- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 21/2019/QĐ-UBND Đồng Nai về đơn giá hoạt động kiểm định
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 21/2019/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Quốc Hùng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
15/05/2019 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 21/2019/QĐ-UBND
Quyết định 21/2019/QĐ-UBND: Ban hành Đơn giá hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc nước tự động tại Đồng Nai
Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành ngày 15 tháng 5 năm 2019 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2019. Quyết định này quy định đơn giá hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho các trạm quan trắc nước tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Theo Quyết định, đơn giá này áp dụng cho toàn bộ tỉnh Đồng Nai, cụ thể cho các trung tâm và trạm quan trắc môi trường, cùng với các tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định và hiệu chuẩn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định. Đơn giá không bao gồm chi phí vận chuyển liên quan đến hoạt động kiểm định cũng như chưa bao gồm thuế VAT.
Đơn giá cụ thể cho từng phương tiện đo được quy định rõ, ví dụ:
- Phương tiện đo pH có đơn giá 1.782.757 đồng;
- Tổng chất rắn hòa tan (TDS) có đơn giá 2.765.266 đồng;
- Độ dẫn điện (EC) có đơn giá 2.274.254 đồng;
- Độ đục có đơn giá 3.155.580 đồng;
- Oxy hòa tan (DO) có đơn giá 2.312.969 đồng.
Đặc biệt, nếu có điều chỉnh về mức lương cơ sở từ phía Chính phủ, đơn giá cũng sẽ được điều chỉnh tương ứng theo quy định mới.
Sở Tài nguyên và Môi trường được giao nhiệm vụ tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện quyết định này, đồng thời tổng hợp những khó khăn, vướng mắc để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét. Sở Tài chính cũng có trách nhiệm theo dõi và quản lý giá dịch vụ theo quy định.
Quyết định này nhằm đảm bảo hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện đo nước tự động diễn ra một cách chính xác và thống nhất, góp phần vào việc quản lý chất lượng nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Xem chi tiết Quyết định 21/2019/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 01/06/2019
| ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 21/2019/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đồng Nai, ngày 15 tháng 5 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN PHƯƠNG TIỆN ĐO CHO TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
---------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 06/2017/TT-BKHCN ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc nước tự động, liên tục;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 435/TTr-STNMT ngày 19/4/2019.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc nước tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: Đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh Đồng Nai đối với:
a) Các trung tâm quan trắc môi trường, trạm quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
b) Các tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn đã đăng ký và được chỉ định bởi cơ quan nhà nước về đo lường có thẩm quyền.
c) Các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc nước tự động, liên tục.
2. Đơn giá hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc nước tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Đồng Nai được ban hành kèm theo Quyết định này chưa gồm việc vận chuyển phục vụ hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc môi trường nước tự động, liên tục; Đơn giá chưa gồm thuế VAT.
3. Trường hợp Chính phủ điều chỉnh mức lương cơ sở thì áp dụng mức lương cơ sở quy định mới của Chính phủ để tính toán vào Đơn giá.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2019.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện Đơn giá; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
2. Giao Sở Tài chính theo dõi, quản lý giá, giá dịch vụ theo quy định.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các đơn vị có liên quan báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để xem xét, giải quyết.
Điều 4. Chánh Văn Phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN PHƯƠNG TIỆN ĐO CHO TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2019 của UBND tỉnh)
A. Đơn giá áp dụng cho thực hiện Nhà nước giao/đặt hàng
| TT | Mã hiệu | Tên phương tiện đo | Chi phí lao động kỹ thuật | Chi phí công cụ dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (20%) | Đơn giá (đồng) |
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=1+...+4 | 6=5*20% | 7=6+5 |
| 1 | HTN1 | pH | 765.022 | 30.753 | 604.815 | 85.041 | 1.485.631 | 297.126 | 1.782.757 |
|
|
| Chuẩn bị | 57.637 | 3.623 | 34.529 | 8.786 | 104.575 | 20.915 | 125.490 |
|
|
| Tiến hành | 561.261 | 26.048 | 481.758 | 68.319 | 1.137.387 | 227.477 | 1.364.864 |
|
|
| Xử lý chung | 146.124 | 1.082 | 88.528 | 7.936 | 243.670 | 48.734 | 292.404 |
| 2 | HTN2 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 765.022 | 31.259 | 1.423.066 | 85.041 | 2.304.388 | 460.878 | 2.765.266 |
|
|
| Chuẩn bị | 57.637 | 3.623 | 34.529 | 8.786 | 104.575 | 20.915 | 125.490 |
|
|
| Tiến hành | 561.261 | 26.554 | 1.300.010 | 68.319 | 1.956.144 | 391.229 | 2.347.372 |
|
|
| Xử lý chung | 146.124 | 1.082 | 88.528 | 7.936 | 243.670 | 48.734 | 292.404 |
| 3 | HTN3 | Độ dẫn điện (EC) | 765.022 | 26.662 | 1.024.762 | 78.765 | 1.895.212 | 379.042 | 2.274.254 |
|
|
| Chuẩn bị | 57.637 | 3.623 | 11.525 | 8.786 | 81.571 | 16.314 | 97.885 |
|
|
| Tiến hành | 561.261 | 21.957 | 924.710 | 62.043 | 1.569.971 | 313.994 | 1.883.965 |
|
|
| Xử lý chung | 146.124 | 1.082 | 88.528 | 7.936 | 243.670 | 48.734 | 292.404 |
| 4 | HTN4 | Độ đục | 765.022 | 27.034 | 1.758.849 | 78.746 | 2.629.650 | 525.930 | 3.155.580 |
|
|
| Chuẩn bị | 57.637 | 3.623 | 34.529 | 8.786 | 104.575 | 20.915 | 125.490 |
|
|
| Tiến hành | 561.261 | 22.329 | 1.635.792 | 62.024 | 2.281.406 | 456.281 | 2.737.687 |
|
|
| Xử lý chung | 146.124 | 1.082 | 88.528 | 7.936 | 243.670 | 48.734 | 292.404 |
| 5 | HTN5 | Oxy hòa tan (DO) | 765.022 | 27.271 | 1.047.611 | 87.571 | 1.927.474 | 385.495 | 2.312.969 |
|
|
| Chuẩn bị | 57.637 | 3.516 | 11.525 | 8.690 | 81.367 | 16.273 | 97.640 |
|
|
| Tiến hành | 561.261 | 22.673 | 947.559 | 70.945 | 1.602.438 | 320.488 | 1.922.925 |
|
|
| Xử lý chung | 146.124 | 1.082 | 88.528 | 7.936 | 243.670 | 48.734 | 292.404 |
B. Đơn giá áp dụng cho thực hiện hoạt động dịch vụ
| TT | Mã hiệu | Tên phương tiện đo | Chi phí lao động kỹ thuật | Chi phí công cụ dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí năng lượng | Chi phí trực tiếp | Chi phí chung (20%) | Đơn giá (đồng) | TT |
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=1+.. +5 | 7=6*20% | 8=6+7 |
| 1 | HTN1 | pH | 765.022 | 30.753 | 91.258 | 604.815 | 85.041 | 1.576.889 | 315.378 | 1.892.267 |
|
|
| Chuẩn bị | 57.637 | 3.623 | 13.710 | 34.529 | 8.786 | 118.285 | 23.657 | 141.942 |
|
|
| Tiến hành | 561.261 | 26.048 | 76.581 | 481.758 | 68.319 | 1.213.967 | 242.793 | 1.456.761 |
|
|
| Xử lý chung | 146.124 | 1.082 | 967 | 88.528 | 7.936 | 244.637 | 48.927 | 293.564 |
| 2 | HTN2 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 765.022 | 31.259 | 91.258 | 1.423.066 | 85.041 | 2.395.646 | 479.129 | 2.874.776 |
|
|
| Chuẩn bị | 57.637 | 3.623 | 13.710 | 34.529 | 8.786 | 118.285 | 23.657 | 141.942 |
|
|
| Tiến hành | 561.261 | 26.554 | 76.581 | 1.300.010 | 68.319 | 2.032.724 | 406.545 | 2.439.269 |
|
|
| Xử lý chung | 146.124 | 1.082 | 967 | 88.528 | 7.936 | 244.637 | 48.927 | 293.564 |
| 3 | HTN3 | Độ dẫn điện (EC) | 765.022 | 26.662 | 88.223 | 1.024.762 | 78.765 | 1.983.435 | 396.687 | 2.380.122 |
|
|
| Chuẩn bị | 57.637 | 3.623 | 13.710 | 11.525 | 8.786 | 95.281 | 19.056 | 114.337 |
|
|
| Tiến hành | 561.261 | 21.957 | 73.546 | 924.710 | 62.043 | 1.643.517 | 328.703 | 1.972.220 |
|
|
| Xử lý chung | 146.124 | 1.082 | 967 | 88.528 | 7.936 | 244.637 | 48.927 | 293.564 |
| 4 | HTN4 | Độ đục | 765.022 | 27.034 | 87.668 | 1.758.849 | 78.746 | 2.717.318 | 543.464 | 3.260.782 |
|
|
| Chuẩn bị | 57.637 | 3.623 | 13.710 | 34.529 | 8.786 | 118.285 | 23.657 | 141.942 |
|
|
| Tiến hành | 561.261 | 22.329 | 72.990 | 1.635.792 | 62.024 | 2.354.396 | 470.879 | 2,825.275 |
|
|
| Xử lý chung | 146.124 | 1.082 | 967 | 88.528 | 7.936 | 244.637 | 48.927 | 293.564 |
| 5 | HTN5 | Oxy hòa tan (DO) | 765.022 | 27.271 | 200.861 | 1.047.611 | 87.571 | 2.128.336 | 425.667 | 2.554.003 |
|
|
| Chuẩn bị | 57.637 | 3.516 | 13.710 | 11.525 | 8.690 | 95.077 | 19.015 | 114.093 |
|
|
| Tiến hành | 561.261 | 22.673 | 186.184 | 947.559 | 70.945 | 1.788.621 | 357.724 | 2.146.345 |
|
|
| Xử lý chung | 146.124 | 1.082 | 967 | 88.528 | 7.936 | 244.637 | 48.927 | 293.564 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!