• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 6666/QĐ-UBND Hà Nội 2024 công bố công khai quyết toán NSNN năm 2023

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 30/12/2024 10:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 6666/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2023 của Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 6666/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 6666/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 6666/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng 12 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b công khai quyết toán ngân sách nhà nước
năm 2023 ca thành phNi
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
n cứ Nghị định số 163/2016/-CP ny 21/12/2016 của Chính ph
Quy định chi tiết và ớng dẫn thi hành một sđiều của Luật Ngân sách nớc;
Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài
chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các cấp ngân sách;
Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng
nhân dân thành phố Nội về việc Phê chuẩn tổng quyết toán thu, chi ngân
sách thành phố Hà Nội năm 2023;
Theo đề nghị của Sở i chính tại Công văn số /STC-QLNS ngày
…./12/2024 về việc công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2023 của
thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b công khai thuyết minh s liu quyết toán ngân sách
nhà nước năm 2023 ca thành ph Ni (chi tiết ti các biu thuyết minh
kèm theo Quyết định này).
Điu 2. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Điu 3. Chánh văn phòng y ban nhân dân Thành ph, Giám đc S
Tài chính và th trưởng các Sở, ngành, đơn v liên quan t chc thc hin
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trc Thành y;
- Thường trực HĐND Thành phố; (để b/c)
- Ch tch UBND Thành ph;
- Các PCT UBND Thành ph;
- B Tài chính;
- VPTU, VP Đoàn ĐBQH và HĐND TP;
- S Tài chính; Kho bc NN Hà Ni;
- VP UBND TP: CVP, các PCVP, KTTH;
- Lưu: VT, KTTH.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
8073
23
6666
25
THUYẾT MINH
Tổng quyết toán ngân sách thành phố Nội năm 2023
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/2024
của UBND thành phố Hà Ni)
Căn cứ Luật Ngân ch nhà nước năm 2015 và các văn bản hướng dẫn thi
hành, UBND Thành phố trình HĐND Thành phố phê chuẩn Tổng quyết toán ngân
sách thành phố Hà Nội năm 2023, cụ thể như sau:
1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn năm 2023:
Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa n 411.498 tỷ đồng, đạt 116,6%
dự toán giao, tăng 23,3% so với năm 2022. Trong đó: Thu từ hoạt động xuất, nhập
khẩu: 24.249 tỷ đồng, đạt 89,8% so với dự toán, bằng 92,1% so với năm 2022; Thu
từ dầu thô: 4.529 tỷ đồng, đạt 215,7% dự toán giao, ng 56,2% so với năm 2022.
Thu nội địa là 381.258 tỷ đồng, đạt 117,7% dự toán giao, tăng 25,5% so với năm
2022.
Trong năm 2023, đối với các khoản thu nội địa, 14/19 khoản thu hoàn
thành tăng so với dự toán; 05/19 khoản thu không đạt dự toán (Thu từ khu vực
DNNN do địa phương quản lý, Lệ phí trước bạ, Thuế bảo vệ i trường, Tiền sử
dụng đất, Tiền thuê mặt đất, mặtớc).
Nguyên nhân chính dẫn đến một số khoản thu không đạt dự toán là do cuộc
xung đột Nga - Ukraine dẫn đến gnhiên liệu tăng mạnh, giá ớc vận tải ng gây
khó khăn trong việc thuê phương tiện vận tải, ảnh hưởng không nhỏ đến hoạt động
xuất, nhập khẩu của doanh nghiệp. Mặt khác, hoạt động xuất, nhập khẩu bị tác động
do suy giảm nhu cầu ở các thị trường quốc tế, nhất là những đối tác lớn, trong khi
các nước gia tăng tiêu chuẩn, hàng rào mới đối với xuất, nhập khẩu; nhiều chuỗi
cung ứng bgián đoạn; áp lực cạnh tranh từ c nước trong khu vực, châu Á ng…;
các khu công nghiệp trên địa bàn bản đã được lấp đầy, nhiều dự án đầu tư trên
địa n đã hoàn thành nhập khẩu trong các năm trước, không tiếp tục nhập khẩu
trong năm 2023. Bên cạnh đó, do thay đổi một số chính sách đã ảnh hưởng đến
nguồn thu năm 2023
1
2. Thu ngân sách địa phương năm 2023:
Quyết toán thu ngân sách địa phương là 254.038 tỷ đồng, trong đó:
1
- Các chính sách ưu đãi thuế thì Việt Nam gia nhập các FTA, nhiều mặt hàng nhập khẩu có thuế suất cao sẽ bị
cắt giảm thuế và sẽ còn giảm sâu hơn trong các năm tiếp theo; Thực hiện các chính sách ưu đãi thuế xuất nhập
khẩu theo Nghị định số 57/2021/NĐ-CP ngày 25/5/2021 Nghị định số 44/2023/NĐ-CP ngày 30/6/2023 của
Chính phủ quy định thuế suất thuế GTGT một số mặt hàng giảm từ 10% xuống còn 8% dẫn đến số thu giảm tương
ứng.
- Nghị quyết 20/2022/UBTVQH15 ngày 06/7/2022: giảm thu 01 tháng 12 năm 2022 (ảnh hưởng giảm thu
NSNN tháng đầu năm 2023) đối với các mặt hàng Xăng, trừ etanol (giảm xuống 1.000 đồng/ lít); Nhiên liệu bay
(giảm còn 1.000 đồng/lít); Dầu diesel (500 đồng/lít); Dầu hỏa, Dầu mazut, Dầu nhờn, Mỡ nhờn (giảm xuống còn
300 đồng/lít).
- Nghị quyết số 30/2022/UBTVQH15 ngày 30/12/2022.
- Năm 2023 thực hiện chính sách giảm 30% tiền thuê đất năm 2022 theo Quyết định số 01/2023/QĐ-TTg và Quyết
định số 25/2023/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
2
- Thu cân đối sau điều tiết từ thuế, phí, lệ phí, tiền sử dụng đất các khoản
thu khác theo phân cấp: 107.326 tỷ đồng, đạt 108,2% dự toán.
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 8.916 tỷ đồng.
- Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm 2022 sang: 125.870 tỷ đồng.
- Thu kết dư ngân sách năm 2022: 11.926 tỷ đồng.
3. Chi ngân sách địa phương năm 2023:
Tổng chi ngân sách địa phương: 241.741 tỷ đồng, trong đó:
3.1. Chi cân đối ngân sách địa phương: 110.487 tỷ đồng, đạt 77,2% dự
toán sau điều chỉnh, bổ sung, trong đó: Chi đầu phát triển địa phương: 57.051
tỷ đồng; Chi thường xuyên: 53.366 tỷ đồng.
3.2. Chi chuyển nguồn: Tổng số chi chuyển nguồn ngân sách địa phương
năm 2023 sang năm 2024 130.943 tỷ đồng; Trong đó: Chuyển nguồn ngân sách
cấp Thành phố: 76.041 tỷ đồng; Chuyển nguồn của ngân sách cấp quận, huyện,
thị xã: 54.902 tỷ đồng.
4. Đánh giá chung về công tác thm định, tổng hợp báo cáo tổng quyết
toán thu chi ngân sách thành phố năm 2023:
4.1. Về quy trình xây dựng Báo cáo: Báo cáo Tổng quyết toán ngân sách
Thành phố năm 2023 đã được tổng hợp trên sBáo cáo quyết toán của 30
quận, huyện, thị và các đơn vị dự toán ngân sách cấp Thành phố; đã so sánh,
đối chiếu khớp đúng với số liệu hạch toán kế toán của hệ thống Kho bạc Nnước
Hà Nội.
4.2. Về kết quả kiểm toán đối với báo cáo Tổng quyết toán ngân sách Thành
phố năm 2023: Thực hiện Quyết định số 528/QĐ-KTNN ngày 21/3/2024 của
Tổng Kiểm toán nhà nước về việc kiểm toán ngân sách địa phương năm 2023 và
chuyên đlồng ghép của thành phố Hà Nội; Quyết định s 1669/QĐ-KTNN ngày
30/9/2024 của Tổng kiểm toán nhà nước về việc kiểm toán báo cáo quyết toán
ngân sách địa phương năm 2023 của thành phố Nội, các tổ kiểm toán thuộc
Đoàn Kiểm toán ngân sách địa phương năm 2023 của thành phố Nội đã tiến
hành kiểm toán ti các đơn vị của Thành phố. Ngày 15/11/2024, Kiểm toán Nhà
nước Khu vực I đã công văn số 693/KVI-TH về việc gửi Dự thảo báo cáo kiểm
toán báo cáo quyết toán ngân sách địa phương năm 2023 tại thành phố Nội.
Tại dự thảo, Kiểm toán Nhà nước cơ bản thống nhất với số liệu quyết toán ngân
sách năm 2023 của thành phố Hà Nội.
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
STT NỘI DUNG DỰ TOÁN QUYẾT TOÁN
SO SÁNH
(%)
A B 1 2 3=2/1
A TỔNG NGUỒN THU NSĐP 104.360.681 254.037.777 243,4%
1 Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp 99.190.318 107.325.873 108,2%
- Thu NSĐP được hưởng 100% 36.552.420 40.278.331 110,2%
- Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia 62.637.898 67.031.587 107,0%
2 Thu bổ sung từ NSTW 5.170.363 8.915.631 172,4%
- Thu bổ sung cân đối
- Thu bổ sung có mục tiêu 5.170.363 8.915.631 172,4%
3 Thu từ quỹ dự trữ tài chính
4 Thu kết dư 11.926.440
5 Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang 125.869.833
6 Thu từ nguồn CCTL còn dư năm trước chuyển sang
B TỔNG CHI NSĐP 105.089.381 239.230.987 227,6%
I Chi cân đối NSĐP
105.089.381 108.287.624 103,0%
1 Chi đầu tư phát triển 46.946.267 54.851.649 116,8%
2 Chi thường xuyên 55.783.495 53.366.055 95,7%
3 Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay 90.000 59.460 66,1%
4 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 10.460 10.460 100,0%
5 Dự phòng ngân sách 2.259.159
6 Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
II Chi các chương trình mục tiêu
1 Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
2 Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
III Chi chuyển nguồn sang năm sau 130.942.706
IV Chi nộp ngân sách trung ương 657
C BỘI CHI NSĐP/ BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP 244.800 15.399.899
D CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP 381.900 310.383 81,3%
1 Từ nguồn vay để trả nợ gốc
2
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách
cấp tỉnh
381.900 310.383 81,3%
Đ TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP 1.355.400 903.492 66,7%
1 Vay để bù đắp bội chi 1.355.400 0,0%
2 Vay để trả nợ gốc 903.492
E TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2023
(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân Thành phố phê chuẩn)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/2024 của UBND thành phố Hà Nội)
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Biểu số 62/CK-NSNN
Đơn vị: Triệu đồng
TỔNG THU
NSNN
THU NSĐP
TỔNG THU
NSNN
THU NSĐP
TỔNG
THU
NSNN
THU
NSĐP
A B 1 2 3 4 5=3/1 6=4/2
TỔNG NGUỒN THU NSNN 352.919.320 99.190.318 549.294.144 245.122.146 155,6% 247,1%
A TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN 352.919.320 99.190.318 411.497.871 107.325.873 116,6% 108,2%
I Thu nội địa 323.802.000 99.172.998 381.258.384 107.309.917 117,7% 108,2%
1
Thu từ khu vực DNNN do Trung ương
quản lý
56.881.000 17.786.727 65.099.110 20.294.615 114,4% 114,1%
- Thuế giá trị gia tăng 20.099.000 6.379.768 16.487.977 5.276.127 82,0% 82,7%
- Thuế tiêu thụ đặc biệt 31.457.000 9.984.992 5.038.197 1.611.678 16,0% 16,1%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 4.443.000 1.409.967 41.861.734 1 3.395.640 942,2% 950,1%
- Thuế tài nguyên 12.000 12.000 122.975 11.170 1024,8% 93,1%
- Thu từ khí và lãi khí được chia 870.000 1.588.227 0 18 2,6%
2
Thu từ khu vực DNNN do địa phương
quản lý
2.035.000 696.884 1.771.661 612.630 87,1% 87,9%
- Thuế giá trị gia tăng 875.000 277.740 804.167 257.332 91,9% 92,7%
- Thuế tiêu thụ đặc biệt 770.000 244.411 270.404 86.411 35,1% 35,4%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 315.000 99.732 629.708 201.505 199,9% 20 2,0%
- Thuế tài nguyên 75.000 75.000 67.382 67.382 89,8% 89,8%
3
Thu từ khu vực doanh nghiệp vốn
đầu tư nước ngoài
23.676.000 7.425.404 28.423.627 8.924.177 120,1% 120,2%
- Thuế giá trị gia tăng 8.904.000 2.826.282 8.630.792 2.761.934 96,9% 97,7%
- Thuế tiêu thụ đặc biệt 11.972.000 3.800.118 2.414.716 696.62 0 20,2% 18,3%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 2.792.000 791.004 17.057.360 5.458.306 610,9% 69 0,0%
- Thuế tài nguyên 8.000 8.000 7.310 7.317 91,4% 9 1,5%
-
Thu từ khí thiên nhiên khí than theo
hiệp định, hợp đồng
8.000 313.449 3918,1%
4
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc
doanh
74.196.000 23.504.188 75.307.243 24.043.675 101,5% 102,3%
- Thuế giá trị gia tăng 31.887.000 10.121.481 29.944.052 9.582.059 93,9% 94,7%
- Thuế tiêu thụ đặc biệt 41.244.000 13.091.554 1.307.759 349.295 3,2% 2,7%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 1.050.000 276.153 44.031.304 14.088.1 93 4193,5% 5101,6%
- Thuế tài nguyên 15.000 15.000 24.128 24.128 160,9% 160,9%
-
Thu từ khí thiên nhiên khí than theo
hiệp định, hợp đồng
5 Thuế thu nhập cá nhân 38.500.000 12.220.561 39.592.039 12.667.778 102,8% 103,7%
6 Thuế bảo vệ môi trường 5.850.000 1.114.134 3.117.008 598.707 53,3%
-
Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất,
kinh doanh trong nước
3.510.000 1.114.134 822 999
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu 2.340.000 3.121
7 Lệ phí trước bạ 8.400.000 8.400.000 6.716.138 6.716.138 80,0% 80,0%
8 Thu phí, lệ phí 17.500.000 1.200.000 20.006.359 1.333.577 114,3% 111,1%
- Phí và lệ phí trung ương 16.300.000 18.722.369 114,9%
- Phí và lệ phí tỉnh 1.200.000 1.200.000 1.283.990 1.283.990 107,0% 107,0%
- Phí và lệ phí huyện
- Phí và lệ phí xã, phường
9 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 114 114
10 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 560.000 560.000 669.693 669.693 119,6% 119,6%
11 Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước 5.600.000 5.600.000 4.863.877 4.863.877 86,9% 86,9%
12 Thu tiền sử dụng đất 17.000.000 17.000.000 15.008.258 15.008.258 88,3% 88,3%
13
Tiền cho thuê tiền bán nhà ở thuộc sở
hữu nhà nước
500.000 500.000 670.070 670.070
14 Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết 320.000 320.000 330.209 330.209 103,2% 103,2%
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN
QUYẾT TOÁN
SO SÁNH (%)
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2023
(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân Thành phố phê chuẩn)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/2024 của UBND thành phố Hà Nội)
Biểu số 63/CK-NSNN
Đơn vị: Triệu đồng
1/2
TỔNG THU
NSNN
THU NSĐP
TỔNG THU
NSNN
THU NSĐP
TỔNG
THU
NSNN
THU
NSĐP
A B 1 2 3 4 5=3/1 6=4/2
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN
QUYẾT TOÁN
SO SÁNH (%)
15
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản
22.000
10.100
31.521 14.562 143,3% 144,2%
16 Thu khác ngân sách 8.000.000
2.200.000
8.350.172 2.898.518 104,4% 131,8%
17
Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công
sản khác
150.000 150.000 323.860 323.860 215,9% 215,9%
18
Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được
chia của Nhà nước lợi nhuận sau thuế
còn lại sau khi trích lập các quỹ của
doanh nghiệp nhà nước
60.512.000 485.000 71.735.205 7.339.459 118,5% 1513,3%
19 Chênh lệch thu chi NHNN 4.100.000 39.242.220 957,1%
20 Thu cổ phần hóa DNNN địa phương
II Thu từ dầu thô 2.100.000 4.528.987 215,7%
III Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu 27.000.000 24.249.556 89,8%
1 Thuế xuất khẩu 62.000 83.822 135,2%
2 Thuế nhập khẩu 6.299.000 4.347.356 69,0%
3
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa
nhập khẩu
730.000 2.774.948 380,1%
4
Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa
nhập khẩu
9.000 7.879 87,5%
5
Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa
nhập khẩu
19.900.000 16.880.106 84,8%
6 Thu khác 155.445
IV Thu viện trợ 17.320
17.320
1.460.944 15.956
B THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
C THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC 11.926.440 11.926.440
D
THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM
TRƯỚC CHUYỂN SANG
125.869.833 125.869.833
2/2
NGÂN SÁCH
CẤP TỈNH
NGÂN SÁCH
HUYỆN
NGÂN SÁCH
CẤP TỈNH
NGÂN SÁCH
HUYỆN
NSĐP
NGÂN
SÁCH CẤP
TỈNH
NGÂN
SÁCH
HUYỆN
A B 1=2+3 2 3 4=5+6 5 6 7=4/1 8=5/2 9=6/3
TỔNG CHI NSĐP 105.089.381 47.480.551 57.608.830 241.430.201 119.481.917 121.948.284 229,7% 251,6% 211,7%
A CHI CÂN ĐỐI NSĐP 105.089.381 47.480.551 57.608.830 108.288.282 43.358.494 64.929.788
103,0% 91,3% 112,7%
I Chi đầu tư phát triển 46.946.267 20.764.819 26.181.448 54.851.649 21.702.090 33.149.559 116,8% 104,5% 126,6%
1 Chi đầu tư cho các dự án 45.796.267 19.614.819 26.181.448 54.408.378 21.258.819 33.149.559 118,8% 108,4% 126,6%
Trong đó chia theo lĩnh vực:
-
Chi giáo dục - đào tạo dạy
nghề
8.378.208 85.100 8.293.108 12.198.374 108.818 12.089.556 145,6% 127,9% 145,8%
- Chi khoa học và công nghệ
Trong đó chia theo nguồn vốn:
-
Chi đầu từ nguồn thu tiền sử
dụng đất
17.000.000 5.279.000 11.721.000
-
Chi đầu từ nguồn thu xổ số
kiến thiết
320.000 320.000
2
Chi bổ sung vốn cho các Quỹ, vốn
ủy thác
250.000 250.000 443.271 443.271 177,3% 177,3%
3
Chi đầu trở lại cho các quận,
huyện bằng tiền thuê đất trả tiền
một lần
900.000 900.000
SO SÁNH (%)
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ VÀ CHI NGÂN SÁCH QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ
THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2023
(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân Thành phố phê chuẩn)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/2024 của UBND thành phố Hà Nội)
Biểu số 64/CK-NSNN
Đơn vị: Triệu đồng
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN
BAO GỒM
QUYẾT TOÁN
BAO GỒM
1/2
NGÂN SÁCH
CẤP TỈNH
NGÂN SÁCH
HUYỆN
NGÂN SÁCH
CẤP TỈNH
NGÂN SÁCH
HUYỆN
NSĐP
NGÂN
SÁCH CẤP
TỈNH
NGÂN
SÁCH
HUYỆN
A B 1=2+3 2 3 4=5+6 5 6 7=4/1 8=5/2 9=6/3
SO SÁNH (%)
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN
BAO GỒM
QUYẾT TOÁN
BAO GỒM
II Chi thường xuyên 55.783.495 25.354.009 30.429.486 53.366.055 21.585.826 31.780.229 95,7% 85,1% 104,4%
Trong đó:
1
Chi giáo dục - đào tạo dạy
nghề
18.315.292 3.928.844 14.386.448 17.706.818 2.841.456 14.865.362 96,7% 72,3% 103,3%
2 Chi khoa học và công nghệ 657.983 657.983 261.352 261.352 39,7% 39,7%
III
Chi trả nợ lãi các khoản do
chính quyền địa phương vay
90.000 90.000 59.460 59.460 66,1% 66,1%
IV
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài
chính
10.460 10.460 10.460 10.460 100,0% 100,0%
V Dự phòng ngân sách 2.259.159 1.261.263 997.896
VI
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền
lương
0
VII Chi trả ngân sách cấp trên
658 658
B
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU
2.210.880 2.210.880 2.199.213 82.687 2.116.526
I
Chi các chương trình mục tiêu
quốc gia
2.210.880 0 2.210.880 2.199.213 82.687 2.116.526
Chương trình xây dựng nông thôn
mới
2.095.850 2.095.850 2.116.526 2.116.526
Chương trình mục tiêu quốc gia về
phát triển kinh tế - hội vùng
đồng bào dân tộc thiểu số miền
núi của thành phố Hà Nội
115.030 115.030 82.687 82.687
II
Chi các chương trình mục tiêu,
nhiệm vụ
C
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG
NĂM SAU
130.942.706 76.040.736 54.901.970
2/2
STT NỘI DUNG DỰ TOÁN QUYẾT TOÁN
SO SÁNH
(%)
A B 1 2 3=2/1
TỔNG CHI NSĐP 97.392.804 146.279.486 150,2%
A
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH
HUYỆN
23.730.805 26.880.256
113,3%
1 Bổ sung cân đối 16.016.769 16.016.769 100,0%
2 Bổ sung có mục tiêu 7.714.036 10.863.487 140,8%
B
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO
LĨNH VỰC (không bao gồm chi bổ sung
có mục tiêu cho cấp dưới)
73.661.999 43.358.494 58,9%
Trong đó:
I Chi đầu tư phát triển 46.946.267 21.702.090 46,2%
1 Chi đầu tư cho các dự án 45.896.267 21.258.819 46,3%
Trong đó:
1.1 Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 108.818
1.2 Chi khoa học và công nghệ 0
1.3 Chi y tế, dân số và gia đình 409.911
1.4 Chi văn hóa thông tin 576.434
1.5 Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 7.919
1.6 Chi thể dục thể thao 68.791
1.7 Chi bảo vệ môi trường 2.255.407
1.8 Chi các hoạt động kinh tế 16.275.602
1.9
Chi hoạt động của quan quản nhà nước,
đảng, đoàn thể
471.120
1.10 Chi bảo đảm xã hội 30.669
2 Chi bổ sung vốn cho các Quỹ, vốn ủy thác 150.000 443.271 295,5%
3
Chi đầu trở lại cho các quận, huyện bằng
tiền thuê đất trả tiền một lần
900.000
II Chi thường xuyên 25.354.009 21.585.826 85,1%
Trong đó:
1 Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 3.928.844 2.841.456 72,3%
2 Chi khoa học và công nghệ 657.983 261.352 39,7%
3 Chi y tế, dân số và gia đình 3.241.107 3.522.081 108,7%
4 Chi văn hóa thông tin 567.546 445.228 78,4%
5 Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 178.001 152.239 85,5%
6 Chi thể dục thể thao 672.845 607.855 90,3%
7 Chi bảo vệ môi trường 1.062.166 604.852 56,9%
8 Chi các hoạt động kinh tế 10.044.526 8.999.678 89,6%
9
Chi hoạt động của quan quản nhà nước,
đảng, đoàn thể
1.860.115 1.624.716 87,3%
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Biểu số 65/CK-NSNN
Đơn vị: Triệu đồng
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2023
(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân Thành phố phê chuẩn)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/2024 của UBND thành phố Hà Nội)
1/2
STT NỘI DUNG DỰ TOÁN QUYẾT TOÁN
SO SÁNH
(%)
A B 1 2 3=2/1
10 Chi bảo đảm xã hội 1.133.858 923.960 81,5%
III
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền
địa phương vay
90.000 59.460 66,1%
IV Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 10.460 10.460 100,0%
V Dự phòng ngân sách 1.261.263
VI Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương 0
VII Chi nộp trả ngân sách cấp trên
658
C
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM
SAU
76.040.736
2/2
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19=10/1 20=11/2 21=12/3 22=13/4 23=14/5 24=15/6
TỔNG SỐ 69.333.896 26.565.419 41.228.117 90.000 10.460 1.439.900 1.419.400 20.000 0 146.204.819 27.896.973 40.068.668 59.460 10.460 2.202.927 2.202.927 0 76.040.736 210,9% 105,0% 97,2% 66,1% 100,0% 153,0%
I C CƠ QUAN, TỔ CHỨC 43.962.452 20.764.819 23.177.633 0 0 20.000 0 20.000 0 43.213.908 21.702.090 21.586.223 0 0 0 0 0 0 98,3% 104,5% 93,1%
1 Văn phòng UBND Thành phố 105.977 105.977 69.578 69.578 65,7% 65,7%
2 Văn phòng HĐND Thành phố 52.462 52.462 57.302 57.302 109,2% 109,2%
3 Sở Ngoại v 70.097 70.097 57.537 57.537 82,1% 82,1%
4 Sở Kế hoạch và Đầu tư 119.339 119.339 106.924 106.924 89,6% 89,6%
5 Sở Tư pháp 91.816 91.816 68.771 68.771 74,9% 74,9%
6 Sở Công thương 201.796 201.796 175.533 175.533 87,0% 87,0%
7 Sở Khoa học và Công nghệ 226.811 226.811 162.838 162.838 71,8% 71,8%
8 Sở Tài chính 76.409 76.409 62.386 62.386 81,6% 81,6%
9 Sở Giáo dục và Đào tạo 2.621.956 2.621.956 2.237.858 2.237.858 85,4% 85,4%
10 Sở Y tế 2.215.184 2.215.184 2.824.688 2.824.688 127,5% 127,5%
11 Sở Lao động Thương binh và Xã hội 1.182.288 1.182.288 1.192.905 1.192.905 100,9% 100,9%
12 Sở Văn hóa và Thể thao 989.756 989.756 943.514 943.514 95,3% 95,3%
13 Sở Thông tin và Truyền thông 436.596 436.596 266.168 266.168 61,0% 61,0%
14 Sở Nội vụ 113.119 113.119 79.324 79.324 70,1% 70,1%
15 Thanh tra Thành phố 41.002 41.002 42.657 42.657 104,0% 104,0%
16 Thành ủy Hà Nội 240.697 240.697 205.013 205.013 85,2% 85,2%
17
Ủy ban mặt trận tổ quốc thành phố
Hà Nội
41.741 41.741 39.639 39.639 95,0% 95,0%
18 Thành đoàn Hà Nội 79.696 79.696 68.317 68.317 85,7% 85,7%
19 Hội liên hiệp Phụ nữ Hà Nội 27.625 27.625 33.604 33.604 121,6% 121,6%
20 Hội Nông dân thành phố Hà Nội 13.571 13.571 17.014 17.014 125,4% 125,4%
21
Hội Cựu chiến binh thành phố Hà
Nội
14.377 14.377 14.645 14.645 101,9% 101,9%
22 Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội 22.993 22.993 33.442 33.442 145,4% 145,4%
23
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
(sát nhập với Trường cao đẳng
phạm Hà Tây)
217.911 217.911 139.054 139.054 63,8% 63,8%
24 Trường ĐTCB Lê Hồng Phong 56.074 56.074 46.745 46.745 83,4% 83,4%
25 Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội 1.689 1.689 8.395 8.395 497,0% 497,0%
26 Trường Cao đng Cộng đồng Hà Nội 12.358 12.358 17.078 17.078 138,2% 138,2%
27 Trường Cao đng Cộng đồng y 14.906 14.906 11.589 11.589
28
Trường Cao đng nghề Công nghiệp
Hà Nội
32.455 32.455 44.987 44.987 138,6% 138,6%
29
Trung tâm bảo tồn di sản Thăng
Long Hà Nội
116.514 116.514 133.416 133.416 114,5% 114,5%
30 Trường Cao đng Điện t điện lạnh 6.659 6.659 13.219 13.219
31
Trường Cao đẳng Thương mại du
lch
9.479 9.479 10.242 10.242 108,0% 108,0%
32
Trường Cao đng ng nghệ cao
(sát nhập Trường cao đẳng công
nghệ môi trường)
34.278 34.278 37.412 37.412 109,1% 109,1%
33 Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông 630 630 3.735 3.735 592,9% 592,9%
CHI TRẢ NỢ
LÃI CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH
QUYỀN ĐỊA
PHƯƠNG
VAY
Biểu số 66/CK-NSNN
CHI TRẢ
NỢ LÃI
CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH
QUYỀN ĐỊA
PHƯƠNG
VAY
CHI BỔ
SUNG QUỸ
DỰ TRỮ TÀI
CHÍNH
CHI ĐẦU
TƯ PHÁT
TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MTQG)
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MTQG)
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MTQG)
CHI TRẢ NỢ
LÃI CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH
QUYỀN ĐỊA
PHƯƠNG
VAY
CHI BỔ
SUNG QUỸ
DỰ TRỮ TÀI
CHÍNH
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG NGÂN
SÁCH NĂM
SAU
TỔNG SỐ
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG NGÂN
SÁCH NĂM
SAU
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
QUYẾT TOÁN
STT
TÊN ĐƠN V
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MTQG)
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MTQG)
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MTQG)
DỰ TOÁN
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ THEO CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2023
(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân Thành phố phê chuẩn)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/2024 của UBND thành phố Hà Nội)
SO SÁNH (%)
CHI
CHƯƠNG
TRÌNH
MTQG
CHI BỔ
SUNG QUỸ
DỰ TRỮ
TÀI CHÍNH
1/3
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19=10/1 20=11/2 21=12/3 22=13/4 23=14/5 24=15/6
CHI TRẢ NỢ
LÃI CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH
QUYỀN ĐỊA
PHƯƠNG
VAY
CHI TRẢ
NỢ LÃI
CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH
QUYỀN ĐỊA
PHƯƠNG
VAY
CHI BỔ
SUNG QUỸ
DỰ TRỮ TÀI
CHÍNH
CHI ĐẦU
TƯ PHÁT
TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MTQG)
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MTQG)
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MTQG)
CHI TRẢ NỢ
LÃI CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH
QUYỀN ĐỊA
PHƯƠNG
VAY
CHI BỔ
SUNG QUỸ
DỰ TRỮ TÀI
CHÍNH
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG NGÂN
SÁCH NĂM
SAU
TỔNG SỐ
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG NGÂN
SÁCH NĂM
SAU
QUYẾT TOÁN
STT
TÊN ĐƠN V
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MTQG)
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MTQG)
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MTQG)
DỰ TOÁN
SO SÁNH (%)
CHI
CHƯƠNG
TRÌNH
MTQG
CHI BỔ
SUNG QUỸ
DỰ TRỮ
TÀI CHÍNH
34
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam -
Hàn Quốc
24.160 24.160 17.787 17.787 73,6% 73,6%
35 Ban Dân tộc thành phố Hà Nội 27.546 27.546 13.058 13.058 47,4% 47,4%
36
Viện nghiên cứu phát triển Kinh tế -
Xã hội thành phố Hà Nội
25.052 25.052 18.131 18.131 72,4% 72,4%
37 Sở Du lch 103.794 103.794 61.484 61.484 59,2% 59,2%
38
Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương
mại, Du lch thành phố Hà Nội
115.728 115.728 167.410 167.410 144,7% 144,7%
39 Sở Giao thông vận tải 4.348.656 4.348.656 4.902.803 4.902.803 112,7% 112,7%
40 Ban quản lý các KCN và CX 16.698 16.698 32.470 32.470 194,5% 194,5%
41 Viện Quy hoạch xây dựng HN 13.750 13.750 8.495 8.495 61,8% 61,8%
42 Sở Tài nguyên và Môi trường 992.809 992.809 623.110 623.110 62,8% 62,8%
43
Sở Nông nghiệp Phát triển nông
thôn
2.148.210 2.148.210 2.182.655 2.182.655 101,6% 101,6%
44 Sở Xây dựng 1.819.319 1.819.319 1.983.574 1.983.574 109,0% 109,0%
45 Sở Quy hoạch - Kiến trúc HN 39.177 39.177 26.345 26.345 67,2% 67,2%
46
Ban QLDA ĐTXD công trình dân
dụng TPHN
11.405 11.405 19.774 19.774 173,4% 173,4%
47
Ban QLDA ĐTXD công trình giao
thông thành phố HN
0 0 18 18
48
Ban QLDA ĐTXD công trình
HTKT và NN PTNT TP HN
2.200 2.200 8.169 8.169 371,3% 371,3%
49
Đài Phát thanh và Truyền hình
Nội
0 0 18.097 18.097
50 Báo Kinh tế và Đô th 9.025 9.025 13.080 13.080 144,9% 144,9%
51 Khối hội, đoàn thể 81.774 81.774 74.406
52 Các đơn v khác 2.146.474 2.146.474 2.129.828 2.129.828 99,2% 99,2%
53
Những nhiệm vụ đã xác đnh, UBND
Thành phố tổ chức thực hiện theo quy
đnh
1.247.000 1.247.000 60.000 60.000 4,8% 4,8%
54
Chương trình MTQG mục tiêu
Thành phố (kinh p chi thường
xuyên)
259.346 239.346 20.000 20.000 0
55
Chương trình mục tiêu của Bộ, ngành
trung ương một số nhiệm vụ bổ
sung từ NSTW
277.249 277.249 0
56 Chi hoàn trả các khoản thu ngân sách 0 0
57 Chi đầu tư cho các dự án 19.614.819 19.614.819 21.258.819 21.258.819 108,4% 108,4%
58
Chi bổ sung vốn cho các Quỹ, vốn ủy
thác
250.000 250.000 443.271 443.271 177,3% 177,3%
59
Chi đầu hỗ trợ vốn cho doanh
nghiệp cung cấp sản phẩm, dch vụ
công ích do Nhà nước đặt hàng, các
tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính
của đa phương theo quy đnh của
pháp luật
900.000 900.000 0 0 0,0% 0,0%
60 Chi đầu tư phát triển khác 0 0
II
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN
DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA
PHƯƠNG VAY
90.000 90.000 59.460 59.460 66,1% 66,1%
III
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ
TÀI CHÍNH
10.460 10.460 10.460 10.460 100,0% 100,0%
IV CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH 1.261.263 1.261.263 0
2/3
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19=10/1 20=11/2 21=12/3 22=13/4 23=14/5 24=15/6
CHI TRẢ NỢ
LÃI CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH
QUYỀN ĐỊA
PHƯƠNG
VAY
CHI TRẢ
NỢ LÃI
CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH
QUYỀN ĐỊA
PHƯƠNG
VAY
CHI BỔ
SUNG QUỸ
DỰ TRỮ TÀI
CHÍNH
CHI ĐẦU
TƯ PHÁT
TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MTQG)
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MTQG)
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MTQG)
CHI TRẢ NỢ
LÃI CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH
QUYỀN ĐỊA
PHƯƠNG
VAY
CHI BỔ
SUNG QUỸ
DỰ TRỮ TÀI
CHÍNH
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG NGÂN
SÁCH NĂM
SAU
TỔNG SỐ
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG NGÂN
SÁCH NĂM
SAU
QUYẾT TOÁN
STT
TÊN ĐƠN V
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MTQG)
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MTQG)
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MTQG)
DỰ TOÁN
SO SÁNH (%)
CHI
CHƯƠNG
TRÌNH
MTQG
CHI BỔ
SUNG QUỸ
DỰ TRỮ
TÀI CHÍNH
V
CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU
CHỈNH TIỀN LƯƠNG
0 0 0
VI
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN
SÁCH HUYỆN
24.009.721 5.800.600 16.789.221 1.419.900 1.419.400 26.880.255 6.194.883 18.482.445 2.202.927 2.202.927 112,0%
106,8% 110,1%
155,1%
1 Bổ sung cân đối 16.016.769 16.016.769 0 16.016.769 16.016.769 0 100,0% 100,0%
2 Bổ sung có mục tiêu 7.992.952 5.800.600 772.452 1.419.900 1.419.400 500 10.863.486 6.194.883 2.465.676 2.202.927 2.202.927 135,9% 106,8% 319,2% 155,1%
VII
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG
NGÂN SÁCH NĂM SAU
76.040.736 76.040.736
3/3
Tổng số
Vốn đầu tư
để thực hiện
các chương
trình mục
tiêu, nhiệm
vụ
Vốn sự
nghiệp để
thực hiện các
chế độ, chính
sách, nhiệm vụ
Vốn thực
hiện các
chương trình
mục tiêu
quốc gia
Tổng số
Vốn đầu tư
để thực hiện
các chương
trình mục
tiêu, nhiệm
vụ
Vốn sự
nghiệp để
thực hiện các
chế độ, chính
sách, nhiệm vụ
Vốn thực
hiện các
chương
trình mục
tiêu quốc gia
Tổng số
Vốn đầu
tư để thực
hiện các
chương
trình mục
tiêu,
nhiệm vụ
Vốn sự
nghiệp để
thực hiện
các chế
độ, chính
sách,
nhiệm vụ
Vốn thực
hiện các
chương
trình mục
tiêu quốc
gia
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13=7/1 14=8/2 15=9/3 16=10/4 17=11/5 18=12/6
TỔNG SỐ 27.139.111 16.016.769 11.122.342 6.230.537 2.681.425 2.210.380 26.880.256 16.016.769 10.863.487 6.194.883 2.465.676 2.202.927 99,0% 100,0% 97,7% 99,4% 92,0% 99,7%
1 Quận Hoàn Kiếm 57.506 57.506 19.967 37.539 57.506 57.506 19.967 37.539 100% 100,0% 100%
2 Quận Ba Đình 74.086 74.086 22.667 51.419 69.317 69.317 22.667 46.650 94% 93,6% 91%
3 Quận Đống Đa 96.673 96.673 96.673 78.697 78.697 78.697 81% 81,4% 81%
4 Quận Hai Bà Trưng 64.130 64.130 64.130 41.296 41.296 41.296 64% 64,4% 64%
5 Quận Thanh Xuân 54.231 54.231 54.231 52.375 52.375 52.375 97% 96,6% 97%
6 Quận Tây Hồ 38.975 38.975 8.097 30.878 33.161 33.161 8.097 25.064 85% 85,1% 81%
7 Quận Cầu Giấy 47.549 47.549 450 47.099 45.749 45.749 45.749 96,2% 96,2% 97,1%
8 Quận Hoàng Mai 111.842 111.842 43.385 68.457 106.487 106.487 43.385 63.102 95% 95,2% 92%
9 Quận Long Biên 65.970 65.970 65.970 61.739 61.739 61.739 94% 93,6% 94%
10 Quận Hà Đông 75.434 75.434 75.434 72.399 72.399 72.399 96,0% 96,0% 96,0%
11 Quận Nam Từ Liêm 53.741 53.741 21.000 32.741 52.870 52.870 21.000 31.870 98,4% 98,4% 97,3%
12 Quận Bắc Từ Liêm 41.202 41.202 41.202 36.097 36.097 36.097 88% 88% 88%
13 Thị xã Sơn Tây 970.213 654.007 316.206 153.270 114.936 48.000 960.148 654.007 306.141 153.270 104.871 48.000 99% 100% 97% 100% 91%
14 Huyện Thanh Trì 592.203 423.191 169.012 51.050 117.962 589.506 423.191 166.315 51.050 115.265 99,5% 100% 98,4% 100% 97,7%
15 Huyện Gia Lâm 70.680 70.680 1.815 68.865 69.642 69.642 1.815 67.827 98,5% 99% 100% 98%
16 Huyện Sóc Sơn 1.928.325 1.338.623 589.702 437.700 105.502 46.500 1.908.562 1.338.623 569.939 437.700 87.352 44.887 99,0% 100,0% 96,6% 100% 82,8% 97%
17 Huyện Đông Anh 440.972 440.972 203.500 129.472 108.000 425.821 425.821 201.700 116.121 108.000 96,6% 96,6% 99% 89,7% 100%
18 Huyện Mê Linh 1.485.398 885.924 599.474 443.150 98.824 57.500 1.470.607 885.924 584.683 442.975 84.529 57.179 99% 100% 98% 100% 86% 99%
19 Huyện Quốc Oai 1.316.813 993.572 323.241 255.400 67.841 1.311.317 993.572 317.745 251.209 66.536 100% 100% 98% 98% 98%
20 Huyện Chương Mỹ 2.035.509 1.310.461 725.048 504.800 143.048 77.200 2.018.012 1.310.461 707.551 487.303 143.048 77.200 99% 100% 98% 97% 100% 100%
21 Huyện Thanh Oai 1.312.025 944.665 367.360 215.500 78.360 73.500 1.305.834 944.665 361.169 215.500 72.380 73.289 100% 100% 98% 100% 92%
22 Huyện Ứng Hòa 2.166.384 1.176.823 989.561 559.680 173.381 256.500 2.157.254 1.176.823 980.431 555.201 169.963 255.267 100% 100% 99% 99% 98% 100%
23 Huyện Mỹ Đức 1.872.983 1.205.397 667.586 297.500 139.086 231.000 1.865.999 1.205.397 660.602 297.500 132.102 231.000 100% 100% 99% 100% 95% 100%
24 Huyện Thường Tín 1.582.581 1.094.879 487.702 239.900 107.802 140.000 1.575.308 1.094.879 480.429 239.884 100.545 140.000 100% 100% 99% 100% 93% 100%
25 Huyện Phú Xuyên 2.246.651 1.128.724 1.117.927 737.800 85.127 295.000 2.241.498 1.128.724 1.112.774 735.021 82.753 295.000 99,8% 100% 99,5% 100% 97,2% 100%
26 Huyện Ba Vì 3.153.675 1.560.167 1.593.508 979.350 176.878 437.280 3.140.871 1.560.167 1.580.704 977.424 166.087 437.193 100% 100% 99% 100% 94% 100%
27 Huyện Phúc Thọ 1.398.991 990.092 408.899 170.800 103.299 134.800 1.383.642 990.092 393.550 169.979 88.771 134.800 98,9% 100,0% 96,2% 99,5% 85,9%
28 Huyện Thạch Thất 1.807.675 914.887 892.788 544.879 116.409 231.500 1.795.324 914.887 880.437 544.861 104.714 230.862 99,3% 100,0% 98,6% 100,0% 90,0% 99,7%
29 Huyện Đan Phượng 1.108.266 738.768 369.498 195.277 114.621 59.600 1.092.634 738.768 353.866 195.277 102.339 56.250 98,6% 100,0% 95,8% 100,0% 89,3%
30 Huyện Hoài Đức 868.428 656.589 211.839 123.600 74.239 14.000 860.583 656.589 203.994 122.098 67.896 14.000 99,1% 100,0% 96,3% 98,8% 91,5% 100,0%
Bổ sung cân
đối
Bổ sung có mục tiêu
Tổng số
Bổ sung cân
đối
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ CHO NGÂN SÁCH QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2023
(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân Thành phố phê chuẩn)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/2024 của UBND thành phố Hà Nội)
Biểu số 67/CK-NSNN
Đơn vị: Triệu đồng
Bổ sung có mục tiêu
Tổng số
Bổ sung
cân đối
Bổ sung có mục tiêu
STT
Tên đơn vị
Dự toán sau điều chỉnh, bổ sung
Quyết toán
So sánh (%)
Tổng số
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự
nghiệp
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự
nghiệp
Đầu tư
phát triển
Kinh phí
sự nghiệp
A B 1 2 3 4 5 6 7=4/1 8=5/2 9=6/3
TỔNG SỐ 3.700.776 3.086.351 500 2.199.213 2.198.816 397 59,4% 71,2%
I
Chương trình mục tiêu quốc
gia về phát triển kinh tế -xã
hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi của TP
Hà Nội
153.344 152.844 500 82.687 82.290 397
II
Chương trình xây dựng nông
thôn mới
2.933.507 2.933.507 0 2.116.526 2.116.526 0 72,2% 72,2%
So sánh (%)
Tổng số
Biểu số 68/CK-NSNN
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Nội dung
Dự toán sau điều chỉnh, bổ sung
Thực hiện
Trong đó
Tổng số
Trong đó
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ NĂM 2022
(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân Thành phố phê chuẩn)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/2024 của UBND thành phố Hà Nội)
Tổng số
Trong đó

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 6666/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc công bố công khai quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2023 của Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×