• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 774/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường dự án Nhà máy Nikkosun

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 07/08/2024 16:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 774/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường dự án Nhà máy Nikkosun
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 774/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 774/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 774/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 8 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bội nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
n cứ Quyết đnh số 27/2022/-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh
Bắc Giang vviệc quy định một số nội dung thực hin đánh giá tác động môi
trường, giấy phép môi trường phương án cải tạo, phc hồi môi trường trên
địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
387/TTr-TNMT ngày 02/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho Công ty TNHH Nikkosun, địa chỉ trụ sở chính tại
một phần CN-02 (Chi tiết CN-02.13; CN-02.14 CN-02.15), Cụm công
nghiệp Việt Nhật, xã Hương Lâm thị trấn Bắc , huyện Hiệp Hòa, tnh Bắc
Giang được thc hiện các hoạt động bảo vmôi trường của dự án đầu N
máy Nikkosun tại một phần CN-02 (Chi tiết CN-02.13; CN-02.14 CN-
02.15), Cụm công nghiệp Việt Nhật, Hương Lâm và thị trấn Bắc , huyện
Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, với các nội dung như sau:
1. Thông tin chung của dự án đầu tư
1.1. Tên d án: Nhà máy Nikkosun.
1.2. Chủ dự án: Công ty TNHH Nikkosun.
1.3. Đa điểm hoạt động: Một phần lô CN-02 (Chi tiết CN-02.13; CN-02.14
CN-02.15), Cụm công nghiệp Việt Nhật, Hương Lâm thị trấn Bắc ,
huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang.
774
06
2
1.4. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư:
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên, số doanh nghiệp 2400987948 do Phòng đăng ký kinh doanh thuộc
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp đăng ký lần đầu ngày 02/4/2024.
Giấy chứng nhn đăng đầu , mã số dự án 9814225234 do Sở kế hoạch
Đầu tư tỉnh Bc Giang chứng nhận lần đu ngày 29/3/2024.
1.5. Mã số thuế: 2400987948.
1.6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:
- Sản xuất đồ chơi, trò chơi: chi tiết: Sản xuất đồ chơi thông minh;
- Sản xuất phụ ng và bộ phận ph trợ cho xe ô xe động khác,
chi tiết: Sản xuất nh chắn gió cho xe máy, nh xăng xe máy: yếm xe, yên xe,
vỏ nh ắc quy, vỏ bao động xe máy, cánh quạt làm mát động cơ, cốp đựng
đồ, sàn để chân, tay nắm…;
- Sản xut sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu, chi tiết:
Sản xuất khuôn ép nhựa; sản xuất khuôn thổi bình xăng, hoặc khuôn thổi các
loại chi tiết đồ chơi, chai lọ, khuôn cho các loại đồ gá;
- Sn xuất sản phẩm điện tửn dụng, chi tiết: Lắp ráp các sản phẩm điện tử.
1.7. Phạm vi, quy mô, công suất của d án đầu tư:
- Phạm vi: D án đầu được thực hiện tại một phần CN-02 (Chi tiết
CN-02.13; CN-02.14 CN-02.15), Cụm công nghiệp Việt Nhật, ơng
Lâm và thị trấn Bắc, huyện Hiệp Hòa, với diện tích đất sử dụng 14.812,8 m
2
.
- Quy mô của dự án đầu tư:
+ Dự án có tiêu chí như dự án nhóm B (phân loại theo quy định pháp luật về
đầu tư công) không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nguy
gây ô nhiễm môi trường
1
.
+ Dự án tiêu chí về môi trường như dự án đầu nhóm II theo quy định
của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy đnh chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường (Nghị đnh số 08/2022/NĐ-CP)
2
.
- Công suất của dự án đầu tư:
+ Sản xuất đồ chơi thông minh: 10.000.000 sản phẩm/năm.
+ Sản xuất kính chắn gcho xe máy, bình xăng xe máy: yếm xe, yên xe,
vỏ nh ắc quy, vỏ bao động xe máy, cánh quạt làm mát động cơ, cốp đựng
đồ, sàn để chân, tay nắm…: 780.000 sản phẩm/năm.
+ Sản xuất khuôn ép nhựa; sản xuất khuôn thổi bình xăng, hoặc khuôn thổi
các loại chi tiết đồ chơi, chai lọ, khuôn cho các loại đồ gá: 190 sản phẩm/năm.
+ Lắp ráp các sản phẩm điện tử: 10.000 sản phẩm/năm.
1
theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
2
quy định tại STT2, mục I, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
3
2. Nội dung cấp phép môi trường yêu cầu vbảo vệ môi trường
kèm theo
2.1. Thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi tờng đối với nước thải quy định ti
Phụ lục 1 ban hành m theo Giấy phép này.
2.2. Được phép xả khí thải ra môi trường thực hiện yêu cầu về bảo v
môi trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. Bảo đảm giá tr giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu
về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi tờng
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.5. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 5 ban hành
kèm theo Giấy phép này.
Điều 2. Quyền, nghĩa vụ trách nhiệm của Công ty TNHH Nikkosun
được cấp Giấy phép môi trường
1. ng ty TNHH Nikkosun quyền, nghĩa vụ theo quy định tại Điều 47
Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
2. Công ty TNHH Nikkosun có trách nhiệm:
2.1. Chđược phép thực hiện c nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành
các công trình bảo vệ môi trường tương ứng.
2.2. Vận hành thưng xuyên, đúng quy trình các công trình xử chất thải
bảo đảm chất thải sau xử đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; biện pháp
giảm thiểu tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản chất
thải theo quy định của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô
nhiễm, tiếng n, độ rung không đạt yêu cầu cho phép tại Giấy phép này và phải
dừng ngay việc xả nước thải, khí thải, phát sinh tiếng ồn, độ rung để thực hiện
các biện pháp khắc phục theo quy định của pháp luật.
2.3. Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy
phép môi trưng này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
2.4. Báo cáo kịp thời với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi trường,
UBND huyện Hiệp Hòa, Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Bắc Giang nếu xảy
ra các sự cố đối với các công trình xử lý chất thải, scố khác dẫn đến ô nhiễm
môi trường.
2.5. Trong quá trình thực hiện, nếu thay đổi khác với các nội dung quy
định tại Giấy phép này, phi kịp thi báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên Môi tờng, UBND huyện Hiệp Hòa để kiểm tra, xem xét giải
quyết theo quy định.
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 10 (mười) năm, kể t ngày Giấy phép này
hiu lực thi hành.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên Môi trường chủ trì, phối hợp với UBND
huyện Hip Hòa, cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra vic thực hiện nội dung cấp
4
phép, yêu cầu bảo vệ môi trường đối với dự án đầu Nmáy Nikkosuntại
một phần CN-02 (Chi tiết CN-02.13; CN-02.14 CN-02.15), Cụm công
nghiệp Việt Nhật, xã Hương Lâm thị trấn Bắc , huyện Hiệp Hòa, tnh Bắc
Giang do Công ty TNHH Nikkosun làm chủ dự án được cấp phép theo quy định
của pháp luật.
Sở Tài nguyên Môi trường, Tổ thẩm định cấp Giấy phép môi trường
được thành lập theo Quyết định 548/-TNMT ngày 19/7/2024 của Giám đốc
Sở Tài nguyên Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về
nh chính xác của các thông tin, số liệu trong hồ đề nghị cấp Giấy phép môi
trường dự án đầu Nhà máy Nikkosun kết quả thẩm định h sơ, trình
UBND tỉnh phê duyệt các nội dung nêu trên đã đảm bảo theo quy định của pháp
luật về bảo vệ môi trường và pháp luật khác có liên quan.
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các quan: n phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Kế hoạch Đầu tư; UBND huyện Hiệp Hòa; UBND ơng
Sơn; UBND thị trấn Bắc ; Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Bắc Giang;
Công ty TNHH Nikkosun tổ chức, nhân liên quan n cứ Giấy phép
này thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Công ty TNHH Nikkosun (trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, MT
.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
Lâm;
Phụ lục 1
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ ỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ YÊU CẦU
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ NƯỚC THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /8/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI
Dự án không thuộc đi ợng phải cấp phép xả nước thải theo quy định ti
Điều 39 Luật Bảo vmôi trường năm 2020, với lý do:
- Toàn bộ nước thải sinh hoạt của dự án được thu gom về hệ thống xử
ớc thải công suất 50 m
3
/ngày đêm để xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B,
sau đó đấu nối vào hệ thống thu gom, xử nước thải tập trung của Cụm công
nghiệp Việt Nhật, huyện Hiệp Hòa do ng ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Bắc
Giang (chủ đầu xây dựng kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp) xây dựng
quản lý vận hành để tiếp tục xử đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A, trước
khi xả thải ra môi trưng (theo Biên bản thỏa thuận đấu nối hạ tầng kthuật s
0106/2024/CCNVN-NIKKOSUN ngày 12/6/2024 giữa Công ty TNHH Nikkosun
và Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Bắc Giang); dự án không xả nước thải trực
tiếp ra môi trưng.
- Nước thải sản xuất: Nước thải từ quá trình làm t máy móc, thiết bị
từ quá trình mài được tuần hoàn sử dụng lại, không xả thải ra môi trường.
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, X
NƯỚC THẢI
1. Công trình, bin pháp thu gom, x lý nước thi
1.1. Mạng lưới thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh ớc thải để đưa
về hthống xử lý nước thải
- Đối với ớc thi sinh hoạt:
+ Nưc thải phát sinh từ các nhà v sinh được thu gom bằng ống PVC
D110 về bể tự hoại 3 ngăn của dự án để xử lý sơ bộ (gồm 06 bể: 02 bể dung tích
5,76m
3
/bể và 04 bể dung tích 13,52m
3
/bể). Sau đó nước thải được thu gom bằng
đường ống uPVC D140 và D200, với tổng chiều dài 308m đưa về hệ thống xử lý
ớc thải với công suất 50 m
3
/ngày đêm của dự án đtiếp tc xử đạt QCVN
40:2011/BTNMT, cột B, được dẫn ra đường ống uPVC D200, độ dốc 0,33%,
chiều dài 34m đấu nối vào hệ thống thu gom, xử nước thải tập trung của
Cụm công nghiệp Việt Nhật, tọa độ: X=390221, Y=2354410 (theo hệ tọa độ
VN2000, kinh tuyến trục 107
0
, múi chiếu 3
0
).
+ ớc thải phát sinh từ nhà ăn được thu gom bằng đường ống D110, với
chiều i khoảng 3m đưa về bể tách dầu mỡ với dung tích 2m
3
để xlý bộ.
Sau đó đấu chung vào đường thoátớc thải sinh hoạt chung D200 về hệ thống
2
xử lý nưc thải công suất 50 m
3
/ngày đêm của dự án để tiếp tục xử đạt QCVN
40:2011/BTNMT, cột B, trước khi đấu nối o hệ thống thu gom, xử nước
thải tập trung của Cụm công nghiệp Việt Nhật.
- Đối với nước làm mát: Nước sử dng cho công đoạn làm mát máy móc,
thiết bị được sử dụng tuần hoàn, không xả thải ra ngoài môi trường, hàng ngày
có bổ sung ng hao hụt khoảng 02 m
3
/ngày. Định kỳ 01 năm/lần thực hiện vệ
sinh thiết bị làm mát, khi đó phát sinh khoảng 50 lít/năm. Nước thải này
nhiễm dầu sẽ được thu gom, lưu gi ch d án thuê đơn vị có chức năng vận
chuyn, x lý cùng cht thi nguy hi, không x thải ra môi trường.
- Đối với nước t qtrình mài: Nước sử dụng cho công đoạn dp bụi từ
quá trình mài được sử dụng tuần hoàn, không xả thải ra môi trường, hàng ngày
có bổ sung lượng hao hụt khoảng 01 lít/ngày. ớc từ quá trình dập bụi được tái
sử dụng tuần hoàn liên tục, không thải ra môi trường.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý nước thải:
- Tóm tt quy trình công ngh h thng x c thi:
c thi sinh hot (t b t hoi, b tách du m)à B gom à B điều
a à B thiếu khí à B hiếu khí à B lng à B kh trùng à Nước thải sau
xử (đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B trước khi thải vào hệ thống thu gom
ớc thải của Cụm công nghiệp Việt Nhật).
- Công nghệ xử lý: Công nghệ sinh học.
- Công sut thiết kế: 50 m
3
/ngày đêm.
- Hóa cht s dng: Men vi sinh: 10 kg/tháng; Clorine: 6 kg/tháng;
Metanol: 100 kg/tháng; Mt r đường: 30 kg/tháng; NaOH: 60 kg/tháng.
1.3. Hthống, thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục: Không thuộc
đốiợng phải lắp đặt.
1.4. Các biện pháp phòng ngừa, ng phó khi xảy ra sự cố đối với hệ thống
thu gom, thoát nước thải
1.4.1. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa sự cố công trình xử
nước thải
- Vận hành hệ thống xử nước thải theo đúng quy trình kỹ thuật (có nhật
theo dõi, giám sát vận hành); tuân thủ định mức hóa chất. c hóa chất s
dụng phải tuân theo sự ớng dẫn của nhà sản xuất; không sử dụng các chất
trong danh mục cấm của Việt Nam.
- Thường xuyên sửa chữa, thay thế các thiết bị hỏng hóc, các thiết bị vật
liệu lọc, thiết bị xử lý để đảm bảo hiệu quả xử lý nước thải.
- Kiểm tra hệ thống thu gom, xử ớc thải hàng ngày để có bin pháp
phòng ngừa, bảo dưỡng định kỳ, kịp thời xử lý sự cố.
- Luôn dự trữ phương án thay thế các thiết bị nguy hỏng cao
(như: máy bơm, phao, van, thiết bị sục khí, cánh khuấy c thiết b chuyển
động khác...) để kịp thời thay thế khi hỏng hóc.
3
- Định kỳ bảo ỡng các thiết bị của hệ thống xử nước thải, với tần suất
03 tháng/lần.
1.4.2. Biện pp, ng trình, thiết bị ứng p scố công trình xớc thải
* Khi gặp sự cố lượng nước thải pt sinh vượt qng suất x của
hệ thống xớc thải hay s cố kỹ thuật khác:
- Phi dng hoạt đng h thng x lý nước thải để sa chữa, đề ra phương án
khc phục, đng thi thông o cho cơ quan chức ng đ kim tra, kp thi x lý.
- Trong trường hợp s cố kỹ thuật, cần phải sửa chữa thiết bị, máy móc của
hệ thống x phải dừng hoạt động của hệ thống này để khắc phục sự cố
trong vòng 1 ngày, khi đó chủ dự án trách nhiệm thuê đơn vị chc năng đến
t nước thải đi xử theo quy định.
- Nước thải qua hệ thống xử được đánh giá thể gặp các s cố một
hoặc một số thông số ô nhiễm trong ớc thải sau xửchưa đạt quy chuẩn cho
phép (QCCP). Tùy theo thông số ô nhiễm nào ợt QCCP sự kiểm tra,
điều chỉnh cụ thể:
+ Nếu pH qthấp hoặc quá cao ngoài giới hạn QCCP thì tiến hành lấy
mẫu tại bể chứa nước sau xử lý, kiểm tra lại, điều chỉnh định mức hóa chất sử
dụng cho đến khi kiểm tra mẫu đạt.
+ Nếu thông số chất rắn lửng ợt quy chuẩn cho phép, kiểm tra hiệu
quả lắng của bể lắng.
+ Nếu sự cố chết vi sinh trong quá trình vận hành hệ thng xử ớc thải
thì kỹ thuật viên vận hành hệ thống sẽ bổ sung thêm vi sinh, bổ sung dinh dưỡng
để nuôi cấy vi sinh.
+ ơng tự đối với từng thông số sẽ đưa ra c biện pháp khắc phục khác
nhau. Trong trường hợp sự cố phức tạp không thtự xử cần liên hệ vi bên
lắp đặt, xây dựng hệ thống để xử lý.
* Khi gặp sự cố 01 trong các bể xử bị sự cố phải ngưng hoạt động; nứt
vỡ đường ống thoát nước thải hay mất điện…sẽ ứng phó kịp thời như sau:
- Khi một trong các bgặp sự cố phải ngưng hoạt động của hệ thống xử
sẽ o ngay cho cán bộ, công nhân vận hành phtrách công tác kiểm tra mạng
lưới cấp, thoát ớc của toàn công trình, đặc biệt u ý đến mạng lưới thoát
nước thải.
- Trường hợp mạng lưới điện trong khu vực bị mất phải cho vận hành ngay
máy phát điện dự phòng để kịp thời đưa hệ thống vào vận hành trở lại.
2. Kế hoạch vậnnh thnghiệm
2.1. Thi gian vn hành th nghim: D kiến t tháng 5/2025 đến tháng
7/2025.
2.2. Công trình, thiết b x nước thi vn hành th nghim: H thng x
nước thi công sut 50 m
3
/ngày đêm.
4
2.2.1. V trí ly mu: Ti v trí nưc thải đầu vào và đầu ra ca h thng x
c thi công sut 50 m
3
/ngày đêm.
2.2.2. Chất ô nhiễm và giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm
TT Các chất ô nhiễm Đơn vị tính
Giá trị giới hạn cho phép
(QCVN 40:2011/BTNMT, cột B)
1 pH - 5,5-9
2 Chất rắn lơ lửng mg/l 100
3 BOD
5
(20ºC) mg/l 50
4 COD mg/l 150
5 Amoni (tính theo N) mg/l 10
6 Sunfua mg/l 0,5
7 Tổng nitơ mg/l 40
8
Tổng phốt pho (tính
theo P)
mg/l 6
9 Tổng dầu mỡ khoáng mg/l 10
10 Coliform
vi khuẩn
/100ml
5.000
2.2.3. Tần suất lấy mẫu:
TT
Vị trí
giám sát
Thông số
giám sát
Tần sut lấy mẫu
Quy chun
so sánh
Giai đoạn vn hành ổn định
1
01 v trí
nước thi
đầu vào
(ti b
gom)
pH, BOD
5
,
COD, Cht rn
lơ lửng, Sunfua,
Amoni (tính
theo N), Tng
du m khoáng;
Tng pht pho
(tính theo P),
Tổng nitơ;
Coliform.
Ly mu đơn 01
ln/ngày. Thi gian d
kiến ly mu:
Ngày 21/7/2025
QCVN 40:
2011/BTNMT,
cột B
2
01 v trí
nước thi
đầu ra sau
h thng
x lý (ti
h ga quan
trc)
Ly mu đơn 01
ln/ngày, trong vòng 03
ngày liên tiếp. Thi gian
d kiến:
- Ln 1: Ngày 21/7/2025
- Ln 2: Ngày 22/7/2025
- Ln 3: Ngày 23/7/2025
5
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xử nước thải phát sinh từ hoạt động của dự án bảo đảm
đáp ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A Phụ
lục này trước khi đấu nối vào hthống thu gom, xử lý ớc thải tập trung của
Cụm công nghiệp Việt Nhật (do Công ty Cphần Xuất nhập khẩu Bắc Giang
quản lý vận hành). Không được phép lắp đặt đường ống khác để xả nước thải
chưa xử lý ra môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong giấy phép
môi trường. Trường hợp có thay đổi so với nội dung giấy phép môi trường đã
được cấp, chủ dự án o cáo UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường để kiểm
tra, xem xét giải quyết.
- Việc vn hành hệ thống xử lý nước thải phải có nhật ký vận hành ghi chép
đầy đủ các nội dung thông tin theo quy định.
- Trong quá trình hoạt động, nếu có s c bất thường xảy ra đối với hệ
thống xử lý nước thải, chủ dự án báo cáo bằng văn bản đến UBND tỉnh, Sở Tài
nguyên Môi trường, Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Bắc Giang, UBND
huyện Hiệp Hòa để kịp thời xử lý.
Phụ lục 2
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ K THẢI VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ KHÍ THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /8/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ KHÍ THẢI
1. Nguồn phát sinh khí thải: 03 nguồn.
- Nguồn 1: Khí thải phát sinh từ công đoạn ép nhựa.
- Nguồn 2: Khí thải phát sinh từ công đoạn in.
- Nguồn 3: Bụi phát sinh từ công đoạn nghiền nha.
2. Dòng khí thải, v t xả thải: 03 ng khí thi sau 03 hthống xử lý k thải.
- Dòng số 01: Khí thải từ công đoạn ép nhựa tại khu vực tầng 1 nhà xưởng
số 1 công đoạn in tại khu vực tầng 2 nhà xưởng số 1 được xử bằng hệ
thống xử lý khí thải số 1 ra môi trưng qua ống thoát khí thải số 1.
- Dòng số 02: Khí thải từ công đoạn ép nhựa nghiền nhựa tại khu vực
tầng 1 n xưởng s 3 được xử bằng hệ thống xử khí thải số 2 ra môi
trường qua ống thoát khí thải số 2.
- Dòng số 03: Khí thải từ công đoạn ép nhựa tại khu vực tầng 2 nhà xưởng
số 3 được xử bằng hệ thống xử khí thải số 3 ra môi trường qua ng thoát
khí thải số 3.
2.1. Vị trí xả khí thải: 03 vị trí (theo hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến trục
107
0
, múi chiếu 3
0
).
- Vị trí 01: Ống thoát khí thải s 1 (Khí thải từ công đoạn ép nhựa tại khu
vực tầng 1 nhà xưởng số 1, công đoạn in tại khu vực tầng 2 nhà xưởng số 1).
Tọa độ: X=2354355; Y=390260.
- Vị trí 02: Ống thoát khí thải s2 (Khí thải từ công đoạn ép nhựa nghiền
nhựa tại khu vực tầng 1 nhà xưởng số 3). Tọa độ: X=2354310; Y=390221.
- Vị trí 03: Ống thoát khí thải số 3 (Khí thải từ công đoạn ép nhựa tại khu
vực tầng 2 nhà xưởng số 3). Tọa độ: X=2354311; Y=390214.
2.2. Lưu lượng xả khí thải lớn nhất: 54.000 m
3
/giờ, tương đương 1.296.000
m
3
/ngày (thi gian làm vic tối đa 24 giờ/ngày), c th:
- Dòng khí thi s 01: 18.000 m
3
/giờ, tương đương 432.000 m
3
/ngày.
- Dòng khí thi s 02: 18.000 m
3
/giờ, tương đương 432.000 m
3
/ngày.
- Dòng khí thi s 03: 18.000 m
3
/giờ, tương đương 432.000 m
3
/ngày.
2.2.1. Phương thức x khí thi: X khí thi liên tc trong thi gian làm vic
(tối đa 24 gi/ngày).
5
1.4. Biện pháp, công trình thiết bị phòng nga, ứng phó scố.
1.4.1. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa sự cố
- Dự trữ trong kho của dự án đầy đcác thiết bị của hệ thống xử lý khí thải,
đặc biệt là các thiết bị hay hư hỏng.
- Thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng đường ống dẫn khí, quạt hút... trong
hệ thng xử khí thải, phát hiện sớm những nguyên nhân thể dẫn đến sự cố
để khắc phục kịp thời.
- Đào to, nâng cao chuyên môn của nhân viên đin nhân viên phụ
trách vận hành hệ thống xử lý khí thải tại dự án, hạn chế những sai sót xảy ra
thể gây ra sự cố.
- Vận hành các hệ thng xử khí thi theo đúng quy tnh k thuật. Định
kỳ 03 tháng/lần, kiểm tra, bảo ỡng c hệ thống xlý khí thải để phát hiện
hỏng hóc và sửa chữa kịp thời.
- Có nhật ký ghi chép lại quá trình vận hành hệ thống, các hỏng hóc, bảo trì
bảo dưỡng đtheo dõi, giám sát hoạt động của hệ thống.
- Định kỳ 01 năm/lần, thuê đơn vị bảo dưỡng hthống xử lý khí thải để
đảm bảo xử lý khí thải đạt quy chuẩn cho phép.
- Tiến hành các biện pháp làm thông thoáng nhà ởng để tránh gây ảnh
ởng đến công nhân khi sự cố xảy ra.
1.4.2. Biện pháp, công trình, thiết bị ứng phó sự c
- Khi phát hiện ra sự cố, lập tức o cho nhân viên phụ trách an toàn dự án,
đồng thời dừng hoạt động và báo cáo cơ quan chức năng để kịp thời xử lý.
- Dừng mọi hoạt động sản xuất cho đến khi sự cố được khắc phục…
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
2.1. Thời gian vận hành thử nghiệm: Dự kiến từ tháng 5/2025 đến tháng
7/2025.
2.2. Công trình, thiết bị xử lý khí thải phải vận hành thử nghiệm:
- 01 hệ thống xử lý khí thải từ công đoạn ép nhựa tại tầng 1 nhà xưởng số 1
và công đoạn in tại tầng 2 nhà xưởng số 1.
- 01 hệ thống xử lý khí thải Từ công đoạn ép nhựa nghiền nhựa tại tầng
1 nhà xưởng số 3.
- 01 hthống xử lý khí thi từ công đoạn ép nhựa ti tầng 2 nhà xưởng s 3.
2.2.1. Vị trí lấy mẫu: 03 v trí ti 03 ng thoát khí thi sau x lý ca 03 h
thng x lý khí thi.
2.2.2. Chất ô nhiễm chính giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm
(theo nội dung được cấp phép tại Phần A Phụ lục này).
2.3. Tần suất lấy mẫu:
6
TT
Vị trí
giám sát
Thông số giám sát
Thi gian d kiến
ly mu
Quy chuẩn
so nh
1
Tại ống
thoát khí
sau hệ
thống xử
khí thải
số 01
Lưu ợng; Bụi tổng;
CO; SO
2;
NO
x
(tính
theo NO
2
); Benzen;
Styren; Xylen, Vinyl
chloride, methyl
acetate, Butylacetate
Lấy 01 mẫu đơn đầu ra
tại 03 hệ thống xử lý khí
thải tần suất 01 lần/ngày.
Thời gian dự kiến:
- Lần 1: Ngày 21/7/2025
- Lần 2: Ngày 22/7/2025
- Lần 3: Ngày 23/7/2025
QCVN
19:2009/BTN
MT, cột B
(K
p
=1, K
v
=1);
QCVN
20:2009/BTN
MT
2
Tại ống
thoát khí
sau hệ
thống xử
khí thải
số 02
Lưu ợng; Bụi tổng;
CO; SO
2;
NO
x
(tính
theo NO
2
); Benzen;
Styren; Xylen, Vinyl
chloride.
3
Tại ống
thoát khí
sau hệ
thống xử
khí thải
số 03
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xkhí thải phát sinh từ hoạt động của dự án bảo đảm đáp
ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A Ph lục
này trước khi xả thải ra ngoài môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường kc
- Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong giấy phép
môi trường. Trường hợp có thay đổi so với nội dung giấy phép môi trường đã
được cấp, chủ dự án o cáo UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường để kiểm
tra, xem xét giải quyết.
- Thường xuyên vận hành hệ thống xử lý khí thải theo đúng quy trình, thiết
kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứngu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trình hoạt động, nếu sự cố bất thường xảy ra đối với các hệ
thống xkhí thải, chủ dự án báo cáo bằng văn bản với UBND tnh, S Tài
nguyên Môi trường, Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Bắc Giang, UBND
huyện Hiệp Hòa để kịp thời xử lý.
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /8/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, Đ RUNG
1. Nguồn phát sinh: 06 nguồn
- Nguồn 1: Tiếng n độ rung phát sinh từ hoạt động của máy nén khí.
- Ngun 2: Tiếng ồn độ rung phát sinh từ hoạt đng của khu vực máy
nghiền nhựa.
- Nguồn 3: Tiếng ồn độ rung phát sinh từ hoạt động sản xuất của các máy
móc thiết bị bên trong nhà xưng tại tầng 1 xưởng 1.
- Nguồn 4: Tiếng ồn độ rung phát sinh từ hoạt động sản xuất của các máy
móc thiết bị bên trong nhà xưng tại tầng 1 xưởng 2.
- Nguồn 5: Tiếng ồn độ rung phát sinh từ hoạt động sản xuất của các máy
móc thiết bị bên trong nhà xưng tại tầng 1 xưởng 3.
- Nguồn 6: Tiếng ồn độ rung phát sinh thoạt động sản xuất của các máy
móc thiết bị bên trong nhà xưng tại tầng 2 xưởng 3.
2. Vị trí phát sinh: 06 vị trí (theo htọa độ VN 2000, kinh tuyến trục 107
0
,
múi chiếu 3
0
)
- V trí s 1: khu vc máy nén khí. Ta đ: X=2354353; Y=390272.
- V trí s 2: khu vc máy nghin nha. Tọa độ: X=2354313; Y=390245.
- V trí s 3: gia tầng 1 xưởng 1. Tọa độ: X=2354375; Y=3902240.
- V trí s 4: gia tầng 1 xưởng 2. Tọa độ: X=2354348; Y=390263.
- V trí s 5: gia tầng 1 xưởng 3. Tọa độ: X=2354326; Y=390246.
- V trí s 6: gia tầng 2 xưởng 3. Tọa độ: X=2354328; Y=390242.
3. Tiếng ồn, độ rung phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thut quốc gia về tiếng n, QCVN
27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rung; cụ thể như sau:
3.1. Tiếng ồn:
TT
Từ 6 giờ đến 21
giờ (dBA)
Từ 21 giờ đến 6
giờ (dBA)
Tần sut quan
trắc định kỳ
Ghi chú
1 70 55
Không thực
hiện
Khu vực
thông thường
5
1.4. Biện pháp, công trình thiết bị phòng nga, ứng phó scố.
1.4.1. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa sự cố
- Dự trữ trong kho của dự án đầy đcác thiết bị của hệ thống xử lý khí thải,
đặc biệt là các thiết bị hay hư hỏng.
- Thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng đường ống dẫn khí, quạt hút... trong
hệ thng xử khí thải, phát hiện sớm những nguyên nhân thể dẫn đến sự cố
để khắc phục kịp thời.
- Đào to, nâng cao chuyên môn của nhân viên đin nhân viên phụ
trách vận hành hệ thống xử lý khí thải tại dự án, hạn chế những sai sót xảy ra
thể gây ra sự cố.
- Vận hành các hệ thng xử khí thi theo đúng quy tnh k thuật. Định
kỳ 03 tháng/lần, kiểm tra, bảo ỡng c hệ thống xlý khí thải để phát hiện
hỏng hóc và sửa chữa kịp thời.
- Có nhật ký ghi chép lại quá trình vận hành hệ thống, các hỏng hóc, bảo trì
bảo dưỡng đtheo dõi, giám sát hoạt động của hệ thống.
- Định kỳ 01 năm/lần, thuê đơn vị bảo dưỡng hthống xử lý khí thải để
đảm bảo xử lý khí thải đạt quy chuẩn cho phép.
- Tiến hành các biện pháp làm thông thoáng nhà ởng để tránh gây ảnh
ởng đến công nhân khi sự cố xảy ra.
1.4.2. Biện pháp, công trình, thiết bị ứng phó sự c
- Khi phát hiện ra sự cố, lập tức o cho nhân viên phụ trách an toàn dự án,
đồng thời dừng hoạt động và báo cáo cơ quan chức năng để kịp thời xử lý.
- Dừng mọi hoạt động sản xuất cho đến khi sự cố được khắc phục…
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
2.1. Thời gian vận hành thử nghiệm: Dự kiến từ tháng 5/2025 đến tháng
7/2025.
2.2. Công trình, thiết bị xử lý khí thải phải vận hành thử nghiệm:
- 01 hệ thống xử lý khí thải từ công đoạn ép nhựa tại tầng 1 nhà xưởng số 1
và công đoạn in tại tầng 2 nhà xưởng số 1.
- 01 hệ thống xử lý khí thải Từ công đoạn ép nhựa nghiền nhựa tại tầng
1 nhà xưởng số 3.
- 01 hệ thống xử lý khí thi từ công đoạn ép nhựa ti tầng 2 nhà xưởng s 3.
2.2.1. Vị trí lấy mẫu: 03 v trí ti 03 ng thoát khí thi sau x lý ca 03 h
thng x lý khí thi.
2.2.2. Chất ô nhiễm chính giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm
(theo nội dung được cấp phép tại Phần A Phụ lục này).
2.3. Tần suất lấy mẫu:
Ph lc 4
U CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /-UBND ngày /8/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên
khoảng 2.327 kg/năm, bao gồm:
TT n chất thải
Trng thái
tồn tại
Khối lượng
(kg/năm)
1 Giẻ lau, găng tay nhim dầu Rắn 600
2 ng đèn huỳnh quang thải Rắn 05
3
Bao bì cứng thải bằng kim loại (vỏ thùng
đựng dầu, dung dịch vệ sinh dầu,…)
Rắn 300
4 ng lọc khí thải Rắn 18
5 Than hoạt tính thải từ hệ thống xử lý khí Rắn 750
6
Dung môi thải (Dung dịch vệ sinh dầu
thải)
Lỏng 500
7 Vụn, cặn kim loại thải nhiễm dầu Rắn 152
8 Hộp mực in Rắn 02
Tổng cộng 2.327
1.2. Khối ợng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát
sinh thường xuyên khoảng 5.500 kg/năm, bao gồm:
TT n chất thải
Khối lượng
(kg/năm)
1
Bao bì carton, nilong, giấy thải, dây đai, tem nhãn
hỏng thải,....
2.500
2 Phần nhựa thải ra, bavia nhựa thừa, sản phẩm nhựa lỗi,… 3.000
Tổng cộng 5.500
2
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh thường xuyên:
TT n chất thải Đơn vị Khối lượng
1
Cht thi sinh hot; túi nilong, v
chai l, v hoa qu bánh ko, giy,...
kg/ngày 250
2 n t b t hoi m
3
/năm 20
3 n từ hệ thống xlý nước thải kg/năm 376,5
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc u giữ chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại (CTNH)
2.1.1. Thiết bị lưu chứa
Bố trí 07 thùng nhựa nắp đậy, dung tích 100 lít/thùng 02 thùng kim
loại có nắp đậy, dung tích 200 lít/thùng để thu gom, lưu chứa riêng từng loại
CTNH, bên ngoài thùng chứa có n mã CTNH, hiệu tên từng loại CTNH
theo quy định.
2.1.2. Kho/khu vực u chứa
- Kho chứa CTNH có diện tích khoảng 20 m
2
, được bố trí bên ngi
nhà xưng.
- Thiết kế, cấu tạo kho chứa: xây tường gạch, trần tông, nền láng xi
măng, có cửa ra vào, biển báo theo quy định.
- Chủ dự án thuê đơn vị chức ng vận chuyển CTNH mang đi xử
theo quy định, với tần suất 01 năm/lần.
Đối với bông lọc bụi, than hoạt tính thải từ hệ thống xử lý khí thải đưc thu
gom, xử lý sau mỗi lần thay thế, cụ thể như sau:
+ Bông lọc bụi thải: tần suất 01 tháng/lần;
+ Than hoạt tính thải: tần suất 01 năm/lần.
2.2. Thiết bị, h thng, ng tnh u gi chất thi rắn ng nghiệp
thông thưng
2.2.1. Thiết bị lưu chứa:
- Tại khu vực nhà xưởng: Bố trí 75 thùng chứa bằng nhựa, nắp đậy,
dung tích 100 lít/thùng.
- Tại khu vực kho chứa chất thải: Bố trí các bao bằng nilong để đựng
cht thải.
2.2.2. Kho /khu vực u chứa
- Kho cha chất thải sản xuất diện tích khoảng 20 m
2
, được bố t bên
ngoài nhà xưng.
- Thiết kế, cấu tạo kho chứa: xây tường gạch, trần tông, nền láng xi
măng, có cửa ra vào, biển báo theo quy định.
3
- Chủ dự án thuê đơn vị chức năng vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
mang đi xử lý theo quy định, với tần suất 03 tháng/lần.
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu cha:
- Tại khu vực văn phòng: Bố trí 05 thùng nhựa có nắp đậy, dung tích với 10
t/thùng.
- Tại khu vực nhà ăn: Bố trí 02 thùng nhựa nắp đậy, dung tích với 150
t/thùng.
- Tại khu vực kho chứa chất thải: Bố trí 02 thùng nhựa nắp đậy, dung
tích cới 200 lít/thùng.
2.3.2. Kho /khu vực u chứa:
- Kho chứa chất thải rắn sinh hoạt diện tích khoảng 20 m
2
, đưc bố t
bên ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế, cấu tạo kho chứa: xây tường gạch, trần tông, nền láng xi
măng, có cửa ra vào, biển báo theo quy định.
- Chủ dán thuê đơn vị chức năng vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
(tần suất 01 tháng/lần) và hút bùn từ bể tự hoại, hệ thng xử c thải (tần
suất 01 năm/lần) mang đi xử lý theo quy định.
B. YÊU CU V PHÒNG NGA VÀ NG P S C MÔI TRƯNG
Tuân thủ các u cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng hệ
thống xử ớc thải, khí thải. kế hoạch xử kịp thời khi xảy ra sự cố đối
với hệ thống xử lý nước thải, khí thải. Trong trường hp xảy ra sự cố, nhanh
chóng tạm dừng hoạt động sản xuất, các biện pháp khắc phục sự cố cho hệ
thống xử ớc thải, khí thải. Chỉ được tiếp tục hoạt động sản xuất sau khi đã
xử lý, khắc phục hoàn toàn sự cố.
Ph lc 4
U CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /-UBND ngày /8/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên
khoảng 2.327 kg/năm, bao gồm:
TT n chất thải
Trng thái
tồn tại
Khối lượng
(kg/năm)
1 Giẻ lau, găng tay nhim dầu Rắn 600
2 ng đèn huỳnh quang thải Rắn 05
3
Bao bì cứng thải bằng kim loại (vỏ thùng
đựng dầu, dung dịch vệ sinh dầu,…)
Rắn 300
4 ng lọc khí thải Rắn 18
5 Than hoạt tính thải từ hệ thống xử lý khí Rắn 750
6
Dung môi thải (Dung dịch vệ sinh dầu
thải)
Lỏng 500
7 Vụn, cặn kim loại thải nhiễm dầu Rắn 152
8 Hộp mực in Rắn 02
Tổng cộng 2.327
1.2. Khối ợng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát
sinh thường xuyên khoảng 5.500 kg/năm, bao gồm:
TT n chất thải
Khối lượng
(kg/năm)
1
Bao bì carton, nilong, giấy thải, dây đai, tem nhãn
hỏng thải,....
2.500
2 Phần nhựa thải ra, bavia nhựa thừa, sản phẩm nhựa lỗi,… 3.000
Tổng cộng 5.500
2
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh thường xuyên:
TT n chất thải Đơn vị Khối lượng
1
Cht thi sinh hot; túi nilong, v
chai l, v hoa qu bánh ko, giy,...
kg/ngày 250
2 n t b t hoi m
3
/năm 20
3 n từ hệ thống xlý nước thải kg/năm 376,5
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc u giữ chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại (CTNH)
2.1.1. Thiết bị lưu chứa
Bố trí 07 thùng nhựa nắp đậy, dung tích 100 lít/thùng 02 thùng kim
loại có nắp đậy, dung tích 200 lít/thùng để thu gom, lưu chứa riêng từng loại
CTNH, bên ngoài thùng chứa có n mã CTNH, hiệu tên từng loại CTNH
theo quy định.
2.1.2. Kho/khu vực u chứa
- Kho chứa CTNH có diện tích khoảng 20 m
2
, được bố trí bên ngi
nhà xưng.
- Thiết kế, cấu tạo kho chứa: xây tường gạch, trần tông, nền láng xi
măng, có cửa ra vào, biển báo theo quy định.
- Chủ dự án thuê đơn vị chức ng vận chuyển CTNH mang đi xử
theo quy định, với tần suất 01 năm/lần.
Đối với bông lọc bụi, than hoạt tính thải từ hệ thống xử lý khí thải đưc thu
gom, xử lý sau mỗi lần thay thế, cụ thể như sau:
+ Bông lọc bụi thải: tần suất 01 tháng/lần;
+ Than hoạt tính thải: tần suất 01 năm/lần.
2.2. Thiết bị, h thng, ng tnh u gi chất thi rắn ng nghiệp
thông thưng
2.2.1. Thiết bị lưu chứa:
- Tại khu vực nhà xưởng: Bố trí 75 thùng chứa bằng nhựa, nắp đậy,
dung tích 100 lít/thùng.
- Tại khu vực kho chứa chất thải: Bố trí các bao bằng nilong để đựng
cht thải.
2.2.2. Kho /khu vực u chứa
- Kho cha chất thải sản xuất diện tích khoảng 20 m
2
, được bố t bên
ngoài nhà xưng.
- Thiết kế, cấu tạo kho chứa: xây tường gạch, trần tông, nền láng xi
măng, có cửa ra vào, biển báo theo quy định.
3
- Chủ dự án thuê đơn vị chức năng vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
mang đi xử lý theo quy định, với tần suất 03 tháng/lần.
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu cha:
- Tại khu vực văn phòng: Bố trí 05 thùng nhựa có nắp đậy, dung tích với 10
t/thùng.
- Tại khu vực nhà ăn: Bố trí 02 thùng nhựa nắp đậy, dung tích với 150
t/thùng.
- Tại khu vực kho chứa chất thải: Bố trí 02 thùng nhựa nắp đậy, dung
tích cới 200 lít/thùng.
2.3.2. Kho /khu vực u chứa:
- Kho chứa chất thải rắn sinh hoạt diện tích khoảng 20 m
2
, đưc bố t
bên ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế, cấu tạo kho chứa: xây tường gạch, trần tông, nền láng xi
măng, có cửa ra vào, biển báo theo quy định.
- Chủ dán thuê đơn vị chức năng vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
(tần suất 01 tháng/lần) và hút bùn từ bể tự hoại, hệ thng xử c thải (tần
suất 01 năm/lần) mang đi xử lý theo quy định.
B. YÊU CU V PHÒNG NGA VÀ NG P S C MÔI TRƯNG
Tuân thủ các u cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng hệ
thống xử ớc thải, khí thải. kế hoạch xử kịp thời khi xảy ra sự cố đối
với hệ thống xử lý nước thải, khí thải. Trong trường hp xảy ra sự cố, nhanh
chóng tạm dừng hoạt động sản xuất, các biện pháp khắc phục sự cố cho hệ
thống xử ớc thải, khí thải. Chỉ được tiếp tục hoạt động sản xuất sau khi đã
xử lý, khắc phục hoàn toàn sự cố.
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /8/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH Nikkosun có trách nhiệm:
- T chc thc hin t chu trách nhiệm theo quy định ca pháp lut;
tiếp thu đầy đc ni dung, yêu cu ca Giấy phép môi trường đã đưc cp.
- Thc hin nghiêm túc c gii pháp k thut phòng chng ng phó s
c môi trường; tuân th các quy định v an toàn lao động, an toàn giao thông,
phòng cháy, chữa cháy các quy định khác liên quan trong quá trình vn
nh d án. Chu trách nhim sa cha, xây dng mi hoc bồi thưng trong
trường hp gây thit hại đến h tng k thut, công trình, tài sn khác xung
quanh khu vc d án.
- B trí đ kinh phí đ thc hin các bin pháp bo v môi trường, phòng
nga, ng phó các s c v môi trưng trong quá trình thc hin d án; định k
kim tra, sa cha, bảo ng các công trình bo v môi trường đ đm bo
hiu qu thu gom, x lý.
- Vn hành h thng x c thi công sut 50 m
3
/ngày đêm đ thu gom,
x lý toàn b lượng nước thi sinh hot phát sinh t hoạt động ca d án đạt
QCVN 40:2011/BTNMT, ct B trước khi đấu ni vi h thng thu gom, x
nước thi tp trung ca Cm công nghip Vit Nht, huyn Hip Hòa, đm bo
không để hiện tượng r, ngấm c thi ảnh ởng đến môi trường đất, i
trường nước, không khí khu vc.
- Vn hành h thng x khí thải đ thu gom, x toàn b k thi phát
sinh t hoạt đng sn xut ca d án đạt QCVN 19:2009/BTNMT, ct B (K
p
=1,
K
v
=1) và QCVN 20:2009/BTNMT trước khi thải ra ngoài môi trưng.
- Tng báo kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình, hạng mục công
trình xử chất thải của dự án vi UBND tỉnh, Sở i nguyên Môi trường,
UBND huyện Hiệp Hòa trước ít nhất 10 ngày, kể từ ngày vận hành thử nghiệm
để theo dõi, giám sát và thực hin vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất
thải theo quy định.
- Quản lý các chất thải phát sinh trong quá trình hoạt động đảm bảo các quy
định của pháp luật về bảo vệ môi trường. Thực hiện phân định, phân loại c
loại chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại theo
quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP,
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
- o cáo công tác bảo vệ môi trường định kỳ hằng năm hoặc đột xuất
(trong đó cập nhật các thay đổi thông tin về phát sinh cht thải tại Phụ lục 4 kèm
theo Giấy phép này, do các thay đổi này kng thuc đi tượng phải điều chỉnh
2
Giấy phép môi trường); công khai giấy phép môi tờng, thông tin môi trường
và kế hoạch ứng phó sự cố môi trưng theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện đúng, đầy đủ trách nhiệm theo quy định pháp luật về bảo vệ môi
trường và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trường hợp các văn bản quy
phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Giấy phép này có sửa đổi,
bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại n bản mi.
-c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 387/TTr-TNMT ngày 02/8/2024
ca S Tài nguyên và Môi trường ni dung báo cáo đ xut cp Giy phép
môi trưng d án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 774/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang giấy phép môi trường dự án Nhà máy Nikkosun

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×