• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 914/QĐ-UBND Trà Vinh 2024 Đơn giá hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin ngành tài nguyên môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 30/05/2024 09:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 914/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Trích yếu: Ban hành Đơn giá cho hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 914/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 914/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 914/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH TRÀ VINH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Trà Vinh, ngày tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Đơn giá cho hoạt động ng dng công ngh thông tin
ngành tài nguyên và môi trường trên đa bàn tnh Trà Vinh
Y BAN NHÂN DÂN TNH TRÀ VINH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Lut Sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph
Lut T chc chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Lut Công ngh thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Ngh định s 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của
Chính ph quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Lut giá;
Căn cứ Ngh định s 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 177/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 11 năm 2013 ca Chính ph quy định chi tiết hướng dn thi hành mt
s điu ca Lut giá;
Căn cứ Ngh định s 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính
ph quy định cơ chế t ch tài chính của đơn vị s nghip công lp;
Căn cứ Ngh định s 24/2023/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2023 ca Chính
ph quy định mức lương cơ sở đối vi cán b, công chc, viên chc và lực lượng
vũ trang;
Căn cứ Thông số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2014 ca
B trưởng B Tài nguyên và Môi trường v việc quy định quy trình và Đnh mc
kinh tế - k thut xây dựng cơ sở d liệu Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Thông số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của B
trưởng B Tài chính quy định lp, qun lý, s dng kinh phí chi hoạt đng kinh
tế đối vi các nhim v chi v tài nguyên môi trường;
n cứ Thông s 14/2020/TT-BTNMT ngày 27 tháng 11 năm 2020 của B
trưng B Tài nguyên và Môi trường bannh Quy trình và Định mc kinh tế - k
thut xây dng, duy trì, vn hành h thng thông tin ngành tài nguyên môi trường;
Căn cứ Ngh quyết s 10/NQ-HĐND ngày 10 tháng 6 năm 2022 ca Hi
đồng nhân dân tnh v vic ban hành Danh mc dch v s nghip công s dng
ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường tnh Trà Vinh;
Theo đề ngh ca Giám đốc S i nguyên Môi trường ti T trình s
206/TTr-STNMT ngày 06 tháng 5 năm 2024.
914
29
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá cho hoạt động ng
dng công ngh thông tin ngành tài nguyên môi tờng trên đa bàn tnh Trà
Vinh, c th như sau:
1. Đơn giá Điều tra, thu thp, cp nht thông tin, d liu tài nguyên và môi
trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (đính kèm Ph lc 1).
2. Đơn giá Duy trì, vận hành h thng thông tin ngành tài nguyên môi
trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (đính kèm Ph lc 2).
3. Đơn gKiểm tra, nghim thu sn phm ng dng công ngh thông tin
trong ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (đính kèm Ph
lc 3).
Điu 2. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày thay thế Quyết
định s 2516/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của y ban nhân dân tnh
ban hành Đơn giá cho hoạt động ng dng công ngh thông tin ngành tài nguyên
và môi trường trên địa bàn tnh Trà Vinh.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các S: Tài
nguyên Môi trường, Tài chính; Th trưởng các s, ban, ngành tnh, Ch tch
y ban nhân dân các huyn, th xã, thành ph các t chc, nhân liên quan
chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tnh;
- LĐVP; Phòng KT, THNV;
- Lưu: VT, NN.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Qunh Thin
Ph lc 1
ĐƠN GIÁ ĐIU TRA, THU THP, CP NHT THÔNG TIN, D LIU
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TNH TRÀ VINH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2024 ca y ban nhân dân tnh)
ĐVT: Đồng
STT
Nội dung công
việc
Đơn
vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi
phí
vật
liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
Có khấu
hao
Không có
khấu hao
Có khấu
hao
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
Không có
khấu hao
I
PHẦN MỀM
1
Xác định yêu
cầu
1.1
Thu thập các
quy trình nghiệp
vụ của tổ chức,
đơn vị sử dụng
hệ thống
THSD
(trường
hợp sử
dụng)
KK1
820.800
5.685
1.213
51.257
13.888
26.213
919.056
905.168
137.858
135.775
1.056.914
1.040.943
KK2
1.026.000
7.109
1.506
51.257
17.274
32.761
1.135.907
1.118.633
170.386
167.795
1.306.293
1.286.428
KK3
1.333.800
9.239
1.966
51.257
22.484
42.593
1.461.339
1.438.855
219.201
215.828
1.680.540
1.654.683
1.2
c định yêu
cầu chức năng
THSD
KK1
1.298.916
8.524
1.799
9.155
20.660
39.309
1.378.363
1.357.703
206.754
203.655
1.585.117
1.561.358
KK2
1.623.645
10.654
2.259
9.155
25.870
49.141
1.720.724
1.694.854
258.109
254.228
1.978.833
1.949.082
KK3
2.110.739
13.848
2.929
9.155
33.615
63.890
2.234.176
2.200.561
335.126
330.084
2.569.302
2.530.645
1.3
Đặc tả dữ liệu
ĐTQL
(đối
tượng
quản
lý)
KK1
1.731.888
11.370
2.406
8.403
27.604
52.426
1.834.097
1.806.493
275.115
270.974
2.109.212
2.077.467
KK2
2.164.860
14.208
3.012
8.403
34.548
65.521
2.290.552
2.256.004
343.583
338.401
2.634.135
2.594.405
KK3
2.814.318
18.470
3.912
8.403
44.877
85.186
2.975.166
2.930.289
446.275
439.543
3.421.441
3.369.832
1.4
c định yêu
cầu khác
Phần
mềm
KK1
1.163.484
8.524
1.799
45.892
20.660
39.309
1.279.668
1.259.008
191.950
188.851
1.471.618
1.447.859
KK2
1.454.355
10.654
2.259
45.892
25.870
49.141
1.588.171
1.562.301
238.226
234.345
1.826.397
1.796.646
KK3
1.890.662
13.848
2.929
45.892
33.615
63.890
2.050.836
2.017.221
307.625
302.583
2.358.461
2.319.804
2
Phân tích và
thiết kế
914
29
2
STT
Nội dung công
việc
Đơn
vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi
phí
vật
liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
Có khấu
hao
Không có
khấu hao
Có khấu
hao
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
Không có
khấu hao
2.1
Phân tích yêu
cầu
2.1.1
Xác định lại các
quy trình nghiệp
vụ được tin học
hóa
THSD
KK1
1.595.430
10.664
2.259
6.970
25.374
43.953
1.684.650
1.659.276
252.698
248.891
1.937.348
1.908.167
KK2
1.994.288
13.327
2.824
6.970
31.753
54.936
2.104.098
2.072.345
315.615
310.852
2.419.713
2.383.197
KK3
2.592.574
17.323
3.682
6.970
41.294
71.421
2.733.264
2.691.970
409.990
403.796
3.143.254
3.095.766
2.1.2
Xác định danh
sách chức năng
hệ thống
THSD
KK1
615.600
4.262
900
9.270
10.330
19.644
660.006
649.676
99.001
97.451
759.007
747.127
KK2
769.500
5.327
1.130
9.270
12.955
24.560
822.742
809.787
123.411
121.468
946.153
931.255
KK3
1.000.350
6.925
1.464
9.270
16.873
31.924
1.066.806
1.049.933
160.021
157.490
1.226.827
1.207.423
2.1.3
Xác định các
yêu cầu về thông
tin dữ liệu
ĐTQL
KK1
19.391.400
142.102
30.083
41.748
334.090
551.493
20.490.916
20.156.826
3.073.637
3.023.524
23.564.553
23.180.350
KK2
24.239.250
177.627
37.614
41.748
417.613
689.377
25.603.229
25.185.616
3.840.484
3.777.842
29.443.713
28.963.458
KK3
31.511.025
230.915
48.890
41.748
542.917
896.192
33.271.687
32.728.770
4.990.753
4.909.316
38.262.440
37.638.086
2.1.4
Xác định các
yêu cầu về giao
diện của phần
mềm
THSD
KK1
775.656
4.262
900
9.270
10.330
19.644
820.062
809.732
123.009
121.460
943.071
931.192
KK2
727.178
5.327
1.130
9.270
12.955
24.560
780.420
767.465
117.063
115.120
897.483
882.585
KK3
1.260.441
6.925
1.464
9.270
16.873
31.924
1.326.897
1.310.024
199.035
196.504
1.525.932
1.506.528
2.1.5
Xác định các
yêu cầu phi chức
năng của phần
mềm
Phần
mềm
KK1
4.748.328
36.940
7.824
9.270
89.673
170.331
5.062.366
4.972.693
759.355
745.904
5.821.721
5.718.597
KK2
5.935.410
46.180
9.770
9.270
112.156
212.903
6.325.689
6.213.533
948.853
932.030
7.274.542
7.145.563
KK3
7.716.033
60.029
12.698
9.270
145.771
276.772
8.220.573
8.074.802
1.233.086
1.211.220
9.453.659
9.286.022
2.2
Thiết kế hệ
thống
2.2.1
Thiết kế kiến
trúc phần mềm
THSD
KK1
736.052
4.844
1.025
6.156
11.683
22.280
782.040
770.357
117.306
115.554
899.346
885.911
KK2
920.066
6.043
1.276
6.156
14.649
27.845
976.035
961.386
146.405
144.208
1.122.440
1.105.594
KK3
1.196.085
7.866
1.653
6.156
19.028
36.192
1.266.980
1.247.952
190.047
187.193
1.457.027
1.435.145
3
STT
Nội dung công
việc
Đơn
vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi
phí
vật
liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
Có khấu
hao
Không có
khấu hao
Có khấu
hao
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
Không có
khấu hao
2.2.2
Thiết kế biểu đồ
THSD
THSD
KK1
1.711.368
12.795
2.720
6.937
30.420
52.760
1.817.000
1.786.580
272.550
267.987
2.089.550
2.054.567
KK2
2.139.210
15.989
3.389
6.937
37.999
65.940
2.269.464
2.231.465
340.420
334.720
2.609.884
2.566.185
KK3
2.780.973
20.785
4.414
6.937
49.374
85.730
2.948.213
2.898.839
442.232
434.826
3.390.445
3.333.665
2.2.3
Thiết kế biểu đồ
tuần tự
(sequence
diagram)
THSD
KK1
820.800
5.685
1.213
6.156
13.888
26.213
873.955
860.067
131.093
129.010
1.005.048
989.077
KK2
1.026.000
7.109
1.506
6.156
17.274
32.761
1.090.806
1.073.532
163.621
161.030
1.254.427
1.234.562
KK3
1.333.800
9.239
1.966
6.156
22.484
42.593
1.416.238
1.393.754
212.436
209.063
1.628.674
1.602.817
2.2.4
Thiết kế biểu đồ
lớp (class)
THSD
KK1
1.426.140
10.664
2.259
6.937
25.374
43.953
1.515.327
1.489.953
227.299
223.493
1.742.626
1.713.446
KK2
1.782.675
13.327
2.824
6.937
31.753
54.936
1.892.452
1.860.699
283.868
279.105
2.176.320
2.139.804
KK3
2.317.478
17.323
3.682
6.937
41.294
71.421
2.458.135
2.416.841
368.720
362.526
2.826.855
2.779.367
2.2.5
Thiết kế mô hình
cơ sở dữ liệu
(database)
ĐTQL
KK1
11.487.096
76.788
16.255
44.928
182.458
310.076
12.117.601
11.935.143
1.817.640
1.790.271
13.935.241
13.725.414
KK2
14.358.870
95.988
20.313
44.928
227.998
387.606
15.135.703
14.907.705
2.270.355
2.236.156
17.406.058
17.143.861
KK3
18.666.531
124.781
26.401
44.928
296.417
503.879
19.662.937
19.366.520
2.949.441
2.904.978
22.612.378
22.271.498
2.2.6
Thiết kế giao
diện
THSD
KK1
387.828
2.848
607
41.524
6.863
2
439.672
432.809
65.951
64.921
505.623
497.730
KK2
484.785
3.555
753
41.524
8.596
2
539.215
530.619
80.882
79.593
620.097
610.212
KK3
630.221
4.619
983
41.524
11.181
3
688.531
677.350
103.280
101.603
791.811
778.953
3
Lập trình
3.1
Viết mã nguồn
THSD
KK1
7.756.560
56.843
12.029
12.235
129.388
236.752
8.203.807
8.074.419
1.230.571
1.211.163
9.434.378
9.285.582
KK2
9.695.700
71.050
15.041
12.235
161.775
295.934
10.251.735
10.089.960
1.537.760
1.513.494
11.789.495
11.603.454
KK3
12.604.410
92.369
19.560
12.235
210.275
384.719
13.323.568
13.113.293
1.998.535
1.966.994
15.322.103
15.080.287
3.2
Tích hợp
nguồn
THSD
KK1
1.231.200
8.524
1.799
6.142
13.388
35.522
1.296.575
1.283.187
194.486
192.478
1.491.061
1.475.665
KK2
1.539.000
10.654
2.259
6.142
16.714
44.392
1.619.161
1.602.447
242.874
240.367
1.862.035
1.842.814
KK3
2.000.700
13.848
2.929
6.142
21.724
57.718
2.103.061
2.081.337
315.459
312.201
2.418.520
2.393.538
4
STT
Nội dung công
việc
Đơn
vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi
phí
vật
liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
Có khấu
hao
Không có
khấu hao
Có khấu
hao
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
Không có
khấu hao
4
Kiểm tra, kiểm
thử
4.1
Kiểm tra mã
nguồn theo quy
tắc lập trình
(coding
convention)
THSD
228.285
1.773
377
3.080
4.566
10.774
248.855
244.289
37.328
36.643
286.183
280.932
4.2
Kiểm thử mức
thành phần
THSD
KK1
1.168.819
9.105
1.925
6.916
22.053
41.924
1.250.742
1.228.689
187.611
184.303
1.438.353
1.412.992
KK2
1.461.024
11.370
2.406
6.916
27.604
52.405
1.561.725
1.534.121
234.259
230.118
1.795.984
1.764.239
KK3
1.899.331
14.790
3.138
6.916
35.900
68.136
2.028.211
1.992.311
304.232
298.847
2.332.443
2.291.158
4.3
Kiểm tra mức hệ
thống
THSD
KK1
513.000
3.555
753
6.145
9.214
21.548
554.215
545.001
83.132
81.750
637.347
626.751
KK2
641.250
4.446
941
6.145
11.563
26.945
691.290
679.727
103.694
101.959
794.984
781.686
KK3
833.625
5.778
1.234
6.145
14.975
35.020
896.777
881.802
134.517
132.270
1.031.294
1.014.072
5
Hoàn thiện,
đóng gói sản
phẩm
5.1
Viết tài liệu mô
tả giới thiệu
phần mềm
THSD
KK1
205.200
1.414
293
4.039
3.593
8.619
223.158
219.565
33.474
32.935
256.632
252.500
KK2
256.500
1.773
377
4.039
4.566
10.774
278.029
273.463
41.704
41.019
319.733
314.482
KK3
333.450
2.305
481
4.039
5.941
14.016
360.232
354.291
54.035
53.144
414.267
407.435
5.2
Viết tài liệu
hướng dẫn cài
đặt phần mềm
THSD
KK1
91.314
717
146
2.716
1.948
4.310
101.151
99.203
15.173
14.880
116.324
114.083
KK2
114.143
890
188
2.716
2.349
5.397
125.683
123.334
18.852
18.500
144.535
141.834
KK3
148.385
1.158
251
2.716
3.101
7.008
162.619
159.518
24.393
23.928
187.012
183.446
5.3
y dựng tài
liệu hướng dẫn
sử dụng phần
mềm
THSD
KK1
273.942
2.132
460
4.606
5.540
12.929
299.609
294.069
44.941
44.110
344.550
338.179
KK2
342.428
2.663
565
4.606
6.915
16.171
373.348
366.433
56.002
54.965
429.350
421.398
KK3
445.156
3.463
732
4.606
9.043
21.025
484.025
474.982
72.604
71.247
556.629
546.229
5
STT
Nội dung công
việc
Đơn
vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi
phí
vật
liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
Có khấu
hao
Không có
khấu hao
Có khấu
hao
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
Không có
khấu hao
5.4
Đóng gói phần
mềm
THSD
KK1
615.600
2.226
460
4.997
5.180
11.987
640.450
635.270
96.068
95.291
736.518
730.561
KK2
769.500
2.780
565
4.997
6.465
14.979
799.286
792.821
119.893
118.923
919.179
911.744
KK3
1.000.350
3.616
732
4.997
8.413
19.477
1.037.585
1.029.172
155.638
154.376
1.193.223
1.183.548
6
Cài đặt, chuyển
giao, hướng
dẫn sử dụng
6.1
Cài đặt phần
mềm trên hạ
tầng của đơn vị
sử dụng
THSD
KK1
155.131
1.180
230
1.337
2.705
5.230
165.813
163.108
24.872
24.466
190.685
187.574
KK2
193.914
1.475
293
1.337
3.386
6.548
206.953
203.567
31.043
30.535
237.996
234.102
KK3
252.088
1.913
377
1.337
4.439
8.514
268.668
264.229
40.300
39.634
308.968
303.863
6.2
Đào tạo, hướng
dẫn người dùng
sử dụng phần
mềm
THSD
KK1
581.742
4.304
900
2.111
10.330
19.644
619.031
608.701
92.855
91.305
711.886
700.006
KK2
727.178
5.378
1.130
2.111
12.955
24.560
773.312
760.357
115.997
114.054
889.309
874.411
KK3
945.331
6.993
1.464
2.111
16.873
31.924
1.004.696
987.823
150.704
148.173
1.155.400
1.135.996
6.3
n giao tài liệu
hướng dẫn cài
đặt và sử dụng
phần mềm
Phần
mềm
114.143
942
188
694
2.349
5.397
123.713
121.364
18.557
18.205
142.270
139.569
7
Bảo trì, bảo
hành phần
mềm
7.1
Chỉnh sửa và
khắc phục các
lỗi phát sinh
trong quá trình
sử dụng phần
mềm
THSD
KK1
155.131
1.138
230
962
2.525
4.728
164.714
162.189
24.707
24.328
189.421
186.517
KK2
193.914
1.424
293
962
3.206
5.920
205.719
202.513
30.858
30.377
236.577
232.890
KK3
252.088
1.845
377
962
4.169
7.699
267.140
262.971
40.071
39.446
307.211
302.417
6
STT
Nội dung công
việc
Đơn
vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi
phí
vật
liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
Có khấu
hao
Không có
khấu hao
Có khấu
hao
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
Không có
khấu hao
7.2
Phát hành các
bản vá lỗi
THSD
KK1
116.348
841
188
962
1.944
3.556
123.839
121.895
18.576
18.284
142.415
140.179
KK2
145.436
1.065
230
962
2.445
4.435
154.573
152.128
23.186
22.819
177.759
174.947
KK3
189.066
1.374
293
962
3.186
5.774
200.655
197.469
30.098
29.620
230.753
227.089
7.3
Xử lý sự cố liên
quan đến dữ liệu
ĐTQL
KK1
271.480
1.996
418
962
4.509
8.284
287.649
283.140
43.147
42.471
330.796
325.611
KK2
339.350
2.490
523
962
5.651
10.355
359.331
353.680
53.900
53.052
413.231
406.732
KK3
441.154
3.246
690
962
7.355
13.472
466.879
459.524
70.032
68.929
536.911
528.453
8
Quản lý và cập
nhật yêu cầu
thay đổi
8.1
Ghi nhận yêu
cầu thay đổi
THSD
200.070
1.773
377
3.066
4.296
9.979
219.561
215.265
32.934
32.290
252.495
247.555
8.2
Cập nhật các sản
phẩm để đáp
ứng yêu cầu thay
đổi
THSD
1.026.000
7.109
1.506
12.235
17.308
39.957
1.104.115
1.086.807
165.617
163.021
1.269.732
1.249.828
II
CƠ SỞ DỮ
LIỆU
1
Rà soát, phân
tích nội dung
thông tin dữ
liệu
1.1
Rà soát, phân
loại các thông
tin dữ liệu
7
STT
Nội dung công
việc
Đơn
vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi
phí
vật
liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
Có khấu
hao
Không có
khấu hao
Có khấu
hao
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
Không có
khấu hao
1.1.1
Rà soát, đánh
giá và phân loại
chi tiết dữ liệu
đã được chuẩn
hóa và chưa
được chuẩn hóa
Bộ dữ
liệu
1.141.425
8.881
1.883
8.400
24.634
57.656
1.242.879
1.218.245
186.432
182.737
1.429.311
1.400.982
1.1.2
Chuẩn bị dữ liệu
mẫu
Bộ dữ
liệu
913.140
7.109
1.506
8.400
19.178
44.706
994.039
974.861
149.106
146.229
1.143.145
1.121.090
1.2
Phân tích nội
dung thông tin
dữ liệu
1.2.1
Xác định danh
mục các ĐTQL
ĐTQL
KK1
1.731.888
11.370
2.406
8.400
27.604
51.463
1.833.131
1.805.527
274.970
270.829
2.108.101
2.076.356
KK2
2.164.860
14.208
3.012
8.400
34.548
64.329
2.289.357
2.254.809
343.404
338.221
2.632.761
2.593.030
KK3
2.814.318
18.470
3.912
8.400
44.877
83.638
2.973.615
2.928.738
446.042
439.311
3.419.657
3.368.049
1.2.2
Xác định chi tiết
các thông tin cho
từng ĐTQL
ĐTQL
KK1
15.513.120
113.685
24.058
41.748
267.264
431.747
16.391.622
16.124.358
2.458.743
2.418.654
18.850.365
18.543.012
KK2
19.391.400
142.102
30.083
41.748
334.090
539.694
20.479.117
20.145.027
3.071.868
3.021.754
23.550.985
23.166.781
KK3
25.208.820
184.735
39.099
41.748
434.309
701.594
26.610.305
26.175.996
3.991.546
3.926.399
30.601.851
30.102.395
1.2.3
Xác định chi tiết
các quan hệ giữa
các ĐTQL
ĐTQL
KK1
5.704.560
42.633
9.017
26.544
101.333
172.255
6.056.342
5.955.009
908.451
893.251
6.964.793
6.848.260
KK2
7.130.700
53.289
11.276
26.544
126.666
215.330
7.563.805
7.437.139
1.134.571
1.115.571
8.698.376
8.552.710
KK3
9.269.910
69.278
14.665
26.544
164.666
279.931
9.824.994
9.660.328
1.473.749
1.449.049
11.298.743
11.109.377
1.2.4
Xác định các
yếu tố ảnh
hưởng đến việc
xây dựng cơ sở
dữ liệu
CSDL
(Cơ sở
dữ
liệu)
1.623.645
10.654
2.259
5.311
25.870
48.242
1.715.981
1.690.111
257.397
253.517
1.973.378
1.943.628
8
STT
Nội dung công
việc
Đơn
vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi
phí
vật
liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
Có khấu
hao
Không có
khấu hao
Có khấu
hao
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
Không có
khấu hao
1.2.5
Xác định chi tiết
các tài liệu quét
(tài liu đính kèm)
và các tài liệu
dạng giấy cần
nhp vào sd
liu t bàn phím
Bộ dữ
liệu
KK1
685.368
5.685
1.213
6.132
13.888
25.732
738.018
724.130
110.703
108.620
848.721
832.750
KK2
856.710
7.109
1.506
6.132
17.274
32.175
920.906
903.632
138.136
135.545
1.059.042
1.039.177
KK3
1.113.723
9.239
1.966
6.132
22.484
41.819
1.195.363
1.172.879
179.304
175.932
1.374.667
1.348.811
1.2.6
Xác định khung
danh mục dữ
liệu, siêu dữ liệu
sử dụng trong cơ
sở dữ liệu
CSDL
KK1
15.954.300
106.576
22.552
56.953
253.331
430.659
16.824.371
16.571.040
2.523.656
2.485.656
19.348.027
19.056.696
KK2
19.942.875
133.220
28.200
56.953
316.665
538.334
21.016.247
20.699.582
3.152.437
3.104.937
24.168.684
23.804.519
KK3
25.925.738
173.191
36.652
56.953
411.749
699.837
27.304.120
26.892.371
4.095.618
4.033.856
31.399.738
30.926.227
1.2.7
Quy đổi đối
tượng quản lý
ĐTQL
51.300
358
84
883
884
1.987
55.496
54.612
8.324
8.192
63.820
62.804
2
Thiết kế mô
hình cơ sở dữ
liệu
2.1
Thiết kế mô hình
danh mục dữ
liệu, siêu dữ liệu
CSDL
KK1
7.756.560
57.031
12.029
44.928
138.026
257.316
8.265.890
8.127.864
1.239.884
1.219.180
9.505.774
9.347.044
KK2
9.695.700
71.286
15.041
44.928
172.573
321.645
10.321.173
10.148.600
1.548.176
1.522.290
11.869.349
11.670.890
KK3
12.604.410
92.674
19.560
44.928
224.312
418.149
13.404.033
13.179.721
2.010.605
1.976.958
15.414.638
15.156.679
2.2
Thiết kế mô hình
cơ sở dữ liệu
ĐTQL
KK1
11.487.096
76.924
16.255
44.928
182.458
310.076
12.117.737
11.935.279
1.817.661
1.790.292
13.935.398
13.725.571
KK2
14.358.870
96.157
20.313
44.928
227.998
387.606
15.135.872
14.907.874
2.270.381
2.236.181
17.406.253
17.144.055
KK3
18.666.531
125.003
26.401
44.928
296.417
503.879
19.663.159
19.366.742
2.949.474
2.905.011
22.612.633
22.271.753
2.3
Nhập dữ liệu
mẫu để kiểm tra
mô hình cơ sở
dữ liệu
ĐTQL
KK1
800.280
7.109
1.506
12.187
16.628
37.593
875.303
858.675
131.295
128.801
1.006.598
987.476
KK2
1.000.350
8.881
1.883
12.187
20.764
46.986
1.091.051
1.070.287
163.658
160.543
1.254.709
1.230.830
KK3
1.300.455
11.544
2.448
12.187
26.989
61.086
1.414.709
1.387.720
212.206
208.158
1.626.915
1.595.878
9
STT
Nội dung công
việc
Đơn
vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi
phí
vật
liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
Có khấu
hao
Không có
khấu hao
Có khấu
hao
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
Không có
khấu hao
3
Tạo lập dữ liệu
cho danh mục
dữ liệu, siêu dữ
liệu
3.1
Tạo lập nội dung
cho danh mục
dữ liệu
ĐTQL
4.283.550
35.526
7.531
7.839
80.888
145.017
4.560.351
4.479.463
684.053
671.919
5.244.404
5.151.382
3.2
Tạo lập nội dung
cho siêu dữ liệu
ĐTQL
3.426.840
28.417
6.025
7.770
64.694
116.001
3.649.747
3.585.053
547.462
537.758
4.197.209
4.122.811
4
Tạo lập dữ liệu
cho cơ sở dữ
liệu
4.1
Chuyển đổi dữ
liệu
4.1.1
Chuẩn hóa
phông chữ
ĐTQL
KK1
9.603.360
85.446
18.054
24.326
194.083
348.025
10.273.294
10.079.211
1.540.994
1.511.882
11.814.288
11.591.093
KK2
12.004.200
106.811
22.573
24.326
242.583
435.031
12.835.524
12.592.941
1.925.329
1.888.941
14.760.853
14.481.882
KK3
15.605.460
138.852
29.351
24.326
315.374
565.551
16.678.914
16.363.540
2.501.837
2.454.531
19.180.751
18.818.071
4.1.2
Chuẩn hóa dữ
liệu phi không
gian theo thiết
kế mô hình cơ
sở dữ liệu
ĐTQL
KK1
6.402.240
57.031
12.029
5.374
138.256
314.909
6.929.839
6.791.583
1.039.476
1.018.737
7.969.315
7.810.320
KK2
8.002.800
71.286
15.041
5.374
172.830
393.631
8.660.962
8.488.132
1.299.144
1.273.220
9.960.106
9.761.352
KK3
10.403.640
92.674
19.560
5.374
224.671
511.724
11.257.643
11.032.972
1.688.646
1.654.946
12.946.289
12.687.918
4.1.3
Chuyển đổi dữ
liệu sau khi đã
được chuẩn hóa
vào CSDL
ĐTQL
KK1
2.739.420
21.413
4.519
3.106
51.841
118.093
2.938.392
2.886.551
440.759
432.983
3.379.151
3.319.534
KK2
3.424.275
26.761
5.648
3.106
64.811
147.612
3.672.213
3.607.402
550.832
541.110
4.223.045
4.148.512
KK3
4.451.558
34.789
7.343
3.106
84.246
191.899
4.772.941
4.688.695
715.941
703.304
5.488.882
5.391.999
10
STT
Nội dung công
việc
Đơn
vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi
phí
vật
liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
Có khấu
hao
Không có
khấu hao
Có khấu
hao
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
Không có
khấu hao
4.2
Quét (chụp) tài
liệu
4.2.1
Quét tài liệu
Trang
A4
1.601
0
0
0
83
0
1.684
1.601
253
240
1.937
1.841
4.2.2
Xử lý và đính
kèm tài liệu quét
Trang
A4
500
0
0
0
12
0
512
500
77
75
589
575
4.3
Nhập, đối soát
dữ liệu
4.3.1
Nhập dữ liệu có
cấu trúc cho đối
tượng phi không
gian
Trường
dữ liệu
KK1
496
0
0
0
12
0
508
496
76
74
584
570
KK2
620
0
0
0
19
0
639
620
96
93
735
713
KK3
806
0
0
0
25
0
831
806
125
121
956
927
4.3.2
Nhập dữ liệu có
cấu trúc cho đối
tượng không
gian
Trường
dữ liệu
KK1
880
0
0
0
12
0
892
880
134
132
1.026
1.012
KK2
1.100
0
0
0
19
0
1.119
1.100
168
165
1.287
1.265
KK3
1.431
0
0
0
25
0
1.456
1.431
218
215
1.674
1.646
4.3.3
Nhập dữ liệu phi
cấu trúc cho đối
tượng phi không
gian
Trang
A4
KK1
9.075
0
0
0
247
0
9.322
9.075
1.398
1.361
10.720
10.436
KK2
11.344
0
0
0
309
0
11.653
11.344
1.748
1.702
13.401
13.046
KK3
14.747
0
0
0
402
0
15.149
14.747
2.272
2.212
17.421
16.959
4.3.4
Nhập dữ liệu phi
cấu trúc cho đối
tượng không
gian
Trang
A4
KK1
10.724
0
0
0
247
0
10.971
10.724
1.646
1.609
12.617
12.333
KK2
13.405
0
0
0
309
0
13.714
13.405
2.057
2.011
15.771
15.416
KK3
17.426
0
0
0
402
0
17.828
17.426
2.674
2.614
20.502
20.040
11
STT
Nội dung công
việc
Đơn
vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi
phí
vật
liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
Có khấu
hao
Không có
khấu hao
Có khấu
hao
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
Không có
khấu hao
4.3.5
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã
nhập cho đối
tượng phi không
gian
Trường
dữ liệu
KK1
144
0
0
0
5
0
149
144
22
22
171
166
KK2
180
0
0
0
6
0
186
180
28
27
214
207
KK3
234
0
0
0
8
0
242
234
36
35
278
269
4.3.6
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã
nhập cho đối
tượng không
gian
Trường
dữ liệu
KK1
240
0
0
0
5
0
245
240
37
36
282
276
KK2
300
0
0
0
6
0
306
300
46
45
352
345
KK3
390
0
0
0
8
0
398
390
60
59
458
449
4.3.7
Đối soát dữ liệu
phi cấu trúc đã
nhập cho đối
tượng phi không
gian
Trang
A4
KK1
2.289
0
0
0
64
0
2.353
2.289
353
343
2.706
2.632
KK2
2.861
0
0
0
80
0
2.941
2.861
441
429
3.382
3.290
KK3
3.719
0
0
0
104
0
3.823
3.719
573
558
4.396
4.277
4.3.8
Đối soát dữ liệu
phi cấu trúc đã
nhập cho đối
tượng không
gian
Trang
A4
KK1
2.721
0
0
0
64
0
2.785
2.721
418
408
3.203
3.129
KK2
3.401
0
0
0
80
0
3.481
3.401
522
510
4.003
3.911
KK3
4.422
0
0
0
104
0
4.526
4.422
679
663
5.205
5.085
5
Biên tập dữ liệu
5.1
Tuyên bố đối
tượng
ĐTQL
KK1
12.004.200
106.726
22.552
8.383
232.721
341.791
12.716.373
12.483.652
1.907.456
1.872.548
14.623.829
14.356.200
KK2
15.005.250
133.408
28.200
8.383
290.891
427.228
15.893.360
15.602.469
2.384.004
2.340.370
18.277.364
17.942.839
KK3
19.506.825
173.436
36.652
8.383
378.166
555.405
20.658.867
20.280.701
3.098.830
3.042.105
23.757.697
23.322.806
5.2
Sửa lỗi tương
quan của dữ liệu
không gian
ĐTQL
KK1
16.005.600
142.252
30.083
8.522
310.268
455.700
16.952.425
16.642.157
2.542.864
2.496.324
19.495.289
19.138.481
KK2
20.007.000
177.815
37.614
8.522
387.855
569.631
21.188.437
20.800.582
3.178.266
3.120.087
24.366.703
23.920.669
KK3
26.009.100
231.160
48.890
8.522
504.195
740.526
27.542.393
27.038.198
4.131.359
4.055.730
31.673.752
31.093.928
12
STT
Nội dung công
việc
Đơn
vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi
phí
vật
liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
Có khấu
hao
Không có
khấu hao
Có khấu
hao
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
Không có
khấu hao
5.3
Hiệu đính nội
dung cho dữ liệu
phi không gian
ĐTQL
KK1
12.004.200
106.726
22.552
8.383
232.721
341.791
12.716.373
12.483.652
1.907.456
1.872.548
14.623.829
14.356.200
KK2
15.005.250
133.408
28.200
8.383
290.891
427.228
15.893.360
15.602.469
2.384.004
2.340.370
18.277.364
17.942.839
KK3
19.506.825
173.436
36.652
8.383
378.166
555.405
20.658.867
20.280.701
3.098.830
3.042.105
23.757.697
23.322.806
5.4
Trình bày hiển
thị dữ liệu không
gian
ĐTQL
KK1
3.878.280
28.567
6.025
8.082
64.694
116.022
4.101.670
4.036.976
615.251
605.546
4.716.921
4.642.522
KK2
4.847.850
35.714
7.531
8.082
80.888
145.017
5.125.082
5.044.194
768.762
756.629
5.893.844
5.800.823
KK3
6.302.205
46.425
9.791
8.082
105.138
188.531
6.660.172
6.555.034
999.026
983.255
7.659.198
7.538.289
6
Kiểm tra sản
phẩm
6.1
Kiểm tra mô
hình CSDL
ĐTQL
KK1
2.052.000
14.302
3.012
21.747
39.973
85.061
2.216.095
2.176.122
332.414
326.418
2.548.509
2.502.540
KK2
2.565.000
17.880
3.766
21.747
49.957
106.315
2.764.665
2.714.708
414.700
407.206
3.179.365
3.121.914
KK3
3.334.500
23.242
4.895
21.747
64.996
138.218
3.587.598
3.522.602
538.140
528.390
4.125.738
4.050.992
6.2
Kiểm tra nội
dung CSDL
ĐTQL
KK1
6.845.472
64.093
13.535
22.077
150.379
258.404
7.353.960
7.203.581
1.103.094
1.080.537
8.457.054
8.284.118
KK2
10.696.050
80.120
16.924
22.077
188.019
323.005
11.326.195
11.138.176
1.698.929
1.670.726
13.025.124
12.808.902
KK3
13.904.865
104.158
22.008
22.077
244.433
419.906
14.717.447
14.473.014
2.207.617
2.170.952
16.925.064
16.643.966
6.3
Kiểm tra danh
mục dữ liệu, siêu
dữ liệu
ĐTQL
KK1
2.462.400
21.413
4.519
22.077
59.939
127.570
2.697.918
2.637.979
404.688
395.697
3.102.606
3.033.676
KK2
3.847.500
26.761
5.648
22.077
74.979
159.473
4.136.438
4.061.459
620.466
609.219
4.756.904
4.670.678
KK3
5.001.750
34.789
7.343
22.077
97.473
207.317
5.370.749
5.273.276
805.612
790.991
6.176.361
6.064.267
7
Phục vụ
nghiệm thu và
giao nộp sản
phẩm
7.1
Lập báo cáo
tổng kết nhiệm
vụ và phục vụ
nghiệm thu sản
phẩm
ĐTQL
4.329.720
28.605
6.025
21.747
70.093
128.658
4.584.848
4.514.755
687.727
677.213
5.272.575
5.191.968
13
STT
Nội dung công
việc
Đơn
vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi
phí
vật
liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
Có khấu
hao
Không có
khấu hao
Có khấu
hao
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
Không có
khấu hao
7.2
Đóng gói các
sản phẩm dạng
giấy và dạng số
ĐTQL
456.570
3.555
753
41.008
9.984
21.255
533.125
523.141
79.969
78.471
613.094
601.612
7.3
Giao nộp sản
phẩm
CSDL
200.070
1.773
377
139
4.296
9.832
216.487
212.191
32.473
31.829
248.960
244.020
Ghi chú:
Trường hp nhim v, d án có c 02 hng mc xây dng cơ sở d liệu tài nguyên và môi trường và phn mm h tr vic qun
lý, khai thác cơ sở d liệu tài nguyên và môi trường thì định mc các bước “Thiết kế mô hình cơ sở d liu” và “Nhp d liu mu
để kiểm tra mô hình cơ sở d liu” ch tính mt ln Mục “II. Cơ sở d liu”.
Ph lc 2
ĐƠN GIÁ DUY TRÌ, VẬN HÀNH H THNG THÔNG TIN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TRÊN ĐỊA BÀN TNH TRÀ VINH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2024 của y ban nhân dân tnh)
ĐVT: Đồng
STT
Nội dung công
việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
I
DUY TRÌ, VẬN HÀNH PHẦN MỀM HỖ TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
1
Kiểm tra, giám
sát
1.1
Kiểm tra, giám
sát trạng thái
hoạt động hệ
thống
Phần
mềm
KK1
1.006.952
8.761
2.652
0
21.652
26.181
1.066.198
1.044.546
159.930
156.682
1.226.128
1.201.228
KK2
1.258.840
10.953
3.317
0
27.070
32.727
1.332.907
1.305.837
199.936
195.876
1.532.843
1.501.713
KK3
1.636.373
14.237
4.311
0
35.188
42.545
1.732.654
1.697.466
259.898
254.620
1.992.552
1.952.086
1.2
Kiểm tra nhật
ký hoạt động hệ
thống
Phần
mềm
KK1
1.148.958
8.761
2.652
0
21.652
26.181
1.208.204
1.186.552
181.231
177.983
1.389.435
1.364.535
KK2
1.436.369
10.953
3.317
0
27.070
32.727
1.510.436
1.483.366
226.565
222.505
1.737.001
1.705.871
KK3
1.867.143
14.237
4.311
0
35.188
42.545
1.963.424
1.928.236
294.514
289.235
2.257.938
2.217.471
1.3
Kiểm tra, giám
sát các chức
năng của hệ
thống
Phần
mềm
KK1
6.894.207
52.584
15.920
0
129.918
157.086
7.249.715
7.119.797
1.087.457
1.067.970
8.337.172
8.187.767
KK2
8.617.759
65.731
19.901
0
162.400
196.359
9.062.150
8.899.750
1.359.323
1.334.963
10.421.473
10.234.713
KK3
11.203.086
85.451
25.869
0
211.119
255.265
11.780.790
11.569.671
1.767.119
1.735.451
13.547.909
13.305.122
1.4
Kiểm tra, giám
sát các dịch vụ
của hệ thống
(do hệ thống
cung cấp)
Phần
mềm
KK1
6.894.207
52.584
15.920
0
129.918
157.086
7.249.715
7.119.797
1.087.457
1.067.970
8.337.172
8.187.767
KK2
8.617.759
65.731
19.901
0
162.400
196.359
9.062.150
8.899.750
1.359.323
1.334.963
10.421.473
10.234.713
KK3
11.203.086
85.451
25.869
0
211.119
255.265
11.780.790
11.569.671
1.767.119
1.735.451
13.547.909
13.305.122
914
29
2
STT
Nội dung công
việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
1.5
Kiểm tra, theo
dõi hiện trạng
của hệ thống,
sao lưu
Phần
mềm
KK1
547.884
4.178
1.263
43.526
10.710
12.591
620.152
609.442
93.023
91.416
713.175
700.858
KK2
684.855
5.222
1.581
43.526
13.399
15.740
764.323
750.924
114.648
112.639
878.971
863.563
KK3
890.312
6.790
2.054
43.526
17.410
20.461
980.553
963.143
147.083
144.471
1.127.636
1.107.614
2
Ghi nhận sự cố
2.1
Ghi nhận sự cố
Phần
mềm
KK1
20.007
173
52
1.834
441
523
23.030
22.589
3.455
3.388
26.485
25.977
KK2
25.009
217
66
1.834
562
654
28.342
27.780
4.251
4.167
32.593
31.947
KK3
32.611
282
85
1.834
723
849
36.384
35.661
5.458
5.349
41.842
41.010
2.2
Xác minh sự cố
Phần
mềm
KK1
51.300
347
104
0
858
1.039
53.648
52.790
8.047
7.919
61.695
60.709
KK2
64.125
434
131
0
1.075
1.301
67.066
65.991
10.060
9.899
77.126
75.890
KK3
83.363
564
169
0
1.396
1.690
87.182
85.786
13.077
12.868
100.259
98.654
2.3
Cập nhật danh
mục sự cố
Phần
mềm
KK1
20.007
173
52
1.834
441
523
23.030
22.589
3.455
3.388
26.485
25.977
KK2
25.009
217
66
1.834
562
654
28.342
27.780
4.251
4.167
32.593
31.947
KK3
32.611
282
85
1.834
723
849
36.384
35.661
5.458
5.349
41.842
41.010
3
Phân tích sự cố
3.1
Phân loại, đối
chiếu danh mục
sự cố
Phần
mềm
KK1
51.300
347
104
0
858
1.039
53.648
52.790
8.047
7.919
61.695
60.709
KK2
64.125
434
131
0
1.075
1.301
67.066
65.991
10.060
9.899
77.126
75.890
KK3
83.363
564
169
0
1.396
1.690
87.182
85.786
13.077
12.868
100.259
98.654
3
STT
Nội dung công
việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
3.2
Phân tích các
nguyên nhân có
thể gây ra sự cố
Phần
mềm
KK1
811.823
5.222
1.581
0
12.906
15.604
847.136
834.230
127.070
125.135
974.206
959.365
KK2
1.014.778
6.529
1.976
0
16.132
19.505
1.058.920
1.042.788
158.838
156.418
1.217.758
1.199.206
KK3
1.319.482
8.486
2.568
0
20.972
25.357
1.376.865
1.355.893
206.530
203.384
1.583.395
1.559.277
3.3
Đề xuất giải
pháp khắc phục
sự cố
Phần
mềm
KK1
974.187
6.267
1.897
65.338
16.083
18.886
1.082.658
1.066.575
162.399
159.986
1.245.057
1.226.561
KK2
1.217.734
7.835
2.372
65.338
20.112
23.610
1.337.001
1.316.889
200.550
197.533
1.537.551
1.514.422
KK3
1.583.054
10.185
3.083
65.338
26.139
30.691
1.718.490
1.692.351
257.774
253.853
1.976.264
1.946.204
4
Khắc phục sự
cố
4.1
Nghiên cứu giải
pháp được đề
xuất
Phần
mềm
KK1
162.365
1.043
315
0
2.580
3.121
169.424
166.844
25.414
25.027
194.838
191.871
KK2
202.956
1.305
395
0
3.226
3.901
211.783
208.557
31.767
31.284
243.550
239.841
KK3
264.113
1.696
512
0
4.193
5.071
275.585
271.392
41.338
40.709
316.923
312.101
4.2
Thực hiện giải
pháp khắc phục
Phần
mềm
KK1
974.187
6.267
1.897
0
15.486
18.725
1.016.562
1.001.076
152.484
150.161
1.169.046
1.151.237
KK2
1.217.734
7.835
2.372
0
19.359
23.407
1.270.707
1.251.348
190.606
187.702
1.461.313
1.439.050
KK3
1.583.054
10.185
3.083
0
25.165
30.428
1.651.915
1.626.750
247.787
244.013
1.899.702
1.870.763
4.3
Kiểm tra hệ
thống sau khi
thực hiện giải
pháp khắc phục
Phần
mềm
KK1
162.365
521
158
0
1.288
1.558
165.890
164.602
24.884
24.690
190.774
189.292
KK2
202.956
652
198
0
1.613
1.949
207.368
205.755
31.105
30.863
238.473
236.618
KK3
264.113
847
257
0
2.094
2.533
269.844
267.750
40.477
40.163
310.321
307.913
4.4
Cập nhật danh
mục sự cố
Phần
mềm
KK1
20.007
173
52
1.834
441
523
23.030
22.589
3.455
3.388
26.485
25.977
KK2
25.009
217
66
1.834
562
654
28.342
27.780
4.251
4.167
32.593
31.947
KK3
32.611
282
85
1.834
723
849
36.384
35.661
5.458
5.349
41.842
41.010
4
STT
Nội dung công
việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
5
Báo cáo thống
kê, nhật ký
Tổng hợp, xây
dựng báo cáo
trong quá trình
duy trì vận
hành hệ thống
Phần
mềm
200.070
1.740
527
14.476
4.470
5.246
226.529
222.059
33.979
33.309
260.508
255.368
6
Sao lưu, phục
hồi hệ thống
6.1
Thực hiện sao
lưu hệ thống
theo định kỳ,
đột xuất, kiểm
tra tính toàn
vẹn của dữ liệu
sao lưu. Cập
nhật nhật
Phần
mềm
684.855
5.222
1.581
43.526
13.399
15.740
764.323
750.924
114.648
112.639
878.971
863.563
6.2
Thực hiện phục
hồi hệ thống
khi có yêu cầu
Phần
mềm
342.428
2.611
790
0
6.453
7.803
360.085
353.632
54.013
53.045
414.098
406.677
7
Cài đặt bản
lỗi
7.1
Kiểm tra các
bản nâng cấp,
vá lỗi của hệ
thống
Phần
mềm
50.018
434
131
0
1.075
1.301
52.959
51.884
7.944
7.783
60.903
59.667
7.2
Thực hiện nâng
cấp, cập nhật vá
lỗi hệ thống
Phần
mềm
1.027.283
7.835
2.372
65.338
20.112
23.610
1.146.550
1.126.438
171.983
168.966
1.318.533
1.295.404
5
STT
Nội dung công
việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
8
Hỗ trợ người
dùng
8.1
Tiếp nhận yêu
cầu người dùng
(trực tiếp, điện
thoại, email)
Người
dùng
được
cấp
quyền
KK1
1.400
9
2
0
24
33
1.468
1.444
220
217
1.688
1.661
KK2
1.601
12
4
0
34
43
1.694
1.660
254
249
1.948
1.909
KK3
2.201
16
4
0
40
56
2.317
2.277
348
342
2.665
2.619
8.2
Hỗ trợ trong
việc cài đặt
phần mềm
Người
dùng
được
cấp
quyền
KK1
9.131
67
20
0
166
207
9.591
9.425
1.439
1.414
11.030
10.839
KK2
11.414
86
27
0
216
259
12.002
11.786
1.800
1.768
13.802
13.554
KK3
14.839
111
33
0
274
336
15.593
15.319
2.339
2.298
17.932
17.617
8.3
Xử lý yêu cầu
người dùng
Người
dùng
được
cấp
quyền
KK1
29.087
206
62
0
509
623
30.487
29.978
4.573
4.497
35.060
34.475
KK2
36.359
260
79
0
646
780
38.124
37.478
5.719
5.622
43.843
43.100
KK3
47.509
338
102
0
834
1.012
49.795
48.961
7.469
7.344
57.264
56.305
8.4
Ghi nhận kết
quả xử lý
Người
dùng
được
cấp
quyền
KK1
1.400
9
2
154
24
33
1.622
1.598
243
240
1.865
1.838
KK2
1.601
12
4
154
34
43
1.848
1.814
277
272
2.125
2.086
KK3
2.201
16
4
154
40
56
2.471
2.431
371
365
2.842
2.796
II
DUY TRÌ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG PHẦN CỨNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
1
Kiểm tra, giám
sát
1.1
Kiểm tra, giám
sát trạng thái
hoạt động hệ
thống
Thiết bị
1.262.442
13.086
3.326
261.840
34.165
69.663
1.644.522
1.610.357
246.678
241.554
1.891.200
1.851.911
6
STT
Nội dung công
việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
1.2
Kiểm tra nhật
ký hoạt động hệ
thống
Thiết bị
2.524.883
21.976
6.652
0
67.571
136.398
2.757.480
2.689.909
413.622
403.486
3.171.102
3.093.395
1.3
Kiểm tra, giám
sát các chức
năng của hệ
thống
Thiết bị
913.140
6.964
2.112
0
21.386
43.304
986.906
965.520
148.036
144.828
1.134.942
1.110.348
2
Ghi nhận sự cố
2.1
Ghi nhận sự cố
Thiết bị
25.009
219
62
0
682
1.255
27.227
26.545
4.084
3.982
31.311
30.527
2.2
Xác minh sự cố
Thiết bị
181.794
1.310
397
0
3.806
6.066
193.373
189.567
29.006
28.435
222.379
218.002
2.3
Cập nhật danh
mục sự cố
Thiết bị
25.009
219
62
3.030
722
1.464
30.506
29.784
4.576
4.468
35.082
34.252
3
Phân tích sự cố
3.1
Phân loại, đối
chiếu danh mục
sự cố
Thiết bị
64.125
434
125
0
1.340
2.719
68.743
67.403
10.311
10.110
79.054
77.513
3.2
Phân tích các
nguyên nhân có
thể gây ra sự cố
Thiết bị
405.911
2.611
794
8.010
7.828
12.970
438.124
430.296
65.719
64.544
503.843
494.840
3.3
Đề xuất giải
pháp khắc phục
sự cố
Thiết bị
192.375
1.305
397
1.602
4.228
8.786
208.693
204.465
31.304
30.670
239.997
235.135
4
Khắc phục sự
cố
7
STT
Nội dung công
việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
4.1
Nghiên cứu giải
pháp được đề
xuất
Thiết bị
64.125
434
131
14.760
1.412
2.947
83.809
82.397
12.571
12.360
96.380
94.757
4.2
Thực hiện giải
pháp khắc phục
Thiết bị
405.911
3.091
790
0
7.616
12.319
429.727
422.111
64.459
63.317
494.186
485.428
4.3
Kiểm tra hệ
thống sau khi
thực hiện giải
pháp khắc phục
Thiết bị
32.063
219
66
0
670
1.351
34.369
33.699
5.155
5.055
39.524
38.754
4.4
Cập nhật danh
mục sự cố
Thiết bị
14.382
116
33
2.610
349
736
18.226
17.877
2.734
2.682
20.960
20.559
5
Báo cáo thống
kê, nhật ký
5.1
Tổng hợp xây
dựng báo cáo
trong quá trình
duy trì vận hành
hệ thống
Thiết bị
28.536
217
66
5.220
706
1.472
36.217
35.511
5.433
5.327
41.650
40.838
6
Bảo dưỡng hệ
thống
6.1
Lập kế hoạch
bảo dưỡng,
thông báo cho
các bộ phận liên
quan về lịch bảo
dưỡng định kỳ
Thiết bị
9.588
70
23
1.740
234
491
12.146
11.912
1.822
1.787
13.968
13.699
6.2
Vệ sinh các thiết
bị
Thiết bị
50.018
1.110
131
0
1.340
2.700
55.299
53.959
8.295
8.094
63.594
62.053
8
STT
Nội dung công
việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
6.3
Kiểm tra các kết
nối của các thiết
bị ngoại vi, kết
nối nguồn, kết
nối mạng, kết
nối hệ thống của
các thiết bị
Thiết bị
9.588
78
23
0
222
449
10.360
10.138
1.554
1.521
11.914
11.659
6.4
Kiểm tra môi
trường hoạt
động, độ ẩm,
nhiệt độ, hệ
thống làm mát
của hệ thống
Thiết bị
18.948
144
43
0
447
899
20.481
20.034
3.072
3.005
23.553
23.039
6.5
Lấy bản ghi
nhật ký hệ
thống hoạt động
(log dữ liệu),
kiểm tra các
đèn cảnh báo
Thiết bị
18.948
144
43
0
447
899
20.481
20.034
3.072
3.005
23.553
23.039
6.6
Chạy các
Chương trình
kiểm tra hiệu
năng máy tính,
máy chủ về trạng
thái hoạt động
của thiết bị
Thiết bị
57.071
434
131
0
1.340
2.700
61.676
60.336
9.251
9.050
70.927
69.386
9
STT
Nội dung công
việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
6.7
Kiểm tra danh
mục các phần
mềm được phép
chạy trên máy
chủ và loại bỏ
các phần mềm
không được
phép trên máy
tính, máy chủ
Thiết bị
28.536
217
64
0
670
1.351
30.838
30.168
4.626
4.525
35.464
34.693
6.8
Kiểm tra toàn
bộ hệ thống và
ghi nhận hiện
trạng phục vụ
cho các kỳ bảo
dưỡng tiếp theo
Thiết bị
57.071
434
131
1.740
1.412
2.947
63.735
62.323
9.560
9.348
73.295
71.671
6.9
Thay thế/sửa
chữa các thiết
bị hỏng hóc
phát sinh trong
giai đoạn bảo
dưỡng
Thiết bị
114.143
869
263
1.740
2.816
5.893
125.724
122.908
18.859
18.436
144.583
141.344
7
Cập nhật
firmware
7.1
Lập kế hoạch
cập nhật, thông
báo đến các bộ
phận liên quan
Thiết bị
4.794
34
10
870
1.036
244
6.988
5.952
1.048
893
8.036
6.845
7.2
Thực hiện sao
lưu dữ liệu
Thiết bị
57.071
434
131
0
1.340
2.700
61.676
60.336
9.251
9.050
70.927
69.386
10
STT
Nội dung công
việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
7.3
Kiểm tra các
phiên bản
firmware của hệ
thống
Thiết bị
9.588
70
23
0
222
449
10.352
10.130
1.553
1.520
11.905
11.650
7.4
Thực hiện nâng
cấp, cập nhật hệ
thống
Thiết bị
57.071
434
131
0
1.340
2.700
61.676
60.336
9.251
9.050
70.927
69.386
7.5
Kiểm tra vận
hành thử sau
nâng cấp
Thiết bị
9.588
70
23
870
354
491
11.396
11.042
1.709
1.656
13.105
12.698
III
DUY TRÌ, VẬN HÀNH PHẦN MỀM HỆ THỐNG
1
Kiểm tra, giám
sát hệ thống
1.1
Kiểm tra các
cổng kết nối
của phần mềm,
dịch vụ
Phần
mềm
KK1
4.041.414
35.172
10.648
0
108.126
218.237
4.413.597
4.305.471
662.040
645.821
5.075.637
4.951.292
KK2
5.061.771
43.966
13.311
0
135.159
272.796
5.527.003
5.391.844
829.050
808.777
6.356.053
6.200.621
KK3
6.062.121
52.758
15.972
0
162.187
327.356
6.620.394
6.458.207
993.059
968.731
7.613.453
7.426.938
KK4
7.582.653
65.948
19.966
0
202.738
409.195
8.280.500
8.077.762
1.242.075
1.211.664
9.522.575
9.289.426
KK5
9.103.185
79.139
23.959
0
243.285
491.034
9.940.602
9.697.317
1.491.090
1.454.598
11.431.692
11.151.915
1.2
Kiểm tra các
service của
phần mềm, dịch
vụ trên hệ điều
hành máy chủ
dịch vụ
Phần
mềm
KK1
9.222.714
70.345
21.296
0
216.248
436.474
9.967.077
9.750.829
1.495.062
1.462.624
11.462.139
11.213.453
KK2
11.528.393
87.932
26.622
0
270.313
545.593
12.458.853
12.188.540
1.868.828
1.828.281
14.327.681
14.016.821
KK3
13.834.071
105.518
31.946
0
324.375
654.712
14.950.622
14.626.247
2.242.593
2.193.937
17.193.215
16.820.184
KK4
17.304.003
131.900
39.934
0
405.468
818.390
18.699.695
18.294.227
2.804.954
2.744.134
21.504.649
21.038.361
KK5
20.751.107
158.279
47.919
0
486.562
982.068
22.425.935
21.939.373
3.363.890
3.290.906
25.789.825
25.230.279
11
STT
Nội dung công
việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
1.3
Kiểm tra các
tính năng của
phần mềm, dịch
vụ
Phần
mềm
KK1
1.095.768
8.357
2.529
0
25.692
51.881
1.184.227
1.158.535
177.634
173.780
1.361.861
1.332.315
KK2
1.369.710
10.446
3.163
0
32.116
64.852
1.480.287
1.448.171
222.043
217.226
1.702.330
1.665.397
KK3
1.643.652
12.536
3.794
0
38.536
77.822
1.776.340
1.737.804
266.451
260.671
2.042.791
1.998.475
KK4
2.054.565
15.670
4.744
0
48.174
97.278
2.220.431
2.172.257
333.065
325.839
2.553.496
2.498.096
KK5
2.465.478
18.804
5.692
0
57.808
116.733
2.664.515
2.606.707
399.677
391.006
3.064.192
2.997.713
1.4
Kiểm tra nhật
ký logs hoạt
động của phần
mềm, dịch vụ
Phần
mềm
KK1
3.469.932
26.378
7.985
140.400
81.093
163.678
3.889.466
3.808.373
583.420
571.256
4.472.886
4.379.629
KK2
4.314.587
32.973
9.983
140.400
101.369
204.597
4.803.909
4.702.540
720.586
705.381
5.524.495
5.407.921
KK3
5.182.070
39.569
11.978
140.400
121.640
245.517
5.741.174
5.619.534
861.176
842.930
6.602.350
6.462.464
KK4
6.483.294
49.460
14.974
140.400
152.053
306.896
7.147.077
6.995.024
1.072.062
1.049.254
8.219.139
8.044.278
KK5
7.784.519
59.353
17.968
140.400
182.463
368.275
8.552.978
8.370.515
1.282.947
1.255.577
9.835.925
9.626.092
2
Ghi nhận sự cố
2.1
Ghi nhận sự cố
Phần
mềm
KK1
45.657
259
77
0
802
1.673
48.468
47.666
7.270
7.150
55.738
54.816
KK2
45.657
325
98
0
1.003
2.092
49.175
48.172
7.376
7.226
56.551
55.398
KK3
45.657
390
117
0
1.203
2.510
49.877
48.674
7.482
7.301
57.359
55.975
KK4
68.486
488
146
0
1.502
3.138
73.760
72.258
11.064
10.839
84.824
83.097
KK5
68.486
585
175
0
1.805
3.765
74.816
73.011
11.222
10.952
86.038
83.963
12
STT
Nội dung công
việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
2.2
Xác minh sự cố
Phần
mềm
KK1
145.436
1.043
315
0
1.645
3.347
151.786
150.141
22.768
22.521
174.554
172.662
KK2
193.914
1.305
395
0
2.058
4.184
201.856
199.798
30.278
29.970
232.134
229.768
KK3
242.393
1.566
472
0
2.467
5.020
251.918
249.451
37.788
37.418
289.706
286.869
KK4
290.871
1.956
592
0
3.085
6.276
302.780
299.695
45.417
44.954
348.197
344.649
KK5
339.350
2.349
711
0
3.703
7.531
353.644
349.941
53.047
52.491
406.691
402.432
2.3
Cập nhật danh
mục sự cố
Phần
mềm
KK1
40.014
259
77
1.404
802
1.673
44.229
43.427
6.634
6.514
50.863
49.941
KK2
40.014
325
98
1.404
1.003
2.092
44.936
43.933
6.740
6.590
51.676
50.523
KK3
40.014
390
117
1.404
1.203
2.510
45.638
44.435
6.846
6.665
52.484
51.100
KK4
60.021
488
146
1.404
1.502
3.138
66.699
65.197
10.005
9.780
76.704
74.977
KK5
60.021
585
175
1.404
1.805
3.765
67.755
65.950
10.163
9.893
77.918
75.843
3
Phân tích sự cố
3.1
Phân loại, đối
chiếu danh mục
sự cố
Phần
mềm
KK1
51.300
259
77
0
802
1.673
54.111
53.309
8.117
7.996
62.228
61.305
KK2
51.300
325
98
0
1.003
2.092
54.818
53.815
8.223
8.072
63.041
61.887
KK3
51.300
390
117
0
1.203
2.510
55.520
54.317
8.328
8.148
63.848
62.465
KK4
76.950
488
146
0
1.502
3.138
82.224
80.722
12.334
12.108
94.558
92.830
KK5
76.950
585
175
0
1.805
3.765
83.280
81.475
12.492
12.221
95.772
93.696
13
STT
Nội dung công
việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
3.2
Phân tích các
nguyên nhân có
thể gây ra sự cố
Phần
mềm
KK1
324.729
1.043
315
0
6.090
9.874
342.051
335.961
51.308
50.394
393.359
386.355
KK2
432.972
1.305
395
0
7.616
12.342
454.630
447.014
68.195
67.052
522.825
514.066
KK3
487.094
1.566
472
0
9.139
14.811
513.082
503.943
76.962
75.591
590.044
579.534
KK4
595.337
1.956
592
0
11.422
18.514
627.821
616.399
94.173
92.460
721.994
708.859
KK5
757.701
2.349
711
0
13.706
22.217
796.684
782.978
119.503
117.447
916.187
900.425
3.3
Đề xuất giải
pháp khắc phục
sự cố
Phần
mềm
KK1
153.900
976
315
1.404
3.210
6.527
166.332
163.122
24.950
24.468
191.282
187.590
KK2
205.200
1.221
395
1.404
4.016
8.158
220.394
216.378
33.059
32.457
253.453
248.835
KK3
230.850
1.465
472
1.404
4.819
9.790
248.800
243.981
37.320
36.597
286.120
280.578
KK4
282.150
1.831
592
1.404
6.022
12.238
304.237
298.215
45.636
44.732
349.873
342.947
KK5
359.100
2.199
711
1.404
7.226
14.685
385.325
378.099
57.799
56.715
443.124
434.814
4
Khắc phục sự cố
4.1
Nghiên cứu giải
pháp được đề
xuất
Phần
mềm
KK1
162.365
521
158
0
1.605
3.179
167.828
166.223
25.174
24.933
193.002
191.156
KK2
216.486
652
198
0
2.006
3.974
223.316
221.310
33.497
33.197
256.813
254.507
KK3
270.608
782
238
0
2.407
4.769
278.804
276.397
41.821
41.460
320.625
317.857
KK4
324.729
978
297
0
3.009
5.962
334.975
331.966
50.246
49.795
385.221
381.761
KK5
378.851
1.175
357
0
3.611
7.154
391.148
387.537
58.672
58.131
449.820
445.668
14
STT
Nội dung công
việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
4.2
Thực hiện giải
pháp khắc phục
Phần
mềm
KK1
76.950
521
158
0
3.045
4.853
85.527
82.482
12.829
12.372
98.356
94.854
KK2
102.600
652
198
0
3.806
6.066
113.322
109.516
16.998
16.427
130.320
125.943
KK3
128.250
782
238
0
4.567
7.280
141.117
136.550
21.168
20.483
162.285
157.033
KK4
153.900
978
297
0
5.709
9.100
169.984
164.275
25.498
24.641
195.482
188.916
KK5
179.550
1.175
357
0
6.851
10.920
198.853
192.002
29.828
28.800
228.681
220.802
4.3
Kiểm tra hệ
thống sau khi
thực hiện giải
pháp khắc phục
Phần
mềm
KK1
162.365
521
158
0
1.605
3.179
167.828
166.223
25.174
24.933
193.002
191.156
KK2
216.486
652
198
0
2.006
3.974
223.316
221.310
33.497
33.197
256.813
254.507
KK3
270.608
782
238
0
2.407
4.769
278.804
276.397
41.821
41.460
320.625
317.857
KK4
324.729
978
297
0
3.009
5.962
334.975
331.966
50.246
49.795
385.221
381.761
KK5
378.851
1.175
357
0
3.611
7.154
391.148
387.537
58.672
58.131
449.820
445.668
4.4
Cập nhật danh
mục sự cố
Phần
mềm
KK1
51.300
259
77
1.404
842
1.840
55.722
54.880
8.358
8.232
64.080
63.112
KK2
51.300
325
98
1.404
1.055
2.301
56.483
55.428
8.472
8.314
64.955
63.742
KK3
51.300
390
117
1.404
1.263
2.761
57.235
55.972
8.585
8.396
65.820
64.368
KK4
76.950
488
146
1.404
1.578
3.451
84.017
82.439
12.603
12.366
96.620
94.805
KK5
76.950
585
175
1.404
1.897
4.142
85.153
83.256
12.773
12.488
97.926
95.744
5
Báo cáo thống
kê, nhật ký
5.1
Tổng hợp xây
dựng báo cáo
trong quá trình
duy trì vận
hành hệ thống
Phần
mềm
2.739.420
20.894
6.326
4.716
67.593
141.419
2.980.368
2.912.775
447.055
436.916
3.427.423
3.349.691
15
STT
Nội dung công
việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
6
Cập nhật
6.1
Lập kế hoạch,
thông báo cho
các bộ phận liên
quan
Phần
mềm
KK1
45.657
347
104
0
1.071
2.175
49.354
48.283
7.403
7.242
56.757
55.525
KK2
68.486
434
131
0
1.340
2.719
73.110
71.770
10.967
10.766
84.077
82.536
KK3
68.486
521
156
0
1.605
3.263
74.031
72.426
11.105
10.864
85.136
83.290
KK4
91.314
651
196
0
2.010
4.079
98.250
96.240
14.738
14.436
112.988
110.676
KK5
114.143
782
236
0
2.411
4.895
122.467
120.056
18.370
18.008
140.837
138.064
6.2
Thực hiện sao
lưu các dữ liệu
cần thiết
Phần
mềm
KK1
45.657
347
104
0
1.071
2.175
49.354
48.283
7.403
7.242
56.757
55.525
KK2
68.486
434
131
0
1.340
2.719
73.110
71.770
10.967
10.766
84.077
82.536
KK3
68.486
521
156
0
1.605
3.263
74.031
72.426
11.105
10.864
85.136
83.290
KK4
91.314
651
196
0
2.010
4.079
98.250
96.240
14.738
14.436
112.988
110.676
KK5
114.143
782
236
0
2.411
4.895
122.467
120.056
18.370
18.008
140.837
138.064
6.3
Tiến hành cập
nhật dịch vụ
Phần
mềm
KK1
91.314
695
209
0
2.138
4.351
98.707
96.569
14.806
14.485
113.513
111.054
KK2
114.143
869
263
0
2.676
5.439
123.390
120.714
18.509
18.107
141.899
138.821
KK3
136.971
1.043
315
0
3.210
6.527
148.066
144.856
22.210
21.728
170.276
166.584
KK4
182.628
1.305
395
0
4.012
8.158
196.498
192.486
29.475
28.873
225.973
221.359
KK5
205.457
1.566
472
0
4.815
9.790
222.100
217.285
33.315
32.593
255.415
249.878
6.4
Kiểm tra vận
hành sau cập
nhật
Phần
mềm
KK1
91.314
695
209
786
2.138
4.351
99.493
97.355
14.924
14.603
114.417
111.958
KK2
114.143
869
263
786
2.676
5.439
124.176
121.500
18.626
18.225
142.802
139.725
KK3
136.971
1.043
315
786
3.210
6.527
148.852
145.642
22.328
21.846
171.180
167.488
KK4
182.628
1.305
395
786
4.012
8.158
197.284
193.272
29.593
28.991
226.877
222.263
KK5
205.457
1.566
472
786
4.815
9.790
222.886
218.071
33.433
32.711
256.319
250.782
16
STT
Nội dung công
việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
7
Sao lưu
7.1
Lập kế hoạch
phương án sao
lưu
Phần
mềm
KK1
136.971
1.043
315
0
3.210
6.527
148.066
144.856
22.210
21.728
170.276
166.584
KK2
182.628
1.305
395
0
4.016
8.158
196.502
192.486
29.475
28.873
225.977
221.359
KK3
205.457
1.566
472
0
4.819
9.790
222.104
217.285
33.316
32.593
255.420
249.878
KK4
251.114
1.956
592
0
6.022
12.238
271.922
265.900
40.788
39.885
312.710
305.785
KK5
319.599
2.349
711
0
7.226
14.685
344.570
337.344
51.686
50.602
396.256
387.946
7.2
Kiểm tra, xác
định nội dung
cần sao lưu
Phần
mềm
KK1
273.942
2.088
631
0
6.420
12.886
295.967
289.547
44.395
43.432
340.362
332.979
KK2
342.428
2.611
790
0
8.029
16.108
369.966
361.937
55.495
54.291
425.461
416.228
KK3
410.913
3.133
947
0
9.634
19.330
443.957
434.323
66.594
65.148
510.551
499.471
KK4
525.056
3.916
1.186
0
12.041
24.162
566.361
554.320
84.954
83.148
651.315
637.468
KK5
616.370
4.700
1.422
0
14.449
28.995
665.936
651.487
99.890
97.723
765.826
749.210
7.3
Thực hiện sao
lưu
Phần
mềm
KK1
273.942
2.088
631
0
6.420
12.886
295.967
289.547
44.395
43.432
340.362
332.979
KK2
342.428
2.611
790
0
8.029
16.108
369.966
361.937
55.495
54.291
425.461
416.228
KK3
410.913
3.133
947
0
9.634
19.330
443.957
434.323
66.594
65.148
510.551
499.471
KK4
525.056
3.916
1.186
0
12.041
24.162
566.361
554.320
84.954
83.148
651.315
637.468
KK5
616.370
4.700
1.422
0
14.449
28.995
665.936
651.487
99.890
97.723
765.826
749.210
17
STT
Nội dung công
việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
7.4
Kiểm tra tính
toàn vẹn, đầy
đủ của các bản
sao lưu
Phần
mềm
KK1
273.942
2.088
631
4.716
6.420
12.886
300.683
294.263
45.102
44.139
345.785
338.402
KK2
342.428
2.611
790
4.716
8.029
16.108
374.682
366.653
56.202
54.998
430.884
421.651
KK3
410.913
3.133
947
4.716
9.634
19.330
448.673
439.039
67.301
65.856
515.974
504.895
KK4
525.056
3.916
1.186
4.716
12.041
24.162
571.077
559.036
85.662
83.855
656.739
642.891
KK5
616.370
4.700
1.422
4.716
14.449
28.995
670.652
656.203
100.598
98.430
771.250
754.633
8
Phục hồi
8.1
Lập kế hoạch
phương án phục
hồi khôi phục
dữ liệu
Phần
mềm
KK1
68.486
521
158
0
1.605
3.179
73.949
72.344
11.092
10.852
85.041
83.196
KK2
91.314
652
198
0
2.006
3.974
98.144
96.138
14.722
14.421
112.866
110.559
KK3
114.143
782
238
0
2.407
4.769
122.339
119.932
18.351
17.990
140.690
137.922
KK4
136.971
978
297
0
3.009
5.962
147.217
144.208
22.083
21.631
169.300
165.839
KK5
159.800
1.175
357
0
3.611
7.154
172.097
168.486
25.815
25.273
197.912
193.759
8.2
Kiểm tra hệ
thống
Phần
mềm
KK1
68.486
521
158
0
1.605
3.179
73.949
72.344
11.092
10.852
85.041
83.196
KK2
91.314
652
198
0
2.006
3.974
98.144
96.138
14.722
14.421
112.866
110.559
KK3
114.143
782
238
0
2.407
4.769
122.339
119.932
18.351
17.990
140.690
137.922
KK4
136.971
978
297
0
3.009
5.962
147.217
144.208
22.083
21.631
169.300
165.839
KK5
159.800
1.175
357
0
3.611
7.154
172.097
168.486
25.815
25.273
197.912
193.759
18
STT
Nội dung công
việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
8.3
Thực hiện phục
hồi
Phần
mềm
KK1
136.971
1.043
315
0
3.210
6.527
148.066
144.856
22.210
21.728
170.276
166.584
KK2
182.628
1.305
395
0
4.016
8.158
196.502
192.486
29.475
28.873
225.977
221.359
KK3
205.457
1.566
472
0
4.819
9.790
222.104
217.285
33.316
32.593
255.420
249.878
KK4
251.114
1.956
592
0
6.022
12.238
271.922
265.900
40.788
39.885
312.710
305.785
KK5
319.599
2.349
711
0
7.226
14.685
344.570
337.344
51.686
50.602
396.256
387.946
8.4
Kiểm tra hoạt
động của dịch
vụ sau khi thực
hiện phục hồi
Phần
mềm
KK1
136.971
1.043
315
618
3.210
6.527
148.684
145.474
22.303
21.821
170.987
167.295
KK2
182.628
1.305
395
618
4.016
8.158
197.120
193.104
29.568
28.966
226.688
222.070
KK3
205.457
1.566
472
618
4.819
9.790
222.722
217.903
33.408
32.685
256.130
250.588
KK4
251.114
1.956
592
618
6.022
12.238
272.540
266.518
40.881
39.978
313.421
306.496
KK5
319.599
2.349
711
618
7.226
14.685
345.188
337.962
51.778
50.694
396.966
388.656
9
Quản lý thông
tin cấu hình
9.1
Lập kế hoạch
thực hiện
Phần
mềm
KK1
193.914
695
209
0
2.138
4.351
201.307
199.169
30.196
29.875
231.503
229.044
KK2
242.393
869
263
0
2.676
5.439
251.640
248.964
37.746
37.345
289.386
286.309
KK3
290.871
1.043
315
0
3.210
6.527
301.966
298.756
45.295
44.813
347.261
343.569
KK4
387.828
1.305
395
0
4.012
8.158
401.698
397.686
60.255
59.653
461.953
457.339
KK5
436.307
1.566
472
0
4.815
9.790
452.950
448.135
67.943
67.220
520.893
515.355
19
STT
Nội dung công
việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao động
kỹ thuật
Dụng cụ
Chi phí
vật liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý
chung
Đơn giá
Chi phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
9.2
Thực hiện cấu
hình, thay đổi,
cập nhật dữ liệu
Phần
mềm
KK1
193.914
695
209
0
2.138
4.351
201.307
199.169
30.196
29.875
231.503
229.044
KK2
242.393
869
263
0
2.676
5.439
251.640
248.964
37.746
37.345
289.386
286.309
KK3
290.871
1.043
315
0
3.210
6.527
301.966
298.756
45.295
44.813
347.261
343.569
KK4
387.828
1.305
395
0
4.012
8.158
401.698
397.686
60.255
59.653
461.953
457.339
KK5
436.307
1.566
472
0
4.815
9.790
452.950
448.135
67.943
67.220
520.893
515.355
9.3
Kiểm tra hoạt
động phần mềm
sau cấu hình,
thay đổi
Phần
mềm
KK1
387.828
1.392
420
786
4.281
8.702
403.409
399.128
60.511
59.869
463.920
458.997
KK2
484.785
1.740
527
786
5.352
10.878
504.068
498.716
75.610
74.807
579.678
573.523
KK3
581.742
2.088
631
786
6.420
13.054
604.721
598.301
90.708
89.745
695.429
688.046
KK4
727.178
2.611
790
786
8.029
16.317
755.711
747.682
113.357
112.152
869.068
859.834
KK5
872.613
3.133
947
786
9.634
19.581
906.694
897.060
136.004
134.559
1.042.698
1.031.619
Phn lc 3
ĐƠN GIÁ KIỂM TRA, NGHIM THU SN PHM NG DNG CÔNG NGH THÔNG TIN
TRONG NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐA BÀN TNH TRÀ VINH
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2024 của y ban nhân dân tnh)
ĐVT: Đồng
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao
động
kỹ
thuật
Dụng cụ
Vật
liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý chung
Đơn giá
Chi
phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết
bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
I
Kiểm tra, nghiệm thu phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường
1
Tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm
1.1
Kiểm tra khối lượng sản phẩm
theo thiết kế kỹ thuật đã được
phê duyệt
Hồ sơ
30.011
168
38
0
623
1.410
32.250
31.627
4.838
4.744
37.088
36.371
1.2
Kiểm tra hồ sơ kiểm tra, nghiệm
thu cấp đơn vị thi công
Hồ sơ
20.007
254
56
0
414
939
21.670
21.256
3.251
3.188
24.921
24.444
2
Kiểm tra xác định yêu cầu
phần mềm
2.1
Kiểm tra các nội dung, sản
phẩm của bước "Xác định yêu
cầu" tại Quy trình phát triển
phần mềm
THSD
(trường
hợp sử
dụng)
KK1
9.131
69
15
0
169
377
9.761
9.592
1.464
1.439
11.225
11.031
KK2
11.414
85
19
0
209
471
12.198
11.989
1.830
1.798
14.028
13.787
KK3
14.839
110
25
0
271
613
15.858
15.587
2.379
2.338
18.237
17.925
2.2
Kiểm tra quy trình nghiệp v
THSD
KK1
9.131
69
15
0
169
377
9.761
9.592
1.464
1.439
11.225
11.031
KK2
11.414
85
19
0
209
471
12.198
11.989
1.830
1.798
14.028
13.787
KK3
14.839
110
25
0
271
613
15.858
15.587
2.379
2.338
18.237
17.925
2.3
Kiểm tra yêu cầu chức năng của
người dùng
THSD
KK1
3.653
28
6
0
68
151
3.906
3.838
586
576
4.492
4.414
KK2
4.566
34
8
0
84
188
4.880
4.796
732
719
5.612
5.515
KK3
5.935
45
10
0
113
245
6.348
6.235
952
935
7.300
7.170
914
29
2
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao
động
kỹ
thuật
Dụng cụ
Vật
liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý chung
Đơn giá
Chi
phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết
bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
3
Kiểm tra phân tích, thiết kế
phần mềm
3.1
Kiểm tra quy trình nghiệp v
được tin học hóa
THSD
KK1
20.520
135
29
0
329
751
21.764
21.435
3.265
3.215
25.029
24.650
KK2
25.650
168
38
0
414
939
27.209
26.795
4.081
4.019
31.290
30.814
KK3
33.345
220
48
0
538
1.222
35.373
34.835
5.306
5.225
40.679
40.060
3.2
Kiểm tra danh sách chức năng
hệ thống
THSD
KK1
10.260
69
15
0
169
377
10.890
10.721
1.634
1.608
12.524
12.329
KK2
12.825
85
19
0
209
471
13.609
13.400
2.041
2.010
15.650
15.410
KK3
16.673
110
25
0
271
613
17.692
17.421
2.654
2.613
20.346
20.034
3.3
Kiểm tra danh sách đối tượng
quản lý và thông tin chi tiết
ĐTQL
(đối
tượng
quản
lý)
KK1
10.260
69
15
0
169
377
10.890
10.721
1.634
1.608
12.524
12.329
KK2
12.825
85
19
0
209
471
13.609
13.400
2.041
2.010
15.650
15.410
KK3
16.673
110
25
0
271
613
17.692
17.421
2.654
2.613
20.346
20.034
3.4
Kiểm tra kiến trúc phần mềm
THSD
KK1
34.166
203
46
0
498
1.128
36.041
35.543
5.406
5.331
41.447
40.874
KK2
42.707
254
56
0
623
1.410
45.050
44.427
6.758
6.664
51.808
51.091
KK3
55.519
330
73
0
809
1.833
58.564
57.755
8.785
8.663
67.349
66.418
3.5
Kiểm tra thuyết minh biểu đồ
trường hợp sử dụng
THSD
KK1
20.520
135
29
0
329
751
21.764
21.435
3.265
3.215
25.029
24.650
KK2
25.650
168
38
0
414
939
27.209
26.795
4.081
4.019
31.290
30.814
KK3
33.345
220
48
0
538
1.222
35.373
34.835
5.306
5.225
40.679
40.060
3.6
Kiểm tra thuyết minh biểu đồ
tuần tự
THSD
KK1
20.520
135
29
0
329
751
21.764
21.435
3.265
3.215
25.029
24.650
KK2
25.650
168
38
0
414
939
27.209
26.795
4.081
4.019
31.290
30.814
KK3
33.345
220
48
0
538
1.222
35.373
34.835
5.306
5.225
40.679
40.060
3
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao
động
kỹ
thuật
Dụng cụ
Vật
liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý chung
Đơn giá
Chi
phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết
bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
3.7
Kiểm tra thuyết minh biểu đồ
lớp
THSD
KK1
20.520
135
29
0
329
751
21.764
21.435
3.265
3.215
25.029
24.650
KK2
25.650
168
38
0
414
939
27.209
26.795
4.081
4.019
31.290
30.814
KK3
33.345
220
48
0
538
1.222
35.373
34.835
5.306
5.225
40.679
40.060
3.8
Kiểm tra thiết kế mô hình dữ
liệu
ĐTQL
KK1
20.520
135
29
0
329
751
21.764
21.435
3.265
3.215
25.029
24.650
KK2
25.650
168
38
0
414
939
27.209
26.795
4.081
4.019
31.290
30.814
KK3
33.345
220
48
0
538
1.222
35.373
34.835
5.306
5.225
40.679
40.060
3.9
Kiểm tra thiết kế giao diện phần
mềm
THSD
KK1
14.610
109
23
0
265
600
15.607
15.342
2.341
2.301
17.948
17.643
KK2
18.263
136
29
0
333
751
19.512
19.179
2.927
2.877
22.439
22.056
KK3
23.742
176
38
0
430
977
25.363
24.933
3.804
3.740
29.167
28.673
4
Kiểm tra chức năng phần
mềm
4.1
Kiểm tra sản phẩm báo cáo về
quy tắc lập trình
THSD
KK1
9.131
54
13
0
131
301
9.630
9.499
1.445
1.425
11.075
10.924
KK2
9.131
68
15
0
165
377
9.756
9.591
1.463
1.439
11.219
11.030
KK3
9.131
89
19
0
215
490
9.944
9.729
1.492
1.459
11.436
11.188
4.2
Kiểm tra sản phẩm báo cáo
kiểm tra các thành phần của hệ
thống
THSD
KK1
9.131
54
13
0
131
301
9.630
9.499
1.445
1.425
11.075
10.924
KK2
9.131
68
15
0
165
377
9.756
9.591
1.463
1.439
11.219
11.030
KK3
9.131
89
19
0
215
490
9.944
9.729
1.492
1.459
11.436
11.188
4.3
Kiểm tra sản phẩm báo cáo
kiểm tra toàn bộ hệ thống
THSD
KK1
9.131
54
13
0
131
301
9.630
9.499
1.445
1.425
11.075
10.924
KK2
9.131
68
15
0
165
377
9.756
9.591
1.463
1.439
11.219
11.030
KK3
9.131
89
19
0
215
490
9.944
9.729
1.492
1.459
11.436
11.188
4
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao
động
kỹ
thuật
Dụng cụ
Vật
liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý chung
Đơn giá
Chi
phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết
bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
4.4
Kiểm tra các chức năng phần
mềm
THSD
KK1
61.560
406
90
0
996
2.255
65.307
64.311
9.796
9.647
75.103
73.958
KK2
76.950
506
113
0
1.245
2.820
81.634
80.389
12.245
12.058
93.879
92.447
KK3
100.035
658
146
0
1.619
3.665
106.123
104.504
15.918
15.676
122.041
120.180
5
Kiểm tra bộ cài đặt, tài liệu
hướng dẫn vận hành, sử dụng
phần mềm
5.1
Kiểm tra bộ cài đặt ứng dụng
THSD
6.002
51
10
0
125
282
6.470
6.345
971
952
7.441
7.297
5.2
Kiểm tra hướng dẫn cài đặt, sử
dụng
THSD
KK1
4.802
41
8
0
96
226
5.173
5.077
776
762
5.949
5.839
KK2
6.002
51
10
0
125
282
6.470
6.345
971
952
7.441
7.297
KK3
7.803
66
15
0
159
368
8.411
8.252
1.262
1.238
9.673
9.490
6
Lập hồ sơ kiểm tra, nghiệm
thu
6.1
Kiểm tra, nghiệm thu công tác
sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót
trong quá trình thi công của đơn
vị thi công
Hồ sơ
60.021
640
113
106.800
406
3.190
171.170
170.764
25.676
25.615
196.846
196.379
6.2
Lập hồ sơ nghiệm thu dự án
Hồ sơ
40.014
383
75
111.350
917
2.125
154.864
153.947
23.230
23.092
178.094
177.039
II
Kiểm tra, nghiệm thu việc duy trì, vận hành hệ thống phần mm và cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường
1
Tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm
1.1
Kiểm tra khối lượng sản phẩm
theo thiết kế kỹ thuật đã được
phê duyệt
Hồ sơ
30.011
254
56
0
623
1.410
32.354
31.731
4.853
4.760
37.207
36.491
5
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao
động
kỹ
thuật
Dụng cụ
Vật
liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý chung
Đơn giá
Chi
phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết
bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
1.2
Kiểm tra hồ sơ kiểm tra, nghiệm
thu cấp đơn vị thi công
Hồ sơ
20.007
168
38
0
414
939
21.566
21.152
3.235
3.173
24.801
24.325
2
Kiểm tra các sản phẩm duy
trì, vận hành hệ thống phần
mềm và cơ sở dữ liệu ngành
tài nguyên và môi trường
2.1
Kiểm tra việc kiểm tra, giám sát
hệ thống
Kiểm tra nhật ký duy trì vận
hành hệ thống
Phần
mềm
KK1
3.653
27
6
0
68
151
3.905
3.837
586
576
4.491
4.413
KK2
4.566
34
8
0
83
188
4.879
4.796
732
719
5.611
5.515
KK3
5.935
43
10
0
113
245
6.346
6.233
952
935
7.298
7.168
2.2
Kiểm tra việc ghi nhận sự cố
Kiểm tra nhật ký duy trì vận
hành hệ thống
Phần
mềm
KK1
1.826
13
3
0
34
75
1.951
1.917
293
288
2.244
2.205
KK2
2.283
16
4
0
41
94
2.438
2.397
366
360
2.804
2.757
KK3
2.968
23
5
0
56
121
3.173
3.117
476
468
3.649
3.585
Kiểm tra danh mục sự cố
Phần
mềm
KK1
1.826
13
3
0
34
75
1.951
1.917
293
288
2.244
2.205
KK2
2.283
16
4
0
41
94
2.438
2.397
366
360
2.804
2.757
KK3
2.968
23
5
0
56
121
3.173
3.117
476
468
3.649
3.585
2.3
Kiểm tra việc phân tích sự cố
Kiểm tra báo cáo phân tích và
đề xuất giải pháp khắc phục sự
cố
Phần
mềm
KK1
3.653
27
6
0
68
151
3.905
3.837
586
576
4.491
4.413
KK2
4.566
34
8
0
83
188
4.879
4.796
732
719
5.611
5.515
KK3
5.935
43
10
0
113
245
6.346
6.233
952
935
7.298
7.168
6
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao
động
kỹ
thuật
Dụng cụ
Vật
liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý chung
Đơn giá
Chi
phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết
bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
2.4
Kiểm tra việc khắc phục sự cố
Kiểm tra báo cáo khắc phục sự
cố
Phần
mềm
KK1
1.826
13
3
0
34
75
1.951
1.917
293
288
2.244
2.205
KK2
2.283
16
4
0
41
94
2.438
2.397
366
360
2.804
2.757
KK3
2.968
23
5
0
56
121
3.173
3.117
476
468
3.649
3.585
Kiểm tra danh mục sự cố
Phần
mềm
KK1
1.826
13
3
0
34
75
1.951
1.917
293
288
2.244
2.205
KK2
2.283
16
4
0
41
94
2.438
2.397
366
360
2.804
2.757
KK3
2.968
23
5
0
56
121
3.173
3.117
476
468
3.649
3.585
2.5
Kiểm tra việc sao lưu phục hồi
hệ thống
Kiểm tra nhật ký duy trì vận
hành hệ thống
Phần
mềm
KK1
1.826
13
3
0
34
75
1.951
1.917
293
288
2.244
2.205
KK2
2.283
16
4
0
41
94
2.438
2.397
366
360
2.804
2.757
KK3
2.968
23
5
0
56
121
3.173
3.117
476
468
3.649
3.585
Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ
thống
Phần
mềm
KK1
1.826
13
3
0
34
75
1.951
1.917
293
288
2.244
2.205
KK2
2.283
16
4
0
41
94
2.438
2.397
366
360
2.804
2.757
KK3
2.968
23
5
0
56
121
3.173
3.117
476
468
3.649
3.585
2.6
Kiểm tra việc cài đặt vá lỗi
Kiểm tra nhật ký duy trì vận
hành hệ thống
Phần
mềm
KK1
1.826
13
3
0
34
75
1.951
1.917
293
288
2.244
2.205
KK2
2.283
16
4
0
41
94
2.438
2.397
366
360
2.804
2.757
KK3
2.968
23
5
0
56
121
3.173
3.117
476
468
3.649
3.585
7
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao
động
kỹ
thuật
Dụng cụ
Vật
liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý chung
Đơn giá
Chi
phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết
bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
Kiểm tra báo cáo nâng cấp hệ
thống
Phần
mềm
KK1
1.826
13
3
0
34
75
1.951
1.917
293
288
2.244
2.205
KK2
2.283
16
4
0
41
94
2.438
2.397
366
360
2.804
2.757
KK3
2.968
23
5
0
56
121
3.173
3.117
476
468
3.649
3.585
2.7
Kiểm tra việc hỗ trợ người dùng
Kiểm tra nhật ký hỗ trợ người
dùng
Người
dùng
KK1
685
5
1
0
12
29
732
720
110
108
842
828
KK2
913
6
1
0
16
38
974
958
146
144
1.120
1.102
KK3
1.141
9
2
0
22
48
1.222
1.200
183
180
1.405
1.380
3
Lập hồ sơ kiểm tra, nghiệm
thu
3.1
Kiểm tra, nghiệm thu công tác
sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót
trong quá trình thi công của đơn
vị thi công
Hồ sơ
60.021
640
113
106.800
1.378
3.190
172.142
170.764
25.821
25.615
197.963
196.379
3.2
Lập hồ sơ nghiệm thu dự án
Hồ sơ
40.014
383
75
111.350
917
2.125
154.864
153.947
23.230
23.092
178.094
177.039
III
Kiểm tra, nghiệm thu việc duy trì, vận hành hệ thống phần cứng công nghệ thông tin
1
Tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm
1.1
Kiểm tra khối lượng sản phẩm
theo thiết kế kỹ thuật đã được
phê duyệt
Hồ sơ
30.011
254
56
0
623
1.410
32.354
31.731
4.853
4.760
37.207
36.491
1.2
Kiểm tra hồ sơ kiểm tra, nghiệm
thu cấp đơn vị thi công
Hồ sơ
20.007
168
38
0
414
939
21.566
21.152
3.235
3.173
24.801
24.325
8
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao
động
kỹ
thuật
Dụng cụ
Vật
liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý chung
Đơn giá
Chi
phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết
bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
2
Kiểm tra các sản phẩm duy
trì, vận hành phần cứng công
nghệ thông tin
2.1
Kiểm tra việc kiểm tra, giám sát
hệ thống
Kiểm tra nhật ký duy trì vận
hành hệ thống
Thiết bị
13.697
101
23
0
249
564
14.634
14.385
2.195
2.158
16.829
16.543
2.2
Kiểm tra việc ghi nhận sự cố
Kiểm tra nhật ký duy trì vận
hành hệ thống
Thiết bị
6.849
51
11
0
125
282
7.318
7.193
1.098
1.079
8.416
8.272
Kiểm tra danh mục sự cố
Thiết bị
6.849
51
11
0
125
282
7.318
7.193
1.098
1.079
8.416
8.272
2.3
Kiểm tra việc phân tích sự cố
Kiểm tra báo cáo phân tích và
đề xuất giải pháp khắc phục sự
cố
Thiết bị
13.697
101
23
0
249
564
14.634
14.385
2.195
2.158
16.829
16.543
2.4
Kiểm tra việc khắc phục sự cố
Kiểm tra báo cáo khắc phục sự
cố
Thiết bị
6.849
51
11
0
125
282
7.318
7.193
1.098
1.079
8.416
8.272
Kiểm tra danh mục sự cố
Thiết bị
6.849
51
11
0
125
282
7.318
7.193
1.098
1.079
8.416
8.272
2.5
Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống
Kiểm tra nhật ký bảo dưỡng,
thay thế
Thiết bị
6.849
51
11
0
125
282
7.318
7.193
1.098
1.079
8.416
8.272
Kiểm tra báo cáo bảo dưỡng,
thay thế
Thiết bị
6.849
51
11
0
125
282
7.318
7.193
1.098
1.079
8.416
8.272
9
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao
động
kỹ
thuật
Dụng cụ
Vật
liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý chung
Đơn giá
Chi
phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết
bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
2.6
Kiểm tra việc cập nhật firmware
Kiểm tra báo cáo cập nhật
Thiết bị
13.697
101
23
0
249
564
14.634
14.385
2.195
2.158
16.829
16.543
3
Lập hồ sơ kiểm tra, nghiệm
thu
3.1
Kiểm tra, nghiệm thu công tác
sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót
trong quá trình thi công của đơn
vị thi công
Hồ sơ
60.021
640
113
106.800
1.378
3.190
172.142
170.764
25.821
25.615
197.963
196.379
3.2
Lập hồ sơ nghiệm thu dự án
Hồ sơ
40.014
383
75
111.350
917
2.125
154.864
153.947
23.230
23.092
178.094
177.039
IV
Kiểm tra, nghiệm thu việc duy trì, vận hành phần mềm hệ thống
1
Tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm
1.1
Kiểm tra khối lượng sản phẩm
theo thiết kế kỹ thuật đã được
phê duyệt
Hồ sơ
30.011
254
56
0
623
1.410
32.354
31.731
4.853
4.760
37.207
36.491
1.2
Kiểm tra hồ sơ kiểm tra, nghiệm
thu cấp đơn vị thi công
Hồ sơ
20.007
168
38
0
414
939
21.566
21.152
3.235
3.173
24.801
24.325
2
Kiểm tra các sản phẩm duy
trì, vận hành phần mềm hệ
thống
2.1
Kiểm tra việc kiểm tra, giám sát
hệ thống
Kiểm tra nhật ký duy trì vận
hành hệ thống
Phần
mềm
4.566
34
8
0
83
188
4.879
4.796
732
719
5.611
5.515
10
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao
động
kỹ
thuật
Dụng cụ
Vật
liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý chung
Đơn giá
Chi
phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết
bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
2.2
Kiểm tra việc ghi nhận sự cố
Kiểm tra nhật ký duy trì vận
hành hệ thống
Phần
mềm
2.283
16
4
0
41
94
2.438
2.397
366
360
2.804
2.757
Kiểm tra danh mục sự cố
Phần
mềm
2.283
16
4
0
41
94
2.438
2.397
366
360
2.804
2.757
2.3
Kiểm tra việc phân tích sự cố
Kiểm tra báo cáo phân tích và
đề xuất giải pháp khắc phục sự
cố
Phần
mềm
4.566
34
8
0
83
188
4.879
4.796
732
719
5.611
5.515
2.4
Kiểm tra việc khắc phục sự cố
Kiểm tra báo cáo khắc phục sự
cố
Phần
mềm
2.283
16
4
0
41
94
2.438
2.397
366
360
2.804
2.757
Kiểm tra danh mục sự cố
Phần
mềm
2.283
16
4
0
41
94
2.438
2.397
366
360
2.804
2.757
2.5
Kiểm tra việc cập nhật phần
mềm
Kiểm tra báo cáo cập nhật
Phần
mềm
4.566
34
8
0
83
188
4.879
4.796
732
719
5.611
5.515
2.6
Kiểm tra việc sao lưu phục hồi
hệ thống
Kiểm tra nhật ký duy trì vận
hành hệ thống
Phần
mềm
2.283
16
4
0
41
94
2.438
2.397
366
360
2.804
2.757
Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ
thống
Phần
mềm
2.283
16
4
0
41
94
2.438
2.397
366
360
2.804
2.757
11
STT
Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Mức
độ
khó
khăn
(KK)
Chi phí
lao
động
kỹ
thuật
Dụng cụ
Vật
liệu
Thiết bị
Chi phí trực tiếp
Chi phí quản lý chung
Đơn giá
Chi
phí
dụng
cụ
Điện
năng
Khấu
hao
thiết
bị
Điện
năng
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
2.7
Kiểm tra việc quản lý thông tin
cấu hình
Kiểm tra nhật ký quản lý thông
tin
Phần
mềm
9.131
68
15
0
16
376
9.606
9.590
1.441
1.439
11.047
11.029
3
Lập hồ sơ kiểm tra, nghiệm
thu
3.1
Kiểm tra, nghiệm thu công tác
sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót
trong quá trình thi công của đơn
vị thi công
Hồ sơ
60.021
640
113
106.800
1.378
3.190
172.142
170.764
25.821
25.615
197.963
196.379
3.2
Lập hồ sơ nghiệm thu dự án
Hồ sơ
40.014
383
75
111.350
817
2.125
154.764
153.947
23.215
23.092
177.979
177.039

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 914/QĐ-UBND Trà Vinh 2024 Đơn giá hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin ngành tài nguyên môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2516/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×