• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 145/KH-UBND Tuyên Quang thực hiện Nghị quyết 394/NQ-CP bảo vệ môi trường giảm thiểu rác thải

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 03/04/2026 16:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 145/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Thực hiện Nghị quyết 394/NQ-CP ngày 03/12/2025 của Chính phủ về phát động phong trào toàn dân tham gia bảo vệ môi trường; giảm thiểu phát sinh, phân loại, thu gom, xử lý rác thải vì một Việt Nam sáng - xanh - sạch - đẹp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 145/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 145/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 145/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số /KH-UBND
Tuyên Quang, ngày tháng 4 năm 2026
K HOẠCH
Thc hin Nghị quyết số 394/NQ-CP ny 03/12/2025 của Chính phvpt
động phong to toàn dân tham gia bảo vmôi tng; giảm thiểu pt sinh,
pn loại, thu gom, x lý rác thi vì một Vit Nam ng - xanh - sạch - đẹp
Thực hin Nghị quyết số 394/NQ-CP ngày 03/12/2025 của Cnh phủ về phát
đng phong to toàn dân tham gia bảo vmôi tng; giảm thiu pt sinh, phân
loại, thu gom, x lý c thải vì mt Việt Nam ng - xanh - sạch - đẹp, y ban nhân
dân tỉnh Tuyên Quang ban nh Kế hoạch triển khai thc hin với c nội dung cth
như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mc đích
a) Phổ biến, tổ chc trin khai hiệu quả các nhiệm vụ, giải pp đề ra tại Ngh
quyết s394/NQ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Cnh phủ; nâng cao vai trò
tch nhiệm của c cấp, các nnh, đa phương s phối hợp chặt chẽ với các t
chức chính tr- hội trong thực hiện đồng bộ các giải pp bo vệ môi tng, giảm
thiểu phát sinh, phân loại, thu gom, xử lý rác thải vì mt Việt Namng - xanh - sạch
- đp.
b) Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến cnhch pháp lut về kinh tế
tuần hoàn, qun chất thi theo vòng đời sản phẩm nhằm nâng cao nhn thức của
cộng đồng, doanh nghiệp nhân dân về sự cần thiết, lợi ích, ý nghĩa tầm quan
trọng của công c bảo v môi trường trở thành thói quen, nếp sống đẹp, to sự đồng
thuận trong nhn thức và nh động.
2. Yêu cầu
a) Việc triển khai thực hin Nghị quyết số 394/NQ-CP ny 03 tng 12 năm
2025 của Chính phủ là tch nhiệm, nhiệm v quan trọng của cả hệ thng cnh tr
tn thể Nn dân cùng chung tay bảo vệ môi tng, giảm thiu pt sinh, phân loại,
thu gom, xử lý rác thi phù hp với tình nh thc tế của đa phương.
b) m sát và kết hp chặt chẽ việc thc hiện Kế hoạch này vi Kế hoạch số
71/KH-UBND ngày 23/9/2025 ca Ủy ban nhân dân tnh thc hiện Chỉ th số 20/CT-
TTg ngày 12/7/2025 của Th ng Chính ph vmột snhiệm vụ cấp ch, quyết
liệt ngăn chn, giải quyết tình trng ô nhiễm môi trường để thực hiện đạt t các
mục tu đề ra trong Kế hoạch.
II. MỤC TIÊU
1. Mc tiêu chung
a) Phát động phong trào toàn dân tham gia bảo vệ môi trường trên phạm vi
tn tỉnh, đảm bảo tính thường xun, ln tục, rộng khắp và lan tỏa mạnh mẽ; hình
tnh nếp sống n minh, thân thiện với môi tng trong cộng đồng dân cư, p
: 145
02
2
phn y dng môi tờng sng ng - xanh - sạch - đẹp trên địa n tnh Tun
Quang.
b) Xác định phát động phong trào toàn dân tham gia bảo vệ môi trường; giảm
thiểu phát sinh, phân loi, thu gom, xử c thải là nhiệm vụ chính trtrọng tâm,
thường xuyên lâu dài ca c cấp, c nnh, cnh quyền đa phương và toàn
hội.
2. Mục tiêu c thphấn đấu đến m 2030
a) 100% c , phưng tchức ngày cuối tuần ra qn tổng vệ sinh công cộng
tại các khu n , thôn, tn ph.
b) Tchức pn loại rác thải sinh hoạt tại hộ gia đình, cá nhân; bt đcác
điểm tập kết và thu gom c thải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về bảo vệ môi trưng,
chấm dứt tình trạng đổ, đốt rác thi không đúng quy định ti cộng đồng.
c) 100% khu dân cư, t dân ph có bổ sung nội dung vbảo vệ môi tng vào
hương ước, quy ưc; xây dựng, duy trì nhân rng mô hình tquản về môi tng.
d) 100%n bộ, công chc, viên chức, lc lượng vũ trang, đoàn viên, hội viên
đưc ph biến, qn triệt và gương mu tham gia phong trào.
đ) 95% c thải sinh hot đô th, 90% c thi sinh hoạt ng thôn đưc thu
gom, xử theo quy định; dưới 50%c thải sinh hoạt đưc xử lý bng phương pp
cn lấp trc tiếp so với ợng c thi sinh hot được thu gom; tn 50% các bãi
cn lấp c thi không hợp vsinh đưc ci tạo, phc hồi môi tờng; xóa bỏ các
“điểm đen” vô nhiễm môi trưng; 100% cáci rác tự pt gây ô nhiễm môi trường
đưc đóng cửa, cải tạo, phục hồi môi tng.
e) Huy động hiu quc nguồn lực đđầu tư,y dựng phát triển phương
tiện, trang thiết bị, hạ tầng kthuật phân loại, thu gom,i chế, x c thải đồng bộ,
ng dng ng nghệ tiên tiến, công nghệ cao, công nghệ tn thiện môi trưng, kỹ
thuật hin có tốt nhất; ng cường đào tạo ngun nhân lực về quản lý c thải.
III. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP
Đđạt được các mục tiêu nêu trên, c Sở, ban, ngành; các tchức chính trị xã
hi y ban nhân n các , phường tập trung triển khai thc hiện các nhiệm vụ,
giải pháp sau đây:
1. Đẩy mạnh công tác tun truyền, phát động phong trào tn dân tham
gia bảo vệ môi tng, giảm thiểu phát sinh, phân loại, thu gom, vận chuyển,i
chế, x lý rác thải
1.1. Triển khai đồng bộ c đợt ra qn tổng v sinh môi trưng tại c khu
vc công cộng vào ny th Bảy hoc Chủ nhật hằng tun trên phạm vi toàn tỉnh; tổ
chức thc hin thưng xuyên tại các khu dân cư, tổ n phố. Ni dung tập trung o
việc quét dọn, vệ sinh đưng phố, ngõ m, khu n cư; thu gom, vớt rác thải tại
sông, hồ, ao, đầm, nh, mương và hthng tiêu tht ớc, tạo chuyn biến mnh
mẽ, lan tỏa u rng trong cộng đồng về ý thc, tch nhiệm giữ gìn môi trưng; từng
bước nh thành nếp sống văn minh, p phần y dựng môi tờng sáng - xanh -
sch - đẹp.
- Cơ quan ch trì thc hin: UBND c xã, phưng.
3
- Cơ quan phối hợp thực hiện: Mt trn Tổ quốc Vit Nam tỉnh và các tổ chức
tnh viên; các cơ quan, đơn v liên quan.
- Thời gian thực hin: Th Bảy hoc Chnht hằng tuần.
1.2. Tăng cưng truyền tng, giáo dục ng cao nhn thc cho các cơ quan,
doanh nghiệp, cộng đồng Nhân n thực hiện nếp sống n minh, không xả c
ba i, bỏ rác đúng quy định; hạn chế, tiến tới chấm dt sử dụng sản phẩm nha
dùng một lần, túi nilon khó phân hủy; đồng thi đẩy mạnh tuyên truyn về bo vệ môi
trưng trên c phương tin thông tin đại chúng, mạng hội, hệ thống truyn thanh
cơ svà hoạt động cộng đồng, bảo đảm phù hợp với đặc điểm n hóa, phong tục,
ngôn ng, tạo sức lan tỏa u rng, khuyến khích toàn n tích cực tham gia.
- Cơ quan chủ trì thực hiện: UBND các , phưng; Sở Nông nghiệp và i
trưng; Sở Go dục Đào tạo; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lch; Sng Thương;
Ban Qun lý c Khu ng nghiệp Khu kinh tế tỉnh; o Phát thanh, Truyền
hình Tuyên Quang chtrì thc hiện theo chức năng, nhiệm vụ.
- Cơ quan phi hợp thực hiện: c cơ quan, đơn vị liên quan.
- Thời gian thực hin: Hng năm.
1.3. Huy động sự tham gia của toàn hội trong bo vệ môi tờng, phát huy
vai trò nòng ct của Mặt trận Tổ quc các t chức tnh viên trong tổ chức, hướng
dn, giámt việc giảm thiểu, phân loi, thu gom, vận chuyn,i chế, xử lýc thi;
bo đm cơ chế phối hợp, hỗ trợ nguồn lực để phát hin, nhân rng các mô hình hiu
qu, duy trì phong trào thường xuyên, bền vững; đồng thời tổ chc c cuộc thi tìm
hiểu, lan ta các mô hình phân loại, thu gom và xlý c thải hiu qu.
- Cơ quan ch trì thc hin: Mặt trận Tquốc Việt Nam tnh.
- Cơ quan phối hợp thực hiện: UBND các, phường; các cơ quan, đơn vị liên
quan.
- Thời gian thực hin: Hng năm.
1.4. Biu dương, khen thưng kịp thi các tập th, cá nhân có thành ch xuất
sc trong thực hiện phong trào tn dân tham gia bo vệ môi tng, giảm thiểu, phân
loại, thu gom, xử lýc thải; đồng thời nhc nh, phê nh c đơn vị thc hin chưa
nghiêm, nhằm tạo chuyn biến thực cht, bền vững trong nhn thức hành đng của
tn dân về gi n môi tng sống.
- Cơ quan ch trì thc hin: SNội v.
- Cơ quan phi hợp thực hiện: UBND các , phường; Báo Phát thanh,
Truyn nh Tuyên Quang các cơ quan, đơn v liên quan.
- Thời gian thực hiện: Hằng năm.
1.5. Lng gp nội dung bảo vệ môi tng vào hương ước, quy ước, đồng thời
xây dựng, duy trì và nhân rng c mô nh t quản vi trường tại cộng đồng
- Cơ quan ch trì thc hin: UBND c xã, phưng.
- Cơ quan phi hợp thực hiện: c cơ quan, đơn vị liên quan.
- Thời gian thực hin: Hng năm.
4
2. Tăng cường hiệu qung c qun c thi
2.1. Tiếp tc hn thiện thchế chính ch vquản lý rác thải
a) Tham mưu ban nh các văn bản triển khai thi nh Lut Bảo vệ môi trường
theo thẩm quyn, trong đó tập trung o quản lý c thải, vệ sinh ng cng, phân loại
rác thi tại nguồn; đồng thi rà soát, đề xuất ban hành kịp thi các định mc kinh tế -
kỹ thuật, giá dịch v về thu gom, vận chuyển, xử lý c thi và vệ sinh ng cng đảm
bo phù hợp với điều kin thc tế ca tỉnh.
- Cơ quan ch trì thc hin: SNông nghiệp i trường.
- Cơ quan phi hợp thực hiện: c cơ quan, đơn vị liên quan.
- Thời gian thực hin: 2026-2030.
b) Hưng dẫn, tổ chức thẩm định các quy hoạch đô th nông thôn theo thẩm
quyn, trong đó đảm bảo btrí qu đất xây dng các điểm tập kết, trạm trung chuyển,
khu x lý chất thải trên địa bàn tỉnh đảm bo yêu cu kỹ thuật và tình hình thc tế của
tỉnh.
- Cơ quan ch trì thc hin: SXây dng.
- Cơ quan phối hp thực hiện: UBND c , phưng và các cơ quan, đơn v
ln quan.
- Thời gian thực hin: 2026 - 2030.
c) y dựng lộ trình hạn chế và tiến tới chấm dt vic sử dụng túi nilon k
phân hủy tại c trung tâm thương mi, su th, chợ dân sinh; yêu cầu c siêu thị,
trung tâm thương mi, ca ng tiện ích niêm yết ng khai giá bán túi nilon đ ni
tu dùng biết lựa chn.
- Cơ quan ch trì thc hin: Sng Thương.
- Cơ quan phi hợp thực hiện: c cơ quan, đơn vị liên quan.
- Thời gian thực hin: 2026 - 2030.
d) Đẩy mạnh hợp c quốc tế, ch cực tham gia, kết, thực hiện c thỏa
thuận quốc tế trong hợpc, h trợ nguồn lực tài cnh, kỹ thut, công ngh, nhân lực,
truyn thông nhằm nâng cao năng lực phân loại, thu gom, vận chuyn, tái chế và x
rác thi trên địa n tỉnh.
- Cơ quan ch trì thc hin: SNgoại vụ.
- Cơ quan phi hợp thực hiện: c cơ quan, đơn vị liên quan.
- Thời gian thực hin: 2026 - 2030.
đ) Hướng dẫn xây dựng, ban nh thc hiện các bộ tiêu chí về bo vệ môi
trưng trong các hoạt đng văn hóa tại khu di tích, danh lam thắng cảnh, thiết chế văn
hóac địa điểm tổ chức sự kiện thể thao, âm nhạc, l hi,; đẩy mnh pt triển
du lịch sinh ti, phát trin, nhân rộng c mô nh du lịch xanh, du lịch không c
thải, du lịch bảo vmôi tng.
- Cơ quan ch trì thc hin: SVăn hóa, Thể thao Du lịch.
- Cơ quan phối hp thực hiện: UBND c , phưng và các cơ quan, đơn v
ln quan.
- Thời gian thực hin: 2026 - 2030.
5
2.2. Hn thiện h tầng k thuật đồng b về phân loại, thu gom, vận
chuyển, i chế, xử lý rác thi sinh hoạt sau pn loại
a) Trên cơ sở đề xut của c Sở, ngành, U ban nhân n c , phường;
tổng hp danh mục c dự án đầu hạ tầng kỹ thut về pn loi, thu gom, vận
chuyn, xửc thảio kế hoạch đu tư ng trung hạn giai đoạn 2026 - 2030,o
cáo cấp có thẩm quyền p duyt cân đối kinh phí đ triển khai thực hiện.
- Cơ quan ch trì thc hin: STài chính.
- Cơ quan phối hp thực hiện: UBND c , phưng và c cơ quan, đơn v
ln quan.
- Thời gian thực hin: Theo quy định của pp lut về đu công.
b) soát, lp danh mục đầu trang thiết bị, phương tin về phân loi, thu
gom, vn chuyn c thải; điểm tập kết, trung chuyn c thi đáp ng yêu cầu kỹ
thuật v bo vmôi trưng.
- Cơ quan ch trì thc hin: UBND c xã, phưng.
- Cơ quan phi hợp thực hiện: Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vliên quan.
- Thời gian thực hin: 2026 - 2030.
c) Tham mưu ban hành Chương trìnhc tiến đu tư tỉnh, tổng hợp danh mục
d án thu hút đầu hàng năm, trong đó thu t các dự án xử cht thi tập trung ca
tỉnh, ưu tiên sử dụngng nghệ hiện đại, thân thiện môi tờng,ng cường xử lý rác
thải kết hợp thu hồi năng lưng, hn chế cn lp trực tiếpc thải; kiểm tra, đốc thúc
tiến độ thc hiện đu tư, to gỡ ớng mắc đối với các dự án đầu tư xử lý cht thi
tập trung.
- Cơ quan ch trì thc hin: STài chính
- Cơ quan phối hp thực hiện: UBND các , phường và các cơ quan, đơn v
ln quan.
- Thời gian thực hin: Hng năm.
2.3. Giảm thiểu phát sinh c thải; đẩy mnh i chế rác thải; xử lý, cải
tạo, phục hồi môi tờng các khu vực ô nhiễm môi tờng do c thi gây ra
a) Tăng cường khuyến kch pt triển ngành ng nghiệp i chế; tận dụng tối
đa trang thiết bị, hạ tầng kỹ thut và sở sản xut hin có để tham gia hoạt động tái
chế, x lý và đồng xử lý rác thi, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả, tránh lãng phí, tăng tỷ
lchất thi rn đưc đưa o i chế tại c đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế
khu n cư.
- Cơ quan chủ trì thực hin: Sng Thương; Ban Quản lý c Khu công
nghip Khu kinh tế tnh
- Cơ quan phối hp thực hiện: UBND các , phường và các cơ quan, đơn v
ln quan.
- Thời gian thực hin: Thưng xuyên.
b) Nghiên cứu,ng dụng và chuyển giao các tiến bộ khoa học, công nghệ trong
qun chất thải, ưu tiên các ng ngh của Cách mạng ng nghiệp lần thứ tư như trí
tuệ nn to (AI), Internet vạn vt (IoT), dữ liệu lớn (Big Data) phc vụ công tác qun
lý, giám t vn hành hthống thu gom, vn chuyn, xử lý chất thải; hỗ trtriển
6
khai c nh xử chất thải thông minh, thân thiện với môi trường trên đa n
tỉnh.
- Cơ quan ch trì thc hin: SKhoa học và ng nghệ
- Cơ quan phi hợp thực hiện: c cơ quan, đơn vị liên quan.
- Thời gian thực hin: 2026 - 2030.
c) soát, y dựng đề án, phương án xử các điểm tồn đọng c thải, bãi
cn lấpc thải kng hợp vệ sinh, khu vực ô nhiễm môi trường doc thải trên địa
bàn.
- Cơ quan ch trì thc hin: UBND các , phường
- Cơ quan phi hợp thực hin: Sở Nông nghip và Môi tờng và các cơ quan,
đơn vln quan.
- Thời gian thực hin: 2026 - 2030.
3. Tăng cường giám sát, thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm
a) Vận hành hiu qu đưng dây nóng của tỉnh để tiếp nhận xử lý kịp
thời thông tin phản ánh vkhó khăn, vướng mắc, c trưng hợp xc bừa i, đổ
rác thi sinh hot kng đúng nơi quy định; vi phạm trong phân loi, thu gom, vận
chuyn, xlý c thải sinh hot.
- Cơ quan chủ t thực hin: Sở Nông nghip Môi tờng; UBND các xã,
phường.
- Cơ quan phi hợp thực hiện: c cơ quan, đơn vị liên quan.
- Thời gian thực hin: Hng năm.
b) Lắp đặt, khai tc hệ thng camera giám t, đc biệt tại các tuyến đưng
giao tng, điểm thu gom c thải, khu vực nhạy cảm v môi tng; đng bhạ tầng
kỹ thuật vi hthống camera an ninh đ phát hiện kịp thi các hành vi xc ba i,
đ rác thải sinh hot không đúng nơi quy định; vi phạm trong pn loại, thu gom, vận
chuyn, xlý c thải gây ô nhiễm môi tng.
- Cơ quan ch trì thc hin: Công an tỉnh; UBND các , phường.
- Cơ quan phi hợp thực hiện: c cơ quan, đơn vị liên quan.
- Thời gian thực hin: Hng năm.
c) Tổ chức kiểm tra các sthc hin dch vthu gom, vận chuyển, xử lý c
thải; công khai kết quả xử vi phạm tn các phương tin thông tin đại chúng theo
quy định; tng hp cn thiết thực hin thanh tra theo quy định.
- Cơ quan ch trì thc hin: UBND các , phường; Thanh tra tnh
- Cơ quan phối hp thực hiện: S Nông nghiệp Môi trường; các cơ quan,
đơn vln quan.
- Thời gian thực hin: Hng năm.
IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
1. Kinh phí thc hiện Kế hoạch y được bố trí từ nguồn ngân ch nhà ớc
và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định ca pp luật.
2. Các cơ quan, đơn vị, đa phương đưc phân công chủ t thực hiện ni dung,
nhiệm vụ trong Kế hoạchy trách nhiệm lập dự toán kinh p bảo đảm vic triển
khai thực hiện phong trào tn dân tham gia bảo vệ môi trưng; giảm thiu pt sinh,
7
phân loại, thu gom, xử lý c thi vì một Vit Nam ng - xanh - sạch - đẹp, gửi
quan có thẩm quyền phê duyt dự tn ngân sách hng năm theo quy định của pháp
luật.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Nông nghip i trường có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, tổng hợp
kết quthc hiện Kế hoch y, o o Ủy ban nhân dân tỉnh, Bng nghiệp
Môi trưng tc ngày 15 tháng 12 hng năm.
2. Các Sở, ban, nnh;y ban nhân n c xã, phường các quan, đơn v
có liên quan căn cứ chức năng nhiệm vđược giao, chtrì, phối hợp thc hiện nhiệm
vụ, giải pháp tại Mục III Kế hoạch này; định kỳ trước ny 05 tng 12 hằng năm o
cáo kết quthực hin về S Nông nghip Môi trường.
3. Đnghị Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Tuyên Quang các tổ chức cnh
trị - hội tỉnh đẩy mạnhng c tuyên tuyn, giámt vic thc hin công tác bảo
v môi trường, phân loại, thu gom, vn chuyn, xử lý rác thải sinh hot kng đểy
mt vsinh công cộng.
Tn đây là Kế hoạch thực hiện Nghquyết số 394/NQ-CP ngày 03 tháng 12
năm 2025 của Chính phvề phát động phong trào tn n tham gia bo vệ môi
trưng; giảm thiu pt sinh, pn loại, thu gom, xử lý rác thi vì mt Việt Nam sáng
- xanh - sạch - đp tn địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Yêu cu các đơn v, địa phương tổ
chức triển khai thực hin nghiêm c Kế hoạch này. Trong quá trình triển khai thực
hiện, nếu có khó khăn, vưng mắc, các đơn v phản ánh về Sở Nông nghiệp i
trưng đ tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem t, ch đạo kp thời./.
Nơi nhận:
- B Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- UB MTTQVN tỉnh và các tổ chức
chính trị - xã hội tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- LĐ VPUBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Thông tin và Công báo tỉnh;
- Báo và Phát thanh Truyền hình tỉnh;
- Lưu: VT, KTN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 145/KH-UBND Tuyên Quang thực hiện Nghị quyết 394/NQ-CP bảo vệ môi trường giảm thiểu rác thải

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×