• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 746/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 phê duyệt kết quả báo cáo môi trường dự án Khai thác khoáng sản tại khu vực Đồi Thông

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 31/07/2024 15:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 746/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Khai thác khoáng sản (đất san lấp mặt bằng) tại khu vực Đồi Thông, thôn Liên Phong, xã Cẩm Lý và thôn Hoàng Lạt, xã Vũ Xá, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 746/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 746/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 746/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án
Khai thác khoáng sản (đt san lấp mặt bằng) tại khu vực Đồi Thông,
thôn Liên Phong, xã Cm Lý và thôn Hoàng Lạt, Vũ Xá,
huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tchức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Lut
Bảo vệ môi trưng;
n cứ Quyết định s 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh
Bắc Giang về việc Quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động môi
trường, giấy phép môi trường phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên
địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trưng tại Tờ trình số
368/TTr-TNMT ngày 25/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án “Khai thác khoáng sản t san lp mt bng) ti khu vực Đồi Thông, thôn
Liên Phong, Cm thôn Hoàng Lt, Xá, huyn Lc Nam, tnh
Bc Giang(sau đây gi dán) của ng ty TNHH Sản xuất Thương mại
Đan Hội
1
: (sau đây gọi là chủ dự án) thực hiện tại khu vực Đồi Thông, thôn Liên
Phong, Cm thôn Hoàng Lạt, Xá, huyn Lc Nam, tnh Bc
Giang với các nội dung, yêu cầu về bảo vmôi trường ban hành kèm theo Quyết
định này.
1
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên, mã số doanh
nghiệp 2400895623, do phòng Đăng kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp
đăng ký lần đầu ngày 06/10/2020, đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 09/10/2020.
2
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 và Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. STài nguyên Môi trường, Hội đng thẩm định
2
: Chu trách nhim
toàn diện trưc pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
o cáo đánh giá tác động môi trường d án Khai thác khoáng sản t san lp
mt bng) ti khu vực Đồi Thông, thôn Liên Phong, Cm thôn Hoàng
Lạt, Xá, huyện Lc Nam, tnh Bc Giang kết qu thẩm đnh h ,
trình UBND tnh phê duyt các ni dung, yêu cu v bo v môi trường ca d
án tại Điu 1 Quyết định này đã đm bảo theo quy đnh ca pháp lut v bo v
môi trưng và pháp lut khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Thủ tởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Sở Tài
Chính, Sở Xây dựng, Sở Tài chính; UBND huyện Lục Nam; UBND Cẩm Lý,
UBND xã Vũ Xá; Công ty TNHH Sn xut và Thương mại Đan Hội và tchức,
cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Công ty TNHH Sn xut Thương mại
Đan Hội
(tr kết qu ti Trung tâm Phc v
hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, MT
.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
2
thành lp theo Quyết đnh s 1130/QĐ-TNMT ngày 09/11/2023 ca Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
2
(theo Quyết định s 889/QĐ-TNMT ngày 08/9/2023 ca S i nguyên
Môi trường (được UBND tnh y quyn) v vic phê duyt tr lượng khoáng sn
trong “Báo o kết qu thăm khoáng sn (đất san lp mt bng) ti khu vc
Đồi Thông, thôn Liên Phong, Cm thôn Hoàng Lạt, Xá, huyn
Lc Nam” thì hệ s n ri của đất san lp là 1,3; đất làm gch là 1,24).
- Mc sâu kết thúc khai thác: ct +12m.
- Tui th m: 08 năm (không bao gồm thi gian ci to, phc hồi môi trường).
1.3. Các hng mc công trình và hoạt động ca d án đầu tư
- c hng mc công trình ca d án đầu tư gồm: Nhà tng hợp văn phòng
(thuê của người dân gn khu vc d án), đường ni b mỏ, đường vào m ni t
đường liên thôn hin trng ti ranh gii m, mt bằng khai thác ban đầu, khu
ph tr, mc gii, camera giám sát, trm cân, kho cht thi nguy hi, h lng,
rãnh thoát nước, …
- Hoạt động ca d án đầu tư: Gii phóng mt bng; phát quang thc vt b
mt; vn chuyn y ci phát quang; thi công tuyến đường giao thông, san gt
đất to mt bằng khai thác đầu tiên, rãnh thoát c, h lng; hoạt động khai
thác và vn chuyển đất,…
1.4. Các yếu t nhy cm v môi trường
D án không các yếu t nhy cm v môi trường theo quy định ti
khoản 4 điu 25 Ngh định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph v
quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut bo v môi trưng (viết tt Ngh định
s 08/2022/NĐ-CP).
2. Hng mc công trình và hoạt động ca d án đầu tư có khả năng tác
động xấu đến môi trường
2.1. Giai đoạn thi công, xây dng
- Vic chiếm dng đt: Din tích khu vc khai thác 15 ha, trong đó din
tích đt rng sn xut 14,968 ha, diện tích đt trồng cây lâu năm là 0,032 ha,
Nhà nước đã giao cho các h gia đình, nhân qun lý, s dng ổn định, lâu dài.
- Hot động gii phóng mt bng, thi công xây dng các hng mc công trình:
+ Bi, khí thi phát sinh t hoạt động ca các máy móc trong quá trình phát
quang thm thc vt hoạt động của c phương tin vn chuyn cây ci phát
quang; hoạt động vn chuyn nguyên vt liu xây dng; hoạt động ca máy móc
thi công làm đưng giao thông san gạt đất to mt bằng khai thác đu tiên,
xây dng các công trình, h lắng, rãnh thoát nưc.
+ Cht thi rn sinh hot t hoạt động sinh hot ca công nhân; cht thi
rn t hoạt động phát quang thm thc vt, t hoạt đng san gt, xúc bc xây
dng công trình; cht thi nguy hi phát sinh t hoạt đng sa cha, bảo ng
máy móc thi công.
+ c thi sinh hot của công nhân thi công; c thi t hoạt động thi
công xây dng và nước mưa chảy tràn qua b mt d án.
3
+ c ri ro, s c như: Sự c cháy n; s c st l, st lún; s c tai nn
lao đng; tai nn giao thông; s c do thiên tai,…
2.2. Giai đoạn vn hành d án
Hoạt đng khai thác, vn chuyển đt và hoạt đng sinh hot ca công nhân
tác đng tới môi trưng:
+ Bi, khí thi phát sinh t hoạt động đào, bốc xúc đất san lp; hoạt đng
ca máy móc, thiết b khai thác ti m; hoạt đng của c phương tin vn
chuyển đất đến nơi tiêu th.
+ Nước thi sinh hot ca công nhân; nước thi t quá trình ra xe; nước
mưa chảy tràn trên khai trưng.
+ Cht thi rn sinh hot ca công nhân; cht thi rn t qtrình khai thác
(đất đá rơi vãi trong quá trình xúc bc, vn chuyn); cht thi nguy hi phát sinh
t quá trình sa cha, bảo ng máy móc, thiết b.
+ Các ri ro, s c như: Sự c st l, st lún tng khai thác; s c t lún,
st l đường giao thông do mưa bão kéo dài; s c tai nạn lao đng, tai nn giao
thông; s c hư hỏng công trình bo v môi trường…
3. D báo các tác động môi trưng chính, cht thi phát sinh theo các
giai đon ca d án đầu tư
3.1. Giai đoạn thi công, xây dng
3.1.1. Nưc thi, khí thi
* Nước thi:
- c thi sinh hot phát sinh t hoạt động ca công nhân thi công xây
dng khong 0,31 m
3
/ngày, vi thông s ô nhiễm đặc trưng là BOD
5
, COD,
Tng cht rắn lơ lng (TSS), Amoni, tổng Coliforms…
- Nước thi phát sinh t hoạt động thi công xây dng khong 0,5 m
3
/ngày,
vi thông s ô nhiễm đặc tng là cht rắn lơ lng, BOD
5
, COD, du m
khoáng,…
- Nước mưa chy tràn qua khu vc thi công s cuốn theo đất đá, các cht
bn trên b mt, du mỡ… xuống h thng thoát nước ca khu vc, vi thông s
ô nhiễm đặc trưng COD, tng cht rắn lơ lửng (TSS)
* Bi, khí thi:
- Bi, khí thi phát sinh t hoạt đng vn chuyn nguyên vt liu xây dng
cây ci phát quang, t quá trình phát quang thm thc vt, vi thông s ô
nhiễm đặc trưng là CO, SO
2
, NO
x
, bi,…
- Bi, khí thi t quá trình thi công xúc bốc, làm đường giao thông, san gt
to mt bằng khai thác đầu tiên, xây dng các công trình h lng, rãnh thoát
nước, vi thông s ô nhiễm đặc trưng là CO, SO
2
, NO
x
, bụi,…
3.1.2. Cht thi rắn thông thường, cht thi nguy hi
* Cht thi rắn thông thưng:
4
- Cht thi rn sinh hot phát sinh t hoạt đng ca công nhân thi công xây
dng khong 3,5 kg/ngày.
- Cht thi rn thông thưng phát sinh t hoạt động phát quang thm thc
vật (sau khi đã tận thu) khong 150 tn, vi thành phn ch yếu là thân, cành, r,
lá cây,
- Cht thi rn xây dựng (như: đất đá rơi vãi, vỏ bao xi măng, sắt thép tha,
bê ng gch vỡ…) phát sinh khong 200 kg trong qtrình thi công xây dng.
* Cht thi nguy hi:
Cht thi nguy hi (như: du m, gi lau dính dầu…) phát sinh t hot
động sa cha, bảo dưng máy móc, thiết b khong 10 kg/tháng.
3.1.3. Tiếng ồn, đ rung
- Tiếng n, độ rung phát sinh t máy móc thiết b, tham gia thi công; t các
phương tiện vn chuyn.
- Quy chun sonh: QCVN 26:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v đ rung.
3.1.4. Các tác đng khác
- Tác động đến kinh tế - xã hi khu vực, c động đến h n b thu hồi đất,
tác động đến cảnh quan đa hình,
- Tác động do s c như: S c xói mòn, trưt l, st lún; s c cháy n; s
c ngp úng; s c tai nạn lao đng; tai nạn giao thông…
3.2. Giai đoạn vn hành d án
3.2.1. Nưc thi, khí thi
* Nưc thi:
- Nước thi sinh hot phát sinh t hoạt động ca công nhân làm vic ti d
án khong 1,28 m
3
/ngày, vi thông s ô nhiễm đặc trưng BOD
5
, tng cht rn
lơ lửng (TSS), Amoni, tổng Coliforms
- Nước mưa chảy tràn trên khai trường cuốn theo đất đá xung các thy
vc hoặc các vùng đất trũng làm tăng đ đục của nước, gây bi lp các rãnh
thoát c, cn tr dòng chy ca khu vc, vi thông s ô nhim đặc trưng
COD, tng cht rắn lơ lửng,…
- Nước thi ra xe phát sinh t hoạt động xt ra nh xe khi ra, vào khai
trường khong 4,06 m
3
/ngày, vi thông s ô nhiễm đặc trưng là cht rắn lơ lng,
du m...
* Bi, khí thi:
- Bi, khí thi t hoạt động của phương tiện vn chuyển đt san lp, t hot
động ca máy móc, thiết b khai thác trên khai trường, vi thông s ô nhiễm đc
trưng là CO, SO
2
, NO
x
, bụi,…
- Bi t mặt đường cun theo xe vn chuyển đt san lp; t quá trình xúc
bc trên khu vc khai thác, vi thông s ô nhiễm đặc trưng là bụi lơ lng.
5
3.2.2. Cht thi rắn thông thường, cht thi nguy hi
* Cht thi rắn thông thưng
- Cht thi rn sinh hot phát sinh t hoạt đng ca công nhân làm vic ti
d án khong 08 kg/ngày.
- Cht thi rn t qtrình khai thác (bao gm: đất, đá rơi i trong quá
trình xúc bc, vn chuyn) phát sinh khong 2,33 m
3
/ngày.
* Cht thi nguy hi (như: găng tay, gi lau dính, bao cng thi bng
nha...) phát sinh t quá trình sa cha, bảo dưỡng thiết b khoảng 22,5 kg/năm.
3.2.3. Tiếng ồn, đ rung
- Tiếng ồn, đ rung phát sinh t các phương tin giao thông vn chuyn,
máy móc, thiết b khai thác như máyc, máy ủi,…
- Quy chun so nh: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia
v tiếng n, QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v đ rung.
3.2.4. Các tác đng khác
- Tác động ti kinh tế - hội; tác động đến cnh quan, h sinh ti; tác
động đến kênh mương thy lợi; tác động đến giao thông khu vực…
- c động do ri ro, s c: S c st l tng khai thác; s c do a o kéo
dài; s c do st n, xung cp tuyến đưng vào mỏ, đưng vn chuyn; s c tai
nn giao tng, tai nạn lao động; s c hỏng công trình bo v môi trường...
4. Các công trình, bin pháp bo v môi trưng ca d án đầu tư
4.1. Giai đoạn thi công, xây dng
4.1.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý nưc thi, khí thi
4.1.1.1. Đi vi thu gom và x lý nước thi
* Nưc thi sinh hot:
B t thuê 01 nhà của người dân gn khu vc d án làm văn phòng làm
vic, khi đó công nhân s s dng nhà v sinh ti khu nhà văn phòng này (nhà
v sinh có b t hoại 3 ngăn, dung tích bể 5 m
3
) nước thải đưc x sơ b
qua b t hoại trưc khi chy ra nh thoát c khu vực. Đối vi bùn thi t
nhà v sinh, ch d án thuê đơn vị đ chức năng đến hút đem đi x theo
quy đnh, vi tn sut 01 lần/năm hoặc khi b cha cht thải đầy.
* Nước mưa chảy tràn:
- Xây dựng nh thoát c, h lng trong diện tích khai trưng. nh
tht nước bằng đất có chiu dài rãnh 594 m, chiu rng 1,0 m, chiu sâu 1,0 m.
B trí 07 h lắng (kích thước 1,0mx1,0mx1,0m) trên rãnh thoát nước mưa chảy
tràn đ thu gom, lng cặn trước khi thoát ra ngoài môi trường.
- Thường xuyên kim tra, no t h lng, khơi thông nh thoát nước
không đ phế thi xây dng xâm nhp, gây tc nghn, đọng.
6
* Nước thi thi công:
Nước thải thi công được thu vào các h lng bằng đt (kích thưc
1,5mx2,0mx2,0m) để lng cn, sau đó đưc tn dụng ợng c này cho vic
ra dng ctưới dp bi trong khu vc thi công, không x thải ra môi trưng.
4.1.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
- Thc hiện tưới nưc trên khu vc khai thác, trên tuyến đưng vn chuyn
đất san lp bắt đầu t m đến tuyến đường bê tông liên xã, vi tn suất tưới là 2-
4 lần/ngày, tăng lên 4-6 ln/ngày vào nhng ngày khô hanh, nng nóng (không
thc hin ới nước vào ngày mưa), tiêu chuẩn tưới nước 0,4 lít/m
2
.
- Có ni quy cho xe ch vt liu xây dng ra, vào khu vc d án để hn chế
tối đa lượng bụi phát tán vào môi tng.
- B trí các phương tiện giao thông ra, vào khu vc d án mt cách hp lý,
không đ ùn tc giao thông.
- Kng s dụng các phương tiện chuyên ch đất quá cũ, không chở
nguyên vt liệu quá đầy, quá ti và có bt che ph trong quá trình vn chuyn.
- Thường xuyên bảo ng các máy móc, thiết b, đm bo các phương
tin này hoạt động trong trng thái tt, hn chế phát sinh khí thi, ảnh ng
đến môi trưng.
4.1.2. Các công trình, bin pháp qun lý cht thi rắn thông thưng, cht
thi nguy hi
4.1.2.1. ng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x lý cht thi rn
thông thường
* Cht thi rn sinh hot:
Cht thi rn sinh hot được thu gom, phân loi ti ngun. B trí 01 thùng
cha rác thi sinh hot dung tích 60 lít tại khu văn phòng đ thu gom cht
thi; ch d án hợp đng với đơn v chức năng thu gom, vận chuyn, x lý
theo quy đnh, vi tn sut 01 ln/ngày.
* Cht thi rn thi công, xây dng:
- Cht thi rn phát sinh t quá trình phát quang thc vt: Toàn b cây
lâm nghiệp, cây ăn qu cho người dân tn thu, phn thc còn li được tn
dng làm ci đ đun nấu thu gom mang đi x to mt bng cho quá trình
khai thác m.
- Cht thi rn xây dựng đưc phân loi và x lý như sau:
+ Đối vi các loi cht thi tái chế được (như: tôn, sắt thép, bao ...) đưc
thu gom và bán cho các đơn vị thu mua phế liu.
+ Đối vi các loi cht thi xây dng (như: va, cát, sỏi thừa…) đưc tn
dng làm vt liu san lp mt bằng đưng giao thông vào m trong phm vi d án.
4.1.2.2. ng trình, biện pháp thu gom, u gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
7
- B tthùng cha nắp đậy, dung tích 60 lít/thùng để thu gom, u trữ
cht thi nguy hi và thùng cha dán nhãn, tên cht thi nguy hi theo
quy đnh, mi loi cht thi được lưu chứa trong thùng riêng bit.
- B trí kho cha cht thi nguy hi có din tích 3m
2
, nền xi măng, mái lp
n, có ca, có bin cảnh báo để s dng trong quá trình thi công xây dựng cũng
như quá trình hoạt động khai thác m.
- Ch d án hợp đồng với đơn v có chức năng thu gom, vận chuyn x
cht thi nguy hi theo quy đnh, vi tn sut 01 ln trong quá trình xây dng
bn m.
4.1.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác đng do tiếng ồn, đ rung
- B trí thi gian hoạt động ca các thiết b, tránh hiện tượng cộng ng
ln t nhiu ngun phát sinh tiếng n và rung.
- Trang b các dng c bo h lao động cho công nhân tiếp xúc trc tiếp vi
ngun phát sinh tiếng n.
- Thường xuyên duy tu bảo dưỡng các thiết b, máy móc và thc hin chế
độ b sung du m theo định k.
- Quy chun so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v độ rung.
4.1.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác
- Trong quá trình xây dng, ch d án nghiêm túc thc hiện theo đúng h
thiết kế, không đ đt, đá treo n tầng. Thường xuyên kiểm tra, đánh giá
nguy cơ có th xy ra st lún, st l đất, đá đ phương án xử lý kp thi.
- Trường hp xy ra hin tượng st l đất, đá phải huy đng máy móc, thiết
b tiến hành gia c, v mái b để ổn định đa hình.
- Vào những ngày a bão phi tm dng hoạt động khai tc đất, đá,
đồng thi yêu cu cán b, công nhân ri khi khu vc d án để tránh các tác
động ca thn tai.
- Thường xuyên kim tra, no t h lng, khơi thông rãnh thoát c
không đ xy ra đọng, tc nghn ti khu vc d án và khu vc xung quanh.
- Cung cấp đầy đủ các trang thiết b phòng h cá nhân (như: mũ bo h,
ng tay, khẩu trang, ...) quy định v s dng trang thiết b bo h trong
khu vực công trưng.
- B trí bin cnh báo khu vực công trường tại đim giao cắt để người tham
gia giao thông biết, quan sát khi đến đon giao ct với đưng vào m.
4.2. Giai đoạn vn hành d án
4.2.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý nưc thi, khí thi
4.2.1.1. Đi vi thu gom và x lý nước thi
* Nước thi sinh hot:
8
Ch d án tiếp tc s dng nhà v sinh tại khu văn phòng thuê cạnh d án
(nhà v sinh có b t hoại 3 ngăn, dung tích b 5 m
3
) nước thải đưc x
b qua b t hoại trước khi thải ra ngoài nh thoát c khu vực. Đối vi bùn
thi t nhà v sinh, ch d án thuê đơn v chức năng đến hút đem đi x
theo quy đnh, vi tn suất 01m/ln hoc khi b cha cht thải đầy.
* Nước mưa chảy tràn:
- Xây dựng nh thoát c, h lng trong diện tích khai trưng. nh
thoát c bằng đất có chiu dài rãnh 594 m, chiu rng 1,0 m, chiu sâu 1,0 m.
B trí 07 h lắng (kích thước 1,0mx1,0mx1,0m) trên rãnh thoát nước mưa chảy
tràn đ thu gom, lng cặn trước khi nước mưa thoát ra ngoài môi trường.
- Thường xuyên kim tra, no t h lng, khơi thông rãnh thoát nưc
không đ phế thi xây dng xâm nhp, gây tc nghn, đọng, vi tn sut 03
tháng/ln.
* c thi t quá trình ra xe: Xây dng h thng nh thoát c bng
gch, trát va xi ng có kích thước rng xu = 0,5 x 0,5m,i khoảng 10m đưa
v h lng bằng đt (kích thưc 1,5mx2,0mx2,0m) để lng cn, nước sau lng
cặn được tun hoàn tái s dụng để xt ra xe, dng c hoc tn dng để dp bi
khu vc khai thác. Phn bùn cn t các h lắng rãnh thoát nước được no vét
định k, vi tn sut 01 tun/ln, tn dụng làm đất đắp trng cây.
4.2.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
- Trang b xe tưới nước dung tích bn cha khong 5m
3
. Thc hiện tưới
nước để gim thiu bi trên khu vc khai thác, trên tuyến đường vn chuyển đt,
đá đi san lp bt đầu t m đến tuyến đường tông liên (trong bán nh
khong 1 km, qua hết đoạn tập trung dân ), vi tn suất tưới là 2-4 ln/ngày,
tăng n 4 -6 ln/ngày vào nhng ngày khô hanh, nắng nóng (không tưới c
o ngàya). Tiêu chuẩn ới c 0,4 lít/m
2
.
- B trí máng li ra xe trên khu vc d án và thc hin xt rửa xe trước khi
ra khi m, để loi b toàn b đất, đá bám xung quanh thành xe, lp xe, đảm bo
không làm phát tán bi trong quá trình vn chuyn.
- Các phương tin vn chuyn đất, đá có các tm bt che ph kín nhm hn
chế đất, đá rơi vãi và bụi khuyếch tán vào môi trường không khí.
- Tt c các phương tiện vn ti tham gia vn chuyển được kiểm tra định k
đạt tiêu chun của cơ quan đăng kiểm.
- Thu dọn đt, đá rơi vãi trên tuyến đưng vn chuyn nhm gim thiu
bi, to cnh quan, an toàn giao thông trên tuyến đường vn chuyn.
- Ci to, sa cha những đon đường chưa đt yêu cu cho vn ti nng
thường xuyên đi qua, không đ đất ba bãi.
- S dng xe ti trng t 15 tn tr xung đ vn chuyển đt, đá đi
san lp. Trưng hp xy ra hư hng tuyến đường đưng vn chuyển được xác
định nguyên nhân do quá trình vn chuyển đất, đá từ d án t ch d án
9
trách nhim b trí kinh phí, phi hp vi các cơ quan chức ng, chính quyn
địa phương đ kp thi khc phc, sa cha.
4.2.2. Các công trình, bin pháp qun lý cht thi rắn thông thưng, cht
thi nguy hi
4.2.2.1. ng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x lý cht thi rn
thông thường
* Cht thi rn sinh hot:
- B trí 01 thùng rác có nắp đậy, dung tích 60 lít, đặt ti khu vực văn phòng
để thu gom cht thi sinh hot.
- Ch d án hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom, vn chuyn đem đi
x lý theo quy định, vi tn sut 01 ln/ngày.
* Cht thi rắn thông thưng t quá trình khai thác:
- B trí công nhân, máy gạt thường xuyên thu gom đất, đá rơi vãi t quá
trình xúc bc, vn chuyển trên đường để tiếp tục được s dng làm vt liu san
lp mt bng.
- Không đổ đất, đá quá đầy t quá chiu cao của thành xe, tránh làm đt,
đá rơi xuống đường vn chuyn.
- Các xe vn chuyển đt, đá s dng bt che ph kín thùng xe, chng buc
bt cht ch.
4.2.2.2. ng trình, bin pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x cht thi
nguy hi
- B trí 03 thùng cha nắp đậy, dung ch 60 lít để thu gom, lưu trữ cht
thi nguy hi thùng cha có dán nhãn, mã tên cht thi nguy hi theo quy
định, mi loi cht thải lưu chứa trong thùng riêng bit.
- Tiếp tc s dng kho cha cht thi nguy hi din tích 3m
2
, nn xi
măng, i lợp tôn, ca, bin cnh báo (đã đưc b trí giai đon xây
dựng cơ bn m).
- Ch d án hợp đồng với đơn v có chức năng thu gom, vận chuyn x
lý cht thi nguy hi theo quy định, vi tn sut 01 lần/năm.
4.2.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác đng do tiếng ồn, đ rung
- Không s dụng các máy móc cũ, lạc hu có kh ng gây n cao.
- y móc, thiết b phc v khai thác, vn chuyển đất, đá phi được kim
định đạt tiêu chun.
- Thường xuyên duy tu, bảo ng các thiết b, máy móc đảm bo hot
động hiu qu.
- Tt nhng máy c hoạt động gián đon nếu thy không cn thiết đ
gim thiu mc n tích lu mc thp nht.
- Trang b phương tiện bo h lao đng chng n cho ng nhân làm vic
nhng khu vc tiếng n cao.
10
- Không khai thác, vn chuyển đt, đá vào gi ngh trưa (từ 11 gi 30 phút
đến 13 gi 30 phút) và vào ban đêm (t 19 gi tối đến 6 gi sáng ngày hôm sau)
để không làm ảnh ởng đến nhng h n sng xung quanh khu vc d án,
cũng như những hn trên tuyến đường vn chuyn.
- Quy chun so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v độ rung.
4.2.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác
4.2.4.1. Phương án ci to, phc hồi môi trường
a) Phương án đưc la chn thc hin
* Đối vi khu vc kết thúc khai thác và các taluy bo v
- Khu vc kết thúc khai thác: Khai trưng kết thúc khai thác mc ct
+12m, khi đó phn ln mt bng kết thúc đã bng phng theo thiết kế tng
din tích 129.393 m
2
(sau khi đã trừ phn taluy bo v).
Qtrình khai thác đã tiến hành va khai thác, va san gt to mt phng
đúng yêu cu thiết kế, do đó trong giai đon ci to, phc hồi môi trưng ch cn
san gt to mt bng bng phng để thun li cho việc đào hố, b sung đất màu
trng cây m nghip (keo lai, sn xut bằng phương pháp nuôi cấy ).
Tiến hành san gt nhng khu vực chưa theo yêu cầu, d kiến din tích san gt
chiếm 40% tng din tích kết thúc khai thác, chiu cao san gt trung bình 0,2m,
khối lượng san gt 10.351 m
3
.
Q trình trồng cây đưc thc hiện đồng thi vi quá trình san gt mt
bng, san gạt đến đâu trồng cây đến đó. Diện tích trng cây 129.393 m
2
, tng s
h trng cây được đào trên khu vc kết thúc khai thác 28.466 h (mật độ cây
2.200 cây/ha).
- Khu vc taluy bo v: Mái taluy bo v được to ngay trong quá trình
khai thác với góc nghiêng sườn tng kết thúc 67
0
, khai thác đến đâu to góc
nghiêng n tng kết thúc đến đó, sau đó dùng máy xúc gia c góc dốc sườn
tầng đảm bo theo thiết kế nhm gim bớt chi phí trong giai đoạn ci to, phc
hồi môi trường ( giai đoạn ci to, phc hồi môi trưng không phi tiến hành
gia c li các khu vc này).
* Khơi thông toàn b h thống rãnh thoát nưc, h lng
- Nạo vét rãnh thoát nước khu vc kết thúc khai thác: Rãnh đt có chiu dài
594m, chiu sâu 0,25m (b dầy đất bi lng), chiu rng 1,0m. Khối ng no
vét là 148,5m
3
.
- No vét h lng: 07 h lắng, kích thước 1,0m x 1,0m x 1,0m, chiu sâu
no vét 0,5m. Khối ng no vét là 3,5m
3
.
* Tháo d công trình
- Kho cha cht thi nguy hi: 01 kho, din tích 3,0m
2
.
- Camera giám sát: 01 chiếc.
11
- Trm cân: 01 trm.
- Mc gii m (12 chiếc), ch thưc (0,2m x 0,3m x0,8m). Khối ng
mc gii cn tháo d là 0,576m
3
.
* Cải tạo lại tuyến đường vào khu mỏ và tuyến đường nội bộ m
- Đối vi tuyến đưng ni b mỏ: Được san gt cùng vi quá trình san gt
mt bng m kết thúc ct +12m.
Tuyến đưng ni t m với đưng ng liên thôn hin trng: chiu
dài 250m, chiu rng 6m s được san gt loi b cp phối đá dăm b mt và n
giao cho người dân tiếp tc s dng. Chiu cao san gt trung bình 0,2m, khi
lượng san gt là 300m
3
.
- Đối vi tuyến đường bê tông hin trng (là tuyến đường liên thôn), ch d
án mời đi din chính quyền địa phương đến kim tra hin trng, khc phc các
đoạn hỏng (nếu có) và bàn giao li đ địa phương tiếp tc s dng.
* Lắp đặt bin cnh báo
Lp đt các bin cnh báo ti khu vực người dân thường xuyên đi li, d
quan t, nguy st lún, mt an toàn, c th: ct bin báo bng ng km
φ60, ch thước bin báo 0,6m x 0,6m, cht liu bng tôn thép không r, s
lượng 12 bin báo.
b) Danh mc, khối lượng các hng mc ci to, phc hồi môi trường
TT Ni dung công vic ĐVT Khối lượng
I. c công trình dn dp, tháo d
1 Dn dp khu vc ph tr - -
2 Camera giám sát Chiếc 01
3 Mc gii m (12 chiếc) m
3
0,576
4 Trm cân Trm 01
5 Tháo d kho cha cht thi nguy hi m
2
3
II. Ci tạo đưng giao thông
1
Tuyến đường ni t m với đường bê tông liên
thôn hin trng
m
2
300
III. Ci to mt bng kết thúc khai thác
1 Kết thúc mc ct +12m m
3
10.351
2 Lắp đt bin cnh báo Chiếc 12
IV.
Đào h, trng cây, b sung đất màu khu vc
kết thúc khai thác, đường giao thông
11
- Trm cân: 01 trm.
- Mc gii m (12 chiếc), ch thưc (0,2m x 0,3m x0,8m). Khối ng
mc gii cn tháo d là 0,576m
3
.
* Cải tạo lại tuyến đường vào khu mỏ và tuyến đường nội bộ m
- Đối vi tuyến đưng ni b mỏ: Được san gt cùng vi quá trình san gt
mt bng m kết thúc ct +12m.
Tuyến đưng ni t m với đưng ng liên thôn hin trng: chiu
dài 250m, chiu rng 6m s được san gt loi b cp phối đá dăm b mt và n
giao cho người dân tiếp tc s dng. Chiu cao san gt trung bình 0,2m, khi
lượng san gt là 300m
3
.
- Đối vi tuyến đường bê tông hin trng (là tuyến đường liên thôn), ch d
án mời đi din chính quyền địa phương đến kim tra hin trng, khc phc các
đoạn hỏng (nếu có) và bàn giao li đ địa phương tiếp tc s dng.
* Lắp đặt bin cnh báo
Lp đt các bin cnh báo ti khu vực người dân thường xuyên đi li, d
quan t, nguy st lún, mt an toàn, c th: ct bin báo bng ng km
φ60, ch thước bin báo 0,6m x 0,6m, cht liu bng tôn thép không r, s
lượng 12 bin báo.
b) Danh mc, khối lượng các hng mc ci to, phc hồi môi trường
TT Ni dung công vic ĐVT Khối lượng
I. c công trình dn dp, tháo d
1 Dn dp khu vc ph tr - -
2 Camera giám sát Chiếc 01
3 Mc gii m (12 chiếc) m
3
0,576
4 Trm cân Trm 01
5 Tháo d kho cha cht thi nguy hi m
2
3
II. Ci tạo đưng giao thông
1
Tuyến đường ni t m với đường bê tông liên
thôn hin trng
m
2
300
III. Ci to mt bng kết thúc khai thác
1 Kết thúc mc ct +12m m
3
10.351
2 Lắp đt bin cnh báo Chiếc 12
IV.
Đào h, trng cây, b sung đất màu khu vc
kết thúc khai thác, đường giao thông
12
TT Ni dung công vic ĐVT Khối lượng
1
Din tích trng cây trên khu vc kết thúc khai
thác ct +12m
ha 12,9393
2 B sung đất màu m
3
768,582
V.
No vét h thng thoát nước, bảo dưỡng duy
tu các công trình sau ci to
1 Nạo vét rãnh thoát nước
- No vét rãnh thoát nước, h lng m
3
152
2 Duy tu các công trình sau ci to H thng
Toàn b khu
vc ci to,
phc hi
c) Kế hoch thc hin
Ch d án trách nhim thc hin các công vic ci to phc hi môi
trường sau khi kết thúc khai thác như sau:
- Dn dp công trình ph tr, tháo d kho cha cht thi nguy hi; tháo d
camera giám sát; tháo d trm cân; tháo d mc gii; san gt khu vc kết thúc
khai thác; ci to tuyến tuyến đưng ni t m với đường tông liên thôn hin
trng; lắp đt bin báo; No vét rãnh thoát nước, h lng: Trong thi gian 6
tháng, k t ngày Giy phép khai thác khoáng sn chm dt hiu lc.
- Trng chăm sóc y trên khu vc kết thúc khai thác: Trong thi gian 3
năm, kể t ngày Giy phép khai thác khoáng sn chm dt hiu lc.
d) Kinh phí ci to, phc hồi môi trưng
- Tng stin quỹ cải tạo, phục hồi môi trưng: 2.325.852.000 đồng.
- Phương thức ký quỹ:
Thi gian khai thác ca d án là 08 năm (bao gm c thi gian xây dựng cơ
bn m 3 tháng, không tính thi gian ci to, phc hồi i trường), do đó ch
d án thc hin ký qu nhiu ln (08 lần), trong đó:
+ S tin qu lần đầu bng 25% tng s tin ký qu: 2.325.852.000 x
25% = 581.463.000 đồng.
+ S tin ký qu t ln th 02 tr đi: (2.325.852.000 - 581.463.000)/(8-1) =
249.198.429 đồng.
- Thời đim k qu (lần đu, ln th 02 tr đi): Thực hiện theo quy đnh
hin hành ca pháp lut v bo v môi trưng.
- Đơn v nhn tin ký qu: Qu Đầu tư phát triển tnh Bc Giang.
4.2.4.2. Phương án phòng nga, ng phó s c môi trường
13
- Tiến hành khai thác theo th t t trên xuống i to c tng, mt
tầng quy định, hn chế tối đa kh năng sạt l đất, đá xung quanh.
- Trong quá trình khai thác không để đất, đá treo, khai thác đến đâu s dng
đất thải đ gia c sườn tng, b bao, ngăn chặn st l khi khai thác xung sâu.
Nhng khu vc tiếp giáp nguy st l, st lún đất, đá cn cng c ổn định.
Ưu tiên xử lý khu vực độ cao ln, vách va thẳng đứng v trng thái ổn định
an toàn trước khi tiến hành khai thác.
- Vào nhng ngày mưa bão, phi tm dng hoạt động khai thác đất, đá, yêu
cu cán b, công nhân ri khi khu vc d án để tránh các tác đng ca thiên tai
cho đến khi mưa bão đi qua mới hoạt động tr li.
- Trong quá trình khai thác phải định k kim tra công tác phòng cháy,
cha cháy. Tuyệt đối tuân th quy định v phòng cháy, cha cháy.
- Sa cha, ci to kp thi những đoạn đưng b hư hng có xe vn ti ca
d án đi qua.
- S dng xe trng ti t 15 tn tr xuống để vn chuyển đất, đá đi san
lấp. Trưng hp xảy ra hư hng tuyến đường được xác đnh nguyên nhân do quá
trình vn chuyển đt, đá đi san lấp t d án thì ch d án trách nhim phi
hp với các quan chức năng, đơn vị qun lý tuyến đường đ kp thi khc
phc, sa cha.
- Thường xuyên kiểm tra, khơi thông, no vét rãnh thoát c, h lng ti
khu vực khai tờng cũng như khu vc ph tr trước, trong sau nhng trn
mưa hoặc trước khi vào mùa mưa.
- Tt c công nhân tham gia trên công trường đều đưc hc tp v các quy
định an toàn lao động. Các ng nn trc tiếp thi công vận hành máy móc đưc
đào to thc hành.
- Cung cấp đầy đủ các trang thiết b phòng h cá nhân (như: mũ bo h,
ng tay, khu trang, kính mắt,…) và có những quy đnh v s dng.
5. Cơng trình qun lý và giám sát môi trưng ca d án đầu tư
5.1. Giai đoạn thi công, xây dng
5.1.1. Không khí làm vic
- V trí giám sát: 01 v trí trong khu vc xây dng bn m.
- Thông s gm sát: Nhiệt độ, tiếng n, bi tng, SO
2
, NO
2
, CO.
- Tn sut giám sát: 01 ln trong q trình thi công xây dng.
- Quy chun so sánh: QCVN 03:2019/BYT; QCVN 02:2019/BYT; QCVN
24:2016/BYT; QCVN 26:2016/BYT.
5.1.2. Nưc thi sinh hot
Lưu lượng c thi phát sinh ca d án ước nh khong 0,31 m
3
/ngày.
Khi đó, đối chiếu quy đnh ti khon 2 Điu 97 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP và
Ph lc XXVIII ban hành kèm theo Ngh định y thì d án không thuộc đi
tượng phi quan trắc định k đối với nước thi.
14
5.1.3. Cht thi rn sinh hot, cht thi rn thông tng cht thi
nguy hi
Thc hiện phân đnh, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rắn thông thưng cht thi nguy hại theo quy đnh tại Thông
02/2022/TT-BTNMT, Ngh định s 08/2022/NĐ-CP; đnh k chuyn giao cho
đơn vị đầy đủ ng lc, chức năng thu gom, vn chuyn x theo đúng
quy đnh.
5.2. Giai đoạn vn hành d án
5.2.1. Không khí làm vic
K thi trong giai đoạn vn nh dng phát tán, không tp trung có
quy mô nh do đó căn c theo khon 2 Điều 112 ca Lut Bo v môi trường
năm 2020 Điều 98 ca Ngh định s 08/2022/-CP thì d án không thuc
đối tượng phi thc hin quan trc bi, khí thi định k.
5.2.2. Nước thi sinh hot
Lưu lượng nước thi phát sinh ca d án ưcnh khong 1,28m
3
/ngày. Khi
đó, đối chiếu quy đnh ti khon 2 Điu 97 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP và Ph
lc XXVIII ban hành kèm theo Ngh định này thì d án không thuc đối ng
phi quan trắc định k đối với nước thi.
5.2.3. Cht thi rn sinh hot, cht thi rắn thông tng cht thi
nguy hi
Thc hiện phân đnh, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rắn thông thưng cht thi nguy hại theo quy đnh tại Thông
02/2022/TTBTNMT, Ngh định s 08/2022/NĐ-CP; đnh k chuyn giao cht
thi rn sinh hot, cht thi rắn thông thưng và cht thi nguy hại cho đơn vị
đầy đủ ng lc, chức năng thu gom, vận chuyn và x lý theo đúng quy đnh.
c tiêu chun, quy chuẩn được s dụng đ so sánh đánh giá chất ng
môi trường trong chương trình giám sát nêu tn là nhng tiêu chun, quy chun
hin hành phù hp vi thời đim quan trắc, giám sát theo quy định.
6. Các yêu cu v bo v môi trường khác
- Thc hin trách nhim ca ch d án đầu tư theo quy đnh tại Điều 37
Lut Bo v i trường năm 2020, Điu 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
các quy đnh khác v trách nhim ca ch d án sau khi báo cáo đánh giá tác
động môi trường đưc phê duyt kết qu thẩm định trước khi đưa d án vào
hoạt đng chính thc theo quy định.
- Thc hiện đúng các gii pháp bo v i trường đã nêu trong báo cáo
đánh gtác động môi trường đưc pduyt kết qu thẩm định, t chc thu
gom, x toàn b các loi cht thi thi công cht thi phát sinh trong quá
trình hoạt động đm bo an toàn và v sinh môi trưng.
- Hoàn thành xây dng, vn hành các công trình, thiết b x cht thi
phát sinh đm bo x đt tiêu chun, quy chun hiện hành trưc khi thi ra
15
i trường; thc hin c bin pháp gim thiu ô nhim khí thi và tiếng n
đảm bảo các quy đnh v an toàn và v sinh môi trưng.
- Tuân th nghiêm ngặt các quy đnh v ng cu s c các quy định
khác ca pháp lut trong toàn b các hoạt động ca d án.
- Trong quá trình thc hin, nếu d án nhng thay đi so vi báo cáo
đánh giá tác động i tờng đã đưc phê duyt kết qu thẩm định, ch d án
báo cáo bằng văn bản đến UBND tnh (qua S Tài nguyên Môi trường đ
kim tra, xem xét) ch được thc hin nhng thay đổi sau khi có văn bn
chp thun.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 368/TTr-TNMT ngày 25/7/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và ni dung o cáo đánh gtác động môi
trường ca d án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 746/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 phê duyệt kết quả báo cáo môi trường dự án Khai thác khoáng sản tại khu vực Đồi Thông

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×