• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 6668/QĐ-UBND Hà Nội 2024 công khai dự toán ngân sách năm 2025

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 30/12/2024 10:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 6668/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc công khai dự toán ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 6668/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 6668/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 6668/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng 12 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách
thành phố Hà Nội năm 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Luật số 59/2020/QH14, Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính
hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;
Căn cứ Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND Thành
phố về dự toán ngân ch địa phương phân bổ ngân sách cấp thành phố
Nội năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 6399/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của UBND thành
phố Nội về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch phát triển kinh tế - hội dự toán
thu, chi ngân sách năm 2025 của thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Tài chính Nội tại Công văn số ........../STC-QLNS
ngày /12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách thành phố Nội
năm 2025 theo các biểu đính kèm.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Sở i
chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, hội, đoàn thể, đơn vị liên quan; Chủ tịch
UBND các quận, huyện, thị có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực ND Thành phố; (để báo cáo)
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- Bộ Tài chính;
- Sở KHĐT, Kho bạc NN Hà Nội;
- VPUB: CVP, các PCVP, KTTH;
- Lưu: VT, KTTH.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
8073
23
6668
25
Biểu số 47/CK-NSNN
Đơn vị: Triệu đồng
STT NỘI DUNG DỰ TOÁN
A NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
I Nguồn thu ngân sách 107.260.528
1 Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp 92.470.228
2 Thu bổ sung từ NSTW 14.790.300
- Thu bổ sung cân đối
- Thu bổ sung có mục tiêu 14.790.300
3 Thu từ quỹ dự trữ tài chính
4 Thu kết dư
5 Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
II Chi ngân sách 107.126.328
1
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh
74.142.152
2 Chi bổ sung cho ngân sách huyện 32.984.176
- Chi bổ sung cân đối 15.241.738
- Chi bổ sung có mục tiêu 17.742.438
3 Chi chuyển nguồn sang năm sau
III Bội thu NSĐP 134.200
B
NGÂN SÁCH HUYỆN (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN
VÀ NGÂN SÁCH XÃ)
I Nguồn thu ngân sách 91.847.808
1 Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp 56.288.033
2 Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh 32.984.176
- Thu bổ sung cân đối 15.241.738
- Thu bổ sung có mục tiêu 17.742.438
3 Thu kết dư
4 Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang 2.575.599
II Chi ngân sách 91.847.808
1 Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện 91.847.808
2 Chi bổ sung cho ngân sách xã
- Chi bổ sung cân đối
- Chi bổ sung có mục tiêu
3 Chi chuyển nguồn sang năm sau
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quyết định)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND thành phố Hà Nội)
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TỔNG THU NSNN THU NSĐP
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 505.437.062 148.758.261
I Thu nội địa 473.900.000 148.741.199
1 Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý 78.920.000 24.670.256
2 Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý 1.653.000 571.678
3 Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 30.385.000 9.605.120
4 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh 102.922.000 32.874.760
5 Thuế thu nhập cá nhân 50.000.000 16.000.000
6 Thuế bảo vệ môi trường 6.700.000 1.286.400
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước 4.020.000 1.286.40 0
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu 2.680.000
7 Lệ phí trước bạ 7.200.000 7.200.000
8 Thu phí, lệ phí 23.500.000 2.000.000
- Phí và lệ phí trung ương 21.500.000
- Phí và lệ phí địa phương 2.000.000 2.000.00 0
- Phí và lệ phí huyện
- Phí và lệ phí xã, phường
9 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 100 100
10 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 610.000 610.000
11 Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước 6.500.000 6.499.985
12 Thu tiền sử dụng đất 42.500.000 42.500.000
13 Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 380.000 380.000
14 Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết 360.000 360.000
15 Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 5.000.000 13.000
16 Thu khác ngân sách 14.000.000 3.100.000
17 Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác 229.900 229.900
18
Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau
thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước
103.040.000 840.000
II Thu từ dầu t 4.200.000
III Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu 27.320.000
1 Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu 18.800.000
2 Thuế xuất khẩu 50.000
3 Thuế nhập khẩu 4.684.000
4 Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu 3.610.000
5 Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu 6.000
6 Thu khác 170.000
IV Thu viện trợ 17.062 17.062
Biểu số 48/CK-NSNN
Đơn vị: Triệu đồng
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quyết định)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND thành phố Hà Nội)
1/1
Biểu số 49/CK-NSNN
Đơn vị: Triệu đồng
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 165.989.960 91.884.590 74.105.370
A
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 165.989.960 91.884.590 74.105.370
I
Chi đầu tư phát triển 87.130.263 50.698.846 36.431.417
1
Chi đầu tư cho các dự án 85.780.263 49.348.846 36.431.417
Trong đó chia theo lĩnh vực:
-
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 6.414.942
-
Chi khoa học và công ngh 72.956
Trong đó chia theo nguồn vốn:
-
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất 42.500.000 14.038.000 28.462.000
-
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 360.000 360.000
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản
phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức
kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định
của pháp luật
3
Chi đầu tư phát triển khác 1.350.000 1.350.000
II
Chi thường xuyên 70.772.016 35.451.135 35.320.881
Trong đó:
1
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 24.773.025 7.458.288 17.314.737
2
Chi khoa học và công ngh 914.132 914.132
III
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay 269.800 269.800
IV
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 10.460 10.460
V
Dự phòng ngân sách 3.043.993 1.561.886 1.482.107
VI
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương 4.763.428 3.892.463 870.965
B
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU (3) 15.959.204 15.959.204
I
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia 1.095.047 1.095.047
II
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ 14.864.157 14.864.157
C
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
Ghi chú:
(1)
(2)
Không bao gồm số chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Thành phố.
(3)
NGÂN SÁCH
HUYỆN
(2)
NSĐP
NỘI DUNG
STT
Không bao gồm số chi bổ sung cân đối cho các quận, huyện, thị xã.
Đã tổng hợp chung trong dự toán chi đầu tư phát triển và chi thường xuyên.
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CHIA RA
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ VÀ CHI
NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quyết định)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND thành phố Hà Nội)
NGÂN SÁCH
CẤP TỈNH
(1)
1/1
Biểu số 50/CK-NSNN
Đơn vị: Triệu đồng
STT NỘI DUNG DỰ TOÁN
TỔNG CHI NSĐP 107.126.328
A CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN 15.241.738
B CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC 91.884.590
Trong đó:
I
Chi đầu tư phát triển 50.698.846
1
Chi đầu tư cho các dự án 49.348.846
Trong đó:
1.1
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 6.414.942
1.2
Chi khoa học và công nghệ 72.956
1.3
Chi y tế, dân số và gia đình 1.393.740
1.4
Chi văn hóa thông tin 2.964.602
1.5
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
1.6
Chi thể dục thể thao 260.970
1.7
Chi bảo vệ môi trường 1.847.703
1.8
Chi các hoạt động kinh tế 26.192.440
1.9
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể 72.800
1.10
Chi bảo đảm xã hội 223.800
2
Chi đầu hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm,
dịch vụ cô ng ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ
chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
3
Chi đầu tư phát triển khác 1.350.000
II
Chi thường xuyên 35.451.135
Trong đó:
1
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 7.458.288
2
Chi khoa học và công nghệ 914.132
3
Chi y tế, dân số và gia đình 3.317.193
4
Chi văn hóa thông tin 966.314
5
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 233.170
6
Chi thể dục thể thao 823.226
7
Chi bảo vệ môi trường 1.303.358
8
Chi các hoạt động kinh tế 11.368.528
9
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể 4.386.258
10
Chi bảo đảm xã hội 1 .704.647
III
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay 269.800
IV
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 10.460
V
Dự phòng ngân sách 1.561.886
VI
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương 3.892.463
C
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quyết định)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND thành phố Hà Nội)
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2025
1/1
Biểu số 51/CK-NSNN
Đơn vị: Triệu đồng
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
Chi
thường
xuyên
TỔNG SỐ 91.884.590 49.639.856 35.415.078 269.800 10.460 1.561.886 3.892.463 1.095.047 1.058.990 36.057
I Các cơ quan, tổ chức
67.401.486 39.560.214 27.841.272
1 Văn phòng Thành ủy
353.846 353.846
2 Văn phòng UBND Thành phố
186.932 186.932
3 Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND Thành phố
80.387 80.387
4 Sở Ngoại vụ
87.836 87.836
5 Sở Kế hoạch và Đầu tư
158.589 158.589
6 Sở Tư pháp
110.210 110.210
7 Sở Công thương
212.686 212.686
8 Sở Khoa học và Công nghệ
182.164 182.164
9 Sở Tài chính
90.051 90.051
10 Sở Giáo dục và Đào tạo
3.046.746 3.046.746
11 Sở Y tế
872.508 872.508
12 Sở Lao động Thương binh và Xã hội
1.658.368 1.658.368
13 Sở Văn hóa và Thể thao
1.121.520 2.069 1.119.451
14 Sở Thông tin và Truyền thông
399.560 399.560
15 Sở Nội vụ
106.846 106.846
16 Thanh tra Thành phố
52.505 52.505
17 Sở Du lịch
110.875 110.875
18 Sở Giao thông vận tải
4.453.817 1.600 4.452.217
19 Sở Tài nguyên và Môi trường
1.517.097 139.703 1.377.394
20 Sở Nông nghiệp & PTNT Hà Nội
2.465.956 158.771 2.307.185
21 Sở Xây dựng
3.070.280 241 3.070.039
22 Sở Quy hoạch Kiến trúc
55.099 55.099
23 Viện nghiên cứu phát triển Kinh tế - Xã hội thành phố Hà Nội
51.781 12.000 39.781
24 Viện Quy hoạch xây dựng HN
21.480 21.480
25 Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội
229.926 82.920 147.006
Chi bổ
sung quỹ
dự trữ tài
chính
Dự phòng
ngân sách
Chi tạo
nguồn,
điều chỉnh
tiền lương
Chi đầu tư
phát triển
(không kể
chương trình
mục tiêu quốc
gia)
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
STT
Tên Sở, Ngành, Đơn vị
Chi
chuyển
nguồn
sang ngân
sách năm
sau
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quyết định)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND thành phố Hà Nội)
Chi chương trình MTQG
Tổng số (*)
Chi thường
xuyên (không
kể chương
trình mục tiêu
quốc gia)
Chi trả nợ
lãi các
khoản do
chính
quyền địa
phương vay
1/4
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
Chi
thường
xuyên
Chi bổ
sung quỹ
dự trữ tài
chính
Dự phòng
ngân sách
Chi tạo
nguồn,
điều chỉnh
tiền lương
Chi đầu tư
phát triển
(không kể
chương trình
mục tiêu quốc
gia)
STT
Tên Sở, Ngành, Đơn vị
Chi
chuyển
nguồn
sang ngân
sách năm
sau
Chi chương trình MTQG
Tổng số (*)
Chi thường
xuyên (không
kể chương
trình mục tiêu
quốc gia)
Chi trả nợ
lãi các
khoản do
chính
quyền địa
phương vay
26
Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố
Hà Nội
169.444 169.444
27 Đài Phát thanh truyền hình Hà Nội
78.397 78.397
28 Báo Kinh tế và Đô thị
10.139 10.139
29 Ban Dân tộc thành phố Hà Nội
17.772 17.772
30
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông
Thành phố Hà Nội
12.803.679 12.803.679
31
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành
phố Hà Nội
4.127.070 4.126.260 810
32
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình HTKT và nông
nghiệp thành phố Hà Nội
1.858.340 1.858.340
33 Ban Quản lý Khu công nghiệp và Chế xuất Hà Nội
51.655 51.655
34 Ban Quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc
93.387 93.387
35 Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
413.654 413.654
36 Uỷ ban MTTQ VN thành phố HN
61.092 61.092
37 Thành đoàn Hà Nội
79.253 79.253
38 Hội liên hiệp Phụ nữ Hà Nội
40.234 40.234
39 Hội Nông dân thành phố Hà Nội
16.856 16.856
40 Hội Cựu chiến binh Thành phố Hà Nội
13.271 13.271
41 Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội
45.530 45.530
42 Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
237.238 237.238
43 Trường Đào tạo cán bộ Lê Hồng Phong
76.419 76.419
44 Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội
65.278 65.278
45 Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Ni
5.565 5.565
46 Trường Cao đẳng Cộng đồng Tây
31.848 31.848
47 Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội
125.556 31.600 93.956
48 Trường Cao đẳng Điện t điện lnh
71.710 71.710
49 Trường Cao đẳng Thương mại du lch
32.230 32.230
50 Trường Cao đẳng Công nghệ cao
96.953 96.953
51 Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông
50.047 50.047
52 Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc
57.342 57.342
53 Liên minh Hợp tác xã Thành phố
22.503 22.503
54 Hội Chữ Thập đỏ thành phố Hà Nội
13.568 13.568
55 Hội Người mù thành phố Hà Nội
6.517 6.517
56 Hội Nhà báo thành phố Hà Nội
5.674 5.674
2/4
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
Chi
thường
xuyên
Chi bổ
sung quỹ
dự trữ tài
chính
Dự phòng
ngân sách
Chi tạo
nguồn,
điều chỉnh
tiền lương
Chi đầu tư
phát triển
(không kể
chương trình
mục tiêu quốc
gia)
STT
Tên Sở, Ngành, Đơn vị
Chi
chuyển
nguồn
sang ngân
sách năm
sau
Chi chương trình MTQG
Tổng số (*)
Chi thường
xuyên (không
kể chương
trình mục tiêu
quốc gia)
Chi trả nợ
lãi các
khoản do
chính
quyền địa
phương vay
57 Hội Luật gia thành phố Hà Nội
2.390 2.390
58 Liên hiệp Hội KHKT thành phố Hà Nội
9.749 9.749
59 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị thành phố Hà Nội
32.595 32.595
60 Hội liên hiệp Văn học nghệ thuật thành phố Hà Nội
17.295 17.295
61 Hội Đông y thành phố Hà Nội
7.967 7.967
62
Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ em mồ côi thành phố
Nội
2.962 2.962
63 Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin TP Hà Nội
2.310 2.310
64 Hội Cứu trợ trẻ em khuyết tật thành phố Hà Nội
1.712 1.712
65 Hội Cựu thanh niên xung phong thành phố Hà Nội
2.786 2.786
66 Hội Khuyến học thành phố Hà Nội
2.585 2.585
67 Hội Người khuyết tật thành phố Hà Nội
3.602 3.602
68 Ban Đại diện Hội người cao tuổi thành phố Hà Nội
2.665 2.665
69 Câu lạc bộ Thăng Long thành phố Hà Nội
1.543 1.543
70 Cục ThuếNội
12.504 12.504
71 Tòa án nhân dân TPHN
16.394 16.394
72 Tòa án nhân dân huyện Ba Vì
20.000 20.000
73 Tòa án nhân dân huyện Mỹ Đức
42.000 42.000
74 Tòa án nhân dân huyện Phú Xuyên
30.000 30.000
75 Tòa án nhân dân huyện Phúc Thọ
39.000 39.000
76 Tòa án nhân dân huyện Thạch Thất
30.000 30.000
77 Cục Thi hành án dân sự TPHN
19.447 19.447
78 Kho bạc nhà nước Hà Nội
6.522 6.522
79 Viện Kiểm sát nhân dân TPHN
67.617 45.360 22.257
80 Cục Thống kê Hà Nội
14.806 14.806
81 Liên đoàn Lao động TPHN
72.903 72.903
82 Cục Quản lý thị trường TPHN
5.572 5.572
83 Cục Hải quan thành phố Hà Nội
324 324
84 Ban Quản lý đường sắt đô thị Hà Nội
2.137.107 2.120.187 16.920
85 UBND huyện Đan Phượng
562.000 562.000
86 UBND huyện Ba Vì
859.000 859.000
87 UBND huyện Chương Mỹ
285.000 285.000
88 UBND huyện Đông Anh
315.300 315.300
89 UBND huyện Gia Lâm
61.200 61.200
90 UBND huyện Hoài Đức
60.000 60.000
3/4
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
Chi
thường
xuyên
Chi bổ
sung quỹ
dự trữ tài
chính
Dự phòng
ngân sách
Chi tạo
nguồn,
điều chỉnh
tiền lương
Chi đầu tư
phát triển
(không kể
chương trình
mục tiêu quốc
gia)
STT
Tên Sở, Ngành, Đơn vị
Chi
chuyển
nguồn
sang ngân
sách năm
sau
Chi chương trình MTQG
Tổng số (*)
Chi thường
xuyên (không
kể chương
trình mục tiêu
quốc gia)
Chi trả nợ
lãi các
khoản do
chính
quyền địa
phương vay
91 UBND huyện Mỹ Đức
271.000 271.000
92 UBND huyện Phú Xuyên
611.596 611.596
93 UBND huyện Phúc Thọ
229.500 229.500
94 UBND huyện Quốc Oai
317.956 317.956
95 UBND huyện Sóc Sơn
963.400 963.400
96 UBND huyện Thạch Thất
339.000 339.000
97 UBND huyện Thanh Oai
80.000 80.000
98 UBND huyện Thanh T
180.800 180.800
99 UBND huyện Thường n
62.000 62.000
100 UBND huyện Ứng Hòa
1.046.900 1.046.900
101 UBND huyện Mê Linh
520.000 520.000
102 UBND quận Ba Đình
26.000 26.000
103 UBND quận Bắc Từ Liêm
418.000 418.000
104 UBND quận Cầu Giấy
21.370 21.370
105 UBND quận Hà Đông
221.360 221.360
106 UBND quận Hoàng Mai
150.000 150.000
107 UBND quận Long Biên
380.665 380.665
108 UBND quận Nam Từ Liêm
217.000 217.000
109 UBND quận Thanh Xuân
400.000 400.000
110 Các đơn vị, nhiệm vụ khác
14.722.796 9.417.437 5.305.359
II
Chi đầu tư trở lại cho các quận, huyện, thị xã từ tiền thuê
đất trả tiền một lần
970.000 970.000
III 10% tiết kiệm chi thường xuyên để dành nguồn CCTL
IV
50% kinh phí dành ra từ việc tiết kiệm chi hỗ trợ hoạt
động thường xuyên trong lĩnh vực quản lý hành chính nhà
nước và hỗ trợ các đơn vị sự nghiệp công lập của ngân
sách cấp Thành phố để bổ sung nguồn CCTL
V Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
269.800 269.800
VI Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
10.460 10.460
VII Chi dự phòng ngân sách
1.561.886 1.561.886
VIII Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
3.892.463 3.892.463
IX Chi bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện (**)
16.683.448 9.109.642 7.573.806
X Chi chương trình mục tiêu quốc gia
1.095.047 1.095.047 1.058.990 36.057
XI Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau
*
**
Không bao gồm số bổ sung cân đối cho các QHTX
Không bao gồm số chi bổ sung mục tiêu QHTX thực hiện CTMTQG
4/4
Biểu số 52/CK-NSNN
Đơn vị: Triệu đồng
Chi giao
thông
Chi nông
nghiệp, lâm
nghiệp, thủy
lợi, thủy sản
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
TỔNG SỐ 50.698.846 6.414.942 72.956 1.393.740 2.964.602 260.970 1.847.703 26.192.440 23.888.929 2.097.011 72.800 223.800 11.254.893
1
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
giao thông Thành phố Hà Nội
12.803.679 12.803.679 12.803.679
2
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
dân dụng thành phố Hà Nội
4.126.260 367.100 822.600 162.250 260.970 2.007.660 2.007.660 30.000 223.800 251.880
3
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
HTKT và nông nghiệp thành phố Hà Nội.
1.858.340 1.383.000 425.340 218.840 50.000
4 Ban Quản lý đường sắt đô thị Hà Nội. 2.120.187 2.120.187 2.120.187
5 Sở Nông nghiệp và PTNT 158.771 158.771 158.771
6 Sở Xây dựng 241 241
7 Sở Giao thông vận tải 1.600 1.600 1.600
8 Sở Tài nguyên và Môi trường 139.703 139.703
9 Sở Văn hóa và Thể thao 2.069 2.069
10
Viện nghiên cứu phát triển Kinh tế - Xã hội
thành phố Hà Nội
12.000 12.000
11 Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long - Hà Nội 82.920 82.920
12 Trường cao đẳng nghề công nghiệp Hà Nội 31.600 31.600
13 UBND Thị xã Sơn Tây 686.483 508.618 137.665 38.000 38.000 2.200
14 UBND huyện Ba Vì 1.562.913 180.123 148.150 15.000 1.139.240 872.400 266.840 42.800 37.600
15 UBND huyện Chương Mỹ 941.951 305.646 3.500 270.680 240.125 97.125 143.000 122.000
16 UBND huyện Đan Phượng 827.486 172.420 44.066 572.000 392.000 180.000 39.000
17 UBND Huyện Đông Anh 502.894 31.594 156.000 315.300 20.000 295.300
18 UBND huyện Gia Lâm 274.500 120.700 74.600 79.200 79.200
19 UBND huyện Hoài Đức 555.150 255.220 127.200 160.000 160.000 12.730
20 UBND huyện Mê Linh 1.102.193 184.993 197.200 720.000 660.000 60.000
21 UBND huyện Mỹ Đức 899.817 310.667 900 443.350 137.400 137.400 7.500
22 UBND huyện Phú Xuyên 1.119.694 232.745 100.000 148.050 597.696 475.196 122.500 41.203
23 UBND huyện Phúc Thọ 1.211.177 699.435 70.000 224.700 171.500 171.500 45.542
24 UBND huyện Quốc Oai 976.232 342.188 72.956 18.360 154.250 388.478 293.478 95.000
25 UBND huyện Sóc Sơn 1.393.798 318.048 8.050 129.100 300.000 617.000 405.000 212.000 21.600
26 UBND huyện Thạch Thất 779.766 185.964 216.680 88.922 281.100 187.500 93.600 7.100
27 UBND huyện Thanh Oai 439.647 134.116 80.000 166.900 58.631 58.631
28 UBND huyện Thanh Trì 386.609 177.109 18.700 10.000 180.800 130.000 50.800
29 UBND huyện Thường Tín 304.705 136.005 57.200 111.500 63.000 48.500
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quyết định)
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND thành phố Hà Nội)
Chi phát
thanh,
truyền
hình,
thông tấn
Tên Sở, Ngành, Đơn vị
Chi hoạt
động của CQ
quản lý nhà
nước, đảng,
đoàn thể
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa
thông tin
Chi bảo
đảm xã hội
Chi bảo
vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
STT
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và
dạy nghề
Chi
khoa
học và
công
nghệ
Trong đó
Chi khác
Chi thể
dục thể
thao
1/2
Chi giao
thông
Chi nông
nghiệp, lâm
nghiệp, thủy
lợi, thủy sản
Chi phát
thanh,
truyền
hình,
thông tấn
Tên Sở, Ngành, Đơn vị
Chi hoạt
động của CQ
quản lý nhà
nước, đảng,
đoàn thể
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa
thông tin
Chi bảo
đảm xã hội
Chi bảo
vệ môi
trường
Chi các
hoạt động
kinh tế
STT
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và
dạy nghề
Chi
khoa
học và
công
nghệ
Trong đó
Chi khác
Chi thể
dục thể
thao
30 UBND huyện Ứng Hoà 1.529.883 282.265 73.650 130.630 1.032.838 972.338 60.500 10.500
31 UBND quận Ba Đình 26.000 26.000 26.000
32 UBND quận Bắc Từ Liêm 432.180 14.180 418.000 418.000
33 UBND quận Cầu Giấy 21.370 21.370 21.370
34 UBND quận Đống Đa 178.650 178.650
35 UBND quận Hà Đông 336.046 114.686 221.360 130.000 91.360
36 UBND quận Hai Bà Trưng 12.200 12.200
37 UBND quận Hoàng Mai 1.268.030 1.118.030 150.000 150.000
38 UBND quận Long Biên 380.665 380.665 380.665
39 UBND quận Nam Từ Liêm 217.640 640 217.000 217.000
40 UBND quận Thanh Xuân 400.000 400.000 400.000
41 Tòa án nhân dân huyện Ba Vì 20.000 20.000
42 Tòa án nhân dân huyện Mỹ Đức 42.000 42.000
43 Tòa án nhân dân huyện Phú Xuyên 30.000 30.000
44 Tòa án nhân dân huyện Phúc Thọ 39.000 39.000
45 Tòa án nhân dân huyện Thạch Thất 30.000 30.000
46 Viện kiểm sát nhân dân TP Hà Nội 45.360 45.360
47 Các đơn vị, nhiệm vụ khác 10.387.437 10.387.437
2/2
Chi giao
thông
Chi nông
nghiệp, lâm
nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
TỔNG SỐ 35 451 135 7 458 288 914 132 3 317 193 966 314 233 170 823 226 1 303 358 11 368 528 4 822 297 2 397 321 4 386 258 1 704 647 2 976 021
1
Văn phòng Thành ủy 353.846 20.216 38.150 295.480
2
Văn phòng UBND Thành phố 186.932 54.080 40.211 92.641
3
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND Thành phố 80.387 2.424 77.963
4
Sở Ngoại vụ 87.836 8.253 79.583
5
Sở Kế hoạch và Đầu tư 158.589 11.030 92.670 54.889
6
Sở Tư pháp 110.210 7.437 62.190 40.583
7
Sở Công thương 212.686 17.134 170 120.962 74.420
8
Sở Khoa học và Công nghệ 182.164 142.974 39.190
9
Sở Tài chính 90.051 2.500 5.312 82.239
10
Sở Giáo dục và Đào tạo 3.046.746 2.999.543 47.203
11
Sở Y tế 872.508 5.052 819.742 47.714
12
Sở Lao động Thương binh và Xã hội 1.658.368 355.202 32.895 83.995 1.148.310 37.966
13
Sở Văn hóa và Thể thao 1.119.451 39.731 300.983 741.792 36.945
14
Sở Thông tin và Truyền thông 399.560 170.473 2.880 83.188 28.112 114.907
15
Sở Nội vụ 106.846 25.464 11.959 69.423
16
Thanh tra Thành phố 52.505 5.300 47.205
17
Sở Du lịch 110.875 9.000 68.050 33.825
18
Sở Giao thông vận tải 4.452.217 11.298 4.255.818 4.255.818 185.101
19
Sở Tài nguyên và Môi trường 1.377.394 1.732 1.296.118 18.644 60.900
20
Sở Nông nghiệp & PTNT Hà Nội 2.307.185 16.022 2.040.703 2.040.703 250.460
21
Sở Xây dựng 3.070.039 39.961 2.963.326 66.752
22
Sở Quy hoạch Kiến trúc 55.099 4.000 18.547 32.552
23
Viện nghiên cứu phát triển Kinh tế - hội thành
phố Hà Nội
39.781 5.503 34.278
24
Viện Quy hoạch xây dựng HN 21.480 3.000 18.480
25
Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội 147.006 18.736 128.270
26
Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch
thành phố Hà Nội
169.444 169.444
27
Đài Phát thanh truyền hình Hà Nội 78.397 78.397
28
Báo Kinh tế và Đô thị 10.139 10.139
29
Ban Dân tộc thành phố Hà Nội 17.772 2.805 14.967
30
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân
dụng thành phố Hà Nội
810 810
Chi văn
hóa thông
tin
Chi khoa
học
công nghệ
Chi thường xuyên
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Trong đó
Chi hoạt
động của cơ
quan quản
lý nhà nước,
đảng, đoàn
thể
Chi bảo
đảm xã hội
Chi
thường
xuyên khác
Chi phát
thanh,
truyền
hình,
thông tấn
Chi thể
dục thể
thao
Đơn vị: Triệu đồng
Biểu số 53/CK-NSNN
STT
Tên Sở, Ngành, Đơn vị
Chi các
hoạt động
kinh tế
trong đó
Tổng số
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi bảo v
môi trường
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quyết định)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND thành phố Hà Nội)
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
1/3
Chi giao
thông
Chi nông
nghiệp, lâm
nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
Chi văn
hóa thông
tin
Chi khoa
học
công nghệ
Chi thường xuyên
Trong đó
Chi hoạt
động của cơ
quan quản
lý nhà nước,
đảng, đoàn
thể
Chi bảo
đảm xã hội
Chi
thường
xuyên khác
Chi phát
thanh,
truyền
hình,
thông tấn
Chi thể
dục thể
thao
STT
Tên Sở, Ngành, Đơn vị
Chi các
hoạt động
kinh tế
trong đó
Tổng số
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi bảo v
môi trường
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
31
Ban Quản lý Khu công nghiệp và Chế xuất Hà Nội 51.655 1.200 8.432 42.023
32
Ban Quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc 93.387 4.447 68.840 20.100
33
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Nội
413.654 175.443 205.260 32.951
34
Uỷ ban MTTQ VN thành phố HN 61.092 61.092
35
Thành đoàn Hà Nội 79.253 10.624 4.207 36.368 26.964 1.090
36
Hội liên hiệp Phụ nữ Hà Ni 40.234 385 3.804 36.045
37
Hội Nông dân thành phố Hà Nội 16.856 16.856
38
Hội Cựu chiến binh Thành phố Hà Nội 13.271 13.271
39
Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội 45.530 45.530
40
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội 237.238 237.238
41
Trường Đào tạo cán bộ Lê Hng Phong 76.419 61.419 15.000
42
Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội 65.278 65.278
43
Tng Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội 5.565 5.565
44
Tng Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây 31.848 31.848
45
Tng Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội 93.956 80.316 13.640
46
Tng Cao đẳng Điện t điện lạnh 71.710 56.850 14.860
47
Tng Cao đẳng Thương mại du lịch 32.230 32.230
48
Tng Cao đẳng Công nghệ cao 96.953 96.953
49
Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông 50.047 35.617 14.430
50
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc 57.342 57.342
51
Liên minh Hợp tác xã Thành phố 22.503 22.503
52
Hội Chữ Thập đỏ thành phố Hà Nội 13.568 13.568
53
Hội Người mù thành phố Hà Nội 6.517 6.517
54
Hội Nhà báo thành phố Hà Nội 5.674 5.674
55
Hội Luật gia thành phố Hà Nội 2.390 2.390
56
Liên hiệp Hội KHKT thành phố Hà Nội 9.749 9.749
57
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị thành phố Hà Nội 32.595 3.466 29.129
58
Hội liên hiệp Văn học nghệ thuật thành phố
17.295 17.295
59
Hội Đông y thành phố Hà Nội 7.967 7.967
60
Hội Bảo trợ người khuyết tật trẻ em mồ côi
thành phố Hà Nội
2.962 2.962
61
Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin TP Hà Ni 2.310 2.310
62
Hội Cứu trợ trẻ em khuyết tật thành phố Hà Nội 1.712 1.712
63
Hội Cựu thanh niên xung phong thành phố Hà Nội 2.786 2.786
64
Hội Khuyến học thành phố Hà Nội 2.585 2.585
65
Hội Người khuyết tật thành phố Hà Nội 3.602 3.602
66
Ban Đại diện Hội người cao tuổi thành phố Hà Nội 2.665 2.665
67
Câu lạc bộ Thăng Long thành phố Hà Nội 1.543 1.543
68
Cục Thuế Hà Nội 12.504 12.504
69
Tòa án nhân dân TPHN 16.394 16.394
70
Cục Thi hành án dân sự TPHN 19.447 19.447
2/3
Chi giao
thông
Chi nông
nghiệp, lâm
nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
Chi văn
hóa thông
tin
Chi khoa
học
công nghệ
Chi thường xuyên
Trong đó
Chi hoạt
động của cơ
quan quản
lý nhà nước,
đảng, đoàn
thể
Chi bảo
đảm xã hội
Chi
thường
xuyên khác
Chi phát
thanh,
truyền
hình,
thông tấn
Chi thể
dục thể
thao
STT
Tên Sở, Ngành, Đơn vị
Chi các
hoạt động
kinh tế
trong đó
Tổng số
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi bảo v
môi trường
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
71
Kho bạc nhà nước Hà Ni 6.522 6.522
72
Viện Kiểm sát nhân dân TPHN 22.257 22.257
73
Cục Thống kê Hà Nội 14.806 14.806
74
Liên đoàn Lao động TPHN 72.903 72.903
75
Cục Quản lý thị trường TPHN 5.572 5.572
76
Cục Hải quan thành phố Hà Nội 324 324
77
Ban Quản lý đường sắt đô thị Hà Nội 16.920 16.920
78
Các đơn vị, nhiệm vụ khác 12.915.222 3.286.348 5.805 2.497.451 407.493 71.585 81.434 7.070 1.502.380 566.479 356.618 1.965.941 556.337 2.533.378
3/3
Khu vực
doanh
nghiệp có
vốn đầu tư
nước ngoài
Các khu
vực còn
lại
Cục Thuế
Hà Nội và
Cục Thuế
doanh
nghiệp
lớn quản
Chi Cục
Thuế
quận,
huyện,
thị xã
quản lý
1
Hoàn Kiếm 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 100% 100% 100% 40% 40% 40% 0% 0% 0% 0% 6% 6% 6% 6% 6% 6% 0%
2
Ba Đình 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 100% 100% 100% 40% 40% 40% 0% 0% 0% 0% 12% 12% 12% 12% 12% 12% 0%
3
Đống Đa 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 100% 100% 100% 40% 40% 40% 0% 0% 0% 0% 8% 8% 8% 8% 8% 8% 0%
4
Hai Bà Trưng 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 100% 100% 100% 40% 40% 40% 0% 0% 0% 0% 9% 9% 9% 9% 9% 9% 0%
5
Thanh Xuân 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 100% 100% 100% 40% 40% 40% 0% 0% 0% 0% 14% 14% 14% 14% 14% 14% 0%
6
Tây Hồ 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 100% 100% 100% 40% 40% 40% 0% 0% 0% 0% 26% 26% 26% 26% 26% 26% 0%
7
Cầu Giấy 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 100% 100% 100% 40% 40% 40% 0% 0% 0% 0% 8% 8% 8% 8% 8% 8% 0%
8
Hoàng Mai 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 100% 100% 100% 40% 40% 40% 0% 0% 0% 0% 29% 29% 29% 29% 29% 29% 0%
9
Long Biên 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 100% 100% 100% 40% 40% 40% 0% 0% 0% 0% 8% 8% 8% 8% 8% 8% 0%
10
Hà Đông 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 100% 100% 100% 40% 40% 40% 0% 0% 0% 0% 28% 28% 28% 28% 28% 28% 0%
11
Nam Từ Liêm 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 100% 100% 100% 40% 40% 40% 0% 0% 0% 0% 8% 8% 8% 8% 8% 8% 0%
12
Bắc Từ Liêm 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 100% 100% 100% 40% 40% 40% 0% 0% 0% 0% 32% 32% 32% 32% 32% 32% 0%
13
Sơn Tây 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 0% 0% 32% 32% 32% 32% 100% 32% 0%
14
Thanh T 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 80% 80% 80% 32% 32% 32% 32% 32% 32% 32% 32% 100% 32% 32%
15
Gia Lâm 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 80% 80% 80% 32% 32% 32% 32% 32% 32% 32% 32% 32% 32% 32%
16
Sóc Sơn 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 0% 0% 32% 32% 32% 32% 100% 32% 0%
17
Đông Anh 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 80% 80% 80% 32% 32% 32% 32% 32% 32% 32% 32% 100% 32% 32%
18
Mê Linh 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 0% 0% 32% 32% 32% 32% 100% 32% 0%
19
Quốc Oai 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 0% 0% 32% 32% 32% 32% 100% 32% 0%
20
Chương Mỹ 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 0% 0% 32% 32% 32% 32% 100% 32% 0%
21
Thanh Oai 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 0% 0% 32% 32% 32% 32% 100% 32% 0%
22
Ứng Hòa 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 0% 0% 32% 32% 32% 32% 100% 32% 0%
23
Mỹ Đức 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 0% 0% 32% 32% 32% 32% 100% 32% 0%
24
Thường Tín 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 0% 0% 32% 32% 32% 32% 100% 32% 0%
25
Phú Xuyên 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 0% 0% 32% 32% 32% 32% 100% 32% 0%
26
Ba Vì 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 0% 0% 32% 32% 32% 32% 100% 32% 0%
27
Phúc Thọ 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 0% 0% 32% 32% 32% 32% 100% 32% 0%
28
Thạch Thất 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 0% 0% 0% 0% 32% 32% 32% 32% 100% 32% 0%
29
Đan Phượng 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 80% 80% 80% 32% 32% 32% 32% 32% 32% 32% 32% 100% 32% 32%
30 Hoài Đức 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 0% 100% 100% 100% 100% 80% 80% 80% 32% 32% 32% 32% 32% 32% 32% 32% 100% 32% 32%
8. Thu
quỹ đất
công ích
hoa lợi
công sản
9. Thu
khác
ngân
sách
6. Thuế
bảo vệ
môi
trường
1. Thuế
giá tr
gia tăng
1. Thu
tiền sử
dụng đất
các dự án
giao đất
3. Thuế
thu
nhập
doanh
nghiệp
(NQD)
2. Thu
đấu giá
quyền
sử dụng
đất
3. Thu
khác (nhỏ
lẻ, xen kẹt
và khác)
1. Thuế
giá tr
gia tăng
(NQD)
1. Lệ phí
môn bài
thu từ
khu vực
kinh tế
ngoài
quốc
doanh
và cá
nhân, hộ
kinh
doanh
2. Thuế
sử dụng
đất nông
nghiệp
4. Lệ
phí
trước
bạ nhà
đất
5. Thuế
sử dụng
đất phi
nông
nghiệp
6. Thu
phí và l
phí
(không
kể lệ phí
môn bài)
3. Thuế tài
nguyên
Khu vực
DNNN,
DN có
vốn
ĐTNN
Khu
vực
còn lại
TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
4. Lệ phí
trước bạ
xe máy, ô
tô tàu
thuyền
5. Thuế
thu
nhập
cá nhân
2. Thuế
tiêu thụ
đặc biệt
(NQD)
2. Thuế
tiêu thụ
đặc biệt
3. Thuế
thu
nhập
doanh
nghiệp
Khu vực DNNN Trung ương, địa phương; Doanh
nghiệp có vốn ĐTNN
Khu vực còn lại
4. Thuế thu nhập cá
nhân
CÁC KHOẢN THU NS QUẬN, HUYỆN HƯỞNG THEO TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT RIÊNG
7. Tiền thuê mặt đất mặt nước
Tiền
thuê
mặt đất,
mặt
nước tr
tiền 01
lần
Tiền thuê mặt đất,
mặt nước hằng năm
Biểu số 54/CK-NSNN
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2025
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quyết định)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND thành phố Hà Nội)
Số
TT
Tên quận,
huyện
CÁC KHOẢN THU NS QUẬN, HUYỆN HƯỞNG THEO TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT CHUNG
Biểu số 55/CK-NSNN
Đơn vị: Triệu đồng
Thu ngân sách
huyện hưởng
100%
Thu ngân sách
huyện hưởng từ các
khoản thu phân chia
(theo phân cấp
HĐND Thành phố)
Tổng số 202.417.200 56.288.033 16.001.200 40.286.833 15.241.738 2.575.599 74.105.370
1
Quận Hoàn Kiếm 25.856.600 1.869.424 534.300 1.335.124 1.869.424
2
Quận Ba Đình 12.170.600 1.906.884 547.500 1.359.384 1.906.884
3
Quận Đống Đa 18.022.100 1.654.564 519.300 1.135.264 137.707 1.792.271
4
Quận Hai Bà Trưng 10.447.200 1.133.168 507.800 625.368 195.986 181.685 1.510.839
5
Quận Thanh Xuân 6.423.600 1.164.236 357.000 807.236 137.966 1.302.202
6
Quận Tây Hồ 8.617.100 3.222.300 339.850 2.882.450 24.051 3.246.351
7
Quận Cầu Giấy 22.114.600 2.056.232 464.400 1.591.832 2.056.232
8
Quận Hoàng Mai 6.170.600 2.270.315 517.000 1.753.315 112.484 2.382.799
9
Quận Long Biên 15.868.900 2.564.292 675.500 1.888.792 171.575 2.735.867
10
Quận Hà Đông 6.361.200 2.074.860 398.200 1.676.660 208.601 2.283.461
11
Quận Nam Từ Liêm 9.300.800 1.299.832 569.800 730.032 112.103 1.411.935
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2025
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quyết định)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND thành phố Hà Nội)
STT
Tên quận, huyện, thị xã
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
Tổng chi cân
đối ngân sách
quận huyện
Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp
Tổng số
Chia ra
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
Thành phố
Thu chuyển
nguồn cải cách
tiền lương từ
năm trước
chuyển sang
1/2
Thu ngân sách
huyện hưởng
100%
Thu ngân sách
huyện hưởng từ các
khoản thu phân chia
(theo phân cấp
HĐND Thành phố)
STT
Tên quận, huyện, thị xã
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
Tổng chi cân
đối ngân sách
quận huyện
Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp
Tổng số
Chia ra
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
Thành phố
Thu chuyển
nguồn cải cách
tiền lương từ
năm trước
chuyển sang
12
Quận Bắc Từ Liêm 6.503.500 2.470.656 375.200 2.095.456 46.742 2.517.398
13
Thị xã Sơn Tây 1.152.000 854.216 741.000 113.216 664.697 1.518.913
14
Huyện Thanh Trì 4.703.130 2.357.326 478.030 1.879.296 2.357.326
15
Huyện Gia Lâm 5.487.870 2.656.362 264.970 2.391.392 218.650 2.875.012
16
Huyện Sóc Sơn 2.131.400 1.246.292 1.037.300 208.992 1.354.545 425.513 3.026.350
17
Huyện Đông Anh 18.211.500 10.715.472 470.000 10.245.472 109.899 10.825.371
18
Huyện Mê Linh 1.409.400 934.116 753.700 180.416 885.924 189.806 2.009.846
19
Huyện Quốc Oai 1.170.100 840.808 711.400 129.408 993.572 74.374 1.908.754
20
Huyện Chương M 874.000 564.408 456.600 107.808 1.328.228 5.199 1.897.835
21
Huyện Thanh Oai 1.685.300 1.311.000 1.160.600 150.400 961.150 139.829 2.411.979
22
Huyện Ứng Hòa 324.800 217.072 183.600 33.472 1.181.528 1.398.600
23
Huyện Mỹ Đức 468.900 341.436 291.900 49.536 1.208.137 1.549.573
24
Huyện Thường Tín 1.370.350 1.039.364 915.300 124.064 1.099.964 24.070 2.163.398
25
Huyện Phú Xuyên 495.000 332.376 274.200 58.176 1.131.515 1.463.891
26
Huyện Ba Vì 976.500 767.592 696.200 71.392 1.589.930 2.357.522
27
Huyện Phúc Thọ 910.900 766.104 719.000 47.104 990.092 1.756.196
28
Huyện Thạch Thất 1.694.000 799.612 532.700 266.912 917.702 233.301 1.950.615
29
Huyện Đan Phượng 3.606.300 2.610.732 145.100 2.465.632 738.768 22.044 3.371.544
30
Huyện Hoài Đức 7.888.950 4.246.982 363.750 3.883.232 4.246.982
2/2
Biểu số 56/CK-NSNN
Đơn vị: Triệu đồng
Tổng số 17.742.438 9.109.642 4.359.385 3.214.421 1.058.990
1
Hoàn Kiếm 74.326 74.326
2
Ba Đình 94.220 94.220
3
Đống Đa 351.733 178.650 173.083
4
Hai Bà Trưng 214.590 12.200 202.390
5
Thanh Xuân 99.326 99.326
6
Tây Hồ 58.103 58.103
7
Cầu Giấy 70.705 70.705
8
Hoàng Mai 1.219.351 1.118.030 101.321
9
Long Biên 87.228 87.228
10
Hà Đông 203.964 114.686 89.278
11
Nam Từ Liêm 57.418 640 56.778
12
Bắc Từ Liêm 82.488 14.180 68.308
13
Sơn Tây 1.028.005 663.483 150.994 190.528 23.000
14
Thanh Trì 336.004 195.809 130.195 10.000
15
Gia Lâm 302.252 195.300 88.952 18.000
16
Sóc Sơn 643.848 409.398 213.450 21.000
17
Đông Anh 557.913 187.594 132.110 238.209
18
Mê Linh 754.784 582.193 149.064 23.527
19
Quốc Oai 1.009.730 618.176 172.281 179.173 40.100
20
Chương Mỹ 1.278.614 648.951 245.961 375.702 8.000
21
Thanh Oai 633.767 317.647 179.505 94.615 42.000
22
Ứng Hòa 1.072.513 433.983 281.342 308.188 49.000
23
Mỹ Đức 1.040.069 530.217 137.781 273.471 98.600
24
Thường Tín 749.059 179.705 192.797 313.557 63.000
25
Phú Xuyên 1.100.062 419.598 262.197 329.767 88.500
26
Ba Vì 1.389.767 287.603 272.141 413.713 416.310
27
Phúc Thọ 1.421.331 969.677 177.694 261.960 12.000
28
Thạch Thất 552.992 281.286 108.600 3.626 159.480
29
Đan Phượng 603.190 255.486 129.319 208.385 10.000
30
Hoài Đức 655.086 495.150 159.936
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ CHO
NGÂN SÁCH TỪNG QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2025
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quyết định)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND thành phố Hà Nội)
Bổ sung
nguồn thực
hiện CCTL
Tổng số
Bổ sung vốn sự
nghiệp để thực
hiện các chế độ,
chính sách,
nhiệm vụ
Bổ sung thực
hiện các chương
trình mục tiêu
quốc gia
Tên quận, huyện
STT
Bổ sung vốn đầu
tư để thực hiện
các chương
trình mục tiêu,
nhiệm vụ
Biểu số 57/CK-NSNN
Vốn đầu tư Vốn sự nghiệp Vốn đầu tư Vốn sự nghiệp
TỔNG SỐ 1.095.047 1.095.047 1.058.990 36.057
1 Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mi 445.000 445.000 445.000
2
Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 -
2025
12.465 12.465 12.465
3
Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào
dân tộc thiểu số và miền núi
637.582 637.582 613.990 23.592
Đơn vị: Triệu đồng
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN NĂM 2025
Tổng số
Ngân sách Trung ương
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Ngân sách địa phương
Tổng số
Trong đó
Tổng số
Trong đó
DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quyết định)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND thành phố Hà Nội)
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
A CÁC DỰ ÁN CẤP THÀNH PHỐ 260.420.027 104.262.013 79.007.038 31.498.515 14.423.273
A.1
CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CƠ BẢN CẤP
THÀNH PHỐ
254.928.830 103.694.413 77.178.510 31.319.946 14.423.273
a Dự án chuyển tiếp 248.194.086 101.399.413 77.178.510 29.094.946 14.423.273
b Dự án mới năm 2025 6.734.744 2.295.000 2.225.000
Trong đó:
I Lĩnh vực giáo dục, đào tạo và giáo dục dạy nghề 1.322.267 565.100 166.400 398.700
a Dự án chuyển tiếp 342.267 305.100 166.400 138.700
1 Xây dựng trường THPT Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2022-
2025
23/NQ-HĐND
23/9/2021;
4363/QĐ-UBND
10/11/2022
145.856 131.000 70.000 61.000
2
Xây dựng, cải tạo Trường THPT chuyên Hà Nội -
Amsterdam, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2023-
2025
22/NQ-HĐND
12/9/2022;
4742/QĐ-UBND
28/11/2022
94.856 85.000 81.000 4.000
3
Đầu tư xây dựng cơ sở 2 của Trường cao đẳng nghề
công nghiệp Hà Nội
Trường cao
đẳng nghề
công nghiệp
Hà Nội
2022-
2025
6205/QĐ-UBND
17/11/2015
(CTĐT); 03/NQ-
HĐND 08/4/2022;
3162/QĐ-UBND
18/6/2024,
4967/QĐ-UBND
23/9/2024
54.833 46.600 15.000 31.600
4
Dự án Cải tạo, nâng cấp Trường mầm non Việt
Triều hữu nghị
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2023-
2025
14/NQ-HĐND
04/7/2023;
3745/QĐ-UBND
18/7/2024
46.722 42.500 400 42.100
b Dự án mới năm 2025 980.000 260.000 260.000
1
Công trình trọng điểm giai đoạn 2021-2025: Xây
dựng Trường Đào tạo cán bộ Lê Hồng Phong thành
phố Hà Nội
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2022-
2026
29/NQ-HĐND
08/12/2022;
42/NQ-HĐND
04/10/2024;
6140/QĐ-UBND
27/11/2024
980.000 260.000 260.000
II nh vực khoa học, công nghệ 193.661 142.956 120.705 72.956
a Dự án chuyển tiếp 193.661 142.956 120.705 72.956
1
Bồi thường, hỗ trợ GPMB phần diện tích còn lại Khu
công nghệ cao Hòa Lc trên địa bàn huyện Quốc Oai
UBND huyện
Quốc Oai
2014-
2025
6736/QĐ-UBND
07/11/2013;
2496/QĐ-UBND
10/5/2024
193.661 142.956 120.705 72.956
b Dự án mới năm 2025
III Lĩnh vực y tế, dân số và gia đình 6.268.349 2.320.000 1.376.665 1.336.300
a Dự án chuyển tiếp 5.159.816 1.950.000 1.376.665 1.016.300
1 Cải tạo Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2018-
2025
6023/QĐ-UBND
31/10/2018;
4419/QĐ-UBND
11/11/2022;
14/NQ-HĐND
04/7/2023,
992/QĐ-UBND
22/02/2024
496.873 266.500 317.804 140.000
2 Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện đa khoa Sơn Tây
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2019-
2025
6024/QĐ-UBND
31/10/2018;
4947/QĐ-UBND
23/11/2021;
4774/QĐ-UBND
29/11/2022;
14/NQ-HĐND
04/7/2023;
1378/QĐ-UBND
13/3/2024;
6267/QĐ-UBND
04/12/2024
563.222 247.000 452.080 45.000
2
Cải tạo, nâng cấp Hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế
tại các Bệnh viện và Cơ sở y tế thuộc Sở Y tế Hà Nội
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2023-
2026
29/NQ-HĐND
08/12/2022;
5802/QĐ-UBND
13/11/2023
83.859 64.000 29.000 35.000
Danh mục dự án
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Biểu số 58/CK-NSNN
DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quyết định)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND thành phố Hà Nội)
Số, ngày tháng
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
1/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
3 Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện đa khoa Vân Đình
UBND huyện
Ứng Hòa
2023-
2025
14/NQ-HĐND
04/7/2023;
2875/QĐ-UBND
03/6/2024
134.617 96.700 33.000 63.700
4
Đầu tư cải tạo, nâng cấp Trung tâm kiểm soát bệnh
tật thành phố Hà Nội
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2023-
2025
14/NQ-HĐND
04/7/2023;
2739/QĐ-UBND
27/5/2024
76.803 58.000 600 57.400
5
Nâng cấp bệnh viện Ung Bướu Hà Nội - bệnh viện
mũi nhọn về chuẩn đoán và điều trị ung thư
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2023-
2027
30/NQ-HĐND
08/12/2021;
3317/QĐ-UBND
22/6/2023
789.795 200.000 157.934 41.700
6 Nâng cấp Bệnh viện đa khoa Hòe Nhai
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2023-
2026
22/NQ-HĐND
12/9/2022;
1792/QĐ-UBND
28/3/2023
204.499 120.000 48.500 71.500
7
Công trình trọng điểm giai đoạn 2021-2025: Xây
dựng Bệnh viện Tim Hà Nội cơ sở 2
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2022-
2025
22/NQ-HĐND
12/9/2022;
5977/QĐ-UBND
22/11/2023
789.046 293.000 180.500 112.500
8 Xây dựng Trung tâm Pháp Y Hà Nội
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2023-
2026
22/NQ-HĐND
12/9/2022;
1060/QĐ-UBND
26/02/2024
277.853 130.000 30.000 100.000
9
Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện đa khoa huyện Thạch
Thất
UBND huyện
Thạch Thất
2022-
2026
22/NQ-HĐND
12/9/2022;
4385/QĐ-UBND
21/8/2024
780.123 207.800 7.800 200.000
10
Công trình trọng điểm 2021-2025: Dự án Xây dựng
Bệnh viện Thận Hà Nội cơ sở 2
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2023-
2026
5265/QĐ-UBND
ngày 8/10/2024
748.538 100.000 500 99.500
11 Nâng cấp Bệnh viện Tâm Thần Hà Nội
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2021-
2025
23/NQ-HĐND
23/9/2021;
4562/QĐ-UBND
19/11/2022;
6233/QĐ-UBND
03/12/2024
214.588 167.000 118.947 50.000
b Dự án mới năm 2025 1.108.533 370.000 320.000
1 Dự án nâng cấp bệnh viện đa khoa huyện Phú Xuyên
UBND huyện
Phú Xuyên
2023-
2026
5583/QĐ-UBND
23/10/2024
340.536 100.000 100.000
2
Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện đa khoa huyện Thanh
Oai
UBND huyện
Thanh Oai
2024-
2026
6269/QĐ-UBND
04/12/2024
300.000 100.000 80.000
3
Dự án đầu tư cải tạo, nâng cấp bệnh viện đa khoa
Đống Đa
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2023-
2026
6293/QĐ-UBND
06/12/2024
264.655 70.000 70.000
4
Đầu tư cải tạo, nâng cấp bệnh viện đa khoa huyện
Phúc Thọ
UBND huyện
Phúc Thọ
2024-
2026
6294/QĐ-UBND
06/12/2024
203.342 100.000 70.000
IV nh vực văn hóa thông tin (du lịch) 1.767.679 1.078.600 797.271 540.539
a Dự án chuyển tiếp 1.722.537 1.037.700 797.271 499.639
1 Xây dựng Bảo tàng Hà Nội (Nội dung trưng bày)
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2016-
2025
1424/QĐ-UBND
21/4/2008;
5099/QĐ-UBND
07/11/2012;
1207/QĐ-UBND
25/3/2020;
760/QĐ-UBND
06/02/2023;
5041/QĐ-UBND
19/12/2022,
4895/QĐ-UBND
ngày 19/9/2024
733.271 262.000 408.721 140.000
2
Đường từ tỉnh lộ 419 đi tỉnh lộ 425 (thuộc quần thể
khu du lịch thắng cảnh Hương Sơn với khu di tích
Tam Chúc Khả Phong tỉnh Hà Nam), huyn Mỹ Đức
UBND huyện
Mỹ Đức
2022-
2025
23/NQ-HĐND
23/9/2021;
4554/QĐ-UBND
18/11/2022;
41/NQ-HĐND
08/12/2023 (đ/c
CT); 1462/QĐ-
UBND 19/3/2024
355.560 340.000 210.000 105.000
3 Di tích lưu niệm 48 Hàng Ngang
Ban quản lý di
tích danh
thắng-Sở Văn
hóa và Thể
thao
2023-
2025
07/NQ-HĐND
10/3/2023;
869/QĐ-SXD
27/11/2023
14.882 13.400 12.331 1.069
4 Di tích 5D Hàm Long
Ban quản lý di
tích danh
thắng-Sở Văn
hóa và Thể
thao
2023-
2025
07/NQ-HĐND
10/3/2023;
868/QĐ-SXD
27/11/2023
14.689 13.200 12.200 1.000
2/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
5
Bảo tồn, phục dựng, tôn tạo di tích lịch sử Địa điểm
an toàn khu Xứ ủy Bắc kỳ năm 1942 (Chùa Chòng),
xã Trầm Lộng, huyện Ứng Hòa
UBND huyện
Ứng Hòa
2023-
2025
14/NQ-HĐND
04/7/2023;
5786/QĐ-UBND
13/11/2023
57.366 45.200 15.800 29.400
6
Bảo tồn, tôn tạo di tích đình Ngự Triều Di Quy
Am Mỵ Châu tại khu di tích Thành Cổ Loa
Trung tâm bảo
tồn di sản
Thăng Long -
Hà Nội
2023-
2025
14/NQ-HĐND
06/7/2022;
1728/QĐ-UBND
02/4/2024
61.281 52.000 16.980 35.020
7
Tu bổ, tôn tạo cụm di tích đền An Dương Vương tại
Khu di tích Thành Cổ Loa
Trung tâm bảo
tồn di sản
Thăng Long -
Hà Nội
2023-
2025
14/NQ-HĐND
06/7/2022;
4728/QĐ-UBND
09/9/2024
58.007 49.400 1.500 47.900
8 Tu bổ, tôn tạo di tích Nhà tù Hỏa Lò
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2023-
2025
14/NQ-HĐND
04/7/2023;
386/QĐ-SXD ngày
24/6/2024
24.436 22.500 250 22.250
9
Khu bảo tồn thuộc khu vực IV khu du lịch - văn hóa
Sóc Sơn
UBND huyện
Sóc Sơn
2011-
2026
559/QĐ-UBND
28/01/2011;
3571/QĐ-UBND
12/7/2023;
5267/QĐ-UBND
08/10/2024
183.045 120.000 67.489 50.000
10
Tuyến đường tránh TL419 đi đền Trình và xây dựng
cảnh quan, tuyến phố đi bộ tại bến Yến khu du lịch
Chùa Hương, huyn Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
UBND huyện
Mỹ Đức
2023-
2026
29/NQ-HĐND
08/12/2022;
1646/QĐ-UBND
27/3/2024
220.000 120.000 52.000 68.000
b Dự án mới năm 2025 45.142 40.900 40.900
1
Tu bổ, tôn tạo di tích cách mạng Tân Yên, xã Hồng
K, huyện Sóc Sơn
UBND huyện
Sóc Sơn
2024-
2026
28/NQ-HĐND
22/9/2023;
653/QĐ-SXD
07/10/2024
7.873 7.000 7.000
2
Tu bổ, tôn tạo di tích cách mạng Xuân K, xã Đông
Xuân
UBND huyện
Sóc Sơn
2024-
2025
28/NQ-HĐND
22/9/2023;
654/QĐ-SXD
07/10/2024
4.039 3.400 3.400
3
Tu bổ, tôn tạo Nhà lưu niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh,
xã Nghiêm Xuyên, huyện Thường Tín
UBND huyện
Thường Tín
2023-
2025
07/NQ-HĐND
10/3/2023;
403/QĐ-SXD
26/6/2024
14.985 13.500 13.500
4
Tu bổ, tôn tạo di tích cách mạng Trại Diền, xã Hồng
Thái, huyện Phú Xuyên
UBND huyện
Phú Xuyên
2024-
2025
785/QĐ-SXD
12/11/2024
18.245 17.000 17.000
V Lĩnh vực thể dục, thể thao 735.897 583.100 321.450 260.970
a Dự án chuyển tiếp 735.897 583.100 321.450 260.970
1
Cải tạo, nâng cấp Nhà ở vận động viên đơn nguyên
1,2,3,4 Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể
thao Hà Nội
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2022-
2025
14/NQ-HĐND
06/7/2022;
2373/QĐ-UBND
24/4/2023;
5917/QĐ-UBND
13/11/2024
266.904 197.200 167.000 30.200
2
Cải tạo, nâng cấp Nhà tập luyện và thi đấu TDTT tại
số 292 Lạc Long Quân
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2023-
2025
07/NQ-HĐND
10/3/2023;
593/QĐ-SXD
20/9/2023
24.122 17.000 5.310 11.690
3 Cải tạo, nâng cấp công trình khu nhà tập luyện 3 tầng
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2022-
2025
14/NQ-HĐND
06/7/2022;
2374/QĐ-UBND
24/4/2023
61.049 49.500 37.320 11.500
4
Cải tạo, nâng cấp công trình Nhà ăn vận động viên
Trung tâm huấn luyện và thi đấu TDTT Hà Nội
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2023-
2025
07/NQ-HĐND
10/3/2023;
594/QĐ-SXD
20/9/2023
33.725 28.500 12.820 15.680
5
Cải tạo, nâng cấp cơ sở tập luyn TDTT 14 Trịnh
Hoài Đức
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2023-
2025
07/NQ-HĐND
10/3/2023;
886/QĐ-UBND
15/02/2024
63.772 57.400 20.000 37.400
6
Cải tạo, nâng cấp Nhà tập luyện Taekwondo -
Boxing - Cầu lông - Bóng chuyn
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2023-
2025
07/NQ-HĐND
10/3/2023;
6358/QĐ-UBND
13/12/2023
150.944 123.500 42.000 81.500
7
Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Nhà luyện tập Vật -
Cầu mây - Bóng ném - Bóngn - Trung tâm huấn
luyn và thi đấu TDTT Hà Nội
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2023-
2025
07/NQ-HĐND
10/3/2023;
6359/QĐ-UBND
13/12/2023
135.381 110.000 37.000 73.000
b Dự án mới năm 2025
VI nh vực môi trường 21.497.932 7.805.000 7.425.261 1.837.703 1.000.000
a Dự án chuyển tiếp 21.497.932 7.805.000 7.425.261 1.837.703 1.000.000
3/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
1
Xây dựng tổng thể hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở
dữ liệu quản lý đất đai của thành phố Hà Nội
Sở Tài nguyên
và Môi trường
2015-
2025
6264/QĐ-UBND
ngày 27/11/2014;
2122/QĐ-UBND
ngày 26/5/2020;
4287/QĐ-UBND
ngày 29/9/2021;
905/QĐ-UBND
ngày 19/02/2024
1.336.434 400.000 519.282 139.703
2
Dự án di dân vùng ảnh hưởng môi trường (bán kính
500m từ Khu XLCT Sóc Sơn) kết hợp trồng cây xanh
UBND huyện
Sóc Sơn
2021-
2026
23/NQ-HĐND
23/9/2021;
2354/QĐ-UBND
21/4/2023;
6315/QĐ-UBND
06/12/2024
3.470.000 1.400.000 1.100.000 300.000
3
Công trình trọng điểm giai đoạn 2021-2025: Hệ
thống xử lý nước thải Yên Xá Thành phố Hà Nội
Ban QLDA
ĐTXD Hạ
tầng kỹ thuật
và NN Thành
Phố
2013-
2025
7051/QĐ-UBND
20/11/2013;
7574/QĐ-UBND
31/10/2017;
4855/QĐ-UBND
05/12/2022
16.293.444 5.900.000 5.715.980 1.383.000 1.000.000
- Vốn ODA cấp phát 13.709.042 5.000.000 4.805.669 1.000.000 1.000.000
- Vốn ODA vay lại
- Vốn trong nước 2.584.402 900.000 910.312 383.000
4
Di dân vùngnh hưởng môi trường (bán kính 500m)
của Bãi chôn lấp rác thải huyện Ba Vì (5,6ha) kết
hợp trồng cây xanh tạo hành lang cách ly
UBND huyện
Ba Vì
2021-
2025
23/NQ-HĐND
23/9/2021; 28/QĐ-
UBND
05/01/2022;
3852/QĐ-UBND
25/7/2024
398.054 105.000 90.000 15.000
b Dự án mới năm 2025
VII Lĩnh vực các hoạt động kinh tế 216.514.598 87.327.597 65.127.015 24.635.759 13.423.273
a Dự án chuyển tiếp 213.523.952 86.591.597 65.127.015 23.919.759 13.423.273
b Dự án mới năm 2025 2.990.646 736.000 716.000
VII.1
Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp,
thủy lợi và thủy sản
10.329.553 3.967.625 4.810.732 1.741.571
a Dự án chuyển tiếp 9.643.070 3.777.625 4.810.732 1.551.571
b Dự án mới năm 2025 686.483 190.000 190.000
VII.1.1 Lĩnh vực đê điều 3.405.270 1.897.625 830.415 1.026.785
a Dự án chuyển tiếp 2.718.787 1.707.625 830.415 836.785
1
Cải tạo, nâng cấp đê tả Đáy huyện Đan Phượng kết
nối đê tả đáy huyện Hoài Đức
UBND huyện
Đan Phượng
2023-
2025
23/NQ-HĐND
23/9/2021;
1814/QĐ-SNN
03/11/2022
51.209 40.000 35.000 5.000
2
Cải tạo, nâng cấp đê hữu Hồng trên địa bàn huyện
Thanh Trì
UBND huyện
Thanh T
2022-
2025
23/NQ-HĐND
23/9/2021;
4381/QĐ-UBND
10/11/2022
119.057 100.000 49.200 50.800
3
Dự án thành phần số 13: Hoàn thiện tuyến đê tả Đáy
đoạn từ K10+200 đến K14+700, thành phố Hà Nội
thuộc dự án Tu bổ xung yếu hệ thống đê điều giai
đoạn 2021-2025
Sở NN&PTNT
2022-
2025
3729/QĐ-BNN-
PCTT 04/10/2022
303.995 100.625 80.000 18.625
4
Kè chống sạt lở bờ hữu sông Hồng từ K84+600 đến
K86+389 đê hữu Hồng khu vực xã Vạn Phúc, huyn
Thanh Trì, thành phố Hà Nội
Ban QLDA
ĐTXD Hạ
tầng kỹ thuật
và NN Thành
Phố
2023-
2025
03/NQ-HĐND
08/4/2022;
1727/QĐ-UBND
24/3/2023
116.405 95.000 78.000 17.000
5
Cải tạo, nâng cấp tuyến đê tả Đáy kết hợp giao thông
trên địa bàn quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
UBND quận
Hà Đông
2022-
2025
03/NQ-HĐND
08/4/2022;
3283/QĐ-UBND
20/6/2023;
5838/QĐ-UBND
15/11/2023
200.000 160.000 68.640 91.360
6
Cải tạo, nâng cấp tuyến đê Vân Cốc đoạn từ K8+800
đến K13+660 huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
UBND huyện
Đan Phượng
2023-
2025
03/NQ-HĐND
08/4/2022;
5836/QĐ-UBND
15/11/2023
128.141 105.000 30.000 75.000
7
Cải tạo, nâng cấp đê sông Nhuệ trên địa bàn các xã:
Khánh Hà, Hòa Bình, Hiền Giang, Tân Minh và
Nghiêm Xuyên, huyện Thường Tín
UBND huyện
Thường Tín
2023-
2025
23/NQ-HĐND
23/9/2021;
5846/QĐ-UBND
15/11/2023
107.782 97.000 30.000 30.000
8
Cải tạo, nâng cấp tuyến đê tả Hồng đoạn từ K48+165
đến K64+126 thuộc địa bàn huyện Đông Anh, thành
phố Hà Nội
UBND huyện
Đông Anh
2023-
2026
14/NQ-HĐND
06/7/2022;
5835/QĐ-UBND
15/11/2023
478.000 330.000 108.000 222.000
9
Cải tạo, nâng cấp đê tả Cà Lồ đoạn từ K0+000 đến
K20+252, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
UBND huyện
Sóc Sơn
2024-
2027
03/NQ-HĐND
08/4/2022;
1422/QĐ-UBND
15/3/2024
250.219 90.000 7.000 83.000
10
Cải tạo, nâng cấp mặt đê sông Hồng (đoạn từ thị trấn
Phú Minh đến xã Quang Lãng), huyn Phú Xuyên
UBND huyện
Phú Xuyên
2023-
2026
23/NQ-HĐND
23/9/2021;
4548/QĐ-UBND
18/11/2022
383.080 300.000 190.000 110.000
4/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
11
Xử lý đảm bảo ổn định khu vực cửa sông Đuống
thành phố Hà Nội - Giai đoạn 1
Ban QLDA
ĐTXD Hạ
tầng kỹ thuật
và NN Thành
Phố
2022-
2025
23/NQ-HĐND
23/9/2021;
3360/QĐ-UBND
27/6/2023
405.277 150.000 104.575 44.000
12
Cải tạo, nâng cấp đê hữu Cầu đoạn từ K17+000 đến
K28+828 và kè bờ hữu sông Cầu từ K25+350 đến
K26+00, xã Bấc Phú, huyn Sóc Sơn, thành phố Hà
Nội
UBND huyện
Sóc Sơn
2023-
2025
03/NQ-HĐND
08/4/2022;
5843/QĐ-UBND
15/11/2023
175.622 140.000 50.000 90.000
b Dự án mới năm 2025 686.483 190.000 190.000
1
Cải tạo, nâng cấp đê tả Bùi, hữu Đáy, huyện Chương
Mỹ
UBND huyện
Chương Mỹ
2024-
2027
5867/QĐ-UBND
08/11/2024
460.000 50.000 50.000
2
Cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ đê các tuyến sông
Đà, sông Hồng, sông Đuống, sông Cà Lồ, thành phố
Hà Nội
Sở NN&PTNT
2024-
2025
1289/QĐ-SNN
15/11/2024
45.682 40.000 40.000
3
Cải tạo, nâng cấp, hoàn chỉnh mặt cắt đê Tiên Tân
đoạn từ K0 đến K7+000, huyện Đan Phượng
UBND huyện
Đan Phượng
2024-
2027
07/NQ-HĐND
10/3/2023;
6042/QĐ-UBND
20/11/2024
180.801 100.000 100.000
VII.1.2 Lĩnh vực thủy lợi 6.924.283 2.070.000 3.980.317 714.786
a Dự án chuyển tiếp 6.924.283 2.070.000 3.980.317 714.786
1
Công trình trọng điểm 2021-2025: Cải thiện hệ
thống tiêu nước khu vực phía Tây thành phố Hà Nội
(trạm bơm tiêu Yên Nghĩa)
Sở NN&PTNT
2013-
2025
1834/QĐ-UBND
23/02/2013;
743/QĐ-UBND
13/02/2019;
2548/QĐ-UBND
10/6/2021; 05/QĐ-
UBND
03/01/2023;
5974/QĐ-UBND
22/11/2023;
3109/QĐ-UBND
13/6/2024
4.722.852 938.000 3.509.749 100.146
2
Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu T1B và hệ thống kênh
tiêu Hát Môn (gồm kênh tiêu Hát môn, B1, B2,B3),
huyn Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
Ban QLDA
ĐTXD Hạ
tầng kỹ thuật
và NN Thành
Phố
2021-
2025
5259/QĐ-UBND
24/11/2020;
3411/QĐ-UBND
28/6/2023;
5728/QĐ-UBND
01/11/2024
116.371 100.000 88.208 10.000
3
Cải tạo, nâng cấp hệ thống tưới, tiêu trạm bơm Đầm
Mới, huyn Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
UBND huyện
Chương Mỹ
2023-
2025
14/NQ-HĐND
06/7/2022;
1520/QĐ-SNN
07/9/2023
60.000 55.000 17.000 38.000
4
Kiên cố mái, mặt tả bờ sông Lương kết hợp giao
thông từ trạm bơm Đồng Lạc đến Cầu Hòa Thượng,
huyn Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Ban QLDA
ĐTXD Hạ
tầng kỹ thuật
và NN Thành
Phố
2023-
2025
14/NQ-HĐND
06/7/2022;
1808/QĐ-SNN
13/10/2023
34.946 30.000 10.000 20.000
5
Nâng cấp, mở rộng hệ thống công trình và trạm bơm
Đình Thông, huyện Sóc Sơn
UBND huyện
Sóc Sơn
2023-
2025
329/QĐ-UBND
17/01/2017;
14/NQ-HĐND
06/7/2022;
1018/QĐ-SNN
30/5/2023;
1224/QĐ-SNN
12/11/2024
54.956 50.000 32.000 18.000
6
Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu dẫn vào các trạm bơm:
tiêu Trại Ro; tiêu Thông Đạt; tiêu Cấn Hạ, huyện
Quốc Oai, thành phố Hà Nội
UBND huyện
Quốc Oai
2023-
2025
14/NQ-HĐND
06/7/2022;
1971/QĐ-SNN
31/10/2023
66.354 60.000 40.000 20.000
7
Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh tiêu N22 kết hợp làm
đường giao thông,, huyện Chương M, thành phố Hà
Nội
UBND huyện
Chương Mỹ
2023-
2025
14/NQ-HĐND
06/7/2022;
1952/QĐ-SNN
26/10/2023
79.500 70.000 23.000 47.000
8
Cải tạo, nâng cấp hệ thống tiêu Vực Giang - Sông
Tích, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
UBND huyện
Thạch Thất
2023-
2025
14/NQ-HĐND
06/7/2022;
2387/QĐ-SNN
29/12/2023
47.657 41.000 12.000 29.000
9
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm tiêu Cộng Hòa 1 và hệ
thống kênh tiêu (kênh tiêu S8, kênh tiêu Đầm Bung
2, kênh nhánh), huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
UBND huyện
Quốc Oai
2023-
2026
22/NQ-HĐND
12/9/2022;
5669/QĐ-UBND
08/11/2023
197.920 145.000 70.000 75.000
10
Nạo vét, gia cố bờ kênh tiêu trạm bơm Vĩnh Mộ trên
địa bàn huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
UBND huyện
Thường Tín
2024-
2025
14/NQ-HĐND
06/7/2022;
627/QĐ-SNN
07/8/2024
77.635 65.000 1.500 18.500
11
Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh Thạnh Phú kết hợp làm
đường giao thông, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
UBND huyện
Mê Linh
2024-
2026
03/NQ-HĐND
08/4/2022;
1488/QĐ-UBND
20/3/2024
368.000 135.000 75.000 60.000
5/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
12
Kiên cố hóa hệ thống kênh tưới N12 kết hợp làm
đường giao thông huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
UBND huyện
Ba Vì
2022-
2026
03/NQ-HĐND
08/4/2022;
1251/QĐ-UBND
06/3/2024
200.000 106.000 56.000 50.000
13
Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh tiêu Tây Ninh - Ngòi
Núc, huyn Thạch Thất
Ban QLDA
ĐTXD Hạ
tầng kỹ thuật
và NN Thành
Phố
2024-
2027
07/NQ-HĐND
ngày 10/3/2023;
3729/QĐ-UBND
ngày 17/7/2024
173.993 45.000 1.140 43.860
14
Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Phùng Xá - Dị Nâu,
huyn Thạch Thất
Ban QLDA
ĐTXD Hạ
tầng kỹ thuật
và NN Thành
Phố
2024-
2027
07/NQ-HĐND
10/3/2023;
4312/QĐ-UBND
19/8/2024
84.099 40.000 470 39.530
15
Cải tạo kênh tiêu Lim và trạm bơm Lim, huyện
Thạch Thất
Ban QLDA
ĐTXD Hạ
tầng kỹ thuật
và NN Thành
Phố
2024-
2027
07/NQ-HĐND
10/3/2023;
4221/QĐ-UBND
15/8/2024
97.000 45.000 550 44.450
16
Cải tạo, nâng cấp hệ thống trạm bơm Mạnh Tân,
huyn Đông Anh
UBND huyện
Đông Anh
2024-
2027
14/NQ-HĐND
04/7/2023;
4228/QĐ-UBND
15/8/2024
313.000 75.000 1.700 73.300
17
Cải tạo, nâng cấp kiên cố kênh hệ thống I2-VĐ7,
kênh I2-10-10 kết hợp làm đường giao thông, huyện
Ứng hòa
UBND huyện
Ứng Hòa
2024-
2027
07/NQ-HĐND
10/3/2023;
1461/QĐ-UBND
19/3/2024
230.000 70.000 42.000 28.000
b Dự án mới năm 2025
VII.2 Lĩnh vực giao thông 204.455.907 82.172.944 59.332.201 22.687.688 13.423.273
a Dự án chuyển tiếp 202.151.744 81.626.944 59.332.201 22.161.688 13.423.273
1
Hoàn thiện các tuyến đường xung quanh khu đất dự
án đầu tư xây dựng Bệnh viện và Trung tâm thương
mại tại phường Dương Nội, quận Hà Đông
UBND quận
Hà Đông
2018-
2025
3691/QĐ-UBND
20/7/2018; số
3575/QĐ-UBND
09/7/2024
219.485 10.000 143.504 10.000
2 Xây dựng hầm chui Lê Văn Lương - Vành đai 3
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2019-
2022
3297/QĐ-UBND
20/6/2019;
1741/QĐ-UBND
28/4/2020;
944/QĐ-UBND
18/3/2022
698.158 253.000 384.955 18.000
3
Công trình trọng điểm giai đoạn 2021-2025: Dự án
đầu tư xây dựng cầu Vĩnh Tuy, Giai đoạn 2
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2020-
2023
2673/QĐ-UBND
24/6/2020;
392/QĐ-UBND
17/01/2023
2.538.153 1.871.775 1.871.690 33.000
4
Tăng cường giao thông đô thị bền vững cho dự án
Đường sắt đô thị số 3 Hà Nội
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2014-
2025
3921/QĐ-UBND
23/7/2014;
5754/QĐ-UBND
25/10/2018;
7030/QĐ-UBND
10/12/2019;
2297/QĐ-UBND
25/5/2021;
3250/QĐ-UBND
08/9/2022;
1314/QĐ-UBND
02/3/2023
1.259.797 1.004.888 245.739 102.700 60.300
- Vốn nước ngoài (ODA) 754.647 773.086 139.209 60.300 60.300
- Vốn nước ngoài (ODA vay lại) 371.692 193.044 76.524 29.700
- Vốn trong nước 133.458 38.758 20.652 12.700
5
Hỗ trợ chủ đầu tư quản lý dự án tuyến đường sắt đô
thị thí điểm thành phố Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà
Nội
Ban Quản
đường sắt đô
thị Hà Nội
2016-
2027
5141/QĐ-UBND
9/10/2015;
843/QĐ-UBND
19/02/2019;
4051/QĐ-UBND
05/8/2024
145.446 67.669 71.296 9.000
- Vốn nước ngoài (ODA)
- Vốn nước ngoài (ODA vay lại) 62.296 49.669 62.296
- Vốn trong nước. 83.150 18.000 9.000 9.000
6/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
6
Công trình trọng điểm giai đoạn 2021-2025: Dự án
Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm TP Hà
Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội
Ban Quản
đường sắt đô
thị Hà Nội
2009-
2027
1970/QĐ-UBND
27/4/2009;
5456/QĐ-UBND
02/11/2010;
4007/QĐ-UBND
28/6/2013;
2186/QĐ-TTg
05/12/2014;
4036/QĐ-UBND
26/7/2019;
588/QĐ-TTG
30/5/2023;
3785/QĐ-UBND
25/7/2023
34.826.049 15.558.400 24.806.633 1.436.992 430.000
- Vốn nước ngoài (ODA) 12.127.963 6.907.607 8.579.247 430.000 430.000
- Vốn nước ngoài (ODA vay lại) 12.654.076 5.760.187 10.368.102 360.300
- Vốn trong nước 10.044.010 2.890.606 5.859.284 646.692
7
Dự án Tuyến đường sắt đô thị TPHN (tuyến 2) đoạn
Nam Thăng Long - Trần Hưng Đạo
Ban Quản
đường sắt đô
thị Hà Nội
2009-
2022
2054/QĐ-UBND
13/11/2008;
3211/QĐ-UBND
26/6/2009
19.555.000 10.964.508 525.558 653.755 533.000
- Vốn nước ngoài (ODA) 10.860.000 10.723.508 177.408 533.000 533.000
- Vốn nước ngoài (ODA vay lại) 5.625.000 39.000 39.000
- Vốn trong nước 3.070.000 202.000 348.150 81.755
+ - Giao Ban QLĐS đô thị Hà Nội
Ban Quản
đường sắt đô
thị Hà Nội
90.499 60.755
+
- Giao UBND quận Bắc Từ Liêm (đối với hạng mục
GPMB và xây dựng hạng mục hàng rào tạm khu
Depo và đường dẫn vào Depo
UBND quận
Bắc Từ Liêm
7.015 21.000
8
Chuẩn bị dự án đầu tư Tuyến đường sắt đô thị số 3,
đoạn ga Hà Nội đến Hoàng Mai và Hỗ trợ nghiên
cứu xây dựng hệ thống giao thông đô thị tích hợp
cho các dự án đường sắt đô thị
Ban Quản
đường sắt đô
thị Hà Nội
2022-
2027
380/QĐ-TTg
23/3/2022 (CTĐT);
14/NQ-HĐND
04/7/2023 (phê
duyệt văn kiện);
10/NQ-HĐND
29/3/2024
342.142 278.584 19.667 41.440 37.234
-
Vốn ODA cấp phát (gồm cả ODA không hoàn lại
của ADB và EU)
293.142 273.877 19.166 37.234 37.234
- Vốn nước ngoài (ODA vay lại)
- Vốn trong nước 49.000 4.707 501 4.206
9
Công trình trọng điểm 2021-2025: Đầu tư xây dựng
đường Vành đai 4 - Vùng Thủ đô Hà Nội
2022-
2028
56/2022/QH15
16/6/2022
75.043.541 25.155.228 16.854.325 10.013.000 9.363.000
- Vốn ngân sách Thành phố 11.622.228 12.684.382 650.000
- Vốn ngân sách Trung ương trong nước 13.533.000 4.169.943 9.363.000 9.363.000
9.1
Dự án thành phần 1.1: Bồi thường, hỗ trợ, tái định
cư (bao gồm hệ thống đường cao tốc, đường song
hành (đường đô thị), hạ tầng kỹ thuật và hành lang
dự trữ đường sắt quốc gia) thuộc địa phận thành phố
Hà Nội
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2022-
2024
1012/QĐ-UBND
16/02/2023
13.362.000 12.492.228 14.543.025
- Vốn ngân sách Thành phố 8.482.228 10.533.082
- Vốn ngân sách Trung ương trong nước 4.010.000 4.009.943
- Ban QLDA ĐTXD Công trình Giao thông
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
773.200
- Vốn ngân sách Thành phố 543.257
- Vốn ngân sách Trung ương trong nước 229.943
- Quận Hà Đông
UBND quận
Hà Đông
1.119.961
- Vốn ngân sách Thành phố 609.961
- Vốn ngân sách Trung ương trong nước 510.000
- Huyện Sóc Sơn
UBND huyện
Sóc Sơn
268.981
- Vốn ngân sách Thành phố 218.981
- Vốn ngân sách Trung ương trong nước 50.000
- Huyện Mê Linh
UBND huyện
Mê Linh
1.610.129
- Vốn ngân sách Thành phố 490.129
- Vốn ngân sách Trung ương trong nước 1.120.000
- Huyện Đan Phượng
UBND huyện
Đan Phượng
780.721
- Vốn ngân sách Thành phố 380.721
- Vốn ngân sách Trung ương trong nước 400.000
- Huyện Hoài Đức
UBND huyện
Hoài Đức
2.232.761
- Vốn ngân sách Thành phố 1.432.761
- Vốn ngân sách Trung ương trong nước 800.000
- Huyện Thanh Oai
UBND huyện
Thanh Oai
612.383
- Vốn ngân sách Thành phố 312.383
- Vốn ngân sách Trung ương trong nước 300.000
7/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
- Huyện Thường Tín
UBND huyện
Thường Tín
1.767.643
- Vốn ngân sách Thành phố 1.167.643
- Vốn ngân sách Trung ương trong nước 600.000
9.2
Dự án thành phần 2.1: Xây dựng đường song hành
(đường đô thị) địa phận thành phố Hà Nội
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2022-
2027
1072/QĐ-UBND
20/02/2023
5.388.000 3.140.000 2.151.300 650.000
- Vốn ngân sách Thành phố 3.140.000 2.140.000 650.000
- Vốn ngân sách Trung ương trong nước
9.3
Dự án thành phần 3: Đầu tư xây dựng đường cao tốc
theo phương thức đối tác công tư
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2022-
2027
6479/QĐ-UBND
20/12/2023
56.293.541 9.523.000 160.000 9.363.000 9.363.000
- Vốn ngân sách Thành phố
- Vốn ngân sách Trung ương trong nước 9.523.000 160.000 9.363.000 9.363.000
10
Công trình trọng điểm 2021-2025: Cải tạo, nâng cấp
Quốc lộ 6: đoạn Ba la - Xuân Mai
2022-
2027
23/NQ-HĐND
23/9/2021;
969/QĐ-UBND
18/3/2022; 03/NQ-
HĐND 08/4/2022;
28/NQ-HĐND
22/9/2023
9.590.822 3.030.744 1.041.900 1.426.079 1.256.079
- Vốn ngân sách Thành phố 924.665 391.900 170.000
- Vốn ngân sách Trung ương trong nước 2.106.079 650.000 1.256.079 1.256.079
10.1
Dự án thành phần 1.1 Bồi thường, hỗ trợ, tái định
cư, thực hiện giải phóng mặt bằng trên địa bàn quận
Hà Đông
UBND quận
Hà Đông
2022-
2026
2027/QĐ-UBND
17/4/2024
3.886.225 250.000 30.000 120.000
10.2
Dự án thành phần 1.2 Bồi thường, hỗ trợ, tái định
cư, thực hiện giải phóng mặt bằng trên địa bàn
huyn Chương Mỹ
UBND huyện
Chương Mỹ
2022-
2027
1334/QĐ-UBND
11/3/2024
2.688.523 344.665 44.665 50.000
10.3
Dự án thành phần 2 đầu tư xây dựng Cải tạo, nâng
cấp Quốc lộ 6 đoạn Ba La - Xuân Mai
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2022-
2027
431/QĐ-UBND
22/01/2024
3.016.074 2.436.079 967.235 1.256.079 1.256.079
- Vốn ngân sách Thành phố 330.000 237.235
- Vốn ngân sách Trung ương trong nước 2.106.079 650.000 1.256.079 1.256.079
11
Công trình trọng điểm 2021-2025: Dự án đầu tư xây
dựng tuyến đường cao tốc Đại lộ Thăng Long, đoạn
nối từ Quốc lộ 21 đến cao tốc Hà Nội - Hòa Bình
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2022-
2026
23/NQ-HĐND
23/9/2021;
2114/QĐ-UBND
21/6/2022
5.249.353 3.000.000 956.000 1.487.660 1.143.660
- Vốn ngân sách Thành phố 1.000.000 289.660 344.000
- Vốn ngân sách Trung ương trong nước 2.000.000 656.340 1.143.660 1.143.660
12
Cải tạo, nâng cấp tuyến Quốc lộ 32, đoạn từ Sơn Tây
đến cầu Trung Hà
UBND huyện
Ba Vì
2021-
2027
23/NQ-HĐND
23/9/2021; 14/NQ-
HĐND 04/7/2023
2.297.391 900.000 6.000 694.000 600.000
- Vốn ngân sách Thành phố 100.000 6.000 94.000
- Vốn ngân sách Trung ương trong nước 800.000 600.000 600.000
12.1
Cải tạo, nâng cấp tuyến Quốc lộ 32, đoạn Sơn Tây
đến cầu Trung Hà (từ Km 47+500 - Km 53+500),
huyn Ba Vì
UBND huyện
Ba Vì
2024-
2027
23/NQ-HĐND
23/9/2021; 14/NQ-
HĐND 04/7/2023;
3375/QĐ-UBND
29/6/2024
1.023.580 450.000 6.000 444.000 400.000
- Vốn ngân sách Thành phố 50.000 6.000 44.000
- Vốn ngân sách Trung ương trong nước 400.000 400.000 400.000
12.2
Cải tạo, nâng cấp tuyến Quốc lộ 32, đoạn Sơn Tây
đến cầu Trung Hà (từ Km 55+200 - Km 62+500),
huyn Ba Vì
UBND huyện
Ba Vì
2021-
2025
23/NQ-HĐND
23/9/2021; 14/NQ-
HĐND 04/7/2023
1.273.811 450.000
- Vốn ngân sách Thành phố 50.000
- Vốn ngân sách Trung ương trong nước 400.000
13
Công trình trọng điểm 2021-2025: Đầu tư xây dựng
tuyến đường Mỹ Đình - Ba Sao - Bái Đính (đoạn nối
từ đường trục phía Nam đến đường Hương Sơn -
Tam Chúc), huyện Mỹ Đức, huyện Ứng Hòa
2023-
2026
29/NQ-HĐND
08/12/2022;
28/NQ-HĐND
22/9/2023
2.563.926 977.362 123.000 525.000
13.1
Dự án thành phần 1.1 Bồi thường, hỗ trợ và tái định
cư thực hiện giải phóng mặt bằng trên địa n huyện
ng H
UBND huyện
Ứng Hòa
2024-
2025
2963/QĐ-UBND
07/6/2024
289.362 289.362 60.000 185.000
13.2
Dự án thành phần 1.2 Bồi thường, hỗ trợ và tái định
cư thực hiện giải phóng mặt bằng trên địa n huyện
Mỹ Đức
UBND huyện
Mỹ Đức
2024-
2025
2964/QĐ-UBND
07/6/2024
194.208 165.000 40.000 40.000
13.3
Dự án thành phần 2 đầu tư xây dựng tuyến đường
Mỹ Đình - Ba Sao - Bái Đính (đoạn nối từ đường
trục phía Nam đến đường Hương Sơn - Tam Chúc),
huyn Mỹ Đức, huyện Ứng Hòa
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2023-
2025
5730/QĐ-UBND
09/11/2023
2.080.356 523.000 23.000 300.000
8/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
14
Xây dựng tuyến đường gom Bc Thăng Long-Nội
Bài, đoạn qua Khu công nghiệp Quang Minh I
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2015-
2025
số 7458/QĐ-
UBND 9/12/2013;
số 6285/QĐ-
UBND
15/11/2016; số
1517/QĐ-UBND
29/3/2018; số
2821/QĐ-UBND
30/5/2019; số
1606/QĐ-UBND
17/4/2020; số
1740/QĐ-UBND
ngày 29/3/2021; số
366/QĐ-UBND
ngày 25/01/2022;
số 972/QĐ-UBND
ngày 21/2/2024; số
6114/QĐ-UBND
ngày 26/11/2024
100.754 23.000 80.079 12.000
15
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ ngã tư
Nguyên Khê nối với đường bệnh viện Đông Anh đi
đền Sái tại ngã ba Kim, huyện Đông Anh
UBND huyện
Đông Anh
2018-
2025
5359/QĐ-UBND
08/10/2018;
4398/QĐ-UBND
30/9/2020;
4052/QĐ-UBND
26/10/2022
382.407 190.000 343.433 20.000
16
Đầu tư xây dựng hầm chui tại nút giao giữa đường
Vành đai 2,5 với đường Giải Phóng (QL1A cũ), quận
Hoàng Mai
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2022-
2025
5804/QĐ-UBND
26/10/2018;
1949/QĐ-UBND
09/6/2022
778.393 478.500 334.950 100.000
17
Xây dựng một phần tuyến đường 70 (đoạn từ cầu
Ngà đến hết ranh giới dự án Làng giáo dục Quốc tế)
và đường bao quanh Làng giáo dục Quốc tế.
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2010-
2025
3102/QĐ-UBND
29/3/2011;
3282/QĐ-UBND
19/6/2019;
1350/QĐ-UBND
21/4/2022;
1022/QĐ-UBND
23/2/2024
270.176 60.000 137.922 4.000
18
Công trình trọng điểm 2021-2025: Xây dựng tuyến
đường Tây Thăng Long đoạn từ đường Phạm Văn
Đồng đến đường Văn Tiến Dũng thuộc địa bàn quận
Bắc Từ Liêm
UBND quận
Bắc Từ Liêm
2017-
2025
5995/QĐ-UBND
31/10/2018;
5901/QĐ-UBND
23/10/2019;
05/QĐ-UBND
04/01/2022;
14/NQ-HĐND
04/7/2023;
3597/QĐ-UBND
10/7/2024
2.344.315 1.250.000 641.000 200.000
19
Hoàn thiện và khớp nối HTKT khu 7,2 ha Vĩnh
Phúc, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình
UBND quận
Ba Đình
2020-
2025
6588/QĐ-UBND
13/11/2019; số
2550/QĐ-UBND
ngày 28/4/2023; số
10/NQ-HĐNĐ
ngày 29/3/2024; số
5895/QĐ-UBND
12/11/2024
201.762 173.000 145.986 26.000
20
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 420 đoạn từ Km0+00
đến Km7+428 (ngã ba Hòa Lạc - ngã ba thị trấn Liên
Quan), huyn Thạch Thất
UBND huyện
Thạch Thất
2019-
2025
6058/QĐ-UBND
31/10/2019;
15/QĐ-UBND
05/01/2022;
51/QĐ-UBND
04/01/2024
385.017 123.000 168.160 15.000
21
Nâng cấp tuyến tỉnh lộ 428 từ Km0 đến Km6+585
(tỉnh lộ 75 cũ) đoạn từ Quốc lộ 21B đến cầu Quảng
Tái xã Trung Tú, huyện Ứng Hòa
UBND huyện
Ứng Hòa
2019-
2025
3540/QĐ-UBND
03/7/2019;
145/QĐ-UBND
12/01/2022;
07/NQ-HĐND
10/3/2023;
2888/QĐ-UBND
24/5/2023;
3668/QĐ-UBND
15/7/2024
262.545 61.700 207.474 15.000
22
Dự án Đầu tư xây dựng 03 tuyến đường B = 17,5m
(L=1050m); B = 22m (L=356m), B= 40m (L=830m)
từ Ngô Gia Tự đến khu đô thị Thượng Thanh)
UBND quận
Long Biên
2020-
2025
126/QĐ-UBND
11/01/2021;
14/NQ-HĐND
04/7/2023;
4852/QĐ-UBND
17/9/2024
382.610 118.046 118.046
9/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
23
Xây dựng tuyến đường 40m và 48m nối từ khu đô
thị mới Việt Hưng ra đường Ngô Gia Tự, quận Long
Biên
UBND quận
Long Biên
2019-
2025
6121/QĐ-UBND
31/10/2019;
14/NQ-HĐND
04/7/2023;
4865/QĐ-UBND
18/9/2024
686.982 262.619 21.000 262.619
24
Xây dựng tuyến đường từ trạm bơm Cầu Ngà đến
Đại Lộ Thăng Long
UBND quận
Nam Từ Liêm
2018-
2025
5168/QĐ-UBND
31/10/2018;
1576/QĐ-UBND
15/6/2021;
1205/QĐ-UBND
08/4/2022;
2539/QĐ-UBND
14/5/2024
230.746 60.000 68.076 47.000
25
Cải tạo nâng cấp đường tỉnh 418 (tỉnh lộ 82 cũ) đoạn
KM3-Km4+500, địa bàn huyn Phúc Thọ
UBND huyện
Phúc Thọ
2021-
2025
147/QĐ-KH&ĐT
19/6/2013;
1635/UBND-ĐT
28/5/2024
49.393 8.000 28.194 3.500
26
Dự án cải tạo, nâng cấp quốc lộ 1A đoạn Văn Điển -
Ngọc Hồi (Km185 - 189)
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2010-
quý
IV/202
5
3553/QĐ-UBND
19/7/2010;
1513/QĐ-UBND
30/3/2011;
6010/QĐ-UBND
28/8/2017;
1951/QĐ-UBND
23/4/2019;
1310/QĐ-UBND
17/3/2021;
178/QĐ-UBND
09/01/2023;
1837/QĐ-UBND
ngày 08/4/2024
887.735 205.800 587.741 10.000
27
Xây dựng đường gom cầu Giẽ - Phú Yên - Vân T
(tuyến phía Tây đường sắt), huyện Phú Xuyên
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2012-
quý
IV/202
7
5064/QĐ-UBND
31/10/2011;
4012/QĐ-UBND
11/9/2012;
183/QĐ-UBND
10/01/2013;
3683/QĐ-UBND
03/8/2015;
1742/QĐ-UBND
28/4/2020;
953/QĐ-UBND
18/3/2022;
3311/QĐ-UBND
ngày 26/6/2024
261.820 19.000 100.556 15.000
28
Xây dựng đoạn tuyến đường nối từ cầu Mỗ Lao,
quận Hà Đông đến đường 70, quận Nam Từ Liêm
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2017-
2025
2307/QĐ-UBND
17/4/2017;
1878/QĐ-UBND
18/4/2019;
2951/QĐ-UBND
05/7/2021;
1595/QĐ-UBND
17/3/2023
436.735 46.000 111.260 5.000
29
Cải tạo nâng cấp đường 35 đoạn giữa tuyến (Km 4+
469,12 đến Km 12 +733,55)
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2015-
6/2025
5570/QĐ-UBND
28/10/2014;
923/QĐ-UBND
02/3/2020;
177/QĐ-UBND
14/01/2022;
3161/QĐ-UBND
08/6/2023
197.204 24.360 35.204 10.000
30
Xây dựng tuyến đường vào KCN sạch Sóc Sơn,
huyn Sóc Sơn
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2019-
2025
CTr: số
403/HĐND-KTNS
ngày 21/8/2017, số
12/NQ-HĐND
ngày 05/12/2018;
DA: số 3954/QĐ-
UBND ngày
23/7/2019; số
875/QĐ-UBND
ngày 22/02/2021;
1201/QĐ-UBND
ngày 23/02/2023;
số 6163/QĐ-
UBND ngày
28/11/2024
334.099 66.816 86.079 21.900
10/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
31
Xây dựng đoạn đường nối từ đường Trung Yên 6 ra
đường Nguyễn Khang, phường Yên Hòa, quận Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội
UBND quận
Cầu Giấy
2018 -
quý
IV/202
5
7867/QĐ-UBND
10/11/2017;
1049/QĐ-UBND
ngày 4/3/2021;
1659/QĐ-UBND
17/5/2022;
523/QĐ-UBND
ngày 26/01/2024
58.938 27.500 8.764 4.001
32 Xây dựng tuyến đường vào trường Đại học ngoại ngữ
UBND quận
Nam Từ Liêm
2022-
2025
193/QĐ-UBND
12/01/2011;
2168/QĐ-UBND
23/6/2022
127.534 48.500 18.568 10.000
33 Dự án đầu tư xây dựng cầu Bài Văn, huyện Ba Vì
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2022-
quý
III/2025
3098/QĐ-SGTVT
15/6/2022;
108/QĐ-SGTVT
11/01/2024;
5774/QĐ-SGTVT
22/11/2024
36.145 21.000 15.310 1.000
34 Dự án đầu tư xây dựng cầu Chằm Mè, huyện Ba Vì
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2022-
quý
III/2025
3099/QĐ-SGTVT
15/6/2022;
109/QĐ-SGTVT
11/01/2024;
5773/QĐ-SGTVT
22/11/2024
30.270 18.000 13.474 1.000
35 Dự án đầu tư xây dựng cầu Kìm, huyn Ba Vì
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2022-
quý
III/2025
3100/QĐ-SGTVT
15/6/2022;
110/QĐ-SGTVT
11/01/2024;
5771/QĐ-SGTVT
22/11/2024
35.185 19.500 7.485 7.000
36 Dự án đầu tư xây dựng cầu Và, huyện Ba
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2022-
quý
III/2025
101/QĐ-UBND
15/6/2022;
111/QĐ-SGTVT
11/01/2024;
5772/QĐ-SGTVT
22/11/2024
38.356 20.000 6.093 7.000
37
Đường vành đai 3,5 (đoạn Km0+000 ÷ Km0+600)
huyn Hi Đức
UBND huyện
Hoài Đức
2022-
2025
30/NQ-HĐND
08/12/2021;
3068/QĐ-UBND
26/8/2022
198.011 140.000 90.572 30.000
38
Chế tạo 02 dàn cầu Benley dự phòng xử lý sự cố về
cầu, tổ chức giao thông , chống ùn tắc giao thông
trên địa bàn Thành phố
Sở Giao thông
Vận tải
2023-
2025
28/NQ-HĐND
22/9/2025;
5528/QĐ-SGTVT
09/11/2023
9.342 8.800 8.000 800
39
Dự án đầu tư xây dựng công trình cầu Tân Phú bắc
qua sông Đáy, huyn Quốc Oai và huyện Hoài Đức
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2023-
2025
1824/QĐ-UBND
17/4/2019; 14/NQ-
HĐND 06/7/2022;
07/NQ-HĐND
10/3/2023;
5876/QĐ-SGTVT
23/11/2023
119.581 54.000 20.000 34.000
40
Dự án xây dựng cầu vượt cho người đi bộ qua đường
Văn Khê (khu vực chung cư Victoria Văn Phú),
quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Sở Giao thông
vận tải
2024-
2025
14/NQ-HĐND
04/7/2023;
1698/QĐ-SGTVT
06/5/2024
7.189 6.800 6.000 800
41
Xây dựng tuyến đường 48m đoạn từ Yên Vinh đến
đường 36 khu công nghiệp Quang Minh, huyn Mê
Linh
UBND huyện
Mê Linh
2022-
2025
23/NQ-HĐND
23/9/2021;
863/QĐ-UBND
09/3/2022
640.917 580.000 371.380 120.000
42
Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh lộ 429A từ Ba Thá,
xã Viên An, huyện Ứng Hòa đi huyện Thanh Oai
UBND huyện
Ứng Hòa
2024-
2025
23/NQ-HĐND
23/9/2021;
1381/QĐ-UBND
13/3/2024
225.000 180.000 36.200 43.800
43
Công trình trọng điểm 2021-2025: Dự án đầu tư xây
dựng nút giao khác mức giữa đường vành đai 3,5 với
Đại lộ Thăng Long, huyện Hoài Đức
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2022-
2026
22/NQ-HĐND
12/9/2022;
4563/QĐ-UBND
19/11/2022
2.384.242 1.090.000 770.000 320.000
44
Công trình trọng điểm 2021-2025: Đầu tư, nâng cấp
mở rộng đường 70 đoạn từ Trịnh Văn Bô đến hết địa
phận quận Nam Từ Liêm
UBND quận
Nam Từ Liêm
2022-
2027
22/NQ-HĐND
12/9/2022;
1438/QĐ-UBND
15/3/2024
3.377.300 200.000 40.000 160.000
11/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
45
Công trình trọng điểm giai đoạn 2021-2025: Đầu tư
xây dựng tuyến đường kết nối đường Pháp Vân -
Cầu Giẽ với đường Vành đai 3
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2022-
2025
CTr: số 141/QĐ-
TTg 21/01/2020;
1803/QĐ-UBND
30/5/2022
3.241.547 1.166.000 667.533 330.000
46
Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 32 trên địa bàn huyện
Ba Vì - giai đoạn 1 (đoạn qua thị trấn Tây Đằng),
huyn Ba Vì
UBND huyện
Ba Vì
2021-
2025
3989/QĐ-UBND
23/8/2021;
1175/QĐ-UBND
04/3/2024
365.355 205.000 154.999 50.000
47
Tuyến đường từ vành đai 3,5 đến đường nối từ
đường Hng Quốc Việt kéo dài đến Khu công
nghiệp Nam Thăng Long
UBND quận
Bắc Từ Liêm
2022-
2026
30/NQ-HĐND
08/12/2021;
4727/QĐ-UBND
28/11/2022
966.404 404.000 304.000 100.000
48
Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh lộ 426 Quàn Xá đến
Thái Bằng, huyện Ứng Hòa
UBND huyện
Ứng Hòa
2023-
2026
30/NQ-HĐND
08/12/2021;
07/NQ-HĐND
10/3/2023;
3128/QĐ-UBND
07/6/2023
560.706 360.000 210.000 150.000
49
Xây dựng tuyến đường Tây Thăng Long (đoạn từ
đường vành đai 3.5 đến đường kênh Đan Hi),
huyn Đan Phượng
UBND huyện
Đan Phượng
2021-
2025
30/NQ-HĐND
08/12/2021;
5841/QĐ-UBND
15/11/2023
1.298.596 585.000 263.000 322.000
50
Nâng cấp đường tỉnh 428A đoạn từ cầu Cống Thần
đến cầu Giẽ, huyn Phú Xuyên
UBND huyện
Phú Xuyên
2023-
2025
23/NQ-HĐND
23/9/2021; 28/NQ-
HĐND 22/9/2023;
6266/QĐ-UBND
07/12/2023
125.778 80.000 40.000 40.000
51
Dự án xây dựng đường vành đai 3,5 đoạn từ cầu
Thượng Cát đến Quốc lộ 32
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2023-
2026
07/NQ-HĐND
10/3/2023;
996/QĐ-UBND
22/2/2024
1.495.000 35.000 5.000 30.000
52
Dự án đầu tư xây dựng đường vành đai 2,5 đoạn từ
Nguyến Trãi (Quốc lộ 6) đến Đầm Hồng
UBND quận
Thanh Xuân
2022-
2026
07/NQ-HĐND
10/3/2023;
5908/QĐ-UBND
20/11/2023
2.432.640 604.000 204.000 400.000
53 Đường tránh quốc lộ 21B huyện Ứng Hòa
UBND huyện
Ứng Hòa
2024-
2025
23/NQ-HĐND
23/9/2021;
1362/QĐ-UBND
12/3/2024
593.096 181.000 131.000 50.000
54
Xây dựng tuyến đường nối tiếp đường tỉnh 421B
đoạn từ cầu vượt Sài Sơn qua khu hành chính huyện
Quốc Oai kết nối với đường tỉnh 421B (đoạn Thạch
Thán - Xuân Mai)
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2020-
2025
5012/QĐ-UBND
09/11/2020;
6665/QĐ-UBND
ngày 29/12/2023
477.220 208.000 206.732 2.000
55
Xây dựng tuyến đường nối từ đường Đỗ Nhuận qua
nhà máy nước Cáo Đỉnh đến chợ Xuân Đỉnh, quận
Bắc Từ Liêm
UBND quận
Bắc Từ Liêm
2021-
2025
01/NQ-HĐND
29/3/2021;
4839/QĐ-UBND
03/12/2021
462.955 98.000 53.531 30.000
56
Xây dựng tuyến đường phát triển phía Tây Nam
huyn Quốc Oai từ đường tỉnh 421B đi đường tỉnh
419 nối với đường tỉnh 423 hiện trạng
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2021-
2025
1161/QĐ-UBND
10/3/2021;
6667/QĐ-UBND
29/12/2023
370.314 169.400 144.834 25.000
57
Đầu tư nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 21B đoạn từ thị
trấn Vân Đình tới đường tỉnh 424 (76 cũ), địa phận
huyn Ứng Hòa
UBND huyện
Ứng Hòa
2021-
2025
01/NQ-HĐND
23/9/2021;
2718/QĐ-UBND
24/6/2021
651.987 365.270 315.269 50.000
58
Xây dựng đường trục 42m kết nối từ đường vành đai
du lịch Tuần Châu, huyện Quốc Oai đến đường tỉnh
419 (tỉnh lộ 80 cũ), huyện Thạch Thất
UBND huyện
Thạch Thất
2023-
2025
23/NQ-HĐND
23/9/2021;
2677/QĐ-UBND
12/5/2023
372.830 225.000 150.000 75.000
59
Xây dựng tuyến đường nối từ đường 23B đi cảng
Chu Phan, huyện Mê Linh
UBND huyện
Mê Linh
2023-
2025
23/NQ-HĐND
23/9/2021;
2828/QĐ-UBND
22/5/2023
723.158 360.000 170.000 190.000
60
Nâng cấp tuyến đường tỉnh 429 (đoạn qua các xã
Phượng Dực, Hồng Minh, Phú Túc), huyện Phú
Xuyên
UBND huyện
Phú Xuyên
2023-
2025
23/NQ-HĐND
23/9/2021;
3463/QĐ-UBND
03/7/2023
350.995 255.000 103.393 150.000
61
Xây dựng đường gom phía Đông đường cao tốc
Pháp Vân- Cầu Giẽ đoạn qua địa phận huyện
Thường Tín và huyện Phú Xuyên
UBND huyện
Phú Xuyên
2023-
2025
18/NQ-HĐND
25/10/2019;
23/NQ-HĐND
23/9/2021;
4021/QĐ-UBND
10/8/2023;
4506/QĐ-UBND
28/8/2024
1.267.469 247.596 56.828 194.596
12/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
62
Đầu tư xây dựng công trình cầu 72-II trên đường tỉnh
423
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2023-
2025
18/NQ-HĐND
25/10/2019;
14/NQ-HĐND
06/7/2022;
4995/QĐ-UBND
04/10/2023
259.954 60.000 30.000 30.000
63
Cải tạo, nâng cấp mở rộng đường tỉnh 417 (Tỉnh lộ
83 cũ) đoạn Km3+700 đến Km6+200, huyện Đan
Phượng
UBND huyện
Đan Phượng
2023-
2025
23/NQ-HĐND
23/9/2021;
5364/QĐ-UBND
23/10/2023
5729/QĐ-UBND
01/11/2023
117.225 80.000 20.000 60.000
64
Nâng cấp tuyến đường tỉnh lộ 429B (đoạn từ Quốc
lộ 21B đến đường trục phát triển kinh tế phía Nam),
huyn Ứng Hòa
UBND huyện
Ứng Hòa
2021-
2026
23/NQ-HĐND
23/9/2021;
5823/QĐ-UBND
14/11/2023;
3883/QĐ-UBND
26/7/2024
275.183 150.000 37.000 113.000
65
Công trình trọng điểm 2021-2025: Dự án đầu tư xây
dựng cầu Vân Phúc qua sông Hồng và tuyến đường
kết nối ra Quốc lộ 32 huyện Phúc Thọ
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2024-
2027
29/NQ-HĐND
08/12/2022;
3285/QĐ-UBND
25/6/2024
3.443.976 430.000 14.000 286.000
66
Đường Đỗ Xá - Quan Sơn (từ quốc lộ 21B đến
Đường trục kinh tế phía Nam) thuộc địa bàn huyện
Ứng Hòa
UBND huyện
Ứng Hòa
2024-
2025
23/NQ-HĐND
23/9/2021;
2953/QĐ-UBND
6/6/2024
400.058 92.000 2.000 90.000
67
Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp, mở rộng Quốc lộ
21B đoạn từ cầu Xà Kiều, xã Phú Cầu đến đường
cụm công nghiệp Bắc Vân Đình, xã Liên Bạt, huyện
Ứng Hòa đến đường cụm công nghiệp Bắc Vân
Đình, xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa
UBND huyện
Ứng Hòa
2024-
2027
14/NQ-HĐND
04/7/2023;
3190/QĐ-UBND
21/6/2024
844.985 202.000 112.000 90.000
68
Mở rộng Quốc lộ 3 theo quy hoạch (đoạn từ nút giao
đường 18 đến ngã ba đường vào đền Sóc) huyện Sóc
Sơn, thành phố Hà Nội
UBND huyện
Sóc Sơn
2024-
2027
28/NQ-HĐND
22/9/2023;
3520/QĐ-UBND
05/7/2024
1.482.131 450.000 45.000 405.000
69
Cải tạo, nâng cấp tuyến tỉnh lộ 424 đoạn từ Đỗ Xá
Quan Sơn (ngã 5 Tế Tiêu) đến đập tràn Cầu Dậm,
huyn Mỹ Đức
UBND huyện
Mỹ Đức
2024-
2026
23/NQ-HĐND
23/9/2021; 10/NQ-
HĐND 29/3/2024;
4223/QĐ-UBND
15/8/2024
293.839 120.000 62.000 58.000
70
Xây dựng đường tỉnh 429B kéo dài về phía Tây
(đoạn từ Quốc lộ 21B đến đê tả Đáy), huyện Ứng
Hòa
UBND huyện
Ứng Hòa
2023-
2025
23/NQ-HĐND
23/9/2021;
3173/QĐ-UBND
09/6/2023
362.066 270.000 131.000 139.000
71
Xây dựng tuyến đường từ đường Tây Thăng Long
đến đường từ Đại học Mỏ địa chất đi đường Phạm
Văn Đồng
UBND quận
Bắc Từ Liêm
2023-
2026
41/NQ-HĐND
08/12/2023;
4478/QĐ-UBND
27/8/2024
209.281 70.000 3.000 67.000
72
Cải tạo, nâng cấp đường từ tỉnh lộ 414 đi vườn quốc
gia Ba Vì, huyện Ba Vì
UBND huyện
Ba Vì
2024-
2025
23/NQ-HĐND
23/9/2021;
2645/QĐ-UBND
21/5/2024
346.285 53.000 3.000 50.000
73
Dự án Xây dựng đường giao thông từ đường TL 423
đi qua dự án Xây dựng Trung đoàn 692 đến Chùa
Thông xã An Thượng
UBND huyện
Hoài Đức
2023-
2026
41/NQ-HĐND
08/12/2023;
4533/QĐ-UBND
29/8/2024
103.893 50.000 20.000 30.000
74
Đầu tư xây dựng đường Vành đai 1 đoạn Hoàng Cầu
- Voi Phục, thành phố Hà Nội - Giai đoạn 1
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2018-
2025
5757/QĐ-UBND
25/10/2018;
1322/QĐ-UBND
21/3/2019;
1742/QĐ-UBND
14/4/2021;
5598/QĐ-UBND
02/11/2023;
6295/QĐ-UBND
06/12/2024
7.210.958 4.700.579 3.698.434 200.000
75
Xây dựng tuyến đường Tiền Phong - Tự lập, huyện
Mê Linh (giai đoạn 1)
UBND huyện
Mê Linh
2022-
2026
23/NQ-HĐND
23/9/2021;
4817/QĐ-UBND
01/12/2022;
6317/QĐ-UBND
06/12/2024
790.830 370.000 220.000 150.000
76
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Ngũ Hiệp đi Đông
Mỹ, huyện Thanh T
UBND huyện
Thanh T
2020-
2026
04/NQ-HĐND
09/4/2019;
5497/QĐ-UBND
08/12/2020;
4566/QĐ-UBND
21/11/2022;
42/NQ-HĐND
04/10/2024;
6250/QĐ-UBND
04/12/2024
445.064 325.000 195.421 130.000
13/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
b Dự án mới năm 2025 2.304.163 546.000 526.000
1
Xây dựng hầm chui tại nút giao Cổ Linh, quận Long
Biên, Hà Nội
Ban QLDA
ĐTXD công
trình Giao
thông Thành
phố
2024-
2026
41/NQ-HĐND
08/12/2023;
3101/QĐ-UBND
ngày 13/6/2024
747.593 150.000 150.000
2
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường từ nút giao
thông đường Tam Trinh đến điểm giao cắt với tuyến
đường Minh Khai - Vĩnh Tuy - Yên Duyên, quận
Hoàng Mai
UBND quận
Hoàng Mai
2024-
2027
08/NQ-HDND
08/7/2019; số
41/NQ-HĐND
ngày 08/12/2023;
số 5889/QĐ-
UBND ngày
11/11/2024
516.015 50.000 50.000
3
Xây dựng các tuyến đường giao thông khu vực tiếp
cận Bệnh viện Phụ sản Trung ương cơ sở 2, Bệnh
viện nhi Trung ương cơ sở 2, huyện Quốc Oai
UBND huyện
Quốc Oai
2024-
2025
14/NQ-HĐND
04/7/2023;
6015/QĐ-UBND
19/11/2024
299.273 150.000 150.000
4
Đường nối QL32 với QL 21A thuộc địa bàn huyện
Phúc Thọ và thị xã Sơn Tây, tỉnh lộ 416
UBND huyện
Phúc Thọ
2024-
2027
08/NQ-HĐND
08/7/2019; 10/NQ-
HĐND 29/3/2024;
6110/QĐ-UBND
26/11/2024
572.388 156.000 156.000
5
Dự án Hạ tầng ngoài CNC Hòa Lạc (đường từ đường
TL420 – Đường E công nghệ cao Hòa Lạc, huyện
Thạch Thất)
UBND huyện
Thạch Thất
2023-
2026
6208/QĐ-UBND
02/12/2024
168.894 40.000 20.000
VII.3 Lĩnh vực hạ tầng k thuật, cấp, thoát nước 1.729.138 1.187.028 984.082 206.500
a Dự án chuyển tiếp 1.729.138 1.187.028 984.082 206.500
1
Xây dựng, nâng cấp trạm bơm Phương Trạch, huyện
Đông Anh, Hà Nội
Ban QLDA
ĐTXD Hạ
tầng kỹ thuật
và NN Thành
Phố
2018-
2026
6000/QĐ-UBND
31/10/2018;
3055/QĐ-UBND
9/7/2020;
4568/QĐ-UBND
ngày 21/11/2022;
số 6100/QĐ-
UBND ngày
25/11/2024
911.509 497.028 447.498 70.000
2
Hệ thống thoát nước, hồ điều hòa, trạm bơm Vĩnh
Thanh, huyện Đông Anh, Hà Nội
Ban QLDA
ĐTXD Hạ
tầng kỹ thuật
và NN Thành
Phố
2019-
2026
6120/QĐ-UBND
31/10/2019;
2946/QĐ-UBND
19/8/2022; số
6142/QĐ-UBND
ngày 27/11/2024
817.629 690.000 536.584 136.500
b Dự án mới năm 2025
VIII
Lĩnh vực hoạt động của cơ quan quản lý nhà
nước, đảng, đoàn th
60.000 30.000 30.000
a Dự án chuyển tiếp
b Dự án mới năm 2025 60.000 30.000 30.000
1 Xây dựng trụ sở làm việc của Sở Du lịch
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2023-
2025
6257/QĐ-UBND
04/12/2024
60.000 30.000 30.000
IX nh vực xã hội (lao động thương binh và xã hội) 251.461 225.000 1.200 223.800
a Dự án chuyển tiếp 153.934 137.500 1.200 136.300
1
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm nuôi dưỡng trẻ khuyết
tật Hà Nội
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2023-
2025
29/NQ-HĐND
08/12/2022;
3107/QĐ-UBND
13/6/2024
47.213 42.000 400 41.600
2
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Phục hồi chức năng
Việt - Hàn
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2023-
2025
29/NQ-HĐND
08/12/2022;
2992/QĐ-UBND
10/6/2024
53.085 47.500 400 47.100
3
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm chăm sóc, nuôi dưỡng
và điều trị nạn nhân bị nhiễm chất độc da
cam/dioxin thành phố Hà Nội
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2023-
2025
4532/QĐ-UBND
29/8/2024
53.636 48.000 400 47.600
b Dự án mới năm 2025 97.527 87.500 87.500
14/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
1 Cải tạo, nâng cấp Cơ sở Cai nghiện ma túy số 2
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2023-
2025
5820/QĐ-UBND
ngày 7/11/2024
48.408 43.500 43.500
2
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm chăm sóc và phục hồi
chức năng người tâm thần số 2
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2023-
2025
5822/QĐ-UBND
ngày 7/11/2024
49.119 44.000 44.000
X Lĩnh vực khác (hạ tầng k thuật tái định cư…) 2.290.223 882.960 712.468 551.240
a Dự án chuyển tiếp 2.052.981 773.460 712.468 441.740
b Dự án mới năm 2025 237.242 109.500 109.500
X.1 Lĩnh vực HTKT tái định cư 1.757.414 508.000 641.748 247.000
a Dự án chuyển tiếp 1.757.414 508.000 641.748 247.000
1
Xây dựng HTKT khu tái định cư xã Bắc Sơn phục
vụ di dân vùng ảnh hưởng môi trường của khu
LHXLCT Sóc Sơn (vùng bán kính 500m từ hàng rào
khu LHXLCT Sóc Sơn)
UBND huyện
Sóc Sơn
2019-
2025
2574/QĐ-UBND
30/5/2019;
1827/QĐ-UBND
23/6/2020;
3270/QĐ-UBND
22/9/2020;
5490/QĐ-UBND
01/12/2021;
9926/QĐ-UBND
13/12/2022;
7802/QĐ-UBND
15/11/2023;
8342/QĐ-UBND
30/11/2023;
7940/QĐ-UBND
11/11/2024
114.376 68.000 63.548 7.000
2
Xây dựng nhà tái định cư tại phường Trần Phú,
Hoàng Mai, Hà Nội (khối nhà A,D)
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2011-
2025
1570/QĐ-UBND
04/4/2011;
6361/QĐ-UBND
23/10/2013;
2949/QĐ-UBND
26/6/2015;
4215/QĐ-UBND
21/9/2021;
4488/QĐ-UBND
15/11/2022;
117/QĐ-UBND
9/01/2024
925.638 145.000 383.200 140.000
3
Xây dựng khu tái định cư trên địa bàn Khu Đồng
Chằm, Đồng Vai, thị trấn Xuân Mai, huyện Chương
Mỹ (Phục vụ GPMB tuyến đường Quốc lộ 6, đoạn
Ba La - Xuân Mai
UBND huyện
Chương Mỹ
2023-
2025
04/NQ-HĐND
9/4/2019;
2886/QĐ-UBND
24/5/2023
717.400 295.000 195.000 100.000
b Dự án mới năm 2025
X.2 Lĩnh vực tòa án 441.802 294.000 50.270 243.730
a Dự án chuyển tiếp 236.103 214.000 50.270 163.730
1 Xây dựng trụ sở Tòa án nhân dân huyn Gia Lâm
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2023-
2025
693/HĐND - KTNS
25/12/2017;
29/NQ-HĐND
08/12/2022;
5059/QĐ-UBND
06/10/2023
117.189 105.000 22.270 82.730
2
Xây dựng trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện M
Đức
Tòa án nhân
dân huyện Mỹ
Đức
2023-
2026
152/QĐ-TANDTC-
KHTC-05/5/2023;
152/QĐ-TANDTC-
KHTC 13/6/2024
65.216 57.000 15.000 42.000
3 Xây dựng trụ sở Tòa án nhân dân huyn Phúc Thọ
Tòa án nhân
dân huyện
Phúc Thọ
2023-
2026
153/QĐ-TANDTC-
KHTC-05/5/2023;
153/QĐ-TANDTC-
KHTC 13/6/2024
53.698 52.000 13.000 39.000
b Dự án mới năm 2025 205.699 80.000 80.000
1
Xây dựng trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện
Phú Xuyên
Tòa án nhân
dân huyện Phú
Xuyên
2024-
2027
144/QĐ-TANDTC-
KHTC-05/5/2023;
425/QĐ-TQNDTC-
KHTC 08/11/2024
63.237 30.000 30.000
15/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
2
Xây dựng trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện
Thạch Thất
Tòa án nhân
dân huyện
Thạch Thất
2024-
2027
149/QĐ-TANDTC-
KHTC-05/5/2023
(CTĐT); 408/QĐ-
TANDTC-KHTC
17/10/2024
63.238 30.000 30.000
3 Xây dựng trụ sở Tòa án nhân dân huyn Ba Vì
Tòa án nhân
dân huyện Ba
2024-
2027
145/QĐ-TANDTC-
KHTC-05/5/2023;
448/QĐ-TANDTC-
KHTC 29/11/2024
79.224 20.000 20.000
X.3 Lĩnh vực kiểm sát 91.007 80.960 20.450 60.510
a Dự án chuyển tiếp 59.464 51.460 20.450 31.010
1
Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện
Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Ban QLDA
ĐTXD công
trình dân dụng
Thành phố
2023-
2025
943/QĐ-UBND
28/02/2018 (CTr);
29/NQ-HĐND
08/12/2022;
387/QĐ-SXD
19/6/2023
35.816 29.600 14.450 15.150
2
Đầu tư xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân
huyn Phúc Thọ
Viện kiểm sát
nhân dân TP
Hà Nội
2023-
2025
24/QĐ-VKSTC
ngày 15/3/2023
(CTĐT); 396/QĐ-
VKS-VP ngày
14/11/2023
23.648 21.860 6.000 15.860
b Dự án mới năm 2025 31.543 29.500 29.500
1
Cải tạo, mở rộng viện kiểm sát nhân dân quận Đống
Đa
Viện kiểm sát
nhân dân TP
Hà Nội
2023-
2025
30/QĐ-VKSTC
ngày 22/3/2023
(CTĐT);
323/QĐ-VKS-VP
10/10/2024
31.543 29.500 29.500
A.2
CÁC DỰ ÁN ĐẶC THÙ SỬ DỤNG NGUỒN THU
TỪ ĐẤT
5.491.197 567.600 1.828.528 178.569
a Dự án chuyển tiếp 5.491.197 567.600 1.828.528 178.569
b Dự án mới năm 2025
I Lĩnh vực giao thông 5.491.197 567.600 1.828.528 178.569
a Dự án chuyển tiếp 5.491.197 567.600 1.828.528 178.569
1 Xây dựng đường Nguyn Tam Trinh
UBND quận
Hoàng Mai
2016-
2026
5504/QĐ-UBND
28/11/2012;
6444/QĐ-UBND
18/12/2023
3.354.223 100.000 528.188 100.000
2
Xây dựng đường đê tả Đuống đoạn từ cầu Đuống
đến cầu Phù Đổng, huyện Gia Lâm
UBND huyện
Gia Lâm
2018-
2025
9008/QĐ-UBND
31/10/2018;
2285/QĐ-UBND
10/5/2021;
221/QĐ-UBND
17/01/2022;
173/QĐ-UBND
09/01/2023;
346/QĐ-UBND
18/01/2024
511.247 270.000 356.905 49.000
3
Xây dựng tuyến đường theo quy hoạch từ đường
Phan Đăng Lưu đến Yên Thường, huyện Gia Lâm
UBND huyện
Gia Lâm
2017-
2025
7887/QĐ-UBND
25/10/2019;
318/QĐ-UBND
21/01/2022;
189/QĐ-UBND
09/01/2023;
344/QĐ-UBND
18/01/2024
287.737 110.600 111.641 12.200
4
Xây dựng tuyến đường nối từ đường Cầu Giấy đến
Khu đô thị mới Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
UBND quận
Cầu Giấy
2016-
2025
03/QĐ-UBND
13/01/2016;
7587/QĐ-UBND
31/10/2017;
375/QĐ-UBND
18/01/2021;
1658/QĐ-UBND
17/5/2022;
710/QĐ-UBND
02/2/2024
1.337.990 87.000 831.795 17.369
b Dự án mới năm 2025
B NHIỆM VỤ QUY HOẠCH 30.000
I Kế hoạch vốn phân bổ chi tiết 130.570 128.982 113.492 12.000
1
Quy hoạch Thủ đô Hà Nội thời kỳ 2021-2030, tầm
nhìn đến năm 2050
Hà Nội
4075/QĐ-UBND
ngày 27/10/2022
130.570 128.982 113.492 12.000
II Kế hoạch vốn chưa phân bổ chi tiết 18.000
16/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
C Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới 2.484.175 1.317.000 879.000 445.000
I Dự án chuyển tiếp 2.484.175 1.317.000 879.000 445.000
I.1 Lĩnh vực giao thông 1.962.241 996.000 665.000 331.000
1
Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tưới, tiêu kết hợp
đường giao thông nội đồng từ xã Tản Hồng đi xã
Vạn Thắng
UBND huyện
Ba Vì
2023-
2025
5098/QĐ-UBND
ngày 29/8/2023
86.000 45.000 35.000 10.000
2
Cải tạo, nâng cấp đê Tả Tích kết hợp đường giao
thông đoạn từ giáp huyện Thạch Thất đi ĐH02,
huyn Quốc Oai, thành phố Hà Nội
UBND huyện
Quốc Oai
2023-
2025
5174/QĐ-UBND
ngày 25/7/2023
135.557 58.000 46.000 12.000
3
Đường liên xã Kim Bài - Đỗ Động - Tân Ước (đoạn
từ trường THPT Thanh Oai A đi xã Tân Ước)
UBND huyện
Thanh Oai
2023-
2025
5268/QĐ-UBND
ngày 09/9/2022
90.954 57.000 45.000 12.000
4
Đường trục xã Nguyễn Trãi (đoạn từ trường cấp 3
Lý Tử Tần - cụm công nghiệp Quất Động - đê sông
Nhuệ), huyn Thường Tín, thành phố Hà Nội
UBND huyện
Thường Tín
2023-
2025
3755/QĐ-UBND
ngày 19/9/2024
96.916 63.000 35.000 28.000
5 Kênh mương nội đồng xã Duyên Thái
UBND huyện
Thường Tín
2023-
2025
3834/QĐ-UBND
ngày 26/3/2023
37.960 33.000 18.000 15.000
6
Xây dựng mới ĐH08 (đại lộ Thăng Long - ĐH10 -
TL420 Bình Yên)
UBND huyện
Thạch Thất
2023-
2026
8441/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022;
388/QĐ-UBND
ngày 21/02/2023
393.725 100.000 70.000 30.000
7
Cải tạo rãnh thoát nước, hoàn thiện mặt đường
GTNT xã Phụng Thượng
UBND huyện
Phúc Thọ
2023-
2025
4753/QĐ-UBND
ngày 30/11/2022
61.341 57.000 45.000 12.000
8
Đường nối tỉnh lộ 414 (điểm ngã ba Vỵ thủy) đi tỉnh
lộ 416
UBND thị
Sơn Tây
2023-
2026
1138/QĐ-UBND
ngày 27/10/2022
112.193 55.000 32.000 23.000
9
Xây dựng hệ thống chiếu sáng các tuyến trục huyện
trên địa bàn huyện Mỹ Đức
UBND huyện
Mỹ Đức
2022-
2025
3255/QĐ-UBND
ngày 26/8/2022
42.300 38.000 20.000 18.000
10
Đường nối từ đường tỉnh lộ 426 đến đường Cần Thơ
- Xuân Quang xã Hòa Lâm, huyện Ứng Hòa
UBND huyện
Ứng Hòa
2023-
2025
4378/QĐ-UBND
ngày 10/8/2023
103.068 35.000 25.000 10.000
11
Đường trục chính nội đồng, kết hợp kênh mương
tuyến chính xã Chuyên Mỹ, huyện Phú Xuyên
UBND huyện
Phú Xuyên
2023-
2025
2358/QĐ-UBND
ngày 23/6/2023;
85.000 52.000 40.000 12.000
12
Đường giao thông liên xã Tri thủy - Khai Thái - Nam
Triều
UBND huyện
Phú Xuyên
2024-
2026
1495/QĐ-UBND
ngày 18/3/2022
104.176 53.000 30.000 23.000
13
Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường trục xã Tiền
Phong, huyn Thường Tín, thành phố Hà Nội
UBND huyện
Thường Tín
2023-
2025
5668/QĐ-UBND
ngày 05/10/2023
60.654 55.000 35.000 20.000
14
Cải tạo, nâng cấp HTKT, hệ thống thoát nước, xử lý
ô nhiễm môi trường xã Lê Thanh - An Mỹ, huyện
Mỹ Đức
UBND huyện
Mỹ Đức
2023-
2025
349/QĐ-UBND
ngày 10/3/2023
110.000 60.500 40.000 20.500
15 Đường Hồng Thái - Nam Triều
UBND huyện
Phú Xuyên
2024-
2025
4508/QĐ-UBND
ngày 28/9/2022
37.982 32.000 18.000 14.000
16
Xây dựng đường từ TL417 đi N12, huyện Đan
Phượng
UBND huyện
Đan Phượng
2024-
2026
4583/QĐ-UBND
ngày 09/6/2022
190.591 60.000 50.000 10.000
17
Đường trục giao thông, kết hợp cứng hóa kênh
mương xã Nam Triều
UBND huyện
Phú xuyên
2024-
2025
1278/QĐ-UBND
ngày 21/4/2023
73.899 50.000 23.000 27.000
18
Xây dựng đường giao thông liên xã từ đường trục
thôn Tu Lễ đi đường liên xã Minh Đức - Kim Đường
- Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
UBND huyện
Ứng Hòa
2024-
2025
6638/QĐ-UBND
ngày 03/11/2023
18.500 16.500 10.000 6.500
19
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông và hệ thống tiêu
thoát nước khu dân cư khu vực hồ Tây Ninh xã Tòng
Bạt
UBND huyện
Ba Vì
2024-
2025
7468/QĐ-UBND
ngày 27/11/2023
68.000 32.000 22.000 10.000
20
Cải tạo, chỉnh trang tuyến đường liên thôn từ thôn
Xuân Dục đến thôn Lại Hoàng và từ thôn Li Hoàng
đến thôn Đình Vỹ, xã Yên Thường, huyện Gia Lâm
UBND huyện
Gia Lâm
2024-
2025
4117/QĐ-UBND
ngày 06/10/2023
32.475 28.000 16.000 12.000
21
Cải tạo, chỉnh trang các tuyến đường giao thông trục
chính các thôn trên địa bàn xã Yên Thường, huyện
Gia Lâm (giai đoạn 3)
UBND huyện
Gia Lâm
2024-
2025
4490/QĐ-UBND
ngày 27/10/2023
20.950 16.000 10.000 6.000
I.2 Lĩnh vực đê điều, kênh mương thủy lợi
-
373.256 226.000 159.000 74.000
1
Kiên cố hóa 04 tuyến kênh tưới xã Hoa Sơn (kênh
Đông Cừ - Ông Liễu: kênh đồng cửa giữa; kênh dòng
Vân trên; kênh dộc dành méo - Má Dền)
UBND huyện
Ứng Hòa
2023-
2024
1359/QĐ-UBND
ngày 28/11/2022
9.900 9.000 5.000 4.000
2
Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tưới trên địa bàn
các xã Quang Tiến, Hiền Ninh, Minh Phú
UBND huyện
Sóc Sơn
2023-
2025
4350/QĐ-UBND
ngày 06/7/2023
37.972 32.000 20.000 12.000
3
Cải tạo, nâng cấp các hồ chứa trên địa bàn xã Nam
Sơn, xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn
UBND huyện
Sóc Sơn
2023-
2025
7436/QĐ-UBND
ngày 20/9/2022
29.584 25.000 16.000 9.000
17/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
4
Kiên cố hóa 08 kênh tưới nội đồng thôn Phù Lưu Hạ
- xã Phù Lưu, huyện Ứng Hòa
UBND huyện
Ứng Hòa
2023-
2025
4015/QĐ-UBND
ngày 17/7/2023
25.000 22.000 12.000 7.000
5
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm tưới, tiêu Vũng Lang và
hệ thống kênh xã Trường Yên
UBND huyện
Chương Mỹ
2023-
2025
1404/QĐ-UBND
ngày 15/3/2023
30.032 24.000 16.000 8.000
6
Đường giao thông liên xã Đông Lỗ - Kim Đường kết
hợp cứng hóa A2-12 (đoạn từ cầu Mạnh Tân xã
Đông Lỗ đến đường Minh Đức - Ngăm), huyện Ứng
Hòa
UBND huyện
Ứng Hòa
2024-
2026
309/QĐ-UBND
ngày 25/01/2024
146.719 71.500 60.000 21.500
7
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông kết hợp cứng
hóa bờ kênh Trác Bút, xã Minh Tân, huyện Phú
Xuyên
UBND huyện
Phú Xuyên
2022-
2025
1523/QĐ-UBND
ngày 22/3/2022
94.049 42.500 30.000 12.500
* Lĩnh vực văn hóa - Giáo dục -y tế
-
108.000 60.000 30.000 30.000
1 Trung tâm văn hóa huyện Thanh Oai
UBND huyện
Thanh Oai
108.000 60.000 30.000 30.000
* Lĩnh vực môi trường
-
40.678 35.000 25.000 10.000
1 Cải tạo, kè ao số 5 xã Yên Mỹ, huyện Thanh T
UBND huyện
Thanh T
2023-
2025
4426/QĐ-UBND
ngày 06/9/2023
40.678 35.000 25.000 10.000
I.2 Dự án mới
D
Chương trình MTQG phát triển KTXH vùng
đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
1.334.563 1.107.690 493.700 613.990
* HUYỆN BA 770.327 658.410 262.100 396.310
a Dự án chuyển tiếp 696.077 593.160 262.100 331.060
1
Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu cầu víp ra sông Đà (thôn
Mộc) xã Minh Quang, huyện Ba Vì
UBND
huyn Ba Vì
2023-
2025
6235/QĐ-UBND
13/10/2023,
2677/QĐ-UBND
03/6/2024
28.299 23.540 8.000 15.540
2
Nâng cấp, cải tạo mặt đường và hệ thống rãnh thoát
nước đường giao thông nông thôn xã Minh Quang
UBND
huyn Ba Vì
2023-
2025
3911/QĐ-UBND
01/8/2023
35.000 30.500 18.000 12.500
3
Cải tạo đập tràn hồ suối Đỗ thôn Hát Giang xã Tản
Lĩnh
UBND
huyn Ba Vì
2024-
2026
5902/QĐ-UBND
02/10/2023,
3249/QĐ-UBND
01/7/2024,
5430/QĐ-UBND
15/10/2024
38.000 30.000 10.000 20.000
4
Kiên cố hóa kênh, vai đập kết hợp đường giao thông
Vai Chầm Hạ đi trạm bơm Gốc Lũ, xã Khánh
Thượng
UBND
huyn Ba Vì
2023-
2025
5266/QĐ-UBND
7/9/2023,
3223/QĐ-UBND
28/6/2024
26.600 23.000 11.000 12.000
3
Cải tạo nâng cáo đường trục và hệ thống rãnh thoát
nước thôn Dy xã Minh Quang
UBND
huyn Ba Vì
2022-
2025
3865/QĐ-UBND
31/7/2023,
3579/QĐ-UBND
ngày 17/7/2024
18.800 17.000 10.000 7.000
4
Xử lý sạt lở mái ta luy tuyến đường trạc tượng xã
Khánh Thượng đoạn qua dốc Trạc tượng
UBND
huyn Ba Vì
2024-
2026
20/NQ-HĐND
17/10/2022,
2478/QĐ-UBND
27/5/2024
33.000 28.800 10.000 18.800
5
Cải tạo, nâng cấp kênh mương vai kết hợp giao
thông xã Vân H
UBND
huyn Ba Vì
2023-
2025
06/NQ-HĐND
28/4/2022,
626/QĐ-UBND
26/02/2024
30.000 24.600 10.000 14.600
6
Cải tại Trường Mầm non xã Ba Vì (3 điểm trường)
UBND
huyn Ba Vì
2024-
2026
1326/QĐ-UBND
21/3/2022,
5378/QĐ-UBND
11/10/2024
25.000 21.500 11.000 10.500
7
Tng Tiểu học Minh Quang A (giai đoạn 2)
UBND
huyn Ba Vì
2022-
2025
313/QĐ-UBND
25/01/2024,
5147/QĐ-UBND
01/10/2024
23.000 19.600 10.000 9.600
8
Tng mầm non Tản Lĩnh B
UBND
huyn Ba Vì
2024-
2026
01/NQ-HĐND
24/01/2022,
1367/QĐ-UBND
12/4/2024
12.000 10.420 5.600 4.820
9
Trường tiểu học Minh Quang B (giai đoạn 2)
UBND
huyn Ba Vì
2024-
2026
1353/QĐ-UBND
21/3/2022,
3857/QĐ-UBND
26/7/2024,
5577/QĐ-UBND
11/10/2024
28.000 24.100 10.000 14.100
10
Cải tạo nâng cấp đường giao thông và hệ thống tiêu
thoát nước từ đường Tản Lĩnh - Yên Bài đi các thôn
xã Yên Bài
UBND
huyn Ba Vì
2024-
2025
606/QĐ-UBND
25/02/2024
35.000 31.200 16.000 15.200
18/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
11
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông liên xã Ba Vì đi
tỉnh lộ 415 xã Minh Quang
UBND
huyn Ba Vì
2024-
2025
608/QĐ-UBND
25/02/2024
35.200 31.300 16.000 15.300
12
Cải tạo nâng cấp đường giao thông và hệ thống tiêu
thoát nước từ TL 415 đi các thôn xã Khánh Thượng
UBND
huyn Ba Vì
2024-
2025
639/QĐ-UBND
27/02/2024
34.650 30.900 15.000 15.900
13
Cải tạo nâng cấp đường trục giao thông nông thôn xã
Yên Bài
UBND
huyn Ba Vì
2024-
2025
611/QĐ-UBND
26/02/2024
18.600 16.100 10.000 6.100
14
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ T414B đi các
thôn An Hòa, Hiệp Lc Tản Lĩnh
UBND
huyn Ba Vì
2024-
2025
709/QĐ-UBND
01/3/2024
44.898 37.200 19.000 18.200
15
Cải tạo, nâng cấp hệ thống giao thông, thủy lợi nội
đồng xã Khánh Thượng
UBND
huyn Ba Vì
2023-
2025
8964/QĐ-UBND
30/12/2023
30.000 24.100 12.000 12.100
16
Cải tạo nâng cấp hệ thống giao thông, thủy lợi nội
đồng xã Minh Quang
UBND
huyn Ba Vì
2023-
2025
5075/QĐ-UBND
28/8/2023
45.500 39.300 15.000 24.300
17
Cải tạo nâng cấp Đập đô và hệ thống kênh tưới, tiêu
xã Ba Trại
UBND
huyn Ba Vì
2024-
2026
02/NQ-HĐND
29/1/2024,
2350/QĐ-UBND
20/5/2024
20.165 17.500 8.050 9.450
18
Cải tạo Trường Tiểu học Ba Trại A
UBND
huyn Ba Vì
2024-
2026
02/NQ-HĐND
29/1/2024 ,
2423/QĐ-UBND
22/5/2023
28.365 24.100 10.000 14.100
19
Xây dựng mới trụ sở Đảng ủy, HĐND&UBND xã
Khánh Thượng
UBND
huyn Ba Vì
2024-
2026
02/NQ-HĐND
29/1/2024,
2398/QĐ-UBND
22/5/2024
50.000 40.200 12.000 28.200
20
Cải tạo nhà làm việc kết hợp Hội trường UBND xã
Ba Vì
UBND
huyn Ba Vì
2024-
2026
02/NQ-HĐND
29/1/2024 ,
2399/QĐ-UBND
22/5/2023
24.500 20.600 6.000 14.600
21
Cải tạo, nâng cấp kênh tưới tiêu kết hợp đường giao
thông nội đồng xã Ba Vì
UBND
huyn Ba Vì
2024-
2025
02/NQ-HĐND
29/1/2024; QĐ số
699/QĐ-UBND
29/2/2024
31.500 27.600 9.450 18.150
b Dự án mới 74.250 65.250 65.250
1
Xây dựng Nhà Văn hóa thôn Xuân Hòa xã Vân Hòa
UBND
huyn Ba Vì
2023-
2025
5664/QĐ-UBND
29/10/2024
4.000 3.550 3.550
2
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng các
thôn xã Ba Trại
UBND
huyn Ba Vì
2024-
2026
3031/QĐ-UBND
19/6/2024
20.000 17.600 17.600
3
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn,
đường giao thông nội đồng kết hợp hệ thống tiêu
thoát nước xã Vân Hòa
UBND
huyn Ba Vì
2024-
2026
4242/QĐ-UBND
13/8/2024
25.250 22.500 22.500
4
Xây dựng, cải tạo Trường Mầm non Ba Trại A
UBND
huyn Ba Vì
2024-
2026
4405/QĐ-UBND
21/8/2024
25.000 21.600 21.600
* HUYỆN THẠCH THẤT
432.467 352.480 223.000 129.480
a
Dự án chuyển tiếp 397.454 323.380 223.000 100.380
1
Xây dựng, mở rộng trường Mầm non Yên Bình
(điểm thôn Thuống); (điểm 1)
UBND
huyn Thạch
Thất
2021-
2025
5678/QĐ-UBND
12/11/2020;7165/Q
Đ-UBND
27/9/2022;
7286/QĐ-UBND
31/10/2023,
5198/QĐ-UBND
01/11/2024
41.251 32.600 29.000 3.600
2
Xây dựng, cải tạo trường Tiểu học Yên Trung, Yên
Bình A, Yên Bình B, Tiến Xuân B
UBND
huyn Thạch
Thất
2022-
2025
7516/QĐ-UBND
19/10/2022,
6376/QĐ-UBND
9/10/2023
98.000 81.000 78.000 3.000
3
Xây dựng, nâng cấp, cải tạo phòng học, phòng bộ
môn, hiệu bộ, khu thể chất, sân vườn, phụ trợ trường
THCS Tiến Xuân, THCS Yên Bình
UBND
huyn Thạch
Thất
2022-
2025
8118/QĐ-UBND
31/10/2022,
6374/QĐ-UBND
ngày 09/10/2023,
5196/QĐ-UBND
01/11/2024
87.488 74.600 52.000 22.600
4
Xây dựng, cải tạo chợ nông thôn xã Tiến Xuân
UBND
huyn Thạch
Thất
2022-
2025
7304/QĐ-UBND
31/10/2023,
5384/QĐ-UBND
21/11/2024
10.646 8.600 8.000 600
5
Xây dựng mới phòng khám đa khoa Yên Bình
UBND
huyn Thạch
Thất
2023-
2025
7287/QĐ-UBND
31/10/2023,
4487/QĐ-UBND
4/9/2024
33.325 24.680 8.000 16.680
6
Đường điện chiếu sáng trục chính xã Tiến Xuân,
Yên Bình, Yên Trung
UBND
huyn Thạch
Thất
2023-
2025
20/NQ-HĐND
21/10/2022 (CT);
2843/QĐ-UBND
19/5/2023 (DA)
36.799 29.000 15.000 14.000
7
Đường giao thông, rãnh thoát nước các thôn xã Yên
Trung
UBND
huyn Thạch
Thất
2024-
2025
02/NQ-HĐND
29/4/2022 (CT);
2683/QĐ-UBND
11/5/2023 (DA)
17.041 14.100 10.000 4.100
19/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
8
Đường giao thông, rãnh thoát nước các thôn xã Yên
Bình
UBND
huyn Thạch
Thất
2024-
2026
23/NQ-HĐND
28/9/2021 (CT)
17/NQ-HĐND
25/10/2023
(đcCT); 4494/QĐ-
UBND
01/11/2021;
253/QĐ-UBND
19/01/2024
31.478 26.300 10.000 16.300
9
Đường giao thông, rãnh thoát nước các thôn xã Tiến
Xuân
UBND
huyn Thạch
Thất
2023-
2025
02/NQ-HĐND
29/4/2022,
7319/QĐ-UBND
31/10/2023
24.304 21.100 6.000 15.100
10
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ TL446 cổng
chào thôn Sổ đi Đập Cời thôn Lặt xã Yên Trung
UBND
huyn Thạch
Thất
2023-
2025
7369/QĐ-UBND
03/11/2023
17.122 11.400 7.000 4.400
b Dự án mới 35.013 29.100 29.100
1
Cải tạo ao hồ xã Yên Bình, Yên Trung
UBND
huyn Thạch
Thất
2024-
2025
5324/QĐ-UBND
15/11/2024
24.995 20.600 20.600
2
Cứng hóa đường giao thông, bai, kênh mương trục
chính nội đồng xã Yên Trung
UBND
huyn Thạch
Thất
2024-
2026
5296/QĐ-UBND
12/11/2024,
5323/QĐ-UBND
15/11/2024
10.018 8.500 8.500
*
HUYỆN MỸ ĐỨC 96.975 68.700 8.600 60.100
a
Dự án chuyển tiếp 46.575 31.900 8.600 23.300
1
Trường Tiểu học An Phú khu Thanh Hà
UBND
huyn Mỹ
Đức
2023-
2026
2568/QĐ-UBND
ngày 31/8/2023.
4734/QĐ-UBND
22/11/2022
46.575 31.900 8.600 23.300
b
Dự án mới 50.400 36.800 36.800
1
Trường mầm non An Phú A (Điểm trường Thanh
Hà);
UBND
huyn Mỹ
Đức
2023-
2026
2567/QĐ-UBND
ngày 31/8/2023
(CTĐT), 5926/QĐ-
UBND ngày
27/9/2024
50.400 36.800 36.800
*
HUYỆN QUỐC OAI 34.794 28.100 28.100
a
Dự án chuyển tiếp
b
Dự án mới 34.794 28.100 28.100
1
Cải tạo, sửa chữa trường THCS Đông Xuân
UBND
huyn Quốc
Oai
2023-
2025
6005/QĐ-UBND
10/9/2024
13.071 10.900 10.900
2
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Phú Mãn
UBND
huyn Quốc
Oai
2023-
2025
6086/QĐ-
UBND18/9/2024
21.723 17.200 17.200
E
Ngân sách Thành phố hỗ trợ có mục tiêu
26.534.816 17.490.540 8.509.563 9.109.642
E.1
Xây dựng trường học đạt chuẩn (THPT)
6.076.863 3.494.592 1.425.523 2.069.069
I
Dự án chuyển tiếp
4.690.508 3.006.822 1.425.523 1.581.299
1 Trường THPT Tiền Phong
UBND
huyn Mê
Linh
2023-
2027
15/NQ-HĐND
27/10/2023;
1604/QĐ-UBND
26/4/2024
155.772 58.930 35.000 23.930
2 THPT Tân Lp
UBND
huyn Đan
Phượng
2024-
2026
7266/QĐ-UBND
6/11/2023
51.801 33.000 18.000 15.000
3
Xây dựng, mở rộng Trường THPT Ba Vì, huyện Ba
UBND
huyn Ba Vì
2022-
2025
9904/QĐ-UBND,
ngày 15/11/2022;
6778/QĐ-UBND
ngày 02/11/2023
124.233 105.500 40.000 65.500
4
Xây dựng, mở rộng Trường THPT Minh Quang,
huyn Ba Vì
UBND
huyn Ba Vì
2022-
2025
9905/QĐ-UBND
15/11/2022;
6093/QĐ-UBND
ngày 04/10/2023
105.083 87.903 48.000 39.903
5 Cải tạo nâng cấp trường THPT Thanh Oai B
UBND
huyn Thanh
Oai
2024-
2025
11270/QĐ-UBND
30/10/2023
45.000 39.997 30.000 9.997
6 THPT Nguyễn Du - Thanh Oai
UBND
huyn Thanh
Oai
2023-
2025
12138/QĐ-UBND
09/11/2023
10.850 8.148 8.100 48
7 THPT Thanh Oai A
UBND
huyn Thanh
Oai
2023-
2025
11006/QĐ-UBND
12/10/2023
34.500 26.260 17.100 9.160
8 THPT Vân Tảo
UBND
huyn
Thường Tín
2023-
2026
3961/QĐ-UBND
ngày 29/6/2023
89.157 22.880 10.560 12.320
20/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
9 Trường THPT Lý Tử Tấn
UBND
huyn
Thường Tín
2023-
2026
3964/QĐ-UBND
29/6/2023
85.475 70.500 29.530 40.970
10 Trường THPT Tô Hiệu
UBND
huyn
Thường Tín
2023-
2026
3986/QĐ-UBND
30/6/2023
119.905 59.600 45.100 14.500
11
Xây dựng trường THPT Đồng Quan huyện Phú
Xuyên
UBND
huyn Phú
Xuyên
2023-
2025
1843/QĐ-UBND
ngày 22/5/2023
285/QĐ-UBND
ngày 31/01/2024
112.787 63.000 30.000 33.000
12 Trường THPT Tân Dân
UBND
huyn Phú
Xuyên
2023-
2025
173/QĐ-UBND
16/01/2024
110.000 69.321 20.000 49.321
13 Trường THPT Phú Xuyên A
UBND
huyn Phú
Xuyên
2024-
2026
NQ số 15/NQ-
HĐND 12/10/2023
1806/QĐ-UBND
19/5/2023; đc DA
1810/QĐ-UBND
ngày 03/5/2024
63.488 53.229 17.100 36.129
14 Trường THPT Phú Xuyên B
UBND
huyn Phú
Xuyên
2024-
2026
NQ số 15/NQ-
HĐND
12/10/2023;
1807/QĐ-UBND
19/5/2023; đc DA
1566/QĐ-UBND
ngày 15/4/2024
42.629
31.451 11.730 19.721
15 Cải tạo, nâng cấp Trường THPT Lưu Hoàng
UBND
huyn Ứng
Hòa
2023-
2025
1751/QĐ-UBND
17/2/2023
75.000 67.255 45.500 21.755
16 THPT Đại Cường
UBND
huyn Ứng
Hòa
2023-
2025
4683/QĐ-UBND
22/8/2023;
1229/QĐ-BQL
10/7/2024
68.000 50.684 16.860 33.824
17 Trường THPT Trần Đăng Ninh
UBND
huyn Ứng
Hòa
2023-
2025
2753/QĐ-UBND
26/5/2023
120.000
50.000 33.810 16.190
18 Trường THPT Ứng Hoà A
UBND
huyn Ứng
Hòa
2023-
2025
2624/QĐ-UBND
ngày 18/5/2023
146.068
90.000 57.200 32.800
19
Cải tạo, nâng cấp trường THPT Đa Phúc, huyện Sóc
Sơn, thành phố Hà Nội
UBND
huyn Sóc
Sơn
2022-
2025
3180/QĐ-UBND
30/5/2023; 01/NQ-
HĐND 09/4/2024
81.555 74.200 60.000 14.200
20 THPT Xuân Giang
UBND
huyn Sóc
Sơn
2023-
2026
8250/QĐ-UBND
29/11/2023;
01/NQ-HĐND
09/4/2024;
6287/QĐ-UBND
ngày 07/8/2024
89.494 62.300 24.400 37.900
21 Xây dựng trường THPT Trung Giã huyện Sóc Sơn
UBND
huyn Sóc
Sơn
2023-
2026
8249/QĐ-UBND
29/11/2023;
6392/QĐ-UBND
ngày 15/8/2024
198.188 139.400 70.000 69.400
22 Cải tạo, xây dựng Trường THPT Chương Mỹ A
UBND
huyn
Chương Mỹ
2023-
2025
6690/QĐ-UBND
ngày 25/10/2023
88.991 80.000 40.000 40.000
23 Cải tạo, xây dựng trường THPT Xuân Mai
UBND
huyn
Chương Mỹ
2023-
2025
6679/QĐ-UBND
ngày 24/10/2023
79.727 70.000 25.000 45.000
24 THPT Chương Mỹ B
UBND
huyn
Chương Mỹ
2023-
2026
2677/QĐ-UBND
ngày 27/5/2024
86.900 32.192 15.000 17.192
25 Trường THPT Chúc Động
UBND
huyn
Chương Mỹ
2023-
2026
2676/QĐ-UBND
ngày 27/5/2024
79.727 67.500 15.000 52.500
26 Xây dựng mở rộng trường cấp THPT Hợp Thanh
UBND
huyn Mỹ
Đức
2023-
2026
3475/QĐ-UBND
25/10/2023
58.000 49.400 20.000 29.400
27 THPT Mỹ Đức A
UBND
huyn Mỹ
Đức
2023-
2025
1604/QĐ-UBND
16/6/2023
13.938 11.461 7.000 4.461
28 THPT Mỹ Đức B
UBND
huyn Mỹ
Đức
2023-
2025
1605/QĐ-UBND
16/6/2023,
3539/QĐ-UBND
30/10/2023
90.000 71.900 20.000 51.900
29 THPT Mỹ Đức C
UBND
huyn Mỹ
Đức
2023-
2025
629/QĐ-UBND
14/4/2023
57.364 51.300 34.000 17.300
21/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
30 Xây dựng trường THPT Hoài Đức A
UBND
huyn Hi
Đức
2023-
2026
12755/QĐ-UBND
16/10/2023
70.000 63.000 45.000 18.000
31 Trường THPT Lê Lợi
UBND quận
Hà Đông
2023-
2025
Số 6341/QĐ-
UBND ngày
30/10/2023
164.000 132.745 40.000 92.745
32 Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ
UBND quận
Hà Đông
2023-
2025
Số 6320/QĐ-
UBND ngày
27/10/2023, số
6465/QĐ-UBND
ngày 01/11/2023
66.723 55.941 34.000 21.941
33 Trường THPT Phan Huy Chú (gđ 2), huyện Quốc Oai
UBND
huyn Quốc
Oai
2023-
2026
4416/QĐ-UBND
26/9/2023
53.836 47.321 15.000 32.321
34 Trường THPT Việt Nam - Ba Lan
UBND quận
Hoàng Mai
2024-
2027
NQ số 12/NQ-
HĐND 15/9/2023;
3185/QĐ-UBND
7/11/2023;
109/QĐ-BQLDA
ngày 21/02/2024
370.864 171.000 71.000 100.000
35 Trường THPT Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai
UBND quận
Hoàng Mai
2024-
2027
NQ số 12/NQ-
HĐND 15/9/2023;
3181/QĐ-UBND
7/11/2023; 78/QĐ-
BQLDA ngày
06/02/2024
332.361 150.000 50.000 100.000
36
Xây dựng Trường THPT tại ô đất G1/TH3, phường
Thanh Trì
UBND quận
Hoàng Mai
2024-
2027
19/NQ-HĐND
22/12/2023;
2400/QĐ-UBND
ngày 27/5/2024
372.852 150.000 50.000 100.000
37 THPT Ngô Thì Nhậm
UBND
huyn Thanh
Trì
2024-
2025
5296/QĐ-UBND
ngày 27/10/2023
59.200 46.619 25.450 21.169
38 Trường THPT Đông M (giai đoạn II)
UBND
huyn Thanh
Trì
2023-
2025
5295/QĐ-UBND
ngày 27/10/2023
72.272 59.171 30.600 28.571
39 THPT Nguyễn Quốc Trinh (Giai đoạn II)
UBND
huyn Thanh
Trì
2023-
2025
5358/QĐ-UBND
ngày 27/10/2023
61.000 47.837 25.468 22.369
40 Trường THPT Vân Cốc
UBND
huyn Phúc
Thọ
2023-
2025
4854/QĐ-UBND
26/10/2023
91.756 71.251 40.240 31.011
41 Trường THPT Ngọc Tảo
UBND
huyn Phúc
Thọ
2023-
2025
4853/QĐ-UBND
26/10/2023
61.564 48.009 26.795 21.214
42 THPT Thạch Thất
UBND
huyn Thạch
Thất
2024-
2025
7288/QĐ-UBND
31/10/2023
39.500 34.324 14.980 19.344
43 THPT Hai Bà Trưng
UBND
huyn Thạch
Thất
2024-
2026
02/NQ-HĐND
14/3/2023;
784/QĐ-UBND
ngày 05/02/2024
230.330 103.000 54.000 49.000
44 THPT Bắc Lương Sơn
UBND
huyn Thạch
Thất
2024-
2025
17/NQ-HĐND
25/10/2023;
569/QĐ-UBND
ngày 01/02/2024
29.000 24.000 12.000 12.000
45 Trường THPT Sơn Tây
UBND thị xã
Sơn Tây
2023-
2025
11/NQ-HĐND TP
21/7/2023;
878/QĐ-UBND
11/6/2024
29.935 25.293 12.000 13.293
46 Trường THPT Nguyễn Văn Cừ
UBND
huyn Gia
Lâm
2023-
2025
09/NQ-HĐND
12/7/2023;
6292/QĐ-UBND
29/12/2023
101.683 80.000 35.000 45.000
II
Dự án mới
1.386.355 487.770 487.770
1 Trường THPT Hồng Thái
UBND
huyn Đan
Phượng
2024-
2026
3896/QĐ-UBND
ngày 24/6/2024
96.560 51.760 51.760
2 THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng
UBND quận
Hai Bà Trưng
2023-
2025
2557/QĐ-UBND
11/10/2023
34.295 5.700 5.700
3 THPT Thăng Long
UBND quận
Hai Bà Trưng
2024-
2025
07/NQ-HĐND
28/4/2023;
2432/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024
70.605 6.500 6.500
4 Trường THPT Xuân Khanh
UBND thị xã
Sơn Tây
2024-
2027
11/NQ-HĐND TP
21/7/2023;
1566/QĐ-UBND
ngày 28/8/2024
297.759 54.830 54.830
22/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
5 THPT Sóc Sơn
UBND
huyn Sóc
Sơn
2023-
2027
65/NQ-HĐND
04/7/2023; QĐ số
6249/QĐ-UBND
ngày 02/8/2024
60.107 50.000 50.000
6 THPT Minh Khai
UBND
huyn Quốc
Oai
2023-
2026
19/NQ-HĐND
15/12/2022;
4973/QĐ-UBND
27/7/2024
20.684 16.590 16.590
7 Xây dựng trường THPT Cao Bá Quát
UBND
huyn Quốc
Oai
2023-
2026
04/NQ-
HĐND30/3/23;
6202/QĐ-UBND
ngày 27/9/2024
187.787 100.000 100.000
8 THPT Nguyễn Thị Minh Khai
UBND quận
Bắc Từ Liêm
2023 -
2025
08/NQ-HĐND
12/6/2023;
4023/QĐ-UBND
ngày 30/8/2024
46.136 14.180 14.180
9 THPT Đại Mỗ
UBND quận
Nam Từ
Liêm
2024-
2025
15/NQ-HĐND
ngày 09/11/2023;
1160/QĐ-UBND
ngày 12/6/2024
25.612 640 640
10 THPT Bắc Thăng Long
UBND
huyn Đông
Anh
2023-
2026
4204/QĐ-UBND
07/6/2023 (CTĐT);
10187/QĐ-UBND
09/10/2024
70.378 8.920 8.920
11 Trường THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa
UBND quận
Đống Đa
2024-
2027
03/NQ-HĐND
12/4/2024;
4220/QĐ-UBND
23/9/2024
299.992 118.400 118.400
12 Trường THPT Hoàng Cầu
UBND quận
Đống Đa
2024-
2027
03/NQ-HĐND
12/4/2024;
4260/QĐ-UBND
25/9/2024
176.440 60.250 60.250
E.2
Xây dựng trường học đạt chuẩn (MN, TH, THCS)
9.389.263 6.852.943 3.123.801 3.755.053
I Dự án chuyển tiếp 7.954.999 5.987.115 3.123.801 2.889.225
1 Trường mầm non Văn Võ
UBND
huyn
Chương Mỹ
2023-
2025
8086/QĐ-UBND
01/11/2022; đc tg
6819/QĐ-UBND
ngày 18/11/2024
34.595 31.000 27.800 3.200
2 Trường mầm non Đông Phương Yên
UBND
huyn
Chương Mỹ
2023-
2025
2669/QĐ-UBND
19/5/2023;
1610/QĐ-BQL
04/12/2023
76.668 66.600 29.000 37.600
3 Trường mầm non Xuân Mai
UBND
huyn
Chương Mỹ
2023-
2025
10/NQ-HĐND
ngày 02/7/2022;
2678/QĐ-UBND
ngày 27/5/2024; đc
thời gian 5395/QĐ-
UBND ngày
20/8/2024
21.437 16.200 5.000 11.200
4 Trường mầm non Hữu Văn
UBND
huyn
Chương Mỹ
2023-
2025
6582/QĐ-UBND
20/10/2023; đc thời
gian 5435/QĐ-
UBND ngày
22/8/2024
31.312 27.300 10.000 17.300
5 Trường tiểu học Đại Yên
UBND
huyn
Chương Mỹ
2023-
2025
5906/QĐ-UBND
15/9/2023; đc thời
gian 5433/QĐ-
UBND ngày
22/8/2024
13.407 11.100 10.000 1.100
6 Trường THCS Đông Phương Yên
UBND
huyn
Chương Mỹ
2023-
2025
6580/QĐ-UBND
20/10/2023
63.936 55.400 20.000 35.400
7 Trường THCS Lam Điền
UBND
huyn
Chương Mỹ
2023-
2025
6581/QĐ-UBND
20/10/2023
25.506 22.154 10.000 12.154
8 Trường THCS Thủy Xuân Tiên
UBND
huyn
Chương Mỹ
2023-
2025
6692/QĐ-UBND
25/10/2023; đc thời
gian 5311/QĐ-
UBND ngày
13/8/2024
23.551 17.500 10.000 7.500
9 Trường THCS Trần Phú
UBND
huyn
Chương Mỹ
2023 -
2025
6523/QĐ-UBND
13/10/2023
57.188 50.500 25.000 25.500
10 Trường mầm non Song Phượng
UBND
huyn Đan
Phượng
2023-
2026
3455/QĐ-UBND
15/5/2023;
1474/QĐ-UBND
ngày 14/3/2024
100.037 85.000 37.000 48.000
11 Trường tiểu học Đan Phượng B
UBND
huyn Đan
Phượng
2023-
2026
3407/QĐ-UBND
11/5/2023
132.787 98.000 47.000 51.000
23/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
12
Trường THCS Tô Hiến Thành; hạng mục: Cải tạo 2
khối nhà cũ, xây mới khối nhà lớp học 3 tầng
UBND
huyn Đan
Phượng
2023-
2026
7267/QĐ-UBND
06/11/2023
21.917 16.660 10.000 6.660
13 Xây dựng trường tiểu học thôn Hậu Dưỡng
UBND
huyn Đông
Anh
2021-
2025
3989/QĐ-UBND
15/7/2020;
9082/QĐ-UBND
12/10/2023
127.944 96.774 74.100 22.674
14 Xây dựng trường tiểu học Đông Dư, huyn Gia Lâm
UBND
huyn Gia
Lâm
2024-
2025
13/NQ-HĐND
ngày 14/12/18;
09/NQ-HĐND
ngày 12/7/2023;
1374/QĐ-UBND
06/2/2024
61.179 47.000 15.000 32.000
15 Xây dựng trường THCS xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm
UBND
huyn Gia
Lâm
2023-
2026
4943/QĐ-UBND
28/11/2023
83.621 63.700 20.000 43.700
16 Xây dựng mới trường mầm non An Khánh 3
UBND
huyn Hi
Đức
2023-
2026
13007/QĐ-UBND
31/10/2023
110.000 87.130 35.000 52.130
17 Xây dựng thay thế Trường mầm non Vân Côn C
UBND
huyn Hi
Đức
2022-
2025
8772/QĐ-UBND
07/12/2022;
213/QĐ-UBND
25/01/2024
126.598 110.090 62.000 48.090
18 Xây dựng thay thế Trường tiểu học Vân Côn
UBND
huyn Hi
Đức
2023-
2026
11200/QĐ-UBND
ngày 02/8/2023
123.863 90.000 50.000 40.000
19 Xây dựng trường THCS Di Trạch
UBND
huyn Hi
Đức
2022-
2025
12495/QĐ-UBND
10/10/2023
176.091 34.000 20.000 14.000
20 Xây dựng Trường mầm non Văn Khê A, xã Văn Khê
UBND
huyn Mê
Linh
2023-
2026
3418/QĐ-UBND
30/5/2023;
7296/QĐ-UBND
30/11/2023
119.330 103.711 84.000 19.711
21
Xây dựng Trường mầm non Liên Mạc (khu vực
Bồng Mạc), xã Liên Mạc
UBND
huyn Mê
Linh
2023-
2026
3419/QĐ-UBND
30/5/2023;
6964/QĐ-UBND
23/11/2023
111.502 95.200 85.000 10.200
22 Xây mới trường MN Quang Minh
UBND
huyn Mê
Linh
2023-
2026
01/NQ-HĐND
30/3/2023;
815/QĐ-UBND
ngày 01/3/2024
132.651 98.152 25.000 73.152
23
Xây mới trường tiểu học Quang Minh, thị trấn
Quang Minh
UBND
huyn Mê
Linh
2023-
2026
3420/QĐ-UBND
30/5/2023;6990/QĐ
-UBND 23/11/2023
163.358 124.000 66.000 58.000
24 Trường mầm non khu trung tâm thị trấn Đại Nghĩa
UBND
huyn Mỹ
Đức
2021-
2025
2555/QĐ-UBND
ngày 26/10/2021;
4142/QĐ-UBND
ngày 09/11/2022
129.528 94.516 89.900 4.616
25 Trường mầm non An Mỹ
UBND
huyn Mỹ
Đức
2023-
2025
4371/QĐ-UBND
12/12/2023
14.980 12.784 5.000 7.784
26 Trường mầm non Mỹ Thành
UBND
huyn Mỹ
Đức
2023-
2025
3267/QĐ-UBND
27/6/2024
14.964 13.093 5.000 8.093
27 Xây dựng trường tiểu học và THCS chất lượng cao
UBND
huyn Mỹ
Đức
2020-
2025
2630/QĐ-UBND
25/10/2019;
4435/QĐ-UBND
12/8/2024; qđ đc tg
6177/QĐ-UBND
07/11/2024
170.000 76.700 62.000 14.700
28 Trường tiểu học Đại Hưng
UBND
huyn Mỹ
Đức
2023-
2026
645/QĐ-UBND
14/4/2023;
3474/QĐ-UBND
25/10/2023
70.000 59.710 30.000 29.710
29 Trường tiểu học Hương Sơn C
UBND
huyn Mỹ
Đức
2023-
2025
CT- 2507/QĐ-
UBND
25/8/2023;
680/QĐ-UBND
ngày 02/02/2024
24.000 18.233 7.000 11.233
30 Cải tạo, nâng cấp Trường THCS Hương Sơn.
UBND
huyn Mỹ
Đức
2023-
2025
số 2764/QĐ-
UBND ngày
12/09/2023
30.000 24.060 5.000 19.060
31 Trường tiểu học Hồng Minh
UBND
huyn Phú
Xuyên
2021-
2025
3162/QĐ-UBND
ngày 19/7/2022;
đc thời gian
1843/QĐ-UBND
ngày 06/5/2024
24.302 20.636 10.000 10.636
32 Trường Tiểu học Nam Triều
UBND
huyn Phú
Xuyên
2023-
2025
1805/QĐ-UBND
ngày 19/5/2023
32.167 27.342 10.000 17.342
24/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
33 Cải tạo, xây mới trường THCS thị trấn Phú Xuyên
UBND
huyn Phú
Xuyên
2022-
2025
1984/QĐ-UBND
31/5/2023; đc thời
gian 5182/QĐ-
UBND ngày
18/11/2024
39.253 30.318 15.500 14.818
34 Trường THCS Nam Triều
UBND
huyn Phú
Xuyên
2022-
2025
5146/QĐ-UBND
ngày 26/10/2022;
đc thời gian
5010/QĐ-UBND
ngày 09/11/2024
46.612 38.200 15.000 23.200
35
Trường THCS Châu Can (vùng ảnh hưởng nhà máy
xử lý rác Châu Can thành phố Hà Nội)
UBND
huyn Phú
Xuyên
2023-
2025
2669/QĐ-UBND
ngày 11/7/2023
48.327 41.078 12.500 28.578
36
Cải tạo, nâng cấp Trường Mầm non Vân Phúc (điểm
thôn Lầy)
UBND
huyn Phúc
Thọ
2023-
2025
01/NQ-HĐND
26/5/2023; QĐ số
2893/QĐ-UBND
ngày 11/6/2024
97.305 68.800 20.000 48.800
37
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Hoa Mai (tên cũ:
Xây dựng, cải tạo trường MN Hoa Mai khu A)
UBND
huyn Phúc
Thọ
2024-
2026
01/NQ-HĐND
26/5/2023; 03/NQ-
HĐND 5/2/2024;
985/QĐ-UBND
24/2/2024
49.296 36.348 16.000 20.348
38 Cải tạo trường Tiểu học Hiệp Thuận
UBND
huyn Phúc
Thọ
2024-
2026
986/QĐ-UBND
ngày 24/02/2024
28.665 22.932 8.000 14.932
39 Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Thọ Lộc
UBND
huyn Phúc
Thọ
2024-
2026
988/QĐ-UBND
ngày 24/02/2024
38.838 31.767 10.000 21.767
40 Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Trạch Mỹ Lộc
UBND
huyn Phúc
Thọ
2024-
2026
994/QĐ-UBND
ngày 24/02/2024;
4875/QĐ-UBND
03/10/2024 đc DA
10.093 7.900 4.000 3.900
41 Cải tạo trường Tiểu học Vân Nam
UBND
huyn Phúc
Thọ
2024-
2026
984/QĐ-UBND
ngày 24/02/2024
26.343 21.448 8.000 13.448
42 Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Vân Phúc
UBND
huyn Phúc
Thọ
2024-
2026
992/QĐ-UBND
ngày 24/02/2024
16.778 13.460 5.000 8.460
43 Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Xuân Đình
UBND
huyn Phúc
Thọ
2024-
2026
987/QĐ-UBND
ngày 24/02/2024;
4360/QĐ-UBND
ngày 04/9/2024
47.003 35.762 15.000 20.762
44 Cải tạo trường Tiểu học Hát Môn
UBND
huyn Phúc
Thọ
2024-
2026
989/QĐ-UBND
ngày 24/02/2024
43.436 35.376 15.000 20.376
45 Cải tạo trường Tiểu học Vân Hà
UBND
huyn Phúc
Thọ
2024-
2026
990/QĐ-UBND
ngày 24/02/2024
16.580 13.539 5.000 8.539
46 Xây dựng mới trường THCS Vân Phúc (giai đoạn 2)
UBND
huyn Phúc
Thọ
2024-
2027
21/NQ-HĐND
ngày 15/12/2023;
2212/QĐ-UBND
ngày 14/5/2024
100.000 80.000 25.000 55.000
47 Xây dựng, mở rộng trường THCS Phụng Thượng
UBND
huyn Phúc
Thọ
2024-
2025
14/NQ-HĐND
ngày 29/9/2023
2254/QĐ-UBND
ngày 15/5/2024
70.866 55.000 17.000 38.000
48 MN Tân Hòa
UBND
huyn Quốc
Oai
2023-
2025
NQ số 04/NQ-
HĐND ngày
30/3/2023;
634/QĐ-UBND
6/3/2024
13.409 11.100 7.600 3.500
49
Nâng cấp, mở rộng trường mầm non Đông Yên B,
huyn Quốc Oai
UBND
huyn Quốc
Oai
2022-
2025
4473/QĐ-UBND
10/6/2022;
197/QĐ-QLDA
16/11/2023
44.804 37.662 36.500 1.162
50 Trường tiểu học xã Thạch Thán, huyện Quốc Oai
UBND
huyn Quốc
Oai
2022-
2025
7615/QĐ-UBND
23/11/2022;
213/QĐ-UBND
27/11/2023;
18/NQ-HĐND
10/9/2024
51.777 45.695 45.250 445
51
Trường Tiểu học Đồng Quang A, huyện Quốc Oai,
thành phố Hà Nội
UBND
huyn Quốc
Oai
2023-
2026
4890/QĐ-UBND
20/10/2023
63.777 52.190 16.200 35.990
52 Trường Tiểu học Đồng Quang B, huyện Quốc Oai
UBND
huyn Quốc
Oai
2023-
2025
4891/QĐ-UBND
ngày 20/10/2023
34.297 26.100 9.000 17.100
53 TH Thị trấn Quốc Oai A
UBND
huyn Quốc
Oai
2023-
2025
NQ số 19/NQ-
HĐND ngày
15/12/2022;
1753/QĐ-UBND
05/4/2024
24.525 19.800 5.900 13.900
25/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
54
Tng tiểu học Tân Hòa (hạng mục: Nhà tập đa
năng) huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
UBND
huyn Quốc
Oai
2024-
2025
1139/QĐ-UBND
ngày 06/3/2023;
37/QĐ-QLDA
ngày 22/01/2024
6.372 5.300 5.000 300
55 Trường THCS Liệp Tuyết, huyện Quốc Oai
UBND
huyn Quốc
Oai
2023-
2025
4889/QĐ-UBND
ngày 20/10/2023
36.701 24.200 9.000 15.200
56 Trường THCS Đông Yên, huyện Quốc Oai
UBND
huyn Quốc
Oai
2023-
2026
3874/QĐ-UBND
16/8/2023
58.920 42.600 30.000 12.600
57 Xây dựng phân hiệu 2 Trường mầm non Phù L
UBND
huyn Sóc
Sơn
2022-
2025
8842/QĐ-UBND
11/11/2022;
3784/QĐ-UBND
ngày 16/6/2023;
QĐ đc thời gian
7789/QĐ-UBND
05/11/2024
70.408 55.939 29.000 26.939
58 Xây dựng trường tiểu học Phú Cường khu B
UBND
huyn Sóc
Sơn
2023-
2025
9911/QĐ-UBND
12/12/2022;
7759/QĐ-UBND
14/11/2023;
934/QĐ-UBND
27/11/2023
76.343 54.559 35.000 19.559
59 Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Hương Đình
UBND
huyn Sóc
Sơn
2023-
2025
2813/QĐ-UBND
19/6/2019;
7332/QĐ-UBND
31/10/2023
23.292 19.610 10.000 9.610
60 Cải tạo, nâng cấp trường THCS Bắc Sơn
UBND
huyn Sóc
Sơn
2022-
2025
3190/QĐ-UBND
31/5/23
41.219 28.200 13.000 15.200
61 Cải tạo, nâng cấp trường THCS Minh Phú
UBND
huyn Sóc
Sơn
2023-
2025
3296/QĐ-UBND
ngày 02/6/2023
11.520 9.740 9.000 740
62 Xây dựng phân hiệu 2 trường THCS Nguyễn Du
UBND
huyn Sóc
Sơn
2022-
2025
9912/QĐ-UBND
12/12/2022;
86/QĐ-BQLDA
06/02/2024; đc thời
gian 7798/QĐ-
UBND 05/11/2024
86.898 67.800 35.000 32.800
63
Xây dựng, cải tạo Trường Mầm non Bình Yên B
(điểm Hòa Lạc)
UBND
huyn Thạch
Thất
2022-
2025
4240/QĐ-UBND
06/6/2022;
7285/QĐ-UBND
31/10/2023;
5366/QĐ-UBND
19/11/2024 (ĐC
thời gian)
46.649 40.730 37.500 3.230
64
Xây dựng, mở rộng trường Mầm non trung tâm xã
Thạch Xá
UBND
huyn Thạch
Thất
2022-
2025
4492/QĐ-UBND
01/11/2021;
7284/QĐ-UBND
31/10/2023;
5367/QĐ-UBND
19/11/2024
80.948 61.900 60.500 1.400
65
Xây mới 24 phòng học, phòng bộ môn, hiệu bộ, bếp,
sân vườn, phụ trợ trường Mầm non Chàng Sơn
UBND
huyn Thạch
Thất
2022-
2025
3844/QĐ-UBND
20/5/2022;
6102/QĐ-UBND
11/8/2022;
7290/QĐ-UBND
31/10/2023; đc tg
5357/QĐ-UBND
ngày 18/11/2024
90.089 61.150 60.000 1.150
66 Trường mầm non trung tâm xã Hạ Bằng
UBND
huyn Thạch
Thất
2022-
2025
4501/QĐ-UBND
02/11/2021;
7301/QĐ-UBND
31/10/2023; đc tg
5353/QĐ-UBND
ngày 18/11/2024
77.380 59.390 57.000 2.390
67 Xây dựng mới Trường Mầm non Kim Quan
UBND
huyn Thạch
Thất
2022-
2025
5037/QĐ-UBND
01/7/2022;
7300/QĐ-UBND
31/10/2023
102.240 77.470 76.600 870
68 Xây dựng trường Tiểu học Hu Bằng (xây điểm mới)
UBND
huyn Thạch
Thất
2022-
2025
4302/QĐ-UBND
09/6/2022;
7302/QĐ-UBND
31/10/2023;
5352/QĐ-UBND
ngày 18/11/2024
99.834 72.900 68.000 4.900
26/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
69
Xây mới phòng học, khu giáo dục thể chất, cải tạo
nhà lớp học, bộ môn, hiệu bộ, sân vườn, phụ trợ
trường Tiểu học Hạ Bằng
UBND
huyn Thạch
Thất
2022-
2025
4500/QĐ-UBND
02/11/2021;
7291/QĐ-UBND
31/10/2023;
9881/QĐ-UBND
29/12/2023; đc tg
5351/QĐ-UBND
ngày 18/11/2024
61.270 54.840 51.500 3.340
70 Xây dựng trường Tiểu học Kim Quan (xây điểm mới)
UBND
huyn Thạch
Thất
2022-
2025
2697/QĐ-UBND
ngày 18/3/2022;
5532/QĐ-UBND
21/7/2022;
7299/QĐ-UBND
31/10/2023; đc tg
5348/QĐ-UBND
ngày 18/11/2024
99.062 74.840 73.800 1.040
71 Trường THCS Hữu Bng
UBND
huyn Thạch
Thất
2018-
2025
3060/QĐ-UBND
30/8/2018; đc tg
5354/QĐ-UBND
ngày 18/11/2024
6696/QĐ-UBND
29/12/2021;
7292/QĐ-UBND
31/10/2023
77.442 58.600 55.500 3.100
72
Mở rộng, xây phòng học, nhà đa năng, phụ trợ
trường THCS Thạch Xá
UBND
huyn Thạch
Thất
2023-
2025
20/NQ-HĐND
21/10/2022 (CT);
861/QĐ-UBND
21/2/2024
74.615 50.000 20.000 30.000
73
Mở rộng, xây phòng học, nhà đa năng, phụ trợ
Trường THCS Chàng Sơn
UBND
huyn Thạch
Thất
2024-
2027
26/NQ-HĐND
15/12/2023;
2514/QĐ-UBND
ngày 17/5/2024
84.987 42.846 17.846 25.000
74 Trường mầm non Xuân Dương (khu trung tâm)
UBND
huyn Thanh
Oai
2022-
2025
1160/QĐ-UBND
18/3/2022;
6827/QĐ-UBND
24/9/2024
75.000 53.100 53.100 25.911
75
Xây dựng mới trường mầm non Tam Hưng A (điểm
trường thôn Song Khê)
UBND
huyn Thanh
Oai
2024-
2025
16/NQ-HĐND
31/10/2022;
3218/QĐ-UBND
12/4/2024
48.500 38.000 18.000 20.000
76 Nâng cấp, mở rộng trường tiểu học Cao Dương
UBND
huyn Thanh
Oai
2023-
2025
485/QĐ-UBND
ngày 20/01/2024;
6826/QĐ-UBND
24/9/2024
80.000 47.200 30.000 17.200
77 Xây mới trường THCS Thị trấn Văn Điển (cơ sở 2)
UBND
huyn Thanh
Trì
2024-
2027
16/NQ-HĐND
ngày 21/05/2020;
431/QĐ-UBND
19/02/2024
201.496 160.000 55.000 105.000
78 Trường mầm non Minh Cường, huyn Thường Tín
UBND
huyn
Thường Tín
2022-
2025
6592/QĐ-UBND
14/11/2023;
4560/QĐ-UBND
05/11/2024
31.997 27.000 17.000 10.000
79 Trường mầm non Ln Phương, huyện Thường Tín
UBND
huyn
Thường Tín
2023-
2025
6684/QĐ-UBND
16/11/2023
79.826 64.000 42.700 21.300
80 Xây dựng trường THCS Hà Hồi, huyện Thường Tín
UBND
huyn
Thường Tín
2023-
2026
7800/QĐ-UBND
31/12/2022;10/NQ-
HĐND ngày
11/7/2023;
7284/QĐ-UBND
21/11/2013
123.825 92.415 78.000 14.415
81 Trường THCS Vạn Điểm, huyện Thường Tín
UBND
huyn
Thường Tín
2022-
2025
3988/QĐ-UBND
30/6/2023
12/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024
128.000 72.500 50.000 22.500
82
Xây dựng trường tiểu học Lưu Hoàng đạt chuẩn
quốc gia – Mức độ 2, huyn Ứng Hòa, Tp. Hà Nội
UBND
huyn Ứng
H
2023-
2025
5009/QĐ-UBND
13/9/2023
40.000 31.143 15.000 16.143
83
Xây dựng, cải tạo trường tiểu học Hồng Quang,
huyn Ứng Hòa, TP Hà Nội
UBND
huyn Ứng
H
2023-
2025
NQ 08 ngày
21/6/2023;
7536/QĐ-UBND
ngày 24/11/2023
45.793 35.823 17.000 18.823
84
Xây dựng trường tiểu học Quảng Phú Cầu chuẩn
quốc gia – mức độ 2
UBND
huyn Ứng
H
2024-
2026
QĐ 3533/QĐ-
UBND ngày
24/08/2021; QĐ số
4346/QĐ-UBND
ngày 21/6/2024
87.000 50.563 20.000 30.563
85
Xây dựng trường tiểu học Vạn Thái đạt chuẩn quốc
gia mức độ 2, huyện Ứng Hoà, thành phố Hà Nội
UBND
huyn Ứng
H
2023-
2025
4969/QĐ-UBND
12/9/2023
33.500 27.014 8.000 19.014
86
Nhà đa năng, nhà chức năng 2 tầng 6 phòng, trường
tiểu học xã Liên Bạt, huyn Ứng Hòa, thành phố Hà
Nội
UBND
huyn Ứng
H
2023-
2025
4712/QĐ-UBND
ngày 25/8/2023
23.209 19.340 5.900 13.440
27/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
87 Xây dựng mới Trường THCS xã Viên Nội
UBND
huyn Ứng
H
2022-
2025
410/QĐ-UBND
20/5/2022;
1218/QĐ-BQL
ngày 29/11/2022;
đc da 6166/QĐ-
UBND ngày
08/8/2024
97.262 83.110 73.700 9.410
88
Xây dựng trường THCS Đại Cường đạt chuẩn mức
độ 2
UBND
huyn Ứng
H
2023-
2025
02/NQ-HNĐND
ngày 10/4/2024;
4728/QĐ-UBND
ngày 29/6/2024
54.000 37.500 7.500 30.000
89
Xây dựng trường THCS Đại Hùng đạt chuẩn mức độ
2, huyn Ứng Hòa, TP. HN
UBND
huyn Ứng
H
2023-
2025
7940/QĐ-UBND
08/12/2023
30.000 23.643 7.500 16.143
90 Xây dựng trường Mầm non Trung Sơn Trầm
UBND thị xã
Sơn Tây
2024-
2027
794/QĐ-UBND
ngày 05/6/2024
133.131 77.200 35.000 42.200
91 Trường mầm non Sơn Đông khu Tân Phú
UBND thị xã
Sơn Tây
2023-
2026
578/QĐ-UBND
ngày 14/6/2023
124.391 87.700 35.000 52.700
92
Mở rộng và xây dựng bổ sung phòng học trường tiểu
học Trung Hưng
UBND thị xã
Sơn Tây
2024-
2027
877/QĐ-UBND
ngày 11/6/2024
56.966 38.700 13.905 24.795
93 Xây dựng trường THCS Sơn Lộc
UBND thị xã
Sơn Tây
2024-
2027
11/NQ-HĐND
ngày 21/7/2023;
875/QĐ-UBND
ngày 11/6/2024
111.002 75.800 25.000 50.800
94
Mở rộng và xây dựng nhà lớp học, nhà bộ môn
trường THCS Trung Hưng
UBND thị xã
Sơn Tây
2024-
2027
26/NQ-HĐND
ngày 16/11/2021;
26/NQ-HĐND
14/12/2023;
876/QĐ-UBND
ngày 11/6/2024
84.844 50.000 20.000 30.000
95 Xây dựng Trường THCS Cổ Đông
UBND thị xã
Sơn Tây
2024-
2027
06/NQ-HĐND
ngày 06/4/2023;
250/QĐ-UBND
15/3/2024
150.285 115.000 50.000 65.000
96
Xây dựng Trường mầm non Hoàng Liệt tại ô đất
C1/NT3 (NT-II.7.3)
UBND quận
Hoàng Mai
2024-
2027
3180/QĐ-UBND
07/11/2023
116.611 96.851 50.000 46.851
97
Xây dựng Trường Tiểu học Hng Liệt tại ô đất
C1/TH2 (TH-III.15.2)
UBND quận
Hoàng Mai
2024-
2027
3179/QĐ-UBND
07/11/2023
276.053 242.988 90.000 152.988
98
Xây dựng Trường Tiểu học Hng Liệt tại ô đất
F4/TH2 (TH2)
UBND quận
Hoàng Mai
2024-
2027
3182/QĐ-UBND
07/11/2023
251.760 221.191 87.000 134.191
99
Xây dựng Trường Tiểu học tại ô đất D4/TH1 phường
Trần Phú
UBND quận
Hoàng Mai
2024-
2027
3183/QĐ-UBND
ngày 07/11/2023
228.075 199.000 49.000 150.000
100 Xây dựng Trường Tiểu học Yên Sở tại ô C3/TH2
UBND quận
Hoàng Mai
2024-
2027
19/NQ-HĐND
ngày 22/12/2023;
2324/QĐ-UBND
ngày 22/5/2024
326.925 219.000 50.000 169.000
101
Xây dựng Trường THCS tại ô đất D4/TH2, phường
Trần Phú
UBND quận
Hoàng Mai
2024-
2027
3184/QĐ-UBND
ngày 07/11/2023
248.955 220.000 55.000 165.000
II Dự án mới 1.434.264 865.828 865.828
1 Xây dựng Trường Tiểu học Đông La 2
UBND
huyn Hi
Đức
2024-
2027
12/NQ-HĐND
27/6/2023;
4636/QĐ-UBND
05/11/2024
135.961 83.000 83.000
2 Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học xã Thượng Lâm
UBND
huyn Mỹ
Đức
2024-
2027
09/NQ-UBND
ngày 12/5/2022;
4931/QĐ-UBND
12/9/2024
64.839 52.310 52.310
3
Trường mầm non Long Xuyên (tên trong QĐ: Xây
dựng trường mầm non Long Xuyên - giai đoạn II
(điểm trường Triệu Xuyên))
UBND
huyn Phúc
Thọ
2024-
2027
4276-QĐ-UBND
ngày 27/8/2024
60.000 44.200 44.200
4 Trường mầm non Ngọc Tảo
UBND
huyn Phúc
Thọ
2024-
2026
01/NQ-HĐND
26/5/2023; 03/NQ-
HĐND ngày
05/02/2024; QĐ số
4280/QĐ-UBND
ngày 28/8/2024
130.000 99.400 99.400
5
Trường mầm non Ln Hiệp (điểm trường thôn 9)
(tại QĐ: Xây dựng Trường mầm non Liên Hiệp (Giai
đoạn 2))
UBND
huyn Phúc
Thọ
2023-
2025
4281/QĐ-UBND
ngày 28/8/2024
74.468 51.900 51.900
6
Trường Mầm Non Thanh Đa
(Ngân sách huyện bố trí phần còn lại)
UBND
huyn Phúc
Thọ
2024-
2027
21/NQ-HĐND
ngày 15/12/2023
4275/QĐ-UBND
ngày 27/8/2024
115.000 85.600 85.600
7
Xây dựng, mở rộng trường mầm non Trạch Mỹ Lộc
xã Trạch Mỹ Lộc
UBND
huyn Phúc
Thọ
2022-
2026
17/NQ-HĐND
ngày 19/7/2021;
4277/QĐ-UBND
ngày 27/8/2024; đc
thời gian 5305/QĐ-
UBND ngày
08/11/2024
105.100 80.800 80.800
28/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
8 Xây mới nhà đa năng trường THCS Hiệp Thuận
UBND
huyn Phúc
Thọ
2023-
2025
18/NQ-HĐND
ngày 03/11/2021;
5555/QĐ-UBND
ngày 18/11/2024
13.811 10.978 10.978
9 MN Phú Mãn
UBND
huyn Quốc
Oai
2023-
2025
NQ số 04/NQ-
HĐND ngày
30/3/2023;
3277/QĐ-UBND
ngày 03/6/2024
29.852 23.750 23.750
10 MN Cộng Hòa
UBND
huyn Quốc
Oai
2024-
2026
5878/QĐ-UBND
ngày 04/9/2024
14.986 12.730 12.730
11 TH Ngọc Liệp
UBND
huyn Quốc
Oai
2024-
2026
19/NQ-HĐND
15/12/2022;
3780/QĐ-UBND
27/6/2024
24.504 19.500 19.500
12
Trường THCS Đồng Quang, huyện Quốc Oai, thành
phố Hà Nội
UBND
huyn Quốc
Oai
2022-
2025
04/NQ-HĐND
ngày 30/3/2023;
6611/QĐ-UBND
ngày 15/10/2024
24.592 9.000 9.000
13 Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Xuân Thu
UBND
huyn Sóc
Sơn
2024-
2025
45/NQ-HĐND
30/8/2022;
7796/QĐ-UBND
ngày 05/11/2024
18.732 12.800 12.800
14 THCS Hồng kỳ
UBND
huyn Sóc
Sơn
2024-
2026
61/NQ-HĐND
25/4/2023;
7797/QĐ-UBND
05/11/2024
43.133 28.900 28.900
15 Trường tiểu học Cao Viên II
UBND
huyn Thanh
Oai
2024-
2025
07/NQ-HĐND
27/6/2023;
5691/QĐ-UBND
ngày 01/8/2024
80.000 51.800 51.800
16 Nâng cấp, cải tạo trường THCS xã Hòa Nam
UBND
huyn Ứng
H
2024-
2026
02/NQ-HĐND
ngày 10/4/2024;
7104/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024
(duyệt DA)
54.000 13.160 13.160
17
Xây dựng Trường THCS Trầm Lộng, huyện Ứng
Hòa, TP. Hà Nội.
UBND
huyn Ứng
H
2023-
2025
08/NQ-HĐND
ngày 21/6/2023; đc
da 6827/QĐ-
UBND 16/9/2024
44.000 11.000 11.000
18 Xây dựng Trường tiểu học Viên Sơn
UBND thị xã
Sơn Tây
2024-
2027
06/NQ-HĐND
ngày 06/4/2023;
1713/QĐ-UBND
16/10/2024
128.015 30.000 30.000
19
Trường mầm non Trung Hưng
(Ngân sách huyện bố trí phần còn lại)
UBND thị xã
Sơn Tây
2024-
2027
26/NQ-HĐND
ngày 16/11/2021;
26/NQ-HĐND
14/12/2023;
1452/QĐ-UBND
ngày 02/8/2024
139.583 78.000 78.000
20
Trường mầm non Phú Thịnh khu B (tại NQ là mầm
non Phú Thịnh)
UBND thị xã
Sơn Tây
2024-
2027
06/NQ-HĐND
ngày 06/4/2023;
1454/QĐ-UBND
ngày 02/8/2024
133.688 67.000 67.000
E.3 Hỗ trợ nâng cấp y tế cơ sở 150.928 120.760 80.000 40.760
II.1 Dự án chuyển tiếp 129.331 103.260 80.000 23.260
1 Xây mới Trạm y tế thị trấn Xuân Mai
UBND huyện
Chương Mỹ
2023-
2025
6691/QĐ-UBND
ngày 25/10/2023;
6577/QĐ-UBND
ngày 12/11/2024
8.450 6.000 4.500 1.500
2 Xây dựng, cải tạo Trạm y tế thị trấn Chúc Sơn
UBND huyện
Chương Mỹ
2023-
2025
8081/QĐ-UBND
ngày 01/11/2022;
6576/QĐ-UBND
ngày 12/11/2024
13.445 8.400 6.400 2.000
3 Trạm y tế xã Đại Hưng
UBND huyện
Mỹ Đức
2022-
2025
4070/QĐ-UBND
ngày 03/11/2022;
956/QĐ-UBND
ngày 24/5/2023
10.000 8.600 8.300 300
4 Trạm y tế xã Hợp Tiến
UBND huyện
Mỹ Đức
2022-
2025
4071/QĐ-UBND
ngày 03/11/2022;
598/QĐ-UBND
ngày 31/3/2023
14.950 12.700 12.200 500
5 Trạm y tế xã Hợp Thanh
UBND huyện
Mỹ Đức
2021-
2025
2557/QĐ-UBND
ngày 26/10/2021;
3293/QĐ-UBND
ngày 31/8/2022
14.788 12.000 11.900 100
6 Trạm y tế thị trấn Quốc Oai
UBND huyện
Quốc Oai
2024-
2025
19/NQ-HĐND
ngày 15/12/2022;
921/QĐ-UBND
ngày 15/3/2024
8.372 6.900 3.500 3.400
29/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
7 Cải tạo, nâng cấp Trung tâm y tế huyện Quốc Oai
UBND huyện
Quốc Oai
2023-
2025
5154/QĐ-UBND
ngày 27/10/2023
19.907 16.460 10.000 6.460 6.460
8 Cải tạo, nâng cấp Phòng khám đa khoa trung tâm
UBND huyện
Sóc Sơn
2023-
2025
7696/QĐ-UBND
ngày 10/11/2023
10.573 8.950 8.000 950 950
9
Cải tạo, nâng cấp Phòng khám đa khoa Xuân Giang, Minh
Phú
UBND huyện
Sóc Sơn
2023-
2025
56/NQ-HĐND
ngày 21/12/2022;
4080/QĐ-UBND
ngày 05/6/2024
19.246 15.100 8.000 7.100 6.640
10 Nâng cấp, cải tạo, sửa cha Trạm y tế xã Minh Đức
UBND huyện
Ứng Hòa
2023-
2025
6270/QĐ-UBND
ngày 24/10/2023
9.600 8.150 7.200 950 950
II.2 Dự án mới 21.597 17.500 17.500
1 Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Sài Sơn, huyện Quốc Oai
UBND huyện
Quốc Oai
2023-
2025
19/NQ-HĐND
15/12/2022;
6079/QĐ-UBND
17/9/2024
10.597 8.500 8.500
2 Trạm y tế xã Đại Hùng
UBND huyện
Ứng Hòa
2022-
2025
02/NQ-HĐND
21/3/2022;
7534/QĐ-UBND
05/11/2024
7795/QĐ-UBND
15/11/2024
11.000 9.000 9.000
E.4 Hỗ trợ bảo tồn, tôn tạo di tích lịch sử 6.657.556 4.491.573 2.102.010 2.390.513
I Dự án chuyển tiếp 5.744.458 4.207.508 2.102.010 2.106.448
1 Tu bổ, tôn tao đền Măng Sơn
UBND thị
Sơn Tây
2024-
2026
567/QĐ-UBND
12/6/2023
15.768 12.450 10.000 2.450
2 Tu bổ, tôn tạo đền Vua Lê
UBND thị
Sơn Tây
2024-
2026
1136/QĐ-UBND
26/10/2022
32.068 25.700 15.000 10.700
3
Bảo tồn, phục dựng và phát huy giá trị di tích lịch sử
Thành cổ Sơn Tây (Hạng mục: Khu tổng đốc phủ, n
binh và sân vườn, cổng thành phía Đông, xây mới cầu
cổng Tây) (Giai đoạn 1)
(Ngân sách huyện bố trí phần còn lại)
UBND thị
Sơn Tây
2024-
2027
1453/QĐ-UBND
02/8/2024
218.704 72.500 25.000 47.500
4 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Phương Khê, xã Phú Phương
UBND huyện
Ba Vì
2022-
2025
1100/QĐ-UBND
04/3/2022;
6326/QĐ-UBND
19/11/2024
25.000 21.500 19.000 2.500
5 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Bằng Tạ, xã Cẩm Lĩnh
UBND huyện
Ba Vì
2023-
2025
9696/QĐ-UBND
08/11/2022
25.000 21.600 8.500 13.100
6 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Phong Châu
UBND huyện
Ba Vì
2023-
2025
9694/QĐ-UBND
08/11/2022;
8966/QĐ-UBND
30/12/2023
20.000 16.600 7.000 9.600
7
Tu bổ, tôn tạo di tích đền, chùa Nhuận Trạch, xã Vạn
Thắng
UBND huyện
Ba Vì
2023-
2025
9697/QĐ-UBND
08/11/2022;
8967/QĐ-UBND
30/12/2023
25.000 21.100 7.500 13.600
8 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Lai Bồ thị trấn Tây Đằng
UBND huyện
Ba Vì
2023-
2025
6942/QĐ-UBND
09/11/2023
22.000 18.800 6.000 12.800
9 Tu bổ tôn tạo Đình, Đền thôn Tân Phong
UBND huyện
Ba Vì
2023-
2025
4906/QĐ-UBND
23/8/2023;
7488/QĐ-UBND
27/11/2023
35.000 30.800 20.000 10.800
10 Tu bổ, tôn tạo chùa xóm 3, xã Minh Châu
UBND huyện
Ba Vì
2022-
2025
1921/QĐ-UBND
08/5/2023
13.000 11.000 5.000 6.000
11 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Phú Thứ, xã Khánh Thượng
UBND huyện
Ba Vì
2023-
2025
06/NQ-HĐND
26/4/2023;
6385/QĐ-UBND
19/10/2023
14.000 12.000 5.000 7.000
12 Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Hạc Sơn
UBND huyện
Ba Vì
2023-
2025
06/NQ-HĐND
26/4/2023;
6499/QĐ-UBND
27/10/2023
25.000 21.000 6.000 15.000
13 Tu bổ tôn tạo di tích lịch sử văn hóa Quốc Gia Đền Trung
UBND huyện
Ba Vì
2022-
2025
9830/QĐ-UBND
11/11/2022
44.821 38.000 30.000 8.000
14 Tu bổ tôn tạo di tích lịch sử đền Thượng
UBND huyện
Ba Vì
2023-
2025
9739/QĐ-UBND
10/11/2022
30.000 25.500 20.000 5.500
15 Tu bổ, tôn tạo Miếu Ông, Miếu Bà thôn Vu Chu
UBND huyện
Ba Vì
2022-
2025
498/QĐ-UBND
20/02/2024
25.000 21.300 8.000 13.300
16
Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Phúc Lâm, Miếu, Văn Chỉ
thôn Đông Viên (giai đoạn 2)
UBND huyện
Ba Vì
2023-
2025
1995/QĐ-UBND
08/5/2024
30.000 10.000 6.000 4.000
17 Tu bổ, tôn tạo di tích Đền Vù thôn Yên Bồ
UBND huyện
Ba Vì
2023-
2025
1033/QĐ-UBND
19/3/2024
35.000 10.000 6.000 4.000
18 Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Phú Hữu, xã Phú Sơn
UBND huyện
Ba Vì
2024-
2026
824/QĐ-UBND
07/3/2024
20.000 7.500 4.000 3.500
19 Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Khê Thượng
UBND huyện
Ba Vì
2023-
2025
850/QĐ-UBND
11/3/2024;
5762/QĐ-UBND
31/10/2024
25.000 15.900 4.000 11.900
30/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
20 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Vân Sa, Tản Hồng
UBND huyện
Ba Vì
2023-
2025
4001/QĐ-UBND
31/7/2024
45.000 10.000 6.000 4.000
21 Tu bổ, tôn tạo đình Hồng Thái, xã Trần Phú
UBND huyện
Chương Mỹ
2023-
2025
8381/QĐ-UBND
11/11/2022;
6915/QĐ-UBND
25/11/2024
13.985 10.000 8.500 1.500
22 Tu bổ, tôn tạo đình Cốc Thượng, xã Hoàng Diệu
UBND huyện
Chương Mỹ
2023-
2025
8088/QĐ-UBND
01/11/2022;
6949/QĐ-UBND
26/11/2024
14.863 11.000 4.000 7.000
23 Tu bổ, tôn tạo đình Thượng, xã Văn Võ
UBND huyện
Chương Mỹ
2023-
2025
8371/QĐ-UBND
11/11/2022;
6890/QĐ-UBND
23/11/2024
15.807 11.000 2.000 9.000
24 Tu bổ, tôn tạo đình Yên Lạc, xã Đồng Lạc
UBND huyện
Chương Mỹ
2023-
2025
8372/QĐ-UBND
11/11/2022;
6892/QĐ-UBND
23/11/2024
18.531 14.000 5.000 9.000
25 Tu bổ, tôn tạo chùa Yên Nhân, xã Hòa Chính
UBND huyện
Chương Mỹ
2023-
2025
7135/QĐ-UBND
13/11/2023;
6598/QĐ-UBND
12/11/2024
9.554 7.000 3.500 3.500
26 Tu bổ, tôn tạo đình Yên Nhân, xã Hòa Chính
UBND huyện
Chương Mỹ
2023-
2025
7133/QĐ-UBND
13/11/2023;
1269/QĐ-BQL
16/9/2024;
6599/QĐ-UBND
12/11/2024
17.319 10.000 4.000 6.000
27 Tu bổ, tôn tạo đình Cốc Hạ, xã Hoàng Diệu
UBND huyện
Chương Mỹ
2023-
2025
8089/QĐ-UBND
ngày 01/11/2022
11.065 8.700 3.000 5.700
28 Tu bổ, tôn tạo quán Lương Sơn, xã Đông Sơn
UBND huyện
Chương Mỹ
2023-
2025
8370/QĐ-UBND
11/11/2022
18.992 14.000 4.500 9.500
29 Tu bổ, tôn tạo đình Lương Xá, xã Lam Điền
UBND huyện
Chương Mỹ
2023-
2025
8373/QĐ-UBND
11/11/2022;
6891/QĐ-UBND
23/11/2024
24.111 19.200 18.220 980
30 Tu bổ, tôn tạo Quán Ngoại, xã Tiên Phương
UBND huyện
Chương Mỹ
2023-
2025
7473/QĐ-UBND
11/11/2022
19.422 11.500 7.700 3.800
31 Tu bổ, tôn tạo đình Ninh Sơn, thị trấn Chúc Sơn
UBND huyện
Chương Mỹ
2024-
2025
7134/QĐ-UBND
13/11/2023;
4180/QĐ-UBND
26/7/2024
25.826 19.000 8.000 11.000
32
Đầu tư xây dựng khu trưng bày về Chủ tịch Hồ Chí Minh
tại di tích Chùa Trầm
UBND huyện
Chương Mỹ
2023-
2026
6680/QĐ-UBND
24/10/2023
183.825 145.000 35.000 110.000
33 Tu bổ, tôn tạo cụm di tích chùa Trầm, xã Phụng Châu
UBND huyện
Chương Mỹ
2023-
2026
7167/QĐ-UBND
14/11/2023
92.032 65.000 20.000 45.000
34 Tu bổ, tôn tạo chùa Trăm gian, xã Tiên Phương
UBND huyện
Chương Mỹ
2023-
2026
2648/QĐ-UBND
19/5/2023;
2742/QĐ-UBND
25/5/2023
88.576 73.700 25.000 48.700
35 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Hạ Hội, xã Tân Lập
UBND huyện
Đan Phượng
2023-
2025
6512/QĐ-UBND
06/10/2023
19.883 16.000 10.000 6.000
36
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Phương Tiến, xã Trung Châu;
hạng mục: Đại bái và các hạng mục phụ trợ
UBND huyện
Đan Phượng
2023-
2025
83/NQ-HĐND
ngày 15/7/2022;
5902/QĐ-UBND
14/9/2023
12.980 10.600 6.000 4.600
37 Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Đông Khê, xã Đan Phượng
UBND huyện
Đan Phượng
2023-
2025
2991/QĐ-UBND
19/4/2023
19.813 15.900 6.000 9.900
38 Tu bổ, tôn tạo di tích đền Bồng Lai, xã Hồng Hà
UBND huyện
Đan Phượng
2024-
2025
83/NQ-HĐND
ngày 15/7/2022;
1061/QĐ-UBND
07/02/2024
14.993 12.000 4.000 8.000
39 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Vạn Xuân, xã Hạ Mỗ
UBND huyện
Đan Phượng
2022-
2025
6404/QĐ-UBND
29/9/2023
37.375 30.566 15.000 15.566
40 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Thạc Quả, xã Dục Tú
UBND huyện
Đông Anh
2022-
2025
13482/QĐ-UBND
02/11/2022;
11974/QĐ-UBND
20/11/2024
31.098 23.800 16.500 7.300
41 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Thụy Hà, xã Bắc Hồng
UBND huyện
Đông Anh
2022-
2025
7695/QĐ-UBND
23/6/2022
52.131 45.000 31.000 14.000
31/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
42
Tu bổ, tôn tạo phát huy giá trị di tích đình, chùa Đào
Thục, xã Thụy Lâm
UBND huyện
Đông Anh
2022-
2025
7324/QĐ-UBND
27/10/2020;
11976/QĐ-UBND
20/11/2024
92.337 70.000 55.000 15.000
43 Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Chài (giai đoạn 2)
UBND huyện
Đông Anh
2024-
2026
CT - 6555/QĐ-
UBND ngày
03/8/2023; DA-
342/QĐ-UBND
16/01/2024
34.985 25.000 10.000 15.000
44
Tu bổ, tôn tạo cụm di tích đình, chùa, miếu thôn Lại Đà
(GĐ2)
UBND huyện
Đông Anh
2024-
2027
CT- 15039/QĐ-
UBND ngày
01/12/2021; DA -
872/QĐ-UBND
02/02/2024
63.328 50.000 16.500 33.500
45 Tu bổ, tôn tạo cụm di tích đình - chùa Lễ Pháp
UBND huyện
Đông Anh
2022-
2025
15276/QĐ-UBND
07/12/2022
29.131 21.000 15.000 6.000
46 Tu bổ, tôn tạo di tích đình, đền Tó, xã Uy Nỗ
UBND huyện
Đông Anh
2022-
2025
12592/QĐ-UBND
14/10/2022
32.989 25.000 15.000 10.000
47 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Xuân Trạch, xã Xuân Canh
UBND huyện
Đông Anh
2022-
2025
12593/QĐ-UBND
14/10/2022;
11975/QĐ-UBND
20/11/2024
27.864 22.000 10.000 12.000
48 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Xuân Nộn
UBND huyện
Đông Anh
2024-
2025
1687/QĐ-UBND
05/3/2024
34.892 25.000 10.000 15.000
49
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Kim Tiên, xã Xuân Nộn, huyện
Đông Anh
UBND huyện
Đông Anh
2023-
2025
15412/QĐ-UBND
08/12/2022
28.463 21.700 15.000 6.700
50 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Gia Lộc
UBND huyện
Đông Anh
2024-
2026
3091/QĐ-UBND
ngày 09/4/2024
26.111 15.000 6.000 9.000
51 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Xuân Canh (giai đoạn 2)
UBND huyện
Đông Anh
2024-
2026
3697/QĐ-UBND
ngày 25/4/2024
6.669 5.000 1.500 3.500
52 Tu bổ, tôn tạo di tích Miếu Mạch Lũng, xã Đại Mạch
UBND huyện
Đông Anh
2024-
2026
4785/QĐ-UBND
24/5/2024
23.175 9.000 5.000 4.000
53 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Thư Cưu, xã Cổ Loa
UBND huyện
Đông Anh
2023-
2025
9785/QĐ-UBND
31/10/2023
28.822 10.000 5.000 5.000
54
Tu bổ, tôn tạo đình thôn Thượng, xã Dương Hà, huyện
Gia Lâm
UBND huyện
Gia Lâm
2023-
2026
03/NQ-HĐND
2/6/2023;
5263/QĐ-UBND
14/12/2023;
595/QĐ-QLDA
ĐTXD 16/9/2024
25.704 19.500 6.500 13.000
55
Tu bổ, tôn tạo đình - chùa Hoàng Xá, xã Kiêu Kỵ, huyện
Gia Lâm
UBND huyện
Gia Lâm
2023-
2026
03/NQ-HĐND
2/6/2023;
4937/QĐ-UBND
27/11/2023
23.152 15.500 5.500 10.000
56 Tu bổ, tôn tạo đình Đại Bản, xã Phú Thị, huyện Gia Lâm
UBND huyện
Gia Lâm
2023-
2025
03/NQ-HĐND
2/6/2023; 239/QĐ-
UBND
10/01/2024;
566/QĐ-QLDA
ĐTXD 22/8/2024
13.267 10.600 3.500 7.100
57
Tu bổ, tôn tạo đình Hạ Thôn, xã Ninh Hiệp, huyện Gia
Lâm
UBND huyện
Gia Lâm
2023-
2025
4942/QĐ-UBND
28/11/2023;
573/QĐ-QLDA
ĐTXD 29/8/2024
14.387 8.000 3.500 4.500
58 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Giang Xá, thị trấn Trạm Trôi
UBND huyện
Hoài Đức
2023-
2025
6754/QĐ-UBND
18/5/2023;
1861/QĐ-BQL
18/11/2023
29.195 13.300 8.000 5.300
59
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Rừng (Cảnh Linh Tự, xã Tiền
Yên)
UBND huyện
Hoài Đức
2024-
2026
25/NQ-HĐND
20/12/2023;
677/QĐ-UBND
06/3/2024
42.007 36.000 15.000 21.000
60 Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đình Hậu Ái
UBND huyện
Hoài Đức
2022-
2025
7044/QĐ-UBND
02/11/2022;
4955/QĐ-UBND
25/11/2024
13.594 9.800 5.000 4.800
61 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Lại Yên, xã Lại Yên
UBND huyện
Hoài Đức
2023-
2025
6553/QĐ-UBND
4/10/2022
24.809 19.000 10.000 9.000
62 Tu bổ, tôn tạo di tích Đền Mẫu xã Cát Quế
UBND huyện
Hoài Đức
2023-
2025
1858/QĐ-UBND
01/6/2022
17.678 14.000 7.000 7.000
32/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
63 Tu bổ, n tạo di tích chùa Lại Yên (Nhạ Phúc Tự)
UBND huyện
Hoài Đức
2023-
2026
13006/QĐ-UBND
31/10/2023
53.648 26.600 16.000 10.600
64 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Vân Côn
UBND huyện
Hoài Đức
2023-
2025
12496/QĐ-UBND
10/10/2023
25.702 16.800 7.000 9.800
65
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Di Trạch, xã Di Trạch (giai
đoạn 2)
UBND huyện
Hoài Đức
2023-
2026
13314/QĐ-UBND
14/11/2023
18.470 14.000 7.000 7.000
66
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Bảo Phúc, thị trấn Trạm trôi –
giai đoạn 2
UBND huyện
Hoài Đức
2023-
2026
12547/QĐ-UBND
12/10/2023
43.016 32.000 12.000 20.000
67
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Thích Ca, Xã Song Phương –
giai đoạn 2
UBND huyện
Hoài Đức
2023-
2026
133/QĐ-UBND
07/02/2023
16.853 13.000 10.000 3.000
68 Tu bổ, n tạo di tích Quán Thượng xã Tiền Yên
UBND huyện
Hoài Đức
2023-
2026
8033/QĐ-UBND
23/11/2022
32.954 25.000 10.000 15.000
69 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Cát Ngòi, xã Cát Quế
UBND huyện
Hoài Đức
2023-
2025
1745/QĐ-UBND
26/5/2022
14.162 11.300 8.600 2.700
70 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Lại Dụ xã An Thượng
UBND huyện
Hoài Đức
2023-
2025
5652; 13/10/2021
12301/QĐ-UBND
28/9/2023
15.858 13.000 12.000 1.000
71 Tu bổ, tôn tạo di tích Đền Sung, xã Vân Côn
UBND huyện
Hoài Đức
2023-
2025
758/QĐ-UBND
11/3/2022
18.739 14.000 13.000 1.000
72 Tu bổ, tôn tạo di tích Võ chỉ Quế Dương, xã Dương Liễu
UBND huyện
Hoài Đức
2023-
2025
14563/QĐ-UBND
30/12/2022
12.940 9.000 5.000 4.000
73 Tu bổ, n tạo chùa Ngãi Cầu An Khánh giai đoạn 2
UBND huyện
Hoài Đức
2023-
2026
1880/QĐ-UBND
09/5/2024
31.774 14.000 8.000 6.000
74 Tu bổ, tôn tạo di tích Đền Đông Cao
UBND huyện
Mê Linh
2023-
2025
4907/QĐ-UBND
14/11/2022
55.724 43.500 40.500 3.000
75
Tu bổ, tôn tạo di tích Đền Nại Châu, xã Chu Phan, huyện
Mê Linh
UBND huyện
Mê Linh
2024-
2026
3142/QĐ-UBND
20/5/2023
36.213 29.700 15.000 14.700
76
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Phù Trì, xã Kim Hoa, huyện
Mê Linh
UBND huyện
Mê Linh
2024-
2027
6881/QĐ-UBND
15/11/2023;
2294/QĐ-UBND
11/6/2024
(TKBVTC)
50.587 43.600 23.000 20.600
77
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Yên Mạc, xã Liên Mạc, huyện
Mê Linh
UBND huyện
Mê Linh
2024-
2026
806/QĐ-UBND
01/3/2024
25.601 20.200 10.000 10.200
78 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Xa Mạc
UBND huyện
Mê Linh
2024-
2026
01/NQ-HĐND
29/3/2022;
852/QĐ-UBND
06/3/2023
11.102 8.800 5.000 3.800
79 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Văn Lôi
UBND huyện
Mê Linh
2024-
2026
3391/QĐ-UBND
29/5/2023
31.642 25.200 10.000 15.200
80
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Cư An, xã Tam Đồng, huyện
Mê Linh
UBND huyện
Mê Linh
2024-
2026
3412/QĐ-UBND
30/5/2023
27.982 23.300 10.000 13.300
81
Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Yên Mạc, xã Liên Mạc, huyện
Mê Linh
UBND huyện
Mê Linh
2024-
2026
3341/QĐ-UBND
25/5/2023
33.082 27.100 10.000 17.100
82
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Mạnh Trữ, xã Chu Phan,
huyện Mê Linh
UBND huyện
Mê Linh
2024-
2026
3343/QĐ-UBND
25/5/2023
38.675 33.500 10.000 23.500
83 Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Hoa Sơn, xã Kim Hoa
UBND huyện
Mê Linh
2024-
2026
3099/QĐ-UBND
16/5/2023
38.265 30.600 12.000 18.600
84
Tu bổ, tôn tạo di tích Đền Thiện, xã Đại Thịnh, huyện Mê
Linh
UBND huyện
Mê Linh
2024-
2026
3143/QĐ-UBND
20/5/2023
25.963 21.000 10.000 11.000
85
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Giai Lạc, thị trấn Quang Minh,
huyện Mê Linh
UBND huyện
Mê Linh
2024-
2026
15/NQ-HĐND
27/10/2023;
801/QĐ-UBND
29/02/2024
32.522 26.400 10.000 16.400
86
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Thái Lai, xã Tiến Thắng, huyện
Mê Linh
UBND huyện
Mê Linh
2024-
2027
15/NQ-HĐND
27/10/2023;
800/QĐ-UBND
29/02/2024
48.859 39.800 10.000 29.800
87 Đền Cống Hạ, xã Hồng Sơn, huyện Mỹ Đức
UBND huyện
Mỹ Đức
2022-
2025
3876/QĐ-UBND
ngày 26/10/2022
10.000 8.400 7.500 900
88 Đình Phú Hữu, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức
UBND huyện
Mỹ Đức
2022-
2025
1690/QĐ-UBND
22/6/2023
30.000 24.000 9.000 15.000
33/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
89 Chùa Phúc Khê, xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức
UBND huyện
Mỹ Đức
2023-
2025
3547/QĐ-UBND
30/10/2023
34.189 27.500 8.000 19.500
90 Đình Tảo Khê, xã An Mỹ, huyện Mỹ Đức
UBND huyện
Mỹ Đức
2022-
2025
266/QĐ-UBND
23/02/2023;
3526/QĐ-UBND
01/7/2024
20.000 16.500 10.000 6.500
91
Đình Thượng Thôn (Đình Thượng Tuy Lai), xã Tuy Lai,
huyện Mỹ Đức
UBND huyện
Mỹ Đức
2023-
2025
3476/QĐ-UBND
25/10/2023
32.250 24.200 9.000 15.200
92
Chùa Trung (Chùa Hưng Khánh), xã Phù Lưu Tế, huyện
Mỹ Đức
UBND huyện
Mỹ Đức
2023-
2025
2506/QĐ-UBND
ngày 25/8/2023;
3809/QĐ-UBND
15/11/2023;
670/SVHTT-
QLDSVH
23/02/2024;
5327/QĐ-UBND
27/9/2024
36.000 30.000 15.500 14.500
93 Quán Trê, xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức
UBND huyện
Mỹ Đức
2022-
2025
3877/QĐ-UBND
26/10/2022
20.000 13.400 5.000 8.400
94 Đình làng Cầu, xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức
UBND huyện
Mỹ Đức
2022-
2025
3878/QĐ-UBND
26/10/2022
20.000 15.700 5.000 10.700
95 Đền Hưng Nông
UBND huyện
Mỹ Đức
2023-
2025
3350/QĐ-UBND
13/10/2023
20.000 15.400 7.500 7.900
96 Đền An Duyệt
UBND huyện
Mỹ Đức
2023-
2025
3349/QĐ-UBND
13/10/2023
20.000 15.100 7.500 7.600
97 Đền Thượng Tiết
UBND huyện
Mỹ Đức
2023-
2025
3546/QĐ-UBND
30/10/2023
20.000 17.100 7.000 10.100
98
Chùa Khánh Long (chùa Áng Hạ), xã Lê Thanh, huyện
Mỹ Đức
UBND huyện
Mỹ Đức
2022-
2025
4133/QĐ-UBND
ngày 09/11/2022
20.000 16.900 6.500 10.400
99 Chùa thôn Thượng, xã Phùng Xá, huyện Mỹ Đức
UBND huyện
Mỹ Đức
2022-
2025
5011/QĐ-UBND
ngày 14/12/2022
20.000 15.500 5.000 10.500
100 Đền Vân Mộng, xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức
UBND huyện
Mỹ Đức
2022-
2025
3879/QĐ-UBND
ngày 26/10/2022
40.000 32.500 11.000 21.500
101
Chùa Hàm Long (chùa Khê Bộ), xã Tuy Lai, huyện Mỹ
Đức
UBND huyện
Mỹ Đức
2022-
2025
3875/QĐ-UBND
ngày 26/10/2022
40.000 33.000 11.000 22.000
102 Quán Ông/Đền Thông, xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức
UBND huyện
Mỹ Đức
2022-
2025
3855/QĐ-UBND
ngày 25/10/2022
40.000 32.300 13.300 19.000
103 Đền La Mai, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức
UBND huyện
Mỹ Đức
2023-
2025
2889/QD-UBND
06/6/2024
7.000 5.500 2.000 3.500
104
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Áng Thượng, xã Lê Thanh,
huyện Mỹ Đức
UBND huyện
Mỹ Đức
2023-
2025
2444/QĐ-UBND
23/5/2024
26.000 19.500 6.000 13.500
105
Tu bổ, tôn tạo đình Nam Phú, thôn Nam Phú, xã Nam
Phong
UBND huyện
Phú Xuyên
2022-
2025
5514/QĐ-UBND
19/11/2022;
5314/QĐ-UBND
26/11/2024
15.544 12.365 12.365 950
106 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Phong Triều, xã Nam Triều
UBND huyện
Phú Xuyên
2023-
2025
6058/QĐ-UBND
14/11/2023;
5219/QĐ-UBND
20/11/2024
18.402 14.800 5.000 9.800
107 Tu bổ, tôn tạo đình làng thôn Sảo Thượng
UBND huyện
Phú Xuyên
2023-
2025
5434/QĐ-UBND
15/11/2022;
5039/QĐ-UBND
11/11/2024
19.590 17.300 7.000 10.300
108
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Giẽ Hạ, thôn Giẽ Hạ, xã Phú
Yên
UBND huyện
Phú Xuyên
2023-
2025
5183/QĐ-UBND
28/10/2022;
5218/QĐ-UBND
20/11/2024
19.961 15.000 7.000 8.000
109
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Giẽ Thượng, thôn Giẽ Thượng,
xã Phú Yên
UBND huyện
Phú Xuyên
2023-
2025
5208/QĐ-UBND
28/10/2022;
5247/QĐ-UBND
21/11/2024
18.619 14.000 7.000 7.000
110 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Phượng Vũ, xã Phượng Dực
UBND huyện
Phú Xuyên
2024-
2025
740/QĐ-UBND
27/02/2024
25.345 19.000 10.000 9.000
111 Tu bổ tôn tạo Đền Phúc Lâm
UBND huyện
Phú Xuyên
2024-
2025
2903/QĐ-UBND
ngày 17/6/2022
18.932 13.000 5.000 8.000
34/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
112 Tu bổ tôn tạo di tích đình Lưu Xá, xã Phú Túc
UBND huyện
Phú Xuyên
2024-
2025
số 19/NQ-HĐND
ngày 16/12/2022;
709/QĐ-UBND
21/02/2024
21.305 14.000 7.000 7.000
113 Tu bổ, tôn tạo miếu Lưu Xá, xã Phú Túc
UBND huyện
Phú Xuyên
2024-
2025
số 19/NQ-HĐND
ngày 16/12/2022;
774/QĐ-UBND
29/02/2024
13.023 9.500 5.000 4.500
114 Tu bổ tôn tạo di tích đình Vĩnh Hạ, xã Khai Thái
UBND huyện
Phú Xuyên
2024-
2025
2075/QĐ-UBND
ngày 6/6/2023
17.913 14.800 5.000 9.800
115 Tu bổ tôn tạo di tích đình Thủy Trú, xã Bạch Hạ
UBND huyện
Phú Xuyên
2023-
2025
3426/QĐ-UBND
ngày 18/8/2023
23.000 18.200 7.000 11.200
116 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Tri Thủy, xã Tri Thu
UBND huyện
Phú Xuyên
2023-
2025
2076/QĐ-UBND
ngày 6/6/2023
22.000 18.000 6.000 12.000
117 Tu bổ, tôn tạo đình chùa Ngải Khê
UBND huyện
Phú Xuyên
2024-
2025
1247/QĐ-UBND
ngày 15/3/2022
28.613 23.000 10.000 13.000
118 Tu bổ, tôn tạo di tích đền bà Ả Lanh
UBND huyện
Phú Xuyên
2023-
2025
2512/QĐ-UBND
05/6/2024;
5031/QĐ-UBND
11/11/2024
14.773 9.900 5.000 4.900
119 Tu bổ tôn tạo di tích Miếu Đông, xã Khai Thái
UBND huyện
Phú Xuyên
2024-
2025
2835/QĐ-UBND
19/6/2024
15.000 12.000 5.000 7.000
120 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Bảo Vệ, xã Long Xuyên
UBND huyện
Phúc Thọ
2023-
2025
4867/QĐ-UBND
27/10/2023
11.467 8.400 7.000 1.400
121 Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Kim Lũ
UBND huyện
Phúc Thọ
2023-
2025
4872/QĐ-UBND
27/10/2023
16.658 13.300 10.500 2.800
122 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Thượng Cốc
UBND huyện
Phúc Thọ
2023-
2025
4873/QĐ-UBND
27/10/2023
29.224 23.800 12.000 11.800
123 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Ân Phú, xã Xuân Đỉnh
UBND huyện
Phúc Thọ
2023-
2025
3228/QĐ-UBND
24/8/2023
23.719 18.000 9.500 8.500
124 Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Giáo Hạ, xã Ngọc Tảo
UBND huyện
Phúc Thọ
2023-
2025
995/QĐ-UBND
24/02/2024
21.371 17.300 6.000 11.300
125 Tu bổ, tôn tạo di tích miếu Thuần Mỹ, xã Trạch Mỹ Lộc
UBND huyện
Phúc Thọ
2023-
2025
17/NQ-HĐND
ngày 19/7/2021;
967/QĐ-UBND
23/02/2024
19.636 15.800 6.000 9.800
126 Tu bổ, tôn tạo di tích đền Sen Chiểu, xã Sen Phương
UBND huyện
Phúc Thọ
2023-
2025
20/NQ-HĐND
15/12/2022;
879/QĐ-UBND
16/02/2024
23.569 19.000 7.000 12.000
127 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Hương Vĩnh, xã Ngọc Tảo
UBND huyện
Phúc Thọ
2023-
2025
4299/QĐ-UBND
29/9/2023
22.613 19.100 7.000 12.100
128 Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Nứa, xã Phụng Thượng
UBND huyện
Phúc Thọ
2023-
2025
1789/QĐ-UBND
26/5/2022;
1184/QĐ-BQLDA
07/10/2024
(TKBVTC)
19.254 15.300 8.000 7.300
129 Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Ân Phú xã Xuân Đình
UBND huyện
Phúc Thọ
2023-
2025
3117/QĐ-UBND
16/8/2023
24.078 20.100 7.000 13.100
130 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Cung Sơn, xã Tích Giang
UBND huyện
Phúc Thọ
2024-
2026
3109/QĐ-UBND
ngày 15/8/2022;
3796/QĐ-UBND
25/7/2024
(TKBVTC)
13.643 11.000 2.000 9.000
131 Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Ba Giai, xã Tam Hiệp
UBND huyện
Phúc Thọ
2023-
2025
6235/QĐ-UBND
19/12/2023
12.683 10.100 4.000 6.100
132 Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Tuy Lộc xã Trạch Mỹ Lộc
UBND huyện
Phúc Thọ
2022-
2025
4320/QĐ-UBND
15/11/2022;
4943/QĐ-UBND
09/10/2024
17.900 14.300 5.000 9.300
133 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Thanh Phần
UBND huyện
Phúc Thọ
2024-
2026
996/QĐ-UBND
24/02/2024
27.493 22.600 8.000 14.600
134 Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Lục Xuân xã Võng Xuyên
UBND huyện
Phúc Thọ
2023-
2025
2591/QĐ-UBND
ngày 13/7/2023
14.845 11.900 4.000 7.900
35/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
135 Tu bổ, tôn tạo di tích Đền Doanh Bằng, xã Phụng Thượng
UBND huyện
Phúc Thọ
2023-
2025
1790/QĐ-UBND
26/5/2023
11.622 8.400 3.000 5.400
136 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Quế Lâm, xã Hiệp Thuận
UBND huyện
Phúc Thọ
2023-
2025
3424/QĐ-UBND
30/8/2023
11.569 9.700 3.000 6.700
137 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Kỳ Úc, thị trấn Phúc Thọ
UBND huyện
Phúc Thọ
2023-
2025
3590/QĐ-UBND
08/9/2023
17.715 15.000 5.000 10.000
138 Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Bảo Lâm, xã Hát Môn
UBND huyện
Phúc Thọ
2023-
2025
4748/QĐ-UBND
28/10/2023
49.095 41.500 15.000 26.500
139 Tu bổ, tôn tạo di tích đền Phương Độ, xã Sen Phương
UBND huyện
Phúc Thọ
2024-
2026
997/QĐ-UBND
24/02/2024
17.138 14.000 4.000 10.000
140 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Phương Độ, xã Sen Phương
UBND huyện
Phúc Thọ
2024-
2026
970/QĐ-UBND
23/02/2024;
849/QĐ-BQLDA
25/7/2024
27.339 23.700 6.500 17.200
141 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Triệu Xuyên, xã Long Xuyên
UBND huyện
Phúc Thọ
2023-
2025
3591/QĐ-UBND
08/9/2023
25.889 21.900 10.000 11.900
142
Tu tôn tạo di tích đình Quán Hạ (Quán dưới), xã Đồng
Quang
UBND huyện
Quốc Oai
2023-
2025
4893/QĐ-UBND
20/10/2023
20.753 17.500 5.000 12.500
143 Tu bổ, tôn tạo di tích đìnhSơn Trung, xã Yên Sơn
UBND huyện
Quốc Oai
2023-
2025
4894/QĐ-UBND
20/10/2023
18.709 15.200 5.000 10.200
144 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Tình Lam, xã Đại Thành
UBND huyện
Quốc Oai
2023-
2025
4892/QĐ-UBND
20/10/2023
23.083 19.500 6.000 13.500
145
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Yên Nội, xã Đồng Quang,
huyện Quốc Oai
UBND huyện
Quốc Oai
2022-
2025
4704/QĐ-UBND
13/10/2023;
3644/QĐ-UBND
19/6/2024;
155/QĐ-QLDA
01/6/2024
19.417 16.500 10.000 6.500
146
Tu bổ, tôn tạo di tích Quán Thượng (Quán trên) xã Đồng
Quang, huyện Quốc Oai
UBND huyện
Quốc Oai
2023-
2025
5872/QĐ-UBND
27/11/2023
14.851 11.800 5.000 6.800
147
Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Văn Quang (chùa Hưng Phúc),
xã Nghĩa Hương
UBND huyện
Quốc Oai
2022 -
2025
5613/QĐ-UBND
13/11/2023;
6739/QĐ-UBND
26/10/2024
21.617 18.300 6.000 12.300
148
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Thông Đạt, xã Liệp Tuyết,
huyện Quốc Oai
UBND huyện
Quốc Oai
2024-
2025
5598/QĐ-UBND
08/11/2023;
559/QĐ-QLDA
21/11/2024
35.870 29.000 8.000 21.000
149 Tu bổ tôn tạo di tích đình Cấn Hạ, xã Cấn Hữu
UBND huyện
Quốc Oai
2023-
2025
4897/QĐ-UBND
20/10/2023
21.427 12.000 7.000 5.000
150 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Hòa Mục, xã Hòa Thạch
UBND huyện
Quốc Oai
Hết
năm
2025
43/QĐ-UBND
12/01/2023;
7582/QĐ-UBND
29/12/2023
21.677 10.350 7.000 3.350
151 Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Bái Nội, xã Liệp Tuyết
UBND huyện
Quốc Oai
2023-
2025
5599/QĐ-UBND
08/11/2023
32.802 25.000 8.000 17.000
152 Tu bổ, tôn tạo đình Báng, xã Nam Sơn
UBND huyện
Sóc Sơn
2021-
2025
8825/QĐ-UBND
10/11/2022;
7843/QĐ-UBND
07/11/2024
19.589 14.000 12.700 1.300
153 Tu bổ, tôn tạo đình Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân
UBND huyện
Sóc Sơn
2023-
2025
7695/QĐ-UBND
10/11/2023;
813/QĐ-QLDA
14/10/2024
34.726 29.700 15.000 14.700
154 Tu bổ, tôn tạo đền Hương Gia, xã Phú Cường
UBND huyện
Sóc Sơn
2022-
2026
3181/QĐ-UBND
30/5/2023
33.206 26.900 18.000 8.900
155 Tu bổ, tôn tạo đền Bà, xã Xuân Thu
UBND huyện
Sóc Sơn
2022-
2026
9914/QĐ-UBND
12/12/2022
22.000 17.700 10.000 7.700
156 Tu bổ, tôn tạo đền Cả, xã Đông Xuân
UBND huyện
Sóc Sơn
2022-
2026
3182/QĐ-UBND
30/5/2023
28.280 22.800 12.000 10.800
157 Tu bổ, tôn tạo đền Chôi, xã Đông Xuân
UBND huyện
Sóc Sơn
2022-
2026
9913/QĐ-UBND
12/12/2022
22.000 17.500 10.000 7.500
158 Tu bổ, tôn tạo chùa Phù Xá Đoài, xã Phú Minh
UBND huyện
Sóc Sơn
2023-
2025
6872/QĐ-UBND
12/10/2023
20.900 17.300 10.000 7.300
36/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
159 Tu bổ, tôn tạo Đình Lương Phúc, xã Việt Long
UBND huyện
Sóc Sơn
2021-
2025
8107/QĐ-UBND
13/10/2022;
5136/QĐ-UBND
17/8/2023; 65/QĐ-
QLDA 20/01/2024;
7677/QĐ-UBND
29/10/2024
21.210 18.000 15.000 3.000
160 Tu bổ, tôn tạo đình Ninh Môn, xã Hiền Ninh
UBND huyện
Sóc Sơn
2023-
2025
7768/QĐ-UBND
15/11/2023
15.317 12.000 10.000 2.000
161 Tu bổ, tôn tạo đình thôn Trung, xã Đức Hòa
UBND huyện
Sóc Sơn
2023-
2026
880/QĐ-UBND
07/02/2024
20.239 15.500 10.000 5.500
162 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Trúc Động, xã Đồng Trúc
UBND huyện
Thạch Thất
2022-
2025
8104/QĐ-UBND
31/10/2022;
5356/QĐ-UBND
18/11/2024
35.000 26.400 18.000 8.400
163
Xây dựng, tu bổ, tôn tạo di tích Đình Yên Lạc xã Cần
Kiệm
UBND huyện
Thạch Thất
2022-
2025
7731/QĐ-UBND
26/10/2022;
257/QĐ-BQLDA
12/5/2023;
5368/QĐ-UBND
19/11/2024
28.000 23.290 22.300 990
164 Tu bổ, tôn tạo chùa Hữu Bằng
UBND huyện
Thạch Thất
2022-
2025
8741/QĐ-UBND
15/11/2022;
3380/QĐ-UBND
05/7/2024
25.000 20.000 10.000 10.000
165 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Chàng Sơn
UBND huyện
Thạch Thất
2022-
2025
8527/QĐ-UBND
14/11/2022;
5391/QĐ-UBND
21/11/2024
14.925 10.800 6.500 4.300
166 Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Thấp, xã Hạ Bằng
UBND huyện
Thạch Thất
2023-
2025
8973/QĐ-UBND
22/11/2022;
391/QĐ-BQLDA
03/7/2023
25.952 22.200 20.000 2.200
167 Tu bổ, tôn tạo đình thôn Yên, xã Thạch Xá
UBND huyện
Thạch Thất
2022-
2025
707/QĐ-UBND
01/3/2023;
5377/QĐ-UBND
20/11/2024
18.000 14.932 14.500 432
168 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Đồng Táng, xã Đồng Trúc
UBND huyện
Thạch Thất
2023-
2025
DA-5096/QĐ-
UBND ngày
22/8/2023; TKKT-
282/QĐ-UBND
02/12/2023;
5390/QĐ-UBND
21/11/2024
25.000 21.700 19.800 1.900
169 Tu bổ, tôn tạo Đình Đại Đồng
UBND huyện
Thạch Thất
2023-
2025
DA-7599/QĐ-
UBND ngày
24/10/2022; TKKT-
613/QĐ-BQLDA
05/9/2024
19.997 16.900 7.500 9.400
170 Tu bổ, tôn tạo chùa thôn Bến xã Dị Nậu
UBND huyện
Thạch Thất
2023-
2025
DA-1348/QĐ-
UBND ngày
20/3/2023; TKKT-
430/QĐ-BQLDA
09/7/2024
26.250 22.000 10.500 11.500
171 Tu bổ, tôn tạo đình Kim Quan xã Kim Quan
UBND huyện
Thạch Thất
2023-
2025
DA - 8271/QĐ-
UBND ngày
04/11/2022; TKKT-
325/QĐ-BQLDA
07/6/2024
23.832 20.000 9.500 10.500
172 Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Long Cảnh xã Kim Quan
UBND huyện
Thạch Thất
2024-
2025
8270/QĐ-UBND
ngày 04/11/2022
24.500 19.500 9.500 10.000
173
Xây dựng, tu bổ, tôn tạo di tích Đình Lại Khánh, xã Lại
Thượng
UBND huyện
Thạch Thất
2024-
2025
782/QĐ-UBND
05/02/2024
22.800 18.000 8.500 9.500
174 Tu bổ, tôn tạo di tích đình thôn Bến xã Dị Nậu
UBND huyện
Thạch Thất
2022-
2025
8787/QĐ-UBND
17/11/2022;
2695/QĐ-UBND
27/5/2024
18.000 14.300 4.500 9.800
175
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Úc Lý (Vĩnh Quang Tự) xã
Thanh Vân
UBND huyện
Thanh Oai
2023-
2025
11937/QĐ-UBND
01/11/2023
83.600 70.200 30.000 40.200
176 Tu bổ tôn tạo di tích đình Rùa Thượng, xã Thanh Thu
UBND huyện
Thanh Oai
2023-
2025
1679/QĐ-UBND
29/02/2024
20.000 14.200 10.000 4.200
37/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
177 Tu bổ tôn tạo di tích đình Sinh Quả, xã Bình Minh
UBND huyện
Thanh Oai
2023-
2025
13291/QĐ-UBND
18/12/2023
22.800 19.000 13.000 6.000
178 Tu bổ tôn tạo di tích chùa Bạch Nao, xã Thanh Văn
UBND huyện
Thanh Oai
2023-
2025
1799/QĐ-UBND
02/3/2024
19.000 16.100 11.000 5.100
179
Tu bổ, tôn tạo cụm di tích đình, miếu Áng Phao, xã Cao
Dương
UBND huyện
Thanh Oai
2023-
2025
04/QĐ-HĐND
ngày 20/3/2023;
484/QĐ-UBND
20/01/2024
28.773 23.500 10.000 13.500
180 Tu bổ, tôn tạo đình Khê Tang thượng xã Cự Khê
UBND huyện
Thanh Oai
2023-
2025
04/QĐ-HĐND
ngày 20/3/2023;
13596/QĐ-UBND
28/12/2023
22.221 18.000 11.000 7.000
181 Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Văn Quán
UBND huyện
Thanh Oai
2024-
2025
07/NQ-HĐND
27/6/2023;
1798/QĐ-UBND
02/3/2024
24.000 20.000 10.000 10.000
182 Tu bổ tôn tạo di tích Đình Cũ (Miếu Đồng cũ) xã Dân Hoà
UBND huyện
Thanh Oai
2023-
2025
11259/QĐ-UBND
27/10/2023
15.000 12.900 9.000 3.900
183 Tu bổ tôn tạo di tích đình Đàn Viên, xã Cao Viên
UBND huyện
Thanh Oai
2023-
2025
12008/QĐ-UBND
03/11/2023
15.000 12.500 9.000 3.500
184 Tu bổ tôn tạo di tích đình Vân Đồng, xã Xuân Dương
UBND huyện
Thanh Oai
2023-
2025
11074/QĐ-UBND
18/10/2023
15.000 12.500 9.000 3.500
185
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Thụy Ứng, xã Hòa Bình, huyện
Thường Tín
UBND huyện
Thường Tín
2023-
2025
3483/QĐ-UBND
12/6/2023
9.934 7.500 5.500 2.000
186
Xây dựng khu lưu niệm anh hùng dân tộc, danh nhân văn
hoá Nguyễn Trãi, tại xã Nhị Khê, huyện Thường Tín
UBND huyện
Thường Tín
2020-
2025
3535/QĐ-UBND
25/9/2021;
776/QĐ-UBND
05/3/2024;
4780/QĐ-UBND
19/11/2024
193.863 65.000 36.500 28.500
187
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Hạ - Đình Thượng, xã Tự
Nhiên, huyện Thường Tín
UBND huyện
Thường Tín
2022-
2025
5666/QĐ-UBND
07/11/2022;
4781/QĐ-UBND
19/11/2024
40.662 33.200 20.000 13.200
188
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Miêng Hạ, thôn Miêng Hạ, xã
Hoa Sơn
UBND huyện
Ứng Hòa
2022-
2025
1351/QĐ-UBND
24/11/2022;
7961/QĐ-UBND
21/11/2024
24.652 17.000 14.000 3.000
189
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Đông Dương, thôn Đông
Dương, xã Tảo Dương Văn
UBND huyện
Ứng Hòa
2022-
2025
932/QĐ-UBND
15/9/2022;
7978/QĐ-UBND
21/11/2024
28.000 17.000 9.000 8.000
190 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Động Phí, xã Phương Tú
UBND huyện
Ứng Hòa
2022-
2025
814/QĐ-UBND
22/8/2022;
3713/QĐ-UBND
05/7/2023;
ĐCTKKT -
6581/QĐ-UBND
30/8/2024;
7956/QĐ-UBND
21/11/2024
19.952 17.655 15.850 1.805
191
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Bầu Bỏi, thôn Cầu Bầu, xã
Quảng Phú Cầu, huyện Ứng Hoà
UBND huyện
Ứng Hòa
2022-
2025
815/QĐ-UBND
22/8/2022;
7958/QĐ-UBND
21/11/2024
28.000 17.000 12.675 4.325
192
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Trần Đăng, xã Hoa Sơn, huyện
Ứng Hoà
UBND huyện
Ứng Hòa
2022-
2025
813/QĐ-UBND
22/8/2022;
7962/QĐ-UBND
21/11/2024
29.000 17.000 13.000 4.000
193 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Làng Cầu, xã Minh Đức
UBND huyện
Ứng Hòa
2022-
2025
945/QĐ-UBND
21/9/2022;
7957/QĐ-UBND
21/11/2024
21.000 14.000 7.000 7.000
194
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Bặt Ngõ, đình Chung, Ba thôn
Bặt, xã Liên Bạt, huyện Ứng Hoà
UBND huyện
Ứng Hòa
2022-
2025
626/QĐ-UBND
20/6/2022;
7959/QĐ-UBND
21/11/2024
24.000 20.300 10.000 10.300
195
Tu bổ, tôn tạo di tích Miếu Bặt Chùa (quán Đống Dạ), xã
Liên Bạt, huyện Ứng Hoà
UBND huyện
Ứng Hòa
2022-
2025
627/QĐ-UBND
20/6/2022
15.000 12.500 10.000 2.500
196 Tu bổ, tôn tạo di tích đền Bài Lâm Hạ, xã Hồng Quang
UBND huyện
Ứng Hòa
2023-
2025
3367/QĐ-UBND
21/6/2023
25.000 19.900 15.000 4.900
197 Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Phổ Am, xã Đại Cường
UBND huyện
Ứng Hòa
2023-
2025
1020/QĐ-UBND
06/3/2024
34.719 28.400 20.000 8.400
38/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
198 Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Cảnh Linh Tự, xã Sơn Công
UBND huyện
Ứng Hòa
2022-
2025
629/QĐ-UBND
20/6/2022
20.021 17.100 7.000 10.100
199 Tu bổ, tôn tạo di tích Miếu Nội Xá, xã Vạn Thái
UBND huyện
Ứng Hòa
2023-
2025
3662/QĐ-UBND
30/6/2023
24.800 20.000 10.000 10.000
200 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Vũ Nội, xã Liên Bạt
UBND huyện
Ứng Hòa
2022-
2025
1144/QĐ-UBND
18/10/2022;
7960/QĐ-UBND
21/11/2024
13.815 11.000 7.000 4.000
201 Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Phí Trạch, xã Phương Tú
UBND huyện
Ứng Hòa
2022-
2025
628/QĐ-UBND
20/6/2022
15.000 12.600 9.000 3.600
202 Tu bổ, tôn tạo, di tích đền Trung Thượng, xã Đại Hùng
UBND huyện
Ứng Hòa
2023-
2025
1015/QĐ-UBND
06/3/2024
20.000 16.700 10.000 6.700
203
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Đặng Giang, xã Hòa Phú,
huyện Ứng Hoà
UBND huyện
Ứng Hòa
2022-
2025
7945/QĐ-UBND
08/12/2023;
7955/QĐ-UBND
21/11/2024
26.000 16.000 8.000 8.000
204
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Thanh Ấm, thị trấn Vân Đình,
huyện Ứng Hoà
UBND huyện
Ứng Hòa
2023-
2025
1207/QĐ-UBND
ngày 28/10/2022
29.304 16.000 14.000 2.000
205 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Lưu Khê, xã Liên Bạt
UBND huyện
Ứng Hòa
2022-
2025
625/QĐ-UBND
20/6/2022;
7964/QĐ-UBND
21/11/2024
15.000 12.600 10.000 2.600
II Dự án mới 913.098 284.065 284.065
1 Đầu tư xây dựng hạ tầng Đền Và (giai đoạn 1)
UBND thị
Sơn Tây
2024-
2027
11/NQ-HĐND
ngày 21/7/2023;
1779/QĐ-UBND
30/10/2024
213.696 50.000 50.000
2 Mở rộng khuôn viên đền thờ Lăng Ngô Quyền
UBND thị
Sơn Tây
2024-
2027
26/NQ-HĐND
14/12/2023;
1827/QĐ-UBND
08/11/2024
154.814 27.015 27.015
3
Tu bổ, tôn tạo Chùa Báo Ân, xã Dương Quang, huyện Gia
Lâm (giai đoạn 2)
UBND huyện
Gia Lâm
2023-
2026
03/NQ-HĐND
2/6/2023;
5126/QĐ-UBND
23/9/2024
143.363 40.000 40.000
4 Đình Thượng Lâm, xã Thượng Lâm
UBND huyện
Mỹ Đức
2023-
2025
CT- 445/QĐ-
UBND 24/3/2023;
DA-4870/QĐ-
UBND 06/9/2024
18.000 14.500 14.500
5 Đình Đông Bình
UBND huyện
Mỹ Đức
2024-
2025
CT- 1919/QĐ-
UBND 25/4/2024;
DA-4020/QĐ-
UBND 22/7/2024
6.000 5.000 5.000
6 Đền Thượng (Quán Trúc), xã Bột Xuyên
UBND huyện
Mỹ Đức
2024-
2026
CT-3177/QĐ-
UBND 25/6/2024;
DA-5758/QĐ-
UBND 17/10/2024
19.717 11.650 11.650
7 Đình Áng Hạ, xã Lê Thanh, huyện Mỹ Đức
UBND huyện
Mỹ Đức
2023-
2025
CT: 165/QĐ-
UBND ngày
10/02/2023;
DA- 3148/QĐ-
UBND 21/6/2024
20.000 7.500 7.500
8 Quán Sối, xã Phúc Lâm
UBND huyện
Mỹ Đức
2024-
2026
CT-2746/QĐ-
UBND 31/5/2024;
DA - 6005/QĐ-
UBND 01/11/2024
20.000 7.500 7.500
9 Đình Hạ (đình Hạ Khảm Lâm), xã Phúc Lâm
UBND huyện
Mỹ Đức
2024-
2026
CT-3005/QĐ-
UBND 15/6/2024;
DA - 5757/QĐ-
UBND 17/10/2024
20.000 7.500 7.500
10 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Phú Đôi
UBND huyện
Phú Xuyên
2024-
2025
4821/QĐ-UBND
28/10/2024
26.469 8.600 8.600
11 Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Hạ Hòa, xã Tân Phú
UBND huyện
Quốc Oai
2023-
2025
3448/QĐ-UBND
11/6/2024
23.885 16.300 16.300
12 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Cấn Thượng, xã Cấn Hữu
UBND huyện
Quốc Oai
2022 -
2025
6630/QĐ-UBND
21/10/2024;
7236/QĐ-UBND
21/11/2024
36.984 29.800 29.800
39/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
13
Cải tạo, nâng cấp di tích đình Nội Bình Đà, huyện Thanh
Oai
UBND huyện
Thanh Oai
2023-
2026
07/NQ-HĐND
27/6/2023;
6464/QĐ-UBND
30/8/2024
150.000 40.000 40.000
14
Tu bổ, tôn tạo di tích nhà thờ Ngô Thì Nhậm, xã Tả
Thanh Oai
UBND huyện
Thanh T
2024-
2026
46/NQ-HĐND
14/11/2023;
5783/QĐ-UBND
14/11/2024
12.785 6.000 6.000
15 Tu bổ, tôn tạo di tích Chùa Ngọc Hồi, xã Ngọc Hồi
UBND huyện
Thanh T
2024-
2026
09/NQ-HĐND
11/6/2024;
5785/QĐ-UBND
14/11/2024
11.956 2.800 2.800
16
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Nhị Châu, xã Liên Ninh, xã
Liên Ninh
UBND huyện
Thanh T
2023-
2025
32/NQ-HĐND
14/7/2023;
5774/QĐ-UBND
14/11/2024
5.000 2.400 2.400
17 Tu bổ, tôn tạo di tích đình Yên Xá, xã Tân Triều
UBND huyện
Thanh T
2024-
2026
46/NQ-HĐND
14/11/2023;
4305/QĐ-UBND
08/8/2024
30.429 7.500 7.500
E.5 Hỗ trợ xây dựng hạ tầng kinh tế 3.650.142 2.072.203 1.559.135 614.872
I.1 Dự án chuyển tiếp 2.961.272 1.772.203 1.559.135 314.872
1
Cải tạo, nâng cấp đường Trường Yên - Trung Hòa - Tốt
Động
UBND huyện
Chương Mỹ
2022-
2025
6034/QĐ-UBND
29/10/2021
89.769 45.100 35.100 10.000
2
Đường liên xã Thanh Bình, Tân Tiến, Nam Phương Tiến
đi đường Hồ Chí Minh
UBND huyện
Chương Mỹ
2021-
2025
6332/QĐ-UBND
17/10/2019;
7579/QĐ-UBND
13/10/2022;
8579/QĐ-UBND
19/12/2023;
7024/QĐ-UBND
29/11/2024
158.513 59.500 59.500 5.000
3
Đường từ tỉnh lộ 419 đi trạm bơm tiêu An Vọng, xã
Hoàng Diệu
UBND huyện
Chương Mỹ
2022-
2025
6035/QĐ-UBND
29/10/2021;
7022/QĐ-UBND
29/11/2024
57.598 38.880 34.380 4.500
4 Đường từ tỉnh lộ 419 đi cầu Gốm xã Mỹ Lương
UBND huyện
Chương Mỹ
2022-
2025
6007/QĐ-UBND
28/10/2021;
796/QĐ-BQL
05/7/2022;
6882/QĐ-UBND
22/11/2024
37.270 32.400 30.970 1.430
5
Đường từ Chợ Sẽ xã Hồng Phong đi xã Đồng Lạc, tỉnh lộ
429
UBND huyện
Chương Mỹ
2022-
2025
6006/QĐ-UBND
28/10/2021;
639/QĐ-BQL
02/6/2022
124.847 111.000 98.500 12.500
6 Cải tạo đê bối tả Tích trên địa bàn xã Đông Sơn
UBND huyện
Chương Mỹ
2022-
2025
1069/QĐ-UBND
04/3/2022;
1146/QĐ-BQL
22/8/2024;
7030/QĐ-UBND
29/11/2024
18.595 12.670 11.270 3.695
7 Đường từ Quốc lộ 6 đến UBND xã Trung Hòa
UBND huyện
Chương Mỹ
2022-
2025
1055/QĐ-UBND
03/3/2022;
7020/QĐ-UBND
29/11/2024
51.707 28.400 19.400 10.000
8 Đường liên xã Tuy Lai đi Đồng Tâm (tránh Thượng Lâm)
UBND huyện
Mỹ Đức
2021-
2025
2563/QĐ-UBND
26/10/2021;
4525/QĐ-UBND
21/11/2022;
4398/QĐ-UBND
13/12/2023;
6608/QĐ-UBND
19/11/2024
79.988 53.000 52.100 900
9
Đường trục phát triển kinh tế Văn Hoàng- Phượng Dực
(nối từ TL429 đến đê sông Nhuệ)
UBND huyện
Phú Xuyên
2022-
2025
5647/QĐ-UBND
02/11/2021;
2319/QĐ-UBND
17/5/2022
265.662 168.765 158.165 10.600
10
Đường giao thông liên xã Bạch Hạ - Minh Tân (giai đoạn
2)
UBND huyện
Phú Xuyên
2022-
2025
5672/QĐ-UBND
03/11/2021;
3278/QĐ-UBND
25/7/2022
77.064 56.750 52.750 4.000
11 Xây dựng tuyến đường trục trung tâm xã Tân Phú
UBND huyện
Quốc Oai
2020-
2025
4150/QĐ-UBND
30/10/2019;
7908/QĐ-UBND
30/12/2023;
7230/QĐ-UBND
21/11/2024
73.980 36.400 36.400 6.378
40/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
12
Đường trục phát triển các xã vùng Bán sơn địa huyện
Quốc Oai (tuyến ĐH 09 Phú Cát - Hoà Thạch - Đông Yên)
UBND huyện
Quốc Oai
Hết
năm
2025
5079/QĐ-UBND
29/10/2018;
3560/QĐ-UBND
12/9/2019;
7907/QĐ-UBND
30/12/2023
368.889 96.000 36.500 59.500
13
Xây dựng, hoàn chỉnh tuyến trục phía Tây Nam kết nối
với huyện Hoài Đức và khu đô thị vệ tinh Hòa Lạc đoạn
ĐH 02 đi ĐH 01 (Quốc Oai - Hòa Thạch)
UBND huyện
Quốc Oai
2022-
2025
2489/QĐ-UBND
05/4/2021;
4895/QĐ-UBND
20/10/2023
122.244 89.100 64.000 65.600
14
Xây dựng đường từ đường E Khu công nghệ cao Hòa Lạc
đi Đại Lộ Thăng Long
UBND huyện
Thạch Thất
2022-
2025
4517/QĐ-UBND
04/11/2021;
6860/QĐ-UBND
16/9/2022
340.668 173.500 144.400 29.100
15
Đường giao thông liên xã Kim An-Đỗ Động (đoạn từ Kim
An đi QL 21B)
UBND huyện
Thanh Oai
2019-
2025
2213/QĐ-UBND
29/10/2019;
8021/QĐ-UBND
15/11/2024
95.000 60.000 60.000 19.888
16
Nâng cấp, mở rộng đường Kim Thư - Đỗ Động - Thanh
Văn
UBND huyện
Thanh Oai
2021-
2025
3133/QĐ-UBND
18/6/2021;
8048/QĐ-UBND
19/11/2024
145.000 95.000 95.000 16.438
17
Đường QL21B từ ngã ba Thạch Bích đi Chương Mỹ (Giai
đoạn II )
UBND huyện
Thanh Oai
2021-
2025
3134/QĐ-UBND
18/6/2021;
11223/QĐ-UBND
26/10/2023;
6940/QĐ-UBND
01/10/2024
48.000 28.600 28.600 10.305
18
Nâng cấp, mở rộng đường Cần Thơ-Xuân Quang đi Đông
Lỗ (Giai đoạn 3), huyện Ứng Hòa
UBND huyện
Ứng Hòa
2021-
2025
933/QĐ-UBND
09/11/2020;
374/QĐ-UBND
23/4/2021;
8003/QĐ-UBND
22/11/2024
130.000 102.354 100.500 1.854
19
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Trường Thịnh
đi Hoa Sơn
UBND huyện
Ứng Hòa
2021-
2025
1095/QĐ-UBND
29/10/2021;
428/QĐ-UBND
10/6/2022;
7999/QĐ-UBND
22/11/2024
28.845 24.300 23.000 1.300
20 Đường trục kinh tế phía Bắc huyện Ứng Hoà
UBND huyện
Ứng Hòa
2021-
2025
827/QĐ-UBND
24/08/2021;
167-21/3/2023;
7807/QĐ-UBND
15/11/2024
267.380 188.100 169.800 18.300
21
Nâng cấp mở rộng đường giao thông liên xã Hoà Lâm -
Trung Tú (từ đường Cần Thơ - Xuân Quang đi huyện Phú
Xuyên)
UBND huyện
Ứng Hòa
2021-
2025
828/QĐ-UBND
24/08/2021;
923/QĐ-UBND
04/10/2021;
7846/QĐ-UBND
15/11/2024
199.600 126.704 119.800 6.904
22
Đường giao thông xã Quảng Phú Cầu đi xã Liên Bạt kết
hợp kênh tưới tiêu
UBND huyện
Ứng Hòa
2021-
2025
988/QĐ-UBND
14/10/2021;
131/QĐ-UBND
08/3/2022;
8002/QĐ-UBND
22/11/2024
44.900 40.100 38.500 1.600
23
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Liên Bạt đi
Trường Thịnh
UBND huyện
Ứng Hòa
2021-
2025
1096/QĐ-UBND
29/10/2021;
1035/QĐ-UBND
07/3/2024;
7998/QĐ-UBND
22/11/2024
22.957 20.580 20.500 80
24
Cải tạo, nâng cấp và phát huy giá trị đầm Đượng (khu vực
thôn Lễ Khê - Kỳ Sơn) xã Xuân Sơn
UBND thị
Sơn Tây
2022-
2025
521/QĐ-UBND
06/6/2022
112.796 85.000 70.000 15.000
I.2 Dự án mới 688.870 300.000 300.000
1
Xây dựng công viên trung tâm huyện Hoài Đức, xã Đức
Giang
UBND huyện
Hoài Đức
2024-
2027
4737/QĐ-UBND
ngày 14/11/2024
371.602 100.000 100.000
2
Xây dựng trường THCS Kim Hoa, xã Kim Hoa, huyện
Mê Linh
UBND huyện
Mê Linh
2023-
2025
1479/QĐ-UBND
17/4/2024;
5279/QĐ-UBND
28/11/2024
146.745 95.000 95.000
3
Xây dựng trường Tiểu học Kim Hoa A, xã Kim Hoa,
huyện Mê Linh
UBND huyện
Mê Linh
2024-
2026
2012/QĐ-UBND
21/5/2024;
5280/QĐ-UBND
28/11/2024
170.523 105.000 105.000
E.6 Ban chỉ huy quân sự cấp 610.064 458.469 219.094 239.375
I Dự án chuyển tiếp 478.619 371.669 219.094 152.575
41/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
1 Xây dựng nhà làm việc Ban Quân sự xã Sơn Đà
UBND huyện
Ba Vì
2024-
2026
619/QĐ-UBND
26/2/2024
7.500
6.500 5.000 1.500
2
Xây dựng nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự xã Phú
Đông
UBND huyện
Ba Vì
2024-
2026
617/QĐ-UBND
26/2/2024
8.180
6.200 5.800 400
3
Xây dựng nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự xã Phú
Sơn
UBND huyện
Ba Vì
2024-
2026
616/QĐ-UBND
26/2/2024
8.500
5.900 5.800 100
4
Xây dựng nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự xã
Minh Châu
UBND huyện
Ba Vì
2024-
2026
618/QĐ-UBND
26/2/2024
9.500
6.500 6.300 200
5
Xây dựng nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự xã Tản
Lĩnh
UBND huyện
Ba Vì
2024-
2026
620/QĐ-UBND
26/2/2024
8.000
6.500 5.000 1.500
6 Xây dựng nhà làm việc Ban Quân sự xã Cẩm Lĩnh
UBND huyện
Ba Vì
2024-
2026
2823/QĐ-UBND
10/6/2024
8.720
6.500 4.000 2.500
7 Xây dựng nhà làm việc Ban Quân sự xã Minh Quang
UBND huyện
Ba Vì
2024-
2026
2897/QĐ-UBND
13/6/2024
7.000
6.100 3.500 2.600
8 Xây dựng nhà làm việc Ban Quân sự xã Tòng Bạt
UBND huyện
Ba Vì
2023-
2025
2822/QĐ-UBND
10/6/2024
7.500
6.300 3.500 2.800
9
Xây dựng trụ sở làm việc Ban chỉ huy quân sự xã
Đại Yên
UBND huyện
Chương Mỹ
2024-
2025
6668/QĐ-UBND,
23/10/2023
7027/QĐ-UBND
29/11/2024
5.959
5.194 3.194 2.000
10
Xây dựng trụ sở làm việc Ban chỉ huy quân sự xã
Thượng Vực
UBND huyện
Chương Mỹ
2024-
2025
746/QĐ-UBND
21/02/2024
10.962
6.500 3.500 3.000
11
Xây dựng trụ sở làm việc Ban chỉ huy quân sự xã
Tốt Động
UBND huyện
Chương Mỹ
2024-
2025
750/QĐ-UBND
21/02/2024
10.411
6.500 3.000 3.500
12
Xây dựng trụ sở làm việc Ban chỉ huy quân sự xã
Đồng Lạc
UBND huyện
Chương Mỹ
2024-
2025
747/QĐ-UBND
21/02/2024
10.254
6.500 3.000 3.500
13
Xây dựng trụ sở làm việc Ban chỉ huy quân sự xã
Ngọc Hòa
UBND huyện
Chương Mỹ
2024-
2025
751/QĐ-UBND
21/02/2024
10.404
6.500 3.000 3.500
14 Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Đan Phượng
UBND huyện
Đan Phượng
2023-
2025
1192/QĐ-UBND
26/02/2024
2588/QĐ-UBND
14/5/2024
14.951
10.000 7.000 3.000
15 Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Tân Hội
UBND huyện
Đan Phượng
2024-
2026
1191/QĐ-UBND
26/02/2024
2719/QĐ-UBND
15/5/2024
14.427
10.000 7.000 3.000
16 Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Thọ An
UBND huyện
Đan Phượng
2024-
2026
1193/QĐ-UBND
26/02/2024
2580/QĐ-UBND
14/5/2024
14.820
10.000 7.000 3.000
17 Xây dựng ban chỉ huy quân sự xã Đức Giang
UBND huyện
Hoài Đức
2024-
2026
2293/QĐ-UBND
5/6/2024
13.162
6.500 3.000 3.500
18 Xây dựng ban chỉ huy quân sự xã Kim Chung
UBND huyện
Hoài Đức
2024-
2026
2289/QĐ-UBND
4/6/2024
12.527
6.500 3.000 3.500
19 Xây dựng trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Sơn Đồng
UBND huyện
Hoài Đức
2024-
2026
2354/QĐ-UBND
10/6/2024
11.354
6.500 3.000 3.500
20
Trụ sở làm việc Ban quân sự xã Tiền Yên, huyện
Hoài Đức
UBND huyện
Hoài Đức
2023-
2025
170/QĐ-UBND
20/01/2016
04/NQ-HĐND
29/3/2024
3758/QĐ-UBND
12/8/2024
8.524
4.730 2.500 2.230
21
Xây dựng trụ sở làm việc Ban chỉ huy quân sự xã
Hương Sơn
UBND huyện
Mỹ Đức
2023 -
2025
954/QĐ-UBND
21/2/2024
8.110
6.500 4.000 2.500
22
Xây dựng Trụ sở làm việc Ban chỉ huy quân sự xã
Phùng
UBND huyện
Mỹ Đức
2023 -
2025
956/QĐ-UBND
21/2/2024
8.760
6.500 4.000 2.500
23
Xây dựng Trụ sở làm việc Ban chỉ huy quân sự xã
Hợp Tiến
UBND huyện
Mỹ Đức
2023 -
2025
955/QĐ-UBND
21/2/2024;
5109/QĐ-UBND
19/9/2024
9.150
6.500 4.000 2.500
24 Trụ sở làm việc của ban CHQS xã Nam Triều
UBND huyện
Phú Xuyên
2024-
2026
771/QĐ-UBND
28/2/2024
13.954
13.954 7.000 6.954
25 Ban chỉ huy quân sự xã Hồng Minh
UBND huyện
Phú Xuyên
2024-
2026
769/QĐ-UBND
28/2/2024
10.937
10.937 6.000 4.937
26 Ban chỉ huy quân sự xã Khai Thái
UBND huyện
Phú Xuyên
2024-
2026
765/QĐ-UBND
28/2/2024
12.598
12.598 6.000 6.598
27 Ban chỉ huy quân sự xã Hoàng Long
UBND huyện
Phú Xuyên
2024-
2026
770/QĐ-UBND
28/2/2024
9.199
9.086 5.000 4.086
28 Trụ sở làm việc của ban CHQS thị trấn Phú Xuyên
UBND huyện
Phú Xuyên
2024-
2026
768/QĐ-UBND
28/2/2024
14.460
14.000 7.000 7.000
42/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
29 Trụ sở làm việc của ban CHQS thị trấn Phú Minh
UBND huyện
Phú Xuyên
2024-
2026
767/QĐ-UBND
28/2/2024
8.628
8.628 5.000 3.628
30 Ban chỉ huy quân sự xã Tri Thuỷ
UBND huyện
Phú Xuyên
2024-
2026
766/QĐ-UBND
28/2/2024
14.200
14.000 6.000 8.000
31
Xây dựng Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Trạch Mỹ
Lộc
UBND huyện
Phúc Thọ
2024-
2026
928/QĐ-UBND
21/2/2024
11.911
10.767 7.000 3.767
32 Xây dựng Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Hiệp Thuận
UBND huyện
Phúc Thọ
2024-
2025
905/QĐ-UBND
20/02/2024
10.887
9.847 7.000 2.847
33 Xây dựng Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Xuân Đình
UBND huyện
Phúc Thọ
2024-
2025
906/QĐ-UBND
20/02/2024
14.800
13.457 7.000 6.457
34 Xây dựng Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Ngọc Tảo
UBND huyện
Phúc Thọ
2024-
2025
907/QĐ-UBND
20/02/2024
11.507
10.961 7.000 3.961
35 Xây dựng Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Tam Thuấn
UBND huyện
Phúc Thọ
2024-
2025
1744/QĐ-UBND
15/4/2024
2904/QĐ-UBND
12/6/2024
10.552
9.110 7.000 2.110
36
Xây dựng Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Võng
Xuyên
UBND huyện
Phúc Thọ
2024-
2026
927/QĐ-UBND
21/02/2024
13.600
12.316 7.000 5.316
37 Xây dựng trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Thanh Đa
UBND huyện
Phúc Thọ
2024-
2025
908/QĐ-UBND
20/02/2024
13.512
12.328 7.000 5.328
38 Xây dựng trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Liên Hiệp
UBND huyện
Phúc Thọ
2024-
2025
898/QĐ-UBND
20/02/2024
10.537
9.756 7.000 2.756
39
Xây dựng nhà làm việc Ban Chỉ huy quân sự xã Phù
Linh
UBND huyện
Sóc Sơn
2024-
2025
4627/QĐ-UBND
19/6/2024
5.727
4.500 2.000 2.500
40 Xây dựng nhà làm việc BCH quân sự xã Nam Sơn
UBND huyện
Sóc Sơn
2024-
2025
6293/QĐ-UBND
8/8/2024
8.505
6.500 3.500 3.000
41
Xây dựng nhà làm việc Ban CHQS xã và cải tạo, sửa
chữa trụ sở UBND xã Hồng K
UBND huyện
Sóc Sơn
2024-
2025
4623/QĐ-UBND
ngày 19/6/2024
6.494
3.500 2.000 1.500
42 Xây dựng nhà làm việc BCH quân sự xã Hiền Ninh
UBND huyện
Sóc Sơn
2024-
2025
6294/QĐ-UBND
8/8/2024
6.476
5.300 2.500 2.800
43 Xây dựng mới Trụ sở Ban CHQS xã Hòa Lâm
UBND huyện
Ứng Hòa
2023-
2025
16/NQ-HĐND
21/8/2023
6552/QĐ-UBND
02/11/2023
11.270
6.500 3.000 3.500
44
Trụ sở Ban CHQS xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa,
thành phố Hà Nội
UBND huyện
Ứng Hòa
2023-
2025
19/NQ-HĐND
30/10/2023
6352/QĐ-UBND
ngày 16/8/2024
11.300
6.500 3.000 3.500
45
Trụ sở Ban CHQS xã Tảo Dương Văn, huyện Ứng
Hòa, thành phố Hà Nội
UBND huyện
Ứng Hòa
2023-
2025
19/NQ-HĐND
30/10/2023
6481/QĐ-UBND
23/8/2024
12.390
6.500 3.000 3.500
46 Xây dựng Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Sơn Đông
UBND thị xã
Sơn Tây
2024-
2026
233/QĐ-UBND
05/3/2024
6.500
5.200 3.000 2.200
II Dự án khởi công mới -
-
131.445 86.800 - 86.800
1 Xây dựng nhà làm việc Ban Quân sự xã Phú Châu
UBND huyện
Ba Vì
2024-
2026
4401/QĐ-UBND
21/8/2024
8.500
6500 6.500
2
Xây dựng nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự thị trấn
Tây Đằng
UBND huyện
Ba Vì
2024-
2026
4541/QĐ-UBND
30/8/2024
14.150
6500 6.500
3 Xây dựng nhà làm việc Ban Quân sự xã Vật Lại
UBND huyện
Ba Vì
2024-
2026
4521/QĐ-UBND
29/8/2024
10.000
6500 6.500
4
Xây dựng nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự xã
Đồng Thái
UBND huyện
Ba Vì
2024-
2026
4519/QĐ-UBND
29/8/2024
11.230
6500 6.500
5 Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Phương Đình
UBND huyện
Đan Phượng
2024-
2026
7596/QĐ-UBND
21/11/2024
14.694
10000 10.000
6 Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Hồng Hà
UBND huyện
Đan Phượng
2024-
2026
7601/QĐ-UBND
21/11/2024
13.233
10000 10.000
7 Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Liên Hồng
UBND huyện
Đan Phượng
2025-
2027
7448/QĐ-UBND
19/11/2024
7625QĐ-UBND
22/11/2024
10.258
10000 10.000
8
Xây dựng trụ sở làm việc Ban chỉ huy quân sự thị
trấn Chúc Sơn
UBND huyện
Chương Mỹ
2024-
2025
6617/QĐ-UBND
14/11/2024
11.114
6500 6.500
9 Xây dựng Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Hát Môn
UBND huyện
Phúc Thọ
2024-
2026
5487/QĐ-UBND
13/11/2024
13.000
13000 13.000
43/44
Tổng số
Trong đó
NSTW
1 2
3
4
5
6 7 8 9 10
Danh mục dự án
Số, ngày tháng
TT
Kế hoạch vốn năm 2025
Lũy kế số vốn
đã bố trí/ước
giải ngân đến
hết KHV năm
2024
Kế hoạch vốn
trung hạn
2021-2025
Thời
gian
thực
hiện
Địa điểm
thực
hiện/Chủ
đầu
Quyết định đầu
Tổng mức đầu
10
Xây dựng nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự và cải
tạo trụ sở HĐND -UBND xã Tân Dân
UBND huyện
Sóc Sơn
2024-
2026
8488/QĐ-UBND
27/11/2024
11.815
4800 4.800
11
Xây dựng mới Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Phú
Kim
UBND huyện
Thạch Thất
2024-
2025
7331/QĐ-UBND,
31/10/2023
13.451
6500 6.500
44/44

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 6668/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc công khai dự toán ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×