- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2529/QĐ-BKHCN 2026 về công bố công khai giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước Quý I năm 2026
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2529/QĐ-BKHCN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Bùi Hoàng Phương |
| Trích yếu: | Về việc công bố công khai giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước Quý I năm 2026 cho các đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
22/05/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2529/QĐ-BKHCN
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ _________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________ |
| Số: 2529/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 22 tháng 05 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước Quý I năm 2026 cho các đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ
_______________
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2660/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 4556/QĐ-BKHCN ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2026 thực hiện nhiệm vụ “Tổ chức Hội nghị Bộ trưởng Số ASEAN (ADGMIN) lần thứ 6 và các Hội nghị liên quan tại Việt Nam năm 2026”;
Căn cứ Quyết định số 4558/QĐ-BKHCN ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2026;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước Quý I năm 2026 cho các đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ (tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 2; - Bộ trưởng (để b/c); - Thứ trưởng Bùi Hoàng Phương; - Bộ Tài chính; - Trung tâm Truyền thông KH&CN (để p/h); - Lưu: VT, KHTC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Bùi Hoàng Phương |
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Chương: 017 |
|
|
| CÔNG KHAI GIAO DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC QUÝ I/2026 (Kèm theo Quyết định số 2529/QĐ-BKHCN ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ) _____________________ |
ĐVT: triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Tổng số đã phân bổ | Cục Sở hữu trí tuệ | Cục Thông tin, Thống kê | Cục Viễn thông | Cục Tần số vô tuyến điện | Cục Bưu điện Trung ương |
| 1 | 2 | 4 = Tổng từ cột 5 đến 32 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| A | Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
| I | Số thu phí, lệ phí | 2.830.162,00 | 408.000,00 |
| 942.457,00 | 650.942,00 |
|
| 1 | Lệ phí | 29.715,00 | 11.000,00 |
| 87,00 | 2.590,00 |
|
|
| Lệ phí phân bổ mã, số viễn thông | 17,00 |
|
| 17,00 |
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông | 18,00 |
|
| 15,00 |
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn; công bố hợp quy | 55,00 |
|
| 55,00 |
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện | 2.590,00 |
|
|
| 2.590,00 |
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia.VN | 15.855,00 |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet IP | 80,00 |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ | 3.345,00 | 3.345,00 |
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp | 4.239,00 | 4.239,00 |
|
|
|
|
|
| Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ | 3.416,00 | 3.416,00 |
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên làm việc bức xạ | 80,00 |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | 20,00 |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng số hiệu mạng |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Phí | 2.800.447,00 | 397.000,00 |
| 942.370,00 | 648.352,00 |
|
|
| Phí cung cấp dịch vụ viễn thông | 654.300,00 |
|
| 193.500,00 |
|
|
|
| Phí sử dụng mã, số viễn thông | 704.820,00 |
|
| 704.820,00 |
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông | 25.300,00 |
|
| 25.300,00 |
|
|
|
| Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng | 30.250,00 |
|
| 15.250,00 |
|
|
|
| Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển | 27.000,00 |
|
| 3.500,00 |
|
|
|
| Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số | 70.920,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí sử dụng tần số vô tuyến điện | 648.352,00 |
|
|
| 648.352,00 |
|
|
| Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính | 700,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông | 700,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia.VN | 171.979,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng địa chỉ internet IP | 23.952,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng | 24,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp | 146.899,00 | 146.899,00 |
|
|
|
|
|
| Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại, phản đối đơn về sở hữu công nghiệp | 2.008,00 | 2.008,00 |
|
|
|
|
|
| Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp | 42.640,00 | 42.640,00 |
|
|
|
|
|
| Phí công bố, đăng bạ thông tin sở hữu công nghiệp | 34.905,00 | 34.905,00 |
|
|
|
|
|
| Phí sử dụng văn bằng bảo hộ | 74.548,00 | 74.548,00 |
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định đơn đăng ký quốc tế sở hữu công nghiệp có chỉ định Việt Nam | 96.000,00 | 96.000,00 |
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | 500,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân | 30,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ | 8.100,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch | 32.000,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm | 4.420,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ | 100,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định hợp đồng KHCN |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng |
|
|
|
|
|
|
| II | Chi từ nguồn thu phí được để lại | 224.289,00 |
|
| 22.770,00 |
|
|
| 1 | Chi sự nghiệp kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 224.289,00 |
|
| 22.770,00 |
|
|
|
| Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 224.289,00 |
|
| 22.770,00 |
|
|
| III | Số phí, lệ phí nộp NSNN | 2.548.655,00 | 408.000,00 |
| 919.687,00 | 650.942,00 |
|
| 1 | Lệ phí | 29.715,00 | 11.000,00 |
| 87,00 | 2.590,00 |
|
|
| Lệ phí phân bổ mã, số viễn thông | 17,00 |
|
| 17,00 |
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông | 18,00 |
|
| 15,00 |
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn; công bố hợp quy | 55,00 |
|
| 55,00 |
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện | 2.590,00 |
|
|
| 2.590,00 |
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia.VN | 15.855,00 |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet IP | 80,00 |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ | 3.345,00 | 3.345,00 |
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp | 4.239,00 | 4.239,00 |
|
|
|
|
|
| Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ | 3.416,00 | 3.416,00 |
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên làm việc bức xạ | 80,00 |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | 20,00 |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng số hiệu mạng |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Phí | 2.518.940,00 | 397.000,00 |
| 919.600,00 | 648.352,00 |
|
|
| Phí cung cấp dịch vụ viễn thông | 654.300,00 |
|
| 193.500,00 |
|
|
|
| Phí sử dụng mã, số viễn thông | 704.820,00 |
|
| 704.820,00 |
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông | 2.530,00 |
|
| 2.530,00 |
|
|
|
| Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng | 30.250,00 |
|
| 15.250,00 |
|
|
|
| Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển | 27.000,00 |
|
| 3.500,00 |
|
|
|
| Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số | 10.638,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí sử dụng tần số vô tuyến điện | 648.352,00 |
|
|
| 648.352,00 |
|
|
| Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính | 700,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông | 700,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia.VN | 25.797,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng địa chỉ internet IP | 3.593,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng | 4,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp | 146.899,00 | 146.899,00 |
|
|
|
|
|
| Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại, phản đối đơn về sở hữu công nghiệp | 2.008,00 | 2.008,00 |
|
|
|
|
|
| Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp | 42.640,00 | 42.640,00 |
|
|
|
|
|
| Phí công bố, đăng bạ thông tin sở hữu công nghiệp | 34.905,00 | 34.905,00 |
|
|
|
|
|
| Phí sử dụng văn bằng bảo hộ | 74.548,00 | 74.548,00 |
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định đơn đăng ký quốc tế sở hữu công nghiệp có chỉ định Việt Nam | 96.000,00 | 96.000,00 |
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | 500,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân | 30,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ | 8.100,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch | 3.200,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm | 1.326,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ | 100,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định hợp đồng KHCN |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng |
|
|
|
|
|
|
| B | Dự toán Chi ngân sách nhà nước | 1.901.116,56 | 162.426,67 | 96.290,20 | 124.844,22 | 201.654,40 | 220.616,33 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 1.897.316,56 | 162.426,67 | 96.290,20 | 124.844,22 | 201.654,40 | 220.616,33 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 824.907,23 | 147.942,15 | 8.592,70 | 112.104,22 | 178.335,00 | 131.238,41 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 653.073,04 | 114.846,43 | 8.200,80 | 26.143,00 | 175.477,00 | 121.397,71 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 171.834,19 | 33.095,72 | 391,90 | 85.961,22 | 2.858,00 | 9.840,70 |
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | 1.006.619,78 | 14.234,52 | 87.697,50 | 12.740,00 | 23.319,40 | 89.377,92 |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 42.027,00 | 420,00 |
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 37.652,00 | 420,00 |
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở | 4.375,00 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 236.939,70 |
| 10.145,30 |
|
|
|
| 2.4 | Kinh phí không thường xuyên | 727.653,11 | 13.814,52 | 77.552,20 | 12.740,00 | 23.319,40 | 89.377,92 |
|
| Chi tiết theo loại - khoản |
|
|
|
|
|
|
| a | Nghiên cứu cơ bản (loại 100 - 101) | 47.137,60 | 420,00 |
|
|
|
|
|
| Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 39.122,00 | 420,00 |
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 34.747,00 | 420,00 |
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở | 4.375,00 |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 8.015,60 |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| b | Nghiên cứu ứng dụng (loại 100-102) | 117.110,60 |
| 2.260,80 |
|
|
|
|
| Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 2.905,00 |
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 2.905,00 |
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 114.205,60 |
| 2.260,80 |
|
|
|
|
| Kinh phí không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| c | Khoa học và công nghệ khác (loại 100-108) | 431.557,85 | 13.814,52 | 74.054,50 |
|
| 120,00 |
|
| Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 58.010,60 |
| 4.092,30 |
|
|
|
|
| Kinh phí không thường xuyên | 373.547,25 | 13.814,52 | 69.962,20 |
|
| 120,00 |
| d | Đổi mới sáng tạo (loại 100-111) | 134.691,35 |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 36.770,00 |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí không thường xuyên | 97.921,35 |
|
|
|
|
|
| e | Chuyển đổi số (loại 100-121) | 276.122,38 |
| 11.382,20 | 12.740,00 | 23.319,40 | 89.257,92 |
|
| Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 19.937,90 |
| 3.792,20 |
|
|
|
|
| Kinh phí không thường xuyên | 256.184,48 |
| 7.590,00 | 12.740,00 | 23.319,40 | 89.257,92 |
| 3 | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 37.898,45 | 250,00 |
|
|
|
|
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 14.068,30 |
|
|
|
|
|
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 23.830,15 | 250,00 |
|
|
|
|
| 4 | Các hoạt động kinh tế | 200,00 |
|
|
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 200,00 |
|
|
|
|
|
| 5 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 1.500,00 |
|
|
|
|
|
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| 5.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 1.500,00 |
|
|
|
|
|
| 6 | Sự nghiệp văn hóa thông tin | 26.191,10 |
|
|
|
|
|
| 6.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 19.261,10 |
|
|
|
|
|
| 6.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 6.930,00 |
|
|
|
|
|
| 7 | Chi Tài chính và khác |
|
|
|
|
|
|
| 7.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| 7.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| II | Nguồn vốn viện trợ | 3.800,00 |
|
|
|
|
|
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Chương: 017 |
|
| Số TT | Nội dung | Cục Chuyển đổi số quốc gia | Ủy ban Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Quốc gia | Trung tâm Internet Việt Nam | Trung tâm Chứng thực điện tử | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | Văn phòng Bộ |
| 1 | 2 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| A | Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
| I | Số thu phí, lệ phí |
| 36.420,00 | 211.890,00 | 70.920,00 |
| 500.803,00 |
| 1 | Lệ phí |
|
| 15.935,00 |
|
| 3,00 |
|
| Lệ phí phân bổ mã, số viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông |
|
|
|
|
| 3,00 |
|
| Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn; công bố hợp quy |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia.VN |
|
| 15.855,00 |
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet IP |
|
| 80,00 |
|
|
|
|
| Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên làm việc bức xạ |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng số hiệu mạng |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Phí |
| 36.420,00 | 195.955,00 | 70.920,00 |
| 500.800,00 |
|
| Phí cung cấp dịch vụ viễn thông |
|
|
|
|
| 460.800,00 |
|
| Phí sử dụng mã, số viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng |
|
|
|
|
| 15.000,00 |
|
| Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển |
|
|
|
|
| 23.500,00 |
|
| Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số |
|
|
| 70.920,00 |
|
|
|
| Phí sử dụng tần số vô tuyến điện |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính |
|
|
|
|
| 700,00 |
|
| Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
|
|
|
|
| 700,00 |
|
| Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia.VN |
|
| 171.979,00 |
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng địa chỉ internet IP |
|
| 23.952,00 |
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng |
|
| 24,00 |
|
|
|
|
| Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại, phản đối đơn về sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí công bố, đăng bạ thông tin sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí sử dụng văn bằng bảo hộ |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định đơn đăng ký quốc tế sở hữu công nghiệp có chỉ định Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch |
| 32.000,00 |
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm |
| 4.420,00 |
|
|
|
|
|
| Phí đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ |
|
|
|
|
| 100,00 |
|
| Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định hợp đồng KHCN |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng |
|
|
|
|
|
|
| II | Chi từ nguồn thu phí được để lại |
| 31.894,00 | 117.443,00 | 52.182,00 |
|
|
| 1 | Chi sự nghiệp kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
| 31.894,00 | 117.443,00 | 52.182,00 |
|
|
|
| Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| 31.894,00 | 117.443,00 | 52.182,00 |
|
|
| III | Số phí, lệ phí nộp NSNN |
| 4.526,00 | 45.329,00 | 10.638,00 |
| 500.803,00 |
| 1 | Lệ phí |
|
| 15.935,00 |
|
| 3,00 |
|
| Lệ phí phân bổ mã, số viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông |
|
|
|
|
| 3,00 |
|
| Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn; công bố hợp quy |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia.VN |
|
| 15.855,00 |
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet IP |
|
| 80,00 |
|
|
|
|
| Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên làm việc bức xạ |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng số hiệu mạng |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Phí |
| 4.526,00 | 29.394,00 | 10.638,00 |
| 500.800,00 |
|
| Phí cung cấp dịch vụ viễn thông |
|
|
|
|
| 460.800,00 |
|
| Phí sử dụng mã, số viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng |
|
|
|
|
| 15.000,00 |
|
| Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển |
|
|
|
|
| 23.500,00 |
|
| Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số |
|
|
| 10.638,00 |
|
|
|
| Phí sử dụng tần số vô tuyến điện |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính |
|
|
|
|
| 700,00 |
|
| Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
|
|
|
|
| 700,00 |
|
| Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia.VN |
|
| 25.797,00 |
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng địa chỉ internet IP |
|
| 3.593,00 |
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng |
|
| 4,00 |
|
|
|
|
| Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại, phản đối đơn về sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí công bố, đăng bạ thông tin sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí sử dụng văn bằng bảo hộ |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định đơn đăng ký quốc tế sở hữu công nghiệp có chỉ định Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch |
| 3.200,00 |
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm |
| 1.326,00 |
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ |
|
|
|
|
| 100,00 |
|
| Phí đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định hợp đồng KHCN |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng |
|
|
|
|
|
|
| B | Dự toán Chi ngân sách nhà nước | 49.626,90 | 86.415,50 |
|
| 10.209,66 | 250.901,22 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 49.626,90 | 86.415,50 |
|
| 6.409,66 | 250.901,22 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 11.795,30 | 33.071,33 |
|
|
| 153.351,40 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 11.322,00 | 29.134,10 |
|
|
| 128.048,60 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 473,30 | 3.937,23 |
|
|
| 25.302,80 |
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | 37.831,60 | 51.844,17 |
|
| 999,31 | 95.247,82 |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
| 2.855,00 |
|
|
| 2.590,00 |
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
| 2.855,00 |
|
|
| 2.590,00 |
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 5.731,60 | 1.625,30 |
|
|
|
|
| 2.4 | Kinh phí không thường xuyên | 32.100,00 | 47.363,87 |
|
| 999,31 | 92.657,82 |
|
| Chi tiết theo loại - khoản |
|
|
|
|
|
|
| a | Nghiên cứu cơ bản (loại 100 - 101) |
| 2.855,00 |
|
|
| 2.590,00 |
|
| Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
| 2.855,00 |
|
|
| 2.590,00 |
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
| 2.855,00 |
|
|
| 2.590,00 |
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| b | Nghiên cứu ứng dụng (loại 100-102) |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| c | Khoa học và công nghệ khác (loại 100-108) |
| 37.147,86 |
|
|
| 89.065,00 |
|
| Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
| 1.625,30 |
|
|
|
|
|
| Kinh phí không thường xuyên |
| 35.522,56 |
|
|
| 89.065,00 |
| d | Đổi mới sáng tạo (loại 100-111) |
| 907,00 |
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí không thường xuyên |
| 907,00 |
|
|
|
|
| e | Chuyển đổi số (loại 100-121) | 37.831,60 | 10.934,31 |
|
| 999,31 | 3.592,82 |
|
| Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 5.731,60 |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí không thường xuyên | 32.100,00 | 10.934,31 |
|
| 999,31 | 3.592,82 |
| 3 | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
| 5.410,35 | 2.102,00 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
| 5.410,35 | 2.102,00 |
| 4 | Các hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
| 200,00 |
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
| 200,00 |
| 5 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| 1.500,00 |
|
|
|
|
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| 5.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| 1.500,00 |
|
|
|
|
| 6 | Sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
|
|
|
|
| 6.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| 6.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Chi Tài chính và khác |
|
|
|
|
|
|
| 7.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| 7.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| II | Nguồn vốn viện trợ |
|
|
|
| 3.800,00 |
|
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Chương: 017 |
|
| Số TT | Nội dung | Cục An toàn bức xạ và hạt nhân | Cục Đổi mới sáng tạo | Cục Khởi nghiệp và doanh nghiệp công nghệ | Cục Công nghiệp công nghệ thông tin | Trung tâm Truyền thông KH&CN | Trung tâm Công nghệ thông tin |
| 1 | 2 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| A | Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
| I | Số thu phí, lệ phí | 8.730,00 |
|
|
|
|
|
| 1 | Lệ phí | 100,00 |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí phân bổ mã, số viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn; công bố hợp quy |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia.VN |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet IP |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên làm việc bức xạ | 80,00 |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | 20,00 |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng số hiệu mạng |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Phí | 8.630,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí cung cấp dịch vụ viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí sử dụng mã, số viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí sử dụng tần số vô tuyến điện |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia.VN |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng địa chỉ internet IP |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại, phản đối đơn về sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí công bố, đăng bạ thông tin sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí sử dụng văn bằng bảo hộ |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định đơn đăng ký quốc tế sở hữu công nghiệp có chỉ định Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | 500,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân | 30,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ | 8.100,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định hợp đồng KHCN |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng |
|
|
|
|
|
|
| II | Chi từ nguồn thu phí được để lại |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Chi sự nghiệp kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| III | Số phí, lệ phí nộp NSNN | 8.730,00 |
|
|
|
|
|
| 1 | Lệ phí | 100,00 |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí phân bổ mã, số viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn; công bố hợp quy |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia.VN |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet IP |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên làm việc bức xạ | 80,00 |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | 20,00 |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng số hiệu mạng |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Phí | 8.630,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí cung cấp dịch vụ viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí sử dụng mã, số viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí sử dụng tần số vô tuyến điện |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia.VN |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng địa chỉ internet IP |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại, phản đối đơn về sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí công bố, đăng bạ thông tin sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí sử dụng văn bằng bảo hộ |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định đơn đăng ký quốc tế sở hữu công nghiệp có chỉ định Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | 500,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân | 30,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ | 8.100,00 |
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định hợp đồng KHCN |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng |
|
|
|
|
|
|
| B | Dự toán Chi ngân sách nhà nước | 28.744,10 | 38.877,25 | 37.319,04 | 33.398,60 | 34.361,60 | 35.433,92 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 28.744,10 | 38.877,25 | 37.319,04 | 33.398,60 | 34.361,60 | 35.433,92 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 22.247,60 | 8.921,00 | 8.609,54 | 8.698,60 |
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 13.865,00 | 8.521,40 | 7.767,00 | 8.350,00 |
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 8.382,60 | 399,60 | 842,54 | 348,60 |
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | 6.496,50 | 29.956,25 | 28.709,50 | 24.700,00 | 30.008,40 | 35.433,92 |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 380,00 | 1.260,00 | 56,00 |
| 650,00 |
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 380,00 | 1.260,00 | 56,00 |
| 650,00 |
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 3.872,50 | 2.304,90 | 1.428,50 |
|
| 6.329,20 |
| 2.4 | Kinh phí không thường xuyên | 2.244,00 | 26.391,35 | 27.225,00 | 24.700,00 | 29.358,40 | 29.104,72 |
|
| Chi tiết theo loại - khoản |
|
|
|
|
|
|
| a | Nghiên cứu cơ bản (loại 100 - 101) | 380,00 | 1.260,00 | 56,00 |
| 650,00 |
|
|
| Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 380,00 | 1.260,00 | 56,00 |
| 650,00 |
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 380,00 | 1.260,00 | 56,00 |
| 650,00 |
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| b | Nghiên cứu ứng dụng (loại 100-102) |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| c | Khoa học và công nghệ khác (loại 100-108) | 6.116,50 | 1.228,00 |
|
| 27.996,40 |
|
|
| Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 3.872,50 |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí không thường xuyên | 2.244,00 | 1.228,00 |
|
| 27.996,40 |
|
| d | Đổi mới sáng tạo (loại 100-111) |
| 27.468,25 | 28.653,50 |
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
| 2.304,90 | 1.428,50 |
|
|
|
|
| Kinh phí không thường xuyên |
| 25.163,35 | 27.225,00 |
|
|
|
| e | Chuyển đổi số (loại 100-121) |
|
|
| 24.700,00 | 1.362,00 | 35.433,92 |
|
| Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
|
| 6.329,20 |
|
| Kinh phí không thường xuyên |
|
|
| 24.700,00 | 1.362,00 | 29.104,72 |
| 3 | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Các hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
|
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| 5.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
|
| 4.353,20 |
|
| 6.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
| 4.353,20 |
|
| 6.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Chi Tài chính và khác |
|
|
|
|
|
|
| 7.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| 7.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| II | Nguồn vốn viện trợ |
|
|
|
|
|
|
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Chương: 017 |
|
| Số TT | Nội dung | Học viện Chiến lược KH&CN | Viện Năng lượng nguyên tử Việt Nam | Viện Ứng dụng công nghệ | Viện Sở hữu trí tuệ Quốc gia | Viện Công nghệ số và Chuyển đổi số quốc gia | Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Hàn Quốc |
| 1 | 2 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 |
| A | Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
| I | Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí phân bổ mã, số viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn; công bố hợp quy |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia.VN |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet IP |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên làm việc bức xạ |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng số hiệu mạng |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Phí |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí cung cấp dịch vụ viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí sử dụng mã, số viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí sử dụng tần số vô tuyến điện |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia.VN |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng địa chỉ internet IP |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại, phản đối đơn về sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí công bố, đăng bạ thông tin sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí sử dụng văn bằng bảo hộ |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định đơn đăng ký quốc tế sở hữu công nghiệp có chỉ định Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định hợp đồng KHCN |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng |
|
|
|
|
|
|
| II | Chi từ nguồn thu phí được để lại |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Chi sự nghiệp kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| III | Số phí, lệ phí nộp NSNN |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí phân bổ mã, số viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn; công bố hợp quy |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia.VN |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet IP |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên làm việc bức xạ |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
|
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng số hiệu mạng |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Phí |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí cung cấp dịch vụ viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí sử dụng mã, số viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí sử dụng tần số vô tuyến điện |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia.VN |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng địa chỉ internet IP |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại, phản đối đơn về sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí công bố, đăng bạ thông tin sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí sử dụng văn bằng bảo hộ |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định đơn đăng ký quốc tế sở hữu công nghiệp có chỉ định Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định hợp đồng KHCN |
|
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng |
|
|
|
|
|
|
| B | Dự toán Chi ngân sách nhà nước | 79.995,10 | 136.590,50 | 51.723,80 | 4.469,90 | 4.184,90 | 25.675,10 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 79.995,10 | 136.590,50 | 51.723,80 | 4.469,90 | 4.184,90 | 25.675,10 |
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | 52.061,30 | 135.921,10 | 51.723,80 | 4.469,90 | 4.184,90 | 25.675,10 |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 755,00 | 17.272,00 | 8.085,00 | 1.680,00 |
| 6.024,00 |
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 755,00 | 12.897,00 | 8.085,00 | 1.680,00 |
| 6.024,00 |
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
| 4.375,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 17.996,30 | 107.974,50 | 24.842,80 | 2.639,90 | 4.084,90 | 19.451,10 |
| 2.4 | Kinh phí không thường xuyên | 33.310,00 | 10.674,60 | 18.796,00 | 150,00 | 100,00 | 200,00 |
|
| Chi tiết theo loại - khoản |
|
|
|
|
|
|
| a | Nghiên cứu cơ bản (loại 100 - 101) | 8.770,60 | 17.272,00 | 5.180,00 | 1.680,00 |
| 6.024,00 |
|
| Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 755,00 | 17.272,00 | 5.180,00 | 1.680,00 |
| 6.024,00 |
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 755,00 | 12.897,00 | 5.180,00 | 1.680,00 |
| 6.024,00 |
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
| 4.375,00 |
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 8.015,60 |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| b | Nghiên cứu ứng dụng (loại 100-102) |
| 92.493,70 | 2.905,00 |
|
| 19.451,10 |
|
| Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
| 2.905,00 |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
| 2.905,00 |
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
| 92.493,70 |
|
|
| 19.451,10 |
|
| Kinh phí không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| c | Khoa học và công nghệ khác (loại 100-108) | 28.016,70 | 26.155,40 | 380,00 | 150,00 |
| 200,00 |
|
| Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 9.980,70 | 15.480,80 |
|
|
|
|
|
| Kinh phí không thường xuyên | 18.036,00 | 10.674,60 | 380,00 | 150,00 |
| 200,00 |
| d | Đổi mới sáng tạo (loại 100-111) | 13.098,00 |
| 43.258,80 | 2.639,90 |
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
| 24.842,80 | 2.639,90 |
|
|
|
| Kinh phí không thường xuyên | 13.098,00 |
| 18.416,00 |
|
|
|
| e | Chuyển đổi số (loại 100-121) | 2.176,00 |
|
|
| 4.184,90 |
|
|
| Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
| 4.084,90 |
|
|
| Kinh phí không thường xuyên | 2.176,00 |
|
|
| 100,00 |
|
| 3 | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 20.230,70 | 669,40 |
|
|
|
|
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 5.707,70 |
|
|
|
|
|
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 14.523,00 | 669,40 |
|
|
|
|
| 4 | Các hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
|
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| 5.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Sự nghiệp văn hóa thông tin | 7.703,10 |
|
|
|
|
|
| 6.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 5.403,10 |
|
|
|
|
|
| 6.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 2.300,00 |
|
|
|
|
|
| 7 | Chi Tài chính và khác |
|
|
|
|
|
|
| 7.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| 7.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| II | Nguồn vốn viện trợ |
|
|
|
|
|
|
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Chương: 017 |
|
ĐVT: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Trường Cao đẳng thông tin và truyền thông | Nhà Xuất bản Khoa học - Công nghệ - Truyền thông | Quỹ Đổi mới công nghệ Quốc gia | Quỹ Phát triển KH&CN quốc gia | Báo VNExpress |
| 1 | 2 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 |
| A | Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
| I | Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
| 1 | Lệ phí |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí phân bổ mã, số viễn thông |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn; công bố hợp quy |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia.VN |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet IP |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên làm việc bức xạ |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng số hiệu mạng |
|
|
|
|
|
| 2 | Phí |
|
|
|
|
|
|
| Phí cung cấp dịch vụ viễn thông |
|
|
|
|
|
|
| Phí sử dụng mã, số viễn thông |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông |
|
|
|
|
|
|
| Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng |
|
|
|
|
|
|
| Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển |
|
|
|
|
|
|
| Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số |
|
|
|
|
|
|
| Phí sử dụng tần số vô tuyến điện |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính |
|
|
|
|
|
|
| Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia.VN |
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng địa chỉ internet IP |
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại, phản đối đơn về sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| Phí công bố, đăng bạ thông tin sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| Phí sử dụng văn bằng bảo hộ |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định đơn đăng ký quốc tế sở hữu công nghiệp có chỉ định Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ |
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
| Phí đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định hợp đồng KHCN |
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng |
|
|
|
|
|
| II | Chi từ nguồn thu phí được để lại |
|
|
|
|
|
| 1 | Chi sự nghiệp kinh tế |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
| III | Số phí, lệ phí nộp NSNN |
|
|
|
|
|
| 1 | Lệ phí |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí phân bổ mã, số viễn thông |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn; công bố hợp quy |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia.VN |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet IP |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp, công bố, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên làm việc bức xạ |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
|
|
|
|
|
|
| Lệ phí đăng ký sử dụng số hiệu mạng |
|
|
|
|
|
| 2 | Phí |
|
|
|
|
|
|
| Phí cung cấp dịch vụ viễn thông |
|
|
|
|
|
|
| Phí sử dụng mã, số viễn thông |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông |
|
|
|
|
|
|
| Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng |
|
|
|
|
|
|
| Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển |
|
|
|
|
|
|
| Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số |
|
|
|
|
|
|
| Phí sử dụng tần số vô tuyến điện |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính |
|
|
|
|
|
|
| Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia.VN |
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng địa chỉ internet IP |
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại, phản đối đơn về sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| Phí công bố, đăng bạ thông tin sở hữu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| Phí sử dụng văn bằng bảo hộ |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định đơn đăng ký quốc tế sở hữu công nghiệp có chỉ định Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ |
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ |
|
|
|
|
|
|
| Phí đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư |
|
|
|
|
|
|
| Phí thẩm định hợp đồng KHCN |
|
|
|
|
|
|
| Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng |
|
|
|
|
|
| B | Dự toán Chi ngân sách nhà nước | 9.236,00 | 14.134,80 | 5.903,90 | 144.971,00 | 13.112,00 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 9.236,00 | 14.134,80 | 5.903,90 | 144.971,00 | 13.112,00 |
| 1 | Chi quản lý hành chính |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
| 5.903,90 | 144.971,00 | 13.112,00 |
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
| 5.553,90 | 22.959,00 |
|
| 2.4 | Kinh phí không thường xuyên |
|
| 350,00 | 122.012,00 | 13.112,00 |
|
| Chi tiết theo loại - khoản |
|
|
|
|
|
| a | Nghiên cứu cơ bản (loại 100 - 101) |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí không thường xuyên |
|
|
|
|
|
| b | Nghiên cứu ứng dụng (loại 100-102) |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí không thường xuyên |
|
|
|
|
|
| c | Khoa học và công nghệ khác (loại 100-108) |
|
| 350,00 | 126.763,00 |
|
|
| Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
| 22.959,00 |
|
|
| Kinh phí không thường xuyên |
|
| 350,00 | 103.804,00 |
|
| d | Đổi mới sáng tạo (loại 100-111) |
|
| 5.553,90 |
| 13.112,00 |
|
| Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
| 5.553,90 |
|
|
|
| Kinh phí không thường xuyên |
|
|
|
| 13.112,00 |
| e | Chuyển đổi số (loại 100-121) |
|
|
| 18.208,00 |
|
|
| Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí không thường xuyên |
|
|
| 18.208,00 |
|
| 3 | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 9.236,00 |
|
|
|
|
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 8.360,60 |
|
|
|
|
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 875,40 |
|
|
|
|
| 4 | Các hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
| 5 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
| 5.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
| 6 | Sự nghiệp văn hóa thông tin |
| 14.134,80 |
|
|
|
| 6.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
| 9.504,80 |
|
|
|
| 6.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| 4.630,00 |
|
|
|
| 7 | Chi Tài chính và khác |
|
|
|
|
|
| 7.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
| 7.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
| II | Nguồn vốn viện trợ |
|
|
|
|
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!