• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 749/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 phê duyệt kết quả báo cáo môi trường dự án Khai thác khoáng sản khu vực Bãi Bằng, thôn An Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 31/07/2024 15:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 749/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Khai thác khoáng sản (đất san lấp) tại khu vực Bãi Bằng, thôn An Sơn, xã Huyền Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 749/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 749/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 749/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án “Khai thác khoáng sn (đất san lấp) tại khu vực i Bằng, tn
Ann, Huyềnn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ny 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Btrưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
n cứ Quyết định số 27/2022/-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh
Bắc Giang về việc Quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động môi
trường, giấy phép môi trường phương án cải tạo, phc hồi môi trường trên
địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
363/TTr-STNMT ngày 24/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án Khai thác khoáng sản (đất san lp) ti khu vc Bãi Bằng, thôn An Sơn,
Huyền Sơn, huyn Lc Nam, tnh Bc Giang (sau đây gọi dán) của
ng ty TNHH khai thác khoáng sản Hoàng
1
(sau đây gọi là chủ dự án) thực
hiện tại khu vực Bãi Bằng, thôn An Sơn, Huyền Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh
Bắc Giang với các ni dung, yêu cầu vbảo vệ môi trường ban hành kèm theo
Quyết định này.
1
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, số doanh
nghiệp 2400894330, do phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tỉnh Bắc Giang cấp
đăng ký lần đầu ngày 15/9/2020, đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 28/02/2023.
2
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 Điều 27 Nghị định s08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vmôi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường, Hội đng thm định
2
: Chu trách nhim
toàn diện trước pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
báo cáo đánh gtác động môi tng d án Khai thác khoáng sản t san
lp) ti khu vc Bãi Bằng, thôn An Sơn, xã Huyền Sơn, huyn Lc Nam, tnh
Bc Giang kết qu thẩm định h sơ, trình UBND tnh phê duyt các ni
dung, yêu cu v bo v môi trường ca d án tại Điu 1 Quyết định này đã
đảm bảo theo quy đnh ca pháp lut v bo v i trường pháp lut khác
có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Sở Tài
chính, Sở Xây dựng; UBND huyện Lục Nam; UBND Huyền n; Công ty
TNHH Khai thác khoáng sn Hoàng và tổ chức, nhân có liên quan căn cứ
Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Công ty TNHH Khai thác khoáng sn
Hoàng Hà
(tr kết qu ti Trung tâm Phc
v hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, MT.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
2
thành lp theo Quyết định s 1132/QĐ-TNMT ngày 10/11/2023 ca Giám đc S Tài nguyên và Môi trường
CÁC NỘI DUNG, YÊU CU VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Dán Khai thác khoáng sn (đt san lp) ti khu vc Bãi Bng,
thôn An Sơn, xã Huyền Sơn, huyn Lc Nam, tnh Bc Giang
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
1. Thông tin v d án
1.1. Tng tin chung
- Tên d án: Khai thác khoáng sản (đất san lp) ti khu vc Bãi Bng,
thôn An Sơn, xã Huyền Sơn, huyn Lc Nam, tnh Bc Giang”.
- Địa điểm thc hin: Khu vc Bãi Bằng, thôn An Sơn, Huyền Sơn,
huyn Lc Nam, tnh Bc Giang.
- Ch d án đầu tư: Công ty TNHH Khai thác khoáng sn Hoàng Hà.
1.2. Phm vi, quy mô, công sut
* Phm vi: D án đưc thc hin ti khu vc Bãi Bằng, thôn An n,
Huyền Sơn, huyện Lc Nam, tnh Bc Giang.
* Quy mô, công sut ca d án:
- Quy mô: Din tích khai thác là 10 ha.
- Phạm vi, địa điểm cung cấp khoáng sản:
+ Đối với khoáng sản chính (đất san lp): Cung cấp đất san lp cho c d
án: Đường vành đai 5 vùng Th đô; Cải to m rộng QL37 qua địa bàn huyn
Lc Nam; Tuyến kết ni tuyến ĐT.299B-QL.37 đon qua xã Cm (theo Quyết
định s 367/QĐ-UBND ngày 15/4/2022 ca UBND tnh Bc Giang v vic phê
duyt b sung khu vực không đấu giá quyn khai thác khoáng sn làm vt liu
xây dựng thông thường trên địa bàn tnh Bc Giang) các d án, công trình s
dụng ngân ch nhà nước (phát trin h tng giao thông; công trình thy li,
thủy điện); công trình khc phục thiên tai, địch ha; công trình h tng giao
thông, công trình phúc li thuộc chương trình xây dựng nông thôn mi trên đa
n tnh Bc Giang phù hợp quy đnh ti điểm đ khoản 1 Điu 22 Ngh đnh s
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt
s điều ca Lut Khoáng sn.
+ Đối vi khoáng sản đi kèm t làm gch): Cung cp cho các nhà máy
gạch tuynel đã chấp thuận đầu tư, đang hoạt đng sn xuất trên đa bàn huyn
Lc Nam.
- Tr lượng khoáng sản được phép đưa o thiết kế khai thác: 3.404.000m
3
đất san lấp, đtm gch ( trng ti cht), trong đó: đt san lp là 2.022.641 m
3
;
đất làm gch là 1.381.360 m
3
.
- Công sut khai thác: 523.692 m
3
/năm đất san lấp, đt làm gch ( trng thái
cht), trong đó: đt san lp là 311.175 m
3
/năm; đất làm gch 212.517 m
3
/năm.
6
4.1.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
- Thc hiện tưới nưc trên khu vc khai thác, trên tuyến đưng vn chuyn
đất san lp bắt đầu t m đến tuyến đưng bê tông liên xã, vi tn suất tưới là 2-
4 ln/ngày, tăng lên 4-6 ln/ngày vào nhng ngày khô hanh, nng ng (không
thc hiện ới nước vào ngày mưa), tiêu chuẩn tưới nước 0,4 lít/m
2
.
- Có ni quy cho xe ch vt liu xây dng ra, vào khu vc d án để hn chế
tối đa lưng bụi phát tán vào môi trưng.
- B tcác phương tin giao thông ra, vào khu vc d án mt cách hp lý,
không đ ùn tc giao thông.
- Kng s dng các phương tiện chuyên ch đất quá cũ, không ch
nguyên vt liệu quá đầy, quá ti và có bt che ph trong quá trình vn chuyn.
- Thường xuyên bảo dưng các y móc, thiết b để đảm bo các phương
tiên này hoạt đng trong trng thái tt, hn chế phát sinh khí thi ảnh hưởng đến
môi trưng.
4.1.2. Các công trình, bin pháp qun lý cht thi rắn thông thưng, cht
thi nguy hi
4.1.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x lý cht thi rn
thông thường
* Cht thi rn sinh hot:
+ Cht thi rn sinh hot được thu gom, phân loi ti ngun. B trí 01
thùng cha rác thi sinh hot có dung tích 60 lít ti khu vc kho tm. Ch d án
hp đồng với đơn v chức năng thu gom, vận chuyn, x theo quy định,
vi tn sut 01 ln/ngày.
+ Tuyn dng công nhân tại địa phương có điều kiện ăn ngh ti nhà nhm
gim bớt lượng rác thi sinh hot phát sinh.
* Cht thi rn thi công xây dng:
- Cht thi rn phát sinh t quá trình phát quang thc vt: Toàn b cây m
nghiệp, cây ăn qu cho ngưi dân tn thu, phn thc n lại được thu gom
mang đi xử lý to mt bng cho quá trình khai thác.
- Cht thi rn xây dựng đưc phân loi và x lý như sau:
- Đối vi các loi cht thi tái chế được (như: tôn, sắt thép, bao bì...) được
thu gom và bán cho các đơn vị thu mua phế liu.
- Đối vi các loi cht thi xây dng (như: va, cát, sỏi thừa…) được
tn dng làm vt liu san lp mt bằng đường giao thông o m trong phm vi
d án.
4.1.2.2. ng trình, biện pháp thu gom, u gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
- B trí thùng cha nắp đậy, dung tích 60 lít để thu gom, u trữ cht
thi nguy hi và thùng cha dán nhãn, tên cht nguy hi theo quy định,
mi loi cht thải lưu chứa trong thùng riêng bit.
7
- B trí kho cha cht thi nguy hi có din tích 3m
2
, nền xi măng, mái lp
n, có ca, có bin cnh báo để s dng trong quá trình thi công xây dựng cũng
như quá trình hoạt động khai thác m.
- Ch d án hợp đồng với đơn v có chức năng thu gom, vận chuyn x
cht thi nguy hi theo quy định, vi tn sut 01 ln trong giải đoạn xây dng
bn m.
4.1.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác đng do tiếng ồn, đ rung
- B trí thi gian hoạt đng ca các thiết b, tránh hiện tượng cộng hưởng
ln t nhiu ngun phát sinh tiếng n và rung.
- Trang b các dng c bo h lao động cho công nhân tiếp xúc trc tiếp vi
ngun phát sinh tiếng n.
- Thường xuyên duy tu, bảo dưỡng các thiết b, máy móc thc hin chế
độ b sung du m theo định k.
- Không thi công vào ban đêm giờ ngh ngơi của người dân để tránh nh
hưởng đến sinh hot ca công nhân cuc sng sinh hoạt thường ngày ca
nhân dân cnh khu vc d án.
- Quy chun so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v đ rung.
4.1.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác
- Trong qtrình xây dng, ch d án nghiêm túc thc hiện theo đúng h
thiết kế, không để đất, đá treo sườn tầng. Thường xuyên kiểm tra, đánh giá
nguy cơ có th xy ra st lún, st l đất, đá để phương án xử lý kp thi.
- Trường hp xy ra hiện tượng st l đất, đá phải huy đng máy móc, thiết
b tiến hành gia c, v mái b để ổn định địa hình.
- Vào những ngày mưa bão phải tm dng hoạt động khai thác đất, đá,
đồng thi yêu cu cán b, công nhân ri khi khu vc d án để tránh các tác
động ca thiên tai.
- Thường xuyên kim tra, no vét h lng, khơi thông nh thoát c
không đ xy ra đọng, tc nghn ti khu vc d án và khu vc xung quanh.
- Cung cấp đầy đ các trang thiết b phòng h nhân (như: bảo h,
ng tay, khẩu trang, ...) quy đnh v s dng trang thiết b bo h trong
khu vực công trường.
- B trí bin cnh báo khu vực công trường tại điểm giao ct để người tham
gia giao thông biết, quan sát khi đến đon giao ct với đưng vào m.
4.2. Giai đon vn hành d án
4.2.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý nước thi, khí thi
4.2.1.1. Đi vi thu gom và x lý nước thi
* Nưc thi sinh hot:
8
Ch d án tiếp tc s dng văn phòng làm vic cách m đất khong 300m,
khi đó công nhân thi ng s s dng nhà v sinh ti khu nhà n phòng này
(nhà v sinh có b t hoi 3 ngăn, dung tích b 2m
3
) và nước thải được x
b qua b t hoi y trước khi chy ra rãnh thoát nước khu vc. Đối vi bùn
thi t nv sinh, ch d án thuê đơn v đủ chức năng đến hút đem đi x
theo quy đnh, vi tn suất 01 m/ln hoc khi b cha cht thải đầy.
* Nước mưa chảy tràn:
- Xây dựng rãnh thoát c, h lng trong diện tích khai trưng. Rãnh
thoát c bằng đất có chiu dài rãnh 235 m, chiu rng 1,0 m, chiu sâu 1,0 m.
B trí 02 h lắng (kích tớc 1,0mx3,0mx1,0m) trên rãnh thoát nước mưa chảy
tràn đ thu gom, lng cặn trước khi nước mưa thoát ra ngoài môi trường.
- Thường xuyên kim tra, nạo vét, ki thông, không đ phế thi xây dng
xâm nhp vào các h thống nh thoát nước mưa gây tắc nghn, đng, vi tn
sut 03 tháng/ln.
* Nước thi t qtrình ra xe: Xây dng h thống nh thoát c bng
gch, tt vữa xi ng có kích tc rng xu = 0,5 x 0,5m, i khoảng 10m đưa
v h lng th tích 3,375m
3
để lng cặn, c sau lng cặn được tun hoàn tái s
dụng để xt ra xe hoc tn dụng để dp bi khu vc khai thác. Phn bùn cn t
các h lắng rãnh thoát nước đưc no vét định k, vi tn sut 01 tun/ln,
tn dụng làm đất đắp trng cây.
4.2.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
- Trang b xe tưới nước dung tích bn cha khong 5m
3
. Thc hiện tưới
nước để gim thiu bi trên khu vc khai thác, trên tuyến đường vn chuyển đất,
đá đi san lp bt đầu t m đến tuyến đường tông liên (trong bán nh
khong 1 km, qua hết đoạn tập trung dân cư), vi tn suất tưới 2-4 ln/ngày,
tăng lên 4-6 ln/ngày vào nhng ngày khô hanh, nắng nóng (không tưới c
o ngày mưa). Tiêu chuẩn tưới c 0,4 lít/m
2
.
- B trí máng li ra xe trên khu vc d án và thc hin xt rửa xe trước khi
ra khi m, để loi b toàn b đất, đá bám xung quanh thành xe, lp xe, đm bo
không làm phát tán bi trong quá trình vn chuyn.
- Các phương tin vn chuyển đất, đá có các tm bt che ph kín nhm hn
chế đất, đá rơi vãi và bi khuyếch n vào môi trường không khí.
- Tt c các phương tiện vn ti tham gia vn chuyển được kiểm tra định k
đạt tiêu chun của cơ quan đăng kiểm.
- Thu dọn đất, đá rơi vãi trên tuyến đường vn chuyn nhm gim thiu
bi, to cnh quan, an toàn giao thông trên tuyến đường vn chuyn.
- Ci to, sa cha những đoạn đường chưa đạt yêu cu cho vn ti nng
thường xuyên đi qua, không đ đất ba bãi.
- S dng xe ti trng t 15 tn tr xung đ vn chuyển đt, đá đi
san lp. Trưng hp xy ra hư hng tuyến đường đưng vn chuyn được xác
định nguyên nhân do quá trình vn chuyn đất, đá t d án t ch d án
9
trách nhim b trí kinh phí, phi hp vi các cơ quan chức năng, chính quyn
địa phương đ kp thi khc phc, sa cha.
4.2.2. Các công trình, bin pháp qun lý cht thi rn, cht thi nguy hi
4.2.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x lý cht thi rn
thông thường.
* Cht thi rn sinh hot:
- B trí 02 thùng cha c nắp đậy, dung tích 60 lít/thùng ti khu vc
n phòng và khu vực công trường đ thu gom cht thi sinh hot.
- Ch d án hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom, vn chuyển đem đi
x lý theo quy định, vi tn sut 01 ln/ngày.
* Cht thi rắn thông thưng t quá trình khai thác:
- Bố trí công nhân, máy gạt thường xuyên thu gom đất, đá rơi vãi từ quá
trình xúc bốc, vận chuyển trên đường để tiếp tục được sử dụng làm vật liệu san
lấp mặt bằng.
- Không đổ đất, đá quá đầy vượt quá chiều cao của thành xe, tránhm đất,
đá rơi xuống đường vận chuyển.
- Các xe vận chuyển đất sử dụng bạt che phkín thùng xe, chằng buộc bạt
cht chẽ.
4.2.2.2. Công trình, bin pháp thu gom, u gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
- B trí 03 thùng cha nắp đậy, dung tích 60 lít/thùng để thu gom, lưu
tr cht thi nguy hi và thùng cha có dán nhãn, mã quản lý theo quy đnh, mi
loi cht thải lưu cha trong thùng riêng bit.
- Tiếp tc s dng kho cha cht thi nguy hi din tích 3m
2
, nn xi
măng, mái lợp tôn, ca, bin cnh báo (đã đưc b trí giai đon xây
dựng cơ bn m).
- Ch d án hợp đồng với đơn v có chức năng thu gom, vận chuyn x
lý cht thi nguy hi theo quy định, vi tn sut 01 lần/năm.
4.2.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác đng do tiếng ồn, đ rung
- Không s dụng các máy móc cũ, lạc hu có kh ng gây ồn cao.
- y móc, thiết b phc v khai thác, vn chuyển đất, đá phải đưc kim
định đạt tiêu chun.
- Thường xuyên duy tu, bảo dưỡng các thiết bị, máy móc đm bo hot
động hiu qu.
- Tt nhng máy c hoạt động gián đon nếu thy không cn thiết đ
gim thiu mc n tích lu mc thp nht.
- Trang b phương tiện bo h lao đng chng n cho công nhân làm vic
nhng khu vc tiếng n cao.
10
- Không khai thác, vn chuyển đất, đá o giờ ngh trưa (t 11 gi 30 phút
đến 13 gi 30 phút) và vào ban đêm (từ 19 gi tối đến 6 gi sáng ngày hôm sau)
để không làm ảnh hưởng đến nhng h n sng xung quanh khu vc d án,
cũng như những h dân trên tuyến đường vn chuyn.
- Quy chun so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v độ rung.
4.2.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác
4.2.4.1. Phương án cải to, phc hồi môi trưng
a) Phương án đưc la chn thc hin
* Đối vi khu vc kết thúc khai thác và các taluy bo v
- Khu vc kết thúc khai thác: Khai trưng kết thúc khai thác mc ct
+20m, khi đó phn ln mt bng kết thúc đã bng phng theo thiết kế có tng
din tích 78.460 m
2
(sau khi đã trừ phn taluy bo v).
Qtrình khai thác đã tiến hành va khai thác, va san gt to mt phng
đúng yêu cu thiết kế, do đó trong giai đon ci to, phc hồi môi trường ch cn
san gt to mt bng bng phẳng đ thun li cho việc đào hố, b sung đt màu
trng cây m nghip (keo lai, sn xut bằng phương pháp nuôi cấy ).
Tiến hành san gt nhng khu vực chưa theo yêu cầu, d kiến din tích san gt
chiếm 40% tng din tích kết thúc khai thác, chiu cao san gt trung bình 0,2m,
khối lượng san gt 6.276,8 m
3
.
Q trình trồng cây được thc hiện đồng thi vi quá trình san gt mt
bng, san gạt đến đâu trồng cây đến đó. Din tích trng cây 78.460 m
2
, tng s
h trng cây được đào trên khu vc kết thúc khai thác là 17.261 h (mật độ cây
2.200 cây/ha).
- Khu vc taluy bo v: Mái taluy bo v được to ngay trong quá trình
khai thác với góc nghiêng sườn tng kết thúc 69
0
, khai thác đến đâu to góc
nghiêng n tng kết thúc đến đó, sau đó dùng máy xúc gia c góc dốc sườn
tầng đảm bo theo thiết kế nhm gim bớt chi phí trong giai đoạn ci to, phc
hồi môi trường ( giai đoạn ci to phc hồi môi trưng không phi tiến hành
gia c li các khu vc này).
* Khơi thông hệ thng rãnh thoát nước, h lng
- Nạo vét rãnh thoátc khu vc kết thúc khai thác: Rãnh đt có chiu dài
235m, chiu sâu no vét 0,25m (b dầy đất bi lng), chiu rng no vét 1m.
Khối lượng no vét là 58,75 m
3
.
- No vét h lng: 02 h lắng, kích thưc 1,0m x 3,0m x 1,0m, chiu sâu
no vét 0,5m. Khối lượng no vét là 3,0 m
3
.
* Tháo d các công trình
- Kho cha cht thi nguy hi: 01 kho, din tích 3,0 m
2
.
- Camera giám sát: 01 chiếc.
11
- Trm cân: 01 trm.
- Mc gii m (11 chiếc), kích thước 0,2m x 0,3m x 0,8m. Khối ng mc
gii cn tháo d0,528 m
3
.
* Ci to li tuyến đường vào khu m
- Đối vi tuyến đưng ni t m với đưng tông liên thôn chiu dài
100m, chiu rng trung bình 6m s được san gt loi b đá cấp phi b mt
n giao cho ngưi dân tiếp tc s dng. Khối lượng san gt khong 120 m
3
.
- Đối vi tuyến đường bê tông hin trng (là tuyến đường liên thôn), ch d
án mời đi din chính quyn địa phương đến kim tra hin trng, khc phc các
đoạn hỏng (nếu có) và bàn giao lại để địa phương tiếp tc s dng.
- Đối vi tuyến đưng giao thông ch d án thuê để to tuyến đưng vn
chuyn u ni t đường tông hin trạng vào đường liên xã) chiu dài
190m, chiu rộng trung bình 6m được san gt loi b đá cp phi b mt và bàn
giao tr li người dân tiếp tc s dng. Khối ng san gt khong 228 m
3
.
* Lắp đt bin cnh báo
Lp đặt các bin cnh báo ti khu vực người dân thường xuyên đi li, d
quan sát, nguy st lún, mt an toàn, c th: ct bin báo bng ng km
φ60, kích thước bin báo 0,6m x 0,6m, cht liu bng tôn thép không r, s
lượng 11 bin báo.
b) Danh mục, khối ợng các hạng mục cải tạo, phc hồi môi trường
TT Ni dung công vic Đơn v Khối lượng
I. c công trình dn dp, tháo d
1 Dn dp khu vc ph tr - -
2 Camera giám sát Chiếc 01
3 Mc gii (11 chiếc) m
3
0,528
4 Trm cân Trm 01
5 Tháo d kho cha cht thi nguy hi m
2
3
II. Ci tạo đưng giao thông
1
Tuyến đưng ni t m với đưng bê tông
liên thôn
m
3
120
2
Tuyến đường giao thông ch d án thuê để
to tuyến đưng vn chuyển (đu ni t
đường bê tông hin trạng vào đường liên xã)
m
3
228
III. Ci to mt bng kết thúc khai thác
1 Kết thúc mc ct +20m m
3
6.276,8
2 Lắp đt bin cnh báo Chiếc 11
12
TT Ni dung công vic Đơn v Khối lượng
IV.
Đào hố, trng cây, b sung đt màu khu
vc kết tc khai thác, đường giao thông
1
Din tích trng cây trên khu vc kết thúc
khai thác ct +20m
ha 7,846
2 B sung đất màu m
3
466
V.
No vét h thng thoát c, bo dưỡng duy
tu các công trình sau ci to
1 Nạo vét rãnh thoát nước
- No vét rãnh thoát nưc, h lng m
3
61,75
2 Duy tu các công trình sau ci to H thng
Toàn b khu
vc ci to,
phc hi
c) Kế hoch thc hin
Ch d án trách nhim thc hin các công vic ci to, phc hi môi
trường sau khi kết thúc khai thác như sau:
- Dn dp công trình ph tr; tháo d kho cha cht thi nguy hi; tháo d
camera giám sát; tháo d trm cân; to d mc gii; san gt khu vc kết thúc
khai thác; ci to tuyến tuyến đường ni t m với đường tông liên thôn hin
trng; tuyến đường giao thông ch d án thuê để to tuyến đưng vn chuyn
(đấu ni t đưng tông hin trạng vào đưng liên xã); lắp đt bin báo; no
vét nh thoát nước, h lng: Trong thi gian 6 tháng, k t ngày Giy phép khai
thác khoáng sn chm dt hiu lc.
- Trng chăm sóc cây trên mt bng kết thúc khai thác: Trong thi gian
3 năm, k t ngày hết hn Giy phép khai thác khoáng sn.
d) Kinh phí ci to, phc hồi môi trường
- Tng stiền ký quỹ cải tạo, phục hồii trường: 1.528.234.000 đồng.
- Phương thức ký quỹ:
Thi gian khai thác ca d án là 07 năm (bao gm c thi gian xây dựng cơ
bn m 0,5 năm, không tính thi gian ci to, phc hồi môi trưng), do đó ch
d án thc hin ký qu nhiu ln (07 lần), trong đó:
+ S tin qu lần đu bng 25% tng s tin ký qu: 1.528.234.000 x
25% = 382.058.500 đng.
+ S tin ký qu t ln th 02 tr đi: (1.528.234.000 - 382.058.500)/(7-1) =
191.029.250 đng.
- Thời điểm kỹ quỹ (lần đầu, lần thứ 02 trở đi): Thực hiện theo quy định
hiệnnh của pháp luật vbảo vệ môi trường.
- Đơn vị nhận tiền ký quỹ: Quỹ Đầu phát triển tỉnh Bắc Giang.
13
4.2.4.2. Phương án phòng nga, ng phó s c môi trưng
- Tiến hành khai thác theo th t t trên xuống i to các tng, mt
tầng quy định, hn chế tối đa kh năng sạt l đất, đá xung quanh.
- Trong quá trình khai thác không để đất, đá treo, khai thác đến đâu sử dng
đất thải để gia c sườn tng, b bao, ngăn chn st l khi khai thác xung sâu.
Nhng khu vc tiếp giáp nguy st l, st n đất, đá cn cng c ổn định.
Ưu tiên xử lý khu vực độ cao ln, vách va thẳng đứng v trng thái ổn đnh
an toàn trước khi tiến hành khai thác.
- Vào những ngày mưa o, phi tm dng hoạt động khai thác đất, đá, yêu
cu cán b, công nhân ri khi khu vc d án để tránh các tác đng ca thiên tai
cho đến khi mưa bão đi qua mi hoạt động tr li.
- Trong quá trình khai thác phải đnh k kim tra công tác phòng cháy,
cha cháy. Tuyệt đối tuân th quy định v phòng cháy, cha cháy.
- Sa cha, ci to kp thi những đoạn đưng b hư hng có xe vn ti ca
d án đi qua.
- S dng xe trng ti t 15 tn tr xuống đ vn chuyển đt, đá đi san
lấp. Trưng hp xảy ra hư hng tuyến đường được xác đnh nguyên nhân do quá
trình vn chuyn đt, đá đi san lp t d án t ch d án trách nhim phi
hp với các quan chức năng, đơn vị qun tuyến đường đ kp thi khc
phc, sa cha.
- Thường xuyên kiểm tra, khơi thông, nạo t rãnh thoát c, h lng ti
khu vực khai trường cũng như khu vc ph tr trước, trong và sau nhng trn
mưa hoặc trước khi vào mùa mưa.
- Tt c công nhân tham gia trên công trường đều được hc tp v các quy
định an toàn lao động. Các ng nhân trc tiếp thi công vận hành máy móc đưc
đào to thc hành.
- Cung cấp đầy đ các trang thiết b phòng h nhân (như: mũ bảo h,
ng tay, khẩu trang, kính mắt,…) và có những quy định v s dng.
5. Chương trình qun lý và giám sát môi trường ca d án đu tư
5.1. Giai đon thi công, xây dng
5.1.1. Không khí làm vic:
- V trí giám sát: 02 v trí trong khu vc xây dng bn m.
- Thông s giám sát: Tiếng n, bi, SO
2
, NO
2
, CO.
- Tn sut giám sát: 01 ln trong q trình thi công xây dng.
- Quy chun so sánh: QCVN 03:2019/BYT; QCVN 02:2019/BYT; QCVN
24:2016/BYT; QCVN 26:2016/BYT.
5.1.2. Nước thi sinh hot:
Lưu lượng nước thi phát sinh ca d án ước tính khong 0,56 m
3
/ngày.
Khi đó, đối chiếu quy đnh ti khon 2 Điu 97 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP và
14
Ph lc XXVIII ban hành kèm theo Ngh định này thì d án không thuộc đối
tượng phi quan trắc định k đối với nước thi.
5.1.3. Cht thi rn sinh hot, cht thi rắn thông thưng cht thi
nguy hi
Thc hiện phân đnh, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rn thông thường cht thi nguy hại theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP Thông 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B
trưởng B Tài nguyên và Môi trường; định k chuyn giao các loi cht thi này
cho đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyn và x lý theo quy định.
5.2. Giai đon vn hành d án
5.2.1. Khí thi:
K thi trong giai đoạn vn nh dng phát n, không tp trung có
quy mô nh do đó căn c theo khon 2 Điều 112 ca Lut Bo v môi trường
năm 2020 Điều 98 ca Ngh định s 08/2022/NĐ-CP thì d án không thuc
đối tượng phi thc hin quan trc bi, khí thi định k.
5.2.2. Nước thi sinh hot:
Lưu lượng c thi phát sinh ca d án ước nh khong 1,12 m
3
/ngày.
Khi đó, đối chiếu quy đnh ti khon 2 Điu 97 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP và
Ph lc XXVIII ban hành kèm theo Ngh định này thì d án không thuộc đối
tượng phi quan trắc định k đối với nước thi.
5.2.3. Cht thi rn sinh hot, cht thi rn thông thường cht thi
nguy hi
Thc hiện phân đnh, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rn thông thường cht thi nguy hại theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP Thông 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B
trưởng B Tài nguyên và Môi trường; định k chuyn giao các loi cht thi này
cho đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyn và x lý theo quy định.
c tiêu chun, quy chuẩn được s dụng đ so sánh đánh giá cht ng
môi trường trong chương trình giám sát nêu tn là nhng tiêu chun, quy chun
hin hành phù hp vi thời đim quan trắc, giám sát theo quy định.
6. Các yêu cu v bo v môi trưng khác
- Thc hin trách nhim ca ch d án đầu theo quy đnh tại Điều 37
Lut Bo v i trường năm 2020, Điu 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
các quy đnh khác v trách nhim ca ch d án sau khi báo cáo đánh gtác
động môi trường đưc phê duyt kết qu thẩm định tớc khi đưa d án vào
hoạt đng chính thc theo quy định.
- Thc hiện đúng các gii pháp bo v i trường đã nêu trong báo cáo
đánh gtác động môi trường đưc phê duyt kết qu thm định, t chc thu
gom, x toàn b các loi cht thi thi công cht thi phát sinh trong q
trình hoạt động đm bo an toàn và v sinh môi trưng.
15
- Hoàn thành xây dng, vn hành c công trình, thiết b x cht thi
phát sinh đm bo x đt tiêu chun, quy chun hiện hành trưc khi thi ra
i trường; thc hin c bin pháp gim thiu ô nhim khí thi và tiếng n
đảm bo các quy đnh v an toàn và v sinh môi trưng.
- Tuân th nghiêm ngặt các quy đnh v ng cu s c các quy định
khác ca pháp lut trong toàn b các hoạt động ca d án.
- Trong quá trình thc hin, nếu d án nhng thay đi so vi báo cáo
đánh giá tác động i tờng đã đưc phê duyt kết qu thm đnh, ch d án
báo cáo bằng văn bản đến UBND tnh (qua S Tài ngun và Môi trường đ
kim tra, xem xét) ch được thc hin những thay đi sau khi có văn bản
chp thun.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 363/TTr-STNMT ngày 24/7/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án./.
12
TT Ni dung công vic Đơn v Khối lượng
IV.
Đào hố, trng cây, b sung đt màu khu
vc kết tc khai thác, đường giao thông
1
Din tích trng cây trên khu vc kết thúc
khai thác ct +20m
ha 7,846
2 B sung đất màu m
3
466
V.
No vét h thng thoát c, bo dưỡng duy
tu các công trình sau ci to
1 Nạo vét rãnh thoát nước
- No vét rãnh thoát nưc, h lng m
3
61,75
2 Duy tu các công trình sau ci to H thng
Toàn b khu
vc ci to,
phc hi
c) Kế hoch thc hin
Ch d án trách nhim thc hin các công vic ci to, phc hi môi
trường sau khi kết thúc khai thác như sau:
- Dn dp công trình ph tr; tháo d kho cha cht thi nguy hi; tháo d
camera giám sát; tháo d trm cân; to d mc gii; san gt khu vc kết thúc
khai thác; ci to tuyến tuyến đường ni t m với đường tông liên thôn hin
trng; tuyến đường giao thông ch d án thuê để to tuyến đưng vn chuyn
(đấu ni t đưng tông hin trạng vào đưng liên xã); lắp đt bin báo; no
vét nh thoát nước, h lng: Trong thi gian 6 tháng, k t ngày Giy phép khai
thác khoáng sn chm dt hiu lc.
- Trng chăm sóc cây trên mt bng kết thúc khai thác: Trong thi gian
3 năm, k t ngày hết hn Giy phép khai thác khoáng sn.
d) Kinh phí ci to, phc hồi môi trường
- Tng stiền ký quỹ cải tạo, phục hồii trường: 1.528.234.000 đồng.
- Phương thức ký quỹ:
Thi gian khai thác ca d án là 07 năm (bao gm c thi gian xây dựng cơ
bn m 0,5 năm, không tính thi gian ci to, phc hồi môi trưng), do đó ch
d án thc hin ký qu nhiu ln (07 lần), trong đó:
+ S tin qu lần đu bng 25% tng s tin ký qu: 1.528.234.000 x
25% = 382.058.500 đng.
+ S tin ký qu t ln th 02 tr đi: (1.528.234.000 - 382.058.500)/(7-1) =
191.029.250 đng.
- Thời điểm kỹ quỹ (lần đầu, lần thứ 02 trở đi): Thực hiện theo quy định
hiệnnh của pháp luật vbảo vệ môi trường.
- Đơn vị nhận tiền ký quỹ: Quỹ Đầu phát triển tỉnh Bắc Giang.
13
4.2.4.2. Phương án phòng nga, ng phó s c môi trưng
- Tiến hành khai thác theo th t t trên xuống i to các tng, mt
tầng quy định, hn chế tối đa kh năng sạt l đất, đá xung quanh.
- Trong quá trình khai thác không để đất, đá treo, khai thác đến đâu sử dng
đất thải để gia c sườn tng, b bao, ngăn chn st l khi khai thác xung sâu.
Nhng khu vc tiếp giáp nguy st l, st n đất, đá cn cng c ổn định.
Ưu tiên xử lý khu vực độ cao ln, vách va thẳng đứng v trng thái ổn đnh
an toàn trước khi tiến hành khai thác.
- Vào những ngày mưa o, phi tm dng hoạt động khai thác đất, đá, yêu
cu cán b, công nhân ri khi khu vc d án để tránh các tác đng ca thiên tai
cho đến khi mưa bão đi qua mi hoạt động tr li.
- Trong quá trình khai thác phải đnh k kim tra công tác phòng cháy,
cha cháy. Tuyệt đối tuân th quy định v phòng cháy, cha cháy.
- Sa cha, ci to kp thi những đoạn đưng b hư hng có xe vn ti ca
d án đi qua.
- S dng xe trng ti t 15 tn tr xuống đ vn chuyển đt, đá đi san
lấp. Trưng hp xảy ra hư hng tuyến đường được xác đnh nguyên nhân do quá
trình vn chuyn đt, đá đi san lp t d án t ch d án trách nhim phi
hp với các quan chức năng, đơn vị qun tuyến đường đ kp thi khc
phc, sa cha.
- Thường xuyên kiểm tra, khơi thông, nạo t rãnh thoát c, h lng ti
khu vực khai trường cũng như khu vc ph tr trước, trong và sau nhng trn
mưa hoặc trước khi vào mùa mưa.
- Tt c công nhân tham gia trên công trường đều được hc tp v các quy
định an toàn lao động. Các ng nhân trc tiếp thi công vận hành máy móc đưc
đào to thc hành.
- Cung cấp đầy đ các trang thiết b phòng h nhân (như: mũ bảo h,
ng tay, khẩu trang, kính mắt,…) và có những quy định v s dng.
5. Chương trình qun lý và giám sát môi trường ca d án đu tư
5.1. Giai đon thi công, xây dng
5.1.1. Không khí làm vic:
- V trí giám sát: 02 v trí trong khu vc xây dng bn m.
- Thông s giám sát: Tiếng n, bi, SO
2
, NO
2
, CO.
- Tn sut giám sát: 01 ln trong q trình thi công xây dng.
- Quy chun so sánh: QCVN 03:2019/BYT; QCVN 02:2019/BYT; QCVN
24:2016/BYT; QCVN 26:2016/BYT.
5.1.2. Nước thi sinh hot:
Lưu lượng nước thi phát sinh ca d án ước tính khong 0,56 m
3
/ngày.
Khi đó, đối chiếu quy đnh ti khon 2 Điu 97 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP và
14
Ph lc XXVIII ban hành kèm theo Ngh định này thì d án không thuộc đối
tượng phi quan trắc định k đối với nước thi.
5.1.3. Cht thi rn sinh hot, cht thi rắn thông thưng cht thi
nguy hi
Thc hiện phân đnh, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rn thông thường cht thi nguy hại theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP Thông 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B
trưởng B Tài nguyên và Môi trường; định k chuyn giao các loi cht thi này
cho đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyn và x lý theo quy định.
5.2. Giai đon vn hành d án
5.2.1. Khí thi:
K thi trong giai đoạn vn nh dng phát n, không tp trung có
quy mô nh do đó căn c theo khon 2 Điều 112 ca Lut Bo v môi trường
năm 2020 Điều 98 ca Ngh định s 08/2022/NĐ-CP thì d án không thuc
đối tượng phi thc hin quan trc bi, khí thi định k.
5.2.2. Nước thi sinh hot:
Lưu lượng c thi phát sinh ca d án ước nh khong 1,12 m
3
/ngày.
Khi đó, đối chiếu quy đnh ti khon 2 Điu 97 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP và
Ph lc XXVIII ban hành kèm theo Ngh định này thì d án không thuộc đối
tượng phi quan trắc định k đối với nước thi.
5.2.3. Cht thi rn sinh hot, cht thi rn thông thường cht thi
nguy hi
Thc hiện phân đnh, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rn thông thường cht thi nguy hại theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP Thông 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B
trưởng B Tài nguyên và Môi trường; định k chuyn giao các loi cht thi này
cho đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyn và x lý theo quy định.
c tiêu chun, quy chuẩn được s dụng đ so sánh đánh giá cht ng
môi trường trong chương trình giám sát nêu tn là nhng tiêu chun, quy chun
hin hành phù hp vi thời đim quan trắc, giám sát theo quy định.
6. Các yêu cu v bo v môi trưng khác
- Thc hin trách nhim ca ch d án đầu theo quy đnh tại Điều 37
Lut Bo v i trường năm 2020, Điu 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
các quy đnh khác v trách nhim ca ch d án sau khi báo cáo đánh gtác
động môi trường đưc phê duyt kết qu thẩm định tớc khi đưa d án vào
hoạt đng chính thc theo quy định.
- Thc hiện đúng các gii pháp bo v i trường đã nêu trong báo cáo
đánh gtác động môi trường đưc phê duyt kết qu thm định, t chc thu
gom, x toàn b các loi cht thi thi công cht thi phát sinh trong q
trình hoạt động đm bo an toàn và v sinh môi trưng.
15
- Hoàn thành xây dng, vn hành c công trình, thiết b x cht thi
phát sinh đm bo x đt tiêu chun, quy chun hiện hành trưc khi thi ra
i trường; thc hin c bin pháp gim thiu ô nhim khí thi và tiếng n
đảm bo các quy đnh v an toàn và v sinh môi trưng.
- Tuân th nghiêm ngặt các quy đnh v ng cu s c các quy định
khác ca pháp lut trong toàn b các hoạt động ca d án.
- Trong quá trình thc hin, nếu d án nhng thay đi so vi báo cáo
đánh giá tác động i tờng đã đưc phê duyt kết qu thm đnh, ch d án
báo cáo bằng văn bản đến UBND tnh (qua S Tài ngun và Môi trường đ
kim tra, xem xét) ch được thc hin những thay đi sau khi có văn bản
chp thun.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 363/TTr-STNMT ngày 24/7/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 749/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 phê duyệt kết quả báo cáo môi trường dự án Khai thác khoáng sản khu vực Bãi Bằng, thôn An Sơn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×