• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 732/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường Dự án nhà máy thứ hai Lens Việt Nam

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 31/07/2024 15:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 732/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường Dự án nhà máy thứ hai Lens Việt Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 732/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 732/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 732/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tng 7 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trưng;
n cứ Quyết định s 27/2022/-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh
Bắc Giang về việc quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động môi
trường, giấy phép môi trường phương án cải tạo, phục hồi môi trường tn
địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
360/TTr-TNMT ngày 24/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho Công ty TNHH Công nghệ Lens Việt Nam, địa chỉ
trụ sở chính tại lô R(R2), Khu ng nghiệp (KCN) Quang Châu, phường Quang
Châu, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang được thực hiện các hoạt động bảo vệ môi
trường của d án Dự án Nmáy thhai Lens Việt Namtại CN2 (CN2-1,
CN2-2), KCN Quang Châu, th xã Vit Yên, tnh Bc Giang, với các nội dung
như sau:
1. Thông tin chung của dự án
1.1. Tên dự án đầu tư: Dự án Nhà máy thứ hai Lens Việt Nam.
1.2. Chủ dự án: Công ty TNHH Công nghệ Lens Việt Nam.
1.3. Địa điểm hoạt động: Lô CN2 (CN2-1, CN2-2), KCN Quang Châu, th
xã Vit Yên, tnh Bc Giang.
1.4. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư:
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên, số doanh nghiệp 2400816526, do Phòng Đăng kinh doanh
2
thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp đăng ký lần đầu ngày
12/6/2017, đăng ký thay đổi lần thứ 6 ngày 15/02/2024.
Giy chng nhn đăng ký đầu tư, mã s d án 9818464308 do Ban qun lý
các khu công nghip tnh Bc Giang cp chng nhn ln đầu ngày 22/8/2023,
chng nhận thay đổi lần thứ 2 ngày 03/7/2024.
1.5. Mã số thuế: 2400816526.
1.6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:
- Sản xuất y vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính, chi tiết: Sản xuất,
gia công kínhp màn hình cảmng dùng cho máy tính bảng, máy tính ch tay.
- Sản xuất thiết bị truyền thông, chi tiết: Sản xuất, gia công kính ốp màn
nh cảm ứng dùng cho điện thoại di động.
- Sản xuất đồng hồ, chi tiết: Sản xuất, gia công kính ốp màn hình cảm ứng
ng cho đồng hồ thông minh.
- Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe động cơ khác, chi tiết: sửa chữa, gia công
nh p màn hình cảm ứng dùng cho ô tô; Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại
vi, chi tiết: Gia công, sửa chữa tấm kính ốp màn hình cảm ng máy tính bảng,
máy tính xách tay; Sửa chữa thiết bị liên lạc, chi tiết: Gia công, sửa chữa tấm
nh ốp màn hình cảm ứng điện thoại di động, ti vi; Sửa chữa xe đạp, đồng h,
đồ dùng nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu, chi tiết: Gia công,
sửa chữa tấm kính ốp màn hình cảmng mặt đồng hồ thông minh.
1.7. Phạm vi, quy mô, công suất của dự án đầu tư:
- Phạm vi: Dự án được thực hiện tại CN2 (CN2-1, CN2-2), KCN Quang
Châu, th xã Vit Yên, tnh Bc Giang, với diện tích đất sử dụng là 122.800 m
2
.
- Quy mô của dự án đầu tư:
+ Dự án có tiêu chí dự án nhóm A (theo quy định của pháp luật về đầu tư
công) không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nguy gây ô
nhiễm môi trường
1
.
+ Dự án tiêu chí về môi trường như dán đầu nhóm II theo quy định
của Luật Bảo vệ môi trường m 2020, Nghị đnh số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường (Nghị đnh số 08/2022/NĐ-CP)
2
.
- Công suất của dự án đầu tư:
+ Sản xuất máy vi tính thiết bị ngoại vi của máy vi tính, chi tiết: Sản
xuất, gia công kính ốp màn hình cảm ng dùng cho máy tính bng, máy tính
xách tay: 22.000.000 sản phẩm/năm.
+ Sản xuất thiết bị truyền thông, chi tiết: Sản xuất, gia công kính ốp màn
nh cảm ứng dùng cho điện thoại di động: 55.000.000 sản phẩm/năm.
+ Sản xut đồng hồ, chi tiết: Sản xuất, gia công kính ốp màn hình cảm ứng
ng cho đồng hồ thông minh: 11.000.000 sản phẩm/năm.
1
theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
2
quy định tại STT2, mục I, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
3
+ Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe động cơ khác, chi tiết: sửa chữa, gia công
nh p màn hình cảm ứng dùng cho ô tô; Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại
vi, chi tiết: Gia công, sửa chữa tấm kính ốp màn nh cảm ứng máy tính bảng,
máy tính xách tay; Sửa chữa thiết bị liên lạc, chi tiết: Gia công, sửa chữa tấm
nh ốp nnh cảm ứng đin thoại di đng, ti vi; Sửa chữa xe đạp, đồng hồ,
đồ dùng nhân và gia đình khác chưa được phân o đâu, chi tiết: Gia công,
sửa chữa tấm kính p màn hình cảm ứng mặt đồng hồ thông minh: 60.000.000
sản phẩm/năm.
2. Nội dung cấp phép môi trường và u cầu về bảo vệ môi tng
kèm theo
2.1. Thực hiện u cầu về bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại
Phụ lục 1 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.2. Được phép xả khí thải ra môi trường thực hiện yêu cầu về bảo v
môi trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu
về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu vquản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.5. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 5 ban nh
kèm theo Giấy phép này.
Điều 2. Quyền, nghĩa vụ tch nhiệm của Công ty TNHH Công nghệ
Lens Việt Nam được cấp Giấy phép môi trường
1. Công ty TNHH Công nghệ Lens Việt Nam quyền, nghĩa vụ theo quy
định tại Điều 47 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
2. ng ty TNHH Công nghệ Lens Việt Nam trách nhiệm:
2.1. Chđược phép thực hiện c nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành
các công trình bảo vệ môi trường tương ứng.
2.2. Vận hành thưng xuyên, đúng quy trình c công trình xử lý chất thải
bảo đảm chất thải sau xử đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; biện pháp
giảm thiểu tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản chất
thải theo quy định của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô
nhiễm, tiếng ồn, độ rung không đạt yêu cầu cho phép tại Giấy phép này và phải
dừng ngay việc xả nước thải, khí thải, phát sinh tiếng ồn, độ rung để thực hiện
các biện pháp khắc phục theo quy định của pháp luật.
2.3. Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi tờng trong Giấy
phép môi trưng này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trưng.
2.4. o cáo kịp thời với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi trường, Ban
quản các khu công nghiệp tỉnh Bc Giang, UBND th Việt Yên, ng ty
Cổ phần Khu công nghiệp Sài Gòn- Bắc Giang nếu xảy ra c sự cố đối vi các
công trình xử lý cht thi, sự cố khác dẫn đến ô nhiễm môi trường.
4
2.5. Trong quá trình thực hiện, nếu thay đổi khác với các nội dung quy
định tại Giấy phép này, phải kịp thời báo cáo bằng văn bản đến UBND tỉnh, S
Tài nguyên Môi trưng, Ban quản các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang,
UBND thị xã Việt Yên để kiểm tra, xem xét giải quyết theo quy định.
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 10 (mười) năm, kể từ ngày Giấy phép này
hiu lực thi hành.
Quyết định số 1365/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 của UBND tỉnh về việc
cấp Giấy phép môi trường cho ng ty TNHH Công nghLens Vit Nam đối
với dự án Dự án nhà máy thứ hai Lens Việt Nam giai đoạn 1 tại một phần
CN2 (CN2-1), KCN Quang Châu, th xã Vit Yên, tnh Bc Giang do Công ty
TNHH Công nghệ Lens Việt Nam m chủ dự án c giấy phép môi trường
thành phần (nếu ) hết hiệu lực kể từ ngày Giấy phép môi trường này hiệu
lực thi hành.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên Môi trường chủ trì, phối hợp với Ban quản
c khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang, UBND thị Việt Yên, quan liên
quan tchức kiểm tra việc thực hiện ni dung cấp phép, yêu cầu bảo v môi
trường đối với dự án “Dự án nhà máy thứ hai Lens Việt Nam” tại lô CN2 (CN2-1,
CN2-2) KCN Quang Châu, th xã Vit Yên do ng ty TNHH ng nghệ Lens
Việt Nam làm chdự án được cấp phép theo quy định của pháp luật.
Sở Tài nguyên i trường, Hội đồng thẩm định cấp Giấy phép môi
trường được thành lập theo Quyết định s537/QĐ-TNMT ngày 12/7/2024 của
Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp
luật về tính chính xác của các thông tin, số liệu trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
môi trường và kết quả thẩm định hồ sơ, trình UBND tỉnh phê duyệt các nội dung
nêu tn đã đảm bảo theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trưng pháp
luật khác có liên quan.
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Thủ tởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên i
trường, Sở Công Thương, Sở Khoa học Công ngh, Ban quản lý các khu
công nghiệp tỉnh Bắc Giang; UBND th Việt n; UBND phường Quang
Châu; ng ty Cổ phần Khu công nghiệp Sài Gòn - Bắc Giang; ng ty TNHH
ng nghệ Lens Việt Nam tổ chức, nhân liên quan căn cứ Giấy phép
này thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu hồ sơ);
- Công ty TNHH Công nghệ Lens Việt Nam (trả
kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, MT.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
Phụ lục 1
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ YÊU CẦU
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ NƯỚC THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI
Dự án không thuộc đối tượng phải cấp phép xả nước thải theo quy định tại
khoản 1 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, vớido:
Toàn bộ nước thải sản xuất và nước thải sinh hoạt sau xử tại hệ thng xử lý
c thải của dự án công suất 10.480 m
3
/ngày đêm đạt QCVN 40:2011/BTNMT,
cột B được đấu nối với hthống thu gom, xnước thải tập trung của KCN
Quang Châu, thị Việt Yên (do Công ty Cphần Khu ng nghiệp Sài Gòn -
Bắc Giang xây dựng, quản vận nh) để tiếp tục x đạt QCVN
40:2011/BTNMT, cột A trước khi xả thải ra i trường (theo Biên bản thỏa
thuận điểm đấu nối hạ tầng kỹ thuật số 02/TTĐN/CN1-1+CN2-2 ngày 09/5/2024
giữa Công ty cổ phần KCN Sài Gòn- Bắc Giang Công ty TNHH Công nghệ
Lens Vit Nam); dự án không xả nưc thải trực tiếp ra môi trường.
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ
NƯỚC THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử l nước thải hệ thống, thiết b
quan trắc nưc thải tự động, liên tục
Dự án gồm 04 nguồn phát sinh nước thải với 07 dòng thải, cụ thể:
Nguồn
nước
thải
Loại nước thải
Lượngớc
(m
3
/ngày đêm
1
Nước thải sản xuất
(04 dòng thải)
Nước thải mài 3.500
Nước thải axit bazo 2.100
Nước thải chất làm mát 530
Nước thải rửa ( axit flohydric ) 550
2 Nước thải từ quá trình lọc RO 1.200
3 Nước thải sinh hoạt 496
4 Nước thải hệ thống xử khí thải 24
1.1. Mạng lưới thu gom nước nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải để
đưa về hệ thống xửớc thải
- Nước thải sinh hoạt:
2
+ Nước thải sinh hoạt từ các khu vệ sinh theo đường ống PVC D200 để xử
bộ qua 26 bể tự hoại 3 ngăn (gồm: 20 bể tự hoại 7m
3
, 03 bể tự hoi 5 m
3
,
02 bể tự hoại 3 m
3
,01 bể tự hoại 12 m
3
), sau đó qua đường ng HDPE gân xoắn
2 vách (SN8) DN300 với tổng chiều dài khoảng 1.507m, độ dốc 0,34%, bằng
phương thức tự chảy, 02 vị trí bt hoại xa trạm xử lý cần sử dụng bơm cưỡng
bức đẩy nước thải, rồi đấu nối về hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt (hệ 3).
+ ớc thải phát sinh từ khu vực bếp ăn được thu gom theo đường ống
PVC D160 để xử lý sơ btại 01 bể tách mỡ (27 m
3
), sau đó qua đường ống thoát
ớc thải sinh hoạt chung HDPE gân xon 2 vách (SN8) DN300, chiều dài 17m
độ dốc 0,34%, bằng phương thức tchảy, rồi đấu nối về hệ thống xử nước
thải sinh hoạt (hệ 3).
- Nước thải sản xuất:
+ Nước thải hệ thống xử khí thải: được thu gom qua ng HDPE D50
chiều dài 620m, độ dc 1% , tự chảy về hệ thống xử lý nước thải (hệ 2).
+ Nước thải làm mát: được thu gom qua ống HDPE D200 chiều dài 590m,
bơm về hệ thống xử lý nước thải (hệ 2).
+ Nước thi rửa (chứa axit flohydric): được thu gom qua ống HDPE D250
chiều dài 330m, bơm về hệ thống xử lý nước thải (hệ 4).
+ Nước thải i, ớc thi axit-bazo: được thu gom qua ống HPDE D250
chiều dài 350m, bơm về hệ thống xử lý nước thải (hệ 1).
1.2. Công trình, thiết bị xử lý nước thải
- Tóm tắt quy trình công nghệ:
Nước thải phát sinh từ dự án được thu gom, xử lý bằng hệ thống xử lý nước
thải với tổng công suất 10.480 m
3
/ngày đêm đối với 04 nguồn nước thải gồm 07
ng thải nêu tn, cụ thể như sau:
* Hệ 1:
+ Đối với ớc thải mài, nước thải axit - bazo: nước thải được thu gom vào
hố ga chắn c à Bể điều tiết à Bể điều chnh pH, bể keo tụ, bể tạo bông, bể
lắng à bể thiếu khí à bể hiếu khí à bể MBR à Bể ớc sinh ra t bể MBR
à Bể khử trùng.
+ Đối với nước thải t hệ thống lọc RO: nước thi được thu gom vào hố ga
chn rác à Bể điu tiết à bể thiếu khí cùng quy trình xử lý nước thải mài, nước
thải axit - bazo à bể hiếu khí à Bể MBR à Bể nước thải sinh ra từ bể MBR
à Bể khử trùng.
* Hệ 2: Đối với nước thải phát sinh từ hệ thống x kthải và nước thải
chất làm mát: ớc thải được thu gom vào các 02 hố ga chắn rác tương ứngà
Bể điều tiết à BUASB à Bnước đầu ra UASB à Blắng UASB à B
phản ứng Fenton à Bể lắng Fenton à Bể trung gian.
* Hệ 3: Đối với nước thải sinh hoạt: nước thải phát sinh từ nhà vệ sinh
được thu gom, xlý sơ bộ tại các bể tự hoại, sau đó cùng với nước thi phát sinh
từ nhà bếp sau khi được tách dầu mỡ chảy vào hố ga chắn rác à Bể trung gian.
3
* Hệ 4: Đối với nước thải có chứa axit hydrofluoric: Nước thải chứa HF à
Bồn chứa ớc thải HF à Bể điều chỉnh pH nước thải HF à bể điều chỉnh
ớc thải HF à Bể lắng keo tụ cấp 1 à bể lắng keo tụ cấp 2 à Bể trung gian.
Tại btrung gian, nước thải tiếp tục được đưa vào cụm bể AO cải tiến + bể
lắng để tiếp tục xử lý à Bể khử trùng.
Tại bkhử trùng tập trung các loại nước thải được xử lý theo các quy trình
u trên đạt QCVN 40:2011/BNTMT (cột B) được đấu nối vào hố ga nước thải
của KCN Quang Châu; bên cạnh đó, ti bể khtrùng, chủ dự án bố trí đường
ống dự chờ trong trường hợp tái sử dụng cho dự án.
- Vị txả nước thải: hố ga tiếp nhận nước thải của dự án vào hệ thống thu
gom nước thải của KCN Quang Châu, thị Việt Yên. Tọa độ vị trí xả nước
thải: X = 2346232; Y = 407924 (theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến 107
0'
, múi
chiếu 3
0
).
- Công nghệ xử nước thải: Công nghệ hoá kết hợp vi sinh AO và
màng MBR
- Công suất thiết kế: 10.480 m
3
/ngày đêm.
- Hoá chất sử dụng:
STT na chất Đơn vị Lượng tiêu th
1 Ca(OH)
2
30%
Kg/ngày 6.549
2 H
2
SO
4
98% Kg/ngày 4.517
3 FeSO
4
Kg/ngày 767
4 H
2
O
2
30% Kg/ngày 2.858
5 CaCl
2
Kg/ngày 161
6 PAC 10% (Al2(OH)nCl6-n)m Kg/ngày 2.817
7 NaClO 10% Kg/ngày 1.164
8 NaOH 30% Kg/ngày 2.965
9 PAM (C3H5NO)n Kg/ngày 53
10 Axit citric C6H8O7 Kg/ngày 22
1.3. Hthống, thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục: Không thuộc
đốiợng phải lắp đặt.
1.4. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó scố đối với hệ
thống xử lý nước thải
1.4.1. Phương án phòng ngừa sự cố
- Vận hành hệ thống xử nước thải theo đúng quy trình kỹ thuật (có nhật
theo dõi, giám sát vận hành); tuân thủ định mức hóa chất. Các hóa chất sử
4
dụng phải tuân theo sự ớng dẫn của nhà sản xuất; không sử dụng các chất
trong danh mục cấm của Việt Nam.
- Thường xuyên bảo ỡng, sửa chữa, thay thế các thiết bhỏng hóc, các
thiết bị xử lý để đảm bảo hiệu quả xử lý nước thải.
- Kiểm tra hệ thống thu gom xử lý nước thi hàng ngày để biện pháp
phòng ngừa, bảo dưỡng định kỳ, kịp thời xử lý sự cố.
- Luôn dự trữ phương án thay thế các thiết bị có nguy hỏng cao
(như: Máy m, phao, van, thiết bị sục khí, cánh khuấy và các thiết bị chuyển
động khác...) để kịp thời thay thế khi hỏng hóc.
1.4.2. Phương án ứng phó sự cố
* Khi gặp scố ng ớc thải phát sinh ợt quá công suất xử của hệ
thống xử lý nước thải hay sự cố kỹ thuật khác:
- Dừng hoạt đng hệ thống xử lý để sửa chữa, đề ra phương án khắc phục,
đồng thời thông báo cho cơ quan chức năng để kiểm tra, kịp thời xử lý.
- Trong trường hợp sự cố kỹ thuật, cần phải sửa chữa thiết bị, máy móc của
hệ thống xử lý nước thải và phải dừng hoạt động của hệ thng này để khắc phục
sự cố trong vòng 01 ngày, khi đó chủ dự án phải thuê đơn vị chức năng đến
tớc thải đem đi xử lý theo quy định.
* Khi gặp sự c c thải xử không đạt quy chuẩn cho phép: Nước thải
qua hệ thống xử thể gặp các scố như một hoặc một số thông số ô nhiễm
trong ớc thải sau xử lý chưa đạt quy chuẩn cho phép (QCCP). Tùy theo thông
số ô nhiễm nào vượt QCCP mà có sự kiểm tra, điều chỉnh cụ thể:
+ Nếu pH qthấp hoặc quá cao ngoài giới hạn QCCP thì tiến hành lấy
mẫu tại bể xả thải, kiểm tra lại, điu chỉnh định mc hóa chất sử dụng cho đến
khi kiểm tra mẫu đạt.
+ Nếu thông số chất rắn lơ lửng vượt quy chuẩn cho phép, kiểm tra và điu
chnh lại đnh mức hóa chất tại bể điều hòa hiệu quả lắng của bể lắng. Tương
tự đối với từng thông số sẽ đưa ra các biện pháp khắc phục khác nhau.
Trong trường hợp sự cố phức tạp không thể tự xử lý, chủ dự án cần liên hệ
với bên lắp đặt, xây dựng hệ thống để xử lý theo quy định. Đng thời, thông báo
cho Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Sài Gòn- Bắc Giang để xử
phương án tiếp nhận xử lý.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử l nước thải
2.1. Thời gian vn hành thử nghiệm: D kiến t ngày 01/01/2025 đến ngày
30/3/2025.
2.2. Công trình thiết bị vận hành thử nghiệm: hệ thống xử lý nước thải công
suất 10.480 m
3
/ngày đêm.
2.2.1. Vị trí lấy mẫu trước sau xử của hệ thống xử nước thải ng
suất 10.480 m
3
/ngày đêm.
2.2.2. Chất ô nhiễm và giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm:
5
TT Các chất ô nhiễm Đơn vị tính
Giá trị giới hạn cho phép
(QCVN 40: 2011/BTNMT,
cột B)
1 Nhiệt đ
o
C 40
2 Độ màu Pt/Co 150
3 pH - 5,0 - 9,0
4 BOD
5
(20
o
C) mg/l 50
5 COD mg/l 150
6 Chất rắn lơ lửng mg/l 100
7 Đồng mg/l 2
8 Kẽm mg/l 3
9 Mangan mg/l 1
10 Sắt mg/l 5
11 Tổng dầu mỡ khoáng mg/l 10
12 Sunfua mg/l 0,5
13 Clo dư mg/l 2
14 Amoni (tính theo N) mg/l 10
15 Tổng Phốt pho (tính theo P) mg/l 6
16 Tổng Nitơ mg/l 40
17 Clorua mg/l 1.000
18 Coliform
Vi
khuẩn/100ml
5.000
2.2.3. Tần suất lấy mẫu:
Kế hoạch
lấy mẫu
Số lượng mẫu
Thông số
lấy mẫu
Tần suất lấy mẫu
Lấy mẫu
nước thải
(nước
thải đầu
o và
nước thải
đầu ra
của hệ
thống xử
lý nước
thải)
trong 03
ngày liên
tiếp.
06 mẫu đơn nước thải
đầu vào, bao gồm:
Nước thải sinh hoạt;
Nước thải hệ thống xử
khí thải; Nước thải
m mát; Nước thải rửa
(chứa axit flohydric);
Nước thải mài, nước
thải H
2
SO
4
; Nước thải
từ quá trình lọc RO)
Nhiệt độ, độ màu,
pH, BOD
5
, COD,
Chất rắn lơ lửng,
Đồng, Kẽm,
Mangan, Sắt,
Tổng dầu mỡ
khoáng, Sunfua,
Clo dư, Amoni
(tính theo N),
Tổng phốt pho,
Tổng nitơ,
Clorua, Coliform
Thực hiện lấy mẫu 01
lần/ngày. Ngày lấy mẫu:
Ngày 25/02/2025
01 mẫu đơn nước thải
đầu ra
01 mẫu nước thải sau hệ
thống xử lý tại hố ga đấu
nối nước thải sau xử lý.
Thời gian dự kiến:
- Lần 1: ny 25/02/2025
- Lần 2: ny 26/02/2025
- Lần 3: ny 27/02/2025
6
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trưng
3.1. Thu gom, xử nước thải phát sinh từ hoạt động của dự án đầu tư bảo
đảm đáp ứng quy định về giá trị giới hn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A
Phụ lục này trước khi đấu nối vào hệ thống thu gom, xử nước thải tp trung
của KCN Quang Châu, thị xã Việt Yên (do Công ty Cổ phần Khu ng nghiệp
Sài n - Bắc Giang xây dựng, quản vận hành). Không được phép lắp đặt
đường ống khác để xả nước thải chưa xử lý ra môi trưng.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thc hiện đúng, đầy đủ các yêu cu v bo v môi trưng trong giy phép
môi trường. Trưng hợp thay đi so vi ni dung giấy phép môi trường đã
được cp, ch d án phi báo cáo UBND tnh, S Tài nguyên Môi trường đ
kim tra, xem xét gii quyết.
- Việc vn hành hệ thống xử lý nước thải phải có nhật ký vận hành ghi chép
đầy đủ các nội dung: u ợng (đầu vào, đầu ra), các thông số đặc trưng của
ớc thải đầu vào và đầu ra (nếu có); lượng điện tiêu thụ; loại và lượng hóa chất
sử dụng, bùn thải phát sinh. Nhật vận hành bằng tiếng Vit lưu giữ theo
quy định.
- Trong quá trình hoạt động, nếu có s cố bất thường xảy ra đối với hệ
thống xử lý nước thải, chủ dự án phải báo o bằng văn bản đến UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên Môi trưng, Ban quản c khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang,
UBND thị xã Việt Yên để kịp thời xử lý.
Phụ lục 2
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ KHÍ THẢI VÀ YÊU CẦU BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ KHÍ THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ KHÍ THẢI
1. Nguồn phát sinh khí thải: Có 05 nguồn phát sinh khí thải
+ Nguồn số 1: Kthải phát sinh t công đoạn mài bóng, m sạch sản
phẩm tại tầng 2 xưởng sản xuất số 1; lưu lượng xả khí thải: 25.000 m
3
/gi.
+ Nguồn số 2: Khí thải phát sinh từ công đoạn in lụa tại tầng 3 ởng sản
xuất số 1; lưu lượng xả khí thải: 35.000 m
3
/gi.
+ Nguồn số 3: Khí thải từ phát sinh công đoạn in lụa tại tầng 2 ởng sản
xuất số 2; lưu lượng xả khí thải: 50.000 m
3
/gi.
+ Nguồn số 4: Khí thải từ phát sinh công đoạn in lụa tại tầng 2 ởng sản
xuất số 2; lưu lượng xả khí thải: 50.000 m
3
/gi.
+ Nguồn số 5: K thải phát sinh từ trạm xử lý nước thải tập trung; lưu
lượng xả khí thải: 15.000 m
3
/gi.
2. Dòng khí thải, vị trí xả khí thải: 05 dòng khí thải
05 dòng khí thải sau xử được xả ra ngoài môi trường t04 hệ thống xử
lý khí thải từ các công đoạn sản xuất và 01 hệ thống xử lý mùi khí thải phát sinh
từ trạm xử lý nước thải.
2.1. Vị trí xkhí thải: 05 vị t (theo htọa độ VN2000, kinh tuyến trục
107
0
, múi chiếu 3
0
):
- V trí s 1: ng thoát khí thi ca h thng x khí thi công đoạn mài
bóng, làm sch sn phm ti tầng 2 ng sn xut s 1; lưu lượng x khí thi:
25.000 m
3
/gi. Tọa độ: X=2345996; Y=407586.
- V trí s 2: ng thoát khí thi ca h thng x lý khí thi công đoạn in la
ti tng 3 xưởng sn xut s 1; lưu lượng x khí thi: 35.000 m
3
/gi. Tọa độ:
X=2346050; Y=407587.
- V trí s 3: ng thoát khí thi ca h thng x lý khí thi công đoạn in la
ti tng 2 xưng sn xut s 2; u lượng x khí thi: 50.000 m
3
/gi. Tọa độ: X=
2346197; Y=407659.
- V trí s 4: ng thoát khí thi ca h thng x lý khí thi công đoạn in la
ti tng 2 xưởng sn xut s 2; lưu lượng x khí thi: 50.000 m
3
/gi. Tọa độ:
X=2346230; Y=407659.
- V trí s 5: ng thoát khí thi ca h thng x khí thi t trm x lý
nước thi tp trung; u lượng x khí thi: 15.000 m
3
/gi. Tọa đ: X=2346032;
Y=407773.
2
2.2. Lưu lượng xả khí thải lớn nhất:
- Dòng thải số 01: 25.000 m
3
/gi.
- Dòng thải số 02: 35.000 m
3
/gi.
- Dòng thải số 03: 50.000 m
3
/gi.
- Dòng thải số 04: 50.000 m
3
/gi.
- Dòng thải số 05: 15.000 m
3
/gi.
Tổng lưu lượng xả khí thải tối đa từ dòng s1 đến dòng số 5 175.000
m
3
/giờ; tương đương 4.200 m
3
/ngày (thời gian làm việc 24giờ/ngày).
2.2.1. Phương thức xả khí thải: Xả khí thải liên tục trong thời gian làm việc
(24 giờ/ngày).
2.2.2. Chất lượng khí thải trước khi xả vào môi trường không khí phải bảo
đảm đáp ứng yêu cầu về bo vệ môi trường Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
khí thải công nghiệp đối với bụi các chất (QCVN 19:2009/BTNMT,
cột B); Quy chuẩn kỹ thuật quc gia về khí thải công nghiệp đối với bi đối với
một số chất hữu cơ (QCVN 20:2009/BTNMT), cụ thể như sau:
- Dòng khí thải số 01: Khí thi sau x lý ca h thng x lý khí thi công
đoạn mài bóng, làm sch sn phm
STT
Các cht ô
nhim
Đơn vị
Giá trị giới hạn cho
phép (QCVN
19:2009/BTNMT (Cột
B; Kp = 0,8, Kv = 1,0)
Tần suất quan
trắc định kỳ
1 Lưu lượng m
3
/giờ
-
2 p sut N/m
2
-
3 Nhiệt độ
o
C
-
4 HF mg/Nm
3
16
06 tháng/lần
- Dòng khí thải số 02, 03, 04: Khí thải sau xử lý của hệ thống xửkhí thải
in lụa
STT
Các cht
ô nhim
Đơn vị
QCVN
19:2009/BTNMT
Cột B; Kp = 0,8,
Kv = 1,0)
QCVN
20:2009/BTNMT
Tần suất
quan trắc
định kỳ
1
Lưu
lượng
m
3
/giờ
- -
2 p sut N/m
2
- -
3 Nhiệt độ
o
C
- -
3
STT
Các cht
ô nhim
Đơn vị
QCVN
19:2009/BTNMT
Cột B; Kp = 0,8,
Kv = 1,0)
QCVN
20:2009/BTNMT
Tần suất
quan trắc
định kỳ
4 CO mg/Nm
3
800 -
06 tháng/lần 5 SO
2
mg/Nm
3
400 -
6 NO
2
mg/Nm
3
680 -
7
Butyl
axetat
mg/Nm
3
- 950
01 năm/ln
8 Toulen mg/Nm
3
- 750
9 Xylen mg/Nm
3
- 870
- Dòng khí thải s05: Khí thải sau xử của hệ thống xử mùi khí thải
của trạm xử lý nước thải
STT Các cht ô nhim Đơn vị
Giá trị giới hạn cho
phép (QCVN
19:2009/BTNMT, Cột
B; Kp = 0,8, Kv = 1,0)
Tần suất
quan trắc
định kỳ
1 Lưu lượng m
3
/giờ
-
2 p sut N/m
2
-
3 Nhiệt độ
o
C
-
4 CH
4
mg/Nm
3
-
06 tháng/lần
5 CO mg/Nm
3
800
6 SO
2
mg/Nm
3
400
7 NO
2
mg/Nm
3
680
8 H
2
S mg/Nm
3
6
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ
KHÍ THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử l khí thải
1.1. Mạng lưới thu gom khí thi tcác nguồn phát sinh để đưa về hệ thống
xử khí thải
* Kthải phát sinh ti máy làm sch sn phm và máy đánh bóng ti tng 2
ng sn xut s 1:
Khí thải được thu gom v đường ng bằng đưng ng PP D300, D500,
D600, D1000 mm, tổng chiều dài 245m về tháp hấp thụ 1 tháp hấp thụ 2 tháp
xử, rồi qua ống thoát khí thải (kích thước Ф 800, chiều cao 4m).
* Khí thải phát sinh ti các máy in la ti tầng 3 xưởng sn xut s 1:
4
Khí thải đưc thu gom về đưng ng bng đường ống mạ kẽm D350,
D1200 mm và đường ng D600x400mm, D800x500mm, D600x400mm, tổng
chiều i 402m về thiết bị quang phân UV tháp hấp phụ than hoạt tính bằng
quạt hút, rồi qua ống thoát khí thải (kích thước Ф 1000, chiều cao 4m).
* Khí thải phát sinh ti các máy in nhit la ti tầng 2 xưng sn xut s 2:
Gồm 02 hệ thống xử lý khí thải như nhau, cụ thể mi hệ thống nsau:
Khí thải được thu gom v đường ng bằng đưng ng m kẽm D200,
D1200 mm và đường ng D600x400mm, D800x500mm, D1100x600mm,
D600x400mm, tổng chiều dài 560m về thiết bị quang phân UV tháp hấp phụ
than hot tính bằng quạt hút, rồi qua ng thoát khí thải (kích tớc Ф 1200,
chiều cao 4m).
* Khí thải phát sinh tại trạm xử lý nước thải:
Khí thải được thu gom về đưng ng bằng đưng ng PP D80, D100, D150,
D200, D250, D300, D400, D600 mm, tổng chiều i 345m về tháp hấp thụ và
tháp lọc sinh học bằng quạt hút, rồi qua ống thoát khí thải (kích thước Ф 600,
chiều cao 15m).
1.2. Công trình, thiết bị xửkhí thải
* Khí thải phát sinh ti máy làm sch sn phm và máy đánh bóng tm
phng ti tng 2 xưởng sn xut s 1:
- Tóm tắt quy trình công nghệ hệ thống xử lý khí thải: Khí thải → Chụp hút,
ống dấn khí thiết bị hấp thụ 1, thiết bị hấp thụ 2 (dung dịch Ca(OH)
2
) Quạt
hút Ống thoát khí thải → i trường (Khí thải sau xử đạt QCVN
19:2009/BTNMT, cột B).
- Công suất thiết kế của hệ thống xử lý khí thải: 25.000 m
3
/giờ.
- Hóa chất, vt liệu sử dụng của hệ thống xử lý khí thải: dung dịch Ca(OH)
2
6.549 kg/ngày.
* K thải phát sinh ti các máy in nhit la ti tầng 3 xưng sn xut s 1:
- Tóm tắt quy trình công nghệ hệ thống xử khí thải: Khí thải Chụp
t, ống dấn khíThiết bị quang phân UV Tháp hấp phụ than hoạt tính →
Quạt hút ng thoát khí thải Môi trường (Khí thải sau xử đạt QCVN
19:2009/BTNMT, cột B và QCVN 20:2009/BTNMT).
- Công suất thiết kế của hệ thống xử lý khí thải: 35.000 m
3
/giờ.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng của hệ thống xử lý khí thải: than hoạt tính
1.350 kg/3 tháng.
* K thải phát sinh ti các máy in nhit la tầng 2 xưng sn xut s 2:
Gồm 02 hệ thống xử lý khí thải như nhau, cụ thể như sau:
- Tóm tắt quy trình công nghệ hệ thống xử khí thải: Khí thải Chụp
t, ống dấn khíThiết bị quang phân UV Tháp hấp phụ than hoạt tính →
Quạt hút ng thoát khí thải Môi trường (Khí thải sau xử đạt QCVN
19:2009/BTNMT, cột B và QCVN 20:2009/BTNMT).
5
- Công suất thiết kế của hệ thống xử lý khí thải: 50.000 m
3
/hệ thống/giờ.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng của hệ thống xử lý khí thải: than hoạt tính
1.700 kg/hệ thống/3 tháng.
* K thải phát sinh tại trạm xử lý nước thải
- Tóm tắt quy trình công nghệ hệ thống xử khí thải: Kthải Chụp
t, ống dấn khí → Tháp hấp thụ → Tháp lọc sinh học (b sung dung dịch EM)
Qut hút ng thoát khí thải Môi trường (Khí thải sau xử đạt QCVN
19:2009/BTNMT, cột B và QCVN 20:2009/BTNMT).
- Công suất thiết kế của hệ thống xử lý khí thải: 15.000 m
3
/hệ thống/giờ.
- Hóa chất, vt liệu sử dụng của hệ thống xử lý khí thải: dung dịch NaOH
100 kg/ngày.
1.3. Hệ thống, thiết bị quan trắc khí thải tự động, liên tục: Không thuộc đối
tượng phải lắp đặt.
1.4. Bin pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố hệ thống xử
khí thải.
1.4.1. Bin pháp, công trình, thiết b phòng nga s c
- D tr trong kho ca d án đầy đủ các thiết b ca h thng x khí thi,
đặc bit là các thiết b hayhỏng.
- Thường xuyên kim tra, bo dưỡng đưng ng dn khí, qut hút... trong
h thng x khí thi, phát hin sm nhng nguyên nhân có th dẫn đến s c
để khc phc kp thi.
- Đào to, nâng cao chuyên môn của nhân viên điện nhân viên ph
trách vn hành h thng x lý khí thi ti d án, hn chế nhng sai sót xy ra
th gây ra s c.
- Vn hành các h thng x khí thải theo đúng quy trình k thuật. Định
k 03 tháng/ln kim tra, bảo dưỡng c h thng x khí thải để phát hin
hng hóc và sa cha kp thi.
- nht ghi chép quá trình theo dõi, giám sát vn hành, các s c xy
ra, bin pháp khc phc trình báo với quan quản môi trường thm
quyn tại địa phương.
1.4.2. Bin pháp, công trình, thiết b ng phó s c môi trưng
Khi phát hin ra s c, lp tc báo cho nhân viên ph trách an toàn, đng
thi dng hoạt động và báo cáo cho cơ quan chức năng để kp thi x.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm
2.1. Thời gian vn hành thử nghiệm: D kiến t ngày 01/01/2025 đến ngày
30/3/2025.
2.2. Công trình, thiết bị xử lý khí thải phải vận hành thử nghiệm:
+ 01 hthống xử khí thải tại máy làm sch sn phm và máy đánh bóng
tm phng ti tng 2 xưởng sn xut s 1;
6
+ 01 hệ thống xử khí thải ti các máy in la ti tầng 3 xưởng sn xut s 1;
+ 02 hệ thống xử khí thải ti các máy in la ti tầng 2 xưởng sn xut s 2;
+ 01
hệ thống xử lý khí thải tại các b x lý ca trm x lý nước thi.
2.2.1 Vị trí lấy mẫu:
- 01 vị trí tại ống thoát khí thải sau hệ thống xử lý khí thải tại máy làm sch
sn phm và máy đánh bóng tm phng ti tầng 2 xưởng sn xut s 1.
- 01 vị trí tại ống thoát khí thải sau hthống xử khí thải ti các máy in
la ti tầng 3 xưng sn xut s 1.
- 02 vị trí tại ống thoát khí thải sau 02 hệ thống xử lý khí thải ti các máy in
la ti tầng 2 xưng sn xut s 2.
- 01 vị trí tại ống thoát khí thải sau hệ thng xử khí thải ti các b x lý
ca trm x lý nước thi.
2.2.2. Chất ô nhiễm chính giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm
(theo nội dung được cấp phép tại Phần A Phụ lục này).
2.3. Tần suất lấy mẫu:
TT V trí giám sát
Thông s giám
sát
Tn sut
ly mu
Quy chun
so sánh
1
01 vị trí sau h
thống xử lý khí
thải công đoạn làm
sạch, mài bóng
Lưu lượng, áp
sut, nhiệt đ,
bi tng, HF
Ly mẫu đơn 01
ln/ngày trong
vòng 03 ngày
liên tiếp. Thi
gian d kiến như
sau:
- Ln 1: ngày
25/02/2025
- Ln 2: ngày
26/02/2025
- Ln 3: ngày
27/02/2025
QCVN 19:2009/
BTNMT, ct B
2
03 vị trí sau 03 h
thống xử lý khí
thải in lụa.
Lưu lượng, áp
sut, nhiệt đ,
CO, SO
2
, NO
2
,
Butyl axetat,
Toulen, Xylen.
QCVN 19:2009/
BTNMT, ct B và
QCVN
20:2009/BTNMT
3
01 vị trí sau h
thống xử lý khí
thải tại hệ thống
thng xử lý khí
thải ca trm x lý
nước thi
Lưu lượng, áp
sut, nhiệt đ,
CO, SO
2
, NO
2
,
H
2
S, CH
4
.
QCVN 19:2009/
BTNMT, ct B
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trưng
3.1. Thu gom, xử lý khí thải phát sinh từ hoạt động của dự án đầu tư bảo
đảm đáp ứng quy định về giá trị giới hn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A
Phụ lục này trước khi xả thải ra môi trường.
7
3.2. Các u cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thc hiện đúng, đầy đủ các yêu cu v bo v môi trưng trong giy phép
môi trường. Trưng hợp thay đi so vi ni dung giy phép môi trường đã
được cp, ch d án phi báo cáo UBND tnh, S Tài nguyên Môi trường đ
kim tra, xem xét gii quyết.
- Thường xuyên vn nh h thng x khí thải theo đúng quy trình, thiết
kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứngu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trình hoạt động, nếu sự cố bất thường xảy ra đối với các hệ
thống xử lý khí thải, chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên Môi trường, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh, UBND thị
Việt Yên để kịp thời xử lý.
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: 07 nguồn.
- Ngun s 1: T hoạt động của máy móc, thiết bị của trm x lý nước thi
ca d án.
- Ngun s 2: T hoạt động của máy móc, thiết bị ca h thống xử khí
thải công đoạn mài bóng, làm sch sn phm.
- Ngun s 3: T hoạt động của máy móc, thiết bị của hệ thống xử khí
thải t công đoạn in la tầng 3 xưởng sn xut s 1.
- Ngun s 4: T hoạt động của máy móc, thiết bị của hệ thống xử khí
thải t công đoạn in la tầng 2 xưởng sn xut s 2.
- Ngun s 5: T hoạt động của máy móc, thiết ca h thng xử lý khí thải
t công đoạn in la tầng 2 xưng sn xut s 2.
- Ngun s 6: T hoạt động ca h thống xử lý khí thải ca trm x lý
nước thi.
- Nguồn số 7: Từ hoạt động của máy nén khí tại nhà xưởng 3.
2. Vị t phát sinh tiếng ồn, độ rung: 07 vị trí (theo hệ tọa độ VN2000, kinh
tuyến trục 107
0
, múi chiếu 3
0
)
- Vị trí ngun s 1: X=2346030; Y=407771
- Vị trí nguồn s 2: X=2345992; Y=407585
- Vị trí ngun s 3: X=2346054; Y=407582
- Vị trí ngun s 4: X=2346193; Y=407654
- Vị trí ngun s 5: X=2346232; Y=407658
- Vị trí ngun s 6: X=2346035; Y=407775
- Vị trí ngun s 7: X=2346125; Y=407645
3. Tiếng ồn, độ rung phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn; QCVN
27:2010/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung; cụ thể như sau:
3.1. Tiếng ồn:
TT
Từ 6 giờ đến 21 giờ
(dBA)
Từ 21 giờ đến 6 giờ
(dBA)
Ghi c
1 70 55 Khu vực thông thường
2
3.2. Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và
mức gia tốc rung cho phép (dB)
Tần suất quan
trắc định kỳ
Ghi c
Từ 6-21 giờ Từ 21-6 giờ
1 70 60 Không quy định
Khu vực thông
thường
B. U CẦU BẢO V MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, Đ RUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung
- Lắp đặt thiết bị giảm âm, giảm ồn, rung cho máy móc, thiết bị;
- Kiểm tra sự n bằng của máy khi lắp đặt. Kiểm tra độ n chi tiết máy
móc, thiết bị và bôi trơn định kỳ.
- Kiểm tra bảo dưỡng định kỳ các thiết bị gây ồn, bôi trơn các bộ phận
chuyển động để giảm bớt tiếng ồn.
- Trang bị đầy đủ c thiết bị bảo hlao động (như: khẩu trang, găng tay,
t tai,....) cho công nhân làm việc tại các khu vực phát sinh tiếng ồn, độ rung.
- Tắt những máy móc hoạt động gián đoạn nếu thấy không cần thiết để
giảm mức ồn tích lũy ở mức thấp nhất.
- Thường xuyên thực hin chế độ bảo dưỡng máy móc thiết bị, lau dầu m
để giảm thiểu tiếng ồn khi vận hành.
- Bố trí thời gian vận chuyển nguyên vật liệu và sản phẩm hợp lý, giảm mật
độ giao thông vào giờ cao điểm để không làm ảnh hưởng tới hoạt động giao
thông khu vực dự án.
- Bổ sung dải cây xanh, vừa tăng ờng cảnh quan cho dự án, vừa giúp
giảm phát tán tiếng ồn ra môi trường xung quanh, đồng thời, giúp cải thiện môi
trường không khí.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trưng
c nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này c quy chuẩn Việt
Nam hiện hành.
Phụ lục 4
U CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh
1.1. Khối ng, chủng loại chất thải nguy hại (CTNH) phát sinh thường
xuyên khoảng 29.250 kg/năm, bao gồm:
TT Các chất thải
CTNH
Trạng thái
tồn tại
Khối ợng
(kg/năm)
1 Dầu tổng hợp thải 17 02 03 Lỏng 1.000
2 Bóng đèn huỳnh quang thải 16 01 06 Rắn 50
3
Giẻ lau, vải bảo vệ thải bị
nhiễm thành phần nguy hại
18 02 01 Rắn 500
4
Bao bì nhựa cứng thải (hộp,
can đựng hóa chất)
18 01 03 Rắn 1.000
5 Bao bì kim loại cứng thải 18 01 02 Rắn 500
6 Than hoạt tính thải 12 01 04 Rắn 24.400
7 Mực in thải 08 02 01 Rắn 150
8 Hộp chứa mực in thải 08 02 04 Rắn 50
9 Hóa chất thải 19 05 02 Rắn/lỏng 1.000
10 Pin, ắc quy chì thải 16 01 12 Rắn 200
11 Chất thải y tế 13 01 01 Rắn/Lỏng 200
12
Thiết bị thải các bộ phận,
linh kiện điện tử (trừ bản mạch
điện tử không chứa các chi tiết
có các thành phần nguy hại)
19 02 05 Rắn 200
Tổng cộng 29.250
1.2. Khối ợng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát
sinh khoảng 16.200 kg/tháng, bao gồm:
2
TT Các chất thải Đơn vị Khối lượng
1 Tấm kính vụn, mủn kính kg/tháng 16.000
2 Tấm dán bảo vệ kg/tháng 30
3 Nắp khay nhựa kg/tháng 15
4 Túi bóng kg/tháng 50
5 Khay nhựa kg/tháng 30
6 Bọt xốp kg/tháng 20
7 Thùng giấy,… kg/tháng 50
8 Hạt chống ẩm kg/tháng 5
Tổng cộng 16.200
1.3. Khối lượng chất thải rắn phát sinh tsinh hoạt của ng nhân khoảng
2.360 kg/ngày, với thành phần chủ yếu là các chất thi thực phẩm, giấy, túi
nilon, carton,…
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu giữ chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại
2.1.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí khoảng 12 thùng chứa bằng nhựa, bằng st có nắp đậy, dung tích 200
t/thùng, đặt tại khu vực kho chứa chất thải nguy hại.
2.1.2. Kho chứa chất thải nguy hại
- Toàn blượng chất thải nguy hại đưc thu gom tp kết trong 02 kho chứa
chất thi nguy hi A và B, có diện tích 365,5 m
2
và 768m
2
, được bố trí bên ngoài nhà
xưởng, phía sau khu vực n kho.
n thải phát sinh từ quá trình xử lý nước thải được lưu chứa tạm thời vào
một phần kho chứa; định kỳ thuê đơn vị chức năng lấy mẫu phân định bùn
thải xem chất thải nguy hại hay thông thường; định kỳ thuê đơn v chức
ng thu gom, vận chuyển và xử lý theo đúng quy định.
- Thiết kế, cấu tạo của kho: kho chứa tường ngăn, cửa khóa, nền chống
thấm, có biển cảnh báo.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị chức năng để thu gom, vận chuyển, xử
theo quy định, tần sut dự kiến 01 tháng/lần.
2.2. Thiết bị, h thng, công trình u giữ cht thải rn công nghiệp thông tng
2.2.1. Thiết bị lưu chứa:
Trong nhà xưởng bố trí khong 16 thùng chứa bằng nhựa, dung tích 150
t/thùng, đặt tại các khu vực sản xuất và kho chứa.
3
2.2.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- B trí 01 kho cha cht thi rn sn xuất bên ngoài nhà xưởng, ti 1 phn
ti nhà ph tr tng hp ca d án, có din ch 480 m
2
- Thiết kế, cấu tạo của kho: Kết cấu mái che bằng tôn, nền tông M100
dày 10cm, hệ thống cột thép và vì kèo, xà gồ thép hình.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị có chức ng để thu gom, vận chuyển, x
theo quy định, tần sut dự kiến 01 tháng/lần.
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
Btrí các thùng đựng rác dung tích từ 20 -150 t tại các khu vực nhà bếp,
nhà ăn, văn phòng, nhà ởng sản xuất 1, nhà xưởng sản xuất 2, nhà xưởng sản
xuất 3 và khuôn viên dự ánkhoảng 30 thùng, sau đó thu gom về 01 kho chứa.
2.3.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Chất thải sinh hoạt được thu gom, lưu chứa vào một phần kho chứa
diện tích 480 m
2
, được bố trí 1 phần tại nhà phụ trợ tổng hợp của dự án.
- Thiết kế, cấu tạo của kho: Kết cấu mái che bằng tôn, nền tông M100
dày 10cm, hệ thống cột thép và vì kèo, xà gồ thép hình.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị có chức ng để thu gom, vận chuyển, x
theo quy định, tần sut dự kiến 01 ngày/lần.
B. YÊU CU VỀ PNG NGA NG P SỰ C MÔI TRƯỜNG
Tuân thủ c yêu cầu thiết kế và quy trình kthuật vận hành, bảo dưỡng
các hệ thống x nước thải, khí thải. Có kế hoạch xử kịp thời khi xảy ra sự
cố đối với các hệ thống x ớc thải, khí thải. Trong trường hợp xảy ra sự
cố, nhanh chóng dừng hoạt động sản xuất, c biện pháp khắc phục scố
cho hthống xử lý nưc thải, khí thải và chỉ đưc tiếp tục hoạt động trở lại sau
khi đã xử, khắc phục hoàn toàn sự cố.
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH Công nghệ Lens Việt Nam có trách nhiệm:
- T chc thc hin t chu trách nhiệm theo quy định ca pháp lut;
tiếp thu đầy đc ni dung, yêu cu ca Giấy phép môi trường đã đưc cp.
- Thc hin nghiêm túc c gii pháp k thut phòng chng ng phó s
c môi trường; tuân th các quy định v an toàn lao động, an toàn giao thông,
phòng cháy, chữa cháy các quy định khác liên quan trong quá trình vn
nh d án. Chu trách nhim sa cha, xây dng mi hoc bồi thưng trong
trường hp gây thit hại đến h tng k thut, công trình, tài sn khác xung
quanh khu vc d án.
- B trí đ kinh phí đ thc hin các bin pháp bo v môi trường, phòng
nga, ng phó các s c v môi trưng trong quá trình thc hin d án; định k
kim tra, duy tu bảo ng các công trình bo v môi trường để đảm bo hiu
qu thu gom, x lý.
- Thực hin thu gom toàn bộ ớc thải sinh hoạt và nước thải sản xuất phát
sinh từ hoạt động của dự án về hệ thống xử nước thải công suất 10.480
m
3
/ngày đêm để xử đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B trước khi đấu nối với
hệ thống thu gom, xử lý tập trung của KCN Quang Châu, thị Việt Yên; đảm
bảo không để hin ợng rỉ, ngấm nước thải nh hưởng đến môi tờng đất,
môi trường nước, không khí khu vực.
- Vận hành hthống xử khí thải để thu gom, xử lý tn bộ khí thải phát
sinh của dự án đảm bảo khí thải sau xử lý đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B
QCVN 20:2009/BTNMT trước khi xả thải ra môi trường.
- Thông báo kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình, hạng mục ng
trình xử chất thải của dự án vi UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi trường
Ban quản các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang, UBND thị Việt Yên trưc
ít nhất 10 ngày, kể từ ngày vận hành thử nghiệm để theo dõi, giám sát thực
hiện vận hành thử nghiệm các công trình x lý chất thải theo quy định.
- Quản lý các chất thải phát sinh trong quá trình hoạt động đảm bảo các quy
định của pháp luật về bảo vệ môi trường. Thực hiện phân định, phân loại các
loại chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường chất thải
nguy hại theo quy định của Luật Bảo vmôi trường năm 2020, Nghị định s
08/2022/NĐ-CP, Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
- o cáo công tác bảo vệ môi trường định k hằng năm hoặc đột xuất
(trong đó cập nhật các thay đổi thông tin về phát sinh chất thải tại Phụ lục 4 kèm
theo Giấy phép này, do các thay đổi này không thuộc đối ợng phải điều chỉnh
2
Giấy phép môi trường); công khai giấy phép môi trường, thông tin môi trường
và kế hoạch ứng phó sự cố môi trưng theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện đúng, đầy đủ trách nhiệm theo quy định pháp luật về bảo vệi
trường và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trường hợp các văn bản quy
phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Giấy phép này có sửa đổi,
bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại n bản mới.
- c nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trình số 360/TTr-TNMT ngày 24/7/2024
của Sở Tài nguyên và Môi trường và nội dung báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi
trường dự án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 732/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang giấy phép môi trường Dự án nhà máy thứ hai Lens Việt Nam

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×