Quyết định 6524/QĐ-KBNN 2022 sửa đổi, bổ sung Quyết định 935/QĐ-KBNN

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
-------

Số: 6524/QĐ-KBNN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------
Hà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 935/QĐ-KBNN ngày 04 tháng 03 năm 2022 của Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước về việc ban hành Quy định chuẩn kết nối và tích hợp phần mềm ứng dụng của các cơ quan, tổ chức vào hệ thống dịch vụ công trực tuyến Kho bạc Nhà nước

_____________

TỔNG GIÁM ĐỐC KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Căn cứ Luật giao dịch điện tử số 51/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội thứ XI kỳ họp thứ 8;

Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 8 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 130/2018/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số;

Căn cứ Nghị định số 165/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính;

Căn cứ Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 22/2020/TT-BTTTT ngày 7 tháng 9 năm 2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra ký số;

Căn cứ Thông tư số 87/2021/TT-BTC ngày 8 tháng 10 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định về giao dịch điện tử trong hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định chuẩn kết nối và tích hợp phần mềm ứng dụng của các cơ quan, tổ chức vào hệ thống Dịch vụ công trực tuyến Kho bạc Nhà nước được ban hành theo Quyết định số 935/QĐ-KBNN ngày 04/03/2022 của Tổng giám đốc Kho bạc nhà nước.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức tham gia giao dịch điện tử trong hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước sử dụng phần mềm ứng dụng của đơn vị kết nối trực tiếp với hệ thống Dịch vụ công trực tuyến Kho bạc Nhà nước.
Điều 3. Cục trưởng Cục Công nghệ Thông tin, Vụ trưởng Vụ Kiểm soát chi, Cục trưởng Cục Kế toán Nhà nước, Chánh Văn phòng KBNN; Giám đốc Sở giao dịch KBNN; Giám đốc KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc KBNN các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; Thủ trưởng cơ quan, tổ chức tham gia giao dịch điện tử trong hoạt động nghiệp vụ KBNN sử dụng phần mềm ứng dụng của đơn vị kết nối trực tiếp với hệ thống Dịch vụ công trực tuyến KBNN chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục TH&TK Tài chính - BTC;
- Cổng thông tin điện tử BTC;
- Cổng thông tin điện tử KBNN;
- Lưu: VT, CNTT (12 bản).

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC




Nguyễn Mạnh Cường

QUY ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA QUY ĐỊNH CHUẨN KẾT NỐI VÀ TÍCH HỢP PHẦN MỀM ỨNG DỤNG CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀO HỆ THỐNG DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN KHO BẠC NHÀ NƯỚC ĐƯỢC BAN HÀNH THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 935/QĐ-KBNN NGÀY 04/03/2022 CỦA TỔNG GIÁM ĐỐC KHO BẠC NHÀ NƯỚC
(Ban hành theo Quyết định số 6524/QĐ-KBNN ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Kho bạc Nhà nước)

1. Sửa đổi, bổ sung Mục IV Chương II như sau:
“IV. Các mẫu chứng từ, tờ khai
Kho bạc Nhà nước công bố chuẩn kết nối cho các hồ sơ gồm các mẫu chứng từ, tờ khai và tài liệu kèm theo được ban hành theo Nghị định số 11/2020/NĐ- CP của Chính phủ ngày 20/01/2020 quy định thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kho bạc Nhà nước gồm các mẫu 05a (C2-03/NS), 06 (C2-05a/NS), 07 (M01), 16a1 (C2-02a/NS), 16a2 (C2-02b/NS), 16c1 (C4-02a/KB), 16c3 (C4-02c/KB), 19 (06-ĐCSDTK/KBNN), 20a (01a-SDKP/ĐVDT), 20c (02a-SDKP/ĐVDT), 20f (04-SDKP/ĐVDT) và Nghị định số 99/2021/NĐ-CP của Chính phủ ngày 11/11/2021 quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công gồm các mẫu 04.a/TT, 04.b/TT, 05/TT.”
2. Sửa đổi, bổ sung Mục V Chương II như sau
“V. Các dịch vụ (API) được cung cấp bởi KBNN-Gateway

STT

Tên dịch vụ

Mô tả

URL

Method

1

Login

Đăng nhập vào hệ thống DVCTT

/Login

POST

2

Logout

Đăng xuất khỏi hệ thống DVCTT

/Logout

POST

3

CheckDocumentStatus

Kiểm tra trạng thái hồ sơ

/CheckDocumentStatus

POST

4

SendDocument

Giao nhận hồ sơ

/SendDocument

POST

5

Download

Tải xuống giấy báo nợ

/Download

GET

6

Upload

Tải lên tệp đính kèm

/Upload

POST

7

DocumentComparison

Đối chiếu tài khoản

/DocumentComparison

POST

8

DocumentComparisonStatus

Kiểm tra trạng thái hồ sơ đối chiếu

/DocumentComparison

GET

“4.2. Thông tin chung của hồ sơ (Document)

Cung cấp thông tin chung của hồ sơ gửi lên DVCTT

STT

Thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Bắt buộc

Ghi chú

1

v_ma_ho_so

String

100

Mã hồ sơ gửi lên hệ thống DVCTT

XYY_ZZZZZZZ_KBNN99999: Trong đó

- X là 01 chữ cái in hoa, đại diện cho loại hồ sơ do đơn vị tự chọn (Lưu ý không sử dụng các ký tự H, K, T)

- YY là 2 ký tự cuối của năm ngân sách

- ZZZZZZZ là mã đơn vị, dự án

- KBNN là số hiệu kho bạc nơi đơn vị sử dụng ngân sách thực hiện giao dịch

- 99999: 5 ký tự cuối là số tăng dần trong năm của đơn vị.

2

v_dm_hs_ksc_id

Number

 

Thông tin ID hồ sơ kiểm soát chi:

1- Chi đầu tư

2- Chi thường xuyên

3

v_ma_dvgd

String

50

Mã đơn vị giao dịch (sử dụng mã đơn vị quan hệ ngân sách quy định ở Thông tư số 185/2015/TT-BTC)

4

v_ ma_dvgd_dvqhns

String

50

Mã ĐVQHNS/dự án của đơn vị giao dịch (sử dụng mã đơn vị quan hệ ngân sách quy định ở Thông tư số 185/2015/TT-BTC)

5

v_du_lieu_toan_van

String

100

Dữ liệu mã hóa theo chuẩn MD5 của trường thông tin v_du_lieu_xac_thuc

6

v_du_lieu_xac_thuc

String

32000

Dữ liệu hồ sơ theo định dạng XML (Theo cấu trúc được nêu tại điểm 1 mục VIII của quy định này)

7

v_chu_ky_so_ktt

String

32000

Thông tin chữ ký số của Kế toán trưởng có cấu trúc xml theo quy định của hệ thống KBNN-Gateway (Theo cấu trúc được nêu tại điểm 2 mục VIII của quy định này)

8

v_chu_ky_so_ctk

String

32000

Thông tin chữ ký số của Kế toán trưởng có cấu trúc xml theo quy định của hệ thống KBNN- Gateway (Theo cấu trúc được nêu tại điểm 2 mục VIII của quy định này)

9

v_tieu_de

String

150

Thông tin tiêu đề hồ sơ gửi lên DVCTT

10

v_ma_ho_so_lien_ket

String

30

Mã hồ sơ liên kết với hồ sơ thanh toán

"
4. Bổ sung tiết 4.14 điểm 4 Mục V Chương II như sau:

“4.14. Thông tin chung của mẫu 04.a/TT

STT

Thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Ghi chú

1

v_ma_ho_so

String

30

Mã hồ sơ gửi lên hệ thống DVCTT

2

v_so_chung_tu

String

30

Số chứng từ sinh theo quy định DVCTT:

XYYMMDD_ZZZZZZZ_KBNN999: Trong đó:

- X là 01 chữ cái in hoa đại diện cho loại chứng từ, do đơn vị tự chọn (Lưu ý không dùng ký tự T);

- YYMMDD là ngày của chứng từ;

- ZZZZZZZ là mã đơn vị, dự án;

- KBNN là số hiệu kho bạc nơi đơn vị sử dụng ngân sách thực hiện giao dịch;

- 999: 3 ký tự cuối là số tăng dần theo ngày của đơn vị, đảm bảo số chứng từ là duy nhất.

3

v_so_thu_tu

Number

 

Số thứ tự

4

v_chungtu_so_ct_giay

String

50

Số chứng từ giấy

5

v_chungtu_sotk_so

String

30

Số tài khoản

6

v_chungtu_dm_tiente

String

3

Mã loại tiền tệ

7

v_tygia

Number

 

Tỷ giá

8

v_cdt_ma

String

7

Mã chủ đầu tư

9

v_cancu_pl_so

String

150

Căn cứ phụ lục số

10

v_cancu_pl_ngay

String

12

Căn cứ phụ lục ngày (Định dạng DD/MM/YYYY)

11

v_cancu_qddt_so

String

150

Căn cứ quyết định đầu tư số

12

v_cancu_qddt_ngay

String

12

Căn cứ quyết định đầu tư ngày (Định dạng DD/MM/YYYY)

13

v_cancu_klht_so

String

150

Căn cứ khối lượng hoàn thành số

14

v_cancu_klht_ngay

String

12

Căn cứ khối lượng hoàn thành ngày (Định dạng DD/MM/YYYY)

15

v_ke_hoach_von

String

150

Tên kế hoạch vốn

16

v_bh_tn

Number

 

Bảo hiểm trong nước

17

v_bh_nn

Number

 

Bảo hiểm ngoài nước

18

v_dv_nhantien_ten

String

70

Tên đơn vị nhận tiền

19

v_dv_nhantien_nganhang_ten

String

70

Tên ngân hàng đơn vị nhận tiền

20

v_par1

String

250

Tổng số tiền thanh toán bằng số

21

v_par2

String

250

Tổng số tiền thanh toán bằng chữ

22

v_ma_dvgd_dvqhns

String

7

Mã quan hệ ngân sách đơn vị giao dịch

23

v_ma_dvgd

String

7

Mã đơn vị giao dịch

24

v_username_ktt

String

100

Tên đăng nhập DVCTT của kế toán trưởng

25

v_username_ctk

String

100

Tên đăng nhập DVCTT của lãnh đạo đơn vị

26

v_chu_ky_so_ktt

String

 

Dữ liệu ký số của kế toán trưởng

27

v_chu_ky_so_ctk

String

 

Dữ liệu ký số của lãnh đạo đơn vị

"
5. Bổ sung tiết 4.15 điểm 4 Mục V Chương II như sau:

“4.15. Thông tin chung của mẫu chứng từ 04.b/TT

STT

Thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Ghi chú

1

v_ ma_ho_so

String

30

Mã hồ sơ gửi lên hệ thống DVCTT

2

v_so_chung_tu

String

30

Số chứng từ sinh theo quy định DVCTT:

XYYMMDD_ZZZZZZZ_KBNN999: Trong đó:

- X là 01 chữ cái in hoa đại diện cho loại chứng từ, do đơn vị tự chọn (Lưu ý không dùng ký tự T);

- YYMMDD là định dạng ngày của chứng từ;

- ZZZZZZZ là mã đơn vị, dự án;

- KBNN là số hiệu kho bạc nơi đơn vị sử dụng ngân sách thực hiện giao dịch;

- 999: 3 ký tự cuối là số tăng dần theo ngày của đơn vị, đảm bảo số chứng từ là duy nhất.

3

v_so_thu_tu

Number

 

Số thứ tự của chứng từ

4

v_chungtu_dm_tiente

String

3

Mã loại tiền tệ

5

v_chungtu_so_ct_giay

String

50

Số chứng từ giấy

6

v_cdt_ma

String

7

Mã quan hệ ngân sách chủ đầu tư

7

v_so_du_tam_ung

Number

 

Số dư tạm ứng/ứng trước kinh phí đầu tư của dự án

8

v_par1

String

250

Số tiền bằng chữ

9

v_par3

String

250

Số dư tạm ứng bằng chữ

10

v_par4

String

250

Số thanh toán bằng chữ

11

v_ma_dvgd_dvqhns

String

7

Mã quan hệ ngân sách đơn vị giao dịch

12

v_ma_dvgd

String

7

Mã đơn vị giao dịch

13

v_username_ktt

String

100

Tên đăng nhập DVCTT của kế toán trưởng

14

v_username_ctk

String

100

Tên đăng nhập DVCTT của lãnh đạo đơn vị

15

v_chu_ky_so_ktt

String

 

Dữ liệu ký số của kế toán trưởng

16

v_chu_ky_so_ctk

String

 

Dữ liệu ký số của lãnh đạo đơn vị

"
6. Bổ sung tiết 4.16 điểm 4 Mục V Chương II như sau:

“4.16. Thông tin chung của mẫu chứng từ 05/TT

STT

Thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Ghi chú

1

v_ma_ho_so

String

100

Mã hồ sơ gửi lên hệ thống DVCTT

2

v_so_chung_tu

String

30

Số chứng từ sinh theo quy định DVCTT:

XYYMMDD_ZZZZZZZ_KBNN999: Trong đó:

- X là 01 chữ cái in hoa đại diện cho loại chứng từ, do đơn vị tự chọn (Lưu ý không dùng ký tự T);

- YYMMDD là ngày của chứng từ theo định dạng yymmdd;

- ZZZZZZZ là mã đơn vị, dự án.

- KBNN là số hiệu kho bạc nơi đơn vị sử dụng ngân sách thực hiện giao dịch;

- 999: 3 ký tự cuối là số tăng dần theo ngày, đảm bảo số chứng từ là duy nhất.

3

v_chungtu_so_ct_giay

String

25

Số chứng từ giấy

4

v_la_tienmat

Number

 

Tiền mặt hay chuyển khoản:

0-chuyển khoản;

1-tiền mặt.

5

v_so_thu_tu

Number

 

Số thứ tự của chứng từ

6

v_chungtu_dm_tien_te

String

3

Mã loại tiền tệ

7

v_cdt_ma

String

7

Mã chủ đầu tư

8

v_dvqhns_vt

String

70

Tên viết tắt dự án

9

v_dv_nopthue_ten

String

50

Tên đơn vị nộp thuế

10

v_dv_nopthue_kythue

String

10

Kỳ thuế

11

v_dv_nhantien_ma

String

7

Mã quan hệ ngân sách đơn vị nhận tiền

12

v_dv_nhantien_ten

String

70

Tên đơn vị nhận tiền

13

v_dv_nhantien_diachi

String

150

Địa chỉ đơn vị nhận tiền

14

v_dv_nhantien_nganhang_ma

String

8

Trường hợp chuyển khoản đi NH, thì điền Mã NH 8 số (Theo danh mục mã ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước công bố). Trường hợp thanh toán tại KBNN thì điền mã KBNN thanh toán (Theo danh mục mã KBNN do Bộ Tài chính công bố).

15

v_dv_nhantien_loai

Number

 

Loại cơ quan thanh toán (0: Kho bạc, 1: Ngân hàng)

16

v_par1

String

250

Tổng số tiền bằng chữ

17

v_par2

String

250

Tổng số tiền nộp thuế bằng chữ

18

v_par3

String

250

Tổng số tiền thanh toán bằng chữ

19

v_ma_dvgd_dvqhns

String

7

Mã quan hệ ngân sách đơn vị giao dịch

20

v_ma_dvgd

String

7

Mã đơn vị giao dịch

21

v_username_ktt

String

100

Tên đăng nhập DVCTT của kế toán trưởng

22

v_username_ctk

String

100

Tên đăng nhập DVCTT của lãnh đạo đơn vị

23

v_chu_ky_so_ktt

String

 

Dữ liệu ký số của kế toán trưởng

24

v_chu_ky_so_ctk

String

 

Dữ liệu ký số của lãnh đạo đơn vị

"
7. Bổ sung điểm 7 Mục V Chương II như sau

“7. DocumentComparison

- Header:

STT

Key

Value

Mô Tả

1

Authorization

Bearer Token trả về khi login

Dùng để xác định ai là người gửi request lên hệ thống, có quyền truy cập vào hồ sơ hay không

 

- Param: Bao gồm thông tin đăng nhập và thông tin hồ sơ như mô tả ở các mục sau đây.

7.1. Thông tin LoginInfo

Cung cấp thông tin để đăng nhập hệ thống DVCTT lấy thông tin chứng thư số để xác thực với dữ liệu gửi từ các máy trạm lên hệ thống DVCTT

STT

Tên biến

Kiểu

Độ dài tối đa

Mô tả

Mặc định

1

UserName

String

50

Tên đăng nhập DVCTT

 

2

Password

String

500

Mật khẩu đăng nhập DVCTT

 

3

BudgetCode

String

7

Mã quan hệ ngân sách

 

4

HeadOfDepartmentUserName

String

50

Tên đăng nhập DVCTT của lãnh đạo đơn vị

 

5

ChiefAccountantUserName

String

50

Tên đăng nhập DVCTT của kế toán trưởng

 

6

HeadOfDepartmentCertInfor

String

 

Chữ ký số trên dữ liệu xác thực của lãnh đạo đơn vị, chương trình của đơn vị kết nối bóc tách ra từ v_chu_ky_so_ctk chữ ký số trong đối tượng Document

 

7

ChiefAccountantCertInfo

String

 

Chữ ký số trên dữ liệu xác thực của kế toán trưởng, chương trình của đơn vị kết nối bóc tách ra từ v_chu_ky_so_ktt chữ ký số trong đối tượng Document

 
 

7.2. Thông tin chung của hồ sơ (DcsdHoSo)

Cung cấp thông tin chung của hồ sơ đối chiếu gửi lên DVCTT

STT

Thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Ghi chú

1

kbnn

String

4

Mã KBNN nơi đơn vị sử dụng ngân sách thực hiện giao dịch

2

mtkDvgdDvqhns

String

20

Mã ngân sách đơn vị quan hệ ngân sách/dự án tạo hồ sơ đối chiếu

3

mtkNguoiTao

String

100

Tên đăng nhập DVCTT của người tạo

4

moTa

String

2048

Mô tả hồ sơ

5

loaiHoSo

String

1

Đối với KBNN cấp huyện thì giá trị là 1.

Đối với KBNN cấp tỉnh:

- Các mã dự án đầu 7, 8: giá trị là 2;

- Các đầu mã ĐVQHNS khác: giá trị là 1.

6

dcsdHoso01as

List

1

Dữ liệu mẫu đối chiếu 01a

7

dcsdHoso02as

List

1

Dữ liệu mẫu đối chiếu 02a

8

dcsdHoso04s

List

1

Dữ liệu mẫu đối chiếu 04

9

dcsdHoso06s

List

1

Dữ liệu mẫu đối chiếu 06

10

dcsdHosoCks

List

2

Dữ liệu chữ ký số trên dữ liệu hồ sơ

11

kttPheDuyet

String

100

Tên đăng nhập DVCTT của kế toán trưởng ký hồ sơ

12

ctkPheDuyet

String

100

Tên đăng nhập DVCTT của lãnh đạo đơn vị ký hồ sơ

13

mtkDvgd

String

20

Mã đơn vị giao dịch mở tài khoản

 

7.3. Thông tin chữ ký số của hồ sơ đối chiếu (DcsdHosoChukyso)

Cung cấp thông tin chữ ký số của hồ sơ đối chiếu

STT

Thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Ghi chú

1

chuKySo

String

2048

Chữ ký số

2

mtkTv

String

100

Tên đăng nhập DVCTT của người ký

3

ngayTao

String

28

Ngày ký có định dạng như ví dụ sau: 2022-04-05T20:16:45.000+0700

 

7.4. Thông tin chữ ký số của các mẫu biểu đối chiếu (DcsdBaocaoChukyso)

Cung cấp thông tin chữ ký số của từng mẫu biểu đối chiếu

STT

Thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Ghi chú

1

chukySo

String

2048

Chữ ký số

2

mtkTv

String

100

Tên đăng nhập DVCTT của người ký

3

ngayTao

String

28

Ngày ký có định dạng như ví dụ sau: 2022-04-05T20:16:45.000+0700

4

mtkDvgdDvqhns

String

20

Mã đơn vị quan hệ ngân sách/dự án

5

capPheDuyet

String

1

Cấp phê duyệt: 1 - Kế toán trưởng, 2 - Lãnh đạo đơn vị

 

7.5. Thông tin chung mẫu đối chiếu 20a (DcsdHoso01a)

Cung cấp thông tin chung của mẫu đối chiếu 20a

STT

Thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Ghi chú

1

mtkDvgdDvqhns

String

7

Mã đơn vị quan hệ ngân sách/dự án

2

maCapNs

String

1

Mã cấp ngân sách

3

maChuong

String

3

Mã chương

4

mtkNguoitao

String

100

Tên đăng nhập DVCTT của người tạo

5

namDoiChieu

String

4

Năm đối chiếu

6

dcsdHoso01aCks

List

 

Thông tin chữ ký số của mẫu báo cáo

7

dcsdHoso01aGts

List

 

Thông tin chi tiết mẫu báo cáo

8

loaiDuToan

String

1

Loại dự toán: 0 - là chính thức, 1 - là ứng trước

9

loaiDc

String

1

Loại đối chiếu: Nếu theo tháng là 1

10

tuThang

String

2

Với loaiDc=1 có giá trị từ 1-12. Với trường hợp đối chiếu cả năm thì giá trị là 13

11

denThang

String

2

Với loaiDc=1 có giá trị từ 1-12

12

quyDoiChieu

String

1

Quý có giá trị từ 1-4. Nếu đối chiếu cả năm có giá trị là 5.

 

7.6. Thông tin chi tiết mẫu đối chiếu 20a (DcsdHoso01aGt)

Cung cấp thông tin chi tiết của mẫu biểu đối chiếu 20a

STT

Thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Ghi chú

1

dtConLai

number

 

Dự toán còn lại

2

dtGiaoDauNam

number

 

Dự toán giao đầu năm

3

dtDuocSdTrongNam

number

 

Dự toán được sử dụng trong năm

4

dtGiuLai

number

 

Dự toán giữ lại

5

dtKyDaCkc

number

 

Dự toán đã cam kết chi: Trong kỳ

6

dtKyDaSd

number

 

Dự toán đã sử dụng: Trong kỳ

7

dtKyTrongNam

number

 

Dự toán năm nay: Trong kỳ

8

dtLuyKeKyBcTrongNam

number

 

Dự toán năm nay: Lũy kế đến kỳ báo cáo

9

dtNamTruocChuyenSang

number

 

Dự toán năm trước chuyển sang

10

dtSoDuKyBcCkc

number

 

Dự toán đã cam kết chi: Số dư đến kỳ báo cáo

11

dtSoDuKyBcDaSd

number

 

Dự toán đã sử dụng trừ di số dư đến kỳ báo cáo

12

maCtmtDa

string

5

Mã CTMT dự án

13

maNganhKt

string

3

Mã Ngành kinh tế

14

maNguonNs

string

2

Mã Nguồn ngân sách

 

7.7. Thông tin chung mẫu đối chiếu 20c (DcsdHoso02a)

Cung cấp thông tin chung của mẫu biểu đối chiếu 20c

STT

Thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Ghi chú

1

mtkDvgdDvqhns

string

7

Mã đơn vị quan hệ ngân sách/dự án

2

maCapNs

string

1

Mã cấp ngân sách

3

maChuong

string

3

Mã chương

4

mtkNguoitao

string

100

Tên đăng nhập DVCTT của người tạo

5

namDoiChieu

string

4

Năm đối chiếu

6

dcsdHoso02aCks

List

 

Thông tin chữ ký số của mẫu báo cáo

7

dcsdHoso02aGts

List

 

Thông tin chi tiết mẫu báo cáo

8

IoaiDuToan

string

1

Loại dự toán: 0 - là chính thức, 1 - là ứng trước

9

loaiDc

string

1

Loại đối chiếu: Nếu theo tháng là 1

10

denThang

string

2

Với loaiDc=1 có giá trị từ 1-12. Với trường hợp đối chiếu cả năm thì giá trị là 13

11

tuThang

String

2

Với loaiDc=1 có giá trị từ 1-12

12

quyDoiChieu

string

1

Quý có giá trị từ 1-4. Nếu đối chiếu cả năm có giá trị là 5.

 

7.8. Thông tin chi tiết mẫu đối chiếu 20c (DcsdHoso02aGt)

Cung cấp thông tin chi tiết của mẫu biểu đối chiếu 20c

STT

Thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Ghi chú

1

noiDung

string

1024

Nội dung của từng dòng chi tiết, tên tiểu mục

2

maNguonNsNsnn

string

2

Mã nguồn kinh phí của từng dòng chi tiết

3

maNganhKtNsnn

string

3

Mã khoản của từng dòng chi tiết

4

maNdktNsnn

string

4

Mã tiểu mục của từng dòng chi tiết

5

maCtmtDaNsnn

string

5

Mã CTMT, DA của từng dòng chi tiết. Nếu không có CTMT, dự án thì mặc định là 00000

6

phatSinhKyTamUng

number

 

Số phát sinh tạm ứng trong kỳ báo cáo

7

soDuKyBcTamUng

number

 

Số dư tạm ứng đến kỳ báo cáo

8

phatSinhKyThucChi

number

 

Số phát sinh thực chi trong kỳ báo cáo

9

soDuKyBcThucChi

number

 

Số dư thực chi đến kỳ báo cáo

10

phatSinhKyTong

number

 

Tổng số phát sinh tạm ứng và thực chi trong kỳ báo cáo

11

soDuKyBcTong

number

 

Tổng số dư tạm ứng và thực chi trong kỳ báo cáo

 

7.9. Thông tin chung mẫu đối chiếu 20f (DcsdHoso04)

Cung cấp thông tin chung của mẫu biểu đối chiếu 20f

STT

Thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Ghi chú

1

mtkNguoitao

string

100

Tên đăng nhập của người tạo

2

mtkDvgdDvqhns

string

7

Mã quan hệ ngân sách

3

maChuong

string

3

Mã chương

4

maCapNs

string

1

Mã cấp ngân sách

5

loaiKinhPhi

string

1

Loại kinh phí

6

ghiChu

string

1024

Ghi chú

7

tuNam

string

4

Từ năm

8

chuyenSangNam

string

4

Chuyển sang năm

9

dcsdHoso04Gts

List

 

Thông tin chi tiết mẫu 04

10

dcsdHoso04Cks

List

 

Thông tin chữ ký số

 

7.10. Thông tin chi tiết mẫu đối chiếu 20f (DcsdHoso04Gt)

Cung cấp thông tin chi tiết của mẫu biểu đối chiếu 20f

STT

Thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Ghi chú

1

maDvqhns

string

7

Mã quan hệ ngân sách

2

txOrDt

string

1

Thường xuyên = 1

Đầu tư = 2

3

noiDung

string

4

Lấy giá trị cột Mã tại Bảng danh mục tính chất nguồn kinh phí dưới đây

4

loaiNoiDung

string

1

Loại nội dung:

1: Kinh phí thường xuyên

2: Kinh phí thường xuyên có chương trình mục tiêu

3: Kinh phí đầu tư

4: Kinh phí đầu tư có CTMT

5

tinhChatNguonKinhPhi

string

2

Lấy giá trị cột Tính chất nguồn tại Bảng danh mục tính chất nguồn kinh phí dưới đây

6

loaiKhoan

string

3

Loại khoản

7

tongSoDuToanNamDuocChi

number

 

Tổng số dự toán năm được chi

8

duToanNamTruocChuyenSang

number

 

Dự toán năm trước chuyển sang

9

duToanGiaoDauNam

number

 

Dự toán giao đầu năm

10

duToanDieuChinh

number

 

Dự toán điều chỉnh

11

duToanDaSd311NamSau

number

 

Dự toán đã sử dụng đến 31/01 năm sau

12

duToanBiHuy

number

 

Dự toán bị hủy

13

soDuDuToan

number

 

Số dự toán được chuyển nguồn

14

soDuTamUng

number

 

Số dư tạm ứng

 

Bảng danh mục tính chất nguồn kinh phí (Bảng danh mục tính chất nguồn kinh phí sẽ cập nhật theo văn bản hướng dẫn của KBNN khi có thay đổi)

Nội dung

Tính chất nguồn

1

Chi mua sắm trang thiết bị ký trước ngày 31/12 năm thực hiện dự toán

12

2

Nguồn thực hiện chính sách tiền lương

14

3

Kinh phí được giao tự chủ

13

4

Dự toán bổ sung sau 30/9

15

5

Kinh phí nghiên cứu khoa học

16

6

Các khoản viện trợ không hoàn lại đã xác định cụ thể nhiệm vụ chi

Để trống

7

Vốn đầu tư XDCB tập trung

42

8

Vốn đầu tư XDCB từ nguồn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên

43

9

Vốn đầu tư XDCB từ nguồn thu tiền sử dụng đất

44

10

Vốn đầu tư XDCB từ nguồn xổ số kiến thiết

45

11

Vốn đầu tư XDCB từ nguồn khác

49

12

Kinh phí thực hiện ưu đãi người có công với cách mạng

17

13

Ghi thu, ghi chi vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài, vốn ODA không hoàn lại kèm khoản vay NSTW để đầu tư các chương trình, dự án

52

14

Ghi thu, ghi chi vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài, vốn ODA không hoàn lại kèm khoản vay NSTW bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương

53

15

Ghi thu, ghi chi vốn ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài, vốn ODA không hoàn lại kèm khoản vay của Chính phủ cho ngân sách địa phương vay lại

54

16

Ghi thu, ghi chi vốn viện trợ không kèm khoản vay thuộc NSTW để thực hiện các chương trình, dự án

55

17

Ghi thu, ghi chi vốn viện trợ không kèm khoản vay thuộc NSTW bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương để thực hiện các chương trình, dự án

56

18

Ghi thu, ghi chi vốn viện trợ không kèm khoản vay thuộc ngân sách địa phương để thực hiện các chương trình, dự án

57

 

7.11. Thông tin chung mẫu đối chiếu 19 (DcsdHoso06)

Cung cấp thông tin chung của mẫu biểu đối chiếu 19

STT

Thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Ghi chú

1

mtkDvgdDvqhns

String

7

Thông tin đơn vị giao dịch

2

mtkNguoitao

String

100

Tên đăng nhập của người tạo

3

namDoiChieu

String

4

Năm đối chiếu

4

dcsdHoso06Cks

List

 

Thông tin chữ ký số

5

dcsdHoso06Gts

List

 

Thông tin chi tiết báo cáo

6

thangDoiChieu

String

2

Tháng đối chiếu

7

tuThang

String

2

Từ tháng

8

denThang

String

2

Đến tháng

9

loaiDc

String

1

Loại đối chiếu: 1 là từ tháng đến tháng, 2 là đối chiếu 1 tháng

 

7.12. Thông tin chi tiết mẫu đối chiếu 19 (DcsdHoso06Gt)

Cung cấp thông tin chi tiết của mẫu biểu đối chiếu 19

STT

Thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Ghi chú

1

taiKhoan

string

20

Số tài khoản đơn vị

2

soDuDauKyDv

number

 

Số dư đầu ký

3

phatSinhGiamTrongKyDv

number

 

Phát sinh giảm trong kỳ

4

phatSinhTangTrongKyDv

number

 

Phát sinh tăng trong kỳ

5

soDuCuoiKyDv

number

 

Số dư cuối kỳ

"
8. Bổ sung điểm 8 Mục V Chương II như sau

“8. DocumentComparisonStatus

- Header:

STT

Key

Value

Mô Tả

1

Authorization

Bearer Token trả về khi login

Dùng để xác định ai là người gửi request lên hệ thống, có quyền truy cập vào hồ sơ hay không

 

- Param: Bao gồm thông tin đăng nhập và thông tin hồ sơ như mô tả ở các mục sau đây.

STT

Key

Kiểu dữ liệu

Mô Tả

1

ids

String

ID của các hồ sơ cần kiểm tra ngăn cách bởi dấu chấm phảy (;)

"
9. Bổ sung điểm 3 Mục VII Chương II như sau:
“3. Quy tắc ký số cho hồ sơ đối chiếu
- Đối tượng ký: DcsdHoso, DcsdHoso01a, DcsdHoso02a, DcsdHoso04, DcsdHoso06
- Quy tắc ký:
+ Dữ liệu ký là chuỗi Json của hồ sơ đối chiếu và chi tiết từng mẫu báo cáo
+ Với các trường thông tin lãnh đạo đơn vị, kế toán trưởng và các trường chữ ký số sẽ được xóa trên chuỗi json trước khi thực hiện ký.
+ Cast dữ liệu trên thành kiểu byte []
+ Sử dụng thuật toán SHA2Managed, SHA256Managed, ... theo thông tin của chứng thư số để mã hóa mảng byte [] bằng private key của chứng thư số và sinh chữ ký.
- Đầu ra trả vào các thẻ chukyso của các đối tượng DcsdHosoChukyso và DcsdBaocaoChukyso tương ứng với từng mẫu báo cáo.”.

“1.6. Ý nghĩa các thẻ XML

STT

Tên thẻ

Ý nghĩa

Ghi chú

Thông tin chung mẫu 04.a/TT

1

GN_TAILIEU_ID

Loại chứng từ

Giá trị = 161 (04.a/TT)

2

SO_CHUNG_TU

Số chứng từ giấy

 

3

NGAY_CHUNG_TU

Ngày chứng từ

(Định dạng DD/MM/YYYY)

4

DM_DA_ID

Lấy giá trị của trường

MTK_DVGD_DA _ID

 

5

MTK_DVGD_DA_ID

Mã quan hệ ngân sách/dự án

 

6

DA_TRONGNUOC_SO

Số tài khoản dùng cho vốn trong nước

 

7

DA_TRONGNUOC_TAI

Nơi mở tài khoản trong nước

 

8

DA_NGOAINUOC_SO

Số tài khoản dùng cho vốn ngoài nước

 

9

DA_NGOAINUOC_TAI

Nơi mở tài khoản nước ngoài

 

10

DA_CANCU_HD_SO

Căn cứ hợp đồng số

 

11

DA_CANCU_HD_NGAY

Căn cứ hợp đồng ngày

 

12

DA_DENGHI_TT_LUYKE

Lũy kế giá trị khối lượng nghiệm thu của hạng mục đề nghị thanh toán:

 

13

DA_DENGHI_TT_SODU

Số dư tạm ứng của hạng mục đề nghị thanh toán:

 

14

DA_DENGHl_SOTIEN

Số tiền đề nghị

 

15

DA_DENGHl_TU_TT

Tạm ứng/thanh toán

0: Tạm ứng; 1: Thanh toán

16

DA_DENGHl_NGUONVON

Thuộc nguồn vốn

 

17

DA_DENGHI_NAM_KHV

Năm kế hoạch vốn

 

18

DM_DVQHNS_ID

Lấy giá trị của trường

MTK_DVGD_DVQHNS_ID

 

19

MTK_DVGD_DVQHNS_ID

Mã quan hệ ngân sách/dự án

 

20

ST_TONGSO

Tổng số

 

21

ST_THUHOI

Thanh toán để thu hồi tạm ứng

 

22

ST_THUHOI_TRONGNUOC

Thanh toán để thu hồi vốn trong nước

 

23

ST_THUE

Thuế giá trị gia tăng

 

24

ST_BAOHANH

Số tiền bảo hành

 

25

ST_THUHUONG

Số tiền thụ hưởng

 

26

ST_THUHOI_NGOAINUOC

Thanh toán để thu hồi vốn ngoài nước

 

27

ST_THUHUONG_TRONGNUOC

Số tiền thụ hưởng trong nước

 

28

DM_DV_THUHUONG_ID

Mã quan hệ ngân sách đơn vị thụ hưởng

 

29

MTK_DVGD_THUHUONG_ID

Mã quan hệ ngân sách đơn vị thụ hưởng

 

30

DV_THUHUONG_SOTK_SO

Số tài khoản đơn vị thụ hưởng

 

31

DV_THUHUONG_KBNN

Tên KBNN của đơn vị thụ hưởng

 

32

ST_BAOHANH_DV_TEN

Tên đơn vị bảo hành

 

33

ST_BAOHANH_DV_SOTK_SO

Tài khoản đơn vị bảo hành

 

34

DA_CANCU_KLHT_SO

Số căn cứ KLHT

 

35

DA_CANCU_KLHT_NGAY

Ngày căn cứ KLHT

(Định dạng DD/MM/YYYY)

36

NGAYTAO

Ngày tạo

(Định dạng DD/MM/YYYY)

Thông tin chi tiết mẫu 04.a/TT

1

NOI_DUNG

Nội dung

 

2

DU_TOAN

Dự toán

 

3

LUYKE_TRONGNUOC

Lũy kế trong nước

 

4

LUYKE_NGOAINUOC

Lũy kế ngoài nước

 

5

TAMUNG_TRONGNUOC

Số đề nghị tạm ứng, thanh toán vốn trong nước

 

6

TAMUNG_NGOAINUOC

Số đề nghị tạm ứng, thanh toán vốn ngoài nước

 

7

MA_HANG

Số thứ tự của dòng chi tiết của chứng từ

 

Thông tin chung mẫu chứng từ 04.b/TT

1

GN_TAILIEU_ID

Loại chứng từ

Giá trị = 94 (04.b/TT)

2

SO_CHUNG_TU

Số chứng từ giấy

 

3

NGAY_CHUNG_TU

Ngày chứng từ

(Định dạng DD/MM/YYYY)

4

TU_UT

Tạm ứng/ Ứng trước

0: Tạm ứng; 1: Ứng trước

5

DM_DA_ID

Lấy giá trị của trường MTK_DVGD_DA_ID

 

6

MTK_DVGD_DA_ID

Mã quan hệ ngân sách/dự án

 

7

DA_DBHC_ID

Mã địa bàn

Để trống

8

DA_SOTK_SO

Số tài khoản mở tại KBNN

 

9

DA_KBNN_ID

Mã KBNN nơi đơn vị sử dụng ngân sách thực hiện giao dịch

 

10

DA_CAPNS_ID

Cấp ngân sách

 

11

DA_NAMNS

Năm ngân sách

 

12

DA_CTMT_ID

Chương trình mục tiêu dự án

 

13

DA_CANCU_DENGHI_SO

Căn cứ đề nghị số

 

14

DA_CANCU_DENGHI_TUNGAY

Căn cứ đề nghị từ ngày

(Định dạng DD/MM/YYYY)

15

DA_CANCU_DENGHI_DENNGAY

Căn cứ đề nghị đến ngày

(Định dạng DD/MM/YYYY)

16

DA_DENGHI_KBNN_TEN

Tên KBNN đề nghị thanh toán

 

17

DA_TU_UT_CHUA_DKTT

Tạm ứng chuyển ứng trước đủ điều kiện thanh toán/chưa đủ điều kiện thanh toán

0: Đủ điều kiện thanh toán. 1: Chưa đủ điều kiệu thanh toán

18

DA_TC_UT_DKTT

Thực chi chuyển ứng trước đủ điều kiện thanh toán/chưa đủ điều kiện thanh toán

0: Đủ điều kiện thanh toán. 1: Chưa đủ điều kiệu thanh toán

19

DM_DVQHNS_ID

Lấy giá trị của trường MTK_DVGD_DVQHNS_ID

 

20

MTK_DVGD_DVQHNS_ID

Mã quan hệ ngân sách/dự án

 

21

TONG_SO_TIEN

Tổng số tiền

 

22

NGAY_TAO

Ngày tạo

(Định dạng DD/MM/YYYY)

23

MTK_NGUOITAO_ID

Tên đăng nhập DVCTT của người tạo

 

Thông tin chi tiết mẫu chứng từ 04.b/TT

1

NOI_DUNG

Nội dung

 

2

DM_NDKT_ID

Nội dung kinh tế

 

3

DM_CHUONG_ID

Chương

 

4

DM_NGANH_KT_ID

Ngành kinh tế

 

5

DM_NGUONCHI_ID

Mã nguồn chi

 

6

NAM_KHV

Năm kế hoạch vốn

 

7

SO_DU_TAM_UNG

Số dư tạm ứng/ ứng trước

 

8

SO_DE_NGHI

Số đề nghị

 

9

MA_HANG

Số thứ tự của dòng chi tiết của chứng từ

 

Thông tin chung mẫu chứng từ 05/TT

1

GN_TAILIEU_ID

Thông tin tài liệu ID

Giá trị = 93

2

SO_CHUNG_TU

Số chứng từ giấy

 

3

NGAY_CHUNG_TU

Ngày chứng từ

(Định dạng DD/MM/YYYY)

4

TT_TU

Tạm ứng/thực chi

1: Thực chi. 2: Tạm ứng

5

CK_TM

Chuyển khoản/tiền mặt

0: Chuyển khoản. 1: Tiền mặt

6

DM_DA_ID

Lấy giá trị của trường MTK_DVGD_DA_ ID

 

7

MTK_DVGD_DA_ID

Mã quan hệ ngân sách/dự án

 

8

DA_SOTK_SO

Số tài khoản thực hiện giao dịch với KBNN

 

9

DA_KBNN_ID

Mã KBNN nơi đơn vị sử dụng ngân sách thực hiện giao dịch

 

10

DA_CAPNS_ID

Cấp ngân sách

 

11

DVQHNS_NAMNS

Năm ngân sách

 

12

DVQHNS_CTMT_ID

Chương trình mục tiêu dự án

 

13

DVQHNS_CKC_HDK

Số hợp đồng khung ở cam kết chi

 

14

DVQHNS_CKC_HDTH

Số hợp đồng thực hiện ở cam kết chi

 

15

DA_CANCU_DENGHI_SO

Căn cứ đề nghị số

 

16

DA_CANCU_DENGHI_NGAY

Căn cứ đề nghị ngày

(Định dạng DD/MM/YYYY)

17

DM_DVQHNS_ID

Mã quan hệ ngân sách dự án

 

18

DV_NOPTHUE_MASOTHUE

Mã số thuế của đơn vị nộp thuế

 

19

DV_NOPTHUE_NDKT_ID

Mã nội dung kinh tế nộp thuế

 

20

DV_NOPTHUE_CHUONG_ID

Mã chương nộp thuế

 

21

DV_NOPTHUE_CQTHU_MA

Mã cơ quan thu

 

22

DV_NOPTHUE_CQTHU_TEN

Tên cơ quan thu

 

23

DV_NOPTHUE_CQTHU_lD

Lấy giá trị trường DV_NOPTHUE_CQTHU_MA

 

24

DV_NOPTHUE_KB_HACHTOAN

Mã KBNN hạch toán khoản thu

 

25

DV_NOPTHUE_KB_HACHTOAN_TEN

Tên KBNN hạch toán khoản thu

 

26

DV_NOPTHUE_SOTIENNOP

Số tiền nộp thuế

 

27

MTK_DV_NHANTIEN_ID

Mã ngân sách đơn vị nhận tiền

 

28

DV_NHANTIEN_SOTK_SO

Số tài khoản của đơn vị nhận tiền

 

29

DV_NHANTIEN_KBNN_ID

Mã KBNN nơi đơn vị nhận tiền mở tài khoản trong trường hợp chuyển khoản vào tài khoản tại KBNN

 

30

DV_NHANTIEN_NGANHANG_ID

Mã ngân hàng nơi đơn vị nhận tiền mở tài khoản trong trường hợp chuyển khoản vào tài khoản tại ngân hàng

 

31

DV_NHANTIEN_KBNN_TEN

Tên KBNN nơi đơn vị nhận tiền mở tài khoản

 

32

DV_NHANTIEN_CTMT_ID

Chương trình mục tiêu dự án

 

33

DV_NHANTIEN_SOTIENNHAN

Tổng số tiền thanh toán

 

34

NGUOINHAN_HOTEN

Tên người nhận tiền

 

35

NGUOINHAN_SO_CMND

Số CMND/CCCD người nhận

 

36

NGUOINHAN_NGAYCAP_CMND

Ngày cấp CMND/CCCD

(Định dạng DD/MM/YYYY)

37

NGUOINHAN_NOICAP_CMND

Nơi cấp CMND/CCCD

 

38

TONG_SO_TIEN

Tổng số tiền

 

39

NGAY_TAO

Ngày tạo

(Định dạng DD/MM/YYYY)

40

MTK_NGUOITAO_ID

Tên người tạo

 

Thông tin chi tiết mẫu chứng từ 05/TT

1

NOI_DUNG

Nội dung

 

2

DM_NDKT_ID

Nội dung kinh tế

 

3

DM_CHUONG_ID

Chương

 

4

DM_NGANH_KT_ID

Ngành kinh tế

 

5

DM_NGUONCHI_ID

Mã nguồn chi

 

6

NAM_KHV

Năm kế hoạch vốn

 

7

SO_TIEN

Số tiền

 

8

NOP_THUE

Nộp thuế

 

9

THANH_TOAN

Thanh toán

 

10

MA_HANG

Số thứ tự của dòng chi tiết của chứng từ

 
11. Bổ sung tiết 1.7 điểm 1 Mục VIII Chương II như sau:

“1.7. Cấu trúc dữ liệu của mẫu 04.a/TT

12. Bổ sung tiết 1.8 điểm 1 Mục VIII Chương II như sau:

“1.8. Cấu trúc dữ liệu của mẫu chứng từ 04.b/TT

 

"

13. Bổ sung tiết 1.9 điểm 1 Mục VIII Chương II như sau:

“1.9. Cấu trúc dữ liệu của mẫu chứng từ 05/TT

14. Bổ sung điểm 3 Mục VIII Chương II như sau:

“3. Cấu trúc dữ liệu đầu ra hồ sơ đối chiếu (DcsdHosoResult)

Cấu trúc dữ liệu hồ sơ đối chiếu trả ra từ hệ thống:

STT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

id

long

Id của hồ sơ, trả về sau khi thêm thành công

2

ma

string

Mã hồ sơ trên hệ thống KBNN, trả về sau khi thêm hồ sơ thành công

3

trangThai

int

Trạng thái hồ sơ:

5, 13: Chờ KBNN tiếp nhận hồ sơ

6, 14, 22, 23: KBNN từ chối xử lý hồ sơ

12, 20: Hồ sơ đã được KBNN phê duyệt

Các id còn lại: KBNN đang xử lý hồ sơ

4

dcsdHoso01as

List

Thông tin chi tiết mẫu 01a

5

dcsdHoso02as

List

Thông tin chi tiết mẫu 02a

6

dcsdHoso04s

List

Thông tin chi tiết mẫu 04

7

dcsdHoso6as

List

Thông tin chi tiết mẫu 06

8

lyDo

string

Lý do khi bị từ chối

"
Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

thuộc tính Quyết định 6524/QĐ-KBNN

Quyết định 6524/QĐ-KBNN của Kho bạc Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định 935/QĐ-KBNN ngày 04/3/2022 của Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước về việc ban hành Quy định chuẩn kết nối và tích hợp phần mềm ứng dụng của các cơ quan, tổ chức vào hệ thống Dịch vụ công trực tuyến Kho bạc Nhà nước
Cơ quan ban hành: Kho bạc Nhà nướcSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:6524/QĐ-KBNNNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Nguyễn Mạnh Cường
Ngày ban hành:16/12/2022Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực:Tài chính-Ngân hàng , Thông tin-Truyền thông
TÓM TẮT VĂN BẢN

Bổ sung Quy tắc ký sổ cho hồ sơ đối chiếu

Ngày 16/12/2022, Kho bạc Nhà nước đã ra Quyết định 6524/QĐ-KBNN về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định 935/QĐ-KBNN ngày 04/3/2022 của Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước về việc ban hành Quy định chuẩn kết nối và tích hợp phần mềm ứng dụng của các cơ quan, tổ chức vào hệ thống Dịch vụ công trực tuyến Kho bạc Nhà nước.

Theo đó, sửa đổi, bổ sung Mục IV Chương II như sau: Kho bạc Nhà nước công bố chuẩn kết nối cho các hồ sơ gồm các mẫu chứng từ, tờ khai và tài liệu kèm theo được ban hành theo Nghị định 11/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 20/01/2020 quy định thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kho bạc Nhà nước gồm các mẫu 05a (C2-03/NS), 06 (C2-05a/NS),…

Đồng thời, sửa đổi, bổ sung Mục V Chương II. Các dịch vụ (API) được cung cấp bởi KNN-Gateway như sau: dịch vụ login – URL: /Login, Method: POST; dịch vụ logout– URL: /Logout, Method: POST; dịch vụ Download – URL: /Download, Method: GET;…

Ngoài ra, bổ sung điểm 3 vào Mục VII Chương II về Quy tắc ký sổ cho hồ sơ đối chiếu như sau: Đối tượng ký là DcsdHoso, DcsdHoso01a, DcsdHoso02a, DcsdHoso04, DcsdHoso06;…

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Xem chi tiết Quyết định6524/QĐ-KBNN tại đây

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiển thị:
download Văn bản gốc có dấu (PDF)
download Văn bản gốc (Word)

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

Vui lòng đợi