• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 667/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường Dự án Nhà máy Each-Tai Việt Nam

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 18/07/2024 16:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 667/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường Dự án Nhà máy Each-Tai Việt Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 667/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 667/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 667/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 7 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trưng;
n cứ Quyết định s 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh
Bắc Giang về việc quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động môi
trường, giấy phép môi trường phương án cải tạo, phc hồi môi trường trên
địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trưng tại Tờ trình số
321/TTr-TNMT ngày 08/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho Công ty TNHH Điện tử Each-Tai Việt Nam, địa chỉ
trụ sở chính tại CN-04, Cụm ng nghiệp Nham Sơn - Yên Lư, Yên Lư,
huyện Yên Dũng, tỉnh Bc Giang được thực hiện các hoạt động bảo vệ môi
trường của d án đầu “Dự án Nhà máy Each-Tai Việt Nam tại CN-04,
Cụm công nghiệp Nham Sơn - Yên Lư, thị trấn Nham Biền và Yên Lư, huyện
Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, với các nội dung như sau:
1. Thông tin chung của dự án
1.1. Tên dự án đầu tư: Dự án Nhà máy Each-Tai Việt Nam.
1.2. Chủ dự án đầu tư: ng ty TNHH Điện tử Each-Tai Việt Nam.
1.3. Đa điểm hoạt động: Lô CN-04, Cụm công nghiệp Nham Sơn - Yên ,
th trấn Nham Biền và xã Yên Lư, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
1.4. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên, mã số doanh nghiệp 2400980886 do phòng Đăng kinh doanh
2
thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tỉnh Bắc Giang cấp đăng ký lần đầu ngày
21/12/2023.
- Giấy chứng nhận đăng đầu , mã số dự án 1005722003 do Sở Kế
hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp chứng nhận lần đầu ngày 13/12/2023.
1.5. Mã số thuế: 2400980886.
1.6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:
- Sản xut dây dẫn trong linh kiện điện tử.
- Sản xut dây cáp ổ cứng.
1.7. Phạm vi, quy mô, công suất của dự án đầu tư:
- Phạm vi: Dự án được thực hiện tại lô CN-04, Cụm công nghiệp Nham Sơn
- Yên Lư, thị trấn Nham Biền Yên Lư, huyện n Dũng, tỉnh Bắc Giang,
với diện tích sử dụng đất là 4.508 m
2
.
- Quy mô của dự án đầu tư:
+ Dự án có tiêu chí như dự án nhóm C (phân loại theo tiêu chí quy định của
pháp luật về đầu công); thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
nguy gây ô nhiễm môi tờng với công suất trung bình
1
.
+ Dự án tiêu chí vi trường như dự án đầu nhóm II theo quy định
của Luật Bảo vệ môi trường m 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Lut Bảo vệ môi
trường (Nghị đnh số 08/2022/NĐ-CP)
2
.
- Công suất của dự án đầu:
+ Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại (chi tiết: Sản xuất dây dẫn trong
linh kiện điện tử): 400.000 sản phẩm/năm.
+ Sản xuất linh kiện điện t (chi tiết: Sản xuất dây p cứng): 400.000
sản phẩm/năm.
2. Nội dung cấp phép môi trường và u cầu về bảo vệ môi trường
kèm theo
2.1. Thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi tờng đối với nước thải quy định tại
Phụ lục 1 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.2. Được phép xả khí thải ra môi trường thực hiện yêu cầu về bo vệ
môi trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. Bảo đảm giá trgiới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu
về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.5. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 5 ban hành
kèm theo Giấy phép này.
1
tại STT 17, mục III, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 08/2022/NĐ-CP.
2
tại STT 1, mục I, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
3
Điều 2. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Công ty TNHH Điện t Each-
Tai Việt Nam được cấp Giấy phép môi trường
1. Công ty TNHH Điện tử Each-Tai Việt Nam có quyền, nghĩa vụ theo quy
định tại Điều 47 Luật Bảo vệ môi trường m 2020.
2. Công ty TNHH Điện tử Each-Tai Việt Nam trách nhiệm:
2.1. Chỉ được phép thực hiện các nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành
các công trình bảo vệ môi trường tương ứng.
2.2. Vận hành thường xuyên, đúng quy trình c công trình xử chất thải
bảo đảm chất thải sau xử lý đt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; biện pháp
giảm thiểu tiếng ồn, độ rung đáp ng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản lý chất
thải theo quy định của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô
nhiễm, tiếng n, độ rung không đạt yêu cầu cho phép tại Giấy pp này phải
dừng ngay việc xả nước thải, khí thải, phát sinh tiếng ồn, độ rung để thực hiện
các biện pháp khắc phục theo quy định của pháp luật.
2.3. Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy
phép môi trường này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
2.4. Báo cáo kịp thời về UBND tỉnh, S Tài nguyên và Môi trường, UBND
huyện Yên Dũng, nếu xảy ra các sự cố đối với các công trình xử lý chất thải, sự
cố khác dẫn đến ô nhim môi trường.
2.5. Trong quá trình thực hin, nếu thay đổi khác với c nội dung quy
định tại Giấy phép này, phải kịp thi báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên Môi trường, UBND huyện Yên Dũng để kiểm tra, xem xét giải
quyết theo quy định.
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 10 (mười) năm, kể từ ngày Giấy phép này
hiu lực thi hành.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên Môi trường chủ trì, phối hợp với UBND
huyện n Dũng, quan liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện nội dung
cấp phép, yêu cầu bảo vệ môi trường đối với dán đầu tư “Dự án Nhà máy
Each-Tai Việt Nam” tại CN-04, Cụm công nghiệp Nham Sơn - Yên , thị
trấn Nham Biền n , huyện Yên Dũng của ng ty TNHH Điện tử
Each-Tai Việt Nam được cấp phép theo quy định của pháp luật.
Sở Tài nguyên Môi tng, Hội đồng thẩm định cấp Giấy phép môi
trường được thành lập theo Quyết định số 403/QĐ-TNMT ngày 30/5/2024 của
Giám đốc Sở Tài nguyên Môi tờng: Chịu trách nhiệm toàn diện trước
pháp luật vtính chính xác của c thông tin, số liệu trong hồ đề nghị cấp
Giấy phép i trường dự án đầu tư “Dự án Nhà máy Each-Tai Việt Nam”
kết quthẩm định hồ sơ, trình UBND tỉnh phê duyệt các nội dung nêu tn đã
đảm bảo theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường pháp luật khác
liên quan.
4
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Thủ tởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Công Thương, Sở Xây dựng, SKhoa học ng nghệ; UBND
huyện Yên Dũng; UBND thị trấn Nham Biền; UBND Yên Lư; Công ty
TNHH Đầu Capella Bắc Giang; ng ty TNHH Điện tử Each-Tai Việt Nam
và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Giấy phép này thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
-
Công ty TNHH Điện tử Each-Tai Việt Nam
(trả kết qu tại Trung tâm Phc vụ nh chính ng);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung m Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, MT.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
Phụ lục 1
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ YÊU CẦU
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝỚC THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI
Dự án không thuộc trường hp phải cấp phép xả nước thải theo quy đnh tại
khon 1 Điều 39 Lut Bảo vệ môi trường năm 2020, vớido:
Toàn bộ nước thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt động của dán được thu gom
o hệ thống xử ớc thải công suất 6 m
3
/ngày đêm để xử lý đạt QCVN
40:2011/BTNMT, cột B, sau đó đấu nối vào hthống thu gom, xử nước thải
tập trung của Cụm công nghiệp Nham Sơn - Yên Lư, huyện Yên Dũng (do Công
ty TNHH Đầu Capella Bắc Giang y dựng, quản vận hành) để tiếp tục
xử đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A trước khi xả thải ra nguồn tiếp nhận
(theo Hợp đồng thuê cơ sở hạ tầng và thuê lại đất đã ký giữa ng ty TNHH điện
tử Each-Tai Việt Nam với Công ty TNHH Đầu Capella Bắc Giang); d án
không xả nước thải trực tiếp ra môi trường.
Nước thải sản xuất phát sinh từ công đoạn xử khí thải tháp hấp thụ sử
dụng dung dịch NaOH được tái sử dụng tuần hoàn, không xả thải ra môi trường.
B. YÊU CU BO V MÔI TRƯỜNG ĐỐI VI THU GOM, X
NƯỚC THI
1. Công trình, bin pháp thu gom, x nước thi h thng, thiết b
quan trắc nưc thi t động, liên tc
1.1. Mạng ới thu gom c thi t các nguồn phát sinh c thải để đưa
v h thng x lý nước thi
- Nước thải sinh hoạt:
Nước thải phát sinh tkhu nhà vệ sinh được thu gom, xử bộ các bể
tự hoại 3 ngăn (03 bể), với dung tích lần lượt là 3 m
3
, 5 m
3
và 5 m
3
/bể.
Toàn bộ nước thải phát sinh từ các khu vệ sinh sau khi xử lý sơ bộ qua bể tự
hoại và nước thải phát sinh từ các nguồn khác (như: Rửa chân tay, rửa sàn…)
được thu gom theo đường ống PVC D160 tổng chiều dài 43m, đường ống HDPE
D63 tổng chiều dài 114m vào hệ thống xử nước thải sinh hoạt tập trung công
suất xử 6 m
3
/ngày đêm ca d án để x lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B
trước khi đấu ni o hệ thống thu gom, xử nước thải tập trung của Cụm công
nghiệp Nham Sơn - Yên Lư, huyện Yên Dũng.
- Nước thải sản xut phát sinh từ công đoạn xử khí thải ở tháp hấp thụ sử
dụng dung dch NaOH được tái sử dụng tuần hoàn. Định k 06 tháng/1 ln, chủ
dự án thuê đơn vị có chức năng vận chuyển, xử lý nước thải sản xuất (lượng dung
dịch thải bỏ khoảng 3 m
3
/1 lần) cùng với các loại chất thải nguy hại phát sinh từ
dự án theo quy định, không xả thải ra môi trường.
2
1.2. Công trình, thiết b x lý nước thi:
- m tắt quy trình công nghệ hệ thống xử lý nước thải: Nước thi sinh hot
à B điều hoà à B yếm khí à B thiếu khí à B hiếu khí à B lng à B
kh trùng à H ga x nước thải đu ni vi h thng thu gom, x c thi
tập trung của Cụm công nghiệp Nham Sơn - Yên Lư, huyện Yên Dũng (nước thải
sau xử lý đảm bảo đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B).
- Công ngh x lý nước thi: Công ngh x lý sinh hc.
- Công sut thiết kế: 6 m
3
/ngày đêm.
- Hóa chất sử dụng: Metanol: 0,5 lít/ngày; dung dịch Javel: 24 g/ngày.
1.3. H thng, thiết b quan trắc nước thi t động, liên tc: Không thuộc đối
tượng phi lắp đt.
1.4. Bin pháp, công tnh, thiết b phòng nga, ng phó s c đối vi h
thng x lý nước thi
1.4.1. Phương án phòng ngừa sự cố
- Vận hành hệ thống x nước thải theo đúng quy trình k thuật (có nhật
theo dõi, giám sát vận hành); tuân thủ định mức hóa chất. c hóa chất sử
dụng phải tuân theo sự hướng dẫn của nhà sn xuất; không sử dụng các chất
trong danh mc cấm của Việt Nam.
- Thường xuyên bảo dưỡng, sửa chữa thay thế c thiết bị hỏng hóc, c
thiết bị vật liệu lọc, thiết bị xử lý để đảm bảo hiệu quả xử lý nước thải.
- Kiểm tra hệ thống thu gom, xử nước thải hàng ngày để biện pháp
phòng ngừa, bảo dưng định kỳ, kịp thi xử lý sự cố.
- Luôn dự trữ và phương án thay thế các thiết bị nguy hỏng cao
(như: máy bơm, phao, van, thiết bị sục khí, cánh khuấy các thiết bị chuyển
động khác...) để kịp thời thay thế khi hỏng hóc.
- Định kỳ bảo dưỡng các thiết bị của hệ thống xử lý nước thải với tần suất
03 tháng/lần.
1.4.2. Phương án ứng phó sự cố
- Khi gặp sự cố lượng nước thải phát sinh vượt quá công suất hệ thống xử lý
ớc thải thì phải dừng hoạt động hệ thống này để sửa chữa, đra phương án
khắc phục, đồng thời thông báo cho cơ quan chức năng để kịp thời x lý.
- Trong trường hợp sự cố kỹ thuật, cần phải sửa chữa thiết bị, máy móc ca
hệ thống xử nước thi phải dừng hoạt động của hệ thống này để khắc phục
sự cố trong vòng 01 ngày, khi đó chủ dự án thuê đơn vchức năng đến hút nước
thải đi xử lý theo quy định.
- Nước thải qua hệ thống xử được đánh giá có thể gặp các sự cố như mt
hoặc một số thông số ô nhiễm trong nước thi sau xử chưa đạt quy chuẩn cho
phép (QCCP), khi đó, tùy theo thông số ô nhiễm nào ợt QCCP mà sự kiểm
tra, điều chỉnh cụ thể. Trong trường hợp scố phức tạp không th tự xử lý, ch
dự án cần liên hệ với bên thiết kế, lắp đặt, xây dựng hệ thống để xkịp thời.
Đồng thời thông báo đến đơn vị quản Cụm ng nghiệp Nham Sơn - Yên ,
huyện Yên Dũng để xử lý và có phương án tiếp nhận, xử lý nước thải.
3
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý nước thải
2.1. Thi gian vn hành th nghim: D kiến t tháng 01/2025 đến tháng
7/2025.
2.2. Công trình, thiết b xnước thi phi vn hành th nghim: H thng
x lý nước thi công suất 6 m
3
/ngày đêm.
2.2.1. V trí ly mu: V trí c thải đầu vào đu ra ca h thng x
nước thi công sut 6 m
3
/ngày đêm.
2.2.2. Chất ô nhiễm và giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm:
TT Cht ô nhim Đơn vnh
Giá tr gii hn cho
phép (QCVN
40:2011/BTNMT,
ct B)
1 pH - 5,5-9
2 BOD
5
(20
0
C) mg/l 50
3 COD mg/l 150
4 Cht rắn lơ lửng mg/l 100
5 Sunfua mg/l 0,5
6 Amoni (Tính theo N) mg/l 10
7 Tổng nitơ mg/l 40
8 Tng pht pho (tính theo P) mg/l 6
9 Tng du m khoáng mg/l 10
10 Coliform
Vi
khun/100ml
5.000
2.3. Tn sut ly mu:
TT Vị trí giám sát Tần suất lấy mẫu
Thông s
giám sát
Quy chuẩn
so sánh
1
01 v trí ti b thu
gomc thi ca h
thng x lý nước thi
ca d án.
- Tiến hành ly mẫu đơn
01 ln. Thi gian d
kiến: ngày 01/4/2025
pH, BOD
5
,
COD, cht rn
lơ lng,
Sunfua,
Amoni, tng
du m
khoáng, tng
pht pho, tng
tổng nitơ;
Coliform.
QCVN
40:2011/BTNMT,
cột B
2
01 v trí ti h ga
chứa nước thi sau h
thng x lý nước thải
của dự án trước khi
thoát vào h thng
thu gom, xnước
thi tp trung ca
Cm công nghip
Nham Sơn
-
Yên
.
- Tiến hành ly mu 01
ngày/ln trong 03 ngày
liên tc. Thi gian d
kiến như sau:
+ Ln 1: ngày 01/4/2025
+ Ln 2: ngày 02/4/2025
+ Ln 3: ngày 03/4/2025
4
- Tiến hành các biện pháp làm thông thoáng nhà xưởng để tránh gây ảnh
ởng đến công nhân khi sự cố xảy ra.
- Có nhật ký ghi chép lại các sự cố xảy ra, biện pháp khắc phc trình báo
với quan quản lý môi trường có thẩm quyền tại địa phương.
- Đào tạo, nâng cao chuyên môn của công nhân vận hành hệ thống xkhí
thải tại dự án, hạn chế những sai sót xảy ra có thể gây ra sự cố…
1.4.2. Biện pháp, công trình, thiết bị ứng phó sự cố
- Khi phát hiện ra sự cố, lập tức thông o cho nhân viên ph trách an toàn
tại dự án, đồng thời tạm dừng hoạt động sản xuất báo cáo cho quan chức
ng để kịp thời xử lý.
- Dừng mọi hoạt động sản xuất cho đến khi sự cố được khắc phục.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý k thải
2.1. Thi gian vn hành th nghim: D kiến t tháng 01/2025 đến tháng
7/2025.
2.2. Công trình, thiết b x khí thi phi vn hành th nghim: 01 hệ thống
xử khí thải phát sinh trong qtrình sản xuất các công đoạn (nhúng thiếc
ng chảy, chấm đầu dây đã tuốt vào bề mặt thiếc; tra keo, sấy (Làm cứng keo);
in lo go, mã vạch; hàn kết nối; dập gia nhiệt định hình); công suất 30.000 m
3
/giờ.
2.2.1. V trí ly mu: 01 vị trí tại ống thoát khí sau hệ thống xlý khí thải
trước khi thải ra môi trường.
2.2.2. Cht ô nhim giá tr gii hn cho phép ca cht ô nhim (theo ni
dung đưc cp phép ti Phn A Ph lc này).
2.3. Tn sut ly mu:
TT Vị trí
Thông số
giám sát
Tần sut lấy mẫu
1
01 vị trí tại ống thoát khí
thải sau hệ thống xử lý
khí thải trước khi thải ra
ngoài môi trường
Bụi tổng, CO,
Toluen, Xylen,
Vinyl clorua
(C
2
H
3
Cl)
Tn sut ly mu khí thi
ly mẫu đơn 01 ngày/ln
trong 03 ngày liên tiếp. Thi
gian d kiến như sau:
+ Ln 1: ngày 01/4/2025
+ Ln 2: ngày 02/4/2025
+ Ln 3: ngày 03/4/2025
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xử khí thải phát sinh từ hoạt động của dự án đầu bảo
đảm đáp ng quy định vgiá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A
Phụ lục này trước khi xả thải ra ngoài môi trường.
3.2. Các u cầu về bảo vệ môi trường khác
5
- Thc hiện đúng, đầy đ các yêu cu v bo v môi trưng trong Giy phép
môi trường. Trường hợp thay đi so vi ni dung Giy phép môi trường đã
được cp, ch d án phi báo cáo UBND tnh, S Tài nguyên Môi trường để
kim tra, xem xét gii quyết.
- Thường xuyên vn hành h thng x lý khí thải theo đúng quy trình, thiết
kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trình hoạt động, nếu sự cbt thưng xảy ra đi vi các hệ
thống xử lý khí thải, chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở Tài
nguyên và Môi trường, UBND huyện Yên Dũng để kịp thời xử lý.
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: 02 nguồn
- Ngun s 01: Phát sinh ti khu vc đt, dp và ct tng 1 ca nhà xưởng
sản xuất.
- Ngun s 02: Phát sinh ti khu vc máy ct, tut, nhúng dây thiếc t động
tng 2 ca nng sản xuất.
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung: 02 vị trí (theo htọa độ VN2000,
kinh tuyến trục 107
0
, múi chiếu 3
0
)
- Vị trí số 01: Khu vực đột, dập và cắt ở tầng 1 của nhà ởng sản xuất. Tọa
độ: X = 2344544; Y = 417985.
- Vị trí số 02: Khu vực máy cắt, tuốt, nhúng dây thiếc tự động tầng 2 của
nhà xưởng sản xuất. Toạ độ: X = 2344513; Y = 417965.
3. Tiếng ồn, đ rung phi bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bo vệ môi trường và
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v tiếng n; QCVN
27:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v độ rung; c th như sau:
+ Tiếng ồn:
TT Từ 6-21 giờ (dBA) Từ 21 - 6 giờ (dBA)
Ghi chú
1 70 55 Khu vực thông thường
+ Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và mức gia
tốc rung cho phép (dB)
Ghi chú
Từ 6-21 giờ Từ 21-6 gi
1 70 60 Khu vực thông thường
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung
- Thiết kế bộ phận gim âm, giảm ồn, rung cho máy móc, thiết bị.
- Kiểm tra sự cân bằng của máy khi lắp đặt. Kiểm tra độ mòn chi tiết máy
móc, thiết bị và bôi trơn định kỳ.
2
- Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ c thiết bị gây ồn, bôi tn các b phn
chuyển động để giảm bớt tiếng ồn.
- c máy móc, thiết bị thường xun được bảo ng, thay thế nếu phát
hiện hỏng hóc.
- Trang b đầy đủ c thiết bbảo hộ lao động (như: khẩu trang, găng tay,
t tai,...) cho công nhân làm việc tại các khu vực phát sinh tiếng ồn và độ rung.
- Tắt những máy móc hoạt động gián đoạn nếu thấy không cần thiết để giảm
mức ồn tích lũy ở mức thấp nhất.
- Bố trí thời gian vn chuyển nguyên vật liệu sản phẩm hợp lý, giảm mật
độ giao thông vào giờ cao điểm.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
c nguồn phát sinh tiếng n, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này.
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH Điện tử Each-Tai Việt Nam trách nhiệm:
- T chc thc hin và t chu trách nhiệm theo quy đnh ca pháp lut; tiếp
thu đầy đủ các ni dung, yêu cu ca Giấy phép môi trường đã được cp.
- Thc hin nghiêm c các gii pháp k thut phòng chng ng phó s
c môi trưng; tuân th các quy định v an toàn lao động, an toàn giao thông,
phòng cháy, chữa cháy các quy định khác liên quan trong quá trình vn
nh d án. Chu trách nhim sa cha, xây dng mi hoc bồi thưng trong
trường hp gây thit hại đến h tng k thut, công trình, tài sn khác xung quanh
khu vc d án.
- B trí đ kinh phí để thc hin các bin pháp bo v môi trường, phòng
nga, ng phó các s c v môi trường trong quá tnh thc hin d án; định k
kim tra, bảo dưng, sa cha các công trình bo v môi trường để đm bo hiu
qu thu gom, x lý.
- Vn hành h thng x nước thi công sut 6 m
3
/ngày đêm đ thu gom,
x toàn b lượng c thi sinh hot phát sinh t d án đảm bảo đt QCVN
40:2011/BTNMT, ct B trước khi đu ni vào h thng thu gom, x nước thi
tp trung ca Cm công nghip Nham Sơn - Yên Lư, huyện Yên Dũng đảm bo
không đ hiện tượng r, ngấm c thi ảnh hưởng đến môi trường đất, môi
trường nước, không khí khu vc.
- Vn hành các h thng x khí thi ca d án để x toàn b kthi
phát sinh t hoạt đng sn xut ca d án đảm bảo đt QCVN 19:2009/BTNMT,
ct B QCVN 20:2009/BTNMT trước khi x thi ra môi trường.
- Qun các cht thi phát sinh trong quá trình hoạt động đm bo các
yêu cu v v sinh môi trường theo đúng c quy định ca pháp lut v bo
v i trường. Thc hiện phân đnh, phân loi c loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rn ng nghip thông thưng và cht thi nguy hại theo quy đnh ca
Lut Bo v i trường năm 2020, Ngh đnh s 08/2022/-CP, Thông tư s
02/2022/TT-BTNMT.
- Báo cáo công tác bo v môi trường định k hằng năm hoặc đột xut
(trong đó cập nhật các thay đi thông tin v phát sinh cht thi ti Ph lc 4 kèm
theo Giấy phép này, do các thay đi này không thuộc đối tượng phải điu chnh
Giy phép môi trường); công khai thông tin môi trường kế hoch ng phó s
c môi trường theo quy định ca pháp lut.
- Thc hiện đúng, đầy đủ trách nhiệm theo quy đnh pháp lut v bo v môi
trường các quy định pháp luật khác có liên quan. Tng hp các n bn quy
phm pháp lut, quy chun k thuật môi trưng nêu ti Giy phép này có sửa đi,
b sung hoặc được thay thế thì thc hiện theo quy định tại văn bản mi.
19
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 321/TTr-TNMT ngày 08/7/2024
ca S i nguyên i trưng và nội dung báo o đ xut cp Giy phép môi
trưng d án./.
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: 02 nguồn
- Ngun s 01: Phát sinh ti khu vc đt, dp và ct tng 1 ca nhà xưởng
sản xuất.
- Ngun s 02: Phát sinh ti khu vc máy ct, tut, nhúng dây thiếc t động
tng 2 ca nng sản xuất.
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung: 02 vị trí (theo htọa độ VN2000,
kinh tuyến trục 107
0
, múi chiếu 3
0
)
- Vị trí số 01: Khu vực đột, dập và cắt ở tầng 1 của nhà ởng sản xuất. Tọa
độ: X = 2344544; Y = 417985.
- Vị trí số 02: Khu vực máy cắt, tuốt, nhúng dây thiếc tự động tầng 2 của
nhà xưởng sản xuất. Toạ độ: X = 2344513; Y = 417965.
3. Tiếng ồn, đ rung phi bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bo vệ môi trường và
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v tiếng n; QCVN
27:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v độ rung; c th như sau:
+ Tiếng ồn:
TT Từ 6-21 giờ (dBA) Từ 21 - 6 giờ (dBA)
Ghi chú
1 70 55 Khu vực thông thường
+ Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và mức gia
tốc rung cho phép (dB)
Ghi chú
Từ 6-21 giờ Từ 21-6 gi
1 70 60 Khu vực thông thường
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung
- Thiết kế bộ phận gim âm, giảm ồn, rung cho máy móc, thiết bị.
- Kiểm tra sự cân bằng của máy khi lắp đặt. Kiểm tra độ mòn chi tiết máy
móc, thiết bị và bôi trơn định kỳ.
2
- Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ c thiết bị gây ồn, bôi tn các b phn
chuyển động để giảm bớt tiếng ồn.
- c máy móc, thiết bị thường xun được bảo ng, thay thế nếu phát
hiện hỏng hóc.
- Trang b đầy đủ c thiết bbảo hộ lao động (như: khẩu trang, găng tay,
t tai,...) cho công nhân làm việc tại các khu vực phát sinh tiếng ồn và độ rung.
- Tắt những máy móc hoạt động gián đoạn nếu thấy không cần thiết để giảm
mức ồn tích lũy ở mức thấp nhất.
- Bố trí thời gian vn chuyển nguyên vật liệu sản phẩm hợp lý, giảm mật
độ giao thông vào giờ cao điểm.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
c nguồn phát sinh tiếng n, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này.
Phụ lục 4
U CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên
khong 11.985 kg/năm, bao gm:
STT c loại chất thải
Khối lượng
(kg/năm)
1 Mực in thi có thành phần nguy hại
10
2 Hộp mực in thải
5
3 Bóng đèn huỳnh quang thải
10
4 Dầu động cơ hộp số và bôi trơn tổng hợp thải
100
5
ng tay, giẻ lau nhiễm hoặc chứa các thành
phần nguy hại
150
6 Ắc quy chì thải 10
7
Bao bì cứng thi bằng kim loại nhiễm thành phần
nguy hại
80
8
Bao bì cứng thải bằng nhựa nhiễm thành phần
nguy hại
120
9 Than hot tính t h thng x lý khí thi
3000
10 Dung rửa khuôn thải b
500
11
Nước thải phát sinh trong quá trình xử lý khí thải
ở tháp hấp thụ
8.000
Tổng cộng 11.985
1.2. Khi lượng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát
sinh khoảng 932 kg/tháng, bao gm:
STT c loại chất thải
Khối lượng
(kg/tháng)
1
Đầu mẩu dây, vỏ dây, vỏ nhựa, đầu cos, sản
phẩm lỗi hỏng…
632
2
Dụng cụ bảo hộ lao động: Găng tay, mũ, khẩu
trang… không dính các thành phần nguy hại
50
3 Giấy photo, bìa catton, thùng catton 100
4
Các loại chất thải khác: Màng phủ PVC chống
xước, đầu
mẩu băng dính, dây buc,...
150
Tổng cộng 932
2
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khoảng 60 kg/ngày, với
thành phần ch yếu là các cht thi thc phm, giấy, túi nilon, carton,…
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc u giữ chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại
2.1.1. Thiết bị lưu chứa:
- Trang b 15 thùng chứa bằng nhựa kim loại, dung tích từ 50 lít/thùng
đến 200 lít/thùng, dán mã số tương ứng với từng loại bên ngoài thùng.
- Trang b các bao chứa (để chứa than hot tính t h thng x lý khí thi).
2.1.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Bố trí 01 kho chứa chất thải có diện tích 6 m
2
(2,5×2,4m).
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: Nhà 1 tầng, tường xây gạch, mái bắn tôn,
sàn đổ tông, cửa ra vào, dán bin báo nguy hiểm biển tên kho chứa chất
thải nguy hại theo quy định.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị chức năng thu gom, xử chất thải theo
quy định (tần suất 06 tháng/lần hoặc căn cứ vào tình hình thực tế phát sinh).
2.2. Thiết b, hệ thống, công trình lưu gi cht thải rắn ng nghiệp
thông thường
2.2.1. Thiết bị lưu chứa:
- Bố trí khoảng 20 thùng cha, dung tích từ 20 lít/thùng đến 150 lít/thùng
được đặt tại các khu vực sản xuất.
- Bố tkhoảng 10 thùng chứa, dung tích 150 lít/thùng kho chứa chất thải
công nghiệp thông thường.
2.2.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Bố trí 01 kho chứa chất thải có diện tích 5 m
2
(2,5×2 m).
- Thiết kế, cấu tạo của kho: Nhà 1 tầng, tường xây gạch, mái bắn tôn, sàn đổ
bê tông, có cửa ra vào.
- Ch d án hợp đng vi đơn v có chc năng thu gom, vn chuyn, x
cht thải đúng quy đnh (tn suất 2 đến 3 tháng/ln hoặc n cứ vào tình hình
thc tế phát sinh).
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
- Bố trí 06 thùng chứa bằng nhựa np đậy, dung tích từ 40 lít/thùng đến
150 lít/thùng đặt tại khu vực nhà ăn và các khu vực khác trong dự án.
- Đối với cặn bùn ti các bể tự hoại, chủ dự án thuê đơn vchức năng hút
bể phốt mang đi xử lý theo quy định (tần suất 06 tháng/lần).
3
2.3.2. Kho/khu vực lưu chứa: Không bố trí kho lưu giữ
Chủ dự án hợp đồng với đơn vị có chức năng, thu gom, vận chuyển xử lý theo
quy định (tần suất 1- 2 ngày/lần hoặc căn cứ vào tình hình thực tế phát sinh).
B. YÊU CẦU VPHÒNG NGỪA NG PHÓ SCỐ MÔI TRƯỜNG
Tuân thủ các u cầu thiết kế quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng các
hệ thống xử lý nước thải, khí thải. Có kế hoạch xử lý kịp thời khi xảy ra sự cố đối
với các hệ thống xử ớc thải, khí thải. Trong trường hợp xảy ra sự cố, nhanh
chóng dừng hoạt động sản xuất, các biện pháp khắc phc scố cho hệ thống
xử c thải, khí thải. Chỉ được tiếp tục hoạt động trở lại sau khi xử , khắc
phc hoàn toàn sự cố.
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH Điện tử Each-Tai Việt Nam trách nhiệm:
- T chc thc hin và t chu trách nhiệm theo quy đnh ca pháp lut; tiếp
thu đầy đủ các ni dung, yêu cu ca Giấy phép môi trường đã được cp.
- Thc hin nghiêm c các gii pháp k thut phòng chng ng phó s
c môi trưng; tuân th các quy định v an toàn lao động, an toàn giao thông,
phòng cháy, chữa cháy các quy định khác liên quan trong quá trình vn
nh d án. Chu trách nhim sa cha, xây dng mi hoc bồi thưng trong
trường hp gây thit hại đến h tng k thut, công trình, tài sn khác xung quanh
khu vc d án.
- B trí đ kinh phí để thc hin các bin pháp bo v môi trường, phòng
nga, ng phó các s c v môi trường trong quá tnh thc hin d án; định k
kim tra, bảo dưng, sa cha các công trình bo v môi trường để đm bo hiu
qu thu gom, x lý.
- Vn hành h thng x nước thi công sut 6 m
3
/ngày đêm đ thu gom,
x toàn b lượng c thi sinh hot phát sinh t d án đảm bảo đt QCVN
40:2011/BTNMT, ct B trước khi đu ni vào h thng thu gom, x nước thi
tp trung ca Cm công nghip Nham Sơn - Yên Lư, huyện Yên Dũng đảm bo
không đ hiện tượng r, ngấm c thi ảnh hưởng đến môi trường đất, môi
trường nước, không khí khu vc.
- Vn hành các h thng x khí thi ca d án để x toàn b kthi
phát sinh t hoạt đng sn xut ca d án đảm bảo đt QCVN 19:2009/BTNMT,
ct B QCVN 20:2009/BTNMT trước khi x thi ra môi trường.
- Qun các cht thi phát sinh trong quá trình hoạt động đm bo các
yêu cu v v sinh môi trường theo đúng c quy định ca pháp lut v bo
v i trường. Thc hiện phân đnh, phân loi c loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rn ng nghip thông thưng và cht thi nguy hại theo quy đnh ca
Lut Bo v i trường năm 2020, Ngh đnh s 08/2022/-CP, Thông tư s
02/2022/TT-BTNMT.
- Báo cáo công tác bo v môi trường định k hằng năm hoặc đột xut
(trong đó cập nhật các thay đi thông tin v phát sinh cht thi ti Ph lc 4 kèm
theo Giấy phép này, do các thay đi này không thuộc đối tượng phải điu chnh
Giy phép môi trường); công khai thông tin môi trường kế hoch ng phó s
c môi trường theo quy định ca pháp lut.
- Thc hiện đúng, đầy đủ trách nhiệm theo quy đnh pháp lut v bo v môi
trường các quy định pháp luật khác có liên quan. Tng hp các n bn quy
phm pháp lut, quy chun k thuật môi trưng nêu ti Giy phép này có sửa đi,
b sung hoặc được thay thế thì thc hiện theo quy định tại văn bản mi.
19
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 321/TTr-TNMT ngày 08/7/2024
ca S i nguyên i trưng và nội dung báo o đ xut cp Giy phép môi
trưng d án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 667/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang giấy phép môi trường Dự án Nhà máy Each-Tai Việt Nam

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×