• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 743/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo môi trường dự án Xây dựng Nhà máy sản xuất bê tông Đức Trí

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 31/07/2024 15:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 743/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Xây dựng Nhà máy sản xuất bê tông Đức Trí”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 743/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 743/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 743/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số:
/QĐ
-
UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh g c động môi trường
d án “Xây dựng Nhà máy sn xuất bê tông Đức Trí”
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trưng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài ngun và Môi trường tại Tờ trình số
367/TTr-TNMT ngày 25/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án Xây dựng Nhà máy sn xuất bê tông Đức Trí” sau đây gọi dự án) của
ng ty TNHH Dch v cung ứng Đức Trí
1
(sau đây gọi là chủ dự án) thực
hiện tại các thôn Dũng Tiến, Tân Tiến, Vit Tiến và Đông Tiến, xã Hương Gián,
huyện n Dũng, tỉnh Bc Giang với các nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi
trường ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Ch d án có trách nhim thc hiện quy định tại Điu 37 Lut Bo vi
trường năm 2020 và Điu 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trưng.
2. S Tài nguyên Môi trường, Hội đồng thẩm định
2
: Chu trách nhim
toàn diện trước pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
1
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, mã số doanh
nghiệp 2500592608, do phòng Đăng kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tỉnh Vĩnh Phúc cấp
đăng ký lần đầu ngày 13/11/2017, đăng ký thay đổi lần thứ 2 ngày 16/8/2023.
2
thành lp theo Quyết đnh 384/QĐ-STNMT ngày 24/5/2024 của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường.
2
báo cáo đánh giá tác động môi trưng d án Xây dng Nhà máy sn xut
ng Đức Trí” và kết qu thẩm đnh h sơ, trình UBND tỉnh pduyt kết qu,
các ni dung, yêu cu v bo v môi trường ca d án tại Điều 1 Quyết định này
đã đảm bảo theo quy định ca pháp lut v bo v môi trường pháp lut khác
có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các quan: n phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi
trường, S Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, S Nông nghip và Phát trin
nông thôn; UBND huyện Yên Dũng; UBND Hương Gián; Công ty TNHH
Dch v cung ứng Đc Trí tổ chức, nhân liên quan căn cứ Quyết
định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Công ty TNHH Dch v và cung ứng Đức Trí
(tr kết qu ti Trung tâm Phc v hành chính
công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, MT.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
CÁC NỘI DUNG, YÊU CẦU VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
d án “Xây dựng Nhà máy sn xut bê tông Đức Trí”
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
1. Thông tin v d án
1.1. Tng tin chung
- Tên d án: “Xây dựng Nhà máy sn xuất bê tông Đức Trí”.
- Địa điểm thc hin: Ti các thôn Dũng Tiến, Tân Tiến, Vit Tiến
Đông Tiến, xã Hương Gián, huyện Yên Dũng, tnh Bc Giang.
- Ch d án: Công ty TNHH Dch v và cung ứng Đức Trí.
1.2. Phm vi, quy mô, công sut
- Phm vi: Ti các thôn ng Tiến, n Tiến, Vit Tiến và Đông Tiến, xã
Hương Gián, huyện Yên ng, tnh Bc Giang, vi din tích đất s dng 9.961 m
2
.
- Quy mô, công sut ca d án: Khong 200 tấn/ngày, trong đó:
+ Sn xut bê ng thương phm: 67.680 tn/m (ơng đương 188 tấn/ngày).
+ Sn xut cng bê tông: 4.320 tấn/năm (tương đương 12 tn/ngày).
1.3. Các hng mc công trình và hoạt động ca d án đầu tư
- c hng mc công trình ca d án đầu gm: Nbo v, nđể xe,
n điều nh, nhà ăn, n ng sn xut, kho u trữ cht thi rn thông
thường, kho lưu trữ cht thi nguy hại; cây xanh, sân, đường giao thông, h tng
k thut.
- Hoạt động ca d án đầu tư: Ti thời đim lp báo o, d án chưa thực
hin thi công xây dng các hng mcng trình.
1.4. Các yếu t nhy cm v môi trường
D án yêu cu chuyển đổi mục đích sử dng khong 9.500 m
2
đất trng
lúa c 02 v tr lên (LUC), yếu t nhy cm v môi trường theo quy đnh
tại điểm đ khoản 4 Điều 25 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trưng (sau đây
viết tt là Ngh định s 08/2022/NĐ-CP).
2. Hng mc công trình và hoạt động ca d án đầu tư có kh năng tác
động xấu đến môi trường
2.1. Giai đoạn thi công, xây dng
- Vic chiếm dụng đt: D án chiếm dng khong 9.961 m
2
, trong đó:
diện ch đt trng lúa (LUC) khong 9.500 m
2
, n li 461 m
2
là din ch các
loại đt khác.
- Hoạt động gii phóng mt bng: Ti thời đim lp báo cáo d án đã thực
hin xong vic gii phóng mt bng.
7
- Cht thi t quá trình thi công xây dng được phân loi và x lý như sau:
+ Các cht thi th tái s dng (như: st, thép, v bao xi măng...) đưc
bán cho đơn vị có chức năng đểi chế, tái s dng.
+ Các loi cht thi (như: tông, gch v t quá trình phá d các công
trình hin trng) được đập nh tn dụng để san nn khu vc thi công. Ch d án
không đ cht thi xây dựng ra ngoài môi tng trong toàn b quá trình thi
công xây dng.
+ Ban hành nội quy định trên công trường đ gi gìn v sinh khu vc xây
dng, thc hin tp kết vt liệu đúng nơi quy đnh, thu gom, x lý cht thi xây
dng, v bao bì… tránh gây ảnh hưởng đến môi trưng.
- Cht thi rn sinh hot:
+ Tt c rác thi phát sinh t công trường được thu gom, tp kết đúng nơi
quy đnh. B trí 02 thùng cha rác có nắp đy, dung tích 100 lít/thùng khu vc
lán trại công nhân để công nhân b rác thi.
+ Ch d án hợp đồng vi đơn vị có chức năng vận chuyn, xcht thi
rn sinh hot theo quy định, vi tn sut 02 ngày/ln.
* Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x lý cht thi nguy hi
- B trí thùng cha nắp đậy, dung tích 200 lít để thu gom, lưu trữ tm
thi cht thi nguy hi o kho chứa cht thi nguy hi tạm (diện tích 10m
2
).
Mi thùng cha có dán nhãn tên, mã cht thi nguy hi theo quy định.
- Ch d án hợp đồng với đơn vị có chức năng vn chuyn, x cht thi
nguy hại theo đúng quy đnh, tn sut 01 ln sau khi kết thúc giai đon thi công
xây dng.
4.1.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác đng do tiếng ồn, đ rung
- Hn chế vn hành đng thi nhiu thiết b gây n; b trí thi gian sp
xếp các hoạt đng thi công hp lý nhm hn chế vic diễn ra đng thi các hot
động gây ồn để gim mc n tng s.
- y c, thiết b phải được kiểm định đạt tiêu chun thường xuyên
duy tu, bảo dưỡng các phương tiện này đảm bo hoạt động hiu qu.
- Tt nhng máy c hoạt động gián đoạn nếu thy không cn thiết đ
gim thiu mc n tích lu mc thp nht.
- Xây dng lch trình thi công hp lý nhm gim mật độ các loại phương
tin thi công trong cùng mt thời đim.
- Không vn hành c máy móc gây tiếng n, độ rung ln vào ban đêm
gi ngh ngơi của người dân đ tránh ảnh hưởng đến sinh hot ca công nhân và
cuc sng sinh hoạt thưng ngày ca người dân xung quanh khu vc d án.
Thi gian thi công hoạt động t 7h30-11h và 13h-18h.
- Trang b bo h lao đng cho công nn khi làm vic (n: t tai, bao tai...).
8
4.1.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác
- Ly ý kiến cộng đng v kế hoch thc hin d án, cũng như thông báo
cho chính quyn và người dân biết rõ kế hoch phát trin d án.
- Gi mi liên h tt vi chính quyền địa phương dân trong vùng đ
được thông báo kết hp gii quyết c vấn đ phát sinh xung đột trong quá
trình thc hin d án.
- Lp o cn cách ly gia khu vực dân sinh sng hoc đông dân
cư qua lại vi khu vực công trưng, gim tốc độ xe c, che chn thùng xe có kh
ng phát tán bụi,… khi vận chuyển qua khu dân cư để hn chế các s c tai nn
giao thông, các vấn đề ô nhiễm môi trường.
- Tuyn dng nhà thu thi công tại địa phương, do đó công nhân ch làm
vic ban ngày ti d án, không li bui tối, do đó hn chế đưc rt nhiu vn
đề xã hi phát sinh ti khu vc d án (như: trm cp, bt hòa vi cộng đồng,…).
- Thường xuyên no vét h thng cống rãnh, khơi thông dòng chảy, tăng
kh ng tiêu thoát úng, thoát nước trong mùa mưa bão.
4.1.5. Công trình, bin pháp gim thiu ri ro, s c
* Phòng nga tai nạn lao động tn công trường người dân xung quanh
khu vc d án
- Đối với công nhân trên công trường:
+ Ph biến cho tt c các cán b, công nhân thi công trên công trường hiu
v nội quy lao động an toàn lao động, thưng xuyên nhc nh, đôn đc
công nhân thc hiện đúng nội quy.
+ Lp đi kim tra an toàn lao động v sinh môi trường tại công trưng để
nhc nh mọi ngưi tn th c quy định an toàn lao động và v sinh môi trưng.
+ Trang b cho công nhân thi công các thiết b, máy móc và trang thiết b
bo h lao động đầy đủ.
- Đối với ngưi dân xung quanh khu vc d án:
+ Khoanh vùng, đặt hàng rào, bin báo cách ly khu vc thi công vi n
ngoài. Trang b đèn tín hiệu khu vc d án o ban đêm.
+ B trí cán b giám sát ng trường 24/24, nghiêm cm tt c ngưi dân,
người lao đng không trách nhiệm đều kng đưc vào khu vực công trường
thi công, nht là trong khu vc h móng.
- Bin pháp gim thiu mật đ giao thông, tai nn giao thông trong quá
trình vn chuyn và trong quá trình thi công xây dng:
+ Đặt các bin cnh báo cho người dân trong vùng biết công trường đang
thi công, khu vực xe ra vào thường xuyên để người dân cnh giác tránh gây các
trường hp tai nn giao thông xy ra.
+ Tại đu của đoạn thi công b trí bin s W.227 cnh báo công trường
đang thi công, bin s W.245a cảnh báo đi chậm (bin tam giác phn quang).
9
Đặt rào chn cc tiêu vi khong cách 2.5m/1cc tiêu trên b đế tông M150,
đường kính D=0.40m, H=0.10m. Các cọc tiêu được liên kết vi nhau bng dây
an toàn, có cm c đuôi nheo bằng vải đ kh 40x40 cm v ban ngày và đèn đ
chiếu sáng v ban đêm.
+ Khi xe ra vào d án cn phát tín hiu cnh o đ người tham gia giao
thông hn chế tốc độ và đảm bo s an toàn khi đang lưu thông trên đưng.
+ Mỗi 1 đu b trí công nhân mc áo phản quang đeo băng đ điều khin
giao thông bng còi.
+ B trí thi gian vn chuyn hp nhm tránh các gi cao điểm có kh
ng ảnh hưởng đến giao thông chung (gi đi làm việc, gi tan làm, gi đi học,
tan trường…). Bố trí hp lý thi gian, khong cách gia c chuyến xe ra vào
cách nhau hp lý. Không vn chuyn nguyên vt liệu, đất đp vào các gi cao
điểm t 6h30 -7h30, 11h - 12h, 16h30-17h30, không vn chuyển sau 22h đêm
đến 7h30 sáng hôm sau.
- Thường xuyên kim tra, bảo dưỡng các thiết b vn tải đ các phương tiện
luôn hoạt đng trong trng thái tt nht. Các xe ti vn chuyn nguyên luôn
trong tình trng hoạt động tt, không b hư hỏng phanh xe, lốp xe, còi,…;
* Phòng ngang phó s c cháy n
- Công nhân trc tiếp làm vic tại công trưng đưc tp huấn, hướng dn
các phương pháp phòng, chng cháy n.
- Hn chế các ngun d phát sinh cháy, n (như lửa, chp điện, hàn đin,
đun nấu tại công trưng, hút thuc...)
- Các máy móc, thiết b thi công làm vic nhiệt đ, áp sut s được qun
thông qua h lý lịch, được kiểm tra, đăng kiểm định k tại các quan
chức năng nhà nưc.
- Ban hành ni quy v phòng cháy, cha cháy, cm công nhân hút thuc,
không gây phát la ti các khu vc có th gây cháy.
- Tăng cường các bin pháp an toàn v phòng chng cháy, n ti các khu
vc d cháy (lưu giữ nhiên liệu) n gn bin cm la, lp rào chn cách ly.
- Lp rào chn cách ly các khu vc nguy him (như: kho xăng dầu....).
4.2. Giai đoạn vn hành d án
4.2.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý nưc thi, khí thi
4.2.1.1. Đối vi công trình thu gom và x lý nước thi
* Nưc thi sinh hot:
- Xây dng mạng lưới thu gom vn chuyển nước thi tách riêng vi mng
lưới thoát nước mưa.
- Nước thi ti khu v sinh được x sơ bộ bng b t hoại 3 ngăn, sau đó
đấu ni vi trm x lý nước thi sinh hot công sut 5m
3
/ngày đêm ca d án để
tiếp tc x đt QCVN 14:2008/BTNMT, ct B trước khi chy ra môi trường
10
tiếp nhn (mương tiêu thoát c thuộc địa phn thôn Dũng Tiến, Hương
Gián, huyn Yên Dũng; tọa độ điểm x thi: X=2350664, Y=420390 - theo h
tọa độ VN2000, kinh tuyến trc 107
0
, múi chiếu 3
0
).
* Nước mưa chy tràn:
- Đối vi nước mưa từ mái nhà ng, nhà n phòng của d án được thu
gom bng h thng ống gom PVC D110, D200 được ni t mái nhà ng
xuống ới đất. Sau đó, được đưa vào hệ thng rãnh thoát nước mưa của d án.
- Đối với nước chy tràn trên b mặt sân bãi, đường giao thông được thu
gom vào h thống thoát nước mưa của d án.
H thống thu gom thoát nước mưa ca d án nh B600, đ dc i=0,2%
vi tng chiu dài khong 298m c h ga để thu gom, lng cặn trưc khi
thoát ra môi trường (h ga lng cặn được xây bng gch, trát vữa xi măng,
nắp đậy bng tấm đan bê tông cốt thép dày 10mm, h ga kích thước
800mmx800mm). ớc mưa sau khi được thu gom, lng cn s thoát ra mương
tiêu phía Tây Nam ca d án.
* Nưc thi sn xut:
Nước thi sn xut t quá trình v sinh trm trn, ci trộn, máng đ
ng, ra xe bn vn chuyển,… được thu gom v 02 b lng ngang, mt b được
xây dng khu vc trm trn, mt b đượcy dng ti khu vc ra xe bn vn
chuyển. c thi sau khi lng ti b lắng đưc thu v b chứa nước tp trung,
sau đó tun hoàn tái s dng cho vic ra xe ra ci trn, không x thi ra
môi trưng.
4.2.1.2. Đối vi công trình x lý khí thi
* Đối vi khu vc sn xut:
- Khu vực lưu chứa vt liu xây dng được b trí v tcuối hướng gió
trên diện tích đất d án nên s gim thiu phát thi bụi i tác dng ca gió.
- Quây tường bao xung quanh khu vc d án, kết hp trng cây xanh xung
quanh khu vực để gim thiu bi phát tán.
- Nguyên vt liệu được tp kết trong khu vc quây hàng rào, nguyên liu
được b trí chiu cao tp kết vt liu hp (cao khong 3-4m), ngoài ra d án
còn s dng bin pháp che ph bt lên trên bãi chứa để tránh phát tán bi ra môi
trường xung quanh, đảm bo không gây ô nhiễm môi trường.
- Thiết lp t v sinh (02 ngưi) trách nhim dn dp, v sinh, quét dn
đường ni b, vi tn sut ti thiu 01 ln/ngày, phun i nước t 2-4 ln/ngày
trong nhng ngày khô nóng ti các khu vc pt sinh nhiu bi nhm hn chế
tối đa lượng bi trong khu vc trm trn bê tông.
- Ti khu vực silo xi măng: Lắp đt h thng lc bi bng túi vi b trí trên
đỉnh silo đồng b với silo xi măng đ gim thiu bi công đoạn np liu vào
silo cha.
11
- Ti khu vc np liu: cát, đá, xi măng,... được đổ o phu np liu, ti
khu vc phu np liu lắp đt tm chn che kín 3 mt ca phu, ch để li 1
mặt để tiếp liệu, do đó bụi phát sinh t công đoạn này không đáng k.
- Trang b đầy đủ trang thiết b bo h lao đng cho cán b, công nhân làm
vic ti d án (như: quần áo bo h lao động, khẩu trang, mũ,...). Đồng thi, yêu
cu công nhân nghiêm túc thc hin tt các bin pháp bo h lao động đ đảm
bo an toàn sc kho cho chính bn thân mình.
* Đối với các phương tin vn chuyn:
- Tt c các phương tiện tham gia vn chuyn phi đưc kiểm tra định k
đạt tiêu chun của quan đăng kiểm thm quyn v mức độ an toàn môi
trường mới được phép hoạt động.
- Toàn b khu vực đưng ni b được tông hóa và v sinh sch s
hàng ngày.
- Xây dng chế độ điều tiết xe vn ti ch nguyên, nhiên liệu đầu vào
sn phẩm đi tiêu thụ hợp đ tránh hiện tượng ùn tc giao thông ti tuyến
đường ra vào d án.
- Xe ch đúng trọng tải quy đnh, s dụng đúng nhiên liệu vi thiết kế ca
động cơ và chp hành nghiêm chỉnh các quy định v lưu thông.
- Khi vn chuyn nguyên liu t i cung cấp đến khu vc d án, các
phương tin vn chuyn các tm bt che ph nhm hn chế tối đa c c
động ca bi tránh khuếch tán bụi vào môi trường không khí; không ch
ng hóa t quá ti trng ca xe ô tô; không s dụng các phương tin giao
thông vn tải quá cũ, quá thời gian lưu hành.
4.2.2. Các công trình, bin pháp qun lý cht thi
4.2.2.1. Đối vi cht thi sinh hot
- B trí các thùng đng rác khu vực văn phòng, nhà ăn,... sau đó cuối
ngày có đơn vị v sinh đến thu gom, vn chuyển để x lý theo quy định.
- Cht thi sinh hot kh ng tái chế (như: bao , giy vụn,…) được
thu gom và bán cho cơ s thu mua phế liu.
- Cht thi không kh ng tái chế (như: nilon, mnh v thy tinh,...)
được thu gom vào thùng chứa rác để đưa đi x lý theo quy định.
- Cht thi nhà bếp, nhà ăn được lưu chứa tm vào thùng cha nắp đy
ti khu vc nhà bếp, nhà ăn.
- Khu vc kho cha rác thi sinh hot din tích khong 10m
2
, đưc b
trí ti khu vc nhà bếp. Ch d án hợp đng với đơn vị chức năng đến thu
gom mang đi xử lý theo quy định, vi tn sut 01 ngày/ln.
- Bùn thi phát sinh t b t hoi và trm x lý nước thi sinh hot: Ch d
án hợp đng với đơn v có chức năng đến thu gom mang đi x lý theo quy định,
vi tn suất 01 năm/ln.
12
4.2.2.2. Đối vi cht thi rn sn xut
- Cht thi rn (như: bìa cartong, bao xi ng, giấy vn, đầu mu st
thép,...) được thu gom, phân loại lưu cha trong kho cht thi sn xut
din tích 20m
2
. Ch d án hợp đng với đơn v có chức năng đến thu gom mang
đi x lý theo quy đnh, vi tn sut 01 tháng/ln.
- Cht thi tông tươi tha t xe bn ch đến các công trình đưc
vn chuyn quay tr li d án để s dng làm nguyên liệu đ sn xut cng. Do
đó, lưng cht thải này không phát sinh ra môi trưng.
- Cht thi t quá trình v sinh thùng trn ca xe bn vn chuyn, ci
trn,.... được x nước bằng vòi nưc áp lc hoc quay trong thùng trn, do đó
khi x c nước và cht thi rn ra thì cht thi rn ch yếu là cát, đá i áp lc
ca vòi phun rửa, t, đã sẽ được làm sạch được quay tr li tn dụng để làm
nguyên liu cho sn xut ca d án. Lượng bùn cn lng t b lng không tn
dụng được thu gom v khu vực lưu giữn thi, khi đó ch d án hợp đng vi
đơn v có chức năng thu gom vn chuyn x theo quy định (khu vực lưu giữ
n thải được xây tường kiên c xung quanh, kích dước 15m x 10m x 1,5m,
được b trí ti khu vực 7A trên sơ đồ tng mt bng s dụng đất d án).
4.2.2.3. Đối vi cht thi nguy hi
- Trang b các thùng cha có nắp đy, dung tích 100 lít/thùng, được dán
nhãn tên, mã cht thi nguy hi để thu gom, lưu cha riêng biệt đi vi tng loi
cht thi nguy hi.
- Toàn b cht thi nguy hi được thu gom, tp kết trong kho cha CTNH
din tích khong 10m
2
. Kho cha được xây dựng tường bao xung quanh, mái
lp tôn, nền láng xi măng chng thm, cửa được dán biển báo theo quy đnh.
- Ch d án hợp đồng với đơn v có chức năng thu gom, vn chuyn x
lý cht thi nguy hi theo quy định, vi tn sut 01 năm/lần.
4.2.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác đng do tiếng ồn, đ rung
- Kim tra s cân bng ca máy khi lắp đt, kiểm tra độ mòn chi tiết máy
móc, thiết b định k bảo ng, b sung dầu bôi trơn cho các b phn
chuyển động.
- S dụng đệm chng ồn đưc lắp đặt ti chân ca qut thiết b. Nhng
i điu hành sn xuất được b trí riêng.
- Trang b mũ, tai chp đúng tiêu chun cho công nhân trc tiếp vn hành
máy móc, thiết b.
- Trng cây xanh xung quanh khu vc d án, s dng các loi cây xanh
tán rng và cao vi mật độ đủ dày để gim thiu tiếng n, rung.
- B trí thi gian vn chuyn nguyên vt liu và sn phm hp lý, gim n,
mật đ giao thông vào gi cao điểm để không làm ảnh ng ti s ngh ngơi
ca nhân dân trong khu vc.
4.2.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác
13
* Đối vi cht thi nguy hại: trưng hp s c xy ra, s dng các bin
pháp như dùng cát khô, bt, các dng c bao gói phù hợp để ngăn cn s phát
tán ca cht thi khu vực đó rồi thông báo ngay cho quan chức năng xử lý.
Định k 06 tháng/ln kim tra, bảo dưỡng các thiết b lưu chứa cht thi nguy
hi để phát hin hng hóc, sa cha hoc thay thế kp thi.
* Đối vi h thng thu gom lc bi:
- Vn hành h thng lc bụi theo đúng quy trình đã được hướng dn.
- Định k 03 tháng/ln kim tra, bảo ng h thng thu gom, lc bụi để
phát hin hng hóc và sa cha kp thi.
- Khi phát hin ra s c, lp tc báo cho nhân viên ph trách an toàn, đng
thi dng hoạt động tại các đim s cbáo cáo cho cơ quan chức năng để
kp thi khc phc x lý.
- Đào to, nâng cao chuyên môn ca nhân viên điện nhân viên ph
trách vn hành h thng x lc bi ti d án, hn chế nhng sai t xy ra
th gây ra s c.
- Có nht ký ghi chép li các s c xy ra, bin pháp khc phc và trình báo
với cơ quan quản lý môi trưng có thm quyn.
* Đối vi h thng x lý nước thi:
- Vn hành h thng x nước thải theo đúng quy trình kỹ thut (có nht
theo dõi, giám sát vn hành). V sinh đường cống thoát nước thi sau khi
x lý, khi đủ điều kin x thi mi x vào đường mương thoát nước thi ca khu
khu vc. Định k 03 tháng/ln kim tra, bảo dưỡng h thng x c thải để
phát hin hng hóc và sa cha kp thi.
- Thường xuyên bảo dưỡng, sa cha, thay thế các thiết b hng hóc, các
thiết b x lý để đảm bo hiu qu x c thi.
- Các hóa cht s dng phi tuân theo s hướng dn ca nhà sn xut;
không s dng các cht trong danh mc cm ca Vit Nam.
- Khi gp s c k thut khác phi dng hot động trm x nước thi để
sa chữa, đề ra phương án khắc phc.
- c thiết b điện thường xuyên được kiểm tra đề phòng xy ra s c gây
mất điện. Khi xy ra s c, s có công nhân thông tho v điện kim tra các thiết
b điện, khc phc kp thi nếu có hng hóc.
5. Chương trình quản lý giám sát môi trưng ca d án đầu tư
5.1. Giai đon thi công, xây dng
i trưng không khí làm vic
- V trí giám sát: 02 v trí ti khu vực đang thing xây dng.
- Thông s giám sát: Nhiệt độ, tiếng n, bi, SO
2
, NO
2
, CO.
- Tn sut giám sát: 06 tháng/ln.
- Quy chun so sánh: QCVN 02:2019/BYT; QCVN 03:2019/BYT; QCVN
26:2016/BYT, QCVN 24:2016/BYT, QCVN 27:2016/BYT.
14
5.2. Giai đoạn vn hành d án
* Nước thi sinh hot:
Giám sát thường xuyên đối vi h thng thu gom, x lý nưc thi sinh hot
ca d án; thc hin vic qun lý, x c thi theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP.
* Cht thi rn:
- V trí giám sát: Ti khu vc tp trung rác thi.
- Thông s giám sát: Khối lượng cht thi rn sinh hot, cht thi nguy hi.
- Tn sut: Hàng ngày.
Thc hiện phân đnh, phân loi, thu gom cht thi theo quy đnh ti Ngh
định s 08/2022/NĐ-CP và Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca
B trưng B Tài nguyên và Môi trường; định k chuyn giao cht thải cho đơn
v có chức năng thu gom, vận chuyn và x lý theo quy định.
c tiêu chun, quy chuẩn được s dụng đ so sánh đánh giá chất ng
môi trường trong chương trình giám sát nêu trên là nhng tiêu chun, quy chun
hin hành phù hp vi thời đim quan trắc, giám sát theo quy định.
6. Các yêu cu v bo v môi trường khác
- Thực hiện trách nhiệm của chủ dán đầu theo quy định tại Điều 37
Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
các quy định khác về trách nhiệm của chdự án sau khi báo cáo đánh giá c
động môi trường được phê duyệt kết quả thẩm định trước khi đưa dự án vào
hoạt động chính thức theo quy định.
- Thực hiện đúng các giải pháp bảo vệ môi trường đã nêu trong báo o
đánh giá tác động môi trường được phê duyệt kết quả thẩm định, tổ chức thu
gom, xử toàn bộ các loại chất thải thi công chất thải phát sinh trong quá
trình hoạt động đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dựng, vận hành các ng trình, thiết bị xử chất thải
phát sinh đảm bảo xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành trước khi thải ra
môi trường; thực hiện c biện pháp giảm thiểu ô nhiễm khí thải tiếng ồn
đảm bảo các quy định về an toàn và vệ sinh môi trường.
- Thc hin và s dng tầng đt mt (đất bóc hữu cơ) ca d án đảm bo theo
đúng phương án đã lp và đưc quan nhà nưc có thm quyn chp thun.
- Khối lượng đất đào tn dng li cho d án làm vt liu san nền đất
tha vn chuyển đi (nếu có), ch d án phi thc hin các th tục theo quy đnh
ca pháp lut v khoáng sn và pháp lut khác có liên quan.
- Tuân thủ nghiêm ngặt c quy định về ng cứu sự cố c quy định
khác của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của dự án.
- Trong quá trình thc hin, nếu d án những thay đổi so vi báo cáo
đánh giá tác động môi trường đã đưc phê duyt kết qu thẩm định, ch d án
15
báo cáo bng văn bn đến UBND tnh (qua S Tài nguyên và Môi trường để kim
tra, xem xét) và ch đưc thc hin những thay đổi sau khi có n bản chp thun.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 367/TTr-TNMT ngày 25/7/2024
ca S Tài nguyên Môi trường ni dung báo cáo đánh giá c động môi
trưng ca d án./.
11
- Ti khu vc np liu: cát, đá, xi măng,... được đổ o phu np liu, ti
khu vc phu np liu lắp đt tm chn che kín 3 mt ca phu, ch để li 1
mặt để tiếp liệu, do đó bụi phát sinh t công đoạn này không đáng k.
- Trang b đầy đủ trang thiết b bo h lao đng cho cán b, công nhân làm
vic ti d án (như: quần áo bo h lao động, khẩu trang, mũ,...). Đồng thi, yêu
cu công nhân nghiêm túc thc hin tt các bin pháp bo h lao động đ đảm
bo an toàn sc kho cho chính bn thân mình.
* Đối với các phương tin vn chuyn:
- Tt c các phương tiện tham gia vn chuyn phi đưc kiểm tra định k
đạt tiêu chun của quan đăng kiểm thm quyn v mức độ an toàn môi
trường mới được phép hoạt động.
- Toàn b khu vực đưng ni b được tông hóa và v sinh sch s
hàng ngày.
- Xây dng chế độ điều tiết xe vn ti ch nguyên, nhiên liệu đầu vào
sn phẩm đi tiêu thụ hợp đ tránh hiện tượng ùn tc giao thông ti tuyến
đường ra vào d án.
- Xe ch đúng trọng tải quy đnh, s dụng đúng nhiên liệu vi thiết kế ca
động cơ và chp hành nghiêm chỉnh các quy định v lưu thông.
- Khi vn chuyn nguyên liu t i cung cấp đến khu vc d án, các
phương tin vn chuyn các tm bt che ph nhm hn chế tối đa c c
động ca bi tránh khuếch tán bụi vào môi trường không khí; không ch
ng hóa t quá ti trng ca xe ô tô; không s dụng các phương tin giao
thông vn tải quá cũ, quá thời gian lưu hành.
4.2.2. Các công trình, bin pháp qun lý cht thi
4.2.2.1. Đối vi cht thi sinh hot
- B trí các thùng đng rác khu vực văn phòng, nhà ăn,... sau đó cuối
ngày có đơn vị v sinh đến thu gom, vn chuyển để x lý theo quy định.
- Cht thi sinh hot kh ng tái chế (như: bao , giy vụn,…) được
thu gom và bán cho cơ s thu mua phế liu.
- Cht thi không kh ng tái chế (như: nilon, mnh v thy tinh,...)
được thu gom vào thùng chứa rác để đưa đi x lý theo quy định.
- Cht thi nhà bếp, nhà ăn được lưu chứa tm vào thùng cha nắp đy
ti khu vc nhà bếp, nhà ăn.
- Khu vc kho cha rác thi sinh hot din tích khong 10m
2
, đưc b
trí ti khu vc nhà bếp. Ch d án hợp đng với đơn vị chức năng đến thu
gom mang đi xử lý theo quy định, vi tn sut 01 ngày/ln.
- Bùn thi phát sinh t b t hoi và trm x lý nước thi sinh hot: Ch d
án hợp đng với đơn v có chức năng đến thu gom mang đi x lý theo quy định,
vi tn suất 01 năm/ln.
12
4.2.2.2. Đối vi cht thi rn sn xut
- Cht thi rn (như: bìa cartong, bao xi ng, giấy vn, đầu mu st
thép,...) được thu gom, phân loại lưu cha trong kho cht thi sn xut
din tích 20m
2
. Ch d án hợp đng với đơn v có chức năng đến thu gom mang
đi x lý theo quy đnh, vi tn sut 01 tháng/ln.
- Cht thi tông tươi tha t xe bn ch đến các công trình đưc
vn chuyn quay tr li d án để s dng làm nguyên liệu đ sn xut cng. Do
đó, lưng cht thải này không phát sinh ra môi trưng.
- Cht thi t quá trình v sinh thùng trn ca xe bn vn chuyn, ci
trn,.... được x nước bằng vòi nưc áp lc hoc quay trong thùng trn, do đó
khi x c nước và cht thi rn ra thì cht thi rn ch yếu là cát, đá i áp lc
ca vòi phun rửa, t, đã sẽ được làm sạch được quay tr li tn dụng để làm
nguyên liu cho sn xut ca d án. Lượng bùn cn lng t b lng không tn
dụng được thu gom v khu vực lưu giữn thi, khi đó ch d án hợp đng vi
đơn v có chức năng thu gom vn chuyn x theo quy định (khu vực lưu giữ
n thải được xây tường kiên c xung quanh, kích dước 15m x 10m x 1,5m,
được b trí ti khu vực 7A trên sơ đồ tng mt bng s dụng đất d án).
4.2.2.3. Đối vi cht thi nguy hi
- Trang b các thùng cha có nắp đy, dung tích 100 lít/thùng, được dán
nhãn tên, mã cht thi nguy hi để thu gom, lưu cha riêng biệt đi vi tng loi
cht thi nguy hi.
- Toàn b cht thi nguy hi được thu gom, tp kết trong kho cha CTNH
din tích khong 10m
2
. Kho cha được xây dựng tường bao xung quanh, mái
lp tôn, nền láng xi măng chng thm, cửa được dán biển báo theo quy đnh.
- Ch d án hợp đồng với đơn v có chức năng thu gom, vn chuyn x
lý cht thi nguy hi theo quy định, vi tn sut 01 năm/lần.
4.2.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác đng do tiếng ồn, đ rung
- Kim tra s cân bng ca máy khi lắp đt, kiểm tra độ mòn chi tiết máy
móc, thiết b định k bảo ng, b sung dầu bôi trơn cho các b phn
chuyển động.
- S dụng đệm chng ồn đưc lắp đặt ti chân ca qut thiết b. Nhng
i điu hành sn xuất được b trí riêng.
- Trang b mũ, tai chp đúng tiêu chun cho công nhân trc tiếp vn hành
máy móc, thiết b.
- Trng cây xanh xung quanh khu vc d án, s dng các loi cây xanh
tán rng và cao vi mật độ đủ dày để gim thiu tiếng n, rung.
- B trí thi gian vn chuyn nguyên vt liu và sn phm hp lý, gim n,
mật đ giao thông vào gi cao điểm để không làm ảnh ng ti s ngh ngơi
ca nhân dân trong khu vc.
4.2.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác
13
* Đối vi cht thi nguy hại: trưng hp s c xy ra, s dng các bin
pháp như dùng cát khô, bt, các dng c bao gói phù hợp để ngăn cn s phát
tán ca cht thi khu vực đó rồi thông báo ngay cho quan chức năng xử lý.
Định k 06 tháng/ln kim tra, bảo dưỡng các thiết b lưu chứa cht thi nguy
hi để phát hin hng hóc, sa cha hoc thay thế kp thi.
* Đối vi h thng thu gom lc bi:
- Vn hành h thng lc bụi theo đúng quy trình đã được hướng dn.
- Định k 03 tháng/ln kim tra, bảo ng h thng thu gom, lc bụi để
phát hin hng hóc và sa cha kp thi.
- Khi phát hin ra s c, lp tc báo cho nhân viên ph trách an toàn, đng
thi dng hoạt động tại các đim s cbáo cáo cho cơ quan chức năng để
kp thi khc phc x lý.
- Đào to, nâng cao chuyên môn ca nhân viên điện nhân viên ph
trách vn hành h thng x lc bi ti d án, hn chế nhng sai t xy ra
th gây ra s c.
- Có nht ký ghi chép li các s c xy ra, bin pháp khc phc và trình báo
với cơ quan quản lý môi trưng có thm quyn.
* Đối vi h thng x lý nước thi:
- Vn hành h thng x nước thải theo đúng quy trình kỹ thut (có nht
theo dõi, giám sát vn hành). V sinh đường cống thoát nước thi sau khi
x lý, khi đủ điều kin x thi mi x vào đường mương thoát nước thi ca khu
khu vc. Định k 03 tháng/ln kim tra, bảo dưỡng h thng x c thải để
phát hin hng hóc và sa cha kp thi.
- Thường xuyên bảo dưỡng, sa cha, thay thế các thiết b hng hóc, các
thiết b x lý để đảm bo hiu qu x c thi.
- Các hóa cht s dng phi tuân theo s hướng dn ca nhà sn xut;
không s dng các cht trong danh mc cm ca Vit Nam.
- Khi gp s c k thut khác phi dng hot động trm x nước thi để
sa chữa, đề ra phương án khắc phc.
- c thiết b điện thường xuyên được kiểm tra đề phòng xy ra s c gây
mất điện. Khi xy ra s c, s có công nhân thông tho v điện kim tra các thiết
b điện, khc phc kp thi nếu có hng hóc.
5. Chương trình quản lý giám sát môi trưng ca d án đầu tư
5.1. Giai đon thi công, xây dng
i trưng không khí làm vic
- V trí giám sát: 02 v trí ti khu vực đang thing xây dng.
- Thông s giám sát: Nhiệt độ, tiếng n, bi, SO
2
, NO
2
, CO.
- Tn sut giám sát: 06 tháng/ln.
- Quy chun so sánh: QCVN 02:2019/BYT; QCVN 03:2019/BYT; QCVN
26:2016/BYT, QCVN 24:2016/BYT, QCVN 27:2016/BYT.
14
5.2. Giai đoạn vn hành d án
* Nước thi sinh hot:
Giám sát thường xuyên đối vi h thng thu gom, x lý nưc thi sinh hot
ca d án; thc hin vic qun lý, x c thi theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP.
* Cht thi rn:
- V trí giám sát: Ti khu vc tp trung rác thi.
- Thông s giám sát: Khối lượng cht thi rn sinh hot, cht thi nguy hi.
- Tn sut: Hàng ngày.
Thc hiện phân đnh, phân loi, thu gom cht thi theo quy đnh ti Ngh
định s 08/2022/NĐ-CP và Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca
B trưng B Tài nguyên và Môi trường; định k chuyn giao cht thải cho đơn
v có chức năng thu gom, vận chuyn và x lý theo quy định.
c tiêu chun, quy chuẩn được s dụng đ so sánh đánh giá chất ng
môi trường trong chương trình giám sát nêu trên là nhng tiêu chun, quy chun
hin hành phù hp vi thời đim quan trắc, giám sát theo quy định.
6. Các yêu cu v bo v môi trường khác
- Thực hiện trách nhiệm của chủ dán đầu theo quy định tại Điều 37
Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
các quy định khác về trách nhiệm của chdự án sau khi báo cáo đánh giá c
động môi trường được phê duyệt kết quả thẩm định trước khi đưa dự án vào
hoạt động chính thức theo quy định.
- Thực hiện đúng các giải pháp bảo vệ môi trường đã nêu trong báo o
đánh giá tác động môi trường được phê duyệt kết quả thẩm định, tổ chức thu
gom, xử toàn bộ các loại chất thải thi công chất thải phát sinh trong quá
trình hoạt động đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dựng, vận hành các ng trình, thiết bị xử chất thải
phát sinh đảm bảo xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành trước khi thải ra
môi trường; thực hiện c biện pháp giảm thiểu ô nhiễm khí thải tiếng ồn
đảm bảo các quy định về an toàn và vệ sinh môi trường.
- Thc hin và s dng tầng đt mt (đất bóc hữu cơ) ca d án đảm bo theo
đúng phương án đã lp và đưc quan nhà nưc có thm quyn chp thun.
- Khối lượng đất đào tn dng li cho d án làm vt liu san nền đất
tha vn chuyển đi (nếu có), ch d án phi thc hin các th tục theo quy đnh
ca pháp lut v khoáng sn và pháp lut khác có liên quan.
- Tuân thủ nghiêm ngặt c quy định về ng cứu sự cố c quy định
khác của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của dự án.
- Trong quá trình thc hin, nếu d án những thay đổi so vi báo cáo
đánh giá tác động môi trường đã đưc phê duyt kết qu thẩm định, ch d án
15
báo cáo bng văn bn đến UBND tnh (qua S Tài nguyên và Môi trường để kim
tra, xem xét) và ch đưc thc hin những thay đổi sau khi có n bản chp thun.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 367/TTr-TNMT ngày 25/7/2024
ca S Tài nguyên Môi trường ni dung báo cáo đánh giá c động môi
trưng ca d án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 743/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo môi trường dự án Xây dựng Nhà máy sản xuất bê tông Đức Trí

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×