• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1880/QĐ-UBND Nghệ An 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực tài nguyên nước

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 18/07/2025 11:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1880/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phùng Thành Vinh
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước về lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1880/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1880/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1880/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Nghệ An, ngày tháng 6 năm 2025
QUYT ĐỊNH
Về việc công bố th tục hành chính nội bộ giữac quan hành chính
nhà nước về lĩnh vực tài nguyên ớc thuộc phạm vi chức năng
quảncủa Sở Nông nghiệp và Môi trường
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ
thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh
vực tài nguyên ớc thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp Môi trường Ngh An tại Tờ trình số
4511/TTr-SNNMT ngày 25/6/2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố m theo Quyết định này 11 thủ tục hành chính nội bộ giữa
các quan hành chính nhà nước lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức
ng quảncủa Sở Nông nghiệp Môi trường.
Điu 2. Quyết địnhy có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
i bỏ các thủ tục hành chính nội bộ (số 1, 2, 4, 5, 6, 11) đã ban nh tại
Quyết định số 3121/QĐ-UBND ngày 18/11/2024 của UBND tỉnh Nghệ An về
việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống quan nhà nước lĩnh vực
i nguyên ớc thuộc tỉnh Nghệ An.
Điu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ
trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
i nhận:
- Như Điu 3;
- Cục Kim soát TTHC -VPCP;
- Bộ Nông nghiệp Môi trường;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PChủ tịch UBND tỉnh (đ/c Vinh);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Thin);
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT ().
TM.ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Phùng Thành Vinh
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢNCỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /6/2025 của UBND tỉnh Nghệ An)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NG
QUẢNCỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
STT
Số hồ
TTHC
n th tục hành chính Lĩnh vực Căn cứ pháp lý
quan
thc hiện
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
1 5.001628
Phê duyệt, điều chỉnh chức
ng nguồn nước mặt nội tỉnh
Tài nguyên nước
- Khoản 5 Điều 22 Luật tài nguyên nước
m 2023
- Điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư số
03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024
của Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Khoản 1 Điu 3 Thông số
14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ Nông nghiệp Môi trường
Sở Nông nghiệp Môi
trường
2 5.001634
Lập danh mục nguồn ớc
phải lập hành lang bảo vệ
nguồn nước
Tài nguyên nước
- Khoản 3 Điều 23 Luật Tài nguyên
nước m 2023
- Khoản 3 Điu 26 Nghị định số
53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của
Chính phủ
- Khoản 3 Điu 22 Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
Sở Nông nghiệp Môi
trường
3
STT
Số hồ
TTHC
n th tục hành chính Lĩnh vực Căn cứ pháp lý
quan
thc hiện
3 5.001635
Điu chỉnh danh mục nguồn
nước phải lập hành lang bảo vệ
nguồn nước hoặc Điu chỉnh
phạm vi hanh lang bảo vệ
nguồn nước
Tài nguyên nước
- Khoản 3 Điều 23 Luật Tài nguyên
nước m 2023
- Khoản 4 Điu 26 Nghị định số
53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của
Chính phủ
- Khoản 3 Điu 22 Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
Sở Nông nghiệp Môi
trường
4 5.001638
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ
sinh khu vực lấy nước sinh
hoạt đối với công trình nằm
trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
Tài nguyên nước
- Đim b Khoản 2 Điu 26 Luật Tài
nguyên nước m 2023
- Khoản 2 Điều 12 Thông số
03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024
của Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Khoản 2 Điu 3 Thông số
14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ Nông nghiệp Môi trường
Sở Nông nghiệp Môi
trường
5 5.001639
Phê duyệt kế hoạch bảo vệ
nước dưới đất
Tài nguyên nước
- Khoản 7 Điều 31 Luật Tài nguyên
nước m 2023
- Điều 24 Thông số 03/2024/TT-
BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường
- Khoản 6 Điu 3 Thông số
14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ Nông nghiệp Môi trường
Sở Nông nghiệp Môi
trường
6 5.001640
Điu chỉnh kế hoạch bảo vệ
nước dưới đất
Tài nguyên nước
- Khoản 7 Điều 31 Luật Tài nguyên
nước m 2023
Sở Nông nghiệp Môi
trường
4
STT
Số hồ
TTHC
n th tục hành chính Lĩnh vực Căn cứ pháp lý
quan
thc hiện
-
Điu
25 Thông
số
03/2024/TT-
BTNMT ngày 16/5/2024 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường
- Khoản 6 Điu 3 Thông số
14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ Nông nghiệp Môi trường
7 5.001641
Phê duyệt, điều chỉnh Danh
mục vùng cấm, vùng hạn chế
khai tc nước dưới đất
Tài nguyên nước
- Khoản 4 Điều 31 Luật Tài nguyên
nước m 2023
- Điu 38 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ
- Khoản 9 Điu 22 Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
Sở Nông nghiệp Môi
trường
8 5.001646
Lập danh mục hồ, ao, đầm,
phá nội tỉnh không được san
lấp
Tài nguyên nước
- Khoản 6 Điều 63 Luật Tài nguyên
nước m 2023
- Khoản 2 Điều 57 Đim c Khoản 2
Điu 58 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ
- Khoản 10 Điều 22 Nghị định số
131/2025/NĐ-CP của Chính phủ
Sở Nông nghiệp Môi
trường
9 5.001647
Điu chỉnh danh mục hồ, ao,
đầm, phá nội tỉnh không được
san lấp
Tài nguyên nước
- Khoản 6 Điều 63 Luật Tài nguyên
nước m 2023
- Điều 58 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ
- Khoản 10, 11 Điều 22 Nghị định số
131/2025/NĐ-CP của Chính phủ
Sở Nông nghiệp Môi
trường
10 5.001619
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ
sinh khu vực lấy nước sinh
Tài nguyên nước
Khoản 6 Điều 26 Luật Tài nguyên ớc
m 2023
Sở Nông nghiệp Môi
trường
5
STT
Số hồ
TTHC
n th tục hành chính Lĩnh vực Căn cứ pháp lý
quan
thc hiện
hoạt
đối
với
công trình
phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh
khu vực lấy ớc sinh hoạt
nằm trên địa bàn hai tỉnh,
thành phố trc thuộc trung
ương trn
-
Khoản
3
Điu
12 Thông
số
03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024
của Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Khoản 1 Điu 30 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
- Khoản 3 Điu 3 Thông số
14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ Nông nghiệp Môi trường
11 5.001634
Lập, điều chỉnh danh mục hồ,
ao, đầm, phá liên tỉnh không
được san lấp
Tài nguyên nước
- Khoản 6 Điều 63 Luật Tài nguyên
nước m 2023
- Khoản 2 Điu 30 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
Sở Nông nghiệp Môi
trường
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức xác định, điều chỉnh phân
vùng chức ng đối với các nguồn nước mặt nội tỉnh.
- Bưc 2: S Nông nghip và Môi trường gi ly ý kiến các S: Công Thương,
Xây dng, Văn hóa, Th thao và Du lch, y ban nhân dân cp các cơ quan,
đơn vliên quan v kết qu phân vùng chc năng ngun nước.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình, hoàn
chỉnh hồ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt.
- Bước 4: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, điều chỉnh chức ng nguồn
nước mặt nội tỉnh.
- Bước 5: Trong thời hạn 14 ngày, kể từ ngày phê duyệt, điều chỉnh phân vùng
chức ng nguồn nước, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo thẩm quyền công bố, đăng
tải quyết định phê duyệt, điều chỉnh phân vùng chức năng nguồn nước trên Cổng
thông tin điện t của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tưng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip và Môi trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phê duyệt/điều chỉnh chức ng nguồn nước mặt nội tỉnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) u cu, điu kin thc hin th tc nh chính (nếu có): Kng quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên ớc m 2023.
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 m 2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên nước.
- Thông số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 m 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm
quyền sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông trong lĩnh vực tài nguyên
nước.
2. Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân
n cấplp Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn.
- ớc 2: Sở Nông nghiệp Môi trường gửi hồ lấy ý kiến Sở Công Thương,
Sở Xây dựng, và các sở, ngành liên quan về Danh mục nguồn nước phải lập hành
lang bảo vệ. Hồ lấy ý kiến theo quy định tại điểm a khoản 3 Điu 26 Nghị định
số 53/2024/NĐ-CP.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường hoàn thiện hồ Danh mục trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt.
- Bước 4: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt Danh mục nguồn ớc
phải lpnh lang bảo vệ.
- ớc 5: Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày phê duyệt, Sở Nông
nghiệp Môi trường tổ chức công bố Danh mục nguồn nước phải lập hành lang
bảo vệ trên các phương tiện thông tin đại chúng, đăng tải trên cổng thông tin điện
tử của Sở Nông nghiệp Môi trường, thông báo niêm yết công khai tại trụ sở
Ủy ban nhân dân cấpnơinguồn nước phải lập hành lang bảo vệ.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ trình, phê duyệt:
- Tờ trình phê duyệt Danh mục nguồn ớc phải lập hành lang bảo vệ, bao
gồm các nội dung chính sau: thuyết minh về việc lựa chọn các nguồn ớc phải lập
nh lang bảo vệ; sở xác định chức ng của từng hành lang bảo vệ; quá trình tổ
chứcy dựng Danh mục.
- Dự thảo Quyết định phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo
vệ;
- Bn tng hp, bn chp ý kiến góp ý ca các cơ quan, đơn v có liên quan;
- Tài liệu khác có liên quan.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tưng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip và Môi trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) u cu, điu kin thc hin th tc nh chính (nếu có): Không quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên ớc m 2023.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 m 2024 quy định chi tiết thi
nh một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn
ớc hoặc điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn ớc
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Sở Nông nghiệp Môi trường soát, đánh giá lập Danh mục nguồn
nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn cần điều chỉnh hoặc các nguồn nước
phải điều chỉnh phạm vi hành lang.
- ớc 2: Sở Nông nghiệp Môi trường gửi hồ lấy ý kiến Sở Công Thương,
Sở Xây dựng các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp liên quan về việc điều
chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ hoặc điều chỉnh phạm vi
nh lang bảo vệ nguồn nước. Hồ lấy ý kiến theo quy định tại điểm a khoản 3
Điu 26 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP.
- Bưc 3: S Nông nghiệp và Môi trường hoàn thin h sơ điu chnh Danh mc
ngun nước phi lp hành lang bo v hoc điu chnh phm vi hành lang bo v ngun
nưc trên đa bàn trình y ban nhân dân cp tnh xem xét, phê duyt.
- Bước 4: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh Danh mục
nguồn nước phải lp hành lang bảo vệ hoặc điu chnh phm vi hành lang bo v
ngun nước.
- ớc 5: Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày phê duyệt, Sở Nông
nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức công bố điều chỉnh Danh mục nguồn
nước phải lập hành lang bảo vệ hoặc điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn
nước trên các phương tiện thông tin đại chúng, đăng tải trên cổng thông tin điện tử
của Sở Nông nghiệp và Môi trường, thông báo và niêm yết công khai tại tr sở Ủy
ban nhân dân cấpnơinguồn nước phải lập hành lang bảo vệ.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ trình, phê duyệt:
- Tờ trình điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lậpnh lang bảo vệ ;
Tờ trình điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ bao gồm
các nội dung chính sau: Thuyết minh về việc lựa chọn các nguồn nước phi lập hành
lang bảo vệ; sở xác định chức ng của từng hành lang bảo vệ; quá trình tổ chức
y dựng Danh mục.
- Dự thảo Quyết định điều chỉnh Danh mục nguồn nước phi lập hành lang bảo
vệ;
- Bn tng hp, bn chp ý kiến góp ý ca các cơ quan, đơn v có liên quan;
- Tài liệu khác có liên quan.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định
đ) Đối tưng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip và Môi trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phê duyệt điều chỉnh Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ hoặc
điu chnh phm vi hành lang bo v ngun nước.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) u cu, điu kin thc hin th tc nh chính (nếu có): Không quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên ớc m 2023.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luậti nguyên nước.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
4. Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công
trình nằm trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Trên sở đề xuất phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước
sinh hoạt của tổ chức, nhân theo quy định ti khoản 1 Điu 12 Thông số
03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 hiện trạng sử dụng đất, Sở Nông nghiệp
Môi trường nơi có công trình khai thác tổ chức xác định phạm vi vùng bảo hộ vệ
sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình.
- Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy phép
khai thác tài nguyên nước, Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân n
cấp tỉnh phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt củang trình.
- ớc 3: Ủy ban nhân n cấp tỉnh ban hành Quyết định phê duyệt vùng bảo
hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt củang trình.
- Bước 4: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày quyết định phê duyệt
vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy ớc sinh hoạt, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo
Sở Nông nghiệpMôi trường tổ chức việc công bố trên các phương tiện thông tin
đại chúng, trang thông tin điện tử của địa phương và gửi Ủy ban nhân dân cấp
liên quan tổ chức xác định ranh giới vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt
trên thực địa.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) Thời gian trình, phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt
của công trình:10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được giấy phép khai thác tài
nguyên nước).
đ) Đối tưng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip và Môi trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) u cu, điu kin thc hin th tc nh chính (nếu có): Không quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên ớc m 2023;
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 m 2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên nước.
- Thông số 14/2025/TT-BTNMT ngày 19 tháng 6 m 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm
quyền sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông trong lĩnh vực tài nguyên
nước.
5. Phê duyệt kế hoạch bảo vệ nước dưới đất
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Sở Nông nghiệpMôi trường tổ chức thực hiện việc điều tra, thống
, tổng hợp thông tin, số liệu và xây dựng dự thảo kế hoạch bảo vệ ớc dưới đất
trên địa bàn tỉnh.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi lấy ý kiến bằng văn bản đến Sở:
Xây dựng, Công Thương, Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã và đại diện một s tổ chức,
cá nhân khai thác, sử dụng nước ới đất lớn trên địa bàn tỉnh về Dự thảo kế hoạch
bảo vệ nước dưới đất.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn chỉnh dự thảo Kế hoạch bảo vệ
nước dưới đất trên sở ý kiến của các quan, đơn vị gửi lấy ý kiến của Cục
Quản lý tài nguyên nước.
- Bước 4: Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn chỉnh dự thảo Kế hoạch bảo vệ
nước dưới đất trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt.
- Bước 5: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt Kế hoạch bảo vệ nước
dưới đất trên địa bàn tỉnh.
- Bước 6: Sở Nông nghiệpMôi trường cập nhật Kế hoạch bảo vệ nước dưới
đất vào Hệ thống thông tin, sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia trong vòng 07
ngày sau khi được phê duyệttổ chức thực hiện.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần hồ sơ: Không quy định.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tưng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip và Môi trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất trên
địan tỉnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Kế hoch bo v nước dưới đất phi phù hp vi quy hoch tng hp lưu vc
ng liên tnh; phi phù hp vi phương án khai thác, s dng, bo v tài nguyên nưc,
phòng, chng và khc phcc hi do nưcy ra trong quy hoch tnh.
- Xác đnh đưc phm vi c khu vc, tng cha nưc b suy thoái, cn kit, ô
nhim nguyên nhân y ra; phương án t chc thc hin c gii pháp khoanh định
hoc đưa ra khi vùng cm, vùng hn chế khai thác nưc dưới đt; phương án khai
thác nước dưi đt; khu vc cn b sung nhân to nước dưi đt; gii pháp bo v cht
lượng ngun nưc dưới đất. Ưu tiên bo v, phc hi các tng cha nước khai thác
chính, các tng cha nước được khai tc đ cp nước sinh hot.
- Vic lập kế hoạch bảo vệ nước dưới đất phải dựa trên sở kết quả điều tra,
đánh giá tài nguyên nước dưới đất; thông tin, số liệu quan trắc tài nguyên nước dưới
đất của mạng quan trắc tài nguyên nước ới đất, tại công trình khai thác ớc dưới
đất các thông tin, số liệu liên quan khác từ Hệ thống thông tin, sở dữ liệu
i nguyên nước quốc gia (nếu).
Trường hp tng tin, s liu chưa đảm bo làm cơ s lp kế hoch bo v nước
dưi đất ty ban nhân dân cp tnh quyết đnh vic b sung công tác điu tra, đánh
gi nguyên nước dưới đt để phc v lp kế hoch bo v nước dưi đất.
- Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất phải đồng bộ, phù hợp với nguồn lực, giải
pháp thực hiện; bảo đảm tính khả thi và hiệu quả trong triển khai thực hiện.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên ớc m 2023;
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 m 2023 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên nước.
- Thông số 14/2025/TT-BTNMT ngày 19 tháng 6 m 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm
quyền sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông trong lĩnh vực tài nguyên
nước.
6. Điu chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệpMôi trường tổ chức rà soát kế hoạch bảo v ớc
dưới đất, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kết quả rà soát và kiến nghị điều chỉnh
kế hoạch bảo vệ nước dưới đất trên địa bàn tỉnh (nếu có) theo định kỳ (05 năm) hoặc
trong trường hợp cần thiết.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường gửi lấy ý kiến bằng n bản đến các
Sở: Xây dựng, Công Thương, Y tế, Ủy ban nhân dân cấpđại diện một số t
chức, cá nhân khai thác, sử dụng ớc dưới đất lớn trên địa bàn tỉnh về dự thảo điều
chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường hoàn chỉnh dự thảo điều chỉnh Kế
hoạch bảo vệ ớc dưới đất trên sở ý kiến của các quan, đơn vị gửi lấy ý
kiến của Cục Quản lý tài nguyên nước.
- Bước 4: S ng nghip và Môi trưng hoàn chnh d tho điu chnh Kế hoch
bo v nước dưới đt trình y ban nhân dân cp tnh xem xét, phê duyt.
- Bước 5: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch
bảo vệ nước dưới đất trên địa bàn tỉnh.
- Bước 6: Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật điều chỉnh kế hoạch bảo vệ
nước dưới đất vào Hệ thống thông tin, sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia trong
vòng 07 ngày sau khi được phê duyệttổ chức thực hiện.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tưng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip và Môi trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Điều chỉnh Kế hoạch bảo vệ nước
dưới đất trên địa bàn tỉnh.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- sự điều chỉnh của quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh hoc phương
án khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống khc phục tác hại
do nước gây ra trong quy hoạch tỉnh làm thay đổi bản về định hướng khai thác,
sử dụng bảo vệi nguyên nước dưới đất;
- Có biến động lớn về nguồn nước dưới đất trên địa bàn tỉnh do ảnh hưởng của
các yếu tố tự nhiên, nhân tạo.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên ớc m 2023;
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2023 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Thông số 14/2025/TT-BTNMT ngày 19 tháng 6 m 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm
quyền sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông trong lĩnh vực tài nguyên
nước.
7. Phê duyệt, điều chỉnh Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác
ớc ới đất
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Sở Nông nghiệp Môi trường xây dựng hồ phê duyệt, điều chỉnh
vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất; phương án, lộ trình tổ chức thực
hiện việc cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường gửi hồ lấy ý kiến về hồ phê
duyệt, điều chỉnh vùng cấm, ng hạn chế khai thác nước dưới đất bằng n bản tới
các quan, đơn vị liên quan, bao gồm:
+ Các Sở: Xây dựng, Công Thương, Y tế các sở, ban, ngành khác liên
quan;
+ Ủy ban nhân dân cấpphạm vi thuộc vùng cấm, vùng hạn chế khai thác
nước dưới đất;
+ Đại diện cộng đồng n phạm vi thuộc vùng cấm, vùng hạn chế khai
thác nước ới đất;
+ Các tổ chức, nhân có công trình khai thác nước dưới đất nằm trong phương
án.
Hồ sơ lấy ý kiến theo quy định tại khoản 1 Điu 38 Nghị định số 53/2024/NĐ-
CP.
- Bước 3: Các quan, tổ chức, cá nhân được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời
bằng văn bản trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Bước 4: Sở Nông nghiệp Môi trường hoàn thiện hồ trên sở ý kiến
góp ý của các đơn vị, quan, tổ chức, nhân báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
tổ chức hội đồng thẩm định với sự tham gia của các sở, ban, ngành có liên quan và
các chuyên gia, nhà khoa học vềi nguyên nước.
- c 5: Sở Nông nghiệp Môi trường hoàn thiện hồ theo ý kiến hội đồng
thẩm định gửi hồ kèm theo Báo cáo tiếp thu, giải trình đến Sở Nông nghiệp
Môi trường các địa phương liền kề liên quan Bộ Nông nghiệp Môi
trường để lấy ý kiến góp ý bằng n bản.
- Bước 6: Trong thời hạn không quá 30 kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông
nghiệp Môi trường c địa phương liền kề liên quan Bộ Nông nghiệp
Môi trường có trách nhiệm tr lời bằng văn bản.
- Bước 7: Sở Nông nghiệp Môi trường hoàn thiện hồ theo ý kiến góp ý,
trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt.
- Bước 8: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt, điều chỉnh vùng cấm,
vùng hạn chế khai thác nước dưới đất.
- Bước 9: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày Quyết định phê duyệt, điều
chỉnh Sở Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm tổ chức công bố Danh mục
vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đấtphương án, lộ trình tổ chức thực
hiện việc cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất trên các phương tiện thông tin đại
chúng gửi để đăng tải lên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
thông báo tới Ủy ban nhân dân cấp nơi vùng cấm, vùng hạn chế khai thác
nước dưới đất; thông báo tới các tổ chức, nhân có liên quan để tổ chức thực hiện,
đồng thời gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ trình, phê duyệt:
- Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định phê duyệt;
Tờ trình phải bao gồm các nội dung chính sau đây: quá trình tổ chức thực hiện;
thuyết minh về căn cứ, kết quả khoanh định; thuyết minh phương án, lộ trình tổ
chức thực hiện việc cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất đối với từng khu vực,
từng công trình nằm trong vùng cấm, vùng hạn chế khai thác ớc ới đấtviệc
tiếp thu, giải trình các ý kiến góp ý;
- Dự thảo Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất;
- Dự thảo Bản đồ phân vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước ới đất;
- Dự thảo phương án, lộ trình tổ chức thực hiện việc cấm, hạn chế khai thác
nước dưới đất;
- Báo cáo thuyết minh kết quả khoanh định vùng cấm, vùng hạn chế khai thác
nước dưới đất. Báo cáo thuyết minh phi luận chứng, thuyết minh về căn cứ để
khoanh định, phạm vi khoanh định vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới
đất.
- Bản tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, bản chụp văn bản góp ý của
Bộ Nông nghiệp Môi trường, các đơn vị có liên quan;
- Tài liệu khác có liên quan.
d) Thời gian thực hiện:
- Thời gian các quan, tổ chức, cá nhân cho ý kiến: 30 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ lấy ý kiến.
- Thời gian Bộ Nông nghiệp và Môi trường cho ý kiến: không quá 30 ngày, kể
từ ngày nhận được hồ lấy ý kiến.
đ) Đối tưng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip và Môi trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh ca y ban nhân dân cp
tnh phê duyt/điu chnh Danh mc vùng cm, hn chế khai thác nước dưới đt.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) u cu, điu kin thc hin th tc nh chính (nếu có): Không quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên ớc m 2023.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luậti nguyên nước.
- Ngh định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 m 2025 của Chính phủ
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
8. Lập danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân
n cấplp Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địan tỉnh.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường gửi lấy ý kiến góp ý của Sở Công
thương, Sở Xây dựng, Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch, Sở, ngành, Ủy ban nhân
n cấp liên quan về hồ xây dựng Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh
không được san lấp.
Hồ gửi lấy ý kiến theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 57 Nghị định số
53/2024/NĐ-CP.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến
góp ý của các quan, tổ chức hoàn thiện Hồ sơ.
- Bước 4: Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân n cấp tỉnh để
trình lấy ý kiến Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trước khi phê duyệt.
- Bưc 5: Căn c o Ngh quyết ca Hi đồng nhân dân cp tnh, S Nông
nghip Môi trường hoàn thin h sơ trình y ban nhân dân cp tnh pduyt
Danh mc h, ao, đầm, phá ni tnh không được san lp trên địa bàn tnh.
- Bước 6: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội
tỉnh không được san lp trên địan tỉnh.
- ớc 7: Trong thời hạn 15 ngày kể t ngày Quyết định phê duyệt, Sở Nông
nghiệp và Môi trường công bố Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san
lấp trên địa bàn tỉnh; gửi đăng tải lên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnhcập nhật vào Hệ thống thông tin, sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ trình, phê duyệt:
- T trình pduyt Danh mc h, ao, đầm phá ni tnh kng được san lp;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm phá nội tỉnh không
được san lấp;
- Báo cáo thuyết minh việc lập Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được
san lấp;
- Báo cáo tiếp thu giải trình ý kiến của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh;
- Bản tổng hợp giải trình, tiếp thu các ý kiến góp ý, kèm theo bản chụp các ý
kiến góp ý;
- Các tài liệu khác liên quan.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tưng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip và Môi trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) u cu, điu kin thc hin th tc nh chính (nếu có): Kng quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên ớc m 2023.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luậti nguyên nước.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 m 2025 của Chính phủ quy
định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
9. Điu chnh danh mc h, ao, đầm, phá ni tnh không đưc san lp
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Định kỳ (05 m một lần) hoặc trong trường hợp cần thiết, Sở Nông
nghiệpMôi trường rà soát, lập danh mục các hồ, ao, đầm, pđiều chỉnh bổ sung
o Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp đã phê duyệt.
Riêng đối với trường hợp điều chỉnh đưa ra khỏi danh mục: trên sở đề xuất
của các Sở, ngành hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nông nghiệp Môi trường
lập danh mục các hồ, ao, đầm, phá điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm,
phá nội tỉnh không được san lấp đã phê duyệt.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường gửi lấy ý kiến góp ý của Sở Công
thương, Sở Xây dựng, Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp
nơi hồ, ao, đầm, phá đề xuất đưa ra khỏi danh mục quan, tổ chức liên
quan về hồ đề nghị điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được
san lấp.
- Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến
góp ý của các quan, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Bước 4: Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân n cấp tỉnh để
trình lấy ý kiến Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trước khi phê duyệt.
- Bước 5: n cứ o Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Sở Nông
nghiệp Môi trường hoàn thiện hồ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt
Quyết định điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp trên
địan tỉnh.
- ớc 6: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt Quyết định điều chỉnh Danh
mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp trên địa bàn tỉnh.
- ớc 7: Trong thời hạn 15 ngày kể t ngày Quyết định phê duyệt, Sở Nông
nghiệp và Môi trường công bố Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san
lấp trên địa bàn tỉnh đã được điều chỉnh; gửi đăng tải lên cổng thông tin điện tử của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cập nhật vào Hệ thống thông tin, sở dữ liệu tài
nguyên nước quốc gia.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ trình, phê duyệt:
- T trình điu chnh Danh mc h, ao, đầm phá ni tnh không đưc san lp;
- Dự thảo Quyết định điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm phá nội tỉnh không
được san lấp;
- Báo cáo thuyết minh việc lập Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được
san lấp (đối với trường hợp điều chỉnh bổ sung vào danh mục) hoặc Báo cáo thuyết
minh lý do việc đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp
(đối với trường hợp điều chỉnh đưa ra khỏi danh mục);
- Báo cáo tiếp thu giải trình ý kiến của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh;
- Bản tổng hợp giải trình, tiếp thu các ý kiến góp ý, kèm theo bản chụp các ý
kiến góp ý;
- Các tài liệu khác liên quan.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tưng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip và Môi trường.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phê duyệt điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) u cu, điu kin thc hin th tc nh chính (nếu có): Kng quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên ớc m 2023.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luậti nguyên nước.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 m 2025 của Chính phủ quy
định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
10. P duyt vùng bo h v sinh khu vc ly nưc sinh hot đối vi công
trình phm vi ng bo h v sinh khu vc ly nước sinh hot nm trên địa
bàn hai tnh, thành ph trc thuc trung ương tr lên
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Trên sở đề xuất phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước
sinh hoạt của tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điu 12 Thông số
03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 hiện trạng sử dụng đất, Sở Nông nghiệp
Môi trường nơi công trình khai thác nước chủ trì, phối hợp với Sở Nông
nghiệpMôi trường các tỉnh có liên quan thống nhất phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh
khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình.
- Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày giấy phép khai thác tài
nguyên nước được cấp thẩm quyềnban hành, Sở Nông nghiệp và Môi trường
nơi có công trình khai thác nước trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt
phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình.
- ớc 3: Ủy ban nhân n cấp tỉnh ban hành Quyết định phê duyệt vùng bảo
hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt củang trình.
- Bước 4: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày quyết định phê duyệt
vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh liên
quan ch đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức việc công bố trên các phương
tiện thông tin đại chúng, trang thông tin điện tử của địa phương gửi Sở Nông
nghiệp Môi trường liên quan đối với phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực
lấy ớc sinh hoạt nằm trên địa bàn hai tỉnh, thành phố trc thuộc trung ương trở
n để tổ chức xác định ranh giới vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt
trên thực địa.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) Thời gian trình, phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt
của công trình:15 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được giấy phép khai thác tài
nguyên nước).
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường nơi
có công trình khai thác ớc
e) Cơ quan gii quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp tnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) u cu, điu kin thc hin th tc nh chính (nếu có): Kng quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên ớc m 2023;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 m 2025 của Chính phủ quy
định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 m 2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài
nguyên nước.
- Thông số 14/2025/TT-BTNMT ngày 19 tháng 6 m 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm
quyền sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông trong lĩnh vực tài nguyên
nước.
11. Lập, điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá liên tỉnh không được san
lấp
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách nhiệm lp, công bố, điều chỉnh
danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp nằm trên địa bàn tỉnh. Trường hợp
hồ, ao, đầm, phá nằm trên địa n hai tỉnh tr lên thì việc lập, công bố được thực
hiện trên địa bàn tỉnh.
- Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lấy ý kiến góp ý của các Sở, ngành
đại diện cộng đồng dân cư, đại diện một số t chức, nhân liên quan về danh
mục các hồ, ao, đầm, pkhông được san lấp và lấy ý kiến của các tỉnh liên quan
trong trường hợp hồ, ao, đầm, phá nằm trên địan hai tỉnh tr lên.
- Bước 3: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập danh mục các hồ, ao, đầm, phá không
được san lấp có trách nhiệm tổng hợp ý kiếngiải trình, tiếp thu ý kiến trước khi
trình phê duyệt.
- Bước 4: y ban nhân dân cp tnh phê duyt Danh mc h, ao, đầm, phá không
được san lp nm trên địa n tnh. Trưng hp h, ao, đầm, pnm trên địa n
hai tnh tr lên thì vic phê duyt được thc hin trên địa bàn tng tnh.
- ớc 5: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, quan lập danh mục trách
nhiệm tổ chức công bố Danh mục trên các phương tiện thông tin đại chúng và đăng
tải lên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; thông báo tới Ủy ban
nhân n cấp tỉnh có liên quan trong trường hợp hồ, ao, đầm, phá nằm trên địa bàn
hai tỉnh trở lên.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) Thời gian thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
e) Cơ quan gii quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp tnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phê duyệt danh mục hồ, ao, đầm, phá liên tỉnh không được san lấp.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) u cu, điu kin thc hin th tc nh chính (nếu có): Kng quy đnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tài nguyên ớc m 2023.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 m 2025 của Chính phủ quy
định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1880/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước về lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1880/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1880/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×