- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 66/QĐ-BNN-TC của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc giao dự toán ngân sách Nhà nước năm 2011 (lần 1)
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 66/QĐ-BNN-TC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Đinh Thị Phương |
| Trích yếu: | Về việc giao dự toán ngân sách Nhà nước năm 2011 (lần 1) | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
24/01/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 66/QĐ-BNN-TC
Quyết định 66/QĐ-BNN-TC: Giao dự toán ngân sách năm 2011 cho Viện nghiên cứu nuôi trồng Thủy sản 2
Quyết định 66/QĐ-BNN-TC được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành vào ngày 24 tháng 01 năm 2011, xác định giao dự toán ngân sách Nhà nước (NSNN) năm 2011 lần thứ nhất cho Viện nghiên cứu nuôi trồng Thủy sản 2. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi được ban hành và yêu cầu các đơn vị liên quan thực hiện theo đúng quy định của Luật ngân sách Nhà nước.
Trong Quyết định này, dự toán ngân sách NSNN năm 2011 cho Viện nghiên cứu nuôi trồng Thủy sản 2 được xác định tổng cộng là 21.018.410 nghìn đồng, được chia thành các mục chi cụ thể.
Đầu tiên, tổng số chi dành cho sự nghiệp môi trường là 550.000 nghìn đồng, bao gồm kinh phí thường xuyên và kinh phí không thường xuyên.
Thứ hai, phần chi cho nghiên cứu khoa học lớn nhất, với tổng số 11.888.410 nghìn đồng. Trong đó, kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ là 5.635.000 nghìn đồng, kinh phí hoạt động thường xuyên là 5.073.410 nghìn đồng, và kinh phí không thường xuyên là 1.180.000 nghìn đồng, bao gồm cả kinh phí thực hiện điều chỉnh tiền lương.
Cuối cùng, chi cho chương trình công nghệ sinh học cũng được chỉ định 8.580.000 nghìn đồng, chủ yếu cho các nhiệm vụ khoa học công nghệ.
Các đơn vị có trách nhiệm thực hiện theo đúng biểu chi đính kèm trong quyết định và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc sử dụng và quyết toán số kinh phí được giao. Quyết định này nhấn mạnh sự cần thiết trong việc đảm bảo các hoạt động và nghiên cứu của viện được triển khai đúng quy định và hiệu quả.
Người đứng đầu các đơn vị như Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tài chính và Viện trưởng Viện nghiên cứu nuôi trồng Thủy sản 2 có trách nhiệm thi hành quyết định này.
Tóm lại, Quyết định 66/QĐ-BNN-TC không chỉ quy định rõ ràng việc phân bổ ngân sách cho Viện nghiên cứu mà còn đảm bảo tính minh bạch và đúng luật trong quá trình triển khai các hoạt động nghiên cứu và môi trường của viện này.
Xem chi tiết Quyết định 66/QĐ-BNN-TC có hiệu lực kể từ ngày 24/01/2011
Tải Quyết định 66/QĐ-BNN-TC
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 66/QĐ-BNN-TC | Hà Nội, ngày 24 tháng 01 năm 2011 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao dự toán ngân sách Nhà nước năm 2011 (lần 1)
_____________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ về việc sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 09/2008/QĐ-BNN-TC ngày 28/01/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 108/QĐ-BNN-TC ngày 20/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc giao dự toán NSNN năm 2011 (lần 1) cho các đơn vị dự toán trực thuộc Bộ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao dự toán chi NSNN năm 2011 cho Viện nghiên cứu nuôi trồng Thủy sản 2 (chi tiết theo biểu đính kèm).
Điều 2. Căn cứ dự toán chi ngân sách năm 2011 được giao, thủ trưởng đơn vị tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tài chính và Viện trưởng Viện Nghiên cứu nuôi trồng Thủy sản 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TL. BỘ TRƯỞNG |
DỰ TOÁN
THU, CHI NSNN NĂM 2011
(Kèm theo Quyết định số 66/QĐ-BNN-TC ngày 24 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Đơn vị: Viện nghiên cứu nuôi trồng Thủy sản 2
Mã số sử dụng ngân sách: 1054920
Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh
Đơn vị tính: Nghìn đồng
| TT | Nội dung | Tổng số |
| I | DỰ TOÁN CHI NSNN (1+2+3) | 21.018.410 |
| 1 | Chi Sự nghiệp môi trường (Loại 280 - 281) | 550.000 |
| 1.1 | Kinh phí thường xuyên |
|
| 1.2 | Kinh phí không thường xuyên | 550.000 |
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học (Loại 370 – 371) | 11.888.410 |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 5.635.000 |
|
| Trong đó kinh phí khoán chi |
|
| 2.2 | Kinh phí hoạt động thường xuyên | 5.073.410 |
|
| - Kinh phí trích nộp quỹ thi đua khen thưởng chung của Bộ theo Quyết định số 2713/QĐ-BNN-TC ngày 11/10/2010 | 19.634 |
| 2.3 | Kinh phí không thường xuyên | 1.180.000 |
|
| Trong đó: Kinh phí tiết kiệm 10% thực hiện điều chỉnh tiền lương |
|
| 3 | Chi chương trình công nghệ sinh học (Loại 370 – 371; mã số 0950-0952) | 8.580.000 |
| 3.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 8.580.000 |
| 3.2 | Kinh phí hoạt động thường xuyên |
|
| 3.3 | Kinh phí không thường xuyên |
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!