• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 646/QĐ-UBND Bình Định 2024 Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn 2023

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 16/05/2024 11:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 646/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Tuấn Thanh
Trích yếu: Về việc công bố Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn tỉnh Bình Định năm 2023
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/02/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 646/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 646/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 646/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BÌNH ĐỊNH
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Bình Định, ngày tháng 02 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn
tỉnh Bình Định năm 2023
CH TCH ỦY BAN NHÂN DÂN TNH
n cứ Lut Tổ chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ về Luật tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Quyết định số 4826/QĐ-BNN-TCTL ngày 07/12/2018 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT về việc ban hành Bộ chỉ số Theo dõi Đánh giá nước sạch nông
thôn và tài liệu hướng dẫn triển khai;
Theo đ ngh của Sở Nông nghip và PTNT tại Tờ trình s 56/TTr-SNN
ngày 23 tháng 02 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố Bchỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn tỉnh Bình
Định năm 2023 với nội dung cụ thể như sau:
Chỉ số
Nội dung
Kết quả
Chỉ số 1
Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước hợp vệ sinh (%)
100,0
1.1
Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước hợp vệ sinh từ công trình cấp
nước tập trung (%)
36,7
1.2
Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước hợp vệ sinh từ công trình cấp
nước nhỏ lẻ (%)
63,3
Chỉ số 2
Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn (%)
34,7
Chỉ số 3
Tỷ lệ hộ nghèo sử dụng nước hợp vệ sinh (%)
100,0
Chỉ số 4
Tỷ lệ hộ nghèo sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn (%)
17,5
Chỉ số 5
Tỷ lệ các công trình cấp nước tập trung hoạt động hiệu quả, bền
vững
5.1
Bền vững (%)
14,5
5.2
Tương đối bền vững (%)
5.3
Kém bền vững (%)
58,8
5.4
Không hoạt động (%)
26,7
(Chi tiết có các biểu mẫu đính kèm Quyết định này)
646
2
Điều 2. Giao Sở ng nghiệp Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với
các cơ quan liên quan công bố kết quả Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông
thôn tỉnh Bình Định năm 2023 theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp
PTNT, Y tế, Tài chính, Kế hoạch Đầu , Xây dựng; Chủ tịch UBND các
huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Trung tâm Nước sạch Vệ sinh môi trường
nông thôn Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết
định này kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ NN và PTNT (báo cáo);
- CT UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh Nguyễn Tuấn Thanh;
- CVP, PVP KT;
- Lưu: VT, K13 (25b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Thanh
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quốc Dũng
CNNL
(*)
CNTT
(**)
Số hộ Tỷ lệ Số hộ Tỷ lệ Số hộ Tỷ lệ Số hộ Tỷ lệ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
I HUYỆN AN LÃO 7.582 5.252 2.330 5.252 69,3 2.330 30,7 100,0 332 4,4 1.769 1.769 100,0 23 1,3
1 Xã An Dũng 481 481 481 100,0 100,0 213 213 100,0
2 Xã An Hòa 3.229 3.229 3.229 100,0 100,0 306 306 100,0
3 Xã An Hưng 467 345 122 345 73,9 122 26,1 100,0 153 153 100,0
4 Xã An Nghĩa 211 3 208 3 1,4 208 98,6 100,0 134 134 100,0
5 Xã An Quang 387 28 359 28 7,2 359 92,8 100,0 149 149 100,0
6 Xã An Tân 1.303 968 335 968 74,3 335 25,7 100,0 332 25,5 128 128 100,0 23 18,0
7 Xã An Toàn 251 56 195 56 22,3 195 77,7 100,0 170 170 100,0
8 Xã An Trung 709 540 169 540 76,2 169 23,8 100,0 162 162 100,0
9 Xã An Vinh 544 83 461 83 15,3 461 84,7 100,0 354 354 100,0
II HUYỆN HOÀI ÂN 25.552 21.137 4.415 21.137 82,7 4.415 17,3 100,0 3.976 15,6 1.450 1.450 100,0 150 10,3
1 Xã Ân Đức 2.900 2.580 320 2.580 89,0 320 11,0 100,0 320 11,0 112 112 100,0 9 8,0
2 Xã Ân Hảo Đông 2.249 2.249 2.249 100,0 100,0 75 75 100,0
3 Xã Ân Hảo Tây 1.371 843 528 843 61,5 528 38,5 100,0 528 38,5 90 90 100,0 24 26,7
4 Xã Ân Hữu 1.793 1.793 1.793 100,0 100,0 109 109 100,0
5 Xã Ân Mỹ 1.967 1.967 1.967 100,0 100,0 83 83 100,0
6 Xã Ân Nghĩa 2.687 1.945 742 1.945 72,4 742 27,6 100,0 742 27,6 229 229 100,0 44 19,2
7 Xã Ân Phong 2.189 1.959 230 1.959 89,5 230 10,5 100,0 230 10,5 120 120 100,0 9 7,5
8 Xã Ân Sơn 188 110 78 110 58,5 78 41,5 100,0 41 41 100,0
9 Xã Ân Thạnh 2.706 2.304 402 2.304 85,1 402 14,9 100,0 402 14,9 150 150 100,0 16 10,7
10 Xã Ân Tín 2.670 2.291 379 2.291 85,8 379 14,2 100,0 379 14,2 75 75 100,0 7 9,3
Nguồn nước sử
dụng
Tổng
(%)
Biểu 01: TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SỬ DỤNG NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN TỈNH BÌNH ĐỊNH NĂM 2023
TT
Tên Huyện/Xã
Tỷ lệ (%) HGĐ
(***)
sử dụng nước HVS
Tỷ lệ (%) HGĐ sử
dụng nước sạch từ
công trình CNTT
Hộ nghèo
Tỷ lệ sử dụng từ
công trình CNNL
Tỷ lệ sử dụng từ
công trình CNTT
Tỷ lệ (%) hộ
nghèo sử dụng
nước sạch
Tỷ lệ (%) hộ
nghèo sử dụng
nước HVS
(****)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND, ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định)
Tổng
(%)
Tổng số
hộ
nghèo
Số hộ
Thông tin chung
Tổng số
HGĐ
Số: 646/QĐ-UBND
Thời gian ký: 27/02/2024 14:10:49 +07:00
CNNL
(*)
CNTT
(**)
Số hộ Tỷ lệ Số hộ Tỷ lệ Số hộ Tỷ lệ Số hộ Tỷ lệ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
Nguồn nước sử
dụng
Tổng
(%)
TT
Tên Huyện/Xã
Tỷ lệ (%) HGĐ
(***)
sử dụng nước HVS
Tỷ lệ (%) HGĐ sử
dụng nước sạch từ
công trình CNTT
Hộ nghèo
Tỷ lệ sử dụng từ
công trình CNNL
Tỷ lệ sử dụng từ
công trình CNTT
Tỷ lệ (%) hộ
nghèo sử dụng
nước sạch
Tỷ lệ (%) hộ
nghèo sử dụng
nước HVS
(****)
Tổng
(%)
Tổng số
hộ
nghèo
Số hộ
Thông tin chung
Tổng số
HGĐ
11 Xã Ân Tường Đông 1.510 952 558 952 63,0 558 37,0 100,0 558 37,0 73 73 100,0 19 26,0
12 Xã Ân Tường Tây 2.397 1.580 817 1.580 65,9 817 34,1 100,0 817 34,1 93 93 100,0 22 23,7
13 Xã Bok Tới 524 436 88 436 83,2 88 16,8 100,0 110 110 100,0
14 Xã Dak Mang 401 128 273 128 31,9 273 68,1 100,0 90 90 100,0
III HUYỆN PHÙ CÁT 47.090 26.453 20.637 26.453 56,2 20.637 43,8 100,0 20.637 43,8 1.113 1.113 100,0 443 39,8
1 Xã Cát Chánh 1.976 14 1.962 14 0,7 1.962 99,3 100,0 1.962 99,3 75 75 100,0 75 100,0
2 Xã Cát Hải 2.004 2.004 2.004 100,0 100,0 78 78 100,0
3 Xã Cát Hanh 4.269 1.806 2.463 1.806 42,3 2.463 57,7 100,0 2.463 57,7 77 77 100,0 31 40,3
4 Xã Cát Hiệp 2.229 2.229 2.229 100,0 100,0 56 56 100,0
5 Xã Cát Hưng 2.056 25 2.031 25 1,2 2.031 98,8 100,0 2.031 98,8 28 28 100,0 28 100,0
6 Xã Cát Khánh 3.616 931 2.685 931 25,7 2.685 74,3 100,0 2.685 74,3 75 75 100,0 39 52,0
7 Xã Cát Lâm 2.074 2.074 2.074 100,0 100,0 65 65 100,0
8 Xã Cát Minh 3.882 428 3.454 428 11,0 3.454 89,0 100,0 3.454 89,0 73 73 100,0 73 100,0
9 Xã Cát Nhơn 2.725 13 2.712 13 0,5 2.712 99,5 100,0 2.712 99,5 83 83 100,0 83 100,0
10 Xã Cát Sơn 1.526 1.526 1.526 100,0 100,0 63 63 100,0
11 Xã Cát Tài 2.807 2.807 2.807 100,0 100,0 58 58 100,0
12 Xã Cát Tân 4.873 3.597 1.276 3.597 73,8 1.276 26,2 100,0 1.276 26,2 72 72 100,0 13 18,1
13 Xã Cát Thắng 2.099 27 2.072 27 1,3 2.072 98,7 100,0 2.072 98,7 69 69 100,0 69 100,0
14 Xã Cát Thành 2.766 1.896 870 1.896 68,5 870 31,5 100,0 870 31,5 75 75 100,0 17 22,7
15 Xã Cát Trinh 3.852 3.274 578 3.274 85,0 578 15,0 100,0 578 15,0 70 70 100,0 7 10,0
16 Xã Cát Tường 4.336 3.802 534 3.802 87,7 534 12,3 100,0 534 12,3 96 96 100,0 8 8,3
IV HUYỆN PHÙ MỸ 42.680 32.727 9.953 32.727 76,7 9.953 23,3 100,0 9.953 23,3 1.048 1.048 100,0 155 14,8
1 Xã Mỹ An 2.298 2.298 2.298 100,0 100,0 56 56 100,0
2 Xã Mỹ Cát 1.866 752 1.114 752 40,3 1.114 59,7 100,0 1.114 59,7 26 26 100,0 11 42,3
CNNL
(*)
CNTT
(**)
Số hộ Tỷ lệ Số hộ Tỷ lệ Số hộ Tỷ lệ Số hộ Tỷ lệ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
Nguồn nước sử
dụng
Tổng
(%)
TT
Tên Huyện/Xã
Tỷ lệ (%) HGĐ
(***)
sử dụng nước HVS
Tỷ lệ (%) HGĐ sử
dụng nước sạch từ
công trình CNTT
Hộ nghèo
Tỷ lệ sử dụng từ
công trình CNNL
Tỷ lệ sử dụng từ
công trình CNTT
Tỷ lệ (%) hộ
nghèo sử dụng
nước sạch
Tỷ lệ (%) hộ
nghèo sử dụng
nước HVS
(****)
Tổng
(%)
Tổng số
hộ
nghèo
Số hộ
Thông tin chung
Tổng số
HGĐ
3 Xã Mỹ Chánh 3.494 930 2.564 930 26,6 2.564 73,4 100,0 2.564 73,4 50 50 100,0 26 52,0
4 Xã Mỹ Chánh Tây 1.100 825 275 825 75,0 275 25,0 100,0 275 25,0 31 31 100,0 5 16,1
5 Xã Mỹ Châu 2.383 1.043 1.340 1.043 43,8 1.340 56,2 100,0 1.340 56,2 68 68 100,0 27 39,7
6 Xã Mỹ Đức 2.148 1.244 904 1.244 57,9 904 42,1 100,0 904 42,1 62 62 100,0 18 29,0
7 Xã Mỹ Hiệp 4.566 4.566 4.566 100,0 100,0 65 65 100,0
8 Xã Mỹ Hòa 2.395 2.395 2.395 100,0 100,0 42 42 100,0
9 Xã Mỹ Lộc 2.168 2.164 4 2.164 99,8 4 0,2 100,0 4 0,2 59 59 100,0
10 Xã Mỹ Lợi 2.064 1.531 533 1.531 74,2 533 25,8 100,0 533 25,8 67 67 100,0 12 17,9
11 Xã Mỹ Phong 2.244 1.653 591 1.653 73,7 591 26,3 100,0 591 26,3 70 70 100,0 13 18,6
12 Xã Mỹ Quang 2.020 720 1.300 720 35,6 1.300 64,4 100,0 1.300 64,4 30 30 100,0 14 46,7
13 Xã Mỹ Tài 2.893 2.156 737 2.156 74,5 737 25,5 100,0 737 25,5 87 87 100,0 16 18,4
14 Xã Mỹ Thắng 2.694 2.694 2.694 100,0 100,0 100 100 100,0
15 Xã Mỹ Thành 2.834 2.243 591 2.243 79,1 591 20,9 100,0 591 20,9 92 92 100,0 13 14,1
16 Xã Mỹ Thọ 3.695 3.695 3.695 100,0 100,0 102 102 100,0
17 Xã Mỹ Trinh 1.818 1.818 1.818 100,0 100,0 41 41 100,0
V HUYỆN TÂY SƠN 32.140 21.109 11.031 21.109 65,7 11.031 34,3 100,0 10.897 33,9 984 984 100,0 264 26,8
1 Xã Bình Hòa 2.380 2.380 2.380 100,0 100,0 55 55 100,0
2 Xã Bình Nghi 4.482 4.382 100 4.382 97,8 100 2,2 100,0 100 2,2 98 98 100,0 2 2,0
3 Xã Bình Tân 1.932 1.798 134 1.798 93,1 134 6,9 100,0 74 74 100,0
4 Xã Bình Thành 2.918 2.918 2.918 100,0 100,0 100 100 100,0
5 Xã Bình Thuận 2.317 2.317 2.317 100,0 100,0 69 69 100,0
6 Xã Bình Tường 2.900 2.900 2.900 100,0 100,0 2.900 100,0 50 50 100,0 50 100,0
7 Xã Tây An 1.492 1.492 1.492 100,0 100,0 64 64 100,0
8 Xã Tây Bình 1.596 1.596 1.596 100,0 100,0 48 48 100,0
9 Xã Tây Giang 3.290 655 2.635 655 19,9 2.635 80,1 100,0 2.635 80,1 134 134 100,0 75 56,0
CNNL
(*)
CNTT
(**)
Số hộ Tỷ lệ Số hộ Tỷ lệ Số hộ Tỷ lệ Số hộ Tỷ lệ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
Nguồn nước sử
dụng
Tổng
(%)
TT
Tên Huyện/Xã
Tỷ lệ (%) HGĐ
(***)
sử dụng nước HVS
Tỷ lệ (%) HGĐ sử
dụng nước sạch từ
công trình CNTT
Hộ nghèo
Tỷ lệ sử dụng từ
công trình CNNL
Tỷ lệ sử dụng từ
công trình CNTT
Tỷ lệ (%) hộ
nghèo sử dụng
nước sạch
Tỷ lệ (%) hộ
nghèo sử dụng
nước HVS
(****)
Tổng
(%)
Tổng số
hộ
nghèo
Số hộ
Thông tin chung
Tổng số
HGĐ
10 Xã Tây Phú 2.553 428 2.125 428 16,8 2.125 83,2 100,0 2.125 83,2 78 78 100,0 45 57,7
11 Xã Tây Thuận 1.969 556 1.413 556 28,2 1.413 71,8 100,0 1.413 71,8 52 52 100,0 52 100,0
12 Xã Tây Vinh 1.937 1.937 1.937 100,0 100,0 98 98 100,0
13 Xã Tây Xuân 1.989 650 1.339 650 32,7 1.339 67,3 100,0 1.339 67,3 46 46 100,0 22 47,8
14 Xã Vĩnh An 385 385 385 100,0 100,0 385 100,0 18 18 100,0 18 100,0
VI HUYỆN TUY PHƯỚC 46.741 20.912 25.829 20.912 44,7 25.829 55,3 100,0 25.829 55,3 1.133 1.133 100,0 585 51,6
1 Xã Phước An 5.595 5.092 503 5.092 91,0 503 9,0 100,0 503 9,0 192 192 100,0 12 6,3
2 Xã Phước Hiệp 5.885 4.528 1.357 4.528 76,9 1.357 23,1 100,0 1.357 23,1 72 72 100,0 12 16,7
3 Xã Phước Hòa 4.573 456 4.117 456 10,0 4.117 90,0 100,0 4.117 90,0 105 105 100,0 66 62,9
4 Xã Phước Hưng 3.786 1.576 2.210 1.576 41,6 2.210 58,4 100,0 2.210 58,4 75 75 100,0 31 41,3
5 Xã Phước Lộc 4.739 4.739 4.739 100,0 100,0 112 112 100,0
6 Xã Phước Nghĩa 1.321 180 1.141 180 13,6 1.141 86,4 100,0 1.141 86,4 22 22 100,0 12 54,5
7 Xã Phước Quang 3.167 805 2.362 805 25,4 2.362 74,6 100,0 2.362 74,6 94 94 100,0 94 100,0
8 Xã Phước Sơn 6.641 184 6.457 184 2,8 6.457 97,2 100,0 6.457 97,2 149 149 100,0 149 100,0
9 Xã Phước Thắng 2.628 14 2.614 14 0,5 2.614 99,5 100,0 2.614 99,5 104 104 100,0 104 100,0
10 Xã Phước Thành 3.528 3.019 509 3.019 85,6 509 14,4 100,0 509 14,4 114 114 100,0 11 9,6
11 Xã Phước Thuận 4.878 319 4.559 319 6,5 4.559 93,5 100,0 4.559 93,5 94 94 100,0 94 100,0
VII HUYỆN VÂN CANH 6.890 5.108 1.782 5.108 74,1 1.782 25,9 100,0 78 1,1 1.405 1.405 100,0 10 0,7
1 Xã Canh Hiển 854 555 299 555 65,0 299 35,0 100,0 28 28 100,0
2 Xã Canh Hiệp 728 606 122 606 83,2 122 16,8 100,0 52 7,1 268 268 100,0 10 3,7
3 Xã Canh Hòa 590 557 33 557 94,4 33 5,6 100,0 187 187 100,0
4 Xã Canh Liên 787 787 787 100,0 100,0 428 428 100,0
5 Xã Canh Thuận 1.004 489 515 489 48,7 515 51,3 100,0 415 415 100,0
6 Xã Canh Vinh 2.927 2.901 26 2.901 99,1 26 0,9 100,0 26 0,9 79 79 100,0
CNNL
(*)
CNTT
(**)
Số hộ Tỷ lệ Số hộ Tỷ lệ Số hộ Tỷ lệ Số hộ Tỷ lệ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
Nguồn nước sử
dụng
Tổng
(%)
TT
Tên Huyện/Xã
Tỷ lệ (%) HGĐ
(***)
sử dụng nước HVS
Tỷ lệ (%) HGĐ sử
dụng nước sạch từ
công trình CNTT
Hộ nghèo
Tỷ lệ sử dụng từ
công trình CNNL
Tỷ lệ sử dụng từ
công trình CNTT
Tỷ lệ (%) hộ
nghèo sử dụng
nước sạch
Tỷ lệ (%) hộ
nghèo sử dụng
nước HVS
(****)
Tổng
(%)
Tổng số
hộ
nghèo
Số hộ
Thông tin chung
Tổng số
HGĐ
VIII HUYỆN VĨNH THẠNH 8.119 4.820 3.299 4.820 59,4 3.299 40,6 100,0 2.168 26,7 1.848 1.848 100,0 186 10,1
1 Xã Vĩnh Hảo 904 347 557 347 38,4 557 61,6 100,0 557 61,6 89 89 100,0 38 42,7
2 Xã Vĩnh Hiệp 1.048 615 433 615 58,7 433 41,3 100,0 433 41,3 289 289 100,0 84 29,1
3 Xã Vĩnh Hòa 624 412 212 412 66,0 212 34,0 100,0 249 249 100,0
4 Xã Vĩnh Kim 570 262 308 262 46,0 308 54,0 100,0 301 301 100,0
5 Xã Vĩnh Quang 1.570 1.150 420 1.150 73,2 420 26,8 100,0 420 26,8 66 66 100,0 12 18,2
6 Xã Vĩnh Sơn 1.001 907 94 907 90,6 94 9,4 100,0 459 459 100,0
7 Xã Vĩnh Thịnh 1.950 1.071 879 1.071 54,9 879 45,1 100,0 758 38,9 190 190 100,0 52 27,4
8 Xã Vĩnh Thuận 452 56 396 56 12,4 396 87,6 100,0 205 205 100,0
IX THỊ XÃ AN NHƠN 29.033 20.058 8.975 20.058 69,1 8.975 30,9 100,0 8.975 30,9 449 449 100,0 118 26,3
1 Xã Nhơn An 2.962 1.308 1.654 1.308 44,2 1.654 55,8 100,0 1.654 55,8 46 46 100,0 18 39,1
2 Xã Nhơn Hạnh 3.132 1.834 1.298 1.834 58,6 1.298 41,4 100,0 1.298 41,4 49 49 100,0 14 28,6
3 Xã Nhơn Hậu 3.930 3.758 172 3.758 95,6 172 4,4 100,0 172 4,4 56 56 100,0 2 3,6
4 Xã Nhơn Khánh 2.550 2.550 2.550 100,0 100,0 48 48 100,0
5 Xã Nhơn Lộc 2.647 1.316 1.331 1.316 49,7 1.331 50,3 100,0 1.331 50,3 48 48 100,0 17 35,4
6 Xã Nhơn Mỹ 3.185 3.185 3.185 100,0 100,0 41 41 100,0
7 Xã Nhơn Phong 2.463 386 2.077 386 15,7 2.077 84,3 100,0 2.077 84,3 39 39 100,0 39 100,0
8 Xã Nhơn Phúc 3.108 3.108 3.108 100,0 100,0 41 41 100,0
9 Xã Nhơn Tân 2.361 1.161 1.200 1.161 49,2 1.200 50,8 100,0 1.200 50,8 36 36 100,0 13 36,1
10 Xã Nhơn Thọ 2.695 1.452 1.243 1.452 53,9 1.243 46,1 100,0 1.243 46,1 45 45 100,0 15 33,3
X THỊ XÃ HOÀI NHƠN 17.355 11.932 5.423 11.932 68,8 5.423 31,2 100,0 5.423 31,2 208 208 100,0 46 22,1
1 Xã Hoài Châu 2.992 2.986 6 2.986 99,8 6 0,2 100,0 6 0,2 34 34 100,0
2 Xã Hoài Châu Bắc 2.955 2.843 112 2.843 96,2 112 3,8 100,0 112 3,8 64 64 100,0 2 3,1
CNNL
(*)
CNTT
(**)
Số hộ Tỷ lệ Số hộ Tỷ lệ Số hộ Tỷ lệ Số hộ Tỷ lệ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
Nguồn nước sử
dụng
Tổng
(%)
TT
Tên Huyện/Xã
Tỷ lệ (%) HGĐ
(***)
sử dụng nước HVS
Tỷ lệ (%) HGĐ sử
dụng nước sạch từ
công trình CNTT
Hộ nghèo
Tỷ lệ sử dụng từ
công trình CNNL
Tỷ lệ sử dụng từ
công trình CNTT
Tỷ lệ (%) hộ
nghèo sử dụng
nước sạch
Tỷ lệ (%) hộ
nghèo sử dụng
nước HVS
(****)
Tổng
(%)
Tổng số
hộ
nghèo
Số hộ
Thông tin chung
Tổng số
HGĐ
3 Xã Hoài Hải 1.868 1.868 1.868 100,0 100,0 1.868 100,0
4 Xã Hoài Mỹ 3.849 631 3.218 631 16,4 3.218 83,6 100,0 3.218 83,6 55 55 100,0 42 76,4
5 Xã Hoài Phú 2.657 2.438 219 2.438 91,8 219 8,2 100,0 219 8,2 34 34 100,0 2 5,9
6 Xã Hoài Sơn 3.034 3.034 3.034 100,0 100,0 21 21 100,0
XI TP QUY NHƠN 7.319 1.606 5.713 1.606 21,9 5.713 78,1 100,0 5.713 78,1 18 18 100,0 14 77,8
1 Xã Nhơn Châu 608 608 608 100,0 100,0 608 100,0 7 7 100,0 7 100,0
2 Xã Nhơn Hải 1.481 1.481 1.481 100,0 100,0 1.481 100,0 3 3 100,0 3 100,0
3 Xã Nhơn Hội 1.349 403 946 403 29,9 946 70,1 100,0 946 70,1
4 Xã Nhơn Lý 2.054 329 1.725 329 16,0 1.725 84,0 100,0 1.725 84,0
5 Xã Phước Mỹ 1.827 874 953 874 47,8 953 52,2 100,0 953 52,2 8 8 100,0 4 50,0
270.501 171.114 99.387 171.114 63,3 99.387 36,7 100,0 93.981 34,7 11.425 11.425 100,0 1.994 17,5
-
-
Ghi chú:
Tổng
(*) CNNL: Cấp nước nhỏ lẻ; (**) CNTT: Cấp nước tập trung; (***) HGĐ: Hộ gia đình; (****) HVS: Hợp vệ sinh
Kết quả số liệu cập nhật, bổ sung đến ngày 31/12/2023; trong đó, UBND huyện Phù Mỹ cập nhật, bổ sung số liệu
Bơm
dẫn
Tự chảy
Thiết kế
(m3/ngđ)
Thiết kế
(hộ)
Sử dụng
thực tế
(hộ)
Tỷ lệ % hộ
sử dụng
thực tế/ thiết
kế
Cộng
đồng
HTX
Đơn vị sự
nghiệp
công lập
Doanh
nghiệp
Khác
(UBND
xã,…)
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
(7)
(8) (9) (10) (11) (12)
I HUYỆN AN LÃO 47 2.209 3.820 1.998 52,3 46 1
I.1 Xã An Dũng 1 520 520 481 92,5 1
1 CNTT xã An Dũng 1 520 520 481 92,5 1
I.2 Xã An Hòa 3 70 150 3
2 CN thôn Trà Cong - xóm 1 1 20 50 1
3 CN thôn Trà Cong - xóm 2 1 20 50 1
4 CN thôn Trà Cong - xóm 2+3 1 30 50 1
I.3 Xã An Hưng 5 328 420 122 29,0 5
5 CN thôn 1 1 152 130 122 93,8 1
6 CN thôn 2 1 36 80 1
7 CN thôn 3 1 40 70 1
8 CN thôn 3, thôn 5 1 50 70 1
9 CN thôn 4 1 50 70 1
I.4 Xã An Nghĩa 4 162 240 208 86,7 4
10 CN thôn 1, thôn 2 1 30 70 84 120,0 1
11 CN thôn 3 1 72 70 38 54,3 1
TT
Công trình
Loại hình
Loại hình quản lý
Biểu 02: CẬP NHẬT MÔ HÌNH QUẢN LÝ, LOẠI HÌNH VÀ HIỆU QUẢ SỬ DỤNG CỦA CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC TẬP
TRUNG VÙNG NÔNG THÔN TỈNH BÌNH ĐỊNH NĂM 2023
Công suất (*)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND, ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định)
Số: 646/QĐ-UBND
Thời gian ký: 27/02/2024 14:11:01 +07:00
Bơm
dẫn
Tự chảy
Thiết kế
(m3/ngđ)
Thiết kế
(hộ)
Sử dụng
thực tế
(hộ)
Tỷ lệ % hộ
sử dụng
thực tế/ thiết
kế
Cộng
đồng
HTX
Đơn vị sự
nghiệp
công lập
Doanh
nghiệp
Khác
(UBND
xã,…)
TT
Công trình
Loại hình
Loại hình quản lý
Công suất (*)
12 CN thôn 4 1 30 50 41 82,0 1
13 CN thôn 5 1 30 50 45 90,0 1
I.5 Xã An Quang 9 230 580 359 61,9 9
14 CN thôn 2 1 30 100 55 55,0 1
15 CN thôn 2 - Khu giãn dân 1 20 50 27 54,0 1
16 CN thôn 2 - TT xã 1 20 50 27 54,0 1
17 CN thôn 3 1 30 80 33 41,3 1
18 CN thôn 3 - Xen Ghét 1 30 80 33 41,3 1
19 CN thôn 4 1 30 70 69 98,6 1
20 CN thôn 5 1 30 70 56 80,0 1
21 CN thôn 6 1 20 50 27 54,0 1
22 CN thôn 3-Nước Ban 1 20 30 32 106,7 1
I.6 Xã An Tân 1 50 100 3 3,0 1
23 CN thôn Gò Đồn 1 50 100 3 3,0 1
I.7 Xã An Toàn 5 160 340 195 57,4 5
24 CN thôn 1 1 30 80 80 100,0 1
25 CN thôn 2 - làng Cũ 1 40 70 31 44,3 1
26 CN thôn 2 - làng Mới 1 30 80 61 76,3 1
27 CN thôn 3 1 30 60 15 25,0 1
28 CN thôn 3 - Suối gà 1 30 50 8 16,0 1
Bơm
dẫn
Tự chảy
Thiết kế
(m3/ngđ)
Thiết kế
(hộ)
Sử dụng
thực tế
(hộ)
Tỷ lệ % hộ
sử dụng
thực tế/ thiết
kế
Cộng
đồng
HTX
Đơn vị sự
nghiệp
công lập
Doanh
nghiệp
Khác
(UBND
xã,…)
TT
Công trình
Loại hình
Loại hình quản lý
Công suất (*)
I.8 Xã An Trung 8 325 670 169 25,2 8
29 CN thôn 1 1 40 150 54 36,0 1
30 CN thôn 3, thôn 8 1 25 70 25 35,7 1
31 CN thôn 4 1 40 70 1
32 CN thôn 5 1 50 80 18 22,5 1
33 CN thôn 6 - Làng Mít 1 40 70 18 25,7 1
34 CN thôn 6 - Làng Đồng Nông 1 40 50 18 36,0 1
35 CN thôn 6 - Làng Nước Loi 1 40 50 36 72,0 1
36 CN thôn TMangGhen 1 50 130 1
I.9 Xã An Vinh 11 364 800 461 57,6 11
37 CN thôn 1 - Nước Nghiêm 1 53 90 51 56,7 1
38 CN thôn 2 - Nước Lâu 1 50 120 117 97,5 1
39 CN thôn 3 - Làng dưới 1 30 80 11 13,8 1
40 CN thôn 3 - Làng trên 1 30 80 11 13,8 1
41 CN thôn 3 - TT xã 1 38 60 11 18,3 1
42 CN thôn 4 - Làng Prêu 1 20 50 32 64,0 1
43 CN thôn 4 - Làng Tre 1 20 40 16 40,0 1
44 CN thôn 5 1 33 70 60 85,7 1
45 CN thôn 6 1 30 70 53 75,7 1
46 CN thôn 7 - Làng Pleng 1 30 50 50 100,0 1
47 CN thôn 7 - Làng Vá Sun 1 30 90 49 54,4 1
II HUYỆN HOÀI ÂN 19 5.306 9.631 3.463 36,0 12 5 2
Bơm
dẫn
Tự chảy
Thiết kế
(m3/ngđ)
Thiết kế
(hộ)
Sử dụng
thực tế
(hộ)
Tỷ lệ % hộ
sử dụng
thực tế/ thiết
kế
Cộng
đồng
HTX
Đơn vị sự
nghiệp
công lập
Doanh
nghiệp
Khác
(UBND
xã,…)
TT
Công trình
Loại hình
Loại hình quản lý
Công suất (*)
II.1 Xã Ân Hảo Đông 1 776 500 1
48 CN thôn Bình Hoà Nam 1 776 500 1
II.2 Xã Ân Hảo Tây 2 537 955 528 55,3 1 1
49 CN thôn Tân Xuân 1 20 75 1
50 CN xã Ân Hảo Tây 1 517 880 528 60,0 1
II.3 Xã Ân Nghĩa 2 708 1.300 742 57,1 1 1
51 CN xã Ân Nghĩa 1 195 300 1
52 CNSH xã Ân Nghĩa 1 513 1000 742 74,2 1
II.4 Xã Ân Sơn 2 112 225 78 34,7 2
53 CN Đồng Nhà Mười 1 44 65 17 26,2 1
54 CN T1, T2 1 68 160 61 38,1 1
II.5 Xã Ân Tín 2 1.250 2.713 379 14,0 1 1
55 CN Khu giãn dân Vĩnh Đức 1 250 313 1
56 CNSH xã Ân Tín 1 1.000 2.400 379 15,8 1
II.6 Xã Ân Tường Đông 1 378 713 558 78,3 1
57 CN xã Ân Tường Đông 1 378 713 558 78,3 1
II.7 Xã Ân Tường Tây 1 1.000 2.400 817 34,0 1
58 CN xã Ân Tường Tây 1 1.000 2.400 817 34,0 1
II.8 Xã Bok Tới 5 335 400 88 22,0 5
59 CN T1 1 70 50 1
60 CN T2 1 80 80 1
61 CN T4 1 70 100 64 64,0 1
62 CN T5 1 40 105 10 9,5 1
63 CN T6 - Gò Dũng 1 75 65 14 21,5 1
Bơm
dẫn
Tự chảy
Thiết kế
(m3/ngđ)
Thiết kế
(hộ)
Sử dụng
thực tế
(hộ)
Tỷ lệ % hộ
sử dụng
thực tế/ thiết
kế
Cộng
đồng
HTX
Đơn vị sự
nghiệp
công lập
Doanh
nghiệp
Khác
(UBND
xã,…)
TT
Công trình
Loại hình
Loại hình quản lý
Công suất (*)
II.9 Xã Dak Mang 3 210 425 273 64,2 3
64 CN làng O11 1 90 150 1
65 CN làng O6, O10 1 70 175 171 97,7 1
66 CN T6 - Đăk Mang 1 50 100 102 102,0 1
III HUYỆN PHÙ CÁT 7 11.945 29.275 29.553 100,9 1 1 3 2
III.1 Xã Cát Hanh 2 2.800 3.875 2.737 70,6 1 1
67 CN Chợ Gồm (cũ) 1 1.000 1.375 1
68 CN xã Cát Hanh 1 1.800 2.500 2.737 109,5 1
III.2 Xã Cát Khánh 1 1.450 3.698 3.555 96,1 1
69 CN Cát Khánh 1 1.450 3.698 3.555 96,1 1
III.3 Xã Cát Minh 1 840 2.500 4.156 166,2 1
70 CN Cát Minh 1 840 2.500 4.156 166,2 1
III.4 Xã Cát Nhơn 1 5.600 16.730 18.629 111,4 1
71 CN huyện Phù Cát 1 5.600 16.730 18.629 111,4 1
III.5 Xã Cát Tân 1 55 250 1
72 CN Kiều An 1 55 250 1
III.6 Xã Cát Tường 1 1200 2222 476 21,4 1
73 CN Cát Tường 1 1.200 2.222 476 21,4 1
IV HUYỆN PHÙ MỸ 6 2 7.580 15.292 7.161 46,8 2 6
IV.1 Xã Mỹ Chánh 1 2.000 4.725 3.192 67,6 1
74 CN Mỹ Chánh 1 2.000 4.725 3.192 67,6 1
IV.2 Xã Mỹ Châu 1 1.400 2.270 1.340 59,0 1
Bơm
dẫn
Tự chảy
Thiết kế
(m3/ngđ)
Thiết kế
(hộ)
Sử dụng
thực tế
(hộ)
Tỷ lệ % hộ
sử dụng
thực tế/ thiết
kế
Cộng
đồng
HTX
Đơn vị sự
nghiệp
công lập
Doanh
nghiệp
Khác
(UBND
xã,…)
TT
Công trình
Loại hình
Loại hình quản lý
Công suất (*)
75 CN Mỹ Châu 1 1.400 2.270 1.340 59,0 1
IV.3 Xã Mỹ Đức 1 1.200 1.964 904 46,0 1
76 CN Mỹ Đức 1 1.200 1.964 904 46,0 1
IV.4 Xã Mỹ Phong 1 580 2.020 397 19,7 1
77 CN Mỹ Phong 1 580 2.020 397 19,7 1
IV.5 Xã Mỹ Tài 1 1.600 2.800 737 26,3 1
78 CN Mỹ Tài 1 1.600 2.800 737 26,3 1
IV.6 Xã Mỹ Thắng 2 400 550 2
79 CN thôn 7 1 100 400 1
80 CN thôn 9 1 300 150 1
IV.7 Xã Mỹ Thành 1 400 963 591 61,4 1
81 CN Mỹ Thành 1 400 963 591 61,4 1
V HUYỆN TÂY SƠN 2 2 6.060 15.400 9.101 59,1 4
V.1 Xã Bình Tân 1 60 180 134 74,4 1
82 CN Bình Tân 1 60 180 134 74,4 1
V.2 Xã Tây Giang 1 1.500 5.590 4.048 72,4 1
83 CN Tây Giang - Tây Thuận 1 1.500 5.590 4.048 72,4 1
V.3 Xã Vĩnh An 1 2.000 5.030 4.819 95,8 1
84 CN Vĩnh An - Bình Tường 1 2.000 5.030 4.819 95,8 1
V.4 Xã Bình Nghi 1 2.500 4.600 100 2,2 1
85 CNSH xã Bình Nghi 1 2.500 4.600 100 2,2 1
VI HUYỆN TUY PHƯỚC 3 7.000 17.470 17.946 102,7 3
Bơm
dẫn
Tự chảy
Thiết kế
(m3/ngđ)
Thiết kế
(hộ)
Sử dụng
thực tế
(hộ)
Tỷ lệ % hộ
sử dụng
thực tế/ thiết
kế
Cộng
đồng
HTX
Đơn vị sự
nghiệp
công lập
Doanh
nghiệp
Khác
(UBND
xã,…)
TT
Công trình
Loại hình
Loại hình quản lý
Công suất (*)
VI.1 Xã Phước Hiệp 1 3.000 6.870 9.817 142,9 1
86 CN Phước Sơn 1 3.000 6.870 9.817 142,9 1
VI.2 Xã Phước Nghĩa 1 2.500 5.600 3.941 70,4 1
87 CN Phước Thuận 1 2.500 5.600 3.941 70,4 1
VI.3 Xã Phước Quang 1 1.500 5.000 4.188 83,8 1
88 CN Phước Quang 1 1.500 5.000 4.188 83,8 1
VII HUYỆN VÂN CANH 17 2.731 4.365 1.704 39,0 16 1
VII.1 Xã Canh Hiển 1 800 1.746 299 17,1 1
89 CN suối Cầu 1 800 1.746 299 17,1 1
VII.2 Xã Canh Hiệp 2 135 495 70 14,1 2
90 CN làng Canh Giao 1 55 245 70 28,6 1
91 CN làng Hiệp Hưng- Hiệp Tiến 1 80 250 1
VII.3 Xã Canh Hòa 2 580 263 33 12,5 2
82 CN Suối Diếp 1 80 88 1
93 CN Suối Dú 1 500 175 33 18,9 1
VII.4 Xã Canh Liên 8 566 1.150 787 68,4 8
94 CN làng Canh Tiến 1 50 150 152 101,3 1
95 CN làng Cát 1 50 100 86 86,0 1
96 CN làng Chồm 1 50 100 100 100,0 1
97 CN làng Kà Bông 1 70 90 1
98 CN làng Kà Bưng 1 30 150 143 95,3 1
99 CN làng Kà Nâu 1 76 90 70 77,8 1
100 CN TT cụm xã làng Hà Giao 1 170 380 164 43,2 1
Bơm
dẫn
Tự chảy
Thiết kế
(m3/ngđ)
Thiết kế
(hộ)
Sử dụng
thực tế
(hộ)
Tỷ lệ % hộ
sử dụng
thực tế/ thiết
kế
Cộng
đồng
HTX
Đơn vị sự
nghiệp
công lập
Doanh
nghiệp
Khác
(UBND
xã,…)
TT
Công trình
Loại hình
Loại hình quản lý
Công suất (*)
101 CN làng Kon Lot 1 70 90 72 80,0 1
VII.5 Xã Canh Thuận 4 650 711 515 72,5 4
102 CN Suối Đá (Hà Văn Trên) 1 50 100 94 94,0 1
103 CN Kà Te 1 30 75 1
104 CN Kà Xiêm 1 500 340 312 91,8 1
105 CN Suối La Da (Cà Bưng) 1 70 196 109 55,8 1
VIII HUYỆN VĨNH THẠNH 18 1.788 3.050 1.131 37,1 15 2 1
VIII.1 Xã Vĩnh Hiệp 1 50 170 1
106 CN làng Hà Ri-Thạnh Quang 1 50 170 1
VIII.2 Xã Vĩnh Hòa 2 290 680 212 31,2 1 1
107 CN Thác Đổ 1 50 120 1
108 CN xã Vĩnh Hòa 1 240 560 212 37,9 1
VIII.3 Xã Vĩnh Kim 6 325 640 308 48,1 6
109 CN làng Kon Trú 1 50 50 26 52,0 1
110 CN T.Tâm xã Vĩnh Kim 1 60 100 79 79,3 1
111 CN thôn ĐakTra 1 50 100 6 6,0 1
112 CN thôn K6 1 50 130 109 83,6 1
113 CN thôn O3 1 50 130 1
114 CN thôn O5 1 65 130 88 67,7 1
VIII.4 Xã Vĩnh Sơn 5 760 720 94 13,1 4 1
115 CN làng K2 1 350 270 1
116 CN làng K3 1 150 80 1
117 CN làng K4 1 150 180 1
Bơm
dẫn
Tự chảy
Thiết kế
(m3/ngđ)
Thiết kế
(hộ)
Sử dụng
thực tế
(hộ)
Tỷ lệ % hộ
sử dụng
thực tế/ thiết
kế
Cộng
đồng
HTX
Đơn vị sự
nghiệp
công lập
Doanh
nghiệp
Khác
(UBND
xã,…)
TT
Công trình
Loại hình
Loại hình quản lý
Công suất (*)
118 CN làng K8 () 1 70 90 1
119 CN làng Suối Cát 1 40 100 94 94,0 1
VIII.5 Xã Vĩnh Thịnh 2 82 210 121 57,6 2
120 CN làng M2 1 50 150 85 56,7 1
121 CN làng M3 1 32 60 36 60,0 1
VIII.6 Xã Vĩnh Thuận 2 281 630 396 62,9 1 1
122 CN L5, L7 1 74 180 1
123 CN xã Vĩnh Thuận 1 207 450 396 88,0 1
IX THỊ XÃ AN NHƠN 2 2.530 7.563 7.932 104,9 1 1
IX.1 Xã Nhơn An 1 1.330 5.000 5.029 100,6 1
124 CN 03 xã Đông An Nhơn 1 1.330 5.000 5.029 100,6 1
IX.2 Xã Nhơn Tân 1 1.200 2.563 2.903 113,3 1
125 CN xã Nhơn Tân 1 1.200 2.563 2.903 113,3 1
X THỊ XÃ HOÀI NHƠN 3 1 6.190 16.968 12.345 72,8 1 3
X.1 Xã Hoài Hải 1 1 230 1.341 2
126 CN Hoài Hải 1 150 1.091 1
127 CN Hoài Hải - Tái định cư 1 80 250 1
X.2 Xã Hoài Mỹ 1 360 750 1
128 CN Hoài Mỹ 1 360 750 1
X.3 Hoài Xuân 1 5.600 14.877 12.345 83 1
129 CN SH khu Đông Nam huyện Hoài Nhơn 1 5.600 14.877 12.345 83,0 1
Bơm
dẫn
Tự chảy
Thiết kế
(m3/ngđ)
Thiết kế
(hộ)
Sử dụng
thực tế
(hộ)
Tỷ lệ % hộ
sử dụng
thực tế/ thiết
kế
Cộng
đồng
HTX
Đơn vị sự
nghiệp
công lập
Doanh
nghiệp
Khác
(UBND
xã,…)
TT
Công trình
Loại hình
Loại hình quản lý
Công suất (*)
XI TP QUY NHƠN 2 1.475 2.150 2.089 97,2 2
XI.1 Xã Nhơn Châu 1 275 600 608 101,3 1
130 CN xã Nhơn Châu 1 275 600 608 101,3 1
XI.2 Xã Nhơn Hải 1 1.200 1.550 1.481 95,5 1
131 Xã Nhơn Hải 1 1.200 1.550 1.481 95,5 1
Tổng 25 106 54.814 124.984 94.423 75,5 91 6 19 6 9
Ghi chú
- *: Số đấu nối/số hộ sử dụng theo thiết kế và số đấu nối/số hộ sử dụng thực tế tại thời điểm đánh giá.
- HTX: Hợp tác xã; UBND: Ủy ban nhân dân.
Không Không Không Không Không BV TĐBV KBV KHĐ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18)
A. Các công trình có công suất ≤ 250 đấu nối/hộ sử dụng trở xuống 50 16 49 16 33 32 14 46 63 27
I HUYỆN AN LÃO 24 14 31 8 17 22 13 22 37 9
I.1 Xã An Hòa 3
1 CN thôn Trà Cong - xóm 1 1
2 CN thôn Trà Cong - xóm 2 1
3 CN thôn Trà Cong - xóm 2+3 1
I.2 Xã An Hưng 1 1 1 1 1 4
4 CN thôn 1 Xã An Hưng (Thôn 1) 1 1 1 1 1
5 CN thôn 2 1
6 CN thôn 3 1
7 CN thôn 3, thôn 5 1
8 CN thôn 4 1
I.3 Xã An Nghĩa 4 4 4
9 CN thôn 1, thôn 2 Xã An Nghĩa (Thôn 1, thôn 2) 1 1 1
10 CN thôn 3 Xã An Nghĩa (Thôn 3) 1 1 1
11 CN thôn 4 Xã An Nghĩa (Thôn 4) 1 1 1
12 CN thôn 5 Xã An Nghĩa (Thôn 5) 1 1 1
I.4 Xã An Quang 9 9 3 6 9 9
13 CN thôn 2 Xã An Quang (Thôn 2) 1 1 1 1 1
14 CN thôn 2 - Khu giãn dân Xã An Quang (Thôn 2) 1 1 1 1 1
15 CN thôn 2 - TT xã Xã An Quang (Thôn 2) 1 1 1 1 1
16 CN thôn 3 Xã An Quang (Thôn 3) 1 1 1 1 1
17 CN thôn 3 - Xen Ghét Xã An Quang (Thôn 3) 1 1 1 1 1
18 CN thôn 4 Xã An Quang (Thôn 4) 1 1 1 1 1
19 CN thôn 5 Xã An Quang (Thôn 5) 1 1 1 1 1
20 CN thôn 6 Xã An Quang (Thôn 6) 1 1 1 1 1
Biểu 03: ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ BỀN VỮNG CỦA CÔNG TRÌNH CNTT VÙNG NÔNG THÔN TỈNH BÌNH ĐỊNH NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND, ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định)
TT
Tên công trình
Địa bàn cấp nước (thôn, xã)
(1) Thu - Chi
(2) Nước sau
xử lý đạt
QCĐP
(3) Khả năng
cấp nước
thường xuyên
(4) Tỷ lệ đấu
nối đạt tối
thiểu 60%
(5) Có cán
bộ quản lý
Nguồn
thông
tin
kiểm
chứng
Kết luận (6)
Số: 646/QĐ-UBND
Thời gian ký: 27/02/2024 14:11:15 +07:00
Không Không Không Không Không BV TĐBV KBV KHĐ
TT
Tên công trình
Địa bàn cấp nước (thôn, xã)
(1) Thu - Chi
(2) Nước sau
xử lý đạt
QCĐP
(3) Khả năng
cấp nước
thường xuyên
(4) Tỷ lệ đấu
nối đạt tối
thiểu 60%
(5) Có cán
bộ quản lý
Nguồn
thông
tin
kiểm
chứng
Kết luận (6)
21 CN thôn 3-Nước Ban Xã An Quang (Thôn 3) 1 1 1 1 1
I.5 Xã An Tân 1 1 1 1 1 1
22 CN thôn Gò Đồn Xã An Tân (thôn Gò Đồn) 1 1 1 1 1 1
I.6 Xã An Toàn 5 5 5 3 2 5 5
23 CN thôn 1 Xã An Toàn (thôn 1) 1 1 1 1 1 1
24 CN thôn 2 - làng Cũ Xã An Toàn (thôn 2) 1 1 1 1 1 1
25 CN thôn 2 - làng Mới Xã An Toàn (thôn 2) 1 1 1 1 1 1
26 CN thôn 3 Xã An Toàn (thôn 3) 1 1 1 1 1 1
27 CN thôn 3 - Suối gà 1 1 1 1 1 1
I.7 Xã An Trung 8 8 6 2 1 7 7 1 6 2
28 CN thôn 1 Xã An Trung (thôn 1) 1 1 1 1 1 1
29 CN thôn 3, thôn 8 Xã An Trung (thôn 3, thôn 8) 1 1 1 1 1 1
30 CN thôn 4 1 1 1 1 1 1
31 CN thôn 5 Xã An Trung (thôn 5) 1 1 1 1 1 1
32 CN thôn 6 - Làngt Xã An Trung (thôn 6) 1 1 1 1 1 1
33 CN thôn 6 - Làng Đồng Nông Xã An Trung (thôn 6) 1 1 1 1 1 1
34 CN thôn 6 - Làng Nước Loi Xã An Trung (thôn 6) 1 1 1 1 1 1
35 CN thôn TMangGhen 1 1 1 1 1 1
I.8 Xã An Vinh 9 2 5 6 11 11
36 CN thôn 1 - Nước Nghiêm Xã An Vinh (thôn 1) 1 1 1 1
37 CN thôn 2 - Nước Lâu Xã An Vinh (thôn 2) 1 1 1 1
38 CN thôn 3 - Làng dưới Xã An Vinh (thôn 3) 1 1 1 1
39 CN thôn 3 - Làng trên Xã An Vinh (thôn 3) 1 1 1 1
40 CN thôn 3 - TT xã Xã An Vinh (thôn 3) 1 1 1 1
41 CN thôn 4 - Làng Prêu Xã An Vinh (thôn 4) 1 1 1 1
42 CN thôn 4 - Làng Tre Xã An Vinh (thôn 4) 1 1 1 1
43 CN thôn 5 Xã An Vinh (thôn 5) 1 1 1 1
44 CN thôn 6 Xã An Vinh (thôn 6) 1 1 1 1
45 CN thôn 7 - Làng Pleng Xã An Vinh (thôn 7) 1 1 1 1
46 CN thôn 7 - Làng Vá Sun Xã An Vinh (thôn 7) 1 1 1 1
Không Không Không Không Không BV TĐBV KBV KHĐ
TT
Tên công trình
Địa bàn cấp nước (thôn, xã)
(1) Thu - Chi
(2) Nước sau
xử lý đạt
QCĐP
(3) Khả năng
cấp nước
thường xuyên
(4) Tỷ lệ đấu
nối đạt tối
thiểu 60%
(5) Có cán
bộ quản lý
Nguồn
thông
tin
kiểm
chứng
Kết luận (6)
II HUYỆN HOÀI ÂN 7 7 3 4 7 7 4
II.1 Xã Ân Hảo Tây 1
47 CN thôn Tân Xuân 1
II.2 Xã Ân Sơn 2 2 2 2 2
48 CN Đồng Nhà Mười
Xã Ân Sơn (thôn 1)
1 1 1 1 1
49 CN T1, T2
Xã Ân Sơn (thôn 1, thôn 2)
1 1 1 1 1
II.3 Xã Bok Tới 3 3 1 2 3 3 2
50 CN T1 1
51 CN T2 1
52 CN T4
Xã Bok Tới (thôn 4)
1 1 1 1 1
53 CN T5
Xã Bok Tới (thôn 5)
1 1 1 1 1
54 CN T6 - Gò Dũng
Xã Bok Tới (thôn 6)
1 1 1 1 1
II.4 Xã Dak Mang 2 2 2 2 2 1
55 CN làng O11 1
56 CN làng O6, O10
Xã Dak Mang (Làng O6, O10)
1 1 1 1 1
57 CN T6 - Đăk Mang
Xã Dak Mang (Làng T6)
1 1 1 1 1
III HUYỆN PHÙ CÁT 1
IV.1 Xã Cát Tân 1
58 CN Kiều An 1
IV HUYỆN PHÙ MỸ 1
V.1 Xã Mỹ Thắng 1
59 CN thôn 9 1
V HUYỆN TÂY SƠN 1 1 1 1 1 1
VI.1 Xã Bình Tân 1 1 1 1 1 1
60 CN Bình Tân
Xã Bình Tân (thôn M6)
1 1 1 1 1 1
VI HUYỆN VÂN CANH 10 1 3 7 7 3 9 10 4
Không Không Không Không Không BV TĐBV KBV KHĐ
TT
Tên công trình
Địa bàn cấp nước (thôn, xã)
(1) Thu - Chi
(2) Nước sau
xử lý đạt
QCĐP
(3) Khả năng
cấp nước
thường xuyên
(4) Tỷ lệ đấu
nối đạt tối
thiểu 60%
(5) Có cán
bộ quản lý
Nguồn
thông
tin
kiểm
chứng
Kết luận (6)
VI.1 Xã Canh Hiệp 1 1 1 1 1 1
61 CN làng Canh Giao
Xã Canh Hiệp (Làng Canh Giao, Hiệp Hưng)
1 1 1 1 1
62 CN làng Hiệp Hưng- Hiệp Tiến 1
VI.2 Xã Canh Hòa 1 1 1 1 1 1
63 CN Suối Diếp 1
64 CN Suối Dú
Xã Canh Hòa (Làng Canh Phước)
1 1 1 1 1
VI.3 Xã Canh Liên 6 6 6 6 6 1
65 CN làng Canh Tiến
Xã Canh Liên (Làng Canh Tiến)
1 1 1 1 1
66 CN làng Cát
Xã Canh Liên (Làng Cát)
1 1 1 1 1
67 CN làng Chồm
Xã Canh Liên (Làng Chồm)
1 1 1 1 1
68 CN làng Kà Bông 1
69 CN làng Kà Bưng
Xã Canh Liên (Làng Kà Bưng)
1 1 1 1 1
70 CN làng Kà Nâu
Xã Canh Liên (Làng Kà Nâu)
1 1 1 1 1
71 CN làng Kon Lot
Xã Canh Liên (Làng Kon Lot)
1 1 1 1 1
VI.4 Xã Canh Thuận 2 2 1 1 2 2 1
72 CN Suối Đá (Hà Văn Trên)
Xã Canh Thuận (Làng Hà Văn Trên)
1 1 1 1 1
73 CN Kà Te 1
74
CN Suối La Da (Cà Bưng)
Xã Canh Thuận (Làng Kà Bưng, Hà Lũy, Hà
Văn Dưới)
1 1 1 1 1
VII HUYỆN VĨNH THẠNH 8 8 5 3 8 8 7
VII.1 Xã Vĩnh Hiệp 1
75 CN làng Hà Ri-Thạnh Quang
Xã Vĩnh Hiệp (Làng Hà Ri, Thạnh Quang)
1
VII.2 Xã Vĩnh Hòa 1
76 CN Thác Đổ 1
VII.3 Xã Vĩnh Kim 5 5 3 2 5 5 1
77 CN làng Kon Trú
Xã Vĩnh Kim (làng Kon Trú)
1 1 1 1 1
78 CN T.Tâm xã Vĩnh Kim
Xã Vĩnh Kim (làng Kon Trú)
1 1 1 1 1
79 CN thôn ĐakTra
Xã Vĩnh Kim (thôn ĐakTra)
1 1 1 1 1
80 CN thôn K6
Xã Vĩnh Kim (thôn K6)
1 1 1 1 1
Không Không Không Không Không BV TĐBV KBV KHĐ
TT
Tên công trình
Địa bàn cấp nước (thôn, xã)
(1) Thu - Chi
(2) Nước sau
xử lý đạt
QCĐP
(3) Khả năng
cấp nước
thường xuyên
(4) Tỷ lệ đấu
nối đạt tối
thiểu 60%
(5) Có cán
bộ quản lý
Nguồn
thông
tin
kiểm
chứng
Kết luận (6)
81 CN thôn O3 1
82 CN thôn O5
Xã Vĩnh Kim (thôn O5)
1 1 1 1 1
VII.4 Xã Vĩnh Sơn 1 1 1 1 1 3
83 CN làng K3 1
84 CN làng K4 1
85 CN làng K8 () 1
86 CN làng Suối Cát
Xã Vĩnh Sơn (Làng Suối Cát)
1 1 1 1 1
VII.5 Xã Vĩnh Thịnh 2 2 1 1 2 2
87 CN làng M2
Xã Vĩnh Thịnh (Làng M2)
1 1 1 1 1
88 CN làng M3
Xã Vĩnh Thịnh (Làng M3)
1 1 1 1 1
VII.6 Xã Vĩnh Thuận 1
89 CN L5, L7 1
VIII THỊ XÃ HOÀI NHƠN 1
VIII.1 Xã Hoài Hải 1
90 CN Hoài Hải - Tái định 1
B. Công trình có công suất từ 251 - 1.000 hộ sử dụng 6 5 7 1 11 8 3 6 1 5 6 6
I HUYỆN AN LÃO 1 1 1 1 1 1
I.1 Xã An Dũng 1 1 1 1 1 1
1 CNTT xã An Dũng
Xã An Dũng
1 1 1 1 1 1
II HUYỆN HOÀI ÂN 4 4 4 3 1 2 3 1 3
II.1 Xã Ân Hảo Đông 1
2 CN thôn Bình Hoà Nam 1
II.2 Xã Ân Hảo Tây 1 1 1 1 1
3 CN xã Ân Hảo Tây Xã Ân Hảo Tây 1 1 1 1 1
II.3 Xã Ân Nghĩa 1 1 1 1 1 1 1
4 CN xã Ân Nghĩa 1
5 CNSH xã Ân Nghĩa
Xã Ân Nghĩa
1 1 1 1 1 1
Không Không Không Không Không BV TĐBV KBV KHĐ
TT
Tên công trình
Địa bàn cấp nước (thôn, xã)
(1) Thu - Chi
(2) Nước sau
xử lý đạt
QCĐP
(3) Khả năng
cấp nước
thường xuyên
(4) Tỷ lệ đấu
nối đạt tối
thiểu 60%
(5) Có cán
bộ quản lý
Nguồn
thông
tin
kiểm
chứng
Kết luận (6)
II.4 Xã Ân Tín 1
6 CN Khu giãn dân Vĩnh Đức 1
II.5 Xã Ân Tường Đông 1 1 1 1 1 1
7 CN xã Ân Tường Đông Xã Ân Tường Đông 1 1 1 1 1 1
II.6 Xã Ân Tường Tây 1 1 1 1 1
8 CN xã Ân Tường Tây Xã Ân Tường Tây 1 1 1 1 1
III HUYỆN PHÙ MỸ 1 1 1 1 1 1 1
III.1 Xã Mỹ Thắng 1
9 CN thôn 7 1
III.2 Xã Mỹ Thành 1 1 1 1 1 1
10 CN Mỹ Thành
Xã Mỹ Thành (thôn Hưng Lạc, Hưng Tân,
Xuân Bình Bắc, Xuân Bình Nam)
1 1 1 1 1 1
IV HUYỆN VÂN CANH 2 2 1 1 1 2
IV.1 Xã Canh Liên 1 1 1 1
11 CN TT cụm xã làng Hà Giao
Xã Canh Liên (Làng Hà Giao)
1 1 1 1
IV.2 Xã Canh Thuận 1 1 1 1 1
12 CN Kà Xiêm
Xã Canh Thuận (Làng Xiêm)
1 1 1 1 1
V HUYỆN VĨNH THẠNH 2 1 2 1 1 1 2 1
V.1 Xã Vĩnh Hòa 1 1 1 1
13 CN xã Vĩnh Hòa
Xã Vĩnh Hòa
1 1 1 1
V.2 Xã Vĩnh Sơn 1
14 CN làng K2 1
V.3 Xã Vĩnh Thuận 1 1 1 1 1 1
15 CN xã Vĩnh Thuận
Xã Vĩnh Thuận
1 1 1 1 1 1
VI THỊ XÃ HOÀI NHƠN 1
VI.1 Xã Hoài Mỹ 1
16 CN Hoài Mỹ 1
Không Không Không Không Không BV TĐBV KBV KHĐ
TT
Tên công trình
Địa bàn cấp nước (thôn, xã)
(1) Thu - Chi
(2) Nước sau
xử lý đạt
QCĐP
(3) Khả năng
cấp nước
thường xuyên
(4) Tỷ lệ đấu
nối đạt tối
thiểu 60%
(5) Có cán
bộ quản lý
Nguồn
thông
tin
kiểm
chứng
Kết luận (6)
VII TP QUY NHƠN 1 1 1 1 1 1
VII.1 Xã Nhơn Châu 1 1 1 1 1 1
17 CN xã Nhơn Châu
Xã Nhơn Châu
1 1 1 1 1 1
C. Các công trình có công suất > 1.000 hộ sử dụng 14 8 21 1 22 14 8 20 14 8 2
I HUYỆN HOÀI ÂN 1 1 1 1 1 1
1 CNSH xã Ân Tín Xã Ân Tín 1 1 1 1 1 1
II HUYỆN PHÙ CÁT 4 1 5 5 4 1 5 4 1 1
II.1 Xã Cát Hanh 1 1 1 1 1 1 1
2 CN Chợ Gồm (cũ) 1
3 CN xã Cát Hanh
Xã Cát Hanh
1 1 1 1 1 1
II.2 Xã Cát Khánh 1 1 1 1 1 1
4 CN Cát Khánh
Xã Cát Khánh, Xã Cát Thành (thôn Hóa Lạc)
1 1 1 1 1 1
II.3 Xã Cát Minh 1 1 1 1 1 1
5 CN Cát Minh
Xã Cát Minh
1 1 1 1 1 1
II.4 Xã Cát Nhơn 1 1 1 1 1 1
6
CN huyện Phù Cát
H. Phù Cát (Xã Cát Chánh, Cát Hưng, Cát
Nhơn, Cát Thắng, Cát Tường), H. Tuy Phước
(Xã Phước Hòa, Phước Thắng, Phước Quang:
Thôn An Hòa, Lương Quang, Văn Quang), …
1 1 1 1 1 1
II.5
Xã Cát Tường 1 1 1 1 1 1
7
CN Cát Tường Xã Cát Tường, huyện Phù Cát 1 1 1 1 1 1
III HUYỆN PHÙ MỸ 1 4 5 5 1 4 4 1 4
III.1 Xã Mỹ Chánh 1 1 1 1 1 1 1
8
CN Mỹ Chánh
Xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Cát (thôn An Mỹ,
Trịnh Long Khánh)
1 1 1 1 1 1
III.2 Xã Mỹ Châu 1 1 1 1 1 1
9
CN Mỹ Châu
Xã Mỹ Châu
1 1 1 1 1 1
Không Không Không Không Không BV TĐBV KBV KHĐ
TT
Tên công trình
Địa bàn cấp nước (thôn, xã)
(1) Thu - Chi
(2) Nước sau
xử lý đạt
QCĐP
(3) Khả năng
cấp nước
thường xuyên
(4) Tỷ lệ đấu
nối đạt tối
thiểu 60%
(5) Có cán
bộ quản lý
Nguồn
thông
tin
kiểm
chứng
Kết luận (6)
III.3 Xã Mỹ Đức 1 1 1 1 1
10 CN Mỹ Đức Xã Mỹ Đức (thôn Phú Hòa, Phú Hà, Phú Thứ) 1 1 1 1 1 1
III.4 Xã Mỹ Phong 1 1 1 1 1 1
11 CN Mỹ Phong Xã Mỹ Phong 1 1 1 1 1 1
III.5 Xã Mỹ Tài 1 1 1 1 1
12 CN Mỹ Tài Xã Mỹ Tài 1 1 1 1 1
IV HUYỆN TÂY SƠN 2 1 3 3 2 1 2 2 1
IV.1 Xã Tây Giang 1 1 1 1 1 1
13 CN Tây Giang - Tây Thuận
Xã Tây Giang, y Thuận
1 1 1 1 1 1
IV.2 Xã Vĩnh An 1 1 1 1 1 1
14 CN Vĩnh An - Bình Tường
Xã Vĩnh An, Bình Tường và Tây Phú
1 1 1 1 1 1
IV.3 Xã Bình Nghi 1 1 1 1 1
15 CNSH xã Bình Nghi
Xã Bình Nghi
1 1 1 1 1
V HUYỆN TUY PHƯỚC 3 3 3 3 3 3
V.1 Xã Phước Hiệp 1 1 1 1 1 1
16
CN Phước Sơn
Xã Phước Hiệp, Phước Quang, Phước Sơn
(thôn Luật Bình, Quảng Điền), Phước Thuận
(thôn Liêm Thuận, Lộc Hạ)
1 1 1 1 1 1
V.2 Xã Phước Nghĩa 1 1 1 1 1 1
17 CN Phước Thuận
Xã Phước Thuận
1 1 1 1 1 1
V.3 Xã Phước Quang 1 1 1 1 1 1
18 CN Phước Quang
Xã Phước Quang
1 1 1 1 1 1
VI HUYỆN VÂN CANH 1 1 1 1 1 1
VI.1 Xã Canh Hiển 1 1 1 1 1 1
19 CN suối Cầu
Xã Canh Hiển
1 1 1 1 1 1
VII THỊ XÃ AN NHƠN 2 2 2 2 2 2
Không Không Không Không Không BV TĐBV KBV KHĐ
TT
Tên công trình
Địa bàn cấp nước (thôn, xã)
(1) Thu - Chi
(2) Nước sau
xử lý đạt
QCĐP
(3) Khả năng
cấp nước
thường xuyên
(4) Tỷ lệ đấu
nối đạt tối
thiểu 60%
(5) Có cán
bộ quản lý
Nguồn
thông
tin
kiểm
chứng
Kết luận (6)
VII.1 Xã Nhơn An 1 1 1 1 1 1
20 CN 03 xã Đông An Nhơn
Xã Nhơn Phong, Nhơn An, Nhơn Hạnh
1 1 1 1 1 1
VII.2 Xã Nhơn Tân 1 1 1 1 1 1
21 CN xã Nhơn Tân
Xã Nhơn Lộc, Nhơn Tân, Nhơn Thọ (thôn
Thọ Lộc 1)
1 1 1 1 1 1
VIII THỊ XÃ HOÀI NHƠN 1 1 1 1 1 1 1
VIII.1 Xã Hoài Hải 1
22 Xã Hoài Hải 1
VIII.2 Hoài Xuân 1 1 1 1 1 1
23
CN SH khu Đông Nam huyện Hoài Nhơn
Xã Hoài Hải và Hoài Mỹ
1 1 1 1 1 1
IX TP QUY NHƠN 1 1 1 1 1 1
IX.1 Xã Nhơn Hải 1 1 1 1 1 1
24 CN xã Nhơn Hải
Xã Nhơn Hải
1 1 1 1 1 1
Tổng 20 63 28 18 82 16 55 43 40 47 19 77 35
Ghi chú
(1) Thu - Chi: Thu phí dịch vụ đủ bù đắp chi phí vận hành.
(2) Chất lượng nước sau xử lý đạt theo Quy chuẩn địa phương.
(3) Khả năng cấp nước thường xuyên trong năm (Không bị gián đoạn nguồn cung liên tục quá 5 ngày/đợt, quá tổng 60 ngày/năm).
(4) Tỷ lệ đấu nối đạt tối thiểu 60% so với công suất thiết kế sau 2 năm hoạt động.
(5) Có thể kiêm nhiệm với các công trình có 250 đấu nối xuống và chuyên trách với công trình trên 250 đấu nối.
(6) BV: Công trình hoạt động bền vững; TĐBV: Công trình hoạt động tương đối bền vững; KBV: Công trình hoạt động kém bền vững; KHĐ: Công trình không hoạt động.
Mẫu kiểm tra
Mẫu đạt
Quy chuẩn
Tỷ lệ %
Coliform
(<3
CFU/100
ml)
E.Coli -
Coliform
chịu nhiệt
(<1CFU/1
00ml)
As
(0,01mg/
l)
Clo dư
(0,2-1,0)
mg/l
Độ đục
(≤2NTU)
Màu sắc
(≤15TC
U)
Mùi, vị (Không có mùi,
vị lạ)
pH
(6,0-8,5)
Tụ cầu
vàng
(<1CF
U/100m
l)
Trực
khuẩn
mủ xanh
(<1CFU/
100ml)
Độ
cứng
(≤300m
g/l)
F
-
(≤1,5mg/
l)
Mn
(≤0,1mg/l)
Fe
(≤0,3mg/l)
Chỉ số
Pecmanga
nat
≤2mg/l)
NO
3
-
(≤2mg/l)
NO
2
-
(≤0,05
mg/l)
Na
(≤200
mg/l)
Ni
(≤0,07m
g/l)
Amoni
(≤0,3mg
/l)
TDS
(≤1000
mg/l)
Sunfua
≤(0,05
mg/l)
Al
(≤0,2mg/
l)
Cl
-
(≤250mg
/l)
Cr
(≤0,05m
g/l)
Pb
(≤0,01m
g/l)
Atrazine
và các
dẫn xuất
chloro-s-
triazine
(≤100µ/l)
Permet
hrin
(≤20µ/l)
Propanil
(≤20µ/l)
Bromod
ichloro
methane
(≤60µ/l)
Bromof
orm
(≤100µ/l
)
Chlorofo
rm
(≤300µ/l)
Dibromo
chlorome
thane
(≤100µ/l)
Mono
chlora
mine
(≤3,0
mg/l)
1
2
3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
13
14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 47
I Huyện Hoài Ân 3.024 3.024 100,0
1 CN xã Ân Hảo Tây N.mặt 528 528 100,0
<1 <1 KAD 0,74 <2 <15
Không mùi, không vị l
7,30 <1 <1 26,0 0,80 KPH <0,2 1,62 0,8 KPH 5,41 KPH KPH 53 KPH KPH 6,39 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH 2,8 (*)
<1 <1 KAD 0,78 <2 <15
Không mùi, không vị l
7,42 <1 <1 28,0 0,80 KPH <0,2 1,29 0,7 KPH 8,08 KPH KPH 68 KPH KPH 9,23 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH
(*)
<1 <1 0,78 <2 <15
Không mùi, không vị l
7,42 <1 <1 28,0 0,06 KPH <0,2 1,29 0,7 KPH 8,08 KPH KPH 68 KPH KPH 9,23 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH
(**)
0 0 KAD 0,00 KPH 0
Không mùi, không vị l
7,25 0 0 53,0 0,17 0 0 0,64 0,78 KPH 8,8 <0,003 KPH 46,5 KPH KPH 14,2 <0,0015
0,0032
KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH <0,15
(*)
0 0 KPH 0,22 KPH 0
Không mùi, không vị l
6,71
(**)
<1 <1 KAD 0,90 <2 <15
Không mùi, không vị l
7,50 <1 <1 34,0 0,12 KPH <0,2 1,94 1,1 KPH 15,6 KPH KPH 92,5 KPH KPH 19,9 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH
(*)
<1 <1 - 0,90 <2 <15
Không mùi, không vị l
7,50 <1 <1 34,0 0,12 KPH <0,2 1,94 1,1 KPH 15,6 KPH KPH 92,5 KPH KPH 19,9 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH
(**)
5 CNSH xã Ân Tín N.mặt
379 379 100,0 <1 <1 KPH 0,84 KPH KPH
Không mùi, không vị l
6,93 <1 <1 68,0 0,41 KPH <0,2 <0,8 1,8 KPH 18,3 KPH KPH 133 KPH KPH 22,8 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH
(**)
II THỊ XÃ HOÀI NHƠN 12.345 12.345 100,0
0 0
0,004
0,63 KPH 0
Không mùi, không vị l
6,96 0 0 48,0 0,28 0,021 0,062 0,4 0,583 KPH 14,1
<0,003
KPH 64,25 KPH <0,050 18,1
<0,0015 <0,003
KPH KPH KPH <2,00 <2,00 KPH 2,14 <0,15
(*)
<1 <1
KPH
0,09 0 0
Không mùi, không vị l
7,40 <1 <1 48,0 0,19 0,001 0,100 0,92 0,7 KPH 17,7 KPH KPH 128 KPH KPH 25 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH
(**)
III HUYỆN PHÙ CÁT 29.553 29.553 100,0
0 0
0,004
0,30 KPH
0
Không mùi, không vị l
7,34
0 0
26,5 0,19 0,075 0,32 0,284 KPH 8,1
<0,003
KPH 79,5 KPH 0,183 24,1
<0,0015 <0,003
KPH KPH KPH 2,2 KPH KPH KPH <0,15 (*)
0 0
KPH
0,71 0,55
0
Không mùi, không vị l
7,37
0 0
27,0
KPH KPH
KPH KPH
0,36 KPH 9,19
KPH KPH
85,0 <0,05 0,041 10,8
KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH
4,22 1,7 0,02 (**)
0 0 0,003 0,68 KPH 0
Không mùi, không vị l
6,45 0 0 29,0 0,176
0,032 0,041
0,96 0,43 KPH 17,9
<0,003
KPH 64,75 KPH KPH 9,93
<0,0015 <0,003
KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH
<0,15
(*)
0 0 0,003 0,68 KPH 1
Không mùi, không vị l
7,45 0 0 29,0 0,176
0,032 0,041
0,96 0,43 KPH 17,9
<0,003
KPH 64,75 KPH KPH 10,93
<0,0015 <0,003
KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH
<0,15
(**)
0 0
0,003
0,90
0,95
5
Không mùi, không vị l
6,86
0 0
78,0 0,43 0,026 0,078 0,72 0,266
KPH
12,5
<0,003
KPH
67,25
KPH
0,101 20,6
<0,0015 <0,003
KPH KPH KPH
4,23
KPH
<2,00 2,14 <0,15
(*)
<1 <1
KPH
0,84
0
2
Không mùi, không vị l
7,39
<1 <1
90,0 0,29 0,066 0,060 1,85 0,6
<0,04
13,3
KPH 0,235
166
KPH KPH 38,4 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH
(**)
0 0
0,004
0,30
KPH
0
Không mùi, không vị l
7,34
0 0
26,5 0,19 0,028 0,075 0,32 0,284
KPH
8,1
<0,003
KPH
79,5
KPH
0,183 24,1 <0,0015 <0,003
KPH KPH KPH
2,2 KPH KPH KPH <0,15 (*)
0 0
KPH
0,62
0,8
0
Không mùi, không vị l
6,61
0 0
25,0 KPH 0,077 KPH KPH 0,37
KPH
12,6
KPH
KPH
103
<0,05
<0,006 19,5 0,001 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH 0,03
(**)
11 CN Cát Tường N.ngầm 476 476 100
0 0
KPH
0,58 KPH 0
Không mùi, không vị l
6,25 (**)
IV HUYỆN PHÙ M 7.161 7.161 100,0
0 0 <0,003 0,90 KPH 0
Không mùi, không vị l
7,21 0 0 29,0 0,29
0,024
0,026 0,24 0,071 KPH 8 <0,003 KPH 36,75 KPH KPH 17 <0,0015 <0,003 KPH KPH KPH 3,87 KPH 3,09 <2,0 <0,15
(*)
<1 <1 KPH 0,85 KPH KPH
Không mùi, không vị l
7,55 <1 <1 53,0 0,05
KPH
KPH <0,8 1,2 KPH KPH KPH KPH 134 KPH KPH 25,6 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH
(**)
0 0
<0,0032
0,30 KPH 0
Không mùi, không vị l
7,18 0 0 27,0 0,12
0,026
0,022 0,56 1,153 KPH 23,2 <0,003 KPH 56,75 KPH KPH 34 <0,0015 <0,003 KPH KPH KPH <2,00 3,78 KPH 2,83 <0,15 (*)
<1 <1 KPH 0,43 KPH KPH
Không mùi, không vị l
6,45 <1 <1 33,0 0,19
0,040
KPH
<0,8 1,7 KPH 25,8 KPH 144 KPH KPH 37,6 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH (**)
0 0 <0,003 0,40
1,34
15
Không mùi, không vị l
7,30 0 0 16,5 0,21
0,021
0,25 0,8 KPH KPH 8,9 <0,003 KPH 72,25 KPH 0,15 17,7 <0,0015 <0,003 KPH KPH KPH <2,00 KPH KPH KPH <0,15
(*)
<1 <1 KPH 0,83 <2 KPH
Không mùi, không vị l
7,19 <1 <1 18,0 0,13
<0,05
<0,2 <0,8 0,5 KPH 26,3 KPH 0,28 60 KPH KPH 14,9 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH
(**)
<1 <1 KPH 0,54 KPH KPH
Không mùi, không vị l
6,95 <1 <1 23,0 0,10
KPH
<0,2 <0,8 0,8 KPH 8,31 KPH 0,202 65 KPH KPH 15,6 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH (*)
<1 <1 KPH 0,58 KPH KPH
Không mùi, không vị l
7,05 <1 <1 23,0 0,13 KPH <0,2 <0,8 0,9 KPH 11,7 KPH 0,224 64 KPH KPH 15,6 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH (**)
<1 <1 KPH 1,00 KPH KPH
Không mùi, không vị l
6,75 <1 <1 28,0 0,10 KPH <0,2 <0,8 1,2 KPH 8,7 KPH 0,224 73 KPH KPH 16,3 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH
(*)
<1 <1 KPH 0,90 KPH KPH
Không mùi, không vị l
6,72 <1 <1 26,0 0,04 KPH KPH <0,8 1,4 KPH KPH KPH KPH 67 KPH KPH 14,9 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH
(**)
<1 <1 KPH 0,46 KPH KPH
Không mùi, không vị l
7,33 <1 <1 46,0 0,22 KPH <0,2 <0,8 1 KPH 12,4 KPH 0,213 108 KPH KPH 15,6 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH (*)
<1 <1 KPH 0,79 KPH KPH
Không mùi, không vị l
7,20 <1 <1 46,0 0,26 KPH KPH <0,8 1,2 KPH 11,7 KPH KPH 107 KPH KPH 14,2 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH (**)
V HUYỆN TÂY SƠN 13.786 13.786 100,0
0 0 <0,003 0,48 KPH 0
Không mùi, không vị l
7,14 0 0 63,0
0,506
0,029
0,062
0,8 0,808 KPH 16,2 <0,003 KPH 65,5 KPH <0,050 17,7 <0,0015 <0,003 KPH KPH KPH KPH <2,00 <2,00 2,39 <0,15 (*)
<1 <1 KPH 0,80 0 0
Không mùi, không vị l
7,42 <1 <1 56,0
0,190
0,014
0,050
1,53 0,9 KPH 16,3 KPH KPH 133 KPH KPH 18,8 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH (**)
0 0
KAD
0,50 KPH 0
Không mùi, không vị l
7,41 0 0 9,5 0,14 0,024 0,11 0,48 0,086 KPH 4,9 <0,003 KPH 75,25 KPH 0,052 6,91 <0,0015 <0,003 KPH KPH KPH 2,29 KPH 4,64 KPH <0,15 (*)
<1 <1 KPH 0,8 0 0
Không mùi, không vị l
7,85 <1 <1 8 KPH 0,001 0,12 1,84 0,8 KPH KPH KPH KPH 29,0 KPH KPH 7,5 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH (**)
20 CNSH xã Bình Nghi N.ngầm 100 100 100,0
<1 <1 KPH 0,96 <2 <15
Không mùi, không vị l
7,66 <1 <1 66 0,23 KPH <0,2 <0,8 1,8 KPH 26,3 KPH KPH 199 KPH KPH 35,5 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH (**)
VI HUYỆN TUY PHƯỚC 17.946 17.946 100,0
0 0 <0,003 0,61 KPH 0
Không mùi, không vị l
7,12 0 0 36,0 0,74 0,03 0,07 0,16 0,71 KPH 60,7 <0,003 KPH 88,75 KPH <0,05 73,2 <0,0015 <0,003 KPH KPH KPH KPH 2,52 KPH <2,00 <0,15 (*)
<1 <1 KPH 1,00 0 7
Không mùi, không vị l
7,34 <1 <1 30,0 0,76 0,006 0,04 1,85 0,7 KPH 66,6 KPH KPH 293 KPH KPH 113,4 KPH 0,01 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH (**)
CN xã Ân Tường Đông
2
N.mặt
558
558
100,0
Các thông số nhóm B
Biểu 04: TỔNG HỢP KẾT QUẢ GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG NƯỚC - CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC TẬP TRUNG VÙNG NÔNG THÔN TỈNH BÌNH ĐỊNH - NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND, ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định)
TT
Thông tin chung
Ghi
chú
Tên Công trình
Nguồn nước
khai thác
Số hộ sử dụng (hộ)
Các thông số nhóm A
Kết quả xét nghiệm các thông số nhóm A theo QCĐP 01:2022/BĐ
Kết quả xét nghiệm các thông số nhóm B theo QCĐP 01:2022/BĐ
6
CN SH khu Đông Nam
huyện Hoài Nhơn
N.ngầm
7
CN xã Cát Hanh
N.ngầm
3
CN xã Ân Tường Tây
N.mặt
4
CNSH xã Ân Nghĩa
N.mặt
10
CN Cát Khánh
N.ngầm
12
CN Mỹ Chánh
N.ngầm
8
CN Cát Minh
N.ngầm
9
CN huyện Phù Cát
N.ngầm
15
CN Mỹ Châu
N.mặt
16
CN Mỹ Phong
N.ngầm
13
CN Mỹ Thành
N.ngầm
14
CN Mỹ Đức
N.mặt
19
CN Vĩnh An - Bình
Tường
N.mặt
21
CN Phước Sơn
N.ngầm
17
CN Mỹ Tài
N.ngầm
18
CN Tây Giang - Tây
Thun
N.ngầm
817
817
100,0
18.629
18.629
100,0
3.555
3.555
100,0
2.737
2.737
100,0
4.156
4.156
100,0
100,0
3.192
3.192
100,0
591
591
100,0
742
742
100,0
12.345
12.345
100,0
904
904
9.817
9.817
100,0
4.048
4.048
100,0
4.819
4.819
100,0
397
397
100,0
737
737
100,0
100,0
1.340
1.340
Page 1 of 2
Số: 646/QĐ-UBND
Thời gian ký: 27/02/2024 14:11:42 +07:00
Mẫu kiểm tra
Mẫu đạt
Quy chuẩn
Tỷ lệ %
Coliform
(<3
CFU/100
ml)
E.Coli -
Coliform
chịu nhiệt
(<1CFU/1
00ml)
As
(0,01mg/
l)
Clo dư
(0,2-1,0)
mg/l
Độ đục
(≤2NTU)
Màu sắc
(≤15TC
U)
Mùi, vị (Không có mùi,
vị lạ)
pH
(6,0-8,5)
Tụ cầu
vàng
(<1CF
U/100m
l)
Trực
khuẩn
mủ xanh
(<1CFU/
100ml)
Độ
cứng
(≤300m
g/l)
F
-
(≤1,5mg/
l)
Mn
(≤0,1mg/l)
Fe
(≤0,3mg/l)
Chỉ số
Pecmanga
nat
≤2mg/l)
NO
3
-
(≤2mg/l)
NO
2
-
(≤0,05
mg/l)
Na
(≤200
mg/l)
Ni
(≤0,07m
g/l)
Amoni
(≤0,3mg
/l)
TDS
(≤1000
mg/l)
Sunfua
≤(0,05
mg/l)
Al
(≤0,2mg/
l)
Cl
-
(≤250mg
/l)
Cr
(≤0,05m
g/l)
Pb
(≤0,01m
g/l)
Atrazine
và các
dẫn xuất
chloro-s-
triazine
(≤100µ/l)
Permet
hrin
(≤20µ/l)
Propanil
(≤20µ/l)
Bromod
ichloro
methane
(≤60µ/l)
Bromof
orm
(≤100µ/l
)
Chlorofo
rm
(≤300µ/l)
Dibromo
chlorome
thane
(≤100µ/l)
Mono
chlora
mine
(≤3,0
mg/l)
Các thông số nhóm B
TT
Thông tin chung
Ghi
chú
Tên Công trình
Nguồn nước
khai thác
Số hộ sử dụng (hộ)
Các thông số nhóm A
Kết quả xét nghiệm các thông số nhóm A theo QCĐP 01:2022/BĐ
Kết quả xét nghiệm các thông số nhóm B theo QCĐP 01:2022/BĐ
0 0 <0,003 0,05 KPH 0
Không mùi, không vị l
7,08 0 0 77,5 0,73 0,0186 0,185 0,64 0,208 KPH 113,2
<0,003
KPH 55,25 KPH 0,131 172,3
<0,0015
<0,003
KPH KPH KPH KPH 3,69 KPH KPH <0,15 (*)
<1 <1 KPH 0,43 KPH <15
Không mùi, không vị l
7,88 <1 <1 85,0 0,45 KPH <0,2 <0,8 0,6 KPH 145 KPH KPH 626 KPH KPH 167 KPH
KPH
KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH (**)
0 0
0,0036
0,90 0,81 5
Không mùi, không vị l
6,74 0 0 76,0 0,297 0,0194 0,276 0,48 KPH 0,070 21,3
<0,003
0,044 65,75 KPH 0,131 28,2
<0,0015
<0,003
KPH KPH KPH KPH 3,69 KPH KPH <0,15 (*)
0 0 KPH 0,55 KPH <15
Không mùi, không vị l
7,47 0 0 74,0 0,10 <0,05 <0,2 <0,8 0,7 KPH 25,7 KPH KPH 193 KPH KPH 44 KPH 0,005 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH (**)
VII THỊ XÃ AN NHƠN 15.864 15.864 100,0
0 0 <0,003 0,69 KPH 0
Không mùi, không vị l
6,89 0 0 85,0 0,32 0,031 0,03 0,88 1,994 KPH 17,9 <0,003 KPH 74 KPH KPH 20,6 <0,0015 <0,003 KPH KPH KPH 2,27 <2,00 KPH 2,63 <0,15
(*)
<1 <1 KPH 0,80 0 0
Không mùi, không vị l
7,35 <1 <1 74,0 0,29 0,014 0,05 1,23 0,8 KPH 20,5 0,002 KPH 178 KPH KPH 33,2 KPH 0,002 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH
(**)
0 0 0 0,93 2 0
Không mùi, không vị l
6,72 0 0 76,0 0,39 0,027 0,34 0,56 0,427 KPH 20,7 <0,003 KPH 87,75 KPH KPH 25,2 <0,0015 <0,003 KPH KPH KPH <2,00 KPH KPH 2,15 <0,15
(*)
<1 <1 KPH 0,88 KPH KPH
Không mùi, không vị l
6,39 <1 <1 7,0 KPH KPH KPH <0,8 0,4 KPH KPH KPH KPH 21 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH
(**)
VIII HUYỆN VĨNH THẠNH 608
26 CN xã Vĩnh Hòa N.mặt 212
28 170
KAD
KPH 2,55
<15
Không mùi, không vị l
7,46 <1
140
17,0 0,21 KPH <0,2 1,26 0,6 KPH 5,57 KPH KPH 34 KPH
5,57
KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH (*)
5 86
KAD
KPH 6,08 50
Không mùi, không vị l
7,58 <1 <1 31,0 0,22 KPH
0,756
1,97 0,5 KPH 6,08 KPH KPH 52 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH (*)
8,6 1,8 KPH 3,7 31,7
Không mùi, không vị l
6,40 <1 <1 17,0 0,25 KPH
0,423
1,57 0,3 KPH 5,27 KPH KPH 41 0,006 KPH 5,68 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH (**)
IX HUYỆN VÂN CANH 299
28 CN suối Cầu N.mặt 299
38 90
KAD
KPH 2,55
<15
Không mùi, không vị l
7,21 <1
15
8,0 0,15 KPH 0,223 <0,8 0,5 KPH 6,87 KPH KPH 41 KPH KPH 8,52 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH (*)
X TP QUY NHƠN 608 608 100,0
29 CN xã Nhơn Châu N.ngầm 608 608 100,0 <1 <1 KPH 0,96 KPH KPH
Không mùi, không vị l
7,73 <1 <1 169,0 0,46 KPH 0 <0,8 1,4 KPH 49,2 KPH KPH 400 KPH KPH 95,9 KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH KPH (*)
Tổng
101.194 100.287 99,1
Ghi chú:
- KAD: Không áp dụng; KPH: Không phát hiện
27
CN xã Vĩnh Thuận
N.mặt
- (*) Kết quả xét nghiệm nước tại Phụ lục 2, Báo cáo số 708/BC-TTKSBT ngày 04/10/2023 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh.
- (**) Kết quả xét nghiệm nước do các đơn vị quản lý vận hành công trình cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh cung cấp.
4.188
4.188
100,0
3.941
3.941
24
CN xã Nhơn Tân
N.ngầm
25
CN 03 xã Đông An Nhơn
N.ngầm
22
CN Phước Quang
N.ngầm
23
CN Phước Thun
N.ngầm
5.029
5.029
396
2.903
2.903
100,0
100,0
100,0
Page 2 of 2
2022 2021 2020 2019
Chỉ số 1 Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước hợp vệ sinh (%) 100,0 100,0 100,0 100,0 99,1
1.1 Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước hợp vệ sinh từ công trình cấp nước tập trung (%) 36,7 33,2 30,9 28,4 29,2
1.2 Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước hợp vệ sinh từ công trình cấp nước nhỏ lẻ (%) 63,3 66,8 69,1 71,6 69,9
Chỉ số 2 Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước sạch đáp ứng QCĐP (%) 34,7 31,0 68,8 65,5 63,0
2.1 Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước sạch từ công trình cấp nước tập trung (%) 34,7 31,0 28,5 25,9 26,4
2.2 Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước sạch từ công trình cấp nước nhỏ lẻ (%) 40,3 39,6 36,6
Chỉ số 3 Tỷ lệ hộ nghèo sử dụng nước hợp vệ sinh (%) 100,0 100,0 100,0 100,0 98,1
Chỉ số 4 Tỷ lệ hộ nghèo sử dụng nước sạch đáp ứng QCVN (%) 17,5 17,0 40,7 39,3 40,2
Chỉ số 5 Tỷ lệ các công trình cấp nước tập trung hoạt động hiệu quả, bền vững
5.1 Bền vững (%) 14,5 11,5 12,4 10,2 10,7
5.2 Tương đối bền vững (%) 1,5 0,8 3,1 4,5
5.3 Kém bền vững (%) 58,8 58,5 61,2 60,2 58,3
5.4 Không hoạt động (%) 26,7 28,5 25,6 26,5 26,5
Chỉ số
Nội dung
Năm
2023
Biểu 06: KẾT QUẢ CHỈ SỐ VỀ NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN TỈNH BÌNH ĐỊNH NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND, ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định)
Kết quả số liệu các năm
Số: 646/QĐ-UBND
Thời gian ký: 27/02/2024 14:11:59 +07:00

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 646/QĐ-UBND Bình Định 2024 Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn 2023

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×