• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4769/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đất tại xã Thọ Tiến

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/01/2025 10:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4769/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đất làm vật liệu san lấp tại xã Thọ Tiến, huyện Triệu Sơn (diện tích mỏ 10,0 ha)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4769/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4769/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4769/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
CỘNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt phương án đu gquyền khai thác
khoáng sản m đt làm vt liệu san lấp tại xã Th Tiến,
huyn Triệu n (diện tích m 10,0 ha)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Lut T chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đi, b sung mt số điều ca Luật T chc chính ph và Luật tổ chức chính
quyền đa phương ny 22/11/2019;
n cứ Lut Khoáng sn ngày 17/11/2010;
n cứ Luật đấu giá tài sản ny 17/11/2016;
n cứ Lut Đt đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đi, b sung mt sđiu
ca Luật Đất đai, Luật nhà ở, Luật kinh doanh bt đng sản và Lut các tổ chức
n dng ngày 29/6/2024;
n cứ Ngh đnh số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 ca Chính ph quy
đnh vđu gquyn khai thác khoáng sn; Nghị đnh s 158/2016/NĐ-CP
ny 29/11/2016 ca Chính phquy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut
Khoáng sn; Nghđnh số 62/2017/NĐ-CP ny 16/5/2017 ca Chính ph quy
đnh chi tiết một số điều biện pp thi hành Luật đu giá i sn; Ngh đnh
s 67/2019/NĐ-CP ngày 31/7/2019 của Chính ph quy định về phương pp
nh, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sn; Nghđnh s 22/2023/NĐ-
CP ny 12/5/2023 ca Chính phủ sửa đi, b sung mt s điu ca các Ngh
đnh ln quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên môi
trường; Nghđnh số 47/2023/NĐ-CP ngày 03/7/2023 ca Chính ph sa đổi,
b sung mt số điều tại quy định chi tiết một số điều và biện pp thi hành Lut
Đấu gtài sản;
n c Quyết đnh s 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 ca Thớng
Chính phvvic phê duyt Quy hoch tỉnh Thanh Hóa thời k 2021 - 2030,
tầm nhìn đến năm 2045; Chthị số 38/CT-TTg ngày 29/9/2020 ca Th tưng
Chính phvvic tiếp tục ng ờng công tác quản nhà nước đi với các
hot đng thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng và xuất khu khoáng sn;
n cứ Thông liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ny 09/9/2014
ca B trưởng B Tài nguyên và Môi trường, B trưởng B Tài chính quy đnh
chi tiết một số điu của Ngh định s 22/2012/NĐ-CP ny 26/3/2012 ca Cnh
4769
03 12
2
phủ quy đnh v đấu giá quyền khai thác khoáng sản; Tng số 44/2017/TT-
BTC ngày 12/5/2017 ca B trưởng Bộ Tài chính quy định v khung gtính
thuế i nguyên đi với nhóm, loi tài nguyên tính chất lý, hoá ging nhau;
Thông số 45/2017/TT-BTC ny 12/5/2017 ca B trưởng B Tài chính quy
đnh khung thù lao dịch vụ đu gtài sn theo quy đnh tại Luật đu giái
sn; Thông số 48/2017/TT-BTC ny 15/5/2017 ca B tởng B Tài chính
quy định chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá tài sản; Thông s
05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 ca B trưởng B Tài chính sửa đổi, b sung
một số điu ca Thông tư s 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 ca B trưởng B
Tài chính quy định v khung giá tính thuế tài nguyên đi với nhóm, loi i
nguyên có tính cht , hoá ging nhau; Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày
20/5/2024 ca B tờng B Tài chính sửa đi, b sung mt số điều ca Thông
số 44/2017/TT-BTC ny 12/5/2017 của Bộ trưởng B Tài chính quy đnh v
khung gnh thuế tài nguyên đối với nhóm, loi tài nguyên cónh chất , hoá
ging nhau Thông s 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 ca B trưng
B Tài chính hướng dn về thuế tài nguyên; Thông tư số 108/2020/TT-BTC
ny 21/12/2020 ca B trưởng B Tài chính sửa đi, b sung một sđiu ca
Thông số 45/2017/TT-BTC ny 12/5/2017 ca B tởng B Tài chính quy
đnh khung thù lao dịch vụ đu gtài sn theo quy đnh tại Luật đu giái
sn; Thông số 02/2022/TT-BTP ny 08/02/2022 ca B trưởng BTư pháp
hướng dẫn lựa chọn tổ chức đu giá tài sản;
n cứ Quyết định số 2861/2015/QĐ-UBND ngày 03/8/2015 ca UBND
tỉnh quy đnh mc thu ptham gia đu giá quyền khai thác khoáng sn trên đa
bàn tỉnh Thanh Hóa thuc thẩm quyn cấp phép của UBND tỉnh; Quyết đnh s
3029/2017/QĐ-UBND ngày 17/8/2017 ca UBND tnh ban hành quy đnh v
đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cp phép của UBND tỉnh
Thanh a; Quyết đnh s07/2024/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của UBND
tỉnh sửa đi, b sung một s điều của quy định v đấu giá quyền khai thác
khoáng sản thuc thm quyền cp phép ca UBND tỉnh ban hành kèm theo
Quyết định số 3029/2017/QĐ-UBND ny 17/8/2017; Quyết đnh s
18/2023/QĐ-UBND ny 11/5/2023 ca UBND tỉnh về việc ban hành danh mục
hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện khai gtn địa n tỉnh Thanh a;
Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND ny 24/11/2023 của UBND tnh ban hành
bảng giá nh thuế i nguyên trên đa bàn tỉnh Thanh Hoá; Quyết định s
2277/QĐ-UBND ngày 28/6/2023 ca UBND tỉnh về việc v vic phê duyt điu
chnh quy hoch s dụng đất đến năm 2030, kế hoch s dng đt năm 2023,
huyện Triệu Sơn; Quyết định s 1944/QĐ-UBND ny 15/5/2024 của UBND
tỉnh về việc pduyt kế hoch đấu gquyền khai thác khoáng sản m vật liu
xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2024 (m đt làm vt
liệu san lấp tại xã Thọ Tiến, huyện Triệu Sơn, din ch 10,0 ha);
3
Theo đề ngh ca STài nguyên và Môi trường tại T trình số 1653/TTr-
STNMT ny 18/10/2024 và Công văn s10922/STNMT-TNKS ngày 27/11/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt phương án đu giá quyền khai thác khoáng sn m đt
làm vật liệu san lấp ti Th Tiến, huyn Triu Sơn; gm các ni dung chính
n sau:
1. Thông tin về m đu giá:
1.1. V trí, ranh giới m:
a) M đt làm vt liệu san lấp tại xã Th Tiến, huyn Triu Sơn nằm cách
trung tâm huyn Triệu Sơn khong 10,0 km v phía Tây Bc, đưc gii hn bi
các đim gc như sau:
Khu vực m
Điểm góc
X(m)
Y(m)
Khu vực 1
S = 6,0 ha
1
2193 902,00
552 602,00
2
2193 837,87
552 700,12
3
2193 680,49
552 743,66
4
2193 589,86
552 661,65
5
2193 597,84
552 493,39
6
2193 649,61
552 432,00
Khu vực 2
S = 4,0 ha
7
2193 526,29
553 067,86
8
2193 420,82
553 101,86
9
2193 299,40
553 014,41
10
2193 427,80
552 830,50
11
2193 523,33
552 877,36
b) Din tích m khong: 10,0 ha.
c) Tài nguyên dự báo: 700.000 m
3
đt làm vt liệu san lp (theo
Quyết đnh s 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Thủ tướng Chính ph).
d) Khu vực m chưa đưc thăm ; chưa cấp phép cho t chức, cá nhân
nào đ hot đng khoáng sản.
1.2. Ngun gc, hiện trạng đt m: đất m đất trồng rừng sản xut đã giao
cho h gia đình, cá nn qun lý, s dng. Hiện trạng đang trồng keo.
1.3. Vquy hoch s dng đt: theo điu chnh quy hoạch sdng đt
4
đến năm 2030, huyn Triệu Sơn đưc UBND tnh phê duyệt tại Quyết đnh s
2277/QĐ-UBND ngày 28/6/2023, khu vực m đưc quy hoch là đt s dng
cho hot động khoáng sản.
1.4. Dtoán Đề án thăm khoáng sản khu vực m là: 690.260.000 đồng
(Bằng ch: Sáu trăm chín mươi triệu, hai trăm sáu mươi nghìn đng), theo
ng n s 228/MĐC-KT ngày 10/9/2024 ca Đoàn M - Đa cht Thanh Hoá
thuc STài nguyên và Môi tờng.
2. Nguyên tắc đấu giá:
2.1. Vic đu giá phải tuân ththeo quy đnh ca pháp lut.
2.2. Bảo đm nh độc lp, trung thực, công khai, minh bch, công bng,
kch quan.
2.3. Bảo vệ quyn, li ích hp pháp ca nời c i sản đấu giá, người
tham gia đu giá, người trúng đu giá, t chức đu giá i sn, đu giá viên.
2.4. Cuc đu giá phi do đấu giá viên điu nh.
3. Giá khi đim, bước giá:
3.1. Giá khi đim đ xác đnh tiền đt trước : 1.195.000.000 đng
(Bằng chữ: Một tỷ, một trăm chín mươim triệu đồng).
3.2. Giá khi đim đ đu giá đưc xác đnh bằng mc thu tin cp quyền
khai thác khoáng sản (R). R = 3%.
3.3. Bước giá đ đu giá là: 0,05%.
4. Tin đt trước, xử lý tiền đt trước:
4.1. Tin đt trước:
a) Tiền đt tớc cho mt b h sơ tham gia đấu giá : 239.000.000 đồng
(Bằng chữ: Hai trăm ba mươi chín triệu đng).
Tin đt trước đưc gửi vào mt i khon thanh toán riêng ca tổ chức
đu giá i sn mti nn hàng thương mi; chi nhánh nn hàng nước ngoài
tại Việt Nam.
b) Tổ chức đu giá i sản ch đưc thu tiền đt trước ca người tham gia
đu giá trong thời hn 03 (ba) ny làm vic trước ny mcuc đu giá, tr
trường hp tổ chức đấu giá i sản người tham gia đu giá ctha thuận khác
nng phi trước ngày mcuộc đu giá. Tchức đấu giá i sn không đưc s
dng tiền đt trước ca người tham gia đu giá o bt k mục đích nào khác.
4.2. Xử lý tiền đt trước:
a) Tchức đu giá i sn c trách nhiệm tr lại khoản tin đt trước và
thanh toán tiền lãi (nếu c) trong tờng hp nời tham gia đu giá không
5
trúng đấu giá trong thời hạn 03 (ba) ngày làm vic k từ ngày kết thúc cuộc đu
giá, trừ trường hp quy đnh tại đim b mục 4.2 Điều 1 quyết đnh y.
b)c tờng hp không đưc hoàn tr tiền đt tớc bao gm: các
trường hp quy đnh khon 6 Điu 39 Lut Đu giá i sn m 2016. Tiền đt
trước quy đnh tại khon 6 Điu 39 Luật Đu giá i sn năm 2016 đưc np
vào ngân sách nhà ớc theo quy đnh ca pháp lut, sau khi trừ chi phí đu
giá i sản.
c) Trường hp trúng đu giá t khon tin đt tớc và tiền lãi (nếu c)
đưc chuyn thành tiền đt cọc nộp o i khon ca nhà ớc đ bảo đảm
thực hiện nghĩa vụ mua i sản đấu giá sau khi đưc cơ quan c thẩm quyn phê
duyt. Việc xlý tin đt cc thực hin theo quy đnh ca pháp lut v dân sự và
quy định khác ca pháp luật c liên quan.
5. Các nh vi b nghiêm cm: thực hin theo quy đnh tại Điu 9 Lut
Đấu giá i sản năm 2016.
6. Lựa chọn tổ chức đu giá i sản, hình thức và phương thức đu giá:
6.1. Lựa chọn tổ chức đấu giá i sn, hp đồng dch vụ đu giá: giao S
Tài nguyên Môi tờng lựa chn t chức đấu giá i sản và hp đồng dch
vđu giá theo thm quyn, đảm bảo tuân thđy đ quy đnh ca pháp luật về
đu giá i sản và pháp luật khác c liên quan; chun b h sơ, tài liệu trước và sau
cuc đu giá; chu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật v kết quthực hin.
6.2. Đu giá: Tchức đu giá tài sn đưc STài nguyên Môi tờng
lựa chn c tch nhim thực hin đu giá theo quy đnh ca pháp luật v đấu
giá tài sn và pháp luật kc c liên quan; chu trách nhim toàn din tớc pháp
luật về kết quả thực hin.
6.3. Hình thức, phương thức đu giá:
a) Hình thức đu giá là: Đu giá trực tuyến.
b) Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.
7. Đối tưng, điều kin và h sơ tham gia đu giá:
7.1. Đối ng, điều kin: Các tổ chức, cá nhân đưc tham gia phiên đu
giá khi đ các điều kiện quy đnh tại khoản 1 Điều 8 Ngh định s 22/2012/NĐ-
CP ngày 26/3/2012 ca Chính ph.
7.2. H sơ mời tham gia đấu giá:
a) Căn c phương án đu giá quyn khai thác khoáng sn đưc UBND
tỉnh phê duyệt, giao STài nguyên và Môi tờng lp h sơ mời đấu giá quyn
khai thác khoáng sn đm bo tuân th đy đ quy đnh ca pháp luật và chu
trách nhim toàn din trước pháp luật về kết qu thực hiện.
6
b) H sơ mời đấu giá quyền khai thác khoáng sn gm các nội dung chính sau:
- n loi khoáng sn, đa đim khu vực c khoáng sn đưa ra đu giá;
- Địa đim, thời gian d kiến tổ chức cuc đu giá;
- Thông tin cơ bn về đa chất và khoáng sản; điu kin khai thác khu vực
c khoáng sn đưa ra đấu giá; phương thức tham kho thông tin, i liu c liên
quan, hiện trạng vcơ shạ tầng, s dng đt khu vực c khoáng sản đưc đưa
ra đu giá;
- Giá khi đim, tiền đt trước;
- Quy đnh vcác tiêu chun đánh giá hồ sơ tham gia đu giá: Gồm các
ni dung quy đnh tại ph lc m theo Quyết địnhy;
- c biu mu cn c trong h sơ đ ngh tham gia đu giá (đơn đ ngh
tham gia đu giá, những yêu cu cơ bn về mặt kinh tế - kỹ thuật v.v…);
- H sơ yêu cầu vcông ngh khai thác, chế biến sâu sdng khoáng
sn: phương pháp, yêu cu công ngh, thiết b khai thác, chế biến khoáng sản tối
thiu phải đt đưc; yêu cu tối thiu v chất lưng khoáng sn sau khai thác,
chế biến; mc đích, đa ch sdng khoáng sn sau khai thác đcung cp cho
các d án chế biến khoáng sản đã c đnh trong quy hoạch khai thác, s dng
khoáng sản cùng loi đưc cơ quan n ớc c thẩm quyn phê duyệt.
7.3. H sơ đ ngh tham gia đấu giá:
a) T chức, cá nhân c nhu cu tham gia đu giá quyn khai thác khoáng
sn lập và np h sơ đ ngh tham gia đu giá quyn khai thác khoáng sn (hp
lệ) trực tiếp tại n phòng ca tổ chức đu giá i sản theo quy đnh tại khon 1
Điều 38 Lut Đấu giá i sn m 2016.
b) H sơ đề ngh tham gia đu giá quyn khai thác khoáng sn gồm các
ni dung sau:
- Bản chính Đơn đ ngh tham gia đu giá quyn khai thác khoáng sn
(theo mẫu);
- Bản chính hoặc bản sao c chứng thực hoc bn sao c bn chínhm
theo đ đi chiếu: Giy chứng nhn đăng kinh doanh hoặc Giấy chứng nhn
đăng doanh nghiệp;
- Bản chính văn bn giới thiệu ng lực, kinh nghiệm trong thăm dò, khai
thác và chế biến khoáng sản; giới thiệu ng lực i chính kh ng huy đng
i chính; chương trình sơ b vic đu khai thác, chế biến sâu, tiêu th sn
phẩm (theo mẫu);
- Bản chính văn bn cam kết thực hiện d án nếu trúng đu giá (theo
mu);
7
- Bản chính hoặc bản sao c chứng thực văn bn chứng minh đã np phí
tham gia đu giá;
- Bản chính hoc bn sao cchứng thực n bn xác nhn ca cơ quan
thuế về thực hin nghĩa vi chính;
- Bản chính hoặc bản sao c chứng thực văn bn chứng minh v vốn ch
shữu theo quy đnh ca pháp luật.
7.4. H sơ đ điều kin tham đu giá:
H sơ đ điều kiện tham gia đu giá là hồ c đ thành phn quy đnh
tại mục 7.3 Điu 1 đáp ứng các điu kin quy đnh tại phục lc kèm theo
Quyết đnh y.
8. Phê duyệt kết quả đu giá:
8.1. Phê duyệt kết quả đu giá:
a) Trong thời gian 03 (ba) ny làm vic k từ ngày kết thúc cuc đu giá,
tổ chức đấu giá i sản chuyn kết qu đu giá i sn, biên bn đu giá, danh
sách người trúng đu giá cho S Tài nguyên và Môi trường theo quy đnh ti
khoản 2 Điều 45 Lut đu giá tài snm 2016.
b) Trong thời gian không quá 05 (năm) ngày làm việc k từ ngày nhận
đy đ hồ sơ do tổ chức đu giá i sản bàn giao, S Tài nguyên Môi trường
thm đnh, trình UBND tỉnh ban nh văn bn phê duyệt kết quả trúng đu giá.
c) Trong thời gian 05 (năm) ny làm vic k từ ngày nhn đưc h sơ đ
ngh phê duyệt kết qu trúng đu giá, UBND tỉnh ban hành văn bn phê duyt
kết qu trúng đấu giá. Trường hp không phê duyệt phi c thông báo bng văn
bn và nêu lý do và các yêu cầu rà soát, bsung (nếu c).
d) Văn bn phê duyt kết quả trúng đu giá là căn cpháp lý đ UBND
tỉnh xem t, cấp phép hot đng khoáng sản cho tổ chức, cá nhân tng đu giá
theo quy đnh ca pháp lut v khoáng sn.
8.2. Giá tr tng đu giá quyn khai thác khoáng sản:
a) Giá tr trúng đu giá quyn khai thác khoáng sản là tỷ l phần trăm tr
lưng khoáng sản nằm trong khu vực đấu giá quyn khai thác khoáng sản.
b) S Tài nguyên Môi tờng chu trách nhiệm xác đnh tin trúng đu
giá quyn khai tc khoáng sn đảm bảo tn thủ đy đủ quy định ca pháp lut,
trình UBND tnh phê duyệt theo quy đnh.
8.3. Thời đim c đnh tin trúng đu giá quyền khai thác khoáng sn:
trước khi cp Giấy phép khai thác khoáng sn.
8.4. Phương thức thu, np tin trúng đấu giá:
8
a) Tiền trúng đấu giá đưc thu, np theo quy đnh ca pháp luật.
b) S Tài nguyên Môi trường chu trách nhiệm toàn din trước pháp
luật, UBND tnh các quan thanh tra, kim tra, kim toán, các cơ quan liên
quan v nh chínhc ca ni dung tham mưu, đề xut về phương thức thu, thời
đim thu tiền trúng đu giá; kết qu thu, nộp tiền trúng đu giá m đt làm vt
liệu san lp tại xã Thọ Tiến, huyện Triu Sơn.
8.5. Thông báo kết quả tng đu giá:
a) Kết qutrúng đu giá quyn khai thác khoáng sản phi đưc thông báo
công khai ti trang thông tin đin tử ca UBND tỉnh, S Tài nguyên Môi
trường; ni dung thông báo kết qu trúng đu giá gm:
- n t chức, cá nhân trúng đu giá quyền khai thác khoáng sn;
- Tên loi khoáng sản; đa đim khu vực trúng đu giá quyn khai thác
khoáng sản;
- Giá trúng đu giá (R=%).
b) Thời gian thông báo đăng tải công khai kết qu trúng đu giá là 05
(năm) ngày k từ ny UBND tỉnh phê duyệt kết qu tng đu giá.
9. Quyn nghĩa vụ ca t chức, cá nhân tham gia đu giá:
9.1. Tổ chức, cá nhân tham gia đu giá quyn khai thác khoáng sản c các
quyn sau đây:
a) Tham kho tài liu đa chất, khoáng sản liên quan đến khu vực đu giá
quyn khai thác khoáng sn theo quy đnh ca pháp lut v khoáng sn, pháp
luật khác c liên quan.
b) Khảo sát thực địa khu vực đu giá quyền khai thác khoáng sản, ly mẫu
trên mặt đt nằm trong khu vực đu giá quyền khai thác khoáng sản nhưng ca
thăm dò khoáng sn theo quy đnh ti Điều 37 Lut khoáng sn năm 2010;
c) Đưc tham gia các bui họp liên quan đến phiên đu giá do cơ quan
n ớc c thẩm quyn tổ chức.
9.2. T chức, cá nhân tham gia đu giá quyn khai thác khoáng sn c
nghĩa vsau đây:
a) Thực hiện nghiêm c ni quy phiên đu giá, quy chế đu giá do t
chức đu giá i sn ban nh và quy đnh ca pháp luật kc c liên quan;
b) Thực hin các nghĩa vụ khác theo quy đnh ca pháp luật.
10. Quyền nghĩa v ca t chức, cá nhân trúng đu giá:
10.1. Tchức, cá nhân trúng đu giá quyn khai tc khoáng sn c các
quyn sau đây:
9
a) Đưc cp văn bn xác nhn trúng đu giá quyền khai thác khoáng sn;
b) Đưc sdng thông tin về khoáng sản liên quan đến khu vực tng đu
giá quyn khai thác khoáng sn theo quy đnh ca pháp luật về khoáng sản;
c) Đưc cấp Giấy phép thăm khoáng sn, Giấy phép khai thác khoáng
sn sau khi hoàn thành các th tục liên quan theo quy đnh ca pháp luật v
khoáng sản;
d) Đưc ng các quyền khác theo quy đnh ca pháp luật.
10.2. Tổ chức, cá nhân trúng đấu giá quyn khai thác khoáng sản c nghĩa
vụ sau đây:
a) Trong thời hạn 06 tháng k từ ngày kết thúc phiên đu giá, phi np h
sơ đề ngh cp Giy phép thăm khoáng sn cho cơ quan nhà ớc c thm
quyn cấp phép theo quy đnh ca pháp lut vkhoáng sản;
b) Np tin tng đu giá và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy đnh của
pháp lut;
c) Không đưc chuyn nhưng kết qu đu giá quyn khai thác khoáng
sn cho t chức, cá nhân khác lp h sơ đ ngh cp phép hot đng khoáng sản;
d) Sau khi tng đu giá quyn khai thác khoáng sản, nếu c quy đnh, văn
bn mới đưc cp c thẩm quyền ban nh liên quan đến hot đng khai thác
khoáng sản, phải chấp hành theo quy định ca pháp luật hiện hành.
đ) Sau khi đưc UBND tỉnh cp giy phép khai thác khoáng sản:
- Phi hp chặt ch với cơ quan nhà ớc c thm quyn trong quá trình
lập, thực hin phương án bi thường, giải phng mặt bng khu vực m; cvăn
bn cam kết vic tnguyn ng trước kinh phí bồi thường, hỗ tr, tái đnh cư
theo phương án bi thưng, hỗ tr, i định cư đã đưc quan c thẩm quyền
phê duyt; trường hp đơn vị không ứng đ vốn cho quan nhà nước cthm
quyn đ thực hin bồi thường, h tr, tái định cư theo phương án bi thường,
h tr, i đnh cư đã đưc cơ quan cthẩm quyn phê duyt thì cơ quan nhà
nước c thm quyền quyết đnh hy kết qu trúng đu giá và không đưc nhn
lại tin đt cc.
- Lp, hoàn thin hồ sơ, trình cơ quan nhà ớc c thm quyn cho thuê
đt theo quy đnh ca pháp lut hin hành; đồng thời, phải c n bn cam kết
trong trường hp không thực hin đưc vic giải phng mt bng, không hoàn
thiện đưc h sơ th đất theo quy đnh thì sẽ chu xử lý theo quy đnh ca pháp
luật hin nh.
- Cắm mc giới khu vực m, khai thác khoáng sản trong phm vi khu vực
m đưc cp phép, theo công sut, trlưng đưc cp phép theo quy đnh ca
pháp luật; chỉ khai thác đúng theo mc giới đã đưc cắm, đưc các cơ quan nhà
nước c thẩm quyn cấp.
10
- Chấp hành đy đ quy đnh ca pháp luật v khai, np thuế đúng, đủ
sn lưng đưc cp phép; khai giá, niêm yết, công khai giá bán vật liệu (đã
bao gồm thuế giá trị gia ng) tại m theo quy đnh; c tch nhiệm phi hp
chặt chẽ với UBND các huyn, thị , tnh ph, chủ đu các dự án đ cung
cp báo giá (giá bán tại m) phc v vic lp d án đầu tư theo quy đnh; không
đưc tchi, y kh khăn trong việc cung cấp giá bán khi c yêu cu ca cơ
quan chức năng.
- Tuyt đi không m ng, ch trữ, đu cơ, nâng giá, ép giá, bán với giá
cao n mức giá (đã bao gm thuế giá tr gia tăng) đã kê khai giá đưc niêm yết,
công b gây thiệt hi đến li ích ca Nhà nước và Nhân dân; thực hin vic xut
ha đơn giá tr gia ng đy đ, đúng giá bán cho người dân, doanh nghiệp.
- Trước khi thực hin khai thác khoáng sản phi hoàn thành vic lắp trạm
cân, các thiết b giám sát tại m theo đúng quy đnh ca pháp luật; thực hin
việc báo cáo công sut, tr lưng khai thác với cơ quan chức năng theo quy
đnh; ng ngày làm việc, thực hin kết ni, truyn thông tin cung cp giá
bán vật liệu với S Tài chính, S Xây dng, S Tài nguyên Môi tờng, đ
công b công khai trên Website do S Tài chính quản lý.
- Chu trách nhim trước pháp lut nếu vi phạm việc kê khai giá bán
không đúng thc tế, vi phm các quy đnh trong hoạt động khai thác, chế biến
vận chuyn khoáng sn.
đ) Thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy đnh ca pháp lut.
11. Phí và chi phí đu giá:
11.1. Phí tham gia đu giá là: 8.000.000 đồng/h sơ (Bng chữ: Tám triu
đng trên một b h ).
11.2. T chức, nhân np phí tham gia đu giá cho tổ chức đu giá tài
sn khi mua hồ sơ đu giá. Phí tham gia đu giá không đưc hoàn trả.
11.3. Tchức đu giá i sn đưc sdụng phí tham gia đấu giá do tổ
chức, cá nhân tham gia đu giá np và thực hin các nghĩa vụ theo quy đnh ca
pháp lut.
11.4. Tổ chức đu giá i sản đưc thanh toán thù lao dịch vụ đu giá, chi
phí đu giá theo quy đnh hin hành ca pháp luật.
12. Các nội dung kc liên quan đến đu giá quyền khai thác khoáng sản
m đt làm vật liệu san lấp tại Th Tiến, huyn Triệu Sơn không quy đnh c
th tại phương án này thì thực hiện theo quy đnh ca Lut Đấu giá i sản m
2016; Ngh định s 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 ca Chính ph quy đnh về
đu giá quyn khai thác khoáng sản; Thông liên tịch số 54/2014/TTLT-
BTNMT-BTC ngày 09/9/2014 ca B trưng B Tài nguyên và Môi tờng, B
11
trưng B Tài chính quy đnh chi tiết mt s điều ca Ngh đnh s
22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 ca Chính ph quy đnh về đu giá quyn khai
thác khoáng sn; Quyết đnh s 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17/8/2017, Quyết
đnh s 07/2024/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 ca UBND tỉnh các quy đnh
hiện hành ca pháp luật c liên quan.
Điều 2. Căn cnội dung tại Điều 1 Quyết đnh này các quy đnh hin
hành của Nhàớc, các đơn v liên quan c trách nhim:
1. STài nguyên và Môi tờng:
a) Chịu trách nhim toàn din trước pháp lut các cơ quan thanh tra,
kim tra, kim toán, các cơ quan liên quan vnh chính xác ca s liệu nh
toán, các ni dung đã rà soát v sphù hp, s cần thiết phải thực hiện đu giá
m đt nêu trên, vic tuân thquy đnh ca Lut Đất đai năm 2024 pháp lut
liên quan đi với nội dung đ xut phê duyệt phương án đu giá quyn khai thác
khoáng sản khi m đt làm vt liệu san lấp tại xã Th Tiến, huyn Triu Sơn khi
chưa c kế hoch sdng đt, chưa c trong danh mc dự án phải thu hồi đt
theo quy đnh ca Luật Đất đai năm 2024.
b) Trin khai các công vic, h sơ th tc tiếp theo đ đấu giá quyền khai
thác khoáng sản m đt làm vật liệu san lấp ti Th Tiến, huyn Triu Sơn
theo phương án đu giá đã đưc phê duyt, đm bảo tuân thủ đy đ quy đnh
hiện nh ca pháp luật và đảm bảo ng khai, minh bch; tuyệt đi không đưc
c hành vi cn tr hot động đu giá đ tiêu cc, li ích nhm, làm thất thoát
nn sách nhà nước.
c) Trong quá trình thực hin nếu c quy đnh, n bn mới đưc cấp c
thm quyền ban nh hoc phát hin nội dung tham mưu, đ xut phê duyệt
phương án đu giá chưa đảm bảo quy đnh, phải kp thời tham mưu, đ xut, báo
cáo UBND tỉnh chu trách nhim toàn din trước pháp lut về kết qu thực
hiện, đảm bo vic đu giá quyn khai thác khoáng sản m đt làm vt liu san
lấp tại Th Tiến, huyn Triệu Sơn tuân th đúng quy đnh ca pháp luật và
mang li ngun thu cao nht cho ngân sách nhà nước.
2. Các s: pháp, Tài chính, Xây dựng, Nông nghip và Phát trin nông
thôn, Văn ha, Th thao và Du lch, ng an tnh; Cc Thuế tỉnh, theo chức
năng, nhiệm v đưc giao, ctrách nhiệm phối hp chặt ch với S Tài nguyên
và Môi trường đ tổ chức đấu giá quyền khai thác khoáng sản m đất làm vật
liệu san lấp tại Th Tiến, huyn Triệu Sơn; đồng thời, thực hin những ni
dung công vic thuc thẩm quyền theo quy đnh của pháp luật.
3. Giao ng an tỉnh ch động phi hp chặt ch với S i nguyên
Môi trường trong đm bo an ninh, trt tự tại cuc đu giá; đồng thời chỉ đo
các phòng chức ng, tăng cường công tác nắm bắt tìnhnh, kp thời phát hiện,
12
đu tranh xử lý nghiêm theo quy đnh pháp luật đi với các tổ chức, cá nhân
c nh vi vi phạm pháp lut trong hot động đu giá quyn khai thác khoáng
sn, đm bo không làm tht thoát ngân sách nhà ớc.
4. UBND huyn Triệu Sơn c trách nhiệm:
a) T chức ch đạo thực hin bo v mặt bng, mc giới khu m đu giá
quyn khai thác khoáng sản, tuyệt đi không đưc đ xảy ra hot đng khai
thác khoáng sn trái phép; chu trách nhiệm toàn din trước pháp lut v kết
quả thực hin.
b) Thực hin đy đ các tnh tự, th tc vthu hồi đt, lập, thẩm định,
phê duyệt phương án bồi thường, hỗ tr, i đnh cư đối với khu vực m theo
quy định ca pháp luật đất đai.
c) Kp thời, báo cáo STài nguyên và Môi trường các đơn vị c liên
quan đ xlý trong trường hp đơn vị trúng đu giá chm, hoặc không ứng đ
vn đ bi thường, h tr, tái đnh cư theo quy đnh.
5. Trách nhiệm ca tổ chức, cá nn trúng đu giá:
a) Thực hin cam kết np tiền trúng đu giá theo giá trúng đấu giá đi
với khoáng sản chính khoáng sn đi kèm (nếu c) ti m khoáng sảnu trên
với STài ngun Môi tờng.
b) Phối hp chặt ch với cơ quan nhà nước c thẩm quyn trong quá tnh
lập, thực hin phương án bi thường, giải phng mặt bng khu vực m; c n
bn gửi STài nguyên và Môi trường, UBND huyn Triu Sơn cam kết việc tự
nguyn ứng tớc kinh phí bi thường, h tr, tái đnh cư theo phương án bồi
thường, hỗ tr, i đnh cư đã đưc cơ quan c thẩm quyn phê duyt; trường
hp đơn vị không ng đ vốn cho cơ quan nhà ớc c thẩm quyn đ thực hin
bồi thường, h tr, tái đnh cư theo phương án bồi tờng, h tr, tái định cư đã
đưc cơ quan c thẩm quyền phê duyệt thì cơ quan nhà nước c thẩm quyn
Quyết đnh hủy kết quả tng đu giá không đưc nhận lại tin đt cc.
c) Lp, hoàn thin hồ sơ, trình cơ quan nhà nước c thẩm quyn cho th
đt theo quy đnh ca pháp lut hiệnnh; đng thời, phi cvăn bản gửi S Tài
nguyên Môi tờng cam kết trong trường hp không thực hin đưc việc giải
phng mt bng, không hoàn thiện đưc hồ thuê đt theo quy đnh thì s chịu
xử lý theo quy đnh ca pháp luật hin hành.
Điều 3. Quyết đnh y c hiu lực thi hành k từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc STài nguyên và Môi tờng,
Giám đc S Tư pháp, Giám đc S Tài chính, Giám đốc S Xây dựng, Giám
đốc Sng Thương, Giám đốc SNông nghiệp và Phát trin nông thôn, Giám
đốc SVăn ha, Th thao và Du lch, Giám đcng an tnh, Cục tng Cc
13
Thuế tnh, Chủ tch UBND huyn Triệu Sơn, Ch tịch UBND Th Tiến,
huyện Triệu Sơn Th trưng các ngành, đơn v, cá nhân cliên quan chu
trách nhim thi hành quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch, c PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN, KTTC.
DGKS: 23-94
TM. ỦY BAN NN N
KT. CHTCH
P CHTCH
Nguyễn Văn Thi
Phlục
Quy định về các tiêu chuẩn đánh giá htham gia đấu giá
quyn khai thác khoáng sn
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ny / /2024 của UBND tỉnh)
TT
Văn bn trong h sơ đ
nghị tham gia đu g
H sơ đ điều kin tham gia đu giá
1
Đơn đ ngh tham gia đu giá
quyn khai thác khoáng sn.
Bản chính lập theo đúng mu s 01
Thông liên tịch s 54/2014/TTLT-
BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
2
Giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh hoặc giy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp.
Bản chính hoc bn sao c chứng thực,
đáp ng các quy đnh của tổ chức, cá
nn thăm khoáng sản hoc khai thác
khoáng sn theo quy đnh tại Điu 34
Điều 51 Lut Khoáng sn năm 2010.
3
Văn bản giới thiệu năng lực,
kinh nghiệm trong khai thác
và chế biến khoáng sản; Kế
hoạch sơ bvđu tư thăm
dò, khai thác, chế biến sâu,
tiêu thụ sn phm phù hp
với loi khoáng sn đưa vào
đu giá (đất làm vt liệu san
lấp).
Bản chính lập theo đúng Mẫu s 02
Thông liên tịch s 54/2014/TTLT-
BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
4
Bản cam kết thực hin d án
nếu trúng đấu giá.
Bản chính lập theo đúng mu s 03
Thông liên tịch s 54/2014/TTLT-
BTNMT-BTC ngày 09/9/2014.
5
Văn bn đã nộp phí tham gia
đu giá.
Bản chính hoc bn sao cchứng thực
phiếu thu tiền bán hồ sơ mời đấu giá.
6
Văn bản c nhn ca cơ
quan thuế v thực hin nghĩa
vụ tài chính.
Bản chính hoc bn sao cchứng thực
ca cơ quan thuế xác nhận không n n
đọng ngân sách nhàớc.
7
Chứng minh c vốn ch s
hữu đ điệu kiện cp phép
thăm dò khoáng sản.
C văn bn theo quy đnh tại Điu 9
Ngh đnh số 158/2016/NĐ-CP ny
29/11/2016 ca Chính ph, trong đxác
đnh vốn ch s hữu ít nht bng 50%
tổng dự toán Đề án thăm dò.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4769/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đất tại xã Thọ Tiến

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×