• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2423/QĐ-UBND Hà Nội 2025 điều chỉnh bổ sung danh mục hồ ao đầm không được san lấp

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 17/05/2025 10:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2423/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Trích yếu: Về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp tại Quyết định 1614/QĐ-UBND ngày 20/3/2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2423/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2423/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2423/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp tại
Quyết định s1614/QĐ-UBND ngày 20/3/2023 của UBND Thành phố.
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
n cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các t
chức tín dụng số 32/2024/QH15;
n cứ Luật Thủ đô số 39/2024/QH15;
n cứ Luật Tài nguyên nước năm 2023;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp i trường tại Tờ trình số 190/TTr-
SNNMT ngày 21/4/2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Danh mục hồ, ao, đầm không được
san lấp tại Quyết định số 1614/QĐ-UBND ngày 20/3/2023 của UBND Thành phố
như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung:
- Điều chỉnh gim: 02 h không được san lấp tại quận y Hồ, huyện ng H.
- Điều chỉnh thông tin: 53 h, ao tại c quận, huyện: Hoàng Mai, Ứng Hoà.
- Bổ sung mới Danh mục hồ, ao không được san lấp: 339 hồ, ao tại các quận,
huyện: Thanh Xuân, Hoàng Mai, Nam Từ Liêm, Chương Mỹ, Ứng Hoà.
(Có Danh mục chi tiết kèm theo).
2. Điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa n thành
ph Nội ghi tại Điều 1 Quyết định số 1614/-UBND ngày 20/3/2023 của
UBND Thành phố thành: 3.501 hồ, ao, đầm không được san lấp.
3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1614/QĐ-UBND ngày 20/3/2023
của UBND Thành ph vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh n phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành
phố; Chtịch UBND c quận, huyện, thxã và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thinh Quyết định này.
2
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố (Trung tâm Truyền thông, Dữ liệu
Công nghsố thành phố Nội) chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này
trên Cổng thông tin điện tử thành phố Hà Nội./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Đ/c Chủ tịch UBND TP; (để báo cáo)
- PCT UBND TP Nguyễn Trọng Đông;
- VPUBTP: CVP, PCVP
N.M.Q
, NNMT, ĐT;
- Trung tâm TT, DL&CNS thành phố Hà Nội;
- Lưu: VP, NNMT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trọng Đông
Km2 m2
1 Quận Tây Hồ
1.1.
Ao Đầm Trị Tổ 5, phường Quảng An 67,260.0 100,893.0 Trồng sen
STT 10 mục 6 Quận Tây Hồ Tại
QĐ số 1614/QĐ-UBND ngày
20/3/2025
1.2. Bổ sung mới: không
2 Quận Thanh Xuân
2.1 Bổ sung mới: 03
1 Hồ Lục Lăng Phố Quan Nhân, phường Nhân Chính 3,980.0
Hồ thoát nước cho khu vực ngõ 179 và
ngõ 181 Quan Nhân
UBND quận Thanh Xuân
2 Hồ Khương Hạ
04 Khương Hạ, phường Khương
Đình
1,800.0 UBND phường
3 Ao xóm Hồng
Ngách 29/70 Khương Hạ, phường
Khương Đình
1,200.0 UBND phường
3 Quận Hoàng Mai
3.1.
3.2
1 Ao ông Vực Tổ 19 phường Lĩnh Nam 0,0026 Điều tiết, cảnh quan
Điều chỉnh đơn vị quản lý tại STT
14, Mục 8 tại Quyết định số
1614/QĐ-UBND ngày 20/3/2023
của UBND TP
2 Hồ Định Công
Tổ 15 ngõ 99 phố Định Công Hạ,
phường Định Công
235,967.0 1,415,802.0 Hồ điều hòa
Điều chỉnh diện tích STT 35,
Mục 8 tại Quyết định số 1614/QĐ-
UBND ngày 20/3/2023 của
UBND TP
3 Hồ Đầm Sòi Tổ 1, phường Định Công 44,553.0 133,659.0 Hồ điều hòa
Điều chỉnh diện tích STT 36,
Mục 8 tại Quyết định số 1614/QĐ-
UBND ngày 20/3/2023 của
UBND TP
3.3. Bổ sung mới: 03
1 Ao cổng Điếm
Tổ 12, Linh Đàm, phường Hoàng
Liệt
1,471.0 2,942.0 Ao điều hòa UBND phường Hoàng Liệt Quy hoạch cây xanh F5/CX5
2 Hồ Tân Mai
Ngõ 40, Nguyễn Chính, phường Tân
Mai
5,136.8 10,272.0 Hồ điều hòa Sở Xây dựng Dự án thoát nước
3
Ao giáp ngõ 180 phố Nam Dư Tổ 7 phường Lĩnh Nam 1,000.0 3,900.0 Điều tiết, cảnh quan UBND phường Lĩnh Nam
4 Quận Nam Từ Liêm
4.1.
4.2. Bổ sung mới: 19
1 Hồ Vó TDP số 7, phường Xuân Phương 2,913.0 Tiêu thoát nước UBND phường Chưa kè bờ
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG, HỒ, AO, ĐẦM KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố)
Diện tích
Điều chỉnh giảm (đưa ra khỏi ranh mục): 01
Điều chỉnh giảm (đưa ra khỏi ranh mục): Không
STT
Tên hồ, ao, đầm, phá)
Vị trí (Tổ, thôn; xã, phường,
thị trấn)
Loại hình, chức năng
Đơn vị quản lý
Ghi chú
Dung tích
(m3)
Điều chỉnh thông tin, diện tích: 03
Điều chỉnh giảm (đưa ra khỏi ranh mục): Không
2 Ao Chuôm Đồng Nấm TDP số 7 Hòe Thị, Phương Canh 5,541.0 Tiêu thoát nước UBND phường Chưa kè bờ
3 Giếng Đình Hòe Thị TDP số 7, Hòe Thị, Phương Canh 454.0 Tiêu thoát nước UBND phường Đã kè bờ
4 Hồ điều hòa Dự án Hateco 6 TDP Tu Hoàng, Phuương Canh 4,380.0 Hồ điều hòa Tập đoàn Hateco Đã kè bờ
5 Hồ Hà Dương TDP số 18, Trung Văn 889.0 Tiêu thoát nước UBND phường Chưa kè bờ
6 Ao Gạo TDP Phượng, Tây Mỗ 1,017.0 Tiêu thoát nước UBND phường
Đã kè bờ, tuy nhiên hiện trạng đã
xuống cấp
7 Hồ Cầu Cốc TDP Hạnh, Tây Mỗ 25,322.0 Tiêu thoát nước UBND phường Chưa kè bờ
8 Hồ Mả Bia TDP Hạnh, Tây Mỗ 2,597.0 Tiêu thoát nước UBND phường Chưa kè bờ
9 Hồ Ngòi Chó TDP Hạnh, Tây Mỗ 4,884.0 Tiêu thoát nước UBND phường Chưa kè bờ
10 Ao Đình Miêu Nha TDP số 1 Miêu Nha, Tây Mỗ 1,058.0 Bảo tồn DTLS UBND phường
Đã kè bờ, tuy nhiên hiện trạng đã
xuống cấp
11 Ao Đình Phú Thứ TDP Phú Thứ, phường Tây Mỗ 990.0 Bảo tồn DTLS UBND phường
Đã kè bờ, tuy nhiên hiện trạng đã
xuống cấp
12
Hồ điều hòa công viên Nhật
Bản Zen park - KĐT Vinhome
smart city
Phường Tây M 2,500.0 Hồ điều hòa trong khu đô thị Tập đoàn Vingroup Đã kè bờ
13
Hồ điều hòa công viên Trung
tâm Central park - KĐT
Vinhome smart city
Phường Tây M 70,000.0 Hồ điều hòa trong khu đô thị Tập đoàn Vingroup Đã kè bờ
14
Hồ công viên Mễ Trì
(Matrione)
Phường Mễ Trì 25,000.0 Hồ điều hòa
Đã kè bờ
15 Hồ điều hòa công viên CV1 Phường Mỹ Đình 1 190,000.0 Hồ điều hòa
Đã kè bờ
16 Hồ Đồng Rạnh TDP số 2, phường Phú Đô 10,000.0 Tiêu thoát nước UBND phường Chưa kè bờ
17
Hồ điều hòa công viên phía
Bắc, phía Nam nghĩa Trang
Mai Dịch
Phường Mỹ Đình 2 50,000.0 Hồ điều hòa
Đã kè bờ
18
Ao trong KĐT chức năng Đại
Mỗ FLC
phường Đại Mỗ 7,595.0 Hồ điều hòa
Công ty Cổ phần địa ốc Alaska
Đã kè bờ
19 Hồ Sen phường Đại Mỗ 553.0 Tiêu thoát nước UBND phường Đã kè bờ
5 Huyện Chương M
5.1.
5.2.
1 Ao Đình Xá 1,200.0 2,400.0 công trình tín ngưỡng UBND thị trấn
2
Ao Sân vận động (đối diện nhà
văn hóa Đông Sơn)
2,500.0 5,000.0
Hồ chứa,
Nuôi thủy sản
UBND thị trấn
3 Ao Hòa Sơn Tổ dân phố Hòa Sơn 2,000.0 4,000.0
Điều tiết dòng chảy
chống ngập úng
UBND thị trấn
UBND Huyện đang cải tạo làm
khuân viên giếng trời
4 Aong Tổ dân phố Giap Ngọ 1,900.0 7,600.0
Điều tiết dòng chảy
chống ngập úng
UBND thị trấn
5 Đầm Vực 6,000.0 30,000.0
Hồ chứa thủy lợi và Điều tiết dòng chảy
UBND thị trấn
6 Ngọn Vực 41,600.0 208,000.0 Hồ chứa thủy lợi và Điều tiết dòng chảy UBND thị trấn
7 Vụng trên An Phú 19,900.0 59,700.0 Hồ chứa thủy lợi và Điều tiết dòng chảy UBND thị trấn
8 Vụng dưới An Phú 8,800.0 22,000.0 Hồ chứa thủy lợi và Điều tiết dòng chảy UBND thị trấn
9 Ao Tam Sung 9,800.0 29,451.0
Hồ chứa thủy lợi và Điều tiết dòng chảy
UBND thị trấn
Tổ dân phố Đông Sơn
Tổ dân phố An Phú
Tổ dân phố Ninh Sơn
Thị trấn Chúc Sơn
Điều chỉnh giảm (đưa ra khỏi ranh mục): Không
Bổ sung mới: 170
10 Vực Ninh 54,200.0 542,000.0
Hồ chứa thủy lợi và Điều tiết dòng chảy
UBND thị trấn
11 Ao trước cửa Đình Tràng An
Tổ dân phố Tràng An
800.0 1,760.0 công trình tín ngưỡng UBND thị trấn
12 Ao Đình Nội 1,900.0 4,750.0 công trình tín ngưỡng UBND thị trấn
13 Ao giáp nhà thi đấu 14,300.0 42,900.0
Hồ chứa thủy lợi
và Điều tiết dòng chảy
UBND thị trấn
14 Ao Cửa huyện đội
Tổ dân phố Chùa Vàng
2,900.0 5,800.0
Hồ chứa thủy lợi
và Điều tiết dòng chảy
UBND thị trấn
15 Dộc ta Thôn Hoà Xá 12,600.0 25,200.0 Hồ chứa, NTTS UBND
16 Dộc Vàng Thôn Hoà Xá 23,900.0 35,800.0 Hồ chứa, NTTS UBND xã
17 Aong, thôn Lũng Vị Thôn Lũng Vị 2,168.0 Ao điều hòa không khí, cảnh quan UBND xã Khu vui chơi
18 Ao làng, thôn Yên Kiện Thôn Yên Kiện 2,890.0
Đất nuôi trồng thủy sản, chống ngập
úng
UBND xã
19 Ao làng, thôn Yên Kiện Thôn Yên Kiện 3,250.0
Đất nuôi trồng thủy sản, chống ngập
úng
UBND xã
20 Ao làng, thôn Đông Cựu Thôn Đông Cựu 1,920.0 Điều tiết dòng chảy, chống ngập úng UBND Ao xen kẹt, điều tiết dòng chảy
21 Ao làng, thôn Đông Cựu Thôn Đông Cựu 1,810.0 Điều tiết dòng chảy, chống ngập úng UBND Ao xen kẹt, điều tiết dòng chảy
22 Ao Chùa Thiên Khánh Thôn Bài Trượng 3,100.0 5,280.0 Ao chứa nước, NTTS UBND xã
23 Ao Đình An Vọng Thôn An Hiền 710.0 1,067.0 Ao chứa nước, NTTS UBND xã
24 Ao Láng Thôn An Hiền 2,300.0 2,99 Ao chứa nước, NTTS UBND
25 Ao Chùa Phú Thọ Tự Thôn An Hiền 2,300.0 3,437.0 Ao chứa nước, NTTS UBND xã
26 Ao Đình Cổ Hiền Thôn An Hiền 3,700.0 6,013.0 Ao chứa nước, NTTS UBND xã
27 Ao Đèn Hương Thôn An Hiền 4,400.0 6,598.0 Ao chứa nước, NTTS UBND xã
28 Ao Chùa Linh Ứng Thôn Cốc Thượng 8,900.0 13,542.0 Ao chứa nước, NTTS UBND xã
29 Ao Quán Cốc Thượng Thôn Cốc Thượng 6,300.0 8,739.0 Ao chứa nước, NTTS UBND xã
30 Ao Đình Cốc Trung Thôn Làng Hạ 2,200.0 2,52 Ao chứa nước, NTTS UBND
31 Ao Đình Cốc Hạ Thôn Làng Hạ 1,300.0 1,04 Ao chứa nước, NTTS UBND
32 Vực Trại Trung Thôn Trại Trung 3,800.0 4,929.0 Ao chứa nước, NTTS UBND xã
33 Ao Thổ Mô Thôn Thái Hòa 3,700.0 5,444.0 Trữ nước UBND xã
34 Ao Thổ Mô phía Tây Thôn Thái Hòa 1,700.0 2,350.0 Trữ nước UBND
35 Ao cá Bác Hồ Thôn Thái Hòa 10,600.0 12,060.0 Trữ nước UBND xã
36 Ao Cửa chùa Thôn Thái Hòa 3,000.0 5,600.0 Trữ nước UBND xã
37 Ao Cửa đình Thôn Đồng Lệ 8,500.0 9,850.0 Trữ nước UBND xã
38 Hồ Cấp I Thôn Đồng Du 2,560.0 3,540.0 Trữ nước UBND
39 Ao Tăng Sản Thôn Đạo Ngạn 5,350.0 6,650.0 Trữ nước UBND xã
40 Ao Hồ Tròn Thôn An Thuận 1 19,100.0 1,900.0 Ao chứa nước, NTTS UBND
41 Ao Hồ Sau Thôn An Thuận 1 20,000.0 2,000.0 Ao chứa nước, NTTS UBND
42 Ao Láng Thôn Quang Trung 9,300.0 9,000.0 Ao chứa nước, NTTS UBND xã
43 Ao Đình Thôn Hòa Bình 4,500.0 4,500.0 Ao chứa nước, NTTS UBND
44 Ao Đấu Thôn Hòa Bình 4,000.0 6,000.0 Ao chứa nước, NTTS UBND
45 Ao Đình Thôn Công An 5,000.0 8,700.0 Ao chứa nước, NTTS UBND
46 Ao Đình Thôn Thuần Lương 10,000.0 15,000.0 Ao chứa nước, NTTS UBND xã
47 Ao Đình Thôn Yên Trinh 8,000.0 12,000.0 Ao chứa nước, NTTS UBND
48 Đầm Ruột Gà Xã Ngọc Hòa 65,100.0 84,675.0 Điều tiết dòng chảy
49 Hồ thôn Cả Thôn Cả 6,400.0 6,300.0 Điều tiết dòng chảy UBND xã
50 Đầm Bến Thôn Cầu 12,700.0 16,516.0 Điều tiết dòng chảy UBND xã
Xã Đồng Phú
Xã Đông Phương Yên
Xã Hoàng Diệu
Xã Hợp Đồng
Xã Hữu Văn
Xã Hoàng Văn Thụ
Xã Ngọc Hòa
Tổ dân phố Ninh Sơn
Tổ dân phố Nội An
51 Đầm Cầu Thôn Cả 13,900.0 18,057.0 Điều tiết dòng chảy UBND xã
53 Hồ Núi Bé Thôn Núi Bé 32,000.0 96,000.0 Hồ chứa, NTTS UBND xã
54 Ao Đầu nguồn Thôn Núi Bé 7,000.0 28,000.0 Ao NTTS UBND
55 Đầm Cụt Thôn Hạnh Côn 13,000.0 39,000.0 Đầm chứa nước UBND xã
56 Ao Cầu dưới Thôn Phương Bản 1,600.0 4,115.0 NTTS, chứa nước, điều hòa UBND xã
57 Ao Đoài thôn Long Châu Sơn 6,600.0 16,400.0 NTTS, chứa nước, điều hòa UBND
58 Sông Quạt Vả thôn Long Châu Sơn 30,400.0 76,066.0 NTTS, chứa nước, điều hòa UBND
59 Sông Sen thôn Long Châu Sơn 12,700.0 31,826.0 NTTS, chứa nước, điều hòa UBND xã
60 Sông Lù Thôn Long Châu Miếu 26,800.0 67,096.0 NTTS, chứa nước, điều hòa UBND xã
61 Sông Hang Cáo Thôn Long Châu Miéu 30,200.0 75,430.0 NTTS, chứa nước, điều hòa UBND
62 Ao Cả Thôn Phươợng Nghĩa 3,500.0 8,689.0 NTTS, chứa nước, điều hòa UBND
63 Ao Sông Cùng Thôn Phươợng Nghĩa 7,100.0 17,795.0 NTTS, chứa nước, điều hòa UBND
64 Ao Đầm Chẩm Thôn Phươợng Nghĩa 7,000.0 17,565.0 NTTS, chứa nước, điều hòa UBND
65 Hồ Quan Châm Thôn Quan Châm 8,100.0
66 Hồ Khê Than Thôn Khê Than 7,300.0
67 Ao cá Bác Hồ Thôn 2 10,000.0 12,000.0 Ao chứa nước, NTTS UBND xã
68 Hồ Bà Bới Thôn Liên Hợp 4,300.0 5,160.0 Ao chứa nước, NTTS UBND
69 Ao Làng Thôn Liên Hợp 6,400.0 4,680.0 Ao chứa nước, NTTS UBND xã
70 Ao đình Thụy Dương Thôn Chúc Đồng 12,000.0 Chứa nước, điều hòa không k UBND xã
71 Vực Thụy Hương Thôn Trung Tiến 85,000.0 Ao chứa nước, NTTS UBND xã
72 Ao Đầm Cầu Thôn Trung Tiến 5,429.0 NTTS UBND xã
73 Ao Cống Đền Thôn Trung Tiến 13,000.0 NTTS UBND xã
74 Ao Lò Gạch Thôn Phú Bến 4,025.0 NTTS UBND
75 Ao cá Bác Hồ Thôn Trung Tiến 5,208.0 Chứa nước, điều hòa không khí UBND xã
76 Ao Cổ Giải Thôn Chúc Đồng 1 2,600.0 Chứa nước, điều hòa không khí UBND xã
77 Ao Cống Đê Thôn Trung Tiến 8,840.0 NTTS UBND xã
78 Ao sen chùa trăm gian thôn Tiên L 2,000.0 1,900.0 Khu di tích du lịch Sở văn hóa
79 Lạch máng 7 thôn Tiên L 2,000.0 2,000.0 Chứa nước UBND
80 Ao Đấu Đình thôn Tiên L 2,500.0 2,500.0 Khu di tích du lịch UBND xã
81 Ao cạnh trụ sở UBND xã thôn Tiên L 5,000.0 4,800.0 Khu điều hóa UBND
82 Ao đấu đìa Chằm Thôn Sơn Đồng 7,000.0 6,300.0 Chứa nước UBND xã
83 Ao hồ cổ Pháp Thôn Sơn Đồng 2,000.0 1,800.0 Chứa nước UBND xã
84 Ao Quán Ngoại Thôn Quyết Tiến 400.0 300.0 Khu di tích du lịch UBND xã
85 Ao Rờm Thôn Quyết Tiến 700.0 650.0 Khu điều hóa UBND
86 Ao Quán Giữa Thôn Quyết Tiến 300.0 300.0 Khu di tích du lịch UBND xã
87 Hồ Đình Thôn Leo 8,489.0 12,734.0 Hồ chứa thủy lợi UBND xã
88 Ao thôn Mát Thôn Mát 4,357.0 6,535.0 Hồ chứa, NTTS UBND xã
89 Cổng Ao Thôn Mới 2,180.0 3,270.0 Hồ chứa, NTTS UBND xã
90 Cổng Ao Thôn Mới 1,597.0 2,395.0 Hồ chứa, NTTS UBND xã
91 Đồng Sải Thôn Mới 6,691.0 10,036.0 Hồ chứa, NTTS UBND xã
92 Đồng Sải Thôn Mới 4,607.0 6,910.0 Hồ chứa, NTTS UBND
93 Ao Đoồng Trê Thôn Trại 16,650.0 24,973.0 Hồ chứa, NTTS UBND xã
94 Đầm Ruột Gà Thôn Trại 56,500.0 84,703.0 Hồ chứa, NTTS UBND
95 Đồng Khổ Thôn Đầm 17,900.0 21,470.0 Hồ chứa thủy lợi UBND xã
96 Đồng Thích Thôn Đầm 9,312.0 11,174.0 Hồ chứa thủy lợi UBND xã
97 Hồ Láng Thôn Trung Tiến 40,700.0 203,500.0 Điều tiết dòng chảy chống ngập úng UBND xã
98 Ao An Ninh thôn Yên Trường 1 1,458.4 5,833.6 ao sinh thái UBND xã
99 Ao An Ninh thôn Yên Trường 1 807.6 3,230.4 ao sinh thái UBND xã
Xã Nam Phương Tiến
Xã Phụng Châu
Xã Phú Nghĩa
Xã Quảng Bị
Xã Thụy Hương
Xã Tiên Phương
Xã Tốt Động
Xã Trần Phú
Xã Trường Yên
100 Ao An Ninh thôn Yên Trường 1 1,085.7 4,342.8 ao sinh thái UBND
101 Ao An Ninh thôn Yên Trường 1 2,164.2 8,656.8 ao sinh thái UBND
102 Ao An Ninh thôn Yên Trường 1 1,810.1 7,240.4 ao sinh thái UBND
103 Ao An Ninh thôn Yên Trường 1 1,218.6 4,874.4 ao sinh thái UBND
104 Ao An Ninh thôn Yên Trường 1 2,263.8 9,055.2 ao sinh thái UBND
105 Ao An Ninh thôn Yên Trường 1 1,171.5 4,686.0 ao sinh thái UBND
106 Ao An Ninh thôn Yên Trường 1 775.4 3,101.6 ao sinh thái UBND xã
107 Ao An Ninh thôn Yên Trường 1 3,401.9 13,607.6 ao sinh thái UBND
108 Ao An Ninh thôn Yên Trường 1 1,433.5 5,734.0 ao sinh thái UBND
109 Ao An Ninh thôn Yên Trường 1 1,163.0 4,652.0 ao sinh thái UBND
110 Ao An Ninh thôn Yên Trường 1 1,344.3 5,377.2 ao sinh thái UBND
111 Ao ông Tổng thôn Nhật Tiến 1,629.8 6,519.2 ao sinh thái UBND xã
112 Ao cá Bác Hồ thôn Yên Trường 1 25,717.1 102,868.4 ao sinh thái UBND xã
113 Đầm ruột gà thôn Tân Yên 35,449.8 141,799.2 Nuôi trồng thủy sản UBND xã
114 Đầm ruột gà thôn Tân Yên 20,321.2 81,284.8 Nuôi trồng thủy sản UBND
115 Hủng Gạo thôn Tân Yên 5,688.8 22,755.2 ao sinh thái UBND
116 Hố Đồng An thôn Yên Trường 1 1,544.3 6,177.2 ao sinh thái UBND
117 Ao Hồ thôn Phù Yên 3,629.0 14,516.0 ao sinh thái UBND xã
118 Hồ Vũng Voi thôn Nhật Tiến 1,200.0 6,000.0 ao sinh thái UBND xã
119 Ao Ngõ Cống thôn Yên Trường 1,440.0 5,760.0 ao sinh thái UBND
120 Ao Giáp thôn Phù Yên 9,550.0 38,200.0 Nuôi trồng thủy sản UBND xã
121 Ao Đình thôn Phù Yên 1,150.0 4,600.0 ao sinh thái UBND xã
122 Ao Tam Quan Thôn An Thượng 800.0 1,040.0 Hồ chứa thủy lợi UBND
123 Ao Lang Thôn Đồng Luân 3,100.0 4,030.0 Hồ chứa thủy lợi UBND
124 Ao đình Thôn Tiên Trượng 100.0 1,000.0 công trình tín ngưỡng UBND xã
125 Ao đình Thôn Tiến Ân 3,900.0 3,990.0 công trình tín ngưỡng UBND xã
126 Ao đình Thôn Trí Thủy 6,200.0 6,200.0 công trình tín ngưỡng UBND
127 Ao Trằm Khách Sạn Thôn Xuân Thủy 4,300.0 4,300.0 Hồ chứa thủy lợi, NTTS UBND xã
128 AO ông Tước Thôn Trí Thủy 5,200.0 5,200.0 Hồ chứa thủy lợi, NTTS UBND xã
129 Ao khu trung tâm cây có múi Thôn Xuân Trung 3,400.0 3,500.0 Hồ chứa thủy lợi, NTTS UBND
130 Ao khu Xuân Long Thôn Xuân Long 17,600.0 17,600.0 Hồ chứa thủy lợi, NTTS UBND xã
131 Hồ Bãi Nàng TDP Tân Bình 26,930.0 NTTS UBND
132 Hồ Suối Trì 1 TDP Tân Bình 52,500.0 NTTS UBND
133 Hồ Suối Trì 2 TDP Tân Bình 4,200.0 NTTS UBND
134 Ao Chiến Thắng TDP Chiến Thắng 38,790.0 NTTS UBND
135 Ao Dốc Dài TDP Chiến Thắng 2,350.0 NTTS UBND xã
136 Ao Ông Dốc TDP Tân Mai 5,120.0 NTTS UBND
137 Ao Lỗ Hội TDP Xuân Mai 2,850.0 NTTS UBND
138 Ao Laâm Nghiệp Trường ĐH Lâm Nghiệp 14,630.0 NTTS UBND xã
139 Lạch nước 386 TDP Tân Xuân 2,930.0 NTTS UBND
140 Ao Trạm Xá TDP Tiên Trượng 3,780.0 NTTS UBND
141 Hồ Hải Vân Xã Đại Yên 28,200.0 169,200.0 Hồ chứa NTTS UBND xã
142 Hồ Hải Vân Xã Đại Yên 69,200.0 484,400.0 Hồ chứa NTTS UBND xã
143 Hồ Hải Vân Xã Đại Yên 52,500.0 315,000.0 Hồ chứa NTTS UBND xã
144 Hồ Đồng Tròn Thôn An Sơn 11,000.0 27,000.0 Hồ chứa, NTTS UBND xã
145 Ao Ràng Ràng Thôn An Sơn 15,000.0 37,500.0 Hồ chứa, NTTS UBND xã
146 Ao Cửa Đình Thôn An Sơn 8,000.0 20,000.0 Hồ chứa, NTTS UBND
147 Ao Chùa cũ Thôn Lương Sơn 13,000.0 19,000.0 Ao chứa nước UBND
148 Ao đồng Sấu Thôn Quyết Thượng 32,000.0 96,000.0 Ao chứa nước, NTTS UBND
149 Ao Hồ Thôn Quyết Thượng 5,500.0 8,000.0 Ao chứa nước, NTTS UBND
150 Ao Giữa Thôn Quyết Thượng 5,000.0 8,000.0 Ao chứa nước, NTTS UBND
Xã Thượng Vực
Xã Thủy Xuân Tiên
Thị trấn Xuân Mai
Xã Đại Yên
Xã Đông Sơn
151 Ao Rộc Khoai Thôn DĐông Cựu 12,000.0 18,000.0 Ao chứa nước, NTTS UBND
152 Ao Rộc Khoai Thôn DĐông Cựu 4,000.0 10,000.0 Ao chứa nước UBND xã
153 Ao Cừ Thôn Quyết Hạ 14,000.0 14,000.0 Ao chứa nước UBND xã
154 Ao Giang Biên Thôn Quyết Hạ 7,000.0 7,000.0 Ao chứa nước UBND xã
155 Đập Hủm Chê Thôn ĐỒi chè 1,000.0 2,000.0 Hồ chứa, NTTS UBND xã
156 Vai Đồng Chạo Thôn Đồi Chè 700.0 1,500.0 Hồ chứa, NTTS UBND xã
157 Khu Ao Đồng Thôn Lam Điền 23,700.0 35,529.0 Hồ chứa, NTTS UBND
158 Khu Ao Quai Vạc Thôn Lương Xá 2,400.0 3,594.0 Hồ chứa, NTTS UBND xã
159 Khu Ao Quai Vạc Thôn Lương Xá 5,000.0 7,521.0 Hồ chứa, NTTS UBND xã
160 Aong Thôn Đại Từ 7,000.0 10,555.0 Hồ chứa, NTTS UBND xã
161 Khu Ao ông Trùm Thôn Lương 1,400.0 2,055.0 Hồ chứa, NTTS UBND xã
162 Khu Ao Chòi Thôn Lương Xá 2,700.0 3,999.0 Hồ chứa, NTTS UBND xã
163 Khu Ao Đường Bến Thôn Đại Từ 4,500.0 6,696.0 Hồ chứa, NTTS UBND xã
164 Khu Ao ông Liều Thôn Lam Điền 2,000.0 2,946.0 Hồ chứa, NTTS UBND xã
165 Khu Ao ông Trùm Thôn Lương 5,300.0 7,948.0 Hồ chứa, NTTS UBND xã
166 Khu Ao đường Bến Thôn Đại Từ 3,200.0 4,872.0 Hồ chứa, NTTS UBND
167 Ao sen Thôn Lam Điền 3,600.0 5,385.0 Hồ chứa, NTTS UBND
168 Ao Kỹ Thuật Thôn Lam Điền 2,000.0 2,972.0 Hồ chứa, NTTS UBND xã
169 Ao Trạm Xá Thôn Ứng Hòa 1,300.0 1,892.0 Hồ chứa, NTTS UBND xã
170 Ao thôn Thôn Duyên Ứng 3,600.0 5,411.0 Hồ chứa, NTTS UBND
6
Huyện Ứng Hoà
6.1
1 Ao đình Ngũ Luân Ngũ Luân, Đại Hùng 3,278.7 4,918.1 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đại Hùng
Đề xuất điều chỉnh bỏ. Lý do: Đề
xuất quy hoạch mở rộng đường
giao thông liên thôn
6.2
1 Ao Đình Đông Đình Đông Đình, Đại Cường 1,229.9 8,769.4 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đại Cường Điều chỉnh tên, vị trí
2 Ao thôn Kim Giang Kim Giang, Đại Cường 5,004.0 3,496.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đại Cường Điều chỉnh tên, vị trí
3
Ao trước cửa Đình- Giang
Triều
Giang Triều - Đại Cường 4,000.0 5,440.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đại Cường Điều chỉnh tên, vị trí
4 Ao giếng Đầm Tía Cao Lãm, Cao Sơn Tiến 14,673.6 27,879.8 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Thành Điều chỉnh tên, vị trí
5 Ao xóm đình Thôn Viên Đình, Đông L 11,857.0 23,714.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đông L Điều chỉnh tên, vị trí
6 Ao làng Thôn Thống Nhất, Đông L 20,394.0 36,709.2 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đông Lỗ Điều chỉnh tên, vị trí
7 Ao cá Bác Hồ Dư Xá,Thái Hoà 7,703.3 16,176.9 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Hòa Nam Điều chỉnh tên, vị trí
8 Ao cá bác Hồ Đặng Giang, Hòa Phú 8,636.3 20,727.1 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Hòa P Điều chỉnh tên, vị trí
9 Hồ ngược An Phú An Phú, Hòa Phú 14,022.7 25,240.9 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Hòa P Điều chỉnh tên, vị trí
10 Ao Đường Nam Miêng Thượng, Hoa Viên 9,598.1 19,196.2 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Hoa Sơn Điều chỉnh tên, vị trí
11 Ao Hồ Miêng Hạ, Hoa Viên 7,243.5 13,038.3 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Hoa Sơn Điều chỉnh tên, vị trí
12 Ao cá Bác Hồ Thái Hòa, Thái Hoà 4,038.6 6,865.6 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Hòa Xá Điều chỉnh tên, vị trí
13 Aong Bài Lâm Hạ, Bình Lưu Quang 6,824.5 11,601.7 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Hồng Quang Điều chỉnh tên, vị trí
14 Ao thùng Bom Tu Lễ, Kim Đường 6,763.3 12,173.9 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Kim Đường Điều chỉnh tên, vị trí
15 Ao Lò gạch Vũ Nội, Liên Bạt 9,136.6 19,186.9 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Liên Bạt Điều chỉnh tên, vị trí
16 Ao Cả Lưu Khê, Liên Bạt 9,014.0 18,028.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Liên Bạt Điều chỉnh tên, vị trí
17 Ao Đình Lương Xá, Liên Bạt 8,287.4 14,917.3 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Liên Bạt Điều chỉnh tên, vị trí
18 Ao cá Bác Hồ Ngoại Hoàng Thanh Bồ, Lưu Hoàng 10,265.4 20,530.8 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Lưu Hoàng Điều chỉnh tên, vị trí
19 Ao làng cửa chùa Thanh bồ, Bình Lưu Quang 8,652.4 16,439.6 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Lưu Hoàng Điều chỉnh tên, vị trí
Điều chỉnh giảm (đưa ra khỏi ranh mục): 01
Điều chỉnh thông tin, diện tích: 50
Xã Tân Tiến
Xã Lam Điền
20 Hồ Ngược Phù Lưu Thượng, Phù Lưu 26,578.7 50,499.5 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Phù Lưu Điều chỉnh tên, vị trí
21 Chuôm Ngược đường Chùa Phù Lưu Hạ, Phù Lưu 57,983.2 115,966.4 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Phù Lưu Điều chỉnh tên, vị trí
22 Ao Cửa Chùa Phí Trạch, Phương Tú 5,891.1 11,782.2 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Phương Tú Điều chỉnh tên, vị trí
23 Ao Cổng Đình Ngọc Động, Phương Tú 23,319.4 41,974.9 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Phương Tú Điều chỉnh tên, vị trí
24 Ao Đằng Chùa Đông Dương, Tảo Dương Văn 7,992.5 13,587.3 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Tảo Dương Văn Điều chỉnh tên, vị trí
25 Ao sông Đình Tảo Khê, Tảo Dương Văn 13,248.2 26,496.4 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Tảo Dương Văn Điều chỉnh tên, vị trí
26 Ao giữa làng Văn Cao, Tảo Dương Văn 9,184.5 15,613.7 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Tảo Dương Văn Điều chỉnh tên, vị trí
27 Ao Chùa Phú Điền Phú Điền, Trầm Lộng 7,685.7 7,752.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trầm Lộng Điều chỉnh tên, vị trí
28 Thung Quán +Ao n phân Cao Minh, Trầm Lộng 5,883.5 11,178.7 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trầm Lộng Điều chỉnh tên, vị trí
29 Hồ cửa làng An Thái, Trầm Lộng 18,183.2 38,184.7 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trầm Lộng Điều chỉnh tên, vị trí
30 Ao cá bác hồ Quảng Tái, Trung Tú 4,931.8 10,850.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trung Tú Điều chỉnh tên, vị trí
31 Ao cá Bác Hồ Trung Thịnh, Trường Thịnh 6,271.8 12,543.6 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trường Thịnh Điều chỉnh tên, vị trí
32 Ao Đầm Đá Hoa Đường, Trường Thịnh 8,094.5 12,951.2 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trường Thịnh Điều chỉnh tên, vị trí
33 Hồ điều hòa TTTM Lê Lợi, Vân Đình 6,632.0 13,264.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND thị trấn Vân Đình Điều chỉnh tên, vị trí
34 Vực Đền Cụ Nội Xá, Thái Hoà 6,688.0 12,038.4 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Vạn Thái Điều chỉnh tên, vị trí
35 Ao cá Bác Hồ Tiền, Hoa Viên 8,600.0 18,920.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Viên Nội Điều chỉnh tên, vị trí
36 Nổ Đèn Triều Khúc, Bình Lưu Quang 39,791.3 87,540.9 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đội Bình Điều chỉnh tên, vị trí
37 Nổ Cát Kim Châm, Bình Lưu Quang 30,675.5 55,215.9 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đội Bình Điều chỉnh tên, vị trí
38 Hồ cửa làng Khả Lạc Khả Lạc, Đồng Tân 833.2 1,416.4 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đồng Tân Điều chỉnh tên, vị trí
39 Ao số 2 Hoàng Dương, Cao Sơn Tiến 15,690.3 31,380.6 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Sơn Công Điều chỉnh tên, vị trí
40 Hồ Vực Nghi Lộc, Cao Sơn Tiến 22,449.4 44,898.8 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Sơn Công Điều chỉnh tên, vị trí
41 Hồ Dưới Vĩnh Thượng, Cao Sơn Tiến 8,894.6 16,010.3 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Sơn Công Điều chỉnh tên, vị trí
42 Ao Đồng Cả Cửa Chùa Quan Châm, Minh Đức 11,469.7 22,939.4 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Minh Đức Điều chỉnh tên, vị trí
43 Ao Cửa Cống Giới Đức, Minh Đức 8,036.9 16,877.5 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Minh Đức Điều chỉnh tên, vị trí
44 Ao cá Bác Hồ Quảng Nguyên, Quảng Phú Cầu 11,434.9 20,582.8 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Quảng Phú Cầu Điều chỉnh tên, vị trí
45 Ao Đình tràng Phú Lương Hạ, Quảng Phú Cầu 8,054.3 16,108.6 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Quảng Phú Cầu Điều chỉnh tên, vị trí
46 Ao Đằng Sông Thành Vật, Cao Sơn Tiến 18,813.3 41,389.3 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đồng Tiến Điều chỉnh tên, vị trí
47 Hồ Đồng Ngói Trạch Xá, Trầm Lộng 7,011.8 15,426.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Hòa Lâm Điều chỉnh tên, vị trí
48 Ao Thủ trì Hòa Chanh, Trầm Lộng 15,427.6 24,684.2 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Hòa Lâm Điều chỉnh tên, vị trí
49 Ao Cửa Làng Phúc Quan, Trầm Lộng 14,941.1 32,870.4 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Hòa Lâm Điều chỉnh tên, vị trí
50 Ao Cửa Đình Đống Long, Trầm Lộng 18,448.4 38,741.6 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Hòa Lâm Điều chỉnh tên, vị trí
6.3 Bổ sung mới: 144
1 Ao Đình Hậu Xá, Phương Tú 3,496.4 6,992.8 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Phương Tú
2 Ao Đình Dương Khê, Phương Tú 785.2 1,491.9 Cảnh quan sinh thái UBND xã Phương Tú
3 Ao Chùa Nguyễn Xá, Phương Tú 2,473.0 5,440.6 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Phương Tú
4 Ao Cửa ông Thuần Động Phí, Phương Tú 3,191.3 6,701.7 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Phương Tú
5 Ao Giếng Đình Động Phí, Phương Tú 2,649.4 5,563.7 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Phương Tú
6 Ao Bà Trang Động Phí, Phương Tú 2,413.1 4,826.2 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Phương Tú
7 Ao Cát Phí Trạch, Phương Tú 5,354.2 10,708.4 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Phương Tú
8 Ao Bến Đình Phí Trạch, Phương Tú 1,635.3 3,270.6 Cảnh quan sinh thái UBND xã Phương Tú
9 Hồ Cổng Hống Ngọc Động, Phương Tú 4,859.9 8,747.8 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Phương Tú
10 Ao Giữa Thống Nhất Đặng Giang, Hoà Phú 8,636.3 17,272.6 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Hòa Phú
11
Ao Cửa Đình Thống Nhất
(Đình Quán Hạ)
Đặng Giang, Hoà Phú 4,698.2 9,396.4 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Hòa Phú
12
Ao Cửa Đình Thống Nhất
(Quán Quán Thượng)
Đặng Giang, Hoà Phú 4,822.3 9,644.6 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Hòa Phú
13 Hồ Ngược thôn Đặng Giang Đặng Giang, Hoà Phú 4,732.9 9,465.8 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Hòa Phú
14 Hồ Xuôi An Phú An Phú, Hoà Phú 6,042.0 12,084.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Hòa Phú
15 Ao Gốc Gạo Dư Xá, Hoà Phú 2,746.7 5,493.4 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Hòa Phú
16 Ao Ven làng Dư Xá, Hoà Phú 5,295.4 10,590.8 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Hòa Phú
17 Ao Ven làng Dư Xá, Hoà Phú 3,184.8 6,369.6 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Hòa Phú
18 Ao Ven làng Dư Xá, Hoà Phú 4,082.5 8,165.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Hòa Phú
19 Ao trước cửa ông Hiệu Đông Đình, Đại Cường 3,844.2 5,766.3 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đại Cường
20 Ao trước cửa ông Xiêm Đông Đình, Đại Cường 3,823.5 5,735.3 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đại Cường
21 Ao trước cửa ông Khẩn Đông Đình, Đại Cường 3,945.3 5,918.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đại Cường
22 Ao trước cửa ông Biên Đông Đình, Đại Cường 2,836.5 4,254.8 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đại Cường
23 Ao Đình Đông Đình Đông Đình, Đại Cường 5,433.2 8,149.8 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đại Cường
24 Ao Đình Giang Triều Giang Triều, Đại Cường 3,245.0 6,490.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đại Cường
25 Hồ Xuôi Phù Lưu Thượng, Phù Lưu 17,938.7 30,495.8 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Phù Lưu
26 Chuôm Xuôi đường Chùa Phù Lưu Hạ, Phù Lưu 30,099.5 60,199.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Phù Lưu
27
Vực Trên
Phù Lưu Hạ, Phù Lưu
40,536.2 81,072.4
Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Phù Lưu
28 Ao Đình Đình Tràng, Liên Bạt 5,708.9 9,705.1 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Liên Bạt
29 Ao Nông Dân Bặt ngõ, Liên Bạt 1,351.0 2,702.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Liên Bạt
30 Ao Đình Năm Quảng Nguyên, Quảng Phú Cầu 3,398.9 7,137.7 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Quảng Phú Cầu
31 Ao Đình Quảng Nguyên, Quảng Phú Cầu 3,984.5 7,969.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Quảng Phú Cầu
32 Ao Đình Quảng Nguyên, Quảng Phú Cầu 1,836.4 3,672.8 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Quảng Phú Cầu
33 Ao Đình Quảng Nguyên, Quảng Phú Cầu 912.4 1,642.3 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Quảng Phú Cầu
34 Ao Đồng Cửa Đạo Tú, Quảng phú Cầu 7,000.0 14,000.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Quảng Phú Cầu
35 Ao Vườn Cót Caầu Bầu, Quảng Phú Cầu 3,155.7 6,000.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Quảng Phú Cầu
36 Ao xóm trong Đào Xá, Đông L 8,873.0 141,968.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đông L
37 Ao xóm trong Đào Xá, Đông Lỗ 8,209.0 14,776.2 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đông Lỗ
38 Ao Đình Đào Xá, Đông L 2,794.0 4,191.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đông L
39 Ao xóm ngoài Đào Xá, Đông L 5,274.0 10,548.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đông L
40 Ao đình Viên Đình, Đông L 2,794.0 5,588.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đông L
41 Ao đình Viên Đình, Đông L 3,965.0 8,326.5 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đông L
42 Ao xóm Mãn Viên Đình, Đông L 11,245.0 21,365.5 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đông L
43 Ao xóm Đông Viên Đình, Đông Lỗ 4,697.0 9,394.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đông L
44 Ao xóm trong Viên Đình, Đông L 5,668.0 10,202.4 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đông L
45 Ao làng Nhân Trai, Đông L 4,217.0 7,168.9 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đông L
46 Ao làng Thống Nhất, Đông L 6,938.0 13,876.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đông L
47 Ao xóm trong Viên Đình, Đông L 5,976.0 11,952.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đông L
48 Ao Cửa Cống Giới Đức, Minh Đức 8,036.9 12,055.4 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Minh Đức
49 Ao Hồ Dưới Giới Đức, Minh Đức 7,533.1 11,299.7 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Minh Đức
50 Ao Nông Dân Giới Đức, Minh Đức 6,441.5 9,662.3 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Minh Đức
51 Ao Đằng Man Đông Dương, Tảo Dương Văn 6,261.2 14,400.8 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Tảo Dương Văn
52 Ao Đằng Man Đông Dương, Tảo Dương Văn 5,442.2 13,061.3 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Tảo Dương Văn
53 Ao Đằng Man Đông Dương, Tảo Dương Văn 5,562.9 12,794.7 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Tảo Dương Văn
54 Ao Đằng Man Đông Dương, Tảo Dương Văn 4,355.4 9,581.9 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Tảo Dương Văn
55 Ao Đằng Man Đông Dương, Tảo Dương Văn 2,890.0 5,203.6 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Tảo Dương Văn
56 Ao Đằng Man Đông Dương, Tảo Dương Văn 3,573.9 6,790.4 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Tảo Dương Văn
57 Ao Đằng Man Đông Dương, Tảo Dương Văn 4,300.3 8,170.6 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Tảo Dương Văn
58 Ao Đằng Man Đông Dương, Tảo Dương Văn 4,567.9 7,308.6 Cảnh quan sinh thái UBND xã Tảo Dương Văn
59 Ao Đằng Chùa Đông Dương, Tảo Dương Văn 2,912.6 4,660.2 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Tảo Dương Văn
60 Ao Đằng Chùa Đông Dương, Tảo Dương Văn 5,578.5 11,157.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Tảo Dương Văn
61 Ao Đằng Chùa Đông Dương, Tảo Dương Văn 3,592.0 7,184.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Tảo Dương Văn
62
Ao trước cửa nhà văn hoá Văn
Ông
Văn Ông, xã Tảo Dương Văn 5,288.5 9,850.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Tảo Dương Văn
63 Ao Trước cửa Miếu Trúc Văn Ông, xã Tảo Dương Văn 1,988.8 2,940.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Tảo Dương Văn
64 Ao trước Đình Văn Ông Văn Ông, xã Tảo Dương Văn 3,590.3 6,375.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Tảo Dương Văn
65 Ao trước Miếu Gương Văn Ông, xã Tảo Dương Văn 1,286.7 1,495.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Tảo Dương Văn
66 Ao Khu nhà Ô Tỵ Văn Ông, Tảo Dương Văn 3,238.6 4,857.9 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Tảo Dương Văn
67 Ao giáp đội 8 Văn Ông, Tảo Dương Văn 6,751.9 10,127.9 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Tảo Dương Văn
68 Ao Khu trường TH Văn Ông, Tảo Dương Văn 3,472.8 6,251.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Tảo Dương Văn
69 Ao cá Bác Hồ Tảo Khê, Tảo Dương Văn 8,624.0 16,385.6 Cảnh quan sinh thái UBND xã Tảo Dương Văn
70 Ao Chuôm chợ Tảo Khê, Tảo Dương Văn 13,818.1 27,636.2 Cảnh quan sinh thái UBND xã Tảo Dương Văn
71 Ao Miếu Tảo Khê, Tảo Dương Văn 5,072.8 10,145.6 Cảnh quan sinh thái UBND xã Tảo Dương Văn
72 Ao giữa làng Văn Cao, Tảo Dương Văn 8,900.6 18,691.3 Cảnh quan sinh thái UBND xã Tảo Dương Văn
73 Ao Đền thôn Quan Tự Quan Tự, xã Đại Hùng 1,389.3 2,084.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đại Hùng
74 Ao đình thôn Du Đồng Du Đồng, Đại Hùng 2,194.4 3,291.6 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Đại Hùng
75 Ao Đình Trung Thịnh, Trường Thịnh 2.955,00 5,910.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trường Thịnh
76 Ao Cửa Đình Yên Trường, Trường Thịnh 3.786,00 7,572.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trường Thịnh
77 Ao cá Bác Hồ Trung Thịnh, Trường Thịnh 6.271,80 12,543.6 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trường Thịnh
78 Chùa Dư Khánh Hoa Đường, Trường Thịnh 1.831,60 3,663.2 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trường Thịnh
79 Chùa Dư Khánh Hoa Đường, Trường Thịnh 1.068,90 2,137.8 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trường Thịnh
80 Chùa Dư Khánh Hoa Đường, Trường Thịnh 828,20 1,656.4 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trường Thịnh
81 Ao Đình Xuân Đài, Trầm Lộng 1,987.8
3,975.6
Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trầm Lộng
82 Ao các cụ Cao Minh, Trầm Lộng 3,781.7
7,563.4
Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trầm Lộng
83 Ao làng Cao Minh, Trầm Lộng 1,660.9
3,321.8
Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trầm Lộng
84 Ao Sau Đình Thu Nội, Trầm Lộng 7,689.8
15,379.6
Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trầm Lộng
85 Ao Đình Cửa đình làng An Cư, Trầm Lộng 12,515.3
25,030.6
Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trầm Lộng
86 Ao Cửa Đền Đông
Cửa Đền Đông thôn An Cư, Trầm
Lộng
6,628.0
13,256.0
Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trầm Lộng
87 Ao Cửa Đền Tây
Cửa Đền Đông thôn An Cư, Trầm
Lộng
1,505.8
3,011.6
Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trầm Lộng
88 Aon
Cạnh đường trục làng, An Cư, Trầm
Lộng
1,879.0
3,758.0
Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trầm Lộng
89 Ao (Rãnh Đường kết Nghĩa)
Cạnh đường trục làng, An Cư, Trầm
Lộng
8,186.2
16,372.4
Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trầm Lộng
90 Ao Đình An Hoà, Trầm Lộng 1,456.3
2,912.6
Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trầm Lộng
91 Ao Hậu Đình Phú Điền, Trầm Lộng 3,776.3
7,552.6
Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trầm Lộng
92 Ao Cửa làng Kiện Vũ, Trầm Lộng 5,332.6
10,665.2
Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trầm Lộng
93 Ao Cửa làng Kiện Vũ, Trầm Lộng 4,628.9
9,257.8
Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trầm Lộng
94 Hồ Đình An Thái, Trầm Lộng 2,373.5
4,747.0
Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trầm Lộng
95 Hồ Làng mới An Thái, Trầm Lộng 2,548.3
5,096.6
Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trầm Lộng
96 Ao Thùng Đào An Thái, Trầm Lộng 11,455.5
22,911.0
Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trầm Lộng
97
Hồ đồng ngói 1 (Giáp Đình) Trạch Xá, Trầm Lộng 6,574.9
13,149.8
Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trầm Lộng
98
Ao Xuân Tiến (trước NVH
mới)
Trạch Xá, Trầm Lộng 3,495.5
6,991.0
Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trầm Lộng
99
Ao Bề dưới Trạch Xá, Trầm Lộng 2,468.1
4,936.2
Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trầm Lộng
100
Ao Ngõ Chùa Trạch Xá, Trầm Lộng 3,469.8
6,939.6
Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trầm Lộng
101
Ao Ông Lập Trạch Xá, Trầm Lộng 2,182.5
4,365.0
Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trầm Lộng
102
Ao Và Dưới Trạch Xá, Trầm Lộng 4,970.2
9,940.4
Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trầm Lộng
103
Ao Ông Thuỷ Trạch Xá, Trầm Lộng 3,542.7
7,085.4
Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Trầm Lộng
104 Ao ông Phương Tử Dương, Cao Sơn Tiến 1,575.0 3,150.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
105 ao đội 1 Tử Dương, Cao Sơn Tiến 2,045.6 4,091.2 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
106 Ao bà lý san Tử Dương, Cao Sơn Tiến 861.0 1,808.1 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
107 Ao ông sửa Tử Dương, Cao Sơn Tiến 771.5 1,697.3 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
108 Ao đội 2 Tử Dương, Cao Sơn Tiến 2,329.4 4,658.8 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
109 Ao đội 4 Tử Dương, Cao Sơn Tiến 1,490.4 2,831.8 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
110 Ao Muống Tử Dương, Cao Sơn Tiến 5,435.8 11,958.8 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
111 Ao đồng nam Tử Dương, Cao Sơn Tiến 1,788.2 3,576.4 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
112 đầu ao Tử Dương, Cao Sơn Tiến 432.8 822.3 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
113 Ao đội 3 Tử Dương, Cao Sơn Tiến 2,196.9 4,613.5 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
114 ao cá bac hồ Tử Dương, Cao Sơn Tiến 1,592.3 3,184.6 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
115 ao hậu Xá Cao Lãm, Cao Sơn Tiến 7,675.2 13,815.4 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
116 Aoo 1 Cao Lãm, Cao Sơn Tiến 14,929.2 25,379.6 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
117 Ao Cừ Trên Cao Lãm, Cao Sơn Tiến 6,609.6 15,202.1 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
118 Ao Cừ Dưới Cao Lãm, Cao Sơn Tiến 5,169.6 9,305.3 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
119 Ao Bà Trung Cao Lãm, Cao Sơn Tiến 10,497.6 20,995.2 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
120 Ao Đội 7 Cao Lãm, Cao Sơn Tiến 19,821.6 37,661.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
121 Ao Đội 9 Cao Lãm, Cao Sơn Tiến 13,993.2 25,187.8 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
122 Ao Ươm 1+2 Cao Lãm, Cao Sơn Tiến 7,488.0 15,724.8 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
123 ao Chuôm cửa ao Cao Lãm, Cao Sơn Tiến 2,034.0 4,068.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
124 ao Chuôm cửa ao Cao Lãm, Cao Sơn Tiến 1,130.4 2,260.8 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
125 Ao số 1 Hoàng Dương, Cao Sơn Tiến 14,053.2 26,701.1 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
126 Ao số 3 Hoàng Dương, Cao Sơn Tiến 14,024.6 30,854.1 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
127 Ao số 4 Hoàng Dương, Cao Sơn Tiến 16,431.4 31,219.7 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
128 Ao số 3 Nghi Lộc, Cao Sơn Tiến 1,933.6 3,287.1 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
129 Ao số 4 Nghi Lộc, Cao Sơn Tiến 3,859.8 7,719.6 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
130 Ao số 5 Nghi Lộc, Cao Sơn Tiến 4,076.4 8,152.8 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
131 Ao số 7 Nghi Lộc, Cao Sơn Tiến 7,284.1 15,296.6 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
132 Ao số 8 Nghi Lộc, Cao Sơn Tiến 7,983.2 15,966.4 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
133 Ao Bờ Hồ Đoàn Xá, Cao Sơn Tiến 13,974.4 32,141.1 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
134 Ao Bến Thế Giang Làng, Cao Sơn Tiến 5,652.3 11,304.6 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
135 Ao Nhà Thờ Giang Soi, Cao Sơn Tiến 6,698.9 13,397.8 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
136 Ao Sen trung tâm Giang Đường, Cao Sơn Tiến 9,102.5 15,474.3 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
137 Ao Cửa Chùa Đoàn Xá, Cao Sơn Tiến 17,449.2 29,663.6 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
138 Ao Ngõ Đồng Thành Vật, Cao Sơn Tiến 3,036.8 6,073.6 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
139 Ao Đình Giang Làng, Cao Sơn Tiến 4,903.0 9,806.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Cao Sơn Tiến
140 Ao nhà Văn Hóa Tu Lễ, Kim Đường 1,548.7 2,942.5 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Kim Đường
141 Ao sân kho Tu Lễ, Kim Đường 3,045.9 4,873.4 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Kim Đường
142 Ao Cửa Đình Phượng Viền, Kim Đường 1,348.8 2,562.7 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Kim Đường
143 Hồ Đình Kim Bồng, Kim Đường 1,533.9 2,607.6 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Kim Đường
144 Ao làng Tu Lễ, Kim Đường 1,517.0 3,034.0 Cảnh quan sinh thái, NTS UBND xã Kim Đường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2423/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp tại Quyết định 1614/QĐ-UBND ngày 20/3/2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2423/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1614/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×