• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 601/QĐ-UBND Gia Lai 2024 giá khởi điểm, bước giá, tiền đặt trước và Dự toán Đề án thăm dò khoáng sản để đấu giá

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 15/02/2025 10:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 601/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Dương Mah Tiệp
Trích yếu: Về việc phê duyệt giá khởi điểm, bước giá, tiền đặt trước và Dự toán Đề án thăm dò khoáng sản (dự kiến) để đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 601/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 601/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 601/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Gia Lai, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt giá khởi điểm, bước giá, tiền đặt trước và
Dự toán Đề án thăm dò khoáng sản (dự kiến) để đấu giá quyền khai
thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản ngày
27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của
Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 67/2019/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2019 của
Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng
9 năm 2014 của Bộ Tài nguyên Môi trường Bộ Tài chính quy định chi tiết
một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 của Chính ph
quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2021 của y
ban nhân dân tỉnh ban hành bng giá tính thuế i nguyên trên đa bàn tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 565/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch đấu gquyền khai thác khoáng
sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2024.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
………./TTr-STNMT ngày …… tháng …… năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt giá khởi điểm, bước giá, tiền đặt trước Dự toán Đ
án thăm khoáng sản (dự kiến) để đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với
09 khu vực mỏ đất san lấp làm vật liệu xây dựng thông thường chưa kết quả
thăm dò khoáng sản, như sau:
1. Giá khởi điểm:
4761
12
12
601
17
12
2
Xác định bằng mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R) quy
định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 67/2019/NĐ-CP ngày 31
tháng 7 năm 2019 của Chính phủ, cụ thể:
- Các m đất san lấp làm vật liệu xây dng thông thường: R = 3%.
2. Bước giá: Xác định theo mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
(R), Bước giá = 10% x R.
3. Tiền đặt trước:
Tiền đặt trước bằng 20% giá khởi điểm tính bằng tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản dự kiến.
4. Dự toán Đề án thăm dò khoáng sản:
Giá trị này được xác định căn cứ theo báo giá chi phí thăm cao nhất
của một sđơn vị vấn thăm về khoáng sản làm căn cứ đđánh giá hồ
tham gia đấu giá về tiêu cvốn chủ sở hữu của tổ chức, nhân tham gia đấu
giá quyền khai thác khoáng sản khu vực chưa kết quả thăm dò khoáng sản,
không có giá trị để thanh toán.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức đấu giá:
1. Giao Sở Tài nguyên Môi trường thông báo, lựa chọn đơn vtổ chức
phiên đấu giá quyền khai thác khoáng sản theo quy định tại Điều 56 Luật Đấu
giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016 Thông số 02/2022/TT-BTP ngày
08 tháng 02 năm 2022 của Bộ pháp hướng dẫn lựa chọn tổ chức đấu giá i
sản.
2. Trình tự, thủ tục thực hiện đấu giá quyền khai thác khoáng sản thực hiện
theo quy định của Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016 Lut sửa
đổi, bsung một số điều của Luật Đấu giá tài sản ny 27 tháng 6 năm 2024.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và
Môi trường, Kế hoạch Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Xây dựng, Nông
nghiệp Phát triển nông thôn, pháp; Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng
Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi
hành quyết định này./.
Nơi nhận:
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Mah Tiệp
Phụ lục:
GIÁ KHỞI ĐIỂM, BƯỚC GIÁ, TIỀN ĐẶT TRƯỚC VÀ DỰ TOÁN
ĐỀ ÁN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN (DỰ KIẾN) ĐỂ ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Ở KHU VỰC CHƯA THĂM DÒ KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày tháng năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
Số
TT
Tên loại
khoáng sản,
vị trí khu vực
Hệ tọa độ VN 2000,
kinh tuyến trục
108
0
30', múi chiếu 3
0
Diện
tích
dự
kiến
(ha)
Tài
nguyên
dự báo,
Q (m
3
)
Giá tính thuế
tài nguyên
(theo QĐ số
26/2021/QĐ
-UBND
ngày
24/9/2021)
Hệ số
quy
đổi
(tạm
tính)
Giá tính
tiền cấp
quyền
khai thác
khoáng
sản,
G (đồng)
Hệ số thu
hồi liên
quan đến
phương
pháp khai
thác
khoáng
sản, K
Giá
khởi
điểm
(mức
thu),
R
(%)
Bước giá
xác định
theo mức
thu tiền
cấp quyền
khai thác
khoáng
sản, Rbg
(%)
Tiền cấp
quyền khai
thác khoáng
sản dự kiến
xác định theo
mức thu bằng
giá khởi điểm,
T (đồng)
Tiền đặt
trước
(đồng)
Dự kiến dự
toán Đề án
thăm dò
khoáng sản
(đồng)
X(m)
Y(m)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9) = (7)
x (8)
(10)
(11)
(12)
(13)=(6) x (9)
x (10) x (11)
(14) =20%
x (13)
(15)
1
Khu vực mỏ
số 01- Mỏ
đất san lấp
làm VLXD
thông thường
xã Ia Rtô, thị
xã Ayun Pa
1.476.688
1.476.681
1.476.713
1.476.808
1.476.889
1.476.889
1.476.862
1.476.818
1.476.777
1.476.694
1.476.628
1.476.533
1.476.544
497.862
497.918
497.956
497.928
497.977
497.994
498.027
498.022
498.042
497.968
497.931
497.922
497.861
2,45
58.000
50.000
1,29
64.500
0,9
3
10% x R
101.007.000
20.000.000
432.700.000
2
Khu vực mỏ
số 02- Mỏ
đất san lấp
làm VLXD
thông thường
xã Ia Pếch,
huyện Ia Grai
1.540.351
1.540.352
1.540.195
1.540.038
1.540.089
1.540.088
430.278
430.306
430.357
430.330
430.231
430.206
2,8
150.000
50.000
1,29
64.500
0,9
3
10% x R
261.225.000
52.000.000
425.500.000
601
17
12
4
Số
TT
Tên loại
khoáng sản,
vị trí khu vực
Hệ tọa độ VN 2000,
kinh tuyến trục
108
0
30', múi chiếu 3
0
Diện
tích
dự
kiến
(ha)
Tài
nguyên
dự báo,
Q (m
3
)
Giá tính thuế
tài nguyên
(theo QĐ số
26/2021/QĐ
-UBND
ngày
24/9/2021)
Hệ số
quy
đổi
(tạm
tính)
Giá tính
tiền cấp
quyền
khai thác
khoáng
sản,
G (đồng)
Hệ số thu
hồi liên
quan đến
phương
pháp khai
thác
khoáng
sản, K
Giá
khởi
điểm
(mức
thu),
R
(%)
Bước giá
xác định
theo mức
thu tiền
cấp quyền
khai thác
khoáng
sản, Rbg
(%)
Tiền cấp
quyền khai
thác khoáng
sản dự kiến
xác định theo
mức thu bằng
giá khởi điểm,
T (đồng)
Tiền đặt
trước
(đồng)
Dự kiến dự
toán Đề án
thăm dò
khoáng sản
(đồng)
X(m)
Y(m)
3
Khu vực mỏ
số 03 - Mỏ
đất san lấp
làm VLXD
thông thường
xã Ia Dêr,
huyện Ia Grai
1.548.650
1.548.733
1.548.723
1.548.594
1.548.580
439.431
439.468
439.605
439.603
439.538
2,0
110.000
50.000
1,29
64.500
0,9
3
10% x R
191.565.000
38.000.000
419.200.000
4
Khu vực mỏ
số 04 - Mỏ
đất san lấp
làm VLXD
thông thường
xã Lơ Ku,
huyện Kbang
1.566.106
1.566.111
1.566.033
1.565.960
1.565.989
1.566.011
498.380
498.401
498.501
498.430
498.365
498.345
1,34
96.000
50.000
1,29
64.500
0,9
3
6% x R
167.184.000
33.000.000
359.300.000
5
Khu vực mỏ
số 05 - Mỏ
đất san lấp
làm VLXD
thông thường
xã Tơ Tung,
huyện Kbang
1.552.190
1.552.208
1.552.265
1.552.172
1.552.112
502.7925
02.80550
2.894503
.015502.
903
1,74
120.000
50.000
1,29
64.500
0,9
3
10% x R
208.980.000
42.000.000
379.200.000
6
Khu vực mỏ
số 06 - Mỏ
đất san lấp
làm VLXD
thông thường
xã Yang
Nam, huyện
Kông Chro
1.513.763
1.513.705
1.513.586
1.513.625
1.513.659
1.513.690
500.603
500.711
500.608
500.564
500.608
500.617
1,02
48.000
50.000
1,29
64.500
0,9
3
10% x R
83.592.000
17.000.000
336.100.000
5
Số
TT
Tên loại
khoáng sản,
vị trí khu vực
Hệ tọa độ VN 2000,
kinh tuyến trục
108
0
30', múi chiếu 3
0
Diện
tích
dự
kiến
(ha)
Tài
nguyên
dự báo,
Q (m
3
)
Giá tính thuế
tài nguyên
(theo QĐ số
26/2021/QĐ
-UBND
ngày
24/9/2021)
Hệ số
quy
đổi
(tạm
tính)
Giá tính
tiền cấp
quyền
khai thác
khoáng
sản,
G (đồng)
Hệ số thu
hồi liên
quan đến
phương
pháp khai
thác
khoáng
sản, K
Giá
khởi
điểm
(mức
thu),
R
(%)
Bước giá
xác định
theo mức
thu tiền
cấp quyền
khai thác
khoáng
sản, Rbg
(%)
Tiền cấp
quyền khai
thác khoáng
sản dự kiến
xác định theo
mức thu bằng
giá khởi điểm,
T (đồng)
Tiền đặt
trước
(đồng)
Dự kiến dự
toán Đề án
thăm dò
khoáng sản
(đồng)
X(m)
Y(m)
7
Khu vực mỏ
số 07 - Mỏ
đất san lấp
làm VLXD
thông thường
xã Ia Ake,
huyện Phú
Thiện
1.493.617
1.493.660
1.493.530
1.493.523
1.493.572
1.493.546
474.985
475.157
475.174
475.100
475.090
474.987
1,67
120.000
50.000
1,29
64.500
0,9
3
10% x R
208.980.000
42.000.000
404.600.000
8
Khu vực mỏ
số 08 - Mỏ
đất san lấp
làm VLXD
thông thường
xã Ia Sol,
huyện Phú
Thiện
1.493.925
1.493.929
1.493.472
1.493.489
1.493.738
1.493.738
477.219
477.357
477.329
477.239
477.228
477.271
4,68
330.000
50.000
1,29
64.500
0,9
3
10% x R
574.695.000
115.000.000
492.100.000
9
Khu vực mỏ
số 09 - Mỏ
đất san lấp
làm VLXD
thông thường
xã Ia Ake,
huyện Phú
Thiện
1.495.267
1.495.451
1.495.292
1.495.195
1.495.082
1.495.154
1.495.207
475.980
476.086
476.370
476.333
476.189
476.125
476.151
7,1
500.000
50.000
1,29
64.500
0,9
3
10% x R
870.750.000
174.000.000
582.300.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 601/QĐ-UBND Gia Lai 2024 giá khởi điểm, bước giá, tiền đặt trước và Dự toán Đề án thăm dò khoáng sản để đấu giá

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×