• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 744/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường Dự án công nghiệp Sinowin Vina

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 31/07/2024 15:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 744/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường “Dự án công nghiệp Sinowin Vina”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 744/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 744/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 744/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 7 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính ph quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bội ngun và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
n cứ Quyết đnh số 27/2022/-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh
Bắc Giang vviệc quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động môi
trường, giấy phép môi trường phương án cải tạo, phc hồi môi trường trên
địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
371/TTr-TNMT ngày 25/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho ng ty TNHH Công nghiệp Sinowin (Việt Nam),
địa chỉ trụ sở chính tại lô B3, B4, B5 (Thuê nhà ởng số 1, 1A của Công ty Cổ
phần Sản xuất - thương mại xây dựng Phú Lộc), KCN Đình Trám, phường
Nếnh, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang đưc thực hiện các hoạt động bảo vệ môi
trường của dự án đầu “Dự án ng nghiệp Sinowin Vina” tại B3, B4, B5,
KCN Đình Trám, phường Nếnh, thị Việt Yên, tnh Bắc Giang, với c nội
dung như sau:
1. Thông tin chung của dự án đầu tư
1.1. Tên d án: Dự án công nghiệp Sinowin Vina.
1.2. Chủ dự án: Công ty TNHH Công nghiệp Sinowin (Việt Nam).
1.3. Địa điểm hoạt động: B3, B4, B5 (Thnhà ởng số 1, 1A của
ng ty Cphần Sản xuất - thương mại xây dựng Phú Lộc), KCN Đình Trám,
phường Nếnh, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
2
1.4. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư:
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp Công ty TNHH một thành viên,
sdoanh nghiệp 2400968617, do phòng Đăng kinh doanh thuộc Sở Kế
hoạch Đầu tỉnh Bắc Giang cấp đăng lần đầu ngày 20/07/2023, đăng
thay đổi lần thứ 2, ngày 10/04/2024.
Giấy chứng nhận đăng ký đu , mã số dự án 9833661558 do Ban quản lý
các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang cấp chứng nhận đăng lần đầu ngày
19/7/2023.
1.5. Mã số thuế: 2400968617.
1.6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:
- Sản xuất các sản phẩm bằng kim loại chưa được phân vào đâu, chi tiết:
Sản xuất, gia công nam châm vĩnh cửu; Sản xuất, gia công sản phẩm kim loại;
Sản xuất, gia công khuôn mẫu chính xác.
- Đúc sắt, thép, chi tiết: Sản xuất, gia công khuôn kim loại.
- Sn xuất máy chuyên dụng khác, chi tiết: Sản xuất thiết bị lắp ráp tự động.
1.7. Phạm vi, quy mô, công suất của dự án:
- Phạm vi: Dán thực hiện tại B3, B4, B5 (Th nhà xưởng số 1, 1A
của Công ty Cphần Sản xuất - thương mại xây dựng Phú Lộc), KCN Đình
Trám, phường Nếnh, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, với diện tích đất sử dụng
5.816,6 m
2
.
- Quy mô của dự án:
+ Dự án có tiêu chí như dự án nhóm B (phân loại theo quy định pháp luật về
đầu tư công) và không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dch vụ nguy
gây ô nhiễm môi trường
1
.
+ Dự án tiêu c về môi trường như dự án đầu nhóm II theo quy định
của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy đnh chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường (Nghị đnh số 08/2022/NĐ-CP)
2
.
- Công suất của dự án:
+ Sn xuất, gia công nam cm vĩnh cửu: 1.200.000.000 cái sản phẩm/năm;
+ Sản xuất, gia công sản phẩm kim loại: 800.000.000 cái sản phẩm/năm;
+ Sản xuất, gia công khuôn mẫu chính xác: 500.000 cái sản phẩm/năm;
+ Sản xuất, gia công khuôn kim loại: 1.000 cái sản phẩm/năm;
+ Sản xuất thiết bị lắp ráp tự động: 10 bộ sản phẩm/năm.
2. Nội dung cấp phép môi trường yêu cầu vbảo vệ môi trường
kèm theo
2.1. Thực hiện yêu cầu về bảo vmôi tờng đối với nước thải quy định ti
Phụ lục 1 ban hành m theo Giấy phép này.
1
theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
2
quy định tại STT2, mục I, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
3
2.2. Được phép xả khí thải ra môi trường thực hiện yêu cầu về bảo vệ
môi trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. Bảo đảm giá trgiới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu
về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.5. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 5 ban hành
kèm theo Giấy phép này.
Điều 2. Quyền, nghĩa v trách nhiệm của ng ty TNHH Công nghiệp
Sinowin (Việt Nam) được cấp Giấy phép môi trường
1. Công ty TNHH Công nghiệp Sinowin (Việt Nam) quyền, nghĩa vụ
theo quy định tại Điều 47 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
2. ng ty TNHH Công nghiệp Sinowin (Việt Nam) trách nhiệm:
2.1. Chđược phép thực hiện c nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành
các công trình bảo vệ môi trường tương ứng.
2.2. Vận hành thường xuyên, đúng quy trình các công trình xử chất thải
bảo đảm chất thải sau xử đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; biện pháp
giảm thiểu tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản lý chất
thải theo quy định của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô
nhiễm, tiếng ồn, độ rung không đạt yêu cầu cho phép tại Giấy phép này phải
dừng ngay việc xả nước thải, khí thải, phát sinh tiếng ồn, độ rung để thực hiện
các biện pháp khắc phục theo quy định của pháp luật.
2.3.Thực hiện đúng, đầy đủ c u cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy
phép môi trưng này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
2.4. o cáo kịp thời với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi trường, Ban
quản c khu công nghiệp tỉnh, UBND thị Việt Yên nếu xảy ra các sự cố
đối với các công trình xử lý chất thải, sự cố khác dẫn đến ô nhiễm môi trường.
2.5. Trong quá trình thực hiện, nếu thay đổi khác với các nội dung quy
định tại Giấy phép này, phi kịp thi báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên Môi trường, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh, UBND th
Việt Yên để kiểm tra, xem xét giải quyết theo quy định.
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 10 (mười) năm, kể từ ngày Giấy phép này
hiệu lực thi hành.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên Môi trường chủ trì, phối hợp với Ban quản
c khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang, UBND thị Việt Yên, quan liên
quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện nội dung cấp phép, u cầu bảo vệ môi
trường đối với dự án đầu “D án ng nghiệp Sinowin Vina” tại B3, B4, B5
(Thuê nhà xưởng số 1, 1A của Công ty Cổ phần Sản xuất - thương mại xây dựng
Phú Lộc), KCN Đình Trám, phường Nếnh, thị Việt Yên, tỉnh Bắc Giang do
ng ty TNHH Công nghiệp Sinowin (Việt Nam) làm chủ dự án được cấp phép
theo quy định của pháp luật.
4
Sở Tài nguyên và Môi trường, Tổ thẩm định cấp Giấy phép môi trường
được thành lập theo Quyết định 472/-TNMT ngày 26/6/2024 của Giám đốc
Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về
tính chínhc của các thông tin, số liệu trong hồ đề nghị cấp Giấy phép môi
trường dự án kết quả thẩm định hồ sơ, trình UBND tỉnh phê duyệt c nội
dung nêu trên đã đảm bảo theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và
pháp luật khác có liên quan.
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Ban quản các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang; UBND thị Việt
Yên; UBND phường Nếnh; Công ty Cphần Phát triển hạ tầng khu công nghiệp
Bắc Giang; Công ty TNHH Công nghiệp Sinowin (Việt Nam) và tổ chức, cá nhân
liên quan căn cứ Giấy phép này thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Công ty TNHH công nghiệp Sinowin (Việt
Nam) (trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
cnh công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, MT
. Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
Phụ lục 1
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ YÊU CẦU
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ NƯỚC THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI
Dự án không thuộc đối tượng phải cấp phép xả ớc thải theo quy định tại
Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, với lý do:
- Toàn bộ nước thải sinh hoạt của dự án sau khi được xửsơ bộ qua bể tự
hoại được dẫn vào hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 85 m
3
/ngày đêm
của Công ty Cphần Sản xuất - thương mại xây dựng Phú Lộc để xử đạt
QCVN 40:2011/BTNMT, cột B (theo Biên bản thỏa thuận đấu nối ớc thải
ngày 18/3/2024 giữa Công ty Cổ phần Sản xuất - thương mại xây dựng Phú Lộc
với Công ty TNHH Công nghiệp Sinowin (Việt Nam)), sau đó đấu nối vào hệ
thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của KCN Đình Trám, thị Việt Yên
do Công ty Cphần Pt triển hạ tầng khu công nghiệp Bắc Giang (chủ đầu
tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN Đình Trám, thị xã Việt Yên) xây dựng,
qun và vận hành để tiếp tục xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A trước
khi xả thải ra môi trường (theo Hợp đồng cung cấp dịch vụ xử c thải số
55/2020/HĐKT/XLNTĐT ngày 07/7/2020 giữa Công ty Cphần Phát triển hạ
tầng khu công nghiệp Bắc Giang và Công ty Cổ phần Sản xuất - thương mại xây
dựng Phú Lộc); dự án không xả nước thải trực tiếp ra môi trường.
- Nước thải sản xuất: Nước thải từ hoạt động của máy CNC, máy cắt, máy
mài, công đoạn nấu liệu được định kỳ thay thế và Chủ dự án thuê đơn vị có chức
năng thu gom xử lý theo quy định, không xả nước thải trực tiếp ra môi trường.
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ
NƯỚC THẢI
1. Công trình, bin pháp thu gom, x lý nước thi
1.1. Mạng lưới thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải để đưa
về hệ thống xử lý nước thải
- Đối với nước thải sinh hoạt:
+ ớc thải sinh hoạt tại khu vực văn phòng được thu gom và xử bộ
tại bể tự hoại 3 ngăn, thể tích 5 m
3
, sau đó tiếp tc được thu gom bằng mạng
lưới đường ống uPVC D110 dài khoảng 213 m về hệ thống xử nước thải tập
trung công suất 85m
3
/ngày đêm của Công ty Cổ phần Sản xuất - thương mại xây
dựng Phú Lộc.
+ Nước thải sinh hoạt tại khu vực nhà xưởng sản xuất 1 được thu gom
xử bộ tại bể tự hoại 3 ngăn, thể tích 7 m
3
, sau đó tiếp tục được thu gom
2
bằng mạng lưới đường ống uPVC D110 dài khoảng 42 m về hệ thống x
ớc thải tập trung công suất 85m
3
/ngày đêm của Công ty Cphần Sản xuất -
thương mại xây dựng Phú Lộc.
- Đối với nước thải sản xuất:
+ Nước thải từ máy CNC: chủ dự án sử dụng nước làm mát có pha lẫn dầu,
ớc làm mát sẽ được tự động thu gom xuống ới đáy y, tại đây, phần mạt
kim loại dính dầu lắng xuống ới, được thu gom định k 01 tuần/lần; nước
là mát được tuần hoàn tái sử dụng, khoảng 03 tháng thay thế 01 lần, lượng nước
sau khi thay thế sẽ được thu gom vào thùng chứa chủ dự án thuê đơn vị
chức năng thu gom, xlý như chất thải nguy hại theo quy định, không xnước
thải trc tiếp ra môi trường.
+ Nước thải từ công đoạn cắt, mài nam châm: Tại máy cắt, mài được bố trí
sẵn các vị trí chứa nước thải, cặn ới đáy máy. Nước thải t công đoạn này
lẫn dầu cắt gọt được thu gom riêng biệt từng máy, sau đó lắng cặn tuần
hoàn nước để sản xuất. Đối với cặn lắng được thu gom định kỳ 01 tuần/lần; đối
với nước thải phát sinh công đoạn cắt khoảng 02 tháng được thay thế 01 lần; đối
với nước thải từ công đoạn mài khoảng 01 tng được thay thế 01 lần. Toàn bộ
lượng nước sau khi thay thế, cặn sẽ được thu gom vào thùng chứa chủ dự án
thuê đơn vị chức năng thu gom, xử lý như chất thải nguy hại theo quy đnh,
không xả nước thải trực tiếp ra môi trường.
+ Nước thải từ công đoạn nấu liệu: Toàn bộ lượng nước thải được để
nguyên trong nồi liệu tái sử dụng, khi thất thoát, bay hơi sẽ được bổ sung.
Nước thải tại công đoạn này chứa cặn keo 502 tích t lâu, định kỳ thay thế
ớc và thu cặn keo 03 tháng/lần, lượng nước thải được thu gom vào thùng chứa
chủ dự án thuê đơn vị có chc năng thu gom, xử như chất thải nguy hại
theo quy định, không xả nước thải trực tiếp ra môi trường.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý nước thải:
Tóm tắt quy tnh công nghệ đối hệ thống xnước thải của Công ty C
phần Sản xuất - thương mại xây dựng Phú Lộc công suất 85 m
3
/ngày đêm:
Nước thải → Bể tự hoại → Bể thu gom, tách mỡ Bể điều hòa 1 và 2
Bể Anoxic Bể MBBR 1 2 Bể lng sinh học Bể khử trùng Nước
thải sau xử (đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B trước khi thải vào hệ thống
thu gom nước thi của KCN Đình Trám, thị xã Việt Yên).
- Công nghệ xử lý nước thải: Công nghệ xử lý sinh học.
- Công suất thiết kế: 85 m
3
/ngày đêm.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng: NaClO 20 lít/năm.
1.3. Hệ thống, thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục: Không thuộc
đối tượng phải lắp đặt.
1.4. Các biện pháp phòng ngừa, ứng phó khi xảy ra sự cố đối với hệ thống
thu gom, thoát nước thải
3
Do Công ty Cphần Sản xuất - thương mại xây dựng Phú Lộc chịu trách
nhiệm thc hiện các bin pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố đối với hoạt động của
hệ thống xử nước thải công suất 85 m
3
/ngày đêm. vậy, Công ty Cphần
Sản xuất - thương mại xây dựng Phú Lộc trách nhiệm phối hợp theo dõi,
giám sát hoạt động ca hệ thống xử lý nước thải này.
2. Kế hoạch vậnnh thử nghiệm
Dự án “Dự án công nghiệp Sinowin Vina” không có hệ thống xử lý nước
thải. Do đó, dự án không phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý nưc thải.
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trưng
Thc hiện đúng, đầy đ các yêu cu v bo v môi trường trong giy phép
môi trường. Trưng hp thay đi so vi ni dung giy phép môi trường đã
được cp, ch d án o cáo bằng văn bản đến UBND tnh, S i nguyên
i trưng, Ban qun các khu công nghip tnh Bắc Giang để kim tra, xem
xét gii quyết.
Phụ lục 2
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ KHÍ THẢI VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ KHÍ THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ KHÍ THẢI
1. Nguồn phát sinh khí thải: 04 ngun
- Ngun s 1: Hơi hữu cơ từa trình gn nguyên liu bng keo (17 v trí);
- Ngun s 2: Hơi nưc phát sinh t quá trình nu liu (01 v trí);
- Ngun s 3: i hu t quá trình v sinh b mt bng Ethanol (17
v trí);
- Ngun s 4: Khí thi t quá trình khc Laser trong quy trình lp ráp nam
châm (05 v trí).
2. Dòng khí thải, vị trí xả thải:
01 dòng khí thải tại 01 ống thoát khí thải của hệ thống xử lý khí thải công
sut 8.000 m
3
/gi.
2.1. Vị trí xkhí thải: 01 vị trí (theo htọa độ VN2000, kinh tuyến trục
107
0
, múi chiếu 3
0
)
- 01 vị trí tại ống thoát khí thải sau hệ thống xử khí thải công suất 8.000
m
3
/giờ.
- Tọa độ vị trí xả thải: X= 2351.068, Y= 409.300.
2.2. Lưu ợng xả khí thải lớn nhất: 8.000 m
3
/giờ, tương đương 192.000
m
3
/ngày (thi gian làm vic tối đa 24 gi/ngày).
2.2.1. Phương thc x khí thi: X kthi liên tc trong thi gian làm vic
(tối đa 24 gi/ngày).
2.2.2. Chất lượng khí thải trước khi xả ra ngoài môi trường không khí phải
đảm bảo đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và QCVN 19:2009/BTNMT, cột B
(Quy chuẩn k thuật quốc gia về khí thải công nghip đối vi bụi và các cht vô cơ);
QCVN 20:2009/BTNMT (Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kthải công nghiệp
đối với một số chất hu cơ); cụ thể như sau:
2
TT
Thông s giám
sát
Đơn vị
nh
Giá trị giới hạn
cho phép
Tần suất
quan trắc
định k
QCVN
19:2009/
BTNMT
(cột B)
QCVN
20:2009/
BTNMT
1.
Lưu lượng
m
3
/h
-
-
Dự án không
thuộc đối
tượng phải
thực hiện
quan trắc bụi,
khí thải định
kỳ theo quy
định tại
khoản 3 Điều
98 Nghị định
08/2022/
-CP
2.
Bi tng
mg/Nm
3
200 -
3.
CO
mg/Nm
3
1.000 -
4.
NOx
mg/Nm
3
850 -
5.
Đồng và hp
cht tính theo Cu
mg/Nm
3
10 -
6.
Metylacrylat
mg/Nm
3
-
35
7.
Toluen
mg/Nm
3
-
750
8.
1,3 Butadien
mg/Nm
3
-
2.200
B. YÊU CU BO V MÔI TRƯỜNG ĐỐI VI THU GOM, X
KHÍ THI
1. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải
1.1. Mạng lưới thu gom khí thải từ các nguồn phát sinh bụi, khí thải để đưa
về hệ thống xử lý bụi, khí thải
- Khí thải phát sinh tại 17 vị trí từ quá trình gắn nguyên liệu bằng keo được
thu gom bng 17 chụp hút, đi vào đường ống nhánh PVC D60 tổng chiều dài
17m, qua đường ống nhựa PVC D110 chiều dài 17m, vào đường ng chính PVC
D200 chiều dài 4m, qua đường ống PVC D500 dẫn về hệ thống xử lý khí thải.
- Khí thải phát sinh tại 01 vị trí tquá trình nấu liệu được thu gom bằng 1
chụp t, đi vào đường ống nhánh PVC D60 tổng chiều dài 1m, qua đường ống
PVC D110 chiều dài 1m, vào đường ống chính PVC D200 chiều dài 4m, qua
đường ống PVC D500 dẫn về hệ thống xử lý khí thải.
- Khí thải phát sinh tại 17 vị trí từ quá trình vsinh bề mặt bằng Ethanol
được thu gom bằng 17 chụp hút, đi vào đường ống nhánh PVC D60 tổng chiều
dài 17m, qua đường ống PVC D110 chiều dài 17m, vào đường ống chính PVC
D200 PVC D250 tổng chiều i 12m, qua đường ống PVC D500 dẫn về h
thống xử lý khí thải.
- Khí thải phát sinh tại 05 vị trí từ quá trình khắc Laser được thu gom bằng
05 chụp hút, đi vào đường ống nhánh PVC D60 tổng chiều dài 5m, qua đường
ống PVC D110 chiều dài 5m, vào đường ống chính PVC D300 chiều i 4m,
qua đường ống PVC D500 dẫn về hệ thống xử lý khí thải.
2
- c máy móc, thiết b thường xuyên được bảo ng, thay thế nếu phát
hin hng hóc.
- Tt nhng máy c hoạt động gián đoạn nếu thy không cn thiết đ
gim mc ồn tích lũy ở mc thp nht.
- Công nhân đưc trang b đầy đ các phương tiện chng n (như: nút bt
tai, mũ, qun áo bo h), đặc bit ti các v trí làm vic có mức độ n cao.
- kế hoch kim tra theo dõi cht ch vic s dụng các phương pháp
bo h lao động thường xuyên ca công nhân, tránh hiện ợng phương tiện
bo h mà không s dng,...
- B trí hp lý nhân lc làm vic trong các khu vc ô nhim n, rung nhm
đảm bo sc kho lâu dài cho các ng nhân. chế độ cho nhng v trí vic
làm chu ảnh ng ln ca hoạt động sn xuất theo đúng quy đnh ca pháp
lut hin hành; t chc khám cha bệnh định k cho cán b, công nhân.
2. Các yêu cu v bo v môi trường
c nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này và các quy chuẩn Việt
Nam hiện hành.
Phụ lục 4
U CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên
khoảng 24.270 kg/năm, bao gồm:
TT Tên chất thải Trạng thái
Khối lượng
(kg/năm)
1 ng đèn huỳnh quang thải Rắn 25
2 Hộp mực in thải Rắn 40
3
ng tay, giẻ lau nhiễm thành phần
nguy hại
Rắn 2000
4 Dầu máy tổng hợp thải Lỏng 50
5
Bao cứng thải bng nhựa chứa thành
phần nguy hại
Rắn 75
6
Bao mềm thải chứa thành phần nguy
hại
Rắn 80
7 Nước thải có chứa thành phần nguy hại Lỏng 21.000
8
Kim loi b nhim các thành phn nguy
hi
Rắn 870
9
Than hoạt tính đã qua s
dụng từ quá trình xử lý khí thải
Rắn 130
Tổng cộng 24.270
1.2. Khối ợng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát
sinh thường xuyên khoảng 5.592 kg/năm, bao gồm:
TT Tên chất thải
Số lượng trung bình
kg/tháng kg/năm
1 Bìa carton, giấy vụn 20 240
2
TT Tên chất thải
Số lượng trung bình
kg/tháng kg/năm
2
ng tay, bo h lao động không dính
du m, hoá cht
41 492
3
Bao bì mm không dính thành phn
nguy hi
25 300
4
Sn phm li không dính thành phn
nguy hi
100 1.200
5
Đầu mẩu kim loại, phoi thải không
nh thành phn nguy hi
80 960
6 Gỗ, pallet gỗ thải 200 2.400
Tng cng 466 5.592
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khong 107,5 kg/ngày, với
thành phần chủ yếu bao gồm túi nilong, vỏ chai lọ, vỏ hoa quả bánh kẹo, giấy,...
phát sinh từ nvệ sinh, văn phòng và nhà ăn. Khối lượng bùn thải từ bể tự hoại
phát sinh 0,9 kg/năm.
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc u giữ chất thi rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại (CTNH)
2.1.1. Thiết bị lưu chứa
Bố trí khoảng 05 thùng nhựa nắp đậy, dung tích 100 lít/thùng, đặt trong
kho chứa chất thải nguy hại (CTNH) để thu gom, u chứa riêng từng loại
CTNH, bên ngoài thùng chứa dán mã, hiệu tên từng loại CTNH theo
quy định.
Đối với than hoạt tính phát sinh từ hệ thống xử lý khí thải được thu gom định
kỳ 06 tháng/lần đưc thc hiện cùng với quá trình xchất thải nguy hại.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vchức năng vận chuyển chất thải nguy hại
đi xtheo quy định (tần suất 03 tháng/lần hoặc tùy theo tình hình hoạt động
thực tế).
2.1.2. Kho/khu vực lưu chứa
- Kho chứa diện tích khoảng 6m
2
, được bố trí bên ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: nền chống thấm, rãnh h thu gom
CTNH dạng lỏng phòng cho sự cố khi bục thùng chứa, bao chứa bị rỉ,
thủng, nứt vỡ. Bố trí các thiết bị phòng cháy, chữa cháy (như: bình xịt chữa cháy
xách tay, bao chữa cháy,…) cửa đóng mở khi ra vào và có biển cảnh báo cht
thải nguy hại theo quy định.
3
2.2. Thiết bị, h thng, ng trình lưu gi chất thi rắn ng nghip
thông thưng
2.2.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí khoảng 10 thùng nhựa nắp đậy, dung tích khoảng 20 lít/thùng, đặt
tại các vị tkhu vực xưởng sn xuất, cuối giờ làm việc chất thải được thu vào
bao và lưu giữ tại kho chứa cht thải rắn thông thường ca dự án.
2.2.2. Kho /khu vực lưu chứa
- Kho chứa có diện tích khoảng 6m
2
, được bố trí bên ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: xây tường gạch, trần tông, nền láng xi
măng, có cửa ra vào, dán biển báo theo quy định.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển đi xử theo quy
định (tần suất 03 tháng/lần hoặc tùy theo tình hình hoạt động thực tế).
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí khoảng 10 thùng nhựa có nắp đậy với dung tích từ 20 - 100 lít/thùng,
đặt tại khu nhà văn phòng, nhà xưng, nhà ăn, nhà bảo vệ….
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị có chức năng vận chuyển chất thải rắn
sinh hoạt đi xử theo quy định (tần suất hàng ngày hoặc ththay đổi tần
suất cho phù hợp với tình hình hoạt động thực tế).
Đối vi cặn bùn tại các bể tự hoại, chủ dự án thuê đơn vị chức năng hút
bể phốt mang đi xử lý theo quy định (định kỳ 06 tháng/lần).
2.3.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Kho cha din tích khong 10m
2
, ti khu vc gần nhà ăn.
- Thiết kế, cu to ca kho cha: xây tường gch, trn tông, nn láng xi
măng, có cửa ra vào, dán bin báo theo quy đnh.
B. YÊU CU V PHÒNG NGA NG P S C I TNG
Tuân thủ các yêu cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng hệ
thống xử khí thải. kế hoạch xử kịp thi khi xảy ra sự cố đối với hệ
thống xử lý khí thải. Trong trường hợp xảy ra sự cố, nhanh chóng tạm dừng hoạt
động sản xuất, các biện pháp khắc phc sự cố cho hệ thống xử khí thải.
Tiếp tục hoạt động sản xuất trở lại sau khi đã xử , khắc phục hoàn toàn sự cố.
Phụ lục 4
U CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên
khoảng 24.270 kg/năm, bao gồm:
TT Tên chất thải Trạng thái
Khối lượng
(kg/năm)
1 ng đèn huỳnh quang thải Rắn 25
2 Hộp mực in thải Rắn 40
3
ng tay, giẻ lau nhiễm thành phần
nguy hại
Rắn 2000
4 Dầu máy tổng hợp thải Lỏng 50
5
Bao cứng thải bng nhựa chứa thành
phần nguy hại
Rắn 75
6
Bao mềm thải chứa thành phần nguy
hại
Rắn 80
7 Nước thải có chứa thành phần nguy hại Lỏng 21.000
8
Kim loi b nhim các thành phn nguy
hi
Rắn 870
9
Than hoạt tính đã qua s
dụng từ quá trình xử lý khí thải
Rắn 130
Tổng cộng 24.270
1.2. Khối ợng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát
sinh thường xuyên khoảng 5.592 kg/năm, bao gồm:
TT Tên chất thải
Số lượng trung bình
kg/tháng kg/năm
1 Bìa carton, giấy vụn 20 240
2
TT Tên chất thải
Số lượng trung bình
kg/tháng kg/năm
2
ng tay, bo h lao động không dính
du m, hoá cht
41 492
3
Bao bì mm không dính thành phn
nguy hi
25 300
4
Sn phm li không dính thành phn
nguy hi
100 1.200
5
Đầu mẩu kim loại, phoi thải không
nh thành phn nguy hi
80 960
6 Gỗ, pallet gỗ thải 200 2.400
Tng cng 466 5.592
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khong 107,5 kg/ngày, với
thành phần chủ yếu bao gồm túi nilong, vỏ chai lọ, vỏ hoa quả bánh kẹo, giấy,...
phát sinh từ nvệ sinh, văn phòng và nhà ăn. Khối lượng bùn thải từ bể tự hoại
phát sinh 0,9 kg/năm.
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc u giữ chất thi rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại (CTNH)
2.1.1. Thiết bị lưu chứa
Bố trí khoảng 05 thùng nhựa nắp đậy, dung tích 100 lít/thùng, đặt trong
kho chứa chất thải nguy hại (CTNH) để thu gom, u chứa riêng từng loại
CTNH, bên ngoài thùng chứa dán mã, hiệu tên từng loại CTNH theo
quy định.
Đối với than hoạt tính phát sinh từ hệ thống xử lý khí thải được thu gom định
kỳ 06 tháng/lần đưc thc hiện cùng với quá trình xchất thải nguy hại.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vchức năng vận chuyển chất thải nguy hại
đi xtheo quy định (tần suất 03 tháng/lần hoặc tùy theo tình hình hoạt động
thực tế).
2.1.2. Kho/khu vực lưu chứa
- Kho chứa diện tích khoảng 6m
2
, được bố trí bên ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: nền chống thấm, rãnh h thu gom
CTNH dạng lỏng phòng cho sự cố khi bục thùng chứa, bao chứa bị rỉ,
thủng, nứt vỡ. Bố trí các thiết bị phòng cháy, chữa cháy (như: bình xịt chữa cháy
xách tay, bao chữa cháy,…) cửa đóng mở khi ra vào và có biển cảnh báo cht
thải nguy hại theo quy định.
3
2.2. Thiết bị, h thng, ng trình lưu gi chất thi rắn ng nghip
thông thưng
2.2.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí khoảng 10 thùng nhựa nắp đậy, dung tích khoảng 20 lít/thùng, đặt
tại các vị tkhu vực xưởng sn xuất, cuối giờ làm việc chất thải được thu vào
bao và lưu giữ tại kho chứa cht thải rắn thông thường ca dự án.
2.2.2. Kho /khu vực lưu chứa
- Kho chứa có diện tích khoảng 6m
2
, được bố trí bên ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: xây tường gạch, trần tông, nền láng xi
măng, có cửa ra vào, dán biển báo theo quy định.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển đi xử theo quy
định (tần suất 03 tháng/lần hoặc tùy theo tình hình hoạt động thực tế).
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí khoảng 10 thùng nhựa có nắp đậy với dung tích từ 20 - 100 lít/thùng,
đặt tại khu nhà văn phòng, nhà xưng, nhà ăn, nhà bảo vệ….
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị có chức năng vận chuyển chất thải rắn
sinh hoạt đi xử theo quy định (tần suất hàng ngày hoặc ththay đổi tần
suất cho phù hợp với tình hình hoạt động thực tế).
Đối vi cặn bùn tại các bể tự hoại, chủ dự án thuê đơn vị chức năng hút
bể phốt mang đi xử lý theo quy định (định kỳ 06 tháng/lần).
2.3.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Kho cha din tích khong 10m
2
, ti khu vc gần nhà ăn.
- Thiết kế, cu to ca kho cha: xây tường gch, trn tông, nn láng xi
măng, có cửa ra vào, dán bin báo theo quy đnh.
B. YÊU CU V PHÒNG NGA NG P S C I TNG
Tuân thủ các yêu cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng hệ
thống xử khí thải. kế hoạch xử kịp thi khi xảy ra sự cố đối với hệ
thống xử lý khí thải. Trong trường hợp xảy ra sự cố, nhanh chóng tạm dừng hoạt
động sản xuất, các biện pháp khắc phc sự cố cho hệ thống xử khí thải.
Tiếp tục hoạt động sản xuất trở lại sau khi đã xử , khắc phục hoàn toàn sự cố.
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH Công nghiệp Sinowin (Việt Nam) có trách nhiệm:
- T chc thc hin t chu trách nhiệm theo quy định ca pháp lut;
tiếp thu đầy đủ các ni dung, yêu cu ca Giy phép môi trường đã được cp.
- Thc hin nghiêm túc c gii pháp k thut phòng chng ng phó s
c môi trưng; tuân th các quy định v an toàn lao động, an toàn giao thông,
phòng cháy, cha cháy các quy định khác liên quan trong quá trình vn
nh d án. Chu trách nhim sa cha, xây dng mi hoc bồi thưng trong
trường hp gây thit hại đến h tng k thut, công trình, tài sn khác xung
quanh khu vc d án.
- B trí đủ kinh phí đ thc hin các bin pháp bo v môi trường, phòng
nga, ng pcác s c v môi trưng trong quá trình thc hin d án; định k
kim tra, duy tu, bảo dưng các công trình bo v môi trường để đảm bo hiu
qu thu gom, x lý.
- Vận hành hệ thống xử lý khí thải để thu gom, xử toàn bộ khí thải phát
sinh từ hoạt động sản xuất của dự án đảm bảo đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B
và QCVN 20:2009/BTNMT trước khi xả thải ra môi trường.
- Tng báo kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình, hạng mục công
trình xử lý chất thải của dự án với UBND tỉnh, STài nguyên Môi trường,
Ban quản các khu ng nghiệp tỉnh, UBND thị Việt Yên trước ít nhất 10
ngày, kể tngày vận hành thử nghiệm để theo dõi, giám sát thực hiện vận
nh thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quy định.
- Quản lý các chất thải phát sinh trong quá trình hoạt động đảm bảo các quy
định của pháp luật về bảo vệ môi trường. Thực hiện phân định, phân loại các
loại chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại theo
quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP,
Thông số 02/2022/TT-BTNMT.
- o cáo công tác bảo vệ môi trường định kỳ hằng năm hoặc đột xuất
(trong đó cập nhật các thay đổi thông tin về phát sinh chất thải tại Phụ lục 4 kèm
theo Giấy phép này, do các thay đổi này không thuộc đi tượng phải điều chỉnh
Giấy phép môi trường); công khai giấy phép môi trường, thông tin môi trường
và kế hoạch ứng phó sự c môi trường theo quy định của pháp luật.
- Thực hin đúng, đầy đủ trách nhiệm theo quy định pháp luật về bảo vệ môi
trường và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trường hợp các văn bản quy
phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Giấy phép này có sửa đổi,
bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tạin bản mi.
2
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 371/TTr-TNMT ngày 25/7/2024
ca S i nguyên Môi trường và nội dung báo cáo đ xut cp Giy phép môi
trưng d án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 744/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang giấy phép môi trường “Dự án công nghiệp Sinowin Vina”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×