- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 35/2026/TT-BNNMT về định mức giám sát mực nước sông
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 35/2026/TT-BNNMT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Nguyễn Thị Phương Hoa |
| Trích yếu: | Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát mực nước lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
28/08/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường | ||
TÓM TẮT THÔNG TƯ 35/2026/TT-BNNMT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ___________ Số: 35/2026/TT-BNNMT
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _________________________ Hà Nội, ngày 28 tháng 8 năm 2026 |
THÔNG TƯ
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát
mực nước lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám
Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Viễn thám quốc gia;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát mực nước lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát mực nước lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 10 năm 2026.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Các Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục Viễn thám quốc gia có trách nhiệm phổ biến, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, quyết định./.
| Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Các bộ, cơ quan ngang bộ; - UBND các tỉnh, thành phố; - Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố; - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức THPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ NN&MT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị trực thuộc Bộ, Cổng Thông tin điện tử Bộ; - Lưu: VT, VTQG. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
|
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG __________
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Giám sát mực nước lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám
(Kèm theo Thông tư số 35/2026/TT-BNNMT ngày 28 tháng 8 năm 2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động, thiết bị, máy móc, dụng cụ, vật liệu, năng lượng để hoàn thành một sản phẩm của công tác giám sát mực nước lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện giám sát mực nước lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám.
Định mức kinh tế - kỹ thuật được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, làm căn cứ lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ về giám sát mực nước lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám do các cơ quan, tổ chức và cá nhân thực hiện.
Điều 3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Nghị định số 07/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 76/2009/NĐ- CP, Nghị định số 14/2012/NĐ-CP, Nghị định số 17/2013/NĐ-CP và Nghị định số 117/2016/NĐ-CP;
Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Thông tư số 16/2023/TT-BTNMT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát mực nước lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám.
Điều 4. Quy định viết tắt
| STT | Nội dung viết tắt | Chữ viết tắt |
| 1 | Số thứ tự | STT |
| 2 | Đơn vị tính | ĐVT |
| 3 | Kinh tế - kỹ thuật | KT-KT |
| 4 | Viên chức hạng A1 bậc 1 | A1.1 |
| 5 | Viên chức hạng A1 bậc 2 | A1.2 |
| 6 | Viên chức hạng A1 bậc 3 | A1.3 |
| 7 | Viên chức hạng A1 bậc 4 | A1.4 |
| 8 | Viên chức hạng A1 bậc 5 | A1.5 |
| 9 | Viên chức hạng A1 bậc 6 | A1.6 |
| 10 | Viên chức hạng A1 bậc 7 | A1.7 |
| 11 | Viên chức hạng A1 bậc 8 | A1.8 |
| 12 | Viên chức hạng A1 bậc 9 | A1.9 |
Điều 5. Quy định về sử dụng định mức
1. Định mức lao động
Định mức lao động là hao phí thời gian cần thiết của lao động kỹ thuật để sản xuất một sản phẩm, thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể, bao gồm cả thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị là mức sử dụng máy móc, thiết bị, phần mềm cần thiết trong từng công đoạn của chu trình của công việc đến khi hoàn thành sản phẩm (mức sử dụng máy móc, thiết bị được tính bằng số ca máy trực tiếp sử dụng để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc bước công việc tạo ra sản phẩm).
3. Định mức dụng cụ lao động
Định mức dụng cụ lao động là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm trong điều kiện chuẩn.
Định mức dụng cụ lao động được tính tương ứng với định mức lao động có sử dụng dụng cụ lao động.
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Định mức tiêu hao vật liệu là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc một bước công việc tạo ra sản phẩm.
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Định mức tiêu hao năng lượng là mức tiêu hao năng lượng cần thiết trong từng công đoạn của chu trình của công việc đến khi hoàn thành sản phẩm (đã được tính thêm hao phí đường dây 5%).
Phần II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
GIÁM SÁT MỰC NƯỚC LƯU VỰC SÔNG BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM
Điều 6. Thu thập và nhập dữ liệu
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Các bước công việc thu thập dữ liệu bao gồm:
- Tải dữ liệu quỹ đạo vệ tinh đo cao từ trung tâm lưu trữ, xử lý và cung cấp dữ liệu toàn cầu;
- Tải dữ liệu viễn thám khu vực lưu vực sông cần giám sát;
- Hiển thị vị trí quỹ đạo vệ tinh;
- Hiển thị dữ liệu viễn thám;
- Xác định số hiệu của quỹ đạo vệ tinh giao cắt với lưu vực sông cần xác định độ cao;
- Tải dữ liệu đo cao vệ tinh tương ứng được thu nhận từ quỹ đạo đã được xác định.
b) Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.
c) Định biên: 01 A1.3 (hoặc tương đương).
Bảng số 01
| STT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật |
| 1 | Tải dữ liệu quỹ đạo vệ tinh đo cao từ trung tâm lưu trữ, xử lý và cung cấp dữ liệu toàn cầu | 01 A1.3 (hoặc tương đương) |
| 2 | Tải dữ liệu viễn thám khu vực lưu vực sông cần giám sát | 01 A1.3 (hoặc tương đương) |
| 3 | Hiển thị vị trí quỹ đạo vệ tinh | 01 A1.3 (hoặc tương đương) |
| 4 | Hiển thị dữ liệu viễn thám | 01 A1.3 (hoặc tương đương) |
| 5 | Xác định số hiệu của quỹ đạo vệ tinh giao cắt với lưu vực sông cần xác định độ cao | 01 A1.3 (hoặc tương đương) |
| 6 | Tải dữ liệu đo cao vệ tinh tương ứng được thu nhận từ quỹ đạo đã được xác định | 01 A1.3 (hoặc tương đương) |
d) Định mức: công/chu kỳ/trạm (công tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 02
| STT | Hạng mục công việc | Đơn vị tính | Định mức |
|
| Thu thập và nhập dữ liệu |
|
|
| 1 | Tải dữ liệu quỹ đạo vệ tinh đo cao từ trung tâm lưu trữ, xử lý và cung cấp dữ liệu toàn cầu | công/chu kỳ/trạm | 0,146 |
| 2 | Tải dữ liệu viễn thám khu vực lưu vực sông cần giám sát | công/chu kỳ/trạm | 0,167 |
| 3 | Hiển thị vị trí quỹ đạo vệ tinh | công/chu kỳ/trạm | 0,094 |
| 4 | Hiển thị dữ liệu viễn thám | công/chu kỳ/trạm | 0,094 |
| 5 | Xác định số hiệu của quỹ đạo vệ tinh giao cắt với lưu vực sông cần xác định độ cao | công/chu kỳ/trạm | 0,083 |
| 6 | Tải dữ liệu đo cao vệ tinh tương ứng được thu nhận từ quỹ đạo đã được xác định | công/chu kỳ/trạm | 0,104 |
|
| Cộng |
| 0,688 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 03
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất | Mức |
|
| Thu thập và nhập dữ liệu |
|
|
|
| 1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,40 | 0,413 |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 2,20 | 0,072 |
Ghi chú: Mức trong Bảng số 03 quy định mức thời gian sử dụng máy móc, thiết bị công việc thu thập dữ liệu cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 04.
Bảng số 04
| STT | Hạng mục công việc | Hệ số |
|
| Thu thập và nhập dữ liệu | 1,000 |
| 1 | Tải dữ liệu quỹ đạo vệ tinh đo cao từ trung tâm lưu trữ, xử lý và cung cấp dữ liệu toàn cầu | 0,212 |
| 2 | Tải dữ liệu viễn thám khu vực lưu vực sông cần giám sát | 0,243 |
| 3 | Hiển thị vị trí quỹ đạo vệ tinh | 0,137 |
| 4 | Hiển thị dữ liệu viễn thám | 0,137 |
| 5 | Xác định số hiệu của quỹ đạo vệ tinh giao cắt với lưu vực sông cần xác định độ cao | 0,121 |
| 6 | Tải dữ liệu đo cao vệ tinh tương ứng được thu nhận từ quỹ đạo đã được xác định | 0,151 |
3. Định mức dụng cụ lao động: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 05
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Mức tiêu hao |
| 1 | Ghế tựa (Ghế xoay) | chiếc | 96 | 0,550 |
| 2 | Bàn phím | chiếc | 12 | 0,550 |
| 3 | Bàn để máy vi tính | cái | 60 | 0,550 |
| 4 | Lưu điện 600 W | chiếc | 60 | 0,138 |
| 5 | Chuột máy tính | chiếc | 12 | 0,550 |
| 6 | Tủ sắt đựng tài liệu | chiếc | 96 | 0,138 |
| 7 | Đèn LED 1,2 m (40 W) | bộ | 36 | 0,138 |
| 8 | Pin | đôi | 01 | 0,550 |
Ghi chú: Mức tiêu hao trong Bảng số 05 quy định mức hao phí về dụng cụ lao động công việc thu thập dữ liệu cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức tiêu hao cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 04.
4. Định mức tiêu hao vật liệu: không sử dụng.
5. Định mức tiêu hao năng lượng: kW/chu kỳ/trạm (kW tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 06
| STT | Danh mục năng lượng | Mức tiêu hao |
| 1 | Điện năng dụng cụ | 0,046 |
| 2 | Điện năng thiết bị | 2,709 |
|
| Cộng | 2,755 |
Ghi chú: Mức tiêu hao trong Bảng số 06 quy định mức tiêu hao năng lượng công việc thu thập dữ liệu cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 04.
Điều 7. Xác định tọa độ của trị đo cao vệ tinh
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Các bước công việc xác định tọa độ của trị đo cao vệ tinh bao gồm:
- Tạo nhiệm vụ trong phần mềm tính toán đo cao vệ tinh;
- Nhập dữ liệu đo cao vệ tinh vào phần mềm;
- Khởi tạo các trường tương ứng với tọa độ của trị đo cao vệ tinh;
- Xác định giới hạn khu vực thực hiện;
- Xuất dữ liệu ra định dạng ASCII;
- Kiểm tra dữ liệu.
b) Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.
c) Định biên: 01 A1.5 (hoặc tương đương).
Bảng số 07
| STT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật |
| 1 | Tạo nhiệm vụ trong phần mềm tính toán đo cao vệ tinh | 01 A1.5 (hoặc tương đương) |
| 2 | Nhập dữ liệu đo cao vệ tinh vào phần mềm | 01 A1.5 (hoặc tương đương) |
| 3 | Khởi tạo các trường tương ứng với tọa độ của trị đo cao vệ tinh | 01 A1.5 (hoặc tương đương) |
| 4 | Xác định giới hạn khu vực thực hiện | 01 A1.5 (hoặc tương đương) |
| 5 | Xuất dữ liệu ra định dạng ASCII | 01 A1.5 (hoặc tương đương) |
| 6 | Kiểm tra dữ liệu | 01 A1.5 (hoặc tương đương) |
d) Định mức: công/chu kỳ/trạm (công tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 08
| STT | Hạng mục công việc | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Tạo nhiệm vụ trong phần mềm tính toán đo cao vệ tinh | công/chu kỳ/trạm | 0,073 |
| 2 | Nhập dữ liệu đo cao vệ tinh vào phần mềm | công/chu kỳ/trạm | 0,146 |
| 3 | Khởi tạo các trường tương ứng với tọa độ của trị đo cao vệ tinh | công/chu kỳ/trạm | 0,104 |
| 4 | Xác định giới hạn khu vực thực hiện | công/chu kỳ/trạm | 0,104 |
| 5 | Xuất dữ liệu ra định dạng ASCII | công/chu kỳ/trạm | 0,052 |
| 6 | Kiểm tra dữ liệu | công/chu kỳ/trạm | 0,146 |
|
| Cộng |
| 0,625 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 09
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất | Mức |
|
| Xác định tọa độ của trị đo cao vệ tinh |
|
|
|
| 1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,40 | 0,375 |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 2,20 | 0,065 |
Ghi chú: Mức trong Bảng số 09 quy định mức thời gian sử dụng máy móc, thiết bị công việc xác định tọa độ của trị đo cao vệ tinh cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 10.
Bảng số 10
| STT | Hạng mục công việc | Hệ số |
|
| Xác định tọa độ của trị đo cao vệ tinh | 1,000 |
| 1 | Tạo nhiệm vụ trong phần mềm tính toán đo cao vệ tinh | 0,117 |
| 2 | Nhập dữ liệu đo cao vệ tinh vào phần mềm | 0,233 |
| 3 | Khởi tạo các trường tương ứng với tọa độ của trị đo cao vệ tinh | 0,167 |
| 4 | Xác định giới hạn khu vực thực hiện | 0,167 |
| 5 | Xuất dữ liệu ra định dạng ASCII | 0,083 |
| 6 | Kiểm tra dữ liệu | 0,233 |
3. Định mức dụng cụ lao động: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 11
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Mức tiêu hao |
| 1 | Ghế tựa (Ghế xoay) | cái | 96 | 0,550 |
| 2 | Bàn để máy vi tính | cái | 60 | 0,550 |
| 3 | Lưu điện (600 W) | cái | 60 | 0,138 |
| 4 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,550 |
| 5 | Bàn phím | cái | 12 | 0,550 |
| 6 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,138 |
| 7 | Đèn LED 1,2 m (40 W) | bộ | 36 | 0,138 |
| 8 | Pin | đôi | 1 | 0,550 |
Ghi chú: Mức tiêu hao trong Bảng số 11 quy định mức hao phí về dụng cụ lao động cho công việc xác định tọa độ của trị đo cao vệ tinh cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 10.
4. Định mức tiêu hao vật liệu: không sử dụng.
5. Định mức tiêu hao năng lượng: kW/chu kỳ/trạm (kW tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 12
| STT | Danh mục năng lượng | Mức tiêu hao |
| 1 | Điện năng dụng cụ | 0,420 |
| 2 | Điện năng thiết bị | 2,463 |
|
| Cộng | 2,883 |
Ghi chú: Mức tiêu hao trong Bảng số 12 quy định mức tiêu hao năng lượng cho công việc xác định tọa độ của trị đo cao vệ tinh áp dụng cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 10.
Điều 8. Xác định tọa độ địa lý chính xác của trạm ảo
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Các bước công việc xác định tọa độ địa lý chính xác của trạm ảo bao gồm:
- Nhập file ASCII vào phần mềm;
- Hiển thị các điểm đo dọc theo vệt quỹ đạo vệ tinh trên nền dữ liệu viễn thám;
- Xác định cửa sổ của các trị đo cao vệ tinh (tọa độ điểm góc Tây Bắc, Đông Nam của trạm ảo);
- Xuất tọa độ trạm ảo;
- Thu thập thông tin liên quan đến trạm ảo gồm:
+ Sông/hồ;
+ Trạm thủy văn (nếu có);
+ Vệ tinh, vệt quỹ đạo;
+ Trạm đo ảo: mã, kinh vĩ độ, độ rộng sông/hồ, khoảng cách từ trạm ảo đến trạm thủy văn/đập nước (nếu có).
b) Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.
c) Định biên: 01 A1.3 (hoặc tương đương).
Bảng số 13
| STT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật |
| 1 | Nhập file ASCII vào phần mềm | 01 A1.3 (hoặc tương đương) |
| 2 | Hiển thị các điểm đo dọc theo vệt quỹ đạo vệ tinh trên nền dữ liệu viễn thám | 01 A1.3 (hoặc tương đương) |
| 3 | Xác định cửa sổ của các trị đo cao vệ tinh (tọa độ điểm góc Tây Bắc, Đông Nam của trạm ảo) | 01 A1.3 (hoặc tương đương) |
| 4 | Xuất tọa độ trạm ảo | 01 A1.3 (hoặc tương đương) |
| 5 | Thu thập thông tin liên quan đến trạm ảo | 01 A1.3 (hoặc tương đương) |
d) Định mức: công/chu kỳ/trạm (công tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 14
| STT | Hạng mục công việc | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Nhập file ASCII vào phần mềm | công/chu kỳ/trạm | 0,083 |
| 2 | Hiển thị các điểm đo dọc theo vệt quỹ đạo vệ tinh trên nền dữ liệu viễn thám | công/chu kỳ/trạm | 0,094 |
| 3 | Xác định cửa sổ của các trị đo cao vệ tinh (tọa độ điểm góc Tây Bắc, Đông Nam của trạm ảo) | công/chu kỳ/trạm | 0,094 |
| 4 | Xuất tọa độ trạm ảo | công/chu kỳ/trạm | 0,094 |
| 5 | Thu thập thông tin liên quan đến trạm ảo | công/chu kỳ/trạm | 0,146 |
|
| Cộng |
| 0,511 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 15
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất | Mức |
|
| Xác định tọa độ địa lý chính xác của trạm ảo |
|
|
|
| 1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,40 | 0,307 |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 2,20 | 0,053 |
Ghi chú: Mức trong Bảng số 15 quy định mức thời gian sử dụng máy móc, thiết bị công việc xác định tọa độ địa lý chính xác của trạm ảo cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 16.
Bảng số 16
| STT | Hạng mục công việc | Hệ số |
|
| Xác định tọa độ địa lý chính xác của trạm ảo | 1,000 |
| 1 | Nhập file ASCII vào phần mềm | 0,162 |
| 2 | Hiển thị các điểm đo dọc theo vệt quỹ đạo vệ tinh trên nền dữ liệu viễn thám | 0,184 |
| 3 | Xác định cửa sổ của các trị đo cao vệ tinh (tọa độ điểm góc Tây Bắc, Đông Nam của trạm ảo) | 0,184 |
| 4 | Xuất tọa độ trạm ảo | 0,184 |
| 5 | Thu thập thông tin liên quan đến trạm ảo | 0,286 |
3. Định mức dụng cụ lao động: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 17
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Mức tiêu hao |
| 1 | Ghế tựa (Ghế xoay) | chiếc | 96 | 0,409 |
| 2 | Lưu điện (600 W) | chiếc | 60 | 0,102 |
| 3 | Chuột máy tính | chiếc | 12 | 0,409 |
| 4 | Bàn phím | chiếc | 12 | 0,409 |
| 5 | Bàn để máy vi tính | cái | 60 | 0,409 |
| 6 | Đèn LED 1,2 m (40 W) | bộ | 36 | 0,102 |
Ghi chú: Mức tiêu hao trong Bảng số 17 quy định mức hao phí về dụng cụ lao động công việc xác định tọa độ địa lý chính xác của trạm ảo cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 16.
4. Định mức tiêu hao vật liệu: không sử dụng.
5. Định mức tiêu hao năng lượng: kW/chu kỳ/trạm (kW tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 18
| STT | Danh mục năng lượng | Mức tiêu hao |
| 1 | Điện năng dụng cụ | 0,034 |
| 2 | Điện năng thiết bị | 2,012 |
|
| Cộng | 2,046 |
Ghi chú: Mức tiêu hao trong Bảng số 18 quy định mức tiêu hao năng lượng công việc xác định tọa độ địa lý chính xác của 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 16.
Điều 9. Tính toán độ cao mực nước
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc:
Các bước công việc tính toán độ cao mực nước bao gồm:
- Nhập dữ liệu;
- Nhập các trường dữ liệu tính toán;
- Tính toán tọa độ, độ cao và thông số bổ trợ.
b) Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.
c) Định biên: 01 A1.5 (hoặc tương đương).
Bảng số 19
| STT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật |
|
| Tính toán độ cao mực nước |
|
| 1 | Nhập dữ liệu | 01 A1.5 (hoặc tương đương) |
| 2 | Nhập các trường dữ liệu tính toán | 01 A1.5 (hoặc tương đương) |
| 3 | Tính toán tọa độ, độ cao và thông số bổ trợ | 01 A1.5 (hoặc tương đương) |
d) Định mức: công/chu kỳ/trạm (công tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 20
| STT | Công việc | Đơn vị tính | Định mức |
|
| Tính toán độ cao mực nước |
|
|
| 1 | Nhập dữ liệu | công/chu kỳ/trạm | 0,146 |
| 2 | Nhập các trường dữ liệu tính toán | công/chu kỳ/trạm | 0,188 |
| 3 | Tính toán tọa độ, độ cao và thông số bổ trợ | công/chu kỳ/trạm | 0,292 |
|
| Cộng |
| 0,626 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 21
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất | Mức |
|
| Tính toán độ cao mực nước |
|
|
|
| 1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,40 | 0,376 |
| 2 | Máy in laser | cái | 0,40 | 0,025 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 2,20 | 0,015 |
Ghi chú: Mức trong Bảng số 21 quy định mức thời gian sử dụng máy móc, thiết bị cho công việc tính toán độ cao mực nước cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 22.
Bảng số 22
| STT | Hạng mục công việc | Hệ số |
|
| Tính toán độ cao mực nước | 1,000 |
| 1 | Nhập dữ liệu | 0,233 |
| 2 | Nhập các trường dữ liệu tính toán | 0,300 |
| 3 | Tính toán tọa độ, độ cao và thông số bổ trợ | 0,466 |
3. Định mức dụng cụ lao động: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 23
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Mức tiêu hao |
| 1 | Ghế tựa (Ghế xoay) | cái | 96 | 0,501 |
| 2 | Bàn để máy vi tính | cái | 60 | 0,501 |
| 3 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,501 |
| 4 | Bàn phím | cái | 12 | 0,501 |
| 5 | Lưu điện (600 W) | cái | 60 | 0,125 |
| 6 | Máy hút ẩm (2 kW) | cái | 60 | 0,125 |
| 7 | Đèn LED 1,2 m (40 W) | bộ | 36 | 0,125 |
Ghi chú: Mức tiêu hao trong Bảng số 23 quy định mức hao phí về dụng cụ lao động công việc tính toán độ cao mực nước cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 22.
4. Định mức tiêu hao vật liệu: chu kỳ/trạm
Bảng số 24
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức tiêu hao | ||
| Nhập dữ liệu | Nhập các trường dữ liệu tính toán | Tính toán tọa độ, độ cao và thông số bổ trợ | |||
| 1 | Giấy A4 | ram | không sử dụng | không sử dụng | 0,004 |
| 2 | Mực in laser | hộp | không sử dụng | không sử dụng | 0,001 |
| 3 | Bút bi | cái | không sử dụng | không sử dụng | 0,02 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng: kW/chu kỳ/trạm (kW tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 25
| STT | Danh mục năng lượng | Mức tiêu hao |
| 1 | Điện năng dụng cụ | 0,042 |
| 2 | Điện năng thiết bị | 1,627 |
|
| Cộng | 1,669 |
Ghi chú: Mức tiêu hao trong Bảng số 25 quy định mức tiêu hao năng lượng cho công việc tính toán độ cao mực nước cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 22.
Điều 10. Xuất dữ liệu sang dạng ASCII
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc:
Xuất dữ liệu kết quả tính toán độ cao mực nước thuộc phạm vi trạm ảo sang dạng ASCII và lưu trữ.
b) Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.
c) Định biên: 01 A1.5 (hoặc tương đương).
Bảng số 26
| STT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật |
|
| Xuất dữ liệu sang dạng ASCII |
|
| 1 | Xuất dữ liệu kết quả tính toán độ cao mực nước thuộc phạm vi trạm ảo sang dạng ASCII và lưu trữ | 01 A1.5 (hoặc tương đương) |
d) Định mức: công/chu kỳ/trạm (công tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 27
| STT | Hạng mục công việc | Đơn vị tính | Định mức |
|
| Xuất dữ liệu sang dạng ASCII |
|
|
| 1 | Xuất dữ liệu kết quả tính toán độ cao mực nước thuộc phạm vi trạm ảo sang dạng ASCII và lưu trữ | công/chu kỳ/trạm | 0,167 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 28
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất | Mức |
|
| Xuất dữ liệu sang dạng ASCII |
|
|
|
| 1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,40 | 0,100 |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 2,20 | 0,017 |
Ghi chú: Mức trong Bảng số 28 quy định mức thời gian sử dụng máy móc, thiết bị công việc xuất dữ liệu sang dạng ASCII và lưu trữ cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 29.
Bảng số 29
| STT | Hạng mục công việc | Hệ số |
|
| Xuất dữ liệu sang dạng ASCII |
|
| 1 | Xuất dữ liệu kết quả tính toán độ cao mực nước thuộc phạm vi trạm ảo sang dạng ASCII và lưu trữ | 1,000 |
3. Định mức dụng cụ lao động: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 30
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Mức tiêu hao |
| 1 | Bàn để máy vi tính | cái | 60 | 0,134 |
| 2 | Ghế tựa (Ghế xoay) | cái | 96 | 0,134 |
| 3 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,033 |
| 4 | Lưu điện (600 W) | cái | 60 | 0,033 |
| 5 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,134 |
| 6 | USB | cái | 24 | 0,134 |
| 7 | Bàn phím | cái | 12 | 0,134 |
| 8 | Đèn LED 1,2 m (40 W) | bộ | 36 | 0,033 |
Ghi chú: Mức tiêu hao trong Bảng số 30 quy định mức hao phí về dụng cụ lao động công việc xuất dữ liệu sang dạng ASCII và lưu trữ cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc trực thuộc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 29.
4. Định mức tiêu hao vật liệu: không sử dụng vật liệu.
5. Định mức tiêu hao năng lượng: kW/chu kỳ/trạm (kW tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 31
| STT | Danh mục năng lượng | Mức tiêu hao |
| 1 | Điện năng dụng cụ | 0,011 |
| 2 | Điện năng thiết bị | 0,658 |
|
| Cộng | 0,669 |
Ghi chú: Mức tiêu hao trong Bảng số 31 quy định mức tiêu hao năng lượng công việc xuất dữ liệu sang dạng ASCII và lưu trữ cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc trực thuộc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 29.
Điều 11. Chiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc:
Các bước công việc chiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước bao gồm:
- Hiệu chỉnh độ cao từ Elipxoit về Geoid;
- Chiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước.
b) Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.
c) Định biên: 01 A1.5 (hoặc tương đương).
Bảng số 32
| STT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật |
| 1 | Hiệu chỉnh độ cao từ Elipxoit về Geoid | 01 A1.5 (hoặc tương đương) |
| 2 | Chiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước | 01 A1.5 (hoặc tương đương) |
d) Định mức: công/chu kỳ/trạm (công tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 33
| STT | Hạng mục công việc | Đơn vị tính | Định mức |
|
| Chiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước |
|
|
| 1 | Hiệu chỉnh độ cao từ Elipxoit về Geoid | công/chu kỳ/trạm | 0,219 |
| 2 | Chiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước | công/chu kỳ/trạm | 0,167 |
|
| Cộng |
| 0,386 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 34
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất | Mức |
|
| Chiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước |
|
|
|
| 1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,40 | 0,232 |
| 2 | Máy in laser | cái | 0,40 | 0,015 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 2,20 | 0,077 |
Ghi chú: Mức trong Bảng số 34 quy định mức thời gian sử dụng máy móc, thiết bị công việc chiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 35.
Bảng số 35
| STT | Hạng mục công việc | Hệ số |
|
| Chiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước | 1,000 |
| 1 | Hiệu chỉnh độ cao từ Elipxoit về Geoid | 0,567 |
| 2 | Chiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước | 0,433 |
3. Định mức dụng cụ lao động: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 36
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn Sử dụng (tháng) | Mức tiêu hao |
| 1 | Bàn để máy vi tính | cái | 60 | 0,309 |
| 2 | Ghế tựa (Ghế xoay) | cái | 96 | 0,309 |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | cái | 96 | 0,077 |
| 4 | Lưu điện (600 W) | cái | 60 | 0,077 |
| 5 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,309 |
| 6 | Bàn phím | cái | 12 | 0,309 |
| 7 | Đèn LED 1,2 m (40 W) | bộ | 36 | 0,077 |
Ghi chú: Mức tiêu hao trong Bảng số 36 quy định mức hao phí về dụng cụ lao động công việc chiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức tiêu hao cho từng bước công việc trực thuộc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 35.
4. Định mức tiêu hao vật liệu: chu kỳ/trạm
Bảng số 37
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức tiêu hao | |
| Hiệu chỉnh độ cao từ Elipxoit về Geoid | Chiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước | |||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,004 | không sử dụng |
| 2 | Mực in laser | hộp | 0,001 | không sử dụng |
| 3 | Bút bi | cái | 0,017 | không sử dụng |
5. Định mức tiêu hao năng lượng: kW/chu kỳ/trạm (kW tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 38
| STT | Danh mục năng lượng | Mức tiêu hao |
| 1 | Điện năng dụng cụ | 0,026 |
| 2 | Điện năng thiết bị | 2,257 |
|
| Cộng | 2,283 |
Ghi chú: Mức tiêu hao trong Bảng số 38 quy định mức tiêu hao năng lượng công việc chiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức tiêu hao cho từng bước công việc trực thuộc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 35.
Điều 12. Tính toán mực nước trung bình và độ chính xác
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Các bước công việc tính toán mực nước trung bình và độ chính xác bao gồm:
- Lọc dữ liệu trị đo cao vệ tinh để loại bỏ các sai số thô;
- Tính toán mực nước trung bình;
- Tính toán độ chính xác.
b) Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.
c) Định biên: 01 A1.6 (hoặc tương đương).
Bảng số 39
| STT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật |
|
| Tính toán mực nước trung bình và độ chính xác |
|
| 1 | Lọc dữ liệu trị đo cao vệ tinh để loại bỏ các sai số thô | 01 A1.6 (hoặc tương đương) |
| 2 | Tính toán mực nước trung bình | 01 A1.6 (hoặc tương đương) |
| 3 | Tính toán độ chính xác | 01 A1.6 (hoặc tương đương) |
d) Định mức: công/chu kỳ/trạm (công tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 40
| STT | Hạng mục công việc | Đơn vị tính | Định mức |
|
| Tính toán mực nước trung bình và độ chính xác |
|
|
| 1 | Lọc dữ liệu trị đo cao vệ tinh để loại bỏ các sai số thô | công/chu kỳ/trạm | 0,240 |
| 2 | Tính toán mực nước trung bình | công/chu kỳ/trạm | 0,177 |
| 3 | Tính toán độ chính xác | công/chu kỳ/trạm | 0,240 |
|
| Cộng |
| 0,657 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 41
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất | Mức |
|
| Tính toán mực nước trung bình và độ chính xác |
|
|
|
| 1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,40 | 0,394 |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 2,20 | 0,131 |
Ghi chú: Mức trong Bảng số 41 quy định mức thời gian sử dụng máy móc, thiết bị công việc tính toán mực nước trung bình và độ chính xác cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 42.
Bảng số 42
| STT | Hạng mục công việc | Hệ số |
|
| Tính toán mực nước trung bình và độ chính xác | 1,000 |
| 1 | Lọc dữ liệu trị đo cao vệ tinh để loại bỏ các sai số thô | 0,365 |
| 2 | Tính toán mực nước trung bình | 0,270 |
| 3 | Tính toán độ chính xác | 0,365 |
3. Định mức dụng cụ lao động: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 43
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Mức tiêu hao |
| 1 | Bàn để máy vi tính | cái | 60 | 0,526 |
| 2 | Ghế tựa (Ghế xoay) | cái | 96 | 0,526 |
| 3 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,131 |
| 4 | Lưu điện (600 W) | cái | 60 | 0,131 |
| 5 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,526 |
| 6 | Bàn phím | cái | 12 | 0,526 |
| 7 | Đèn LED 1,2 m (40 W) | bộ | 36 | 0,048 |
Ghi chú: Mức tiêu hao trong Bảng số 43 quy định mức hao phí về dụng cụ lao động công việc tính toán mực nước trung bình và độ chính xác cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 42.
4. Định mức tiêu hao vật liệu: chu kỳ/trạm
Bảng số 44
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức tiêu hao | ||
| Lọc dữ liệu trị đo cao vệ tinh | Tính toán mực nước trung bình | Tính toán độ chính xác | |||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,004 | 0,008 | 0,008 |
| 2 | Mực in laser | hộp | 0,001 | 0,002 | 0,002 |
| 3 | Bút bi | cái | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| 4 | Lõi ghim | hộp | 0,001 | 0,001 | 0,001 |
| 5 | Dập ghim loại nhỏ | chiếc | 0,003 | 0,003 | 0,003 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng: kW/chu kỳ/trạm (kW tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 45
| STT | Danh mục năng lượng | Mức tiêu hao |
| 1 | Điện năng dụng cụ | 0,016 |
| 2 | Điện năng thiết bị | 3,753 |
|
| Cộng | 3,769 |
Ghi chú: Mức tiêu hao Bảng số 45 trên quy định mức tiêu hao năng lượng công việc tính toán mực nước trung bình và độ chính xác cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức tiêu hao cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 42.
Điều 13. Giám sát biến đổi mực nước lưu vực sông
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Các bước công việc giám sát biến đổi mực nước lưu vực sông bao gồm:
- Cập nhật độ cao mực nước tại trạm ảo vào bảng biến động mực nước;
- Xác định độ cao mực nước trung bình của trạm ảo (mục đích làm gốc tham chiếu);
- Xác định chuỗi biến động mực nước;
- Thiết lập biểu đồ biến động mực nước.
b) Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.
c) Định biên: 01 A1.6 (hoặc tương đương).
Bảng số 46
| STT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật |
| 1 | Cập nhật độ cao mực nước tại trạm ảo vào bảng biến động mực nước | 01 A1.6 (hoặc tương đương) |
| 2 | Xác định độ cao mực nước trung bình của trạm ảo (mục đích làm gốc tham chiếu) | 01 A1.6 (hoặc tương đương) |
| 3 | Xác định chuỗi biến động mực nước | 01 A1.6 (hoặc tương đương) |
| 4 | Thiết lập biểu đồ biến động mực nước | 01 A1.6 (hoặc tương đương) |
d) Định mức: công/chu kỳ/trạm (công tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 47
| STT | Hạng mục công việc | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Cập nhật độ cao mực nước tại trạm ảo vào bảng biến động mực nước | công/chu kỳ/trạm | 0,115 |
| 2 | Xác định độ cao mực nước trung bình của trạm ảo (mục đích làm gốc tham chiếu) | công/chu kỳ/trạm | 0,115 |
| 3 | Xác định chuỗi biến động mực nước | công/chu kỳ/trạm | 0,115 |
| 4 | Thiết lập biểu đồ biến động mực nước | công/chu kỳ/trạm | 0,083 |
|
| Cộng |
| 0,428 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 48
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất | Mức |
|
| Giám sát biến đổi mực nước lưu vực sông |
|
|
|
| 1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,40 | 0,257 |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 2,20 | 0,086 |
Ghi chú: Mức trong Bảng số 48 quy định mức thời gian sử dụng máy móc thiết bị công việc giám sát biến đổi mực nước lưu vực sông cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 49.
Bảng số 49
| STT | Hạng mục công việc | Hệ số |
|
| Giám sát biến đổi mực nước lưu vực sông | 1,000 |
| 1 | Cập nhật độ cao mực nước tại trạm ảo vào bảng biến động mực nước | 0,269 |
| 2 | Xác định độ cao mực nước trung bình của trạm ảo (mục đích làm gốc tham chiếu) | 0,269 |
| 3 | Xác định chuỗi biến động mực nước | 0,269 |
| 4 | Thiết lập biểu đồ biến động mực nước | 0,193 |
3. Định mức dụng cụ lao động: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 50
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Mức tiêu hao |
| 1 | Bàn để máy vi tính | cái | 60 | 0,342 |
| 2 | Ghế tựa (Ghế xoay) | cái | 96 | 0,342 |
| 3 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,086 |
| 4 | Lưu điện (600 W) | cái | 60 | 0,086 |
| 5 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,342 |
| 6 | Bàn phím | cái | 12 | 0,092 |
| 7 | Đèn LED 1,2 m (40 W) | bộ | 36 | 0,086 |
Ghi chú: Mức tiêu hao trong Bảng số 50 quy định mức hao phí về dụng cụ lao động công việc giám sát biến đổi mực nước lưu vực sông cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 49.
4. Định mức tiêu hao vật liệu: chu kỳ/trạm
Bảng số 51
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức tiêu hao | |||
| Cập nhật độ cao mực nước tại trạm ảo vào bảng biến động mực nước | Xác định độ cao mực nước trung bình của trạm ảo (mục đích làm gốc tham chiếu) | Xác định chuỗi biến động mực nước | Thiết lập biểu đồ biến động mực nước | |||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,002 | 0,004 | 0,004 | 0,006 |
| 2 | Bút bi | cái | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| 3 | Lõi ghim | hộp | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 |
| 4 | Dập ghim loại nhỏ | chiếc | 0,003 | 0,003 | 0,003 | 0,003 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng: kW/chu kỳ/trạm (kW tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 52
| STT | Danh mục năng lượng | Mức tiêu hao |
| 1 | Điện năng dụng cụ | 0,029 |
| 2 | Điện năng thiết bị | 2,445 |
|
| Cộng | 2,474 |
Ghi chú: Mức tiêu hao trong Bảng số 52 quy định mức tiêu hao năng lượng cho công việc giám sát biến đổi mực nước lưu vực sông cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức tiêu hao cho từng bước công việc trực thuộc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 49.
Điều 14. Xây dựng báo cáo
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc:
- Báo cáo kết quả tính toán độ cao mực nước tại các trạm ảo;
- Báo cáo kết quả tính toán chuỗi biến đổi mực nước theo thời gian tại các trạm ảo;
- Báo cáo giám sát mực nước lưu vực sông.
b) Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.
c) Định biên: 01 A1.7 (hoặc tương đương).
Bảng số 53
| STT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật |
| 1 | Báo cáo kết quả tính toán độ cao mực nước tại các trạm ảo | 01 A1.7 (hoặc tương đương) |
| 2 | Báo cáo kết quả tính toán chuỗi biến đổi mực nước theo thời gian tại các trạm ảo | 01 A1.7 (hoặc tương đương) |
| 3 | Báo cáo giám sát mực nước lưu vực sông | 01 A1.7 (hoặc tương đương) |
d) Định mức: báo cáo/chu kỳ/trạm (báo cáo cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 54
| STT | Hạng mục công việc | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Báo cáo kết quả tính toán độ cao mực nước tại các trạm ảo | báo cáo/chu kỳ/trạm | 0,063 |
| 2 | Báo cáo kết quả tính toán chuỗi biến đổi mực nước theo thời gian tại các trạm ảo | báo cáo/chu kỳ/trạm | 0,063 |
| 3 | Báo cáo giám sát mực nước lưu vực sông | báo cáo/chu kỳ/trạm | 0,094 |
|
| Cộng |
| 0,220 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: báo cáo/chu kỳ/trạm (báo cáo cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 55
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất | Mức |
|
| Xây dựng báo cáo |
|
|
|
| 1 | Máy vi tính để bàn | cái | 0,40 | 0,132 |
| 2 | Máy in laser | cái | 0,40 | 0,009 |
| 3 | Máy photocopy | cái | 1,50 | 0,033 |
| 4 | Điều hòa nhiệt độ | cái | 2,20 | 0,044 |
Ghi chú: Mức trong Bảng số 55 trên quy định mức thời gian sử dụng máy móc, thiết bị công việc xây dựng báo cáo cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 56.
Bảng số 56
| STT | Hạng mục công việc | Hệ số |
|
| Xây dựng báo cáo | 1,000 |
| 1 | Báo cáo kết quả tính toán độ cao mực nước tại các trạm ảo | 0,286 |
| 2 | Báo cáo kết quả tính toán chuỗi biến đổi mực nước theo thời gian tại các trạm ảo | 0,286 |
| 3 | Báo cáo giám sát mực nước lưu vực sông | 0,428 |
3. Định mức dụng cụ lao động: báo cáo/chu kỳ/trạm (báo cáo cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 57
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Mức tiêu hao |
| 1 | Bàn để máy vi tính | cái | 60 | 0,176 |
| 2 | Ghế tựa (Ghế xoay) | cái | 96 | 0,176 |
| 3 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,044 |
| 4 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,176 |
| 5 | Bàn phím | cái | 12 | 0,176 |
| 6 | USB | cái | 24 | 0,176 |
| 7 | Đèn LED 1,2 m (40 W) | bộ | 36 | 0,044 |
Ghi chú: Mức tiêu hao trong Bảng số 57 quy định mức hao phí về dụng cụ lao động xây dựng báo cáo cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 56.
4. Định mức tiêu hao vật liệu: báo cáo/chu kỳ/trạm (báo cáo cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 58
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức tiêu hao | ||
| Xây dựng báo cáo kết quả tính toán độ cao mực nước lưu vực sông tại các trạm ảo | Xây dựng báo cáo kết quả tính toán chuỗi biến đổi mực nước theo thời gian tại các trạm ảo | Báo cáo giám sát mực nước lưu vực sông | |||
| 1 | Bìa đóng sổ | ram | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
| 2 | Băng dính to | cuộn | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
| 3 | Băng dính gáy | cuộn | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 4 | Dập ghim đại | cái | 0,003 | 0,003 | 0,003 |
| 5 | Lõi ghim | hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 6 | Bóng kính | ram | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
| 7 | Giấy A4 | ram | 0,02 | 0,02 | 0,10 |
| 8 | Mực in laser | hộp | 0,01 | 0,01 | 0,03 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng: kW/ báo cáo/chu kỳ/trạm (kW tính cho 01 Báo cáo cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 59
| STT | Danh mục năng lượng | Mức tiêu hao |
| 1 | Điện năng dụng cụ | 0,015 |
| 2 | Điện năng thiết bị | 1,702 |
|
| Cộng | 1,717 |
Ghi chú: Mức tiêu hao trong Bảng số 59 quy định mức tiêu hao năng lượng công việc xây dựng báo cáo cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 56.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!