• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 667/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường Dự án Nhà máy Each-Tai Việt Nam

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 18/07/2024 16:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 667/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường Dự án Nhà máy Each-Tai Việt Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 667/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 667/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 667/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 7 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh
Bắc Giang về việc quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động môi
trường, giấy phép môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên
địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
321/TTr-TNMT ngày 08/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho Công ty TNHH Điện tử Each-Tai Việt Nam, địa chỉ
trụ sở chính tại lô CN-04, Cụm công nghiệp Nham Sơn - Yên Lư, xã Yên Lư,
huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang được thực hiện các hoạt động bảo vệ môi
trường của dự án đầu tư “Dự án Nhà máy Each-Tai Việt Nam” tại lô CN-04,
Cụm công nghiệp Nham Sơn - Yên Lư, thị trấn Nham Biền và xã Yên Lư, huyện
Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, với các nội dung như sau:
1. Thông tin chung của dự án
1.1. Tên dự án đầu tư: Dự án Nhà máy Each-Tai Việt Nam.
1.2. Chủ dự án đầu tư: Công ty TNHH Điện tử Each-Tai Việt Nam.
1.3. Địa điểm hoạt động: Lô CN-04, Cụm công nghiệp Nham Sơn - Yên Lư,
thị trấn Nham Biền và xã Yên Lư, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
1.4. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên, mã số doanh nghiệp 2400980886 do phòng Đăng ký kinh doanh
2
thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp đăng ký lần đầu ngày
21/12/2023.
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, mã số dự án 1005722003 do Sở Kế
hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp chứng nhận lần đầu ngày 13/12/2023.
1.5. Mã số thuế: 2400980886.
1.6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:
- Sản xuất dây dẫn trong linh kiện điện tử.
- Sản xuất dây cáp ổ cứng.
1.7. Phạm vi, quy mô, công suất của dự án đầu tư:
- Phạm vi: Dự án được thực hiện tại lô CN-04, Cụm công nghiệp Nham Sơn
- Yên Lư, thị trấn Nham Biền và xã Yên Lư, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang,
với diện tích sử dụng đất là 4.508 m
2
.
- Quy mô của dự án đầu tư:
+ Dự án có tiêu chí như dự án nhóm C (phân loại theo tiêu chí quy định của
pháp luật về đầu tư công); thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có
nguy cơ gây ô nhiễm môi trường với công suất trung bình
1
.
+ Dự án có tiêu chí về môi trường như dự án đầu tư nhóm II theo quy định
của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường (Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
2
.
- Công suất của dự án đầu tư:
+ Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại (chi tiết: Sản xuất dây dẫn trong
linh kiện điện tử): 400.000 sản phẩm/năm.
+ Sản xuất linh kiện điện tử (chi tiết: Sản xuất dây cáp ổ cứng): 400.000
sản phẩm/năm.
2. Nội dung cấp phép môi trường và yêu cầu về bảo vệ môi trường
kèm theo
2.1. Thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại
Phụ lục 1 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.2. Được phép xả khí thải ra môi trường và thực hiện yêu cầu về bảo vệ
môi trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu
về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.5. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 5 ban hành
kèm theo Giấy phép này.
1
tại STT 17, mục III, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 08/2022/NĐ-CP.
2
tại STT 1, mục I, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
3
Điều 2. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Công ty TNHH Điện tử Each-
Tai Việt Nam được cấp Giấy phép môi trường
1. Công ty TNHH Điện tử Each-Tai Việt Nam có quyền, nghĩa vụ theo quy
định tại Điều 47 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
2. Công ty TNHH Điện tử Each-Tai Việt Nam có trách nhiệm:
2.1. Chỉ được phép thực hiện các nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành
các công trình bảo vệ môi trường tương ứng.
2.2. Vận hành thường xuyên, đúng quy trình các công trình xử lý chất thải
bảo đảm chất thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; có biện pháp
giảm thiểu tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản lý chất
thải theo quy định của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô
nhiễm, tiếng ồn, độ rung không đạt yêu cầu cho phép tại Giấy phép này và phải
dừng ngay việc xả nước thải, khí thải, phát sinh tiếng ồn, độ rung để thực hiện
các biện pháp khắc phục theo quy định của pháp luật.
2.3. Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy
phép môi trường này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
2.4. Báo cáo kịp thời về UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND
huyện Yên Dũng, nếu xảy ra các sự cố đối với các công trình xử lý chất thải, sự
cố khác dẫn đến ô nhiễm môi trường.
2.5. Trong quá trình thực hiện, nếu có thay đổi khác với các nội dung quy
định tại Giấy phép này, phải kịp thời báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện Yên Dũng để kiểm tra, xem xét giải
quyết theo quy định.
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 10 (mười) năm, kể từ ngày Giấy phép này
có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với UBND
huyện Yên Dũng, cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện nội dung
cấp phép, yêu cầu bảo vệ môi trường đối với dự án đầu tư “Dự án Nhà máy
Each-Tai Việt Nam” tại lô CN-04, Cụm công nghiệp Nham Sơn - Yên Lư, thị
trấn Nham Biền và xã Yên Lư, huyện Yên Dũng của Công ty TNHH Điện tử
Each-Tai Việt Nam được cấp phép theo quy định của pháp luật.
Sở Tài nguyên và Môi trường, Hội đồng thẩm định cấp Giấy phép môi
trường được thành lập theo Quyết định số 403/QĐ-TNMT ngày 30/5/2024 của
Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước
pháp luật về tính chính xác của các thông tin, số liệu trong hồ sơ đề nghị cấp
Giấy phép môi trường dự án đầu tư “Dự án Nhà máy Each-Tai Việt Nam” và
kết quả thẩm định hồ sơ, trình UBND tỉnh phê duyệt các nội dung nêu trên đã
đảm bảo theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp luật khác
có liên quan.
4
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi
trường, Sở Công Thương, Sở Xây dựng, Sở Khoa học và Công nghệ; UBND
huyện Yên Dũng; UBND thị trấn Nham Biền; UBND xã Yên Lư; Công ty
TNHH Đầu tư Capella Bắc Giang; Công ty TNHH Điện tử Each-Tai Việt Nam
và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Giấy phép này thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
-
Công ty TNHH Điện tử Each-Tai Việt Nam
(trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, MT.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Ô Pích
Phụ lục 1
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ YÊU CẦU
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ NƯỚC THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI
Dự án không thuộc trường hợp phải cấp phép xả nước thải theo quy định tại
khoản 1 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, với lý do:
Toàn bộ nước thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt động của dự án được thu gom
vào hệ thống xử lý nước thải công suất 6 m
3
/ngày đêm để xử lý đạt QCVN
40:2011/BTNMT, cột B, sau đó đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải
tập trung của Cụm công nghiệp Nham Sơn - Yên Lư, huyện Yên Dũng (do Công
ty TNHH Đầu tư Capella Bắc Giang xây dựng, quản lý và vận hành) để tiếp tục
xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A trước khi xả thải ra nguồn tiếp nhận
(theo Hợp đồng thuê cơ sở hạ tầng và thuê lại đất đã ký giữa Công ty TNHH điện
tử Each-Tai Việt Nam với Công ty TNHH Đầu tư Capella Bắc Giang); dự án
không xả nước thải trực tiếp ra môi trường.
Nước thải sản xuất phát sinh từ công đoạn xử lý khí thải ở tháp hấp thụ sử
dụng dung dịch NaOH được tái sử dụng tuần hoàn, không xả thải ra môi trường.
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ
NƯỚC THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý nước thải và hệ thống, thiết bị
quan trắc nước thải tự động, liên tục
1.1. Mạng lưới thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải để đưa
về hệ thống xử lý nước thải
- Nước thải sinh hoạt:
Nước thải phát sinh từ khu nhà vệ sinh được thu gom, xử lý sơ bộ ở các bể
tự hoại 3 ngăn (03 bể), với dung tích lần lượt là 3 m
3
, 5 m
3
và 5 m
3
/bể.
Toàn bộ nước thải phát sinh từ các khu vệ sinh sau khi xử lý sơ bộ qua bể tự
hoại và nước thải phát sinh từ các nguồn khác (như: Rửa chân tay, rửa sàn…)
được thu gom theo đường ống PVC D160 tổng chiều dài 43m, đường ống HDPE
D63 tổng chiều dài 114m vào hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tập trung công
suất xử lý 6 m
3
/ngày đêm của dự án để xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B
trước khi đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của Cụm công
nghiệp Nham Sơn - Yên Lư, huyện Yên Dũng.
- Nước thải sản xuất phát sinh từ công đoạn xử lý khí thải ở tháp hấp thụ sử
dụng dung dịch NaOH được tái sử dụng tuần hoàn. Định kỳ 06 tháng/1 lần, chủ
dự án thuê đơn vị có chức năng vận chuyển, xử lý nước thải sản xuất (lượng dung
dịch thải bỏ khoảng 3 m
3
/1 lần) cùng với các loại chất thải nguy hại phát sinh từ
dự án theo quy định, không xả thải ra môi trường.
2
1.2. Công trình, thiết bị xử lý nước thải:
- Tóm tắt quy trình công nghệ hệ thống xử lý nước thải: Nước thải sinh hoạt
à Bể điều hoà à Bể yếm khí à Bể thiếu khí à Bể hiếu khí à Bể lắng à Bể
khử trùng à Hố ga xả nước thải đấu nối với hệ thống thu gom, xử lý nước thải
tập trung của Cụm công nghiệp Nham Sơn - Yên Lư, huyện Yên Dũng (nước thải
sau xử lý đảm bảo đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B).
- Công nghệ xử lý nước thải: Công nghệ xử lý sinh học.
- Công suất thiết kế: 6 m
3
/ngày đêm.
- Hóa chất sử dụng: Metanol: 0,5 lít/ngày; dung dịch Javel: 24 g/ngày.
1.3. Hệ thống, thiết bị quan trắc nước thải tử động, liên tục: Không thuộc đối
tượng phải lắp đặt.
1.4. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố đối với hệ
thống xử lý nước thải
1.4.1. Phương án phòng ngừa sự cố
- Vận hành hệ thống xử lý nước thải theo đúng quy trình kỹ thuật (có nhật
ký theo dõi, giám sát vận hành); tuân thủ định mức hóa chất. Các hóa chất sử
dụng phải tuân theo sự hướng dẫn của nhà sản xuất; không sử dụng các chất
trong danh mục cấm của Việt Nam.
- Thường xuyên bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các thiết bị hỏng hóc, các
thiết bị vật liệu lọc, thiết bị xử lý để đảm bảo hiệu quả xử lý nước thải.
- Kiểm tra hệ thống thu gom, xử lý nước thải hàng ngày để có biện pháp
phòng ngừa, bảo dưỡng định kỳ, kịp thời xử lý sự cố.
- Luôn dự trữ và có phương án thay thế các thiết bị có nguy cơ hỏng cao
(như: máy bơm, phao, van, thiết bị sục khí, cánh khuấy và các thiết bị chuyển
động khác...) để kịp thời thay thế khi hỏng hóc.
- Định kỳ bảo dưỡng các thiết bị của hệ thống xử lý nước thải với tần suất
03 tháng/lần.
1.4.2. Phương án ứng phó sự cố
- Khi gặp sự cố lượng nước thải phát sinh vượt quá công suất hệ thống xử lý
nước thải thì phải dừng hoạt động hệ thống này để sửa chữa, đề ra phương án
khắc phục, đồng thời thông báo cho cơ quan chức năng để kịp thời xử lý.
- Trong trường hợp sự cố kỹ thuật, cần phải sửa chữa thiết bị, máy móc của
hệ thống xử lý nước thải và phải dừng hoạt động của hệ thống này để khắc phục
sự cố trong vòng 01 ngày, khi đó chủ dự án thuê đơn vị chức năng đến hút nước
thải đi xử lý theo quy định.
- Nước thải qua hệ thống xử lý được đánh giá có thể gặp các sự cố như một
hoặc một số thông số ô nhiễm trong nước thải sau xử lý chưa đạt quy chuẩn cho
phép (QCCP), khi đó, tùy theo thông số ô nhiễm nào vượt QCCP mà có sự kiểm
tra, điều chỉnh cụ thể. Trong trường hợp sự cố phức tạp không thể tự xử lý, chủ
dự án cần liên hệ với bên thiết kế, lắp đặt, xây dựng hệ thống để xử lý kịp thời.
Đồng thời thông báo đến đơn vị quản lý Cụm công nghiệp Nham Sơn - Yên Lư,
huyện Yên Dũng để xử lý và có phương án tiếp nhận, xử lý nước thải.
3
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý nước thải
2.1. Thời gian vận hành thử nghiệm: Dự kiến từ tháng 01/2025 đến tháng
7/2025.
2.2. Công trình, thiết bị xử lý nước thải phải vận hành thử nghiệm: Hệ thống
xử lý nước thải công suất 6 m
3
/ngày đêm.
2.2.1. Vị trí lấy mẫu: Vị trí nước thải đầu vào và đầu ra của hệ thống xử lý
nước thải công suất 6 m
3
/ngày đêm.
2.2.2. Chất ô nhiễm và giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm:
TT Chất ô nhiễm Đơn vị tính
Giá trị giới hạn cho
phép (QCVN
40:2011/BTNMT,
cột B)
1 pH - 5,5-9
2 BOD
5
(20
0
C) mg/l 50
3 COD mg/l 150
4 Chất rắn lơ lửng mg/l 100
5 Sunfua mg/l 0,5
6 Amoni (Tính theo N) mg/l 10
7 Tổng nitơ mg/l 40
8 Tổng phốt pho (tính theo P) mg/l 6
9 Tổng dầu mỡ khoáng mg/l 10
10 Coliform
Vi
khuẩn/100ml
5.000
2.3. Tần suất lấy mẫu:
TT Vị trí giám sát Tần suất lấy mẫu
Thông số
giám sát
Quy chuẩn
so sánh
1
01 vị trí tại bể thu
gom nước thải của hệ
thống xử lý nước thải
của dự án.
- Tiến hành lấy mẫu đơn
01 lần. Thời gian dự
kiến: ngày 01/4/2025
pH, BOD
5
,
COD, chất rắn
lơ lửng,
Sunfua,
Amoni, tổng
dầu mỡ
khoáng, tổng
phốt pho, tổng
tổng nitơ;
Coliform.
QCVN
40:2011/BTNMT,
cột B
2
01 vị trí tại hố ga
chứa nước thải sau hệ
thống xử lý nước thải
của dự án trước khi
thoát vào hệ thống
thu gom, xử lý nước
thải tập trung của
Cụm công nghiệp
Nham Sơn
-
Yên Lư
.
- Tiến hành lấy mẫu 01
ngày/lần trong 03 ngày
liên tục. Thời gian dự
kiến như sau:
+ Lần 1: ngày 01/4/2025
+ Lần 2: ngày 02/4/2025
+ Lần 3: ngày 03/4/2025
4
- Tiến hành các biện pháp làm thông thoáng nhà xưởng để tránh gây ảnh
hưởng đến công nhân khi sự cố xảy ra.
- Có nhật ký ghi chép lại các sự cố xảy ra, biện pháp khắc phục và trình báo
với cơ quan quản lý môi trường có thẩm quyền tại địa phương.
- Đào tạo, nâng cao chuyên môn của công nhân vận hành hệ thống xử lý khí
thải tại dự án, hạn chế những sai sót xảy ra có thể gây ra sự cố…
1.4.2. Biện pháp, công trình, thiết bị ứng phó sự cố
- Khi phát hiện ra sự cố, lập tức thông báo cho nhân viên phụ trách an toàn
tại dự án, đồng thời tạm dừng hoạt động sản xuất và báo cáo cho cơ quan chức
năng để kịp thời xử lý.
- Dừng mọi hoạt động sản xuất cho đến khi sự cố được khắc phục.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý khí thải
2.1. Thời gian vận hành thử nghiệm: Dự kiến từ tháng 01/2025 đến tháng
7/2025.
2.2. Công trình, thiết bị xả khí thải phải vận hành thử nghiệm: 01 hệ thống
xử lý khí thải phát sinh trong quá trình sản xuất ở các công đoạn (nhúng thiếc
nóng chảy, chấm đầu dây đã tuốt vào bề mặt thiếc; tra keo, sấy (Làm cứng keo);
in lo go, mã vạch; hàn kết nối; dập gia nhiệt định hình); công suất 30.000 m
3
/giờ.
2.2.1. Vị trí lấy mẫu: 01 vị trí tại ống thoát khí sau hệ thống xử lý khí thải
trước khi thải ra môi trường.
2.2.2. Chất ô nhiễm và giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm (theo nội
dung được cấp phép tại Phần A Phụ lục này).
2.3. Tần suất lấy mẫu:
TT Vị trí
Thông số
giám sát
Tần suất lấy mẫu
1
01 vị trí tại ống thoát khí
thải sau hệ thống xử lý
khí thải trước khi thải ra
ngoài môi trường
Bụi tổng, CO,
Toluen, Xylen,
Vinyl clorua
(C
2
H
3
Cl)
Tần suất lấy mẫu khí thải là
lấy mẫu đơn 01 ngày/lần
trong 03 ngày liên tiếp. Thời
gian dự kiến như sau:
+ Lần 1: ngày 01/4/2025
+ Lần 2: ngày 02/4/2025
+ Lần 3: ngày 03/4/2025
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xử lý khí thải phát sinh từ hoạt động của dự án đầu tư bảo
đảm đáp ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A
Phụ lục này trước khi xả thải ra ngoài môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
5
- Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy phép
môi trường. Trường hợp có thay đổi so với nội dung Giấy phép môi trường đã
được cấp, chủ dự án phải báo cáo UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường để
kiểm tra, xem xét giải quyết.
- Thường xuyên vận hành hệ thống xử lý khí thải theo đúng quy trình, thiết
kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trình hoạt động, nếu có sự cố bất thường xảy ra đối với các hệ
thống xử lý khí thải, chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở Tài
nguyên và Môi trường, UBND huyện Yên Dũng để kịp thời xử lý.
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CẤP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: 02 nguồn
- Nguồn số 01: Phát sinh tại khu vực đột, dập và cắt ở tầng 1 của nhà xưởng
sản xuất.
- Nguồn số 02: Phát sinh tại khu vực máy cắt, tuốt, nhúng dây thiếc tự động
ở tầng 2 của nhà xưởng sản xuất.
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung: 02 vị trí (theo hệ tọa độ VN2000,
kinh tuyến trục 107
0
, múi chiếu 3
0
)
- Vị trí số 01: Khu vực đột, dập và cắt ở tầng 1 của nhà xưởng sản xuất. Tọa
độ: X = 2344544; Y = 417985.
- Vị trí số 02: Khu vực máy cắt, tuốt, nhúng dây thiếc tự động ở tầng 2 của
nhà xưởng sản xuất. Toạ độ: X = 2344513; Y = 417965.
3. Tiếng ồn, độ rung phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn; QCVN
27:2010/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung; cụ thể như sau:
+ Tiếng ồn:
TT Từ 6-21 giờ (dBA) Từ 21 - 6 giờ (dBA)
Ghi chú
1 70 55 Khu vực thông thường
+ Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và mức gia
tốc rung cho phép (dB)
Ghi chú
Từ 6-21 giờ Từ 21-6 giờ
1 70 60 Khu vực thông thường
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung
- Thiết kế bộ phận giảm âm, giảm ồn, rung cho máy móc, thiết bị.
- Kiểm tra sự cân bằng của máy khi lắp đặt. Kiểm tra độ mòn chi tiết máy
móc, thiết bị và bôi trơn định kỳ.
2
- Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ các thiết bị gây ồn, bôi trơn các bộ phận
chuyển động để giảm bớt tiếng ồn.
- Các máy móc, thiết bị thường xuyên được bảo dưỡng, thay thế nếu phát
hiện hỏng hóc.
- Trang bị đầy đủ các thiết bị bảo hộ lao động (như: khẩu trang, găng tay,
nút tai,...) cho công nhân làm việc tại các khu vực phát sinh tiếng ồn và độ rung.
- Tắt những máy móc hoạt động gián đoạn nếu thấy không cần thiết để giảm
mức ồn tích lũy ở mức thấp nhất.
- Bố trí thời gian vận chuyển nguyên vật liệu và sản phẩm hợp lý, giảm mật
độ giao thông vào giờ cao điểm.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
Các nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này.
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH Điện tử Each-Tai Việt Nam có trách nhiệm:
- Tổ chức thực hiện và tự chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật; tiếp
thu đầy đủ các nội dung, yêu cầu của Giấy phép môi trường đã được cấp.
- Thực hiện nghiêm túc các giải pháp kỹ thuật phòng chống và ứng phó sự
cố môi trường; tuân thủ các quy định về an toàn lao động, an toàn giao thông,
phòng cháy, chữa cháy và các quy định khác có liên quan trong quá trình vận
hành dự án. Chịu trách nhiệm sửa chữa, xây dựng mới hoặc bồi thường trong
trường hợp gây thiệt hại đến hạ tầng kỹ thuật, công trình, tài sản khác xung quanh
khu vực dự án.
- Bố trí đủ kinh phí để thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường, phòng
ngừa, ứng phó các sự cố về môi trường trong quá trình thực hiện dự án; định kỳ
kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các công trình bảo vệ môi trường để đảm bảo hiệu
quả thu gom, xử lý.
- Vận hành hệ thống xử lý nước thải công suất 6 m
3
/ngày đêm để thu gom,
xử lý toàn bộ lượng nước thải sinh hoạt phát sinh từ dự án đảm bảo đạt QCVN
40:2011/BTNMT, cột B trước khi đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải
tập trung của Cụm công nghiệp Nham Sơn - Yên Lư, huyện Yên Dũng đảm bảo
không để hiện tượng rò rỉ, ngấm nước thải ảnh hưởng đến môi trường đất, môi
trường nước, không khí khu vực.
- Vận hành các hệ thống xử lý khí thải của dự án để xử lý toàn bộ khí thải
phát sinh từ hoạt động sản xuất của dự án đảm bảo đạt QCVN 19:2009/BTNMT,
cột B và QCVN 20:2009/BTNMT trước khi xả thải ra môi trường.
- Quản lý các chất thải phát sinh trong quá trình hoạt động đảm bảo các
yêu cầu về vệ sinh môi trường và theo đúng các quy định của pháp luật về bảo
vệ môi trường. Thực hiện phân định, phân loại các loại chất thải rắn sinh hoạt,
chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại theo quy định của
Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT.
- Báo cáo công tác bảo vệ môi trường định kỳ hằng năm hoặc đột xuất
(trong đó cập nhật các thay đổi thông tin về phát sinh chất thải tại Phụ lục 4 kèm
theo Giấy phép này, do các thay đổi này không thuộc đối tượng phải điều chỉnh
Giấy phép môi trường); công khai thông tin môi trường và kế hoạch ứng phó sự
cố môi trường theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện đúng, đầy đủ trách nhiệm theo quy định pháp luật về bảo vệ môi
trường và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trường hợp các văn bản quy
phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Giấy phép này có sửa đổi,
bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
19
- Các nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trình số 321/TTr-TNMT ngày 08/7/2024
của Sở Tài nguyên và Môi trường và nội dung báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi
trường dự án./.
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CẤP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: 02 nguồn
- Nguồn số 01: Phát sinh tại khu vực đột, dập và cắt ở tầng 1 của nhà xưởng
sản xuất.
- Nguồn số 02: Phát sinh tại khu vực máy cắt, tuốt, nhúng dây thiếc tự động
ở tầng 2 của nhà xưởng sản xuất.
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung: 02 vị trí (theo hệ tọa độ VN2000,
kinh tuyến trục 107
0
, múi chiếu 3
0
)
- Vị trí số 01: Khu vực đột, dập và cắt ở tầng 1 của nhà xưởng sản xuất. Tọa
độ: X = 2344544; Y = 417985.
- Vị trí số 02: Khu vực máy cắt, tuốt, nhúng dây thiếc tự động ở tầng 2 của
nhà xưởng sản xuất. Toạ độ: X = 2344513; Y = 417965.
3. Tiếng ồn, độ rung phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn; QCVN
27:2010/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung; cụ thể như sau:
+ Tiếng ồn:
TT Từ 6-21 giờ (dBA) Từ 21 - 6 giờ (dBA)
Ghi chú
1 70 55 Khu vực thông thường
+ Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và mức gia
tốc rung cho phép (dB)
Ghi chú
Từ 6-21 giờ Từ 21-6 giờ
1 70 60 Khu vực thông thường
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung
- Thiết kế bộ phận giảm âm, giảm ồn, rung cho máy móc, thiết bị.
- Kiểm tra sự cân bằng của máy khi lắp đặt. Kiểm tra độ mòn chi tiết máy
móc, thiết bị và bôi trơn định kỳ.
2
- Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ các thiết bị gây ồn, bôi trơn các bộ phận
chuyển động để giảm bớt tiếng ồn.
- Các máy móc, thiết bị thường xuyên được bảo dưỡng, thay thế nếu phát
hiện hỏng hóc.
- Trang bị đầy đủ các thiết bị bảo hộ lao động (như: khẩu trang, găng tay,
nút tai,...) cho công nhân làm việc tại các khu vực phát sinh tiếng ồn và độ rung.
- Tắt những máy móc hoạt động gián đoạn nếu thấy không cần thiết để giảm
mức ồn tích lũy ở mức thấp nhất.
- Bố trí thời gian vận chuyển nguyên vật liệu và sản phẩm hợp lý, giảm mật
độ giao thông vào giờ cao điểm.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
Các nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này.
Phụ lục 4
YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên
khoảng 11.985 kg/năm, bao gồm:
STT Các loại chất thải
Khối lượng
(kg/năm)
1 Mực in thải có thành phần nguy hại
10
2 Hộp mực in thải
5
3 Bóng đèn huỳnh quang thải
10
4 Dầu động cơ hộp số và bôi trơn tổng hợp thải
100
5
Găng tay, giẻ lau nhiễm hoặc chứa các thành
phần nguy hại
150
6 Ắc quy chì thải 10
7
Bao bì cứng thải bằng kim loại nhiễm thành phần
nguy hại
80
8
Bao bì cứng thải bằng nhựa nhiễm thành phần
nguy hại
120
9 Than hoạt tính từ hệ thống xử lý khí thải
3000
10 Dung rửa khuôn thải bỏ
500
11
Nước thải phát sinh trong quá trình xử lý khí thải
ở tháp hấp thụ
8.000
Tổng cộng 11.985
1.2. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát
sinh khoảng 932 kg/tháng, bao gồm:
STT Các loại chất thải
Khối lượng
(kg/tháng)
1
Đầu mẩu dây, vỏ dây, vỏ nhựa, đầu cos, sản
phẩm lỗi hỏng…
632
2
Dụng cụ bảo hộ lao động: Găng tay, mũ, khẩu
trang… không dính các thành phần nguy hại
50
3 Giấy photo, bìa catton, thùng catton 100
4
Các loại chất thải khác: Màng phủ PVC chống
xước, đầu
mẩu băng dính, dây buộc,...
150
Tổng cộng 932
2
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khoảng 60 kg/ngày, với
thành phần chủ yếu là các chất thải thực phẩm, giấy, túi nilon, carton,…
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu giữ chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại
2.1.1. Thiết bị lưu chứa:
- Trang bị 15 thùng chứa bằng nhựa và kim loại, dung tích từ 50 lít/thùng
đến 200 lít/thùng, dán mã số tương ứng với từng loại bên ngoài thùng.
- Trang bị các bao chứa (để chứa than hoạt tính từ hệ thống xử lý khí thải).
2.1.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Bố trí 01 kho chứa chất thải có diện tích 6 m
2
(2,5×2,4m).
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: Nhà 1 tầng, tường xây gạch, mái bắn tôn,
sàn đổ bê tông, có cửa ra vào, dán biển báo nguy hiểm và biển tên kho chứa chất
thải nguy hại theo quy định.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị chức năng thu gom, xử lý chất thải theo
quy định (tần suất 06 tháng/lần hoặc căn cứ vào tình hình thực tế phát sinh).
2.2. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn công nghiệp
thông thường
2.2.1. Thiết bị lưu chứa:
- Bố trí khoảng 20 thùng chứa, dung tích từ 20 lít/thùng đến 150 lít/thùng
được đặt tại các khu vực sản xuất.
- Bố trí khoảng 10 thùng chứa, dung tích 150 lít/thùng ở kho chứa chất thải
công nghiệp thông thường.
2.2.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Bố trí 01 kho chứa chất thải có diện tích 5 m
2
(2,5×2 m).
- Thiết kế, cấu tạo của kho: Nhà 1 tầng, tường xây gạch, mái bắn tôn, sàn đổ
bê tông, có cửa ra vào.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyển, xử lý
chất thải đúng quy định (tần suất 2 đến 3 tháng/lần hoặc căn cứ vào tình hình
thực tế phát sinh).
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
- Bố trí 06 thùng chứa bằng nhựa có nắp đậy, dung tích từ 40 lít/thùng đến
150 lít/thùng đặt tại khu vực nhà ăn và các khu vực khác trong dự án.
- Đối với cặn bùn tại các bể tự hoại, chủ dự án thuê đơn vị có chức năng hút
bể phốt mang đi xử lý theo quy định (tần suất 06 tháng/lần).
3
2.3.2. Kho/khu vực lưu chứa: Không bố trí kho lưu giữ
Chủ dự án hợp đồng với đơn vị có chức năng, thu gom, vận chuyển xử lý theo
quy định (tần suất 1- 2 ngày/lần hoặc căn cứ vào tình hình thực tế phát sinh).
B. YÊU CẦU VỀ PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
Tuân thủ các yêu cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng các
hệ thống xử lý nước thải, khí thải. Có kế hoạch xử lý kịp thời khi xảy ra sự cố đối
với các hệ thống xử lý nước thải, khí thải. Trong trường hợp xảy ra sự cố, nhanh
chóng dừng hoạt động sản xuất, có các biện pháp khắc phục sự cố cho hệ thống
xử lý nước thải, khí thải. Chỉ được tiếp tục hoạt động trở lại sau khi xử lý, khắc
phục hoàn toàn sự cố.
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH Điện tử Each-Tai Việt Nam có trách nhiệm:
- Tổ chức thực hiện và tự chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật; tiếp
thu đầy đủ các nội dung, yêu cầu của Giấy phép môi trường đã được cấp.
- Thực hiện nghiêm túc các giải pháp kỹ thuật phòng chống và ứng phó sự
cố môi trường; tuân thủ các quy định về an toàn lao động, an toàn giao thông,
phòng cháy, chữa cháy và các quy định khác có liên quan trong quá trình vận
hành dự án. Chịu trách nhiệm sửa chữa, xây dựng mới hoặc bồi thường trong
trường hợp gây thiệt hại đến hạ tầng kỹ thuật, công trình, tài sản khác xung quanh
khu vực dự án.
- Bố trí đủ kinh phí để thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường, phòng
ngừa, ứng phó các sự cố về môi trường trong quá trình thực hiện dự án; định kỳ
kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các công trình bảo vệ môi trường để đảm bảo hiệu
quả thu gom, xử lý.
- Vận hành hệ thống xử lý nước thải công suất 6 m
3
/ngày đêm để thu gom,
xử lý toàn bộ lượng nước thải sinh hoạt phát sinh từ dự án đảm bảo đạt QCVN
40:2011/BTNMT, cột B trước khi đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải
tập trung của Cụm công nghiệp Nham Sơn - Yên Lư, huyện Yên Dũng đảm bảo
không để hiện tượng rò rỉ, ngấm nước thải ảnh hưởng đến môi trường đất, môi
trường nước, không khí khu vực.
- Vận hành các hệ thống xử lý khí thải của dự án để xử lý toàn bộ khí thải
phát sinh từ hoạt động sản xuất của dự án đảm bảo đạt QCVN 19:2009/BTNMT,
cột B và QCVN 20:2009/BTNMT trước khi xả thải ra môi trường.
- Quản lý các chất thải phát sinh trong quá trình hoạt động đảm bảo các
yêu cầu về vệ sinh môi trường và theo đúng các quy định của pháp luật về bảo
vệ môi trường. Thực hiện phân định, phân loại các loại chất thải rắn sinh hoạt,
chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại theo quy định của
Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT.
- Báo cáo công tác bảo vệ môi trường định kỳ hằng năm hoặc đột xuất
(trong đó cập nhật các thay đổi thông tin về phát sinh chất thải tại Phụ lục 4 kèm
theo Giấy phép này, do các thay đổi này không thuộc đối tượng phải điều chỉnh
Giấy phép môi trường); công khai thông tin môi trường và kế hoạch ứng phó sự
cố môi trường theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện đúng, đầy đủ trách nhiệm theo quy định pháp luật về bảo vệ môi
trường và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trường hợp các văn bản quy
phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Giấy phép này có sửa đổi,
bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
19
- Các nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trình số 321/TTr-TNMT ngày 08/7/2024
của Sở Tài nguyên và Môi trường và nội dung báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi
trường dự án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 667/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang giấy phép môi trường Dự án Nhà máy Each-Tai Việt Nam

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 667/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×