• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 789/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường Dự án Tongling Electric (Việt Nam) PTE

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 14/08/2024 16:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 789/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường dự án “Dự án Tongling Electric (Việt Nam) PTE”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 789/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 789/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 789/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 8 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh
Bắc Giang về việc quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động môi
trường, giấy phép môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên
địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
401/TTr-STNMT ngày 09/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp phép cho Công ty TNHH Tongling Electric (Việt Nam), địa
chỉ trụ sở chính tại một phần lô CN-06 (CN-06.1.1 và CN-06.1.2), Khu công
nghiệp (KCN) Tân Hưng, xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang được
thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường của dự án “Dự án Tongling Electric
(Việt Nam) PTE” tại một phần lô CN-06 (CN-06.1.1 và CN-06.1.2), KCN
Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, với các nội dung như sau:
1. Thông tin chung của dự án
1.1. Tên dự án: Dự án Tongling Electric (Việt Nam) PTE.
1.2. Chủ dự án: Công ty TNHH Tongling Electric (Việt Nam).
1.3. Địa điểm hoạt động: Một phần lô CN-06 (CN-06.1.1 và CN-06.1.2),
KCN Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
1.4. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty TNHH một thành viên,
mã số doanh nghiệp 2400971874, do phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế
2
hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp đăng ký lần đầu ngày 28/8/2023; đăng ký
thay đổi lần thứ 01 ngày 23/4/2024.
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, mã số dự án số 9857665252 do Ban
quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang chứng nhận lần đầu ngày
15/8/2023, chứng nhận thay đổi lần thứ 01 ngày 05/6/2024.
1.5. Mã số thuế: 2400971874.
1.6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:
Sản xuất thiết bị dây dẫn các loại, chi tiết: Sản xuất, gia công và lắp ráp hộp
kết nối module quang điện.
1.7. Phạm vi, quy mô, công suất của dự án:
- Phạm vi: Dự án được thực hiện tại một phần lô CN-06 (CN-06.1.1 và CN-
06.1.2), KCN Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, với diện tích đất
sử dụng là 32.400 m
2
.
- Quy mô của dự án:
+ Dự án có tiêu chí như dự án nhóm B (phân loại theo quy định pháp luật về
đầu tư công); thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô
nhiễm môi trường với công suất trung bình
1
.
+ Dự án có tiêu chí về môi trường như dự án đầu tư nhóm II theo quy định
của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường (Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
2
.
- Công suất của dự án:
Sản xuất thiết bị dây dẫn các loại (mã ngành theo VSIC: 2733), chi tiết:
Sản xuất, gia công và lắp ráp hộp kết nối module quang điện: 968 tấn sản
phẩm/năm. Trong đó:
+ Sản xuất: 600 tấn sản phẩm/năm.
+ Gia công lắp ráp: 368 tấn sản phẩm/năm.
2. Nội dung cấp phép môi trường và yêu cầu về bảo vệ môi trường
kèm theo
2.1. Thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại
Phụ lục 1 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.2. Được phép xả khí thải ra môi trường và thực hiện yêu cầu về bảo vệ
môi trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu
về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
1
quy định tại STT 17, mục III, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 08/2022/NĐ-CP.
2
quy định tại STT 1, mục I, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
3
2.5. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 5 ban hành
kèm theo Giấy phép này.
Điều 2. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Công ty TNHH Tongling
Electric (Việt Nam) được cấp Giấy phép môi trường
1. Công ty TNHH Tongling Electric (Việt Nam) có quyền, nghĩa vụ theo
quy định tại Điều 47 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
2. Công ty TNHH Tongling Electric (Việt Nam) có trách nhiệm:
2.1. Chỉ được phép thực hiện các nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành
các công trình bảo vệ môi trường tương ứng.
2.2. Vận hành thường xuyên, đúng quy trình các công trình xử lý chất thải
bảo đảm chất thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; có biện pháp
giảm thiểu tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản lý chất
thải theo quy định của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô
nhiễm, tiếng ồn, độ rung không đạt yêu cầu cho phép tại Giấy phép này và phải
dừng ngay việc xả nước thải, khí thải, phát sinh tiếng ồn, độ rung để thực hiện
các biện pháp khắc phục theo quy định của pháp luật.
2.3. Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy
phép môi trường này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
2.4. Báo cáo kịp thời với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban
quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang, UBND huyện Lạng Giang nếu xảy
ra các sự cố đối với các công trình xử lý chất thải, sự cố khác dẫn đến ô nhiễm
môi trường.
2.5. Trong quá trình thực hiện, nếu có thay đổi khác với các nội dung quy
định tại Giấy phép này, phải kịp thời báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên và Môi trường, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang,
UBND huyện Lạng Giang để kiểm tra, xem xét giải quyết.
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 10 (mười) năm, kể từ ngày Giấy phép này
có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với UBND
huyện Lạng Giang, cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện nội dung
cấp phép, yêu cầu bảo vệ môi trường đối với dự án “Dự án Tongling Electric
(Việt Nam) PTE” tại một phần lô CN-06 (CN-06.1.1 và CN-06.1.2), KCN Tân
Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang do Công ty TNHH Tongling Electric
(Việt Nam) làm chủ dự án được cấp phép theo quy định của pháp luật.
Sở Tài nguyên và Môi trường, Hội đồng thẩm định cấp Giấy phép môi
trường được thành lập theo Quyết định số 524/QĐ-STNMT ngày 05/7/2024 của
Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp
luật về tính chính xác của các thông tin, số liệu trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
môi trường dự án “Dự án Tongling Electric (Việt Nam) PTE” và kết quả thẩm
định hồ sơ, trình UBND tỉnh phê duyệt các nội dung nêu trên đã đảm bảo theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp luật khác có liên quan.
Phụ lục 1
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ YÊU CẦU
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ NƯỚC THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /8/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI
Dự án không thuộc trường hợp phải cấp phép xả nước thải theo quy định
tại khoản 1 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, với lý do:
Nước thải sinh hoạt phát sinh của dự án được thu gom vào hệ thống xử lý
nước thải công suất 10 m
3
/ngày đêm để xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B,
sau đó đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của KCN Tân
Hưng, huyện Lạng Giang do Công ty Cổ phần Lideco 1 (chủ đầu tư xây dựng và
kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp) xây dựng và quản lý, vận hành để tiếp tục
xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A và xả thải ra môi trường (theo thoả
thuận điểm đấu nối hạ tầng giữa Công ty Cổ phần Lideco 1 và Công ty TNHH
Tongling Electric (Việt Nam) ký ngày 24/6/2024); dự án không xả nước thải trực
tiếp ra môi trường.
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ
NƯỚC THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý nước thải và hệ thống, thiết bị quan
trắc nước thải tự động, liên tục
1.1. Mạng lưới thu gom nước nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải để
đưa về hệ thống xử lý nước thải
- Nước thải từ nhà vệ sinh của dự án được xử lý sơ bộ qua 06 bể tự hoại 3
ngăn (gồm: 02 bể, dung tích 4 m
3
/bể có kích thước 1,8m x 2,5m x 1,64m và 04
bể, dung tích 9 m
3
/bể có kích thước 1,8m x 4m x 2,15m), sau đó theo đường ống
dẫn uPVC D150, D200 độ dốc I=0,5%, tổng chiều dài khoảng 327m thu về bể
thu gom nước thải của dự án (kích thước 1,5m x 1,5m x 2,1m) trước khi đấu nối
vào hệ thống xử lý nước thải công suất 10 m
3
/ngày đêm để tiếp tục xử lý đạt
QCVN 40:2011/BTNMT, cột B. Nước thải nhà bếp của dự án chảy qua bể tách
dầu mỡ được thu gom về hệ thống nước thải công suất là 10 m
3
/ngày/đêm để xử
lý. Sau đó, nước thải này được đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải
tập trung của KCN Tân Hưng, huyện Lạng Giang bằng đường cống thoát D300
để tiếp tục xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A và xả thải ra môi trường.
- Nước thải sau hệ thống xử lý tại dự án được xả thải ra hệ thống thu gom
nước thải của KCN Tân Hưng, huyện Lạng Giang tại 01 hố ga (ký hiệu KCN
B26.5) có tọa độ: X = 2361239,059; Y = 426745,655 (theo hệ tọa độ VN2000,
kinh tuyến trục 107
0
, múi chiếu 3
0
). Vị trí điểm xả thải nằm bên ngoài tường rào,
cách cổng dự án khoảng 35m. Hố ga thoát nước thải được bố trí đáp ứng yêu cầu
theo quy định đối với điểm xả nước thải, đảm bảo chống thấm và chống tràn
nước thải ra bên ngoài.
7
- Nước thải qua hệ thống xử lý có thể gặp các sự cố như một hoặc một số
thông số ô nhiễm trong nước thải sau xử lý chưa đạt quy chuẩn cho phép
(QCCP). Tùy theo thông số ô nhiễm nào vượt QCCP mà có sự kiểm tra, điều
chỉnh, cụ thể như:
+ Nếu pH quá thấp hoặc quá cao ngoài giới hạn QCCP thì tiến hành lấy
mẫu tại bể xả thải, kiểm tra lại, điều chỉnh định mức hóa chất sử dụng cho đến
khi kiểm tra mẫu đạt.
+ Tương tự đối với từng thông số sẽ đưa ra các biện pháp khắc phục khác
nhau. Trong trường hợp sự cố phức tạp không thể tự xử lý, chủ dự án cần liên hệ
với bên lắp đặt, xây dựng hệ thống để xử lý.
Đồng thời, chủ dự án thông báo cho Công ty Cổ phần Lideco 1 để xử lý và
có phương án tiếp nhận nước thải.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý nước thải
2.1. Thời gian vận hành thử nghiệm: Dự kiến từ tháng 9/2025 đến tháng
12/2025.
2.2. Công trình thiết bị vận hành thử nghiệm: Hệ thống xử lý nước thải sinh
hoạt công suất 10 m
3
/ngày đêm.
2.2.1. Vị trí lấy mẫu trước và sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải sinh
hoạt công suất 10 m
3
/ngày đêm.
2.2.2. Chất ô nhiễm và giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm:
TT Các chất ô nhiễm
Đơn
vị
tính
Giá trị giới hạn của các
chất ô nhiễm (QCVN
40:2011/BTNMT, cột B)
Tần suất quan
trắc định kỳ
1
pH
- 5,0 - 9,0
Dự án không
thuộc đối tượng
phải thực hiện
quan trắc nước
thải định kỳ theo
quy định tại
khoản 2 Điều 97
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP
2 Chất rắn lơ lửng mg/l 100
3 BOD
5
(20
o
C) mg/l 50
4
COD
mg/l 150
5
Amoni
mg/l 10
6
Sunfua
mg/l 0,5
7
Tổng Phốt pho
mg/l 6
8
Tổng Nitơ
mg/l 40
9 Tổng dầu mỡ khoáng mg/l 10
10 Coliform
MPN/
100ml
5.000
8
2.2.3. Tần suất lấy mẫu:
TT
Vị trí
giám sát
Thông số
giám sát
Tần suất giám sát
Quy chuẩn
so sánh
1
01 vị trí tại bể
gom nước thải
sinh hoạt
pH, BOD
5
,
COD,
Chất rắn lơ lửng,
Sunfua, Amoni
(tính theo N),
Tổng dầu mỡ
khoáng, Tổng
phốt pho (tính
theo P), Tổng
nitơ, Coliform.
Lấy mẫu đơn 01 lần/
ngày. Thời gian dự
kiến lấy mẫu: Ngày
03/9/2025
QCVN 40:
2011/BTNMT,
cột B
2
01 vị trí tại hố
ga quan trắc
nước thải sinh
hoạt sau hệ
thống xử lý
Lấy mẫu đơn 01 lần/
ngày, trong vòng 03
ngày liên tiếp. Thời
gian dự kiến:
- Lần 1: ngày 03/9/2025
- Lần 2: ngày 04/9/2025
- Lần 3: ngày 05/9/2025
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xử lý nước thải phát sinh từ dự án bảo đảm đáp ứng quy định
về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm trước khi đấu nối vào hệ thống thu
gom, xử lý nước thải tập trung của KCN Tân Hưng, KCN Tân Hưng, huyện
Lạng Giang (do Công ty Cổ phần Lideco 1 quản lý, vận hành). Không được
phép lắp đặt đường ống khác để xả nước thải chưa xử lý ra môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy
phép môi trường. Trường hợp có thay đổi so với nội dung Giấy phép môi trường
đã được cấp, chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản đến UBND tỉnh, Sở Tài
nguyên và Môi trường để kiểm tra, xem xét giải quyết.
- Việc vận hành các hệ thống xử lý nước thải phải có nhật ký vận hành ghi
chép đầy đủ các thông tin theo quy định.
- Trong quá trình hoạt động, nếu có sự cố bất thường xảy ra đối với hệ
thống xử lý nước thải, chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản đến UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên và Môi trường, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang,
UBND huyện Lạng Giang, Công ty Cổ phần Lideco 1 để kịp thời xử lý.
Phụ lục 4
YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /8/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên
khoảng 220 kg/tháng, gồm:
TT Tên chất thải
Trạng
thái tn
tại
Mã chất
thải nguy
hại
Khối lượng
(kg/tháng)
1 Dầu mỡ bôi trơn tổng hợp Lỏng 17 02 03 5
2 Bóng đèn huỳnh quang thải Rắn 16 01 06 0,5
3 Giẻ lau, găng tay dính dầu mỡ Rắn 18 02 01 10
4 Dầu làm mát Lỏng 17 03 04 5
5
Bao bì kim loại cứng, vỏ
thùng, can đựng dầu mỡ, hóa
chất bằng kim loại
Rắn 18 01 04 15
6
Bao bì nhựa cứng, vỏ thùng,
can đựng dầu mỡ, hóa chất thải
bằng nhựa
Rắn 18 01 01 23
7
Hộp mực in thải có thành phần
nguy hại
Rắn 08 02 04 1
8 Mực in thải Lỏng 08 02 01 0,5
9
Bùn thải từ hệ thống xử lý
nước thải tập trung
Rắn 07 01 05 15
10
Than hoạt tính thải bỏ từ quá
trình xử lý khí thải
Rắn 12 01 04 125
11
Sản phẩm lỗi hỏng (hộp
module kèm diode)
Rắn 20
Tổng cộng 220
1.2. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát
sinh khoảng 17.000 kg/tháng, gồm:
2
TT Loại chất thải Đơn vị Khối lượng
1 Vỏ dây cáp kg/tháng 4.770
2 Sản phẩm lỗi hỏng (vỏ nhựa kèm cáp đồng) kg/tháng 12.100
3 Bìa carton, bao bì nilong kg/tháng 130
Tổng cộng 17.000
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt của công nhân phát sinh khoảng 30
kg/ngày, tương đương 900 kg/tháng, với thành phần chủ yếu là bao bì, hộp đựng
thức ăn, đồ uống bằng nilon, nhựa, thủy tinh, giấy và các loại phế thải phục vụ
văn phòng,….
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu giữ chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại
2.1.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí các thùng chứa bằng nhựa có nắp đậy, dung tích 120 lít/thùng, bên
ngoài thùng chứa có dán nhãn, mã chất thải nguy hại theo quy định. Chất thải
nguy hại đảm bảo được phân loại ngay tại nguồn phát sinh và được lưu giữ riêng
theo quy định, không để lẫn chất thải nguy hại với chất thải rắn thông thường.
2.1.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Kho chứa chất thải nguy hại: 01 kho, diện tích 12 m
2
, được bố trí phía
cuối nhà xưởng 02, cạnh nhà bơm xử lý nước thải của dự án.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: xây dựng khép kín, cột dầm sàn bê tông
cốt thép, tường xây gạch cao 2,75m. Nền đổ bê tông chống thấm, chống trơn
trượt, mái kho bằng bê tông chống thấm nước, cửa trượt bằng thép. Ngoài cửa
kho có biển cảnh báo, nền có gờ chống tràn xây bằng gạch đặc tại cửa ra vào,
rãnh và hố thu gom chất thải lỏng phòng ngừa sự cố tràn chất thải.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị có chức năng vận chuyển, xử lý chất thải
nguy hại theo quy định (tần suất 03 tháng/lần).
2.2. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn công nghiệp
thông thường
2.2.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí các thùng chứa bằng nhựa, có nắp đậy, dung tích 120 lít/thùng, đặt
tại các khu vực sản xuất trong nhà xưởng để thu gom triệt để 100% lượng chất
thải rắn sản xuất phát sinh.
2.2.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Kho chứa chất rắn công nghiệp thông thường: 01 kho, diện tích 12 m
2
,
được bố trí phía cuối nhà xưởng 02, cạnh nhà bơm xử lý nước thải của dự án.
3
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: cột dầm sàn bê tông cốt thép, tường xây
gạch cao 2,75m. Nền đổ bê tông chống thấm, chống trơn trượt, mái kho bằng bê
tông chống thấm nước, cửa trượt bằng thép. Ngoài cửa kho có biển cảnh báo.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị có chức năng vận chuyển, xử lý chất thải
rắn công nghiệp theo quy định (tần suất 01 tháng/lần).
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí các thùng chứa bằng nhựa có nắp đậy, dung tích từ 20-120 lít/thùng,
đặt tại các khu văn phòng, nhà ăn, nhà vệ sinh để lưu chứa tạm thời chất thải
sinh hoạt.
2.3.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Kho chứa chất thải rắn sinh hoạt: 01 kho, diện tích 12 m
2
, được bố trí phía
cuối nhà xưởng 02, cạnh nhà bơm xử lý nước thải của dự án.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: cột dầm sàn bê tông cốt thép, tường xây
gạch cao 2,75m. Nền đổ bê tông chống thấm, chống trơn trượt, mái kho bằng bê
tông chống thấm nước, cửa trượt bằng thép. Ngoài cửa kho có biển cảnh báo.
- Chủ dự án ký hợp đồng với đơn vị có chức năng vận chuyển, xử lý chất
thải sinh hoạt theo quy định (tần suất 03 ngày/lần).
B. YÊU CẦU VỀ PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
Tuân thủ các yêu cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng
các hệ thống xử lý nước thải, khí thải. Có kế hoạch xử lý kịp thời khi xảy ra sự
cố đối với các hệ thống xử lý nước thải, khí thải. Trong trường hợp xảy ra sự cố,
nhanh chóng dừng hoạt động sản xuất, có các biện pháp khắc phục sự cố cho hệ
thống xử lý nước thải, khí thải. Chỉ tiếp tục hoạt động trở lại sau khi đã xử lý,
khắc phục hoàn toàn sự cố.
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /8/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. YÊU CẦU VỀ CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG
Không thuộc đối tượng phải thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường
B. YÊU CẦU VỀ BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC
Không thuộc đối tượng phải thực hiện bồi hoàn đa dạng sinh học
C. YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Công ty TNHH Tongling Electric (Việt Nam) có trách nhiệm:
- Tổ chức thực hiện và tự chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật;
tiếp thu đầy đủ các nội dung, yêu cầu của Giấy phép môi trường đã được cấp.
- Thực hiện nghiêm túc các giải pháp kỹ thuật phòng chống và ứng phó sự
cố môi trường; tuân thủ các quy định về an toàn lao động, an toàn giao thông,
phòng cháy, chữa cháy và các quy định khác có liên quan trong quá trình vận
hành. Chịu trách nhiệm sửa chữa, xây dựng mới hoặc bồi thường trong trường
hợp gây thiệt hại đến hạ tầng kỹ thuật, công trình, tài sản khác xung quanh dự án.
- Bố trí đủ kinh phí để thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường, phòng
ngừa, ứng phó các sự cố về môi trường trong quá trình thực hiện; định kỳ kiểm
tra, sửa chữa, bảo dưỡng các công trình bảo vệ môi trường để đảm bảo hiệu quả
thu gom, xử lý.
- Vận hành hệ thống xử lý nước thải công suất 10 m
3
/ngày đêm để thu gom,
xử lý toàn bộ lượng nước thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt động của dự án đạt
QCVN 40:2011/BTNMT, cột B trước khi đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý
nước thải tập trung của KCN Tân Hưng, huyện Lạng Giang, đảm bảo không để
hiện tượng rò rỉ, ngấm nước thải ảnh hưởng đến môi trường đất, môi trường
nước, không khí khu vực.
- Vận hành hệ thống xử lý khí thải để thu gom, xử lý toàn bộ khí thải phát
sinh từ công đoạn đùn ép gia nhiệt nhựa và công đoạn hàn của dự án đạt QCVN
19:2009/BTNMT, cột B và QCVN 20:2009/BTNMT trước khi xả thải ra môi trường.
- Thông báo kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình, hạng mục công
trình xử lý chất thải của dự án với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường
trước ít nhất 10 ngày, kể từ ngày vận hành thử nghiệm để theo dõi, giám sát và
thực hiện vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quy định.
- Quản lý các chất thải phát sinh trong quá trình hoạt động đảm bảo các quy
định của pháp luật về bảo vệ môi trường. Thực hiện phân định, phân loại các
loại chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải
nguy hại theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Nghị định số
08/2022/NĐ-CP, Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
2
- Báo cáo công tác bảo vệ môi trường định kỳ hằng năm hoặc đột xuất
(trong đó cập nhật các thay đổi thông tin về phát sinh chất thải tại Phụ lục 4 kèm
theo Giấy phép này, do các thay đổi này không thuộc đối tượng phải điều chỉnh
Giấy phép môi trường); công khai giấy phép môi trường, thông tin môi trường
và kế hoạch ứng phó sự cố môi trường theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện đúng, đầy đủ trách nhiệm theo quy định pháp luật về bảo vệ môi
trường và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trường hợp các văn bản quy
phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Giấy phép này có sửa đổi,
bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
- Các nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trình số 401/TTr-STNMT ngày 09/8/2024
của Sở Tài nguyên và Môi trường và nội dung báo cáo đề xuất cấp Giấy phép
môi trường dự án./.
12
2.2. Công trình thiết bị vận hành thử nghiệm:
- Hệ thống xử lý khí thải 01 công suất 2.000 m
3
/giờ.
- Hệ thống xử lý khí thải 02 công suất 5.000 m
3
/giờ.
2.2.1. Vị trí lấy mẫu trước và sau xử lý của hệ thống xử lý khí thải 01 công
suất 2.000 m
3
/giờ và hệ thống xử lý khí thải 02 công suất 5.000 m
3
/giờ.
2.2.2. Chất ô nhiễm và giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm (theo nội
dung được cấp phép tại Phần A Phụ lục này)
2.2.3. Tần suất lấy mẫu:
TT Vị trí giám sát
Thông số
giám sát
Tần suất giám sát
Quy chuẩn
so sánh
1
01 vị trí sau hệ
thống xử lý khí
thải số 1
Xylen,
Toluen,
Benzen
Lấy mẫu đơn 01
lần/ngày, trong 03 ngày
liên tiếp. Thời gian dự
kiến như sau:
- Lần 1: ngày 03/9/2025
- Lần 2: ngày 04/9/2025
- Lần 3: ngày 05/9/2025
QCVN
20:2009/
BTNMT
2
01 vị trí sau hệ
thống xử lý khí
thải số 2
Bụi tổng, CO,
NO
x
, SO
2
QCVN
19:2009/
BTNMT,
cột B
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xử lý khí thải phát sinh từ hoạt động của dự án bảo đảm đáp
ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại phần A Phụ lục
này trước khi xả thải ra ngoài môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong giấy phép
môi trường. Trường hợp có thay đổi so với nội dung Giấy phép môi trường đã
được cấp, chủ dự án phải báo cáo UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường để
kiểm tra, xem xét giải quyết.
- Thường xuyên vận hành hệ thống xử lý khí thải theo đúng quy trình, thiết
kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trình hoạt động, nếu có sự cố bất thường xảy ra đối với các hệ
thống xử lý khí thải, chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên và Môi trường, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang,
UBND huyện Lạng Giang để kịp thời xử lý.
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /8/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CẤP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: 03 nguồn
- Nguồn số 01: Vị trí đặt máy móc, thiết bị tại khu vực đùn ép.
- Nguồn số 02: Vị trí đặt máy móc thiết bị tại khu vực thổi khô.
- Nguồn số 03: Vị trí đặt máy móc thiết bị tại khu vực máy hàn.
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung: 03 vị trí (theo hệ tọa độ VN-2000, kinh
tuyến trục 107
0
, múi chiếu 3
0
):
- Vị trí số 1: Vị trí đặt máy móc, thiết bị tại khu vực đùn ép. Tọa độ:
X=2361260,508; Y=426617,289.
- Vị trí số 02: Vị trí đặt máy móc, thiết bị tại khu vực thổi khô. Tọa độ:
X=2361248,599; Y=426610,456.
- Vị trí số 03: Vị trí đặt máy móc, thiết bị tại khu vực máy hàn. Tọa độ:
X=2361207,037; Y=426685,742.
3. Tiếng ồn, độ rung phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường
và QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn; QCVN
27:2010/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung; cụ thể như sau:
3.1. Tiếng ồn:
TT
Từ 6 giờ đến 21 giờ
(dBA)
Từ 21 giờ đến 6 giờ
(dBA)
Ghi chú
1 70 55
Khu vực thông
thường
3.2. Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và mức gia tốc
rung cho phép (dB)
Ghi chú
Từ 6 giờ đến 21 giờ Từ 21 giờ đến 6 giờ
1 70 60
Khu vực thông
thường
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng n, độ rung
- Bố trí thiết bị giảm âm, giảm ồn, độ rung cho máy móc, thiết bị.
14
- Kiểm tra sự cân bằng của máy khi lắp đặt. Kiểm tra độ mòn chi tiết máy
móc, thiết bị và bôi trơn định kỳ.
- Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ các máy móc, thiết bị gây ồn và bôi trơn các
bộ phận chuyển động để giảm bớt tiếng ồn khi vận hành.
- Trang bị đầy đủ các thiết bị bảo hộ lao động (như: khẩu trang, găng tay,
nút tai,...) cho công nhân làm việc tại các khu vực phát sinh tiếng ồn, độ rung.
- Tắt những máy móc hoạt động gián đoạn nếu thấy không cần thiết để
giảm mức ồn tích lũy ở mức thấp nhất.
- Bố trí thời gian vận chuyển nguyên vật liệu và sản phẩm hợp lý, giảm mật
độ giao thông vào giờ cao điểm để không làm ảnh hưởng tới hoạt động giao thông.
- Bổ sung rải cây xanh, vừa tăng cường cảnh quan cho dự án vừa giúp giảm
phát tán tiếng ồn ra môi trường xung quanh, đồng thời, giúp cải thiện môi
trường không khí.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
Các nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này và các quy chuẩn Việt
Nam hiện hành.
Phụ lục 4
YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /8/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên
khoảng 220 kg/tháng, gồm:
TT Tên chất thải
Trạng
thái tn
tại
Mã chất
thải nguy
hại
Khối lượng
(kg/tháng)
1 Dầu mỡ bôi trơn tổng hợp Lỏng 17 02 03 5
2 Bóng đèn huỳnh quang thải Rắn 16 01 06 0,5
3 Giẻ lau, găng tay dính dầu mỡ Rắn 18 02 01 10
4 Dầu làm mát Lỏng 17 03 04 5
5
Bao bì kim loại cứng, vỏ
thùng, can đựng dầu mỡ, hóa
chất bằng kim loại
Rắn 18 01 04 15
6
Bao bì nhựa cứng, vỏ thùng,
can đựng dầu mỡ, hóa chất thải
bằng nhựa
Rắn 18 01 01 23
7
Hộp mực in thải có thành phần
nguy hại
Rắn 08 02 04 1
8 Mực in thải Lỏng 08 02 01 0,5
9
Bùn thải từ hệ thống xử lý
nước thải tập trung
Rắn 07 01 05 15
10
Than hoạt tính thải bỏ từ quá
trình xử lý khí thải
Rắn 12 01 04 125
11
Sản phẩm lỗi hỏng (hộp
module kèm diode)
Rắn 20
Tổng cộng 220
1.2. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát
sinh khoảng 17.000 kg/tháng, gồm:
2
TT Loại chất thải Đơn vị Khối lượng
1 Vỏ dây cáp kg/tháng 4.770
2 Sản phẩm lỗi hỏng (vỏ nhựa kèm cáp đồng) kg/tháng 12.100
3 Bìa carton, bao bì nilong kg/tháng 130
Tổng cộng 17.000
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt của công nhân phát sinh khoảng 30
kg/ngày, tương đương 900 kg/tháng, với thành phần chủ yếu là bao bì, hộp đựng
thức ăn, đồ uống bằng nilon, nhựa, thủy tinh, giấy và các loại phế thải phục vụ
văn phòng,….
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu giữ chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại
2.1.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí các thùng chứa bằng nhựa có nắp đậy, dung tích 120 lít/thùng, bên
ngoài thùng chứa có dán nhãn, mã chất thải nguy hại theo quy định. Chất thải
nguy hại đảm bảo được phân loại ngay tại nguồn phát sinh và được lưu giữ riêng
theo quy định, không để lẫn chất thải nguy hại với chất thải rắn thông thường.
2.1.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Kho chứa chất thải nguy hại: 01 kho, diện tích 12 m
2
, được bố trí phía
cuối nhà xưởng 02, cạnh nhà bơm xử lý nước thải của dự án.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: xây dựng khép kín, cột dầm sàn bê tông
cốt thép, tường xây gạch cao 2,75m. Nền đổ bê tông chống thấm, chống trơn
trượt, mái kho bằng bê tông chống thấm nước, cửa trượt bằng thép. Ngoài cửa
kho có biển cảnh báo, nền có gờ chống tràn xây bằng gạch đặc tại cửa ra vào,
rãnh và hố thu gom chất thải lỏng phòng ngừa sự cố tràn chất thải.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị có chức năng vận chuyển, xử lý chất thải
nguy hại theo quy định (tần suất 03 tháng/lần).
2.2. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn công nghiệp
thông thường
2.2.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí các thùng chứa bằng nhựa, có nắp đậy, dung tích 120 lít/thùng, đặt
tại các khu vực sản xuất trong nhà xưởng để thu gom triệt để 100% lượng chất
thải rắn sản xuất phát sinh.
2.2.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Kho chứa chất rắn công nghiệp thông thường: 01 kho, diện tích 12 m
2
,
được bố trí phía cuối nhà xưởng 02, cạnh nhà bơm xử lý nước thải của dự án.
3
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: cột dầm sàn bê tông cốt thép, tường xây
gạch cao 2,75m. Nền đổ bê tông chống thấm, chống trơn trượt, mái kho bằng bê
tông chống thấm nước, cửa trượt bằng thép. Ngoài cửa kho có biển cảnh báo.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị có chức năng vận chuyển, xử lý chất thải
rắn công nghiệp theo quy định (tần suất 01 tháng/lần).
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí các thùng chứa bằng nhựa có nắp đậy, dung tích từ 20-120 lít/thùng,
đặt tại các khu văn phòng, nhà ăn, nhà vệ sinh để lưu chứa tạm thời chất thải
sinh hoạt.
2.3.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Kho chứa chất thải rắn sinh hoạt: 01 kho, diện tích 12 m
2
, được bố trí phía
cuối nhà xưởng 02, cạnh nhà bơm xử lý nước thải của dự án.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: cột dầm sàn bê tông cốt thép, tường xây
gạch cao 2,75m. Nền đổ bê tông chống thấm, chống trơn trượt, mái kho bằng bê
tông chống thấm nước, cửa trượt bằng thép. Ngoài cửa kho có biển cảnh báo.
- Chủ dự án ký hợp đồng với đơn vị có chức năng vận chuyển, xử lý chất
thải sinh hoạt theo quy định (tần suất 03 ngày/lần).
B. YÊU CẦU VỀ PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
Tuân thủ các yêu cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng
các hệ thống xử lý nước thải, khí thải. Có kế hoạch xử lý kịp thời khi xảy ra sự
cố đối với các hệ thống xử lý nước thải, khí thải. Trong trường hợp xảy ra sự cố,
nhanh chóng dừng hoạt động sản xuất, có các biện pháp khắc phục sự cố cho hệ
thống xử lý nước thải, khí thải. Chỉ tiếp tục hoạt động trở lại sau khi đã xử lý,
khắc phục hoàn toàn sự cố.
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /8/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. YÊU CẦU VỀ CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG
Không thuộc đối tượng phải thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường
B. YÊU CẦU VỀ BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC
Không thuộc đối tượng phải thực hiện bồi hoàn đa dạng sinh học
C. YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Công ty TNHH Tongling Electric (Việt Nam) có trách nhiệm:
- Tổ chức thực hiện và tự chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật;
tiếp thu đầy đủ các nội dung, yêu cầu của Giấy phép môi trường đã được cấp.
- Thực hiện nghiêm túc các giải pháp kỹ thuật phòng chống và ứng phó sự
cố môi trường; tuân thủ các quy định về an toàn lao động, an toàn giao thông,
phòng cháy, chữa cháy và các quy định khác có liên quan trong quá trình vận
hành. Chịu trách nhiệm sửa chữa, xây dựng mới hoặc bồi thường trong trường
hợp gây thiệt hại đến hạ tầng kỹ thuật, công trình, tài sản khác xung quanh dự án.
- Bố trí đủ kinh phí để thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường, phòng
ngừa, ứng phó các sự cố về môi trường trong quá trình thực hiện; định kỳ kiểm
tra, sửa chữa, bảo dưỡng các công trình bảo vệ môi trường để đảm bảo hiệu quả
thu gom, xử lý.
- Vận hành hệ thống xử lý nước thải công suất 10 m
3
/ngày đêm để thu gom,
xử lý toàn bộ lượng nước thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt động của dự án đạt
QCVN 40:2011/BTNMT, cột B trước khi đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý
nước thải tập trung của KCN Tân Hưng, huyện Lạng Giang, đảm bảo không để
hiện tượng rò rỉ, ngấm nước thải ảnh hưởng đến môi trường đất, môi trường
nước, không khí khu vực.
- Vận hành hệ thống xử lý khí thải để thu gom, xử lý toàn bộ khí thải phát
sinh từ công đoạn đùn ép gia nhiệt nhựa và công đoạn hàn của dự án đạt QCVN
19:2009/BTNMT, cột B và QCVN 20:2009/BTNMT trước khi xả thải ra môi trường.
- Thông báo kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình, hạng mục công
trình xử lý chất thải của dự án với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường
trước ít nhất 10 ngày, kể từ ngày vận hành thử nghiệm để theo dõi, giám sát và
thực hiện vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quy định.
- Quản lý các chất thải phát sinh trong quá trình hoạt động đảm bảo các quy
định của pháp luật về bảo vệ môi trường. Thực hiện phân định, phân loại các
loại chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải
nguy hại theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Nghị định số
08/2022/NĐ-CP, Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
2
- Báo cáo công tác bảo vệ môi trường định kỳ hằng năm hoặc đột xuất
(trong đó cập nhật các thay đổi thông tin về phát sinh chất thải tại Phụ lục 4 kèm
theo Giấy phép này, do các thay đổi này không thuộc đối tượng phải điều chỉnh
Giấy phép môi trường); công khai giấy phép môi trường, thông tin môi trường
và kế hoạch ứng phó sự cố môi trường theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện đúng, đầy đủ trách nhiệm theo quy định pháp luật về bảo vệ môi
trường và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trường hợp các văn bản quy
phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Giấy phép này có sửa đổi,
bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
- Các nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trình số 401/TTr-STNMT ngày 09/8/2024
của Sở Tài nguyên và Môi trường và nội dung báo cáo đề xuất cấp Giấy phép
môi trường dự án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 789/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang giấy phép môi trường dự án “Dự án Tongling Electric (Việt Nam) PTE”

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 789/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 789/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×