• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 17291/QĐ-UBND Tây Ninh 2026 công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 23/09/2026 15:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 17291/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Tấn Hòa
Trích yếu: Về việc công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường được rút ngắn thời gian giải quyết theo Nghị quyết 33-NQ/TU ngày 02/6/2026 của Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh Tây Ninh thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 17291/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 17291/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 17291/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tây Ninh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường được rút ngắn thời gian
giải quyết theo Nghị quyết số 33-NQ/TU ngày 02/6/2026 của Ban chấp hành
Đảng bộ tỉnh Tây Ninh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 309/2026/NĐ-CP ngày
05/8/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửacổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính; Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Nông nghiệp Môi trường; Ngh định s 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định phân quyn, phân cp trong lĩnh vc
nông nghip môi trưng;
Căn c Quyết định s 973/QĐ-BNNMT ngày 18/4/2025 ca B trưởng B
Nông nghip Môi trưng v vic ng b chun hóa th tc hành chính lĩnh vc
17291
21
9
2
môi trưng thuc phm vi chc năng qun lý nhà nưc ca B Nông nghip và Môi
trưng;
Căn cứ Nghị quyết số 33-NQ/TU ngày 02/6/2026 của Ban chấp hành Đảng
bộ tỉnh đột phá về cải cách hành chính phát triển nguồn nhân lực tỉnh Tây
Ninh giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
20521/TTr-SNNMT ngày 15/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết đnh này danh mc, ni dung và phê duyt
quy tnh ni b gii quyết 01 th tcnh cnh lĩnh vc môi trường được rút ngắn
thời gian giải quyết theo Nghị quyết số 33-NQ/TU ngày 02/6/2026 của Ban chấp
hành Đảng bộ tỉnh Tây Ninh thuc phm vi chc năng qun ca S Nông nghip
và Môi trưng (kèm theo 11 trang Ph lc).
Điu 2. Giao S ng nghip Môi trưng, y ban nhân dân c xã, phường
1. Chủ tịch y ban nhân dân các xã, phường chỉ đạo các đơn vị trực thuộc
tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận giải quyết th tc hành chính theo
quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này đối với các th tc hành chính
thuộc thẩm quyền tiếp nhận của y ban nhân dân cấp xã.
2. Trên sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt, Sở Nông nghiệp
và Môi trường phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập
trung của ngành Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nhân n tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Chủ tịch y ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh “VHXH”;
- CVP, PCVP UBND tỉnh “VHXH”;
- Trung tâm PVHCC tỉnhcấp xã;
- Lưu: VT
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Tấn Hòa
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
ĐƯỢC RÚT NGẮN THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THEO NGHỊ QUYẾT SỐ
33-NQ/TU NGÀY 02/6/2026 CỦA BAN CHẤP HÀNH ĐẢNG BỘ TỈNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 17291 /QĐ-UBND ngày 21 /9/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Thủ tục hành chính: Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường -
1.010736
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ
Tổ chức/cá nhân (chủ dự án đầu tư, sở) gửi văn bản lấy ý kiến tham vấn
báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng hình thức trực tiếp hoặc qua hệ
thống bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; hoặc
nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cng dch vng quc gia
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận
hướng dẫn cho người nộp hồ bổ sung, hoàn chỉnh hồ theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ,
hẹn ngày trả kết quả cho người nộp hồ .
+ Chuyển hồ đến Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị trực
thuộc UBND xã/phường.
* Bước 2: Giải quyết hồ
- Ủy ban nhân dân cấp thực hiện niêm yết báo cáo đánh giá tác động môi
trường kể từ khi nhận được báo cáo đánh giá tác động môi trường cho đến khi kết
thúc hoạt động tham vấn cộng đồng dân cư, cá nhân;
- UBND cấp tổ chức họp tham vấn lấy ý kiến cộng đồng dân cư,nhân
theo quy định trong thời hạn tối đa 13 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị tham vấn.
- UBND cấp phản hồi bằng văn bản trong thời hạn không quá 13 ngày
kể từ ngày nhận được văn bản tham vấn. Trường hợp không phản hồi trong
thời hạn quy định được coi là thống nhất với nội dung tham vấn.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường thông báo người nộp hồ
để nhận kết quả.
2
- Người nộp hồ mang theo Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường để nhận kết quả.
- Thời gian tiếp nhận hồ trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng
tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường.
- Nộp hồ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
- Thi hn kim tra v tính đy đ ca h sơ: không quy đnh.
- Thời hạn xử lý, trả kết quả: Tối đa 13 (mười ba) ngày kể từ ngày nhận được
văn bản đề nghị của chủ dự án đầu tư. Trường hợp không văn bản trả lời trong
thời hạn quy định được coi là thống nhất với nội dung tham vấn.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Chủ dự án đầu tư, sở thuộc đối tượng phải tham vấn.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền giải quyết: UBND xã/phường.
STT
Thành phần hồ
TPHS số
hóa
1
- 01 bản chính văn bản lấy ý kiến tham vấn (mẫu quy định
tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Ngh định s
05/2025/NĐ-CP).
2
- 01 bản chính nội dung tham vấn trong quá trình thực hiện
đánh giá tác động môi trường (Phụ lục VIa ban hành kèm
theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung
tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP).
3
- Báo cáo đánh giá tác động môi trường.
3
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh
tế, Hạ tầngĐô thị.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Biên bản họp tham vấn cộng đồng dân cư, nhân chịu tác động trực tiếp
(mẫu số 04a, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số 02/2022/TT-BTNMT,
được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 07/2022/TT-BTNMT).
- Văn bản của UBND cấp trả lời ý kiến tham vấn về quá trình thực hiện
đánh giá tác động môi trường (nếu có).
h) Phí, lệ phí: không quy định.
i) Tên các mẫu đơn
- Mẫu văn bản gửi lấy ý kiến tham vấn trong quá trình thực hiện đánh giá tác
động môi trường (Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP).
- Mẫu nội dung tham vấn trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi
trường (Phụ lục VIa ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP).
- Mẫu biên bản họp tham vấn cộng đồng dân cư, cá nhân chịu tác động trực
tiếp (mẫu số 04a, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số 02/2022/TT-BTNMT,
được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 07/2022/TT-BTNM).
k) Yêu cu điu kin thc hin th tc hành cnh: không quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Căn cứ Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Căn cứ Thông số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
4
CÁC MẪU VĂN BẢN
Phụ lục VI. Mẫu văn bản gửi lấy ý kiến tham vấn trong quá trình
thực hiện đánh giá tác động môi trường
(Ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung
tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP)
(1)
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
V/v lấy ý kiến tham
vấn trong quá trình thực
hiện đánh giá tác động môi
trường của Dự án
Địa danh, ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: (3)
Thực hiện Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020, (1) đã thực
hiện đánh giá tác động môi trường của dự án (2).
(1) gi đến (3) báo cáo đánh giá tác động môi trường ca d án rt mong
nhn được ý kiến đóng góp ca (3) v các ni dung: v trí thc hin d án đầu tư;
tác động môi trưng ca d án đu tư; bin pháp gim thiu tác đng xu đến môi
trưng; chương trình qun lý và gm sát i trường; phương án phòng nga, ng
phó s c môi trường;c ni dung khác liên quan đến d án đu tư.
Ý kiến tham vn ca (3) v các ni dung nêu trên xin gi v (1) trong thi hn
không quá 15 ngày k t ngày nhn được văn bn tham vn để (1) hoàn thin báo
cáo đánh giá tác độngi trưng ca d án theo quy đnh ca pháp lut.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu:
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
…(1)…
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụđóng dấu)
Ghi chú: (1) Ch d án; (2) n d án; (3) Cơ quan, t chc đưc ly ý kiến tham vn.
5
Phụ lục VIa. Mẫu nội dung tham vấn trong quá trình thực hiện
đánh giá tác động môi trường
(Ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung
tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
NỘI DUNG THAM VẤN TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ
TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN
1. Thông tin v dự án:
1.1. Thông tin chung: tên dự án, địa điểm thực hiện, chủ dự án đầu
1.2. Phạm vi, quy mô, công suất
1.3. Công nghệ sản xuất (nếu có)
1.4. Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu
1.5. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường (nếu có)
2. Các nội dung tham vấn
2.1. Vị trí thực hiện dự án đầu tư:
- Mô tả vị trí, ranh giới dự án; việc chiếm dụng các loại đất khác nhau.
- Mô tả mối tương quan của dự án với các đối tượng xung quanh.
- Mô tả các đối tượng nhạy cảm xung quanh khu vực thực hiện dự án.
2.2. Tác động môi trường của dự án đầu tư:
- Tóm tắt các tác động có liên quan đến chất thải trong giai đoạn thi công
xây dựng, giai đoạn vận hành.
- Tóm tắt các tác động không liên quan đến chất thải trong giai đoạn thi
công xây dựng, giai đoạn vận hành.
2.3. Biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường:
- Mô tả các công trình, biện pháp giảm thiểu tác động có liên quan đến chất
thải trong giai đoạn thi công xây dựng, giai đoạn vận hành.
- Mô tả các công trình, biện pháp giảm thiểu tác động không liên quan đến
chất thải trong giai đoạn thi công xây dựng, giai đoạn vận hành.
2.4. Chương trình quản lý và giám sát môi trường; phương án phòng ngừa,
ứng phó sự cố môi trường:
- Tóm tắt chương trình quản lý và giám sát môi trường trong giai đoạn thi
công xây dựng, giai đoạn vận hành.
- Tóm tắt phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong giai
đoạn thi công xây dựng, giai đoạn vận hành.
2.5. Các nội dung khác
- Phương án cải tạo phục hồi môi trường đối với dự án khai thác khoáng
sản hoặc chôn lấp chất thải (nếu có).
6
- Phương án bồi hoàn đa dạng sinh học đối với dự án có phương án bồi
hoàn đa dạng sinh học theo quy định của pháp luật (nếu có).
3. Cam kết của Chủ dự án
- Các cam kết về thực hiện các công trình, biện pháp giảm thiểu tác động
xấu đến môi trường.
- Cam kết về tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
- Cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo đảm kinh tế - xã hội, hỗ trợ hạ tầng, sinh
kế người dân tại địa phương (nếu có).
CHỦ DỰ ÁN ĐẦU
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu (nếu có)
Ghi chú: Báo cáo ĐTM được niêm yết tại Ủy ban nhân dân cấp từ
ngày...tháng...năm....
7
Mẫu số 04a. Biên bản họp tham vấn cộng đồng dân cư, cá nhân
chịu tác động trực tiếp
(Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT, đưc sa
đi, b sung ti Thông số 07/2025/TT-BTNMT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Họp tham vấn cộng đồng dân cư, cá nhân chịu tác động trực tiếp bởi dự
án
Tên dự án: ………………………………………………….
Thời gian họp: ngày ………. tháng …………. năm ………
Địa chỉ nơi họp: ……………………………………………
1. Thành phần dự họp:
1.1. Đại diện Ủy ban nhân dân cấp nơi thực hiện dự án chủ trì cuộc
họpchỉ định người ghi biên bản cuộc họp.
1.2. Đại diệnthẩm quyền của chủ dự án.
1.3. Thành phần dự họp: (Cộng đồng người gồm các nhân thường trú
theo quy định của pháp luật về trú sinh sống tại địa bàn thôn, ấp, bản, làng,
buôn, bon, phum, sóc, tổ dân phố hoặc điểm dân tương tự tại nơi triển khai dự
án đầu tư; chủ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, chủ hộ gia đình hoạt động
sản xuất, kinh doanh tại khu vực đất, mặt nước, đất mặt nước, khu vực biển
nơi triển khai dự án đầu ).
Lưu ý:
- Số lượng đã mời tham dự cuộc họp.
- Lập bảng danh sách ghi họ tên, chức vụ/nghề nghiệp, địa chỉ, chữcủa
những người dự họp.
2. Nội dung và diễn biến cuộc họp (yêu cầu ghi theo trình tự diễn biến của
cuộc họp; ghi đầy đủ, trung thực các ý kiến của cộng đồng dân cư, nhân, những
nội dung mà chủ đầu cam kết tiếp thu và giải trình).
2.1. Người chủ trì cuộc họp thông báo do cuộc họp giới thiệu thành
phần dự họp
2.2. Đại diện chủ dự án trình bày nội dung tham vấn (Nội dung tham vấn
theo quy định tại Phụ lục VIa ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP).
2.3. Ý kiến của cộng đồng dân cư, cá nhân về các nội dung tham vấn
2.4. Đại diện chủ dự án tiếp thu, giải trình rõ các ý kiến của cộng đồng,
nhân (nêu các nội dung sẽ tiếp thu, giải trình về các nội dung tham vấn; các
cam kết của Chủ dự án).
8
3. Đại diện Chủ dự án đề xuất việc tham vấn cộng đồng dân cư,nhân
không tham gia cuộc họp tham vấn thông qua hình thức gửi phiếu lấy ý kiến
- Dự kiến thời gian gửi phiếu lấy ý kiến.
- Dự kiến thời điểm kết thúc lấy ý kiến.
Sau thời điểm kết thúc lấy ý kiến, Chủ dự án cam kết cung cấp thông tin về
số lượng phiếu lấy ý kiến tham vấn đã gửisố lượng phiếu lấy ý kiến tham vấn
nhận được cho Ủy ban nhân dân cấp để ý kiến trong Văn bản trả lời tham
vấn theo quy định tại điểm c và d khoản 3 Điều 26 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP.
4. Người chủ trì cuộc họp tổng hợp nội dung cuộc họp, kiến nghị của
cộng đồng dân và tuyên bố kết thúc cuộc họp
ĐẠI DIỆN UBND CẤP
(Chữ ký)
Họ và tên
ĐẠI DIỆN CHỦ DỰ ÁN
(Chữ ký)
Họ và tên
PHỤ LỤC 3
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG ĐƯỢC RÚT NGẮN THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 33-NQ/TU NGÀY 02/6/2026
CỦA BAN CHẤP HÀNH ĐẢNG BỘ TỈNH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 17291 /QĐ-UBND ngày 21 /9/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Quy trình Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường - 1.010736
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
thì không tiếp nhận, đồng thời hướng
dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ theo quy định.
+ Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận,
ra giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết
quả cho tổ chức, nhân; số hóa hồ sơ,
chuyển Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ
tầng Đô thị để xử theo thẩm
quyền.
Chuyên viên của
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
xã/phường
04 giờ
Bước 2
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã/phường; phân
công công chức thụ lý.
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế/ Kinh tế, Hạ
tầngĐô thị
04 giờ
Bước 3
- Trường hợp hồ không hợp lệ:
trong thời hạn 02 ngày làm việc,
chuyên viên phải báo cáo Trưởng
phòng Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng
Đô thị ban hành văn bản yêu cầu tổ
chức, nhân bổ sung hồ hoặc
văn bản thông báo do không cấp
phép.
- Trường hợp hồ hợp lệ:
+ Thực hiện niêm yết báo cáo đánh giá
tác động môi trường; tham mưu Lãnh
đạo UBND cấp tổ chức họp tham
Công chức Phòng
Kinh tế / Kinh tế, hạ
tầngĐô thị
09 ngày
2
vấn lấy ý kiến cộng đồng dân cư,
nhân theo quy định.
+ D thảo kết quả giải quyết TTHC,
trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế,
Hạ tầngĐô thị) kèm toàn bộ hồ
Bước 4
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
- nháy hồ sơ, tờ trình, chuyển cho
lãnh đạo UBND cấp
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế/ Kinh tế, Hạ
tầngĐô thị
04 giờ
Bước 5
Ký/ phê duyệt kết quả giải quyết
THHC
Lãnh đạo UBND
cấp
02 ngày
Bước 6
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ; số hóa hồ kết quả giải quyết
TTHC, chuyển trả trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết
quả giấy cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Chuyên viên Văn
phòng HĐND
UBND cấp
03 giờ
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, nhân theo
hình thức đã đăng (trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã, qua bưu chính hoặc trên môi
trường mạng)
Chuyên viên
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấpbất kỳ trên
địa bàn tỉnh Tây
Ninh
01 giờ
Tổng cộng thời gian giải quyết:
13 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 17291/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường được rút ngắn thời gian giải quyết theo Nghị quyết 33-NQ/TU ngày 02/6/2026 của Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh Tây Ninh thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 17291/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 17291/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×