• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 1055/KH-UBND Gia Lai 2024 triển khai Chiến lược phát triển lĩnh vực thông tin cơ sở GĐ 2021-2025

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 06/05/2024 21:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1055/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Nguyễn Thị Thanh Lịch
Trích yếu: Thông tin cơ sở năm 2024 triển khai Chiến lược phát triển lĩnh vực thông tin cơ sở giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT CÔNG VĂN 1055/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 1055/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 1055/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

 4 
-2025 
Căn cứ Quyết định số 1381/-BTTTT ngày 07 tháng 9 m 2021 của
Bộ Thông tin Truyn thông về ban hành Chiến ợc phát triển lĩnh vc
thông tin cơ s giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Kế hoạch số 147/KH-UBND ngày 20 tháng 01 m 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh vphát triển lĩnh vc Thông tin cơ s giai đoạn 2021-
2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 184/QĐ-BTTTT ngày 20 tháng 02 m 2024 của
Bộ Thông tin Truyền thông v ban nh Kế hoch hành động năm 2024
triển khai Chiến c pt triển lĩnh vực tng tin sở giai đoạn 2021-
2025.
Ủy ban nn dân tỉnh Gia Lai ban hành Kế hoạch Thông tin cơ sm
2024 triển khai Chiến lược phát triển nh vực tng tin sở giai đoạn 2021-
2025 trên địa bàn tnh Gia Lai như sau:
I. 
:
- c định mục tiêu, nhiệm vụ cần tập trung triển khai thực hiện trong
năm 2024 theo Kế hoạch s 147/KH-UBND ngày 20/01/2022 của Ủy ban nhân
n tỉnh về phát triển lĩnh vực Thông tin sở giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn
tỉnh Gia Lai.
- Tổ chức trin khai các nhiệm vụ nêu trong kế hoạch để thúc đẩy chuyển
đổi số mạnh mẽ, phát triển mạng ới thông tin sở hiện đại trong năm 2024
giai đon 2024-2025, nhằm đáp ứng yêu cầu cung cấp, phổ biến kịp thời
thông tin thiết yếu đến người dân; phục vụ hiệu quả ng tác chỉ đạo, điều nh
của chính quyền cơ sở.
:
- Xác định các nhiệm vụ trọng tâm, trọng điểm, lộ tnh thực hiện; tp
trung các nguồn lực để thực hiện, đảm bảo tính khả thi và hiệu quả.
- Phân công trách nhiệm thực hin theo đúng chức năng, nhiệm vụ; đảm
bảo sphối hợp chặt chẽ, hiệu quả, kịp thời giữa các quan, đơn vị, phù hợp
với tình hình thực tế của địa phương trong triển khai thực hiện các nhiệm vụ.


Số: /KH-UBND

- - 
Gia Lai, ngày tháng 5 năm 2024
2
       PHÂN CHIA 
 CÁC  ( Phụ lục chi tiết kèm theo)
III4
1.            
- :
- Đơn vị chủ trì: Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.
- Đơn vphối hợp: Sở Thông tin Truyền thông; các quan, đơn v
liên quan.
- Thời gian hoàn thành: tháng 12/2024.
- Kết quả sản phẩm: Xã, phường, thị trấn hệ thống truyền thanh ứng
dụng công nghệ thông tin - viễn thông hoạt động đến thôn, ng, tổ dân phố, khu
n cư.

:
- Đơn vị chủ trì: Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.
- Đơn vị phối hợp: các cơ quan, đơn v liên quan.
- Kết quả sản phẩm: Trang thông tin điện tử của xã, phường, thị trấn được
duy trì, nâng cao hiệu quả hot đng, thường xuyên cung cấp, phổ biến thông tin
thiết yếu và tương tác giữa chính quyền cơ sở với ngưi dân.

:
- Đơn vị chủ trì: Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.
- Đơn vị phối hợp: các cơ quan, đơn vị liên quan.
- Thời gian hoàn thành: tháng 12/2024.
- Kết quả sản phẩm: , phường, thị trấn ít nhất 01 bảng tin điện t
công cộng để phổ biến thông tin thiết yếu đến người dân bằng chữ viết, hình
ảnh.
4.       
 - 
:
- Đơn vị chủ trì: Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.
- Đơn vị phối hợp: các cơ quan, đơn vị liên quan.
- Thời gian hoàn thành: Tháng 12/2024.
- Kết quả sản phẩm: sở truyền thanh - truyền hình cấp huyện năng
lực sản xuất các sản phẩm truyền thông đa phương tiện.
* Căn cứ tình hình thực tế phục vụ hoạt động sản xuất nội dung truyền
thông đa phương tiện, các địa phương quyết định danh mục thiết bị cần đầu tư,
3
mua sắm phù hợp với khuyến nghị của Bộ Thông tin Truyền tng tại Công
văn số 1175/BTTTT-TTCS ngày 10/4/2023 về vic khuyến nghị nội dung đầu
yêu cầu thuật tối thiu của thiết bị, công nghệ phục vụ sản xuất nội dung
truyền thông đa phương tiện của cơ sở truyền thanh - truyền hình cấp huyện.

các :
- Đơn vị chủ trì: Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.
- Đơn vị phối hợp: các cơ quan, đơn vị liên quan.
- Thời gian hoàn thành: Tháng 12/2024.
- Kết quả sản phẩm: Huyện, thị xã, thành phố có ít nhất 01 bảng tin điện
tử công cng c lớn (màn hình LED, LCD) kết nối với Hệ thống thông tin
nguồn cấp tỉnh.
6. 

:
- Đơn vị chủ trì: Sở Thông tin và Truyền thông.
- Đơn vị phối hợp: Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các
quan, đơn vị liên quan.
- Thời gian hoàn thành: Tháng 12/2024.
- Kết quả sản phẩm: Hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh.

1. :
- Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị
, thành phố tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ đưc giao tại Kế hoạch.
- Chtrì, tổ chức thiết lập Hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh để cung cấp
thông tin thiết yếu quản lý, giám sát, đánh giá hiệu quả hoạt động thông tin
sở trên địa bàn.
- Tham mưu Ủy ban nhân dân xây dựng quy định về phi hợp cung cấp
thông tin thiết yếu thuộc lĩnh vực qun của các sở, ngành địa phương trên Hệ
thống thông tin nguồn cấp tỉnh.
- Kiểm tra việc thực hiện công tác thông tin cơ sở ti địa phương theo quy
định. Thực hiện tổng kết, báo cáo kết quả khi có yêu cầu.
2:
- n cứ tình hình thực tế của địa phương, xây dựng triển khai thực
hiện c nhiệm vụ được giao tại Phần III của Kế hoạch này. Đề xuất cấp có thẩm
quyn bố trí kinh phí triển khai thực hiện Kế hoạch. Bố trí kinh phí đối ứng
thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025, ngân ch của
địa phương đầu phát triển bo đảm duy trì hoạt động thường xuyên hệ
4
thống thông tin cơ sở để triển khai thực hiệnc nhiệm vụ của địa phương trong
thực hiện Kế hoạch này.
- Phối hợp với Sở Thông tin Truyền thông các quan, đơn vị liên
quan triển khai thực hiện các nhiệm vụ được giao tại Kế hoạch.
c đơn vị, địa phương liên quan căn cứ Kế hoạch này điều kiện
thực tế để xây dựng kế hoạch cụ thể, phối hp triển khai thực hiện nghiêm túc,
hiệu quả; báo cáo kết quả thực hiện các mục tiêu, nhiệm vvề Ủy ban nhân dân
tỉnh (qua Sở Thông tin Truyền thông) tớc ngày 06/12/2024 để tổng hợp,
o cáo theo quy định./.
Nơi nhận:
- Bộ Thông tin và Truyền thông (báo cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch,c PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận TQVN tỉnh;
- Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy;
- Ban Dân vận Tỉnh ủy;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Các Huyện ủy, Thị ủy, Thành ủy;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- u: VT, NC, KTTH, KGVX.

KT. 


5


2021-2025 
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số: /KH-UBND ngày /5/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
I. 

TT


2021

2022

2023

2024

2025
1 
1.1
Tỷ lệ xã, phường, thị trấn có hệ thống truyền
thanh hoạt động đến thôn, làng, tổ dân phố,
khu dân cư
85% 86% 87% 92,3% 100%
1.2
Tỷ lệ chuyển đổi đài truyền thanh có
dây/không dây FM sang truyền thanh ứng
dụng công nghệ thông tin - viễn thông
10% 17,5% 35% 51,2% 100%
1.3
Tỷ lệ phường, thị trấn có trang thông tin
điện tử tại UBND cấp xã
100% 100% 100% 100% 100%
1.4
Tỷ lệ xã có trang thông tin điện tử tại UBND
cấp xã
100% 100% 100% 100% 100%
1.5
Tỷ lệ phường, thị trấn có bảng tin điện tử
công cộng
- 34,2% 34,2% 50% 100%
1.6 Tỷ lệ xã có bảng tin điện tử công cộng - 4,4% 7,0% 16,5% 73,6%
2 
2.1
Tỷ lệ huyện, thị xã, thành phố có cơ sở
truyền thông cấp huyện
100% 100% 100% 100% 100%
2.2
Tỷ lệ huyện, thị xã, thành có bảng tin điện tử
công cộng cỡ lớn (màn hình LED, màn hình
LCD) được kết nối với Hệ thống thông tin
nguồn cấp tỉnh
29,41% 29,41% 52,9% 100%
3 
Có Hệ thống thông tin nguồn để cung cấp
thông tin thiết yếu và quản lý, giám sát,
đánh giá hiệu quả hoạt động thông tin cơ sở
trên địa bàn tỉnh
- - - 100%
6


TT




hành chính


2021

2022

2023

2024
m
2025
I 
1









220
187
(85%)
189
(86%)
191
(87%)
203
(92,3%)
220
(100%)
1.1 Thành phố Pleiku 22 11 11 11 12 22
1.2 Thị xã An Khê 11 5 5 7 11 11
1.3 Thị xã Ayun Pa 8 4 4 4 4 8
1.4 Huyện Chư Păh 14 11 12 12 14 14
1.5 Huyện Chư Pưh 9 9 9 9 9 9
1.6 Huyện Chư Prông 20 20 20 20 20 20
1.7 Huyện Chư 15 14 14 14 15 15
1.8 Huyện Đak Đoa 17 17 17 17 17 17
1.9 Huyện Đak Pơ 8 7 7 7 8 8
1.10 Huyện Đức Cơ 10 9 9 9 9 10
1.11 Huyện Ia Grai 13 12 12 12 12 13
1.12 Huyện Ia Pa 9 9 9 9 9 9
1.13 Huyện Kbang 14 13 14 14 14 14
1.14 Huyện Kông Chro 14 13 13 13 14 14
1.15 Huyện Krông Pa 14 13 13 13 14 14
1.16 Huyện Mang Yang 12 11 11 11 12 12
1.17 Huyện Phú Thiện 10 9 9 9 9 10
2


thanh có dây/
không dây FM


-




220
19
(10%)
33
(17,5%)
66
(35%)
104
(51,2%)
220
(100%)
2.1 Thành phố Pleiku 22 0 0 0 2 22
2.2 Thị xã An Khê 11 0 0 4 8 11
2.3 Thị xã Ayun Pa 8 0 0 0 0 8
7

TT




hành chính


2021

2022

2023

2024
m
2025
2.4 Huyện Chư Păh 14 3 6 6 9 14
2.5 Huyện Chư Pưh 9 2 2 3 3 9
2.6 Huyện Chư Prông 20 2 7 14 14 20
2.7 Huyện Chư 15 0 0 1 3 15
2.8 Huyện Đak Đoa 17 1 1 3 10 17
2.9 Huyện Đak Pơ 8 1 3 5 5 8
2.10 Huyện Đức Cơ 10 1 1 2 4 10
2.11 Huyện Ia Grai 13 2 2 4 7 13
2.12 Huyện Ia Pa 9 0 0 4 4 9
2.13 Huyện Kbang 14 1 2 3 5 14
2.14 Huyện Kông Chro 14 1 1 5 9 14
2.15 Huyện Krông Pa 14 1 3 7 8 14
2.16 Huyện Mang Yang 12 3 4 4 8 12
2.17 Huyện Phú Thiện 10 1 1 1 5 10
3





38
-
13
(34,2%)
13
(34,2%)
19
(50%)
38
(100%)
3.1 Thành phố Pleiku 14 13 13 14 14
3.2 Thị xã An Khê 6 0 0 2 6
3.3 Thị xã Ayun Pa 4 0 0 0 4
3.4 Huyện Chư Păh 2 0 0 1 2
3.5 Huyện Chư Pưh 1 0 0 0 1
3.6 Huyện Chư Prông 1 0 0 0 1
3.7 Huyện Chư 1 0 0 1 1
3.8 Huyện Đak Đoa 1 0 0 0 1
3.9 Huyện Đak Pơ 1 0 0 0 1
3.10 Huyện Đức Cơ 1 0 0 0 1
3.11 Huyện Ia Grai 1 0 0 0 1
3.12 Huyện Ia Pa 0 0 0 0 0
3.13 Huyện Kbang 1 0 0 1 1
3.14 Huyện Kông Chro 1 0 0 0 1
3.15 Huyện Krông Pa 1 0 0 0 1
3.16 Huyện Mang Yang 1 0 0 0 1
3.17 Huyện Phú Thiện 1 0 0 0 1
8

TT




hành chính


2021

2022

2023

2024
m
2025
4



182
-
8
(4,4%)
12
(7,0%)
30
(16,5%)
134
(73,6%)
4.1 Thành phố Pleiku 8 8 8 8 8
4.2 Thị xã An Khê 5 0 0 3 5
4.3 Thị xã Ayun Pa 4 0 0 0 3
4.4 Huyện Chư Păh 12 0 4 9 10
4.5 Huyện Chư Pưh 8 0 0 0 5
4.6 Huyện Chư Prông 19 0 0 0 14
4.7 Huyện Chư 14 0 0 3 10
4.8 Huyện Đak Đoa 16 0 0 0 12
4.9 Huyện Đak Pơ 7 0 0 2 5
4.10 Huyện Đức Cơ 9 0 0 0 6
4.11 Huyện Ia Grai 12 0 0 0 9
4.12 Huyện Ia Pa 9 0 0 0 6
4.13 Huyện Kbang 13 0 0 0 8
4.14 Huyện Kông Chro 13 0 0 0 8
4.15 Huyện Krông Pa 13 0 0 0 8
4.16 Huyện Mang Yang 11 0 0 0 8
4.17 Huyện Phú Thiện 9 0 0 5 9

TT


2021

2022

2023

2024

2025
II 




ng
-
5
(29,41%)
5
(29,41%)
9
(52,9%)
19
(100%)
1 Thành phố Pleiku
-
1 1 2 3
2 Thị xã An Khê
-
0 0 1 1
3 Thị xã Ayun Pa
-
0 0 0 1
4 Huyện Chư Păh
-
0 0 1 1
5 Huyện Chư Pưh
-
0 0 1 1
9

TT


2021

2022

2023

2024

2025
6 Huyện Chư Prông
-
1 1 1 1
7 Huyện Chư
-
0 0 0 1
8 Huyện Đak Đoa
-
1 1 1 1
9 Huyện Đak Pơ
-
0 0 0 1
10 Huyện Đức
-
1 1 1 1
11 Huyện Ia Grai
-
0 0 0 1
12 Huyện Ia Pa
-
0 0 0 1
13 Huyện Kbang
-
0 0 0 1
14 Huyện Kông Chro
-
0 0 0 1
15 Huyện Krông Pa
-
1 1 1 1
16 Huyện Mang Yang
-
0 0 0 1
17 Huyện Phú Thiện
-
0 0 0 1

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 1055/KH-UBND Gia Lai 2024 triển khai Chiến lược phát triển lĩnh vực thông tin cơ sở GĐ 2021-2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×