• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 748/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 phê duyệt kết quả báo cáo môi trường dự án Đầu tư khai thác mỏ tại khu vực Hang Chiềng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 31/07/2024 15:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 748/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Đầu tư khai thác mỏ (đất san lấp mặt bằng) tại khu vực Hang Chiềng, thôn Dốc Lỉnh, xã Nghĩa Phương, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 748/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 748/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 748/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường d án
“Đầu tư khai thác mỏ (đất san lấp mặt bằng) tại khu vực Hang Chiềng,
thôn Dốc Lỉnh, xã Nghĩa Phương, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang”
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ tởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
n cứ Quyết định số 27/2022/-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh
Bắc Giang về việc Quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động i
trường, giấy phép môi trường phương án cải tạo, phc hồi môi trường trên
địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình s
364/TTr-TNMT ngày 24/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án “Đầu khai thác m (đất san lp mt bng) ti khu vc Hang Ching,
thôn Dc Lỉnh, Nghĩa Phương, huyện Lc Nam, tnh Bc Giang (sau đây
gọi dự án) của ng ty C phn Đầu xây dựng 68 Trưng Sinh
1
(sau đây
gọi chủ dự án) thực hiện tại khu vc Hang Ching, thôn Dc Lỉnh, Nghĩa
Phương, huyện Lc Nam, tnh Bc Giang với các nội dung, yêu cầu về bảo vệ
môi trường ban hành kèm theo Quyết định này.
1
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp Công ty cổ phần, số doanh nghiệp 2400935058, do
phòng Đăng kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch Đầu tỉnh Bắc Giang cấp đăng lần đầu ngày
17/3/2022.
2
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vmôi trường.
2. STài nguyên Môi trường, Hội đng thẩm định
2
: Chu trách nhim
toàn diện trước pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
o o đánh giá tác động môi trường d án “Đầu khai thác m t san lp
mt bng) ti khu vc Hang Ching, thôn Dc Lỉnh, Nghĩa Phương, huyn
Lc Nam, tnh Bc Giang kết qu thm định h sơ, trình UBND tỉnh phê
duyt các ni dung, yêu cu v bo v môi trưng ca d án ti Điều 1 Quyết
định này đã đảm bảo theo quy định ca pháp lut v bo v môi trưng pháp
lut khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Thủ trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Sở Tài
chính, Sở Xây dựng; UBND huyện Lục Nam; UBND Nghĩa Phương; ng
ty C phn Đầu xây dựng 68 Trưng Sinh tổ chức, nhân liên quan
căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Công ty C phn Đầu tư xây dng 68
Trường Sinh
(tr kết qu ti Trung tâm
Phc v hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, MT.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
2
thành lp theo Quyết định s 1176/QĐ-TNMT ngày 17/11/2023 ca Giám đc S Tài nguyên và Môi trường
2
(theo Quyết định s 917/QĐ-TNMT ngày 18/9/2023 ca S Tài nguyên
Môi trường (được UBND tnh y quyn) v vic phê duyt tr lượng khoáng sn
trong “Báo o kết qu thăm khoáng sn (đất san lp mt bng) ti khu vc
Hang Ching, thôn Dc Lỉnh, Nghĩa Phương, huyện Lục Nam” th s n
ri của đt san lp là 1,28; đất làm gch 1,25).
- Mc sâu kết thúc khai thác: ct +28m.
- Tui th m: 6,5 năm (đã bao gm thi gian xây dng cơ bản m là 0,5 m).
1.3. Các hng mc công trình và hoạt động ca d án đầu tư
- Các hng mc công trình ca d án đầu tư gồm: Nhà n phòng; bãi ra,
tp kết xe; tuyến đường vn chuyn ngoài m; tuyến hào m va; mc l gii,
camera giám sát; trm cân; kho cht thi nguy hi; thùng cha cht thi; nhà v
sinh; xe bn; h lắng, rãnh thoát nước, …
- Hoạt đng ca d án đầu tư: Đền bù, gii phóng mt bng, phát quang b
mt; xây dng tuyến hào m va, ci to tuyến đường hin trng; xây dng các
công trình ph tr, công trình bo v môi trường; to diện khai thác ban đu; xây
dng h lắng, rãnh thoát nước; hoạt động khai thác, vn chuyển đất,
1.4. Các yếu t nhy cm v môi trường
D án không các yếu t nhy cm v môi trường theo quy định ti
khoản 4 Điu 25 Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Bo v i trường (viết tt Ngh định
s 08/2022/NĐ-CP).
2. Hng mc công trình và hoạt động ca d án đầu tư có khả năng tác
động xấu đến môi trưng
2.1. Giai đon thi công, xây dng
- Vic chiếm dụng đt: Din tích khu vc khai thác 10 ha, toàn b din tích
đất này ch yếu đt rng sn xut, Nhà ớc đã giao cho 13 h gia đình, cá
nhân qun lý, s dng ổn định, lâu dài vào mục đích đt lâm nghip.
- Hoạt đng gii phóng mt bằng: c động do hoạt đng chun b mt
bằng (như: phát quang thảm thc vt, vn chuyn cây ci phát quang).
- Hoạt đng thi ng y dng các hng mc công trình, hoạt đng vn
chuyn nguyên vt liu, máy móc và hoạt động sinh hot ca công nhâny dng:
+ Bi khí thi phát sinh t hoạt đng vn chuyn nguyên vt liu xây
dng, cây ci phát quang; t hoạt đng ca máy móc thi công xúc bc, làm
đường giao thông san gạt đất to mt bằng khai thác đu tiên, xây dng các
công trình, h lắng, rãnh thoát nước.
+ Bi phát sinh t hoạt động xúc bốc, đào đắp đất.
+ Nước thi sinh hot của công nhân thi công; nước thi t hoạt động thi
công xây dựng và nước mưa chảy tràn trên b mt d án.
+ Cht thi rn sinh hot t hoạt động sinh hot ca công nhân; cht thi
rn t hoạt động phát quang thm thc vt, t hoạt động san gạt, đào đp công
trình; cht thi nguy hi phát sinh trong quá trình thi công xây dng.
3
+ S c st lún, st l, ngp úng cc b, tai nn giao thông, tai nn lao
động, cháy nổ, thiên tai, …
2.2. Giai đon vn hành d án
Hoạt đng khai thác, vn chuyển đt và hoạt đng sinh hot ca công nhân
tác đng tới môi trường:
+ Bi, khí thi phát sinh t hoạt đng vn chuyển đất san lp.
+ Bi, khí thi phát sinh t hoạt đng ca các máy móc, thiết b khai thác;
t quá trình đào xúc, bốc đất.
+ Bi phát sinh do hoạt động của các phương tiện vn chuyển trên đưng;
t quá trình xúc bc trên khu vc khai thác.
+ Nước thi sinh hot của công nhân; nước mưa chảy tràn trên khai trường;
nước thi t quá trình ra xe.
+ Cht thi rn sinh hot ca công nhân; đất đá rơi vãi trong quá trình xúc
bc, vn chuyển đt; cht thi nguy hi phát sinh t quá trình bảo dưỡng, sa
cha nhng hng hóc nh trên khai trường.
+ S c st l tng khai thác, s c thiên tai, s c st lún, xung cp tuyến
đường vào mỏ, đưng vn chuyn; s c hư hỏng công trình bo v môi trưng.
3. D báo các tác động môi trưng chính, cht thi phát sinh theo các
giai đon ca d án đầu tư
3.1. Giai đon thi công, xây dng
3.1.1. Nưc thi, k thi
* Nước thi:
- Trong giai đoạn thi công xây dựng bản, m m có khong 15 công
nhân lao động thường xuyên. Nước thi sinh hot ca công nhân thi công xây
dng pt sinh khong 1,5 m
3
/ngày, vi thông s ô nhiễm đặc trưng BOD
5
,
TSS, Amoni, tng Coliforms
- Nước thi phát sinh t quá trình bảo ng, v sinh máy móc, thiết b
khong 5 m
3
/ngày, vi thông s ô nhiễm đặc trưng chất rắn lửng, BOD
5
,
COD, tng du m khoáng,…
- Nước a chảy tràn qua khu vc thi công cun theo đất đá, rác, du
mỡ… xung h thống thoát nước ca khu vc, vi thông s ô nhiễm đặc trưng
là COD, tng cht rắn lơ lửng (TSS)…
* Bi, khí thi:
+ Bi, khí thi phát sinh t hoạt đng vn chuyn nguyên vt liu xây dng
cây ci phát quang, t quá trình phát quang thm thc vt, vi thông s ô
nhiễm đặc trưng là CO, SO
2
, NOx, bụi,…
+ Bi, khí thi t quá trình thi công xúc bốc, làm đường giao thông, san gt
to mt bằng khai thác đu tiên, xây dng các công trình, h lng, rãnh thoát
nước, vi thông s ô nhiễm đặc trưng là CO, SO
2
, NOx, bụi,…
4
3.1.2. Cht thi rắn thông thưng, cht thi rn nguy hi
* Cht thi rắn thông thưng:
- Cht thi rn phát sinh t quá trình sinh hot ca công nhân xây dng
khong 7,5 kg/ngày.
- Cht thi rắn tng thưng phát sinh t hoạt động phát quang thm thc
vt khong 120 tn, vi thành phn ch yếu là cành, rễ, lá cây,…
- Cht thi rn xây dựng (như: cát, đá, tôn, sắp thép xây dng…) phát sinh
khong 321 kg trong quá trình thi công xây dng. Đất đá t qtrình san gt,
đào đp xây dng khong 5.323 m
3
.
* Cht thi nguy hi
Cht thi nguy hi (như: dầu m, gi lau dính dầu…) phát sinh t hoạt động
sa cha, bảo ng máy móc, thiết b khi b hỏng đột xut khong 1,5 - 2 kg
trong c giai đoạn thi công xây dng.
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng n, độ rung phát sinh t máy móc, thiết b tham gia thi công; t các
phương tiện vn chuyn.
- Quy chun so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v đ rung.
3.1.4. Các tác động khác
- Tác động đến người dân do vic gii phóng mt bằng, tác động đến h
sinh thái, đa dng sinh hc khu vực, tác động bi tiếng ồn, đ rung, tác đng ti
kinh tế- xã hi khu vc.
- Tác động do ri ro, s c: S c cháy n, stn, st l, s c r cht thi
lng nguy hi (du m,..), s c do thiên tai, tai nn giao tng, tai nn lao đng.
3.2. Giai đon vn hành d án
3.2.1. Nưc thi, k thi
* Nưc thi:
- Khi d án đi vào hoạt động s cán b, công nhân làm vic ti m khong
15 ngưi. Nưc thi phát sinh t hot động sinh hot ca ng nhân khong 1,5
m
3
/ngày, vi thông s ô nhiễm đặc trưng là BOD
5
, TSS, Amoni, tổng Coliforms…
- Nước thi ra xe phát sinh khong 15 m
3
/ngày, vi thông s ô nhiễm đc
trưng là chất rắn lơ lng, tng du m khoáng,…
- Nước a chảy tràn trên khai trường cuốn theo đất, đá xung các thy
vc hoặc các vùng đất trũng gây bi lấp các rãnh thoát nước, cn tr dòng chy
ca khu vc, vi thông s ô nhiễm đặc trưng là COD, tổng cht rắn lơ lửng, …
* Bi, khí thi:
- Bi, khí thi t hoạt động của phương tiện vn chuyển đất san lp, t hot
động ca máy móc, thiết b khai thác trên công trường, vi thông s ô nhiễm đc
trưng là CO, SO
2
, NO
x
, bụi,…
5
- Bi t mặt đưng cun theo xe vn chuyển đt san lp; t quá trình xúc
bc trên khu vc khai thác, vi thông s ô nhiễm đặc trưng là bụi lơ lng.
3.2.2. Cht thi rắn thông thưng, cht thi nguy hi:
* Cht thi rắn thông thưng:
- Cht thi rn phát sinh t qtrình sinh hot ca công nhân khong 7,5
kg/ngày.
- Đất, đá rơi vãi trong quá trình xúc bc, vn chuyn khong 2,6 m
3
/ngày.
- n đất no vét t h thống rãnh thoát c, h lng khong 03 m
3
/ln
no vét.
* Cht thi nguy hi:
Cht thi nguy hại (như: bóng đèn hunh quang hỏng, găng tay, gi lau
nh du m, du m i trơn, v thùng đựng du...) phát sinh khong 310
kg/năm.
3.2.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng ồn, đ rung phát sinh t c phương tiện giao thông vn chuyn, t
máy móc, thiết b khai thác (như: máy xúc, máy ủi,…).
- Quy chun so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v đ rung.
3.2.4. Các tác động khác
- Tác động ti kinh tế - hội; tác động đến cnh quan, h sinh ti; tác
động đến giao thông khu vc (tuyến đường ĐT 293, đường liên thôn, xã,..), tác
động đến an toàn lao đng và sc khe cộng đồng.
- Tác động do s c st l; s c do thiên tai; s c tai nạn lao đng, tai nn
giao thông; s c do st lún, xung cp tuyến đưng vào mỏ, đưng vn
chuyn, s c hư hỏng công trình bo v môi trưng.
4. Các công trình, bin pp bo v môi trường ca d án đầu tư
4.1. Giai đon thi công, xây dng
4.1.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x c thi, khí thi
4.1.1.1. Đi vi thu gom và x lý nước thi
* Nưc thi sinh hot:
- B trí 01 nhà v sinh b t hoi 3 ngăn, th tích 3 m
3
, đặt ti khu vc
nhà văn phòng ca d án. Nước thi sau x qua 01 b t hoi ti d án được
chy ra rãnh thoát nước chung ca khu vc qua 01 điểm x ra, sau đó chảy vào
mương thoát c nội đồng khu vc.
- Ch d án thuê đơn vchức năng đến hút bùn thi t b t hoại đem đi
x lý theo quy định, vi tn suất 01 năm/lần.
* Nước mưa chảy tràn:
- Xây dng các h lng kích thước dài x rng x sâu (1,5 m x 1,5m x
1m). Rãnh thu c chiu dài 80m, chiu rng rãnh (mt trên 1m, mặt i
0,5m), chiu cao rãnh 1m; dc tuyến thoát nước mưa cứ 30 m b trí 01 h lng.
6
- Xây dng 01 h lng tập trung ớc mưa (bằng đất) ch thước dài x
rng x sâu (20m x 10m x 2m). Toàn b nước mưa được lưa tr ti h lng s s
dụng để tưới c dp bi trong quá trình thi công xây dng.
- Thường xuyên kim tra, no vét h lng, khơi thông rãnh thu nước, không
để phế thi xây dng xâm nhp, gây tc nghn, đọng.
* Nước thi thi công:
B t02 thùng phuy, dung tích 500 lít/phuy để chứa đựng nước ra dng
c tn dụng lượng nước này cho việc tưới dp bi trong khu vc thi công,
không x thải ra môi trưng.
4.1.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
- B trí các phương tiện giao thông ra vào khu vc d án mt cách hp lý,
không để ùn tắc giao thông, lưu lượng quá đông.
- Thc hiện tưới nước tn khu vc thi công trên tuyến đường vn
chuyn nguyên vt liệu thi công đ gim thiu bi, vi tn sut 2-4 ln/ngày vào
nhng ngày khô hanh, nng nóng (không thc hiện tưới c vào ngày mưa).
Tiêu chuẩn ới nước 0,5 lít/m
2
.
- Lp kế hoch tu sa, ci to các tuyến đưng vn chuyển, đóng góp kinh
phí vi chính quyn địa phương đ sa cha nếu tuyến đường vn chuyn xy ra
hỏng xung cp.
- Kng s dng các phương tin chuyên ch đất quá cũ, không chở
nguyên vt liệu quá đầy, quá ti và có bt che ph trong quá trình vn chuyn.
- ni quy cho xe ch vt liu xây dựng khi đi vào khu vực đ hn chế
tối đa lưng bụi phát tán vào môi trưng.
- Thưng xuyên bo dưng các máy móc, thiết b, luôn đ các phương
tin y hoạt động trng thái tt, hn chế phát sinh khí thi ảnh ởng đến
i trường.
4.1.2. Các công trình, bin pháp qun cht thi rắn thông thường, cht
thi nguy hi
4.1.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x lý cht thi rn
thông thường
- Cht thi sinh hot:
+ Chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, phân loại tại nguồn. B trí 02
thùng cha rác dung tích 120 lít/thùng, đt ti khu vc kho tm. Ch d án
hợp đng với đơn v thu gom rác thi tại địa phương đ x theo quy định, vi
tn sut 03 ngày/ln.
+ Tuyn dng công nhân tại địa phương điều kiện ăn nghỉ ti nhà nhm
gim bớt lượng rác thi sinh hot phát sinh.
- Cht thi rn thi công, xây dng:
+ Cht thi phát sinh t q trình phát quang thc vt: Toàn b cây lâm
nghiệp cho ngưi n tn thu. Phn thc còn lại được thu gom mang đi x lý
to mt bng cho quá trình khai thác.
7
+ Cht thi rn xây dựng đưc phân loi và x lý như sau:
++ Các loi cht thi tái chế được (như: tôn, sắt, thép, bao bì, ...) đưc thu
gom và bán cho các đơn vị thu mua phế liu.
++ Các loi cht thi xây dựng (n: va, t, sỏi thừa…) đưc tn
dng làm vt liu san lp mt bằng đường giao thông vào m trong phm vi khu
vc d án.
4.1.2.2. ng trình, bin pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x cht thi
nguy hi
- B trí 04 thùng phuy nắp đy, dung tích 120 lít/thùng để thu gom, lưu
tr cht thi nguy hi. Mi thùng phuy có dán nhãn tên, cht thi nguy hi
theo quy định.
- B trí kho cha cht thi nguy hi có din tích 6 m
2
, nền xi măng, mái lp
n, có ca, có bin cnh báo để s dng trong quá trình thi công xây dựng cũng
như quá trình m hoạt động khai thác.
- Ch d án hợp đồng với đơn v có chức năng thu gom, vận chuyn x
theo quy đnh cùng cht thi nguy hi phát sinh trong giai đon d án đi vào
hoạt đng khai thác.
4.1.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác đng do tiếng ồn, đ rung:
- T chc thi công hp lý (có tiến độ thi ng đi vi tng hng mc công
trình, thc hin vic giám sát thing cht ch).
- B trí thi gian hoạt đng ca các thiết b, tránh hiện tưng cộng hưng ln
t nhiu ngun phát sinh tiếng n và rung.
- Trang b các dng c bo h lao động cho công nhân tiếp xúc trc tiếp vi
ngun phát sinh tiếng n.
- Thường xuyên duy tu, bảo ng các thiết b, máy móc thc hin chế
độ b sung du m theo định k.
- Không thi ng vào ban đêm, giờ nghỉ ngơi của người dân đtránh ảnh
ng đến sinh hoạt của công nhân và nhân dân cạnh khu vực dự án. Thời gian
hoạt động: buổi sáng, từ 6 gi đến 11 giờ 30’; buổi chiểu, từ 13 giờ 30đến 18 giờ.
- Quy chun so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia
v tiếng n, QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v đ rung.
4.1.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác
- Thi công xây dng công trình chun b khai thác đúng theo thiết kế.
Trong quá trình thi công thường xuyên kim tra, đánh giá nguy cơ st lún, st l
đất, đá để phương án xử lý kp thi.
- Trường hp xy ra hiện tượng st l đất, đá phải huy động máy móc, thiết
b tiến hành gia c, v mái b để ổn định địa hình.
- Thường xuyên kim tra, nạo vét, khơi thông rãnh thoát ớc không để
xy ra đọng, tc nghẽn rãnh thoát nưc khu vc d án và khu vc xung quanh.
8
- Trong những ngày mưa bão phải tạm dừng hoạt động khai tc, đồng thời
yêu cầu tất cả cán bộ, ng nhân rời khỏi khu vực dự án và chhoạt động trở lại
sau khi mưa bão đi qua mới.
- Trường hợp đ xy ra hiện tượng st l, sụt lún xác đnh nguyên nhân
t hoạt đng ca d án, ch d án phi hoàn toàn chu trách nhim bi
thường thit hại theo quy định ca pháp lut.
- Công nhân đưc cung cấp đầy đủ các thiết b bo h lao động (như: mũ
bo hộ, găng tay, khu trang,...) và yêu cu bt buc s dng trang thiết b bo
h trong khu vực công trường.
- B trí bin cnh báo khu vực công trường tại điểm đấu ni t tuyến
đường đất vào m.
4.2. Giai đon vn hành d án
4.2.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x c thi, khí thi
4.2.1.1. Đi vi thu gom và x lý nước thi
- Nước thi sinh hot:
Tiếp tc s dng 01 nhà v sinh b t hoại 3 ngăn th tích 3 m
3
ã xây
lp t giai đon xây dựng bản m; nhà v sinh được đặt ti khu vc nhà văn
phòng ca d án). Nước thi sau x lý qua b t hoi được chy ra rãnh thoát
nước chung ca khu vc qua 01 điểm x, sau đó chảy vào mương thoát nước ni
đồng khu vc.
Ch d án thuê đơn vị có chức năng đến hút bùn thi t nv sinh đem đi
x lý theo quy đnh, vi tn sut 06 tháng/ln hoc khi b cha cht thải đầy.
- Nước mưa chảy tràn:
Tiếp tc s dng các h lắng, rãnh thoát nước h lng tp trung (bng
đất) đã xây dng t giai đoạn xây dngcơ bản m để thu gom, lưu trữ nước mưa
chy tràn trên khu vực khai trường. Toàn b ớc mưa được lưu tr ti h lng,
sau đó s dụng đ tưới nước dp bi trong quá trình khai thác m.
Thường xuyên kim tra, no vét h lng, khơi thông rãnh thoát nước,
không đ phế thi xây dng xâm nhp, gây tc nghn, đọng.
- Nước thi t quá trình ra xe: Được dn theo h thống rãnh thoát nước
xây bng gch, trát vữa xi măng kích thước rng x sâu (0,5 x 0,5m), dài 10m.
Ch d án xây dng b lng dung tích 16 m
3
, chia thành 2 ngăn 8m
3
/ngăn. Nưc
thải đưc thu v b lắng đ lng cặn đất cát, ớc được s dng cho hoạt đng
phun rửa đường, không thi ra môi trường. Phn n cn t các h lng rãnh
thoát ớc được no vét định k, vi tn sut 01 tun/ln, tn dụng làm đất đp
trng cây hoc s dng vào san lp.
4.2.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
- Trang b xe tưới c dung tích bn cha khong 5m
3
. Tiêu chun
nước tưới đưng 0,5 lít/m
2
. ng tác ới c thc hin trong ngày trên khu
vc khai thác nhm gim thiu bi phát tán trong không khí, thời gian tưới
9
mật đ tưới c tùy thuc vào điu kin thi tiết (không ới nước vào ngày
mưa), số lần tưới nước trung bình khong 2-4 lần, tăng lên 4-6 ln vào ngày khô,
nng nóng.
- B trí bãi ra xe, thc hin xt rửa xe trước khi ra khi m, nhm hn chế
xe kéo theo bùn đất ra đưng vn chuyn.
- Các phương tin vn chuyn các tm bt che ph kín nhm hn chế
đất, đá rơi vãi và bụi khuyếchn vào môi trường không khí.
- Tt c các phương tiện vn ti tham gia vn chuyn phải được kim tra
định k đạt tiêu chun ca quan đăng kiểm theo quy định.
- Thu dọn đất, đá rơi vãi trên tuyến đưng vn chuyn nhm gim thiu
bi, to cnh quan giao thông trên tuyến đưng vn chuyn.
- Ci to, bảo dưỡng những đoạn đường vn chuyển, không đ đt ba bãi.
B trí kinh phí phi hp cùng với địa phương để ci to, sa cha li nhng
đoạn đưng xung cp.
- Trang b đầy đủ các phương tiện bo h lao động cn thiết cho công nhân
trong khi làm việc (như: khẩu trang, mũ, ủng, qun áo bo h lao đng).
- S dng xe ti trng t 15 tn tr xung phù hp vi ti trng ca
tuyến đường để vn chuyển đất đi san lp. Ci to, sa cha những đoạn đường
chưa đảm bo yêu cu cho xe vn ti nặng thường xuyên đi qua. Trường hp
xảy ra hỏng tuyến đường do xe vn chuyển đt ca d án gây nên, ch d án
có trách nhim phi hp với cơ quan chức năng, chính quyền đa phương để kp
thi khc phc, sa cha.
4.2.2. Các công trình, bin pháp qun cht thi rắn thông thường, cht
thi nguy hi
4.2.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x lý cht thi rn
thông thường
* Cht thi rắn thông thưng t quá trình khai thác
- B trí công nhân, máy gạt thường xuyên thu gom đất, đá rơi vãi t q
trình xúc bc, vn chuyển trên đường để tiếp tục được s dng làm vt liu san
lp mt bng.
- Không đổ đất, đá quá đầy t quá chiu cao của thành xe, tránh làm đt,
đá rơi xuống đường vn chuyn.
- Các xe vn chuyển đt s dng bt che ph kín thùng xe, chng buc bt
cht ch; ch đúng trng tải quy đnh.
* Cht thi rn sinh hot:
- B trí 02 thùng rác nắp đy, dung tích 120 lít/thùng đ thu gom cht
thi sinh hot.
- Ch d án hợp đồng với đơn v có chức ng thu gom, vận chuyn x
theo quy định, vi tn sut 03 ngày/ln.
10
4.2.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
- B trí 04 thùng phuy dung tích 120 t đ thu gom, lưu trữ cht thi
nguy hi, mi thùng có dán nhãn tên, mã cht thi nguy hi. Các thùng cha cht
thi nguy hại được lưu chứa ti kho cha có din tích 6m
2
, nền xi măng, mái lp
n, ca, bin cnh báo, kho chứa này đã đưc lp dng giai đoạn xây
dựng cơ bản m.
- Ch d án hợp đng với đơn v có chức năng thu gom, vn chuyn, x
cht thi nguy hi, vi tn sut 01 lần/năm.
4.2.3. Công trình, bin pháp gim thiu tác động do tiếng ồn, đ rung
- Không s dng các thiết b cũ, lạc hu có kh ngy n cao.
- Máy móc, thiết b phc v khai thác, vn chuyển đất, đá phải đưc kim
định đạt tiêu chuẩn theo quy định.
- Thường xuyên duy tu, bảo ng các thiết b, máy móc đm bo hot
động hiu qu.
- Trang b phương tiện bo h lao động chng n cho công nhân làm vic
nhng khu vc tiếng n cao.
- Khi vn chuyển qua khu dân đc biệt lưu ý các xe ô không được
ga, còi xe ba bãi gây tiếng n, mà phi tuân th đúng luật giao thông đường b
hin hành.
- Không khai thác, vn chuyn vào gi ngh trưa (t 11 gi 30 phút đến 13
gi 30 phút) vào ban đêm (từ 19 gi đến 6 gi sáng ngày hôm sau) đ không
gây ảnh ởng đến nhng h dân sng xung quanh khu vc d án cũng như
nhng hn sinh sng dc tuyến đường vn chuyển đất.
- Quy chun so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v đ rung.
4.2.4. Phương án ci to, phc hồi môi trưng
a) Phương án được la chn thc hin
* Đối vi khu vc kết thúc khai thác và c taluy bo v
- Khu vc kết thúc khai tc: Mt bng sau khi kết thúc khai thác (đến ct
+28 m) tng din tích 72.616 m
2
đã tương đi bng phng, ch còn mt s v
trí chưa đáp ng theo thiết kế cn san gt li (chiu cao bình quân 0,2m), d kin
din tích san gt 20% tng din tích nêu trên, khi đó khối ợng đất san gt
2.904 m
3
(=72.616 m
2
x 0,2 m x 20%). Qtrình trồng cây được thc hiện đồng
thi vi quá tnh san gt, san gạt đến đâu trồng y đến đó. Din tích trng y
72.616 m
2
, tng s h trng cây 12.052 = 7,26 ha x 1.660 y/ha (mt độ cây
1.660 cây/ha); tng khối lượng đất màu là 431,2 m
3
.
- Khu vc mái taluy bo v: được to ngay trong quá trình khai thác vi
c nghiêng sườn tng kết thúc 68
0
, khai thác đến đâu tạo góc nghiêng n
tng kết thúc đến đó, sau đó dùng máy xúc gia c góc dốc sườn tầng đảm bo
11
theo thiết kế ( giai đon ci to, phc hi môi trường không phi tiến hành gia
c li các khu vc này).
Sau khi kết thúc khai thác s tiến hành đào h, b sung đt màu trng cây
cho toàn b mt taluy bo v. Mt tng taluy bo v có tng din tích 15.787 m
2
;
tng s h trng y 2.623 h = 1,58 ha x 1.660 cây/ha (mật độ cây 1.660
cây/ha); tng khối lượng đất màu là 93,9 m
3
.
* Khơi thông hệ thống thoát nước nhằm đảo bo quá trình tiêu thoát
nước, tránh hiện tượng bi lp
Quá trình khai thác đến năm kết thúc rãnh thoát nước đã được san gt bng
ct cao địa hình, vì vậy giai đoạn ci to, phc hi môi trưng không tiến hành
san gt.
* Tháo d các công trình
- Kho cha cht thi nguy hi (din tích 6 m
2
): 01 chiếc.
- Camera giám sát: 01 chiếc.
- Trm cân: 01 trm.
- Mc gii (08 chiếc), ch thưc 0,2 m x 0,3m x 0,8m. Khối ng mc
gii cn tháo d là 0,4 m
3
.
* Ci to li tuyến đưng vào khu m
- Tuyến đường đất vào khu m chiu dài là 474 m, rng 6m. Trong quá
trình khai thác, ch d án thưng xuyên sa cha, ci to tuyến đường để thun
tin cho vic vn chuyn. Do vy, sau khi kết thúc khai thác, ch d án s tiến
hành san gt li khong 50% chiu dài tuyến đưng vào m vi chiu cao san gt
trung bình 0,3m. Khối lưng san gt là 426,6 m
3
(=474m x 0,3 x 6m x 50%).
- Tuyến đường ni b m nm trong din tích mỏ, được san gt, ci to
phc hi cùng vi quá trình ci to, phc hi khu vc kết thúc khai thác.
* Lắp đặt bin cnh báo
Lp đặt bin cnh báo ti mt s v trí người dân thường xuyên đi lại qua, d
quan sát, nguy cơ cao sạt lở, có đ chênh lệch cao, có nguy cơ mất an toàn, c th:
Ct bin báo bng ng kẽm φ60, kích thước bin báo 0,6m x 0,6m, cht liu bng
tôn thép không r, s ng 08 bin tic v trí đim mc ca d án.
b) Danh mục, khối ợng các hạng mục cải tạo, phc hồi môi trường
STT Ni dung công vic ĐVT
Khi
lượng
Bin pháp
thi công
Ghi chú
I. Các công trình tháo d
1 Kho cht thi nguy hi m
2
06 Th công
Tháo d,
thu hi
2 Camera giám sát Chiếc 01 Th công
3 Trm cân Trm 01 Th công +y
12
STT Ni dung công vic ĐVT
Khi
lượng
Bin pháp
thi công
Ghi chú
4 Nhà v sinh Chiếc 01 Th công
5 Mc gii m (08 chiếc) m
3
0,4 Th công
6 Nhà văn phòng Chiếc 01 Th công
II. San gt đưng giao thông
1 San gt tuyến đường đt m
3
426,6 Th công +y -
III. San gt mt bng kết thúc khai thác
1 Kết thúc mc ct +28m m
3
2.904 Máy -
IV. Lắp đt bin báo
1 Lắp đặt bin cnh báo Chiếc 08 Th công -
IV. Trng cây khu vc kết thúc khai thác
1
Din tích trng cây trên
mt bng kết thúc khai
thác ct +28m (7,26ha)
din tích trng cây
trên b mt taluy (1,58ha)
H 14.675 Th công + máy -
2 B sung đất mu m
3
525,1 Th công
c) Kế hoch thc hin:
Ch d án có trách nhim thc hin các công vic ci to, phc hi môi
trường sau khi kết thúc khai thác như sau:
+ Tháo d kho cha cht thi nguy hi; tháo d camera giám sát; tháo d
trm cân; tháo d điểm mc gii m (08 mc); san gt khu vc kết thúc khai
thác; ci to tuyến đường đất, lắp đặt bin báo; nạo vét rãnh thoát nưc, h lng:
Hoàn thành trong thi gian 06 tháng, kể từ ngày Giấy phép khai thác khoáng sản
chấm dứt hiệu lực.
+ Trồng và chăm sóc cây trên mặt bng kết thúc khai thác: Thực hiện trong
thi gian 03 năm, kể từ ngày Giấy phép khai thác khoáng sản chm dứt hiệu lực.
d) Kinh phí ci to, phc hồi môi trường:
- Tng stiền ký quỹ cải tạo, phục hồii trường: 1.331.170.000 đồng.
- Phương thức ký quỹ:
Thi gian khai thác ca d án 6,5 năm (bao gm c thi gian xây dng
bn m 0,5 năm, không tính thi gian ci to, phc hồi môi trưng), do đó
ch d án thc hin ký qu nhiu ln (06 lần), trong đó:
+ S tin qu lần đầu bng 25% tng s tin ký qu: 1.331.170.000 x
25% = 332.792.500 đồng.
+ S tin ký qu t ln th 02 tr đi: (1.331.170.000 - 332.792.500)/(6-1) =
199.675.500 đồng.
13
- Thời đim k qu (lần đu, ln th 02 tr đi): Thực hiện theo quy đnh
hin hành ca pháp lut v bo v môi trưng.
- Đơn v nhn tin ký qu: Qu Đầu tư phát triển tnh Bc Giang.
4.2.4. Phương án phòng nga, ng phó s c môi trưng
- Công ngh khai thác đảm bo an toàn trong quá trình khai thác. Khai thác
theo lp bng vn ti trc tiếp t trên xuống i. Quá trình khai thác s to ra
các tng mt tng bo v theo quy định nhm chng st l đất, đá xung
quanh, đm bo an toàn trong khai thác.
- Đối vi khu vc khai thác: Tiến hành khai thác theo trình t t trên xung
dưới và to các tng, mt tầng đảm bo theo thiết kế, hn chế tối đa kh ng st
l đất, đá khu vc xung quanh.
- Trong quá trình khai thác phải đnh k kim tra công tác phòng cháy,
cha cháy. Tuyệt đối tuân th quy định v phòng cháy, cha cháy.
- Vào những ngày a bão kéo dài, phi tm dng hoạt đng khai thác
vn chuyển để hn chế s c st l đất, đá, cũng như ảnh hưởng đến môi trường,
đường giao thông.
- Kp thi sa cha, ci to những đoạn đường vn chuyn b hng do
xe vn ti ca d án chy qua.
5. Chương trình quản lý giám sát môi trưng ca d án đầu tư
5.1. Giai đon thi công, xây dng
5.1.1. Không khí làm vic:
- V trí gm sát: 02 v t trong khu vc xây dng m.
- Thông s giám sát: Tiếng n, bi, SO
2
, NO
2
, CO.
- Tn sut giám sát: 01 ln trong q trình xây dng.
- Quy chun so nh: QCVN 03:2019/BYT; QCVN 02:2019/BYT; QCVN
24:2016/BYT; QCVN 26:2016/BYT.
5.1.2 . Nước thi sinh hot:
Lưu lượng nước thi phát sinh ca d án ướcnh khong 1,5 m
3
/ngày. Khi
đó, đối chiếu quy đnh ti khon 2 Điu 97 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP và Ph
lc XXVIII ban hành kèm theo Ngh định này thì d án không thuc đối ng
phi quan trắc định k đối với nước thi.
5.1.3. Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn tng thường chất thải
nguy hại:
Thc hiện phân đnh, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rn thông thưng cht thi nguy hại theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP và Thông 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B
trưởng B Tài nguyên và Môi trường; định k chuyn giao các loi cht thi này
cho đơn vị có chức năng thu gom, vn chuyn và x lý theo quy định.
14
5.2. Giai đon vn hành d án
5.2.1. Khí thi:
K thi trong giai đoạn vn hành dng phát n, không tp trung có
quy mô nh, khi đó đối chiếu quy định ti khon 2 Điều 112 ca Lut Bo v
môi trường năm 2020 và Điều 98 Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP thì d án không
thuc đối tượng phi thc hin quan trc bi, khí thi định k.
5.2.2 . Nước thi sinh hot:
Lưu lượng nước thi phát sinh ca d án ưc tính khong 1,5 m
3
/ngày. Khi
đó, đối chiếu quy đnh ti khon 2 Điu 97 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP và Ph
lc XXVIII ban hành kèm theo Ngh định này thì d án không thuc đối ng
phi quan trắc định k đối với nước thi.
5.2.3. Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn thông tờng chất thải
nguy hại:
Thc hin phân định, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rn thông thưng cht thi nguy hại theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP và Thông 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B
trưởng B Tài nguyên và Môi trường; định k chuyn giao các loi cht thi này
cho đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyn và x lý theo quy định.
c tiêu chun, quy chuẩn được s dụng đ so sánh đánh giá chất ng
môi trường trong chương trình giám sát nêu tn là nhng tiêu chun, quy chun
hin hành phù hp vi thời đim quan trắc, giám sát theo quy định.
6. Các yêu cu v bo v môi trưng khác
- Thực hiện trách nhiệm của ch dự án đầu tư theo quy định tại Điều 37
Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
các quy định khác về trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo o đánh giá tác
động môi trường được phê duyệt kết quả thẩm định trước khi đưa dự án vào
hoạt động chính thức theo quy định.
- Thực hiện đúng các giải pháp bảo vệ môi trường đã nêu trong báo cáo
đánh giá tác động môi trường được phê duyệt kết quả thẩm định, tổ chức thu
gom, xử toàn bộ các loại chất thải thi công chất thải phát sinh trong quá
trình hoạt động đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dựng, vận hành các công trình, thiết bị xử lý chất thải
phát sinh đảm bảo xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành trước khi thải ra
môi trường; thực hiện c biện pháp giảm thiểu ô nhiễm khí thải tiếng n
đảm bảo các quy định về an toàn và vệ sinh môi trường.
- Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về ứng cứu sự cố các quy định
khác của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của dự án.
- Trong quá trình thc hin, nếu d án những thay đổi so vi báo cáo
đánh giá tác động i tng đã được phê duyt kết qu thm đnh, ch d án
báo cáo bng văn bản đến UBND tnh (qua S Tài nguyên và Môi trưng để
15
kim tra, xem xét) ch được thc hin những thay đổi sau khi có văn bn
chp thun.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 364/TTr-TNMT ngày 24/7/2024
ca S Tài nguyên Môi trường ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án./.
15
kim tra, xem xét) ch được thc hin những thay đổi sau khi có văn bn
chp thun.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 364/TTr-TNMT ngày 24/7/2024
ca S Tài nguyên Môi trường ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 748/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Đầu tư khai thác mỏ (đất san lấp mặt bằng) tại khu vực Hang Chiềng, thôn Dốc Lỉnh, xã Nghĩa Phương, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×