• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 764/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo môi trường dự án KDC Trung tâm xã

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 07/08/2024 16:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 764/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Khu dân cư Trung tâm xã (từ Trường tiểu học đi Trường trung học cơ sở Liên Chung), xã Liên Chung, huyện Tân Yên”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 764/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 764/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 764/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số:
/QĐ
-
UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tng 8 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án “Khu dân cư Trung tâm xã (từ Trường TH đi Trường THCS
Liên Chung), xã Liên Chung, huyện Tân Yên”
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành mt số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
n cứ Quyết định s 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh
Bắc Giang về việc Quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động i
trường, giấy phép i trường phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa
n tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trưng tại Tờ trình số
386/TTr-TNMT ngày 01/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án Khu dân cư Trung tâm (từ trường TH đi trường THCS Liên Chung),
Liên Chung, huyn Tân n (sau đây gọi là dự án) của Ban quản d án đầu tư
xây dựng huyện Tân Yên (sau đây gọi chủ dự án) thực hiện tại xã Liên Chung,
huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang với các nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trưng
ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 và Điều 27 Nghđịnh số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2
2. STài nguyên Môi trường, Hội đng thẩm định
1
: Chu trách nhim
toàn diện trưc pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
o o đánh giá tác động môi trường d án “Khu dân Trung tâm xã (từ trường
TH đi tng THCS Liên Chung), Liên Chung, huyn Tân Yên kết qu
thm định h sơ, trình UBND tỉnh phê duyt các ni dung, yêu cu v bo v môi
trường ca d án tại Điu 1 Quyết định này đã đm bảo theo quy đnh ca pháp
lut v bo v môi trưng và pháp lut khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Thủ tởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh; Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Xây dựng, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển
ng thôn, Sở Giao thông vận tải, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân
Yên; UBND huyện Tân Yên; UBND Liên Chung các tổ chức, nhân
liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi tờng (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Ban qun d án đầu xây dựng huyn n
Yên (tr kết qu ti Trung tâm Phc v nh
cnh ng);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung m Phục vụ hành chính công;
- u: VT, MT.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
1
thành lp theo Quyết đnh 459/QĐ-TNMT ngày 21/6/2024 của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
2
ph quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường (sau đây viết tt là
Ngh định s 08/2022/NĐ-CP).
2. Hng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư có khả năng tác
động xấu đến môi trường
2.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
- Vic chiếm dụng đất: D án chiếm dng diện tích đt là 8,86 ha, trong đó
diện tích đất lúa 2 vụ (LUC) là 4,86 ha, diện tích đất trồng lúa nước còn lại (LUK)
là 3,1 ha và diện tích đất khác là 0,9 ha.
- Hot đng gii phóng mt bng:
+ Tác động do hoạt động chuẩn bị mặt bằng, phát quang thực vật.
+ Tác động từ hoạt động vận chuyển chất thải phát quang.
- Hoạt động thi công xây dựng các hạng mục ng trình, hoạt động vận
chuyển nguyên vật liệu phục vụ thi công y dựng đất, đá đi đổ thải.
+ Bụi, khí thải phát sinh từ các ngun sau:
++ Từ hoạt động đào đắp, san gạt mặt bằng.
++ Từ hoạt đng của các phương tiện giao thông trong quá trình vận chuyển
đất đào, đắp và nguyên, vật liệu xây dựng đến khu vực dự án.
++ Từ hoạt động đốt cháy nhn liệu của các phương tiện thi công xây dựng.
++ Từ quá trình bốc dỡ nguyên vật liệu.
++ Từ quá trình thi công lớp cấp phối đá dăm, quá trình rải nhựa đường.
++ Từ quá trình hàn.
+ Nước thải sinh hoạt của công nhân tham gia thi công xây dựng trên công
trường; nước thải từ quá trình thi công, rửa máy móc, thiết bị ớc mưa chảy
tràn trên bề mặt dự án.
+ Chất thải rắn sinh hoạt của công nhân thi công xây dựng; chất thi từ hoạt
động đào đắp san nền chất thải rắn xây dựng thông thường (xi măng, cát, đá,
sắp, thép xây dựng, gạch xây dựng...).
+ Chất thải nguy hại phát sinh trong quá trình thi công xây dựng (n: giẻ
lau, găng tay dính dầu, bóng đèn huỳnh quang thải....).
2.2. Giai đoạn vận hành dự án
* Bụi, khí thải:
- Khí thải phát sinh từ hoạt động đun nấu của các hộ dân tại dự án.
- Bụi, khí thải của các phương tiện giao thông đi lại trong khu vực dự án.
- K thải từ hoạt động của máy điều hòa nhiệt đ.
- Mùi hôi từ trạm trung chuyển chất thải rắn, từ trạm xử nước thải sinh
hoạt; hệ thống thu gom, thoát nước thải, nước mưa.
3
* Chất thải rắn thông thưng và chất thải nguy hại:
- Tác động do chất thải rắn phát sinh trong quá trình sinh hoạt của các hộ dân
sống tại dự án và bùn cặn phát sinh từ công tác nạo vét định kỳ hệ thống thoát
ớc mưa của dự án, bùn thải từ bể tự hoại, từ trạm xử lý nước thải sinh hoạt.
- Tác động do chất thải nguy hại phát sinh từ dự án.
* c thải:
- Tác động do nước thải sinh hoạt phát sinh từ quá trình các hộ dân, các
quan, công trình công cộng trong khu vực dự án.
- Tác động do nước mưa chảy tràn trên bề mặt đường dự án sẽ rửa trôi, cuốn
theoc chất bẩn vào hệ thống thoát ớc khu vực dự án.
* Tác động khác:
- Tác động tới môi trường kinh tế - hội khu vực.
- Tác động do sự cố tai nạn giao thông, sự cố cháy nổ, sự cố sụt n, sự cố
o lụt, ngập úng, sét, sự cố hệ thống thu gom chất thải, ...
3. Dbáo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của dự án đầu tư
3.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
3.1.1. Nước thải, khí thải
* Nước thải:
- Nước thải phát sinh từ hoạt động thi công xây dựng (như: trộn bê tông, trộn
vữa, rửa đá, tưới gạch, dưỡng hộ bê tông tại chỗ, rửa máy móc, thiết bị thi công...)
khong 2,4 - 2,7 m
3
/ngày. Thông số ô nhiễm đặc trưng là chất rắn lơ lửng, BOD
5
,
COD, tổng dầu mỡ khoáng, ….
- ớc thải sinh hoạt của công nhân thi công xây dựng khoảng 2,5 m
3
/ngày
trong giai đoạn san lấp mặt bằng và khoảng 4 m
3
/ngày trong giai đoạn thi công
xây dựng. Thông số ô nhiễm đặc trưng BOD
5
, COD, tổng chất rắn lơ lửng
(TSS), amoni, tổng Coliform,
- Nước mưa chảy tràn trên khu vực thi công xây dựng cuốn trôi các chất bẩn
(như: nguyên vật liệu rơi vãi, đất đá, bao nilon,…) xuống c vùng thấp hơn
ngoài công trường, trong đó nguồn nước. Thông số ô nhiễm đặc trưng BOD
5
,
tổng chất rắn lơ lửng (TSS)....
* Bụi, khí thải:
- Bi phát sinh t hoạt động đào đắp, san gt mt bng; t hoạt động ca các
phương tin giao thông trong quá trình vn chuyển đất đào đắp nguyên, vt
liu xây dựng đến khu vc d án; t hoạt động bc d, tp kết nguyên vt liu
xây dng; từ quá trình thi công lớp cấp phối đá dăm, quá trình trải nhựa đường.
Thông s ô nhiễm đặc trưng tng bụi lơ lng.
- Bi, khí thi phát sinh t hoạt đng của các phương tiện giao thông trong
quá trình vn chuyển đất đào đp và nguyên, vt liu xây dng; t hoạt động đốt
4
cháy nhiên liu của các phương tiện thi ng xây dng; t qtnh n. Thông
s ô nhiễm đặc trưng là CO, SO
2
, NO
x
, bụi,…
3.1.2. Chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
- Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khoảng 12,5-20 kg/ngày.
- Đất bóc hữu cơ phát sinh khoảng 9.557 m
3
.
- Đất đào nền, đào khuôn đường giao thông phát sinh khoảng 25.391 m
3
.
- Đất, đá rơi vãi trên tuyến đường vận chuyển... khoảng 0,005 m
3
/ngày.
- Chất thải rắn thông thường phát sinh từ hoạt động thi công xây dựng (như:
xi măng, cát, đá, sắt thép xây dựng, gạch xây dựng...) khong 15 kg/ngày.
- Chất thải nguy hại phát sinh từ hoạt động thi công xây dựng (như: giẻ lau,
ng tay dính dầu, bóng đèn huỳnh quang thải....) phát sinh khong 85,6 kg.
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của máy c, thiết bị thi công
xây dựng; từ hoạt động của các phương tiện vận chuyển nguyên vật liệu xây dựng.
- Quy chun so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v độ rung.
3.1.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - hi khu vực, tác động đến giao thông khu vc
trên tuyến đưng vn chuyển; tác động đến ngưi tham gia giao thông; tác
động đến h sinh thái, sn xut nông nghip,
- Tác động do s c tai nạn lao động; s c tai nn giao thông; s c cháy
nổ, thiên tai, …
3.2. Giai đoạn vận hành dự án
3.2.1. Nước thải, khí thải
* Nước thải:
- Nước thải sinh hoạt phát sinh từ các hộ dân, cơ quan, công trình công cộng
trong khu vực dự án khong 186,3 m
3
/ngày. Thông số ô nhiễm đặc trưng tổng
cht rắn lơ lửng (TSS), BOD
5
, tổng Coliforms, ...
- Nước mưa chảy tràn trên khu vực kéo theo đất, cát, chất cặn xuống cống
thoát nước xung quanh. Thông số ô nhiễm đặc trưng BOD
5
, tổng chất rắn
lửng (TSS)…
* Bụi, khí thải:
- Khí thi t hot động đun nấu trong khu vc d án. Thông s ô nhiễm đc
trưng là bụi, CO, NO
2
, SO
2
, THC,
- Bi, khí thi phát sinh t phương tiện giao thông trong khu vc d án.
Thông s ô nhiễm đặc trưng là bi TSP, NO
2
, SO
2
, CO, …
- K thi phát sinh t hoạt động của máy điều hòa nhit đ. Thông s ô
nhiễm đặc trưng là CHF
3
, CH
2
F
2
, C
4
F
10
,
5
- Mùi hôi phát sinh t trm trung chuyn cht thi rn; trm x c thi;
h thống thu gom, thoát nước thải, nước mưa.
3.2.2. Chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
- Cht thi sinh hot phát sinh t các h dân sng trong khu vc d án khong
1.095,2 kg/ngày.
- Bùn thi t b t hoi khong 55 m
3
/năm; bùn thi t trm x lý nước thi
sinh hot khoảng 554,8 kg/năm.
- Chất thải nguy hại phát sinh t quá trình vận hành dự án (chủ yếu là bóng
đèn huỳnh quang thải, găng tay dính dầu...) khoảng 170 kg/năm.
3.2.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng ồn, độ rung phát sinh t hoạt động ca phương tiện giao thông, t
hoạt động sinh hoạt của hộ dân trong khu vực dự án.
- Quy chun so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v đ rung.
2.3.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - xã hi khu vực; đến an ninh trt tự,…
- Tác đng do s c như: S c cháy n; s c ngp úng; scố tắc, vỡ đường
ống thu gom nước thải, bể lắng xử lý nước thải
4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư
4.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
4.1.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý khí thải, nước thải
4.1.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải
- Nước thải sinh hoạt:
+ S dụng nhà vệ sinh di động bể tự hoại 3 ngăndung tích bể chứa 6
m
3
để thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt.
+ Chủ dự án hợp đồng với đơn vị có chức năng đến hút chất thải tại bể chứa
đem đi xử lý theo quy định (tần suất 03 ngày/lần hoặc khi bể chứa đầy), không xả
cht thải ra ngoài môi trường.
- c thải thing:
+ ớc thải xây dựng: Bố trí 03 thùng phuy 200 lít/thùng để cha nước phục
vụ vsinh máy móc, thiết bị, sau đó nước này được tận dụng cho công tác dập bụi
tại khu vực ng trường thi công, không thoát ra hệ thống thoát nước của khu vực.
+ ớc thải từ rửa bánh xe được thu vào hố lắng, tận dụng tưới ẩm công
trường, dập bụi, bảo dưỡng bê tông.
- Nước mưa chảy tràn:
+ Vạch tuyến phân vùng thoát ớc mưa trong xung quanh khu vực thi
công theo độ dốc tự nhiên để thu gom nước mưa tránh chảy tràn lan ra bên ngoài.
6
+ Thiết kế rãnh thoát ớc tạm thời giai đoạn thi công dự án rãnh đất
kích thước 0,8m×0,8m×0,5m và các hố lắng kích tớc 1m×1m×1,2m để tránh
ùn tắc đất đá trên tuyến thoát nước. Các tuyến thoát nước mưa này được nạo vét
định k (tần suất 01 tháng/lần) để đảm bảo bùn đất, rác thải không làm ảnh hưởng
tới dòng chảy khu vực.
4.1.1.2. Đối với xử lý bụi, khí thải
- c phương tiện vận chuyển nguyên, nhiên liệu,... khi tham gia giao thông
các tấm bạt che phủ kín nhằm hạn chế tối đa các tác động do bụi rơi vãi
khuếch tán vào môi trường không khí.
- Định kỳ sửa chữa, bảo ỡng các máy móc, thiết bị luôn để các phương
tiện này hoạt động trong trạng thái tốt nhất nhằm hạn chế đến mức thấp nhất những
ảnh hưởng có hại.
- Bố trí lịch trình thi công hợp lý, giảm mật độ c loại phương tiện thi công
trong cùng một thời điểm. Không vận chuyển vào các giờ cao để giảm thiểu mật
độ giao thông.
- Thực hiện phun nước i ẩm để dập bụi vào những ngày trời khô hanh,
nắng nóng (tần suất 2-4 lần/ngày).
- Trang bị đầy đủ các trang thiết bị bảo hộ lao động cho công nhân làm việc
tại công trường tuyệt đối tuân thủ các quy định về an toàn lao động khi lập
phương án tổ chức thi công; đồng thời ng cường kiểm tra, nhắc nhở ng nhân
sử dụng trang bị bảo hộ lao động khi làm việc.
- Bố trí vòi nước phun rửa bánh xe trong khu vực dự án trước khi các phương
tiện tiếp tục lưu thông trên đường để giảm thiểu ô nhiễm do bụi, đất bám theo
nh xe rơi vãi ra đường.
- Trước, trong khi phá dỡ dùng các vòi phun nước để phun ẩm lên công
trình (tại vị trí máy đục, máy búa làm vic), ng như toàn bộ khu vực phá dỡ.
- Khi thi ng qua khu vực gần khu đông dân cần hạn chế việc thổi bụi
với công suất lớn mà thổi với công suất nhỏ, từ từ, đồng thời tiến hành phun ớc
khoanh vùng để hạn chế bụi khuếch tán rộng.
4.1.2. Các công trình, biện pháp quản lý chất thải rắn thông thường, chất thải
nguy hại
4.1.2.1. ng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải rắn
thông thường
- Chất thải rắn sinh hoạt:
+ B trí 03 thùng cha nắp đậy, dung tích 120 lít/thùng, ti khu vc n
tri của công nhân để thu gom cht thi.
+ Ch d án hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyn và x
theo quy định (tn sut 02 ngày/ln).
- Cht thi phát quang:
+ Trước khi thi công 02 tháng, thc hin thông báo kế hoạch thi công đến
từng địa phương nơi các hộ dân có đt nm trong d án để người n kế
hoch gieo trng và thu hoch nông sn phù hp, tránh gây lãng phí.
7
+ Tạo điu kiện để cho các h n thu gom toàn b cây trồng trên đất tn
dng tối đa vào các mục đích kc nhau.
+ Nghiêm cm mọi hành vi đt các phế thi sau khi phát quang, thu dn ti
khu vc d án.
+ Phn cht thi còn li không tn dụng được s tiến hành thu gom vn
chuyển đến bãi đổ thi của địa phương.
- Đất bóc hữu khối lượng khoảng 9.557 m
3
, trong đó: s dụng 4.872
m
3
để trồng cây xanh trong khu vực dự án; sử dụng 4.685 m
3
để cải tạo vườn cây
ăn quả của 02 hộ dân, cách vị trí dự án khoảng 0,5 km.
- Đất đào nền, đào khuôn đường giao thông khối lượng khoảng 25.391 m
3
sử dụng làm vật liệu san nền tại dự án, khi đó chủ dự án phải thực hiện các thủ
tục theo quy định của pháp luật về khoáng sản và pháp luật khác có liên quan.
- Chất thải xây dựng được phân loại và xử lý như sau:
+ Các cht thi có th tái s dng (như: sắt, thép,...) đưc n cho đơn vị có
chức năng đểi chế, tái s dng.
+ Các loại chất thải không tái s dụng được (như: gạch vỡ thừa, tông khô,
...) được vn chuyn v bãi đổ thi của địa phương (tn sut 01 tháng/ln).
(i đổ thải của dự án bãi rác thải tập trung của xã Liên Chung tại thửa
đất công ích nông nghiệp thuộc tờ bản đồ số 30, diện tích khoảng 5.000 m
2
, chiều
cao đổ thải từ 1 - 1,5 m, cách vị trí dự án khoảng 2,0 km).
4.1.2.2. Công tnh, biện pp thu gom, u gi, quản lý, x chất thải
nguy hại
- Bố trí 04 thùng chứa riêng biệt có nắp đậy, dung tích 200 lít/thùng, có dán
nhãn tên, chất thải nguy hại đặt tại kho chứa CTNH tạm thời, diện tích 5
m
2
, trong khu vực công trường (kho chứa nền xi măng, mái lợp tôn, cửa lưới thép,
bin cảnh báo).
- Hạn chế tối đa việc sửa chữa máy móc, thiết bthi công xây dựng trong khu
vực dự án. Các phương tiện này được đưa đến c Gara để rửa, sửa chữa bảo
ỡng nhằm hạn chế phát sinh chất thải.
- Chủ dự án hp đồng với đơn v chức năng vận chuyển, xử lý chất thải
nguy hại theo quy định ngay sau khi kết thúc giai đoạn thi công xây dựng.
4.1.3. Công trình, biện pháp giảm thiuc động do tiếngn, độ rung
- y móc, thiết bị phải được kiểm định đạt tiêu chuẩn theo quy định.
Thường xuyên duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa các phương tiện này đảm bảo hoạt
động hiệu quả.
- Tắt những máy móc hoạt động gián đoạn nếu thấy không cần thiết để giảm
thiu mức ồn tích luỹ ở mức thấp nhất.
- Trang bị các dụng c bảo hộ lao động cho công nhân tiếp xúc trực tiếp với
nguồn phát sinh tiếng ồn (như: nút tai, bao tai, ...).
8
- y dựng lch trình thi công hợp nhằm giảm mật đcác loại pơng tiện
thi công trong cùng một thời điểm.
- Không sử dụng máy móc có tiếng n lớn vào ban đêm và giờ nghỉ trưa để
tránh c động đến sinh hoạt của người dân. Thời gian thi công hoạt động từ
7h30-11h và 13h-18h.
4.1.4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trưng khác
- Phbiến cho tất cả các cán bộ công nhân thi công trên công trường hiểu
biết về nội quy lao động và an toàn lao động, thường xuyên nhắc nhở đôn đốc
công nhân thực hiện đúng ni quy.
- Trang bị bảo hộ lao động cho công nhân.
- Đặt các biển cảnh báo cho người dân trong vùng biết công trường đang thi
công, khu vực xe ra vào thường xuyên để người n cảnh giác tránh gây c
trường hợp tai nạn giao thông xảy ra.
- Thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các thiết bị vận tải để các
phương tiện luôn hoạt động trong trạng thái tốt nhất. Các xe tải vận chuyển luôn
trong tình trạng hoạt động tốt, không bị hư hỏng phanh xe, lp xe, còi, …
- y dựng nội quy phòng cháy, chữa cháy và kế hoạch ứng cứu sự cố cháy
nổ theo quy định.
- ng nhân trực tiếp làm việc tại công trường phải được tập huấn, hướng
dẫn các phương pháp phòng chống cháy nổ.
4.2. Giai đoạn vận hành dự án
4.2.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải
4.2.1.1. Đối với xử lý bụi, khí thải
- Các tuyến đường chính, đường liên khu vực trong dự án được cứng a.
- Trồng cây xanh trên vỉa dọc theo các tuyến đường trong khu vực dự án.
- Khuyến khích c hộ dân sử dụng lắp đặt các loại điều hòa theo công nghệ
mới, tiết kiệm điện năng thân thiện môi trường, tắt khi không sử dụng để tiết kiệm
ng lượng và không gây quá tải cho hệ thống cấp điện.
- Thu gom x triệt để lượng cht thi rn phát sinh hàng ngày t đường
xá, cng rãnh, các khu vc công cng.
- Toàn bộ ng c thải sinh hoạt phát sinh ng ngày tại dự án được tập kết
tại trạm trung chuyển chất thi rắn (ký hiệu lô đất R), diện tích 339,7m
2
tại phía
Đông Nam dự án, có nền tông, mái che; đồng thời bố trí các xe gom c đẩy
tay, dung tích 500 lít/xe và sẽ được tổ vệ sinh môi trường địa phương tới thu gom
mang đi xử hàng ngày. Đặc biệt, vào những ngày nắng nóng hoặc gió to,
tiến hành phun chế phẩm sinh học EM để khử mùi hôi.
- Tiến hành no vét, thu gom x lý triệt đ lượng cht thi t các cng
rãnh, các khu vc công cng (tn sut 06 tháng/ln).
9
- Đối với mùi từ trạm xử nước thải: Trạm xử được thiết kế kèm theo h
thống khử mùi. Cơ chế hoạt động: K có mùi Quạt hút Tháp hấp ph(lớp vật
liệu đệm Giàn phun dung dịch xử Bộ lọc tách ẩm) i trường bên ngoài.
Quạt hút công suất 0,75kW/380V/50Hz, với lưu lượng khí từ 1.500 - 2.200
m
3
/phút.
- Lắp đặt các np h ga ngăn mùi và song chn rác, song thoát ớc ngăn
mùi bng composite. Loại này có gioăng hay màng chắn ngăn mùi.
4.2.1.2. Đối vi nước mưa chy tràn
* Nước mưa:
- Hệ thống thoát nước mưa đưc thiết kế theo nguyên tắc tự chảy. Hthống
thoát nước thiết kế riêng biệt hoàn toàn với hệ thống thoát nước thải. Cụ thể:
+ Lưu vực thoát nước: Nước mưa của lưu vực được thu gom và thoát vào hệ
thống thoát nước mưa gồm cống BTCT D400, D600, D800, D1000 D1500
thoát nước thai phía Đông Tây vào giữa dự án, từ Bắc xuống Nam, sau đó thoát
ra mương tiêu hiện trạng phía Nam ngoài ranh giới dự án (cơ bản giữ nguyên
ớng thoát nước theo hiện trạng).
+ Nước mưa trong các đất, trên đường được thu về các cửa thu song
chn rác, rồi tập chung chảy về các hố ga trên tuyến cống thoát nước mưa.
- Đơn v được n giao qun d án có trách nhim đnh k 06 tháng/ln
b trí nhân công thc hin no vét, kim tra h thng cng, rãnh, h ga thu nưc,
tránh đọng, tc nghn, gây ngp úng và bc mùi hôi thi cho khu vc.
* Nước thải sinh hoạt:
- Hệ thống thu gom, thoát nước thải:
+ Xây dng mạng lưới thu gom vận chuyển nước thải riêng rẽ với mạng lưới
thoát nước mưa.
+ Sơ đồ thoát nước thải: Bể tự hoại → ga thu gom cống tht nước thải →
trạm x nước thải → nguồn tiếp nhận là ơng tiêu khu vực phía Nam d án.
+ Nước thải sinh hoạt được xử lý qua bể tự hoại bên trong các công trình hoặc
ô đất xây dựng c công trình tp trung vào hệ thống cống D400 đặt trong hào kỹ
thuật B1500 sau nhà thoát o hệ thống cống D400 trên vỉacác tuyến đưng
chính trong khu vực rồi chảy về trạm xử nước thải của dự án để tiếp tục xử
đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B, trước khi được đấu nối vào mương thoát nước
khu vực phía Nam dự án. Hthống giếng thăm được bố trí ch nhau khoảng 30
(m) kết hợp các điểm chuyển hướng tuyến.
- Trm xnước thải đt ti cuối khu đất ký hiu P1 phía Đông Nam trên
bản đ quy hoch s dụng đt ca d án; công sut trm x c thi 190
m
3
/ngày đêm theo công ngh sinh hc AO - MBBR.
- Tóm tt quy trình x c thải: Nước thải đầu vào B thu gom → Bể
tách m → Bể điều hòa → Bể thiếu khí → Bể hiếu khí + MBBR → Bể lng sinh
học → Bể kh trùng → Nưc thi sau x đạt QCVN 14:2008/BTNMT, ct B
10
Nguồn tiếp nhn (mương tiêu thoát nước khu vc phía Nam d án thuc
Liên Chung, huyn Tân Yên).
4.2.2. Các công trình, biện pháp thu gom, u gi, qun lý, x cht thi
rắn thông thường và cht thi nguy hi
4.2.2.1. Cht thi rn sinh hot
- Đối vi rác thi sinh hot: Toàn b lượng rác thi sinh hot phát sinh hàng
ngày ti d án được tp kết ti trm trung chuyn cht thi rn (ký hiệu lô đt R)
din tích 339,7 m
2
tại phía Đông Nam d án, nn bê tông, mái che, b tcác
xe gom rác đy tay dung tích 500 lít/xe đưc t v sinh môi trường địa phương
tới thu gom và mang đi xử hàng ngày, đảm bo không gây tn, đọng rác,
vậy không phát sinh nước r rác và gim thiu tối đa mùi hôi. Đặc bit, vào nhng
ngày nng nóng hoc gió to, tiến hành phun chế phm sinh hc EM để kh mùi
i. Cht thi sinh hoạt được đơn v v sinh môi trường thu gom trc tiếp bng xe
đẩy tay theo gi c định hoc thu gom vào các thùng rác và xe tải kín đem đi x
theo quy định.
- Đối với ng bùn thi t b t hoi ca các h n, quan, ng trình
công cộng, thương mại - dch v, ... trong khu vc d án: Các h dân đơn v
qun lý tng công trình có trách nhiệm thuê đơn vị chức năng hút cặn, thu gom,
x lý bùn cn t b t hoi ca tng công trình.
- Đối vi bùn cn t h thống thu gom, thoát ớc a, nước thi: Đơn vị
được n giao qun d án có trách nhiệm thuê đơn vị có chc năng thu gom,
x lý định k theo quy định.
- Đối vi cht thi rn t quá trình xây dng th cp, bảo ng, duy tu công
trình h tng k thuật: Đơn vị được bàn giao qun lý d án có trách nhim giám
sát vic thc hin các bin pháp bo v môi trường đối vi các công trình th cp
(nhà gia đình, cơ quan, công trình công cộng, dch vụ, …). Trong quá trình xây
dng, yêu cầu người n đơn vị xây dng thc hin các bin pháp thu gom, x
lý cht thi xây dng phát sinh theo quy định, không đ ba bãi cht thi ra môi
trường, không đ vt liu xây dng ln chiếm lòng đường.
4.2.2.2. Công tnh, biện pháp thu gom, u gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
- Chất thải nguy hại phát sinh tcác hộ dân, các quan, công trình công
cộng, dịch vụ - thương mại, ... không nhiều không liên tục. Đơn vị được bàn
giao quản lý dự án phổ biến các quy định, cách thức thu gom, phân loại chất thải
nguy hại quản lý theo đúng quy định hiện hành cho nhân viên chịu trách nhiệm
quản lý chất thải ở mỗi công trình này.
- Chất thải nguy hại phát sinh từ trạm xử nước thải được nhân vn hoặc
đơn vị quản lý vận hành thu gom, xử theo quy định của pháp luật, tuyệt đối
không xả thải ra môi trường.
- Các hộ dân, quan, công trình công cộng, dịch vụ - thương mại, ...
trách nhiệm tự thực hiện các biện pp thu gom, xử chất thải nguy hại phát sinh
theo quy định.
11
4.2.3. Công trình, biện pháp giảm thiuc động do tiếngn, độ rung:
- Thc hin trng cây xanh trong khu vc d án tác dng gim thiu tiếng
ồn, đ rung t phương tiện giao thông, đồng thi to cnh quan, điều tiết vi khí
hu khu vc.
- Đơn vị được bàn giao quản dự án trách nhiệm nhắc nhở đối với các
hộ n, khu vực công cộng gây phát sinh tiếng ồn lớn.
4.2.4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác
- Thc hin các bin pháp gim thiểu tác đng do các s c như: cháy nổ,
thiên tai; an toàn giao thông, s c v đường ống thu gom nước thi, b lng, ...
- Tuyên truyền, giáo dc ý thức phòng chống cháy nổ cho người dân, đc
biệt vào những nắng nóng.
- Các đường dây điện cần thiết kế an toàn, tránh chập mạch gây cháy, kiểm
tra định kỳ đường dây điện và các mối nối…
- Tuân th các phương án quy hoạch, đảm bảo cao đ ct nn và xây dng
h thống mương nh đảm bo tiêu thoát nước t nhiên khi mưa to o dài.
- Thường xuyên no vét h thng cống rãnh, khơi thông dòng chảy, tăng kh
ng tiêu thoát úng, thoát nước cho h thng thoát nước trong mùa a bão.
- Thường xuyên kiểm tra, phát hiện kịp thời các h thống cấp, thoát nước
khu vực, tránh rò rỉ, thất tht kéo dài.
- Nâng cao ý thc thực hiện đúng quy định về giãn cách hội, khai o y
tế nếu dịch bệnh diễn ra, …
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trường của dự án đầu tư
5.1. Giai đoạn thi công, xây dựng (thuộc trách nhiệm của chủ dự án)
5.1.1. Môi trường không khí
- V trí giám sát: 01 v trí ti khu vực đang thi công xây dựng.
- Thông s giám sát: Nhiệt độ, độ m, bi, tiếng n, CO, SO
2
, NO
2
.
- Tn sut giám sát: 06 tháng/ln.
- Quy chun so sánh:
+ QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v chất lưng
không khí.
+ QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v tiếng n.
+ QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v độ rung.
5.1.2. Cht thi rn và cht thi nguy hi
- V trí: Ti khu vc tp trung rác thi.
- Thông s giám sát: Khối lưng cht thi rn sinh hot, cht thi rn thông
thường, cht thi nguy hi.
- Tn sut: thu gom hàng ngày.
12
- Thc hiện phân định, phân loi, thu gom cht thi theo quy định ti Ngh
định s 08/2022/NĐ-CP và Thông 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca
B trưng B Tài nguyên và Môi trường; định k chuyn giao cht thải cho đơn
v có chức năng thu gom, vận chuyn và x lý theo quy đnh.
c tiêu chun, quy chun được s dụng để so sánh đánh giá chất lượng môi
trường trong chương trình giám sát nêu trên là nhng tiêu chun, quy chun hin
nh phù hp vi thi đim quan trắc, giám sát theo quy định.
5.2. Giai đon vn hành d án (thuc trách nhim của đơn v được n
giao qun lý d án)
D án không phát sinh khí thi sn xuất; nưc thi sinh hot phát sinh khong
186,3 m
3
/ngày đêm, đưc thu gom, x lý qua trm x lý nước thi công sut 190
m
3
/ngày đêm. Do đó, dự án không thuộc đối ng phi thc hin quan trc nước
thi định k theo quy đnh ti khon 2 Điều 97 Ngh định 08/2022/NĐ-CP.
6. Các yêu cu v bo v môi trường khác
- Thực hiện trách nhiệm của chdự án đầu theo quy định tại Điều 37 Luật
Bảo vệ môi trường năm 2020, Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và các quy
định khác về trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi
trường được phê duyệt kết quả thẩm định trước khi đưa dự án vào hoạt động chính
thức theo quy định.
- Thực hiện đúng các giải pháp bảo vệ môi trường đã nêu trong báo cáo đánh
giá tác động môi trường được phê duyệt kết quả thẩm định, tổ chức thu gom, xử
toàn bộ các loại chất thải thi công và chất thải phát sinh từ hoạt động của dự án
đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dựng, vận hành các công trình, thiết bị xử lý chất thải phát
sinh đảm bảo xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành trước khi xả thải ra môi
trường; thực hiện các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm khí thải và tiếng ồn đảm bảo
các quy định về an toàn và vệ sinh môi trường.
- Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về ứng cứu sự cố và các quy định khác
của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của dự án.
- Trong qtrình thc hin, nếu d án có những thay đi so vio cáo đánh
giá tác động môi trưng đã được phê duyt kết qu thẩm định, ch d án báo cáo
bng văn bản đến UBND tnh (qua S Tài ngun và Môi trường để kim tra, xem
xét) và ch được thc hin những thay đổi sau khi có văn bn chp thun.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 386/TTr-TNMT ngày 01/8/2024
ca S Tài nguyên và i trường và ni dung báo cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án./.
12
- Thc hiện phân định, phân loi, thu gom cht thi theo quy định ti Ngh
định s 08/2022/NĐ-CP và Thông 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca
B trưng B Tài nguyên và Môi trường; định k chuyn giao cht thải cho đơn
v có chức năng thu gom, vận chuyn và x lý theo quy đnh.
c tiêu chun, quy chun được s dụng để so sánh đánh giá chất lượng môi
trường trong chương trình giám sát nêu trên là nhng tiêu chun, quy chun hin
nh phù hp vi thi đim quan trắc, giám sát theo quy định.
5.2. Giai đon vn hành d án (thuc trách nhim của đơn v được n
giao qun lý d án)
D án không phát sinh khí thi sn xuất; nưc thi sinh hot phát sinh khong
186,3 m
3
/ngày đêm, đưc thu gom, x lý qua trm x lý nước thi công sut 190
m
3
/ngày đêm. Do đó, dự án không thuộc đối ng phi thc hin quan trc nước
thi định k theo quy đnh ti khon 2 Điều 97 Ngh định 08/2022/NĐ-CP.
6. Các yêu cu v bo v môi trường khác
- Thực hiện trách nhiệm của chdự án đầu theo quy định tại Điều 37 Luật
Bảo vệ môi trường năm 2020, Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và các quy
định khác về trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi
trường được phê duyệt kết quả thẩm định trước khi đưa dự án vào hoạt động chính
thức theo quy định.
- Thực hiện đúng các giải pháp bảo vệ môi trường đã nêu trong báo cáo đánh
giá tác động môi trường được phê duyệt kết quả thẩm định, tổ chức thu gom, xử
toàn bộ các loại chất thải thi công và chất thải phát sinh từ hoạt động của dự án
đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dựng, vận hành các công trình, thiết bị xử lý chất thải phát
sinh đảm bảo xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành trước khi xả thải ra môi
trường; thực hiện các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm khí thải và tiếng ồn đảm bảo
các quy định về an toàn và vệ sinh môi trường.
- Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về ứng cứu sự cố và các quy định khác
của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của dự án.
- Trong qtrình thc hin, nếu d án có những thay đi so vio cáo đánh
giá tác động môi trưng đã được phê duyt kết qu thẩm định, ch d án báo cáo
bng văn bản đến UBND tnh (qua S Tài ngun và Môi trường để kim tra, xem
xét) và ch được thc hin những thay đổi sau khi có văn bn chp thun.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 386/TTr-TNMT ngày 01/8/2024
ca S Tài nguyên và i trường và ni dung báo cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 764/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo môi trường dự án KDC Trung tâm xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×