• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2993/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phân bổ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh 2023

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 18/07/2024 13:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2993/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Minh Tuấn
Trích yếu: Phê duyệt phân bổ, sử dụng nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2023 và nguồn tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2024 (đợt 1)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2993/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2993/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2993/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NN N
TNH THANH A
S: /-UBND
CỘNG H XÃ HỘI CHNGA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh pc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt pn b, s dng ngun tăng thu, tiết kim chi nn sách cp
tnh năm 2023 ngun tiết kim chi ngân sách cp tỉnh năm 2024 (đt 1)
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph Lut T chc chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn c Lut Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015; Lut Đu tư ng
ngày 13/6/2019;
Căn c các Ngh đnh ca Chính ph: s 163/2016/NĐ-CP ngày
21/12/2016 quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut ngân sách nhà
nước; s 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 v vic quy đnh chi tiết thi hành mt
s điều ca Lut Đu công;
Căn c Quyết định s 1506/QĐ-TTg ngày 02/12/2022 ca Th tướng
Chính phv việc giao dtoán ngân sách nhà nước năm 2023; Quyết định s
1600/QĐ-TTg ngày 10/12/2023 ca Thủ ng Chính phv việc giao dtoán
ngân sách nhà nước năm 2024;
Căn cứ các Thông của Bộ trưởng Bộ Tài chính: s 342/2016/TT-BTC
ngày 30/12/2016 về việc quy định chi tiết và hướng dn thi hành một s điều ca
Nghđịnh số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính ph; s 78/2022/TT-
BTC ny 26/12/2022 quy định v tchức thực hiện dtoán ngân ch nhà
nướcm 2023; số 76/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 quy định v t chc thực
hiện dtn ngân sách nhà nước năm 2024;
Căn cứ Công văn số 3369/BTC-NSNN ngày 29/3/2024 ca Bộ Tài chính
v s dụng nguồn tăng thu nn sách địa phương năm 2023;
Căn cứ các Nghị quyết ca Hi đng nhân dân tỉnh: số 451/NQ-HĐND
ngày 14/12/2023 về dtoán thu NSNN trên địa bàn, thu chi ngân sách địa
phương năm 2024, tỉnh Thanh Hóa; số 452/NQ-ND ngày 14/12/2023 về vic
phân b dự toán ngân ch địa phương năm 2024, tỉnh Thanh Hóa; số 426/NQ-
HĐND ngày 29/9/2023 về bổ sung, điều chỉnh nguồn vốn ng thu, tiết kim chi
ngân sách cấp tỉnh, ngun vốn ngân sách trung ương vào Kế hoch đu công
trung hạn giai đon 2021-2025 tỉnh Thanh a; s 504/NQHĐND ngày
14/3/2024 vviệc bsung, điều chỉnh kế hoạch đu tư công trung hn nguồn
2
vn ngân sách trung ương (ngun vn dự bị đng viên) giai đoạn 2021 - 2025
và phân bchi tiết kế hoạch đầu công trung hn nguồn vốn tăng thu, tiết kim
chi ngân sách cấp tỉnh giai đon 2021 - 2025 tại Nghquyết số 426/NQ-HĐND
ngày 29/9/2023 ca Hi đng nhân dân tỉnh Thanh Hóa ợt 2);
Căn cứ Kết lun số 2834-KL/TU ngày 02/7/2024 ca Ban Thường vụ Tỉnh
y về phương án phân b, sử dụng ngun tăng thu, tiết kim chi ngân sách cp
tnh năm 2023 và nguồn tiết kim chi ngân sách cp tỉnh năm 2024 (đợt 1);
Căn cứ Kết lun s 469/KL-HĐND ngày 03/7/2024 của Thưng trc HĐND
tnh v phân b, sử dụng nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách cp tnh năm
2023 ngun tiết kiệm chi ngân sách cp tỉnh năm 2024 (đợt 1);
Theo đ ngh ca S i chính ti T trình s 3953/TTr-STC ngày 12/7/2024
v vic phân b, s dng ngun tăng thu, tiết kim chi ngân sách cp tỉnh năm
2023 nguồn tiết kim chi ngân ch cấp tỉnh năm 2024 (đợt 1).
QUYẾT ĐỊNH
Điu 1. Phê duyệt phân bổ, sdng ngun tăng thu, tiết kim chi ngân
sách cấp tỉnh m 2023 ngun tiết kiệm chi nn sách cấp tỉnh năm 2024
(đợt 1), như sau:
I. Tổng nguồn ng thu, tiết kiệm chi ngân sách cp tỉnh năm 2023
ngun tiết kiệm chi ngân sách cp tỉnh năm 2024 t 1): 5.605.210 triu
đng (Năm nghìn sáu trăm linh năm tỷ, hai trăm mười triu đng)
Trong đó:
1. Nguồn tăng thu ngân sách cp tỉnh năm 2023: 2.469.151 triu đng.
1.1. Nguồn ng thu thực hin ca ngân sách cp tnh so vi d toán
Trung ương giao năm 2023 theo Thông báo s 3131/BTC-NSNN ngày
26/3/2024 ca B i chính (không k thu tin s dng đt và mt s khon thu
gn vi nhim v chi c th): 1.623.820
triu đng.
1.2. Ngun ng thu tin s dng đt điu tiết ngân sách cp tnh m
2023: 845.331 triệu đng.
2. Ngun tiết kim chi ngân sách cp tnh: 2.457.143 triu đng.
2.1. Ngun tiết kiệm chi năm 2023: 1.899.262 triu đng.
2.2. Ngun tiết kiệm chi năm 2024 (đt 1): 156.000 triu đng.
2.3. Các cơng trình, chính sách TW b sung: 401.881 triu đng.
3. Ngun thu hi tm ng tiền GPMB, đu h tng k thut theo
khon 3 Điều 16 Ngh định s 69/2019/NĐ-CP ngày 15/9/2019 ca Chính
ph (ghi thu ghi chi d án BT): 678.916 triu đng.
(Chi tiết ti Ph lc I kèm theo).
3
II. Nguyên tc kinh phí phân b
1. Nguyên tc th t ưu tiên
S tăng thu, tiết kim chi được s dng theo th t ưu tiên tại khon 2
Điu 59 Lut Ngân sách nhà nước; căn c ch trương, ch đo ca Tnh y,
HĐND tỉnh, UBND tnh và tình hình thc tế tại đa pơng, n sau:
1.1. B sung ngun thc hin chính sách ci cách tiền lương theo quy
đnh ti khoản 2 Điu 4 Quyết đnh s 1600/QĐ-TTg ngày 10/12/2023 ca Th
tướng Chính ph đim a khoản 4 Điều 4 Thông s 76/2023/TT-BTC ngày
29/12/2023 ca B trưởng B i chính.
1.2. B sung kinh phí thc hin mt s chính sách an sinh hi.
1.3. Thc hiện các cơng trình, nhim v ngân sách Trung ương b sung
và hoàn tr ngân sách Trung ương kinh p n dư sau quyết toán.
1.4. B sung vào Kế hoch đầu ng nguồn ngân sách nhà nước năm
2024 ca tnh Thanh Hóa đ giao kế hoch vn thc hin các d án đầu tư công
cp tnh đã được cp có thm quyn phê duyt t ngun tăng thu, tiết kim chi,
ngun vốn nn sách trung ương (vốn d b đng viên).
1.5. B trí kinh p thc hin mt s ni dung, nhim v theo ch đo ca
Tnh y, HĐND tỉnh và UBND tnh.
1.6. B trí vốn đ thu hi tm ng tiền GPMB, đầu tư h tng k thut
theo khon 3 Điu 16 Ngh đnh s 69/2019/NĐ-CP ngày 15/9/2019 ca Chính
ph (ghi thu - ghi chi d án BT).
1.7. B trí vn đ thanh toán n y dựng cơ bn, khi lượng hoàn thành
các công trình, d án đã được p duyt quyết toán, d án chuyn tiếp d kiến
hoàn thành năm 2024 do ngân sách tnh h tr nhưng chưa b trí đ vn.
1.8. H tr các địa pơng mt phn kinh phí nn sách cp huyn đi
ng (t l đi ng ln) đ thc hin các d án đầu tư ng trọng đim, quy
ln nhm đy nhanh tiến đ, phát huy hiu qu đầu tư, sớm đưa d án o khai
thác, s dng.
1.9. H tr nâng cp, ci to các công trình giao thông trng đim, h tng
nông nghiệp hng nng có nguy cơ mất an toàn trên đa bàn các huyn, th
xã, thành ph, theo th t ưu tiên nguyên tắc: H tr 100% tng mc đầu
d kiến đi vi các huyn nghèo theo Quyết đnh s 353/QĐ-TTg ngày
15/3/2022 ca Th tướng Chính ph 03 công ty khai thác công trình thy li
s dng vốn ngân sách nhà nưc; h tr 90% đi vi các huyn min i khác
và 70% đi vi các huyn, th xã, thành ph n li (không bao gm chi phí gii
phóng mt bng).
2. Kinh phí
Tng kinh phí phân b: 5.605.210 triu đng, c th như sau:
4
2.1. B sung ngun thc hin chính sách tiền lương: 1.187.482 triu
đng.
2.2. Thc hin các chính sách an sinh hi: 46.177 triu đng.
2.3. Thc hiện các cơng trình, nhim v ngân sách Trung ương b sung
năm 2023: 401.881 triu đng.
2.4. B sung vào Kế hoch đầu ng nguồn ngân sách nhà nước năm
2024 ca tnh Thanh Hóa đ giao kế hoch vn thc hin các d án đầu tư công
cp tnh đã được cp có thm quyn phê duyt t ngun tăng thu, tiết kim chi,
ngun vn ngân sách trung ương (vốn d b đng viên), s tin: 1.162.196 triu
đng.
2.5. H tr kinh phí thc hin mt s ni dung, nhim v theo ch đo ca
Tnh y, HĐND tỉnh và UBND tnh: 328.287 triu đng.
2.6. B trí vốn đ thu hi tm ng tiền GPMB, đầu tư h tng k thut
theo khon 3, Điu 16 Ngh đnh s 69/2019/NĐ-CP ngày 15/9/2019 ca Chính
ph (ghi thu - ghi chi d án BT): 678.916 triu đng.
2.7. B trí vn đ thanh toán n y dựng cơ bn, khi lượng hoàn thành
các công trình/d án đã được p duyt quyết toán, d án chuyn tiếp d kiến
hoàn thành năm 2024 do ngân sách tnh h tr nhưng chưa b trí đủ vn:
615.771 triu đng.
2.8. H tr các địa pơng mt phn kinh phí nn sách cp huyn đi
ng (t l đi ng ln) đ thc hin các d án đầu tư ng trọng đim, quy
ln nhm phát huy hiu qu đầu tư, sớm đưa d án vào khai thác, s dng:
348.100 triu đng.
2.9. H tr nâng cp, ci to các công trình giao thông trng đim, h tng
nông nghiệp hng nng có nguy cơ mất an toàn trên đa bàn các huyn, th
xã, thành ph: 836.400 triu đng.
(Chi tiết ti Ph lc II kèm theo).
Điu 2. T chc thc hin
1. S Tài chính:
a) Chu trách nhim toàn din trước pp lut, UBND tnh, Ch tch
UBND tnh các cơ quan thanh tra, kim tra, kiểm toán và các cơ quan có liên
quan v tính chính c ca các ni dung tham u, thm đnh, s liu báo cáo
và đm bảo các điu kin, tiêu chun, đnh mức theo đúng quy đnh.
b) Ch trì, phi hp vi Kho bc Nc Thanh Hóa thc hin các th
tc nghip v hch toán chuyn ngun, thông báo, nhp d toán trên H thng
thông tin qun lý ngân sách và kho bạc (TABMIS) đi vi tng ni dung, nhim
v được phê duyt tại Điu 1 Quyết đnh này cho các đơn vị, đa phương chủ
đầu tư d án khi đm bảo các điu kiện theo quy đnh ca Lut Ngân sách nhà
nước, Lut Đu tư công các quy đnh có liên quan, trong đó:
5
- Đối vi các d án đầu ng cp tnh: Căn c kế hoạch đầu tư ng
trung hn ngun vốn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách cp tỉnh, ngun vn ngân
sách trung ương (vn d b đng viên) đã đưc cp có thm quyn phê duyt;
ngun vn tăng thu, tiết kim chi, ngun vốn ngân sách trung ương (vốn d b
đng viên) đã được b sung o Kế hoch đu công nguồn ngân sách nhà
nước m 2024 ca tnh Thanh Hóa pơng án đã được Tng trực HĐND
tnh thng nht ti Kết lun s 469/KL-HĐND ngày 03/7/2024, ch trì tng hp,
xây dng phương án pn b chi tiết đến danh mc, mc vn b trí cho tng d
án, nhim v, gi S Kế hoạch Đu tư đ tng hợp, tham mưu, báo cáo
UBND tnh trình HĐND tnh xem xét, quyết đnh theo quy đnh.
- Đi vi kinh p h tr cho ngân sách huyn, th xã, thành ph: Trên cơ
s danh mc, mc vn, mc tiêu đầu được cp có thm quyn phê duyt, thc
hin thông báo nhp d toán kinh ph tr các địa phương theo pơng
thc ngân sách tnh b sung có mc tiêu cho ngân sách cp huyn đ trin khai
thc hin.
c) Đi vi kinh p h tr tnh Ha Phăn, nước CHDCND o theo tha
thun hợp c; kinh phí đầu tư y dng mi tr s ng an xã; kinh phí h tr
Vin Kim sát nhân dân tnh: Phi hp vi các sở, ngành, đơn vị liên quan
trình UBND tnh phân b kinh phí khi đm bo điu kiện theo quy đnh ca Lut
Ngân sách Nhà nước pháp lut khác có liên quan.
d) Theo dõi tiến đ thc hin ca các cơng tnh, d án, nhim v được
giao d toán, kế hoch vn t ngun ng thu, tiết kim chi ngân sách cp tnh;
kp thời tham mưu, điu chuyn vn, kinh p ca các cơng trình, nhim v,
d án không có kh năng gii ngân hết vn cho các cơng trình, nhim v, d
án khác theo quy đnh.
2. Căn cứ ngun vn được b sungo Kế hoạch đầu công nguồn ngân
sách nhà nước năm 2024 ca tnh Thanh Hóa ti Điu 1 Quyết đnh y, Kết
lun s 469/KL-HĐND ngày 03/7/2024 của Thường trực HĐND tnh và phương
án đ ngh ca S Tài chính; giao S Kế hoch Đu chủ trì, phi hp vi
các cơ quan, đơn vị liên quan, hoàn thin các h sơ, thủ tc, o cáo UBND
tnh trình HĐND tnh b sung vào kế hoch đu công trung hạn giai đon
2021 - 2025 và giao kế hoạch đầu công m 2024 khi đm bảo các điu kin
theo quy đnh ca Luật Đầu tư công các quy đnh khác có liên quan.
3. Ch tch UBND các huyn, th xã, thành ph; th trưởng các cơ quan,
đơn v; ch đầu các cơng trình, d án khn trương tổ chc trin khai thc
hin nhim v đưc giao; qun lý, s dụng kinh phí được giao đúng mc đích,
đing, hiu qu thanh quyết toán theo đúng chế đ hin nh, trong đó:
a) Đi vi các d án đầu tư công cp tnh: c ch đầu tư khn trương tổ
chc trin khai thc hin d án ngay sau khi đưc giao kế hoch vn; ch đng
rà soát, đ xut cp có thm quyn ct giảm, điu chnh vn ca các d án không
kh ng gii ngân, chm gii ngân; đnh k hng tháng, báo cáo tình hình
6
thc hin gii ngân ca các d án s dng nguồn ng thu, tiết kim chi ngân
sách cp tnh, gi v S Kế hoch Đầu và S Tài chính đ tng hp.
b) Đi vi các công trình, d án ngân sách tnh h tr ngân sách huyn:
Căn cứ mc vn nn sách tnh h tr, UBND các huyn, th xã, thành ph khn
trương t chc trin khai thc hin:
- Đi vi các d án đã quyết toán hoàn thành, d án chuyn tiếp: Báo cáo
HĐND cùng cp b sung kế hoạch đầu tư công trung hạn và giao chi tiết kế
hoch vn cho tng d án theo quy đnh.
- Đi vi d án khi công mi: Khn trương hoàn thin các h sơ, thủ tc
quyết đnh đầu d án, báo cáo HĐND cùng cấp điu chnh, b sung kế hoch
đầu ng trung hn, hàng năm, làm cơ s giao chi tiết kế hoch vn cho tng
d án sau khi đm bảo điu kiện theo quy đnh. Ch đng huy đng ngân sách
huyn các ngun vn hợp pháp khác đ hoàn thành d án đúng tiến đ, bo
đm chất lượng, không gây pt sinh n đng xây dựngbn.
Điu 3. Quyết đnh y có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đc các s: Tài chính, Kế hoch và
Đu tư; Giám đc Kho bạc Nhà nưc Thanh a; Ch tch UBND các huyn,
th xã, thành ph; các ch đầu chương trình, d án; Th trưởng các ngành
các đơn v có liên quan chu tch nhim thi nh Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Ban Thưng v Tnh y (đ b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh b/c);
- Ch tch, c PCT UBND tnh;
- Ban KTNS ND tnh;
- Lưu: VT, KTTC (TĐN 39947)
.
TM. Y BAN NHÂN N
CH TCH
Đ Minh Tun
Ph lc I
TNG HP NGUỒN KINH P TĂNG THU, TIẾT KIM CHI NGÂN CH
CP TNH M 2023; NGUN TIT KIM CHI NĂM 2024 (ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2024 ca y ban nhân dân tnh)
Đơn v: Triệu đng
STT Nội dung S tiền Ghi chú
Tổng s (A+B+C) 5.605.210
A
Tổng nguồn tăng thu ngân sách cấp tỉnh năm 2023
(I+II)
2.469.151
I
Ngun tăng thu thực hiện của ngân sách cấp tỉnh so
vi dự toán Trung ương giao m 2023 theo Thông
o s 3131/BTC-NSNN ngày 26/3/2024 ca B Tài
chính (không kể thu tiền sdụng đt một s khoản
thu gắn vi nhim vụ chi cụ th)
1.623.820
II
Ngun tăng thu tiền s dụng đất điều tiết ngân s ách
cp tỉnhm 2023 (1 2)
845.331
1
Tổng s thu tiền sử dụng đất điu tiết ngân sách cp tỉnh
năm 2023 đến ngày 31/12/2023
2.645.331
Không bao gồm số ghi thu
tin sử dụng đất đ thanh
toán chi phí GPMB, đầu tư
h tầng kthuật đi vi các
d án khai thác qu đt do
tỉnh quản lý
2
Dự toán thu tin sử dụng đất điu tiết ngân ch tỉnh
giao chi tiết kế hoch vốn ngay từ đầu năm
1.800.000
B Ngun tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh (I+II+III) 2.457.143
I Ngun tiết kiệm chi m 2023 1.899.262
1
Nguồn hủy dự toán theo Khoản 3 Điu 64 Lut Ngân
ch nhà nước
872.066 Chi tiết theo Phụ lục I.1
2
Nguồn hủy kế hoch vn của các dán được bố t t
nguồn ng thu, tiết kiệm chi ngân ch cp tỉnh năm
2023 chưa gii ngân
1.027.196 Chi tiết theo Phụ lục I.2
II Nguồn tiết kiệm chi m 2024 (đợt 1) 156.000
1
Chi quốc phòng - an ninh: Kinh phí thc hiện d án Kho
khí trang bị kỹ thut cho Bộ Ch huy Quân stỉnh
8.000
2
Chi khác ngân sách: Kinh phí hỗ trợ tỉnh Hủa Phăn -
o theo thỏa thuận hợp tác
45.000
3
Chi sự nghip y tế, dân svà gia đình: Kinh phí đu
mua sắm hthống máy xạ trị gia tốc tại Bệnh vin Ung
bướu, tỉnh Thanh Hóa
103.000
III c chương trình, chính sách Trung ương bổ sung 401.881
Chi tiết theo Phụ lục I.3
C
Ngun thu hi tạm ứng tiền GPMB, đầuhạ tầng
k thut theo khon 3, Điều 16 Nghị định s
69/2019/NĐ-CP ngày 15/9/2019 ca chính ph (ghi
thu ghi chi dự án BT)
678.916
8
Ph lc I.1
NGUN HY D TN THEO
KHON 3 ĐIỀU 64 LUT NGÂN SÁCH NHÀ C
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2024 ca y ban nhân dân tnh)
Đơn v: Triệu đng
STT Nội dung Số tin Ghi chú
Tổng số: 872.066
I Nguồn hy d toán các đơn vị cấp tnh 161.284
II Nguồn hy d toán chương trình, chính sách 710.782
1 Chi đầu tư phát triển 70.521
2 Sự nghiệp kinh tế 247.511
3 Sự nghiệp Giáo dục, đào tạo và dạy ngh 140.612
4 Sự nghiệp y tế 16.844
5 Sự nghiệp VHTT, TDTT, PTTH 38.358
6 Sự nghiệp đảm bảo xã hội 10.832
7 Sự nghiệp khoa học và công ngh 31.999
-
Kinh phí thực hin các nhiệm vụ, đ tài khoa hc
31.999
8 Sự nghiệp môi trường 58.836
9 Chi quốc phòng an ninh 2.911
10 Chi quản lý hành chính 952
11 Chi khác ngân ch 60.025
12 D phòng ngân sách tnh 30.205
13 Nguồn cải cách tiền lương ngân sách huyện nộp tr 1.176
9
Ph lc I.2
TNG HP NGUN HY K HOCH VN CA CÁC D ÁN ĐƯỢC B TRÍ T
NGUN VN TĂNG THU, TIẾT KIM CHI NN SÁCH CP TNH NĂM 2023
CHƯA GII NN
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2024 ca y ban nhân dân tnh)
Đơn v: Đng
TT Ngun vốn/danh mục dự án
Mã dự
án
Ch đầu tư/đơn
v
Kế hoch vốn
năm 2023
Vốn đã giải ngân
đến hết
31/01/2024
S vốn hủy dự
toán, thu hi về
ngân sách tỉnh
A B 1 2 3 4 5
Tng s: 1.561.979.000.000 539.782.779.500 1.027.196.220.500
I
Ngun hủy dự toán ca các d á n
được bố trí t nguồn tăng th u, tiế t
kim chi, không đđiều kiện kéo i
theo quy định của Luật đầu tư công
1.176.030.000.000 539.782.779.500 636.247.220.500
1
Đường tnúi Văn T rinh (ĐT.504) đến
đường Thọ Xuân - Nghi Sơn (ĐT.506)
8021285
Ban QLDA huyn
Quảng Xương
200.000.000.000 122.543.276.000 77.456.724.000
2
Đầu tư xây dựng cầu Cẩm Vân, huyn
Cẩm Thủy
8025679
Ban QLDA
ĐTXD c ng
trình giao thông
100.000.000.000 73.478.985.000 26.521.015.000
3
Tr sở làm việc Viện ng nghiệp
Thanh a
7892119
Vin Nông nghip
Thanh Hóa
50.000.000.000 41.597.435.500 8.402.564.500
4
Quy hoạch tỉnh Thanh a thi k
2021-2030, tm nn đến 2045
7804742
S Kế hoch và
Đầu tư
20.717.000.000 9.623.707.000 11.093.293.000
5
Đường t nút giao Đông Xuân đi
Thành ph Thanh a, đoạn Đông
Thanh - Đông Tiến
8045886
S Giao thông vn
ti
250.000.000.000 - 250.000.000.000
6
Đường giao thông nối Quốc lộ 217 vi
Quc lộ 45 và Quc lộ 47
7284551
S Giao thông vn
ti
159.833.000.000 103.141.758.000 56.691.242.000
7
Đường giao thông tQL.47 đến đường
Hồ Chí Minh, huyện T h Xuân
7422832
S Giao thông vn
ti
100.000.000.000 69.924.499.000 30.075.501.000
8
Đường giao thông tngã ba Voi (thành
phố Thanh a) đi thành ph Sầm
Sơn, tỉnh Thanh a
7077915
S Giao thông vn
ti
100.000.000.000 - 100.000.000.000
9
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đườn g Bc
Nam 3 - Khu kinh tế Nghi Sơn
7929042
Ban QLDA Khu
vc KKT Nghi
Sơn và các KCN
5.000.000.000 3.664.169.000 1.335.831.000
10
Cải to, sửa cha nhà điều h àn h, n hà
túc sinh viên N5 T rường Đại hc
Hồng Đức
8050514
Ban QL các ng
trình DD&CN
tỉnh
13.300.000.000 342.310.000 12.957.690.000
11
Nâng cấp, cải tạo n vận đng tng
Đại hc Hng Đức
7939561
Ban QL các ng
trình DD&CN
tỉnh
798.000.000 797.244.000 756.000
12
Đầu tư trang thiết bmáy chủ, thiết b
mạng để xây dựng T rung tâm dliệu
và điều hành an toàn, an ninh mng
của tỉnh
8055596
SThông tin và
Truyền thông
4.752.000.000 4.751.900.000 100.000
13
Tăng cường cơ svật chất công ngh
thông tin cho c sở, ban, nnh và
UBND cấp huyện, cấp xã trên địa n
tỉnh Thanh Hóa
8055590
SThông tin và
Truyền thông
8.000.000.000 7.783.566.000 216.434.000
14
Phòng hp trực tuyến chung của cơ
quan Hội Cựu chiến binh, Hội Nông
dân, Tỉnh đoàn Thanh a
8065643
Tỉnh đn Thanh
a
3.000.000.000 - 3.000.000.000
15
Tu bổ, nâng cấp đê, kè biển phường
Hải Bình, th Nghi Sơn
7969850
Ban QLDA
ĐTXD các ng
trình ng nghiệp
và PTNT
10.000.000.000 5.399.121.000 4.600.879.000
10
TT Ngun vốn/danh mục dự án
Mã dự
án
Ch đầu tư/đơn
v
Kế hoch vốn
năm 2023
Vốn đã giải ngân
đến hết
31/01/2024
S vốn hủy dự
toán, thu hi về
ngân sách tỉnh
A B 1 2 3 4 5
16
Hạ tầng k thuật khu trung tâm văn
hóa tnh Thanh Hóa
7323126 Sở Xây dựng 30.000.000.000 29.895.943.000 104.057.000
17
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà hợp
khối nội A7, nhp khối ngoại A6
cải tạo hthống nhà cầu tại Bệnh vin
Đa khoa tỉnh
7985039
Bệnh viện Đa
khoa tỉnh
25.607.000.000 10.624.000.000 14.983.000.000
18
Xây dựng nhà điu trị bệnh nhân và
các hng mc phtrBệnh viện Đa
khoa huyện Như Thanh
8045894
BQLDA ĐTXD
huyện Như T hanh
28.000.000.000 - 28.000.000.000
19
Đầu tư xây dựng ng trình Bệnh viện
Ung Bướu Thanh a
7586475 S Y tế 26.818.000.000 24.091.867.000 2.726.133.000
20
Cải to, sửa cha, bổ sung một số hạng
mục thuc Công trình Đền th c Bà
mẹ Việt Nam anh hùng và các anh
hùng liệt sỹ Hàm Rng
7933668 Sở Xây dựng 16.000.000.000 13.966.487.000 2.033.513.000
21
Hệ t
hng ng sự, trn địa bảo đảm
diễn tp KVPT tỉnh (mật danh: SCHdt -
T1)
7004686
Bộ Chhuy Quân
sự tỉnh
5.000.000.000 4.571.617.000 428.383.000
22
Sửa chữa, cải tạo Khu liên kiểm Cửa
khẩu Quc tế Na Mèo, huyện Quan
Sơn
7004686
Bộ Chhuy Bộ
đi Biên phòng
tỉnh
9.205.000.000 8.743.733.000 461.267.000
23
Sửa chữa, cải tạo hi trường, h t ng
sân đường, tường rào, xây dựng nhà
trực ban tiếp dân cơ quan B ch h uy
Bộ đội biên phòng tỉnh Thanh Hóa.
7004686
Bộ Chhuy Bộ
đi Biên phòng
tỉnh
5.000.000.000 4.805.837.000 194.163.000
24
Gia cố, chng đ cấp thiết c đoạn
tường thành đá nguy bị sp , st
lở thuộc DSVHTG thành nhà Hồ,
huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
7927349 SVHTT &DL 5.000.000.000 35.325.000 4.964.675.000
II
Các dự án ca hoàn thiện hồ sơ th
tục đầu (quyết đnh phê duyệt chủ
trương đầu tư)/vốn điều lệ cho qu
i chính ngoài ngân sách nhà nư ớc
(chưa pduyệt đề án) nên ca đ
điu kiện giao k ế ho ch v n n ăm
2023 t nguồn ng thu, tiết kiệm chi
385.949.000.000
390.949.000.000
1
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông
tuyến Quc lộ 1A ni Quc l 217 o
dài, huyện Trung
UBND huyện
Trung
4.250.000.000
4.250.000.000
2
Xây dựng nhà khám, chữa bnh t run g
tâm Bệnh viện Đa khoa huyện Hậu
Lộc
Ban QLDA đầu tư
xây dựng huyện
Hậu Lc
35.000.000.000
35.000.000.000
3
Đầu tư xây dựng Nhà km bệnh, cn
lâm sàng - Chẩn đoán hình ảnh - Cp
cứu hi sức hồi sức Bệnh viện Đa khoa
huyện Như Xuân
UBND huyện
Như Xuân
15.000.000.000
15.000.000.000
4
Thanh toán gtrtài sản đã đầu tư trên
đất thu hồi của Công ty Cổ phần du
lịch Kim Quy
Trung tâm Phát
triển qu đất
Thanh a
16.057.000.000
16.057.000.000
5
Cống tiêu Nội Hà, Định Hòa, huyện
Yên Định
Ban QLDA
ĐTXD các ng
trình NN và PTNT
15.000.000.000
15.000.000.000
6
Sửa chữa, nâng cấp Tân Bình và
xây mới tuyến t K22 + 215 -
K22+235 K22+490 - K22+750 đê tả
sông Chu, Thiệu Ngọc, huyn Thiu
a
Ban QLDA
ĐTXD các ng
trình NN và PTNT
15.000.000.000
15.000.000.000
7
Sửa chữa nâng cấp tuyến nh N1 trm
bơm Hoàng Khánh đoạn t K0 -
K7+483
Ban QLDA
ĐTXD các ng
trình NN và PTNT
18.987.000.000
18.987.000.000
8
chng sạt lở bsông bảo vệ khu
dân đoạn từ K2+810- K2+910 đê
hu sông , xã Quý Lộc, huyện n
Định
Ban QLDA
ĐTXD các ng
trình NN và PTNT
35.000.000.000
35.000.000.000
11
TT Ngun vốn/danh mục dự án
Mã dự
án
Ch đầu tư/đơn
v
Kế hoch vốn
năm 2023
Vốn đã giải ngân
đến hết
31/01/2024
S vốn hủy dự
toán, thu hi về
ngân sách tỉnh
A B 1 2 3 4 5
9
Sữa chữa nâng cấp kênh Văn Thắng
huyện Nga Sơn
Ban QLDA
ĐTXD các ng
trình NN và PTNT
65.000.000.000
65.000.000.000
10
Sửa chữa nâng cấp tuyến đê tả sông
Yên đoạn tK6+560 - K10+200 huyn
ng Cống
Ban QLDA
ĐTXD các ng
trình NN PTNT
40.000.000.000
40.000.000.000
11
Sữa chữa, nâng cấp hồ Hao Hao, thị xã
Nghi Sơn
Ban QLDA
ĐTXD các ng
trình NN và PTNT
15.000.000.000
15.000.000.000
12
Xử hng hồ Vân Thành th t rn
Bến Sung, huyện Như Thanh
Sng nghiệp
Phát triển nông
thôn
5.000.000.000
5.000.000.000
13
Xây dựng chng sạt lở, bảo vệ đê t
sông Nhơm đoạn t K35+450 -
K35+850 xã Tế ng, huyện ng
Cống
Sng nghiệp
và Phát triển nông
thôn
9.000.000.000
9.000.000.000
14
Xây dựng kè chng sạt lở, bảo vđê
bao Quảng Phúc (đê tng Nhơm)
các đoạn: K3+907-K4+107
K4+320-K4+620 xã Quảng Phúc,
huyện Quảng Xương
Sng nghiệp
và Phát triển nông
thôn
10.000.000.000
10.000.000.000
15
Xây dựng kè chng sạt lở, bảo vđê
hu ng Lèn đoạn t K18+270-
K18+670 Quang Lc, huyện Hậu
Lộc
Sng nghiệp
và Phát triển nông
thôn
9.000.000.000
9.000.000.000
16
Xây dựng kè chng sạt lở đê tsông
Hoạt đoạn tK30+750- K31+0 70 x ã
Vinh, huyện Trung
Sng nghiệp
và Phát triển nông
thôn
5.000.000.000
5.000.000.000
17
Xây dựng kè chng sạt lở đê Đông
sông ng đoạn từ K5+460-K5+950
xã Hoằng Ngc, huyện Hoằng a
Sng nghiệp
và Phát triển nông
thôn
9.000.000.000
9.000.000.000
18
Xử hư hỏng cng Đồng Xốn ti
K21+940 đê hữu ng Cầu Chày xã
Trường Xuân, huyện ThXuân
Sng nghiệp
và Phát triển nông
thôn
5.000.000.000
5.000.000.000
19
Xây dựng b kè và ng cấp, cải tạo
Trạm nghn cứu t hực nghiệm v à sn
xut giống thủy sản, Viện Nông nghip
Thanh a (địa điểm: xã Hoằng
Thanh, huyện Hoằng a)
Viện Nông nghiệp
Thanh a
9.600.000.000
9.600.000.000
20
Đầu tư xây dựng ng trình đường giao
thông trục chính khu công nghiệp Lam
Sơn - Sao Vàng, huyện Th Xuân
BQL KKT Nghi
Sơn và các KCN
tỉnh
15.493.000.000
15.493.000.000
21
Chi phí khảo sát, lập Báo o nghiên
cứu tiền khthi dán Đường vành đai
3 nhánh Đông đoạn từ huyện Hoằng
a đến huyện Quảngơng, tỉnh
Thanh a
SGiao tng vận
tải
3.122.000.000
3.122.000.000
22
Trạm bo vệ rừng số 5 thuộc Ban Qun
rừng phòng h Lang Chánh
Ban Quản rừng
phòng h Lang
Chánh; S Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn
3.000.000.000
3.000.000.000
23
Trạm bo vệ rừng Xa Mang thuc Ban
Quản rừng phòng hQuan Sơn
Ban Quản rừng
phòng h Quan
Sơn; S Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn
3.000.000.000
3.000.000.000
24
Trạm quản bảo vrừng Thung Chấn
thuộc Ban Quản lý rừng phòng hộ
Thạch Thành
Ban Quản rừng
phòng hộ Thch
Thành; S Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn
3.000.000.000
3.000.000.000
25
Cầu Cửa Dụ Luận T hành, huyện
Thường Xuân
SGiao tng vận
tải
20.000.000.000
20.000.000.000
12
TT Ngun vốn/danh mục dự án
Mã dự
án
Ch đầu tư/đơn
v
Kế hoch vốn
năm 2023
Vốn đã giải ngân
đến hết
31/01/2024
S vốn hủy dự
toán, thu hi về
ngân sách tỉnh
A B 1 2 3 4 5
26
chống sạt lở phía sau nhà làm việc;
xây dựng tường rào, hội trường; cải tạo
nhà và nhà làm việc, nhà ăn, bếp; sân
đường nội b; mua sắm trang t h iết b
phc v công tác ca Đội quy tập , B
Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa t i
thsầm Nưa, tỉnh Hủa Pn, nước
Cộng hòa Dân ch Nhân dân Lào
Bộ CHQS tỉnh 2.440.000.000
2.440.000.000
27
Bổ sung vốn điu lệ Quỹ Hỗ tr n ôn g
dân theo Công văn số 3216-CV/TU
ngày 18/11/2022 ca Thường trực Tỉnh
y
5.000.000.000
5.000.000.000
13
Ph lc I.3
CÁC CHƯƠNG TRÌNH, CHÍNH CH TRUNG ƯƠNG B SUNG
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2024 ca y ban nhân dân tnh)
Đơn v: Triệu đng
STT Nội dung Số tin Ghi chú
Tổng số: 401.881
1
H trợ thc hin một số Đán, Dự án khoa học và công
ngh
1.500
2
Htrợ doanh nghiệp nhvà va 3.549
3
Chương trình phát triển công c xã hội và Chương trình
trợ giúp xã hội đối vi người tâm thần, tr em t kỷ và
người rối nhiễu m trí
2.877
4
KP htrợ thực hiện Đán tăng ờng qun lý đối vi đất
đai có nguồn gốc từ các nông, lâm trưng quốc doanh
20.000
5
Kinh phí mua thBHYT cho các đối tượng 284.050
6
Nguồn vốn dự phòng NSTW hỗ tr tại Quyết định s
1661/-TTg ngày 31/12/2022 của TTCP còn chưa
giải ngân hết
89.905
1612/UBND-
THKH ngày
01/02/2024
14
Ph lc II
PHƯƠNG ÁN PHÂN B NGUN KINH PHÍ NG THU, TIẾT KIM CHI NGÂN
CH CP TNH NĂM 2023; NGUN TIT CHI NĂM 2024 (ĐT 1)
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2024 ca y ban nhân dân tnh)
Đơn v: Triệu đng
STT Nội dung
Kinh p
pn b
Ghi chú
Tng số: 5.605.210
I
B sung đtạo nguồn ci cách tiền ơng và thực hiện
các cnh sách an sinh hội
1.233.659
1 B sung nguồn thực hiện chính sách tiền lương 1.187.482
Giao Sở Tài cnh phi hợp với
Kho bạc Nhà nước tnh và các
quan, đơn v có liên quan thực hiện
các tnh tự, th tục theo quy đnh
-
Trích lập 70% nguồn tăng thu thực hin của ngân sách cấp
tỉnh so với dtoán Trung ương giao năm 2023 để tạo ngun
cải cách tin lương (không kể thu tiền s dng đất, x s
kiến thiết mt s khon thu gn với nhiệm v chi cụ th)
1.114.241
-
Bổ sung ngun CCTL năm 2022n thiếu theo Báo o
kim toán kèm Thông o s 215/KTNN-TH ngày
01/12/2023 của Kiểm toán Nhà nước
72.065
-
Hoàn ngun cải ch tiền lương ngân sách huyện np trả sau
quyết toán
1.176
2 Thực hiện c chính sách an sinh xã hội 46.177
-
Kinh phí h trợ đóng BHYT cho đi tượng h cận nghèo
trên đa bàn tnh Thanh a theo Nghị quyết s
13/2023/NQ-ND ngày 14/12/2023 ca HĐND tỉnh
12.730 Chi tiết theo Ph lc II.1
-
Cnh sách h trợ hc sinh và trường ph thông xã, thôn
đặc biệt khó khăn theo Nghđịnh s 116/2016/-CP ngày
18/7/2016 ca Chính phủ
25.073 Chi tiết theo Ph lc II.2
-
Kinh phí cấp giảm học phí đối với ngành ngh nặng
nhc, đc hại, nguy hiểm theo Thông s 05/2023/TT-
BLĐTBXH ngày 15/6/2023 của B Lao động, Thương binh
và Xã hi
5.374 Chi tiết theo Ph lc II.3
-
Kinh phí "Đi mới nâng cao chất lượng giao dc ngh
nghiệp" - Dự án 1 CTMT Giáo dc ngh nghip - việc làm
an toàn lao đng (cấp cho Tờng Cao đẳng Y tế Thanh
Hóa)
3.000
Giao Sở Tài chính thực hiện trình
tự, th tc b sung kinh phí cho
Trường Cao đẳng Y tế Thanh Hóa
tnh thực hiện
II
Thực hiện các chương trình, nhiệm vngân sách Trung
ương bsungm 2023
401.881
- Đi với ngun vốn dự phòng
NSTW hỗ tr tại Quyết định s
1661/-TTg ngày 31/12/2022 ca
TTCP n dư chưa giải ngân hết:
Giao Sở Tài chính thc tham mưu
thực hiện theo chỉ đạo của Trung
ương và cấp thẩm quyền.
- Đối với các chương trình, nhiệm
vụ còn lại: Giao Sở i chính thực
hin các trình tự, thủ tc để hoàn trả
NSTW sau quyết toán theo quy
định.
15
STT Nội dung
Kinh p
pn b
Ghi chú
III
B sung vào Kế hoch đu công nguồn ngân sách nhà
nước m 2024 của tỉnh Thanh Hóa đ giao kế hoch
vốn thực hiện các d án đu tư công cấp tỉnh đã được
cp có thẩm quyn p duyệt từ nguồn tăng thu, tiết
kiệm chi, nguồn vốn ngân sách trung ương (vốn dự b
đng viên)
1.162.196
Giao Sở i chính căn cKết lun
s 469/KL-HĐND ngày 03/7/2024
của Thường trực ND tỉnh, xây
dựng phương án phân bổ chi tiết
đến danh mc, mức vn b t cho
từng d án, nhiệm vụ, gửi Sở Kế
hoch và Đầu tư để tng hp, tham
mưu, báo cáo UBND tnh tnh
ND tnh xem xét, quyết đnh
theo quy định
IV
H trợ kinh p thực hiện một số nội dung, nhiệm v
theo chỉ đạo của Tỉnh ủy, HĐND tỉnh và UBND tỉnh
328.287
1
H trợ tỉnh Hủa Phăn, nước CHDCND Lào theo thỏa
thun hợp c
100.287 Chi tiết theo Phụ lc II.4
2 Công an tỉnh: 144.245
-
B sung kinh phí còn thiếu xây dựng trụ s làm việc ng
an 30 xã min núi vùng ĐBKK
44.245
Giao Sở Tài chính thực hiện trình
tự, th tc b sung kinh phí cho
Công an tỉnh thực hiện
-
Dự kiến kinh phí xây dựng mi 68 trụ slàm việc ng an
xã
100.000
- Giao Công an tnh khẩn trương
hoàn thành h sơ, th tc dán đ
trình cấp có thẩm quyn quyết định
chủ tơng đầu tư, quyết định đầu
tư dán theo quy đnh của Luật đầu
tư ng.
- Giao Sở Tài chính, Sở Kế hoạch
Đu tư căn c chức năng
nhiệm v được giao, trên cơ sh
sơ, th tc của dán đm bảo theo
quy đnh; tnh cp thm quyền
bổ sung dáno Kế hoạch đu tư
công trung hn giai đon 2021-
2025 ca tỉnh và giao kế hoạch vn
năm 2024 cho dán đm bảo theo
quy định của Lut đầu tư công
3
Viện Kiểm sát nhân dân tnh: H trợ kinh phí xây dựng
nhà đa năng và đầu tư mua sắm trang thiết bni thất nhà
hợp khối thuc trụ sViện Kim sát nhân dân tỉnh
18.000
Giao Sở Tài cnh phi hợp với
Viện Kim sát nhân dân tỉnh
soát, đ xuất các hạng mc cần thiết
phi h trợ theo ch đạo ca
Thường trực Tỉnh y tại Công văn
s 5188-CV/VPTU ngày 27/6/2024,
báo cáo UBND tỉnh và thực hiện
trình tự, th tc h trợ kinh phí cho
Viện Kim sát nhân dân tỉnh khi
đảm bảo điều kiện theo quy định.
4
H trợ kinh phí ng ờng cơ svt chất, trang thiết b
dy và học cho các trường THPT trên đa bàn tỉnh đ
hn thành các chỉ tiêu v công c kim định chất lượng
giáo dục và công nhận trường học đạt chuẩn quốc gia
năm 2024
12.800 Chi tiết theo Ph lc II.5
5 Trung m Phát trin qu đt Thanh Hóa 16.530
- Giao Sở i chính thực hiện tnh
tự, th tc b sung kinh phí cho
Trung tâm Phát triển qu đt Thanh
Hóa đthực hin.
- Giao Trung tâm Phát trin qu đất
Thanh a thực hiện chi trả khi
đảm bo đầy đ các điều kin theo
quy định của pháp luật.
16
STT Nội dung
Kinh p
pn b
Ghi chú
-
Thanh tn giá trị tài sn đã đu tư trên đất thu hi ca Công
ty C phần du lch Kim Quy
16.057
-
Thanh tn chi phí bi thường, GPMB cho 10 h gia đình,
cá nhân thuộc phạm vi dự án Hạ tầng kỹ thuật Khu nhà ở và
công viên cây xanh thuc khu đô th Nam thành ph Thanh
Hóa
473
6
H trợ bù hụt thu cân đối (thu nội đa cân đi chi
thường xuyên) m 2023 cho các đa phương
36.425
Giao Sở Tài chính thực hiện trình
tự, th tc b sung có mc tiêu cho
ngân sách các huyện
- Huyn Đông Sơn 13.813
- Huyn Quảng Xương 22.612
V
B trí vốn đ thu hồi tạm ng tiền GPMB, đu tư h
tng k thuật theo khon 3, Điều 16 Nghị định s
69/2019/NĐ-CP ngày 15/9/2019 của chính phủ (ghi thu -
ghi chi d án BT)
678.916
Giao Sở Tài cnh phi hợp với
Kho bạc Nhà nước tnh và các
quan, đơn v có liên quan thực hiện
các tnh tự, th tục theo quy đnh
1
Ghi thu ghi chi Dự án Quảng trường biển, trục cảnh quan l
hội thành ph Sầm Sơn (hợp đng BT)
635.104
2
Ghi thu ghi chi D án đường giao thông tnh lộ 514 và QL
47C huyện Triu Sơn (hợp đng BT)
43.812
VI
B trí vốn đthanh toán nợ xây dựng bn, khối lượng
hn thành các công tnh/d án đã được phê duyt
quyết toán, d án chuyển tiếp d kiến hoàn thành m
2024 do ngân sách tnh hỗ trợ nhưng chưa btrí đvốn
615.771
Chi tiết theo Phụ lc s II.6
VII
H trợ các đa phương mt phần kinh phí ngân sách cp
huyện đối ứng (tỷ l đối ứng lớn) đ thực hiện các dán
đu tư công trọng điểm, quy mô lớn nhằm pt huy hiu
quả đầu tư, sớm đưa d án vào khai thác, s dng
348.100
VIII
H trợ ng cp, ci tạo các công trình giao thông trọng
điểm, hạ tầng ng nghiệp hư hỏng nặng nguy mt
an toàn trên đa bàn các huyn, thị xã, thành phố
836.400
17
Ph lc II.1
KINH PHÍ H TR NGƯI THUC H GIA ĐÌNH CN NGHÈO THAM
GIA BO HIM Y T GIAI ĐON 2024 - 2025 THEO NGH QUYT
13/2023/NQ-ND NGÀY 14/12/2023 CỦA ND TNHM 2024
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2024 ca y ban nhân dân tnh)
Đơn v: Triệu đng
STT Huyện, thxã, thành ph
Số đối ợng thuộc
hcận nghèo tham
gia BHYT được
NSNN hỗ tr
(nời)
Kinh phí h
trnăm 2024
Ghi chú
A B 1 2 3
Tổng số: 87.718 12.730
Giao Sở Tài
chính thc
hiện trình t,
th tục bổ
sung mc
tiêu cho ngân
sách các
huyn
1 Thành phThanh H 899 131
2 Thành phSầm n 2.190 319
3 Th xã Bm n 417 61
4 Th xã Nghi sơn 8.557 1.248
5 Huyn Hà Trung 2.660 388
6 Huyn Nga Sơn 4.748 649
7 Huyn Hậu Lc 4.968 724
8 Huyn Hoằng H 3.805 555
9 Huyn Quảng Xương 8.796 1.283
10 Huyện Nông Cống 6.105 890
11 Huyện Đông n 821 120
12 Huyện Triệu Sơn 5.220 761
13 Huyện ThXuân 5.756 839
14 Huyện Yên Đnh 2.540 370
15 Huyện Thiệu H 2.160 315
16 Huyệnnh Lộc 4.933 719
17 Huyện Thạch Thành 2.344 326
18 Huyện Cẩm Thu 3.636 530
19 Huyện Ngọc Lặc 7.689 1.121
20 Huyện Như Thanh 3.076 448
21 Huyện Như Xuân 6.398 933
Ph lc II.2
KINH PHÍ THC HIN CHÍNH SÁCH H TR HỌC SINH VÀ TRƯỜNG PH TNG , THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THEO NGH ĐỊNH S 116/2016/NĐ-CP NGÀY 18/7/2016 CA CHÍNH PH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2024 ca y ban nhân dân tnh)
Đơn v: Triệu đồng
STT Tên đơn v
Tổng
cộng
Đối vi học sinh T
HPT có khoảng cách từ nhà đến trường trên 10 km và học sinh THCS khoảng cách
từ nhà đến trường trên 7 km
Đối với học sinh THPT có khoảng cách từ nđến trường dưới 10 km và học sinh THCS có khoảng cách từ nhà đến
trường dưới 7 km
Slượng học sin
h được hỗ trợ
Mức hỗ trợ
Kinh phí hỗ trợ
Slượng học sinh được hỗ trợ
Mức hỗ trợ
Kinh p htrợ
Tổng
số
Trong đó
Tiền ăn
01
tháng/0
1 học
sinh
(40%
LCB)
Tiền ăn,
tin nhà
01 tháng/
01 học
sinh
(50%
LCB)
S
tháng
được
hưởng/
năm
học
Kinh phí
hỗ trợ
tin ăn
Kinh p
hỗ trợ
tin ăn,
tin nhà
Tổng số
Tổng
số
Trong đó
Tiền ăn
01
tháng/01
học sinh
(40%
LCB)
Tiền ăn,
tin nhà
01 tháng/
01 học sinh
(50% LCB)
Stháng
được
hưởng/
năm học
Kinh p hỗ
trợ tiền ăn
Kinh p hỗ
trợ tin ăn,
tin nhà
Tổng số
Shọc
sinh
được h
trợ tin
ăn
Shọc
sinh được
hỗ trợ
tin ăn,
tin nhà
Shọc
sinh
được hỗ
trợ tiền
ăn
Shọc
sinh được
hỗ trợ
tin ăn,
tin nhà
1 2 3=12+21 4 5 6 7 8 9 10=5*7*9 11=6*8*9 12=10+11 13 14 15 16 17 18 19=14*16*18 20=15*17*18 21=19+20
Tổng số: 25.073 2.896 270 2.626
1.750 21.271 23.020 255 8 247
52 2.001 2.053
1 Tờng THPT Mường Lát 6.265 754 205 549 0,72 0,90 9 1.328 4.447 5.775 62 8 54 0,72 0,90 9 52 437 489
2 Tờng THPT Quan n 462 39
39 0,72 0,90 9 - 316 316 18
18 0,72 0,90 9 - 146 146
3 Tờng THCS&THPT Quan n 1.531 165
165 0,72 0,90 9 - 1.337 1.337 24
24 0,72 0,90 9 - 194 194
4 Tờng THPT Quan Hóa 1.580 195
195 0,72 0,90 9 - 1.580 1.580
- -
5 Tờng THCS&THPT Quan Hóa 1.362 164 19 145 0,72 0,90 9 123 1.175 1.298 8
8 0,72 0,90 9 - 65 65
6 Tờng THPT Tớc 1.175 145
145 0,72 0,90 9 - 1.175 1.175
- -
7 Tờng THPT n M ao 1.150 131
131 0,72 0,90 9 - 1.061 1.061 11
11 0,72 0,90 9 - 89 89
8 Tờng THCS&THPT Bá Thưc 1.199 148
148 0,72 0,90 9 - 1.199 1.199
- -
9 Tờng THPT Lang Chánh 1.570 203 46 157 0,72 0,90 9 298 1.272 1.570
- -
10 Tờng THPT Ngọc Lặc 194 24
24 0,72 0,90 9 - 194 194
- -
11 Tờng THPT Lai 332 41
41 0,72 0,90 9 - 332 332
- -
12 Tờng THPT Bắc Sơn 16 2
2 0,72 0,90 9 - 16 16
- -
13 Tờng THPT Cầm Bá Thước 251 30
30 0,72 0,90 9 - 243 243 1
1 0,72 0,90 9 - 8 8
14 Tờng THPT Thường Xuân 2 1.580 173
173 0,72 0,90 9 - 1.401 1.401 22
22 0,72 0,90 9 - 178 178
15 Tờng THPT Thường Xuân 3 608 75
75 0,72 0,90 9 - 608 608
16 Tờng THPT Cẩm Thủy 1 8 1
1 0,72 0,90 9 - 8 8
17 Tờng THPT Cẩm Thủy 3 8 1
1 0,72 0,90 9 - 8 8
18 THPT Thạch Thành 1 16 2
2 0,72 0,90 9 - 16 16
19 THPT Thạch Thành 2 57 7
7 0,72 0,90 9 - 57 57
20 THPT Thạch Thành 3 818 101
101 0,72 0,90 9 - 818 818
21 THPT Thạch Thành 4 721 89
89 0,72 0,90 9 - 721 721
22 Tờng THPT Như Xuân 194 24
24 0,72 0,90 9 - 194 194
23 Tờng THPT Như Xuân 2 97 12
12 0,72 0,90 9 - 97 97
24 Tờng THCS&THPT Như Xuân 1.993 246
246 0,72 0,90 9 - 1.993 1.993
25 Tờng THPT Như Thanh 2 1.677 98
98 0,72 0,90 9 - 794 794 109
109 0,72 0,90 9 - 883 883
26 Tờng THCS&THPT Như Thanh 130 16
16 0,72 0,90 9 - 130 130
27 Tờng THPT Trung 16 2
2 0,72 0,90 9 - 16 16
28 Tờng THPT Tĩnh Gia 2 8 1
1 0,72 0,90 9 - 8 8
29 Tờng THPT Tĩnh Gia 3 41 5
5 0,72 0,90 9 - 41 41
30 Tờng THPT Tĩnh Gia 4 16 2
2 0,72 0,90 9 - 16 16
Ph lc II.3
KINH PCP BÙ GIM HC PHÍ ĐỐI VI NGÀNH NGH NNG NHỌC, ĐC
HI, NGUY HIM THEO TNG TƯ S 05/2023/TT-BLĐTTBXH NGÀY 15/6/2023
CA B LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ HỘI
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2024 ca y ban nhân dân tnh)
Đơn v: Triệu đng
STT Đơn vị/Ngành hc
Số lượng
sinh viên
Số tháng
được
ng
Mức
hưởng/tháng
S tiền được
hưởng
Tổng s: 5.374
I Trường Cao Đẳng Y Thanh Hóa 5.089
1 Cao đng Điều ỡng 291 10 0,69
1.996
2 Cao đng Dược 329 10 0,69
2.257
3 Cao đng Y đa khoa 69 10 0,69
473
4 Cao đng Xét nghiệm YH 49 10 0,69
336
5 Cao đng H sinh 4 10 0,69
27
II Trường Cao Đẳng ng Nghiệp
248
1 Cao đng Dch vụ thú y 12 10 0,53
63
2 Cao đng Điện công nghiệp 2 10 0,56
11
3 Trung cấp chăn ni-t y 27 10 0,49
132
4 Trung cấp Trồng trọt-BVTV 3 10 0,49
15
5 Trung cấp Điều khiển u bin 2 10 0,53
11
6 Trung cấp Khai thác máy tàu thy 1 10 0,53
5
7 Trung cấp Điện công nghip 2 10 0,53
11
III Trường Cao Đẳng Ngh Nghi n 37
1 Cao đng Điện công nghiệp 10 5 0,33
16
2 Cao đng Công ngh ô 4 5 0,33
7
3
Cao đng Kỹ thuật máy lạnh điu
hòa không khí
4 5 0,33
7
4 Cao đng Hàn 4 5 0,33
7
Ph lc II.4
H TR TNH HỦA PHĂN, C CHDNND LÀO THEO THO THUN HP TÁC
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2024 ca y ban nhân dân tnh)
Đơn v: Triệu đồng
STT Nội dung
Tổng mc
đầu
Khối lượng hoàn thành
KP htr
đt này
Ghi chú
Tổng s
Trong đó
Kinh phí
đã
htr
KP còn
thiếu
A B 1 2 3 4=2-3 5 6
Tổng số: 206.776 180.287 80.000 100.287 100.287
1
Xây dựng tr sở y ban Chính quyn huyện Sầm
Nưa, tnh Ha Phăn
67.213 67.213
58.000 88.691 88.691
Giao Sở Tài chính
thc hiện các th
tc để cấp kinh phí
khi đảm bảo điều
kiện theo quy định
2
Xây dựng tr sở y ban Chính quyn huyện Sầm
Tớ, tỉnh Hủa Phăn
88.492 79.478
3
Xây dựng đường nha từ bản Cang Không (huyện
Viêng Xay) đến Trạm kiểm soát bản Bó (huyện
Viêng Xay)
45.000 27.525 17.000 10.525 10.525
4
Xây dựng, cải tạo, nâng cấp khuôn viên Tưng
đài ghi công Quân tình nguyện và Chuyên gia
Việt Nam hy sinh tn nước bạn Lào tại tỉnh Ha
Phăn
6.071 6.071 5.000 1.071 1.071
Ph lc II.5
H TR KINH P TĂNG ỜNG SỞ VT CHT, TRANG THIT B
DY VÀ HỌC CHO C TRƯỜNG THPT TN ĐỊA BÀN TNH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2024 ca y ban nhân dân tnh)
Đơn v: Triệu đng
STT
Tên đơn vị Kinh phí htr Ghi chú
Tổng số: 12.800
Giao Sở Tài
chính thực hiện
các tnh tự, th
tc bổ sung
kinh phí cho
các đơn v để
thực hiện
1 Trường THPT Đặng Thai Mai 800
2 Trường THPT Quảng Xương 2 800
3 Trường THPT Lê Lai 800
4 Trường THPT n Định 1 800
5 Trường THPT n Định 3 800
6 Trường THPT TĨnh Gia 4 800
7 Trường THPT Triệun 3 800
8 Trường THPT Triệun 4 800
9 Trường THPT Nguyễn Quán Nho 800
10 Trường THPT Thiệu Hóa 800
11 Trường THPT Lê Văn Hưu 800
12 Trường THPT Lương Đắc Bằng 800
13 Trường THPT Hậu Lộc 3 800
14 Trường THPT Thành Thành 4 800
15 Trường THPT Chu n An 800
16 Trường THPT Lang Chánh 800
Ph lc II.6
THANH TOÁN N XÂY DỰNG BN, KHỐI LƯỢNG HOÀN THÀNH ĐI VI CÁC CÔNG TRÌNH/D ÁN NN SÁCH TNH H TR NHƯNG CHƯA BỐ TĐ
VN; H TR CÁC ĐỊA PHƯƠNG MỘT PHN KINH PHÍ NN SÁCH CP HUYỆN ĐI ỨNG ĐỂ THC HIN CÁC D ÁN ĐẦU TƯ CÔNG TRỌNG ĐIM, QUY
LN; H TR NÂNG CP, CI TO C CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TRNG ĐIM, H TNG NG NGHIỆP HƯ HNG NẶNG NGUY MT AN TOÀN
TRÊN ĐAN CÁC HUYN, TH XÃ, THÀNH PH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2024 ca y ban nhân dân tnh)
Đơn v: Triệu đồng
STT Danh mục chương trình, dán
Chủ đu tư/
đơn v đxuất
d án
Quyết định đầu tư/n bn
đ xuất/Văn bản chỉ đo
Gtrị quy
ết toán/TMĐT (d
kiến nhu cầu đầu tư)
Lũy kế svốn đã btrí S vốnn thiếu
Kế hoch
vốn năm 2024
Mục tiêu
Tổng s
Trong đó:
NS tỉnh hỗ
trợ
Tổng s
Trong đó:
NS tỉnh hỗ
trợ
Tng s
Trong đó:
NS tnh hỗ
trợ
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8
Tng số: 6.645.281 4.419.973 1.417.739 987.797 5.227.541 3.432.176 1.800.271
A
Thanh toán nợ xây dng bản, khối lượng hoàn
thành các công trình/d án đã được p duyệt
quyết toán, dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành
m 2024 do ngân sách tỉnh hỗ trợ nhưng chưa b
trí đủ vốn
1.982.885 1.376.497 886.871 751.797 1.096.013 624.700 615.771
I Dự án hoàn tnh quyết tn được duyệt 128.625 123.653 92.279 90.805 36.345 32.848 32.848
I.1
Lĩnh vực ng nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp,
thủy lợi và thủy sn
128.625 123.653 92.279 90.805 36.345 32.848 32.848
1
Nâng cấp kênh dẫn Kim Sơn, xã Hoằng Kim, Hoằng
Trinh, huyn Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
UBND huyện
Hoằng Hóa
173/TTr-UBND ngày
07/6/2024; 927/QĐ-UBND
ngày 28/3/2024
9.173 9.173 7.560 7.560 1.613 1.613 1.613
Bt đủ s vn ngân
sách tỉnh còn thiếu theo
quyết toán được duyệt
2
Nâng cấp trạm bơm Văn Hanh xã Vĩnh Phúc, huyn
Vĩnh Lộc
UBND huyện
Vĩnh Lộc
135/TTr-UBND ngày
24/5/2024; 792/QĐ-UBND
ngày 25/3/2024
5.619 5.500 3.300 3.300 2.319 2.200 2.200 "nt"
3
Nâng cấp trạmm ới C Khánh, xã Thiệu Duy,
huyện Thiệu Hóa
UBND huyện
Thiệu Hóa
22/TTr-UBND ngày
18/6/2024; 3048/QĐ-UBND
ngày 18/6/2024
6.930 6.930 6.000 6.000 930 930 930 "nt"
4
Nâng cấp, cải tạo kênh tưới C1/6 đoạn tK8+029 đến
K9+729, xã Th Phú, huyện Triệu Sơn
UBND huyện
Triu Sơn
3208/QĐ-UBND ny
12/6/2024
6.956 6.956 5.600 5.600 1.356 1.356 1.356 "nt"
5
Cải to, nâng cấp h Eo Chùa, xã Thành Trực, huyện
Thạch Thành
UBND huyện
Thạch Thành
111/TTr-UBND ngày
10/01/2024; 4138/QĐ-UBND
ngày 13/12/2023
7.319 7.319 6.000 6.000 1.319 1.319 1.319 "nt"
6
Kè chống sạt lở bsông khu ph Ngọc Bồ, th trấn
Kim Tân, huyện Thạch Thành
UBND huyện
Thạch Thành
941/UBND-BQLDA ngày
22/3/2024; 832/QĐ-UBND
ngày 19/3/2024
9.139 9.000 6.439 6.300 2.700 2.700 2.700 "nt"
7 Nâng cấp kênh tiêu khu vực Hón Kiểu, xã Yên Trường
UBND huyện
Yên Định
1968/UBND-TCKH ngày
15/5/2024; 2683/QĐ-UBND
ngày 3/8/2023
6.148 6.148 5.045 5.045 1.103 1.103 1.103 "nt"
8
Tu bổ đê hu sông cầu chày đoạn tK0-K7+500, xã
Yên Phú, huyện Yên Định, tnh Thanh a
UBND huyện
Yên Định
4113/QĐ-UBND ny
16/11/2023
7.672 6.800 4.800 4.800 2.872 2.000 2.000 "nt"
9
Tu sửa, nạo vét h Rủn tn Thạch Khê Thượng, xã
Đông Khê, huyện Đông Sơn, tnh Thanh Hóa
UBND huyện
Đông Sơn
4009/QĐ-UBND ny
14/12/2023
6.384 5.383 4.300 3.300 2.083 2.083 2.083 "nt"
10
Cải tạo, ng cấp hĐống Võ, xã Phượng Nghi, huyện
Như Thanh
UBND huyện
Như Thanh
137/TTr-UBND ngày
12/5/2024; 3921/QĐ-UBND
ngày 16/11/2023
9.851 8.000 4.800 4.800 5.051 3.200 3.200 "nt"
11
Cải tạo, ng cấp hồ Năng Nháp, xã Thanh Tân, huyện
Như Thanh
UBND huyện
Như Thanh
37/TTr-UBND ny
12/5/2024; 1646/QĐ-UBND
ngày 24/4/2024
14.551 14.551 10.000 10.000 4.551 4.551 4.551 "nt"
23
STT Danh mục chương trình, dán
Chủ đu tư/
đơn v đxuất
d án
Quyết định đầu tư/n bn
đ xuất/Văn bản chỉ đo
Gtrị quy
ết toán/TMĐT (d
kiến nhu cầu đầu tư)
Lũy kế svốn đã btrí S vốnn thiếu
Kế hoch
vốn năm 2024
Mục tiêu
Tổng s
Trong đó:
NS tỉnh hỗ
trợ
Tổng s
Trong đó:
NS tỉnh hỗ
trợ
Tng s
Trong đó:
NS tnh hỗ
trợ
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8
12
Nâng cấp đập Chiềng Viên xã Giao An, huyện Lang
Cnh, tỉnh Thanh Hóa
UBND huyện
Lang Chánh
1275/QĐ
-UBND ngày
20/9/2023
7.316 7.000 4.200 4.200 3.116 2.800 2.800 "nt"
13
Cải to, nâng cấp hồ Ma Mân, xã Thành Minh, huyện
Thạch Thành, tnh Thanh Hóa
UBND huyện
Thạch Thành
112/Ttr-UBND ngày
10/01/2024; 4348/QĐ-UBND
ngày 19/12/2023
6.236 6.236 5.200 5.200 1.036 1.036 1.036 "nt"
14
Cải tạo, nâng cấp hồ Bai Ổi, xã Thành Công, huyn
Thạch Thành
UBND huyện
Thạch Thành
3160/QĐ
-UBND ngày
03/10/2023
5.335 5.000 3.835 3.500 1.500 1.500 1.500 "nt"
15
Nâng cấp, cải tạo h Bai Màng, xã Thạch Tượng,
huyện Thạch Thành
UBND huyện
Thạch Thành
2139/UBND-BQLDA ngày
18/6/2024; 2070/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
8.339 8.000 6.400 6.400 1.939 1.600 1.600 "nt"
16
Sữa chưa, nâng cấp đạp, kênh sui Phung, th trấn
Mường Lát, huyện Mường Lát
UBND huyện
Mường Lát
56/TTr-UBND ngày
14/6/2024; 2236/QĐ-UBND
ngày 15/12/2023
5.897 5.897 5.200 5.200 697 697 697 "nt"
17
Sửa chữa, nâng cấp đập Mương Khằm 2, xã Trung Lý,
huyện Mường Lát
UBND huyện
Mường Lát
2361/QĐ-UBND ny
25/12/2023
5.760 5.760 3.600 3.600 2.160 2.160 2.160 "nt"
II Dự án chuyển tiếp d kiến hoàn thành năm 2024 1.854.260 1.252.844 794.592 660.992 1.059.668 591.852 582.923
II.1
Lĩnh vực ng nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp,
thủy lợi và thủy sn
447.418 380.121 233.542 231.742 213.876 148.379 148.379
1
Nâng cấp đê hữung Th Long đoạn tKm2+258-
Km3+758, xã Các Sơn, th xã Nghi Sơn
UBND thị xã
Nghi Sơn
131/TTr-QLDA ngày
23/5/2024; 5233/QĐ-UBND
ngày 15/8/2023
13.500 9.800 5.900 5.900 7.600 3.900 3.900
Bt đủ hạn mức vốn
ngân sách tỉnh hỗ trđ
hoàn thành dự án
2
Nâng cấp tuyến đê bao Ngọc Lẫm xã Trường Giang,
huyện Nông Cng
UBND huyện
ng Cống
100/TTr-UBND ngày
04/5/2024; 2408/QĐ-UBND
ngày 06/10/2022
64.968 59.000 38.000 38.000 26.968 21.000 21.000 "nt"
3
chống sạt lở kết hợp giao tng đô th bờ hữu sông
Yên (Km0+00-Km1+550) thuộc địa phận th trấn
ng Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
UBND huyện
ng Cống
64/TTr-UBND ngày
17/3/2024; 2507/QĐ-UBND
ngày 20/10/2022
67.950 51.000 35.700 35.700 32.250 15.300 15.300 "nt"
4
Kiên cố kênh Hưng Long, huyện Nga Sơn, đoạn từ ch
huyện oạn đã kiên cố) đến trạm bơm s 2 Thị trấn
Nga Sơn
UBND huyện
Nga Sơn
177/TTr-UBND ngày
22/5/2024; 2354/QĐ-UBND
ngày 24/8/2022; 2455/QĐ-
UBND ngày 10/10/2023
48.000 33.600 16.800 15.000 31.200 18.600 18.600 "nt"
5
Xử lý khắc phục đê hữu sông Nhơm (đoạn K14+900-
K15+200), xã Ti Hòa, huyện Triu n
UBND huyện
Triu Sơn
2011/UBND-TCKH ngày
13/5/2024; 4052/QĐ-UBND
ngày 31/8/2023
11.039 8.400 5.000 5.000 6.039 3.400 3.400 "nt"
6
Xử khắc phục đê t sông Nhơm (đon Km14+218-
Km14+418), th trấna, huyện Triu Sơn
UBND huyện
Triu Sơn
2011/UBND-TCKH ngày
13/5/2024; 4433/QĐ-UBND
ngày 20/9/2023
6.999 4.900 2.900 2.900 4.099 2.000 2.000 "nt"
7
Xử lý khẩn cấp sạt l đê Thổ Khối, xã Yên Dương,
huyện Hà Trung
UBND huyện
Hà Trung
152/TTr-UBND ngày
14/06/2024; 3286/QĐ-UBND
ngày 23/8/2022
24.000 13.500 9.500 9.500 14.500 4.000 4.000 "nt"
8
Xử lý scố st lở bờ sông Bưởi tại thôn Tiến Thành và
thôn Định Hưng, xã Thạch Định, huyện Thch Thành
UBND huyện
Thạch Thành
1017/QĐ-UBND ny
07/4/2023
13.962 12.600 7.600 7.600 6.362 5.000 5.000 "nt"
9
Kè chống sạt lở bờ t sông Mã đoạn t Km16+350-
Km16+750, xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Lc
UBND huyện
Vĩnh Lộc
2337/QĐ-UBND ny
25/7/2023
10.822 9.800 5.900 5.900 4.922 3.900 3.900 "nt"
10
Kè chống st lở b sông Lò, th trấn Sơn Lư, huyện
Quan Sơn
UBND huyện
Quan Sơn
384/-QLDA ngày
01/11/2023
30.000 30.000 18.000 18.000 12.000 12.000 12.000 "nt"
11
Sự c st lb t sông Bưởi tại thôn Vng Thy, xã
Thành Trực, huyện Thạch Thành
UBND huyện
Thạch Thành
1466/UBND-BQLDA ngày
04/5/2024; 334/-UBND
ngày 30/01/2024
42.976 42.000 21.000 21.000 21.976 21.000 21.000 "nt"
12 Sửa chữa Âu Mai Chữ, huyện Quảng Xương Công ty 4528/QĐ-UBND ny 14.000 14.000 9.500 9.500 4.500 4.500 4.500 "nt"
24
STT Danh mục chương trình, dán
Chủ đu tư/
đơn v đxuất
d án
Quyết định đầu tư/n bn
đ xuất/Văn bản chỉ đo
Gtrị quy
ết toán/TMĐT (d
kiến nhu cầu đầu tư)
Lũy kế svốn đã btrí S vốnn thiếu
Kế hoch
vốn năm 2024
Mục tiêu
Tổng s
Trong đó:
NS tỉnh hỗ
trợ
Tổng s
Trong đó:
NS tỉnh hỗ
trợ
Tng s
Trong đó:
NS tnh hỗ
trợ
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8
TNHH MTV
Sông Chu
19/12/2022
13
Gia cố và chống thấm hồ Bằng Lợi, xã Thạch nh,
huyện Thạch Thành
Công ty
TNHH MTV
Sông Chu
4528/QĐ-UBND ny
19/12/2022
12.000 12.000 7.800 7.800 4.200 4.200 4.200 "nt"
14
Gia cố chng thấm h Hàm Rng, xã Thành Tân,
huyện Thạch Thành
Công ty
TNHH MTV
Sông Chu
4528/QĐ-UBND ny
19/12/2022
5.000 5.000 3.200 3.200 1.800 1.800 1.800 "nt"
15 Sửa chữa trạm bơm Thanh Thủy, th xã Nghi Sơn
Công ty
TNHH MTV
Sông Chu
4528/QĐ-UBND ny
19/12/2022
14.000 14.000 9.000 9.000 5.000 5.000 5.000 "nt"
16
Xử lý chng thấm bờ kênh chính Bc, kênh chính
Nam, x sát trượt mái ngi kênh chính Nam ti các
đon bị xung yếu
Công ty
TNHH MTV
thủy li Nam
Sông Mã
4528/QĐ-UBND ny
19/12/2022
17.000 17.000 11.022 11.022 5.978 5.978 5.978 "nt"
17
Sửa chữa Kênh Nam trạmm Hoằng Khánh đon
Km1+00-Km4+00 và đoạn Km18+494-Km20+314
Công ty
TNHH MTV
thủy lợi Bắc
Sông Mã
4528/QĐ-UBND ny
19/12/2022
20.000 20.000 13.000 13.000 7.000 7.000 7.000 "nt"
18
Sửa chữa, khắc phục cụm đp, hchứa nước Đá Kẽn -
hồ Rát, xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Lộc
Công ty
TNHH MTV
thủy li Nam
Sông Mã
4780/QĐ-UBND ny
30/12/2022
14.800 10.400 6.200 6.200 8.600 4.200 4.200 "nt"
19
Kinh phí thực hiện kh
ôi phục, bổ sung và hoàn thiện
hồ sơ 31 h chứa nước bàn giao cho Công ty TNHH
MTV Sông Chu
Công ty
TNHH MTV
Sông Chu
1249/QĐ
-UBND ngày
12/4/2022; 309/QĐ-SC ngày
22/3/2023
10.348 8.278 5.200 5.200 5.148 3.078 3.078 "nt"
20
Kinh phí thực hiện khôi phục, b sung và hoàn thiện
hồ sơ 03 h chứa nước bàn giao cho Công ty TNHH
MTV Thủy lợi Bc Sông
Công ty
TNHH MTV
thủy lợi Bắc
Sông Mã
1249/QĐ-UBND ny
12/4/2022; 522/-BSM
ngày 05/7/2023
2.188 1.750 720 720 1.468 1.030 1.030 "nt"
21
Kinh phí thực hiện khôi phục, b sung và hoàn thiện
hồ sơ 06 h chứa nước bàn giao cho Công ty TNHH
MTV Thủy lợi Nam Sông Mã
Công ty
TNHH MTV
thủy li Nam
Sông Mã
1249/QĐ-UBND ny
12/4/2022; 123/-NSM
ngày 07/4/2023
3.866 3.093 1.600 1.600 2.266 1.493 1.493 "nt"
II.2
Lĩnh vực văn a
83.367 69.556 31.300 31.000 52.067 38.556 38.556
1
Tu bổ, tôn tạo Khu văn hóa tưởng niệm Chtch Hồ
CMinh, thành ph Thanh Hóa
UBND TP
Thanh a
2566/UBND-BDA ny
05/5/2024
35.600 35.600 11.000 11.000 24.600 24.600 24.600
B t vn để thực hiện
dự án
2
Cải tạo, chỉnh trang Nghĩa trang liệt s Hàm Rồng,
phường Nam Ngạn, thành phThanh Hóa
UBND TP
Thanh a
4049/UBND-THKH ngày
26/3/2024; 2566/UBND-BDA
ngày 05/5/2024
28.427 20.000 10.000 10.000 18.427 10.000 10.000 "nt"
3
Cải tạo, sửa chữa các cơ svật chất văn hóa, thể thao
đáp ứng tiêu chí huyện nông thôn mới nâng cao, huyện
Yên Định
UBND huyện
Yên Định
141/TTr-UBND ngày
15/5/2024
19.340 13.956 10.300 10.000 9.040 3.956 3.956 "nt"
II.3 Lĩnh vực giao thông 1.323.475 803.167 529.750 398.250 793.725 404.917 395.988
a
c công trình sửa chữa định k thuộc kế hoch
bo t các tuyến đường tỉnh năm 2024 do SGiao
thông vận ti làm chủ đu
246.911 246.911 121.050 121.050 125.861 125.861 125.861
1
Sửa chữa nền, mặt đường đảm bảo giao thông đoạn
Km7+020-Km8+200, Km25+745 - Km25+950 và
đường tràn Km27+200 đường Thăng Long-Xuân Thái-
đường Nghi S
ơn
-
Bãi Trành (ĐT.505B).
SGiao thông
vận tải
số 219/QĐ-SGTVT ngày
20/3/2024
2.294 2.294 1.150 1.150 1.144 1.144 1.144 Hoàn thành công tnh
2 Sửa chữa nền, mt đường và hệ thng thoát nước đoạn Sở Giao thông s 461/QĐ-SGTVT ngày 3.200 3.200 1.600 1.600 1.600 1.600 1.600 "nt"
25
STT Danh mục chương trình, dán
Chủ đu tư/
đơn v đxuất
d án
Quyết định đầu tư/n bn
đ xuất/Văn bản chỉ đo
Gtrị quy
ết toán/TMĐT (d
kiến nhu cầu đầu tư)
Lũy kế svốn đã btrí S vốnn thiếu
Kế hoch
vốn năm 2024
Mục tiêu
Tổng s
Trong đó:
NS tỉnh hỗ
trợ
Tổng s
Trong đó:
NS tỉnh hỗ
trợ
Tng s
Trong đó:
NS tnh hỗ
trợ
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8
Km12+200-
Km13+200 đường TT Thiệu Hóa
-Xuân
Vinh-
Xuân Lam (ĐT.506B)
vận tải
15/5/2024
3
Sửa chữa nn, mt đường và hệ thng thoát nước đoạn
Km8+800-Km9+800 đường Th Minh - Kiên Thọ
T.506D)
SGiao thông
vận tải
số 170/QĐ-SGTVT ngày
07/3/2024
4.500 4.500 2.250 2.250 2.250 2.250 2.250 "nt"
4
Sửa chữa h thng ATGT đường Xuân Thiên
-
Ngọc
Phụng (ĐT.506E)
Sở Giao thông
vận tải
s 462/QĐ
-SGTVT ngày
15/5/2024
1.100 1.100 550 550 550 550 550 "nt"
5
Sửa chữa nn, mt đường và hệ thng thoát nước đoạn
Km1+00-Km1+900 đường Ninh-Ngã Ba Hạnh
T.508)
SGiao thông
vận tải
s 386/QĐ-SGTVT ny
3/5/2024
4.500 4.500 2.250 2.250 2.250 2.250 2.250 "nt"
6
Sửa chữa nn, m
t
đư
n
g và hệ thống tho
á
t nư
c đoạn
Km4+300- Km5+00 đường Hoàng Trường - Hoàng
PhụT.510B)
SGiao thông
vận tải
số 352/QĐ-SGTVT ngày
19/4/2024
5.100 5.100 2.550 2.550 2.550 2.550 2.550 "nt"
7
Sửa chữa nn, mt đường và hệ thng thoát nước đoạn
Km12+200 - Km12+650, Km13+490 - Km14+300
đường Đu
-
Thọ Vực
-
TT Triệu SơnT.515C)
SGiao thông
vận tải
QĐ s 200/QĐ-SGTVT ngày
14/03/2024
5.596 5.596 2.800 2.800 2.796 2.796 2.796 "nt"
8
Sửa chữa nền, mặt đường, h thống tht nước và
ATGT đoạn Km7+800-Km8+450, Km10+300-
Km11+00 đường Tén Tằn-Quang Chiểu-Mường
Chanh (ĐT.521E)
SGiao thông
vận tải
số 210/QĐ-SGTVT ngày
19/3/2024
4.900 4.900 2.450 2.450 2.450 2.450 2.450 "nt"
9
Sửa chữa nền, mặt đường đảm bảo giao thông đoạn
Km9+00-Km10+00, Km10+500-Km11+00 đường Yên
Trường
-
Thị trấn Thống Nhất
-
Xuân n (ĐT.518C)
SGiao thông
vận tải
s 337/QĐ
-SGTVT ngày
17/4/2024; s491/QĐ-
SGTVT ngày 19
/5/2024
2.200 2.200 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100 "nt"
10
Sửa chữa h thng ATGT đường TT Ngọc Lặc
-
Thiết
Ống (ĐT.518E)
Sở Giao thông
vận
tải
s169/QĐ
-SGTVT ngày
07/3/2024
1.093 1.093 550 550 543 543 543 "nt"
11
Sửa chữa khe co giãn cầu Hón Ngồi Km10+740, ta
luy
đường đầu cầu Thác Làng Km13+095 đường Mục
Sơn
-
Hón Can (ĐT.519)
SGiao thông
vận tải
số 208/QĐ-SGTVT ngày
19/3/2024
595 595 300 300 295 295 295 "nt"
12
Sửa chữa nền, mặt đường đảm bảo giao thông đoạn
Km9+400-Km11+300 đường TT Sao Vàng - nh Sơn
-
Luận Thành
-
Bù ĐồnT.519B)
SGiao thông
vận tải
s 479/QĐ-SGTVT ny
17/5/2024
3.431 3.431 1.800 1.800 1.631 1.631 1.631 "nt"
13
Sửa chữa h thng ATGT đường Thanh Xuân
- Thanh
Lâm -
Hóa QuỳT.520E)
Sở Giao thông
vận tải
s194/QĐ
-SGTVT ngày
13/3/2024
1.058 1.058 550 550 508 508 508 "nt"
14
Sửa chữa nền, mặt đường, h thống tht nước và
ATGT đoạn Km5+00-Km6+00 đường TT ờng Lát
-
Mường Lý T.521D)
SGiao thông
vận tải
số 218/QĐ-SGTVT ngày
19/3/2024
2.700 2.700 1.350 1.350 1.350 1.350 1.350 "nt"
15
Sửa chữa nền, mặt đường, h thống tht nước và
ATGT đoạn Km1+750-Km2+00, Km4+300-Km5+00;
cống ti Km6+950 đường Tén Tằn - Quang Chiểu -
Mường Chanh (ĐT.521E)
SGiao thông
vận tải
s 216/QĐ-SGTVT ny
19/3/2024
5.400 5.400 2.700 2.700 2.700 2.700 2.700 "nt"
16
Sửa chữa nền, mặt đường, h thống tht nước và
ATGT đoạn Km13+050-Km14+100 đường Tén Tằn-
Quang Chiểu
-
Mường Chanh (ĐT.521E)
SGiao thông
vận tải
s 220/QĐ-SGTVT ny
20/3/2024
4.506 4.506 2.450 2.450 2.056 2.056 2.056 "nt"
17
Sữa chữa hư hng nền, mặt đường đảm bảo
giao thông
đon Km9+800-Km10+400; Km16+150 -Km16+450
đường Cẩm
-
Điền Lư T.523B)
SGiao thông
vận tải
số 197/QĐ-SGTVT ngày
14/03/2024
1.595 1.595 800 800 795 795 795 "nt"
18
Sửa chữa hỏng c đường tràn Km22+460,
Km30+410 đường Ban Công
-
Lương Nội T.523D)
Sở Giao thông
vận tải
s171/QĐ
-SGTVT ngày
07/3/2024
400 400 200 200 200 200 200 "nt"
19
Sửa chữa nền, mặt đường đảm bảo giao thông đoạn
Km2+00-Km2+600 đường Cẩm Phong-Cẩm Lương-
Cẩm Thch T.523E)
SGiao thông
vận tải
s 161/QĐ-SGTVT ny
06/03/2024
1.097 1.097 550 550 547 547 547 "nt"
20
Sửa chữa nn, mt đường và hệ thng thoát nước đoạn
Km0+300 - Km1+500 đường Chợ Kho - Minh Th
T.525 tuyến chính)
SGiao thông
vận tải
s 192/QĐ-SGTVT ny
13/03/2024
4.159 4.159 2.100 2.100 2.059 2.059 2.059 "nt"
26
STT Danh mục chương trình, dán
Chủ đu tư/
đơn v đxuất
d án
Quyết định đầu tư/n bn
đ xuất/Văn bản chỉ đo
Gtrị quy
ết toán/TMĐT (d
kiến nhu cầu đầu tư)
Lũy kế svốn đã btrí S vốnn thiếu
Kế hoch
vốn năm 2024
Mục tiêu
Tổng s
Trong đó:
NS tỉnh hỗ
trợ
Tổng s
Trong đó:
NS tỉnh hỗ
trợ
Tng s
Trong đó:
NS tnh hỗ
trợ
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8
21
Sửa chữa nn mặt đường và hệ thng thoát nước đoạn
Km0+700-Km2+00 ĐT.526 tuyến nhánh ngã tư Hòa
Lộc
-
Đa Lc
SGiao thông
vận tải
QĐ s 201/QĐ-SGTVT ngày
14/3/2024
4.900 4.900 2.450 2.450 2.450 2.450 2.450 "nt"
22
Sửa chữa nền, mặt đường đảm bảo giao thông đoạn
Km6+670-Km6+800 đường Quán Lào - Sét - Dốc Lê
T.528)
SGiao thông
vận tải
s 480/QĐ-SGTVT ny
17/5/2024
700 700 350 350 350 350 350 "nt"
23
Sửa chữa nn, mt đường và hệ thng thoát nước đoạn
Km23+400-Km24+650, đường tràn tại Km24+050
đường Lang Chánh
-
Yên Khương (ĐT.530)
SGiao thông
vận tải
s 286/QĐ-SGTVT ny
04/4/2024
4.800 4.800 2.400 2.400 2.400 2.400 2.400 "nt"
24
Sửa chữa nn, mt đường và hệ thng thoát nước đoạn
Km26+00 - Km27+700 đường TT Lang Chánh-Trung
Hạ (ĐT.530B)
SGiao thông
vận tải
s 228/QĐ-SGTVT ny
22/3/2024
4.300 4.300 2.150 2.150 2.150 2.150 2.150 "nt"
25
Sửa chữa nn, mt đường và hệ thng thoát nước đoạn
Km1+670-Km2+300 đường TT Lang Cnh - Trung
Hạ (ĐT.530B)
SGiao thông
vận tải
số 287/QĐ-SGTVT ngày
05/4/2024
5.100 5.100 2.550 2.550 2.550 2.550 2.550 "nt"
26
Sửa chữa h thng ATGT đường T Nang
- Giao
Thiện
-
Lương Sơn (ĐT.530D)
S
Giao thông
vận tải
s 482/QĐ
-SGTVT ngày
17/5/2024
562 562 300 300 262 262 262 "nt"
27
Sửa chữa nền, mặt đường đảm b
o giao thông đoạn
Km1+300- Km2+800 đường Trưng Thi-Hàm Rng
T.501)
SGiao thông
vận tải
s 336/QĐ-SGTVT ny
17/4/2024
6.200 6.200 3.000 3.000 3.200 3.200 3.200 "nt"
28
Sửa chữa nn, mt đường và hệ thng thoát nước đoạn
Km27+700 - Km30+00 đường TT Thiệu Hóa-Xuân
Vinh
-
Xuân Lam (ĐT.506B)
SGiao thông
vận tải
s 502/QĐ-SGTVT ny
20/5/2024
10.700 10.700 5.200 5.200 5.500 5.500 5.500 "nt"
29
Sửa chữa nn, mt đường và hệ thng thoát nước đoạn
Km0+630-Km1+630, Km6+500 - Km9+00 đường
Xuân Thiên -
Ngọc Phụng T.506E)
SGiao tng
vận tải
số 501/QĐ-SGTVT ngày
20/5/2024
12.200 12.200 5.900 5.900 6.300 6.300 6.300 "nt"
30
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường đoạn Km24+50
0-
Km28+500 đường Hoạt Giang - Cầu C - Kim Tân -
Dốc Trầu
-
Thạch Quảng T.523)
SGiao thông
vận tải
QĐ s 338/QĐ-SGTVT ngày
17/4/2024
8.000 8.000 3.900 3.900 4.100 4.100 4.100 "nt"
31
Sửa chữa nn, m
t
đư
n
g và hệ thống tho
á
t nư
c đoạn
Km0+447- Km1+800, Km2+900 - Km3+500 đường
Nga Trang
-
Chợ PhT.509)
SGiao thông
vận tải
số 310/QĐ-SGTVT ngày
10/4/2024
14.500 14.500 7.000 7.000 7.500 7.500 7.500 "nt"
32
Sửa chữa nn, m
t
đư
n
g và hệ thống tho
á
t nư
c đoạn
Km8+200-Km10+00 đường Hoàng Trường - Hoàng
PhụT.510B)
SGiao thông
vận tải
số 348/QĐ-SGTVT ngày
17/4/2024
9.000 9.000 4.400 4.400 4.600 4.600 4.600 "nt"
33
Sửa chữa nn, mt đường, hệ thống
tht nước và điều
chỉnh tuyến đoạn Km5+150 - Km5+700, Km12+600-
Km14+500 đường Vĩnh Hùng - Kim Tân - Thạch
Quảng (ĐT.516)
SGiao thông
vận tải
s 330/QĐ-SGTVT ny
16/4/2024
8.350 8.350 4.000 4.000 4.350 4.350 4.350 "nt"
34
Sửa chữa nn, mt đường và hệ thng thoát nước đoạn
Km14+200-Km15+500 đường Cẩm Sơn-Quý Lc-
Kiểu T.518B)
SGiao thông
vận tải
s 337/QĐ
-SGTVT ngày
17/4/2024; QĐ s198/QĐ-
SGTVT ngày 14/3/2024
8.305 8.305 4.000 4.000 4.305 4.305 4.305 "nt"
35
Sửa chữa nn, mt đường và hệ thng thoát nước đoạn
Km26+600 - Km27+300, Km29+450 - Km30+100,
Km38+00 - Km38+700, Km43+100 - Km43+900
đường Sao Vàng - Bình Sơn - Luận Thành - Bù Đồn
T.519B)
SGiao thông
vận tải
s 207/QĐ-SGTVT ny
19/3/2024
6.700 6.700 3.200 3.200 3.500 3.500 3.500 "nt"
36
Sửa chữa nền mặt đường, đường tràn đảm bảo giao
thông Km16+600-Km18+900 đường Yên Cát - Xuân
Khang (ĐT.520C)
SGiao thông
vận tải
số 211/QĐ-SGTVT ngày
19/3/2024
11.500 11.500 5.500 5.500 6.000 6.000 6.000 "nt"
37
Sửa chữa nn, mt đường và hệ thng thoát nước đoạn
Km4+400 - Km7+00 đường Cành ng - Lũng Cao
T.521B)
SGiao thông
vận tải
số 259/QĐ-SGTVT ngày
29/3/2024
10.000 10.000 4.800 4.800 5.200 5.200 5.200 "nt"
27
STT Danh mục chương trình, dán
Chủ đu tư/
đơn v đxuất
d án
Quyết định đầu tư/n bn
đ xuất/Văn bản chỉ đo
Gtrị quy
ết toán/TMĐT (d
kiến nhu cầu đầu tư)
Lũy kế svốn đã btrí S vốnn thiếu
Kế hoch
vốn năm 2024
Mục tiêu
Tổng s
Trong đó:
NS tỉnh hỗ
trợ
Tổng s
Trong đó:
NS tỉnh hỗ
trợ
Tng s
Trong đó:
NS tnh hỗ
trợ
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8
38
Sửa chữa nn, mặt đường và hệ thng thoát nước đoạn
Km0+00 - Km0+130, Km1+733 - Km4+00 đường
Cành Nàng - Lũng Cao (ĐT.521B)
SGiao thông
vận tải
số 260/QĐ-SGTVT ngày
29/3/2024
9.400 9.400 4.500 4.500 4.900 4.900 4.900 "nt"
39
Sửa chữa nn, mt đường và hệ thng thoát nước đoạn
Km33+00 - Km34+00, Km36+00 - Km36+800 đường
Ban Công -
Phú LT.521C)
SGiao thông
vận tải
số 209/QĐ-SGTVT ngày
19/3/2024
6.000 6.000 2.900 2.900 3.100 3.100 3.100 "nt"
40
Sửa chữa nn, mt đường và hệ thng thoát nước đoạn
Km0+230-Km0+300, Km1+090 - Km3+150 đường
Bm Sơn
- Hà Long -
Lĩnh T.522B)
SGiao thông
vận tải
s 215/QĐ-SGTVT ny
19/3/2024
9.700 9.700 4.700 4.700 5.000 5.000 5.000 "nt"
41
Sửa chữa nn, mt đường và hệ thng thoát nước đoạn
Km11+100-Km12+700, Km13+700-Km14+100
đường Cẩm Phong - Cẩm Lương - Cẩm Thạch
T.523E)
SGiao thông
vận tải
số 196/QĐ-SGTVT ngày
14/3/2024
6.670 6.670 3.200 3.200 3.470 3.470 3.470 "nt"
42
Sửa chữa nn, m
t
đư
n
g và hệ thống thoát nước đoạn
Km13+00 - Km13+560, Km13+640 - Km15+150
đường Đại Lộc
-
Hoa Lộc
-
Minh Lc (ĐT.526)
S Giao thông
vận tải
s 199/QĐ-SGTVT ny
14/3/2024
14.000 14.000 6.700 6.700 7.300 7.300 7.300 "nt"
43
Sửa chữa nn, mt đường và hệ thng th
oát nước đon
Km1+740-Km3+350 đường Tứ Thôn - Mộng Giường
T.527B)
SGiao thông
vận tải
s 261/QĐ-SGTVT ny
29/3/2024
7.400 7.400 3.800 3.800 3.600 3.600 3.600 "nt"
44
Sửa chữa nn, mt đường và hệ thng thoát nước đoạn
Km9+00-Km9+938, Km10+211-Km11+400 đường th
trấn Trung
-
Trung T.527C)
SGiao thông
vận tải
s 186/QĐ-SGTVT ny
11/3/2024
8.500 8.500 4.100 4.100 4.400 4.400 4.400 "nt"
b
c công tnh, d án do UBND các huyện, thị xã,
thành phố làm chủ đu
1.076.564 556.256 408.700 277.200 667.864 279.056 270.127
1
Nâng cấp, cải tạo đường Thanh Niên đoạn tPhòng
khám Đa khoa Hải Ngoại (xã Quảng Đức) đến Tỉnh lộ
511, huyện Quảng Xương
UBND huyện
Quảng Xương
2026/QĐ-UBND ny
05/5/2023; 97/TTr-UBND
ngày 18/5/2024
36.946 29.000 21.000 15.000 15.946 14.000 14.000
Bt đủ hạn mức vốn
ngân sách tỉnh hỗ trđ
hoàn thành dự án
2
Đường giao thông từ Quốc l 45 đi trung tâm hành
chính mới rẽ trái đi Đường tnh 516C, rẽ phải đi đường
huyện ĐH.TH05 (kênh Nam), huyện Thiệu Hóa
UBND huyện
Thiệu Hóa
4501/QĐ-UBND ny
10/11/2021; 180/TTr-UBND
ngày 15/5/2024
298.059 60.000 140.910 40.000 157.149 20.000 20.000 "nt"
3
Đường Quốc lộ 45 cải dch, đoạn tnút giao đường
ĐH.TH05 (Kênh Nam) đi t giao với đường Quc lộ
1 - Quốc l 45, huyện Thiệu Hóa
UBND huyện
Thiệu Hóa
10/QĐ-UBND ngày
04/01/2023; 180/TTr-UBND
ngày 15/5/2024
220.685 60.000 49.790 30.000 170.895 30.000 30.000 "nt"
4
Đường nối khu vực đô th mới phía Nam thị xã Bm
Sơn với Quốc lộ 217B, thị xã Bỉm Sơn
UBND thị xã
Bm Sơn
1424/QĐ
-UBND ngày
09/8/2023; 1619/UBND-
QLDA ngày 23/5/2024
89.890 50.000 17.000 15.000 72.890 35.000 35.000 "nt"
5
Nâng cấp đường giao tng từ Quốc lộ 45 đi Khu di
tích lịch sLều Vịt, xã Tế Thắng, huyện Nông Cng
UBND huyện
ng Cống
3247/QĐ
-UBND ngày
20/11/2023; 127/TTr-UBND
ngày 06/6/2024
14.730 10.400 8.000 8.000 6.730 2.400 2.400 "nt"
6
Cải to, nâng cấp tuyến đường tUBND xã Th Sơn
đến ĐT.514B, xã Th Sơn, huyện Triệu Sơn
UBND huyện
Triu Sơn
2383/UBND-TCKH ngày
01/5/2024; 2614/QĐ-UBND
ngày 01/6/2023
45.000 31.500 15.000 15.000 30.000 16.500 16.500 "nt"
7
Sữa chữa, nâng cấp tuyến đường Thọ Bình - Bình Sơn
H4) huyện Triệu Sơn
UBND huyện
Triu Sơn
2383/UBND-TCKH ngày
01/5/2024; 321/QĐ-UBND
ngày 19/01/2024
40.000 28.000 18.000 18.000 22.000 10.000 10.000 "nt"
8
Sửa chữa, nâng cấp Tnh lộ 522 đoạn nối Quốc l 45
với đường trục chính trung tâm th trấn Vĩnh Lc đi đê
Sông Bưởi, huyện Nga Sơn
UBND huyện
Vĩnh Lộc
415/QĐ
-UBND ngày
16/02/2023; 136/TTr-UBND
ngày 24/5/2024
38.228 19.000 10.000 10.000 28.228 9.000 9.000 "nt"
9
Tuyến tránh ngập đường tỉnh 520B đoạn qua xã a
Quỳ, huyn Như Xn
UBND huyện
Như Xuân
1040/QĐ
-UBND ngày
26/5/2023; 168/TTr-UBND
ngày 24/5/2024
71.000 58.900 22.800 20.000 48.200 38.900 38.900 "nt"
10
Xử lý khẩn cấp đường giao thông thtrấn Yên Cát (nối
UBND huyện
17/NQ-
ND ngày
35.500 32.000 17.300 17.300 18.200 14.700 14.700 "nt"
28
STT Danh mục chương trình, dán
Chủ đu tư/
đơn v đxuất
d án
Quyết định đầu tư/n bn
đ xuất/Văn bản chỉ đo
Gtrị quy
ết toán/TMĐT (d
kiến nhu cầu đầu tư)
Lũy kế svốn đã btrí S vốnn thiếu
Kế hoch
vốn năm 2024
Mục tiêu
Tổng s
Trong đó:
NS tỉnh hỗ
trợ
Tổng s
Trong đó:
NS tỉnh hỗ
trợ
Tng s
Trong đó:
NS tnh hỗ
trợ
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8
giữa đường Hồ Chí M
inh với đường tnh 520D), huyện
Như Xuân
Như Xuân
29/01/2024; 170/TTr-UBND
ngày 24/5/2024
11
Đường giao thông ng thôn từ thôn P Bản
Thành Tân đi Khu phLâm Thành, th trấn Kim
n, huyện Thạch Thành
UBND huyện
Thạch Thành
3746/QĐ-UBND ny
13/11/2023
14.070 13.500 12.000 12.000 2.070 1.500 1.500 "nt"
12
Đường tràn Na Cá, thôn Chiềng, xã Yên Nhân, huyện
Thường Xuân
UBND huyện
Thường Xuân
1772/QĐ
-UBND ngày
11/8/2023; 247/QĐ-UBND
ngày 06/2/2024
13.000 13.000 7.800 7.800 5.200 5.200 5.200 "nt"
13
Đường giao thông kết nối liên xã Yên Thắng đi xã
Tam Văn huyện Lang Chánh (đoạn tbản Vịn xã Yên
Thắng đi bản Lót xã Tam Văn)
UBND huyện
Lang Chánh
129/-UBND ngày
25/01/2024; 1073/CV-UBND
ngày 07/6/2024
32.000 32.000 21.000 21.000 11.000 11.000 11.000 "nt"
14
Khắc phục, cải tạo ng trình đường giao tng bản
Tiên, xã Lâm Phú, huyện Lang Chánh
UBND huyện
Lang Chánh
1237/QĐ-UBND ny
08/9/2023
13.500 13.500 8.100 8.100 5.400 5.400 5.400 "nt"
15 Cầu cứng trung m xã Tam Thanh, huyện Quan Sơn
UBND huyện
Quan Sơn
1743/QĐ
-UBND ngày
01/11/2023
28.956 28.956 10.000 10.000 18.956 18.956 10.027 "nt"
16
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông xã Cát Vân đi xã
a Quỳ, huyện Như Xuân
UBND huyện
Như Xuân
1258/QĐ
-UBND ngày
26/06/2023; 139/TTr-UBND
ngày 06/5/2024
70.000 63.000 20.000 20.000 50.000 43.000 43.000 "nt"
17
Sửa chữa tuyến đường giao thông t thôn 10 đi làng
Má xã Bãi Trành, huyện Như Xuân
UBND huyện
Như Xuân
2456/QĐ
-UBND ngày
22/11/2023; 145/TTr-UBND
ngày 09/5/2024
15.000 13.500 10.000 10.000 5.000 3.500 3.500 "nt"
B
H trợ các địa phương mt phần kinh p ngân
sách cấp huyện đối ứng (t l đối ứng lớn) đ thực
hiện các dán đầu công trọng điểm, quy mô lớn
2.174.291 1.006.357 530.868 236.000 1.643.423 770.357 348.100
1
Tuyến đường đại lộ Nam Sông Mã (Đoạn từ đường b
ven biển đến đường Trần Nhânng)
UBND thành
phSầm Sơn
6641/UBND-THKH ngày
14/5/2024; 5877/QĐ-UBND
ngày 21/11/2022;
2166/UBND-TCKH ngày
07/5/2024
330.957 15.000 48.600 - 282.357 15.000 15.000
Trin khai thực hiện d
án
2
Tuyến đường đại lộ Nam Sông Mã (Đoạn từ Đông
Quốc l 10 đến đường ven biển)
UBND thành
phSầm Sơn
6641/UBND-THKH ngày
14/5/2024; 1578/QĐ-UBND
ngày 20/5/2024;
2166/UBND-TCKH ny
07/5/2024
248.977 35.000 - - 248.977 35.000 35.000 "nt"
3
Đường từ QL 47 đi cầu Tổ Rồng (Điểm tiếp giáp
đường mòn Hồ CMinh tại xã Xuân Phú, huyn Th
Xuân)
UBND huyện
Thường Xuân
1716/QĐ-UBND ny
19/5/2022; 6203/UBND-
THKH ngày 06/5/2024
202.000 51.000 80.500 - 121.500 51.000 51.000
Hỗ trợ mt phần ngân
sách huyện đi ứng đ
đẩy nhanh tiến độ thực
hiện dán
4
Nâng cấp tuyến đường từ xã Quang Trung - Ngọc
Liên - Ngọc Sơn - Ngọc Trung - Lam Sơn, huyện
Ngọc Lặc đi xã Thọ Lập, huyện Th Xuân
UBND huyện
Ngọc Lặc
8149/UBND-THKH ngày
10/6/2024; 1095/QĐ-UBND
ngày 30/3/2022; 135/TTr-
UBND ngày 08/5/2024
167.000 41.000 25.500 - 141.500 41.000 41.000 "nt"
5
Các khu tái đnh phc v GPMB dán Đường giao
thông từ Khu công nghip Bmn đến đường bộ ven
biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa
UBND huyện
Nga Sơn
4282/QĐ-UBND ny
15/11/2023; 182/TTr-UBND
ngày 24/5/2024
57.257 57.257 26.000 26.000 31.257 31.257 25.000 "nt"
6
Cải tạo, ng cấp tuyến đường từ cầu Yên Hoành đến
đường tránh phía Nam thị trấn Quán Lào, huyện Yên
Định
UBND huyện
Yên Định
152/-UBND ngày
14/01/2022; 109/TTr-UBND
ngày 09/4/2024
250.000 75.000 52.768 - 197.232 75.000 75.000 "nt"
7 Nâng cấp, cải tạo tuyến tỉnh l 505, huyện Nông Cống
UBND huyện
ng Cống
2637/QĐ
-UBND ngày
04/8/2022; 433-TB/VPTU
ngày 13/5/2024; 107/TTr-
282.000 96.000 87.500 - 194.500 96.000 96.000 "nt"
29
STT Danh mục chương trình, dán
Chủ đu tư/
đơn v đxuất
d án
Quyết định đầu tư/n bn
đ xuất/Văn bản chỉ đo
Gtrị quy
ết toán/TMĐT (d
kiến nhu cầu đầu tư)
Lũy kế svốn đã btrí S vốnn thiếu
Kế hoch
vốn năm 2024
Mục tiêu
Tổng s
Trong đó:
NS tỉnh hỗ
trợ
Tổng s
Trong đó:
NS tỉnh hỗ
trợ
Tng s
Trong đó:
NS tnh hỗ
trợ
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8
UBND ngày 10/5/2024
8
Hạ tầng kỹ thuật khu du lch sinh ti Quảng Cư thành
ph Sầm Sơn
UBND thành
phSầm Sơn
3400/UBND-THKH ngày
14/3/2024; 2573/UBND-
TCKH ngày 24/5/2024
636.100 636.100 210.000 210.000 426.100 426.100 10.100
Thanh toán khối lượng
hoàn thành của dự án
C
H trợ nâng cấp, cải tạo các công trình giao thông
trọng điểm, h tầng nông nghiệp hư hỏng nặng có
nguy mất an toàn trên địa bàn các huyện, thị ,
thành phố
2.488.105 2.037.119 -
-
2.488.105 2.037.119 836.400
I
Lĩnh vực ng nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp,
thủy lợi và thủy sn
987.652 843.475 -
-
987.652 843.475 359.000
1
Xử lý scố sạt lở bờ sông Mã tại Thôn Giang Đông
Nga Kỳ, xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Lộc
UBND huyện
Vĩnh Lộc
84/TTr-UBND ngày
01/4/2024; 4891/UBND-
THKH ngày 10/4/2024
91.100 62.400 - - 91.100 62.400 25.000
B t vn để triển khai
thực hiện dự án
2
chống sạt lở bờ tsông Mã đoạn Km5
+ 070 -Km5
+ 570 xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Lc
UBND huyện
Vĩnh Lộc
112/TTr-UBND ngày
16/4/2024
24.600 17.200 - - 24.600 17.200 7.000 "nt"
3
Xử lý khẩn cấp sạt l đê hữu sông Nhơm tại xã An
ng xã Vân Sơn huyn Triu Sơn
UBND huyện
Triu Sơn
6441/UBND-NN ngày
23/11/2023; 18054/UBND-
THKH ngày 28/11/2023
45.000 30.100 - - 45.000 30.100 12.000 "nt"
4
Nâng cp tuyến đê t sông Yên t K11+220 -
K13+450, xã Minh Khôi, huyện Nông Cống
UBND huyện
ng Cống
66/TTr-UBND ngày
18/3/2024; 1585/UBND-
TCKH ngày 17/5/2024
36.000 21.700 - - 36.000 21.700 9.000 "nt"
5
chng st lở bãi sông Chu, bảo vkhu dân cư xã
Th Xương và bảo vệ an tn cầu Lam Kinh (cầu
đường mòn Hồ CMinh), huyện Thọ Xuân
UBND huyn
Thọ Xuân
59/TTr-UBND ny
29/02/2024; 146b/TTr-UBND
ngày 10/6/2024
65.000 39.900 - - 65.000 39.900 15.500 "nt"
6
Đầu nâng cấp Đê hữu sông Hoạt đoạn qua xã Yên
Dương- Hoạt Giang -Hà Lai, huyện Trung
UBND huyện
Hà Trung
131/TTr-UBND ngày
13/5/2024, 8534/UBND-NN
ngày 19/6/2023
10.000 7.000 - - 10.000 7.000 3.000 "nt"
7
Đầu tư kiên cố hoá tuyến kênh Thái Hải huyện Hà
Trung
UBND huyện
Hà Trung
109/TTr-UBND ngày
06/5/2024
50.000 34.700 - - 50.000 34.700 14.000 "nt"
8
Tu bổ, hn thiện mặt cắt đê các hạng mc đê t
sông Càn đon từ K2+080 ÷ K3+120 xã Nga Điền,
huyện Nga Sơn
UBND huyện
Nga Sơn
167/TTr-UBND ngày
16/5/2024
45.000 30.100 - - 45.000 30.100 12.000 "nt"
9
Nâng cấp, cải tạo hệ thng kênh tưới, tiêu xã Đông
Minh, xã Đông Ninh và xã Đông Khê, huyện Đông
Sơn
UBND huyện
Đông Sơn
78/TTr-UBND ngày
24/4/2024; 1141/UBND-
TCKH ngày 24/5/2024
10.000 7.000 - - 10.000 7.000 3.000 "nt"
10
Nâng cp, tu b đê hữu sông Cu Cy đoạn
K26+800-K27+800 và K42+500-K44+00, huyện
Thiệu Hoá
UBND huyện
Thiệu Hóa
181/TTr-UBND ngày
16/5/2024; 1828/UBND-NN
ngày 27/5/2024;
7003/UBND-THKH ngày
21/5/2024
30.000 21.000 - - 30.000 21.000 8.500 "nt"
11
Xử lý chng sạt lở và nâng cấp tuyến đê tả sông Hoàng
đon t K38+ 720 - K39 + 510 xã Quảng Phúc, huyện
Quảng Xương
UBND huyện
Quảng Xương
231/TTr-UBND ngày
30/8/2023
14.500 10.200 - - 14.500 10.200 4.000 "nt"
12
chng st lở b sui Tuốp khu ph Hẹ, Khu phố
Hao, th trấn Sơn , huyện Quan Sơn
UBND huyện
Quan Sơn
48/TTr-UBND ngày
18/3/2024; 4131/UBND-
THKH ngày 27/3/2024
30.000 29.000 - - 30.000 29.000 12.000 "nt"
13
chống st lở bờ tả sông Âm bảo vệ
khu dân đon
từ Cầu Quang Hiến đến cửa ra của sui Lưỡi thuộc thị
trấn Lang Cnh, huyện Lang Chánh
UBND huyện
Lang Chánh
27/TTr-UBND ngày
02/4/2024
67.000 67.000 - - 67.000 67.000 27.000 "nt"
14
chống sạt lở bờ sông Mã đoạn qua tn Giang Sơn,
xã Cẩm Giang, huyện Cẩm Thy
UBND huyện
Cẩm Thủy
65/TTr-UBND ngày
06/3/2024; 3332/UBND-
THKH ngày 13/3/2024
35.000 31.100 - - 35.000 31.100 12.500 "nt"
30
STT Danh mục chương trình, dán
Chủ đu tư/
đơn v đxuất
d án
Quyết định đầu tư/n bn
đ xuất/Văn bản chỉ đo
Gtrị quy
ết toán/TMĐT (d
kiến nhu cầu đầu tư)
Lũy kế svốn đã btrí S vốnn thiếu
Kế hoch
vốn năm 2024
Mục tiêu
Tổng s
Trong đó:
NS tỉnh hỗ
trợ
Tổng s
Trong đó:
NS tỉnh hỗ
trợ
Tng s
Trong đó:
NS tnh hỗ
trợ
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8
15
Sửa chữa, nâng cấp h Trung Tiến, xã Xuân Cao,
huyện Thường Xuân và hồ Hón m, xã Xuân Chinh,
huyện Thường Xn
UBND huyện
Thường Xuân
104/TTr-UBND ngày
09/4/2024; 6060/UBND-
THKH ngày 03/5/2024
41.400 41.400 - - 41.400 41.400 17.000 "nt"
16
Hệ thống kênh tưới, tiêu kết hợp đường giao thông nội
đồng từ Phốc Soi đi Đồng Un - Thống Nhất - Tân Lập
xã Xuân Dương huyện Thường Xuân; Đoạn từ
Km0+800 ÷ Km4+800
UBND huyện
Thường Xuân
111/TTr-UBND ngày
16/4/2024
48.275 48.275 - - 48.275 48.275 20.000 "nt"
17
Kè chắn lũ ng, qt, sạt lở bờ sui Ngài xã Cổ
Lũng, xã Lũng Niêm, huyện Thước
UBND huyện
Bá Thước
140/TTr-UBND ngày
19/4/2024
29.500 29.500 - - 29.500 29.500 12.000 "nt"
18
Kênh tiêu tht lũ và hthống ng tnh thủy lợi tại
xã Đin Trung, huyện Thước
UBND huyện
Bá Thước
143/TTr-UBND ngày
24/4/2024; 6511/UBND-
THKH ngày 13/5/2024
40.000 40.000 - - 40.000 40.000 16.000 "nt"
19
Sửa chữa cải tạo cụm hồ phía Tây đường H Chí
Minh, xã Minh Sơn, huyện Ngọc Lặc
UBND huyện
Ngọc Lặc
1224/UBND-KTHT ngày
04/5/2024; 80/TTr-UBND
ngày 04/3/2024;
3266/UBND-THKH ngày
12/3/2024
68.000 61.200 - - 68.000 61.200 25.000 "nt"
20
Hồ Đầm Thi (Làng Ao), ph Ngc Minh, thị trấn Ngọc
Lặc, huyện Ngọc Lặc
UBND huyện
Ngọc Lặc
148/TTr-UBND ngày
22/5/2024
20.000 18.000 20.000 18.000 7.000 "nt"
21
Xử lý khẩn cấp sạt lở bhữu sông Bưởi tại thôn Định
Hưng, xã Thạch Định, huyện Thạch Thành
UBND huyện
Thạch Thành
94/TTr-UBND ngày
06/6/2024
14.971 13.400 - - 14.971 13.400 5.500 "nt"
22
Sửa chữa, ng cấp h Đồng Sán 1, xã Thanh Sơn,
đập Khe Chon, xã Thanh Lâm, huyện Như Xuân
UBND huyện
Như Xuân
114/TTr-UBND ngày
11/4/2024; 5728/UBND-
THKH ngày 24/4/2024
41.900 37.700 - - 41.900 37.700 16.000 "nt"
23
chống sạt lbsuối và các công trình thy lợi trên
ng suối Na, sui Tếch tại xã Ban Công, Thước
UBND huyện
Bá Thước
79/TTr-UBND ngày
15/3/2024
36.000 36.000 - - 36.000 36.000 15.000 "nt"
24
chng st lở bờ tả sông Bưởi, xã Thành Hưng,
huyện Thạch Thành
UBND huyện
Thạch Thành
55/TTr-UBND ngày
10/4/2024; 5418/UBND-
THKH ngày 19/4/2024
45.506 39.600 - - 45.506 39.600 16.000 "nt"
25
Hỗ trợ kinh phí khắc phục, sửa chữa hư hng công
trình cống tiêu Quảng Châu
Công ty
TNHH MTV
Sông Chu
5096/UBND-NN ngày
12/4/2024
8.500 8.500 - - 8.500 8.500 3.500 "nt"
26
Hỗ trợ kinh phí cải tạo, sửa chữa đảm bảo an toàn Hồ
Hương Sơn
Công ty
TNHH MTV
Sông Chu
695/SC-TCKT ny
21/5/2024
19.600 19.600 - - 19.600 19.600 8.000 "nt"
27
Hỗ trợ kinh phí xây dựng ng tnh cải tạo kênh
Thanh Niên, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Công ty
TNHH MTV
Thủy li Bắc
Sông Mã
199/TTr-BSM ny
11/3/2024
13.000 13.000 - - 13.000 13.000 5.500 "nt"
28
Hỗ trợ kinh phí xây dựng ng tnh cải tạo kênh
Phượng Q, huyện Hoằng Hóa
Công ty
TNHH MTV
Thủy li Bắc
Sông Mã
178/TTr-BSM ny
04/3/2024
22.000 22.000 - - 22.000 22.000 9.000 "nt"
29
Hỗ trợ kinh phí sửa chữa, nâng cấp h Hón Chè, xã
Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lc
Công ty
TNHH MTV
Thủy li Nam
Sông Mã
85/BC-NSM ngày
28/02/2024
14.800 14.800 - - 14.800 14.800 6.000 "nt"
30
Hỗ trợ kinh pđu tư d án Cải tạo, nâng cấp kênh
tưới B30 đoạn từ K0+00-K2+500, huyện Yên Định
Công ty
TNHH MTV
Th
ủy lợi Nam
241/BC-NSM ngày
28/02/2024
11.000 11.000 - - 11.000 11.000 4.500 "nt"
31
STT Danh mục chương trình, dán
Chủ đu tư/
đơn v đxuất
d án
Quyết định đầu tư/n bn
đ xuất/Văn bản chỉ đo
Gtrị quy
ết toán/TMĐT (d
kiến nhu cầu đầu tư)
Lũy kế svốn đã btrí S vốnn thiếu
Kế hoch
vốn năm 2024
Mục tiêu
Tổng s
Trong đó:
NS tỉnh hỗ
trợ
Tổng s
Trong đó:
NS tỉnh hỗ
trợ
Tng s
Trong đó:
NS tnh hỗ
trợ
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8
Sông Mã
31
Hỗ trợ kinh pcải tạo, nâng cấp kênh ới B1-A đoạn
K0+00-:-K1+770; K2+385-:-K2+783, huyện Yên Định
Công ty
TNHH MTV
Thủy li Nam
Sông Mã
232/TTr-NSM ngày 10/05/2024
10.000 10.000 - - 10.000 10.000 4.000 "nt"
32
Xử lý, khắc phc đê hữu sông Hoàng (đon từ
K19+100 - K19+850), xã Đồng Thắng, huyện Triệu
Sơn
UBND huyện
Triu Sơn
94/TTr-UBND ngày
05/3/2024
15.000 11.000 - - 15.000 11.000 4.500 "nt"
II
Lĩnh vực giao thông
1.500.453 1.193.644 - - 1.500.453 1.193.644 477.400
1
Cải tạo một s tuyến đường trên đa n phường
Đông Hương, thành phố Thanh a (Đường Hoàng
Hoa Thám, đoạn tđường Phùng Hưng Km0+00 đến
Km0+400; đường nối từ Hng Hoa Thám đến Phan
Đình Phùng, phía Tây trường mầm non Bình Min
h)
UBND TP
Thanh a
5619/UBND-KHTH ngày
23/4/2024;
2309/UBND-BDA ngày
19/4/2024; 3316/UBND-BDA
ngày 30/5/2024
14.900 10.000 14.900 10.000 4.000
B t vn để triển khai
thực hiện dự án
2
Cải to, sửa chữa đường giao tng kết nối xã Quang
Trung, pờng Phú Sơn, Ngọc Trạo, thị xã Bỉm Sơn
với QL1A (bao gồm các tuyến: Lương Định Của,
Đặng Dung, Phan Đình Phùng, Phùng Hưng)
UBND thị xã
Bm Sơn
17398/UBND-KHTH ngày
16/11/2023; 3809/UBND -
QLDA ngày 13/11/2023;
1336/UBND-QLDA ngày
08/05/2024
33.400 22.000 33.400 22.000 8.800 "nt"
3
Sửa chữa, nâng cấp Cầu Ông Hin, phường Hải Lĩnh
và Cu Cung phường Tân n bắc qua sông Kênh
Than, thị xã Nghi Sơn
UBND thị xã
Nghi Sơn
3646/UBND-THKH ngày
19/32024; 56/TTr-UBND
ngày 15/3/2024
30.000 21.000 30.000 21.000 8.400 "nt"
4
Đường giao thông tđường tỉnh 527B đi đường tnh
527 huyện Nga Sơn
UBND huyện
Nga Sơn
3905/UBND-THKH ngày
18/03/2024; 108/TTr- UBND
ngày 15/03/2024;
1380/UBND-KT&HT ny
10/05/2024
80.000 48.000 80.000 48.000 19.200 "nt"
5
Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường: Đường ĐH-HH.03;
đường ĐH-HH.11, xã Hoằng Giang, huyn Hoằng
Hóa.
UBND huyện
Hoằng Hóa
1891/UBND-THKH ngày
06/02/2024; 52/TTr- UBND
ngày 06/02/2024;
760/UBND-TCKH ngày
13/03/2024
14.900 10.000 14.900 10.000 4.000 "nt"
6
Nâng cấp, cải tạo đường Bắc kênh Nam đoạn từ đường
ĐH-HH40 (th trấn Bút Sơn) đến MB04 xã Hoằng
Đạo, huyện Hoằng Hóa.
UBND huyện
Hoằng Hóa
1891/UBND-THKH ngày
06/02/2024; 53/TTr- UBND
ngày 06/02/2024;
760/UBND-TCKH ngày
13/03/2024
45.000 29.000 45.000 29.000 11.600 "nt"
7
Cầu Chào qua sông Lý, xã Quảng Hòa, huyn Quảng
Xương
UBND huyện
Quảng Xương
15909/UBND-THKH ny
23/10/2023; 268/TTr-UBND
ngày 19/10/2023
52.000 31.500 52.000 31.500 12.600 "nt"
8
chống st l tuyến đường Quốc lộ 45 đi Quỳ
Thắn
g, xã Vạn Thắng, huyện Nông Cống
UBND huyện
ng Cống
37/TTr-UBND ny
22/02/2024
23.000 15.000 23.000 15.000 6.000 "nt"
9
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường huyện ĐH10, đoạn từ
Quốc l 47 kết nối với Cụm công nghiệp Thọ Ngọc,
xã Thọ Ngc, huyện Triệu Sơn.
UBND huyện
Triu Sơn
1939/UBND- BQLDA ngày
09/5/2024; 2159/UBND-
BQLDA ngày 21/5/2024
22.000 15.000 22.000 15.000 6.000 "nt"
10
Nâng cấp, m rộng, cải to tuyến đường kết ni 03 xã
Xuân Minh Xuân Lập Phú Xuân, huyện Th Xuân
UBND huyện
Thọ Xuân
123/TTr-UBND ngày
09/05/2024; 1579/UBND-
THKH ngày 17/05/2024
50.000 35.000 50.000 35.000 14.000 "nt"
11
Đường vào khu xlý rác thải xã Xuân Phú, huyện Thọ
Xuân
UBND huyện
Thọ Xuân
60/TTr-UBND ny
29/02/2024
12.000 8.400 12.000 8.400 3.700 "nt"
12
Đầu ng cấp mrộng tuyến đường nối ĐT.518B đi
ĐT.518C ĐT.518 (Yên Lâm) đoạn t
Km19+100/ĐT.518B đến Km8+66/ĐT.518 thuc đa
UBND huyện
Yên Định
2241/UBND-THKH ngày
21/02/2024; 48/TTr-UBND
ngày
71.000 42.000 71.000 42.000 16.800 "nt"
32
STT Danh mục chương trình, dán
Chủ đu tư/
đơn v đxuất
d án
Quyết định đầu tư/n bn
đ xuất/Văn bản chỉ đo
Gtrị quy
ết toán/TMĐT (d
kiến nhu cầu đầu tư)
Lũy kế svốn đã btrí S vốnn thiếu
Kế hoch
vốn năm 2024
Mục tiêu
Tổng s
Trong đó:
NS tỉnh hỗ
trợ
Tổng s
Trong đó:
NS tỉnh hỗ
trợ
Tng s
Trong đó:
NS tnh hỗ
trợ
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8
phn th trấn Quý Lộc, thị trấn Yên Lâm, huyện Yên
Định
16/02/2024;1879/UBND-
KTHT ngày 10/05/2024;
163/TTr-UBND ngày
31/5/2024
13
Đường giao thô
ng tQL45 đi đê ng Mã, khu ph
Cao Mật và khu ph Nhân Lộ, huyện Vĩnh Lc
UBND huyện
Vĩnh Lộc
113/TTr-UBND ngày
16/04/2024
15.000 10.000 15.000 10.000 4.000 "nt"
14
Đường gia
o thông xã Vĩnh Long, đoạn tQuốc l217
đi di tích cách mng Đình làng Cẩm Bào qua thôn
Xuân Áng.
UBND huyện
Vĩnh Lộc
121/TTr-UBND ngày
24/04/2024
15.000 10.000 15.000 10.000 4.000 "nt"
15
Tuyến đường giao thông nối đường tỉnh 526 với đường
526B H.08 Đồng Lộc- Thuần Lộc), huyện Hu Lộc
UBND huyện
Hậu Lộc
6876/UBND-THKH ngày
17/5/2024; 142/TTr-UBND
ngày 07/5/2024;
1370/UBND-QLDA ngày
24/5/2024
90.000 52.500 90.000 52.500 20.000 "nt"
16
Xây dựng các tuyến đường giao tng và nâng cấp, ci
tạo h thng nh mương xã Minh Lộc và xã Hải Lộc,
huyện Hậu Lc
UBND huyện
Hậu Lộc
159/TTr-UBND ngày
24/5/2024; 1548/UBND-
BQLDA ngày 07/6/2024
42.000 24.900 42.000 24.900 10.000 "nt"
17
Nâng cấp, mở rộng đường giao tng kết ni tuyến
đường vượt cao tốc Bắc Nam (Quốc lộ 45 - Vạn Thiện
đi đ
ường Nghi Sơn
-
Sao Vàng) đi đê Trường Minh
UBND huyện
ng Cống
67/TTr-UBND ngày
18/3/2024; 1674/UBND-
TCKH ngày 24/5/2024
22.500 15.800 22.500 15.800 6.300 "nt"
18
Đường giao thông liên xã ni thị trấn Phong Sơn với
xã Cẩm , huyện Cẩm Thy
UBND huyện
Cẩm Thủy
168/TTr-UBND ngày
22/9/2023; 14566/UBND-
THKH ngày 28/9/2023
41.870 28.700 41.870 28.700 12.000 "nt"
19
Xây dựng đường giao thông xã Cẩm Quý, huyện Cẩm
Thủy, tỉnh Thanh Hóa
UBND huyện
Cẩm Thủy
14559/UBND-THKH ngày
28/9/2023; 165/TTr-UBND
ngày 19/9/2023
12.739 11.500 12.739 11.500 4.600 "nt"
20
Đường giao thông Quang Hùng xã Thanh Phong đi
thôn Thanh Tiến xã Thanh Xn, huyện Như Xuân
UBND huyện
Như Xuân
13275/UBND-KTTC ngày
11/9/2023; 156/TTr-UBND
ngày 05/9/2023;
1246/UBND-TCKH ngày
28/5/2024
16.500 14.700 16.500 14.700 5.900 "nt"
21
Đường giao tng ng thôn từ Thôn Cắm đi thôn
Xuốm Chỏng, xã Đồng Lương, huyện Lang Chánh
UBND huyện
Lang Chánh
40/TTr-UBND ny
16/5/2024
14.981 14.981 14.981 14.981 6.000 "nt"
22
Đường giao thông từ tn Tân Phong đi thôn Tân
Thủy xã Tân Phúc, huyện Lang Chánh
UBND huyện
Lang Chánh
77/TTr-UBND ny
07/7/2023; 1081/UBND-
KTHT ngày 07/6/2024
14.967 13.967 14.967 13.967 5.600 "nt"
23
Đường giao tng Khu phố 4 thị trấn Kim Tân, huyện
Thạch Thành
UBND huyện
Thạch Thành
2392/UBND-THKH ngày
26/02/2024; 23/TTr-UBND
ngày 20/02/2024
45.300 36.000 45.300 36.000 14.400 "nt"
24
Nâng cấp tuyến đường liên xã đoạn từ đường 217 ,
xã Cẩm Thành đi xã Cẩm Liên, huyện Cm Thủy
UBND huyện
Cẩm Thủy
6372/UBND-THKH ngày
09/05/2024; 88/TTr-UBND
ngày 08/05/2024
45.500 37.000 45.500 37.000 14.800 "nt"
25
Nâng cấp tuyến đường Từ QL217 thị trấn Phong
Sơn đi đường Hồ chí Minh và tuyến nhánh, huyện
Cẩm Thy, tỉnh Thanh Hóa
UBND huyện
Cẩm Thủy
8650/UBND- THKH ngày
18/6/2024; 100/TTr-UBND
ngày 17/6/2024
30.000 25.200 30.000 25.200 10.100 "nt"
26
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ xã Kiên Th đi
thôn Môn Tía xã Nguyt Ấn kết nối với xã Phùng
Giáo, huyện Ngọc Lc
UBND huyện
Ngọc Lặc
68/TTr-UBND ny
23/02/2024; 2595/UBND-
THKH ngày 28/02/2024;
1426/UBND-THKH ngày
21/05/2024
30.000 27.000 30.000 27.000 10.800 "nt"
27
Đường giao thông từ xã Phượng Nghi, huyện Như
Thanh đi xã Thượng Ninh, huyện Như Xuân
UBND huyện
Như Thanh
3647/UBND-THKH ngày
19/03/2024; 50/TTr-UBND
ngày 05/02/2024;
51.500 45.000 51.500 45.000 18.000 "nt"
33
STT Danh mục chương trình, dán
Chủ đu tư/
đơn v đxuất
d án
Quyết định đầu tư/n bn
đ xuất/Văn bản chỉ đo
Gtrị quy
ết toán/TMĐT (d
kiến nhu cầu đầu tư)
Lũy kế svốn đã btrí S vốnn thiếu
Kế hoch
vốn năm 2024
Mục tiêu
Tổng s
Trong đó:
NS tỉnh hỗ
trợ
Tổng s
Trong đó:
NS tỉnh hỗ
trợ
Tng s
Trong đó:
NS tnh hỗ
trợ
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8
1678/UBND-TCKH ngày
30/5/2024
28
Cải to, nâng cấp đường giao thông từ khu phố 1 đến
khu ph Cầu Máng, th trấn Bến Sung, huyn Như
Thanh
UBND huyện
Như Thanh
125/TTr-UBND ngày
02/05/2024; 1678/UBND-
TCKH ngày 30/5/2024
11.000 10.000 11.000 10.000 4.000 "nt"
29
Đường tràn Băng Bá thôn Khong, xã Yên Nhân, huyện
Thường Xuân
UBND huyện
Thường Xuân
267/TTr-UBND ngày
23/10/2023
15.000 15.000 15.000 15.000 6.000 "nt"
30
Nâng cấp, mrộng tuyến đường txã Thanh Quân đi
xã Thanh Sơn, huyện Như Xuân
UBND huyện
Như Xuân
4760/UBND-KHTH
08/04/2024;102/TTr-UBND
ngày 29/3/2024
56.400 51.000 56.400 51.000 20.400 "nt"
31
Đầu dự án Đường giao thông từ xã Thượng Ninh đi
xã Hóa Quỳ, huyện Như Xuân
UBND huyện
Như Xuân
3535/UBND-KHTH
18/03/2024;90/TTr-UBND
ngày 05/03/2024
65.000 59.000 65.000 59.000 23.600 "nt"
32
Cầu đường hai đầu cầu ng Sạo, xã Giao Thiện,
huyện Lang Chánh
UBND huyện
Lang Chánh
3103/UBND-THKH ngày
08/03/2024; 13/TTr-UBND
ngày 05/3/2024
45.000 45.000 45.000 45.000 18.000 "nt"
33
Đầu cầu suối Đang, xã Tam Văn, huyện Lang
Cnh
UBND huyện
Lang Chánh
16009/UBND-THKH ny
24/10/2023; 116/TTr-UBND
ngày 20/09/2023
72.000 68.000 72.000 68.000 27.200 "nt"
34
Nâng cấp,
sửa chữa tuyến đường giao tng nối tỉnh l
521B, xã Lũng Niêm đi xã Thành Lâm, xã Thành Sơn,
huyện Bá Thước
UBND huyện
Bá Thước
146/TTr-UBND ngày
09/05/2024; 302/BC-UBND
ngày 27/5/2024
40.000 40.000 40.000 40.000 16.000 "nt"
35
Hoàn thiện mặt đường, hệ thống tht nước, gia cố mái
taluy âm chống sạt lở và bổ sung đon cuối tuyến
đường giao tng tbản Bá đi bn Vui, xã Phú Xuân,
huyện Quan Hoá tỉnh Thanh Hóa
UBND huyện
Quan Hóa
2762/UBND-THKH ngày
01/3/2024; 16/TTr-UBND
ngày 23/02.2024
25.000 25.000 25.000 25.000 10.000 "nt"
36
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường liên xã từ QL15C
(bản Chong) đi bản Lớt Dồi xã Thiên Phủ, huyện Quan
a oạn từ Km0+00 đến Km8+600).
UBND huyện
Quan Hóa
3052/UBND-THKH ngày
07/03/2024; 27/TTr-UBND
ngày 04/3/2024;
1440/UBND-KTHT ngày
24/5/2024
60.000 60.000 60.000 60.000 24.000 "nt"
37
Đường giao tng từ thôn Thành Lợi, xã Tân Thành đi
thôn Thành Thắng xã Luận Thành, huyện Thường
Xuân
UBND huyện
Thường Xuân
119/TTr-UBND ngày
06/5/2024
29.996 29.996 29.996 29.996 12.000 "nt"
38
Nâng cấp tuyến đường nối Quc lộ 47 đến cầu Tổ
Rồng, huyn Thường Xuân (đoạn từ Trụ s UBND th
trấn Thường Xuân (cũ) đi cu T Rồng).
UBND huyện
Thường Xuân
29/TTr-UBND ngày
26/02/2024; 1622/UBND-
THKH ngày 15/05/2024
60.000 55.000 60.000 55.000 22.000 "nt"
39
Đường giao tng ng thôn từ bản Chim, xã Nhi Sơn
đi bản n Hương, xã Tam Chung huyện ờng Lát.
UBND huyện
Mường Lát
4766/UBND-KHTH
08/04/2024; 27/TTr-UBND
ngày 03/4/2024
21.000 20.000 21.000 20.000 8.000 "nt"
40
Đường giao tng nội vùng khu Păng, thtrấn Sơn Lư,
huyện Quan Sơn
UBND huyện
Q
uan Sơn
15776/UBND-THKH ny
19/10/2023
23.000 21.500 23.000 21.500 8.600 "nt"
41
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ bản Hậu xã
Tam Lư đi xã Tam Thanh, huyện Quan Sơn
UBND huyện
Quan Sơn
66/TTr-UBND ny
13/05/2024
41.000 40.000 41.000 40.000 16.000
"nt"

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2993/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt phân bổ, sử dụng nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2023 và nguồn tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2024 (đợt 1)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2993/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×