Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 91/QĐ-ĐĐBĐ 2026 công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2025 của Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 12/07/2026 14:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 91/QĐ-ĐĐBĐ Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Ngọc Lâm
Trích yếu: Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2025 của Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 91/QĐ-ĐĐBĐ

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 91/QĐ-ĐĐBĐ

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 91/QĐ-ĐĐBĐ PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 91/QĐ-ĐĐBĐ DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỤC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ
VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ VIỆT NAM

_______
Số: 91/QĐ-ĐĐBĐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

Hà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2025 của
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam

________________

CỤC TRƯỞNG
CỤC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ VIỆT NAM

 

Căn cứ Quyết định số 27/QĐ-BNNMT ngày 01 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Báo cáo quyết toán năm 2025 ngày 31 tháng 5 năm 2025 của Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam.

Xét đề nghị của Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2025 của Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam (theo biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Trưởng các phòng chức năng, Thủ trưởng các đơn vị dự toán cấp III trực thuộc Cục tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để báo cáo);

- Lưu VT, KHTC.

CỤC TRƯỞNG

 

 

Hoàng Ngọc Lâm

 

Đơn vị: CỤC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ VIỆT NAM

Chương: 012


 

Mẫu biểu số 76
(Ban hành kèm theo TT số 26/2026/TT-BTC)

 

 

 

QUYẾT TOÁN THU-CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2025

(Kèm theo Quyết định số 91/QĐ-ĐĐBĐ ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam)

ĐV tính: Triệu đồng

 

 

 

 

 

 

Số quyết toán được duyệt (chi tiết theo từng đơn vị trực thuộc)

STT

Nội dung

Tổng số liệu báo cáo quyết toán

Tổng số liệu quyết toán được duyệt

Chênh lệch

Văn phòng

TT Hạ tầng dữ liệu không gian địa lý

Trung tâm Trắc địa và Bản đồ Biển

TT Biên giới và Địa giới

TT Kiểm định chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ

Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý

Việt Nam

Trung tâm Quản lý mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

1

2

3

4

5=4-3

6

A

Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

38.241

38.241

-

141

141

5.845

5.845

-

-

-

-

-

-

-

-

32.255

 

1

Lệ phí

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phí

38.241

38.241

-

141

141

5.845

5.845

 

 

 

 

 

 

 

 

32.255

 

 

Phí khai thác, sử dụng tư liệu đo đạc và bản đồ

38.100

38.100

-

 

 

5.845

5.845

 

 

 

 

 

 

 

 

32.255

 

 

Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ

141

141

-

141

141

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ để lại

6.437

6.437

-

99

99

3.248

3.248

-

-

-

-

-

-

-

-

3.090

 

1

Chi sự nghiệp

6.338

6.338

-

-

-

3.248

3.248

-

-

-

-

-

-

-

-

3.090

 

a

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

5.695

5.695

-

 

-

2.605

2.605

 

 

 

 

 

 

 

 

3.090

 

b

Kinh phí không thường xuyên giao tự chủ

643

643

-

 

-

643

643

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

2

Chi quản lý hành chính

99

99

-

99

99

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ

99

99

-

99

99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Kinh phí giao không thực hiện chế độ tự chủ

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

15.282

15.282

-

42

42

2.338

2.338

 

 

 

 

 

 

 

 

12.902

 

1.1

Lệ phí

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lệ phí

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phí

15.282

15.282

-

42

42

2.338

2.338

 

 

 

 

 

 

 

 

12.902

 

 

Phí khai thác, sử dụng tư liệu đo đạc và bản đồ

15.240

15.240

-

 

 

2.338

2.338

 

 

 

 

 

 

 

 

12.902

 

 

Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ

42

42

-

42

42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

121.858

121.858

-

14.894

14.894

5.631

5.631

57.964

57.964

24.111

24.111

4.708

4.708

-

-

14.550

 

I

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

121.858

121.858

-

14.894

14.894

5.631

5.631

57.964

57.964

24.111

24.111

4.708

4.708

-

-

14.550

 

1

Chi quản lý hành chính

14.741

14.741

-

14.741

14.741

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

1.1

Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ

11.075

11.075

-

11.075

11.075

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Kinh phí giao không thực hiện chế độ tự chủ

3.666

3.666

-

3.666

3.666

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Phí, lệ phí để lại

-

-

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

690

690

-

90

90

300

300

-

-

-

-

-

-

-

-

300

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

- Nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

-

-

-

-

-

-

-

 

-

 

-

 

-

-

-

-

 

2.2

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

690

690

-

90

90

300

300

-

-

-

-

-

-

-

-

300

 

-

- Nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo

690

690

-

90

90

300

300

 

 

 

 

-

-

-

-

300

 

-

- Nhiệm vụ chuyển đổi số

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

-

-

-

-

 

 

3

Chi hoạt động kinh tế

93.607

93.607

-

-

-

5.331

5.331

46.272

46.272

24.111

24.111

3.643

3.643

-

-

14.250

 

3.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

22.241

22.241

-

 

 

1.213

1.213

13.025

13.025

1.268

1.268

94

94

-

-

6.641

 

3.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

71.366

71.366

-

 

-

4.118

4.118

33.247

33.247

22.843

22.843

3.549

3.549

-

-

7.609

 

3.3

Phí, lệ phí để lại

-

-

-

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Chi bồi dưỡng, đào tạo

63

63

-

63

63

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

4.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

63

63

-

63

63

-

-

 

 

 

 

-

-

-

-

 

 

5

Sự nghiệp môi trường

12.757

12.757

-

-

-

-

-

11.692

11.692

-

-

1.065

1.065

-

-

-

 

5.1

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

-

-

-

 

 

 

 

-

-

 

 

-

-

 

 

 

 

5.2

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

12.757

12.757

-

 

-

-

-

11.692

11.692

 

 

1.065

1.065

 

-

 

 

                                       

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 91/QĐ-ĐĐBĐ của Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2025 của Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 91/QĐ-ĐĐBĐ (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 91/QĐ-ĐĐBĐ (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 91/QĐ-ĐĐBĐ

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×