• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4829/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản đá vôi tại thị trấn Yên Lâm

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/01/2025 10:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4829/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại thị trấn Yên Lâm, huyện Yên Định (diện tích mỏ 5,55 ha)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4829/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4829/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4829/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
CỘNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt phương án đu gquyền khai thác khoáng sản
đá vôi làm vt liu xây dựng thông thưng ti thị trn Yên Lâm,
huyn Yên Đnh (diệnch m 5,55 ha)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật T chức chính quyền địa phương ny 19/6/2015; Lut sa
đi, b sung mt số điều ca Luật T chc chính ph và Luật tổ chức chính
quyền đa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Khoáng sn ny 17/11/2010;
n cứ Lut đu giá tài sản ngày 17/11/2016;
n cLut Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đi, b sung mt số
điu của Lut Đất đai, Luật n ở, Lut kinh doanh bất đng sn và Lut các
tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;
n cNghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 ca Chính ph
quy đnh v đấu gquyn khai thác khoáng sản; Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ny 29/11/2016 của Chính phquy định chi tiết thi hành mt s điu ca
Luật Khoáng sn; Nghị đnh s 62/2017/NĐ-CP ngày 16/5/2017 ca Chính
phủ quy định chi tiết một sđiều và bin pháp thi hành Luật đấu gtài sn;
Ngh định số 67/2019/NĐ-CP ny 31/7/2019 ca Chính phquy định v
phương pháp tính, mức thu tin cp quyền khai thác khoáng sn; Ngh đnh s
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính ph sửa đi, bổ sung một số điều
ca các Ngh đnh ln quan đến hot đng kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường; Ngh định số 47/2023/NĐ-CP ngày 03/7/2023 ca
Chính phủ sửa đi, b sung một s điu ti quy định chi tiết một số điều và
bin pháp thi hành Luật Đấu gi sn;
n c Quyết đnh s 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Th tướng
Chính phvvic phê duyt Quy hoch tỉnh Thanh Hóa thời k 2021 - 2030,
tầm nhìn đến năm 2045; Chỉ thị số 38/CT-TTg ngày 29/9/2020 của Th tưng
Chính phvvic tiếp tục ng ờng công tác quản nhà nước đi với các
hot động thăm dò, khai thác, chế biến, sử dng và xut khẩu khoáng sn;
n c Thông tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày
09/9/2014 ca Bộ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường, Bộ trưởng B Tài
4829
06 12
2
chính quy đnh chi tiết một số điu ca Ngh định s22/2012/NĐ-CP ngày
26/3/2012 ca Chính ph quy đnh về đấu gquyn khai thác khoáng sản;
Thông số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 ca Bộ trưởng Bộ i chính quy
đnh về khung giá nh thuế tài nguyên đi với nhóm, loại tài nguyên có nh
chất , hoá giống nhau; Thông số 45/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 ca B
trưởng B i chính quy định khung thù lao dịch v đu giá tài sản theo quy
đnh tại Lut đu giá i sản; Tng tư số 48/2017/TT-BTC ngày 15/5/2017
ca B trưởng Bộ Tài chính quy định chế đ i chính trong hot đng đu giá
tài sn; Thông số 05/2020/TT-BTC ny 20/01/2020 ca Bộ tởng Bộ Tài
chính sửa đi, b sung mt số điều ca Thông s 44/2017/TT-BTC ngày
12/5/2017 của B tởng B Tài chính quy đnh về khung giá nh thuế tài
nguyên đi với nhóm, loi tài nguyên có tính chất , hoá ging nhau; Thông
s 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 ca B tờng B i chính sửa đổi, b
sung mt số điu ca Thông s 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của B
trưởng B i chính quy đnh về khung giánh thuế tài nguyên đi với nhóm,
loi i nguyên có tính cht lý, hoá giống nhau và Thông tư s 152/2015/TT-
BTC ny 02/10/2015 ca B trưởng B Tài chính hướng dẫn vthuế i
nguyên; Thông số 108/2020/TT-BTC ny 21/12/2020 ca B tởng Bộ Tài
chính sửa đi, b sung một số điều ca Thông số 45/2017/TT-BTC ngày
12/5/2017 ca Bộ trưởng Bộ Tài chính quy đnh khung thù lao dch v đu giá
tài sn theo quy định tại Luật đấu gtài sn; Thông tư số 02/2022/TT-BTP
ny 08/02/2022 của B tởng Bộ Tư pháp hướng dn lựa chn tổ chức đu
giá i sản;
n cứ Quyết định số 2861/2015/QĐ-UBND ny 03/8/2015 của UBND
tỉnh quy đnh mức thu phí tham gia đấu gquyn khai thác khoáng sn tn
đa bàn tỉnh Thanh Hóa thuộc thẩm quyền cp phép của UBND tỉnh; Quyết
đnh s 3029/2017/QĐ-UBND ny 17/8/2017 ca UBND tnh ban hành quy
đnh vđu gquyn khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của
UBND tỉnh Thanh Hóa; Quyết định s 07/2024/QĐ-UBND ny 26/02/2024
ca UBND tỉnh sửa đi, b sung mt số điều của quy định về đu giá quyền
khai thác khoáng sn thuộc thẩm quyền cấp phép ca UBND tỉnh ban hành
kèm theo Quyết định s 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17/8/2017; Quyết đnh s
18/2023/QĐ-UBND ngày 11/5/2023 của UBND tỉnh vvic ban nh danh
mục hàng hóa, dịch vụ đc thù thực hiện khai giá trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa; Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND ngày 24/11/2023 của UBND tnh ban
hành bảng giá nh thuế i nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá; Quyết đnh
s 2170/QĐ-UBND ny 21/6/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều
chnh quy hoch sử dụng đt thi k 2021-2030kế hoch sử dng đất năm
2023, huyện Yên Định; Quyết định số 3927/QĐ-UBND ny 01/10/2024 ca
UBND tỉnh vvic phê duyệt kế hoch đấu giá quyền khai thác khoáng sn
3
làm vật liu xây dng thông thường trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2024 (đá
vôi m vật liu xây dựng thông thường ti thị trn Yên m, huyện Yên Đnh,
din tích 5,55 ha);
Theo đ nghị ca STài nguyên Môi trường tại Ttrình số 1623/TTr-
STNMT ngày 17/10/2024 Công văn s 10918/STNMT-TNKS ngày
27/11/2024.
QUYT ĐNH:
Điều 1. Phê duyệt phương án đu giá quyn khai thác khoáng sản đá vôi
làm vật liệu xây dng thông thường tại th trấn Yên Lâm, huyn Yên Đnh; gm
các nội dung chính như sau:
1. Thông tin về m đu giá:
1.1. V trí, ranh giới m:
a) M đá vôi làm vật liệu xây dng thông thường tại th trn Yên Lâm,
huyện Yên Định nằm cách trung m huyn Yên Định khoảng 16,0 km về phía
Tây, đưc gii hn bi các đim gc như sau:
Điểm
góc
TO ĐỘ VN 2000
(Kinh tuyến trục 105
0
, múi chiếu 3
0
)
Y(m)
1
552 500,81
2
552 639,55
3
552 600,06
4
552 640,70
5
552 702,14
6
552 752,59
7
552 573,57
b) Din tích m khong: 5,55 ha.
c) Tài nguyên dự báo: 5.123.488 m
3
đá vôi làm vt liệu xây dng
thông thường (theo báo cáo đánh giá i nguyên do Đoàn M - Đa cht Thanh
Ha lập kèm theo Công văn s 265/MĐC-KT ny 10/10/2024).
d) Khu vực m chưa đưc tm ; ca cấp phép cho t chức, cá nhân
nào đ hot đng khoáng sản.
1.2. Ngun gc, hiện trạng đt m: đt m là đt ni đá do UBND th trấn
Yên Lâm quản lý, hin trng là ni đá không c rừng.
1.3. Vquy hoạch s dng đt: : Theo Điều chỉnh quy hoạch s dụng đất
thời k 2021 - 2030, huyn Yên Đnh đưc UBND tỉnh phê duyt tại Quyết đnh
4
s 2710/QĐ-UBND ngày 21/6/2023 khu vực trên đưc quy hoạch là đt hot
động khoáng sản.
1.4. Dtoán Đ án thăm dò khoáng sn khu vực m là: 2.198.157.0000
đồng (Bằng chữ: Hai tỷ, một trăm chín mươi tám triệu, một trăm năm ơi by
nghìn đồng), theo Công n s 264/MĐC-KT ngày 09/10/2024 ca Đoàn M -
Địa chất Thanh Hoá thuc STài nguyên và Môi trường.
2. Nguyên tắc đấu giá:
2.1. Vic đu giá phải tuân ththeo quy đnh ca pháp lut.
2.2. Bảo đm nh độc lp, trung thực, công khai, minh bch, công bng,
kch quan.
2.3. Bảo vệ quyn, li ích hp pháp ca nời c i sản đấu giá, người
tham gia đu giá, người trng đu giá, t chức đu giá i sn, đu giá viên.
2.4. Cuc đu giá phi do đu giá viên điu nh.
3. Giá khi đim, bước giá:
3.1. Giá khi đim đ xác đnh tin đt trước : 14.283.000.000 đồng
(Bằng chữ:ời bn tỷ, hai trăm m mươi ba triệu đng).
3.2. Giá khi đim đ đu giá đưc xác đnh bằng mc thu tin cp quyền
khai thác khoáng sản (R). R = 3%.
3.3. Bước giá đ đu giá là: 0,05%.
4. Tin đt trước, xử lý tiền đt trước:
4.1. Tin đt trước:
a) Tiền đt trước cho mt b h sơ tham gia đu giá : 1.500.000.000
đồng (Bằng chữ: mt tỷ, năm trăm triệu đng).
Tin đt trước đưc gửi vào mt i khon thanh toán riêng ca tổ chức
đu giá i sn mtại ngân hàng thương mại; chi nhánh nn hàng nước ngoài
tại Việt Nam.
b) Tổ chức đu giá i sản ch đưc thu tiền đt trước của người tham gia
đu giá trong thời hạn 03 (ba) ny làm vic trước ngày mcuc đấu giá, tr
trường hp tổ chức đấu giá i sản người tham gia đu giá ctha thuận khác
nng phi trước ngày mcuộc đu giá. Tchức đấu giá tài sn không đưc s
dng tiền đt trước ca người tham gia đu giá o bt k mục đích nào khác.
4.2. Xử lý tiền đt trước:
a) Tchức đu giá i sn c trách nhiệm tr lại khoản tin đt trước và
thanh toán tin lãi (nếu c) trong trường hp nời tham gia đu giá không
trng đấu giá trong thời hạn 03 (ba) ngày làm vic k từ ngày kết thc cuộc đu
giá, trừ trường hp quy đnh tại đim b mục 4.2 Điều 1 quyết đnh y.
5
b)c trường hp không đưc hoàn tr tiền đt trước bao gồm: các
trường hp quy đnh khon 6 Điu 39 Lut Đu giá i sn m 2016. Tiền đt
trước quy đnh tại khon 6 Điu 39 Luật Đu giá i sn năm 2016 đưc np
vào ngân sách n ớc theo quy đnh ca pháp lut, sau khi trừ chi phí đu
giá i sản.
c) Trường hp trng đu giá t khoản tiền đt tớc và tiền lãi (nếu c)
đưc chuyn thành tiền đt cọc nộp o i khon ca nhà ớc đ bảo đảm
thực hiện nghĩa vụ mua i sản đấu giá sau khi đưc cơ quan c thẩm quyn phê
duyt. Việc xlý tin đt cc thực hin theo quy đnh ca pháp lut v dân sự và
quy định khác ca pháp luật c liên quan.
5. Các nh vi b nghiêm cm: thực hin theo quy đnh tại Điu 9 Luật
Đấu giá i sản năm 2016.
6. Lựa chọn tổ chức đu giá i sản, hình thức và phương thức đu giá:
6.1. Lựa chọn tổ chức đấu giá i sn, hp đồng dch vụ đu giá: giao S
Tài nguyên Môi tờng lựa chn t chức đấu giá i sản và hp đồng dch
vđu giá theo thm quyn, đảm bảo tuân thđy đ quy đnh ca pháp luật về
đu giá i sản và pháp luật khác c liên quan; chun b hồ sơ, i liệu trước và sau
cuc đu giá; chu tch nhiệm toàn diện trước pháp luật về kết quthực hin.
6.2. Đu giá: Tchức đu giá tài sn đưc STài nguyên Môi tờng
lựa chn c tch nhim thực hin đu giá theo quy đnh ca pháp luật v đu
giá tài sn và pháp luật kc c liên quan; chu trách nhim toàn din tớc pháp
luật về kết quả thực hin.
6.3. Hình thức, phương thức đu giá:
a) Hình thức đu giá là: Đu giá trực tuyến.
b) Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.
7. Đối ng, điu kiện và hồ sơ tham gia đu giá:
7.1. Đối ng, điều kin: Các tổ chức, cá nhân đưc tham gia phiên đu
giá khi đ các điều kiện quy đnh tại khoản 1 Điều 8 Ngh định s 22/2012/NĐ-
CP ngày 26/3/2012 ca Chính ph.
7.2. H sơ mời tham gia đấu giá:
a) Căn c phương án đu giá quyn khai thác khoáng sn đưc UBND
tỉnh phê duyệt, giao STài nguyên và Môi tờng lp h sơ mời đấu giá quyn
khai thác khoáng sn đm bo tuân th đy đ quy đnh ca pháp luật và chu
trách nhim toàn din trước pháp luật về kết quthực hin.
b) H sơ mời đu giá quyn khai thác khoáng sản gồm các nội dung chính
sau:
6
- n loi khoáng sn, đa đim khu vực c khoáng sản đưa ra đu giá;
- Địa đim, thời gian d kiến tổ chức cuc đu giá;
- Thông tin cơ bn về đa chất và khoáng sản; điu kin khai thác khu vực
c khoáng sn đưa ra đấu giá; phương thức tham kho thông tin, i liu c liên
quan, hiện trạng vcơ shạ tầng, s dng đt khu vực c khoáng sản đưc đưa
ra đu giá;
- Giá khi đim, tiền đt trước;
- Quy đnh vcác tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ tham gia đu giá: Gồm các
ni dung quy đnh tại ph lc m theo Quyết địnhy;
- c biu mu cn c trong h sơ đ ngh tham gia đu giá ơn đ ngh
tham gia đu giá, những yêu cu cơ bản về mt kinh tế - kỹ thuật v.v…);
- H sơ yêu cầu vcông ngh khai thác, chế biến sâu sdng khoáng
sn: phương pháp, yêu cu công ngh, thiết b khai thác, chế biến khoáng sản tối
thiu phải đạt đưc; yêu cu tối thiu v chất lưng khoáng sn sau khai thác,
chế biến; mc đích, đa chỉ sdng khoáng sản sau khai thác đ cung cp cho
các d án chế biến khoáng sản đã c đnh trong quy hoạch khai thác, s dng
khoáng sản cùng loi đưc cơ quan nhà ớc c thm quyn phê duyệt.
7.3. H sơ đ ngh tham gia đấu giá:
a) T chức, cá nhân c nhu cu tham gia đu giá quyn khai thác khoáng
sn lập và np h sơ đ ngh tham gia đu giá quyn khai thác khoáng sn (hp
lệ) trực tiếp tại n phòng ca tổ chức đu giá tài sn theo quy đnh tại khon 1
Điều 38 Lut Đấu giá i sn m 2016.
b) H sơ đề ngh tham gia đu giá quyn khai thác khoáng sn gồm các
ni dung sau:
- Bản chính Đơn đ ngh tham gia đu giá quyn khai thác khoáng sn
(theo mẫu);
- Bản chính hoặc bản sao c chứng thực hoc bn sao c bn chínhm
theo đ đi chiếu: Giy chứng nhn đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhn
đăng doanh nghiệp;
- Bản chính văn bn giới thiệu ng lực, kinh nghiệm trong thăm dò, khai
thác và chế biến khoáng sản; giới thiệu ng lực i chính kh ng huy đng
i chính; chương trình sơ bộ việc đu khai thác, chế biến sâu, tiêu th sản
phẩm (theo mẫu);
- Bản chính văn bn cam kết thực hiện d án nếu trng đu giá (theo
mu);
- Bản chính hoặc bản sao c chứng thực văn bn chứng minh đã np phí
tham gia đu giá;
7
- Bản chính hoặc bn sao c chứng thực văn bản xác nhn ca cơ quan
thuế về thực hin nghĩa vi chính;
- Bản chính hoặc bản sao c chứng thực văn bn chứng minh v vốn ch
shữu theo quy đnh ca pháp luật.
7.4. H sơ đ điều kin tham đu giá:
H sơ đ điều kiện tham gia đu giá là hồ c đ thành phn quy đnh
tại mục 7.3 Điu 1 và đáp ứng các điu kin quy đnh tại phục lục kèm theo
Quyết đnh y.
8. Phê duyệt kết quả đu giá:
8.1. Phê duyệt kết quả đu giá:
a) Trong thời gian 03 (ba) ny làm vic k từ ngày kết thc cuc đu giá,
tổ chức đấu giá i sản chuyn kết qu đu giá i sn, biên bn đu giá, danh
sách nời trng đu giá cho S Tài nguyên và Môi trường theo quy đnh tại
khoản 2 Điều 45 Lut đu giá tài snm 2016.
b) Trong thời gian không quá 05 (năm) ngày làm việc k từ ngày nhận
đy đ hồ sơ do tổ chức đu giá i sản bàn giao, S Tài nguyên Môi trường
thm đnh, trình UBND tỉnh ban nh văn bn phê duyệt kết qu trng đu giá.
c) Trong thời gian 05 (năm) ny làm vic k tngày nhn đưc h sơ đ
ngh phê duyệt kết qu trng đu giá, UBND tỉnh ban hành văn bn phê duyt
kết qu trng đấu giá. Trường hp không phê duyệt phi c thông báo bng văn
bn và nêu lý do và các yêu cu rà soát, bsung (nếu c).
d) Văn bn phê duyệt kết qutrng đu giá là căn cpháp lý đ UBND
tỉnh xem t, cấp phép hot đng khoáng sản cho tổ chức, cá nhân trng đu giá
theo quy đnh ca pháp lut v khoáng sn.
8.2. Giá tr trng đu giá quyn khai thác khoáng sản:
a) Giá tr trng đu giá quyn khai thác khoáng sản là tỷ l phần tm tr
lưng khoáng sản nằm trong khu vực đấu giá quyn khai thác khoáng sản.
b) S Tài nguyên Môi tờng chu trách nhiệm xác đnh tiền trng đu
giá quyn khai tc khoáng sn đảm bảo tn thủ đy đủ quy đnh ca pháp lut,
trình UBND tnh phê duyệt theo quy đnh.
8.3. Thời đim c đnh tin trng đu giá quyền khai thác khoáng sn:
trước khi cp Giy phép khai thác khoáng sn.
8.4. Phương thức thu, np tin trng đu giá:
a) Tiền trng đấu giá đưc thu, np theo quy đnh ca pháp luật.
b) S Tài nguyên Môi trường chu tch nhim toàn din trước pháp
8
luật, UBND tnh các quan thanh tra, kim tra, kim toán, các quan liên
quan v nh chínhc ca ni dung tham mưu, đề xut về phương thức thu, thời
đim thu tiền trng đu giá; kết qu thu, nộp tin trng đu giá đá vôi làm vật
liệu y dựng thông tờng tại th trấn Yênm, huyn Yên Đnh.
8.5. Thông báo kết quả trng đu giá:
a) Kết qu trng đu giá quyn khai thác khoáng sản phi đưc thông báo
công khai tại trang thông tin đin tử ca UBND tỉnh, S Tài nguyên Môi
trường; ni dung thông báo kết qutrng đu giá gm:
- n t chức, cá nhân trng đu giá quyền khai thác khoáng sản;
- Tên loi khoáng sản; đa đim khu vực trng đu giá quyn khai thác
khoáng sản;
- Giá trng đu giá (R=%).
b) Thời gian thông báo đăng tải công khai kết qu trng đu giá là 05
(năm) ngày k từ ny UBND tỉnh phê duyệt kết qu trng đu giá.
9. Quyn nghĩa vụ ca t chức, cá nhân tham gia đu giá:
9.1. Tổ chức, cá nhân tham gia đu giá quyn khai thác khoáng sản c các
quyn sau đây:
a) Tham kho tài liu đa chất, khoáng sản liên quan đến khu vực đu giá
quyn khai thác khoáng sn theo quy đnh của pháp lut v khoáng sn, pháp
luật khác có liên quan.
b) Khảo sát thực địa khu vực đu giá quyền khai thác khoáng sản, ly mẫu
trên mặt đt nằm trong khu vực đu giá quyền khai thác khoáng sản nhưng ca
thăm dò khoáng sản theo quy định tại Điều 37 Lut khoáng sản năm 2010;
c) Đưc tham gia các buổi hp liên quan đến phiên đu giá do quan
n ớc c thẩm quyn tổ chức.
9.2. T chức, cá nn tham gia đu giá quyn khai thác khoáng sn c
nghĩa vsau đây:
a) Thực hiện nghiêm tc nội quy phiên đu giá, quy chế đu giá do t
chức đu giá i sn ban hành quy đnh ca pháp luật kc c liên quan;
b) Thực hin các nghĩa vụ khác theo quy đnh ca pháp luật.
10. Quyền nghĩa v ca t chức, cá nn trng đu giá:
10.1. Tchức, cá nhân trng đu giá quyền khai thác khoáng sn c các
quyn sau đây:
a) Đưc cp văn bn xác nhn trng đu giá quyền khai thác khoáng sn;
b) Đưc sdng thông tin về khoáng sản liên quan đến khu vực trng đu
9
giá quyn khai thác khoáng sn theo quy đnh ca pháp luật vkhoáng sản;
c) Đưc cấp Giấy phép thăm khoáng sn, Giấy phép khai thác khoáng
sn sau khi hoàn thành các th tục liên quan theo quy đnh ca pháp luật v
khoáng sản;
d) Đưc ng các quyền khác theo quy đnh ca pháp luật.
10.2. Tổ chức, cá nhân trng đấu giá quyn khai thác khoáng sản c nghĩa
vụ sau đây:
a) Trong thời hạn 06 tháng k từ ngày kết thc phiên đu giá, phi np h
sơ đề ngh cp Giy phép thăm khoáng sn cho cơ quan nhà ớc c thm
quyn cấp phép theo quy đnh ca pháp lut vkhoáng sản;
b) Np tin trng đu giá và các nghĩa vi chính khác theo quy đnh của
pháp lut;
c) Không đưc chuyn nhưng kết qu đu giá quyn khai thác khoáng
sn cho tổ chức, cá nhân khác lập h sơ đ ngh cp phép hot đng khoáng sản;
d) Sau khi trng đu giá quyền khai thác khoáng sản, nếu c quy định, văn
bn mới đưc cp c thẩm quyền ban nh liên quan đến hot đng khai thác
khoáng sản, phải chấp hành theo quy định ca pháp luật hiện hành.
đ) Sau khi đưc UBND tỉnh cp giy phép khai thác khoáng sản:
- Phi hp chặt ch với cơ quan nhà ớc cthẩm quyn trong quá tnh
lập, thực hin phương án bi thường, giải phng mặt bng khu vực m; cvăn
bn cam kết vic tnguyn ng trước kinh phí bồi thường, hỗ tr, tái đnh cư
theo phương án bi thường, h tr, i định cư đã đưc quan c thẩm quyền
phê duyt; trường hp đơn vị không ứng đ vốn cho quan nhà nước cthm
quyn đ thực hin bồi thường, h tr, tái định cư theo phương án bi thường,
h tr, i đnh cư đã đưc cơ quan cthẩm quyn phê duyt thì cơ quan nhà
nước c thm quyền quyết đnh hủy kết qu trng đu giá không đưc nhn
lại tin đt cc.
- Lp, hoàn thin hồ sơ, trình cơ quan nhà ớc c thm quyn cho thuê
đt theo quy đnh ca pháp lut hin hành; đồng thời, phải c n bn cam kết
trong trường hp không thực hiện đưc việc gii phng mặt bằng, không hoàn
thiện đưc h sơ th đất theo quy đnh thì sẽ chu xử lý theo quy đnh ca pháp
luật hin nh.
- Cm mc giới khu vực m, khai thác khoáng sn trong phm vi khu vực
m đưc cp phép, theo công sut, trlưng đưc cp phép theo quy đnh ca
pháp luật; chỉ khai thác đng theo mc giới đã đưc cắm, đưc các cơ quan nhà
nước c thẩm quyn cấp.
- Chấp hành đy đ quy đnh ca pháp luật v khai, np thuế đng, đ
10
sn lưng đưc cấp phép; kê khai giá, niêm yết, công khai giá bán vật liu ã
bao gồm thuế giá trị gia ng) tại m theo quy đnh; c tch nhiệm phi hp
chặt chẽ với UBND các huyn, thị , tnh ph, chủ đu các dự án đ cung
cp báo giá (giá bán tại m) phc v vic lp d án đầu tư theo quy đnh; không
đưc tchi, y kh kn trong vic cung cấp giá bán khi c yêu cu ca cơ
quan chức năng.
- Tuyt đi không m ng, ch trữ, đu cơ, nâng giá, ép giá, bán với giá
cao n mức giá (đã bao gm thuế giá tr gia tăng) đã kê khai giá đưc niêm yết,
công b gây thiệt hi đến li ích ca Nhà nước và Nhân dân; thực hin vic xut
ha đơn giá tr gia ng đy đ, đng giá bán cho người dân, doanh nghiệp.
- Trước khi thực hin khai thác khoáng sản phải hoàn thành vic lp trạm
cân, các thiết b giám sát tại m theo đng quy đnh ca pháp luật; thực hin
việc báo cáo công sut, tr lưng khai thác với cơ quan chức ng theo quy
đnh; hàng ngày làm việc, thực hiện kết ni, truyn thông tin và cung cp giá
bán vật liệu với S Tài chính, S Xây dng, S Tài nguyên Môi tờng, đ
công b công khai trên Website do S Tài chính qun lý.
- Chu trách nhiệm tớc pháp luật nếu vi phạm vic kê khai giá bán
không đng thc tế, vi phm các quy đnh trong hoạt động khai thác, chế biến
vận chuyn khoáng sn.
đ) Thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy đnh ca pháp lut.
11. Phí và chi phí đu giá:
11.1. Phí tham gia đu giá là: 8.000.000 đồng/h sơ (Bng chữ: Tám triu
đng trên một b hồ ).
11.2. T chức, nhân np phí tham gia đu giá cho tổ chức đu giá tài
sn khi mua hồ sơ đu giá. Phí tham gia đu giá không đưc hoàn trả.
11.3. Tchức đu giá i sn đưc sdụng phí tham gia đấu giá do tổ
chức, cá nhân tham gia đu giá np và thực hiện các nghĩa v theo quy định của
pháp lut.
11.4. Tổ chức đu giá i sản đưc thanh toán thù lao dịch vụ đu giá, chi
phí đu giá theo quy đnh hin hành ca pháp luật.
12. Các nội dung kc liên quan đến đu giá quyền khai thác khoáng sản
đá vôi làm vật liệu xây dng thông thường tại th trấn Yên m, huyn Yên
Định không quy đnh c thtại phương án này thì thực hiện theo quy đnh ca
Luật Đấu giá i sn m 2016; Ngh đnh s22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012
ca Chính ph quy đnh vđấu giá quyn khai thác khoáng sn; Thông liên
tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014 của B trưng B Tài
nguyên Môi tờng, B trưng B Tài cnh quy đnh chi tiết mt s điu ca
11
Ngh đnh s 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 ca Chính ph quy đnh vđấu
giá quyn khai thác khoáng sn; Quyết đnh s 3029/2017/QĐ-UBND ngày
17/8/2017, Quyết đnh s 07/2024/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 ca UBND tnh
và các quy đnh hiện hành ca pháp luật c liên quan.
Điều 2. Căn cnội dung tại Điều 1 Quyết đnh này các quy đnh hin
hành ca Nớc, các đơn vị liên quan c trách nhim:
1. STài nguyên và Môi tờng:
a) Chịu trách nhim toàn din trước pháp luật và các cơ quan thanh tra,
kim tra, kim toán, các cơ quan liên quan vnh chính xác ca s liu nh
toán, các ni dung đã soát về sphù hp, scn thiết phải thực hiện đu giá
m đá nêu trên, vic tuân thquy đnh ca Lut Đất đai m 2024 pháp lut
liên quan đi với nội dung đ xut phê duyệt phương án đu giá quyn khai thác
khoáng sn khi đá vôi làm vt liệu xây dng thông thường tại th trấn Yên Lâm,
huyện Yên Đnh khi chưa c kế hoạch sdng đt, chưa c trong danh mục d
án phi thu hi đt theo quy đnh ca Lut Đất đai năm 2024.
b) Trin khai các công vic, h sơ th tc tiếp theo đ đấu giá quyền khai
thác khoáng sản đá vôi làm vật liệu y dng thông thường ti th trấn Yên Lâm,
huyện Yên Định theo phương án đu giá đã đưc phê duyệt, đm bo tuân th
đy đ quy đnh hin nh ca pháp lut và đm bo công khai, minh bch;
tuyt đi không đưc c hành vi cn tr hot động đu giá đ tiêu cực, li ích
nhm, làm tht thoát ngân sách nhà ớc.
c) Trong quá trình thực hin nếu c quy đnh, n bn mới đưc cấp c
thm quyền ban hành hoặc phát hin nội dung tham mưu, đ xuất phê duyt
phương án đu giá chưa đảm bảo quy đnh, phải kp thời tham mưu, đ xut, báo
cáo UBND tỉnh chu trách nhim toàn din trước pháp lut về kết qu thực
hiện, đảm bo vic đu giá quyn khai thác khoáng sn đá vôi làm vật liệu y
dng thông thường tại th trn Yên Lâm, huyện Yên Định tuân th đng quy
đnh ca pháp luật mang lại ngun thu cao nhất cho ngân sách nhà nước.
2. Các s: pháp, Tài chính, Xây dựng, Nông nghip và Phát trin nông
thôn, Văn ha, Th thao và Du lch, ng an tnh; Cục Thuế tỉnh, theo chức
năng, nhiệm v đưc giao, c trách nhiệm phối hp chặt ch với S Tài nguyên
và Môi trường đ tổ chức đu giá quyn khai thác khoáng sn đá vôi làm vt
liệu y dựng thông thường tại th trn Yên Lâm, huyn Yên Định; đồng thời,
thực hin những ni dung công vic thuc thm quyn theo quy đnh hiện hành
ca pháp luật.
3. Giao ng an tỉnh ch động phi hp chặt ch với S i nguyên
Môi trường trong đm bo an ninh, trt ttại cuc đu giá; đồng thời chỉ đo
các phòng chức ng, tăng cường công tác nắm bắt tìnhnh, kp thời phát hiện,
12
đu tranh xử lý nghiêm theo quy đnh pháp luật đối với các t chức, cá nhân
c nh vi vi phạm pháp lut trong hot động đu giá quyền khai thác khoáng
sn, đm bo không làm tht thoát ngân sách nhà ớc.
4. UBND huyn Yên Đnh c trách nhim:
a) T chức chỉ đo thực hin bo vmt bng, mc giới khu m đu giá
quyn khai thác khoáng sản, tuyệt đối không đưc đ xảy ra hot đng khai
thác khoáng sản trái phép; chu trách nhim toàn diện trước pháp lut v kết
quả thực hin.
b) Thực hin đy đ các tnh tự, thtục vthu hồi đt, lp, thẩm định,
phê duyệt phương án bồi thường, hỗ tr, i đnh cư đối với khu vực m theo
quy định ca pháp luật đất đai.
c) Kp thời, báo cáo STài nguyên và Môi trường các đơn vị c liên
quan đ xlý trong trường hp đơn vị trng đu giá chm, hoặc không ứng đ
vn đ bi thường, h tr, tái đnh cư theo quy đnh.
5. Trách nhiệm ca t chức, cá nhân trng đu giá:
a) Thực hin cam kết np tiền trng đu giá theo giá trng đấu giá đi
với khoáng sản chính khoáng sn đi kèm (nếu c) tại m khoáng sảnu trên
với STài ngun Môi tờng.
b) Phối hp chặt ch với cơ quan nhàớc c thẩm quyn trong quá trình
lập, thực hin phương án bi thường, giải phng mặt bng khu vực m; c văn
bn gửi STài nguyên và Môi trường, UBND huyn Yên Đnh cam kết việc t
nguyn ứng tớc kinh phí bi thường, h tr, tái đnh cư theo phương án bi
thường, hỗ tr, i đnh cư đã đưc cơ quan c thẩm quyn phê duyt; trường
hp đơn vị không ng đ vốn cho cơ quan nhà ớc c thm quyn đ thực hiện
bồi thường, h tr, tái đnh cư theo phương án bồi tờng, h tr, tái định cư đã
đưc cơ quan c thẩm quyền phê duyệt thì cơ quan nhà nước c thẩm quyn
Quyết đnh hủy kết quả trng đu giá không đưc nhận lại tin đt cc.
c) Lp, hoàn thiện hồ sơ, trình cơ quan nhà nước cthm quyền cho thuê
đt theo quy đnh ca pháp lut hiệnnh; đng thời, phải cvăn bn gửi S Tài
nguyên Môi tờng cam kết trong trường hp không thực hin đưc việc giải
phng mt bng, không hoàn thiện đưc h sơ thuê đất theo quy đnh t s chu
xử lý theo quy đnh ca pháp luật hin hành.
Điều 3. Quyết đnh y c hiu lực thi hành k từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc STài nguyên và Môi tờng,
Giám đc S Tư pháp, Giám đc S Tài chính, Giám đốc S Xây dựng, Giám
đốc Sng Thương, Giám đốc SNông nghiệp và Phát trin nông thôn, Giám
đốc SVăn ha, Th thao và Du lch, Giám đcng an tnh, Cục tng Cc
13
Thuế tỉnh, Chtch UBND huyn Yên Đnh, Ch tịch UBND th trn Yên m,
huyện Yên Định và Th trưng các ngành, đơn v, cá nn c liên quan chu
trách nhim thi hành quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch, c PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN, KTTC.
DGKS: 23-95
TM. Y BAN NN N
KT. CHTCH
P CHTCH
Nguyễn Văn Thi
Phlục
Quy định về các tiêu chuẩn đánh giá htham gia đấu giá
quyn khai thác khoáng sn
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND tỉnh)
TT
Văn bn trong h sơ đ
nghị tham gia đu g
H sơ đủ điều kiện tham gia đu g
1
Đơn đ ngh tham gia đu giá
quyn khai thác khoáng sn.
Bản chính lập theo đng mu s 01
Thông liên tch s 54/2014/TTLT-
BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
2
Giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh hoặc giy chứng
nhận đăng doanh nghip.
Bản chính hoc bn sao c chứng thực,
đáp ứng các quy đnh ca t chức, cá
nn thăm khoáng sản hoc khai thác
khoáng sn theo quy đnh tại Điu 34
Điều 51 Lut Khoáng sn năm 2010.
3
Văn bản giới thiệu năng lực,
kinh nghiệm trong khai tc
và chế biến khoáng sản; Kế
hoạch sơ bvđu tư thăm
dò, khai thác, chế biến sâu,
tiêu thụ sản phm phù hp
với loi khoáng sn đưa vào
đu giá.
Bản chính lập theo đng Mẫu s 02
Thông liên tch s 54/2014/TTLT-
BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
4
Bản cam kết thực hin d án
nếu trng đấu giá.
Bản chính lập theo đng mu s 03
Thông liên tch s 54/2014/TTLT-
BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
5
Văn bn đã nộp phí tham gia
đu giá.
Bản chính hoc bn sao cchứng thực
phiếu thu tiền bán hồ sơ mời đấu giá.
6
Văn bn xác nhn ca
quan thuế v thực hin nghĩa
vụ tài chính.
Bản chính hoc bn sao cchứng thực
ca cơ quan thuế xác nhận không n n
đọng ngân sách nhàớc.
7
Chứng minh c vốn ch s
hữu đ điu kiện cp phép
thăm dò khoáng sản.
C văn bn theo quy đnh tại Điều 9
Ngh đnh số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 ca Chính ph, trong đxác
đnh vốn ch s hữu ít nht bng 50%
tổng dự toán Đề án thăm dò.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4829/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại thị trấn Yên Lâm, huyện Yên Định (diện tích mỏ 5,55 ha)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×