- Tổng quan
- Nội dung
- Dự thảo PDF
- Hồ sơ dự án
- Lược đồ
- Tải về
Dự thảo Nghị quyết quy định nội dung và mức chi lĩnh vực thi đua khen thưởng của HĐND Thành phố
| Lĩnh vực: | Thi đua-Khen thưởng-Kỷ luật | Nhóm dự thảo: | Dự thảo văn bản UBND |
| Lần ban hành: | Lần 1 | Loại dự thảo: | Nghị quyết |
| Hạn gửi góp ý: | Đang cập nhật... | Link góp ý: | Gửi góp ý |
| Cơ quan chủ trì dự thảo: | Ủy ban nhân dân TP. Hà Nội | Trạng thái: |
Chưa thông qua
|
| Ngày cập nhật: | 06/08/2026 |
Phạm vi điều chỉnh
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN Số: /2026/NQ-HĐND
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ___________________ Hà Nội, ngày tháng năm 2026 |
DỰ THẢO
NGHỊ QUYẾT
về việc quy định một số nội dung và mức chi lĩnh vực thi đua, khen thưởng
thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
_______________________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thủ đô số 02/2026/QH16;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15 và Luật Thi đua, khen thưởng sửa đổi số 06/2026/QH16;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số ……./2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước
Căn cứ Thông tư số 143/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn mức chi tổ chức thực hiện công tác thi đua, khen thưởng tại khoản 1 Điều 48 Nghị định số 152/2025/NĐ-CP;
Xét Tờ trình số /TTr-UBND ngày tháng 12 năm 2024 của UBND Thành phố về ban hành Nghị quyết về việc quy định một số nội dung và mức chi lĩnh vực thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố; Báo cáo thẩm tra số /BC-HĐND ngày tháng năm 2026 của Ban Kinh tế và Ngân sách; Báo cáo tiếp thu giải trình số /BC-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội tại kỳ họp.
Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Nghị quyết quy định một số nội dung và mức chi lĩnh vực thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định mức chi tiền thưởng đối với các danh hiệu, hình thức khen thưởng; giải thưởng của các cuộc thi, hội thi, hội giảng, các kỳ thi tay nghề, kỹ năng nghề trên địa bàn Thành phố; giải thưởng báo chí, truyền thông về xây dựng và phát triển Thủ đô Hà Nội hằng năm và giải thưởng ‘Khoa học và Công nghệ Thủ đô’; nội dung chi, mức chi đối với hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng, Hội đồng xét tặng các danh hiệu, hình thức khen thưởng, giải thưởng các cấp trên địa bàn thành phố Hà Nội và hội đồng tư vấn xét thưởng Quỹ thưởng của Thủ đô.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố, các sở, ban, ngành Thành phố và Ủy ban nhân dân xã, phường.
2. Các Tổng Công ty, doanh nghiệp nhà nước và các đơn vị trực thuộc Thành phố.
3. Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
1. Ngân sách Nhà nước theo phân cấp.
2. Quỹ Thi đua, khen thưởng thành phố Hà Nội và Quỹ Thi đua, khen thưởng các sở, ban, ngành, Ủy ban MTTQ Việt Nam Thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường, các Tổng Công ty, doanh nghiệp nhà nước và các đơn vị trực thuộc Thành phố.
3. Các nguồn xã hội hóa khác theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Các nội dung mức chi
1. Quy định mức chi tiền thưởng đối với các danh hiệu, hình thức khen thưởng trên địa bàn Thành phố (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
2. Quy định về mức chi giải thưởng của các cuộc thi, hội thi, hội giảng, kỳ thi tay nghề, kỹ năng nghề trên địa bàn Thành phố; giải thưởng báo chí, truyền thông về xây dựng và phát triển Thủ đô Hà Nội hằng năm và giải thưởng “Khoa học và Công nghệ Thủ đô” (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
3. Quy định nội dung chi, mức chi hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng, Hội đồng xét tặng các danh hiệu, hình thức khen thưởng, giải thưởng các cấp trên địa bàn thành phố Hà Nội và Hội đồng tư vấn xét thưởng Quỹ thưởng của Thủ đô (Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo).
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố, các Ban Hội đồng nhân dân Thành phố, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội tổ chức tuyên truyền và giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày tháng năm 2026.
2. Trường hợp văn bản được dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng các văn bản khác của cấp có thẩm quyền thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
3. Nghị quyết này bãi bỏ thay thế Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2025 của HĐND Thành phố về quy định một số nội dung và mức chi lĩnh vực thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền của HĐND Thành phố./.
Nghị quyết được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khoá XVII, kỳ họp thứ …… thông qua ngày tháng năm 2026./.
| Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Chính phủ, Văn phòng Quốc hội; - Các Bộ: Nội vụ, Tư pháp, Tài chính; - Thường trực Thành ủy Hà Nội; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQ Thành phố; - Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Hà Nội; - Đại biểu HĐND Thành phố; - VP Thành ủy, các Ban Đảng Thành ủy; - Các Ban HĐND Thành phố; - VP Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND Thành phố; - Văn phòng UBND Thành phố; - Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố; - Các sở, ban, ngành, đơn vị trực thuộc Thành phố; - HĐND, UBND các xã, phường; - Trung tâm Truyền thông Dữ liệu và Công nghệ số Thành phố; - Trang TTĐT của Đoàn ĐBQH&HĐND Thành phố; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH
Phùng Thị Hồng Hà |
Phụ lục I
QUY ĐỊNH MỨC CHI TIỀN THƯỞNG ĐỐI VỚI CÁC DANH HIỆU,
HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số /2026/NQ-HĐND ngày tháng năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi |
| 1. | Tiền thưởng danh hiệu “Công dân Thủ đô ưu tú” | Cá nhân
| - Mức chi: 12,5 lần mức lương cơ sở |
| 2. | Tiền thưởng Bằng "Sáng kiến Thủ đô" | Cá nhân | - Mức chi: 03 lần mức lương cơ sở |
| 3. | Tiền thưởng Bằng khen “Nghệ nhân Hà Nội” | Cá nhân | - Mức chi: 4,5 lần mức lương cơ sở |
| 4. | Tiền thưởng Bằng khen “Thủ khoa xuất sắc” | Cá nhân | - Mức chi: 4,5 lần mức lương cơ sở |
| 5. | Tiền thưởng danh hiệu “Người tốt, việc tốt” | Cá nhân | - Cấp Thành phố: 1,5 lần mức lương cơ sở - Cấp sở, ban, ngành, Ủy ban MTTQ Việt Nam Thành phố, các tổ chức chính trị - xã hội Thành phố; UBND xã, phường; các Tổng Công ty, các doanh nghiệp nhà nước và đơn vị trực thuộc Thành phố: 0,3 lần mức lương cơ sở |
| 6. | Tiền thưởng Bằng khen “Cúp Thăng Long” | Tập thể | 3,0 lần mức lương cơ sở |
| 7. | Tiền thưởng khen thành tích đột xuất |
| |
| 7.1. | Bằng khen của Chủ tịch UBND Thành phố | Cá nhân | Thành tích đặc biệt xuất sắc đột xuất: 12,8 lần mức lương cơ sở |
| Thành tích xuất sắc đột xuất: 4,5 lần mức lương cơ sở | |||
| Thành tích đột xuất: 1,5 lần mức lương cơ sở | |||
| Tập thể | Gấp 02 lần mức thưởng đối với cá nhân | ||
| Hộ gia đình | Gấp 1,5 lần mức thưởng đối với cá nhân | ||
| 7.2. | - Bằng khen của Ủy ban MTTQ Việt Nam Thành phố; - Giấy khen của Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, và các đơn vị trực thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường; Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp trực thuộc Thành phố | Cá nhân | Thành tích đặc biệt xuất sắc đột xuất: 6,4 lần mức lương cơ sở |
| Thành tích xuất sắc đột xuất: 1,5 lần mức lương cơ sở | |||
| Thành tích đột xuất: 0,3 lần mức lương cơ sở | |||
| Tập thể | Gấp 02 lần mức thưởng đối với cá nhân | ||
| Hộ gia đình | Gấp 1,5 lần mức thưởng đối với cá nhân | ||
Phụ lục II
QUY ĐỊNH MỨC CHI GIẢI THƯỞNG CÁC CUỘC THI, HỘI THI, HỘI GIẢNG,
KỲ THI TAY NGHỀ, KỸ NĂNG NGHỀ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ;
GIẢI THƯỞNG BÁO CHÍ, TRUYỀN THÔNG
VỀ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN THỦ ĐÔ HÀ NỘI HẰNG NĂM
VÀ GIẢI THƯỞNG “KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỦ ĐÔ”
(Kèm theo Nghị quyết số /2026/NQ-HĐND ngày tháng năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
_____________________________
1. Mức chi giải thưởng các cuộc thi, hội thi, hội giảng, các kỳ thi tay nghề, kỹ năng nghề trên địa bàn Thành phố; giải thưởng các cuộc thi giảng viên, lý luận chính trị giỏi, báo cáo viên giỏi và các cuộc thi tìm hiểu tuyên truyền do Trung ương và Thành phố phát động (bao gồm cả cuộc thi theo hình thức trực tuyến kết hợp trực tiếp); giải thưởng trong “Tổng kết và phát động phong trào sáng tác mang tính giai đoạn của Thủ đô”.
| TT | Cấp tổ chức | Mức giải | Đơn vị tính | Định mức (đồng) | Ghi chú |
| 1. | Cấp Thành phố tổ chức (do Thành uỷ, HĐND, UBND và UB MTTQ Việt Nam Thành phố chỉ đạo thực hiện) | Giải đặc biệt | Tập thể | 50.000.000 | (Tùy theo quy mô và địa bàn tổ chức cuộc thi, các đơn vị tổ chức quyết định mức chi giải thưởng cụ thể nhưng không vượt quá định mức chi tối đa quy định tại Mục này; đối với các cuộc thi không có giải tập thể, có thể quyết định mức giải thưởng cho cá nhân bằng với giải của tập thể) |
| Cá nhân | 30.000.000 | ||||
| Giải Nhất | Tập thể | 20.000.000 | |||
| Cá nhân | 15.000.000 | ||||
| Giải Nhì | Tập thể | 10.000.000 | |||
| Cá nhân | 8.000.000 | ||||
| Giải Ba | Tập thể | 7.000.000 | |||
| Cá nhân | 5.000.000 | ||||
| Giải khuyến khích | Tập thể | 6.000.000 | |||
| Cá nhân | 3.000.000 | ||||
| Giải phụ và giải chuyên đề | Cá nhân | 3.000.000 | |||
| 2. | Do sở, ban, ngành; xã, phường; Tổng Công ty, doanh nghiệp nhà nước và đơn vị trực thuộc Thành phố tổ chức | Giải đặc biệt | Tập thể | 10.000.000 | (Tùy theo quy mô và địa bàn tổ chức cuộc thi, các đơn vị tổ chức quyết định mức chi giải thưởng cụ thể nhưng không vượt quá định mức chi tối đa quy định tại Mục này; đối với các cuộc thi không có giải tập thể, có thể quyết định mức giải thưởng cho cá nhân bằng với giải của tập thể) |
| Cá nhân | 6.000.000 | ||||
| Giải Nhất | Tập thể | 5.000.000 | |||
| Cá nhân | 3.000.000 | ||||
| Giải Nhì | Tập thể | 3.500.000 | |||
| Cá nhân | 1.500.000 | ||||
| Giải Ba | Tập thể | 2.500.000 | |||
| Cá nhân | 1.000.000 | ||||
| Giải Khuyến khích | Tập thể | 1.500.000 | |||
| Cá nhân | 500.000 | ||||
| Giải phụ và giải chuyên đề | Cá nhân | 250.000 | |||
| 3. | Do các đơn vị thuộc các Tổng Công ty, doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Thành phố; các Chi cục và tương đương trực thuộc các sở, ngành Thành phố tổ chức | Giải đặc biệt | Tập thể | 5.000.000 | (Tùy theo quy mô và địa bàn tổ chức cuộc thi, các đơn vị tổ chức quyết định mức chi giải thưởng cụ thể nhưng không vượt quá định mức chi tối đa quy định tại Mục này; đối với các cuộc thi không có giải tập thể, có thể quyết định mức giải thưởng cho cá nhân bằng với giải của tập thể) |
| Cá nhân | 3.000.000 | ||||
| Giải Nhất | Tập thể | 2.500.000 | |||
| Cá nhân | 1.500.000 | ||||
| Giải Nhì | Tập thể | 1.800.000 | |||
| Cá nhân | 800.000 | ||||
| Giải Ba | Tập thể | 1.300.000 | |||
| Cá nhân | 500.000 | ||||
| Giải Khuyến khích | Tập thể | 800.000 | |||
| Cá nhân | 250.000 | ||||
| Giải phụ và giải chuyên đề | Cá nhân | 150.000 |
2. Mức chi “Giải thưởng báo chí, truyền thông về xây dựng và phát triển Thủ đô Hà Nội” và “Giải báo chí về phát triển văn hoá và xây dựng người Hà Nội thanh lịch, văn minh” hằng năm.
| TT | Nội dung chi | Hình thức giải thưởng | Đơn vị tính | Định mức chi (đồng) |
| 1. | Chi giải thưởng “Giải thưởng báo chí, truyền thông về xây dựng và phát triển Thủ đô Hà Nội” và “Giải báo chí về phát triển văn hóa và xây dựng người Hà Nội thanh lịch, văn minh hằng năm | Giải đặc biệt | Cá nhân | 300.000.000/giải |
| Giải A | Cá nhân | 100.000.000/giải | ||
| Giải B | Cá nhân | 50.000.000/giải | ||
| Giải C | Cá nhân | 30.000.000/giải | ||
| Giải chuyên đề | Cá nhân | 20.000.000/giải | ||
| Giải Khuyến khích | Cá nhân | 10.000.000/giải | ||
| Giải tập thể | Tập thể | 20.000.000/giải | ||
| Giải nhân vật tiêu biểu | Cá nhân | 20.000.000/giải | ||
| Tiền thưởng các tác phẩm vào chung khảo | Cá nahan | 3.000.000/giải |
3. Mức chi giải thưởng “Khoa học và Công nghệ Thủ đô”.
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi |
| 1 | Giải thưởng “Khoa học và Công nghệ Thủ đô” | Giải thưởng | 100 lần mức lương cơ sở |
Phụ lục III
QUY ĐỊNH MỨC CHI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG THI ĐUA
- KHEN THƯỞNG, HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG CÁC DANH HIỆU,
HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG, GIẢI THƯỞNG CÁC CẤP
VÀ HỘI ĐÔNG TƯ VẤN XÉT QUỸ THƯỞNG CỦA THỦ ĐÔ
(Kèm theo Nghị quyết số /2026/NQ-HĐND ngày tháng năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
____________________________
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) |
| I. | Hội đồng Thi đua - Khen thưởng; Hội đồng xét tặng (Hội đồng giám khảo) cấp Thành phố xét các danh hiệu, hình thức khen thưởng, giải thưởng các cấp và Hội đồng tư vấn xét thưởng Quỹ thưởng của Thủ đô | ||
| 1. | Chi họp Hội đồng Thi đua -Khen thưởng, Hội đồng xét tặng giải thưởng (Hội đồng giám khảo) cấp Thành phố, xét khen thưởng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng; giải thưởng các cấp và Hội đồng tư vấn xét thưởng Quỹ thưởng của Thủ đô | ||
| - Chủ tịch Hội đồng | Người/ buổi | 1.500.000 | |
| - Phó Chủ tịch và các Thành viên Hội đồng | Người/ buổi | 1.000.000 | |
| - Đại biểu mời tham dự | Người/ buổi | 200.000 | |
| - Bộ phận chuyên môn tham gia phục vụ họp Hội đồng | Người/ buổi | 300.000 | |
| - Bộ phận phục vụ | Người/ buổi | 50.000 | |
| 2. | Chi thù lao đối với xin ý kiến bằng phiếu xét tặng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng và giải thưởng | Người/ phiếu | 500.000 |
| II. | Hội đồng Thi đua - Khen thưởng, Hội đồng xét tặng, (Hội đồng giám khảo) của sở, ban, ngành, Ủy ban MTTQ Việt Nam Thành phố; các xã, phường; các Tổng Công ty, doanh nghiệp nhà nước và đơn vị trực thuộc Thành phố xét các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng, các giải thưởng và Hội đồng tư vấn xét thưởng Quỹ thưởng của Thủ đô | ||
| 1. | Chi họp Hội đồng Thi đua - Khen thưởng, Hội đồng xét tặng giải thưởng (Hội đồng giám khảo) cấp sở, ban, ngành, Uỷ ban MTTQ Việt Nam Thành phố, xã, phường các Tổng Công ty, doanh nghiệp nhà nước, đơn vị trực thuộc Thành phố họp xét khen thưởng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng; các giải thưởng và Hội đồng tư vấn xét thưởng Quỹ thưởng của Thủ đô | ||
| - Chủ tịch Hội đồng | Người/ buổi | 500.000 | |
| - Phó Chủ tịch và các Thành viên Hội đồng | Người/ buổi | 300.000 | |
| - Đại biểu mời tham dự | Người/ buổi | 100.000 | |
| - Bộ phận chuyên môn tham gia phục vụ họp Hội đồng | Người/ buổi | 100.000 | |
| - Bộ phận phục vụ | Người/ buổi | 50.000 | |
| 2. | Chi thù lao đối với xin ý kiến bằng phiếu xét tặng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng và giải thưởng | Người/ phiếu | 200.000 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Hồ sơ dự án
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!