• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 131/KH-UBND Bắc Ninh nâng cao chỉ số chuyển đổi số DTI

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 11/11/2025 15:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 131/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Nâng cao chỉ số chuyển đổi số (DTI) tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 131/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 131/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 131/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC NINH
S: /KH-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh pc
Bắc Ninh, ngày tháng năm 2025
K HOCH
Nâng cao ch s chuyển đổi s (DTI) tnh Bc Ninh
Căn cứ Quyết định s 405/-BKHCN ca B Khoa hc và Công ngh v
phê duyệt Đề án “Xác định b ch s đánh giá chuyển đổi s ca các bộ, cơ quan
ngang bộ, cơ quan thuc chính ph, các tnh, thành ph trc thuộc Trung ương
ca quốc gia”; thc hin Kế hoch s 07-KH/TU ngày 25/7/2025 của Ban Thường
v Tnh y v thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính
tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s
quc gia; Kế hoch s 17/KH-UBND ngày 11/8/2025 ca UBND tnh thc hin
Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph và Kế hoch hành động
s 07-KH/TU ngày 25/7/2025 của Ban Thường v Tnh y v thc hin Ngh quyết
s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc,
công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s quốc gia trên địa bàn tnh Bc Ninh;
theo đề ngh ca S Khoa hc và Công ngh ti T trình s 125/TTr-SKHCN ngày
08/11/2025, UBND tnh ban hành Kế hoch Nâng cao ch s chuyển đổi s tnh
Bc Ninh, c th như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CU
1. Mc đích
a) Huy đng sc mnh tng th ca c h thng chính tr, phát huy vai trò
của người đứng đầu, c sở, ngành, địa phương trong việc trin khai các nhim
v chuyn đổi s; to s chuyn biến mnh m trong hành động và hiu qu thc
cht. Phấn đấu nâng th hng DTI 2025 ca tnh Bc Ninh n nhóm 10/34 tnh,
thành ph dẫn đầu c nước.
b) ng cao năng lực qun tr s, h tng s, k năng số ca n b, ng
chức người n, qua đó ci thiện môi trường điều hành, phát trin kinh tế s,
hi số, hướng ti chính quyn s hiện đại, phc v tốt n ngưi n
doanh nghip.
c) Phân công nhim v cho các sở, ngành, địa phương triển khai thc hin
hiu qu Quyết định s 405/QĐ-BKHCN ca B Khoa hc Công ngh nhm
nâng cao ch s chuyn đổi s tnh Bắc Ninh trong năm 2025.
d) Thc hin hiu qu các mc tiêu, nhim v v chuyển đổi s trong các Kế
hoch s 07-KH/TU, 17/KH-UBND v thc hin Ngh quyết s 57/NQ-TW.
2. Yêu cu
Bám sát c mc tiêu, nhim v, gii pháp chuyển đổi s theo ch đạo ca
131
10 11
2
Chính ph, B KH&CN, ca Tnh u, UBND tỉnh để trin khai thc hiện đảm
bo kp thi, hiu qu và p hp vi yêu cu thc tin của đa phương.
Kế hoch xây dng phi chi tiết, c thể, xác định nhim v và ch tiêu cho
từng cơ quan, đơn vị; bảo đảm mi ch tiêu một cơ quan chủ trì duy nht chu
trách nhim chính trong t chc trin khai và kết qu thc hin.
II. MC TIÊU
1. Mc tiêu tng quát
Phấn đấu ng cao đim s và th hng Ch s DTI tnh Bắc Ninh năm 2025
đạt 0.75 thuc nhóm 10 tnh/thành ph dẫn đầu c c, ci thin đáng kể đim
s và th hng ca các ch s thành phần, đặc bit là nhóm ch s yếu.
2. Mc tiêu c th cho các nhóm ch s thành phn
Chỉ số
Bắc Ninh 2024
Điểm số
Thứ hạng
Điểm số
Thứ hạng
Nhận thức số
1.0000
1
1.0000
1
Thể chế số
1.0000
1
1.0000
1
Hạ tầng số
0.8852
17
≥0.9000
≤12
Nhân lực số
0.7875
16
≥0.8000
≤12
An toàn thông tin
mạng (ATTT mạng)
0.8715
11
≥0.9000
≤10
Hoạt động CQS
0.4840
29
≥0.7000
≤15
Hoạt động KTS
0.7978
2
≥0.8000
2
Hoạt động XHS
0.6416
6
≥0.7000
≤5
DTI
0.7474
11/34
≥0.7500
≤10/34
3. Mc tiêu c th cho tng ch tiêu và phân công đơn v ch trì: Chi tiết
ti ph lc I kèm theo
III. NHIM VGII PHÁP
1. Nâng cao Hoạt đng Chính quyn s: Trng tâm ci thin năm 2025
a) ng cao t l dch v công trc tuyến toàn trình: soát, chun hóa
s hóa quy trình ni b ca 100% dch v công đ điu kin, đặc bit các
th tc có tn sut phát sinh h sơ cao (vì nhng dch v có s ng phát sinh
h sơ nhiều mà không là dch v công trc tuyến toàn trình s kéo t l h sơ trực
tuyến toàn trình đi xuống), để chuyn đổi lên dch v công trc tuyến toàn trình.
Phấn đấu t l dch v ng trc tuyến toàn trình đạt ti thiu 60% trên tng s
dch vng trc tuyến toàn tnh.
b) Tc đẩy np h sơ trực tuyến toàn trình: ng cường công tác tuyên
truyn, ph biến, hướng dẫn người dân biết và np h sơ trực tuyến toàn trình;
Trin khai chiến dch "H tr 100% người dân" ti B phn Phc v nh chính
công cp tnh, xã; B trí n bộ, đoàn thanh niên, thành viên T ng ngh s
3
cộng đồng h tr và trang thiết b đầy đủ để ng dn người dân np h toàn
trình; Đưa t l h trực tuyến toàn trình vào báo cáo tun, báo cáo tháng v kết
qu gii quyết TTHC để đôn đốc, nhc nh các quan, đơn v thc hin. Phn
đấu hết năm 2025 t l h sơ trực tuyến toàn trình đạt ti thiu 25%.
c) Hoàn thiện Hệ thống thông tin giải quyết TTHC: Khẩn trương rà soát,
nâng cấp hthống hiện tại để đáp ứng đầy đủ u cầu chức năng, tính ng kỹ
thut và kết nối, đồng bộ hoàn chỉnh với các nền tảng quốc gia: Nền tảng tích hp,
chia sdữ liệu quốc gia (NDXP), sdữ liệu Quốc gia về n cư. Phấn đấu
năm 2025 Hệ thống thông tin gii quyết TTHC đáp ứng yêu cầu tối thiểu từ mức
B trở lên.
d) Tăng ng kết ni, chia s d liu: Thc hin soát các H thng
thông tin, CSDL chuyên ngành ca hai tnh Bc Giang, Bc Ninh () để thng
nht s dng ti tnh Bc Ninh mi. Hoàn thành kết nối và đưa vào sử dng chính
thc 100% dch v d liu trên NDXP, tp trung gii quyết dứt đim c vướng
mc v d liu ngun và chun hóa d liu.
2. Cng c nhóm ch s Nn tng còn yếu (H tng s, Nhân lc s,
ATTT mng)
a) V H tng s
- ng dng AI Nn tng s dùng chung: Ch động phi hp vi B
KH&CN, đ nm bắt hướng dn k thut và trin khai hoàn thành các nn tng
còn thiếu (Tr o phc v người n, ng chức) trong năm 2025 mở rng
ng dng AI (AI ng cao trong y tế, giáo dc, nông nghiệp…) để to đột phá.
- Hoàn thin Trung tâm d liu: Ch động phi hp vi B Khoa hc và
Công ngh để soát, đánh giá các tiêu chuẩn chưa đáp ng ca Trung tâm D
liu ca Bắc Giang cũ, đảm bảo năm 2025 Trung tâm D liu ca Bắc Giang cũ
được B Khoa hc và Công ngh công nhận đt chun để ti đa hóa điểm s.
b) Về Nhân lực số
- Tăng cường đội nchuyên trách: Kiện toàn tăng cường tỷ lệ ng
chức, viên chức chuyên trách về CĐS tại các Sở, ngành, đa phương. Phn đấu
mỗi cơ quan, đơn vịtối thiểu 1-2 cán bộ công chức, viên chức chuyên trách về
CNTT, CĐS; 01 cán bộ chuyên trách về ATTT mạng. Có chính sách đào tạo, thu
hút và đãi ngxứng đáng cho đội ngũ này.
- Phổ cập kỹ năng s thực chất: Tăng cường tuyên truyền, hướng dẫn trực
tiếp, đặc biệt cho nhóm người cao tuổi và nông thôn để tăng tỷ lệ người dân đưc
phổ cập kỹ năng số bản trên nền tảng Bình n học vụ stăng t lệ thành
viên Tổ CNSCĐ/100 dân.
c) Về An toàn thông tin mạng
- Kiểm tra, đánh giá ATTT: Chỉ đạo các Sở, ngành thực hiện nghiêm
túc việc kiểm tra, đánh giá ATTT định kỳ hàng năm cho 100% HTTT cấp độ 3
trở lên theo đúng quy định tại Thông tư số 12/2022/TT-BTTTT.
4
- Hoàn thiện Phương án ứng cứu scố: Đảm bảo 100% Hệ thống thông
tin có phương án ứng cứu, xử sự cố ATTT đã được phê duyệt cập nhật
theo quy định.
3. Duy trì và phát huy thế mạnh (Nhận thức số, Thể chế s, Kinh tế số,
Xã hội số)
Các chỉ số Nhận thức số, Thể chế số, Hoạt động Kinh tế số và Hoạt động
hội số những trụ cột vững chắc, tạo nền tảng và động lực chính cho Chỉ số
DTI chung ca tỉnh. Cần duy trì các kết quả này đồng thời tiếp tc nâng cao chất
lượng thực thi.
a) Nhận thức s và Thể chế số
- Duy trì sự lãnh đạo, chỉ đạo: Tiếp tục giữ vững sự thống nhất quyết
m cao ca các cấp lãnh đạo, từ tỉnh đến sở, vtầm quan trọng của chuyển đổi
số, xem đây là nhiệm vụ trọng tâm, xuyên suốt.
- Hoàn thiện chế, chính sách: Thường xuyên soát, cập nhật các n
bản thể chế, chế, chính sách phợp với các quy định mới của Trung ương
(Bộ Khoa học Công nghệ) thực tiễn phát trin ca tỉnh để đảm bảo nh
lang pháp luôn đầy đủ, đồng bộ, và tạo điều kin thuận lợi nhất cho việc trin
khai chuyển đổi số trên cả ba trụ cột.
b) Hoạt động Kinh tế s
ng cường hệ sinh thái doanh nghiệp số:
- Thực hiện các chính sách hỗ trợ cụ thể, hiệu quđể khuyến kch thành
lập mới phát triển các doanh nghiệp ng nghệ số, đặc biệt tại khu vực Bắc
Giang cũ để nâng cao chỉ tiêu Tỷ lệ doanh nghiệp công nghệ số/1.000 n (hiện
tại Bắc Giang cũ đạt 0,44/0,5).
- Tăng cường truyền thông, hỗ trợ thủ tục đcác doanh nghiệp đăng và
sử dụng rộng i tên miền ".vn", giải quyết điểm yếu trong chỉ tiêu Số lượng n
min ".vn" (Bắc Giang cũ đạt 38,64%; Bắc Ninh cũ 25,33%).
Duy trì tỉ trọng cao: Tiếp tục trin khai các giải pháp thúc đẩy shóa trong
sản xuất, kinh doanh, thương mi điện tử để duy trì tỉ trọng kinh tế số trong GRDP
mức cao, khẳng định vị thế dẫn đầu cả nước.
c) Hoạt động Xã hội số
Phổ cập knăng số chuyên sâu:
Tăng cường các chương trình đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng về Kỹ năng
CNTT-TT (hiện đang chưa đạt yêu cầu tối thiểu) cho người n, tập trung vào
các kỹ năng sdụng dịch vụ ng trực tuyến, mua sắm trực tuyến, giao dch an
toàn và bảo vệ thông tinnhân.
Phát triển công c giao dịch số an toàn:
Triển khai chiến dch phổ cập chữ ký số cá nhân cho người dân và doanh
nghiệp, nâng tỷ lệ này lên mức tối thiểu 30% trongm 2025 (hin tại Bắc Ninh
5
mi đạt 19%) để tạo điều kin thực hiện các giao dịch điện tử có tính pháp lý cao.
(Chi tiết các gii pháp thc hin và phân công nhiệm các đơn vị ch trì v
ti Ph lc II kèm theo)
IV. KINH PHÍ THC HIN
- Kinh pthc hin Kế hoạch được b trí t ngân sách nhà nước trong d
toán chi thường xuyên ng năm các nguồn kinh php pháp khác theo quy
định ca pháp lut.
- Huy động ngun vn ca các doanh nghip và các t chc kinh tế - xã hi
tham gia trin khai Kế hoch.
V. T CHC THC HIN
1. S Khoa hc và Công ngh
a) Ch trì, hướng dẫn, đôn đốc, kim tra các s, ngành, UBND cp xã và các
đơn vị liên quan trong vic trin khai thc hin Kế hoch này.
b) Thc hin thu thp s liu, i liu kim chng t các đơn vị đưc giao
ch trì thc hin ch tiêu, nhim v, gii pháp; tng hp s liu chung các ch s
ca B ch s chuyển đổi s, báo cáo UBND tnh và B Khoa hc và Công ngh
theo yêu cu.
c) Thc hin báo cáo tình hình thc hin Kế hoạch này trước ngày 25 hng
tháng các báo cáo v ch s chuyn đổi s theo yêu cu ca Ch tch UBND
tnh. Chu trách nhim trước Ch tch UBND tnh v ch s DTI chung ca tnh.
2. Các s, ban, ngành, Công an tnh, Tỉnh đoàn Bc Ninh, Báo Phát
thanh truyn nh tnh, UBND cấp xã; các trường Đi học, Cao đẳng, trên
địa bàn tnh
a) Căn c vào các ch tiêu, nhim v đưc phân công ch trì, phi hp ti
Ph lc I, Ph lc II ca Kế hoch này, nghiêm túc t chc, trin khai thc hin
các nhim v, gii pháp nhm đạt được các mc tiêu đề ra ca Kế hoch.
b) Thc hin báo cáo, cung cấp đầy đủ s liu, tài liu kim chng liên quan
ti các ch tiêu được giao ch trì ti các Ph lc I ca Kế hoch này khi yêu
cu gi v S Khoa hc và Công ngh để tng hp báo cáo UBND tnh, B Khoa
hc và Công ngh chấm điểm, đánh giá xếp loi ch s DTI ca tnh. Chu trách
nhim trước Ch tch UBND tnh v ch tiêu, điểm s ca các ch tiêu được giao
ch trì.
c) Các sở, ngành, UBND xã, phường và các đơn v liên quan được giao nhim
v phi hp có trách nhim thc hin các nhim v do đơn vị ch trì yêu cu phi
hp thc hin chế độ báo cáo (khi yêu cu t đơn v ch trì). Chu trách nhim
trước đơn vị ch trì v ch tiêu, điểm s ca các ch tiêu được giao phi hp.
d) Các sở, ngành, cơ quan, đơn vị được giao ch trì các ch tiêu ti Ph lc I
và ch trì các nhim v ti Ph lc II, thc hin báo cáo định k hng tháng v
tình hình, kết qu trin khai c ch tiêu, nhim v đưc giao ch trì gi v S
KH&CN trước ngày 20 hằng tháng để tng hp báo cáo Ch tch UBND tnh.
6
Trong quá trình thc hin, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mc kp thi phn
ánh v S Khoa hc và ng ngh để được hướng dn, tng hợp điều chnh
cho phù hp vi tình hình thc tế./.
Nơi nhn:
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Các s, ban, ngành thuc UBND tnh;
- Công an tnh;
- Tnh đoàn Bắc Ninh, Báo và PTTH tnh;
- Các trường Đại hc, Cao đẳng trên địa bàn tnh;
- UBND các xã, phường;
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP; KGVX;
+ Lưu: VT.
.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Mai Sơn
Phụ lục I
PHÂN CÔNG ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU DTI 2025
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng 11 năm 2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
STT
Chỉ số/Chỉ số thành phần
DTI 2024
Bắc Giang
DTI 2024
Bắc Ninh (cũ)
Mục tiêu
DTI 2025
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ
1
Nhận thức số
1.1
Người đứng đầu Tỉnh, thành phố (Bí thư hoặc Ch tịch
Tỉnh, thành phố) là Trưởng ban Ban chỉ đạo chuyển đổi số
của Tỉnh
Đạt
Đạt
Đạt
Sở KH&CN
1.2
Ban hành các văn bản chỉ đạo chuyên đề về chuyển đổi số
Đạt
Đạt
Đạt
Sở KH&CN
Các sở, ngành,
địa phương
1.3
Cổng thông tin điện tử của Tỉnh, thành phố có chuyên
mục riêng về chuyển đổi số hoặc có chuyên trang cấp tỉnh
về chuyển đổi số và đưa từ 52 tin, bài/ năm trở lên
Đạt
Đạt
Đạt
Văn phòng
UBND tỉnh
Sở KH&CN và
các sở, ngành, đa
phương
1.4
Cơ quan báo chí của Tỉnh, thành phcó chuyên mục riêng
về chuyển đổi số và số lượng tin, bài đạt từ 52 tin bài/
năm trở lên
Đạt
Đạt
Đạt
Báo và Đài
PTTH Bắc
Ninh
Các sở, ngành;
địa phương
1.5
Đài Phát thanh truyn hình của Tnh, thành phố có chuyên
mục riêng về chuyển đổi số và số lượng phát sóng về
chuyển đổi số đạt t 12 lần phát sóng/năm trở lên
Đạt
Đạt
Đạt
Báo và Đài
PTTH Bắc
Ninh
Các sở, ngành;
địa phương
2
Thể chế số
2.1
Nghị quyết chuyên đề hoặc văn bản tương đương của cấp
uỷ về chuyển đổi số của Tỉnh, tnh ph
Đạt
Đạt
Đạt
Sở KH&CN
Các sở, ngành;
địa phương
2.2
Ban hành Kế hoạch hành động 5 năm và hằng năm của
Tỉnh, thành phố về chuyển đổi số
Đạt
Đạt
Đạt
Sở KH&CN
Các sở, ngành;
địa phương
2.3
Ban hành, cập nhật Khung/Kiến trúc Chính quyền điện tử,
Chính quyền số phiên bản mới nhất theo Khung kiến trúc
Đạt
Đạt
Đạt
Sở KH&CN
Các sở, ngành;
địa phương
2
STT
Chỉ số/Chỉ số thành phần
DTI 2024
Bắc Giang
DTI 2024
Bắc Ninh (cũ)
Mục tiêu
DTI 2025
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Chính phủ đin tử, Chính phủ số Việt Nam
2.5
Ban hành chính sách khuyến khích người dân, doanh
nghiệp sử dụng dch vụ công trực tuyến (DVCTT) bao
gồm chính sách gim phí, lệ phí chính sách gim thời
gian
Đạt
Đạt
Đạt
Văn phòng
UBND tỉnh
(Trung tâm
phục vụ
HCC)
Các sở, ngành;
địa phương
3
Hạ tầng số
3.1
T lệ thôn, bản được phủ sóng di động băng rộng
Đạt: 100%
Đạt: 100%
Đạt 100%
Sở KH&CN
Các sở, ngành;
địa phương
3.2
T lệ thôn, bản được phbăng rộng cố định
Chưa đạt:
99.72%
Đạt: 100%
Đạt 100%
Sở KH&CN
Các sở, ngành;
địa phương
3.3
T lệ thuê bao băng rộng di động/100 dân
Chưa đạt:
96,4%
Đạt: 100%
Đạt 100%
Sở KH&CN
Các sở, ngành;
địa phương
3.4
T lệ h gia đìnhkết nối Internet băng rộng cáp quang
(yêu cầu trên 80%)
Đạt trên
80%
Đạt trên 80%
Đạt trên
80%
Sở KH&CN
Các sở, ngành;
địa phương
3.5
Triển khai Trung tâm dữ liệu phục vụ chuyển đổi số theo
hướng sử dụng công nghệ điện toán đám mây
Đạt 1/2 tiêu
chí: Đã triển
khai nhưng
chưa đạt
tiêu chuẩn
của Bộ
Đạt: Đã triển
khai đạt
tiêu chuẩn của
Bộ
Đạt: Được
Bộ KH&CN
công nhận
đạt chuẩn
Sở KH&CN
Các sở, ngành;
địa phương
3.6
Mức độ triển khai các nền tảng số dùng chung
Chưa đạt:
5/7 nền tảng
số đã triển
khai theo
hướng dẫn
của Bộ
TT&TT
Đat: 7/7 nền
tảng số đã
trin khai theo
hướng dẫn của
Bộ TT&TT
Đạt: 7/7
Sở KH&CN
Các sở, ngành;
địa phương
3.7
Mức độ ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI)
3
STT
Chỉ số/Chỉ số thành phần
DTI 2024
Bắc Giang
DTI 2024
Bắc Ninh (cũ)
Mục tiêu
DTI 2025
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
ứng dụng AI phục vụ CCVC
Đạt
Đạt
Đạt
Sở KH&CN
Các sở, ngành;
địa phương
ứng dụng AI phục vụ người dân, doanh nghiệp
Chưa đạt:
Chưa có
Đạt
Đạt
Sở KH&CN
ứng dụng AI nâng cao khác
Chưa đạt:
Chưa có
Chưa đạt
Đạt
Sở KH&CN
Các sở, ngành
4
Nhân lực số
4.1
Sở, ban, ngành, huyện, xã có bộ phận/đầu mi thực hiện
nhiệm vụ chuyển đổi số tại cơ quan, đơn vị
Đạt 100%
Đạt 100%
Đạt 100%
Sở Nội v
Các sở, ngành,
địa phương
4.2
T lệng chức, viên chức chuyên trách về chuyển đổi số
(yêu cầu 10%/ tổng số CBCCVC của tỉnh)
Đạt 100%
Chưa đạt
Mỗi
quan, đơn
vị, địa
phương có ít
nhất 1-5 cán
bộ chuyên
trách về
CNTT, CĐS
Sở Nội v
Các sở, ngành,
địa phương
4.3
T lệ ng chức, viên chức chuyên trách về An toàn thông
tin mạng (yêu cầu 1%/ tổng số CBCCVC của tỉnh)
Đạt 100%
Đạt 100%
Mỗi
quan, đơn
vị, địa
phương có ít
nhất 1-2 cán
bộ chuyên
trách về
ATTT
Sở Nội v
Các sở, ngành,
địa phương
4.4
T lệng chức, viên chức được bi dưỡng, tập huấn về
chuyển đổi số
Đạt: 100%
Đạt: 100%
Đạt 100%
Sở Nội v
Các sở, ngành;
địa phương
4
STT
Chỉ số/Chỉ số thành phần
DTI 2024
Bắc Giang
DTI 2024
Bắc Ninh (cũ)
Mục tiêu
DTI 2025
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
4.5
Số lượng tnh viên của Tổ công nghệ số cộng đồng trên
100 dân (yêu cầu 5%/ Tổng dân số là thành viên Tổ
CNSCĐ)
Đạt: Toàn
tnh
khoảng
20.000
thành viên
Tổ CNSCĐ,
Chưa đạt:
1.04%
Phấn đấu
đạt 5% dân
số là thành
viên Tổ
CNSCĐ/100
dân
Sở KH&CN
Tỉnh đoàn thanh
niên UBND
cấp xã
4.6
Số lượng ngườin được phổ cập kỹ năng số (từ 15 tuổi
trở lên)
Đạt: 100%
Chưa đạt:
74.9%
100% công
dân đủ điều
kiện (công
dân đã được
cấp căn
cước/căn
cước công
dân, có sử
dụng điện
thoại thông
minh, sim
điện thoại).
Công an tỉnh
Sở KH&CN,
UBND cấp xã
5
An toàn thông tin mạng
Thực trạng
DTI Bắc
Giang ()
Thực trạng
DTI Bắc Ninh
(cũ)
5.1
T lệ hệ thống thông tin được xác định và phê duyệt cấp
độ an toàn
Đạt: 100%
Chưa Đạt:
97.37%
Đạt: 100%
Công an tỉnh
Các sở, ngành,
địa phương
5.2
T lệ hệ thống thông tin triển khai đầy đủ phương án bảo
đảm an toàn thông tin theo cấp độ đã được phê duyệt
Đạt: 100%
Đạt: 100%
Đạt: 100%
Công an tỉnh
Các sở, ngành,
địa phương
5.3
T lệ hệ thống thông tin được triển khai giám sát an toàn
thông tin và cài đặt đầy đủ phần mềm phòng chống
độc tập trung
Chưa đạt:
97.06%
Đạt: 100%
Đạt: 100%
Công an tỉnh
Các sở, ngành,
địa phương
5
STT
Chỉ số/Chỉ số thành phần
DTI 2024
Bắc Giang
DTI 2024
Bắc Ninh (cũ)
Mục tiêu
DTI 2025
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
5.4
T lệ hệ thống thông tin cấp độ 3 trở lên được kiểm tra,
đánh g an toàn thông tin hàng năm
Chưa đạt:
62.5%
Chưa đạt:
69.23%
Đạt: 100%
Công an tỉnh
Các sở, ngành,
địa phương
5.5
T lệ hệ thống thông tin cấp độ 3 trở lên được kiểm tra,
đánh g an toàn thông tin hàng năm đầy đủ các ni dung
hình thức theo quy định tại Thông tư số 12/2022/TT-
BTTTT
Chưa đạt:
62.5%
Chưa đạt:
69.23%
Đạt: 100%
Công an tỉnh
Các sở, ngành,
địa phương
5.6
T lệ hệ thống thông tin đã ban hành đầy đủ các phương
ánng cứu xử lý sự cố an toàn thông tin quy định tại
Quyết định số 05/2017/QĐ-TTg
Chưa đạt:
95.59%
Chưa Đạt:
92.11%
Đạt: 100%
Công an tỉnh
Các sở, ngành,
địa phương
5.7
Cổng thông tin điện tử được cấp chứng nhận tín nhiệm
mạng
Đạt
Đạt
Đạt
Văn phòng
UBND tỉnh
Sở KH&CN
5.8
Cổng Dịch vụ công được cấp chứng nhận tín nhiệm mạng
Chưa Đạt
Đạt
Đạt
Văn phòng
UBND tỉnh
(Trung tâm
phục vụ
HCC)
Sở KH&CN
6
Hoạt động chính quyền số
6.1
Cổng thông tin điện tử đáp ứng yêu cầu chức năng, tính
năng k thuật theo quy định
Chưa đạt
Chưa đạt
Đạt
Sở KH&CN
Văn phòng
UBND tỉnh
6.2
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đáp ứng
u cầu chức năng, tính năng kỹ thuật theo quy định
Chưa đạt
Chưa đạt
Đạt: Mức B
Văn phòng
UBND tỉnh
(Trung tâm
phục vụ
HCC)
Các sở, ngành;
địa phương
6.3
T lệ số dịch vụ dữ liệu có trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ
dữ liệu quốc gia (NDXP) được đưa vào sử dụng chính
thức tại Tỉnh, thành ph
Chưa đạt:
87.5%
(14/16)
Chưa đạt:
56,25%
(09/16)
Đạt: 100%
Sở KH&CN
Sở Xây dựng, S
i chính, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường,
Trung tâm PV
HCC
6
STT
Chỉ số/Chỉ số thành phần
DTI 2024
Bắc Giang
DTI 2024
Bắc Ninh (cũ)
Mục tiêu
DTI 2025
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
6.4
T lệ dịch vụ công trực tuyến toàn trình
Chưa đạt:
54.58/60%
theo yêu
cầu
Chưa đạt:
44,59%/60%
theo yêu cầu
Đạt: 60%
Văn phòng
UBND tỉnh
(Trung tâm
phục vụ
HCC)
Các sở, ngành,
địa phương
6.5
T lệ h sơ nộp trực tuyến (yêu cầu trên 80%)
Đạt:
99.58%
Chưa đạt. 54%
Đạt: Trên
80%
Văn phòng
UBND tỉnh
(Trung tâm
phục vụ
HCC)
Các sở, ngành,
địa phương
6.6
T lệ htrực tuyến toàn trình (yêu cầu trên 70%)
Chưa đạt:
19.11%
Chưa đạt:
7,5%
25%
Văn phòng
UBND tỉnh
(Trung tâm
phục vụ
HCC)
Các sở, ngành,
địa phương
6.7
T lệ tài khoản của người dân, doanh nghiệp có sử dụng
dịch vụ công trực tuyến
Đạt: 100%
Đạt: 98,99%
Đạt: 100%
Văn phòng
UBND tỉnh
(Trung tâm
phục vụ
HCC)
Các sở, ngành,
địa phương
6.8
Mức độ hài lòng của ngườin, doanh nghiệp khi sử dụng
dịch vụ công
Đạt:
99.23%
Đạt 90,74%
Đạt: Trên
99%
Văn phòng
UBND tỉnh
(Trung tâm
phục vụ
HCC)
Các sở, ngành,
địa phương
6.9
Tổng chi Ngân sách nhà nước cho chính quyền số
Đạt: 1.58%
Chưa đạt:
0,78%
Đạt: Trên
1%
Sở Tài chính
Các sở, ngành,
địa phương
7
Hoạt động kinh tế số
7.1
T trọng kinh tế số trong GRDP
Đạt:
51.26%
Đạt. 48,12%
Đạt
Sở KH&CN
Các sở, ngành,
địa phương
7
STT
Chỉ số/Chỉ số thành phần
DTI 2024
Bắc Giang
DTI 2024
Bắc Ninh (cũ)
Mục tiêu
DTI 2025
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
7.2
T lệ doanh nghiệp công nghệ số/1000 dân
Chưa đạt:
0.44/0.5
Đạt:
1,35%/0.5
Đạt: Trên
0.5
Sở Tài chính
Sở KH&CN
7.3
T lệ doanh nghiệp sử dụng hợp đồng đin tử (yêu cầu
trên 80%)
Đạt: trên
80%
Đạt: trên 80%
Đạt trên
80%
Sở KH&CN
Sở KH&CN, Sở
Công Thương, S
i chính, Nội
vụ, Ban QL các
KCN tỉnh, Công
an tỉnh, Cục thuế
tnh, UBND các
, phường
7.4
Số điểm phục vụ của mạng bưu cnh công cộng có kết
nối internet băng rộng cố định
Đạt:
81.59%
Đạt: 92,64%
Đạt: 100%
Sở KH&CN
Các sở, ngành,
địa phương
7.5
Số lượng tên miền .vn
Chưa đạt:
38.64%
Chưa đạt:
25,33%
50%
Sở Tài chính
Sở KH&CN, Sở
i chính, Sở
Công thương,Các
trường CĐ, ĐH,
UBND cấp xã
8
Hoạt động hội số
8.1
T lệ người dân từ 14 tuổi trở lên có danh tính đin tử sử
dụng được cho các giao dịch điện t
Đạt: 100%
Chưa đạt:
75,2%
100% công
dân đủ điều
kiện
Công an tỉnh
UBND cấp xã
8.2
T lện số từ 14 tuổi trở lên có chứng thư số cá nhân
(yêu cầu tối thiểu 50%)
Chưa đạt:
8.86%
Chưa đạt:
23,18%
Trên 30%
Tỉnh đoàn
Bắc Ninh
Công an tỉnh, Sở
KH&CN, UBND
cấp xã
8.3
T lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin
truyn thông (yêu cầu tối thiểu 70%)
Chưa đạt:
49.5%
Chưa đạt:
52,49%
70%
Công an tỉnh
Sở Khoa học và
Công nghệ, các
sở, ngành, Tnh
đoàn thanh niên,
UBND cấp xã
Phụ lục II
GIẢI PHÁP THỰC HIỆN VÀ PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ NÂNG CAO CHỈ SỐ DTI NĂM 2025
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng 11 năm 2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
STT
Chỉ số/Chỉ số thành
phần
Nhiệm vụ Giải pháp
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản
phẩm
Thời gian
hoàn
thành
III
CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ
1
Nhận thức số
1.1
Người đứng đầu Tỉnh,
thành ph(Bí thư hoặc
Chủ tịch Tỉnh, tnh phố)
Trưởng ban Ban chỉ
đạo chuyển đổi số của
Tỉnh
Sở Khoa học và Công nghệ tiếp tục tham mưu duy t
nâng cao chất lượng hoạt động của BCĐ tỉnh.
Sở
KH&CN
Các sở,
ngành, đa
phương
Thường
xuyên
1.2
Ban hành các văn bản chỉ
đạo chuyên đề về chuyển
đổi số
Sở Khoa học và Công nghệ thường xuyên rà soát, cập
nhật các văn bản thể chế, cơ chế, chính sách phù hợp với
các quy định mới của Trung ương (Bộ Khoa học và Công
nghệ) và thực tiễn phát triển của tỉnh để tham mưu
UBND tỉnh ban hành đảm bảo hành lang pháp lý luôn
đầy đủ, đồng bộ, và to điều kiện thuận li nhất cho việc
trin khai CĐS trên cả ba tr cột
Sở
KH&CN
Các sở,
ngành, đa
phương
Các văn bản
chỉ đạo ban
hành
Thường
xuyên
(Theo
hướng dẫn
của Bộ
KH&CN)
1.3
Cổng thông tin điện t
của Tỉnh, thành phố
chuyên mục riêng về
chuyển đổi số hoặc có
chuyên trang cấp tỉnh v
chuyển đổi số và đưa t
52 tin, bài/ năm trở lên
Văn phòng UBND tnh duy trì cập nhật tin, bài viết v
chuyển đổi số lên chuyên trang, chuyên mục CĐS của
tnh đảm bảo mức tối thiểu 52 tin, bài/ 1 năm.
Văn phòng
UBND
tnh
Sở
KH&CN
các sở,
ngành, đa
phương
Tối thiểu 52
tin, bài/năm
Thường
xuyên
2
STT
Chỉ số/Chỉ số thành
phần
Nhiệm vụ Giải pháp
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản
phẩm
Thời gian
hoàn
thành
1.4
Cơ quan báo chí của
Tỉnh, thành phố
chuyên mục riêng về
chuyển đổi số và số
lượng tin, bài đạt t 52 tin
bài/ năm trở lên
Báo và Đài Phát thanh, Truyn hình Bắc Ninh tiếp tục
duy t các tin, bài viết về CĐS trên chuyên mục CĐS của
Báo đảm bảo mức tối thiểu 52 tin, bài/ năm
Báo và
Đài PTTH
Bắc Ninh
Các sở,
ngành; địa
phương
Tối thiểu 52
tin, bài/năm
Thường
xuyên
1.5
Đài Phát thanh truyn
hình của Tỉnh, thành phố
chuyên mục riêng về
chuyển đổi số và số
lượng phát sóng v
Chuyển đổi số đạt từ 12
lần pt sóng/năm trở lên
Báo và Đài Phát thanh, Truyn hình Bắc Ninh tiếp tục
duy t chuyên mục CĐS và số lượng phát sóng trên Đài
PTTH tỉnh đảm bảo tối thiều 12 lần phát sóng/năm
Báo và
Đài PTTH
Bắc Ninh
Các sở,
ngành; địa
phương
Tối thiểu 12
lần pt
sóng/năm
Thường
xuyên
2
Thể chế số
2.1
Nghị quyết chuyên đề
hoặc văn bản tương
đương của cấp uỷ về
chuyển đổi số của Tỉnh,
thành ph
Tỉnhy Bắc Ninh đã ban hành Kế hoạch số 07-KH/TU
về thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024
của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia. Sở
KH&CN tiếp tục tham mưu Đảng ủy UBND tỉnh trình
Tỉnhy ban hành các văn bản chính sách mới khi sự
chỉ đạo của Trung ương.
Sở
KH&CN
Các sở,
ngành; địa
phương
Nghị quyết
hoặc Kế
hoạch
Thường
xuyên
(Khi
hướng dẫn
t TW)
2.2
Ban hành Kế hoạch hành
động 5 năm và hằng năm
của Tỉnh, thành phố v
chuyển đổi số
UBND tỉnh Bắc Ninh đã ban hành Kế hoạch số 17/KH-
UBND về thực hiện Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày
01/4/2025 của Chính phủ và Kế hoạch số 07-KH/TU
ngày 25/7/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về thực hiện
Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính
trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia. Sở KH&CN tiếp tục
tham mưu UBND tỉnh ban hành các văn bản, chính sách
mới khi có sự chỉ đạo của Chính phủ và Bộ KH&CN
Sở
KH&CN
Các sở,
ngành; địa
phương
Chiến
lược/Kế
hoạch
Đã hoàn
thành
3
STT
Chỉ số/Chỉ số thành
phần
Nhiệm vụ Giải pháp
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản
phẩm
Thời gian
hoàn
thành
2.3
Ban hành, cập nhật
Khung/Kiến trúc Chính
quyền điện tử, Chính
quyền số phiên bản mới
nhất theo Khung kiến trúc
Chính phủ đin tử, Chính
phủ số Việt Nam
Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu UBND tỉnh ban
hành Khung Kiến trúc số tỉnh Bắc Ninh theo Khung Kiến
trúc số quốc gia Việt Nam phiên bản mới nhất và theo
hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Sở
KH&CN
Các sở,
ngành; địa
phương
Khung kiến
trúc số tỉnh
Bắc Ninh
Tháng 12
(theo
hướng dẫn
của Trung
ương)
2.5
Ban hành chính sách
khuyến kch ngườin,
doanh nghiệp sử dụng
dịch vụ công trực tuyến
(DVCTT) bao gồm chính
sách giảm p, lệ phí và
chính sách giảm thời gian
Trung tâm phục vụ HCC tiếp tục tham mưu UBND tỉnh
Ban hành văn bản chính sách khuyến kch người dân,
doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến (DVCTT)
trên địa bàn tnh Bắc Ninh (sau sáp nhập) hoặc khi có văn
bản hướng dẫn của Chính phủ, Bộ KH&CN
Văn phòng
UBND
tnh
(Trung
tâm phục
vụ HCC)
Các sở,
ngành; địa
phương
Nghị quyết
của HĐND
Khi
hướng dẫn
của TW
3
Hạ tầng số
3.1
T lệ thôn, bản được ph
sóng di động băng rộng
Sở Khoa học và Công nghệ chỉ đạo các doanh nghiệp
viễn thông tiếp tục đẩy mạnh phát triển hạ tầng mạng
viễn thông cố định, di động; nâng cao chất lượng dịch v
viễn thông; chính sách ưu đãi hỗ trợ, khuyến mãi...
thiết bị đầu cuối thông minh, cước phí sử dụng dch vụ
viễn thông cho các khách hàng. Phấn đấu 100% thôn,bản
được phủ sóng di động, cố định, 100% thuê bao băng
rộng/ 100 dân, trên 80 hộ gia đình internet cáp quang
Sở
KH&CN
Các sở,
ngành; địa
phương
100%
Năm 2025
3.2
T lệ thôn, bản được ph
băng rộng cố định
100%
3.3
T lệ thuê bao băng rộng
di động/100 dân
100%
3.4
T lệ h gia đìnhkết
nối Internet băng rộng
cáp quang
Trên 80%
4
STT
Chỉ số/Chỉ số thành
phần
Nhiệm vụ Giải pháp
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản
phẩm
Thời gian
hoàn
thành
3.5
Triển khai Trung tâm dữ
liệu phục vụ Chuyển đổi
số theo hướng sử dụng
công nghệ điện toán đám
mây
Sở Khoa học và Công nghệ rà soát, trin khai các giải
pháp đảm bảo năm 2025 Trung tâm Dữ liệu của tỉnh Bắc
Ninh mới được Bộ KH&CN công nhận đạt chuẩn để tối
đa hóa điểm số.
Sở
KH&CN
Các sở,
ngành; địa
phương
TTTHDL
được công
nhận đạt
chuẩn
Năm 2025
3.6
Mức độ triển khai các nền
tảng số dùng chung
Các sở, ngành tiếp tục duy trì phát triển các nền tảng số
đã triển khai; Tiếp tục tham mưu đưa vào trin khai tại
tnh các nền tảng số quốc gia đã trin khai tại các Bộ,
ngành ở trung ương; Sở Khoa học và Công nghệ tiếp tục
tham mưu triển khai: Nền tảng trợ lý ảo phục vngười
dân, doanh nghiệp; Nền tảng trợ lý ảo phục vụ công chức,
viên chức hoàn thiện trong năm 2025
Sở
KH&CN
Các sở,
ngành; địa
phương
7/7 nền tảng
theo hướng
dẫn của Bộ
Năm 2025
3.7
Mức độ ứng dụng Trí tuệ
nhân tạo (AI)
ứng dụng AI phục vụ
CCVC
Sở Khoa học và Công nghệ tiếp tục tham mưu triển khai,
nâng cấp, tích hợp đưa AI vào trong các HTTT, nền tảng
số phục vụ CCVC và người dân doanh nghiệp
Sở
KH&CN
Các sở,
ngành; địa
phương
AI phục
vụ người dân,
DN
Năm 2025
ứng dụng AI phục vụ
người dân, doanh nghiệp
ứng dụng AI nâng cao
khác
Ngành y tế tham mưu triển khai, nâng cấp, tích hợp đưa
AI vào trong các hệ thống chuyên ngành của ngành y tế
Sở Y tế
Sở
KH&CN
ứng dụng
AI trong y tế.
Năm 2025
Ngành Giáo dục tham mưu triển khai, nâng cấp, tích hợp
đưa AI vào trong các hệ thống chuyên ngành của ngành
Giáo dục
Sở Giáo
dục và
Đào to
Sở
KH&CN
ứng dụng
AI trong
Giáo dục.
Năm 2025
5
STT
Chỉ số/Chỉ số thành
phần
Nhiệm vụ Giải pháp
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản
phẩm
Thời gian
hoàn
thành
Ngànhng nghiệp và Môi trường tham mưu triển khai,
nâng cấp, tích hợp đưa AI vào trong các hệ thống chuyên
ngành của ngànhng nghiệp và Môi trường
Sở Nông
nghiệp
Môi
trường
Sở
KH&CN
ứng dụng
AI trong
Nông nghiệp
Môi trường.
Năm 2025
Ngành Xây dựng tham mưu triển khai, nâng cấp, tích hợp
đưa AI vào trong các hệ thống chuyên ngành của ngành
Xây dựng, giao thông
Sở Xây
dựng
Sở
KH&CN
ứng dụng
AI trong Xây
dựng, giao
thông.
Năm 2025
4
Nhân lực số
4.1
Sở, ban, ngành, huyện, xã
bộ phận/đầu mi thực
hiện nhiệm vụ chuyển đổi
số tại cơ quan, đơn vị
Sở Nội vụ tiếp tục chủ trì phi hợp với các sở, ngành, địa
phương rà soát, bố trí cán bộ chuyên trách CNTT, CĐS
đảm bảo mi cơ quan đều có đầu mi thực hiện nhiệm vụ
chuyển đổi số
- Báo cáo kết quả kèm theo danh sách các sở, ngành, địa
phương có bố trí cán bộ chuyên trách, phụ trách CNTT,
CĐS của các cơ quan, đơn vị gửi về Sở KH&CN trước
ngày 20/12/2025
Sở Nội v
Sở
KH&CN,
Các sở,
ngành, đa
phương
100% sở,
ngành, xã
phường bố t
cán b
chuyên trách
CNTT, CĐS
Năm 2025
các
năm tiếp
theo
4.2
T lệng chức, viên
chức chuyên trách về
chuyển đổi số (yêu cầu
10%/ tổng số CBCCVC
của tnh)
- Sở Nội vụ tiếp tục chủ trì phối hợp với các sở, ngành,
địa phương rà soát, bố trí cán bchuyên trách CNTT,
CĐS đảm bảo tối thiểu mi cơ quan cấp sở, cấp xã có ít
nhất 01-05 cán bộ công chức, viên chức chuyên trách
CNTT, CĐS
- Báo cáo kết quả kèm theo danh sách cán bchuyên
trách, phụ trách CNTT, CĐS của các cơ quan, đơn vị, địa
phương gửi về Sở KH&CN trước ngày 20/12/2025
Sở Nội v
Sở
KH&CN,
Các sở,
ngành, đa
phương
4.3
T lệng chức, viên
chức chuyên trách về An
toàn thông tin mng
Sở Nội vụ tiếp tục chủ trì phi hợp với các sở, ngành, địa
phương rà soát, bố trí cán bộ chuyên trách vATTT đảm
bảo tối thiểu mi cơ quan, đa phương có 01-02 cán bộ
Sở Nội v
Công an
tnh, Các
sở, ngành,
100% sở,
ngành, xã
phường bố t
Năm 2025
các
6
STT
Chỉ số/Chỉ số thành
phần
Nhiệm vụ Giải pháp
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản
phẩm
Thời gian
hoàn
thành
công chức, viên chức là chuyên trách ATTT
Báo cáo kết quả kèm theo danh sáchn bộ chuyên trách,
phụ trách ATTT của các cơ quan, đơn vị, đa phương gửi
về Sở KH&CN trước ngày 20/12/2025
địa
phương
cán b
chuyên trách
ATTT
năm tiếp
theo
4.4
T lệng chức, viên
chức được bồi dưỡng, tập
huấn về chuyển đổi số
Sở Nội vụ tiếp tục chủ trì phi hợp với Sở Khoa học và
Công nghệ các cơ quan, đơn vị tổ chức đào tạo, tập
huấn bi dưỡng về chuyển đổi số cho CBCCVC trên đa
bàn tỉnh theo các KH đã ban hành.
Sở Nội v
Sở
KH&CN,
Các sở,
ngành; địa
phương
100%
Thường
xuyên
4.5
Số lượng tnh viên của
Tổ công nghệ số cộng
đồng trên 100 dân (yêu
cầu 5%/ Tổng dân số là
thành viên Tổ CNSCĐ)
Sở Khoa học và Công nghệ tiếp tục đôn đốc UBND các
, phường tnh lập, kiện toàn Tổ CNSCĐ cấp xã và cấp
thôn theo hướng mở rộng các thành viên đáp ứng tỉ lệ
theo quy định của Bộ
Sở
KH&CN
UBND các
,
phường
Văn bản của
Sở KH&CN
Trước
15/11/202
5
4.6
Số lượng ngườin được
phổ cập kỹ năng số
Công an tỉnh tiếp tục triển khai, phổ biến, đôn đốc, hướng
dẫn cán bộ công chức, viên chức, người dân tham gia học
tập trực tuyến trên Nền tảng Bình dân học vụ số
Công an
tnh
Các sở,
ngành, đa
phương
100% công
dân đủ điều
kiện (công
dân đã được
cấp căn
cước/căn
cước công
dân, có sử
dụng điện
thoại thông
minh, sim
điện thoại).
Thường
xuyên
UBND cấp xã chỉ đạo hệ thống truyn thanh cơ sở tăng
cường tuyên truyn nền tảng bình dân học vụ số đến
người dân trên địa bàn, chỉ đạo Tổ CNSCĐ tăng cường
tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn ngườin sử dụng nền
tảng bình dân học vụ số.
UBND
cấp xã
Công an
tnh
Báo và Đài phát thành truyn hình Bắc Ninh tăng cường
tuyên truyền, đưa tin, bài viết, phóng sự lan tỏa Phong
to Bình dân học vụ số đến mi đối tượng người dân;
tuyên truyền, phổ biến để người dân biết về li ích, ý
nghĩa của nền tảng Bình dân học vụ số việc tham gia
học tập trên nền tảng này tới quần chúng nhân dân dưới
nhiều hình thức khác nhau.
Báo và
Đài PTTH
Bắc Ninh
Các sở,
ngành, đa
phương
7
STT
Chỉ số/Chỉ số thành
phần
Nhiệm vụ Giải pháp
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản
phẩm
Thời gian
hoàn
thành
Tỉnh đoàn thanh niên triển khai "chiến dịch thanh niên
chung tay phổ cập k năng số" cho người dân.
Tỉnh đoàn
thanh niên
Các sở,
ngành, đa
phương
Sở Khoa học và Công nghệ tiếp tục đôn đốc các sở,
ngành, đa phương tăng cường triển khai phong trào Bình
dân học vụ số
Sở
KH&CN
Các Sở,
ngành, đa
phương
5
An toàn thông tin mạng
5.1
T lệ hệ thống thông tin
được xác định và phê
duyệt cấp độ an toàn
- Công an tỉnh tiếp tục rà soát, đôn đốc các sở, ngành, xã,
phường xây dựng hồ sơ đề xuất cấp độ an toàn thông tin
cho các hệ thống thông tin đầu tư xây dựng mới, các
HTTT của các cơ quan, đơn vị chưa hoàn thành phê duyệt
hồ sơ đề xuất cấp độ.
- Các sở, ngành, xã, phường tiếp tục rà soát xây dựng hồ
sơ đề xuất cấp độ gửi Công an tỉnh thẩm định, phê duyệt
hoặc trình UBND tỉnh phê duyệt đối với HTTT do
quan, quản vận hành
Công an
tỉnh
Các sở,
ngành, xã,
phường
100% HTTT
được phê
duyệt cấp độ
Thường
xuyên
5.2
T lệ hệ thống thông tin
trin khai đầy đủ phương
án bảo đảm an toàn thông
tin theo cấp độ đã dược
phê duyệt
- Công an tỉnh tiếp tục thực hiện hướng dẫn, kiểm tra, đôn
đốc các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh trin khai đầy đủ
phương án bảo đảm an toàn thông tin theo Hồ sơ đề xuất
cấp độ đã được phê duyệt.
- Các sở, ngành, đa phương triển khai đầy đủ phương án
đảm bảo an toàn thông tin theo hồ sơ đề xuất cấp độ đã
được phê duyệt cho các Hệ thống thông tin đang vận
hành.
Công an
tnh
Các sở,
ngành, xã,
phường
100%
Thường
xuyên
8
STT
Chỉ số/Chỉ số thành
phần
Nhiệm vụ Giải pháp
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản
phẩm
Thời gian
hoàn
thành
5.3
T lệ hệ thống thông tin
được trin khai giám sát
an toàn thông tin và cài
đặt đầy đủ phần mm
phòng chống mã độc tập
trung
Xây dựng trung tâm giám sát an ninh mạng của tỉnh, mở
rộng kết nối tới toàn bộ các hệ thống thông tin
Công an
tnh
Các sở,
ngành; địa
phương
Trung tâm
giám sát
Năm 2026
5.4
T lệ hệ thống thông tin
cấp độ 3 trở lên được
kiểm tra, đánh giá an toàn
thông tin hàng năm
Tổ chức thực hiện theo Kế hoạch số 62/KH-UBND ngày
10/9/2025 về kiểm tra an ninh, an toàn các hệ thống thông
tin trên địa bàn tnh Bắc Ninh (đảm bảo đầy đủ 100%
hoàn thành chỉ tiêu)
Công an
tnh
Các sở,
ngành; địa
phương
Kết quả thực
hiện, báo cáo
UBND tỉnh
Tháng
12/2025
5.5
T lệ hệ thống thông tin
cấp độ 3 trở lên được
kiểm tra, đánh giá an toàn
thông tin hàng năm đầy
đủ các nội dung và hình
thức theo quy định tại
Thông tư số 12/2022/TT-
BTTTT
Tổ chức thực hiện theo Kế hoạch số 62/KH-UBND ngày
10/9/2025 về kiểm tra an ninh, an toàn các hệ thống thông
tin trên địa bàn tnh Bắc Ninh (đảm bảo đầy đủ 100%
hoàn thành chỉ tiêu)
Công an
tnh
Các sở,
ngành; địa
phương
Kết quả thực
hiện, báo cáo
UBND tỉnh
Tháng
12/2025
5.6
T lệ hệ thống thông tin
đã ban hành đầy đủ các
phương ánng cứu xử lý
sự cố an toàn thông tin
quy định tại Quyết định
số 05/2017/-TTg
Công an tỉnh tham mưu xây dựng kế hoạch ứng cứu sự
cố, bảo đảm an toàn thông tin mng tỉnh Bắc Ninh; rà
soát các hệ thống thông tin chưa bannh phương ánng
phó sự cố, hướng dẫn, đôn đốc các cơ quan, đơn vị hoàn
thành việc xây dựng và ban hành phương án ứng cứu sự
cố an toàn thông tin
Công an
tnh
Các sở,
ngành; địa
phương
100%
Tháng
12/2025
5.7
Cổng thông tin điện t
được cấp chứng nhận tín
nhiệm mạng
Đã được cấp tín nhiệm mạng
Văn phòng
UBND
tnh
Sở
KH&CN
Thường
xuyên
9
STT
Chỉ số/Chỉ số thành
phần
Nhiệm vụ Giải pháp
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản
phẩm
Thời gian
hoàn
thành
5.8
Cổng Dịch vụ công được
cấp chứng nhận tín nhiệm
mạng
Đã được cấp tín nhiệm mạng
Văn phòng
UBND
tnh
(Trung
tâm phục
vụ HCC)
Sở
KH&CN
Thường
xuyên
6
Hoạt động chính quyền
số
6.1
Cổng thông tin điện t
đáp ứng yêu cầu chức
năng, tính năng k thuật
theo quy định
Sở Khoa học và Công nghệ chủ t phi hợp với Văn
phòng UBND tỉnh kiểm tra, nâng cấp, chỉnh sửa Cổng
TTĐT đáp ứng các yêu cầu chức năng, tính năng kỹ thuật
theo quy định
Sở
KH&CN
Văn phòng
UBND
tnh
Cổng TTĐT
đáp ứng yêu
cầu quy định
Năm 2025
6.2
Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính
đáp ứng yêu cầu chức
năng, tính năng k thuật
theo quy định
Văn phòng UBND tnh (trung tâm Phục vụ HCC) kiểm
tra, nâng cấp Hệ thống thông tin gii quyết TTHC đáp
ứng u cầu tối thiểu mức B trở lên.
Văn phòng
UBND
tnh
(Trung
tâm phục
vụ HCC)
Các sở,
ngành; địa
phương
Đáp ứng mức
B trở lên
Năm 2025
6.3
T lệ số dịch vụ dữ liệu
có trên Nền tảng tích hợp,
chia sẻ dữ liệu quốc gia
(NDXP) được đưa vào sử
dụng chính thức tại Tỉnh,
thành ph
Sở Khoa học và Công nghệ: (1) rà soát thống nhất sử
dụng hệ thống, cơ sở dữ liệu của 2 tỉnh (Bắc Ninh cũ, Bắc
Giang cũ) tại tỉnh Bắc Ninh mới đối với Hệ thống, CSDL
của ngành KH&CN; (2) Thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu
thành công với Hệ thống của Bộ KH&CN; (3) Thường
xuyên khai thác, sử dụng mô hình kết nối để phát sinh dữ
liệu giao dịch thành công.
Sở
KH&CN
Văn phòng
UBND
tnh
(Trung
tâm PV
HCC)
100% có trên
NDXP đưa
o sử dụng
tại tỉnh
Năm 2025
Sở Tài chính: (1) rà soát thống nhất sử dụng hệ thống, cơ
sở dữ liệu của 2 tỉnh (Bắc Ninh cũ, Bắc Giang cũ) tại tỉnh
Bắc Ninh mới đối với Hệ thống, CSDL của ngành Tài
chính; (2) Thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu thành công
với Hệ thống của Bộ Tài chính; (3) Thường xuyên khai
Sở Tài
chính
Văn phòng
UBND
tnh
(Trung
100% có trên
NDXP đưa
o sử dụng
tại tỉnh
Năm 2025
10
STT
Chỉ số/Chỉ số thành
phần
Nhiệm vụ Giải pháp
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản
phẩm
Thời gian
hoàn
thành
thác, sử dụng mô nh kết nối để phát sinh dữ liệu giao
dịch thành công.
tâm PV
HCC)
Sở Xây dựng: (1) rà soát thống nhất sử dụng hệ thống, cơ
sở dữ liệu của 2 tỉnh (Bắc Ninh cũ, Bắc Giang cũ) tại tỉnh
Bắc Ninh mới đối với Hệ thống, CSDL của ngành Xây
dựng ; (2) Thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu tnh công
với các Hệ thống của Bộ Xây dựng; (3) Thường xuyên
khai tc, sử dụng mô hình kết nối để phát sinh dữ liệu
giao dịch tnh công.
Sở Xây
dựng
Văn phòng
UBND
tnh
(Trung
tâm PV
HCC)
100% có trên
NDXP đưa
o sử dụng
tại tỉnh
Năm 2025
Sở Nông nghiệp và Môi trường: (1) rà soát thống nhất sử
dụng hệ thống, cơ sở dữ liệu của 2 tỉnh (Bắc Ninh cũ, Bắc
Giang cũ) tại tỉnh Bắc Ninh mới đối với Hệ thống, CSDL
của ngànhng nghiệp và Môi trường ; (2) Thực hiện
kết nối, chia sẻ dữ liệu thành công với Hệ thống của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường; (3) Thường xuyên khai thác,
sử dụng mô hình kết nối để phát sinh dữ liệu giao dịch
thành công.
Sở Nông
nghiệp
Môi
trường
Văn phòng
UBND
tnh
(Trung
tâm PV
HCC)
100% có trên
NDXP đưa
o sử dụng
tại tỉnh
Năm 2025
6.4
T lệ dịch vụ công trực
tuyến toàn trình
Văn phòng UBND tnh (Trung tâm HCC) tiếp tục phi
hợp với các sở, ngành, đa phương rà soát, chuẩn hóa đưa
các dịch vụ công trực tuyến lên mức độ toàn tnh sao cho
tổng số dịch vụ công trực tuyến toàn trình/ tổng số dch
vụ công đạt tối thiểu 60%, trong đó đặc biệt chú trọng các
dịch vụ công phát sinh nhiều hồ sơ.
Văn phòng
UBND
tnh
(Trung
tâm phục
vụ HCC)
Các sở,
ngành, đa
phương
60%
Năm 2025
6.5
T lệ h sơ nộp trực
tuyến
Tiếp tục duy trì tỉ lnộp hồ trực tuyến sao cho tỉ lh
sơ nộp trực tuyến >= 80%.
Văn phòng
UBND
tnh
(Trung
tâm phục
vụ HCC)
Các sở,
ngành, đa
phương
>80%
Thường
xuyên
11
STT
Chỉ số/Chỉ số thành
phần
Nhiệm vụ Giải pháp
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản
phẩm
Thời gian
hoàn
thành
6.6
T lệ htrực tuyến
toàn trình
-Trin khai chiến dịch "Hỗ trợ 100% người dân" tại Bộ
phận Phục vụ hành chínhng cấp tỉnh, xã; bố trí cán bộ,
đoàn thanh niên, thành viên Tổ Công nghệ số cộng đồng
hỗ trợ và trang thiết bị đầy đủ để hướng dẫn người dân
nộp hồ sơ toàn trình
- Đưa tỉ lh trực tuyến toàn trình vào báo cáo tuần,
o cáo tháng để đôn đốc, nhắc nhở các cơ quan đơn vị
thực hiện.
- Đẩy mạnh tuyên truyn, hướng dẫn người dân, doanh
nghiệp về lợi ích và cách thực hiện dịch vụ công trực
tuyến, đặc biệt là các dch vụ công trực tuyến toàn trình.
Văn phòng
UBND
tnh
(Trung
tâm phục
vụ HCC)
Các sở,
ngành, đa
phương
25%
2025
6.7
T lệ tài khoản của người
dân, doanh nghiệp có sử
dụng dịch vụ công trực
tuyến
- Tăng cường tổ chức đào to, tập huấn, hướng dẫn người
dân, doanh nghiệp thực hiện DVCTT
- Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ CNSCĐ trong
hướng dẫn, vận động ngườin sử dụng DVCTT
- Đẩy mạnh tuyên truyn, hướng dẫn người dân, doanh
nghiệp thực hiện
dịch vụ công trực tuyến, to lập và sử dụng tài khoản định
danh điện tử VNeID.
Văn phòng
UBND
tnh
(Trung
tâm phục
vụ HCC)
Các sở,
ngành, đa
phương
100%
Thường
xuyên
6.8
Mức độ hài lòng của
người dân, doanh nghiệp
khi sử dụng dịch vụ công
- Trung tâm PVHCC Tăng cường đôn đốc các cơ quan,
đơn vị trong việc gii quyết hồ thủ tục hành chính bảo
đảm đúng quy định, tránhy bức xúc, phiền hà cho
người dân và doanh nghiệp.
- Các cơ quan, đơn vị trên đa bàn tỉnh đảm bảo việc tiếp
nhận và gii quyết hồ sơ TTHC của người dân và doanh
nghiệp đúng hạn theo quy định. Trường hợp hồ quá
hạn thư xin li hẹn lại ngày trả kết quả cho người
dân doanh nghiệp. Nâng cao tinh thần, thái độ phục v
nhânn
Văn phòng
UBND
tnh
(Trung
tâm phục
vụ HCC)
Các sở,
ngành, đa
phương
100%
Thường
xuyên
12
STT
Chỉ số/Chỉ số thành
phần
Nhiệm vụ Giải pháp
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản
phẩm
Thời gian
hoàn
thành
6.9
Tổng chi Ngân sách nhà
nước cho chính quyền số
Tiếp tục duy trì tỉ lệ chi ngân sách nhà nước cho Chính
quyền số đạt trên 1% tổng chi ngân sách.
Sở Tài
chính
Các sở,
ngành, đa
phương
Đạt trên 1%
Năm 2025
7
Hoạt động kinh tế số
7.1
T trọng kinh tế số trong
GRDP
Tiếp tục duy trì tỉ trọng kinh tế số trên 40% GRDP
Sở
KH&CN
Các sở,
ngành, đa
phương
Đạt trên 40%
Năm 2025
7.2
T lệ doanh nghiệp công
nghệ số/1000 dân
Sở Tài chính tuyên truyn, hướng dẫn, vận động hộ kinh
doanh chuyển đổi sang loại hình doanh nghiệp, đặc biệt là
doanh nghiệp công nghệ số.
Sở Tài
chính
Sở
KH&CN
Đạt trên 2000
DN công
nghệ số
Năm 2025
7.3
T lệ doanh nghiệp sử
dụng hợp đồng điện t
Sở Công Thương tiếp tục tuyên truyn phổ biến đến các
doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh tham gia sử dụng hợp
đồng điện tử trong các hoạt động thương mại
Sở Công
Thương
Sở
KH&CN
Trên 80%
2025
Sở Nội vụ chỉ đạo đẩy mạnh sử dụng hợp đồng lao đng
điện t trong các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh
Sở Nội v
Sở
KH&CN
Sở Tài chính: Đẩy mạnh trin khai hợp đồng điện tử trong
lĩnh vực tài chính, kế toán, đấu thầu, mua sắm công và
thanh toán đin tử; nghiên cứu, đề xuất cơ chế, chính sách
hỗ trợ, khuyến khích doanh nghiệp, đơn vị sử dụng hợp
đồng điện tử, thúc đẩy minh bạch hóa giao dch tài chính
hoạt động đầu tư công.
Sở Tài
chính
Sở
KH&CN
Sở Khoa học và Công nghệ: Chỉ đạo các doanh nghiệp
viễn thông đẩy mạnh ký kết hợp đồng đin tử đối với các
hợp đồng viễn thông, internet tại các doanh nghiệp.
Sở
KH&CN
13
STT
Chỉ số/Chỉ số thành
phần
Nhiệm vụ Giải pháp
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản
phẩm
Thời gian
hoàn
thành
UBND các xã, phường: Đẩy mạnh tuyên truyn, phổ biến
về lợi ích, tính pháp lý của hợp đồng điện tử đến hộ kinh
doanh, tổ hợp tác; phối hợp cập nhật, tổng hợp dữ liệu về
tình hình sử dụng hợp đồng điện tử trên địan gửi S
Khoa học và Công nghệ định kỳ.
UBND
cấp xã
Sở
KH&CN
7.4
Số điểm phục vụ của
mạng bưu chính công
cộng có kết nối internet
băng rộng cố định
Sở Khoa học và Công nghệ tiếp tục chỉ đạo các doanh
nghiệp Bưu cnh duy trì và nâng cao t lệ điểm phục v
của mng bưu chính công cộng có kết nối internet băng
rộng cố định
Sở
KH&CN
Các sở,
ngành, đa
phương
100%
Năm 2025
7.5
Số lượng tên miền .vn
Sở Khoa học và Công nghệ có văn bản đôn đốc các cơ
quan, đơn vị, các hội, hiệp hội, tổ chức đoàn thể tích cực
tuyên truyền về lợi ích khi xây dựng website ti các
doanh nghiệp; triển khai "Chương trình thúc đẩy người
dân, doanh nghiệp hiện diện trực tuyến an toàn, tin cậy
với tên miền quốc gia ".vn" trên đa bàn tỉnh Bắc Ninh
(phối hợp với Trung tâm Internet Việt Nam - Bộ KHCN)
Sở
KH&CN
Các sở,
ngành,
UBND
cấp xã
50% DN có
tên miền
Năm 2025
Sở Công thương: Tích hợp yêu cầu và hỗ trợ đăng ký tên
miền ".vn" vào các chương trình xúc tiến thương mại, hỗ
trợ doanh nghiệp phát trin thương mại điện t
Sở Công
Thương
Sở
KH&CN
Sở Tài chính: Tuyên truyn hỗ trợ các doanh nghiệp
công nghệ, doanh nghiệp mi thành lập đăng ký tên min
ngay trong quá trình cấp phép kinh doanh (theo Chương
tnh Hiện diện trực tuyến với tên miền quốc gia .vn, các
đối tượng trên được hưởng ưu đãi miễn phí 02 năm tên
miền biz.vn và các dch vụ số đim: website, email)
Sở Tài
chính
Sở
KH&CN
UBND cấp xã: Triển khai các chương trình hỗ trợ kỹ
thuật và phổ biến đến cấp xã, phường và các hộ kinh
doanh cá thể trên địa bàn.
UBND
cấp xã
Sở
KH&CN
14
STT
Chỉ số/Chỉ số thành
phần
Nhiệm vụ Giải pháp
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản
phẩm
Thời gian
hoàn
thành
Các trường Đại học, Cao đẳng trên địa bàn tỉnh triển khai
Chương trình Hiện diện trực tuyến với tên miền quốc gia
.vn, sinh viên trong độ tuổi 18-23 được hưởng ưu đãi
miễn phí 02 năm tên miền id.vn và các dịch vụ số đi kèm:
website, email)
Các
Trường
ĐH, CĐ
Sở
KH&CN
8
Hoạt động hội số
8.1
T lệ người dân từ 14
tuổi trở lên có danh tính
điện tử sử dụng được cho
các giao dch điện t
Tăng cường công tác tuyên truyền, triển khai cấp định
danh điện tử từ cấp xã, phường
Công an
tnh
UBND
cấp xã
100% công
dân đủ điều
kiện
2025
8.2
T lện số từ 14 tuổi trở
lên chứng thư số cá
nhân (yêu cầu tối thiểu
50%)
Ban hành kế hoạch triển khai cấp chữ ký số cho người
dân.
Thành lập Ban Chỉ đạo cấp tỉnh trin khai cấp chữ số
cho người dân.
Thành lập các tổ chữ ký số cộng đồng tại Đoàn thanh
niên , phường và Đoàn thuộc (tối thiểu 30 người/ đội
hình) hỗ trợ cấp chữ ký số cho người dân.
Tổ chức Chương trình ra quân đồng loạt cài đặt chữ kỹ số
cho công dân vào dp Chiến dịch tình nguyện mùa đông
2025 - xuân tình nguyện 2026; tháng thanh niên 2026;
chiến dch tình nguyện hè 2026
Tỉnh đoàn
Bắc Ninh
UBND
cấp xã
Trên 30%
dân số trưởng
thànhch
số
Năm 2025
8.3
T lệ người dân biết k
năng về công nghệ thông
tin và truyền thông (yêu
cầu tối thiểu 70%)
Công an tỉnh tiếp tục triển khai, phổ biến, đôn đốc, hướng
dẫn cán bộ công chức, viên chức, người dân tham gia học
tập trực tuyến trên Nền tảng Bình dân học vụ số
Công an
tnh
Các sở,
ngành, đa
phương
70% người
dân biết kỹ
năng v
2025
15
STT
Chỉ số/Chỉ số thành
phần
Nhiệm vụ Giải pháp
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Kết quả/sản
phẩm
Thời gian
hoàn
thành
UBND cấp xã chỉ đạo hệ thống truyn thanh cơ sở tăng
cường tuyên truyn nền tảng bình dân học vụ số đến
người dân trên địa bàn, chỉ đạo Tổ CNSCĐ tăng cường
tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn ngườin sử dụng nền
tảng bình dân học vụ số.
UBND
cấp xã
Công an
tnh
CNTT,
truyn thông
Báo và Đài phát thành truyn hình Bắc Ninh tăng cường
tuyên truyền, đưa tin, bài viết, phóng sự lan tỏa Phong
to Bình dân học vụ số đến mi đối tượng người dân;
tuyên truyền, phổ biến để người dân biết về li ích, ý
nghĩa của nền tảng Bình dân học vụ số và vic tham gia
học tập trên nền tảng này tới quần chúng nhân dân dưới
nhiều hình thức khác nhau.
Báo và
Đài PTTH
Bắc Ninh
Các sở,
ngành, đa
phương
Tỉnh đoàn thanh niên triển khai "chiến dịch thanh niên
chung tay phổ cập k năng số" cho người dân.
Tỉnh đoàn
thanh niên
Các sở,
ngành, đa
phương
Sở Khoa học và Công nghệ tiếp tục đôn đốc các sở,
ngành, đa phương tăng cường triển khai phong trào Bình
dân học vụ số
Sở
KH&CN
Các Sở,
ngành, đa
phương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 131/KH-UBND Bắc Ninh nâng cao chỉ số chuyển đổi số DTI

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×