Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2529/QĐ-BKHCN 2026 về công bố công khai giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước Quý I năm 2026

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 22/05/2026 20:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2529/QĐ-BKHCN Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Hoàng Phương
Trích yếu: Về việc công bố công khai giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước Quý I năm 2026 cho các đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2529/QĐ-BKHCN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2529/QĐ-BKHCN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2529/QĐ-BKHCN PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 2529/QĐ-BKHCN DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ   

_________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________

Số: 2529/QĐ-BKHCN             

Hà Nội, ngày 22 tháng 05 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước Quý I năm 2026 cho các đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ

_______________

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 2660/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 4556/QĐ-BKHCN ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2026 thực hiện nhiệm vụ “Tổ chức Hội nghị Bộ trưởng Số ASEAN (ADGMIN) lần thứ 6 và các Hội nghị liên quan tại Việt Nam năm 2026”;

Căn cứ Quyết định số 4558/QĐ-BKHCN ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2026;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố công khai giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước Quý I năm 2026 cho các đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ (tại Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 2;

- Bộ trưởng (để b/c);

- Thứ trưởng Bùi Hoàng Phương;

- Bộ Tài chính;

- Trung tâm Truyền thông KH&CN (để p/h);

- Lưu: VT, KHTC.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

Bùi Hoàng Phương

 

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Chương: 017

 

 

CÔNG KHAI GIAO DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC QUÝ I/2026

(Kèm theo Quyết định số 2529/QĐ-BKHCN ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

_____________________

 

ĐVT: triệu đồng

Số TT

Nội dung

Tổng số đã phân bổ

Cục Sở hữu trí tuệ

Cục Thông tin, Thống kê

Cục Viễn thông

Cục Tần số vô tuyến điện

Cục Bưu điện Trung ương

1

2

4 = Tổng từ cột 5 đến 32

5

6

7

8

9

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

2.830.162,00

408.000,00

 

942.457,00

650.942,00

 

1

Lệ phí

29.715,00

11.000,00

 

87,00

2.590,00

 

 

Lệ phí phân bổ mã, số viễn thông

17,00

 

 

17,00

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông

18,00

 

 

15,00

 

 

 

Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn; công bố hợp quy

55,00

 

 

55,00

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

2.590,00

 

 

 

2.590,00

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia.VN

15.855,00

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet IP

80,00

 

 

 

 

 

 

Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

3.345,00

3.345,00

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp

4.239,00

4.239,00

 

 

 

 

 

Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ

3.416,00

3.416,00

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên làm việc bức xạ

80,00

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

20,00

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng số hiệu mạng

 

 

 

 

 

 

2

Phí

2.800.447,00

397.000,00

 

942.370,00

648.352,00

 

 

Phí cung cấp dịch vụ viễn thông

654.300,00

 

 

193.500,00

 

 

 

Phí sử dụng mã, số viễn thông

704.820,00

 

 

704.820,00

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông

25.300,00

 

 

25.300,00

 

 

 

Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng

30.250,00

 

 

15.250,00

 

 

 

Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển

27.000,00

 

 

3.500,00

 

 

 

Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số

70.920,00

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng tần số vô tuyến điện

648.352,00

 

 

 

648.352,00

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính

700,00

 

 

 

 

 

 

Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

700,00

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia.VN

171.979,00

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng địa chỉ internet IP

23.952,00

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng

24,00

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp

146.899,00

146.899,00

 

 

 

 

 

Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại, phản đối đơn về sở hữu công nghiệp

2.008,00

2.008,00

 

 

 

 

 

Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp

42.640,00

42.640,00

 

 

 

 

 

Phí công bố, đăng bạ thông tin sở hữu công nghiệp

34.905,00

34.905,00

 

 

 

 

 

Phí sử dụng văn bằng bảo hộ

74.548,00

74.548,00

 

 

 

 

 

Phí thẩm định đơn đăng ký quốc tế sở hữu công nghiệp có chỉ định Việt Nam

96.000,00

96.000,00

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

500,00

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân

30,00

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ

8.100,00

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch

32.000,00

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm

4.420,00

 

 

 

 

 

 

Phí đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ

100,00

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định hợp đồng KHCN

 

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng

 

 

 

 

 

 

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

224.289,00

 

 

22.770,00

 

 

1

Chi sự nghiệp kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

224.289,00

 

 

22.770,00

 

 

 

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

224.289,00

 

 

22.770,00

 

 

III

Số phí, lệ phí nộp NSNN

2.548.655,00

408.000,00

 

919.687,00

650.942,00

 

1

Lệ phí

29.715,00

11.000,00

 

87,00

2.590,00

 

 

Lệ phí phân bổ mã, số viễn thông

17,00

 

 

17,00

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông

18,00

 

 

15,00

 

 

 

Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn; công bố hợp quy

55,00

 

 

55,00

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

2.590,00

 

 

 

2.590,00

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia.VN

15.855,00

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet IP

80,00

 

 

 

 

 

 

Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

3.345,00

3.345,00

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp

4.239,00

4.239,00

 

 

 

 

 

Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ

3.416,00

3.416,00

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên làm việc bức xạ

80,00

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

20,00

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng số hiệu mạng

 

 

 

 

 

 

2

Phí

2.518.940,00

397.000,00

 

919.600,00

648.352,00

 

 

Phí cung cấp dịch vụ viễn thông

654.300,00

 

 

193.500,00

 

 

 

Phí sử dụng mã, số viễn thông

704.820,00

 

 

704.820,00

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông

2.530,00

 

 

2.530,00

 

 

 

Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng

30.250,00

 

 

15.250,00

 

 

 

Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển

27.000,00

 

 

3.500,00

 

 

 

Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số

10.638,00

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng tần số vô tuyến điện

648.352,00

 

 

 

648.352,00

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính

700,00

 

 

 

 

 

 

Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

700,00

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia.VN

25.797,00

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng địa chỉ internet IP

3.593,00

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng

4,00

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp

146.899,00

146.899,00

 

 

 

 

 

Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại, phản đối đơn về sở hữu công nghiệp

2.008,00

2.008,00

 

 

 

 

 

Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp

42.640,00

42.640,00

 

 

 

 

 

Phí công bố, đăng bạ thông tin sở hữu công nghiệp

34.905,00

34.905,00

 

 

 

 

 

Phí sử dụng văn bằng bảo hộ

74.548,00

74.548,00

 

 

 

 

 

Phí thẩm định đơn đăng ký quốc tế sở hữu công nghiệp có chỉ định Việt Nam

96.000,00

96.000,00

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

500,00

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân

30,00

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ

8.100,00

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch

3.200,00

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm

1.326,00

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ

100,00

 

 

 

 

 

 

Phí đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định hợp đồng KHCN

 

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng

 

 

 

 

 

 

B

Dự toán Chi ngân sách nhà nước

1.901.116,56

162.426,67

96.290,20

124.844,22

201.654,40

220.616,33

I

Nguồn ngân sách trong nước

1.897.316,56

162.426,67

96.290,20

124.844,22

201.654,40

220.616,33

1

Chi quản lý hành chính

824.907,23

147.942,15

8.592,70

112.104,22

178.335,00

131.238,41

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

653.073,04

114.846,43

8.200,80

26.143,00

175.477,00

121.397,71

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

171.834,19

33.095,72

391,90

85.961,22

2.858,00

9.840,70

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

1.006.619,78

14.234,52

87.697,50

12.740,00

23.319,40

89.377,92

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

42.027,00

420,00

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

37.652,00

420,00

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

4.375,00

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

2.3

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

236.939,70

 

10.145,30

 

 

 

2.4

Kinh phí không thường xuyên

727.653,11

13.814,52

77.552,20

12.740,00

23.319,40

89.377,92

 

Chi tiết theo loại - khoản

 

 

 

 

 

 

a

Nghiên cứu cơ bản (loại 100 - 101)

47.137,60

420,00

 

 

 

 

 

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

39.122,00

420,00

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

34.747,00

420,00

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

4.375,00

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

8.015,60

 

 

 

 

 

 

Kinh phí không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

b

Nghiên cứu ứng dụng (loại 100-102)

117.110,60

 

2.260,80

 

 

 

 

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

2.905,00

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

2.905,00

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

114.205,60

 

2.260,80

 

 

 

 

Kinh phí không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

c

Khoa học và công nghệ khác (loại 100-108)

431.557,85

13.814,52

74.054,50

 

 

120,00

 

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

58.010,60

 

4.092,30

 

 

 

 

Kinh phí không thường xuyên

373.547,25

13.814,52

69.962,20

 

 

120,00

d

Đổi mới sáng tạo (loại 100-111)

134.691,35

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

36.770,00

 

 

 

 

 

 

Kinh phí không thường xuyên

97.921,35

 

 

 

 

 

e

Chuyển đổi số (loại 100-121)

276.122,38

 

11.382,20

12.740,00

23.319,40

89.257,92

 

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

19.937,90

 

3.792,20

 

 

 

 

Kinh phí không thường xuyên

256.184,48

 

7.590,00

12.740,00

23.319,40

89.257,92

3

Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

37.898,45

250,00

 

 

 

 

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

14.068,30

 

 

 

 

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

23.830,15

250,00

 

 

 

 

4

Các hoạt động kinh tế

200,00

 

 

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

200,00

 

 

 

 

 

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

1.500,00

 

 

 

 

 

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.500,00

 

 

 

 

 

6

Sự nghiệp văn hóa thông tin

26.191,10

 

 

 

 

 

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

19.261,10

 

 

 

 

 

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6.930,00

 

 

 

 

 

7

Chi Tài chính và khác

 

 

 

 

 

 

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

II

Nguồn vốn viện trợ

3.800,00

 

 

 

 

 

 

 

 

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Chương: 017

 

 

Số TT

Nội dung

Cục Chuyển đổi số quốc gia

Ủy ban Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Quốc gia

Trung tâm Internet Việt Nam

Trung tâm Chứng thực điện tử

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Văn phòng Bộ

1

2

10

11

12

13

14

15

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

 

36.420,00

211.890,00

70.920,00

 

500.803,00

1

Lệ phí

 

 

15.935,00

 

 

3,00

 

Lệ phí phân bổ mã, số viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông

 

 

 

 

 

3,00

 

Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn; công bố hợp quy

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia.VN

 

 

15.855,00

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet IP

 

 

80,00

 

 

 

 

Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên làm việc bức xạ

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng số hiệu mạng

 

 

 

 

 

 

2

Phí

 

36.420,00

195.955,00

70.920,00

 

500.800,00

 

Phí cung cấp dịch vụ viễn thông

 

 

 

 

 

460.800,00

 

Phí sử dụng mã, số viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng

 

 

 

 

 

15.000,00

 

Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển

 

 

 

 

 

23.500,00

 

Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số

 

 

 

70.920,00

 

 

 

Phí sử dụng tần số vô tuyến điện

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính

 

 

 

 

 

700,00

 

Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

 

 

 

 

 

700,00

 

Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia.VN

 

 

171.979,00

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng địa chỉ internet IP

 

 

23.952,00

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng

 

 

24,00

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại, phản đối đơn về sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Phí công bố, đăng bạ thông tin sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng văn bằng bảo hộ

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định đơn đăng ký quốc tế sở hữu công nghiệp có chỉ định Việt Nam

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ

 

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch

 

32.000,00

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm

 

4.420,00

 

 

 

 

 

Phí đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ

 

 

 

 

 

100,00

 

Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định hợp đồng KHCN

 

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng

 

 

 

 

 

 

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

31.894,00

117.443,00

52.182,00

 

 

1

Chi sự nghiệp kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

31.894,00

117.443,00

52.182,00

 

 

 

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

31.894,00

117.443,00

52.182,00

 

 

III

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

4.526,00

45.329,00

10.638,00

 

500.803,00

1

Lệ phí

 

 

15.935,00

 

 

3,00

 

Lệ phí phân bổ mã, số viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông

 

 

 

 

 

3,00

 

Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn; công bố hợp quy

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia.VN

 

 

15.855,00

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet IP

 

 

80,00

 

 

 

 

Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên làm việc bức xạ

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng số hiệu mạng

 

 

 

 

 

 

2

Phí

 

4.526,00

29.394,00

10.638,00

 

500.800,00

 

Phí cung cấp dịch vụ viễn thông

 

 

 

 

 

460.800,00

 

Phí sử dụng mã, số viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng

 

 

 

 

 

15.000,00

 

Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển

 

 

 

 

 

23.500,00

 

Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số

 

 

 

10.638,00

 

 

 

Phí sử dụng tần số vô tuyến điện

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính

 

 

 

 

 

700,00

 

Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

 

 

 

 

 

700,00

 

Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia.VN

 

 

25.797,00

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng địa chỉ internet IP

 

 

3.593,00

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng

 

 

4,00

 

 

 

 

Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại, phản đối đơn về sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Phí công bố, đăng bạ thông tin sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng văn bằng bảo hộ

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định đơn đăng ký quốc tế sở hữu công nghiệp có chỉ định Việt Nam

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ

 

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch

 

3.200,00

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm

 

1.326,00

 

 

 

 

 

Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ

 

 

 

 

 

100,00

 

Phí đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định hợp đồng KHCN

 

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng

 

 

 

 

 

 

B

Dự toán Chi ngân sách nhà nước

49.626,90

86.415,50

 

 

10.209,66

250.901,22

I

Nguồn ngân sách trong nước

49.626,90

86.415,50

 

 

6.409,66

250.901,22

1

Chi quản lý hành chính

11.795,30

33.071,33

 

 

 

153.351,40

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

11.322,00

29.134,10

 

 

 

128.048,60

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

473,30

3.937,23

 

 

 

25.302,80

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

37.831,60

51.844,17

 

 

999,31

95.247,82

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

2.855,00

 

 

 

2.590,00

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

2.855,00

 

 

 

2.590,00

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

2.3

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

5.731,60

1.625,30

 

 

 

 

2.4

Kinh phí không thường xuyên

32.100,00

47.363,87

 

 

999,31

92.657,82

 

Chi tiết theo loại - khoản

 

 

 

 

 

 

a

Nghiên cứu cơ bản (loại 100 - 101)

 

2.855,00

 

 

 

2.590,00

 

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

2.855,00

 

 

 

2.590,00

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

2.855,00

 

 

 

2.590,00

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

b

Nghiên cứu ứng dụng (loại 100-102)

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

c

Khoa học và công nghệ khác (loại 100-108)

 

37.147,86

 

 

 

89.065,00

 

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

1.625,30

 

 

 

 

 

Kinh phí không thường xuyên

 

35.522,56

 

 

 

89.065,00

d

Đổi mới sáng tạo (loại 100-111)

 

907,00

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí không thường xuyên

 

907,00

 

 

 

 

e

Chuyển đổi số (loại 100-121)

37.831,60

10.934,31

 

 

999,31

3.592,82

 

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

5.731,60

 

 

 

 

 

 

Kinh phí không thường xuyên

32.100,00

10.934,31

 

 

999,31

3.592,82

3

Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

5.410,35

2.102,00

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

5.410,35

2.102,00

4

Các hoạt động kinh tế

 

 

 

 

 

200,00

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

200,00

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

1.500,00

 

 

 

 

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

1.500,00

 

 

 

 

6

Sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

 

 

 

 

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

7

Chi Tài chính và khác

 

 

 

 

 

 

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

II

Nguồn vốn viện trợ

 

 

 

 

3.800,00

 

 

 

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Chương: 017

 

 

Số TT

Nội dung

Cục An toàn bức xạ và hạt nhân

Cục Đổi mới sáng tạo

Cục Khởi nghiệp và doanh nghiệp công nghệ

Cục Công nghiệp công nghệ thông tin

Trung tâm Truyền thông KH&CN

Trung tâm Công nghệ thông tin

1

2

16

17

18

19

20

21

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

8.730,00

 

 

 

 

 

1

Lệ phí

100,00

 

 

 

 

 

 

Lệ phí phân bổ mã, số viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn; công bố hợp quy

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia.VN

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet IP

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên làm việc bức xạ

80,00

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

20,00

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng số hiệu mạng

 

 

 

 

 

 

2

Phí

8.630,00

 

 

 

 

 

 

Phí cung cấp dịch vụ viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng mã, số viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng

 

 

 

 

 

 

 

Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển

 

 

 

 

 

 

 

Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số

 

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng tần số vô tuyến điện

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính

 

 

 

 

 

 

 

Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia.VN

 

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng địa chỉ internet IP

 

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại, phản đối đơn về sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Phí công bố, đăng bạ thông tin sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng văn bằng bảo hộ

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định đơn đăng ký quốc tế sở hữu công nghiệp có chỉ định Việt Nam

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

500,00

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân

30,00

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ

8.100,00

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm

 

 

 

 

 

 

 

Phí đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định hợp đồng KHCN

 

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng

 

 

 

 

 

 

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

 

 

 

 

 

1

Chi sự nghiệp kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

III

Số phí, lệ phí nộp NSNN

8.730,00

 

 

 

 

 

1

Lệ phí

100,00

 

 

 

 

 

 

Lệ phí phân bổ mã, số viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn; công bố hợp quy

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia.VN

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet IP

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên làm việc bức xạ

80,00

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

20,00

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng số hiệu mạng

 

 

 

 

 

 

2

Phí

8.630,00

 

 

 

 

 

 

Phí cung cấp dịch vụ viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng mã, số viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng

 

 

 

 

 

 

 

Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển

 

 

 

 

 

 

 

Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số

 

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng tần số vô tuyến điện

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính

 

 

 

 

 

 

 

Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia.VN

 

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng địa chỉ internet IP

 

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại, phản đối đơn về sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Phí công bố, đăng bạ thông tin sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng văn bằng bảo hộ

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định đơn đăng ký quốc tế sở hữu công nghiệp có chỉ định Việt Nam

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

500,00

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân

30,00

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ

8.100,00

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

Phí đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định hợp đồng KHCN

 

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng

 

 

 

 

 

 

B

Dự toán Chi ngân sách nhà nước

28.744,10

38.877,25

37.319,04

33.398,60

34.361,60

35.433,92

I

Nguồn ngân sách trong nước

28.744,10

38.877,25

37.319,04

33.398,60

34.361,60

35.433,92

1

Chi quản lý hành chính

22.247,60

8.921,00

8.609,54

8.698,60

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

13.865,00

8.521,40

7.767,00

8.350,00

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

8.382,60

399,60

842,54

348,60

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

6.496,50

29.956,25

28.709,50

24.700,00

30.008,40

35.433,92

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

380,00

1.260,00

56,00

 

650,00

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

380,00

1.260,00

56,00

 

650,00

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

2.3

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

3.872,50

2.304,90

1.428,50

 

 

6.329,20

2.4

Kinh phí không thường xuyên

2.244,00

26.391,35

27.225,00

24.700,00

29.358,40

29.104,72

 

Chi tiết theo loại - khoản

 

 

 

 

 

 

a

Nghiên cứu cơ bản (loại 100 - 101)

380,00

1.260,00

56,00

 

650,00

 

 

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

380,00

1.260,00

56,00

 

650,00

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

380,00

1.260,00

56,00

 

650,00

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

b

Nghiên cứu ứng dụng (loại 100-102)

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

c

Khoa học và công nghệ khác (loại 100-108)

6.116,50

1.228,00

 

 

27.996,40

 

 

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

3.872,50

 

 

 

 

 

 

Kinh phí không thường xuyên

2.244,00

1.228,00

 

 

27.996,40

 

d

Đổi mới sáng tạo (loại 100-111)

 

27.468,25

28.653,50

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

2.304,90

1.428,50

 

 

 

 

Kinh phí không thường xuyên

 

25.163,35

27.225,00

 

 

 

e

Chuyển đổi số (loại 100-121)

 

 

 

24.700,00

1.362,00

35.433,92

 

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

 

6.329,20

 

Kinh phí không thường xuyên

 

 

 

24.700,00

1.362,00

29.104,72

3

Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

 

 

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

4

Các hoạt động kinh tế

 

 

 

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

 

 

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

6

Sự nghiệp văn hóa thông tin

 

 

 

 

4.353,20

 

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

4.353,20

 

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

7

Chi Tài chính và khác

 

 

 

 

 

 

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

II

Nguồn vốn viện trợ

 

 

 

 

 

 

 

 

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Chương: 017

 

 

Số TT

Nội dung

Học viện Chiến lược KH&CN

Viện Năng lượng nguyên tử Việt Nam

Viện Ứng dụng công nghệ

Viện Sở hữu trí tuệ Quốc gia

Viện Công nghệ số và Chuyển đổi số quốc gia

Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Hàn Quốc

1

2

22

23

24

25

26

27

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

1

Lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí phân bổ mã, số viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn; công bố hợp quy

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia.VN

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet IP

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên làm việc bức xạ

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng số hiệu mạng

 

 

 

 

 

 

2

Phí

 

 

 

 

 

 

 

Phí cung cấp dịch vụ viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng mã, số viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng

 

 

 

 

 

 

 

Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển

 

 

 

 

 

 

 

Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số

 

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng tần số vô tuyến điện

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính

 

 

 

 

 

 

 

Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia.VN

 

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng địa chỉ internet IP

 

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại, phản đối đơn về sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Phí công bố, đăng bạ thông tin sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng văn bằng bảo hộ

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định đơn đăng ký quốc tế sở hữu công nghiệp có chỉ định Việt Nam

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ

 

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm

 

 

 

 

 

 

 

Phí đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định hợp đồng KHCN

 

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng

 

 

 

 

 

 

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

 

 

 

 

 

1

Chi sự nghiệp kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

III

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

 

 

 

 

 

1

Lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí phân bổ mã, số viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn; công bố hợp quy

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia.VN

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet IP

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên làm việc bức xạ

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng số hiệu mạng

 

 

 

 

 

 

2

Phí

 

 

 

 

 

 

 

Phí cung cấp dịch vụ viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng mã, số viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng

 

 

 

 

 

 

 

Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển

 

 

 

 

 

 

 

Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số

 

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng tần số vô tuyến điện

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính

 

 

 

 

 

 

 

Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia.VN

 

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng địa chỉ internet IP

 

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại, phản đối đơn về sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Phí công bố, đăng bạ thông tin sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng văn bằng bảo hộ

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định đơn đăng ký quốc tế sở hữu công nghiệp có chỉ định Việt Nam

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ

 

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

Phí đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định hợp đồng KHCN

 

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng

 

 

 

 

 

 

B

Dự toán Chi ngân sách nhà nước

79.995,10

136.590,50

51.723,80

4.469,90

4.184,90

25.675,10

I

Nguồn ngân sách trong nước

79.995,10

136.590,50

51.723,80

4.469,90

4.184,90

25.675,10

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

52.061,30

135.921,10

51.723,80

4.469,90

4.184,90

25.675,10

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

755,00

17.272,00

8.085,00

1.680,00

 

6.024,00

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

755,00

12.897,00

8.085,00

1.680,00

 

6.024,00

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

4.375,00

 

 

 

 

2.2

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

2.3

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

17.996,30

107.974,50

24.842,80

2.639,90

4.084,90

19.451,10

2.4

Kinh phí không thường xuyên

33.310,00

10.674,60

18.796,00

150,00

100,00

200,00

 

Chi tiết theo loại - khoản

 

 

 

 

 

 

a

Nghiên cứu cơ bản (loại 100 - 101)

8.770,60

17.272,00

5.180,00

1.680,00

 

6.024,00

 

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

755,00

17.272,00

5.180,00

1.680,00

 

6.024,00

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

755,00

12.897,00

5.180,00

1.680,00

 

6.024,00

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

4.375,00

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

8.015,60

 

 

 

 

 

 

Kinh phí không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

b

Nghiên cứu ứng dụng (loại 100-102)

 

92.493,70

2.905,00

 

 

19.451,10

 

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

2.905,00

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

2.905,00

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

92.493,70

 

 

 

19.451,10

 

Kinh phí không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

c

Khoa học và công nghệ khác (loại 100-108)

28.016,70

26.155,40

380,00

150,00

 

200,00

 

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

9.980,70

15.480,80

 

 

 

 

 

Kinh phí không thường xuyên

18.036,00

10.674,60

380,00

150,00

 

200,00

d

Đổi mới sáng tạo (loại 100-111)

13.098,00

 

43.258,80

2.639,90

 

 

 

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

24.842,80

2.639,90

 

 

 

Kinh phí không thường xuyên

13.098,00

 

18.416,00

 

 

 

e

Chuyển đổi số (loại 100-121)

2.176,00

 

 

 

4.184,90

 

 

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

4.084,90

 

 

Kinh phí không thường xuyên

2.176,00

 

 

 

100,00

 

3

Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

20.230,70

669,40

 

 

 

 

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.707,70

 

 

 

 

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

14.523,00

669,40

 

 

 

 

4

Các hoạt động kinh tế

 

 

 

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

 

 

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

6

Sự nghiệp văn hóa thông tin

7.703,10

 

 

 

 

 

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.403,10

 

 

 

 

 

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2.300,00

 

 

 

 

 

7

Chi Tài chính và khác

 

 

 

 

 

 

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

II

Nguồn vốn viện trợ

 

 

 

 

 

 

 

 

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Chương: 017

 

 

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Trường Cao đẳng thông tin và truyền thông

Nhà Xuất bản Khoa học - Công nghệ - Truyền thông

Quỹ Đổi mới công nghệ Quốc gia

Quỹ Phát triển KH&CN quốc gia

Báo VNExpress

1

2

28

29

30

31

32

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

 

 

 

 

 

1

Lệ phí

 

 

 

 

 

 

Lệ phí phân bổ mã, số viễn thông

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn; công bố hợp quy

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia.VN

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet IP

 

 

 

 

 

 

Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên làm việc bức xạ

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng số hiệu mạng

 

 

 

 

 

2

Phí

 

 

 

 

 

 

Phí cung cấp dịch vụ viễn thông

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng mã, số viễn thông

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông

 

 

 

 

 

 

Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng

 

 

 

 

 

 

Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển

 

 

 

 

 

 

Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng tần số vô tuyến điện

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính

 

 

 

 

 

 

Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia.VN

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng địa chỉ internet IP

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại, phản đối đơn về sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

Phí công bố, đăng bạ thông tin sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng văn bằng bảo hộ

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định đơn đăng ký quốc tế sở hữu công nghiệp có chỉ định Việt Nam

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm

 

 

 

 

 

 

Phí đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định hợp đồng KHCN

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng

 

 

 

 

 

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

 

 

 

 

1

Chi sự nghiệp kinh tế

 

 

 

 

 

 

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

III

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

 

 

 

 

1

Lệ phí

 

 

 

 

 

 

Lệ phí phân bổ mã, số viễn thông

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn; công bố hợp quy

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia.VN

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet IP

 

 

 

 

 

 

Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên làm việc bức xạ

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký sử dụng số hiệu mạng

 

 

 

 

 

2

Phí

 

 

 

 

 

 

Phí cung cấp dịch vụ viễn thông

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng mã, số viễn thông

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông

 

 

 

 

 

 

Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng

 

 

 

 

 

 

Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển

 

 

 

 

 

 

Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng tần số vô tuyến điện

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính

 

 

 

 

 

 

Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia.VN

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng địa chỉ internet IP

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại, phản đối đơn về sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

Phí công bố, đăng bạ thông tin sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng văn bằng bảo hộ

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định đơn đăng ký quốc tế sở hữu công nghiệp có chỉ định Việt Nam

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ

 

 

 

 

 

 

Phí đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định hợp đồng KHCN

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng

 

 

 

 

 

B

Dự toán Chi ngân sách nhà nước

9.236,00

14.134,80

5.903,90

144.971,00

13.112,00

I

Nguồn ngân sách trong nước

9.236,00

14.134,80

5.903,90

144.971,00

13.112,00

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

 

5.903,90

144.971,00

13.112,00

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

2.3

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

5.553,90

22.959,00

 

2.4

Kinh phí không thường xuyên

 

 

350,00

122.012,00

13.112,00

 

Chi tiết theo loại - khoản

 

 

 

 

 

a

Nghiên cứu cơ bản (loại 100 - 101)

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

Kinh phí không thường xuyên

 

 

 

 

 

b

Nghiên cứu ứng dụng (loại 100-102)

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

Kinh phí không thường xuyên

 

 

 

 

 

c

Khoa học và công nghệ khác (loại 100-108)

 

 

350,00

126.763,00

 

 

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

22.959,00

 

 

Kinh phí không thường xuyên

 

 

350,00

103.804,00

 

d

Đổi mới sáng tạo (loại 100-111)

 

 

5.553,90

 

13.112,00

 

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

5.553,90

 

 

 

Kinh phí không thường xuyên

 

 

 

 

13.112,00

e

Chuyển đổi số (loại 100-121)

 

 

 

18.208,00

 

 

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

 

 

 

 

 

Kinh phí không thường xuyên

 

 

 

18.208,00

 

3

Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

9.236,00

 

 

 

 

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

8.360,60

 

 

 

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

875,40

 

 

 

 

4

Các hoạt động kinh tế

 

 

 

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

5

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

 

 

 

 

 

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

6

Sự nghiệp văn hóa thông tin

 

14.134,80

 

 

 

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

9.504,80

 

 

 

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

4.630,00

 

 

 

7

Chi Tài chính và khác

 

 

 

 

 

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

II

Nguồn vốn viện trợ

 

 

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2529/QĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố công khai giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước Quý I năm 2026 cho các đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2529/QĐ-BKHCN (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 2529/QĐ-BKHCN (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2529/QĐ-BKHCN

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×