• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 204/KH-UBND Thanh Hóa 2025 thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 24/09/2025 16:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 204/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 204/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 204/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 204/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
S: /KH-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
K HOCH
Tc đẩy to lp d liu phc v chuyển đổi s toàn din
trên đa bàn tnh Thanh Hóa
Thc hin Ngh quyết s 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 ca Chính ph ban
hành Kế hoch nh động v thúc đẩy to lp d liu phc v chuyn đổi s
toàn din (gi tt là Ngh quyết s 214/NQ-CP), U ban nhân dân tnh ban hành
Kế hoch trin khai thc hin c th như sau:
I. MC TIÊU, YÊU CU
1. Mục đích
- y dng và triển khai đồng b kiến trúc h thng, nn tng dùng chung
trong toàn b h thng chính tr, xuyên sut t Trung ương đến địa phương, bảo
đảm kết ni, liên thông, chia s d liu thông sut gia Chính ph, các b, ngành,
địa phương và các cơ quan Đảng, Mt trn T quc, Tòa án nhân dân, Vin kim
sát nhân dân và các t chc chính tr - hi, bảo đảm đồng b, thng nht toàn
h thng chính tr, thc hin c mc tiêu ca Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày
22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đi mi
sáng to và chuyển đổi s quc gia.
- 100% các cơ sở d liu (CDSL) quốc gia, CSDL chuyên ngành đưc
soát, đánh giá, tiếp tc xây dng, b sung và chun hóa toàn din theo tiêu chun
chung, bo đảm bao quát tt c các lĩnh vc quản lý nhà nưc, kh năng liên thông,
kết ni, chia s, tích hp; nâng cao chất lưng cung cp dch v công trc tuyến,
phc v hiu qu công c ch đạo điều nh và ci ch th tc nh chính
(TTHC) da trên d liệu, đáp ứng yêu cu thiết thc của ngườin, doanh nghip.
- Trin khai, kết ni liên thông, chia s d liu gia c Trung m điu
hành thông minh ca tnh phc v ch đạo điều hành các cp.
2. Yêu cu
- Trin khai theo ch đạo ca Trung ương trong xây dng các CSDL quc
gia, CSDL chuyên ngành đm bảo đồng b, thng nhất trên địa bàn toàn tnh.
Quy trình s hóa d liu, xây dựng CSDL chuyên ngành được thc hin theo tài
liu k thut do Chính ph và các bộ, ngành hướng dn.
- Các thông tin trong CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành được duy trì
đúng, đủ, sch, sng, thng nhất, dùng chung; đúng quy chun, tiêu chun k
thut bảo đảm liên thông d liệu. quan chịu trách nhim s a d liu, xây
dng CSDL chuyên ngành phi tuân th theo các quy trình đã hướng dn, bo
đảm tính chính xác, đầy đủ theo đúng quy đnh.
204
23 9
2
- Gn trách nhim của người đứng đu các s, ban, ngành vi kết qu thc
hin và h thng tiêu chí c th để đo lường đánh giá hiệu qu trin khai nhim v
xây dựng, thúc đẩy d liu phc v chuyn đổi s tn đa bàn toàn tnh.
- Bảo đm tuyệt đối v an toàn thông tin, an ninh mạng đúng quy đnh
ca pháp lut trong q trình t chc trin khai các CSDL quc gia, CSDL
chuyên nnh.
II. NHIM V VÀ GII PHÁP
1. Xây dng Chiến lược d liu, Chiến lưc chuyển đi s ca tnh
Trin khai các ni dung theo hướng dn, ch đạo ca B Công an trong
phi hp cùng c tập đoàn, doanh nghiệp đồng hành
1
thc hiện đánh giá,
soát TTHC, cung cp dch v công (DVC) trc tuyến, CSDL quc gia, CSDL
chuyên ngành phc v xây dng, tham mưu ban hành Chiến lược d liu, Chiến
c chuyển đổi s ca tnh.
(Danh mc các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành
ti Ph lc I m theo Kế hoch này).
- Cơ quan ch trì: ng an tnh ch t xây dng Chiến lưc d liu;
S Khoa hc và Công ngh ch trì xây dng Chiến lược chuyển đổi s.
- Cơ quan phi hp: Các s, ban, ngành; UBND cp xã.
- Thi gian hoàn thành: Tháng 9 năm 2025.
2. V hoàn thiện các quy đnh ca pháp lut
soát, đề xut sửa đổi, b sung hoặc ban nh c văn bn quy phm
pháp luật, quy định ni b ca tỉnh liên quan đến hoạt động to lp, thu thp,
chun hóa, chia s, s dng d liệu để đảm bo phù hp vi Lut D liu và các
quy định ca Trung ương. Xây dng và ban hành c quy định c th ca tnh v
qun lý, vn hành, khai thác nn tng tích hp, chia s d liu ca tnh (LGSP),
quy trình s a tài liu, h , đm bo tính pháp lý và hiu qu. Xây dựng
chế, chính sách khuyến khích, h tr c quan, đơn v, doanh nghip, người
dân tham gia vào quá trình to lập, đóng góp và khai thác d liu s.
- Cơ quan ch trì: Các s, ban, ngành.
- Cơ quan phi hp: UBND cp xã.
- Thi gian hoàn thành: Theo l trình ca Chính phủ, hướng dn ca c
b, ngành Trung ương.
3. V d liu
3.1. Căn cứ Chiến lược d liu, Chiến lược chuyển đổi s ca tnh và
hướng dn ca các b, ngành Trung ương, cp nht, hoàn thin, chun hóa h
thng CSDL chuyên ngành thuc phm vi qun lý, bảo đm tuân th Khung
Kiến trúc tng th quc gia s, Kiến trúc d liu quc gia tng th, Khung qun
tr, qun lý d liu quc gia, T điển d liệu dùng chung, trong đó:
1
Danh sách các doanh nghiệp đồng hành theo Ph lc III kèm theo Ngh quyết 214/NQ-CP
3
- Tiến hành rà soát, đánh g toàn din h thống CSDL đã y dng,
CSDL đang y dng, CSDL cn xây dng mi, bo đm bao quát tt c các
lĩnh vc quản lý nhà nước ca địa phương; soát, hoàn thin, chun hóa CSDL
trên các nn tng s, h thng thông tin dùng chung, thng nht theo hướng dn,
kiến trúc d liu ca các bộ, ngành Trung ương.
- Đối với các CSDL đã hoàn thành xây dng: T chc thc hiện đồng b,
thường xuyên, liên tc theo thi gian thc v Trung m d liu quốc gia để đưa
vào s dng ngay theo l trình y dng Trung tâm d liu quốc gia; đồng thi,
thc hiện đảm bo d liu “đúng, đủ, sch, sng, thng nht, dùng chung”.
- Đối với các CSDL đang xây dng: Đẩy nhanh tiến độ, phi hp vi c
tập đoàn, doanh nghip cung cp dch v đm bảo hoàn thành đúng thi hn và
đồng b v Trungm d liu quốc gia theo quy đnh.
- Phi hp vi các tập đoàn, doanh nghiệp đồng hành, cung cp dch v
xây dựng phương án triển khai c th cho các CSDL cn y dng mi theo, ưu
tiên hoàn thin c CSDL phc v trc tiếp công tác quản nhà nước, ci cách
TTHC phc v tốt hơn cho người dân, doanh nghip.
- Cơ quan ch trì: Các s, ban, ngành.
- Cơ quan phi hp: UBND cp xã.
- Thi gian hoàn thành: Theo l trình ca Chính ph và các b, ngành
Trung ương.
3.2. Thc hin s hóa theo hướng dn ca các b, ngành Trung ương đối
vi các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành; chuẩn hóa, đồng b CSDL ca
đơn v, địa phương sau khi hoàn thành xây dng v Trung m d liu quc gia
theo l trình xây dng các CSDL và trên các nn tng s, h thng thông tin
dùng chung, thng nht của Trung ương phù hợp vi kiến trúc d liu ca các
b, ngành. Ưu tiên phối hp trin khai hoàn thin 11 CSDL quc gia và chuyên
ngành trng yếu, sa, hoàn thin các b d liu phc v trc tiếp công tác ci
ch TTHC, ch đạo, điu hành, quản lý nhà nước và nâng cao chất lượng phc
v người dân, doanh nghip (Chi tiết ti Ph lc II kèm theo Kế hoch này).
- Cơ quan ch trì: Các s, ban, ngành, UBND cp xã.
- Cơ quan phi hp:
+ S Khoa hc và Công ngh đôn đốc, kim tra theo hướng dn ca b,
ngành, Trung ương.
+ Công an tnh phi hp với các quan, đơn v trong công tác làm sch
d liu chuyên ngành đối khp đồng b vi CSDL quc gia v n tn địa
bàn tnh, đảm bo an ninh, an toàn h thng phc v kết ni chia s gia các
CSDL chuyên ngành vi CSDL quc gia v dân cư.
- Thi gian hoàn thành: Trongm 2025.
4
3.3. Đề ngh các cơ quan Đảng, Hội đồng nhân dân tnh, Mt trn T quc
Vit Nam tnh, Tòa án nhân dân tnh, Vin kim sát nhân dân tnh và c t chc
chính tr - hi phi hp vi các quan, đơn v trong quá trình trin khai các
CSDL, nn tng s, h thng thông tin dùng chung bo đảm phù hp vi Kiến
trúc tng th quc gia s, kiến trúc d liu quc gia và kết ni, liên thông, chia
s d liu thông sut trong toàn b h thng chính tr, đáp ng yêu cu ti Ngh
quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr.
4. V nn tng và h tng
4.1. T chc trin khai và s dng thng nht các nn tng s quc gia
dùng chung, h thng thông tin quy mô quc gia do các b, ngành cung cp;
hoàn thành vic to lp, cp nht, chun hóa, m giàu và kết ni chia sẻ, đồng
b d liu vào các nn tng s quc gia dùng chung, h thng thông tin quy mô
quc gia.
- Cơ quan ch trì: S Khoa hc và Công ngh
- Cơ quan phi hp: Các s, ban, ngành; UBND cp xã.
- Thi gian hoàn thành: Trongm 2025.
4.2. Rà soát, đánh giá, nâng cấp, phát trin các h thng thông tin, CSDL,
nn tng s dùng chung để đm bo kết ni, liên thông, chia s d liu thông
sut giữa các quan trong h thng chính tr t Trung ương đến địa phương,
phc v công tác quản lý nhà nưc và ch đo, điều hành.
- Cơ quan ch trì: Các s, ban, ngành.
- Cơ quan phi hp: S Khoa hc và Công ngh.
- Thi gian hoàn thành: Trongm 2025.
5. V ngun lc
5.1. V kinh phí thc hin
- Các s, ban, ngành, UBND cp lp d toán kinh phí chi tiết cho vic
s hóa, chuyển đổi, xây dng và cp nht d liu trên các nn tng s, h thng
thông tin dùng chung theo ng dn ca các b, ngành và các nhim v khác
được giao trong Kế hoch này, gi S Khoa hc và Công ngh.
- S Khoa hc và Công ngh soát, tng hp d toán kinh phí gi S Tài
chính để cân đối ngun kinh phí thc hin, bảo đảm theo đúng quy định ca pháp
lut v ngân sách nhà nước và các văn bản pháp lut khác có liên quan.
- S Tài chính ch trì, phi hp vi S Khoa hc và Công ngh tham mưu,
báo o cp thm quyn phân b kinh phí hoặc đề xut kiến ngh Chính ph
(thông qua B Tài chính) để xem xét h tr theo quy định (nếu có).
- Thi gian hoàn thành: Đảm bo phù hp theo tiến độ trin khai thc
hin các nhim v ti Kế hoch.
5
5.2. V ngun nn lc
T chc đào tạo, nâng cao năng lc chuyn đổi s cho cán b, công chc,
viên chức và người dân, đm bo kh năng vn hành, khai thác, s dng hiu
qu các nn tng s, h thng thông tin. Nghiên cu la chn mt "Tng công
trình " v công ngh thông tin và mt "Tổng công trình " v nghip v để
xây dng Kiến trúc s cp tnh và chiến lược chuyển đổi s ca tnh.
- Cơ quan ch trì: S Khoa hc và Công ngh.
- Cơ quan phi hp: S Ni v, các s, ban, ngành, UBND cp xã.
- Thi gian hoàn thành: Trong năm 2025.
6. V đm bo an toàn thông tin, an ninh mng
Triển khai c phương án đảm bo an toàn thông tin, an ninh mng cho
c CSDL quốc gia, CSDL chuyên ngành đã, đang và s xây dng trong phm
vi qun lý theo tiêu chun TCVN 14423:2025 v An ninh mng - Yêu cầu đối
vi h thng thông tin quan trng. Phi hp vi B Công an trong vic bảo đảm
an toàn thông tin, an ninh mng, kp thi ng cu s c cho h tng k thut, d
liu, ng dng trin khai tại các cơ quan, ban, ngành, địa phương.
- Cơ quan ch trì: Công an tnh.
- Cơ quan phi hp: Các s, ban, ngành; UBND cp xã.
- Thi gian thc hin: Thc hiện thường xuyên theo Kế hoch.
IV. T CHC THC HIN
1. Các s, ban, nnh, UBND cp xã
- Xây dng kế hoch trin khai thc hin Kế hoch này, gi Công an tnh
(cơ quan thường trc T Công tác triển khai Đề án 06, ci cách th tc hành
chính, chuyn đi s gn với Đề án 06 tnh - viết tt là T Công tác Đề án 06)
trước ngày 05/10/2025.
- Định k gi báo cáo (lng ghép kết qu thc hin xây dng c CSDL
trng yếu, CSDL chuyên ngành vào Báo cáo kết qu triển khai Đề án 06) v T
Công tác Đ án 06 (qua Công an tnh) để tng hợp. Đối vi báo cáo tháng gi
trước ngày 15 hàng tháng, báo o 6 tháng, m theo yêu cu ca T Công tác
Đề án 06.
2. T Công tác Đề án 06
Chu trách nhim giúp y ban nhân dân tnh ch đạo, điu phối, đôn đốc
vic trin khai các nhim v đã được phân công ti Kế hoạch này; đnh k hng
tháng tng hp kết qu thc hin ca các quan, đơn vị, địa phương báo cáo
y ban nhân dân tnh và Cơ quan Thường trc T công tác Đ án 06, ci cách
th tc nh chính, chuyển đổi s gn vi Đề án 06 Chính ph trước ngày 20
hng tháng lên phn mm theo dõi, gm sát Đề án 06 (tại địa ch:
https://dean06.vn); đề xut kp thi gii pháp tháo g khó khăn, vướng mc phát
sinh trong quá trình thc hin.
6
3. Công an tnh
- Là quan thường trc, tham mưu, theo dõi, đôn đc trin khai các
nhim v nêu ti Kế hoch này.
- Ngay sau khi ng dn ca Ban Ch đạo Trung ương, ch trì, phi
hp với c quan, đơn vị, địa phương liên quan tham mưu thành lp Ban Ch
đạo v d liu cp tnh.
4. Đ thc hin theo ch đo ca Trung ương và thng nht trên địa bàn
toàn tnh, Kế hoch y hiu lc k t ny ban hành và thay thế Kế
hoch s 120/KH-UBND ngày 16/6/2025 ca UBND tnh. Trong quá trình
thc hin nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn v kp thi có văn bn
gi Công an tnh đ tng hp,o cáo UBND tnh xem xét, gii quyết./.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Mai Xuân Liêm
b/c);
7
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA, CHUYÊN NGÀNH
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa).
I. TỔNG S CSDL
STT
Bộ, ngành, cơ quan Trung ương
Sở, ngành, cơ quan cấp tỉnh
Tổng số CSDL
Ghi chú
1
n phòng Chính phủ
n phòng UBND tnh, Trung tâm Phục vnh
chính công của tỉnh
11
2
Bộ Công an
Công an tỉnh
38
3
Bộ Tài chính
Sở Tài chính, BHXH tỉnh, Thuế tỉnh, Chi cục Hải
quan khu vực X, Kho bc Nhà nước tỉnh; Công ty
Đin lực Thanh Hóa
42
4
Bộ Tư pháp
Sở Tư pháp
16
5
Bộ Công Thương
Sở Công Thương
35
6
Bộ Nội v
Sở Nội v
17
7
Bộ Y tế
Sở Y tế
27
8
Bộ Giáo dục và Đào tạo
Sở Giáo dục và Đào to
5
9
Bộ Khoa học và Công nghệ
Sở Khoa học và Công nghệ
26
10
Bộ Xây dựng
Sở Xây dựng
19
11
Bộ Nông nghiệp và i trường
Sở Nông nghip và Môi trường
26
204
23 9
8
STT
Bộ, ngành, cơ quan Trung ương
Sở, ngành, cơ quan cấp tỉnh
Tổng số CSDL
Ghi chú
12
Bộ Văn a, Thể thao và Du lịch
Sở Văn a, Th thao và Du lịch
38
13
Bộ Ngoại giao
Sở Ngoại giao
19
14
Bộ Dân tộc và Tôn giáo
Sở Dân tộc và Tôn giáo
6
15
Tòa án nhân n tối cao
Tòa an nhân n tỉnh
1
16
Ngân ng Nhà nước Vit Nam
Ngân ng Nhà nước Chi nhánh Khu vực VII
4
Tổng
16
330
II. CHI TIẾT CSDL
STT
Bộ, ngành,
cơ quan
Trung ương
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
CSDL quy định ti Nghị quyết
số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của
Chính phủ
CSDL cần bsung
để triển khai 82
DVC theo lộ trình
trin khai Trung
tâm DLQG
Các CSDL cần rà soát phục v chỉ
đạo, điều hành gii quyết TTHC
1
Bộ Công an
Công an tỉnh
1. CSDL giy phép lái xe
2. CSDL nạn nhân bị mua bán
3. CSDL người cai nghiện ma túy và
sau cai nghin ma túy
4. CSDL v cư trú
5. CSDLn cước công dân
6. CSDL đăngphương tin
7. CSDL Đa chỉ số quốc gia
8. CSDL Điều tra hình sự
9. CSDL định danh điện tử
1. CSDL Quản lý
thông tin người
chấp hành án hình
tự tại cộng đồng
2. CSDL v thi
hành tạm giữ, tạm
giam.
3. CSDL v vi
phạm hành chính
trong nh vực giao
1. CSDL cp, quản lý hộ chiếu phổ
thông
2. CSDL quản lý người nước ngi tại
Vit Nam
3. CSDL quản lý vi phạm giao thông
4. CSDL nghip vngành cnh sát
giao thông
5. CSDL quản lý trật tự xã hội
(TTXH)
6. CSDL quản lý ngành nghề đầu
9
STT
Bộ, ngành,
cơ quan
Trung ương
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
CSDL quy định ti Nghị quyết
số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của
Chính phủ
CSDL cần bsung
để triển khai 82
DVC theo lộ trình
trin khai Trung
tâm DLQG
Các CSDL cần rà soát phục v chỉ
đạo, điều hành gii quyết TTHC
10. CSDL định danh điện tử tổ chức
11. CSDL dùng chung v con dấu và
kinh doanh có điu kiện
12. CSDL Quản lý phạm nhân, trại
viên, học sinh trường giáo dưỡng
13. CSDL Quốc gia v dân cư
14. CSDL Quốc gia v xuất nhập cnh
15. CSDL tai nạn giao thông
16. CSDL v phòng cháy chữa cháy và
cứu hộ, cứu nạn
17. CSDL Xử lý vi phạm hành chính
trong CAND
18. Qun lý số liu thống CAND
19. CSDL lý lịch tư pháp
thông đường bộ.
kinh doanh có điều kin v ANTT
7. CSDL quản lý vt liệu nổ công
nghiệp, tin chất thuốc nổ
8. CSDL quản lý tội phạm và hồ tội
phạm hình sự
9. CSDL hồ ván hình sự, nh
chính
10. CSDL kỹ thuật hình sự và giám
định pháp y
11. sdữ liệu ngành an ninh mạng
và phòng chống tội phạm công nghệ
cao
12. CSDL thông tin, dữ liu nghip v
ngành tình báo, an ninh quốc gia
13. CSDL hồ sơ cán bộ, chiến công
an nhân n
14. CSDLi chính,i sản công, đầu
tư công ngành công an
15. CSDL văn bản, chỉ đạo điều nh
nội bộ Bộ Công an
16. CSDL đào tạo, huấn luyện, tuyn
sinh ngành công an
2
Bộ Công
Thương
Sở Công
Thương
1. sdữ liệu kinh tế công nghip và
thương mại
CSDL xử lý vi
phạm hành chính
(INS)
1. CSDLkhí chế tạo
2. CSDL Ô
3. CSDL Dt may
4. CSDL Da giày
10
STT
Bộ, ngành,
cơ quan
Trung ương
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
CSDL quy định ti Nghị quyết
số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của
Chính phủ
CSDL cần bsung
để triển khai 82
DVC theo lộ trình
trin khai Trung
tâm DLQG
Các CSDL cần rà soát phục v chỉ
đạo, điều hành gii quyết TTHC
5. CSDL Điện tử
6. CSDL Hóa chất quốc gia
7. CSDL Hchứa thủy đin
8. CSDL Môi trường ngành Công
Thương
9. CSDL H thống cảnh báo sớm
10. CSDL Kết quả điều tra thống
ngành TMĐT
11. CSDL Quản lý hoạt động thương
mại đin tử
12. CSDL Doanh nghiệp xuất nhp
khẩu uy tín
13. CSDL Htrợ hoạt động xuất nhập
khẩu - Nông, lâm, thủy sản
14. CSDL Xúc tiến thương mại
15. CSDL Hội chợ trin lãm
16. CSDL Quản lý khuyến mi
17. CSDL Ngành khí (Công nghip
& Thương mại)
18. CSDL Bảo v người tiêu dùng
19. CSDL Quản lý bán hàng đa cấp
20. CSDL Cổng thông tin điện tử Bộ
Công Thương
21. CSDL Hiệp định thương mại tự do
22. sDữ liệu Thương mại Việt
Nam (VNTR)
23. CSDL Thống ngành Công
11
STT
Bộ, ngành,
cơ quan
Trung ương
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
CSDL quy định ti Nghị quyết
số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của
Chính phủ
CSDL cần bsung
để triển khai 82
DVC theo lộ trình
trin khai Trung
tâm DLQG
Các CSDL cần rà soát phục v chỉ
đạo, điều hành gii quyết TTHC
Thương
24. CSDL Kết quả điều tra thống
quốc gia v năng lực sản xut
25. CSDL Báo cáo thống ngành
Công Thương
26. CSDL Nhượng quyền thương mại
27. CSDL Quản lý các nhim v
KHCN
28. CSDL Xuất nhập khẩu của Vit
Nam vi các đối tác quốc tế
29. CSDL Xuất nhập khẩu Trung
Quốc
30. CSDL Quản lý và điều nh hot
động xăng dầu quốc gia
31. CSDL Danh sách cơ sở sử dụng
năng lượng trọng đim
(Dataenergy.vn)
32. CSDLn bộ, công chức Bộ
Công Thương
33. CSDL Hàng hóa
3
Bộ Dân tộc
và Tôn giáo
Sở Dân tộc và
Tôn giáo
1. sdữ liệu v c dân tộc thiểu số
2. sdữ liệu v đào tạo, bồi dưỡng
nh vực n tộc, tôn giáo, n ngưỡng.
3. sdữ liệu v kết quả khoa học,
công nghệ lĩnh vực n tộc, tôn giáo,
tín ngưỡng.
CSDL v thực trạng kinh tế - xã hội
của 53 n tộc thiểu số
12
STT
Bộ, ngành,
cơ quan
Trung ương
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
CSDL quy định ti Nghị quyết
số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của
Chính phủ
CSDL cần bsung
để triển khai 82
DVC theo lộ trình
trin khai Trung
tâm DLQG
Các CSDL cần rà soát phục v chỉ
đạo, điều hành gii quyết TTHC
4. sdữ liệu v Tôn giáo
5. Xây dựng, số a sở dữ liệu v
dân tộc, thành phần dân tộc các dân tộc
Vit Nam.
4
Bộ Giáo dục
và Đào tạo
Sở Giáo dục
và Đào tạo
1. sdữ liệu cơ sở giáo dục nghề
nghiệp
2. sdữ liệu học sinh, sinh viên
giáo dục nghề nghip
3. sdữ liệu nhà giáo giáo dục
nghề nghip
4. sdữ liệu v Giáo dục Đi học
5. sdữ liệu v Giáo dục Mầm non
- Phổ thông - Thường xuyên
5
Bộ Khoa học
và Công
nghệ
Sở Khoa học
và Công nghệ
1. CSDL Cấp phép nh vực Chứng
thực điện tử
2. CSDLquan, doanh nghip bưu
chính
3. CSDL Cơ quan, doanh nghip nh
vực vin thông
4. CSDL Doanh thu dịch vvin thông
5. CSDL quốc gia v khoa học và công
nghệ
6. CSDL Tài nguyên viễn thông
7. CSDL Thống tốc độ truy cập
Internet băng rộng cđịnh và băng
rộng di động của các Doanh nghip và
CSDL Quyết toán
tài chính
1. CSDL Nn lực khoa học và công
nghệ
2. CSDL quốc gia v tiêu chuẩn, đo
lường, chất lượng
3. CSDL công bố đơn v Shữu công
nghiệp
4. CSDL vng lượng nguyên tử
5. CSDL v quản lý thị trường
KH&CN
6. CSDL v ứng dụng & phát trin
công nghệ
7. CSDL v khoa học biển
8. CSDL v công nghệ sinh học
13
STT
Bộ, ngành,
cơ quan
Trung ương
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
CSDL quy định ti Nghị quyết
số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của
Chính phủ
CSDL cần bsung
để triển khai 82
DVC theo lộ trình
trin khai Trung
tâm DLQG
Các CSDL cần rà soát phục v chỉ
đạo, điều hành gii quyết TTHC
địa phương trên cả nước.
9. CSDL v an toàn bức xạ hạt nhân
10. CSDL công nghip công nghệ số
11. CSDL Nhiệm vkhoa học và công
nghệ
12. CSDL Tổ chức khoa học và công
nghệ
13. CSDL v dược phẩm & mỹ phm
(thuộc quản lý của Bộ KHCN)
14. CSDL v công tác thanh tra - kim
tra chuyên ngành
15. CSDL v phổ biến thông tin
KH&CN
16. CSDL v đối thoại doanh nghip
17. CSDL Thống khoa học và công
nghệ
18. CSDL quản lý các đ án - cơng
trình KH&CN quốc gia
6
Bộ Ngoại
giao
Sở Ngoại v
1. sdữ liệu v di cư
1. CSDL quản lý n bộ, công chức,
viên chức BNG
2. CSDL phục vụ chỉ đạo, điu hành
3. CSDL thi đua khen thưởng
4. CSDL hợp tác giữa Bộ Ngoại giao
vi c địa phương
5. CSDLi chính kế toán
6. CSDL quản lý tài sản công
7. CSDL v nhà đất, trụ sở
14
STT
Bộ, ngành,
cơ quan
Trung ương
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
CSDL quy định ti Nghị quyết
số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của
Chính phủ
CSDL cần bsung
để triển khai 82
DVC theo lộ trình
trin khai Trung
tâm DLQG
Các CSDL cần rà soát phục v chỉ
đạo, điều hành gii quyết TTHC
8. CSDL đảng viên 3.0
9. CSDL vi liệu cơ bn của các
nước, tổ chức quốc tế
10. CSDL đại sự ký
11. CSDL hội ngh, hội thảo quốc tế
của Bộ Ngoại giao
12. CSDL hộ chiếu ngoại giao, hộ
chiếu công v
13. CSDL hợp pháp hóa lãnh sự
14. CSDL cp thị thực ngoại giao
15. CSDL ưu đãi min trừ
16. CSDL thư viện số
17. CSDL v ngoại giao kinh tế
18. CSDL v ngoại giao văn hóa
7
Bộ Nội v
Sở Nội v
1. sdữ liệu ADN của lit sĩ và
thân nhân
2. sdữ liệu gii quyết hưởng bảo
hiểm thất nghip
3. sdữ liệu người hưởng chính
sách ưu đãi người công
4. sdữ liệu người lao động
5. sdữ liệu Người lao động nước
ngi làm việc tại Vit Nam
6. sdữ liệu người lao động Vit
Nam đi làm vic nước ngoài theo
hợp đồng
CSDL Liệt sĩ, mộ
lit sĩ và nghĩa trang
lit sĩ
1. sdữ liệu v Tổ chức, bộ máy
2. sdữ liệu v Chính quyền địa
phương và đa giinh chính
3. sdữ liệu v Hội, quỹ, tổ chức
phi chính phủ
4. sdữ liệu quản lý, đào tạo, bồi
dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
5. sdữ liệu v Nhân tài Vit Nam
6. sdữ liệu quốc gia v Thi đua -
Khen thưởng
15
STT
Bộ, ngành,
cơ quan
Trung ương
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
CSDL quy định ti Nghị quyết
số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của
Chính phủ
CSDL cần bsung
để triển khai 82
DVC theo lộ trình
trin khai Trung
tâm DLQG
Các CSDL cần rà soát phục v chỉ
đạo, điều hành gii quyết TTHC
7. sdữ liệu quốc gia v cán bộ,
công chức, viên chức
8. sdữ liệu tai nạn lao động
9. sdữ liệu v Chính quyền địa
phương và đa giinh chính
10. sdữ liệu v Hội, quỹ, tổ chức
phi chính phủ.
8
Bộ Nông
nghiệp và
Môi trường
Sở Nông
nghiệp và i
trường
1. CSDL khí tượng thủy văn quốc gia
2. CSDL nền địa lý quốc gia
3. CSDL nghề cá quốc gia
(Vnfishbase)
4. CSDL nuôi trồng thủy sản
5. CSDL quốc gia v Đt đai
6. CSDL trồng trọt
7. CSDL v giống y trồng
8. CSDL v khai thác sử dụng tài
nguyên bin và hải đảo
9. CSDL vin thám quốc gia
10. CSDLo cáo thống kê ngành tài
nguyên vài trường
11. sdữ liệu môi trường quốc gia
12. sdữ liệu hộ ngo, hộ cận
ngo
1. sdữ liệu Quản lý Thuốc Bảo
v thực vt
2. sdữ liệu Quản lý mã số vùng
trồng xuất khẩu
3. sdữ liệu quản lý thức ăn chăn
nuôi nhập khẩu trên Cổng thông tin
một cửa quốc gia
4. sdữ liệu v thức ăn chăn nuôi
sản xuất trong nước được phép lưu
hành tại Việt Nam
5. sdữ liệu v quản lý thức ăn
chăn nuôi nhập khẩu được phép lưu
hành tại Việt Nam
6. Hệ thống sở dữ liu v bố trí
dân cư nông thôn
7. sdữ liu Báo cáo tiến độ sản
xuất ngành trồng trọt
8. sdữ liệu bảo hộ giống cây
trồng
16
STT
Bộ, ngành,
cơ quan
Trung ương
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
CSDL quy định ti Nghị quyết
số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của
Chính phủ
CSDL cần bsung
để triển khai 82
DVC theo lộ trình
trin khai Trung
tâm DLQG
Các CSDL cần rà soát phục v chỉ
đạo, điều hành gii quyết TTHC
9. Hệ thống n phòng đin tử và cơ
sở dữ liu văn bản, hồ sơ, tài liu
10. Cổng thông tin điện tử Bộ Nông
nghiệp và i trường
11. Hệ thống thông tin và sở dữ
liu lưu trữ điện tử
12. Hệ thống o cáo ngành Nông
nghiệp và i trường
13. Hệ thống thư đin tử công vcủa
Bộ Nông nghip và i trường
14. sdữ liệu rừng
9
Bộ Tài chính
Sở Tài chính,
BHXH tỉnh,
Kho bạc tỉnh,
Thuế tỉnh, Chi
cục Hải quan
khu vực X,
Công ty Điện
lực Thanh Hóa
1. sdữ liệu quốc gia v Bảo hiểm
2. sdữ liệu quốc gia v đăng
doanh nghip
3. sdữ liệu quốc gia v đấu thầu
4. sdữ liệu quốc gia v đầu tư
công
5. sdữ liệu quốc gia v đầu tư
nước ngi và đầu tư ra nước ngoài
6. sdữ liệu quốc gia v khu công
nghiệp, khu kinh tế
7. sdữ liệu quốc gia v quy hoạch
8. sdữ liệu thống quốc gia
9. sdữ liệu v đăng ký hợp c xã
10. sdữ liệu v hỗ trdoanh
nghiệp nhỏ và vừa
1. sdữ liệu Thuế
2. sdữ liệu Kho bạc
3. sdữ liệu Hải quan
4. sdữ liệu Chứng khoán
5. sdữ liệu Dự trữ quốc gia
6. sdữ liệu Giá
7. sdữ liệu Bảo hiểm
8. sdữ liệu Nợ công
9. sdữ liệu i sản công
10. sdữ liu Vốn nhà nước tại
doanh nghip
11. sdữ liệu Thu - chi ngân sách
nhà nước
12. sdữ liệu Danh mục đin tử
dùng chung ngành i chính
17
STT
Bộ, ngành,
cơ quan
Trung ương
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
CSDL quy định ti Nghị quyết
số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của
Chính phủ
CSDL cần bsung
để triển khai 82
DVC theo lộ trình
trin khai Trung
tâm DLQG
Các CSDL cần rà soát phục v chỉ
đạo, điều hành gii quyết TTHC
11. CSDL tổng hợp vtài chính
12. Hệ thống Cấp số BHXH và
Quản lý BHYT hộ gia đình
13. Hệ thống giám định bảo him y tế
14. Hệ thống quản lý thu và sổ thẻ
(TST)
15. Hệ thống t duyt chính sách
(TCS)
16. Tiếp nhận và quản lý hồ
17. Hệ thống Quản lý thông tin khách
hàng (EVN)
13. sdữ liệu Hóa đơn, biên lai
điện tử
14. c CSDL nh vực BHXH,
BHYT, BHTN
15. sdữ liệu quốc gia v đầu
16. sdữ liệu v văn bản pháp luật
(VBQPPL)
17. sdữ liệu v thủ tục nh
chính thuộc Bộ Tài chính
18. sdữ liệu v c dự án đu tư
19. sdữ liệu v giám sát, đánh
giá đầu
20. sdữ liệu v chương trình mục
tiêu quốc gia
21. sdữ liệu o cáo ngành
22. sHthống dữ liu mạng đấu
thầu quốc gia
23. sdữ liệu thông tin dự án đầu
tư công
24. Cổng dữ liu Bộ Tài chính
25. Nền tảng quản trị số tổng thể ca
MPI
10
Bộ Tư pháp
Sở Tư pháp
1. sdữ liệu hộ tịch điện tử
2. sdữ liệu thinh án n sự
3. sdữ liệu v giao dch bảo đm
4. sdữ liệu xử lý vi phạm hành
1. CSDL quốc gia v pháp luật (dữ
liu văn bản QPPL, dữ liu pháp
điển...)
2. CSDL quốc gia v xử lý vi phạm
18
STT
Bộ, ngành,
cơ quan
Trung ương
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
CSDL quy định ti Nghị quyết
số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của
Chính phủ
CSDL cần bsung
để triển khai 82
DVC theo lộ trình
trin khai Trung
tâm DLQG
Các CSDL cần rà soát phục v chỉ
đạo, điều hành gii quyết TTHC
chính
5. Hệ thống quản lý tổ chức và hoạt
động trợ giúp pháp lý
hành chính
3. CSDL theo dõi thi hành pháp luật
4. CSDL phổ biến, giáo dục pháp luật
và hoà gii cơ sở
5. CSDL trgiúp pháp lý
6. CSĐL v bin pháp bảo đảm bng
động sản thuộc thẩm quyền của Bộ Tư
pháp
7. CSDL bồi thường nhà ớc
8. CSDL quản lý thừa phát li
9. CSDL công chứng
10. CSDL quản lý đấu giá tài sản
11. CSDL quản lý các chức danh bổ
trợ tư pháp (luật sư, trọngi viên...)
11
Bộ Văn a,
Thể thao và
Du lịch
Sở Văn a,
Thể thao và
Du lịch
1. CSDLquan báo c
2. CSDL Đăng ký quyền c gi, quyền
liên quan
3. CSDL Di sản văn hóa phi vt thể (hệ
thống thông tin quản lý di sản văn hóa
phi vật thể)
4. CSDL Hiện vt (Hệ thống thông tin
quản lý hin vật)
5. CSDL Phòng chống bạo lực gia đình
6. CSDL Sản phẩm quảng cáo
7. CSDL Thành tích thể thao
1. CSDL Văn bản và điều nh tác
nghiệp
2. CSDL Tổ chức cán bộ
3. CSDL Thi đua khen thưởng
4. CSDL Khoa học và công nghệ
5. CSDL Hợp c quốc tế
6. CSDL dùng chung v nguồn lực của
Bộ VHTTDL
7. CSDL dùng chung v hạ tầng của
Bộ VHTTDL
8. CSDL dùng chung v hoạt động của
Bộ VHTTDL
19
STT
Bộ, ngành,
cơ quan
Trung ương
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
CSDL quy định ti Nghị quyết
số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của
Chính phủ
CSDL cần bsung
để triển khai 82
DVC theo lộ trình
trin khai Trung
tâm DLQG
Các CSDL cần rà soát phục v chỉ
đạo, điều hành gii quyết TTHC
9. CSDL đùng chung vi nguyên
văn hóa ca Bộ VHTTDL
10. CSDL dùng chung vo cáo,
thống tổng hợp Bộ VHTTDL
11. CSDL Văn hóa các dân tộc Việt
Nam
12. CSDL Bảo tàng Vit Nam (H
thống thông tin quản lý bảo tàng)
13. CSDL Nguồn lực v quyền tác giả,
quyền liên quan
14. CSDL Sản xuất phim
15. CSDL Pt hành, phổ biến, lưu
chiu phim
16. CSDL Quảng bá, xúc tiến phát
triển đin ảnh
17. CSDL Hoạt động nghệ thuật biu
diễn
18. CSDL Di ch Việt Nam (H thống
thông tin quản lý di ch)
19. CSDLsở lưu trú du lch
20. CSDL Hướng dẫn viên du lịch
21. CSDL Doanh nghiệp lhành
22. CSDL Khu du lch, đim du lịch
Vit Nam
23. CSDL H tầng cơ sở thể thao
24. CSDL Đăng cai sự kin thể thao
25. CSDL Kế hoạchi chính
20
STT
Bộ, ngành,
cơ quan
Trung ương
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
CSDL quy định ti Nghị quyết
số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của
Chính phủ
CSDL cần bsung
để triển khai 82
DVC theo lộ trình
trin khai Trung
tâm DLQG
Các CSDL cần rà soát phục v chỉ
đạo, điều hành gii quyết TTHC
26. CSDL Bảo v i trường
27. CSDL Thanh tra, kim tra, phòng
chống tham nhũng
28. Kho tài nguyên số nội sinh dùng
chung Bộ VHTTDL
29. Kho dữ liu đin tử dùng chung
phục vgii quyết thủ tục nh chính
30. Kho dữ liu mở dùng chung Bộ
VHTTDL
31. Kho dữ liu phân tích tổng hợp
phục vchỉ đạo điều nh
12
Bộ Xây dựng
Sở Xây dựng
1. sdữ liệu cấp c sạch và thoát
nước đô thị
2. sdữ liệu đăng kiểm phương
tin
3. sdữ liệu kết cấu h tầng đường
bộ
4. sdữ liệu kết cấu h tầng giao
thông đường ng không
5. sdữ liệu kết cấu h tầng giao
thông đường sắt
6. sdữ liệu tàu bin, thuyền viên
nh vực ng hải
7. sdữ liệu v năng lực nh nghề
hoạt động y dựng ca cá nhân và tổ
chức.
1. CSDL v định mức y dựng, giá
xây dựng công trình và chỉ số giá y
dựng;
2. CSDL v quy chuẩn tiêu chuẩn xây
dựng;
3. CSDL v nhim vụ khoa học công
nghệ vài trường;
4. CSDL phòng thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng (LAS-XD);
5. CSDL hồ sơ cán bộ, công chức,
viên chức Bộ Xây dựng;
6. CSDL kết quả gii quyết thủ tục
hành chính;
7. CSDL văn bản chỉ đạo điu hành;
8. CSDL chứng chỉ hành nghề hoạt
21
STT
Bộ, ngành,
cơ quan
Trung ương
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
CSDL quy định ti Nghị quyết
số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của
Chính phủ
CSDL cần bsung
để triển khai 82
DVC theo lộ trình
trin khai Trung
tâm DLQG
Các CSDL cần rà soát phục v chỉ
đạo, điều hành gii quyết TTHC
8. sdữ liệu v Phát triển đô thị
9. Hệ thống thông tin nhà và thị
trường bất động sản
động xây dựng;
9. CSDL quy hoạch khai thác khoáng
sản làm vt liu xây dựng;
10. CSDL vng lực của tổ chức, cá
nhân giám đnh tư pháp xây dựng.
13
Bộ Y tế
Sở Y tế
1. CSDL cơ sở trợ giúp xã hội
2. CSDL đối tượng trợ giúp xã hội
3. CSDLnh vực dự phòng, HIV,
AIDS
4. CSDL môi trường sở y tế.
5. CSDL người khuyết tật
6. CSDL người làm công tác xã hội
7. CSDL quản lý trẻ em
8. CSDL v an toàn thực phm.
9. CSDL v khám, chữa bệnh.
10. CSDL v nhân lực y tế.
11. Hệ thống quản lý thông tin tiêm
chủng quốc gia.
12. Hệ thống thông tin lĩnh vực sức
khỏe bà mẹ trẻ em/sức khỏe sinh sản.
CSDL Quốc gia v
y tế
1. CSDL hồ bnh án đin tử
2. CSDL định danh y tế cá nhân
3. CSDL dược phẩm & thiết bị y tế
4. CSDL giám sát dịch bệnh
5. CSDL quản lý hồ sơ sức khỏe & hỗ
trợ sinh sản
6. CSDL quản lý khám chữa bệnh &
hành nghề y tế
7. CSDL v dược và mỹ phẩm
8. CSDL quản lý thiết b y tế
9. CSDL quản lý skhám chữa
bệnh
10. CSDLo cáo - thống ợc &
thiết b y tế
11. CSDL giám đnh pháp y
12. CSDL thanh toán vin phí điện tử
13. CSDL nền tảng sổ sức khoẻ đin
tử
14. CSDL kỹ thuật vquản lý An toàn
thông tin y tế
14
Ngân ng
Ngân ng
1. Bảng số liu Cổng thông tin điện tử
22
STT
Bộ, ngành,
cơ quan
Trung ương
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
CSDL quy định ti Nghị quyết
số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của
Chính phủ
CSDL cần bsung
để triển khai 82
DVC theo lộ trình
trin khai Trung
tâm DLQG
Các CSDL cần rà soát phục v chỉ
đạo, điều hành gii quyết TTHC
Nhà nước
Vit Nam
Nhà nước Chi
nhánh khu vực
VII
của Ngân hàng N nước.
2. CSDL ngân hàng.
3. CSDL Thông tin n dụng.
4. Kho dữ liu Data warehouse.
15
Tòa án nhân
dân tối cao
Tòa án nhân
dân tỉnh
Hệ thống phần mềm quản lý nghip v
thụ lý, gii quyết các loại vụ, việc dùng
chung của a án nhân dân.
16
n phòng
Chính phủ
n phòng
UBND tnh,
Trung tâm
Phục vhành
chính công
tỉnh
Cơ sở dữ liệu quốc gia vThủ tục nh
chính
1. sdữ liệu Theo dõi, đôn đốc
tình hình thực hin nhim vChính
phủ, Thủ tướng Chính phủ giao
2. Hệ thống quản lý văn bản và hồ
công việc của Văn phòng Chính phủ
(e-Office).
3. Cổng dịch v công Quốc gia.
4. Trc liên thông văn bản quốc gia
5. Hệ thống thông tin báo cáo Chính
phủ
6. Hệ thống thông tin chỉ đạo, điu
hành ca Chính phủ, Thủ tướng Chính
phủ
7. Cổng thông tin điện tử Chính phủ
8. Hệ thống thông tin tiếp nhận, xử lý
phản ánh, kiến nghị v quy định nh
chính
9. Hệ thống thông tin phục vhọp và
xử lý công việc của Chính phủ, Thủ
23
STT
Bộ, ngành,
cơ quan
Trung ương
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
CSDL quy định ti Nghị quyết
số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của
Chính phủ
CSDL cần bsung
để triển khai 82
DVC theo lộ trình
trin khai Trung
tâm DLQG
Các CSDL cần rà soát phục v chỉ
đạo, điều hành gii quyết TTHC
tướng Chính phủ
10. Hệ thống đánh giá Bộ chỉ số phục
vngườin và doanh nghiệp trong
thực hiện thủ tục hành chính, dịch v
công theo thời gian thực trên môi
trường đin tử
24
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU CHUYÊN NGÀNH TRỌNG TÂM,
ƯU TIÊN TRIỂN KHAI TRONG NĂM 2025
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa).
TT
Cơ sở dữ
liu
Bộ, ngành, cơ
quan ch trì
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
chủ trì
Nhiệm vụ cn thực hin
Đề xuất chế, chính sách
Thời hạn
hoàn thành
1
CSDLQG
v Đt
đai
Bộ Nông nghip
và Môi trường
Sở Nông nghip
và Môi trường
Chủ trì phối hợp vi
UBND các tỉnh/thành phố
và các doanh nghip công
nghệ đẩy nhanh tiến độ
ứng dụng phần mềm quản
lý đất đai và công tác y
dựng CSDL đất đai tại c
địa phương, đảm bo tích
hợp đầy đủ dữ liu đất đai
vi CSDL tổng hợp quốc
gia.
- Bộ Nông Nghip và Môi trường chủ trì,
phối hợp vi B i chính hướng dn, t
chức thực hiện các nhim v của Dự án; là
đầu mối tổng hợp và tổng kết Dự án trên
phạm vi c ớc. Xin chủ trương ca Chính
phủ/Quốc hội v vic các địa phương được
phép sử dụng nguồn kinh phí 10% thu từ đất
để trả góp cho Doanh nghip thực hiện nhim
vtheo ltrình 3, 5, 7 ... năm theo khnăng
n đối và đặc thù từng tỉnh.
- UBND các tỉnh, thành phố (trực tiếp là S
Nông nghiệp vài trường) xây dựng kế
hoạch thực hiện, phê duyt dự toán và tổ
chức trin khai thực hin các Dự án thành
phần tại đa phương hoàn thin CSDL đa
chính phạm vi toàn tỉnh trong năm 2026
- chế đc thù: Đ xuất Chính phủ có
chế đặc thù giao Tập đoàn/Doanh nghiệp lớn
ng lực v i chính, nguồn lực để thực
hiện tập trung vic số a, tạo lp CSDL đất
đai, để đảm bảo thể hoàn thành CSDL đa
chính phạm vi toàn quốc trong m 2026.
31/12/2025
204
23 9
25
TT
Cơ sở dữ
liu
Bộ, ngành, cơ
quan ch trì
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
chủ trì
Nhiệm vụ cn thực hin
Đề xuất chế, chính sách
Thời hạn
hoàn thành
2
CSDLQG
v Tài
chính
Bộ Tài chính
Sở Tài chính
a) Xây dựng nền tảng sử
dụng thống nhất tn
quốc phục vtrong ngành
i chính cũng như cung
cấp số liu công khai ngân
sách nhà nước:
- Phục v chỉ đạo điều
hành và ra quyết định:
y dựng các chức ng
trên h thống đáp ứng cho
người sử dụng bao gồm:
Các đơn v trong Bộ i
chính, Thuế, Hi quan,
Kho bạc, quan tài
chính địa phương, Bộ cơ
quan ngang Bộ. Đáp ứng
c yêu cu nghiệp vcủa
Bộ i chính thông qua
việc xây dựng mới/nâng
cấp các nh ng: Khai
thác báo cáo theo các
Thông văn bản theo
quy định; Phân tích/trực
quan a dữ liệu dữ liệu
(các báo cáo phân tích dữ
liu theo nhu cầu, phân
tích trên biu đồ sử dụng
dữ liệu có cấu trúc; cung
Hình thức đu tư: dự án đu tư ứng dụng
công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân
sách nhà nước.
31/12/2025
26
TT
Cơ sở dữ
liu
Bộ, ngành, cơ
quan ch trì
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
chủ trì
Nhiệm vụ cn thực hin
Đề xuất chế, chính sách
Thời hạn
hoàn thành
cấp đầu ra là các dng báo
o, Dashboard, KPIs v
c nghip v quản lý
trong ngành i chính).
- CSDL Tổng hợp v Tài
chính được hoàn thành
triển khai vi mục tiêu
xây dựng một hệ thống
CSDL tập trung, khả
năng kết nối, liên thông
giữa c đơn v trong và
ngi ngành i chính;
b) c bộ, ngành, địa
phương không xây dựng
c phần mềm, h thống
phục v vic quản lý, chỉ
đạo điu hành công vic
nội bộ của mình dùng
chung trên nền tng số
quốc gia y.
3
CSDL
ngành
Go dục
và Đào
tạo
Bộ Giáo dục và
Đào tạo
Sở Giáo dục và
Đào tạo
a) Xây dựng và ban nh
Ngh đnh quy đnh quản
lý dữ liệu v giáo dục và
đào tạo, quy định hướng
dẫn v hồ giáo dục số
(học bạ, văn bằng, chứng
chỉ) để làm cơ sở pháp lý
Chính phủ giao BGiáo dục và đào tạo định
nghĩa, chuẩn hoá 2 tiêu chun dữ liu, định
nghĩa c hệ thống CSDL theo phân cấp xây
dựng, khai thác;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo xây dựng CSDL
quốc gia v giáo dục và đào tạo, các bệ thống
CSDL ngành để đồng bộ, tạo lp hoặc đón
31/12/2025
27
TT
Cơ sở dữ
liu
Bộ, ngành, cơ
quan ch trì
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
chủ trì
Nhiệm vụ cn thực hin
Đề xuất chế, chính sách
Thời hạn
hoàn thành
triển khai đồng bộ, thống
nhất trên toàn quốc. Ban
hành kế hoch đồng bộ dữ
liu từ c sở giáo dục
của Địa phương lên Trung
ương.
b) Hoàn thành xây dựng
CSDL trọng đim của
ngành gồm các thông tin
v s giáo dục, nhà
giáo và người học. Trin
khai thí điểm và đồng bộ
c dữ liệu liên quan học
bạ số, vãn bằng số của
người học về Trung tâm
dữ liu quốc gia.
c) Thực hin đóng gói dữ
liu theo thông
08/2025/TT-BCA ngày
05/02/2025 và đồng bộ dữ
liu vTrung tâm dữ liệu
quốc gia. Đảm bo dữ liu
được cập nhật kịp thời và
chính xác, đy đủ trên
toàn hệ thống.
nhận dữ liu từ c địa phương/cơ sở giáo
dục/bộ ngành khác, một đim kết nối tập
trung vi Trung tâm Dữ liu quốc gia;
- Cho phép tổ chức, doanh nghip hợp tác
công để xây dựng, khai thác dữ liu trong
c CSDL và kho dữ liu để phục vcông tác
quản trị, quản lý hoạt động giáo dục và đào
tạo trong hệ thống giáo dục quốc dân.
4
CSDL
Hộ tịch
Bộ Tư pháp
Sở Tư pháp
Hoàn thành triển khai 08
phần mềm thành phần
- Đầu tư nguồn lực cho công tác xây dựng
sở dữ liu hộ tịch; tập trung xử lý, cp nhật
31/12/2025
28
TT
Cơ sở dữ
liu
Bộ, ngành, cơ
quan ch trì
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
chủ trì
Nhiệm vụ cn thực hin
Đề xuất chế, chính sách
Thời hạn
hoàn thành
trong hệ thống CSDL hộ
tịch bao gồm:
(1) Đăng và quản lý hộ
tịch dùng chung,
(2) Số a dữ liệu hộ tịch
lịch sử.
(3) H thống trao đổi vi
CSDLQG vn cư
(4) Quản lý hồ sơ hộ tịch
điện tử cá nhân;
(5) Đăng ký, xác thực
giấy tờ hộ tịch điện tử;
(6) H thống thông tin và
khai thác dữ liu hộ tịch;
(7) Cổng thông tin hộ tch
điện tử;
(8) Qun lý dịch v dùng
chung
thông tin v hộ tch kịp thời, đầy đủ, chính
xác;
- Nghiên cứu, đổi mới quy trình tiếp nhận, xử
lý thông tin, y dựng sở dữ liu hộ tịch,
kiểm soát chất lượng cơ sở dữ liu, để đảm
bảo cơ sở dữ liu “đúng, đủ, sch, sống”.
- Cung cấp dữ liệu hộ tịch cho các bộ, ngành,
địa phương khai thác phục vgii quyết thủ
tục hành chính.
5
CSDL
ngành Y
tế
Bộ Y tế
Sở Y tế
a) Ban hành văn bản
hướng dẫn cụ thể v vic
đồng bộ, cập nhật, công
nhận dữ liu lên hệ thống
và i sử dụng kết quả t
nghiệm, chẩn đoán giữa
c tuyến khám chữa
bệnh nhằm tạo sự liên
thông dữ liệu trên toàn
- Chính phủ giao BYT định nghĩa, chuẩn hoá
tiêu chuẩn dữ liu, định nghĩa các hệ thống
CSDL theo phân cấp xây dựng, khai thác.
- Bộ Y tế xây dựng các h thống CSDL
ngành để đồng bộ, tạo lập hoặc đón nhận dữ
liu từ c địa phương/cơ sở y tế/bộ ngành
khác làm giàu cho Kho dữ liu của Bộ y tế,
CSDL Quốc gia v y tế
- Các địa phương y dựng Kho dữ liu đa
31/12/2025
29
TT
Cơ sở dữ
liu
Bộ, ngành, cơ
quan ch trì
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
chủ trì
Nhiệm vụ cn thực hin
Đề xuất chế, chính sách
Thời hạn
hoàn thành
quốc.
b) Phối hợp Bộ Công an
triển khai mô hình trung
ương (tập trung) để quản
lý thống nhất nội dung dữ
liu ngành nhằm tối ưu
hóa chức năng khai thác
dữ liu y tế địa phương;
đồng thời cung cp thêm
dữ liu từ các kho dữ liu
hiện có đng cao ng
lực phân ch và ứng dụng
dữ liu.
c) Tiếp tục mở rộng trin
khai thí đim hệ thống
điều phối dữ liu y tế kết
nối vi các bệnh viện trên
cả ớc.
d) Phối hợp Bộ Công an
triển khai t điểm gii
pháp Cổng số từ xa tập
trung trên nn tảng định
danh và c thực đin tử
VNeID trong quy trình
khám, chữa bệnh nhằm
hoàn thiện vic số hóa cho
bệnh án đin tử.
phương đồng bộ vi Kho dữ liu của Bộ Y tế
và Kho Dữ liu Quốc gia theo chuẩn chung
- Cho phép tổ chức, doanh nghip hợp tác
công để xây dựng, khai thác dữ liu trong
c CSDL và kho dữ liu để phục vcông tác
quản lý điu nh, quản lý nhà nước và ng
cao công tác bo v, chăm sóc sức kho
ngườin
30
TT
Cơ sở dữ
liu
Bộ, ngành, cơ
quan ch trì
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
chủ trì
Nhiệm vụ cn thực hin
Đề xuất chế, chính sách
Thời hạn
hoàn thành
6
CSDL
ng hóa
Bộ Công Thương
Sở Công
thương
a) Hoàn thin chính sách,
pháp lý, quy trình thực
hiện thu thập dữ liu, định
danh ng hóa.
b) Xây dựng nền tảng xác
thực và truy vết: Nền tảng
này được thiết kế để hỗ
trợ người dùng và cơ quan
quản lý nhà nước truy
cập, tra cứu và kim tra
thông tin xác thực cũng
như truy vết nguồn gốc
sản phẩm, hàng hóa.
c) Nền tng ứng dụng
dành cho tổ chức, doanh
nghiệp: Nền tảng y
được thiết kế nhằm hỗ trợ
c tổ chức tham gia
chuỗi cung ứng, bao gồm
nông hộ, hợp tác xã,
doanh nghip và cơ quan
quản lý, thực hin các
nghiệp v liên quan đến
định danh, xác thực và
truy vết nguồn gốc. Nền
tảng cho phép bên thứ ba
phát trin và tích hợp vi
c ứng dụng hiện có,
- Bộ Công thương chủ động phối hợp Bộ
Công an, Bộ Tài chính trong vic làm sạch dữ
liu người đại diện, tổ chức được cấp phép
hoạt động trong lĩnh vực hóa cht.
- Bộ Công thương phối hợp Bộ Công an trin
khai đnh danh đin tử các tổ chức hot động
v hóa cht.
31/12/2025
31
TT
Cơ sở dữ
liu
Bộ, ngành, cơ
quan ch trì
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
chủ trì
Nhiệm vụ cn thực hin
Đề xuất chế, chính sách
Thời hạn
hoàn thành
đảm bảo nh linh hoạt và
khả ng mở rộng.
7
CSDLQG
v hoạt
động xây
dựng.
Bộ Xây dựng
Sở Xây dựng
a) Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật, hệ thống phần mềm
quản lý hệ thống thông
tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia
v hoạt động y dựng;
CSDL quốc gia v hoạt
động y dựng được cấu
thành từ CSDL v quy
hoạch đô thị và nông
thôn; CSDL v dự án đầu
y dựng, công trình
xây dựng và CSDL v
định mức và giá y
dựng.
b) Thử nghim, cập nhật,
bổ sung, kết nối, chia sẻ
dữ liu trong hệ thống
thông tin, Cơ sở dữ liu
quốc gia v hoạt động xây
dựng;
c) Kết nối cơ sở dữ liu
chuyên ngành khác vào
sở dữ liu quốc gia v
hoạt động y dựng; chia
sẻ dữ liu v hoạt động
Bộ y dựng, Bộ Kế hoạch và Đầu cần
đưa nhiệm v y dựng cơ sở dữ liu quy
hoạch, xây dựng vào nhim vụ trọng đim
của ngành đ đẩy nhanh công tác trin khai
hoàn thin theo c văn bản pháp lý đã ban
hành. Đồng thời phối hợp vi các đơn v
trong công c nghiên cứu, y dựng và trin
khai hệ thống.
4.1. Đề xuất vcơ chế chính sách
- Bộ Xây dựng phối hợp vi Bộ Kế hoạch và
Đầu hoàn thin chế phối hợp giữa các
bộ và chính sách pháp lý liên quan đhướng
dẫn địa phương tháo gcác khó khăn vướng
mắc v định mức chuẩn hóa dữ liu, phạm vi
thu phí, thuế trong i toán quy hoch, i
toán xây dựng.
- Bộ y dựng y dựng các pháp lý hỗ trợ
việc khai thác, cập nhật dữ liệu từ trung ương
đến địa phương đảm bảo dữ liệu được đồng
bộ xuyên suốt từ địa phương lên giúp quản lý
và khai thác được giá tr của dữ liu.
- Bộ i chính chủ trì, phối hợp vi BXây
dựng xây dựng hành lang chính ch, hướng
dẫn các địa phương rút ngn/bỏ các bước
trung gian trong hoạt động đấu thầu, áp dụng
31/12/2025
32
TT
Cơ sở dữ
liu
Bộ, ngành, cơ
quan ch trì
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
chủ trì
Nhiệm vụ cn thực hin
Đề xuất chế, chính sách
Thời hạn
hoàn thành
xây dựng vi c hệ thống
sở dữ liu quốc gia, hệ
thống sở dữ liu
chuyên ngành khác;
d) Thực hin chọn lọc,
làm sạch và cập nhật
thông tin, dữ liu trong
sở dữ liu quốc gia v
hoạt động y dựng.
đ) Chủ trì, phối hợp vi
Bộ Khoa học và Công
nghệ và các quan có
liên quan xây dựng
phương án, gii pháp ứng
cứu sự cố v an toàn
thông tin, an ninh mạng
cho hệ thống thông tin,
sở dữ liu quốc gia v
hoạt động y dựng; y
dựng và thực hin gii
pháp giám t an toàn hệ
thống thông tin, sở dữ
liu quốc gia v hoạt động
xây dựng.
e) Chủ trì, phối hợp vi
Bộ Khoa học và Công
nghệ và các quan có
liên quan xây dựng, ban
c hình thức như đấu thu rút gọn, chỉ định
thầu đối vi doanh nghip đã được chính phủ
giao nhiệm v trực tiếp tham gia nhim v
hoàn thiện CSDL đất đai trên phm vi toàn
quốc;
- Đối vi UBND tỉnh (Sở y dựng): Thống
nhất chủ trương từ chính phủ/trung ương,
phối hợp chặt chẽ vi doanh nghip đã nhận
nhiệm v thi công, số hóa, y dựng CSDL
xây dựng, quy hoạch. Đảm bo bố trí đủ
nguồn lực (ngân sách, đầu mối chuyên
ngành) theo quy định, cam kết hoàn thành
theo đúng ltrình trung ương đã chỉ đạo; Xây
dựng kế hoạch thực hin, phê duyt dự toán
và tổ chức trin khai thực hin các Dự án
thành phần tại địa phương.
4.2. Đề xuất v nguồn lực tài chính/nhân
lực/công nghệ
- Bộ y dựng, Bộ Tài chính đề xuất nhim
vụ, kinh phí; Bộ i chính phê duyệt Dự án
và tổ chức trin khai thực hin các nhim v
trong Dự án.
- Tổ chức nguồn nhân lực tập cho CSDL y
dựng, quy hoạch tại Bộ phối hợp VNPT đ
nghiên cứu và hoàn thiện phương án gii
pháp, công nghệ trin khai thông qua hiện
trạng v nhân lực, công nghệ thông tin tại Bộ.
33
TT
Cơ sở dữ
liu
Bộ, ngành, cơ
quan ch trì
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
chủ trì
Nhiệm vụ cn thực hin
Đề xuất chế, chính sách
Thời hạn
hoàn thành
hành theo thẩm quyn quy
định kỹ thuật v cu trúc
dữ liệu trao đổi, các quy
chế, quy trình chia sẻ dữ
liu trong phạm vi dữ liu
chuyên ngành thuộc thẩm
quyền quản lý.
8
CSDLQG
v Kiểm
soát tài
sản, thu
nhập
Thanh tra Chính
phủ
Thanh tra tỉnh
a) y dựng quy trình
nghiệp vụ,y dựng các
chỉ tiêu cảnh báo theo yêu
cầu nghip v
b) Xác định thông tin, dữ
liu cần số hóa và thu
thập
c) Xác định CSDL Quốc
gia, CSDL chuyên ngành
cần kết nối, chia sẻ thông
tin
d) Đánh giá mức độ mật
của dữ liu theo Luật Bo
vmật nhà nước
đ) Thiết kế hệ thống đáp
ứng yêu cu nghiệp v và
đảm bo u cu v mức
độ mật ca dữ liu
Đẩy nhanh khảo sát dữ liệu cn số hóa, dữ
liu cần thu thập và c thủ tục pháp lý cần
thiết để trin khai dự án. Bộ Công an phối
hợp phân loại dữ liu theo cp độ Mật đ
thiết kế hệ thống phù hợp theo quy định
31/12/2025
9
CSDLQG
v Xử lý
Bộ Tư pháp
Sở Tư pháp
Đối vi trin khai xây
dựng sở dữ liệu trên,
Đẩy nhanh khảo sát dữ liệu cn số hóa, dữ
liu cần thu thập và c thủ tục pháp lý cần
31/12/2025.
34
TT
Cơ sở dữ
liu
Bộ, ngành, cơ
quan ch trì
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
chủ trì
Nhiệm vụ cn thực hin
Đề xuất chế, chính sách
Thời hạn
hoàn thành
vi phạm
hành
chính
cần trin khai nhằm hỗ trợ
truy cập, tra cứu và tìm
kiếm dữ liệu xử lý vi
phạm nh chính một
ch dễ dàng, thông qua
hệ thống thông tin điện tử
và những phương tin
khác, tạo công cụ tin cậy,
hiệu quả để lưu trữ và tra
cứu các dữ liu v xử lý
vi phạm hành chính,
nhằm: (i) Phục vquản lý
nhà ớc, hoạch định
chính sách, hoàn thin
pháp luật v xử lý vi
phạm hành chính, qun lý
thống nhất công c thi
hành pháp luật v xử lý vi
phạm nh chính; (ii)
Phục vvic xác định tình
tiết tăng nặng “tái phạm vi
phạm nh chính” trong
xử lý vi phạm nh chính;
(iii) Phục vhoạt động tố
tụng, truy cứu trách nhim
hình sự.
thiết để trin khai dự án. Xây dựng trục tích
hợp dữ liu từ các bộ ban ngành đ tạo lập
CSDL v xử lý vi phạm hành chính.
10
CSDL
Bộ Nông nghip
Sở Nông nghip
a) Nắm các quy chun,
NM&MT chỉ đnh c nhim v triển
31/12/2025
35
TT
Cơ sở dữ
liu
Bộ, ngành, cơ
quan ch trì
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
chủ trì
Nhiệm vụ cn thực hin
Đề xuất chế, chính sách
Thời hạn
hoàn thành
ngành
Nông
nghiệp
và Môi trường
và Môi trường
tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết
v cu trúc dữ liu, định
dạng dữ liệu, hình
quản lý thông tin nông
nghiệp
b) Phối hợp vi các địa
phương, bộ ngành để y
dựng CSDL liên thông,
tạo điều kin thuận lợi
cho vic quản lý và khai
thác thông tin. Xây dựng
c quy trình khai thác,
cập nht và chia sẻ dữ liu
giữa các cp chính quyền.
c) Tham gia hoàn thiện
thiết kế hình CSDL và
hệ thống thông tin cho
nông nghip. Đồng bộ vi
c hệ thống khác;
d) Trin khai phát trin hệ
thống Sàn nông nghip và
bắt đầu triển khai tạo lp
dữ liu nông nghip
đ) Các nhiệm v được
phân kỳ, ưu tiên theo giai
đoạn như sau:
5.1. Giai đoạn 1 (2025):
Khảo sát, đánh giá hin
khai luôn từ Q2/2025:
- Kho t, quy hoạch và ban hành thiết kế
CSDL Ngành từ Q2/2025
- Chỉ đnh một đa phương, thực hin khảo
sát, xây dựng CSDL ngành Nông nghip tại
Địa phương. Đồng bộ, chia sẻ dữ liu vi
CSDL của Bộ
36
TT
Cơ sở dữ
liu
Bộ, ngành, cơ
quan ch trì
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
chủ trì
Nhiệm vụ cn thực hin
Đề xuất chế, chính sách
Thời hạn
hoàn thành
trạng và lp kế hoạch tổng
thể:
a) Khảo sát hin trạng:
- Đánh giá hệ thống
CSDL hin có tại các đơn
v trực thuộc B
NN&MT.
- Xác định các dữ liu
quan trọng, mức độ hoàn
chỉnh và khả năng liên
thông.
- Xác định các thách thức,
hạn chế và nhu cu phát
triển trong tương lai.
b) y dựng kế hoạch
tổng thể:
- Đnh nga kiến trúc
tổng thể của CSDL ngành
NN&MT theo hình
tập trung, phân tán hoc
lai gp.
- Đ xuất danh mục các
CSDL trọng đim cn
triển khai (CSDL đất
nông nghip, thủy lợi,
chăn nuôi, lâm nghiệp,
thủy sản, phòng chống
thiên tai, an toàn thực
37
TT
Cơ sở dữ
liu
Bộ, ngành, cơ
quan ch trì
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
chủ trì
Nhiệm vụ cn thực hin
Đề xuất chế, chính sách
Thời hạn
hoàn thành
phẩm, doanh nghip nông
nghiệp,...).
- y dựng l trình trin
khai theo giai đoạn, phân
bổ nguồn lực hợp lý.
- Xác định tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật đm bảo
khả năng liên thông, tích
hợp.
c) Giai đoạn 2 (2025 -
2026): Xây dựng nền tảng
quản lý và số a dữ liu
nông nghip: Hn thiện
khung pháp lý, chính
sách, Thí đim trin khai
tại một số đa phương
trọng đim
d) Giai đoạn 3 (2026 -
2028): Mở rộng và liên
thông hệ thống: Mở rộng
triển khai trên phạm vi
toàn quốc, ch hợp vi
c hệ thống dữ liệu quốc
gia khác, Tăng cường bảo
mật và giám sát hệ thống;
đ) Giai đoạn 4 (2028 -
2030): Hoàn thiện và tối
ưu khai thác dữ liu:
38
TT
Cơ sở dữ
liu
Bộ, ngành, cơ
quan ch trì
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
chủ trì
Nhiệm vụ cn thực hin
Đề xuất chế, chính sách
Thời hạn
hoàn thành
Thương mại hóa và khai
thác dữ liu nông nghip,
Hoàn thiện cơ chế giám
sát và cải tiến hệ thống.
11
CSDLQG
v An
sinh xã
hội
Bộ Nội v
Sở Nội vụ
a) Bộ Nội v rà soát các
văn bản pháp lý, y dựng
c thông tin cn thiết
được cập nht, tích hợp
vào CSDLQG v an sinh
hội trong đó xác định
các trường thông tin
thể đồng bộ từ
CSDLQGvDC, CSDL của
BHXH và các CSDL
chuyên ngành khác do Bộ
Nội v đã trin khai để
tận dụng tối đa các CSDL
sẵn có làm cơ sở triển
khai CSDLQG v An sinh
hội.
b) Bộ Nội v trình thủ
tướng phê duyệt li đề án
CSDLQG v an sinh
hội để hoàn thiện sở
pháp lý trin khai thực
hiện.
c) Sớm thông qua Luật
Đầu dự án Xây dựng CSDLQG v An
sinh hội và chuyển đổi số trong gii quyết
chính sách an sinh hộiĐầu tư dự án đối
vi chức năng quản lý Nnước vvic làm
và dữ liu liên quan đến CSDL quốc gia
hội hóa (hình thức PPP) vi những chức ng
kết nối cung cu lao động, sàn vic làm
31/12/2025
39
TT
Cơ sở dữ
liu
Bộ, ngành, cơ
quan ch trì
Sở, ngành, cơ
quan cấp tnh
chủ trì
Nhiệm vụ cn thực hin
Đề xuất chế, chính sách
Thời hạn
hoàn thành
Vic làm để có cơ sở pháp
lý v H thống thông tin
thị trường lao động
Điu chỉnh hoặc y dựng
chủ trương đầu cho các
Hệ thống quản lý và
CSDL

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 204/KH-UBND Thanh Hóa 2025 thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Kế hoạch 204/KH-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×