• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1592/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 13/06/2026 10:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1592/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Tâm Hiển
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1592/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1592/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1592/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Ngãi, ngày tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1822/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
1592
11
Người ký: TRUNG TÂM
CÔNG BÁO VÀ TIN
HỌC
Email:
n
Cơ quan: ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH
QUẢNG NGÃI
Thời gian ký: 11.06.2026
16:02:48 +07:00
2
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
514/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên
Trang thông tin điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công
bố tại Quyết định này.
c) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào
Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy
trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất
xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi
trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ
nội dung TTHC và xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu thực hiện niêm yết công khai
kịp thời, đầy đủ Danh mục và nội dung cụ thể của TTHC thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định; đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử của địa
phương; thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và
thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo
Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
3
1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục TTHC tại số thứ tự 1 Mục I Phụ lục I ban
hành kèm theo Quyết định số 840/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2026 và
thay thế Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng tại số thứ tự 1 Phụ lục II
ban hành kèm theo Quyết định số 840/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Bãi bỏ Danh mục TTHC tại số thứ tự 2, 5 Mục I Phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định số 840/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2026 và Quy trình nội
bộ giải quyết TTHC tương ứng tại số thứ tự 2, 5 Phụ lục II ban hành kèm theo
Quyết định số 840/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh; Danh mục TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ
thuộc vào địa giới hành chính tại số thứ tự 1260, 1262 Mục XI ban hành kèm
theo Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2026 và Quy trình nội
bộ thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính
tương ứng tại Quyết định số 1134/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC
HTD.
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (01 TTHC)
TT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Tên văn bản quy phạm
pháp luật quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
Ghi chú
1
1.010733.
000.00.00.
H48
Thẩm định
báo cáo đánh
giá tác động
môi trường
- Thẩm định: Tối
đa 20 (hai mươi)
ngày
1
hoặc 10
(mười) ngày (đối
với trường hợp dự
án đầu tư công đặc
biệt theo quy định
của pháp luật về
đầu tư công) kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Phê duyệt: Tối đa
15 (mười lăm)
ngày kể từ ngày
Nộp hồ sơ và nhận kết quả
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Ngãi, địa chỉ: Số
54 đường Hùng Vương,
phường Cẩm Thành, tỉnh
Quảng Ngãi, điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số
492 Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng
Ngãi; nộp hồ sơ và nhận
kết quả giải quyết phi địa
giới tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
Theo
quy
định
của
HĐND
tỉnh
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm,
phân quyền, đơn giản hoá
thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường.
- Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT
ngày 19 tháng 5 năm
Sửa đổi
thời gian
giải quyết,
thành
phần hồ
sơ, căn cứ
pháp lý.
1
Trước ngày 01 tháng 7 năm 2026: Không quá 20 ngày đối với dự án đầu tư nhóm II;
Từ ngày 01 tháng 7 năm 2026: Không quá 20 ngày đối với trường hợp thuộc thẩm quyền thẩm định của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh.
1592
11
2
TT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Tên văn bản quy phạm
pháp luật quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
Ghi chú
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
Thời gian chủ dự
án đầu tư chỉnh
sửa, bổ sung báo
cáo đánh giá tác
động môi trường
theo yêu cầu của
Cơ quan thẩm định
không tính vào thời
hạn thẩm định.
phường, đặc khu thông
qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường về việc sửa đổi,
bổ sung một số Thông tư
liên quan phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (02 TTHC)
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy phạm pháp luật
quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
1
1.010735.000.00.
00.H48
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi
trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo
cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP).
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn
giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2
1.010730.000.00.
00.H48
Cấp lại giấy php môi trường
3
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm
theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ
tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 06). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với thông tin trên Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường,
đặc khu chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm
quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
1592
11
4
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của cá
nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày
11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối
hợp với người thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả
lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3,...”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu viết tắt là:
“Trung tâm”.
+ Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, viết tắt là: “UBND cấp xã”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường, viết tắt là: “Sở”.
+ Chi cục Bảo vệ môi trường, viết tắt là: “Chi cục”.
+ Công chức, viên chức Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, viết
tắt là: “Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh”.
5
1. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
1.1. Thời gian giải quyết:
- Thẩm định: Tối đa 20 (hai mươi) ngày (đối với trường hợp thẩm định ĐTM của các dự án đầu tư nhóm II trước
ngày 01/7/2026 hoặc đối với trường hợp thuộc thẩm quyền thẩm định của Chủ tịch UBND tỉnh từ ngày 01/7/2027) hoặc
10 (mười) ngày (đối với trường hợp dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công) kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Phê duyệt: Tối đa 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Thời gian chủ dự án đầu tư
chỉnh sửa, bổ sung báo cáo đánh giá tác động môi trường theo yêu cầu của Cơ quan thẩm định không tính vào thời hạn
thẩm định.
1.2. Quy trình giải quyết:
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
THẨM ĐỊNH
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết
không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính thì thực hiện
bước này (Bước
1a) và chuyển đến
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và
gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
6
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện
B1. Nộp hồ sơ).
chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy
định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc
Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính
theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan
có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân
công xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
0,5 ngày
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
7
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B3: Phân công xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
B4: Kiểm tra,
thẩm định hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn kiểm tra, thẩm
định hồ sơ theo quy định, cụ thể:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì Cơ
quan thẩm định có trách nhiệm thông báo bằng
văn bản tới tổ chức/cá nhân.
- Trường hợp đủ điều kiện thì Cơ quan thẩm định
tiến hành các hoạt động:
+ Khảo sát thực tế khu vực thực hiện dự án theo
quy định; lấy ý kiến tổ chức, chuyên gia (nếu
có); Tổ chức phiên họp hội đồng thẩm định hoặc
tổ chức lấy ý kiến chuyên gia đối với các dự án
đầu tư công đặc biệt.
+ Sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường
đã được thẩm định, Cơ quan thẩm định có trách
nhiệm:
++ Thông báo bằng văn bản về kết quả thẩm định
tới tổ chức/cá nhân với kết quả là một trong các
Công chức phòng
chuyên môn
18 ngày (đối
với trường hợp
thẩm định
ĐTM của các
dự án đầu tư
nhóm II trước
ngày
01/7/2026
hoặc đối với
trường hợp
thuộc thẩm
quyền thẩm
định của Chủ
tịch UBND
tỉnh từ ngày
01/7/2027) và
08 ngày (đối
với trường hợp
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo
kết quả thẩm định.
8
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
trường hợp sau đây: (1) thông qua với điều kiện
phải chỉnh sửa, bổ sung; (2) không thông qua.
++ Tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh xem
xt, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường của dự án trong trường
hợp thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung.
dự án đầu tư
công đặc biệt
theo quy định
của pháp luật
về đầu tư
công).
B5: Xem xét/đề
xuất
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xt hồ sơ trình
lãnh đạo Chi cục.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
0,5 ngày
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo
kết quả thẩm định.
Lãnh đạo Chi cục xem xt, trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi cục
B6: Phê duyệt hồ
sơ
- Lãnh đạo Sở xem xt, ký phê duyệt hồ sơ.
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ,
chuyển hồ sơ cho công chức phòng chuyên môn.
- Chuyển thông báo kết quả thẩm định (giấy và
điện tử) cho Công chức, viên chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho
cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi
tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
- Công chức
phòng chuyên
môn
0,5 ngày
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Thông báo kết quả
thẩm định.
9
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B7: Thông báo
kết quả thẩm
định
- Thông báo kết quả thẩm định cho tổ chức, cá
nhân:
+ Trường hợp kết quả thẩm định thông qua
không cần chỉnh sửa, bổ sung: Chuyển đến B11.
+ Trường hợp kết quả thẩm định thông qua với
điều kiện chỉnh sửa, bổ sung: Tạm dừng hồ sơ
trên phần mềm một cửa điện tử và hồ sơ sau
chỉnh sửa thì chuyển đến B8.
+ Trường hợp kết quả thẩm định không thông
qua: Hồ sơ sau chỉnh sửa thì quay về B1.
- Ký xác nhận việc nhận Thông báo kết quả thẩm
định trên Mẫu số 06.
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
Thông báo kết quả
thẩm định; hồ sơ; các
mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy
định.
PHÊ DUYỆT
B8: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
10
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B9: Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân
công xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B10: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
B11: Kiểm tra,
thẩm định hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn kiểm tra, thẩm
định hồ sơ theo quy định
Công chức phòng
chuyên môn
8,5 ngày
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định
phê duyệt hoặc Dự
thảo văn bản không
phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo
đánh giá tác động
môi trường.
11
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B12: Xem xét/Đề
xuất
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xt hồ sơ trình
lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
0,5 ngày
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Dự thảo: Tờ trình
và Quyết định phê
duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh
giá tác động môi
trường hoặc văn bản
trả lời tổ chức/cá
nhân trong trường
hợp không phê duyệt
(nêu rõ lý do).
Lãnh đạo Chi cục xem xt, trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục
B13: Phê duyệt,
phát hành và
chuyển hồ sơ liên
thông
- Lãnh đạo Sở xem xt, ký duyệt hồ sơ trình
UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Trung tâm.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
0,5 ngày
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Tờ trình và Dự thảo
Quyết định phê
duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh
giá tác động môi
12
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
trường hoặc văn bản
trả lời tổ chức/cá
nhân trong trường
hợp không phê duyệt
(nêu rõ lý do).
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B14: Tiếp nhận
hồ sơ tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
B15: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên
viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định
phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo
đánh giá tác động
môi trường.
B16: Xử lý hồ sơ
của phòng
chuyên môn
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
hồ sơ.
Công chức Phòng
chuyên môn
03 ngày
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định
phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo
đánh giá tác động
B17: Phê duyệt
hồ sơ của lãnh
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
13
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
môi trường.
B18: Ký duyệt hồ
sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xt, phê duyệt
Lãnh đạo
UBND tỉnh
0,5 ngày
- Hồ sơ.
- Quyết định phê
duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh
giá tác động môi
trường.
B19: Phát hành
kết quả giải
quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho
cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch
vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ làm
việc
Quyết định phê
duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh
giá tác động môi
trường.
B20: Trả kết quả
phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
Trong giờ
hành chính
Quyết định phê
duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh
14
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
(nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục
hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân.
giá tác động môi
trường; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1592/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1592/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×