• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 795/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường dự án Dự án Nhà máy Astarte (Việt Nam)

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 19/08/2024 15:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 795/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường dự án “Dự án Nhà máy Astarte (Việt Nam)”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 795/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 795/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 795/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC GIANG
S: /QĐ-UBND
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bc Giang, ngày tháng 8 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Y BAN NHÂN DÂN TNH BC GIANG
n c Lut T chc chính quyền địa pơng ngày 19/6/2015; Luật Sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n c Lut Bo v môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B trưởng
B Tài nguyên Môi trưng quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut
Bo v môi trường;
n cứ Quyết định s 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 ca UBND tnh
Bc Giang v việc quy định mt s ni dung thc hiện đánh gtác đng môi
trưng, giấy phép môi trường phương án cải to, phc hồi môi trường trên
địa bàn tnh Bc Giang;
Theo đề ngh của Giám đốc S i nguyên i tng ti T trình s
402/TTr-STNMT ngày 12/8/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Cp phép cho Công ty TNHH Astarte (Vit Nam), đa ch tr s
chính ti mt phn CN-09 (CN-09.2.2), Khu ng nghip (KCN) Tân Hưng,
Tân Hưng, huyn Lng Giang, tnh Bc Giang được thc hin các hoạt đng
bo v môi trưng ca d ánD án Nhà máy Astarte (Vit Nam)tại mt phn
CN-09 (CN-09.2.2), KCN Tân Hưng, Tân Hưng, huyn Lng Giang, tnh
Bc Giang, vi các ni dung như sau:
1. Thông tin chung ca d án đầu tư
1.1. Tên d án: D án Nhà máy Astarte (Vit Nam).
1.2. Ch d án: Công ty TNHH Astarte (Việt Nam).
1.3. Địa điểm hoạt động: Mt phn lô CN-09 (CN-09.2.2), KCN Tân Hưng,
huyn Lng Giang, tnh Bc Giang, Vit Nam.
1.4. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giy chng nhận đầu tư:
2
Giy chng nhận đăng doanh nghip Công ty TNHH mt thành viên,
mã s doanh nghip 2400988973 do phòng Đăng kinh doanh thuộc S Kế
hoạch Đầu tnh Bc Giang cp đăng lần đầu ngày 11/4/2024, đăng
thay đi ln th 1 ngày 02/5/2024.
- Giy chng nhận đăng đầu tư, mã s d án 9857411086 do Ban qun
lý các khu công nghip tnh Bc Giang cp chng nhn lần đầu ngày 08/4/2024.
1.5. Mã s thuế: 2400988973.
1.6. Loi hình sn xut, kinh doanh, dch v:
- Sn xut thiết b truyn thông, chi tiết: Sn xuất, lắp ráp, gia công các loi
điu khin từ xa
- Sn xut linh kiện điện t, chi tiết: Sn xut, lp ráp, gia công module IoT
và linh kin.
- Hoạt đng dch v công ngh thông tin dch v khác liên quan đến
máy vi tính, chi tiết: Thiết kế, cài đặt, bảo nh, sửa chữa phần mềm trong các
lĩnh vực: Công nghệ điện tử phần cứng máy tính, hệ thống nhúng dịch vụ
giải pháp tích hợp liên quan đến Internet of Things (IoT).....
1.7. Phm vi, quy mô, công sut ca d án:
- Phạm vi: Dự án được thực hiện tại mt phn lô CN-09 (CN-09.2.2), KCN
Tân Hưng, Tân Hưng, huyn Lng Giang, tnh Bc Giang, với diện tích sử
dụng đất là 10.000 m
2
.
- Quy mô của dự án:
+ Dự án có tiêu chí như dự án nhóm B (phân loại theo tiêu chí quy định của
pháp luật về đầu công); thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy
gây ô nhiễm môi trường với công suất trung bình
1
.
+ Dự án tiêu c về môi trường như dự án đầu tư nhóm II theo quy định
của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật Bảo vệ môi
trường (Ngh định s 08/2022/NĐ-CP)
2
.
- Công suất của dự án:
+ Sn xuất, lắp p, gia công các loi điều khiển từ xa, vi quy ng
sut 2.000.000 sn phẩm/năm.
+ Sn xut, lp p, gia công module IoT linh kin, vi quy công
sut 960.000 sn phẩm/năm.
+ Hoạt động dch vng ngh thông tin dch v khác liên quan đến máy
vi tính, chi tiết: Thiết kế, cài đt, bo hành, sa cha phn mm trong các lĩnh vực:
Công ngh đin t phn cng máy tính, h thng nhúng và dch v gii pháp
tích hp liên quan đến Internet of Things (IoT)....., vi quy 200.000 USD.
1
quy định tại STT 17, mục III, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 08/2022/-CP.
2
quy định tại STT 1, mc I, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
3
2. Ni dung cp phép môi trưng và yêu cu v bo v i trường
m theo
2.1. Thc hin yêu cu v bo v môi trường đối với nước thi quy đnh ti
Ph lc 1 ban hành kèm theo Giy phép này.
2.2. Được phép xả khí thải ra môi trường thực hiện yêu cầu về bảo vệ
môi trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. Bảo đảm giá tr giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu
về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.5. Yêu cầu khác về bảo v môi trường quy định tại Phụ lục 5 ban hành
kèm theo Giấy phép này.
Điều 2. Quyền, nghĩa v và trách nhim ca Công ty TNHH Astarte (Vit
Nam) được cp Giy phép môi trưng
1. ng ty TNHH Astarte (Vit Nam) có quyền, nghĩa v theo quy định ti
Điều 47 Lut Bo v môi trưng năm 2020.
2. ng ty TNHH Astarte (Việt Nam) có trách nhim:
2.1. Ch được phép thc hin các ni dung cấp phép sau khi đã hoàn thành
các công trình bo v môi trường ơng ứng.
2.2. Vận hành thưng xuyên, đúng quy trình các công trình xử chất thải
bảo đảm chất thải sau xử đạt quy chuẩn kỹ thuật i trường; biện pháp
giảm thiểu tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản chất
thải theo quy định của pháp luật. Chu trách nhim trước pháp lut khi cht ô
nhim, tiếng ồn, độ rung không đt yêu cu cho phép ti Giy phép này phi
dng ngay vic x nước thi, khí thi, phát sinh tiếng n, độ rung đ thc hin
các bin pháp khc phục theo quy định ca pháp lut.
2.3. Thc hiện đúng, đầy đủ các yêu cu v bo v môi trưng trong Giy
phép môi trường này và các quy định ca pháp lut v bo v môi trường.
2.4. o cáo kp thi vi UBND tnh, S Tài nguyên Môi trường, Ban
qun lý các khu công nghip tnh Bc Giang, UBND huyn Lng Giang nếu xy
ra c s c đối vi các công trình x cht thi, s c khác dẫn đến ô nhim
môi trưng.
2.5. Trong quá trình thc hin, nếu thay đi khác vi các ni dung quy
định ti Giy phép này, phi kp thi báo cáo bằng văn bản vi UBND tnh, S
Tài nguyên Môi trường, Ban qun các khu công nghip tnh Bc Giang,
UBND huyn Lng Giang để kim tra, xem xét gii quyết theo quy đnh.
Điều 3. Thi hn ca Giấy phép: 10 (mười) năm, kể t ngày Giy phép này
có hiu lc thi hành.
Điều 4. Giao S Tài nguyên Môi trường ch trì, phi hp vi Ban qun
c khu công nghip tnh Bc Giang, UBND huyn Lng Giang, cơ quan ln
4
quan t chc kim tra vic thc hin ni dung cp phép, yêu cu bo v i trưng
đối vi d án D án Nhà máy Astarte (Vit Nam) tại mt phn lô CN-09 (CN-
09.2.2), KCN Tân Hưng, huyn Lng Giang, tnh Bc Giang do Công ty TNHH
Astarte (Vit Nam) làm ch d án đưc cấp phép theo quy định ca pháp lut.
S Tài nguyên Môi trường, Hội đng thẩm định cp Giy phép môi
trường được thành lp theo Quyết định s 510/QĐ-STNMT ngày 02/7/2024 ca
Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường: Chu trách nhim toàn diện trước pháp
lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h đ ngh cp Giy
phép môi trường d án D án Nmáy Astarte (Vit Nam) kết qu thm
định h sơ, trình UBND tnh phê duyt các ni dung nêu trên đã đảm bo theo
quy đnh ca pháp lut v bo v môi trưng và pháp lut khác có liên quan.
Điều 5. Giy phép này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Th trưởng các quan: Văn phòng UBND tnh, S Tài nguyên Môi
trường, S Khoa hc Công ngh, S ng Thương, Ban qun các khu
công nghip tnh Bc Giang; UBND huyn Lng Giang; UBND Tân Hưng;
ng ty Cổ phần Lideco 1; ng ty TNHH Astarte (Vit Nam) t chc,
nhân liên quan căn c Giy phép này thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- B Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- CCBVMT thuc S TN&MT (lưu h/s);
- Công ty TNHH Astarte (Vit Nam) (tr kết qu
ti Trung tâm Phc v hành chính công);
- Văn phòng UBND tnh:
+ LĐVP (CVP), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện t tnh;
+ Trung tâm Phc v hành chính công;
- Lưu: VT, MT.
Toàn
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Ô Pích
Ph lc 1
NI DUNG CP PHÉP X NƯỚC THI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ YÊU CU
BO V MÔI TRƯỜNG ĐI VI THU GOM, X LÝ NƯỚC THI
(Kèm theo Giấy phép môi trường s /QĐ-UBND ngày /8/2024
ca y ban nhân dân tnh Bc Giang)
A. NI DUNG CP PHÉP X NƯỚC THI
D án không thuộc trường hp phi cp phép x nước thi theo quy đnh
ti khoản 1 Điu 39 Lut Bo v i trường năm 2020, vi lý do:
Toàn b nước thi sinh hot phát sinh t hoạt động ca d án được thu gom
v 01 h thng x nước thi công sut 30 m
3
/ngày đêm để x đt QCVN
40:2011/BTNMT, ct B, sau đó đu ni vi h thng thu gom, x c thi
tp trung ca KCN Tân Hưng, huyn Lng Giang do Công ty C phn Lideco 1
(ch đầu tư xây dng và kinh doanh h tng khu công nghip) xây dng và qun
vận hành để tiếp tc x đạt QCVN 40:2011/BTNMT, ct A x thi ra
môi trường (theo Hợp đng thuê lại đt s 1904/2024/HĐTĐ-LDC1&ASTARTE
được kết gia Công ty TNHH Astarte (Vit Nam) Công ty C phn Lideco 1
ngày 19/04/2024); d án không x nước thi trc tiếp ra môi trường.
B. YÊU CU BO V MÔI TRƯỜNG ĐỐI VI THU GOM, X
NƯỚC THI
1. Công trình, bin pháp thu gom, x lý nước thi và h thng, thiết b quan
trắc nước thi t động, liên tc
1.1. Mạng lưới thu gom c thi t các nguồn phát sinh c thải để đưa
v h thng x lý nưc thi
Nước thi sinh hot phát sinh t nhà v sinh ti khu vực nhà xưởng, khu
n phòng được x sơ b qua 3 b t hoại 3 ngăn, vi tng dung tích 48m
3
(gm: 03 b t hoi, dung tích 16 m
3
/b), sau đó thu gom vào đưng ng PVC
D200-300 tng chiu dài khong 510m dn v h thng x lý nước thi công
sut 30 m
3
/ngày đêm đ x đt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B, sau đó thoát
ra KCN qua 01 điểm đấu ni ti h ga B15 (ta độ: X= 2361138,316; Y=
427152,021, theo h ta độ VN2000, kinh tuyến trc 107
0
, múi chiếu 3
0
) dn
v h thng x lý nưc thi tp trung ca KCN Tân Hưng, huyn Lng Giang.
1.2. Công trình, thiết b x lý nước thi:
- Tóm tt quy trình công ngh h thng x nước thi công sut 30
m
3
/ngày đêm: Nước thi sinh hot sau khi x lý qua b t hoi à B gom nước
thi à B điu hòa à B thiếu khí à B hiếu khí à B lng à B kh trùng à
B chứa ớc (Nước thi sau x đạt QCVN 40:2011/BTNMT, ct B) à h
thng thu gom, x lý nưc thi tp trung của KCN Tân Hưng, huyn Lng Giang.
- Công ngh x lý nước thi: Công ngh x lý sinh hc.
- Công sut thiết kế: 30 m
3
/ngày đêm.
2
- Hóa cht, vt liu s dng: NaClO khong 0,2 kg/ngày, tương đương 70
kg/năm; chế phm vi sinh EM, mt g đường khong 30 kg/năm.
1.3. H thng, thiết b quan trắc c thi t động, liên tc: Không thuc
đối tượng phi lắp đặt.
1.4. Bin pháp, công trình, thiết b phòng nga, ng phó s c công trình
x lý nước thi
1.4.1. Bin pháp, công trình, thiết b phòng nga s c
- Vn hành h thng x nước thi theo đúng quy trình k thut (có nht
theo dõi, giám sát vn hành); tuân th định mc hóa cht. Các hóa cht s
dng phi tuân theo s hướng dn ca nhà sn xut; không s dng các cht
trong danh mc cm ca Vit Nam.
- Thường xuyên bảo dưỡng, sa cha, thay thế các thiết b hng hóc, c
thiết b vt liu lc, thiết b x đ đảm bo hiu qu x lý nước thi.
- Kim tra h thng thu gom, x nước thải ng ngày đ có bin pháp
phòng nga, kp thi x s cố. Định k bảo dưỡng các thiết b ca h thng
x lý nước thi (tn sut 03 tháng/ln).
- Luôn d tr có phương án thay thế các thiết b nguy hỏng cao
(như: máy bơm, phao, van, thiết b sc khí, cánh khuy các thiết b chuyn
động khác...) để kp thi thay thế khi hng hóc.
1.4.2. Phương án ng phó s c
- Khi gp s c ợng c thải phát sinh vưt quá ng sut thiết kế:
Tm dng hoạt động h thng x đ sa chữa, đề ra phương án khắc phc,
đồng thời thông báo cho cơ quan chức năng để kim tra, kp thi x lý.
- Khi gp s c k thut, cn phi sa cha thiết b, máy c ca h
thng x nước thi và phi dng hot đng ca h thng đ khc phc s c
trong vòng 01 ngày, ch d án thuê đơn v chức năng đến hút c thi
đem đi x theo quy đnh.
- Nước thi qua h thng x th gp các s c như mt hoc mt s
thông s ô nhiễm trong c thi sau x chưa đt quy chun cho phép
(QCCP). Tùy theo thông s ô nhiễm nào t QCCP s kiểm tra, điều
chnh, c th như:
+ Nếu pH quá thp hoc quá cao ngoài gii hn QCCP thì tiến hành ly
mu ti b x thi, kim tra lại, điều chỉnh định mc hóa cht s dụng cho đến
khi kim tra mẫu đạt.
+ Tương t đối vi tng thông s s đưa ra các biện pháp khc phc khác
nhau. Trong trưng hp s c phc tp không th t x lý, ch d án cn liên h
vi bên lắp đặt, xây dng h thống để x lý.
Đồng thi, ch d án thông báo cho Công ty C phn Lideco 1 để x lý và
phương án tiếp nhận nước thi.
2. Kế hoch vn hành th nghim công trình x lý nước thi
3
2.1. Thi gian vn hành th nghim: D kiến t tháng 01/2026 đến tháng
3/2026.
2.2. Công trình, thiết b vn hành th nghim: H thng x nước thi
công sut 30 m
3
/ngày đêm.
2.3. V trí ly mu, tn sut ly mu:
2.3.1. V trí ly mẫu nước thải đầu vào và đu ra ca h thng x lý nước
thi công sut 30 m
3
/ngày đêm
2.3.2. Cht ô nhim và giá tr gii hn cho phép ca cht ô nhim
TT c cht ô nhim Đơn v
Giá tr gii hn ca các
cht ô nhim (QCVN
40:2011/BTNMT, ct B)
Tn sut quan
trắc định k
1 pH
-
5,5 đến 9
D án không
thuộc đối tưng
phi thc hin
quan trc nước
thải định k theo
quy định ti
khoản 2 Điều 97
Ngh định s
08/2022/NĐ-CP
2 BOD
5
(20ºC) mg/l 50
3 Cht rắn lơ lng mg/l 100
4 Sunfua mg/l 0,5
5 Amoni (nh theo N) mg/l 10
6 Tổng nitơ mg/l 40
7
Tng pht pho (tính
theo P)
mg/l 6
8 Tng du m khng mg/l 10
9 Coliform
vi khun
/100ml
5.000
2.3.3. Tn sut ly mẫu (giai đon vn hành ổn định)
TT V trí giám sát Tn sut ly mu
Thông s
giám sát
Quy chun
so sánh
1
01 v trí ti b
gom nước thi
Ly mẫu đơn 01
ln/ngày. Thi gian d
kiến ly mu: Ngày
10/3/2026
pH, BOD
5
(20
o
C), Cht
rắn lơ lng,
Sunfua,
amoni (tính
theo N), tng
Nitơ, tng
Pht pho
(tính theo P),
Tng du m
khoáng;
Coliform
QCVN
40:2011/BTNMT,
ct B
2
01 v trí tại điểm
x nước thi ti
h ga sau h
thng x
nước thi
Ly mẫu đơn 01
ngày/ln, trong vòng 03
ngày liên tiếp. Thi gian
d kiến ly mu:
- Ln 1: Ngày 10/3/2026
- Ln 2: Ngày 11/3/2026
- Ln 3: Ngày 12/3/2026
4
3. Các yêu cu v bo v môi trường
3.1. Thu gom, x lý nước thi phát sinh t d án bảo đảm đáp ứng quy đnh
v gtr gii hn cho phép ca cht ô nhiễm trước khi đu ni vào h thng thu
gom, x nước thi tp trung ca KCN Tân Hưng, Tân ng, huyn Lng
Giang (do Công ty C phn Lideco 1 qun lý, vận hành). Không được phép lp
đặt đưng ống khác để x nước thải chưa xử lý ra môi trưng.
3.2. Các yêu cu v bo v môi trưng khác
- Thc hiện đúng, đầy đủ các yêu cu v bo v môi trưng trong Giy
phép môi trường. Trường hợp có thay đi so vi ni dung Giấy phép môi trường
đã đưc cp, ch d án phi báo o bằng văn bn đến UBND tnh, S Tài
nguyên và Môi trường để kim tra, xem xét gii quyết.
- Vic vn hành các h thng x lý nước thi phi có nht ký vn hành ghi
chép đầy đủ các thông tin theo quy định.
- Trong quá trình hoạt đng, nếu s c bất thưng xảy ra đối vi h
thng x lý nước thi, ch d án phi báo cáo bằng văn bản đến UBND tnh, S
Tài nguyên Môi trường, Ban qun các khu công nghip tnh Bc Giang,
UBND huyn Lng Giang, ng ty C phn Lideco 1 để kp thi x lý.
Phụ lục 2
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ KHÍ THẢI VÀ YÊU CẦU BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ KHÍ THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường s /QĐ-UBND ngày /8/2024
ca y ban nhân dân tnh Bc Giang)
A. NI DUNG CP PHÉP X KHÍ THI
1. Ngun phát sinh khí thi: 01 ngun kthi phát sinh t công đon
hàn thiếc.
2. Dòng khí thi, v t x kthi: 01 dòng khí thi ti ng thoát khí thi
sau x lý ca h thng x lý khí thi phát sinh t công đoạn hàn thiếc.
2.1. V trí x kthi: 01 v trí ti ng thoát khí thi sau x ca h thng
x lý khí thi phát sinh t công đoạn hàn thiếc. Tọa độ: X = 2361145,125; Y =
427178,405 (theo h tọa độ VN2000, kinh tuyến trc 107
0
, múi chiếu 3
0
)
2.2. Lưu lượng khí thi ln nht: 8.000 m
3
/giờ, tương đương 96.000
m
3
/ngày (tính theo 12 gi).
2.2.1. Phương thc x k thi: 01 dòng k thi sau 01 h thng x đưc
thải ra ngoài môi tng bằng pơng thức ng bc, x thi liên tc trong thi
gian làm vic (12 gi).
2.2.2. Cht lượng khí thải trước khi x vào môi tng không khí phải đm
bảo đáp ng yêu cu v bo v môi trường Quy chun k thut quc gia v
khí thi công nghiệp đối vi bi các chất (QCVN 19:2009/BTNMT,
ct B); c th như sau:
TT c cht ô nhim
Đơn v
nh
Giá tr gii hn ca
các cht ô nhim
(QCVN
19:2009/BTNMT,
ct B)
Tn sut quan
trc định k
1 Bi tng mg/Nm
3
200
D án không
thuộc đối tượng
phi thc hin
quan trc bi, khí
thải định k theo
quy đnh ti
khon 2 Điều 98
Ngh định s
08/2022/-CP
2 Cacbon oxit, CO mg/Nm
3
1.000
3
Lưu huỳnh đioxit,
SO
2
mg/Nm
3
500
4
Nitơ oxit, NO
x
(tính
theo NO
2
)
mg/Nm
3
850
B. YÊU CU BO V MÔI TRƯỜNG ĐỐI VI KHÍ THI
1. Công trình, bin pháp x lý bi, khí thi
2
1.1. Mạng lưi thu gom khí thi t các ngun phát sinh bi, khí thải đ đưa
v h thng x lý bi, khí thi
Khí thi phát sinh t công đoạn hàn thiếc được thu gom bng chp hút vào
ống thu khí PVCΦ200 với tng chiu dài khong 28,2m, sau đó dẫn vào đưng
ng dn khí D500 chiui khong 19,2m v h thng x lý khí thi (bng than
hot tính) nh qut hút, lưu lượng 8.000 m
3
/gi.
1.2. Công trình, thiết b x lý bi, khí thi
1.2.1. H thng x lý bi, k thi phát sinh t công đon hàn thiếc:
- Tóm tt quy trình công ngh: Khí thi ® chp hút ® ng thu, dn khí ®
T hp ph than hot tính ® qut ly tâm ® ng thoát khí thi (Khí thi sau x
lý đạt QCVN 19:2009/BTNMT, ct B trước khi thoát ra môi trường).
- Công sut thiết kế: 8.000 m
3
/gi.
- Hóa cht, vt liu s dng: Than hot tính khong 7.200 kg/năm.
1.3. H thng, thiết b quan trc k thi t động, liên tc: Không thuộc đối
tượng phi lắp đặt.
1.4. Bin pháp, công trình, thiết b phòng nga, ng phó s c h thng x
khí thi
1.4.1. Bin pháp, công trình, thiết b phòng nga s c
- D tr trong kho ca d án đầy đủ các thiết b ca h thng x khí thi,
đặc bit là các thiết b hay hư hỏng.
- Thường xuyên kim tra, bảo ỡng đưng ng dn khí, qut hút... trong
h thng x khí thi, phát hin sm nhng nguyên nhân th dẫn đến s c
để khc phc kp thi.
- Đào tạo, nâng cao chuyên n của nhân viên điện nhân viên ph
trách vn hành h thng x lý khí thi ti d án, hn chế nhng sai sót xy ra
th gây ra s c.
- Vn hành h thng xkhí thi theo đúng quy trình kỹ thuật. Định k 03
tháng/ln, thc hin kim tra, bảo dưỡng h thng x khí thải đ phát hin
hng hóc và sa cha kp thi.
- nht ghi chép quá trình theo dõi, giám sát vn hành, các s c xy
ra, bin pháp khc phc trình o với quan quản môi trường thm
quyn tại địa phương.
1.4.2. Bin pháp, công trình, thiết b ng phó s c môi trưng
Khi phát hin ra s c, lp tc thông báo cho nhân viên ph trách an toàn,
đồng thi dng hoạt động và báo cáo cho cơ quan chức năng đ kp thi x lý.
2. Kế hoch vn hành th nghim công trình x lý khí thi
2.1. Thi gian vn hành th nghim: D kiến t tháng 01/2026 đến tháng
3/2026.
3
2.2. Công trình, thiết b vn hành th nghim: h thng x lý khí thi phát
sinh t công đoạn hàn thiếc công sut 8.000 m
3
/gi.
2.2.1. V trí ly mu: 01 v trí ti ng thoát kthi sau x qua h thng
x lý khí thi
2.2.2. Cht ô nhim giá tr gii hn cho phép ca cht ô nhim (theo ni
dung đưc cp phép ti Phn A Ph lc này)
2.3. Tn sut ly mu:
TT
V t
giám sát
Thông s
giám sát
Tn sut ly mu
Quy chun
so nh
1
01 mẫu đầu ra
sau h thng
x lý khí thi
t công đoạn
n thiếc
Bi tng,
CO, NO
x
,
SO
2
Giai đoạn vnnh n
định: Ly 01 mẫu đơn 01
ngày/ln, trong 03 ngày
liên tiếp. Thi gian d
kiến ly mu:
- Ln 1: Ngày 10/3/2026
- Ln 2: Ngày 11/3/2026
- Ln 3: Ngày 12/3/2026
QCVN
19:2009/BTNMT,
ct B
3. Các yêu cu v bo v môi trường
3.1. Thu gom, x khí thi phát sinh t hoạt đng ca d án bảo đảm đáp
ứng quy định v gtr gii hn cho phép ca cht ô nhim ti Phn A Ph lc
này trưc khi x thải ra ngoài môi trưng.
3.2. Các yêu cu v bo v môi trưng khác
- Thc hiện đúng, đầy đủ các yêu cu v bo v môi trưng trong giy phép
môi trường. Trường hợp thay đi so vi ni dung giy phép môi trường đã
được cp, ch d án phi báo cáo UBND tnh, S Tài nguyên Môi trường đ
kim tra, xem xét gii quyết.
- Thường xuyên vn hành h thng x lý khí thải theo đúng quy trình, thiết
kế, đảm bo xkhí thải đápng yêu cu v bo v môi trưng.
- Trong quá trình hoạt đng, nếu s c bất thưng xảy ra đối vi h
thng x khí thi, ch d án phi báo cáo bằng văn bản vi UBND tnh, S
Tài nguyên Môi trường, Ban qun lý các khu công nghip tnh Bc Giang,
UBND huyn Lng Giang để kp thi x lý.
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường s /QĐ-UBND ngày /8/2024
ca y ban nhân dân tnh Bc Giang)
A. NI DUNG CP PHÉP V TING ỒN, ĐỘ RUNG
1. Ngun phát sinh tiếng ồn, đ rung: 01 ngun phát sinh tiếng ồn, độ
rung t hoạt động ca các máy móc, thiết b sn xut tại ng sn xut.
2. V t phát sinh tiếng ồn, đ rung: 01 v trí tại khu vực tại nhà xưởng.
Tọa độ: X= 2361596,983; Y= 427687,540 (theo h ta độ VN2000, kinh tuyến
trc 107
0
, múi chiếu 3
0
), c th:
3. Tiếng ồn, độ rung phi bảo đảm đáp ng u cu v bo v môi trưng
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v tiếng n; QCVN
27:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v độ rung; c th như sau:
+ Tiếng n:
TT
T 6 gi đến 21 gi
(dBA)
T 21 gi đến 6 gi
(dBA)
Ghi chú
1 70 55 Khu vực thông thường
+ Độ rung:
TT
Thi gian áp dng trong ngày và mc gia tc
rung cho phép (dB)
Ghi chú
T 6-21 gi T 21-6 gi
1 70 60 Khu vực thông thường
B. YÊU CU BO V I TRƯỜNG ĐI VI TING ỒN, Đ RUNG
1. Công trình, bin pháp gim thiu tiếng ồn, độ rung
- Thiết kế b phn gim âm, gim n, độ rung cho máy móc, thiết b.
- Kim tra s cân bng ca y khi lắp đt. Kiểm tra đ mòn chi tiết máy
móc, thiết b bôi trơn đnh k.
- Kim tra, bảo dưỡng đnh k các thiết b gây ồn, bôi trơn các b phn
chuyển động để gim bt tiếng n.
- c máy móc, thiết b thường xuyên được bảo dưỡng, thay thế nếu phát
hin hng hóc.
2
- Trang b đầy đ các thiết b bo h lao đng (như: khẩu trang, găng tay,
t tai,....) cho công nhân làm vic ti các khu vc phát sinh tiếng n, độ rung.
- Tt nhng máy c hoạt động gián đoạn nếu thy không cn thiết đ
gim mc n tích lũy ở mc thp nht.
- Khu vực văn phòng bố trí cách ly khu sn xut.
- B trí thi gian vn chuyn nguyên vt liu và sn phm hp lý, gim mt độ
giao tng vào gi cao điểm đ không làm nh ng ti nhân dân trong khu vc.
- Trng cây xanh ti khu vc tuyến đường trc chính, dc va các tuyến
đường ni b để hn chế tiếng ồn phát tán, đồng thi to cảnh quan môi trưng.
2. Các yêu cu v bo v môi trường
c ngun phát sinh tiếng ồn, đ rung phải đưc gim thiu bảo đm nm
trong gii hn cho phép quy đnh ti Phn A Ph lc này các quy chun Vit
Nam hin hành.
Ph lc 4
U CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI,
PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường s /QĐ-UBND ngày /8/2024
ca y ban nhân dân tnh Bc Giang)
A. QUN LÝ CHT THI
1. Chng loi, khi lưng cht thi phát sinh
1.1. Khối lượng, chng loi cht thi nguy hi (CTNH) phát sinh thưng
xuyên khong 7.254 kg/năm, bao gm:
TT Tên cht thi
Khối lượng
(kg/năm)
Mã CTNH
1 Gi lau, găng tay dính dầu m 10 18 02 01
2 Du máy tng hp thi 11 17 02 03
3 ng đèn huỳnh quang hng 3 16 01 06
4
Các thiết b, b phn, linh kiện đin t, bavia
bn mch thi
30 19 02 06
5 Cht hp ph (than hot tính) 7.200 03 02 07
Tng cng 7.254
1.2. Khối lượng, chng loi cht thi rn công nghiệp thông thường phát sinh
thường xuyên khong 5,53 kg/ngày, ơng đương 1.659 kg/năm, bao gm:
TT Tên cht thi Đơn v Khối lượng
1 Thùng carton, bao bì nilon, giy vụn,… kg/ngày 5
2
Nguyên liu, Sn phm li hng trong
quá trình sn xut chiếm khong 0,5%
nguyên liệu đầu vào
kg/ngày 0,53
Tng cng 5,53
1.3. Cht thi rn sinh hot phát sinh khong 125 kg/ngày, tương đương
khoảng 37.500 kg/năm, với thành phn ch yếu bao , hộp đựng thức ăn, đồ
ung bng nilon, nha, thy tinh, giy và các loi phế thi phc v n phòng,…
2. Yêu cu bo v môi trường đối vi việc lưu giữ cht thi rn sinh
hot, cht thi rn công nghiệp thông thưng, cht thi nguy hi
2.1. Thiết b, h thống, công trình lưu giữ cht thi nguy hi (CTNH)
2
2.1.1. Thiết b u chứa:
B trí các thùng nha nắp đậy, dung tích 120 lít/thùng để thu gom, lưu
cha CTNH. Tt c các thùng chứa đưc dán tên, s CTNH, du hiu cnh
o CTNH bên ngoài thùng chứa theo quy định.
2.1.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Kho chứa CTNH có din tích 40m
2
(=10m x 4m).
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: Tường được xây bng gạch, mái bắn tôn,
nền xi măng, có cửa ra vào và có biển cảnh báo theo đúng quy định.
- Chdự án hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển, xử CTNH theo
quy định (tần suất 06 tháng/lần).
2.2. Thiết b, h thng, ng trình lưu gi cht thi rn ng nghip
thông tng
2.2.1. Thiết b u chứa:
B trí các loi bao da, thùng cha 50 lít/thùng, đt trong kho cha cht
thi rn công nghiệp thông thưng.
2.2.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Kho chứa chất thải rắn công nghiệp thông thường diện tích 40m
2
(=10m x 4m).
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: Tường được xây bằng gạch, mái bắn tôn,
nền xi măng, có cửa ra vào.
- Ch d án hợp đồng vi đơn vị chức năng vn chuyn, x cht thi
theo quy đnh (tn sut 01 tháng/ln).
2.3. Thiết b, h thống, công trình lưu giữ cht thi rn sinh hot
2.3.1. Thiết b u chứa:
B tcác thùng nha có nắp đy, dung tích 25 lít/thùng 100 lít/thùng,
đặt ti các khu văn phòng, nhà vệ sinh, kho cha cht thi.
2.3.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Kho chứa chất thải rắn sinh hoạt có diệnch 16m
2
(=4m x 4,0 m).
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: Tường được xây bằng gạch, mái bắn tôn,
nền xi măng, có cửa ra vào.
- Ch d án hợp đồng với đơn v chức năng vn chuyn, x cht thi
theo quy đnh (tn sut 02 ln/tun).
B. YÊU CU V PNG NGA VÀ NG PHÓ S C MÔI TRƯNG
Tuân th các yêu cu thiết kế quy trình k thut vn hành, bảo dưỡng
các h thng x nước thi, khí thi. kế hoch x lý kp thi khi xy ra s
c đối vi các h thng x nước thi, khí thải. Trong trường hp xy ra s c,
nhanh chóng dng hoạt đng sn xut, có các bin pháp khc phc s c cho h
thng x c thi, khí thi. Ch tiếp tc hoạt đng tr lại sau khi đã x lý,
khc phc hoàn toàn s c.
Ph lc 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường s /QĐ-UBND ngày /8/2024
ca y ban nhân dân tnh Bc Giang)
A. YÊU CU V CI TO, PHC HỒI MÔI TRƯNG
Không thuộc đối tượng phi thc hin ci to, phc hồi môi trường
B. YÊU CU V BỒI HOÀN ĐA DNG SINH HC
Không thuộc đối tượng phi thc hin bồi hoàn đa dạng sinh hc
C. YÊU CU KHÁC V BO V MÔI TRƯỜNG
Công ty TNHH Astarte (Vit Nam) có trách nhim:
- T chc thc hin t chu trách nhiệm theo quy định ca pháp lut;
tiếp thu đầy đc ni dung, yêu cu ca Giấy phép môi trường đã được cp.
- Thc hin nghiêm túc c gii pháp k thut phòng chng ng phó s
c môi trưng; tuân th các quy định v an toàn lao động, an toàn giao thông,
phòng cháy, chữa cháy các quy định khác liên quan trong quá trình vn
nh. Chu trách nhim sa cha, xây dng mi hoc bồi thường trong trường
hp gây thit hại đến h tng k thut, công trình, tài sn khác xung quanh d án.
- B trí đủ kinh phí đ thc hin các bin pháp bo v môi trường, phòng
nga, ng phó các s c v môi trưng trong quá trình thc hin d án; định k
kim tra, sa cha, bảo dưỡng các công trình bo v môi trường đ đảm bo
hiu qu thu gom, x lý.
- Vn hành h thng x khí thải đ thu gom, x toàn b khí thi phát
sinh t ng đon hàn thiếc đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B, tc khi x ra
ngoài môi trưng.
- Vn hành h thng x c thi công sut 30 m
3
/ngày đêm để thu gom,
x toàn b lượng nước thi sinh hot phát sinh t hoạt đng ca d án đạt
QCVN 40:2011/BTNMT, cột B trước khi đấu ni o h thng thu gom, x
nước thi tp trung của KCN Tân Hưng, huyện Lạng Giang, đm bảo không để
hiện tượng r, ngấm nước thi ảnh hưởng đến môi trường đất, môi trưng
nước, không khí khu vc.
- Thông o kế hoch vn hành th nghim công trình, hng mc công
trình x lý cht thi ca d án vi UBND tnh, S Tài nguyên Môi trường,
Ban Qun c khu công nghip tnh, UBND huyn Lng Giang trước ít nht
10 ngày, k t ngày vn hành th nghiệm đ theo dõi, giám sát và thc hin vn
nh th nghim các công trình x lý cht thải theo quy định.
- Qun lý các cht thi phát sinh trong quá trình hoạt động đảm bo các yêu
cu v v sinh môi trường và theo đúng các quy đnh ca pháp lut v bo v
môi trường. Thc hiện phân đnh, phân loi các loi cht thi rn sinh hot, cht
2
thi rn công nghiệp thông thưng cht thi nguy hại theo quy đnh ca Lut
Bo v môi trường năm 2020, Ngh định s 08/2022/NĐ-CP, Thông tư s
02/2022/TT-BTNMT.
- Báo cáo công tác bo v môi trường đnh k hng năm hoặc đột xut
(trong đó cập nhật các thay đi thông tin v phát sinh cht thi ti Ph lc 4 kèm
theo Giy phép này, do các thay đi này không thuộc đối tượng phải điu chnh
Giấy phép môi trường); công khai thông tin môi trường và kế hoch ng phó s
c môi trường theo quy định ca pháp lut.
- Thc hiện đúng, đầy đủ trách nhiệm theo quy đnh pháp lut v bo v môi
trưng c quy định pháp lut khác có liên quan. Trưng hợp c văn bản quy
phm pháp lut, quy chun k thuật môi trưng nêu ti Giy phép này có sửa đổi,
b sung hoặc đưc thay thế thì thc hiện theo quy đnh tin bn mi.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 402/TTr-STNMT ngày 12/8/2024
ca S Tài nguyên và Môi trường và nội dung báo cáo đ xut cp Giy phép
môi trưng d án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 795/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường dự án Dự án Nhà máy Astarte (Việt Nam)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×