- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 94/QĐ-BNN-TC của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc giao dự toán ngân sách Nhà nước năm 2011 (lần 1)
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 94/QĐ-BNN-TC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phan Ngọc Thủy |
| Trích yếu: | Về việc giao dự toán ngân sách Nhà nước năm 2011 (lần 1) | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
24/01/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 94/QĐ-BNN-TC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 94/QĐ-BNN-TC
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 94/QĐ-BNN-TC | Hà Nội, ngày 24 tháng 01 năm 2011 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2011 (lần 1)
______________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/1/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ về việc sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 09/2008/QĐ-BNN-TC ngày 28/01/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 108/QĐ-BNN-TC ngày 20/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn v/v giao dự toán NSNN năm 2011 (lần 1) cho các đơn vị dự toán trực thuộc Bộ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao dự toán thu, chi NSNN năm 2011 (lần 1) cho: Bệnh viện 331 (chi tiết theo biểu đính kèm).
Điều 2. Căn cứ dự toán chi ngân sách năm 2011 được giao, Thủ trưởng các đơn vị tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật NSNN và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| Nơi nhận: | TL. BỘ TRƯỞNG |
DỰ TOÁN THU, CHI NSNN NĂM 2011
(Kèm theo Quyết định số 94/QĐ-BNN-TC ngày 24 tháng 01 năm 2011
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Đơn vị: Bệnh viện 331
Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách: 1052487
Kho bạc nhà nước: TP Pleiku - Gialai
ĐVT: 1.000 đồng
| Loại | Khoản | STT | Nội dung | Tổng số | Ghi chú |
|
|
| I | TỔNG SỐ THU, CHI, NỘP NGÂN SÁCH PHÍ, LỆ PHÍ |
|
|
|
|
| 1 | Số thu phí, lệ phí (Loại 520 - Khoản 521) | 900.000 |
|
|
|
| 2 | Chi từ nguồn thu phí, lệ phí được để lại (Loại 520 - Khoản 521) | 900.000 |
|
|
|
| 3 | Số phí, lệ phí nộp ngân sách |
|
|
|
|
| II | DỰ TOÁN CHI NSNN | 7.062.000 |
|
| 520 |
|
| Y tế và các hoạt động xã hội | 7.062.000 |
|
|
| 521 | 1 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | 6.962.000 |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thường xuyên | 5.162.000 |
|
|
|
|
| Trong đó: KP TK 10% thực hiện điều chỉnh tiền lương | 73.000 |
|
|
|
|
| - Kinh phí trích nộp quỹ thi đua khen thưởng của Bộ | 15.563 |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thường xuyên | 1.800.000 |
|
|
| 523 | 2 | Hoạt động y tế dự phòng | 100.000 |
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thường xuyên |
|
|
|
|
|
| Trong đó: KP TK 10% thực hiện điều chỉnh tiền lương |
|
|
|
|
|
| - Kinh phí trích nộp quỹ thi đua khen thưởng của Bộ |
|
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thường xuyên | 100.000 |
|
Ghi chú: Kinh phí Không thường xuyên (Loại 520-521): Bao gồm 300 triệu kinh phí xử lý rác thải
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!