• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3567/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 điều chỉnh phân bổ vốn sự nghiệp giảm nghèo bền vững

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 18/11/2025 09:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3567/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Phê duyệt điều chỉnh phân bổ vốn sự nghiệp nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025 sau khi thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3567/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3567/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3567/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
Số: /-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt điu chnh pn bvốn sự nghip ngun ngân sách trung ương
thực hin Chương trình mục tiêu quốc gia gim nghèo bền vững m 2025
sau khi thực hin chính quyền đa phương 02 cp
-------------------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH H
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tng 6 m 2025;
Căn cứ Lut Ngân ch nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Lut Đầu công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghquyết số 24/2021/QH15 ny 28 tháng 7 năm 2021 của Quốc
hội khóa XV về việc phê duyệt chủ tơng đầu tư chương trình mc tu quốc gia
gim nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghquyết 111/2024/QH15 ngày 18 tng 01 năm 2024 của Quc
Hội về một số chế, chính ch đc thù thc hiện các chương trình MTQG;
Căn cứ Nghquyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tng 6 năm 2025 của
Ủy ban Tờng vụ Quc hội về việc sắp xếpc đơn vị hành chính cp của tnh
Thanh Hóa năm 2025;
Căn cứ Nghquyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tng 02 năm 2025 của Chủ
tch Quc hội về việc quy định về xử lý mt số vn đliên quan đến sắp xếp t
chức bộ máy nhà ớc;
Căn cứ Nghị đnh số 125/2025/-CP ngày 11 tháng 6 m 2025 của Chính
phủ về việc quy đnh về phân định thm quyền của chính quyền đa phương 02 cp
trong lĩnh vực qun lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 02/2022/-TTg ngày 18 tng 01 năm 2022 của Th
tướng Chính ph quy đnh ngun tắc, tiêu chí, định mức pn bvốn ngân ch
trung ương tlệ vốn đing ca ngân ch đa phương thc hiện Chương trình
mục tu quc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết đnh số 570/QĐ-TTg ngày 11 tng 03 năm 2025 của Th
tướng Chính ph v việc bsung dự toán chi thường xun nn ch nhà nước
năm 2025 cho các b, cơ quan ở trung ươngcác địa phương thực hiện Chương
trình mc tiêu quốc gia Gim nghèo bền vng giai đoạn 2021 - 2025;
3567
14 11
2
Căn cứ Quyết định số 1454/QĐ-TTg ny 30 tháng 6 năm 2025 Th tướng
Chính ph về việc điều chỉnh, b sung kinh phí sự nghiệp của ngân ch trung
ương năm 2025 cho ác đa phương đthc hiện Chương trình mục tu quốc gia
Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ ng n s 4205/BTC-NSNN ngày 02 tháng 4 năm 2025 ca B
tng B Tài chính v ng dn nguyên tc x lý tài chính, NSNN khi t chc
li đơn vị hành chính các cp và xây dng mô hình t chc chính quyền đa
pơng 02 cp;
Căn cứ Công văn số 6600/BNNMT-VPQGGN ngày 12 tháng 9 năm 2025 của
Bộ tởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc thực hiện Chương trình MTQG
gim nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 năm 2025;
Căn cứ các Ngh quyết của HĐND tỉnh: số 33/2025/NQ-ND ny 21
tng 7 năm 2025 ca Hi đng nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định ngun
tắc, tiêu chí, định mức đnh mc phân b vốn nn ch Trung ương tlệ vốn
đối ứng của nn ch địa pơng thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia gim
nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên đa n tỉnh Thanh Hóa; số 641/NQ-
ND ngày 09 tng 4 năm 2025 về việc phân b vốn sự nghiệp t nn ch
trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quc giảm nghèo bền vững năm 2025
(đợt 1); số 683/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2025 ca HĐND tnh v vic
điều chnh phân bvốn sự nghiệp ngun ngân ch trung ương thực hiện Chương
trình mục tiêu quc gia giảm nghèo bền vững năm 2025 sau khi thực hiện chính
quyền đa phương 02 cp;
Căn cứ Quyết định số 1246/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của UBND
tnh về việc phân b vốn sự nghiệp nguồn ngân ch trung ương thực hiện Chương
trình mc tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững m 2025 t 1);
Theo đnghcủa SNông nghiệp i tờng tại Tờ tnh số 1384/TTr-
SNNMT ngày 12 tng 11 năm 2025 về việc ban nh quyết đnh điều chỉnh phân
bvốn sự nghiệp ngun nn ch trung ương thực hiện Chương trình mc tu
quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025 sau khi thực hiện chính quyền địa
pơng hai cp (m theo Công văn s11832/STC-ĐPCS ngày 11 tng 11 năm
2025 của Sở Tài chính).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt điều chỉnh phân b vốn sự nghiệp ngun ngân sách trung
ương thc hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vng năm 2025 sau
khi thc hiện chính quyền địa phương 02 cấp, với các nội dung chính như sau:
1. Nguyên tc phân bổ vốn
- Tuân thquy đnh của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật
khác có liên quan.
3
- Bám sát các mục tu, ch tiêu cụ th của Chương trình giai đoạn 2021 -
2025 nhằm hoàn thành các mục tiêu, chtiêu đra; bảo đảm không vượt quá tổng
mức vốn sự nghiệp đã được cấp thẩm quyền pduyệt.
- Ưu tiên b trí vn thc hiện c nhiệm v trọng tâm, quan trọng; theo nhu
cu thc t phù hợp với các mục tiêu năm 2025 đã đề ra; đu tư trọngm, trọng
điểm và bền vững.
- Việc phân b vn phải bảo đảm công khai, minh bạch,ngờng phân cấp
cho sở đtạo sự chủ động, linh hoạt cho các sở, ban, ngành và các xã, phường
trong triển khai, thực hiện Chương trình trên sở nội dung, đnh hướng, lĩnh vc
cn ưu tiên, phù hợp với đặc thù, điều kiện, tiềm năng lợi th từng, phường từng
vùng theo quy định của pháp luật, đảm bảo công khai, minh bạch, dthc hiện.
- Thực hiện phân b, giao dtoán lại cho các mới trên sở vn đã được
các huyện phân b vốn trước khi thực hiện chính quyền 02 cấp đảm bảo tip tục
thực hiện các ni dung, nhiệm v được giao theo nguyên tắc cộng gộp kinh phí
huyện đã phân bcho các xã cũ sang xã mới, đối với kinh phí huyện đã phân
bcho các đơn vị dự toán cấp huyện giao về xã trung tâm để quyt toán.
- Phân b b sung mc tiêu vn cho các xã, phường từ ngun vn c
huyện, thị xã, thành ph chưa thc hiện phân bổ khi thực hiện chính quyền 02
cấp, đảm bảo không trùng với nội dung do các huyn, th xã, thành ph cũ đã phân
b cho các xã, phường trước ngày 01/7/2025.
- Đi với số vn đã phân b cho các quan, đơn v cp tnh thc hiện trước
ngày 01/7/2025 tip tục thực hiện theo quy định.
2. Pơng án điu chỉnh phân bổ vốn sự nghip m 2025
2.1. Tổng số vốn trung ương giaom 2025
Tổng số vn trung ương giao đã được điu chnh, b sung theo Quyt định số
1454/-TTg ngày 30/6/2025 ca Thủ tướng Chính ph là 375.189 triu đng
(gim 2.718 triệu đng so vi s vốn đã giao ti Quyết đnh số 570/QĐ-TTg ngày
11/03/2025 của Thtướng Chính ph).
2.2. Số vốn đã pn bổ cho các Sở, ban, ngành, đơn v cấp tỉnh (tại Ngh
quyt số 641/NQ-HĐND ngày 09/4/2025 ca HĐND tỉnh) 37.580 triệu đng:
Tip tc trin khai thc hiện theo quy đnh.
2.3. Số vốn kng pn bđợt y
Tổng số vốn không thc hiện phân b đợt này là 18.324 triệu đng. C thể:
2.3.1. Tổng số vốn không thực hin phân bổ đ nghị hoàn trả ngân ch
trung ương: 3.491 triu đng
- Số vn điều chỉnh giảm theo Quyt đnh số 1454/QĐ-TTg ny 30/6/2025
của Thớng Chính ph: 2.718 triệu đng;
4
- Svn không còn đi ợng thực hiện (Thuộc tiểu d án 1, Dán 1): 773
triệu đng.
2.3.2. Tổng số vn chưa phân bổ đợt y: 14.833 triu đng
Số vốn này được b trí đthực hiện Hoạt đng 1 Tiu d án 1: H trduy tu
và bảo dưỡng các công trình phục vdân sinh, sản xuất, thit yu trên đa bàn c
huyện nghèo. Đi ợng được phân bổ các được hình thành sau sắp xp trên
đa bàn huyện nghèo (cũ).
2.4. Số vốn điu chỉnh pn bổ đợty
Tổng số vốn điều chỉnh, phân bđợt này là 322.003 triệu đng, cụ thể:
2.4.1. S vn 102.086 triu đng 08 huyện (cũ) đã pn bổ cho các xã,
phường (cũ) trước ngày 01/7/2025
Tip tục phân b, giao bsung d toán, k hoạch vốn của Chương trình cho
các xã, phường mới hình thành sau khi thc hin chính quyền địa phương 02 cp
từ quan, đơn v, cấp huyện hoặc cấp xã (cũ) trước sáp nhập đtip tục thực
hiện, theo nguyên tắc cộng gp kinh phuyện đã phân b cho các sang
xã mới, đi với kinh phí huyện đã phân b cho c đơn vị d toán cấp huyện
giao về trung tâm để quyt toán. Các xã, phường (mới) được phân bvn tip
tục thực hiện nhiệm v theo đúng hướng dẫn tại điểm a, mục 1, Công văn số
6600/BNNMT-VPQGGN ngày 12/9/2025 của B trưởng B Nông nghiệp và Môi
trường: Tiếp tc phân bổ, giao b sung dtoán, kế hoạch vốn của Chương tnh
cho các quan, đơn vị mới được giao tiếp nhận nhiệm vụ, dán t cơ quan, đơn
vị, cp huyện hoặc cp trước p nhập để tiếp tục thc hiện theo kế hoch đầu
tư công trung hạn hoặc kế hoạch thc hiện các chương trình mục tiêu quc gia ti
đa phương đã được cpthẩm quyền phê duyệt, giao”. C th như sau:
a) Hot đng 1 Tiu d n 1: Hỗ trợ duy tu bảo dưỡng cc ng trình
phc vụ dân sinh, sản xuất, thiết yếu trên địa n cc huyện nghèo:
Tổng số vốn điều chỉnh phân bổ cho 14 xã là 30.284 triệu đng. Cụ thể:
- Xã Thường Xuân: 3.797 triệu đng.
- Xã Tân Thành: 1.500 triệu đng.
- Xã n Nhân: 2.597 triệu đng.
- Xã Thit ng: 1.090 triệu đng.
- Xã n Nho: 1.050 triệu đng.
- Xã Điền Lư: 1.000 triệu đng.
- Xã Điền Quang: 2.238 triệu đng.
- Xã Quý Lương: 2.360 triệu đng.
- Xã Thn Ph: 7.496 triệu đng.
5
- Xã Mường Lát: 1.799 triệu đng.
- Xã Mường Chanh: 700 triệu đng.
- Xã Mường Lý: 1.200 triệu đng.
- Xã Quang Chiểu: 2.257 triệu đng.
- Xã Tam Chung: 1.200 triệu đng.
b) Dn 2: Đa dng ha sinh kế và pht trin hnh gim nghèo
Phân b cho 43 xã, phường: 41.156 triệu đng.
c) D n 3: Hỗ trợ pht trin sản xuất, cải thiện dinh dưỡng
Tổng số vn phân b: 18.055 triệu đng, cụ thể như sau:
- Tiểu d án 1: H trợ phát triển sản xut trong lĩnh vực nông nghiệp
Phân b cho 36 xã, phường: 14.523 triệu đng.
- Tiểu dự án 2: Ci thiện dinh dưỡng
Phân b cho 26 xã, phường: 3.532 triệu đng.
d) Dn 4: Pht trin gio dục ngh nghiệp, việc làm bền vững
Tổng số vn phân b: 6.304 triệu đng, cụ thể như sau:
- Tiểu d án 1: Phát triển giáo dục nghnghiệp vùng nghèo, ng khó khăn
Phân b cho 08 xã, phường: 1.443 triệu đng.
- Tiu d án 2: Hỗ tr người lao động đim vic nưc ngoài theo hợp đồng
Phân b cho 16 xã: 2.040 triu đng.
- Tiểu d án 3. Hỗ trợ việc làm bền vững
Phân b cho 25 xã, phường: 2.821 triệu đng.
đ) Dn 6: Truyền thông và gim nghèo về thông tin
Tổng số vn phân b: 2.508 triệu đng, cụ thể như sau:
- Tiểu d án 1: Gim nghèo về thông tin
Phân b cho 26 xã, phường: 1.593 triệu đng.
- Tiểu d án 2: Truyền thông về giảm nghèo đa chiều
Phân b cho 25 xã, phường: 915 triệu đng.
e) Dn 7: Nâng cao năng lc và gim st, đnh gi Chương trnh
Tổng số vn phân b: 3.779 triệu đng, cụ thể như sau:
- Tiểu d án 1: Nâng cao ng lc thc hiện chương trình
Phân b cho 25 xã, phường: 2.727 triệu đng.
6
- Tiểu d án 2: Giám t, đánh giá
Phân b cho 24 xã, phường: 1.052 triệu đng.
2.4.2. Số vốn 322.003 triu đng các huyn, thị xã, tnh phố (cũ) chưa
thực hin pn bổ sau ngày 01/7/2025
Phân b bsung mc tiêu vốn cho các xã, phường mới từ ngun vn các
huyện, thị , thành phố (cũ) chưa thc hiện phân bổ khi thc hiện chính quyền 02
cấp, đảm bảo không tng với nội dung do các huyn, th xã, thành ph (cũ) đã phân
b cho các xã, phưng trước ngày 01/7/2025. Vic phân b vn thc hin theo
nguyên tắc, tu chí, định mức đnh mức đưc quy định ti Ngh quyt số
33/2025/NQ-HĐND ngày 21/7/2025 của Hi đng nhân dân tỉnh. C th như sau:
a) Dn 2: Đa dng ha sinh kế và pht trin mô hnh gim nghèo
Tổng số vn phân bcho 123 xã, phường: 92.946 triệu đng.
Nguyên tc, tu chí phân b: Điều 6 Nghquyt số 33/2025/NQ-HĐND ny
21 tháng 7 năm 2025 của HĐND tỉnh.
b) Dn 3: Hỗ trợ pht trin sản xuất, cải thiện dinh dưỡng
Tổng số vn phân b: 52.806 triệu đng, phân bổ như sau:
- Tiểu d án 1: H trợ phát triển sản xut trong lĩnh vực nông nghiệp
Phân b cho 130 xã, phường là: 40.737 triệu đng.
Nguyên tc, tu chí phân b: Khoản 1 Điu 7 Nghquyt số 33/2025/NQ-
HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của HĐND tỉnh.
- Tiểu dự án 2: Cải thiện dinh dưng
Phân b cho 140 xã, phường là: 12.069 triệu đng.
Nguyên tc, tu chí phân b: Khoản 2 Điu 7 Nghquyt số 33/2025/NQ-
HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của HĐND tỉnh.
c) Dn 4: Pht trin gio dục ngh nghiệp, việc làm bền vững
Tổng số vn phân b: 47.386 triệu đng, phân b như sau:
- Tiểu d án 1: Phát triển giáo dục nghnghiệp vùng nghèo, ng khó khăn
+ Phân b cho 158 xã, phường: 19.629 triệu đng.
+ Phân b cho 02 trường trung cấp nghề ng lập : 5.953 triệu đng, cụ thể:
Trường Trung cấp nghề Nga Sơn: 3.119 triệu đng;
Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn: 2.834 triệu đng.
Nguyên tc, tu chí phân b: Khon 1, Điu 8 Nghquyt số 33/2025/NQ-
HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của HĐND tỉnh.
- Tiu d án 2: Hỗ tr người lao động đim vic c ngoài theo hợp đồng
7
Phân b cho 31 : 4.572 triệu đng.
Nguyên tc, tu chí phân b: Khoản 2 Điu 8 Nghquyt số 33/2025/NQ-
HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của HĐND tỉnh.
- Tiểu d án 3. Hỗ trợ việc làm bền vững
Phân b cho 141 xã, phường: 17.232 triệu đng.
Nguyên tc, tu chí phân b: Khoản 3 Điu 8 Nghquyt số 33/2025/NQ-
HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của HĐND tỉnh.
d) Dn 6: Truyền thông gim nghèo về thông tin
Tổng số vn phân b: 8.994 triệu đng, phân bổ như sau:
- Tiểu d án 1: Gim nghèo về thông tin
Phân b cho 140 xã, phường: 5.481 triệu đng.
Nguyên tc, tiêu chí phân b: Khon 1 Điều 10 Nghị quyt số 33/2025/NQ-
HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của HĐND tỉnh.
- Tiểu d án 2: Truyền thông về giảm nghèo đa chiều
Phân b cho 141 xã, phường: 3.513 triệu đng.
Nguyên tc, tiêu chí phân b: Khon 2 Điều 10 Ngh quyt số 33/2025/NQ-
HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của HĐND tỉnh.
đ) Dn 7: ng cao năng lc gim st, đnh gi Chương trnh
Tổng s vn phân b: 17.785 triệu đng, phân b như sau:
- Tiểu d án 1: Nâng cao ng lc thc hiện chương trình
Phân b cho 141 xã, phường: 12.081 triệu đng.
Nguyên tc, tiêu chí phân b: Khoản 1 Điều 11 Nghị quyt số 33/2025/NQ-
HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của HĐND tỉnh.
- Tiểu d án 2: Giám sát, đánh giá
Phân b cho 142 xã, phường: 5.704 triệu đng.
Nguyên tc, tiêu chí phân b: Khon 2 Điều 11 Nghị quyt số 33/2025/NQ-
HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của HĐND tỉnh.
(Chi tiết có các Ph lc kèm theo).
3. Ngun kinh phí:
Từ ngun ngân sách Trung ương giao theo Quyt định số 1454/QĐ-TTg ngày
30/6/2025 của Thủ ớng Chính ph; ngun vn tại Nghị quyt số 641/NQ-HĐND
ngày 09/4/2025 của HĐND tỉnh do: (i) các huyn, th xã, thành ph (cũ) đã phân
b trước ngày 01/7/2025 và (ii) ngun vn các huyn, th xã, thành ph (cũ) chưa
phân b cho các xã, phường sau ngày 01/7/2025.
8
Điu 2. Tổ chức thc hiện:
1. S Nông nghip và Môi trưng chịu trách nhim tn din trưc pháp lut,
UBND tnh, Chủ tch UBND tnh các cơ quan thanh tra, kim tra, kim tn và các
cơ quan có liên quan v tính chính xác ca các nội dung tham mưu, s liu o cáo và
đm bảo các điu kin, tiêu chun, định mc theo đúng quy đnh.
2. STài chính thc hiện thông báo b sung mục tiêu cho các xã, phường
và thông báo bổ sung d toán kinh phí cho các đơn v d toán để tổ chức thực hiện.
3. Đối với số vn 3.491 triệu đng, giao Sở Tài chính phối hợp với Kho bạc
Nhà nước khu vc XI thực hiện các th tục hoàn trả ngân sách trung ương theo quy
đnh.
4. Đi với số vốn chưa phân b ln này 14.833 triệu đng, trường hp sau khi
thực hiện rà soát lại c dán thành phn nu còn đi ng htrợ hoặc không đ
điều kiện giải nn, giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phi hợp với c
ngành, các cấp, các đơn v ln quan, tổng hợp, tham mưu cho UBND tỉnh trình
cấp có thẩm quyền xem xt quyt định
5. Các đơn vị dự toán cấp tỉnh đưc giao kinh phí: Trên cơ sở ngun vốn đưc
phân bổ, nhiệm v đưc giao, Thông tư số 55/2023/TT-BTC ngày 15/8/2024 của B
Tài chính, Thông tư số 75/2024/TT-BTC ny 31/10/2024 của B Tài chính và các
quy định khác của pháp luật có ln quan để thực hiện c trình tự, thtc trình p
duyệt theo thẩm quyền, tổ chức thực hiện theo quy đnh.
6. Các sở: Nông nghiệp và Môi trường; Ni vụ; Y t; Go dc và Đào tạo;
Văn hóa, Th thao và Du lịch; Tài chính trên sở chức năng, nhiệm v được
giao, chđng hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện c Chương trình, D
án.
7. Căn cứ ni dung p duyệt tại Điều 1 Quyt định này, quan quản
Chương trình trách nhiệm hướng dẫn các đơn vị tổ chc thực hiện các nội dung,
hoạt động theo đúng mục tu của chương trình.
8. Các sở, ban, ngành và UBND các , phường được giao kinh phí thực hiện
các nhiệm v chủ đng phối hợp với các quan chủ quản chương trình và cấp
thẩm quyền triển khai thực hiện đúng quy định; quản lý, sử dụng ngun kinh p
đúng mục đích; công khai, dân ch, hiệu quả và thanh quyt toán theo quy đnh
hiện hành; báo cáo tổng kt, đánh giá kt quthực hiện về Sở Nông nghiệp và Môi
trường, cơ quan ch quản dự án; đng thời, chịu trách nhiệm trước Chủ tch
UBND tỉnh về thực hiện c Chương trình, Dự án.
9. Thực hiện huy đng và lng ghp ngun vn trong thực hiện Chương trình
mục tiêu quc gia Giảm nghèo bền vững theo nội dung và nguyên tắc quy đnh tại
Ngh định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022; Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày
24/6/2023 của Chính ph; Nghị quyt số 07/2022/NQHĐND ngày 11/12/2022 và
Ngh quyt số 14/2023/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của HĐND tỉnh; việc lng
9
ghp các ngun vn phải đảm bảo theo Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đu
công, có mục tiêu và ni dung đu tư sát đúng với mục tiêu và ni dung của
chương trình mục tiêu quốc gia và phù hợp với các văn bản quy đnh liên quan.
Lng ghp ngun vn đthực hiện các dán đu , hoạt đng, ni dung cùng
mục tiêu và trên ng một đa bàn. Việc huy động và lng ghp phải được xác định
khi phê duyệt dự án, dtoán, phải phân định rõ tlệ huy động, cơ cẩu từng ngun
vốn được lng ghp, tránh chng cho, trùng lắp; quy trình, th tục thanh toán,
quyt toán vn lng ghp được thực hiện theo quy định hiện hành.
Điu 3. Quyt định này có hiệu lực thi hành kể tny ký.
Chánh n png UBND tỉnh; Gm đc các sở: Nông nghiệp và Môi trường,
Ni vụ, Giáo dc và Đào tạo, Y t, n hóa, Ththao và Du lịch, Tài chính; Giám
đốc Kho bạc Nhà nước khu vc XI; Th trưởng các ban, nnh, đoàn thcấp tỉnh;
Chủ tịch UBND các , phường; các tổ chc, đơn vvà nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyt định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 ;
- Các Bộ: Nông nghip và Môi trường;
Ni v; Giáo dc và Đào to; Y t;
Văn hóa, Th thao và Du lch, Tài chính;
- TTr Tnh ủy, TTr HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Công báo tỉnh Thanh Hóa;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh Thanh Hóa;
- Lưu: VT, VX
(Huy)
, KTTC (TĐN87563).
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TỊCH
P CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3567/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt điều chỉnh phân bổ vốn sự nghiệp nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025 sau khi thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×