• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 242/QĐ-UBND Sơn La 2025 Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 05/02/2025 10:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 242/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 242/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 242/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 242/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước
về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn c Luật Tổ chức cnh quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điu ca Luật Tchc chính phvà Lut T chức chính quyn
địa phương ny 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cLut Bo v môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn c Nghđnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu của Luật Bảo v môi trường; Nghị đnh số 05/2025/NĐ-
CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 ca Chính phủ về sa đi, bổ sung mt số điều ca
Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca Chính phủ quy đnh chi
tiết một s điu ca Lut Bo v môi trường;
Căn c Quyết đnh số 28/2022/-UBND ny 13 tháng 10 năm 2022 ca UBND
tỉnh n La v việc ban hành quy chế thành lp, tổ chc và hoạt động ca t chức phối
hp ln ngành;
Theo đ nghị của Gm đc S Tài nguyên và Môi trưng tại T trình s 42/TTr-
STNMT ny 14 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác
quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 2. Quyết định y hiu lực thi nh kể từ ny ban hành thay thế
Quyết định số 2246/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2020 ca UBND tỉnh n La
về vic ban hành Quy chế phi hp trong côngc quản lý Nnưc v bảo v môi
trường trên địan tỉnh n La.
242
04
02
2
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ
tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức
nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- TT Tỉnh uỷ (b/c);
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm thông tin tỉnh;
- Lưu: VT - Hiệu 20 bản
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
3
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY CHẾ
Phối hợp trong công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
1. Quy chế này quy định nguyên tắc, phương thc, nhiệm vụ ch thc thc
hin phối hợp trong công tác quản N nước về bảo vệ môi trưng. Những nội
dung không nêu trong Quy chế này đưc thực hiện theo quy định của pháp luật.
2. Quy chế này áp dụng đối với các Sở, ban, ngành của tỉnh, UBND cấp
huyện, UBND cấp các tổ chức, nhân liên quan trong thực hiện quy
định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
1. Việc phối hợp trong công tác quản nhà nước về bảo vmôi trường trên
địa bàn tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các quan nêu tại Điều
1 do pháp luật quy định.
2. Đảm bảo hoạt động hiệu quả của các quan, đơn vtrong thực hiện
nhiệm vụ phối hợp; sự thống nhất về trách nhiệm của quan, đơn vị chủ trì, phối
hợp trong công tác bảo vệ môi trường; phát huy tính chủ động, tích cực của từng
cơ quan, đơn vị, địa phương, tổ chức, cá nhân liên quan trong thực hiện công
tác theo thẩm quyền.
Điều 3. Phương thức phối hợp
Tùy theo tính cht, ni dung ng vic cần phi hợp với c quan khác, cơ
quan chủ trì quyết định áp dụng một hoc một s phương thức phối hợp sau đây:
1. Cử cán bộ có thẩm quyền, công chức có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp
để giúp quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính, thanh tra, kiểm tra, truyền
thông, nâng cao nhận thức về môi trường.
2. Tham gia ý kiến đối với thủ tục hành chính làmsở xem xét khi thẩm
định sau khi Chủ dự án/cơ sở tiếp thu chỉnh sửa, hoàn thiện nộp lại hồ sau
khi thẩm định.
3. Tổ chức họp làm sở đgiải quyết các khó khăn, vướng mắc theo thẩm
quyền, chức năng, nhiệm vụ được giao.
242
04
02
4
4. Đơn vị chủ trì chịu trách nhiệm tổng hợp đầy đý kiến của các đơn vị
tham gia (bằng văn bản hoặc ý kiến tham gia trực tiếp) đối với các nội dung phối
hợp; báo cáo cấp có thẩm quyền về kết quả thực hiện theo yêu cầu (nếu có); thực
hiện xử phạt hành chính về lĩnh vực môi trường hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm
quyền xử lý vi phạm (nếu có).
Chương II
NỘI DUNG PHỐI HỢP
Điều 4. Phối hợp truyn thông, ng cao nhận thc về bảo vệ môi trường
1. y dựng và thc hiện Chương trình phi hp vi Ủy ban Mặt trận T quốc
Việt Nam và các tổ chức Đoàn thcnh tr- xã hội tỉnh.
a) Sở Tài nguyên i trường chtrì, phi hợp với y ban Mt trn T quc
Việt Nam tnh và các Đoàn th cnh tr- xã hội tnhy dng và tổ chc thực hin
Chương trình phối hợp nhằm cụ thể hóa các Chương trình phi hợp của các cơ quan
Trung ương trong công tác tuyên truyền, ph biến pháp luật bo vệ môi trường theo
tng giai đoạn cth.
b) UBND cấp huyện, UBND cp trên s chương trình phối hợp ca
quan cp tnh phối hợp vi Ủy ban Mặt trn Tổ quc Việt Nam các Đoàn thchính
tr - xã hội ng cấp triển khai chương trình phi hợp.
c) ng năm, tổ chức kim tra, đánh giá, rút kinh nghiệm kết quthực hiện
chương trình. Đnh kỳ 05 (năm) năm một ln tchc tổng kết chương trình, đánh giá,
rút kinh nghiệm thông qua kết qu thc hin xây dựng chương trình phối hợp trong
các giai đoạn tiếp theo (nếu ).
2. Hoạt đng truyn thông, ph biến, giáo dục pháp lut, ng cao nhận thức về
bo vmôi tờng.
a) Sở i nguyên Môi trường chtrì tuyên truyền, phổ biến c n bản
pháp lut v bo vệ môi tờng, nâng cao năng lc và nhn thức bảo vệ môi trưng
cho đội ngũ cán bqun lý nhà ớc các cấp, các ngành, t chức hi,c cơ ssản
xut kinh doanh. Tổ chc tuyên truyền, giới thiệu các văn bản pháp lut về bảo v
môi trường trên các phương tin truyền thông n Website, bản tin của ngành. Định
kỳ 05 (m) năm tính từ thời điểm ban hành Quy chế này, Sở Tài nguyên i
trường tham u cho UBND tỉnh tổ chc lễ phát động ởng ng về môi trường
(Ngày i trường thế giới hoc Chiến dịch làm cho thế giới sạch hơn); hằng năm,
tham mưu cho UBND tỉnh giao UBND cấp huyện luân phiên chủ trì tổ chc lễ phát
động ởng ứng về môi trường (mỗi năm tổ chức ít nhất mt lễ phát động ng
ng ngày lễ về bo vệ môi trưng).
b) Ban Qun c khu ng nghip tỉnh ch trì tổ chức tun truyền, phbiến,
hướng dẫn, nâng cao nhn thức bảo vệ môi trường cho các doanh nghiệp hoạt động
trong khu công nghiệp; UBND cấp huyn chtrì tổ chức tuyên truyền, ph biến,
5
hướng dn,ng cao nhận thức bảo vệ môi trường cho các doanh nghip hot động
trong cm công nghiệp bằng các hình thc thông qua hệ thng Website, t chc các
hi nghị, tp huấn và c hình thc kc.
c) Các Sở, ban, ngành, UBND cp huyn, UBND cp chủ trì ớng dn,
tuyên truyền về công c bảo vệ môi trường, các hot động qun , thu gom, xử lý
cht thi theo nh vực qun . Trong đó, hằng m theo chđạo ca UBND tnh,
UBND cấp huyện được giao ch t, tham mưu cho UBND tnh tổ chức l phát động
hưởng ứng v môi trường cấp tnh, các huyện khác y điu kin tổ chức quy mô cấp
huyện, xã; UBND cấp xã xây dựng nội dung bảo vệ môi trường trong hương ưc; y
dng kế hoạch tuyên truyền, vận động nhân n thực hin chtiêu môi trường theo B
tiêu chí ng thôn mới, nông tn mới ng cao.
d) Sở Tng tin Truyn thông chđộng thc hin định ng các quan
truyn thông ng cường tuyên truyền về ng tác qun i nguyên, bo vệ i
trường vàng p với biến đổi khí hậu tn địa bàn tỉnh.
đ) Đ ngh Ủy ban Mặt trn T quc Việt Nam tỉnh, các Đn thchính tr-
hi tnh chtrì, phi hợp tuyên truyn, nâng cao nhn thc bảo v môi trưng cho hội
viên, đn viên nhân n.
3. Kinh phí thc hin hot đng truyền thông, phbiến, giáo dục pháp lut,
nâng cao nhn thức về bo vệ môi trường.
S Tài chính chủ trì, phối hp S i nguyên Môi tờng c S, ban,
ngành có liên quan, UBND cấp huyện bố trí kinh phí tnguồn kinh phí sự nghip bảo
v môi tờng cho các cơ quan thực hin hot động truyền thông, phổ biến giáo dc
pháp lut ng cao nhn thức vbảo vệ môi tờng hằng năm.
Điều 5. Phối hp kiểm tra, thanh tra, giám sát định kỳ, hoặc đt xuất việc
chấp nh các quy định pp luật về bảo v môi trường
1. Vnguyên tắc thanh tra, kiểm tra
a) c S, ban, ngành, UBND cp huyện phi hợp trong việc lập kế hoạch
thanh tra, kiểm tra định kỳ ng c bảo vệ i trưng tại các s sản xut, kinh
doanh, dịch vụ trước khi trình cp có thm quyền phê duyt đ tránh chng chéo,
không làm ảnh hưng đến hot động ca c t chức, cá nhân; phát hiện kịp thời hành
vi vi phạm pháp lut v bo vệ môi trường ca tổ chức, nhân kiến nghxử lý
theo quy định của pháp luật.
b) Trường hợp kim tra đt xuất khi có dấu hiệu vi phạm pháp lut v bảo v
môi trưng theo đơn thư tố cáo, phn ánh, kiến nghị của ngườin, ý kiến kiến ngh
ca cử tri, cơ quan tng tn, báo chí. quan đưc giao chủ trì phải tiến hành ngay
vic kiểm tra và xác đnh rõ tính chất, mc độ vi phm, chịu trách nhiệm tớc pp
lut về kết luận kiểm tra, xử lý vi phạm (nếu có). Kng m rng phm vi thanh tra,
kim tra vượt quá nội dung của quyết định thanh tra, kim tra đột xut.
6
c) Trường hợp phát hin thy nội dung, phạm vi thanh tra, kim tra có chồng
chéo, tng lặp vi cơ quan thực hin chc năng thanh tra, kiểm tra khác, Th trưởng
cơ quan tiến nh thanh tra, kiểm tra phải báo ngay với quan nh chính ng cp,
cơ quan thanh tra, kiểm tra cấp trên và cơ quan, đơn vị có liên quan để gii pháp
phù hp, tránh chng chéo, trùng lp đảm bo tính kế tha trong hoạt đng gia
các quan, đơn vị.
2. Định k hng năm, STài nguyên Môi trường có tch nhiệm xây dựng,
tng hợp kế hoch thanh tra, kiểm tra việc chp nh c quy định pháp luật về bảo vệ
môi trường o cáo UBND tnh, Thanh tra tỉnh o cáo BTài nguyên Môi
trưng. Sở Tài nguyên Môi trường ch trì thanh tra, kim tra vic chấp hành các
quy định vbảo v môi trường các ssản xut kinh doanh trên địa bàn tỉnh.
3. Các Sở, nnh ln quan, UBND cp huyện xây dựng kế hoạch kiểm tra
bo vmôi tờng theo nh vực quản của ngành.
4. Ban Quản lýc khu công nghiệp tỉnh tổ chức kiểm tra, giámt vic thc
hin các ni dung v bảo v môi trưng ca c doanh nghiệp trong khu công nghiệp;
UBND cấp huyện có trách nhim kim tra, giám t việc thc hiệnc ni dung về
bo vmôi trường ca cụm ng nghiệp các doanh nghiệp trong cụm công nghiệp.
5. UBND cấp huyện ch trì thanh tra, kiểm tra, xử vi phạm pháp lut vbảo
v môi trường theo thẩm quyền hoc chuyển người thm quyền xử lý theo quy định
ca pp lut.
6. UBND cấp xã chủ trì, kiểm tra bảo vệ môi trường c cơ s sản xuất, kinh
doanh quy mô hgia đình tn địa n thuc thẩm quyền quản lý.
7. Công an tỉnh lp kế hoạch, t chức kim tra công tác bảo v môi tng đi
vi các cơ sở sn xuất, kinh doanh, dịch v khi phát hin dấu hiu hot động phm
ti, vi phạm pháp luật có liên quan đến ti phm môi tng; khi có tố giác, tin o về
ti phm, kiến nghị khởi t hoc có tin báo, phản ánh v vi phm pháp lut liên quan
đến tội phm môi trưng và thông tin cho cơ quan qun lý nhà c về bo v môi
trường cùng cấp để phi hợp. Lập biên bản vi phm nh chính và ban nh quyết
đnh xử pht nh chính theo quy định đối với nhng vụ vic vi phạm phát hin thông
qua hot đng kim tra. Phi hp vi c đơn v liên quan t chức kiểm tra công tác
chp nh pp luật v bảo vệ môi trường khi yêu cầu.
8. Khi t chức c đoàn thanh tra, kim tra liên ngành v bo v môi trường,
các đơn vị thành viên có trách nhim chuẩn bị, cung cấp kịp thời, đầy đcác tng
tin, tài liu liên quan đến chuyên ngành qun để phục vụ công c thanh tra, kiểm
tra. Kết thúc thanh tra, kiểm tra, cơ quan ch trì thông báo ti các cơ quan liên quan
kết luận thanh tra, kiểm tra để ng theo i, quản .
Điều 7. Gii quyết phản ánh, kiến nghị, khiếu nại, t cáo, tranh chấp v
lĩnh vực bảo vệ môi trường
1. S Tài nguyên Môi trường cơ quan chtrì giải quyết đối với khiếu nại,
7
t o, tranh chấp vmôi trường nằm trên đa bàn từ 02 đơn v nh cnh cp huyện
tr lên.
2. UBND cấp huyn tch nhim
a) Ch trì, phi hp với c S, ban, ngành và UBND cấp tiếp nhn, giải
quyết đối vi phản ánh, kiến nghị, khiếu nại, tố cáo, tranh chấp v môi trường nm
trên địa n từ 02 đơn vị nh chính cấp trn trên ng địa n cấp huyện; phòng
nga, ng phó sự ci trường trên đa bàn theo quy đnh của pháp luật; t chc qun
lý c nguồn thải trên đa n theo phân công, pn cấp.
b) Khi tiếp nhn các kiến ngh, khiếu nại, tố cáo, tranh chấp v môi tng do
S i nguyên và Môi trường chuyn đến: UBND cp huyện trách nhim giải quyết
theo thẩm quyền, o o Sở Tài nguyên Môi tng trong thi gian 07 ngày ktừ
ngày có kết qugiải quyết.
3. UBND cấp có trách nhiệm
a) Chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyn các quan liên quan tiếp nhận,
gii quyết đối với phn ánh, kiến nghị, khiếu nại, tố o, tranh chp về môi trưng
trên địa n cấp qun ; phòng ngừa, ứng phó sự cố i trường trên địa n theo
quy định ca pháp lut; tchc quản các ngun thải trên địa bàn theo phân công,
phân cp.
b) Khi tiếp nhận các kiến nghị, khiếu nại, tố cáo, tranh chấp về môi trường
do UBND cấp huyện chuyển đến: UBND cấp trách nhiệm giải quyết theo
thẩm quyền, báo cáo UBND cấp huyện trong thời gian 03 ngày kể từ ngày có kết
quả giải quyết.
4.c S, ban, nnh có liên quan khi tiếp nhn khiếu nại, tố cáo, tranh chấp,
kiến nghvề môi trường thuộc quản chuyên ngành thì có trách nhiệm x theo
phân cp hoặc tng báo cho cơ quan có thẩm quyền đ cùng phi hợp tham gia gii
quyết theo quy định.
5. Đối vi kiến ngh, phản ánh về ô nhiễm môi trưng qua đường y nóng thc
hin theo quy trình Bộ Tài nguyên và Môi trường ban nh.
6. Đối với phn ánh v ô nhiễm môi trường ti c trang mng hội (facebook,
zalo, tiktok,...): UBND cấp huyện có trách nhim chủ trì, phối hp vi UBND cấp xã
xác minh các thông tin phản ánh, giải quyết theo thẩm quyền trong thi gian 02 (hai)
ngày k t khi nhn được thông tin phản ánh,o cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên
và i trường trong thi gian 07 ngày k từ ngày kết tc xác minh, giải quyết.
Điều 8. Phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý và khắc phục ô nhiễm
môi trường
1. S Tài nguyên và Môi tng cơ quan chủ t trong công tác png ngừa,
x khc phục ô nhiễm bo vệ i trường trên địa n toàn tỉnh; có trách nhiệm
xây dng chương tnh, kế hoch, nhiệm v về bảo v môi trưng; theo dõi, đánh giá
8
cht ợng, diễn biến môi trường trên đa n tỉnh ng bng khai các thông tin
theo quy định.
2. c S, ban, ngành trách nhiệm ch trì trong ng c phòng nga ô nhiễm
và bảo vệ môi trưng trong c nh vực, địa bàn thuộc trách nhiệm quản nhà ớc
ca mình có trách nhiệm phi hợp với S i nguyên và Môi trường, Công an tỉnh
trong việc cung cấp tng tin, số liệu, thẩm đnhc h, thủ tục hoặc tham gia x
đi với trưng hợp có ln quan đến lĩnh vực, đơn vị mình quản .
3. UBND cấp huyện cơ quan ch trì trong ng c phòng ngừa, xử và
khc phục ô nhim bo vệ môi trưng trên đa bàn qun ; có trách nhiệm xây
dng, phê duyệt chương trình, kế hoạch thực hiện nhiệm vbảo vệ môi trưng; thanh
tra, kiểm tra các cơ sở sản xuất, kinh doanh hot động tn đa bàn theo thẩm quyền;
chu trách nhim trước UBND tỉnh v vic đ xy ra ô nhiễm môi trưng trên địa n.
4. UBND cấp xã quan chủ trì trong công tác phòng ngừa, xử khc
phục ô nhiễm và bảo vệ môi trường trên địa n có trách nhiệm y dựng kế hoch,
thc hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường, giữn vệ sinh môi trường; chu trách nhiệm
trưc UBND cấp huyện vviệc để xảy ra ô nhiễm môi trường trên đa bàn.
5. Cơ quan chtrì trong công c phòng nga, x lý và khắc phc ô nhim môi
trường có quyền đề ngh c quan, tổ chc khác phi hợp thc hin.
Điu 9. Phi hp trong công tác thc hin th tc hành chính về môi trưng
1. S i nguyên Môi trường ban nh n bản đnghcác S, ban, nnh,
UBND cấp huyện có liên quan cử ng chc tham gia Hội đồng thẩm đnh, Đn kiểm
tra, Tổ thẩm đnh. Trong thời hn tại Văn bn ca Sở Tài nguyên Môi trường, các
S, ban, ngành, UBND cấp huyn có văn bản cử công thức tham gia.
2. Lấy ý kiến tham gia của S, ban, nnh, UBND cấp huyện
- Si nguyên và Môi tờng ban hành văn bản đề ngh các S, ban, nnh,
UBND cp huyện tham gia ý kiến vào hồ th tc môi trưng đồng thi gửi kèm
theo file h sơ thủ tục hành chính. Trong đó, văn bản đề nghị tham gia ý kiến nêu rõ
nhng ni dung cn xin ý kiến đi vi lĩnh vực qun lý ca từng ngành. c S, ban,
ngành, UBND cp huyn được lấy ý kiến trách nhiệm ban hành văn bản tham gia
ý kiến trong thi hạn tại n bản đề nghcủa STài nguyên và i trường.
- Đi vi h sơ thtc môi trường (báo cáo đánh giá c đng môi trường, giấy
phép môi trưng) sau khi Chdự án, sở chỉnh sửa, tiếp thu ý kiến nộp lại để
trình phê duyt, c Sở, ban, ngành, UBND cp huyn có văn bản tham gia ý kiến theo
thi hn tại văn bản đề nghị phi hp. Trong đó, văn bản phải u rõ nội dung tiếp thu,
gii trình ý kiến đã tham gia của tnh viên đại din cho đơn v mình đt hay ca đt
làm cơ sở để Sở i nguyên Môi trường tổng hp trình UBND tnh xem xét, quyết
định. Quá thời hạn tạin bản đề nghị phối hp mà không ý kiến tham gia được
xem như đã đng ý vi nội dung tiếp thu, giải trình phi chịu trách nhiệm trước
UBND tỉnh về nội dung được xin ý kiến.
9
Điều 10. Phối hợp trong công c xây dựng kế hoch d tn ngân sách
N ớc từ nguồn kinh p sự nghiệp bảo vệ môi trường
1. S Tài nguyên Môi trưng chủ trì hướng dẫn c Sở, ban, ngành, UBND
cấp huyện y dựng kế hoch và dự toán ngân sách nhà nưc t nguồn kinh phí s
nghiệp bảo vmôi trưng của tnh theo hướng dn của B Tài nguyên i trường;
phi hp vi các SKế hoch và Đầu , Tài chính tng hợp kế hoch và d toán ngân
sách Nhà ớc 03 m từ ngun kinh phí sự nghip môi trường trình UBND tnh ban
hành theo quy định.
2. Các S, ban, ngành, UBND cấp huyện đánh giá nh hình thực hin kế hoch
và dự toán kinh phí sự nghip bảo vệ môi trường m trước; n cứ Điu 152, 153
Ngh định s08/2022/-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ được sa đổi, b sung
ti khon 51, 52 Điu 1 Nghđịnh số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 ca Chính
phủ để đề xuất kế hoạch và dự toán ngânch Nhà nước 03 m tiếp theo từ nguồn
kinh phí sự nghiệp bo vệ môi trường của ngành, đơn vị gửi Sởi nguyên i
trường tổng hợp o o UBND tỉnh.
Điều 11. Phối hợp trong ng c thẩm định, thu phí bảo vệ môi trường
đi với nước thải k thải
- Trước ngày 31/12 hằng năm, STài nguyên và i trường phi hợp với
UBND cp huyện rà soát các đối tưng nộp phí bo v môi trưng đi vi nước thải,
khí thải thuộc thẩm quyn qun lý, đăng tải danh sách các cơ sở thuộc diện np phí
bo vmôi tờng đối với nước thải, khí thải trên Công tng tin điện tử của Sở.
- Tớc ngày UBND cp huyện giao phòng Tài nguyên i trường trực
thuc rà soát c đi ợng nộp phí bảo vệ môi trường đối với c thi, khí thi thuộc
thm quyn qun , đăng tải danh ch c cơ sở thuộc diện np phí bảo vệ môi trưng
đi vi nước thi, khí thải trên ng thông tin đin tử ca phòng, UBND cp huyện
theo quy định, báo o STài nguyên Môi trường tớc 15/12 hằng m.
Điều 12. Phối hợp trong công tác thực hin ch tiêu môi trường trong h
thống chỉ tiêu pt triển kinh tế - xã hội ca tỉnh
UBND cấp huyện trách nhiệm triển khai thc hin chỉ tiêu môi trưng tn
đa bàn đm bo đạt ch tiêu môi trường trong hthống chỉ tiêu pt triển kinh tế -
hi của tnh. Định kỳ trước ngày 10 tháng tiếp theo của từng quý, UBND cấp huyn
tng hợp, báo cáo S Tài nguyên và Môi trường kết quthc hin chtiêu môi trường
trên địa n.
Điều 13. Chế đthông tin, o cáo
1. Chế độ thông tin, o o đưc thực hin tng qua hình thc n bản, trao
đổi trc tiếp, định kỳ o cáo. Trong đó, đối với c n bản tham gia ý kiến, o
o đột xuất, thi hạn o cáo, văn bn theo đề nghị của quan chủ trì; đối vi
o cáo định kỳ kết qu triển khai thực hin quy chế này, thời hạn tớc ny 15/12
hằng năm (tr quy định tại Điều 12 quy chế y); báo cáo, văn bản tham gia ý kiến
10
gửi về Sở i nguyên i trưng để tổng hợp o o UBND tỉnh. Sở i nguyên
i trưng o o kết qu thc hin quy chế phối hợp với UBND tỉnh trước
31/12 hằng năm.
2. c Quyết định, Kết lun điều tra, thanh tra, kiểm tra, xử vi phạm, quan
ch trì có trách nhiệm gi tới các cơ quan thm quyền, đồng thi sao gửi các
quan liên quan để biết và phối hợp;
3. Các i liu, chứng c, tang vật phục vụ cho quá trình điu tra, kim tra x lý
đối vi c sở có dấu hiệu vi phạm pháp lut vmôi trường phải được bảo mật.
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 14. Khen thưởng, xử lý vi phạm
1. Tp thể, cá nhân có thành tích xut sắc trong vic thực hin quy chế này đưc
khen thưởng theo quy định.
2. Cơ quan, tchc, cá nhân vi phạm các quy định của quy chế này và các quy
đnh của pháp luật liên quan, tùy theo mc đ vi phm sẽ bị x lý theo quy định ca
pháp lut.
3. Sở Tài nguyên i trường ch trì, phi hp với Sở Nội vtrong việc tham
mưu cho UBND tnh đ xuất khen thưởng, xử vi phạm theo quy định.
Điều 15. Tch nhiệm thực hiện
1. Giám đốc S Tài nguyên và i trường trách nhiệm giúp UBND tnh
theo dõi, kiểm tra và đôn đốc các đơn v thực hiện theo chcng nhiệm v tại quy
chếy. Tổ chức đánh g kết quả thực hin quy chế phối hợp m trước và báo cáo
kết quả thực hiện với UBND tnh trước ny 31/12 hằng m.
2. Thtrưởng các cơ quan, đơn v, tổ chc, nhân c quan có liên quan
phi hp tổ chc thc hin quy chế; báoo UBND tnh kết qu thc hin quy chế
này (qua Sở Tài nguyên và Môi tờng) trước ny 15/12 hằng m.
3. Trong quá tnh thực hin nếu có k khăn, vướng mc phát sinh các đơn v
có trách nhiệm phn ánh kịp thời về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường)
đ xem xét, gii quyết./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 242/QĐ-UBND Sơn La 2025 Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×