• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 786/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường của cơ sở Nhà máy sản xuất và gia công Sansho JK-Hà Nội

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 12/08/2024 16:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 786/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường của cơ sở “Nhà máy sản xuất và gia công Sansho JK-Hà Nội”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 786/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 786/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 786/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 8 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
n c Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trưng quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật Bảo vệ
môi trường;
n cứ Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh
Bắc Giang về việc quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động môi
trường, giấy phép môi trường phương án cải tạo, phục hi môi trường trên địa
n tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trưng tại Tờ trình số
399/TTr-TNMT ngày 09/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp phép cho Công ty TNHH Sansho JK-HANOI, địa chỉ trụ sở chính
tại một phần lô CN7, Cụm công nghiệp (CCN) Hợp Thịnh, Hợp Thịnh, huyện
Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang đưc thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường của cơ s
“Nhà máy sản xuất và gia công Sansho JK-Hà Nội” tại mt phn CN7, CCN Hợp
Thịnh, xã Hợp Thịnh, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, với các nội dung như sau:
1. Thông tin chung của cơ sở
1.1. n s: Nhà máy sn xut và gia công Sansho JK-Hà Ni.
1.2. Ch s: Công ty TNHH Sansho JK-HANOI.
1.3. Địa điểm hoạt động: Mt phn CN7, CCN Hp Thnh, xã Hp Thnh,
huyn Hip Hòa, tnh Bc Giang.
1.4. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đầu tư:
Giy chng nhận đăng ký doanh nghip Công ty trách nhim hu hn hai
thành viên tr lên, mã s doanh nghip 2400876162, do phòng Đăng ký kinh doanh
thuc S Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bc Giang cp đăng ký lần đầu ngày 25/11/2019,
chng nhận thay đổi ln th 5 ngày 21/9/2021.
2
Giy chng nhận đăng đầu , mã s d án 1030274514 do S Kế hoch
Đầu tnh Bc Giang chng nhn lần đu ngày 15/11/2019, chng nhận điều
chnh ln th 6 ngày 22/9/2023.
1.5. Mã s thuế: 2400876162.
1.6. Loi hình sn xut, kinh doanh, dch v:
- Sn xut và gia công linh kin, bn mch in;
- Sn xuất và gia công chíp đin t;
- Sn xut v ốp lưng điện thoi; sn xut, lp ráp bút cm ng và các b phn
ca bút cm ng;
- Sn xut, gia công, dp các linh kiện đu ni USB, cáp sc, cáp kết ni, chi
tiết kim loi trong bng mch;
- Sn xuất, gia công đ gá, khuôn mu, chi tiết linh kin t động hóa máy
móc, linh kin, ph tùng, động cơ dành cho ô tô, xe máy.
1.7. Phm vi, quy mô, công sut của cơ sở:
a) Phạm vi: sở được thc hin ti mt phn CN7, CCN Hp Thnh,
Hp Thnh, huyn Hip Hòa, tnh Bc Giang, vi diện tích đt s dng 8.972,4 m
2
.
b) Quy mô của cơ sở:
- Cơ s có tiêu chí như d án nhóm B (phân loi theo quy định pháp lut v đầu
tư công); thuc loi hình sn xut, kinh doanh, dch v có nguy cơ gây ô nhiễm môi
trường vi công sut ln
1
.
- Cơ sở đã báo cáo đánh giá tác động môi trường được UBND tỉnh Bắc Giang
phê duyệt tại Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 20/8/2021 đi vào vận hành từ
m 2021, trước ngày Luật Bảo vệ môi tờng năm 2020 có hiệu lực thi hành.
- sở tiêu chí về môi trường như dự án đầu nhóm I theo quy định của
Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (Nghđịnh
số 08/2022/NĐ-CP)
2
.
c) Công sut sn xut của cơ sở:
* Công sut sn xut theo Giy chng nhn đăng đầu tư, mã s d án
1030274514 do S Kế hoạch Đầu tư tnh Bc Giang chng nhn điều chnh ln
th 6 ngày 22/9/2023 như sau:
- Sn xut và gia ng linh kin, bng mch in: 150 triu sn phm (đang hoạt
động sn xut);
- Sn xuất gia công chíp điện t: 150 triu sn phẩm/năm (chưa hoạt đng
sn xut).
- Sn xut, lp ráp bút cm ng các b phn ca bút cm ng: 06 triu sn
phẩm/năm, tương đương 75 tn sn phẩm/năm (chưa hoạt đng sn xut).
1
tại STT 17, mục III, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 08/2022/NĐ-CP.
2
quy định tại STT 3, mục I, Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
3
- Sn xut, gia công, dp các linh kiện đu ni USB, cáp sc, cáp kết ni, chi
tiết kim loi trong bng mch: 01 t sn phẩm/năm, ơng đương 180 tấn sn
phẩm/năm (chưa hoạt động sn xut).
- Sn xut v ốp lưng đin thoi: 02 triu sn phẩm/năm, ơng đương 50 tn
sn phẩm/năm (chưa hoạt động sn xut).
- Sn xut, gia công đồ gá, khuôn mu, chi tiết linh kin t động hóa máy
móc, linh kin ph tùng, động dành cho ô tô, xe y: 24.000 sản phẩm/năm,
tương đương 24 tn sn phẩm/năm (chưa hoạt động sn xut).
* Công sut thc tế cp Giấy phép môi trường
Sn xut và gia công linh kin, bng mch in: 150 triu sn phm.
2. Nội dung cấp phépi trưng và yêu cầu về bảo vệ môi trường kèm theo
2.1. Thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại
Phụ lục 1 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.2. Được phép xả khí thải ra i trường và thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi
trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiệnu cầu về
bảo vệ môi trường quy định tại Ph lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. u cầu vquản chất thải, phòng ngừa ứng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.5. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm
theo Giấy phép y.
Điều 2. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Công ty TNHH Sansho JK-
HANOI được cấp Giấy phép môi trường
1. Công ty TNHH Sansho JK-HANOI có quyền, nghĩa v theo quy định ti
Điều 47 Lut Bo v môi trường năm 2020.
2. Công ty TNHH Sansho JK-HANOI có trách nhim:
2.1. Ch được phép thc hin các ni dung cấp phép sau khi đã hoàn thành các
công trình bo v môi trường tương ứng.
2.2. Vận hành tờng xuyên, đúng quy trình các công trình xử lý cht thi bo
đảm cht thi sau x lý đạt quy chun k thuật môi trường; bin pháp gim thiu
tiếng ồn, độ rung đáp ng yêu cu bo v môi trường; qun lý cht thi theo quy
định ca pháp lut. Chu trách nhiệm trước pháp lut khi cht ô nhim, tiếng ồn, độ
rung không đt yêu cu cho phép ti Giy phép này phi dng ngay vic x
nước thi, khí thi, phát sinh tiếng ồn, đ rung đ thc hin các bin pháp khc
phục theo quy định ca pháp lut.
2.3. Thc hiện đúng, đầy đ các yêu cu v bo v môi trường trong Giy
phép môi trường này và các quy định ca pháp lut v bo v môi trường.
2.4. Báo cáo kp thi vi UBND tnh, S Tài nguyên Môi trưng, UBND
huyn Hip Hòa nếu xy ra các s c đối vi các công trình x cht thi, s c
khác dẫn đến ô nhiễm môi trưng.
4
2.5. Trong quá trình thực hiện, nếu có thay đổi khác với các nội dung quy định
tại Giấy phép này, phải kịp thời o o bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở Tài
nguyên Môi trường, UBND huyn Hip Hòa để kiểm tra, xem xét giải quyết
theo quy định.
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 07 (bảy) năm, k tngày Giấy phép này
hiệu lực thi hành.
Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 20/8/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang về
việc pduyệt báo o đánh giá tác động môi trường d án Nmáy sn xut
gia công Sansho JK-Hà Ni tại một phần lô CN7, CCN Hợp Thịnh, xã Hợp Thịnh,
huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang do Công ty TNHH Sansho JK-HANOI làm chủ
dự án các giấy phép môi trường thành phần (nếu có) hết hiệu lực ktừ ngày
Giấy phép môi tờng này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên Môi trường chủ trì, phối hợp với UBND
huyện Hiệp Hòa, quan liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện nội dung cấp
phép, yêu cầu bảo vệ môi trường đối với sở “Nhà máy sản xuất gia công
Sansho JK-Nội tại lô CN7, CCN Hợp Thịnh, Hợp Thịnh, huyện Hiệp Hòa,
tỉnh Bắc Giang do Công ty TNHH Sansho JK-HANOI làm chủ dự án được cấp
phép theo quy định của pháp luật.
Sở i nguyên Môi trường, Đn kiểm tra cấp Giấy phép môi trường được
thành lập theo Quyết định số 467/QĐ-TNMT ngày 25/6/2024 của Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác
của c thông tin, số liệu trong hồ đề nghị cấp Giấy phép môi trường của sở
Nmáy sn xut gia công Sansho JK-Hà Ni và kết quả thẩm định hồ sơ,
trình UBND tỉnh phê duyệt các nội dung nêu trên đã đảm bảo theo quy định của
pháp luật về bảo vệ môi trường pháp luật khác có liên quan.
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Thủ trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Công Thương, Sở Xây dựng; UBND huyn Hiệp Hòa; UBND Hợp
Thnh; Công ty TNHH Khu công nghiệp Eparks; Công ty TNHH Sansho JK-Hanoi
tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Giấy phép này thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi tờng (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu hồ sơ);
- Công ty TNHH Sansho JK-Hanoi (trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, MT.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
Phụ lục 1
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ YÊU CẦU
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ NƯỚC THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /8/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NI DUNG CP PHÉP X NƯỚC THI
s không thuc đối tưng phi cp phép x nước thi theo quy định ti
Điều 39 Lut Bo v môi trưng năm 2020, vi lý do:
Toàn b nước thi ca sở được thu gom, x ti h thng x lý nước
thi công sut 15m
3
/ngày đêm đt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B trước khi đấu
ni vào h thng thu gom, x nước thi tp trung ca CCN Hp Thnh, huyn
Hip Hòa do Công ty TNHH Khu công nghip Eparks (ch đầu xây dng
kinh doanh h tng cm công nghip) xây dng qun lý vận hành để tiếp tc
x đt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A, sau đó x thải ra môi trường (theo
Biên bn tha thuận đu nối công trình c thi ngày 05/05/2021 và hợp đồng
cung cp dch v x lý c thi s 01-EPARKS-SANSHO/2020 gia Công ty
TNHH khu công nghip Eparks Công ty TNHH Sansho JK-HANOI); sở
không x nước thi trc tiếp ra môi trưng.
B. YÊU CU BO V MÔI TRƯỜNG ĐỐI VI THU GOM, X
NƯỚC THI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý nưc thải
1.1. Mng lưới thu gom c thi t các nguồn phát sinh c thi để đưa
v h thng x lý nước thi
- Nước thi sinh hot:
Nước thi phát sinh t các nhà v sinh được thu gom bng ng PVC D110
v 03 b t hoại 3 ngăn của sở để x b (02 b, dung tích 28,2m
3
/b và
01 b, dung tích 8,8m
3
). Sau đó nước thải được thu gom bằng đưng ng HDPE
D200, vi tng chiều dài 100m đưa v h thng x nước thi công sut 15
m
3
/ngày đêm đ tiếp tc x đt QCVN 40:2011/BTNMT, ct B, dn theo
đường ng HDPE D200 dài 17m và đu ni vào h thống thu gom nước thi tp
trung ca CCN Hp Thnh, huyn Hip Hòa.
- Nước thi t máy nén khí:
Nước thi phát sinh t máy nén khí phát sinh khong 60 lít/ngày được đưa
qua b lc du, bên trong b lc du có tm lc du và than hoạt tính đ hp ph
du. B lc du kích thước i x rng x cao = 780 x 305 x 900 (mm). Nước
sau khi lc sch dầu được thu gom vào thùng cha dung tích 80lít, sau đó đưc
vn chuyn c thải đ vào b gom nước thi ca h thng x lý nước thi công
sut 15 m
3
/ngày đêm đ x lý cùng với nưc thi sinh hot ca sở.
3
- Nước thi qua h thng x lý th gp các s c như mt hoc mt s
thông s ô nhiễm trong c thi sau x chưa đt quy chun cho phép
(QCCP). Tùy theo thông s ô nhiễm nào t QCCP s kiểm tra, điều
chnh c th:
+ Nếu pH quá thp hoc quá cao ngoài gii hn QCCP thì tiến hành ly
mu ti b x thi, kim tra lại, điều chỉnh định mc hóa cht s dng cho đến
khi kim tra mẫu đạt.
+ Nếu thông s cht rắn lơ lửng vượt quy chun cho phép, kiểm tra và điu
chnh lại định mc hóa cht ti b điều hòa và hiu qu lng ca b lng.
Tương tự đối vi tng thông s s đưa ra c bin pháp khc phc khác
nhau. Trong trường hp s c phc tp không th t x lý, ch sở cn liên h
vi bên lp đt, xây dng h thống để x lý. Đồng thi, thông báo cho ch đầu
xây dng kinh doanh h tng CCN Hp Thnh, huyn Hip Hòa để x lý
và có phương án tiếp nhn x lý.
2. Kế hoch vn hành th nghim
2.1. Thi gian vn hành th nghim: D kiến t tháng 10/2024 đến tháng
12/2024.
2.2. Công trình, thiết b x nước thi vn hành th nghim: H thng x
nước thi công sut 15 m
3
/ngày đêm.
2.2.1. V trí ly mu: Ti v trí nưc thải đầu vào và đu ra ca h thng x
c thi công sut 15 m
3
/ngày đêm.
2.2.2. Cht ô nhim và giá tr gii hn cho phép ca cht ô nhim.
TT
c chất ô nhiễm
Đơn vị
tính
Giá tr gii hn
QCVN 40:2011/
BTNMT
(Ct B, C
max
)
Tn sut
quan trc
định k
1 pH - 5,5 ÷ 9
Cơ sở không
thuộc đối
tượng phi
thc hin
quan trc môi
trưng c
thi định k
theo quy đnh
ti khon 2
Điu 97
Nngh định
08/2022/
-CP
2 BOD
5
(20
o
C) mg/l 50
3 COD mg/l 150
4 Cht rắn lơ lửng (SS) mg/l 100
5 Sunfua (S
2-
) mg/l 0,5
6 Tng du, m khng mg/l 10
7 Amoni (NH
4
+
) mg/l 10
8 Tổng Nitơ mg/l 40
9 Tng Photpho mg/l 6
10 Coliform
Vi khun/
100ml
5.000
3
- Nước thi qua h thng x lý th gp các s c như mt hoc mt s
thông s ô nhiễm trong c thi sau x chưa đt quy chun cho phép
(QCCP). Tùy theo thông s ô nhiễm nào t QCCP s kiểm tra, điều
chnh c th:
+ Nếu pH quá thp hoc quá cao ngoài gii hn QCCP thì tiến hành ly
mu ti b x thi, kim tra lại, điều chỉnh định mc hóa cht s dng cho đến
khi kim tra mẫu đạt.
+ Nếu thông s cht rắn lơ lửng vượt quy chun cho phép, kiểm tra và điu
chnh lại định mc hóa cht ti b điều hòa và hiu qu lng ca b lng.
Tương tự đối vi tng thông s s đưa ra c bin pháp khc phc khác
nhau. Trong trường hp s c phc tp không th t x lý, ch sở cn liên h
vi bên lp đt, xây dng h thống để x lý. Đồng thi, thông báo cho ch đầu
xây dng kinh doanh h tng CCN Hp Thnh, huyn Hip Hòa để x lý
và có phương án tiếp nhn x lý.
2. Kế hoch vn hành th nghim
2.1. Thi gian vn hành th nghim: D kiến t tháng 10/2024 đến tháng
12/2024.
2.2. Công trình, thiết b x nước thi vn hành th nghim: H thng x
nước thi công sut 15 m
3
/ngày đêm.
2.2.1. V trí ly mu: Ti v trí nưc thải đầu vào và đu ra ca h thng x
c thi công sut 15 m
3
/ngày đêm.
2.2.2. Cht ô nhim và giá tr gii hn cho phép ca cht ô nhim.
TT
c chất ô nhiễm
Đơn vị
tính
Giá tr gii hn
QCVN 40:2011/
BTNMT
(Ct B, C
max
)
Tn sut
quan trc
định k
1 pH - 5,5 ÷ 9
Cơ sở không
thuộc đối
tượng phi
thc hin
quan trc môi
trưng c
thi định k
theo quy đnh
ti khon 2
Điu 97
Nngh định
08/2022/
-CP
2 BOD
5
(20
o
C) mg/l 50
3 COD mg/l 150
4 Cht rắn lơ lửng (SS) mg/l 100
5 Sunfua (S
2-
) mg/l 0,5
6 Tng du, m khng mg/l 10
7 Amoni (NH
4
+
) mg/l 10
8 Tổng Nitơ mg/l 40
9 Tng Photpho mg/l 6
10 Coliform
Vi khun/
100ml
5.000
4
2.2.3. Tn sut ly mu:
TT
V trí
giám sát
Thông s giám sát Thi gian ly mu
Quy chun
so sánh
1 Giai đoạn điều chnh hiu sut
1.1
B gom
nước thi
pH, BOD
5
, COD, Cht
rắn lơ lửng, sunfua,
Amoni, Tng Nitơ,
Tng Photpho, tng d
u
m khoáng, Coliform.
- Mu t hp.
- Ti thiu là 15 ngày/1
ln. Ly mu trong vòng
75 ngày.
- Thi gian d kiến như
sau:
- Ln 1: Ngày 01/10/2024
- Ln 2: Ngày 16/10/2024
- Ln 3: Ngày 02/11/2024
- Ln 4: Ngày 18/11/2024
- Ln 5: Ngày 31/11/2024
QCVN
40:2011/
BTNMT,
ct B
1.2
H ga
quan trc
nước thi
2 Giai đoạn hot động ổn đnh
2.1
B gom
nước thi
pH, BOD
5
, COD, Cht
rắn lơ lửng, sunfua,
Amoni, Tng Nitơ,
Tng Photpho, tng d
u
m khoáng, Coliform.
Ly mẫu đơn.
Tn sut ly mu: 1 ln.
Thi gian d kiến: Ngày
05/12/2024.
QCVN
40:2011/
BTNMT,
ct B
2.2
H ga
quan trc
nước thi
Mẫu đơn 1 ngày/1 lần.
Thi gian d kiến như
sau:
- Ln 1: Ngày 05/12/2024
- Ln 2: Ngày 06/12/2024
- Ln 3: Ngày 07/12/2024
QCVN
40:2011/
BTNMT,
ct B
3. Các yêu cu v bo v môi trưng
3.1. Thu gom, xử lý nước thải phát sinh từ hoạt động của cơ sở bảo đảm đáp
ứng quy định vgiá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm trước khi đấu nối vào
hệ thống thu gom, xử ớc thải tập trung của KCN Hợp Thịnh, huyn Hip
Hòa (do ng ty TNHH Khu công nghip Eparks quản lý, vận hành). Không
được phép lắp đặt đường ống khác để xả ớc thải chưa x lý ra môi trưng.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thc hiện đúng, đầy đủ các yêu cu v bo v môi trường trong giy phép
môi trường. Trường hợp thay đi so vi ni dung giy phép môi trường đã
được cp, ch sở phi báo cáo bằng n bản đến UBND tnh, S Tài nguyên
và Môi trường để kim tra, xem xét gii quyết.
5
- Vic vn nh h thng x c thi phinht vn hành ghi chép
đầy đ c nội dung: lưu ợng (đầu vào, đu ra), các tng s đặc trưng của nưc
thải đầu vào và đu ra (nếu có); loại vàng hóa cht s dng, bùn thi phát sinh.
Nht vn nh viết bng tiếng Việt u gi theo quy định.
- Trong quá trình hoạt đng, nếu s c bất thường xảy ra đối vi h
thng x lý nước thi, ch sở phi báo cáo bằng văn bản đến UBND tnh, S
Tài nguyên và Môi trưng, UBND huyn Hip Hòa để kp thi x lý.
Phụ lục 2
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ KHÍ THẢI VÀ YÊU CẦU BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, X LÝ KHÍ THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /8/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NI DUNG CP PHÉP X KHÍ THI
1. Ngun phát sinh khí thi: 01 ngun phát sinh khí thi t công đoạn ép
nha ca dây chuyn sn xut, gia công các loi linh kin.
2. Dòng khí thi, v trí x thi: 01 dòng khí thi sau h thng x khí
thi t công đon ép nha.
2.1. V trí x khí thi: 01 v trí ti ng thoát khí thi.
Tọa đ v trí x kthi: X=2358625; Y=386425 (theo h tọa đ VN 2000,
kinh tuyến trc 107
0
, múi chiếu 3
0
).
2.2. Lưu lượng x khí thi ln nht: 40.000 m
3
/giờ, tương đương 960.000
m
3
/ngày (thi gian làm vic tối đa 24 gi/ngày):
2.2.1. Phương thc x k thi: X khí thi liên tc trong thi gian làm vic
(tối đa 24 gi/ngày).
2.2.2. Chất ng khí thải trước khi x ra ngoài môi trường không khí phi
đảm bo đáp ứng yêu cu v bo v môi trường và QCVN 19:2009/BTNMT, ct
B, Kp=1, Kv=1 (Quy chun k thut quc gia v khí thi công nghiệp đối vi
bi và các chất vô cơ); QCVN 20:2009/BTNMT (Quy chun k thut quc gia
v khí thi công nghiệp đối vi mt s cht hữu cơ); c th như sau:
TT Các cht ô nhim
Đơn vị
tính
Giá tr gii hn ca các
cht ô nhim
Tn sut quan
trắc định k
QCVN 19:2009/
BTNMT (Ct B,
Kp=1, Kv=1)
QCVN
20:2009/
BTNMT
1 Lưu lượng m
3
/gi - -
Cơ sở không
thuộc đối
tượng phi
thc hin quan
trc bi, khí
thi định k
quy đnh ti
khon 2 Điu
98 Ngh định
08/2022/
-CP
2 Bi tng mg/Nm
3
200 -
3 CO mg/Nm
3
1.000 -
4 SO
2
mg/Nm
3
500 -
5 NO
x
(nh theo NO
2
) mg/Nm
3
850 -
6 Benzen mg/Nm
3
- 5
7 Toluen mg/Nm
3
- 750
8 Xylen mg/Nm
3
- 870
2
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ
KHÍ THẢI
1. Công trình, bin pháp x lý bi, khí thi
1.1. Mạng lưi thu gom khí thi t các ngun phát sinh bi, kthải để đưa
v h thng x lý bi, k thi
Kthi phát sinh t công đoạn ép nha ca dây chuyn sn xut, gia công
các loi linh kin (khí thi phát sinh t các máy ép nha) đưc thu v chpt khí
thi (gm 30 chụp hút), sau đó qua ng thu khí thi dn v h thng x lý khí thi
nh qut hút ly tâm có công sut 40.000 m
3
/gi. Ti h thng x lý khí thi có lp
đặt 01 lp bông lc bi và 02 lp than hoạt tính để hp ph bi, khí thi.
1.2. Công trình, thiết b x lý bi, khí thi
- H thng xkhí thi:
Tóm tt quy trình công ngh: Bi, khí thi ® Chp hút ® Đường ng dn
k ® H thng x lý khí thi (01 lp bông lc bi, 02 lp than hot tính) ®
Qut hút ly tâm ® ng thoát k thi (K thi sau x đảm bảo đạt QCVN
19:2009/BTNMT, ct B, Kp=1, Kv=1 và QCVN 20:2009/BTNMT trước khi
thoát ra môi trưng).
- Công sut thiết kế: 40.000 m
3
/gi.
- Hóa cht, vt liu s dng: Bông lc bụi: 4 kg/năm; Than hot tính: 400
kg/năm.
1.3. H thng, thiết b quan trc khí thi t động liên tc: Không thuộc đi
tượng phi lắp đt.
1.4. Bin pháp, công trình thiết b phòng nga, ng phó s c
1.4.1. Bin pháp, công trình, thiết b phòng nga s c
- D tr trong kho ca sở đầy đủ các thiết b ca h thng x lý khí thi,
đặc bit là các thiết b hay hư hỏng.
- Đào tạo, nâng cao chuyên n ca nhân viên điện nhân viên ph
trách vn hành h thng x lý khí thi ti sở, hn chế nhng sai t xy ra
th gây ra s c.
- Vn hành h thng x khí thải theo đúng quy trình k thuật. Đnh
k (03 tháng/ln) kim tra, bảo ng h thng x khí thải đ phát hin
hng hóc và sa cha kp thi.
- nht ghi chép quá trình theo dõi, giám sát vn hành, các s c xy
ra, bin pháp khc phc trình báo với quan quản môi trưng thm
quyn tại địa phương.
- Định k (01 năm/lần) thuê đơn v bảo ng h thng x lý khí thải đ
đảm bo x lý khí thải đạt quy chun cho phép.
- Tiến hành các biện pháp làm thông thoáng nhà xưởng để tránh gây nh
hưởng đến công nhân khi s c xy ra.
3
1.4.2. Bin pháp, công trình, thiết b ng phó s c
- Khi phát hin ra s c, lp tc báo cho nhân vn ph trách an toàn ti
sở, đồng thi dng hoạt đng thông báo cho quan chức năng để kim tra,
kp thi x lý.
- Dng mi hoạt đng sn xuất cho đến khi s c được khc phc…
2. Kế hoch vn hnh th nghim công trình x lý cht thi
2.1. Thi gian vn hành th nghim: D kiến t tháng 10/2024 đến tháng
12/2024.
2.2. Công trình, thiết b x k thi phi vn hành th nghim: H thng
x lý khí thi phát sinh t quá trình ép nha.
2.2.1. V trí ly mu: 01 v trí ti ng thoát khí thi sau x lý ca h thng
x lý khí thi.
2.2.2. Cht ô nhim chính giá tr gii hn cho phép ca cht ô nhim
(theo nội dung đưc cp phép ti Phn A Ph lc này).
2.3. Tn sut ly mu:
TT
V trí
giám sát
Thông s giám sát Thi gian ly mu
Quy chun
so sánh
1 Giai đoạn điều chnh hiu sut
1.1
Ti ng
thoát khí
thi
Lưu lượng; Bi
tng; CO; SO
2;
NO
x
(tính theo NO
2
);
Benzen; Toluen;
Xylen.
- Ti thiu 15 ngày/1
ln. Ly mu trong vòng
75 ngày.
- Mu t hp.
- Thi gian d kiến như
sau:
- Ln 1: Ngày 01/10/2024
- Ln 2: Ngày 16/10/2024
- Ln 3: Ngày 02/11/2024
- Ln 4: Ngày 18/11/2024
- Ln 5: Ngày 31/11/2024
QCVN
19:2009/BT
NMT, ct B
Kp=1, Kv=1
QCVN
20:2009/BT
NMT
2 Giai đoạn hoạt đng ổn đnh
Ti ng
thoát khí
thi
Lưu lượng; Bi
tng; CO; SO
2;
NO
x
(tính theo NO
2
);
Benzen; Toluen;
Xylen.
Mẫu đơn 1 ngày/1 lần.
Thi gian d kiến như
sau:
- Ln 1: Ngày 05/12/2024
- Ln 2: Ngày 06/12/2024
- Ln 3: Ngày 07/12/2024
QCVN
19:2009/BT
NMT, ct B
Kp=1, Kv=1
QCVN
20:2009/BT
NMT
4
3. Các yêu cu v bo v môi trưng
3.1. Thu gom, x khí thi phát sinh t hoạt đng ca sở bảo đảm đáp
ứng quy đnh v giá tr gii hn cho phép ca cht ô nhim ti Phn A Ph lc
này trưc khi x thải ra môi trường.
3.2. Các yêu cu v bo v môi trường khác
- Thc hiện đúng, đầy đủ các yêu cu v bo v môi trường trong giy phép
môi trường. Trường hợp thay đi so vi ni dung giy phép môi tờng đã
được cp, ch sở phi báo cáo bằng n bản đến UBND tnh, S Tài nguyên
và Môi trưng để kim tra, xem xét gii quyết.
- Thường xuyên vn hành h thng x khí thải theo đúng quy trình, thiết
kế, đảm bo xkhí thải đáp ng yêu cu v bo v i trưng.
- Trong quá trình hoạt động, nếu s c bất tng xảy ra đối vi c h
thng x lý khí thi, ch sở phi o cáo bng n bản đến UBND tnh, S
Tài nguyên và Môi trưng, UBND huyn Hiệp Hòa đ kp thi x lý.
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /8/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NI DUNG CP PHÉP V TING ỒN, ĐỘ RUNG
1. Ngun pt sinh: 02 ngun
- Tiếng ồn, đ rung phát sinh t hoạt đng sn xut ca các máy dp bên
trong nhà xưng.
- Tiếng ồn, độ rung phát sinh t khu vc máy nén khí.
2. V t phát sinh: 02 v trí (theo h tọa đ VN 2000, kinh tuyến trc 107
0
,
múi chiếu 3
0
)
- V trí s 1: Khu vực đặt máy dập bên trong nhà ng. Tọa độ:
X=2358643; Y=386436.
- V trí s 2: Khu vực đặt máy nén khí. Tọa độ: X=2358624; Y=386433.
3. Tiếng ồn, độ rung phi bảo đảm đáp ng yêu cu v bo v môi trưng
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v tiếng n, QCVN
27:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v rung, c th như sau:
3.1. Tiếng n:
TT
T 6 gi đến 21
gi (dBA)
T 21 gi đến 6
gi (dBA)
Tn sut quan
trắc định k
Ghi chú
1 70 55 Không thc hin
Khu vc thông
thưng
3.2. Độ rung:
TT
Thi gian áp dng trong
ngày và mc gia tc rung
cho phép (dB)
Tn sut quan
trắc định k
Ghi chú
T 6 gi
đến 21 gi
T 21 gi đến
6 gi
1 70 60 Không thc hin Khu vực thông thường
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VI TIẾNG ỒN
1. Công trình, bin pháp gim thiu tiếng ồn, đ rung
- Kim tra, bảo dưỡng đnh k các thiết b gây ồn, bôi trơn các b phn
chuyn động để gim ma sát nhm gim tiếng n sinh ra.
2
- c máy móc, thiết b thường xuyên được bảo ng, thay thế nếu phát
hin hng hóc.
- Tt nhng máy c hoạt động gián đoạn nếu thy không cn thiết đ
gim mc ồn tích lũy ở mc thp nht.
- Lắp đt bung cách âm (thùng kín bao quanh máy dập) đ gim thiu
tiếng n.
- Công nhân đưc trang b đầy đủ các phương tiện chng n (như: nút bt
tai, mũ, qun áo bo h), đặc bit ti các v trí làm vic có mức độ n cao.
- kế hoch kim tra theo dõi cht ch vic s dụng các phương pháp
bo h lao động thường xuyên ca công nhân, tránh hiện ợng phương tiện
bo h mà không s dng...
- B trí hp lý nhân lc làm vic trong c khu vc tiếng n, độ rung
nhằm đảm bo sc kho u dài cho các công nhân. chế độ cho nhng v trí
vic làm chu ảnh hưởng ln ca hoạt động sn xuất theo đúng quy đnh ca
pháp lut hin hành; t chc khám cha bệnh định k cho cán b, công nhân.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
c ngun phát sinh tiếng n, đ rung phải đưc gim thiu bảo đm nm
trong gii hn cho phép quy đnh ti Phn A Ph lc này và các quy chun Vit
Nam hin hành.
Phụ lục 4
U CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /8/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUN LÝ CHT THI
1. Chng loi, khối lượng cht thi phát sinh
1.1. Khối ng, chng loi cht thi nguy hi phát sinh thường xuyên:
TT n cht thi
Trng
thái tn
ti
Mã CTNH
Khi
lượng
(kg/năm)
Ghi
chú
1 Gi lau, găng tay nhim du Rn 18 02 01 80 KS
2 Bóng đèn hunh quang thi Rn 16 01 06 8 NH
3 Bao bì cng thi bng kim loi Rn 18 01 02 300 KS
4 Bao bì cng thi bng nha Rn 18 01 03 50 KS
5 ng lc bi Rn 18 02 01 05 KS
6
Than hot tính thi t h thng
x khí
Rn 12 01 04 400 NH
7 Than hot tính thi t b lc du Rn 18 02 01 05 KS
8 ng lc du, B lc du Rn 18 02 01 15 KS
9
Dung môi thi (Dung dch v
sinh du thi)
Lng 08 01 05 1000 NH
10
Vn, cn kim loi thi nhim
du
Rn 07 03 11 4000 KS
11 Hp mc in Rn 08 02 04 15 KS
Tng cng
5.878
1.2. Khối lượng, chng loi cht thi rn công nghiệp thông thưng phát
sinh thưng xuyên:
TT n cht thi
Khối lượng
(kg/năm)
I Cht thi không tái s dụng đưc
1 Bao bì carton, nilong, giy thải, dây đai, cun nha,... 8.000
2
Nhựa: Đầu mu nha thi và cc nha thi b oxy hóa
(không tái s dụng được)
1.500
2
TT n cht thi
Khối lượng
(kg/năm)
3 Vụn, đầu mu kim loi, sn phm li hng 10.000
Tng cng (I):
19.500
II Cht thi tái s dụng được
1 Phn nha thi ra, bavia nha tha, sn phm nha li 18.000
1.3. Khối ng cht thi rn sinh hoạt phát sinh thường xuyên:
TT n cht thi Đơn v Khối lượng
1
Cht thi sinh hot: túi nilong, v chai l, v
hoa qu bánh ko,...
kg/ngày 75
2 n t b t hoi m
3
/năm 15
3 n t h thng x lý nưc thi kg/năm 500
2. Yêu cu bo v môi trường đi vi việc lưu giữ cht thi rn sinh
hot, cht thi rn công nghiệp thông thường, cht thi nguy hi
2.1. Thiết b, h thống, công trình lưu gi cht thi nguy hi (CTNH)
2.1.1. Thiết b u chứa:
Ti khu vc kho cha b t 07 thùng nha np đy, dung tích 100
t/thùng 02 thùng kim loi có nắp đy, dung tích 200 lít/thùng. Tt c các
thùng chứa được dán tên, mã s CTNH, du hiu cnh báo CTNH bên ngoài
thùng chứa theo quy đnh.
2.1.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Kho cha CTNH: 01 kho, din tích khong 16 m
2
, đưc b trí bên ngoài
nhà xưng.
- Thiết kế, cu to ca kho cha: xây tường gch, trần tông xi măng, nn
láng xi măng, có cửa ra vào, dán biển báo theo quy đnh.
- Ch sở hợp đng với đơn v có chức năng vận chuyển mang đi x
theo quy định (tn sut 01 năm/lần).
2.2. Thiết b, h thng, ng trình lưu gi cht thi rn ng nghip
thông thưng
2.2.1. Thiết b u chứa:
+ Ti khu vc nhà ng b t15 thùng cha bng nha, có nắp đy, dung
tích 100 lít/thùng.
+ Ti khu vc kho cha cht thi b trí các bao bng nilong đ đng
cht thi.
3
2.2.2. Kho /khu vực lưu chứa:
- Kho cha cht thi sn xut: 02 kho, tng din tích 32 m
2
(16 m
2
/kho),
được b trí bên ngoài nhà xưng.
- Thiết kế, cu to ca kho cha: xâyng gch, trần bê tông xi măng, nn
láng xi ng, có cửa ra vào, dán biển báo theo quy đnh.
- Ch cơ s hợp đng với đơn v có chức năng vận chuyn chất mang đi x
theo quy đnh (06 tháng/ln).
2.3. Thiết b, h thống, công trình lưu gi cht thi rn sinh hot
2.3.1. Thiết b u chứa:
- Ti khu vực văn phòng bố trí 05 thùng đng rác thi bng nha np
đậy, dung tích 10 lít/thùng.
- Ti khu vc kho cha cht thi b trí 02 thùng cha bng nha, np
đậy, dung tích 200 lít/thùng.
2.3.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Kho chứa cht thi rn sinh hot: 01 kho, diện tích khoảng 16 m
2
, được bố
trí bên ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: xây tường gạch, trần bê tông xi măng, nền
láng xi măng, có cửa ra vào, dán biển báo theo quy định.
- Ch sở hợp đng với đơn v chức năng vận chuyn cht thi rn
sinh hoạt mang đi x theo quy đinh (tn sut 01 tháng/ln).
- Đối vi bùn phát sinh t b t hoi h thng x c thi: Ch
s hợp đồng với đơn v chức năng đến hút bùn mang đi xử theo quy đnh
(tn sut 01 năm/ln).
B. YÊU CU VPNG NGA VÀ NG P SCMÔI TRƯỜNG
Tuân th các yêu cu thiết kế và quy trình k thut vn hành, bảo dưỡng h
thng x nước thi, khí thi. kế hoch x kp thi khi xy ra s c đối
vi h thng x nước thi, khí thải. Trong trưng hp xy ra s c, nhanh
chóng dng hoạt động sn xut, các bin pháp khc phc s c cho h thng
x c thi, khí thi. Ch được tiếp tc hoạt động sn xuất sau khi đã x lý,
khc phc hoàn toàn s c.
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /8/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH Sansho JK-HANOI có trách nhim:
- Tổ chức thực hiện tự chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật;
tiếp thu đầy đủ các nội dung, yêu cầu của Giấy phép môi trường đã được cấp.
- Thực hiện nghiêm c các giải pháp kỹ thuật phòng chống ứng phó sự
cố môi trường; tuân thủ các quy định về an toàn lao động, an toàn giao thông,
phòng cháy, chữa cháy các quy định khác liên quan trong quá trình vận
hành. Chịu trách nhiệm sửa chữa, xây dựng mới hoặc bồi thường trong trường
hợp gây thiệt hại đến hạ tầng kỹ thuật, công trình, tài sản khác xung quanh cơ sở.
- Bố trí đủ kinh phí để thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường, phòng
ngừa, ứng phó các sự cố về môi trường trong quá trình thực hiện; định kỳ kiểm
tra, sửa chữa, bảo dưỡng các công trình bảo vệ môi trường để đảm bảo hiệu quả
thu gom, xử lý.
- Vận hành hệ thống xử lý nước thải công suất 15 m
3
/ngày đêm để thu gom,
xử lý toàn b lượng nước thải phát sinh t hoạt động của sở đạt QCVN
40:2011/BTNMT, cột B, trước khi đấu nối với hthống thu gom, xử lý tập trung
của CCN Hợp Thịnh, huyện Hiệp Hòa, đảm bảo không để hiện tưng rò rỉ, ngấm
ớc thải ảnh hưởng đến môi trường đất, môi trường nước, không khí khu vực.
- Vận hành hthống xử khí thải để thu gom, xử tn bộ khí thải phát
sinh từ hoạt động sản xuất của dự án đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B, Kp=1,
Kv=1 và QCVN 20:2009/BTNMT trước khi thải ra ngoài môi trường.
- Tng báo kế hoch vn hành th nghim công trình, hng mc công
trình x lý cht thi ca s vi UBND tnh, S Tài nguyên Môi trường,
UBND huyn Hip a trước ít nht 10 ngày, k t ngày vn hành th nghim
để theo dõi, giám sát và thc hin vn hành th nghim các công trình x lý cht
thải theo quy đnh.
- Quản lý các chất thải phát sinh trong quá trình hoạt động đảm bảo các quy
định của pháp luật về bảo vệ môi trường. Thực hiện phân định, phân loại các
loại chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn ng nghiệp thông thường, chất thải
nguy hại theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Nghị định số
08/2022/NĐ-CP, Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
- Báo cáo ng tác bảo vệ môi trường định kỳ hằng năm hoặc đột xuất
(trong đó cập nhật các thay đổi thông tin về phát sinh chất thải tại Phụ lục 4 kèm
theo Giấy phép này, do các thay đổi này kng thuc đi tượng phải điều chỉnh
Giấy phép môi trường); công khai giấy phép môi trường, thông tin môi trường
và kế hoạch ứng phó sự c môi trường theo quy định của pháp luật.
2
- Thực hin đúng, đầy đủ trách nhiệm theo quy định pháp luật về bảo vệ môi
trường và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trường hợp các văn bản quy
phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Giấy phép này có sửa đổi,
bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tạin bản mi.
- c nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trình s399/TTr-TNMT ngày 09/8/2024
của Sở Tài nguyên và Môi tờng và nội dung báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi
trường của cơ sở./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 786/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang giấy phép môi trường của cơ sở “Nhà máy sản xuất và gia công Sansho JK-Hà Nội”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×