Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3591/QĐ-UBND Nghệ An 2025 phê duyệt Chương trình quan trắc môi trường giai đoạn 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 15/11/2025 10:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Đang cập nhật
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3591/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phùng Thành Vinh
Trích yếu: Về việc phê duyệt Chương trình quan trắc môi trường tỉnh Nghệ An giai đoạn 2026 -2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3591/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3591/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3591/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 3591/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN

__________

Số: 3591/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________________

Nghệ An, ngày 13 tháng 11 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH
Việc phê duyệt Chương trình quan trắc môi trường tỉnh Nghệ An giai đoạn 2026 -2030

__________________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023;

Căn cứ các Nghị định: số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 1059/QĐ-TTg ngày 14/9/2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Nghệ An thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 224/QĐ-TTg ngày 07/3/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể quan trắc môi trường quốc gia giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 611/QĐ-TTg ngày 08/7/2024 phê duyệt Quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường): số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường; số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; số 01/2023/TT-BTNMT ngày 13/3/2023 ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng môi trường xung quanh; số 01/2025/TT-BNNMT ngày 15/5/2025 ban hành 03 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng môi trường xung quanh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 10224/TTr-SNNMT ngày 06/11/2025 về việc đề nghị phê duyệt Chương trình quan trắc môi trường tỉnh Nghệ An giai đoạn 2026 - 2030.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt “Chương trình quan trắc môi trường tỉnh Nghệ An giai đoạn 2026 - 2030” với các nội dung chính như sau:

1. Cơ quan chủ quản: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An.

2. Mục tiêu: làm cơ sở cho việc duy trì thực hiện quan trắc môi trường hàng năm nhằm theo dõi, đánh giá diễn biến chất lượng môi trường trên địa bàn tỉnh; đồng thời cung cấp chuỗi số liệu liên tục phục vụ cho công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường, góp phần phát triển kinh tế xã hội bền vững.

3. Nội dung công việc:

3.1. Hình thức và vị trí các điểm quan trắc:

+ Đối với quan trắc định kỳ:

Môi trường nước mặt: 55 điểm;

Môi trường nước biển ven bờ: 13 điểm;

Môi trường nước dưới đất: 10 điểm;

Môi trường không khí xung quanh và tiếng ồn: 24 điểm;

Môi trường trầm tích: 08 điểm;

Môi trường đất: 05 mẫu.

+ Đối với quan trắc tự động: 02 trạm quan trắc tự động cố định liên tục gồm 01 trạm nước mặt và 01 trạm không khí xung quanh.

Vị trí các điểm quan trắc chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định này.

3.2. Thông số quan trắc: chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này.

3.3. Tần suất quan trắc định kỳ:

+ Môi trường không khí xung quanh và tiếng ồn, nước biển ven bờ: 06 đợt/năm vào các tháng 01, 3, 5, 7, 9 và 11;

+ Môi trường nước mặt: 12 đợt/năm gồm:

6 đợt chính vào các tháng 01, 3, 5, 7, 9 và 11;

6 đợt phụ (chỉ quan trắc với 08 thông số bảo vệ môi trường sống dưới nước) vào các tháng 02, 4, 6, 8, 10 và 12.

+ Môi trường nước dưới đất: 04 đợt/năm vào các tháng 01, 3, 7, 9;

+ Môi trường đất, trầm tích: 02 đợt/năm vào tháng 3, 9;

+ Quan trắc chuyên đề mùa du lịch: 04 điểm quan trắc tại các bãi biển. Quỳnh Phương (phường Quỳnh Mai), Diễn Thành (xã Diễn Châu), Cửa Lò và Cửa Hội (phường Cửa Lò): tần suất 1 tháng/đợt vào các tháng: 4, 6 và 8.

4. Thời gian thực hiện: từ năm 2026 đến hết năm 2030.

5. Kinh phí thực hiện chương trình quan trắc hàng năm:

Nguồn kinh phí thực hiện: được phân bổ từ nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường hàng năm, thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

- Ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường đặt hàng đơn vị có đủ chức năng nhiệm vụ thực hiện theo quy định tại Điều 12, 13 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ và Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An.

- Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện nhiệm vụ theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định này;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NN (TP, B. Thắng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phùng Thành Vinh

 

 

PHỤ LỤC 01:

(kèm theo Quyết định số 3591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND tỉnh Nghệ An)

____________________________________________

 

Bảng 1: VỊ TRÍ CÁC ĐIỂM QUAN TRẮC ĐỊNH KỲ

TT

Vị trí điểm quan trắc

Ký hiệu

Tọa độ
(hệ tọa độ VN 2000)

Tần suất/ năm

Ghi chú

Kinh độ

Vĩ độ

 

A

MÔI TRƯỜNG NƯỚC

I

Môi trường nước mặt (55 mẫu)

1

Hồ Goong tại khối 4, phường Trường Vinh

M1

2065736

599558

12 đợt

Hồ sinh thái

2

Hồ công viên Trung tâm tại phường Thành Vinh

M2

2064859

598760

12 đợt

Hồ sinh thái

3

Hồ Cửa Nam tại phường Thành Vinh

M4

2064817

596250

12 đợt

Hồ điều hòa Cửa Nam (gần trạm bơm Tây Nam)

4

Sông Đào tại hạ nguồn trước khi tách thành 2 nhánh sông Kẻ Gai và Sông Vinh, khối 11, phường Thành Vinh

M5

2064681

595140

12 đợt

Điểm nền sông Kẻ Gai và sông Vinh

5

Hồ Bảy Mẫu, phường Vinh Hưng

M6

2069691

594671

12 đọt

Hồ sinh thái, tiếp nhận nước thải KCN Bắc Vinh

6

Sông Vinh tại bara Bến Thủy, phường Trường Vinh

M8

2062282

599938

12 đợt

Sông Vinh, trước khi hợp lưu với sông Lam

7

Hồ Vinh Tân, phường Trường Vinh

M9

2063686

598606

12 đợt

Hồ điều hoà

8

Kênh (sông) Đào bara Đô Lương tại cầu Tiên Cảnh, xã Vân Du

M10

2094373

567591

12 đợt

Điểm cấp nước

9

Sông Rào Đừng tại ô 9 cửa, phường Vinh Lộc

M11

2069576

605120

12 đợt

Điểm tác động, trước khi đổ ra sông Lam

10

Sông Hiếu tại cầu treo xã Tiền Phong

M12

2175047

518600

12 đợt

Điểm nền sông Hiếu

11

Hồ Hưng Hòa, phường Trường Vinh

M13

2067053

601456

12 đợt

Hồ điều hoà

12

Sông Nậm Huống tại cầu tràn Bản Luốm, xã Quỳ Hợp

M14

2137039

543017

12 đợt

Điểm cấp nước

13

Sông Hiếu cách cầu Hoa Hải, xã Quỳ Châu 200m về thượng nguồn

M15

2162860

536178

12 đợt

Điểm cấp nước

14

Sông Hiếu tại điểm giáp ranh giữa 3 xã Quỳ Châu, xã Tam Hợp, xã Nghĩa Mai và tỉnh Thanh Hóa

M16

2154087

556946

12 đợt

Kiểm soát điểm giáp ranh tỉnh Nghệ An, Thanh Hoá

15

Sông Dinh tại cầu Nậm Tôn, xã Quỳ Hợp

M17

2137567

543818

12 đợt

Tác động của vùng khai thác khoáng sản

16

Hồ Khe Canh tại xã Nghĩa Lâm

M18

2146357

568738

12 đợt

Hồ phục vụ nông nghiệp, tưới tiêu thủy lợi

17

Sông Hiếu tại cầu Hiếu, phường Thái Hòa

M22

2138183

570918

12 đợt

Sau hợp lưu. Điểm cấp nước

18

Sông Nậm Giải tại xã Quế Phong

M21

2167386

516199

12 đợt

Điểm cấp nước

19

Hồ Sông Sào tại cửa xả, xã Nghĩa Lâm

M24

2144627

577147

12 đợt

Hồ phục vụ nông nghiệp, tưới tiêu thủy lợi

20

Hồ Vệ Vừng tại cửa xả hồ, xã Quang Đồng

M25

2104723

568510

12 đợt

Hồ điều tiết lũ, cung cấp nước

21

Sông Lam tại cầu Dùng, xã Đại Đồng

M28

2078120

560654

12 đợt

Điểm cấp nước

22

Sông Nậm Nơn sau thuỷ điện Bản Vẽ, tại cầu Dân Sinh, xã Yên Na

M29

2138814

471873

12 đợt

Sau đập thủy điện Bản Vẽ

23

Sông Lại tại xã Quỳnh Thắng

M30

2132782

587822

12 đợt

Trước khi đổ vào hồ Vực Mấu

24

Sông Lam tại trạm bơm cấp nước, khối 4, xã Con Cuông

M31

2107516

513001

12 đợt

Điểm cấp nước

25

Sông Kẻ Gai tại cầu Chợ Già, xã Hưng Nguyên

M32

2069312

593403

12 đợt

Kiểm soát ô nhiễm KCN V.SIP

26

Sông Lam tại bến đò Cây Chanh, xã Nhân Hòa

M34

2105673

522950

12 đợt

Trước hợp lưu sông Lam và Sông Con

27

Sông Đào tại điểm cấp nước nhà máy nước, xã Hưng Nguyên

M35

2064314

592166

12 đợt

Điểm cấp nước

28

Khe Chi tại xã Tương Dương

M36

2130229

470731

12 đợt

Điểm cấp nước

29

Sông Con cách cầu Rỏi khoảng 300m về thượng nguồn, xã Tân Kỳ

M37

2108546

554353

12 đợt

Điểm cấp nước

30

Sông Lam cách bara Đô Lương khoảng 200m về thượng nguồn, xã Lương Sơn

M38

2092197

557490

12 đợt

Điểm cấp nước

31

Sông Rào Gang tại cầu Yên Thượng, xã Đại Đồng

M39

2077500

564161

12 đợt

Hiện trạng sông, sau nhà máy sắn Thanh Chương

32

Sông Phương Tích tại xã Nghi Lộc

M40

2079970

591498

12 đợt

Điểm cấp nước

33

Sông Lam tại bara Nam Đàn mới, xã Vạn An

M41

2067456

580003

12 đợt

Thượng nguồn sông Đào (có thể xem là điểm cấp nước)

34

Hồ Tràng Đen tại cống bara của hồ, xã Nam Đàn

M43

2074602

571537

12 đợt

Hồ điều tiết lũ và cung cấp nước sản xuất

35

Sông Nậm Con tại cầu Bản Cù, xã Quỳ Hợp

M44

2136831

541671

12 đợt

Kiểm soát vùng khai thác khoáng sản

36

Sông Nậm Con tại cầu Tiến Thành 2, xã Châu Hồng

M45

2144582

531261

12 đợt

37

Kênh tiếp nhận nước thải CCN Diễn Hồng tại bara xóm Xuân Bắc, xã Đức Châu, cách CCN 680m về phía Đông Nam

M47

2105450

588904

12 đợt

Kênh tiếp nhận nước thải CCN Diễn Hồng

38

Bara cầu Kiệt, sông Rào Trường, xã Trung Lộc

M48

2082420

597409

12 đợt

Lưu vực sông Cấm, nuôi trồng thủy sản

39

Sông Cấm tại cầu Cấm, xã Hải Lộc

M49

2085040

594891

12 đợt

Hiện trạng sông Cấm

40

Sông Cấm tại cầu Chợ Mới (cầu Mỹ Hòa 2), xóm 9, xã Phúc Lộc

M50

2079139

585922

12 đợt

Điểm nền sông Cấm

41

Sông Cấm tại bara Nghi Quang, xã Trung Lộc

M51

2084047

599444

12 đợt

Hạ lưu sông Cấm, theo dõi xâm nhập mặn

42

Hồ Vực Mấu tại phường Hoàng Mai

M52

2133871

593407

12 đợt

Điểm cấp nước thị xã, hồ điều tiết và cung cấp nước cho sản xuất, sinh hoạt

43

Sông Hoàng Mai tại cầu Máng, xóm 10, phường Hoàng Mai

M53

2131887

595252

12 đợt

Điểm nền sông Hoàng Mai

44

Sông Hoàng Mai tại cầu Hoàng Mai, phường Quỳnh Mai

M54

2128503

599834

12 đợt

Điểm hiện trạng sông Hoàng Mai

45

Sông Thái tại cầu Giát, xã Quỳnh Lưu

M56

2117465

591938

12 đợt

Điểm hiện trạng, tác động sông Thái

46

Kênh Vếch Bắc tại cầu Lồi, xã Đức Châu

M57

2108149

587380

12 đợt

Kênh tiêu khu vực

47

Kênh (sông) Đào bara Đô Lương tại cầu Đông, xã Quỳnh Lưu

M33

2117281

593720

12 đợt

Điểm cấp nước

48

Sông Bùng tại cầu Biên Hòa, xã Minh Châu

M58

2098850

580928

12 đợt

Điểm nền sông Bùng

49

Sông Bùng tại cầu Bùng, xã Đức Châu

M59

2102689

588032

12 đợt

Điểm cấp nước

50

Sông Lam tại xóm Bình Minh, cách cảng Hải đội 137 khoảng 200m, phường Vinh Lộc

M55

2071103

604931

12 đợt

Hạ nguồn sông Lam, kiểm soát xâm nhập mặn

51

Sông Lam tại điểm cấp nước nhà máy nước, xã Anh Sơn

M60

2094477

534474

12 đợt

Điểm cấp nước

52

Kênh Khe Ve tại xã Tân Châu

M61

2094097

585374

12 đợt

Điểm tiếp nhận nước thải KCN VSIP 2

53

Sông Mỏ Đá tại phường Hoàng Mai

M62

2133192

602784

12 đợt

Điểm tiếp nhận nước thải KCN Hoàng Mai 1

54

Sông Giăng tại đập Phà Lài, xã Môn Sơn

M63

2095167

519422

12 đợt

Người dân lấy nước sinh hoạt

55

Hồ Xuân Dương tại cửa cống dẫn nước ra kênh chính, xã Tân Châu

M64

2088739

585270

12 đợt

Hồ phục vụ phát triển kinh tế xã hội, nông nghiệp, tưới tiêu thủy lợi, cấp nước cho KCN Vsip 2

II

Môi trường nước biển ven bờ (13 mẫu)

1

Cảng Đông Hồi, phường Tân Mai

B1

2132430

608881

06 đợt

 

2

Bãi biển phía gần cửa sông Hoàng Mai, phường Quỳnh Mai

B2

2127313

605117

06 đợt

 

3

Bãi biển Quỳnh Phương, phường Quỳnh Mai

B3

2126323

603774

06 đợt

Điểm thuộc hợp phần quan trắc mùa du lịch

4

Bãi biển Quỳnh Nghĩa, xã Quỳnh Phú

B4

2115998

0602826

06 đợt

 

5

Bãi biển phía gần cửa sông Mai Giang (sông Hầu), xã Quỳnh Phú

B5

2111986

600497

06 đợt

 

6

Tại cầu đường ven biển mới, xã Quỳnh Phú

B6

2112571

597095

06 đợt

 

7

Tại cầu đường ven biển mới, xã Diễn Châu

B7

2099820

590817

06 đợt

 

8

Bãi biển Diễn Thành, xã Diễn Châu

B8

2099220

591233

9 đợt

Điểm thuộc hợp phần quan trắc mùa du lịch

9

Trung tâm khu du lịch Bãi Lữ, xã Hải Lộc

B9

2088823

596126

06 đợt

 

10

Bãi biển phía gần cửa sông Cấm, phường Cửa Lò

B10

2082620

601928

06 đợt

 

11

Bãi biển Cửa Lò tại đảo Lan Châu, phường Cửa Lò

B11

2081829

602032

06 đợt

 

12

Bãi biển Cửa Lò tại bãi tắm Trung tâm

B12

2079396

603287

9 đợt

Điểm thuộc hợp phần quan trắc mùa du lịch

13

Bãi biển Cửa Hội, phường Cửa Lò

B13

2076979

605558

9 đợt

III

Môi trường nước dưới đất (10 mẫu)

1

Lô Văn Tý, bản Tân Hương, xã Con Cuông

N2

2102241

514974

04 đợt

Sinh hoạt, trang trại

2

Giếng sinh hoạt cộng đồng xóm Liên Xuân, xã Tam Hợp

N9

2141356

555008

04 đợt

Cấp nước dân sinh

3

Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 335, xã Vĩnh Tường

N11

2097570

528681

04 đợt

Cấp nước dân sinh

4

Trần Hoàng Hà, xóm Liên Sơn, xã Kim Liên

N14

2064619

585141

04 đợt

Cấp nước dân sinh

5

Nhà hàng Ngọc Vinh, khối 1, phường Cửa Lò

N15

2080931

602428

04 đợt

Ăn uống, sinh hoạt

6

Nguyễn Đức Phó, xóm Hồng Thịnh, xã Đức Châu

N16

2105671

587691

04 đợt

Sinh hoạt và sản xuất hoa, cây cảnh

7

Hồ Thị Kim, xóm 1, xã Quỳnh Anh

N17

2117774

601707

04 đợt

Ăn uống, sinh hoạt

8

Hoàng Thị Mai, khối 5, xã Đại Đồng

N18

2077101

562001

04 đợt

Sinh hoạt, kinh doanh nhà hàng

9

Dương Đình Cương, khối Tân Hương 1, xã Quỳ Châu

N19

2163482

534400

04 đợt

Ăn uống, sinh hoạt

10

Lê Xuân Quế, xóm Sơn Trung, xã Nghĩa Lâm

N20

2148030

569874

04 đợt

Sinh hoạt

 

(Nguồn: Phụ lục 5c Quyết định số 4077/QĐ-UBND ngày 06/9/2017 của UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Nghệ An đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035)

B

MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH VÀ TIẾNG ỒN (24 mẫu)

1

Ngoại vi phía Đông Bắc nhà máy xi măng Sông Lam, xã Lương Sơn

K3

2095732

562781

06 đợt

Giám sát tác động từ Nhà máy xi măng

Ngoại vi phía Tây Nam nhà máy xi măng Sông Lam, xã Lương Sơn

K7

2094655

562512

06 đợt

2

Nút giao thông giao giữa đường Lê Hồng Phong và Quang Trung

K4

2065996

597370

06 đợt

 

3

Ngoại vi KCN Bắc Vinh, cách KCN 200m về phía Đông Nam, xóm Trung Mỹ, phường Vinh Hưng

K5

2069428

595702

06 đợt

Giám sát tác động từ KCN

Ngoại vi KCN Bắc Vinh, cách KCN 100m về phía Tây Bắc, xóm 3, phường Vinh Hưng

K6

2069974

594266

06 đợt

4

Ngoại vi phía Đông Bắc nhà máy xử lý chất thải rắn T-tech Hoàng Mai

K8

2138577

594867

06 đợt

Giám sát tác động từ các nhà máy xử lý chất thải

Ngoại vi phía Đông Nam nhà máy xử lý chất thải rắn T-tech Hoàng Mai

K9

2137143

593834

06 đợt

5

Ngoại vi nhà máy xử lý chất thải rắn T-tech Nghĩa Đàn, cách nhà máy 300m về phía Tây Nam

K2

2143673

577218

06 đợt

 

Ngoại vi nhà máy xử lý chất thải rắn T-tech Nghĩa Đàn. cách nhà máy 500m về phía Đông Bắc

K28

2144447

577832

06 đợt

6

Ngoại vi CCN Châu Quang, cách 50m về phía Đông Nam, xã Quỳ Hợp

K10

2139412

542000

06 đợt

Giám sát tác động từ CCN

Ngoại vi CCN Châu Quang, cách 50m về phía Tây Nam, xã Quỳ Hợp

K11

2138790

541275

06 đợt

7

Trung tâm phường Thái Hòa tại ngã 5, phường Thái Hòa

K12

2137381

571692

06 đợt

 

8

Ngoại vi Nhà máy xi măng Sông Lam 2, phía Đông Bắc nhà máy, xã Vĩnh Tường

K13

2094358

533549

06 đợt

Giám sát tác động từ Nhà máy xi măng

Ngoại vi Nhà máy xi măng Sông Lam 2, phía Tây Nam nhà máy, xã Vĩnh Tường

K14

2094994

532932

06 đợt

9

Ngoại vi phía Đông Bắc KCN Đông Hồi

K15

2132689

608041

06 đợt

Giám sát tác động từ KCN

Ngoại vi phía Tây Nam KCN Đông Hồi

K32

2130625

607048

06 đợt

10

Cột mốc số 0 đường Hồ Chí Minh, khuôn viên Khu di tích, xã Tân Kỳ

K16

2106597

554436

06 đợt

 

11

Khu di tích Kim Liên, xã Kim Liên

K17

2065683

584556

06 đợt

 

12

Ngoại vi Nhà máy xi măng Hoàng Mai, về phía Đông Bắc nhà máy

K18

2132675

600762

06 đợt

Giám sát tác động từ Nhà máy xi măng

Ngoại vi Nhà máy xi măng Hoàng Mai. về phía Tây Nam nhà máy

K19

2131825

599555

06 đợt

13

Ngoại vi CCN Diễn Hồng, cách 120m về phía Đông Bắc

K22

2105868

587997

06 đợt

Giám sát tác động từ CCN

Ngoại vi CCN Diễn Hồng, cách 70m về phía Tây Nam

K23

2105383

587538

06 đợt

14

Ngoại vi KCN Nam Cấm, cách KCN 750m về phía Đông Bắc, xã Trung Lộc

K24

2082606

598172

06 đợt

Giám sát tác động từ KCN

Ngoại vi KCN Nam Cấm, cách KCN 750m về phía Tây Nam, xã Trung Lộc

K25

2082365

594865

06 đợt

15

Ngoại vi bãi rác Nghi Yên, cách 330m về phía Đông Bắc, xã Hải Lộc

K26

2085805

594540

06 đợt

Giám sát tác động từ bãi xử lý chất thải

Ngoại vi bãi rác Nghi Yên, cách 200m về phía Đông Nam, xã Hải Lộc

K27

2084970

594055

06 đợt

16

Khu vực Quảng trường Bình Minh, phường Cửa Lò

K29

2079463

603135

06 đợt

 

17

Ngoại vi KCN VSIP về phía Đông Bắc, khu dân cư xóm Khoa Đà, xã Hưng Nguyên

K30

2069055

592954

06 đợt

Giám sát tác động từ KCN đến khu dân cư

Ngoại vi KCN VSIP về phía Tây Nam, khu vực dân cư xóm Hạ Khê, xã Hưng Nguyên

K31

2068758

591722

06 đợt

18

Ngã tư Quán Hành, xã Nghi Lộc

K33

2077422

594270

06 đạt

Giám sát môi trường không khí tại các “nút” giao thông

19

Ngã tư Diễn Thành, xã Diễn Châu

K34

2099261

589348

06 đợt

20

Ngã tư Giát, xã Quỳnh Lưu

K35

2118054

592388

06 đợt

21

Ngã tư giao Quốc lộ 1 và Quốc lộ 36, phường Hoàng Mai

K36

2131529

601405

06 đợt

22

Ngoại vi KCN Hemeraj WHA, cách 200m về phía Tây Nam

K20

2081608

594922

06 đợt

Giám sát tác động từ KCN

23

Ngoại vi KCN Hoàng Mai, cách 200m về phía Đông Nam

K21

2134695

602275

06 đợt

24

Ngoại vi KCN Vsip2, điểm giao đường N2 với Quốc lộ 1A

K37

2092262

590074

06 đợt

Giám sát tác động từ KCN

Ngoại vi KCN Vsip2, khu dân cư xóm 6, xã Tân Châu

K38

2092613

583431

06 đợt

C

MÔI TRƯỜNG TRẦM TÍCH (08 mẫu)

1

Lạch Còn tại cầu Quỳnh Phương, phường Quỳnh Mai

TT1

2127462

603474

02 đợt

 

2

Lạch Quèn tại khu vực sau bến cá khoảng 100m, xã Quỳnh Phú

TT2

2113852

601180

02 đợt

 

3

Lạch Thơi tại xã Quỳnh Phú

TT3

2113224

596695

02 đợt

 

4

Lạch Vạn sau bến cá về phía cửa biển 100m, xã Diễn Châu

TT4

2101464

589886

02 đợt

 

5

Lạch Cửa Lò tại cầu cảng, cách cửa biển 500m, phường Cửa Lò

TT5

2083559

601184

02 đợt

 

6

Lạch Cửa Hội tại bến tàu Quân đội, phường Cửa Lò

TT6

2075742

605742

02 đợt

 

7

Sông Lam tại xóm Phong Thuận 2, phường Trường Vinh

TT7

2067197

606849

02 đợt

 

8

Sông Dinh tại cầu Nậm Tôn, xã Quỳ Hợp

TT8

2137567

543818

02 đợt

Kiểm soát hoạt, động khai thác khoáng sản

D

MÔI TRƯỜNG ĐẤT (05 mẫu)

1

Xã Đại Huệ

Đ1

2072314

582533

02 đợt

Môi trường đất nông nghiệp

2

Xã Quỳnh Anh

Đ2

2118796

601749

02 đợt

3

Phường Quỳnh Mai

Đ3

2124627

602865

02 đợt

4

Xã Đức Châu

Đ4

2109061

587331

02 đợt

5

Phường Vinh Hưng

Đ5

2074662

595739

02 đợt

BẢNG 2: VỊ TRÍ TRẠM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG CỐ ĐỊNH LIÊN TỤC

TT

Vị trí điểm quan trắc

Ký hiệu

Tọa độ
(hệ tọa độ VN2000)

Thông số quan trắc

X

Y

 

1

Nước mặt sông Lam, xã Vạn An tại trạm bơm nước thô cấp cho Nhè máy nước

TĐNM

2067603

579595

COD, TSS, pH, Nhiệt độ, DO, độ muối, NH4, NO3

2

Không khí xung quanh tại Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường - số 2 Yên Vinh - phường Trường Vinh.

TĐKK

2066732

599149

NO/NOx/NO2, SO2, CO, bụi TSP, bụi PM2.5, bụi PM10, và các thông số khí tượng (nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt, hướng và tốc độ gió)

 

 

PHỤ LỤC 02:

THÀNH PHẦN MÔI TRƯỜNG VÀ THÔNG SỐ QUAN TRẮC
(Kèm theo Quyết định số 3591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND tỉnh Nghệ An)

______________________________________________

 

TT

THÀNH PHẦN MÔI TRƯỜNG

I

Nước mặt (55 mẫu)

QCVN 08:2023/BTNMT

Nước biển ven bờ (13 mẫu) QCVN 10:2023/BTNMT

Nước dưới đất (10 mẫu) QCVN 09:2023/BTNMT

Trầm tích (08 mẫu) QCVN 43:2025/BNNMT

Đất (05 mẫu) QCVN 03:2023/BTNMT

17 mẫu nước cấp

38 mẫu còn lại

6 đợt chính/năm (vào các tháng 01, 3, 5, 7, 9, 11)

6 đợt phụ/năm (vào các tháng 02, 4, 6, 8, 10, 12)

(12 đợt/năm vào các tháng 01,02 3,4,5,6,7,8,9,10, 11,12)

 

 

1

pH

pH

pH

pH

pH

 

 

2

BOD5

BOD5

BOD5

 

 

 

 

3

TOC hoặc COD

TOC hoặc COD

TOC hoặc COD

 

 

 

 

4

TSS

TSS

TSS

TSS

 

 

 

5

DO

DO

DO

DO

 

 

 

6

 

 

 

PO43-

 

 

 

7

 

 

 

 

Chỉ số permanganat

 

 

8

 

 

 

 

TDS

 

 

9

 

 

 

 

Độ cứng (tính theo CaCO3)

 

 

10

 

 

 

 

SO42-

 

 

11

Tổng Phosphor

Tổng Phosphor

Tổng Phosphor

 

 

 

 

12

Tổng Nitơ

Tổng Nitơ

Tổng Nitơ

 

 

 

 

13

NO2-

 

 

 

NO2-

 

 

14

 

 

 

 

NO3-

 

 

15

NH4+

 

 

NH4+

NH4+

 

 

16

Cl-

 

 

 

Cl-

 

 

17

F-

 

 

F-

F-

 

 

18

CN-

 

 

CN-

 

 

 

19

As

 

 

As

As

As

As

20

Cd

 

 

 

Cd

Cd

Cd

21

Pb

 

 

 

Pb

Pb

Pb

22

Cr6+

 

 

Cr6+

 

 

 

23

 

 

 

 

 

Tổng Cr

Tổng Cr

24

Cu

 

 

 

Cu

Cu

Cu

25

Zn

 

 

 

Zn

Zn

Zn

26

Mn

 

 

Mn

Mn

 

 

27

Hg

 

 

Hg

Hg

Hg

Hg

28

 

 

 

 

 

 

Ni

29

 

 

 

Dầu mỡ khoáng

 

 

 

30

Tổng Phenol

 

 

Tổng Phenol

 

 

 

31

Fe

 

 

Fe

Fe

 

 

32

Chất hoạt động bề mặt anion

 

 

Chất hoạt động bề mặt anion

 

 

 

33

Hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ (bao gồm các thông số: Aldrin, Lindane, Dieldrin, Tổng DDT, Heptachlor & Heptachlorepoxide)

 

 

Hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ (bao gồm các thông số: Aldrin, Lindane, Dieldrin, Tổng DDT, Heptachlor & Heptachlorepoxid)

Hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ (bao gồm các thông số: Aldrin, Lindane, Dieldrin, Tổng DDT, Heptachlor & Heptachlorepoxide)

 

Hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ (bao gồm các thông số: Aldrin, Lindane, Dieldrin, Tổng DDT, Chlordane, Endrin, Heptachlor, Hexachlorobenzene, Mirex, Toxaphene, pentachloro benzene, Chlordecone)

34

Hoá chất bảo vệ thực vật phosphor hữu cơ

 

 

Hoá chất bảo vệ thực vật phosphor hữu cơ (bao gồm các thông số: Diazinon, Parathion, Malathion)

Hoá chất bảo vệ thực vật phosphor hữu cơ (bao gồm các thông số: Diazinon, Parathion)

 

Hoá chất bảo vệ thực vật phosphor hữu cơ

35

Tổng dầu, mỡ

 

 

 

 

 

 

36

Coliform

Coliform

Coliform

Coliform

Coliform

 

 

37

E.coli

 

 

 

E.coli

 

 

Tổng

28 thông số

08 thông số

08 thông số

18 thông số

22 thông số

07 thông số

10 thông số

II

Môi trường không khí xung quanh (24 mẫu)

 

Giao thông/Điểm nền/ khu dân cư tập trung/khu du lịch/ Ngoại vi Nhà máy, Khu công nghiệp (21 mẫu)

Ngoại vi bãi rác và nhà máy xử lý chất thải rắn (03 mẫu)

 

(QCVN 05:2023/BTNMT, QCVN 46:2022/BTNMTQCVN 26:2025/BNNMT)

1

Hướng gió

Hướng gió

2

CO

CO

3

NO2

NO2

4

SO2

SO2

5

 

NH3

6

 

H2S

7

Tổng bụi lơ lửng (TSP)

Tổng bụi lơ lửng (TSP)

8

Tiếng ồn

Tiếng ồn

Tổng

06 thông số

08 thông số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- Thông số TOC quan trắc tại 10 điểm: M8, M11, M48, M49, M51, M54, M55, M56, M57, M59.

- Quan trắc chuyên đề biển ven bờ mùa du lịch gồm 13 thông số: nhiệt độ, pH, Ôxy hòa tan (DO), Độ đục, Độ muối, Chất rắn lơ lửng (TSS), Amoni (NH4+ - N), Phosphat (PO43- - P), Xianua (CN-), Asen (As), Mangan (Mn), Sắt (Fe), Coliform.

Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3591/QĐ-UBND của Nghệ An về việc phê duyệt Chương trình quan trắc môi trường tỉnh Nghệ An giai đoạn 2026 -2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1033/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực biển và hải đảo thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×