• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4393/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 Kế hoạch hành động ứng phó biến đổi khí hậu

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/07/2026 11:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4393/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Minh Thạnh
Trích yếu: Ban hành Kế hoạch hành động ứng phó với biến đổi khí hậu đến năm 2030, tầm nhìn đến 2050 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4393/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4393/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4393/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Kế hoạch hành động ng phó vi biến đổi khí hu đến năm 2030,
tầm nhìn đến 2050 trên địa bàn Thành ph H Chí Minh
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Lut Bo v môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Lut Sửa đổi, b sung mt s điu ca 15 Luật trong lĩnh vc nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Ngh quyết s 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Quc hi v sp xếp đơn vị hành chính cp tnh;
Căn c Ngh quyết s 24-NQ/TW ngày 03/6/2013 ca Ban Chp hành
Trung ương về ch động ng phó vi biến đổi khí hậu, tăng cường qun tài
nguyên và bo v i trường;
Căn cứ Kết lun s 56-KL/TW ngày 23/8/2019 ca B Chính tr v tiếp tc
thc hin Ngh quyết Trung ương 7 khóa XI v ch động ng phó vi biến đổi
khí hậu, tăng cường qun lý tài nguyên và bo v i trường;
Căn cứ Kết lun s 81-KL/TW ngày 04/6/2024 ca B Chính tr v tiếp tc
thc hin Ngh quyết Trung ương 7 khóa XI về ch động ng phó vi biến đổi
khí hậu, tăng cường qun lý tài nguyên và bo v i trường;
Căn c Quyết định s 1422/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2024 ca
Th ng Chính ph ban hành Kế hoch quc gia thích ng vi biến đổi khí hu
giai đoạn 2021-2030, tm nhìn đến năm 2050 (cập nht);
Căn cứ Công văn s 180/BTNMT- KHTC ngày 12 tháng 01 năm 2018 ca
B Tài nguyên và Môi trường v ng dn triển khai Chương trình mục tiêu ng
phó vi biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh;
Căn cứ Kch bn biến đổi khí hậu, nước bin dâng cho Việt Nam năm 2020
do B Tài nguyên và Môi trường xây dng và công b;
Theo đề ngh của Giám đốc S Nông nghiệp và Môi trường ti T trình s
20532/TTr-SNNMT-KTTV ngày 02 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng 7 năm 2026
4393
17
2
Điu 1. Ban hành Kế hoch
Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch hành động ng phó vi biến
đổi khí hu trên địa bàn Thành ph H Chí Minh đến năm 2030, tầm nhìn đến 2050
trên sở cp nht các nhim vụ, chương trình, dự án ca Thành ph H Chí Minh,
tỉnh Bình Dương, tỉnh Ra - Vũng Tàu trước sáp nhp phù hp với điều kin
hin ti ca Thành ph H Chí Minh.
Điu 2. Hiu lc thi hành
Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày ban hành thay thế
các văn bản sau: Quyết định s 3273/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2021 của
Ch tch y ban nhân dân Thành ph H Chí Minh v ban hành Kế hoch hành
động ng phó vi biến đổi khí hậu giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến 2050 trên
địa bàn Thành ph H Chí Minh; Quyết định s 3064/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9
năm 2022 của Ch tch y ban nhân dân Thành ph H Chí Minh v điu chnh,
b sung Kế hoạch hành động ng phó vi biến đổi khí hậu giai đoạn 2021-2030,
tầm nhìn đến 2050 trên đa bàn Thành ph H Chí Minh; Quyết định s 430/QĐ-
UBND ngày 08 tháng 02 năm 2021 của y ban nhân dân tnh Bình Dương v vic
ban hành Kế hoạch hành động ng phó vi biến đổi khí hậu giai đoạn 2021-2030,
tầm nhìn đến 2050 trên địa bàn tỉnh Bình Dương Quyết định s 3070/QĐ-
UBND ngày 05 tháng 10 năm 2021 ca y ban nhân dân tnh Bà Ra - Vũng Tàu
v vic ban hành Kế hoạch hành động ng phó vi biến đổi khí hậu giai đoạn 2021-
2030, tầm nhìn đến 2050 trên địa bàn tnh Bà Ra - Vũng Tàu.
Điu 3. T chc thc hin
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành ph; Giám đốc S Nông nghip
và Môi trường; Th trưởng các s, ban, ngành; Ch tch y ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu; các t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- B Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trc Thành y;
- Thường trực HĐND/TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: các PCVP;
- Các Phòng ĐT, TH;
- Lưu: VT, (ĐT/NĐD).
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Bùi Minh Thnh
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
K HOCH
Hành động ng phó vi biến đổi khí hu đến năm 2030, tầm nhìn đến 2050
trên địa bàn Thành ph H Chí Minh
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026
ca Ch tch y ban nhân dân Thành ph)
I. MC TIÊU
1. Mc tiêu tng quát
a) Tăng cường kh năng chống chu vi biến đổi khí hu đối vi các ri ro
liên quan đến khí hu ca Thành ph H Chí Minh (hn hán, nng nóng, mưa lớn,
nước bin dâng), phòng chng ri ro thiên tai, bo tồn đa dạng sinh hc, an ninh
lương thực, an sinh xã hi, cộng đồng lành mnh và phát trin bn vng;
b) Mc tiêu gim phát thi, tiến ti nn kinh tế các-bon thp, phát trin
bn vng;
c) Lồng ghép các hành động ưu tiên thích ứng và gim thiu vào quy hoch
ngành Thành ph, tích cc thc hin cam kết ca Vit Nam cùng cộng đồng
quc tế ng phó vi biến đổi khí hu, hp tác quc tế.
2. Mc tiêu c th
a) Tiếp tc trin khai hoàn tt các nhim vụ, chương trình, d án v ng phó
biến đổi khí hu giai đoạn 2021-2025 còn tồn đọng;
b) Tiếp tc tp trung hoàn thiện cơ chế chính sách v ng phó vi biến đổi
khí hu; kế tha trin khai thc hin các gii pháp, nhim v, d án ưu tiên
nhằm nâng cao năng lực ng phó vi biến đổi khí hu, gim thiu thit hi do biến
đổi khí hu gây ra;
c) Nâng cao hiu qu thích ng vi biến đổi khí hu thông qua việc tăng
ng công tác quản nhà nước v biến đổi khu, thúc đy lng ghép thích
ng biến đổi khí hu vào quy hoch, kế hoch ca Thành ph;
d) Tăng cường kh năng chống chịu nâng cao năng lực thích ng ca
cộng đồng, nâng cao nhn thức để sẵn sàng điu chỉnh trước những thay đổi ca
khí hu;
đ) Trin khai các hoạt đng gim nh phát thi khí nhà kính, tn dng các
cơ hội ca biến đổi khí hu để phát trin nn kinh tế theo hướng các-bon thp;
e) Nâng cao năng lực chng chu ca h thống cơ sở h tng, kh năng thích
ng ca h sinh thái t nhiên và đa dng sinh học; tăng cường kh năng phục hi
ca h sinh thái t nhiên bo v, bo tồn đa dạng sinh hc trước tác động ca
biến đổi khí hu;
4393
17
2
g) Thúc đẩy các hành động thích ng mang lại đồng li ích trong gim nh
các ri ro do biến đổi khí hu hiu qu v các mt kinh tế, xã hi môi trường.
II. NHIM V TRNG TÂM
1. Ngành nông nghip và môi trường
a) Nâng cao nhn thức, năng lc ng phó vi biến đổi khí hu cho các cán
b, công chc, viên chức người lao động ca ngành nông nghip, phát trin nông
thôn để cùng chung sc trong công tác ng phó vi biến đổi khí hu ca Thành
ph;
b) Đánh giá tổng th tác động ca biến đổi khí hậu, nước biển dâng đến
ngành nông nghip phát trin nông thôn. T đó định hướng, đ xut các gii
pháp ng phó phù hp;
c) Triển khai các chương trình, d án ưu tiên ng phó vi biến đổi khí hu
mang tính cấp bách trên cơ sở phân tích chi phí li ích phù hp vi ngun lực đem
li hiu qu;
d) Qun rng bn vững, ngăn chặn mt rng suy thoái rng. Trng,
bo v, phc hi rng;
đ) Qun lý d tr, khai thác và s dng hp lý ngun tài nguyên;
e) Nâng cao chất lượng d báo, cnh báo v nguy cơ biến đi khí hu, ri ro
thiên tai;
g) ng dng các công ngh trong thu gom, x nước thi, cht thi theo
ng gim phát thi khí nhà kính;
h) Qun lý knhà kính và các gii pháp gim phát thi khí nhà kính t cht
thi trên địa bàn Thành ph.
2. Ngành công nghip và năng lượng
a) Tuyên truyn nâng cao nhn thc ng phó vi biến đổi khí hu cho các
doanh nghip;
b) Qun khí nhà kính trin khai các gii pháp gim phát thi khí nhà
kính đối vi các hoạt động công nghiệp trên địa bàn Thành ph;
c) Chuyển đổi công ngh sch công ngh mi trong sn xut công nghip
nhm gim phát thi khí nhà kính;
d) Đảm bảo an ninh năng lượng, nâng cấp cơ sở vt chất ngành điện;
đ) Lng ghép các yếu t ng phó vi biến đổi khí hu, góp phn bo v môi
trường vào vic xây dng trin khai thc hiện các chương trình sử dụng năng
ng tiết kim và hiu qu trên địa bàn Thành ph;
e) Tuyên truyn nâng cao nhn thc v tiết kiệm điện và s dụng năng ng
hiu qu: khuyến khích s dng nguồn năng lượng có ngun gc t nhiên (mt
tri, gió) hoc các thiết b tiết kiệm điện; nghiên cu, ng dng công ngh mi, ít
phát thi khí nhà kính trong sn xut công nghip, tiu th công nghip.
3
3. Ngành xây dng và quy hoạch đô thị
a) Đánh giá tác động ca biến đổi khí hu đến các khu quy hoch xây dng
mi, xây dựng hình đô thị thông minh ng phó biến đổi khí hu, chng ngp
và nâng cp h thống thoát nước;
b) Đánh giá tác động ca biến đổi khí hu đối vi vic cung cấp nước sch
và điu chnh quy hoch tng th cấp nước có xem xét đến kh năng ng phó vi
tác động ca biến đổi khí hu;
c) Đảm bo an ninh nguồn nước, an toàn cấp nước;
d) Qun khí nhà kính trin khai các gii pháp gim phát thi khí nhà
nh đối vi các hoạt động sn xut vt liu xây dng, phát trin công trình xây
dựng, đô thị, h tng k thuật đô th phù hp;
đ) Hoàn thin th chế, chế chính sách nhm h tr, khuyến khích c
doanh nghip sn xut vt liu xây dng, các công trình xây dựng đầu tư ci tiến
công nghệ, tăng cường năng lực qun lý sn xut, xây dng công trình nhm gim
phát thi khí nhà kính.
4. Ngành giao thông vn ti
a) Đánh giá tác đng ca biến đổi khí hu, phát trin h thng kết cu h
tng giao thông vn tải theo hướng nâng cao tính chng chu biến đổi khí hu;
b) Phát trin h tng giao thông linh hot, thích ng vi biến đổi khí hu.
Nâng cp, ci to giao thông các vùng thường b đe dọa bi ngp lụt nước
bin dâng;
c) Đẩy mnh ng dng công ngh thân thiện môi trường; khuyến khích s
dng các nguồn năng lượng tái tạo, năng lượng sch trong giao thông vn ti;
d) Qun khí nhà kính trin khai các gii pháp gim phát thi khí nhà
kính đối vi các hoạt động giao thông, vn ti;
đ) Tuyên truyn, nâng cao nhn thc cho các t chc, nhân v biến đổi
khí hu, tăng trưởng xanh trong giao thông vn ti.
5. Ngành văn hóa và du lch
a) Đánh giá tác động ca biến đổi khí hu, nâng cao tính chng chu biến
đổi khí hu, duy tu các công trình di tích văn hoá, lịch s, th thao, bo tồn đa dng
sinh hc;
b) Tuyên truyn, nâng cao nhn thc cng đồng, li sng xanh, thân thin
với môi trường;
c) Thúc đẩy du lch xanh, du lch sinh thái.
6. Ngành y tế
a) Nâng cao nhn thức và năng lực ca cán b y tế và cộng đồng trong vic
bo v sc khong phó vi biến đổi khí hu;
b) Tăng cường kh năng ng phó vi biến đổi khí hu ca h thng y tế,
ưu tiên hệ thng y tế cơ sở;
4
c) S dng thiết b y tế tiết kiệm năng lượng, s dng hiu qu nguyên liu
và phân loi rác thi y tế ti ngun.
(Các chương trình, dự án c th đưc nêu ti Ph lc kèm theo Kế hoch
này)
III. GII PHÁP THC HIN
1. Gii pháp v tăng cường năng lực và th chế chính sách
a) Tăng cường công tác cán b, sp xếp cán b có đ năng lực, chuyên môn
kh năng quản lý, điều hành các chương trình, dự án nhm tránh tht thoát, lãng
phí ngun lc;
b) Thường xuyên cp nht thông tin, ng cao nhn thức năng lực,
trình độ v chuyên môn, nghip v, quản lý nhà nước tích hp các yếu t biến đổi
khí hu vào quản lý đô thị;
c) Xây dng và hoàn thin h thng chính sách v ng phó vi biến đổi k
hu trong các lĩnh vực có liên quan cp Thành ph;
d) Tăng cường qun tng hợp để gii quyết hài hòa gia phát trin kinh
tế ng phó vi biến đổi khí hu thông qua vic lng ghép các yếu t mc tiêu
ng phó vi biến đổi khu vào các chiến lược, quy hoch, kế hoch phát trin
kinh tế - xã hi ca Thành ph;
đ) Nâng cao vai trò điều phi gia các bên liên quan ca b máy qun
chuyên trách v biến đổi khí hu thông qua vic thành lp các diễn đàn v chia s
thông tin và duy trì các cuc tho lun ch động gia các bên liên quan; xây dng
quy chế phi hp giữa các bên liên quan; quy đnh v thng kê và chia s d liu
liên quan đến biến đổi khu; xây dng quy trình thc hin và báo cáo các nhim
v thng nhất cho các ngành đảm bo nht quán;
e) Nghiên cu gii pháp liên kết vùng các lĩnh vc trong trin khai các
hoạt động ng phó vi biến đổi khí hu; nghiên cu chế, chính sách thúc đy
nn kinh tế xanh, kinh tế tun hoàn trong bi cnh biến đổi khí hu; nghiên cu
đánh giá hiệu qu kinh tế - hi ca các gii pháp ng phó (thích ng gim
thiu) biến đổi khí hậu các lĩnh vực ti Thành ph;
g) Nghiên cu giải pháp nâng cao năng lực chng chu cho cộng đồng đối
vi vic ng phó vi các ri ro thiên tai biến đổi khí hu. Nghiên cứu chế
chính sách h tr cho các ngành sn xut công nghip và dch v ti Thành ph áp
dng các gii pháp thích ng và gim phát thi khí nhà kính. Nghiên cu các gii
pháp phát trin kinh tế bn vững trong điều kin biến đổi khí hu;
h) Lng ghép ng phó vi biến đổi khí hu vào chương trình, quy hoạch, kế
hoch của các ngành, lĩnh vực và địa phương, chương trình giáo dục và đào tạo;
i) Xây dng khung, quy chế kim tra, giám sát đánh giá các nhiệm v
ng phó vi biến đổi khí hu.
2. Gii pháp khoa hc và công ngh
a) Xây dng cp nhật thường xuyên sở d liu v khí hu, thủy văn,
tài nguyên, môi trường phc v vic giám sát, d báo, cảnh báo, đề xut gii pháp
5
ng phó vi biến đổi khí hu; tăng cường ng dng công ngh thông tin vào công
tác quản lý cơ sở d liu;
b) Tăng cường b trí ngun vn s nghip khoa hc, công ngh cho công
tác nghiên cu, ng dng khoa hc, công ngh vào ng phó vi biến đổi khí hu.
3. Giải pháp huy đng ngun lc tài chính
a) Cân đối ngân sách, kết hợp đa dạng hóa các nguồn đầu tư trong và ngoài
c, nht các ngun vốn ưu đãi cho các dự án ng phó vi biến đổi khí hu.
B trí đủ kinh phí để thc hin hiu qu Chương trình mục tiêu quc gia và
Kế hoạch hành động ng phó vi biến đổi khí hu;
b) Xây dng, hoàn thin các chính sách khuyến khích, ưu đãi khi đầu tư vào
các d án ng phó vi biến đổi khí hậu, tăng cường các hình thc xã hi hóa, hp
tác công - (PPP); khuyến khích doanh nghiệp người dân tham gia vào các
hoạt động ng pvi biến đi khí hu; tăng cường các chế h tr nhng
khu vc cộng đồng d b tổn thương bởi ảnh hưởng ca biến đổi khí hu
Thành ph.
4. Gii pháp v hp tác quc tế
a) Ch động thúc đẩy các cơ chế hp tác quc tế để đẩy mnh các hoạt động
trao đổi kinh nghim, hợp tác đầu tư và triển khai các hoạt động ng phó vi biến
đổi khí hu;
b) Hoàn thiện cơ chế, chính sách, to khung pháp thun lợi để tiếp nhn
các ngun h tr quc tế, khai thác các d án liên vùng, liên quc gia. Tích cc
huy động ngun lc cho các d án gim phát thi khí nhà kính, thu hi khí thi và
các d án h tr tăng cường năng lực thích nghi với tác động ca biến đổi khí hu
cho các khu vc và cộng đồng d b tổn thương ở Thành ph;
c) Tham gia đóng góp tích cc vào vic thc hin các tha thun mng
i quc tế v ng phó vi biến đổi khu Thành ph H Chí Minh
Việt Nam đã ký kết.
IV. T CHC THC HIN
1. Trách nhim thc hin
a) S Nông nghiệp và Môi trường:
- Ch trì, hướng dn, đôn đốc, giám sát vic thc hin các nhim v đưc
giao trong Kế hoạch, định k báo cáo y ban nhân dân Thành ph;
- Tham gia góp ý; thc hin kiểm tra, giám sát phương án trin khai các
nhim vụ, chương trình, dự án thuc Kế hoạch hành động;
- Xây dng khung báo cáo giám sát, đánh giá kết qu nh kỳ, đột xut) kết
qu trin khai thc hin Kế hoạch hành động theo quy định.
b) Các S, ban, ngành; y ban nhân dân các xã, phường, đặc khu các đơn
v có liên quan:
6
- Ch động trin khai các nhim v trng tâm đưc phân công theo ngành,
lĩnh vực được nêu ti Mc III ca Kế hoch này, đm bo chất lượng tiến độ
theo yêu cu;
- Vận động, thu hút s tham gia ca các t chc chính tr - hi, t chc
xã hi, doanh nghip và cộng đồng h tr kế hoch;
- Thc hin tt chế độ thông tin báo cáo thường xuyên đột xut theo
yêu cu.
2. Ngun lc tài chính
a) Đối với chương trình thuộc ngun chi s nghip ca Thành ph:
- Đối với chương trình thuộc ngun chi s nghip khoa hc:
+ Giao S Khoa hc Công ngh ch trì, phi hp vi các s, ngành và
các đơn vị liên quan thẩm định, phê duyt, giám sát triển khai các đề tài nghiên
cu khoa học, các định hướng công ngh liên quan đến ng phó vi biến đổi
khí hu;
+ Giao các S, ban, ngành ch trì các chương trình, nhiệm v phi hp vi
S Khoa hc và Công ngh để đăng ký thực hiện theo quy định.
- Đối với chương trình thuộc ngun chi s nghip khác:
Các s, ngành, đơn v; y ban nhân dân các xã, phường, đặc khu căn cứ
nhim v được phân công, hàng năm lập d toán kinh phí thc hin tng hp
chung vào d toán chi ngân sách nhà nước của c quan, đơn vị, địa phương
gi S Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân Thành ph trình Hội đồng nhân dân
Thành ph b trí d toán kinh phí theo phân cấp ngân sách nhà nước để trin khai
thc hin Kế hoạch này theo quy định.
b) Đối với chương trình, nhim v và d án thuc nguồn chi đầu phát
trin ca Thành ph:
Đối vi các d án đầu tư công s dng ngun ngân sách Thành phố: trên cơ
s đề xut của các đơn vị, căn cứ vào kh năng cân đối ngân sách cho kế hoch
đầu tư công của Thành ph, S Tài chính tham mưu y ban nhân dân Thành ph
trình Hội đồng nhân dân Thành ph danh mc các d án đầu công sử dng ngun
ngân sách Thành ph trong đó có các d án thuộc lĩnh vực môi trường và ng phó
biến đổi khí hậu theo quy đnh ca Luật Đầu công các quy định khác
liên quan.
c) Đối với chương trình, nhiệm v d án thuc ngun chi khác (không
thuc ngun chi ca Thành ph):
Đơn v ch trì thc hin chương trình, dự án được phê duyt, ch động tìm
kiếm ngun tài tr hp pháp nhằm huy động s đóng góp của cộng đồng quc tế
và trong nước, trình y ban nhân dân Thành ph phê duyt theo quy định.
3. Ngun nhân lc
a) Huy đng tối đa nguồn nhân lc ca Thành ph cùng xây dng trin
khai Kế hoạch hành động có hiu qu;
7
b) Kêu gi các t chc chính tr - xã hi, xã hi - ngh nghiệp, các đoàn thể
qun chúng, các t chc phi chính ph, doanh nghip và cộng đồng tham gia vào
các hoạt động ng phó vi biến đổi khí hu;
c) Mi gọi các chuyên gia trong và ngoài nưc h tr v chuyên môn, kinh
nghim các mô hình ng phó hiu qu vi biến đổi khí hu.
4. Chế độ báo cáo
Các quan, đơn v theo từng lĩnh vực, địa n ph trách trin khai thc
hin các ni dung ca Kế hoch này (bao gm các nhim v, d án được phân công
ti các ph lục đính kèm); báo cáo kết qu thc hin v S Nông nghip Môi
trường để tng hp và báo cáo y ban nhân dân Thành ph, c th như sau:
- Báo cáo định k: thc hiện trước ngày 15 tháng 12 hàng năm;
- Báo cáo tng kết: thc hiện trước ngày 15 tháng 12 năm 2030;
- Báo cáo đt xut công tác ng phó biến đổi khí hu khi yêu cu ca
B Nông nghip Môi trường, y ban nhân dân Thành ph.
Trong quá trình trin khai thc hin, nếu khó khăn, ng mc, các s,
ngành; y ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các đơn vị, cá nhân liên quan
cn phn ánh kp thi v S Nông nghip Môi trường để tng hợp, đề xut
báo cáo y ban nhân dân Thành ph xem xét, ch đạo./.
Ph lc I
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM V, D ÁN THC HIN K HOẠCH HÀNH ĐỘNG NG PHÓ BIẾN ĐỔI KHÍ HU
S DNG VN S NGHIP THC HIN GIAI ĐOẠN 2026-2030 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PH H CHÍ MINH SAU SÁP NHP
S
S
TT
Nhim v/D án
Đơn vị ch trì
Căn cứ
Thi gian
thc hin
Ghi chú
1.
H thống giám sát đánh giá hoạt động thích ng
vi biến đổi khí hu cp quc gia ti Thành ph H
Chí Minh trin khai thc hin theo Quyết định s
148/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Th
ng Chính ph.
S Nông nghip Môi
trường
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
2026-2030
5
2.
Lng ghép các yếu t ng phó với BĐKH, góp phần
bo v môi trường vào vic xây dng trin khai
thc hiện các Chương trình sử dụng năng lượng tiết
kim hiu qu trên địa bàn thành ph giai đoạn
2021-2025, định hướng đến năm 2030
S Công thương
y ban nhân dân các
phường, xã, đặc khu phi
hp.
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
2026-2030
3.
Nghiên cu triển khai thí điểm tái s dụng nước
thải trên địa bàn TP. H Chí Minh.
S Xây dng
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
2026-2030
4.
Nâng cao nhn thức và tăng cường năng lực thích ng
vi biến đổi khí hu và gim nh ri ro thiên tai
S Nông nghip Môi
trường
y ban nhân dân các
phường, xã, đặc khu phi
hp.
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
Hàng năm
5.
Chương trình tăng cường hp tác quc tế.
S Nông nghip Môi
trường
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
2026-2030
2
S
S
TT
Nhim v/D án
Đơn vị ch trì
Căn cứ
Thi gian
thc hin
Ghi chú
6.
Lp bản đồ d b tổn thương do nắng nóng, lũ lụt, hn
hán và mực nước bin dâng.
S Nông nghip Môi
trường
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
2027-2029
7.
Phân loi mức độ khan hiếm nước, đề xut các bin
pháp tích tr nước, tiết kiệm nước, hn chế khai thác,
s dụng nước theo tng cấp độ khan hiếm nước.
S Nông nghip Môi
trường
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
2027-2030
Theo định hướng ca Quyết
định s 1055/QĐ-TTg ngày 20
tháng 7 năm 2020 của Th
ng Chính ph v vic ban
hành Kế hoch quc gia thích
ng với BĐKH giai đoạn 2021-
2030, tầm nhìn đến năm 2050.
8.
Cp nht kch bn biến đổi khí hu
S Nông nghip Môi
trường
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
2026-2030
9.
Xây dng, cp nht Kế hoch hành động ng phó vi
Biến đổi khí hậu giai đoạn 2031 2040, tm nhìn
2075
S Nông nghip Môi
trường
y ban nhân dân các
phường, xã, đặc khu phi
hp
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
2028-2030
10.
Nghiên cu xây dng các kch bn cp cu ng phó
vi các thm ha, thiên tai la chn các hình
cung cp dch v y tế đáp ng vi thiên tai, thm ha
do biến đổi khí hu.
S Y tế
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
2026-2030
Quyết định s 3924/QĐ-
UBND ngày 20 tháng 10 năm
2020 ca UBND TP. H Chí
Minh v vic Ban hành Kế
hoch thc hin tha thun
Paris v biến đổi khí hu trên
địa bàn Thành ph H C
Minh.
3
S
S
TT
Nhim v/D án
Đơn vị ch trì
Căn cứ
Thi gian
thc hin
Ghi chú
1
11.
Din tp phòng, chng, ng phó thiên tai và tìm kiếm
cu nn
B Tư lệnh TPHCM
Quyết định s
430/QĐ-UBND
2026-2030
1
12.
Xây dựng, thí điểm nhân rng các hình h
thng y tế cộng đồng ng phó hiu qu vi biến đổi
khí hu
S Y tế
Quyết định s
430/QĐ-UBND
2026-2030
1
13.
Xây dựng thí điểm và nhân rng h thống cơ sở d
liu giám sát, d báo, cnh báo sớm các tác động ca
biến đổi khí hậu đến sc khe
S Y tế
Quyết định s
430/QĐ-UBND
2026-2030
1
14.
Vận động trin khai lắp đặt h thống năng lượng
mt trời trên mái nhà xưởng các doanh nghip sn
xut công nghip trên địa bàn
S Công thương,
Ban Qun các khu chế
xut công nghip Thành
ph H Chí Minh (Hepza)
Quyết định s
430/QĐ-UBND
2026-2030
15.
Xây dựng, thí điểm nhân trng các hình ng
dng công ngh xanh, s dụng năng lượng sạch để
gim phát thải khí nhà kính trong các cơ sở y tế
S Y tế
Quyết định s
430/QĐ-UBND
2026-2030
16.
Trin khai, ng dng năng lưng tái to, công ngh ít tu
tn năng lưng vào các hng mc chiếu sáng, báo hiu giao
thông
S Xây dng
Quyết định s
430/QĐ-UBND
2026-2030
17.
Xây dng h thng qun lý giao thông đô thị thông minh
S Xây dng
S Khoa hc và Công ngh
phi hp
Quyết định s
430/QĐ-UBND
2026-2030
18.
ng dng công ngh GIS và vin thám trong vic xây
dng h thng giám sát st l đất các vùng ven sông
xói l b biển trên địa bn Thành ph H Chí Minh
S Nông nghip Môi
trường
Quyết định s
3070/QĐ-
UBND
2026-2030
4
S
S
TT
Nhim v/D án
Đơn vị ch trì
Căn cứ
Thi gian
thc hin
Ghi chú
19.
Thc hin gim phát thi khí nhà kính ngành công
nghip nhm thc hiện đóng góp do quc gia t quyết
định (NDC) phù hp với điều kiện địa phương
S Công Thương
Quyết định s
3070/QĐ-
UBND
2026-2030
20.
Thc hin gim phát thi khí nhà kính ngành giao
thông vn ti nhm thc hiện đóng góp do quốc gia t
quyết định (NDC) phù hp với điều kiện địa phương
S Xây dng
Quyết định s
3070/QĐ-
UBND
2026-2030
21.
Kiểm toán năng lượng cho các s s dụng năng
ng trọng điểm trên địa bàn Thành ph H Chí
Minh
S Công Thương
Quyết định s
3070/QĐ-
UBND
2026-2030
22.
Xây dng triển khai mô hình chăn nuôi, nuôi trồng
thy sn, chuyển đổi ging cây trng thích ng vi
biến đổi khí hậu trên địa bàn Thành ph H Chí Minh
S Nông nghip Môi
trường
Quyết định s
3070/QĐ-
UBND
2026-2030
23.
Ci to nâng cp công trình mạng lưới thoát nước
mt s khu vực đô thị thường xuyên b ngp lt
S Xây dng
Quyết định s
3070/QĐ-
UBND
2026-2030
24.
Lp Kế hoch ng phó với nước bin dâng cho các
danh lam thng cnh, khu du lch biển đảo quan trng
ca Thành ph H Chí Minh
S Văn hóa, thể thao và S
Du lch
Quyết định s
3070/QĐ-
UBND
2026-2030
25.
D án đào tạo, chuyển đổi ngh cho ngư dân khai thác
ven b sang ngh khác
S Nông nghip Môi
trường
Quyết định s
3070/QĐ-
UBND
2026-2030
5
PH LC II
DANH MC D ÁN ƯU TIÊN ỨNG PHÓ VI BIẾN ĐỔI KHÍ HU THÀNH PH H CHÍ MINH
GIAI ĐOẠN 2026-2030 S DNG VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIN
S
TT
Nhim v/D án
Đơn vị ch trì
Căn cứ
Thi gian thc hin
Ghi chú
1.
Chng st l bán đảo Thanh Đa đoạn 2 (sông Sài Gòn
khu vc khách sạn Sài Gòn Domaine) và đoạn 4 (sông
Sài Gòn khu vc bit th Hoàng đến nhà th La San
Mai Thôn)
Ban Qun lý D án đầu
xây dng các công trình
giao tng Thành ph
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
2.
No vét khai thông tuyến rch Ông Nhiêu và tuyến rch
Tôm (nhánh Phú Xuân và Phước King)
Ban Qun lý D án đầu
xây dng các công trình
giao tng Thành ph
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
3.
Ci to h thống thoát nước ti các trục đường Phan Huy
Ích (t Huỳnh Văn Nghệ - Quang Trung), Bạch Đng (t
XVNT - cu mi Bạch Đằng)
BQL d án đầu xây dựng
h tầng đô thị
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
4.
Ci to h thống thoát nước ti các trục đường PĐức
Chính (t vòng xoay Quách Th Trang - rch Bến Nghé),
Calmette, Nguyn Công Tr (t Tôn Thất Đạm Phó
Đức Chính), Nguyn Chí Thanh (t Thường Kit -
Ngô Quyn)
BQL D án đầu tư xây dựng
h tầng đô thị
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
5.
Xây dng các h d tr c thô kết hp tin x nước
BQL D án đầu tư xây dựng
h tầng đô thị
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
6.
Nâng cp, m rng no vét kênh trục tiêu thoát nước
rch Láng The và kênh Địa Phn thuc huyn C Chi.
BQL d án đầu xây dựng
h tầng đô thị
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
6
S
TT
Nhim v/D án
Đơn vị ch trì
Căn cứ
Thi gian thc hin
Ghi chú
7.
Xây dng 04 cống: Cây Xanh, Đá Hàn, Bà Bếp và Rch
Da thuc h thng thy li Cây Xanh - Bếp, rch
Da
BQL d án đầu xây dựng
h tầng đô thị
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
8.
Nạo vét khơi thông dòng chảy Sông Lu (đon t cng
Sông Lu 1 đến cng Sông Lu 2)
BQL d án đầu xây dựng
h tng đô thị
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
9.
Xây dng cng kim soát triu Rch Tra
BQL d án đầu xây dựng
h tầng đô thị
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
10.
D án xây dng cng rch Bà Hng
BQL d án đầu xây dựng
h tầng đô thị
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
11.
D án xây dng cng rch Cu Võng
BQL d án đầu xây dựng
h tầng đô thị
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
12.
Xây dng tuyến đường sắt đô thị s 2.
Ban Quản Đường sắt đô
th TP.HCM
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
13.
No vét, ci tạo môi trường, xây dng h tng rch
Xuyên Tâm (t kênh Nhiêu Lc Th nghè đến sông Vàm
Thut) qun Bình Thnh, qun Gò Vp
Ban qun lý d án đầu tư xây
dng h tầng đô thị
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
14.
Ci to kênh Hy Vng
Ban qun lý d án đầu tư xây
dng h tầng đô thị
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
7
S
TT
Nhim v/D án
Đơn vị ch trì
Căn cứ
Thi gian thc hin
Ghi chú
15.
Ngăn triều chng ngp khu vực Gò Dưa
Ban qun lý d án đầu tư xây
dng h tầng đô thị
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
16.
No vét rch ci tạo Văn Thánh
Ban qun lý d án đầu tư xây
dng h tầng đô thị
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
17.
Tăng cường ng dng vt liu xây dng không nung
các loi vt liu xây dng thân thiện môi trường trong
xây dng
S Xây dng
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
18.
Nghiên cứu đề xut các gii pháp chng ngp cho
TP.HCM da vào yếu t xây dng công trình
S Xây dng
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
19.
Tăng cường b mt d thm cho các khu vc công cng
Ban qun lý d án đầu tư xây
dng h tầng đô thị
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
20.
Thc hin ci to các kênh rạch thoát nước chính gm:
kênh Tham Lương – Bến Cát, rạch Nưc Lên, rch
Xuyên Tâm và kênh Hy Vng
S Xây dng
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
21.
Xây dng mi các công viên nhằm tăng cường phát
trin mảng xanh đô thị, bo v môi trường phát trin
bn vững trên địa bàn TP.HCM.
S Xây dng
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
22.
Đầu tư các bến bãi xe buýt, phát triển các đầu mi trung
chuyển xe buýt bãi đỗ xe để kết ni vn ti hành khách
công cng vi giao thông các nhân kết ni các tuyến
vn ti hành khách công cng vi nhau; ci to, phát trin
trm dng, nhà ch để thun li cho hành khách d dàng
tiếp cn và chuyn tuyến
S Xây dng
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
8
S
TT
Nhim v/D án
Đơn vị ch trì
Căn cứ
Thi gian thc hin
Ghi chú
23.
Tái cu trúc mạng lưới cấp nước, b sung các công trình
b cha và trạm bơm tăng áp trên mạng lưới cấp nước
Tng Công ty cấp nước Sài
Gòn TNHH MTV
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
24.
Xây dng cm h chứa nước s 1, di dời điểm khai thác
nước thô lên phía thượng lưu so với điểm khai thác hin
ti (cách trạm bơm Hòa Phú hiện hu khong 15-20 km,
cách ngã ba sông Th Tính - sông Sài Gòn khong 10-15
km v thượng lưu)
Tng Công ty cấp nước Sài
Gòn TNHH MTV
Quyết định s
3273/QĐ-
UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
25.
Ci thiện môi trường nước tỉnh Bình Dương (m rng
phm vi thu gom và nâng công sut nhà máy x lý nước
thi khu vc thành ph Thuận An, An và đầu mới
khu vc th xã Tân Uyên)
BQL d án đầu xây dựng
h tầng đô thị
Quyết định s
430/QĐ-UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
26.
D án thoát nước và x lý nước thi khu vc Bến Cát
BQL d án đầu xây dựng
h tầng đô thị
Quyết định s
430/QĐ-UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
27.
D án xây dng cng kim soát triu rch Bà La - Vàm
Búng
BQL d án đầu xây dựng
h tầng đô thị
Quyết định s
430/QĐ-UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
28.
Xây dng h thống thoát nước trên trục ĐT 744, đoạn
qua xã Phú An, An Tây
BQL d án đầu xây dựng
h tầng đô thị
Quyết định s
430/QĐ-UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
29.
D án đầu giải quyết điểm ngập lưu vực rch Ông
Đành, thành phố Th Du Mt
BQL d án đầu xây dựng
h tầng đô thị
Quyết định s
430/QĐ-UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
30.
Đầu tư gii quyết đim ngp đon ngã ba cống đưng
Thích Quảng Đc- giai đon 2
BQL d án đầu xây dựng
h tầng đô thị
Quyết định s
430/QĐ-UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
9
S
TT
Nhim v/D án
Đơn vị ch trì
Căn cứ
Thi gian thc hin
Ghi chú
31.
Trục thoát nước Sui Gia (đoạn t sau trạm thu phí đến
cu Bà Cô bao gm c rạch Bưng Cầu)
BQL d án đầu xây dựng
h tầng đô thị
Quyết định s
430/QĐ-UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
32.
No vét, gia c sui Cái t cu Th Ụt đến sông Đồng
Nai
BQL d án đầu xây dựng
h tầng đô thị
Quyết định s
430/QĐ-UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
33.
D án trục thoát nước suối Bưng Cù, thị xã Tân Uyên
BQL d án đầu xây dựng
h tầng đô thị
Quyết định s
430/QĐ-UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
34.
D án no vét suối Đồng S, huyn Bàu Bàng th
Bến Cát
BQL d án đầu xây dựng
h tầng đô thị
Quyết định s
430/QĐ-UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
35.
D án h thống thoát nước sui cu Tham Rt, huyn
Bàu Bàng
BQL d án đầu xây dựng
h tầng đô thị
Quyết định s
430/QĐ-UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
36.
D án h thống thoát nước sui Ông Thanh, huyn Bàu
Bàng
BQL d án đầu xây dựng
h tầng đô thị
Quyết định s
430/QĐ-UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
37.
Xây dng kè chng st l Cù Lao Rùa
Ban qun lý d án Đầu
Xây dng phường Tân Uyên
Quyết định s
430/QĐ-UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
38.
Xây dựng tường kè gia c b sông Sài Gòn (đoạn t cu
Th Ng đến rch By Tra)
Ban qun lý d án Đầu
Xây dng phường Th Du
Mt
Quyết định s
430/QĐ-UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
10
S
TT
Nhim v/D án
Đơn vị ch trì
Căn cứ
Thi gian thc hin
Ghi chú
39.
Nâng cp các h cha ni tnh phc v sinh hot sn
xut nông nghip
S Nông nghip Môi
trường
Quyết định s
430/QĐ-UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
40.
D án: Xây dng, nâng cp, ci to mt s tuyến đưng đ
gim ùn tc giao thông (nâng cp, m rng Quc l 13; đưng
và cu Bch Đng 2; đưng Vành đai 3; đưng Vành đai 4; d
án ci to h tng giao thông công cng; d án ci to cnh
quan, chng ùn tc giao thông trên các tuyến M Phưc - Tân
vn, ĐT.743, ĐT.746)
S Xây dng
Quyết định s
430/QĐ-UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
41.
Nâng cao kh năng cảnh báo thiên tai: xây mi 01 trm
đo mực nước
S Nông nghip Môi
trường
Quyết định s
430/QĐ-UBND
Chuyn t giai đoạn
2021-2025 tiếp tc
thc hin
42.
D án nâng cp, xây mi các h chứa nước trên địa bàn
Thành ph
Quyết định s
3070/QĐ-
UBND
+ Nâng cp h Sui Sao;
+ Sa cha, nâng cp h Gia Hoét II;
+ Xây dựng đp ng Sui Bang;
+ Xây dng h Vôi (Đặc khu Côn Đo);
+ y dng c h cha c và tuyến ng tiếp nước
cho các h chứa nước ti Khu Bo tn thiên nhn Bình
Châu - Pc Bửu đ phc v ng tác phòng cháy,
cha cháy rng.
Ban Qun lý H tng Đô th
Thành ph
2026-2030
+ Xây dng h Sui Ớt (Đặc khun Đo)
+ Xây dng h Đất Dốc (Đặc khun Đảo)
+ Not h An Hải (Đặc khun Đảo)
Ủy ban nhân dân đc khu
n Đo
2026-2030
11
S
TT
Nhim v/D án
Đơn vị ch trì
Căn cứ
Thi gian thc hin
Ghi chú
+ Sa cha, nâng cp h Sui Các
S Nông nghip i
trưng
2026-2030
+ Sa cha, nâng cp h chứa nước Châu Pha
2025-2027
B sung thêm
t đề xut ca
Trung tâm
Qun lý và khai
thác công trình
thy li ti
Công văn số
434/TTKTTL-
QLN ngày 18
tháng 5 năm
2026
+ Sa cha, nâng cp h chứa nước Sui Giàu
2027-2030
+ Sa cha, nâng cp h chứa nước L
2027-2030
+ Sa cha, nâng cp h chứa nước Sông Ha
2026-2030
+ Sa cha, nâng cp h chứa nước Đá Đen, giai đoạn
2031-2050
+ Sa cha, nâng cp h chứa nước Sông Ray
2031-2050
+ Sa cha, nâng cp h chứa nước Cn Nôm
2026-2030
+ Sa cha, nâng cp h chứa nước T Vân 1
2026-2030
+ Sa cha, nâng cp h chứa nước T Vân 2
2026-2030
+ Sa cha, nâng cp h chứa nước Đá Bàn
2031-2050
+ Sa cha, nâng cp h chứa nước Dc Nhàn
2031-2050
43. 2
4
Trng rừng 50 ha trên đt ngập nước, bãi bi ven sông,
rch ti các tiu khu trong rng phòng h Cn Gi.
Ban qun rng phòng h,
đặc dng Thành ph H Chí
Minh
Quyết định
3273/QĐ-
UBND
2026-2030
44.
Xây dng và trin khai kế hoch đầu tư phương tiện giai
đoạn 2021-2030, phù hp vi h tng cung ng nhiên
liệu ưu tiên phương tin s dng nhiên liu sch
S Xây dng
Quyết định
3273/QĐ-
UBND
2026-2030
12
S
TT
Nhim v/D án
Đơn vị ch trì
Căn cứ
Thi gian thc hin
Ghi chú
thân thin với môi trường (CNG, LPG, năng lượng điện
hoc nhiên liu thay thế khác phù hp vi xu thế phát
trin của các nước trên thế gii).
45.
Đầu tư các bến bãi xe buýt, phát triển các đầu mi trung
chuyển xe buýt bãi đỗ xe để kết ni vn ti hành khách
công cng vi giao thông nhân kết ni các tuyến
vn ti hành khách công cng vi nhau; ci to, phát trin
trm dng, nhà ch để thun li cho hành khách d dàng
tiếp cn và chuyn tuyến.
- S Xây dng
Quyết định
3273/QĐ-
UBND
2026-2030
46.
Phát trin mạng lưới trm khí tưng thy văn chuyên
dùng tn đa bàn Thành ph H Chí Minh
S Nông nghip Môi
trường
Quyết định
3273/QĐ-
UBND, điều
chnh tên gi
theo thc trng
công tác trin
khai khí tượng
thủy văn trên đa
bàn Thành ph
2026-2030
47.
Lắp đặt h thng giám sát chất lượng không khí ti các
v trí giao thông trng yếu trên địa bàn TP. H Chí Minh.
S Nông nghip Môi
trường
Quyết định
3273/QĐ-
UBND
2026-2030
48.
Tăng cường v mt d thm cho các khu vc công cng.
S Xây dng
Quyết định
3273/QĐ-
UBND
2026-2030
49. 4
9
Ci thin bo trì và duy trì h thng cấp nước.
Tng công ty cấp nước Sài
Gòn TNHH MTV
Quyết định
3273/QĐ-
UBND
2026-2030
13
S
TT
Nhim v/D án
Đơn vị ch trì
Căn cứ
Thi gian thc hin
Ghi chú
50.
D án h thống thoát nước sui Ông Thanh, huyn Bàu
Bàng
BQL d án đầu xây dựng
h tầng đô thị
Quyết định
430/QĐ-UBND
2026-2030
51.
Trin khai các gii pháp nhm gim phát thi khí nhà
kính đối với lĩnh vực x lý cht thi và nông nghip
S Nông nghip Môi
trường
Quyết định
430/QĐ-UBND
2026-2030
14
PH LC III
DANH MC CÁC NHIM V NGHIÊN CU KHOA HC NG PHÓ VI BIN ĐỔI KHÍ HU
THÀNH PH H CHÍ MINH GIAI ĐOẠN 2021-2030
S
TT
Nhim v
Mc tiêu, ni dung và kết qu đạt được
Đơn vị
đặt hàng
Đơn vị
ch trì
Căn cứ
Thi gian
thc hin
1. 2
Nghiên cu ng dng
các ging cây trng, vt
nuôi, thy sn mi
năng suất, chất lượng
cao, kh năng chống
chu tt, thích ng vi
điều kin biến đổi khí
hậu để nâng cao giá tr
sn xut hàng hóa theo
hình nông nghiệp đô
th Thành ph
- Thích ng.
- Nghiên cu ng dng các ging cây trng
mới năng suất, chất lượng cao, kh năng
chng chu tt, thích ng với điều kin biến đổi
khí hậu để nâng cao giá tr sn xut hàng hóa
theo hình nông nghiệp đô thị Thành ph.
- Nghiên cu ng dng các ging vt nuôi
thy sn mới có năng suất, chất lượng cao, kh
năng chống chu tt, thích ng với điu kin
biến đổi khí hậu để nâng cao giá tr sn xut
hàng hóa theo hình nông nghiệp đô thị
Thành ph.
S Nông nghip
và Môi trường
S Khoa hc
và Công ngh
Quyết định
3273/QĐ-
UBND
2026-2030
2. 3
Nghiên cu chn to,
th nghim ng dng
ging cây trng mi
thích ng cho các vùng
chu ảnh hưởng bt li
ca biến đổi khí hu
- Thích ng.
- Nghiên cu chn to ging cây trng thích
ng vi biến đổi khí hu bng phương pháp
chiếu x kết hp sinh hc phân t.
- Th nghim áp dng các ging cây trng
thích ng vi biến đổi khí hậu đã chọn to
được. Sn phm: Các ging cây trng kh
năng thích nghi với điều kin biến đổi khí hu
ti Thành ph H Chí Minh; hình trng th
nghim các ging cây trồng đã chọn to.
S Nông nghip
và Môi trường
S Khoa hc
và Công ngh
Quyết định
3273/QĐ-
UBND
2026-2030
15
S
TT
Nhim v
Mc tiêu, ni dung và kết qu đạt được
Đơn vị
đặt hàng
Đơn vị
ch trì
Căn cứ
Thi gian
thc hin
3. 4
Nghiên cu chn to
ging vi sinh vt mi
bằng phương pháp
chiếu x kết hp sinh
hc phân t
- Thích ng.
- Nghiên cu nâng cao kh năng thích ứng vi
biến đổi khí hu ca mt s ging vi sinh vt
hu ích bằng phương pháp chiếu x kết hp
sinh hc phân t.
- Th nghim và áp dng các ging vi sinh vt
hu ích thích ng vi biến đổi khí hậu đã chọn
tạo được. Sn phm: Các ging vi sinh vt hu
ích kh năng thích ng cao vi các vùng nh
hưởng ca biến đổi khí hu; Mô hình trng cây
nông nghip áp dng các chng vi sinh vt
chn tạo được.
S Nông nghip
và Môi trường
S Khoa hc
và Công ngh
Quyết định
3273/QĐ-
UBND
2026-2030
4. 5
Nghiên cu ng dng
công ngh bc x chế
to các vt liu mi
phc v canh tác nông
nghiệp chăn nuôi
thy sn công ngh cao
trong điều kin biến đổi
khí hu
- Thích ng.
- Nghiên cu chế to vt liu siêu hp th nước
bng k thut ghép mch khâu mch bc x.
- Nghiên cu chế to các loi vt liu ng dng
x môi trường đt nông nghip. Sn phm:
Các loi vt liu/chế phm mi kh năng
hp th nước, x môi trường đất nông
nghip.
S Nông nghip
và Môi trường
S Khoa hc
và Công ngh
Quyết định
3273/QĐ-
UBND
2026-2030
5.
Nghiên cu ng dng
GIS vin thám trong
giám sát cnh báo
ngp triu Thành ph
H Chí Minh trong điều
kin biến đổi khí hu
- Thích ng.
- Xây dng phn mm quản lý và khai thác cơ
s d liu GIS v hin trạng đường b sông,
kênh, rch t d liu địa hình và được cp nht
mi t d liu nh v tinh độ phân gii cao.
S Nông nghip
Môi trường
S Khoa hc
và Công ngh
Quyết định
3273/QĐ-
UBND
2024-2027
16
S
TT
Nhim v
Mc tiêu, ni dung và kết qu đạt được
Đơn vị
đặt hàng
Đơn vị
ch trì
Căn cứ
Thi gian
thc hin
- Xây dng WebGIS cnh bo ngp triu tác
động đến sn xut nông nghip và chia s
thông tin nhanh qua phương tin điện thoi
thông minh, nhm cung cp gii pháp ng phó
kp thời để hn chế tác động tiêu cc.
- Đào tạo nâng cao năng lực ng dng công
ngh GIS Vin thám trong công tác phát
trin sn xut nông nghip bn vng khu
vc Thành ph H Chí Minh. Sn phm: B
s d liu (GIS nh v tinh) phc v cnh
báo ngp triều tác động đến sn xut nông
nghip h tr việc đề xut gii pháp phát
trin nông nghip bn vững, được chun hóa
theo theo h tọa độ VN2000. CSDL được qun
theo mô hình qun tr Geodatabase góp phn
cung cp d liệu chuyên đề Nông nghp cho
CSDL dùng chung ca thành ph; Phn mm
Web GIS vi các chức năng Quản tr người
dùng, truy xut thông tin, thng kê và báo cáo,
chức năng cập nht, qun tài sn duy tu
công trình, phng cnh bo ngp triu tác
động đến sn xut nông nghip; Tài liệu hướng
dn s dụng chương trình.
6. 4
- Thích ng.
2025-2027
17
S
TT
Nhim v
Mc tiêu, ni dung và kết qu đạt được
Đơn vị
đặt hàng
Đơn vị
ch trì
Căn cứ
Thi gian
thc hin
Nghiên cứu đánh giá
tình hình din biến xâm
nhp mn khi vn nh
các cống ngăn triều
thuc d án Gii quyết
ngp do triu khu vc
Thành ph H Chí
Minh xét đến yếu t
biến đổi khí hu (giai
đoạn 1)
- Đánh giá tình hình diễn biến xâm nhp mn
trên địa bàn Thành ph khi các cống ngăn triều
thuc d án Gii quyết ngp do triu khu vc
Thành ph H Chí Minh xét đến yếu t biến
đổi khí hậu (giai đoạn 1) đưa vào khai thác vận
hành theo các kch bn quy trình vn hành h
thng công trình nhm phc v công tác ch
đạo điều hành nâng cao hiu qu công tác
qun nguồn nước, ch động ứng phó đảm
bo nguồn nước phc v dân sinh, dch v,
công nghip nông nghiệp trên địa bàn
Thành ph, hn chế thp nht thit hi th
xy ra.
- Đề xut các gii pháp công trình và phi công
trình để hn chế tình trng xâm nhp mn sâu
ảnh hưởng trc tiếp ti chất lượng nguồn nước
cung cp cho sinh hoạt, tưới, tiêu phc v sn
xut nông nghip, công nghip của người dân
trên địa bàn Thành ph.Sn phm: Báo cáo
đánh giá tình hình diễn biến thủy văn xâm nhập
mn ti các v trí kho sát mt s tuyến sông,
kênh, rạch trên địa bàn Thành ph H Chí
Minh; Kết qu phng din biến xâm nhp
mn theo các kch bn vận hành các công ngăn
triu thuc d án Gii quyết ngp do triu khu
vc Thành ph H Chí Minh có xét đến yếu t
biến đổi khí hậu (giai đoạn 1); Đề xut các gii
pháp công trình phi công trình nhm hn chế
tình trng xâm nhp mn ảnh hưởng ti cht
ng nguồn nước cung cp cho sinh hot,
S Nông nghip
và Môi trường
S Khoa hc
và Công ngh
Quyết định
3273/QĐ-
UBND
18
S
TT
Nhim v
Mc tiêu, ni dung và kết qu đạt được
Đơn vị
đặt hàng
Đơn vị
ch trì
Căn cứ
Thi gian
thc hin
i, tiêu phc v sn xut nông nghip, công
nghip của người dân trên địa bàn Thành ph.
7.
Thúc đẩy chuyển đổi s
dng công ngh sch,
công ngh mi trong
sn xut công nghip.
- Gim nh.
- M rộng tăng cường các hoạt động hp tác
quc tế (thông qua CDM) đ thúc đẩy chuyn
giao công ngh, ng dng khoa hc công ngh,
tn dng các hội h tr vấn k thuật,
vn chính sách và các ngun vn t quc tế để
giúp TPHCM tăng cường năng lc thích ng
và gim nh khí hậu thay đổi.
S Nông nghip
và Môi trường
S Khoa hc
và Công ngh
Quyết định
3273/QĐ-
UBND
2026-2030
8. 9
Nghiên cu xây dng
phương án di dời các cơ
s công nghip ra khi
nhng vùng b nh
hưởng ca biến đổi khí
hu.
- Thích ng.
- Đề xuất các phương án di dời các sở sn
xut công nghip ra khi nhng vùng b nh
hưởng ca biến đổi khí hậu trên địa bàn Thành
ph.
S Nông nghip
và Môi trường
S Khoa hc
và Công ngh
Quyết định
3273/QĐ-
UBND
2026-2030
9.
Nghiên cu gii pháp
nâng cao hiu qu liên
kết vùng phi hp
liên ngành trong ng
phó vi biến đổi khí hu
ti Thành ph H Chí
Minh.
- Thích ng
- (1) Đánh giá thực trng liên kết vùng phi
hp liên ngành trong ng phó vi biến đi khí
hu ti Thành ph H Chí Minh, ch ra các hn
chế khong trống; (2) Phân tích đặc điểm
không gian các thách thc biến đổi khí hu
ca Thành ph H Chí Minh sau hp nht; (3)
Đề xuất chế qun chính sách liên kết
Vin Nghiên cu
Phát trin
Vin Nghiên
cu Phát trin
Quyết định
3273/QĐ-
UBND
2026-2030
Đổi tên
nhim v
so với QĐ
2373/QĐ-
UBND
theo đề
xut ca
Vin
19
S
TT
Nhim v
Mc tiêu, ni dung và kết qu đạt được
Đơn vị
đặt hàng
Đơn vị
ch trì
Căn cứ
Thi gian
thc hin
Thành ph H Chí Minh với các vùng Đồng
bng sông Cu Long, vùng kinh tế trọng điểm
phía Nam nhm chia s thông tin d liu, huy
động tài chính, quan trc thiên tai ng phó
vi biến đổi khí hậu và định hướng đồng b các
gii pháp ng phó vi biến đổi khí hu gia các
vùng.
Nghiên
cu phát
trin ti
Công văn
s
684/VNC
PT-
NCQLĐT
ngày 06
tháng 5
năm 2026
10.
Nghiên cu gii pháp
khuyến khích, h tr
doanh nghip gim phát
thi khí nhà kính
tham gia th trường các-
bon.
- Gim nh
- Đề xuất chế chính sách thúc đẩy các doanh
nghip ti Thành ph H Chí Minh áp dng các
gii pháp gim phát thi khí nhà kính thông qua
các d án to tín ch các-bon, giao dch tín ch
các-bon.
Vin Nghiên cu
Phát trin
Vin Nghiên
cu Phát trin
Quyết định
3273/QĐ-
UBND
2026-2030
Đổi tên
nhim v
so với QĐ
2373/QĐ-
UBND
theo đề
xut ca
Vin
Nghiên
cu phát
trin ti
Công văn
s
684/VNC
PT-
NCQLĐT
ngày 06
tháng 5
năm 2026
20
S
TT
Nhim v
Mc tiêu, ni dung và kết qu đạt được
Đơn vị
đặt hàng
Đơn vị
ch trì
Căn cứ
Thi gian
thc hin
11.
Nghiên cu gii pháp
thúc đẩy áp dng các
tiêu chun v biến đổi
khí hu cho chính quyn
doanh nghip ti
Thành ph H Chí
Minh
- Thích ng
- (1) Làm rõ các tiêu chuẩn liên quan đến biến
đổi khí hậu đã đang áp dụng ti Vit Nam
nói chung và Thành ph H Chí Minh nói
riêng; (2) Đánh giá mức độ nhn thc thc
trng áp dng tiêu chun hiện có liên quan đến
biến đổi khí hu ti chính quyn và doanh
nghip Thành ph H Chí Minh; (3) Phân tích
các rào cn yếu t ảnh hưởng đến vic áp
dng các tiêu chun thích ng vi biến đổi khí
hu trong quản lý đô thị hoạt động ca
doanh nghip ti Thành ph H Chí Minh; (4)
Đề xut h thng giải pháp thúc đẩy vic áp
dng các tiêu chun v thích ng vi biến đổi
khí hu cho chính quyn doanh nghip ti
Thành ph H Chí Minh, da trên cách tiếp cn
tích hp, có s tham gia ca các bên liên quan
và phù hp với điều kin Thành ph, góp phn
nâng cao năng lc chng chu phát trin bn
vng ca thành ph.
Vin Nghiên cu
Phát trin
Vin Nghiên
cu Phát trin
Quyết định
3273/QĐ-
UBND
2026-2030
12.
Xây dng gii pháp
cnh báo thi tiết cc
đoan do biến đổi khí
hu ti Thành ph H
Chí Minh trên nn tng
công ngh s và khoa
hc cộng đồng
- Cung cp thông tin d báo, cnh báo trc
tuyến, tin cy v v trí thi gian, ờng độ, tn
suất, xu hướng xy ra các hiện tượng thi tiết
cực đoan như nắng nóng, mưa lớn, hn hán,
tiêu cực tím trên địa bàn thành ph bng công
ngh GIS, SMS, Vn vt kết ni (IoT), trí tu
nhân to, vin thám, khoa hc cộng đồng da
trên s liu quan trc s ợng khí tượng độ
S Nông nghip
Môi trường
S Khoa hc
và Công ngh
Quyết định
3273/QĐ-
UBND,
được điều
chnh
chuyển đổi
danh mc
ti Quyết
định s
3064/QĐ-
2024-2026
21
S
TT
Nhim v
Mc tiêu, ni dung và kết qu đạt được
Đơn vị
đặt hàng
Đơn vị
ch trì
Căn cứ
Thi gian
thc hin
phân gii không - thi gian cao.
- Bản đồ phân vùng ri ro các hiện tượng thi
tiết cực đoan (nắng nóng, mưa lớn, hn hán,
tia cc tím) ti TPHCM.
- Mạng i quan trc thi tiết da trên IoT vi
các yếu t mưa, nhiệt độ, tia cc tím ti các
khu vc ri ro cao các hiện tượng thi tiết cc
đoan tại TPHCM.
- sở d liu quan trc, d báo khí tượng
tích hp s liu quan trc b mt, thám không
tuyến trong quá kh vi s liu quan trc
theo thi gian thc ca mạng lưới IoT và s
liu d báo ca các hình d báo thi tiết
s tr.
- hình AI d báo v trí, thời gian, cường
độ, tn suất, xu hướng xy ra các hiện tượng
thi tiết cực đoan trên địa bàn thành ph trong
thi hn ngắn (dưới 24 gi), ngn (1-3 ngày),
va (3-10 ngày).
- ng dng trc tuyến WebGIS cung cp
thông tin cnh o trc tuyến, tin cy v các
hiện tượng thi tiết cực đoan hỗ tr giao din
tương thích với nhiu thiết b máy tính đin
thoại di động thông minh.
UBND
ngày 09
tháng 9
năm 2022
22
S
TT
Nhim v
Mc tiêu, ni dung và kết qu đạt được
Đơn vị
đặt hàng
Đơn vị
ch trì
Căn cứ
Thi gian
thc hin
13.
Đánh giá quá trình vận
chuyn ô nhim không
khí xuyên quc gia
d báo s thay đổi ca
vn chuyn ô nhim
theo kch bn biến đổi
khí hậu tương lai
- t xác định được đặc trưng của vn
chuyn ô nhim xuyên biên giới tác động
của đến chất lượng không khí ti Thành
ph H Chí Minh, đồng thi nghiên cu s
thay đổi ca quá trình vn chuyn trong kch
bn biến đổi khí hậu trong tương lai.
- Kết qu d báo v ảnh hưởng ca biến đổi
khí hậu tác động đến quá trình vn chuyn ô
nhim xuyên biên giới đến thành ph H Chí
Minh.
- Báo cáo phân ch kết qu nghiên cu trong
đó cho thấy đặc trưng chế vn chuyn
xuyên biên gii, d đoán sự thay đổi trong
kch bn biến đổi khí hu
S Nông nghip
Môi trường
S Khoa hc
và Công ngh
Quyết định
3273/QĐ-
UBND,
được điều
chnh
chuyển đổi
danh mc
ti Quyết
định s
3064/QĐ-
UBND
ngày 09
tháng 9
năm 2022
2026-2030
14.
Nghiên cu xây dng
b ch s đánh giá thành
ph thông minh vi khí
hu (Climate smart city)
cho Thành ph H Chí
Minh
- Xây dng b ch s đánh giá thành phố thông
minh vi khí hậu định hướng gii pháp cho
thành ph H Chí Minh;
- B tiêu chí đánh giá thành phố thông minh
vi khí hu;
- Đánh giá thực trng thành ph thông minh
vi khí hu ca thành ph H Chí Minh
- Đề xut gii pháp qun và quy hoch cho
thành ph hướng đến thành ph thông minh
vi khí hu;
- Xây dựng sở d liu thành ph thông
minh vi khí hu cho thành ph H Chí Minh
S Nông nghip
Môi trường
S Khoa hc
và Công ngh
Quyết định
3273/QĐ-
UBND,
được điều
chnh
chuyển đổi
danh mc
ti Quyết
định s
3064/QĐ-
UBND
ngày 09
tháng 9
năm 2022
2024-2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4393/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 Kế hoạch hành động ứng phó biến đổi khí hậu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×