• Tổng quan
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Tiêu chuẩn TCVN 1076:2025 Gỗ xẻ - Thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến hình dạng, kích thước

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 26/03/2026 10:47 (GMT+7)
Số hiệu: TCVN 1076:2025 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường , Nông nghiệp-Lâm nghiệp
Trích yếu: Gỗ xẻ - Thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến hình dạng, kích thước
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/12/2025
Hiệu lực:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Người ký: Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 1076:2025

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1076:2025

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1076:2025 PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1076:2025 DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 1076:2025

GỖ XẺ - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA LIÊN QUAN ĐẾN HÌNH DẠNG, KÍCH THƯỚC

Wood timber - Terminology and definitions related to formss and dimensions

 

Lời nói đầu

TCVN 1076:2025 thay thế cho TCVN 1076:1986.

TCVN 1076:2025 do Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

GỖ XẺ - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA LIÊN QUAN ĐẾN HÌNH DẠNG, KÍCH THƯỚC

Wood timber - Terminology and definitions related to formss and dimensions

1 Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định tên gọi và định nghĩa liên quan đến đặc điểm hình dạng và kích thước của gỗ xẻ.

2 Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này, áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau.

2.1 Tên gọi chung

2.1.1

Gỗ xẻ (sawn timber/lumber)

Sản phẩm thu được sau quá trình xẻ dọc gỗ tròn, có ít nhất hai mặt song song.

CHÚ THÍCH: Gỗ xẻ có thể được phân thành 2 dạng là bán thành phẩm và thành phẩm.

2.1.2

Mặt (face)

Mặt gỗ được gia công xẻ. Mặt gỗ xẻ được chia ra thành: mặt chính (mặt ngoài và mặt trong), mặt bên và mặt đầu.

2.1.3

Mặt chính (main face)

Bề mặt có kích thước tạo bởi chiều dài và chiều rộng của gỗ xẻ. Đối với gỗ xẻ có mặt cắt ngang là hình vuông thì cả bốn mặt gỗ xẻ đều là mặt chính.

2.1.4

Mặt ngoài (outside face)

Mặt chính ở xa tâm nhất so với mặt trong.

2.1.5

Mặt trong (inside face)

Mặt chính gần tâm nhất.

2.1.6

Mặt bên (side face)

Bề mặt tạo bởi chiều dài và chiều dày của gỗ xẻ.

2.1.7

Mặt đầu (top face)

Mặt phẳng x vuông góc với trục dọc gỗ xẻ, tạo bởi chiều dày và chiều rộng của gỗ xẻ.

2.1.8

Cạnh (side edge)

Giao tuyến giữa các mặt của gỗ xẻ

2.1.9

Bìa (Slab)

Tấm bên ngoài cùng của khúc gỗ thu được bằng lần cưa đầu tiên.

Hình 1 - Mô tả bìa

2.1.10

Rìa (Wood edge strip)

Phần thừa hình thành do rọc rìa ván chưa hoàn chỉnh thành ván hoàn chỉnh.

2.1.11

Đẩu mẩu (Offcuts)

Phần thừa được hình thành khi tạo ra mặt đầu của gỗ xẻ.

2.1.12

Mùn cưa (sawdust)

Những phần tử gỗ rất nh (phoi) được tạo ra trong quá trình cưa xẻ

2.1.13

Gỗ b đôi (half of round wood)

Gỗ xẻ có một mặt phng xẻ đi qua tâm gỗ, mặt còn lại là bộ phận của bề mặt gỗ tròn (Hình 2).

CHÚ THÍCH: Tâm gỗ là phần nằm ở giữa thân cây gỗ có cu tạo và tính chất khác với phần ngoài.

Hình 2 - Mô tả gỗ bổ đôi

2.1.14

Gỗ bổ tư (quartered wood)

Gỗ xẻ có hai mặt phẳng xẻ đi qua tâm gỗ và vuông góc với nhau, mặt còn lại là bộ phận của bề mặt gỗ tròn (Hình 3).

Hình 3 - Mô tả gỗ bổ tư

2.1.15

Gỗ xẻ thành phẩm (square-edged timber)

Gỗ xẻ có ít nhất bốn mặt đã được gia công xẻ, trong đó, có hai mặt song song song với trục dọc và mặt vuông góc với trục dọc đó và thỏa mãn kích thước danh nghĩa.

2.1.16

Ván (plank)

Gỗ xẻ có ít nhất hai mặt xẻ dọc song song với nhau mà chiều dày nhỏ hơn 1/3 chiều rộng.

2.1.17

Hộp (box/cant)

Gỗ xẻ có ít nhất hai mặt xẻ dọc song song với nhau mà chiều dày phải lớn hơn hoặc bằng 1/3 chiều rộng.

2.1.18

Ván và hộp chưa hoàn chỉnh (unedged timber)

Ván và hộp chưa có đủ các mặt và các cạnh

2.1.19

Ván và hộp hoàn chỉnh (squared timber)

Ván và hộp có đủ các mặt và các cạnh

2.2 Thuật ngữ liên quan đến hình dạng

2.2.1

Hộp, ván bao tâm (box including heart)

Hộp, ván có các mặt bao quanh tâm (Hình 4).

Hình 4 - Mô tả hộp bao tâm

2.2.2

Hộp, ván xẻ tâm (through pith sawn edge - box/plank)

Hộp, ván có một mặt xẻ đi qua tâm

Hình 5 - Mô tả hộp, ván xẻ đi qua tâm

2.2.3

Hộp, ván bên (box/plank without pith)

Hộp, ván không có tâm gỗ (Hình 6).

Hình 6 - Mô tả hộp/ván bên

2.2.4

Hộp hai mặt (two sawed faces - box)

Hộp có hai mặt xẻ song song với nhau, hai mặt còn lại là bộ phận của bề mặt gỗ tròn (Hình 7).

Hình 7 - Mô tả hộp hai mặt

2.2.5

Hộp ba mặt (three sawed faces - box)

Hộp có ba mặt xẻ liên tiếp vuông góc với nhau, mặt còn lại là bộ phận của bề mặt gỗ tròn (Hình 8).

Hình 8 - Mô tả hộp ba mặt

2.2.6

Hộp, ván bốn mặt (squared edge - box/plank)

Hộp, ván có bốn mặt và các mặt liên tiếp vuông góc với nhau (Hình 9).

Hình 9 - Mô tả hộp, ván bốn mặt

2.2.7

Hộp, ván lẹm (một, hai, ba, bốn) cạnh [one (two, three, four) edge concaved - box]

Hộp, ván vuông giữa các mặt xẻ có một (hai, ba, bốn) mặt là một bộ phận của bề mặt gỗ tròn (Hình 10).

Hình 10 - Mô tả hộp lẹm một (hai, ba, bốn) cạnh

2.2.8

Hộp, ván lẹm một (hai) mặt bên [one (two) face side concaved - box]

Hộp, ván có một (hai) mặt bên là một bộ phận của bề mặt gỗ tròn (Hình 11).

Hình 11 - Mô tả ván lẹm một (hai) mặt bên

2.2.9

Hộp, ván lẹm đầu (cross-section concaved plank)

Hộp, ván vuông nhưng ở đầu ván có một phần mặt chính không xẻ tới, phn này là bộ phận của bề mặt gỗ tròn.

Hình 12 - Mô tả ván lẹm đầu

2.2.10

Hộp, ván lẹm giữa (mildle concaved plank)

Hộp, ván vuông cạnh, nhưng ở giữa mặt xẻ chính có phần không xẻ tới, phần này là một bộ phận của bề mặt gỗ tròn.

Hình 13 - Mô tả ván lẹm giữa

2.2.11

Gỗ xẻ xuyên tâm (Radial sawn timber)

Gỗ xẻ có tiếp tuyến của vòng năm hợp với cạnh dài mặt cắt ngang gỗ xẻ một góc 90° (xuyên tâm tuyệt đối) hoặc từ 60° trở lên.

2.2.12

Gỗ xẻ tiếp tuyến (Tangential sawn timber)

Gỗ xẻ có tiếp tuyến của vòng năm hợp với cạnh dài mặt cắt ngang gỗ xẻ một góc 0° (Tiếp tuyến tuyệt đối) hoặc nhỏ hơn 30°.

2.2.13

Gỗ xẻ bán xuyên tâm (Semi-radial sawn timber)

Gỗ xẻ có tiếp tuyến của vòng năm hợp với cạnh dài mặt cắt ngang gỗ xẻ một góc từ 45° đến 60°.

2.2.14

Gỗ xẻ bán tiếp tuyến (semi- tangential sawn timber)

Gỗ xẻ có tiếp tuyến của vòng năm hợp với cạnh dài mặt cắt ngang gỗ xẻ một góc từ 30° đến 45°.

2.3 Thuật ngữ liên quan đến kích thước

2.3.1

Chiều dày của ván (hộp) (thickness)

Khoảng cách nhỏ nhất giữa 2 mặt của ván (hộp)

2.3.2

Chiều rộng của ván (hộp) (width)

Khoảng cách nhỏ nhất giữa 2 mặt bên của ván (hộp)

2.3.3

Chiều dài của ván (hộp) (length)

Khoảng cách nhỏ nhất giữa 2 mặt cắt vuông góc với trục dọc (mặt đầu) của ván (hộp)

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] ISO 24294:2021, Timber - Round and sawn timber - Vocabulary

[2] ISO 8903:2016, Broadleaved sawn timber - Nominal.

[3] Nguyễn Phan Thiết, Công nghệ xẻ, NXB Nông nghiệp, 2017

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1076:2025

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×