Quyết định 14/2019/QĐ-UBND Hà Tĩnh về Bộ đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường

Thuộc tính văn bản
Quyết định 14/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh về việc ban hành Bộ đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh Số công báo: Đang cập nhật
Số hiệu: 14/2019/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày ban hành: 15/03/2019 Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

Số: 14/2019/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Tĩnh, ngày 15 tháng 03 năm 2019

 

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH

-----------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; số 89/2013/NĐ-CP ngày 06/8/2013 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá; số 127/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 quy định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường; s 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định mức lương cơ sở đối vi cán bộ công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ; Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ phụ cp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy him đối với viên chức quan trc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản Tài nguyên nước; Thông tư liên tịch s56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trưng và Bộ Nội vụ quy định về mã s, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp ngành quan trắc, Tài nguyên môi trưng; Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính vhướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường; Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hot động quan trắc môi trường; Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường; Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ qun lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cđịnh tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cđịnh do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vn nhà nước tại doanh nghiệp;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản s 427/TTr-STNMT ny 22/02/2019 và số 628/STNMT-TTQT ngày 13/3/2019 (kèm ý kiến của Sở Tài chính tại Văn bản số 318/STC-GCS ngày 23/01/2019 và s 661/STC-GCS ngày 06/3/2019; của Sở Tư pháp tại Văn bản s 59/BC-STP ngày 29/01/2019 và số 109/STP-XDKT&TDTHPL ngày 11/3/2019).

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29/3/2019 và thay thế Quyết định 03/2011/QĐ-UBND ngày 11/3/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành Bộ đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn, tổ chức kim tra việc thực hiện; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp vi quy định pháp luật hiện hành.

2. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đu tư; Giám đc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài ng
uyên và Môi trường (đ b/c);
- Cục Kiểm
tra văn bn QPPL-Bộ Tư pháp;
- Website Ch
ính ph;
- Tổng cục Môi trường;
- TTr. Tỉnh ủy; TTr
HĐNĐ tỉnh;
- Chủ tịch, các
PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Các phó VP;
- Lưu: VT, NL
2;

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

BỘ ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN HÀ TĨNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày 15/3/2019 của UBND tỉnh)

 

Phần I. THUYẾT MINH

 

1. Mục đích và yêu cầu

1.1. Mục đích:

Xây dựng Bộ đơn giá này để thay thế Bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 10/3/2011 của UBND tỉnh Hà Tĩnh (Đơn giá 03) với lý do các văn bn quy phạm pháp luật làm căn cứ xây dựng Đơn giá 03 hiện nay đã được thay thế bằng các văn bản khác, cụ thể:

- Định mức kinh tế kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn, độ rung, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa, nước biển, khí thải, phóng xạ, nước thi, trầm tích, chất thải và trạm quan trắc không khí tự động liên tục, trạm quan trắc nước mặt tự động liên tục được ban hành mới theo Thông tư 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang trước đây được thay thế bằng mức lương cơ sở mới (1.390.000 đ) theo Nghđịnh 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ.

- Thông tư liên tịch s45/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày 30/3/2010 của liên Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trườngng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường và Thông tư liên tịch s 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC ngày 29/4/2008 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trưng thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường nay được thay thế bằng Thông tư 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí snghiệp bảo vệ môi trường.

1.2. Yêu cu:

- Việc tính đơn giá sản phẩm từng thông số phải đảm bảo tính chính xác, đầy đủ, chi tiết, khoa học.

- Các bảng tính phải được xây dựng trên phần mềm Ecxel trong bộ phần mềm Office đm bảo tính thông dụng.

- Các loại chi phí cu thành đơn giá sản phẩm được tính toán theo hướng dẫn tại Thông tư 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.

2. Đối tượng và phạm vi áp dụng

2.1. Đối tượng áp dụng:

- Bộ đơn giá này áp dụng cho các tổ chức và cá nhân thực hiện hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn Hà Tĩnh có sử dụng ngân sách Nhà nước.

- Khuyến khích các tổ chức và cá nhân sử dụng Bộ đơn giá khi thực hiện hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn Hà Tĩnh không sử dụng ngân sách Nhà nước.

2.2. Phạm vi áp dụng:

Bộ đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường trên địa bàn Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm công tác lấy mẫu, đo tại hiện trường và phân tích mu trong phòng thí nghiệm.

Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường được xác định lại trong các trường hợp sau:

- Khi Nhà nước có sự thay đổi về chế độ tiền lương, phụ cấp.

- Khi Bộ Tài nguyên và Môi trường có sự thay đổi về định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động quan trc môi trưng, Bộ Tài chính có sự thay đổi về hướng dẫn lập dự toán kinh phí sự nghiệp môi trường.

- Khi giá công lao động, giá vật tư, thiết bị, dụng cụ trên thtrường thay đổi làm cho đơn giá về lao động, vật liệu, dụng cụ, thiết bị, điện năng, khấu hao trong bộ đơn giá này thay đổi trên 20%.

Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường chưa bao gồm thuế VAT, phụ cấp khu vực, chi phí cho việc đi li vận chuyển, hệ số phải ngừng nghỉ việc do thời tiết.

3. Căn cứ tính đơn giá

3.1. Định mức kinh tế - kỹ thuật:

- Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

- Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khu hao tài sản cđịnh tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cđịnh do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

3.2. Căn cứ tính giá sản phm: Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính về hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường, cụ thể:

Kết cấu của đơn giá quan trắc phân tích một thông s(A) bất k như sau:

Đơn giá sản phẩm (A) = chi phí trực tiếp + chi phí chung

Trong đó:

Chi phí trực tiếp: Bao gồm các khoản mục cu thành nên giá trị sản phẩm (chi phí nhân công, chi phí dụng cụ, chi phí vật liệu, chi phí khấu hao máy móc - thiết bị), cách tính như sau:

Chi phí trực tiếp

=

Chi phí nhân công (a)

+

Chi phí dụng cụ (b)

+

Chi phí vật liệu (c)

+

Chi phí khấu hao TB

Chi phí chung:

Chi phí quản lý chung = Chi phí trực tiếp x 20%

3.3. Chế độ tiền lương và các khon phụ cấp lương:

3.3.1. Mức lương cơ sở: 1.390.000 đồng/tháng căn cứ vào Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ công chc, viên chức và lực lượng vũ trang.

3.3.2. Hệ số lương: Hệ số lương của quan trắc viên môi trường được tính theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phquy định về chế độ tiền lương đi với công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Nội vụ quy đnh về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp ngành quan trắc Tài nguyên môi trường.

3.3.3. Về các loại phụ cấp tính trong đơn giá: Căn cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24/7/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản Tài nguyên nước, cụ thể:

- Phụ cấp lưu động áp dụng hệ số 0,4 mức lương cơ sở đối với viên chức trực tiếp quan trc môi trường;

- Phụ cấp độc hại nguy hiểm áp dụng hệ s0,1 mức lương cơ sở đi với viên chức trực tiếp quan trắc môi trường

3.3.4. Chế độ BHXH, BHYT, BHTN và kinh phí công đoàn:

- Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;

- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết mt số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc;

- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bo hiểm thất nghiệp;

- Nghị định số 191/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết về tài chính công đoàn;

- Quyết định số 595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 của Bảo hiểm Xã hội Việt Nam về việc ban hành quy trình thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; cấp sbảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế và các thông tư hướng dẫn.

4. Phương pháp tính chi tiết các khoản mục chi trực tiếp

Chi phí trực tiếp: Bao gồm các khoản mục cu thành nên giá trị sản phẩm (chi phí nhân công, chi phí dụng cụ, chi phí vật liệu, chi phí khấu hao máy móc - thiết bị), cách tính như sau:

Chi phí trực tiếp

=

Chi phí nhân công (a)

+

Chi phí dụng cụ (b)

+

Chi phí vật liệu (c)

+

Chi phí khấu hao TB (d)

Phương pháp xác định được quy định tại Thông tư 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính. Chi phí trực tiếp thay đổi khi có 01 (một) hay các chi phí khác cấu thành thay đổi và là cơ sở để xác định chi phí chung và chi phí khác.

a) Chi phí nhân công: Gồm chi phí lao động kỹ thuật tham gia trong quá trình thực hiện dự án. Chi phí này đang áp dụng tính lương ti thiểu là 1.390.000 đồng/ tháng.

Chi phí lao động kỹ thuật được tính theo công thức:

Chi phí lao động kỹ thuật

=

Số công lao động kỹ thuật theo định mức

x

Đơn giá ngày công lao động kỹ thuật

Trong đó:

Đơn giá ngày công lao động kỹ thuật

=

I + II

26 ngày

Trong đó:

- I: Tiền lương một tháng theo cấp bậc kỹ thuật trong định mc.

I = hệ số lương x lương cơ s.

- II: Các khoản phụ cấp một tháng đóng góp theo lương theo chế độ.

II = các khoản đóng góp (23,5% của I) + Các khoản phụ cấp lương.

- Tiền lương một tháng theo cấp bậc kỹ thuật quy định trong định mức: Thông tư liên tích s: 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 8/12/2015 quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp ngành quan trắc Tài nguyên môi trường (QTVTNMT).

- Các khoản phụ cấp một tháng theo chế độ gồm:

+ Các khoản đóng góp cho người lao động (bảo hiểm xã hội, bo him y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao đng, bệnh nghề nghiệp) mức tính 21,5% và kinh phí công đoàn mức tính 2% lương cấp bậc kỹ thuật.

+ Các khoản phụ cấp lương: phụ cấp lưu động mức tính 0,4 lương cơ sở, phụ cấp độc hại, nguy hiểm mức tính 0,1 lương cơ sở theo Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường

- Quy định thời gian lao động trực tiếp sản xuất một sn phẩm (thực hiện bước công việc). Đơn vị tính là ngày công, ngày công (ca) tính bằng 8 giờ làm việc. Một tháng làm việc là 26 ngày.

b) Chi phí dụng cụ: Là giá trị dụng cụ được phân btrong quá trình quan trắc môi trường, cách tính cụ thể như sau:

Chi phí dụng cụ

=

Số ca sử dụng dụng cụ theo định mức

x

Đơn giá sử dụng dụng cụ phân bổ cho 01 ca

+ Số ca sử dụng dụng cụ theo định mức: Ban hành kèm theo Thông tư 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

+ Đơn giá một ca sử dụng dụng cụ

=

III

IV x 26

Trong đó:

- III là đơn giá dụng cụ theo giá thị trường trên địa bàn Hà Tĩnh.

- IV là niên hạn sử dụng công cụ, dụng cụ theo định mức (IV Ban hành kèm theo Thông tư 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường).

c) Chi phí vật liệu: số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra sản phẩm, ch tính cụ thể như sau:

Chi phí vật liệu

=

∑ (Số lượng từng loại vật liệu theo định mức

x

Đơn giá từng loại vật liệu)

Trong đó:

- Số lượng vật liệu được xác định trên cơ sở định mức sử dụng vật liệu được quy định trong Thông tư 20/2017/TT-BTNMT.

Chi phí này sẽ được phân bcho từng công việc chi tiết theo hệ số (theo quy định trong Thông tư 20/2017/TT-BTNMT).

- Đơn giá vật liệu được tính theo giá thtrường trên địa bàn tnh Hà Tĩnh.

d) Chi phí khấu hao thiết b: Là hao phí về máy, thiết bị sử dụng trong quá trình sản xuất sản phẩm, được xác định trên cơ sở danh mục thiết bị, sca sử dụng máy theo định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Thông 20/2017/TT-BTNMT, cách tính cụ thể như sau:

Chi phí khu hao

=

Số ca sử dụng thiết bị theo định mức

x

Mức khu hao một ca sử dụng thiết bị

Trong đó:

Mức khấu hao một ca sử dụng

=

V

VI x VII

Trong đó:

- V là giá thiết bị (được tính theo giá thị trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh)

- VI là số ca sử dụng thiết bị trong một năm

- VII là s năm khu hao của thiết bị (VII được tính căn cứ vào thông tư 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ qun lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cđịnh tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cđịnh do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp).

- Số ca máy sử dụng một năm: Máy ngoại nghiệp là 250 ca (riêng thiết bị đo biển là 200 ca); máy nội nghiệp là 500 ca theo quy đnh tại Thông tư 20/2017/TT-BTNMT.

- Thời hạn (niên hạn) sử dụng thiết bị theo quy định của Bộ Tài chính, về chế độ quản lý, sử dụng và trích khu hao tài sản cố định và quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về định mức sử dụng diện tích nhà xưởng, thiết bị và biên chế cho trạm quan trắc môi trường.

e) Chi phí năng lượng: Là chi phí sử dụng năng lượng dùng cho máy móc thiết bị vận hành trong thời gian sản xuất sản phẩm, được tính theo công thức:

Chi phí năng lượng

=

Năng lượng tiêu hao theo định mức

x

Đơn giá do Nhà nước quy định

- Điện năng tiêu hao theo đnh mức được quy định trong Thông tư 20/2017/TT-BTNMT.

- Đơn giá điện do Nhà nước quy định được tính theo Quyết định 4495/QĐ-BCT ngày 30/11/2017 của Bộ Công thương về quy định bán giá điện là 1.755 đồng/1 kw.

5. Quy định chữ viết tắt trong đơn giá

TT

Chữ viết tắt

Nội dung viết tắt

1

BHLĐ

Bảo hộ lao động

2

Định mức KT-KT

Định mức kinh tế - kỹ thuật

3

QTV TNMT

Quan trắc viên Tài nguyên môi trường

4

1TO

Quan trắc tiếng ồn tại hiện trường

5

2TO

Xử lý số liệu tiếng ồn tại phòng thí nghiệm

6

1KK

Quan trắc môi trường không khí tại hiện trường

7

2KK

Phân tích các thông s môi trường không khí trong phòng thí nghiệm

8

1ĐR

Quan trắc độ rung ti hiện trường

9

2ĐR

Phân tích đ rung trong phòng thí nghiệm

10

1NM

Nước mặt lục địa tại hiện trường

11

2NM

Nước mặt lục đa trong phòng thí nghiệm

12

Lấy mẫu đất tại hiện trường

13

Phân tích mẫu đất trong phòng thí nghiệm

14

1NN

Quan trắc nước dưới đất ti hiện trường

15

2NN

Phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm

16

1MA

Quan trắc nước mưa tại hiện trường

17

2MA

Phân tích nước mưa ti phòng thí nghiệm

18

1NB

Nước biển ven bờ tại hiện trường

19

2NB

Nước biển xa bờ tại hiện trường

20

3NB

Nước bin phân tích trong phòng thí nghiệm

21

1PX

Quan trắc phóng xtại hiện trường

22

2PX

Phân tích môi trường phóng xạ trong phòng thí nghiệm

23

1KT

Quan trắc khí thải ti hiện trưng

24

2KT

Phân tích khí thi trong phòng thí nghiệm

25

1NT

Quan trắc nước thải tại hiện trường

26

2NT

Phân tích mu nước thải trong phòng thí nghiệm

27

1TT

Quan trắc môi trường trầm tích tại hiện trường

28

2TT

Phân tích môi trường trầm tích trong phòng thí nghiệm

29

1CT

Quan trắc chất thải tại hiện trường

30

2CT

Phân tích chất thải trong phòng thí nghiệm

31

KKC

Quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động cố định liên tục

32

KKD

Quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động di động liên tục

33

NMC

Trm quan trắc môi trường nước mt tự động cố định

34

NMD

Trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động di động

35

TCVN

Tiêu chuẩn Việt Nam

36

WHO

Tổ chức Y tế thế giới

37

QCVN

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Việt Nam

38

BVTV

Bảo vệ thực vật

39

SMEWW

Standard Methods for the Examination of Water and Waste Water (Các phương pháp chuẩn xét nghiệm nước và nước thải)

40

EPA method

Environmental Protection Agency (Phương pháp của cơ quan bảo vệ môi trường Hoa kỳ)

41

DC

Dụng cụ

42

VL

Vật liệu

43

TB

Thiết bị

44

HT

Hiện trường

45

PTN

Phòng thí nghiệm

 

Phần II. BẢNG TỔNG HỢP BỘ ĐƠN GIÁ

 

2.1. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn, độ rung

2.1.1. Đơn giá quan trắc tại hiện trường không khí ngoài trời, tiếng ồn, độ rung

2.1.2. Đơn giá phân tích trong phòng thí nghiệm không khí ngoài trời, tiếng ồn, độ rung

2.1.3. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn, độ rung

2.2. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước mt lục địa

2.2.1. Đơn giá quan trắc tại hiện trường môi trường nước mặt lục địa

2.2.2. Đơn giá phân tích tại phòng thí nghiệm môi trường nước mặt lục địa

2.5.3. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa

2.3. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trường đất

2.3.1. Đơn giá quan trắc tại hiện trường Đất

2.3.2. Đơn giá quan trắc tại phòng thí nghiệm Đất

2.3.3. Tổng hợp đơn giá quan trắc môi trường Đất

2.4. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trưng nước dưới đất

2.4.1. Đơn giá quan trắc tại hiện trường nước dưới đất

2.4.2. Đơn giá phân tích trong phòng thí nghiệm nước dưới đất

2.4.3. Tng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước dưới đất

2.5. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trc chất lượng nước mưa

2.5.1. Đơn giá quan trắc tại hiện trường nước mưa

2.5.2. Tổng hợp đơn giá phân tích trong phòng thí nghiệm nước mưa

2.5.3. Tổng hợp đơn giá hoạt đng quan trắc chất lượng nưc mưa

2.6. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc cht lượng nước biển

2.6.1. Đơn giá quan trắc tại hiện trường nước biển

2.6.2. Đơn giá phân tích trong phòng thí nghiệm ớc biển

2.6.3 Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc chất lượng nước biển

2.7. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trường phóng xạ

2.7.1. Đơn giá quan trắc hiện trường Phóng xạ

2.7.2. Đơn giá phân tích phòng thí nghiệm Phóng xạ

2.7.3. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc Phóng xạ

2.8. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc khí thải

2.8.1. Đơn giá quan trắc tại hiện trường

2.8.2. Đơn giá phân tích trong phòng thí nghiệm

2.8.3. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc khí thải

2.9. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc nước thải

2.9.1. Đơn giá quan trắc tại hiện trường nước thải

2.9.2. Đơn giá phân tích phòng thí nghiệm nước thải

2.9.3. Tổng hợp đơn giá quan trc hoạt động nước thi

2.10. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc chất lượng trầm tích

2.10.1. Đơn giá quan trắc tại hiện trường trầm tích

2.10.2. Đơn giá phân tích trong phòng thí nghiệm trầm tích

2.10.3. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc chất lượng trầm tích

2.11 Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc chất thải

2.11.1 Tổng hợp đơn giá quan trắc tại hiện trường

2.11.2 Bảng tổng hợp đơn giá phân tích trong phòng thí nghiệm

2.11.3. Tổng hợp đơn giá hoạt động Quan trắc môi trường chất thải

2.12. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trưng của trạm quan trắc môi trường không khí tự động, liên tục

2.12.1. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động cố định liên tục

2.12.2. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động di động liên tục

2.13. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động, liên tục

2.13.1. Tổng hp đơn giá hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường nước mặt tđộng liên tục

2.13.2. Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động di động liên tục

 

2.1. ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI, TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG

(Ban hành theo Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND, ngày 15 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

2.1. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn, độ rung

2.1.1. Đơn giá quan trắc tại hiện trường không khí ngoài trời, tiếng ồn, độ rung

(Đơn vị tính: VND)

TT

Mã hiệu

Thông số

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung

Đơn giá tổng hợp HT

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Thiết bị

Cộng

 

 

I

Môi trường Không khí

 

 

 

 

 

 

 

1

1KK1a

Nhiệt độ

41.553

3.676

2.100

1.185

48.513

9.703

58.216

2

1KK1b

Độ ẩm

41.553

3.676

1.648

1.185

48.062

9.612

57.675

3

1KK2a

Tốc độ gió

41.553

3.676

1.648

1.134

48.011

9.602

57.613

4

1KK2b

Hướng gió

41.553

3.676

1.648

1.134

48.011

9.602

57.613

5

1KK3

Áp suất khí quyển

41.553

3.676

2.202

1.134

48.565

9.713

58.278

6

1KK4a

TSP

166.044

5.331

8.088

9.860

189.323

37.865

227.187

7

1KK4b

Pb

166.044

5.331

8.088

9.860

189.323

37.865

227.187

8

1KK4c

PM10

395.027

5.331

8.088

9.860

418.306

83.661

501.967

9

1KK4d

PM2,5

395.027

5.331

8.088

9.860

418.306

83.661

501.967

10

1KK5a

CO (TCVN 7725: 2005)

106.743

29.054

18.629

82.642

237.068

47.414

284.482

11

1KK5b

CO (TCVN 5972:1995)

106.743

15.550

18.766

7.488

148.548

29.710

178.257

12

1KK5c

CO (Phương pháp phân tích so màu)

106.743

45.876

18.766

7.488

178.874

35.775

214.649

13

1KK6

NO2

106.743

39.142

21.612

11.620

179.117

35.823

214.940

14

1KK7

SO2

106.743

12.186

21.661

10.820

151.410

30.282

181.693

15

1KK8

O3

106.743

5.636

111.254

15.168

238.801

47.760

286.562

16

1KK9

Amoniac (NH3)

142.323

7.283

21.563

15.168

186.337

37.267

223.604

17

1KK10

Hydrosunfua (H2S)

142.323

5.812

21.563

15.168

184.866

36.973

221.839

18

1KK11a

Hơi axit (HCl)

142.323

7.813

21.563

15.168

186.867

37.373

224.240

19

1KK11b

Hơi axit (HF)

142.323

7.813

21.563

15.168

186.867

37.373

224.240

20

1KK11c

Hơi axit (HNO3)

142.323

7.813

21.563

15.168

186.867

37.373

224.240

21

1KK11d

Hơi axit (H2SO4)

142.323

7.813

21.563

15.168

186.867

37.373

224.240

22

1KK11đ

Hơi axit (HCN)

142.323

7.813

21.563

15.168

186.867

37.373

224.240

23

1KK12a

Benzen (C6H6)

142.323

5.121

21.849

15.168

184.461

36.892

221.353

24

1KK12b

Toluen (C6H5CH3)

142.323

5.121

21.849

15.168

184.461

36.892

221.353

25

1KK12c

Xylen (C6H4(CH3)2

142.323

5.121

21.849

15.168

184.461

36.892

221.353

26

1KK12d

Styren (C6H5CHCH2)

142.323

5.121

21.849

15.168

184.461

36.892

221.353

II

Hoạt động quan trắc tiếng ồn

a

Tiếng ồn giao thông

1

1TO1a

Mức ồn trung bình (LAeq)

56.663

12.328

520

3.473

72.984

14.597

87.581

2

1TO1b

Mức ồn cực đại (LAmax)

56.663

12.328

520

3.473

72.984

14.597

87.581

3

1TO2

Cường độ dòng xe

151.100

42.715

1.053

-

194.868

38.974

233.842

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

1

1TO3a

Mức ồn trung bình (LAeq)

56.663

12.328

587

3.621

73.199

14.640

87.839

2

1TO3b

Mức ồn cực đại (LAmax)

56.663

12.328

587

3.621

73.199

14.640

87.839

3

1TO3c

Mức ồn phân vị (LA50)

56.663

12.328

587

-

69.578

13.916

83.494

4

1TQ4

Mức ồn theo tần số (dải Octa)

84.994

12.328

1.047

4.361

102.730

20.546

123.276

III

Công tác quan trắc độ rung tại hiện trường (1ĐR)

1

1ĐR01

Độ rung

84.994

13.611

1.536

17.080

117.221

23.444

140.665

2.1.2. Đơn giá phân tích trong phòng thí nghiệm không khí ngoài trời, tiếng ồn, độ rung

(Đơn vị tính: VND)

TT

Mã hiệu

Thông số

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung

Đơn giá tổng hợp PTN

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Thiết bị

Cộng

 

 

I

Môi trường không khí

1

2KK4a

TSP

31.969

23.112

1.907

4.608

61.596

12.319

73.915

2

2KK4b

Pb

101.711

35.554

119.824

257.851

514.940

102.988

617.928

3

2KK4c

PM10

31.969

23.112

1.907

257.851

314.839

62.968

377.807

4

2KK4d

PM2,5

31.969

23.112

1.907

257.851

314.839

62.968

377.807

5

2KK5a

CO (TCVN 5972:1995)

101.711

180.019

21.427

292.994

596.151

119.230

715.381

6

2KK5b

CO (Phương pháp lấy mẫu hấp thụ và so màu)

101.711

66.045

24.071

55.713

247.540

49.508

297.048

7

2KK6

NO2

90.816

66.015

24.071

74.835

255.737

51.147

306.884

8

2KK7

SO2

90.816

42.691

24.307

95.480

253.294

50.659

303.952

9

2KK8

O3

101.711

17.260

3.678

85.004

207.653

41.531

249.184

10

2KK9

NH3

90.816

18.625

21.667

108.718

239.826

47.965

287.791

11

2KK10

H2S

90.816

46.118

21.667

108.718

267.319

53.464

320.782

12

2KK11a

Hơi axit (HCl)

90.816

29.582

21.667

28.151

170.216

34.043

204.260

13

2KK11b

Hơi axit (HF)

90.816

29.582

21.667

28.151

170.216

34.043

204.260

14

2KK11c

Hơi axit (HNO3)

90.816

29.582

21.667

28.151

170.216

34.043

204.260

15

2KK11d

Hơi axit (H2SO4)

90.816

29.582

21.667

28.151

170.216

34.043

204.260

16

2KK11đ

Hơi axit (HCN)

90.816

29.582

21.667

28.151

170.216

34.043

204.260

17

2KK12a

Benzen

157.647

181.001

33.366

271.132

643.146

128.629

771.775

18

2KK12b

Toluen

157.647

181.001

33.366

271.132

643.146

128.629

771.775

19

2KK12c

Xylen

157.647

181.001

33.366

271.132

643.146

128.629

771.775

20

2KK12d

Styren (C6H5CHCH2)

157.647

181.001

33.366

271.132

643.146

128.629

771.775

II

Công tác xử lý số liệu tiếng ồn

a

Tiếng ồn giao thông

1

2TO1a

Mức ồn trung bình (LAeq)

36.327

17.260

929

1.184

55.700

11.140

66.840

2

2TO1b

Mức ồn cực đại (LAmax)

36.327

17.260

929

1.184

55.700

11.140

66.840

3

2TO2

Cường độ dòng xe

54.490

17.260

1.422

2.066

75.238

15.048

90.286

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

1

2T03a

Mức ồn trung bình (LAeq)

36.327

17.260

929

1.184

55.700

11.140

66.840

2

2T03b

Mức ồn cực đại (LAmax)

36.327

17.260

929

1.184

55.700

11.140

66.840

3

2T03c

Mức ồn phân vị (LA50)

36.327

17.260

929

1.184

55.700

11.140

66.840

4

2T04

Mức ồn theo tần số (dải Octa)

63.572

17.260

1.422

2.224

84.478

16.896

101.374

III

Công tác phân tích độ rung trong phòng thí nghiệm (2ĐR)

1

2ĐR01

Độ rung

36.327

17.260

1.422

2.224

57.233

11.447

68.680

2.1.3. Tng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài tri, tiếng ồn, độ rung

(Đơn vị tính: VND)

TT

Mã hiệu

Thông số

Phương pháp phân tích, số hiệu tiêu chuẩn

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung

Đơn giá tổng hợp

 

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Thiết bị

Cộng

 

 

HT

PTN

HT

PTN

HT

PTN

HT

PTN

 

 

 

 

I

Môi trường Không khí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

KK1a

Nhiệt độ

QCVN 46:2012/BTNMT

41.553

-

3.676

-

2.100

-

1.185

-

48.513

9.703

58.216

 

2

KK1b

Độ m

QCVN 46:2012/BTNMT

41.553

-

3.676

-

1.648

-

1.185

-

48.062

9.612

57.675

 

3

KK2a

Tốc độ gió

QCVN46:2012/BTNMT

41.553

-

3.676

-

1.648

-

1.134

-

48.011

9.602

57.613

 

4

KK2b

Hướng gió

QCVN46:2012/BTNMT

41.553

-

3.676

-

1.648

-

1.134

-

48.011

9.602

57.613

 

5

KK3

Áp suất khí quyển

QCVN462012/BTNMT

41.553

-

3.676

-

2202

-

1.134

-

48.565

9.713

58.278

 

6

KK4a

TSP

TCVN 5067:1995

166.044

31.969

5.331

23.112

8.088

1.907

9.860

4.608

250.919

50.184

301.103

 

7

KK4b

Pb

TCVN 5067:1995

166.044

101.711

5.331

35.554

8.088

119.824

9.860

257.851

704.262

140.852

845.115

 

8

KK4c

PM10

AS/NZS 3580.9.7:2009

395.027

31.969

5.331

23.112

8.088

1.907

9.860

257.851

733.144

146.629

879.773

 

9

KK4d

PM2,5

AS/NZS 3580.9.7:2009

395.027

31.969

5.331

23.112

8.088

1.907

9.860

257.851

733.144

146.629

879.773

 

10

KK5a

CO (TCVN7725:2005)

TCVN 7725:2005

106.743

-

29.054

-

18.629

-

82.642

-

237.068

47.414

284.482

 

11

KK5b

CO (TCVN 5972:1995)

TCVN 5972:1995

106.743

101.711

15.550

180.019

18.766

21.427

7.488

292.994

744.699

148.940

893.639

 

12

KK5c

CO (Phương pháp phân tích so màu)

Phương pháp phân tích so màu

106.743

101.711

45.876

66.045

18.766

24.071

7.488

55.713

426.414

85.283

511.697

 

13

KK6

NO2

TCVN6137:2009

106.743

90.816

39.142

66.015

21.612

24.071

11.620

74.835

434.854

86.971

521824

 

14

KK7

SO2

TCVN 5971:1995

106.743

90.816

12.186

42.691

21.661

24.307

10.820

95.480

404.704

80.941

485.645

 

15

KK8

O3

TCVN7171:2002

106.743

101.711

5.636

17.260

111254

3.678

15.168

85.004

446.455

89.291

535.746

 

16

KK9

Amoniac(NH3)

MASA401

142.323

90.816

7.283

18.625

21.563

21.667

15.168

108.718

426.163

85233

511.395

 

17

KK10

Hydrosunfua (H2S)

MASA701

142.323

90.816

5.812

46.118

21.563

21.667

15.168

108.718

452.185

90.437

542.622

 

18

KK11a

Hơi axit (HCl)

NIOSH method 7903

142.323

90.816

7.813

29.582

21.563

21.667

15.168

28.151

357.083

71.417

428.500

 

19

KK11b

Hơi axit (HF)

NIOSH method 7903

142.323

90.816

7.813

29.582

21.563

21.667

15.168

28.151

357.083

71.417

428.500

 

20

KK11c

i axit (HNO3)

NIOSH method 7903

142.323

90.816

7.813

29.582

21.563

21.667

15.168

28.151

357.083

71.417

428.500

 

21

KK11d

Hơi axit (H2SO4)

NIOSH method 7903

142.323

90.816

7.813

29.582

21.563

21.667

15.168

28.151

357.083

71.417

428.500

 

22

KK11đ

Hơi axit (HCN)

NIOSH method 7903

142.323

90.816

7.813

29.582

21.563

21.667

15.168

28.151

357.083

71.417

428.500

 

23

KK12a

Benzen (C6H6)

MASA834:1988

142.323

157.647

5.121

181.001

21.849

33.366

15.168

271.132

827.607

165.521

993.129

 

24

KK12b

Toluen (C6H5CH3)

MASA834:1988

142.323

157.647

5.121

181.001

21.849

33.366

15.168

271.132

827.607

165.521

993.129

 

25

KK12c

Xylen (C6H4(CH3)2

MASA834:1988

142.323

157.647

5.121

181.001

21.849

33.366

15.168

271.132

827.607

165.521

993.129

 

26

KK12d

Styren (C6H5CHCH2)

MASA834:1988

142.323

157.647

5.121

181.001

21.849

33.366

15.168

271.132

827.607

165.521

993.129

 

II

Tiếng ồn

 

a

Tiếng ồn giao thông

 

1

TO1a

Mức ồn trung bình (LAeq)

TCVN7878-1:2008

56.663

36.327

12.328

17.260

520

929

3.473

1.184

128.684

25.737

154.421

 

2

TO1b

Mức ồn cực đại (LAmax)

TCVN7878-2:2010

56.663

36.327

12.328

17.260

520

929

3.473

1.184

128.684

25.737

154.421

 

3

TO2

Cường độ dòng xe

Đếm trực tiếp

151.100

54.490

42.715

17.260

1.053

1.422

-

2.066

270.106

54.021

324.128

 

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

 

1

TO3a

Mức ồn trung bình (LAeq)

TCVN7878-1:2008

56.663

36.327

12.328

17.260

587

929

3.621

1.184

128.899

25.780

154.679

 

2

TO3b

Mức ồn cực đại (LAmax)

TCVN7878-2:2010

56.663

36.327

12.328

17.260

587

929

3.621

1.184

128.899

25.780

154.679

 

3

TO3c

Mức ồn phân vị (LA50)

TCVN7878-2:2010

56.663

36.327

12.328

17.260

587

929

-

1.184

125.278

25.056

150.334

 

4

TO4

Mức ồn theo tần số (dải Octa)

TCVN7878-2:2010

84.994

63.572

12.328

17.260

1.047

1.422

4.361

2.224

187.209

37.442

224.650

 

III

Công tác quan trắc độ rung tại hiện trường (1ĐR)

 

1

ĐR01

Độ rung

TCVN6963:2001

84.994

36.327

13.611

17.260

1.536

1.422

17.080

2.224

174.454

34.891

209.345

 

 

2.2. ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA

(Ban hành theo Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND, ngày 15 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

2.2. Tổng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa

2.2.1. Đơn giá quan trắc tại hiện trường môi trường nước mặt lục địa

(Đơn vị tính: VND)

TT

Mã hiệu

Thông số

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung

Đơn giá tổng hợp HT

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Thiết bị

Cộng

 

 

1

1NM1a1

Nhiệt độ nước

34.606

20.667

3.428

16.408

75.109

15.022

90.131

2

1NM1a2

pH

34.606

26.316

3.428

16.408

80.758

16.152

96.909

3

1NM1b

Thế oxi hoá khử (ORP)

34.606

13.753

3.419

16.408

68.186

13.637

81.823

4

1NM2a

Oxy hòa tan (DO)

34.606

48.428

4.019

16.408

103.461

20.692

124.153

5

1NM2b

Độ đục

34.606

41.066

3.567

16.408

95.647

19.129

114.776

6

1NM3a

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

34.606

30.662

4.695

16.408

86.371

17.274

103.645

7

1NM3b

Độ dẫn điện (EC)

34.606

30.662

4.695

16.408

86.371

17.274

103.645

8

1NM4

Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn hòa tan (TDS); Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP); Độ đục

166.044

122.350

11.160

55.518

355.072

71.014

426.086

9

1NM5

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

42.212

8.750

8.321

4.278

63.561

12.712

76.273

10

1NM6a

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

42.212

7.770

8.321

4.278

62.581

12.516

75.097

11

1NM6b

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

42.212

7.770

8.321

4.278

62.581

12.516

75.097

12

1NM7a

Amoni (NH4+); Nitrit (NO2-); Nitrat (NO3-); Tổng N, Tng P; Sulphat (SO42-), Florua (F), Crom (VI), Photphat (PO43-); Clorua (Cl-)

47.441

5.964

8.321

6.538

68.264

13.653

81.917

13

1NM7b

Kim loại nặng Pd, Cd, Hg, As, Fe, Cu, Zn, Mn, Ni (Định mức tính cho 01 thông số)

35.581

5.964

8.321

6.538

56.404

11.281

67.685

14

1NM8

Tổng dầu, mỡ

47.441

6.812

8.284

4.278

66.815

13.363

80.178

15

1NM9a

Coliform

47.441

5.775

8.356

4.278

65.850

13.170

79.020

16

1NM9b

E. Coli

47.441

5.775

8.356

4.278

65.850

13.170

79.020

17

1NM10

Tổng cacbon hữu cơ (TOC)

47.441

5.769

8.321

17.383

78.914

15.783

94.697

18

1NM11

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

52.670

6.953

8.321

2.314

70.258

14.052

84.310

19

1NM12

Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơ

52.670

6.953

8.321

2.314

70.258

14.052

84.310

20

1NM13

Xyanua (CN-)

47.441

5.911

8.321

18.244

79.917

15.983

95.901

21

1NM14

Chất hoạt động bề mặt

52.670

5.911

8.321

18.244

85.146

17.029

102.176

22

1NM15

Phenol

52.670

5.911

8.321

18.244

85.146

17.029

102.176

23

1NM16

Phân tích đồng thời các kim loại

35.581

5.964

8.321

6.538

56.404

11.281

67.685

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.2. Đơn giá phân tích tại phòng thí nghiệm môi trường nước mặt lục địa

(Đơn vị tính: VND)

TT

Mã hiệu

Thông số

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung

Đơn giá tổng hợp

PTN

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Thiết bị

Cộng

 

 

1

2NM5

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

63.611

1.439

4.276

10.457

79.783

15.957

95.740

2

2NM6a

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

71.930

24.239

79.449

16.523

192.141

38.428

230.569

3

2NM6b

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

87.915

21.005

36.331

30.585

175.836

35.167

211.003

4

2NM7a

Amoni (NH4+)

79.922

9.355

42.391

30.281

161.949

32.390

194.339

5

2NM7b

Nitrit (NO2-)

79.922

132.865

45.646

31.781

290.214

58.043

348.257

6

2NM7c

Nitrat (NO3-)

79.922

9.711

49.550

31.781

170.964

34.193

205.157

7

2NM7d

Tổng P

127.143

31.950

43.325

37.295

239.713

47.943

287.656

8

2NM7đ

Tổng N

145.306

15.185

42.984

39.738

243.213

48.643

291.856

9

2NM7e1

Kim loại nặng (Pb)

183.079

34.829

117.799

80.330

416.037

83.207

499.244

10

2NM7e2

Kim loại nặng (Cd)

183.079

34.829

117.799

80.330

416.037

83.207

499.244

11

2NM7g1

Kim loại nặng (As)

183.079

90.599

115.128

82.251

471.057

94.211

565.268

12

2NM7g2

Kim loại nặng (Hg)

183.079

52.731

123.406

82.251

441.467

88.293

529.760

13

2NM7h1

Kim loại (Fe)

127.143

33.478

55.465

71.326

287.412

57.482

344.894

14

2NM7h2

Kim loại (Cu)

127.143

33.478

55.465

71.326

287.412

57.482

344.894

15

2NM7h3

Kim loại (Zn)

127.143

33.478

55.465

71.326

287.412

57.482

344.894

16

2NM7h4

Kim loại (Mn)

127.143

33.478

55.465

71.326

287.412

57.482

344.894

17

2NM7h5

Kim loại (Cr)

127.143

33.478

55.465

71.326

287.412

57.482

344.894

18

2NM7h6

Kim loại (Ni)

127.143

33.478

55.465

71.326

287.412

57.482

344.894

19

2NM7i

Sulphat (SO42-)

108.980

71.815

31.778

18.884

231.457

46.291

277.748

20

2NM7k

Photphat (PO43-)

108.980

28.980

27.555

22.797

188.312

37.662

225.974

21

2NM71

Clorua (Cl-)

70.679

31.647

21.667

14.711

138.704

27.741

166.445

22

2NM7m

Florua (F-)

90.816

70.845

27.555

37.319

226.535

45.307

271.842

23

2NM7n

Crom (VI)

90.816

58.822

27.555

24.970

202.163

40.433

242.596

24

2NM8

Tổng dầu, mỡ

183.079

173.756

97.598

36.616

491.049

98.210

589.259

25

2NM9a1

Coliform (TCVN 6187-1:2009)

145.306

484.836

10.010

56.457

696.609

139.322

835.931

26

2NM9a2

Coliform (TCVN 6187-2:2009)

145.306

338.029

10.010

56.457

549.802

109.960

659.762

27

2NM9b1

E. Coli (TCVN 6187-1:2009)

145.306

484.836

10.010

56.457

696.609

139.322

835.931

28

2NM9b2

E. Coli (TCVN 6187-2:2009)

145.306

338.029

10.010

56.457

549.802

109.960

659.762

29

2NM10

Tổng cacbon hữu cơ (TOC)

145.306

555.767

43.325

39.713

784.111

156.822

940.933

30

2NM11

Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ

305.132

561.463

162.466

148.708

1.177.769

235.554

1.413.323

31

2NM12

Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ

305.132

561.463

162.466

148.708

1.177.769

235.554

1.413.323

32

2NM13

Xyanua (CN)

122.053

88.194

46.345

48.611

305.203

61.041

366.244

33

2NM14

Chất hoạt động bề mặt

203.421

53.592

108.245

42.073

407.331

81.466

488.797

34

2NM15

Phenol

203.421

97.735

83.378

48.611

433.145

86.629

519.774

35

2NM16

Phân tích đồng thời các kim loại

203.421

844.949

50.184

116.448

1.215.002

243.000

1.458.002

2.2.3. Tng hợp đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa

(Đơn vị tính: VND)

TT

Mã hiệu

Thông số

Phương pháp quan trắc, shiệu tiêu chuẩn

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung

Đơn giá tng hp

 

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Thiết bị

Cộng

 

 

HT

PTN

HT

PTN

HT

PTN

HT

PTN

 

 

 

 

1

NM1a1

Nhiệt độ nước

SMEWW 2550B:2012

34.606

-

20.667

-

3.428

-

16.408

-

75.109

15.022

90.131

 

2

NM1a2

pH

TCVN 6492:2011

34.606

-

26.316

-

3.428

-

16.408

-

80.758

16.152

96.909

 

3

NM1b

Thế oxi hóa khử (ORP)

SMEWW 2580B:2012

34.606

-

13.753

-

3.419

-

16.408

-

68.186

13.637

81.823

 

4

NM2a

Qxy hòa tan (DO)

TCVN 7325:2004

34.606

-

48.428

-

4.019

-

16.408

-

103.461

20.692

124.153

 

5

NM2b

Độ đục

TCVN 6184:2008

34.606

-

41.066

-

3.567

-

16.408

-

95.617

19.129

114.776

 

6

NM3a

Tổng chất rắn hòa tan (IDS)

SMEWW 2540C2012

34.606

-

30.662

-

4.695

-

16.408

-

86.371

17.274

103.615

 

7

NM3b

Độ dẫn điện (EC)

SMEWW 2510B:2012

34.606

-

30.662

-

4.695

-

16.408

-

86.371

17.274

103.645

 

8

NM4

Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Tng chất rắn hòa tan (IDS); Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP); Độ đục

 

166.044

-

122.350

-

11.160

-

55.518

-

355.072

71.014

426.086

 

9

NM5

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

TCVN 6625:2000

42.212

63.611

8.750

1.439

8.321

4276

4.278

10.457

143.344

28.669

172.013

 

10

NM6a

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

TCVN 6001:2008

42.212

71.930

7.770

24239

8.321

79.449

4.278

16.523

254.722

50.944

305.666

 

11

NM6b

Nhu cầu Oxy hóa học (COD)

TCVN 6491:1999

42.212

87.915

7.770

21.005

8.321

36.331

4.278

30.585

238.417

47.683

286.100

 

12

NM7a

Arnoni (NH4+)

TCVN 6179:1996

47.441

79.922

5.964

9.355

8.321

42.391

6.538

30.281

230.213

46.043

276.256

 

13

NM7b

Nitrit (NO2)

SMEWW 4500NO2.B:2012

47.441

79.922

5.964

132.865

8.321

45.646

6.538

31.781

358.478

71.696

430.174

 

14

NM7c

Nitrat (NO3-)

TCVN 6180:1996

47.441

79.922

5.964

9.711

8.321

49.550

6.538

31.781

239.228

47.846

287.074

 

15

NM7d

Tổng P

TCVN 6202:2008

47.441

127.143

5.964

31.950

8.321

43.325

6.538

37.295

307.977

61.595

369.573

 

16

NM7đ

Tổng N

TCVN 6638:2000

47.441

145.306

5.964

15.185

8.321

42.984

6.538

39.738

311.477

62.295

373.773

 

17

NM7e1

Kim loại nặng (Pb)

SMEWW 3113.B:2012

35.581

183.079

5.964

34.829

8.321

117.799

6.538

80.330

472.441

94.488

566.929

 

18

NM7e2

Kim loại nặng (Cd)

SMEWW 3113.B:2012

35.581

183.079

5.964

34.829

8.321

117.799

6.538

80.330

472.441

94.488

566.929

 

19

NM7g1

Kim loại nặng (As)

TCVN 7877:2008

35.581

183.079

5.964

90.599

8.321

115.128

6.538

82.251

527.461

105.492

632.953

 

20

NM7g2

Kim loại nặng (Hg)

TCVN 6626:2000

35.581

183.079

5.964

52.731

8.321

123.406

6.538

82.251

497.871

99.574

597.445

 

21

NM7h1

Kim loại (Fe)

SMEWW 3111.B:2012

35.581

127.143

5.964

33.478

8.321

55.465

6.538

71.326

343.816

68.763

412.579

 

22

NM7h2

Kim loại (Cu)

SMEWW 3111.B:2012

35.581

127.143

5.964

33.478

8.321

55.465

6.538

71.326

343.816

68.763

412.579

 

23

NM7h3

Kim loại (Zn)

SMEWW 3111.B:2012

35.581

127.143

5.964

33.478

8.321

55.465

6.538

71.326

343.816

68.763

412.579

 

24

NM7h4

Kim loại (Mn)

SMEWW 3111.B:2012

35.581

127.143

5.964

33.478

8.321

55.465

6.538

71.326

343.816

68.763

412.579

 

25

NM7h5

Kim loại (Cr)

SMEWW 3111.B:2012

35.581

127.143

5.964

33.478

8.321

55.465

6.538

71.326

343.816

68.763

412.579

 

26

NM7h6

Kim loại (Ni)

SMEWW 3111.B:2012

35.581

127.143

5.964

33.478

8.321

55.465

6.538

71.326

343.816

68.763

412.579

 

27

NM7i

Sulphat (SO42-)

EPA 375.4

47.441

108.980

5.964

71.815

8.321

31.778

6.538

18.884

299.721

59.944

359.665

 

28

NM7k

Photphat (PO43-)

SMEWW 4500P.E:2012

47.441

108.980

5.964

28.980

8.321

27.555

6.538

22.797

256.576

51.315

307.891

 

29

NM7l

Clorua (Cl)

SMEWW 4500.CLB:2012

47.441

70.679

5.964

31.647

8.321

21.667

6.538

14.711

206.968

41.394

248.362

 

30

NM7m

Florua (F)

SMEWW 4500.F.D:2012

47.441

90.816

5.964

70.845