• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2211/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Kế hoạch thu, nộp Quỹ phòng, chống thiên tai

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 31/05/2024 11:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2211/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch thu, nộp Quỹ phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2211/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2211/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2211/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh H
óa
, ngày
tháng
năm 20
2
4
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch thu, nộp Quỹ phòng, chống thiên tai
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2024
CHỦ TỊCH UBND TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Phòng, chống thiên tai ngày 19/6/2013; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17/6/2020;
Căn cứ Nghị định số 78/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021 của Chính phủ về
thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai;
Căn cứ Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 09/5/2023 của UBND tỉnh
ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 214/QĐ-UBND ngày
18/01/2016 về việc thành lập Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa; số
215/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 về việc thành lập Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ,
phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa; số 464/QĐ-UBND
ngày 27/01/2022 về việc phê duyệt Phương án hoàn thiện bộ máy quản lý và
điều hành Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số
193/TTr-SNN&PTNT ngày 17/5/2024, kèm theo Báo cáo kết quả thẩm định số
2601/BCTĐ-STC ngày 15/5/2024 của Giám đốc Sở Tài chính về việc phê duyệt Kế
hoạch thu, nộp Quỹ phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thu, nộp Quỹ phòng, chống thiên tai trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2024 nhƣ sau:
I. Đối tượng và mức đóng góp:
1. Đối tượng và mức đóng góp:
Thực hiện theo Điều 12, Nghị định số 78/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021 của
Chính phủ, cụ thể:
2
1.1. Đối với các tổ chức kinh tế trong nƣớc và nƣớc ngoài (gọi chung là
doanh nghiệp) đóng trên địa bàn tỉnh:
Mức đóng góp bắt buộc một năm là 0,02% trên tổng giá trị tài sản hiện có
theo báo cáo tài chính lập ngày 31 tháng 12 hàng năm của tổ chức báo cáo cơ
quan Thuế nhƣng tối thiểu 500 nghìn đồng, tối đa 100 triệu đồng và đƣợc hạch
toán vào chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của tổ chức.
1.2. Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hƣu trong điều kiện lao
động bình thƣờng theo quy định của pháp luật về lao động đóng góp nhƣ sau:
a) Cán bộ, công chức, viên chức, ngƣời hƣởng lƣơng, phụ cấp và ngƣời lao
động làm việc trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp của Đảng, Nhà
nƣớc, tổ chức chính trị - xã hội và hội đƣợc ngân sách nhà nƣớc hỗ trợ kinh phí
hoạt động ở Trung ƣơng đóng trên địa bàn tỉnh, ở tỉnh, ở huyện, thị xã, thành
phố (cấp huyện), ở xã, phƣờng, thị trấn (cấp xã) và lực lƣợng vũ trang đóng một
phần hai của mức lƣơng cơ sở chia cho số ngày làm việc trong tháng.
b) Ngƣời lao động làm việc theo hợp đồng lao động trong các doanh nghiệp
đóng một phần hai của mức lƣơng tối thiểu vùng chia cho số ngày làm việc
trong tháng theo hợp đồng lao động. Ngƣời lao động giao kết nhiều hợp đồng
với nhiều doanh nghiệp chỉ phải đóng 01 lần theo 01 hợp đồng có thời gian dài
nhất (Nghị định số 38/2022/NĐ-CP ngày 12/6/2022).
c) Ngƣời lao động khác, ngoài các đối tƣợng đã đƣợc quy định nêu trên,
đóng góp 10.000 đồng/ngƣời/năm.
2. Đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp:
Thực hiện theo quy định tại Điều 13, Nghị định số 78/2021/NĐ-CP ngày
01/8/2021 của Chính phủ.
II. Kế hoạch thu, nộp Quỹ phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh
năm 2024:
1. Kế hoạch thu:
Tổng số thu: 68.069.465.000 đồng (Sáu mươi tám tỷ, không trăm sáu
mươi chín triệu, bốn trăm sáu mươi lăm nghìn đồng).
Trong đó:
- Các Sở, ban, ngành, đơn vị, đoàn thể cấp tỉnh: 861.913.636 đồng.
- Các huyện, thị xã, thành phố: 22.729.102.336 đồng.
- Các đơn vị lực lƣợng vũ trang: 307.368.000 đồng.
- Các tổ chức kinh tế trong nƣớc và nƣớc ngoài do Cục Thuế tỉnh quản lý
(doanh nghiệp): 39.939.609.205 đồng.
- Kinh phí còn dƣ tại cấp huyện năm 2023: 3.901.472.075 đồng.
- Lãi tiền gửi: 330.000.000 đồng.
(Chi tiết có Phụ lục 01 kèm theo)
3
2. Thực hiện thu, nộp và phân bổ số tiền thu Quỹ tại các cấp:
2.1. Tại UBND cấp huyện, xã thực hiện thu, nộp và chi:
a) Tại UBND cấp xã đƣợc giữ lại 28% số thu trên địa bàn để hỗ trợ chi thù
lao cho lực lƣợng trực tiếp thu; chi phí hành chính phát sinh liên quan đến công
tác thu quỹ và chi thực hiện các nhiệm vụ phòng, chống thiên tai:
2.648.283.165 đồng.
Số tiền thu quỹ còn lại (72%) nộp vào tài khoản quỹ ở cấp huyện.
b) Tại UBND cấp huyện đƣợc giữ lại 23% số thu trên địa bàn (bao gồm số
thu của cấp xã) để chi thực hiện các nhiệm vụ phòng, chống thiên tai tại cấp
huyện và chi phí hành chính phát sinh liên quan đến công tác thu quỹ:
4.618.601.742 đồng.
c) Số tiền còn lại năm 2024 (77%) và kinh phí còn dƣ tại cấp huyện năm
2023, UBND cấp huyện nộp về tài khoản Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển
rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh (sau đây gọi tắt là Ban Quản lý Quỹ):
19.363.687.918 đồng.
2.2. Tại Ban Quản lý Quỹ thực hiện thu và chi:
a) Thực hiện thu quỹ đối với các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đóng trên
địa bàn tỉnh, UBND cấp huyện và lãi tiền gửi dự kiến: 60.802.579.000 đồng.
b) Chi phí quản lý, điều hành không quá 3% tổng số thu trong năm (bao gồm
cả số tiền thu theo kế hoạch của các năm trƣớc tại UBND cấp huyện và các đơn vị
nộp về theo quy định trong năm 2024): 747.155.000 đồng.
(Chi tiết có Phụ lục 02 kèm theo)
c) Số tiền còn lại sau khi chi cho công tác quản lý, điều hành đƣợc để lại
Ban Quản lý Quỹ để chi thực hiện các nhiệm vụ phòng, chống thiên tai theo quy
định tại Điều 16, Nghị định số 78/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021 của Chính phủ
và Điều 10, Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 09/5/2023 của UBND tỉnh.
III. Trách nhiệm thu Quỹ:
1. Chủ tịch UBND cấp huyện chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc UBND cấp xã và
các cơ quan, đơn vị đóng trên địa bàn huyện thu của cán bộ, công chức, viên
chức, ngƣời lao động thuộc phạm vi quản lý để nộp vào tài khoản tạm giữ ở
huyện; đồng thời, đôn đốc việc thu tiền đóng góp của các doanh nghiệp, ngƣời
lao động trong doanh nghiệp (do Chi cục Thuế các huyện quản lý) chuyển vào
tài khoản cấp huyện. Tại cấp xã, việc thu bằng tiền mặt đối với ngƣời lao động
khác phải có chứng từ theo mẫu quy định tại Thông tƣ số 70/2019/TT-BTC
ngày 03/10/2019 của Bộ trƣởng Bộ Tài chính hƣớng dẫn chế độ kế toán ngân
sách và tài chính xã; UBND cấp xã chủ động in Phiếu thu để tổ chức thực hiện.
2. Thủ trƣởng các Sở, ban, ngành, cơ quan, đoàn thể cấp tỉnh và các đơn vị
lực lƣợng vũ trang, cơ quan Trung ƣơng đóng trên địa bàn tỉnh tổ chức thu của cán
bộ, công chức, viên chức, ngƣời hƣởng lƣơng, phụ cấp và ngƣời lao động thuộc
4
phạm vi quản lý và chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản của Ban Quản lý Quỹ mở
tại Kho bạc Nhà nƣớc.
3. Ngƣời đứng đầu doanh nghiệp có trách nhiệm đóng góp theo mức đã xác
định cụ thể đối với doanh nghiệp và ngƣời lao động trong doanh nghiệp của
mình, tổ chức thu và thực hiện việc chuyển số tiền đóng góp theo quy định:
a) Đối với doanh nghiệp do Chi cục Thuế cấp huyện quản lý: Nộp vào tài
khoản của UBND huyện mở tại Kho bạc Nhà nƣớc cấp huyện.
b) Đối với doanh nghiệp do Cục Thuế tỉnh quản lý: Nộp trực tiếp vào tài
khoản của Ban Quản lý Quỹ.
IV. Thời hạn thu, nộp về Quỹ:
- Các Sở, ban, ngành, cơ quan, đoàn thể cấp tỉnh, lực lƣợng vũ trang và
UBND cấp huyện, doanh nghiệp tổ chức thu, nộp Quỹ đối với công dân trong
độ tuổi lao động, cán bộ, công chức, viên chức, ngƣời lao động 1 lần trƣớc
ngày 31/7/2024; đối với tổ chức kinh tế trong nƣớc và nƣớc ngoài nộp tối thiểu
50% số phải nộp trƣớc ngày 31/7/2024, số còn lại nộp trƣớc ngày 30/11/2024
(bao gồm cả tiền đóng góp theo giá trị tài sản).
- Thông tin đơn vị tiếp nhận: Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và
Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa:
Số tài khoản: 3761.0.9083324.91049 tại Kho bạc Nhà nƣớc tỉnh Thanh Hóa.
Địa chỉ: Số 49A, Đại lộ Lê Lợi, phƣờng Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa.
Điện thoại: 02373.723.996. Email: quypcttthanhhoa@gmail.com.
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã; Thủ trƣởng các cơ quan, đơn vị, tổ
chức, doanh nghiệp thực hiện trách nhiệm thu Quỹ phòng, chống thiên tai đảm
bảo không trùng lắp đối tƣợng thu, không thu của các đối tƣợng thuộc diện đƣợc
miễn đóng góp quỹ theo quy định. Thực hiện công khai danh sách thu và nội dung
chi Quỹ phòng, chống thiên tai theo quy định tại Điều 16, Điều 20, Nghị định số
78/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021 của Chính phủ; sử dụng, thanh quyết toán kinh
phí để lại hỗ trợ cho hoạt động phòng, chống thiên tai, chi thù lao cho lực lƣợng
trực tiếp thu và các chi phí hành chính phát sinh liên quan đến công tác thu quỹ
năm 2024 trên địa bàn đảm bảo theo các quy định hiện hành. Tuyên truyền, phổ
biến các nội dung về xử phạt hành chính trong việc đóng góp Quỹ phòng, chống
thiên tai quy định tại Điều 17, Nghị định số 03/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022 của
Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống
thiên tai; thủy lợi; đê điều biết để nghiêm túc thực hiện.
Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã xử phạt vi phạm hành chính theo thẩm
quyền đối với các tổ chức, cá nhân vi phạm về đóng góp quỹ thuộc phạm vi
quản lý theo quy định tại Điều 38, Nghị định số 03/2022/NĐ-CP ngày
06/01/2022 của Chính phủ.
5
2. Sở Nông nghiệp và PTNT (Hội đồng quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai
tỉnh) chỉ đạo Ban Quản lý Quỹ thông báo số thu Quỹ phòng, chống thiên tai năm
2024 đến các cơ quan, tổ chức, UBND cấp huyện, các doanh nghiệp theo quyết
định này, tiếp nhận số thu về Quỹ, đôn đốc, theo dõi, hƣớng dẫn công tác thu, nộp
quỹ, giải đáp các thắc mắc có liên quan; Ban Quản lý Quỹ sử dụng chi phí quản
lý, điều hành hoạt động của Quỹ theo đúng quy định hiện hành và thực hiện trách
nhiệm công khai kết quả thu, chi Quỹ phòng, chống thiên tai theo quy định tại
Điều 20, Nghị định số 78/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021 của Chính phủ; tổng hợp,
đề nghị cơ quan có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với các tổ chức,
cá nhân thuộc đối tƣợng nộp tiền trực tiếp về Ban Quản lý Quỹ vi phạm về đóng
góp quỹ theo quy định tại Điều 38, Nghị định số 03/2022/NĐ-CP ngày
06/01/2022 của Chính phủ; lập báo cáo quyết toán gửi Sở Tài chính thẩm định
theo quy định tại Điều 18, Nghị định số 78/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021.
3. Cục Thuế tỉnh phối hợp với Ban Quản lý Quỹ trong việc hỗ trợ thu quỹ
đối với tổ chức kinh tế trong nƣớc và nƣớc ngoài trên địa bàn tỉnh (do Cục Thuế
tỉnh trực tiếp quản lý), đôn đốc các tổ chức kinh tế này thu, nộp quỹ trực tiếp vào
tài khoản của Ban Quản lý Quỹ; chỉ đạo Chi cục Thuế cấp huyện phối hợp trong
việc hỗ trợ thu quỹ tại địa phƣơng đối với các tổ chức kinh tế trong nƣớc và nƣớc
ngoài thuộc phạm vi quản lý, đôn đốc các tổ chức kinh tế này thu, nộp quỹ vào tài
khoản cấp huyện.
4. Kho bạc Nhà nƣớc tỉnh có trách nhiệm hƣớng dẫn các địa phƣơng, đơn
vị mở tài khoản tạm giữ ở Kho bạc Nhà nƣớc cấp huyện trƣớc khi chuyển về tài
khoản của Ban Quản lý Quỹ theo đúng quy định.
5. Sở Tài chính phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT trong việc hƣớng
dẫn, chỉ đạo hoạt động tài chính của Ban Quản lý Quỹ; tham mƣu công tác quản
lý nhà nƣớc đối với các khoản thu, chi Quỹ phòng, chống thiên tai theo quy định;
thực hiện thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt quyết toán Quỹ cấp tỉnh theo quy
định tại Điều 18, Nghị định số 78/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021 của Chính phủ.
6. Đài Phát thanh và Truyền hình Thanh Hóa, Báo Thanh Hóa, UBND cấp
huyện, cấp xã, các Đài Truyền thanh truyền hình cấp huyện, các trƣởng
thôn/bản/khu phố; Thủ trƣởng các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp tổ chức tuyên
truyền về mục đích, ý nghĩa, tầm quan trọng của Quỹ phòng, chống thiên tai,
phổ biến về đối tƣợng đóng góp, mức đóng góp, các quy định về miễn, giảm,
tạm hoãn đóng góp quỹ trên các phƣơng tiện thông tin, tuyên truyền để ngƣời
dân và các đối tƣợng thuộc diện đóng góp hiểu và chủ động thực hiện.
7. Văn phòng thƣờng trực Chỉ huy phòng, chống thiên tai tỉnh phối hợp với
Ban Quản lý Quỹ tổng hợp nhu cầu hỗ trợ từ các địa phƣơng, đơn vị; tổ chức kiểm
tra, rà soát và thống nhất trƣớc khi báo cáo Hội đồng quản lý Quỹ thông qua, làm
cơ sở đề nghị Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai, tìm kiếm cứu nạn và Phòng thủ
dân sự tỉnh đề xuất với Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt để thực hiện các
nhiệm vụ phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Điều 16, Nghị
định số 78/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021 của Chính phủ và Điều 10, Quyết định số
17/2023/QĐ-UBND ngày 09/5/2023 của UBND tỉnh.
6
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT,
Tài chính; Cục trƣởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình
Thanh Hóa; Chủ tịch UBND cấp huyện; Giám đốc Kho bạc Nhà nƣớc tỉnh,
Chánh Văn phòng Văn phòng thƣờng trực Chỉ huy phòng, chống thiên tai tỉnh,
Giám đốc Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai
tỉnh; Thủ trƣởng các cơ quan, đơn vị có tên tại Điều 1 và các đơn vị khác có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Nhƣ Điều 3 QĐ;
- Ban Chỉ đạo QG về PCTT;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT; (để b/c);
- Thƣờng trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lƣu: VT, NN.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
Phụ lục 01:
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH THU, NỘP QUỸ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng
TT Cơ quan, đơn vị
Tổng số tiền thu, nộp Quỹ phòng, chống thiên tai
trên địa bàn tỉnh năm 2024
Ghi chú
Cộng
Tổng số tiền thu,
nộp về tài khoản
Ban Quản lý
Quỹ
Số tiền được để lại tại cấp
huyện, xã
Tại cấp huyện
(23%)
Tại cấp xã
(28%)
(1) (2) (3)=(4)+(5)+(6) (4) (5) (6) (7)
Làm tròn số 68.069.465.000
60.802.579.000
4.618.602.000
2.648.283.000
Tổng cộng 68.069.465.252
60.802.578.759
4.618.601.742
2.648.283.165
I
Các Sở, ban, ngành,
đơn vị, đoàn thể cấp
tỉnh
861.913.636
861.913.636
II Lực lượng vũ trang 307.368.000
307.368.000
1 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh 59.788.000
59.788.000
2 Công an tỉnh 215.000.000
215.000.000
3
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên
phòng tỉnh
32.580.000
32.580.000
III
UBND các huyện, thị
xã, thành phố
22.729.102.336
15.462.215.843
4.618.601.742
2.648.283.165
1 Thành phố Thanh Hóa 2.010.786.789 1.422.811.339 424.995.595 162.979.855
2 Thành phố Sầm Sơn 896.802.945
620.158.000 185.242.000
91.402.945
3 Thị xã Bỉm Sơn 88.088.182
56.191.968 16.784.614
15.111.600
4 Thị xã Nghi Sơn 2.968.935.000
2.149.471.000
642.049.000
177.415.000
5 Huyện Vĩnh Lộc 524.192.000
360.662.000
107.730.000
55.800.000
6 Huyện Nông Cống 1.648.000.080
1.150.122.333
343.543.035
154.334.712
7 Huyện Thiệu Hóa 1.071.750.168
721.970.480
215.653.520
134.124.582
8 Huyện Triệu Sơn 918.379.560
574.794.548 171.692.732 171.892.280
9 Huyện Yên Định 1.872.572.000
1.311.273.000
391.697.000
169.602.000
10 Huyện Thọ Xuân 933.439.500
559.693.500
167.181.000
206.565.000
11 Huyện Hà Trung 404.085.217
243.446.440
72.717.769
87.921.008
12 Huyện Đông Sơn 214.915.800
127.984.996
38.229.284
48.701.520
13 Huyện Quảng Xƣơng 439.035.200
267.990.000
80.048.000
90.997.200
14 Huyện Hoằng Hóa 1.880.325.000
1.316.340.934
393.192.746
170.791.320
15 Huyện Hậu Lộc 1.099.143.846
705.581.537
210.758.121
182.804.188
16 Huyện Nga Sơn 1.037.846.000
684.985.000
204.606.000
148.255.000
17 Huyện Nhƣ Thanh 420.702.132
278.530.186
83.197.328
58.974.618
18 Huyện Thạch Thành 1.231.563.000
828.532.000
247.483.000
155.548.000
19 Huyện Cẩm Thủy 562.330.000
343.224.000
102.521.000
116.585.000
2
TT Cơ quan, đơn vị
Tổng số tiền thu, nộp Quỹ phòng, chống thiên tai
trên địa bàn tỉnh năm 2024
Ghi chú
Cộng
Tổng số tiền thu,
nộp về tài khoản
Ban Quản lý
Quỹ
Số tiền được để lại tại cấp
huyện, xã
Tại cấp huyện
(23%)
Tại cấp xã
(28%)
(1) (2) (3)=(4)+(5)+(6) (4) (5) (6) (7)
20 Huyện Ngọc Lặc 546.974.056
329.703.095
98.482.743
118.788.218
21 Huyện Nhƣ Xuân 434.057.326
310.721.003
92.812.767
30.523.556
22 Huyện Thƣờng Xuân 167.928.000
117.556.732
35.114.348
15.256.920
23 Huyện Lang Chánh 479.876.565
348.912.411
104.220.590
26.743.564
24 Huyện Bá Thƣớc 474.718.000
341.584.000
102.033.000
31.101.000
25 Huyện Quan Hóa 123.787.000
83.057.836
24.809.484
15.919.680
26 Huyện Quan Sơn 137.084.470
99.750.030
29.796.000
7.538.440
27 Huyện Mƣờng Lát 141.784.500
107.167.476
32.011.064
2.605.960
IV
Doanh nghiệp do Cục
Thuế tỉnh quản lý
39.939.609.205
39.939.609.205
Chi tiết tại
phụ biểu
01
V
Kinh phí còn dư tại cấp
huyện năm 2023
3.901.472.075
3.901.472.075
Theo báo
cáo quyết
toán của
UBND
cấp huyện
VI Lãi tiền gửi 330.000.000
330.000.000
Phụ lục 02:
KẾ HOẠCH CHI PHÍ QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH TẠI BAN QUẢN LÝ QUỸ BẢO VỆ,
PHÁT TRIỂN RỪNG VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI TỈNH NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng
STT Nội dung Số tiền Ghi chú
Làm tròn 747.155.000
Giám đốc Ban Quản lý Quỹ Bảo
vệ, phát triển rừng và Phòng,
chống thiên tai tỉnh căn cứ các
quy định hiện hành của pháp luật
và Quy chế chi tiêu nội bộ của
đơn vị để phê duyệt dự toán chi
tiết làm cơ sở thực hiện
Tổng cộng 747.154.900
1 Chi thanh toán cho cá nhân 304.576.000
-
Phụ cấp cho Hội đồng quản lý và Ban kiểm
soát Quỹ
101.520.000
-
Tiền lƣơng, phụ cấp, các khoản đóng góp
theo lƣơng theo quy định cho cán bộ Ban
Quản lý Quỹ
160.056.000
-
Dự kiến kinh phí cải cách tiền lƣơng theo
Nghị quyết số 27/NQ-TW năm 2018 và dự
phòng biến động tiền lƣơng
43.000.000
2 Chi quản lý hành chính 250.000.000
3 Chi chuyên môn, nghiệp vụ 192.578.900
3.1
Đi kiểm tra, làm việc với các cơ quan, địa
phƣơng, doanh nghiệp về thực hiện các
nhiệm vụ liên quan đến Quỹ phòng, chống
thiên tai
150.000.000
3.2 Chi công tác thông tin, truyền thông 42.578.900
a)
Truyền thông về Quỹ PCTT trên Đài Phát
thanh và Truyền hình Thanh Hóa và Đài
Truyền thanh truyền hình của 27 huyện, thị
xã, thành phố (thời lượng 5 phút)
24.273.000
b)
Biên tập, xây dựng nội dung và phát sóng
trên Đài Phát thanh và Truyền hình Thanh
Hóa về triển khai thực hiện Kế hoạch thu,
nộp Quỹ PCTT năm 2024 (thời lượng 5
phút)
10.305.900
c) Truyền thông trên Báo 8.000.000
Phụ biểu 01:
KẾ HOẠCH THU, NỘP QUỸ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI TỪ CÁC TỔ CHỨC KINH TẾ TRONG NƯỚC VÀ NƯỚC NGOÀI
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (DOANH NGHIỆP DO CỤC THUẾ TỈNH QUẢN LÝ) NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
Tổng cộng
39.939.609 19.711.134 20.197.388
1
Công ty TNHH Dịch vụ
và Thƣơng mại Pang Thái
KC
N Đông
Lĩnh, P. Đông Lĩnh,
TPTH
2802891844 13.941 25.952.854 5.191 125 8.750
2
Công ty TNHH Jinyi
jewelry Việt Nam
Thôn H
ội Hiền, X. Tây Hồ, H. Thọ
Xuân
0109651754 59.491 145.577.700 29.116 486 30.375
3
Công ty TNHH Giấy
Koryo Việt Nam
Lô CN-03 Nam Khu A, KCN, Bỉm
Sơn, P. Bắc Sơn, TX. Bỉm Sơn
2802624045 770 309.487.036 11 770
Miễn đóng
góp theo giá
trị tài sản
4
Công ty TNHH may
Sumec Việt Nam
Nhà máy may xuất khẩu Triệu Sơn,
Thôn 7 X. Vân Sơn, H. Triệu Sơn
2802657675 78.808 56.852.175 11.370 1079 67.438
5
Công ty TNHH giầy Kim
việt Việt Nam
Cụm công nghiệp TT. Nông Cống,
TT. Nông Cống, H. Nông Cống
2802612434 726.375 1.144.331.327 11622 726.375
Miễn đóng
góp theo giá
trị tài sản
6
Công
ty CP đầu tƣ & xây
dựng ADB
Số 05, phố Ngô Đức, P. An Hƣng,
TPTH
2801072666 6.873 18.262.582 3.653 46 3.220
7
Công ty TNHH đƣờng
mía Việt Nam - Đài Loan
Tiểu khu 1, TT. Vân Du, H. Thạch
Thành
2800219066 64.625 680.232.711 50.000 234 14.625
Giảm 50%
mức đóng góp
theo giá trị tài
sản
8
Công ty TNHH in kyung
vina co.,ltd
Thôn 3, X. Đông Ninh
, H. Đông
Sơn
2802292135 111.900 68.098.280 13.620 1404 98.280
2
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
9
Công ty TNHH NY Hoa
Việt
Thôn Ch
âu Tử, X. Triệu Lộc, H.
Hậu Lộc
2802402155 304.375 707.772.032 100.000 3270 204.375
10
Công ty TNHH lọc hóa
dầu Nghi Sơn
KKT Nghi Sơn, X. Hải Yến, TX.
Nghi Sơn
2801149686 99.260 183.631.539.010 1418 99.260
Miễn đóng
góp theo giá
trị tài sản
11
Công ty TNHH Ivory Việt
Nam Thanh Hóa
Số 109, Đƣờng Nguyễn Chí Hiền,
Khu Trung Thành, TT. Hậu Lộc,
H. Hậu Lộc
2801586823 200.290 165.511.284 33.102 2675 167.188
12
Công ty TNHH Winners
Vina
Tiểu khu Nga Lộ 1,
TT. Nga Sơn,
H. Nga Sơn
2801588676 329.730 349.900.091 69.980 4156 259.750
13
Công ty TNHH may mặc
xuất khẩu Appareltech
Vĩnh Lộc
X. Vĩnh Long, H. Vĩnh Lộc 2801686176 338.069 329.406.681 65.881 4355 272.188
14
Chi nhánh số 02
-
Công ty
TNHH Long Hành Thiên
Hạ
Thôn 6, TT. Qúy Lộc, H. Yên Định
1001099064-
002
164.113 178.376.000 35.675 2055 128.438
15
Chi nhánh Công ty
TNHH Long Hành Thiên
Hạ
Khu trung tâm, TT. Hậu Lộc, H.
Hậu Lộc
1001099064-
001
93.312 81.561.000 16.312 1232 77.000
16
Công ty TNHH DS Hi-
Tech Vina
Lô CN-05, Nam Khu A, KCN Bỉm
Sơn, P. Bắc Sơn, TX. Bỉm Sơn
2802800124 22.470 209.496.000 321 22.470
Miễn đóng
góp theo giá
trị tài sản
17
Công ty CP may BTM
Thanh Hóa
Thôn 9, X. Hoa Lộc, H. Hậu Lộc 2802471568 65.104 155.833.000 31.167 543 33.938
3
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
18
Công ty TNHH Hoa
Thành - Chi nhánh Thanh
Hóa
Lô D, Khu CN Lễ Môn, P. Quảng
Hƣng, TPTH
0200591279-
001
118.842 101.761.000 20.352 1407 98.490
19
Công ty TNHH MTV Tce
Jeans
Thôn 1 Lê L
ợi, X. Hoằng Đồng, H.
Hoằng Hóa
2802628339 345.125 1.425.081.000 100.000 3922 245.125
20
Công ty TNHH đầu tƣ
và
phát triển Eagle Huge
Việt Nam
Lô CN 04, KCN Hoàng Long, P.
Tào Xuyên, TPTH
2802624214 102.170 765.737.000 100.000 31 2.170
21
Công ty CP Thiên Đức
Holdings
Số 281 Đƣờng
Đình Hƣơng, P.
Đông Cƣơng, TPTH
0801169223 59.101 245.456.000 49.091 143 10.010
22
Công ty xi măng Nghi
Sơn
P. Hải Thƣợng, TX. Nghi Sơn 2800464741 144.940 7.320.143.000 100.000 642 44.940
23
Công ty TNHH đầu tƣ và
phát triển Hong Fu Việt
Nam
Lô CN 04, KCN Hoàng Long, P.
Tào Xuyên, TPTH
2802439878 104.410 2.430.169.000 100.000 63 4.410
24
Chi nhánh Công ty
CP
Hiền Đức
446 Bà Triệu, P. Đông Thọ, TPTH
0101553674
-
001
18.261 75.905.000 15.181 44 3.080
25
Công ty TNHH Điện
Nghi Sơn 2
Thôn Hà Bắc, KKT Nghi Sơn, X.
Hải Hà, TX. Nghi Sơn
2802122729 124.920 57.645.175.000 100.000 356 24.920
26
Công ty TNHH Ivory
Triệu Sơn Thanh Hóa
Thôn 4, X. Thọ Vực, H. Triệu Sơn 2802300989 155.441 257.832.000 51.566 1662 103.875
27
Công ty TNHH South
Fame Garments Limited
Khu phố Trung Chính, TT. Thƣờng
Xuân, H. Thƣờng Xuân
2802649988 157.267 165.086.944 33.017 1988 124.250
28
Công ty CP đầu tƣ
và xây
dựng Tây Bắc Thanh Hóa
SN 01, đƣờng Nguyễn Hiệu, P.
Đông Hƣơng, TPTH
2801723526 33.926 153.178.619 30.636 47 3.290
4
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
29
Công ty CP địa ốc và xử
lý môi trƣờng Rig Group
HH3-38 Dự án số 1 KĐT trung tâm
thành phố Thanh Hóa, P. Đông
Hải, TPTH
2802866862 101.680 1.001.111.866 100.000 24 1.680
30
Công ty TNHH Duyệt
Cƣờng
Bản C
hăm, X. Phú Nghiêm, H.
Quan Hóa
2800855706 33.355 51.773.113 10.355 368 23.000
31
Công ty TNHH Yotsuba
Dress Việt Nam
Khu A,
KCN Lễ Môn, P. Quảng
Hƣng, TPTH
2800869843 73.478 92.990.193 18.598 784 54.880
32
Công ty TNHH Tae Il
Beauty
Cụm khu CN Bắc B
ỉm Sơn, P. Bắc
Sơn, TX. Bỉm Sơn
2800958490 6.129 15.944.765 3.189 42 2.940
33
Chi nhánh Công ty
TNHH quốc tế Kam Fung
Việt Nam
Cụm TTCN Nga Sơn, Tiểu khu
Thắng Thịnh, TT. Nga Sơn, H. Nga
Sơn
0601119320-
001
56.092 12.645.853 2.529 857 53.563
34
Công ty TNHH Daehan
Global Thanh Hóa
Thôn 1 Nghĩa Tr
ang,
X. Hoằng
Kim, H. Hoằng Hóa
2802401384 89.792 138.959.700 27.792 992 62.000
35
Công ty TNHH liên doanh
phân bón Hữu Nghị
KCN và đô thị
Hoàng Long, P. Tào
Xuyên, TPTH
2801140186 19.556 79.579.575 15.916 52 3.640
36
Công ty TNHH giầy
Aleron Việt Nam
KCN Hoàng Long, P. Tào Xuyên,
TPTH
2801572588 825.200 2.183.102.138 100.000 10360 725.200
37
Công ty TNHH EB Thanh
Hóa
Phố Đồng Lễ, P. Đông Hải, TPTH 2801693913 105.996 432.680.893 86.536 278 19.460
38 Công ty TNHH KH Vina
Lô CN -06 Nam Khu A, KCN B
ỉm
Sơn, P. Bắc Sơn, TX. Bỉm Sơn
2802442408 69.508 51.791.054 10.358 845 59.150
39
Chi nhánh Công ty
TNHH Knb-Css Vina
KCN, tiểu thủ công nghiệp vừa và
nhỏ liên xã. X. Dân Lực, H. Triệu
Sơn
3700967422-
001
7.522 31.358.663 6.272 20 1.250
5
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
40
Công ty CP phát triển
dịch vụ và du lịch Anh
Tuấn
Số nhà 12/49B Đại lộ Lê Lợi, P.
Tân Sơn, TPTH
2803042201 27.727 130.236.138 26.047 24 1.680
41
Công ty TNHH may mặc
Leading Star Thanh Hóa
Lô đất CN-04, Nam khu A - KCN
Bỉm Sơn, P. Bắc Sơn, TX. Bỉm
Sơn
2803014148 107.894 446.143.725 44.614 904 63.280
Giảm 50%
mức đóng góp
theo giá trị tài
sản
42
Công ty TNHH basic
Medical Việt Nam
Lô CN-10, Nam khu A KCN Bỉm
Sơn, P. Bắc Sơn, TX. Bỉm Sơn
2802927924 3.084 16.144.286 1.614 21 1.470
Giảm 50%
mức đóng góp
theo giá trị tài
sản
43
Công ty TNHH giầy
Kalebo Việt Nam
Lô CN - A Cụm công nghiệp nghề
cá, X. Hòa Lộc, X. Hòa Lộc, H.
Hậu Lộc
2802850647 61.082 73.532.803 14.707 742 46.375
44
Công ty TNHH Autodi
Vina
Lô CN-05/3-4, Nam Khu A KCN
Bỉm Sơn, P. Bắc Sơn, TX. Bỉm
Sơn
2802571932 36.905 115.468.885 11.547 96 6.720
Giảm 50%
mức đóng góp
theo giá trị tài
sản năm 2024
+ Số tiền đóng
góp sau khi
giảm 50%
mức đóng góp
theo giá trị tài
sản năm 2023
6
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
45 Công ty TNHH Pai Kuan
Lô 33, KCN Đình Hƣơng, Tây Bắc
Ga (Giai đoạn 2), P. Đông Cƣơng,
TPTH
2802405075 16.418 40.441.606 8.088 119 8.330
46
Công ty TNHH dụng cụ
thể thao Sunrise
Đội 7, X. Hoằng Thành, H
. Hoằng
Hóa
2802208831 69.611 60.868.358 12.174 919 57.438
47
Công ty TNHH Well
Union
Thôn Đại T
hắng, P. Hải Lĩnh, TX.
Nghi Sơn
2800791153 22.218 104.090.268 20.818 20 1.400
48
Công ty TNHH Green
More Việt Nam
Khu 5, P. Bắc Sơn, TX. Bỉm Sơn 2800709984 2.856 9.379.310 1.876 14 980
49
Công ty TNHH Nomura
Thanh Hóa
KCN Lễ Môn, P. Quảng Hƣng,
TPTH
2801039669 62.009 100.745.871 20.149 598 41.860
50
Công ty TNHH Rose
Orchard Việt Nam
Thôn 8, X. Định Liên, H. Yên Định 2802421327 46.051 17.753.449 3.551 680 42.500
51
Công ty TNHH Ariyoshi
(Việt Nam)
Thôn
1, TT. Triệu Sơn, H. Triệu
Sơn
3700815557 2.991 6.206.834 1.241 28 1.750
52
Công ty TNHH Sakurai
Việt Nam
Lô F2, khu F,
KCN Lễ Môn, P.
Quảng Hƣng, TPTH
2801157817 995.160 2.571.883.757 100.000 12788 895.160
53
Công ty TNHH Vaude
Việt Nam
Khu Gạch Lát, đƣờng Trần Phú, P.
Lam Sơn, TX. Bỉm Sơn
2801179169 179.590 604.906.917 100.000 1137 79.590
54
Công ty TNHH giầy Roll
Sport Việt Nam
KCN Hoàng Long, P. Tào Xuyên,
TPTH
2801572789 810.780 3.011.774.879 100.000 10154 710.780
7
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
55
Công ty TNHH giầy
Annora Việt Nam
KKT Nghi Sơn, P. Xuân Lâm, TX.
Nghi Sơn
2801568888 742.790 3.071.466.526 50.000 9897 692.790
Giảm 50%
mức đóng góp
theo giá trị tài
sản
56
Công ty TNHH may man
Seon Global
Khu phố Đún
Sơn, TT. Vĩnh Lộc,
H. Vĩnh Lộc
2801601824 64.953 32.264.147 6.453 936 58.500
57
Công ty TNHH MTV
polywell creation ltd
Khu B, Cụm CN-TTCN V&N liên
xã Dân Lực, Dân Quyền, Dân Lý,
X. Dân Quyền, H. Triệu Sơn
2801725555 46.213 37.002.255 7.400 621 38.813
58
Công ty TNHH sunhomes
laboratory Việt Nam
Thôn Thịnh Hò
a, X. Hoằng Thịnh,
H. Hoằng Hóa
2802313378 23.236 37.743.046 7.549 251 15.688
59
Công ty TNHH Triệu
Thái Sơn
Thửa 1082 KCN Triệ
u Sơn, X.
Dân Lực, H. Triệu Sơn
2801049184 101.906 332.029.595 66.406 568 35.500
60
Công ty TNHH Long
Quân TH
Lô G3, KC
N Tây Bắc Ga, P. Đông
Thọ, TPTH
2802963947 2.949 10.545.884 2.109 12 840
61
Công ty CP Bamboo King
Vina
Cụm Công
nghiệp Bãi Bùi
, TT.
Lang Chánh, H. Lang Chánh
2802903987 96.879 417.206.498 83.441 215 13.438
62 Công ty CP Shakito-Vũ
Thôn Yên Tân, X. Thiệu C
hâu, H.
Thiệu Hóa
5500496988 14.129 63.143.675 12.629 24 1.500
63
Công ty CP Sagota Thanh
Hóa
Lô C3-1 - KC
N Tây Bắc Ga, P.
Đông Thọ, TPTH
2802632864 2.162 6.962.009 1.392 11 770
64
Công ty TNHH MTV
investcorp land Thanh
Hóa
Lô 22-23, LK02, MBQH 20429, P.
Đông Vệ, TPTH
2802564029 12.935 49.625.253 9.925 43 3.010
8
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
65
Công ty CP sản xuất
-
chế
biến cói xuất khẩu Việt
Anh
Nhà ông Phạm Minh Tôn, xóm 8,
X. Nga An, H. Nga Sơn
2801425368 8.516 35.080.258 7.016 24 1.500
66
Công ty TNHH thanh thành
đạt - nhà máy chế biến gỗ
xuất khẩu Cẩm Thủy
Thôn Trung Độ, X. Cẩm Châu, H.
Cẩm Thủy
2801832148 6.837 30.434.880 6.087 12 750
67
Công ty TNHH giầy
Alena Việt Nam
X. Định Liên, H. Yên Định 2802205478 1.047.938 2.529.469.955 100.000 15167 947.938
68
Công ty TNHH chế biến
& xuất nhập khẩu lâm sản
Xuân Sơn
Cụm công nghiệp Bãi Trành, X.
Xuân Bình, H. Nhƣ Xuân
2801675223 7.612 26.809.146 5.362 36 2.250
69
Công ty TNHH ngự thiện
Thiên Vũ
Thửa đất 251, tờ bản đồ 07, Tiểu
khu Thái Hòa (thuê nhà của ông
Nguyễn Văn Hùng), TT Nông
Cống, H. Nông Cống
2301237599 5.610 16.797.788 3.360 36 2.250
70
Công ty TNHH sản xuất
bao bì Hồng Anh 136
Số 661 Quang Trung, P. Quảng
Thịnh, TPTH
2803021868 5.955 18.226.594 3.645 33 2.310
71
Công ty CP thƣơng mại
và xnk Nam Anh
Tầng 4 Tòa nhà Văn phòng Công
ty TNHH MTV Cao Su Thanh
Hóa, đƣờng Lý Nam Đế, P. Đông
Hƣơng, TPTH
2802622880 3.922 13.657.611 2.732 17 1.190
72 Công ty TNHH Inno Vina
TDP Hồng
Phong, P. Hải Lĩnh, TX
Nghi Sơn
2802998273 15.000 31.949.520 6.390 123 8.610
73 Công ty TNHH SD Home
SN80 Hàn Thuyên, P. Ba
Đình,
TPTH
2802947695 42.784 210.067.624 42.014 11 770
9
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
74 Công ty TNHH Jia He
Lô 5, KCN Đình Hƣơng, Tây Bắc
Ga, P. Đông Thọ, TPTH
2802975195 1.200 2.074.305 500 10 700
75
Công ty TNHH xuất nhập
khẩu Geo Pacific
Thôn Nam
Sơn, X. Nghi Sơn, TX.
Nghi Sơn
2901450181 10.440 43.798.471 8.760 24 1.680
76
Công ty CP tdt Fashion
Australia
Xóm 5, X. Nga Tân, H. Nga Sơn 2802556243 15.735 63.048.243 12.610 50 3.125
77
Công ty TNHH lắp đặt
bảo ôn Hoa Năng
09/39 đƣờng Bạch Đằng, P. Quảng
Hƣng, TPTH
2801845323 28.783 140.417.500 28.083 10 700
78
Công ty CP hóa chất
Gama Thanh Hóa
Thôn Tam S
ơn, X. Tân Trƣờng,
TX. Nghi Sơn
0311069727 77.309 313.419.164 62.684 234 14.625
79
Công ty TNHH Thanh
Hòa
KTT Ng
hi Sơn, P.Mai Lâm, TX.
Nghi Sơn
2800982447 48.120 206.999.566 41.400 96 6.720
80
Công ty TNHH thƣơng
mại xi măng Công Thanh
khu vực miền trung
Nam Đại Lộ Lê Lợi, P. Đông
Hƣơng, TPTH
2802297567 24.114 114.967.721 22.994 16 1.120
81
Công ty CP xi măng Công
Thanh
Thôn Tam S
ơn, X. Tân Trƣờng,
TX. Nghi Sơn
0304186356 136.938 12.028.506.315 100.000 591 36.938
82
Công ty TNHH Dream F
Vina
Thôn Quần
Nham, X. Đồng Lợi, H.
Triệu Sơn
2801699619 47.804 86.830.979 17.366 487 30.438
83
Công ty TNHH Nhật
Nguyệt Thành
Số 61, Đ
ƣờng Bà Triệu, P. Bắc
Sơn, TPTH
2801664292 14.245 67.725.951 13.545 10 700
84
Công ty TNHH Quang
Vinh
Khu phố 6,
P. Lam Sơn, TX
. Bỉm
Sơn
2800606675 26.720 130.099.939 26.020 10 700
85 Công ty TNHH Huệ Anh
Khu
phố 4, P. Lam Sơn, TX. Bỉm
Sơn
2801524136 63.939 99.543.986 19.909 629 44.030
10
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
86
Công ty TNHH thƣơng
mại - xuất nhập khẩu
Thịnh Đạt.888
Số nhà 293, khu phố 5, P. Phú Sơn,
TPTH
2801961023 100.487 472.685.394 94.537 85 5.950
87
Công ty TNHH thƣơng
mại dƣợc phẩm D.O.P
234-
236 Trần Phú, P. Lam Sơn,
TPTH
2800824923 5.970 15.850.061 3.170 40 2.800
88 Công ty CP May B85
Thôn Trung
Sơn, X. Thanh Sơn,
TX. Nghi Sơn
2801776599 95.452 122.260.737 24.452 1136 71.000
89
Công ty CP thƣơng mại
Sài Gòn
SN 673 đƣờn
g Bà Triệu, P. Trƣờng
Thi. TPTH
2801167357 5.760 6.048.103 1.210 65 4.550
90
Công ty TNHH Việt
Thanh - Stone
15B Hải Th
ƣợng, Lãn ông, P.
Đông Vệ, TPTH
2801591911 3.292 12.262.190 2.452 12 840
91
Công ty
TNHH công nghệ
thể thao Victory
Khu phố Xuân
Tâm, TT. Sao
Vàng, H. Thọ Xuân
2803014733 205.727 241.134.674 48.227 2520 157.500
92 Công ty TNHH Hug Vina
Thôn Vực
Phác, X. Định Liên, H.
Yên Định
2802550996 74.565 86.574.254 17.315 916 57.250
93
Công ty TNHH công
nghiệp Wooju Việt Nam
Lô A3, KCN Tây Bắc Ga, P. Đông
Thọ, TPTH
2802533655 3.300 6.000.000 1.200 30 2.100
94
Công ty TNHH Toàn Lập
Phúc
Thôn 8, X. Định Liên, H. Yên Định 2802557695 5.998 22.803.290 4.561 23 1.438
95 Công ty TNHH ty&co
Lô
A5 KCN Tây Bắc Ga, P. Đông
Thọ, TPTH
2400649018 16.266 23.228.341 4.646 166 11.620
96
Công ty TNHH văn lang
Yufukuya
Lô B, KCN số 2, KKT Ngh
i Sơn,
X. Hải Yến, TX. Nghi Sơn
2802532806 71.203 331.163.225 66.233 71 4.970
11
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
97
Công ty TNHH Young
Han
Lô 75 Khu A, KCN Đình Hƣơng -
Tây Bắc Ga (giai đoạn 2), P. Đông
Lĩnh, TPTH
2802485987 3.604 8.569.963 1.714 27 1.890
98
Công ty CP may Thanh
Hóa
Số 119, đƣờng Tống Duy Tân, P.
Lam Sơn, TPTH
2800786788 11.326 43.330.973 8.666 38 2.660
99
Công ty TNHH Fruit Of
the loom Việt Nam
Cụm CN
- DL Tiên Trang, X. Tiên
Trang, H. Quảng Xƣơng
2802294083 248.021 441.054.408 88.211 2283 159.810
100
Công ty TNHH giầy
Aresa Việt Nam
Lô D, KCN Lễ Môn, P. Quảng
Hƣng, TPTH
2801598378 191.420 1.155.461.238 100.000 1306 91.420
101
Công ty TNHH đo đạc
bản đồ và xây dựng vũ
Ngọc Phát
Thôn Vân Lộ X. Xuân Hồng, H.
Thọ Xuân
2803029747 2.700 10.064.160 2.013 11 688
102
Công ty TNHH vận tải và
thƣơng mại Fortune
Số nhà 202B, phố Bà Tri
ệu, TT.
Triệu Sơn, H. Triệu Sơn
2802212877 3.504 7.521.118 1.504 32 2.000
103
Công ty CP landscape
Việt Mỹ
Thôn Mỹ
Dƣơng, X. Hà Giang, H.
Hà Trung
2802924779 9.232 24.909.793 4.982 68 4.250
104 Công ty CP gstc Vina
Thôn Thịnh Ho
à, X. Hoằng Thịnh,
H. Hoằng Hóa
2802932730 4.176 11.505.575 2.301 30 1.875
105
Công ty CP hóa chất
Gama Việt Nam
Lô số 09 KCN số 2
- KKT Nghi
Sơn, X. Hải Yến, TX. Nghi Sơn
2802857233 4.290 9.199.444 1.840 35 2.450
106
Công ty TNHH giầy
Adiana Việt Nam
Thôn Hà Lũng T
hƣợng, X. Thọ
Dân, H. Triệu Sơn
2802866943 981.250 1.380.543.371 100.000 14100 881.250
12
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
107
Công ty TNHH Stech
Vina VN
Lô CN - 05 Nam khu A, KCN Bỉm
Sơn, P. Bắc Sơn, TX. Bỉm Sơn
2802823900 32.830 54.481.327 469 32.830
Miễn đóng
góp theo giá
trị tài sản
108
Công ty TNHH xây dựng
và du lịch Bách Ngọc
Số 345, Đƣờng Trần Hƣng Đạo,
Khu phố Vĩnh Thành, P. Trung
Sơn, TP. Sầm Sơn
2802785846 3.899 12.144.196 2.429 21 1.470
109
Công ty CP kỹ thuật công
trình Thành Sơn
Lô 20, Khu D, MBQH 1040, P.
Quảng Hƣng, TPTH
2802643866 12.979 49.844.237 9.969 43 3.010
110
Công ty CP sản xuất
chế
biến nông lâm sản và vật
tƣ nông nghiệp Phúc
Thịnh
Thôn Cò Mót, X. Phúc Thịnh, H.
Ngọc Lặc
2802200938 6.688 470.812.239 107 6.688
Miễn đóng
góp theo giá
trị tài sản
111
Công ty TNHH Sunjin
Vina - Chi nhánh Thanh
Hóa
Cụm Làng nghề, TT. Tân Phong,
H. Quảng Xƣơng
0303897815-
001
15.501 26.755.701 5.351 145 10.150
112 Công ty CP Phú Thắng
SN 11
0 phố Cao Sơn, P. An Hƣng,
TPTH
2800989259 66.252 209.110.569 41.822 349 24.430
113
Công ty TNHH chế biến
lâm sản Lam Sơn
Xứ đồng Đồi
Sơn, X. Thọ Xƣơng,
H. Thọ Xuân
2802531312 12.853 61.139.604 12.228 10 625
114
Công ty TNHH Delta
Hoàng Long
Thôn 1, Lê Lợi, X. Hoằng Đ
ồng,
H. Hoằng Hóa
2803054207 21.049 85.871.310 17.174 62 3.875
115
Công ty TNHH sxtm và
dv Tài Nguyên
Số nhà 24/1/35 đƣờng Phố
Cống,
TT. Ngọc Lặc, H. Ngọc Lặc
2803049817 5.461 12.928.993 2.586 46 2.875
116
Công ty CP Hayglobal
Việt Nam
Lô C7, khu C1, KC
N Tây Bắc
Ga,
P. Đông Thọ, TPTH
0109476904 3.882 12.761.693 2.552 19 1.330
13
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
117
Công ty CP đầu tƣ và phát
triển Univer
Thôn
4, X. Hoằng Ngọc, H. Hoằng
Hóa
2803021480 2.663 9.879.250 1.976 11 688
118
Công ty TNHH may
Hửng Đông Hƣng Yên
Thôn Yên Mi
nh, X. Trƣờng Sơn,
H. Nông Cống
0900914341 11.994 19.969.831 3.994 128 8.000
119
Công ty CP kinh doanh và
dịch vụ Đức Luân
Thửa đất số 21, tờ bản đồ số 35, X.
Xuân Khang, H. Nhƣ Thanh
2800762931 5.029 22.020.236 4.404 10 625
120
Công ty TNHH Thanh
Hóa Gelan Textile Ind
Lô CN - 02, Nam Khu A - KCN
Bỉm Sơn, P. Bắc Sơn, TX Bỉm Sơn
2802817311 21.387 95.383.931 19.077 33 2.310
121
Công ty CP may Minh
Anh Thọ Xuân
Thôn Liên
Phô, X. Xuân Hồng, H.
Thọ Xuân
2802828472 155.996 337.169.042 67.434 1417 88.563
122
Công ty CP chế biến lâm
sản Đại Dƣơng
KKT Nghi S
ơn, X. Trƣờng Lâm,
TX. Nghi Sơn
2802615442 122.750 574.930.025 100.000 325 22.750
123
Văn phòng công chứng
Võ Thị Liên
SN 124 đƣờng Hòa Bình, tiểu k
hu
6, TT. Hà Trung, H. Hà Trung
2802533302 1.125 685.797 500 10 625
124
Văn phòng công chứng
Lê Duy Ngƣ
Dự Qu
ần 1, P. Xuân Lâm, TX.
Nghi Sơn
2802506940 1.270 296.231 500 11 770
125
Văn
phòng công chứng
Mai Thị Oanh
Số 141 Nguy
ễn Huệ, P. Phú Sơn,
TX. Bỉm Sơn
2802506080 1.550 669.791 500 15 1.050
126
Công ty TNHH MTV nhà
xuất bản Thanh Hóa
Số 42 Lê Quý Đôn, P. Ba
Đình,
TPTH
2800239312 2.032 4.908.854 982 15 1.050
127
Công ty CP bệnh viện đa
khoa Thanh Hà
KĐT Bắc Đại
Lộ Lê Lợi, P. Đông
Hƣơng, TPTH
2801211736 45.954 148.219.514 29.644 233 16.310
14
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
128
Chi nhánh Công ty
TNHH thanh thành đạt-
nhà máy chế biến gỗ xuất
khẩu Nghi Sơn
Thôn Lƣơng Bình, KKT Nghi Sơn,
X. Tùng Lâm, TX. Nghi Sơn
2900491266-
010
70.728 336.141.620 67.228 50 3.500
129
Công ty TNHH việt pan
-
pacific Thanh Hóa
Khu đất công nghiệp Hạ Sơn, TT.
Ngọc Lặc, H. Ngọc Lặc
2802206471 323.583 310.102.163 62.020 4185 261.563
130
Công ty CP giấy xuất
khẩu Quảng Phú
Th
ôn 7, X. Quảng Phú, H. Thọ
Xuân
2803042709 3.463 7.000.000 1.400 33 2.063
131
Công ty TNHH Delta Hậu
Lộc
Thô
n Giữa
, X. Phú Lộc, H. Hậu
Lộc
2803054214 65.478 28.954.089 5.791 955 59.688
132
Công ty CP đầu tƣ dịch
vụ thƣơng mại Tân
Trƣờng Phát
Số nhà 12, đƣờng Tú Xƣơng, P.
Đông Thọ, TPTH
2803033158 34.348 154.240.000 30.848 50 3.500
133
Công ty CP xây dựng và
thƣơng mại Châu Anh
Số nhà 86, khu phố Phƣợng Lĩ
nh,
TT. Rừng Thông, H. Đông Sơn
2802832302 1.200 2.000.000 500 10 700
134
Công ty TNHH giầy
Venus Việt Nam
KCN làn
g nghề, X. Hà Bình, H. Hà
Trung
2802259272 975.000 2.217.000.000 100.000 14000 875.000
135
Công ty CP xuất nhập
khẩu Thủy Sản Thanh
Hóa
Khu E KCN Lễ Môn, P Quãng
Hƣng, TPTH
2800123406 127.720 554.200.000 100.000 396 27.720
136
Doanh nghiệp TN Hải
Sâm
QL217, Thôn 9, X. Minh Tân, H.
Vĩnh Lộc
2800575699 2.050 4.000.000 800 20 1.250
137
Công ty TNHH sản xuất
dịch vụ và thƣơng mại
Trƣờng Phát
Thôn Tân Kỳ, X. Công Liêm, H.
Nông Cống
2802405614 35.548 52.427.604 10.486 401 25.063
15
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
138
Công ty TNHH may mặc
hoàng tùng
Thôn Bi Kiề
u, X. Trung Chính, H.
Nông Cống
2802152240 19.050 31.185.058 6.237 205 12.813
139
Công ty TNHH giấy vàng
mã Đại Phát
Thôn 4, X. Thọ Vực, H. Triệu Sơn 2802852316 4.088 4.816.315 963 50 3.125
140
Công ty TNHH Speed
Motion Việt Nam
Thôn Phong
Cốc, X. Xuân Minh,
H. Thọ Xuân
0108755366 53.377 110.633.717 22.127 500 31.250
141
Công ty TNHH THN
Autoparts Việt Nam
Cụm công nghiệp Hà D
ƣơng, X.
Yên Dƣơng, H. Hà Trung
2802879357 258.750 594.496.424 100.000 2540 158.750
142
Văn phòng công chứng
Mai Trọng Cƣờng
Số 69
Lạc Long Quân, P. Đông Vệ,
TPTH
2802842558 1.410 381.810 500 13 910
143
Công ty TNHH TM Lê
Gia
Lô HH5-
17 KĐT Vinhom
es Star
City, P. Đông Hải, TPTH
2802741609 3.124 11.070.305 2.214 13 910
144
Công ty TNHH vật liệu
ngành giầy Hong Sheng
Việt Nam
Thôn 5, X. Định Liên, H. Yên Định 2802748308 42.134 84.107.852 16.822 405 25.313
145
Chi nhánh Công ty
TNHH đầu tƣ du thuyền -
sân golf FLC Biscom tại
tỉnh TH
FLC SamSon golf Links, đƣờng
Thanh Niên, P. Quảng Cƣ, TP.
Sầm Sơn
0108725989-
001
41.536 117.377.761 23.476 258 18.060
146
Công ty TNHH South
Asia Garments Limited
Lô 76
-
85 Khu A, KCN Đình
Hƣơng - Tây Bắc Ga, P. Đông
Lĩnh, TPTH
2802562166 101.438 227.190.426 45.438 800 56.000
16
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
147
Công ty TNHH Dream F
Thanh Hóa
Thôn 12 X. Minh Khôi, H. Nông
Cống
2802433273 49.270 27.076.283 2.708 745 46.563
Giảm 50%
mức đóng góp
theo giá trị tài
sản
148
Công ty TNHH S&H
Vina
Thôn Tân Lý, X. Thành Tâm, H.
Thạch Thành
2802185493 422.210 372.300.448 74.460 5564 347.750
149
Công ty CP dụng cụ thể
thao Delta
Phố Trung Sơn, tỉnh lộ
510, TT.
Bút Sơn, H. Hoằng Hóa
2800702548 208.938 620.589.551 100.000 1743 108.938
150 Công ty TNHH Soto X. Tiên Trang, H. Quảng Xƣơng 2801526207 132.138 468.192.352 93.638 550 38.500
151
Công ty TNHH FLC
Samson golf & resort
FLC SamSon Golf Links, đƣờng
Hồ Xuân Hƣơng, P. Quảng Cƣ, TP.
Sầm Sơn
2802213077 127.730 99.901.164 19.980 1724 107.750
152
Công ty TNHH giầy
Alina Việt Nam
Tổ dân phố Chính Trung
, TT. Tân
Phong, H. Quảng Xƣơng
2802198566 159.467 78.086.846 15.617 2055 143.850
153
Công ty TNHH Sewing
t&t
Thôn Thành Phú, TT. Quán Lào,
H. Yên Định
2802471688 73.048 67.425.453 13.485 953 59.563
154
Công ty TNHH Taihan
Vina
Cống T
rúc, Quảng Bình, H. Quảng
Xƣơng
2803061959 22.620 733.389 500 316 22.120
155
Công ty TNHH may
mặc
viễn đông Hysky
Thôn Lam
Thôn, X. Thuần Lộc, H.
Hậu Lộc
2802830658 14.107 23.660.618 4.732 150 9.375
156
Công ty TNHH Jungwon
Vina
Khu H, KCN Đình Hƣơng - Tây
Bắc Ga (giai đoạn 2), P. Đông
Cƣơng, TPTH
2802772036 4.574 5.370.590 1.074 50 3.500
17
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
157
Công ty TNHH Oceanus
Outwear - Chi nhánh
Thanh Hóa
Lô số CN
–
03.2, Bắc khu A, KCN
Bỉm Sơn, P. Bắc Sơn, TX. Bỉm
Sơn
0108467791-
001
53.244 76.872.290 15.374 541 37.870
158
Công ty TNHH xd & dv
Minh Đức
Lô 58 MBQH 40, P. Đông Thọ,
TPTH
2801946096 9.742 42.760.185 8.552 17 1.190
159
Công ty TNHH
Innovgreen Thanh Hóa
KCN số 1, KKT Nghi Sơn, P. Mai
Lâm, TX. Nghi Sơn
2800857164 9.724 41.618.718 8.324 20 1.400
160
Công ty TNHH điện Sông
Mực
Thôn Xuân Lai, TT. Bến Sung, H.
Nhƣ Thanh
2800989315 4.753 20.638.967 4.128 10 625
161
Công ty CP Cromit Nam
Việt
Thôn Đạt Thành, X. Vân Sơn, H.
Triệu Sơn
2801172029 68.742 263.086.179 52.617 258 16.125
162 Công ty TNHH Đông Hải
Khu 14
-
P.Ngọc Trạo, TX. Bỉm
Sơn
2800936507 41.519 35.047.491 7.009 493 34.510
163
Công ty TNHH đá Việt
Yên
SN 82, Phố Tây Sơn, P. An Hƣng,
TPTH
2802308466 3.890 12.450.181 2.490 20 1.400
164
Công ty CP tƣ vấn xây
dựng Vinasean
Số 266
Đông Vệ 5
-
Đại Lộ Đông
Tây,P. Đông Vệ, TPTH
2801680939 21.068 82.589.653 16.518 65 4.550
165
Công ty CP bệnh viện đa
khoa Medic Hậu Lộc
Thôn 2, X. Liên Lộc, H. Hậu Lộc 2802931575 35.815 160.014.868 32.003 61 3.813
166
Công ty CP đầu tƣ xây
dựng Lê Minh 01
Lô 78-
79 MB 934 Phố Lễ Môn, P.
Đông Hải, TPTH
2802884276 8.671 33.556.535 6.711 28 1.960
167
Công ty CP mặt trời
Thanh Hóa
Lô 7, Lô 8
-
Khu C, MBQH
3065/QĐ-UBND, P. Đông Hƣơng,
TPTH
2802879237 101.050 508.910.862 100.000 15 1.050
18
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
168
Công ty TNHH lâm sản
Nghi Sơn
Lô B, KCN số 2, KKT Nghi Sơn,
X. Hải Yến, TX. Nghi Sơn
0107274589 26.360 126.551.502 25.310 15 1.050
169
Công ty TNHH giầy
Akalia Việt Nam
Thôn Hải Xuân, X. Hải Long, H.
Nhƣ Thanh
2802849169 644.438 860.216.199 10311 644.438
Miễn đóng
góp theo giá
trị tài sản
170
Công ty TNHH vật liệu
công nghệ Cao Nam Hải
Tổ 11, Xóm Trƣờng Sơn,P. Đông
Sơn, TX. Bỉm Sơn
2802806503 4.073 28.131.101 2.813 18 1.260
Giảm 50%
mức đóng góp
theo giá trị tài
sản
171
Công ty TNHH công
nghiệp Intco Việt Nam
Lô CN - 01 /02 và CN - 01/03 Nam
Khu A, KCN Bỉm Sơn,P. Bắc Sơn,
TX. Bỉm Sơn
2802798997 69.823 244.115.941 48.823 300 21.000
172
Công ty TNHH nhựa
Song Hà
Lô CN2, Khu B KCN Bỉm Sơn,P.
Bắc Sơn, TX. Bỉm Sơn
2802739952 18.137 154.065.713 15.407 39 2.730
Giảm 50%
mức đóng góp
theo giá trị tài
sản
173
Công ty CP công nghệ
ATD Việt Nam
Lô CN 13, Khu B - KCN Bỉm
Sơn,P. Bắc Sơn, TX. Bỉm Sơn
2802634212 8.891 51.811.994 5.181 53 3.710
Giảm 50%
mức đóng góp
theo giá trị tài
sản
174
Công ty CP đầu tƣ và
công nghệ y khoa Hà Nội
4.0+
Lô số 207 và 208, Khu dân cƣ Tây
Nam chợ Quảng Thắng, P. Quảng
Thắng, TPTH
2802599864 8.692 29.461.535 5.892 40 2.800
19
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
175
Công ty CP thƣơng mại
vận tải và chế biến hải sản
Long Hải
Thôn Tiền Phong, P. Hải Bình, TX.
Nghi Sơn
2800789115 59.870 693.012.003 50.000 141 9.870
Giảm 50%
mức đóng góp
theo giá trị tài
sản
176
Công ty TNHH May xuất
nhập khẩu Vạn Lợi
Thôn Ngọc Chẩm, X. Thăng Long,
H. Nông Cống
2802441820 82.487 114.311.777 22.862 954 59.625
177
Công ty TNHH MTV Tân
Đại Anh
LK9-
E45, KĐT Mới Đông Sơn, P.
An Hƣng, TPTH
2803050763 9.570 43.997.605 8.800 11 770
178
Công ty CP hợp kim sắt
Tân An
Số 52, phố Trịnh Ngọc Điệt, P. An
Hƣng, TPTH
2700551239 122.960 748.514.615 100.000 328 22.960
179 Công ty TNHH Ykj Vina
Thửa đất số 102, Tờ Bản đồ 01,
thôn Đông Xuân, X. Nga Thành,
H. Nga Sơn
2700701540 74.037 57.997.871 11.600 999 62.438
180
Văn phòng công chứng
nguyễn Đình Lợi
Số nhà 182, đƣờng Nguyễn Duy
Hiệu, P. Đông Hƣơng, TPTH
2802910712 1.550 722.038 500 15 1.050
181
Công ty đấu giá hợp danh
Đức Anh
Tầng 5, Tòa nhà VCCI, P. Đông
Thọ, TPTH
2802752858 1.623 2.516.000 503 16 1.120
182
Công ty CP khoáng sản
thiên an phát
Tiểu kh
u 4, TT. Thiệu Hóa, H.
Thiệu Hóa
2803036039 4.861 20.241.012 4.048 13 813
183
Công ty CP đầu tƣ kcn
việt - nhật hợp thành
Số 137 Lê Hồng Phong, P. Ba
Đình, TPTH
2802910818 100.700 750.092.018 100.000 10 700
184
Công ty TNHH thọ xuân
Corporation
Khu đất thuộc đất Quy hoạch cụm
công nghiệp TT. Thọ Xuân, X.
Xuân Trƣờng, H. Thọ Xuân
2802424127 68.422 89.608.080 17.922 808 50.500
20
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
185
Công ty TNHH công nghệ
và an toàn pccc Việt Nam
Thôn Đa Sỹ, X. Đông Vinh, TPTH 2803036913 1.955 5.225.281 1.045 13 910
186
Văn phòng công chứng
hoàng vũ dũng
577, khu Tân Mỹ TT. Hậu Lộ
c H.
Hậu Lộc
2803068538 1.188 121.782 500 11 688
187
Công ty TNHH Delta giáo
dục
Thôn 1 Lê L
ợi, X. Hoằng Đồng, H.
Hoằng Hóa
2803054020 5.500 2.442.488 500 80 5.000
188
Công ty CP thời trang
Becks Jacob
Số 34/66 Đƣờng Tô Hiến Thành, P.
Điện Biên, TPTH
2802810179 6.050 25.000.000 5.000 15 1.050
189
Công ty TNHH may đh
vina
Thôn 3 Bá
i Trung, X. Hòa Lộc, H.
Hậu Lộc
2802670404 33.206 35.717.249 7.143 417 26.063
190
Công ty TNHH vật tƣ
ngành giầy Winner Việt
Nam
Thôn Hảo Bắc, X. Hoằng Quý, H.
Hoằng Hóa
2802200279 73.977 154.570.516 30.914 689 43.063
191
Công ty TNHH MTV
bóng đá Đông Á Thanh
Hóa
37 Lê Qúy Đôn, P. Ba Đình, TPTH 2802900665 14.306 39.679.762 7.936 91 6.370
192 Công ty TNHH Castwork
Lô CN6, Khu B-
KCN Bỉm Sơn, P.
Bắc Sơn, TX. Bỉm Sơn
2802770744 10.733 37.214.866 7.443 47 3.290
193
Công ty TNHH may mặc
Solamoda Việt Nam
Thôn Do Trung, X. Cẩm Tân, H.
Cẩm Thuỷ
2803075341 13.224 91.614.115 9.161 65 4.063
Giảm 50%
mức đóng góp
theo giá trị tài
sản
194
Công ty TNHH vận tải và
thƣơng mại nam Thanh
Bình
Thôn Diễn Phú, X. Hợp Thành, H.
Triệu Sơn
2802547760 12.394 26.343.652 5.269 114 7.125
21
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
195
Công ty đấu giá hợp danh
Cƣờng Phát
Số 26 Đƣờng Lạc Long Quân, P.
Đông Vệ, TPTH
2802935523 1.410 926.276 500 13 910
196 Công ty TNHH giầy PMT
Thôn Song Nga, X. Cẩm Ngọc, H.
Cẩm Thuỷ
2802937898 27.125 195.093.564 434 27.125
Miễn đóng
góp theo giá
trị tài sản
197
Công ty TNHH lốp Cofo
Việt Nam
Lô CN13, CN14, Khu B
–
KCN
Bỉm Sơn, P. Ba Đình, TX. Bỉm
Sơn
2802832655 104.340 2.443.663.706 100.000 62 4.340
198
Công ty CP giấy hợp
thành
Tổ 9, khu 3 P. Ba Đình, TX. Bỉm
Sơn
2802837501 14.112 67.057.617 13.412 10 700
199
Công ty TNHH công
nghiệp Sab (Việt Nam)
Lô đất CN
-
03, Nam Khu A, KCN
Bỉm Sơn, P. Bắc Sơn, TX. Bỉm
Sơn
2802832493 102.730 1.330.066.312 100.000 39 2.730
200
Công ty CP s-core Việt
Nam
Thửa số 20, bản đồ số 88, Tổ dân
phố Liên Trung, P. Hải Thƣợng,
TX. Nghi Sơn
0106827720 6.500 22.350.159 4.470 29 2.030
201
Công ty TNHH giầy
Weilina Việt Nam
Thôn Vực Phác, X. Định Liên, H.
Yên Định
2802772325 642.813 1.406.490.378 100.000 8685 542.813
202
Công ty TNHH sản phẩm
nhựa Hing Lung
KCN làng nghề, Tiểu khu Hƣng
Long, TT. Nga Sơn, H. Nga Sơn
2802724949 90.159 24.543.751 4.909 1364 85.250
203
Công ty TNHH lionas
metals
Tổ dân phố Liên Sơn, P. Hải
Thƣợng, TX. Nghi Sơn, TPTH
2801148153 114.070 594.290.493 100.000 201 14.070
204
Công ty CP phát triển
xuất nhập khẩu Nam Vinh
HH22-
65, KĐT Vinhomes Star
City, P. Đông Hải, TPTH
2802297750 4.118 17.091.897 3.418 10 700
22
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
205
Công ty
TNHH dịch vụ
và chăn nuôi new Hope
Thanh Hóa
Thôn Tƣợng Liên 1, X. Thạch
Tƣợng, H. Thạch Thành
2802466159 120.625 1.223.890.302 100.000 330 20.625
206
Công ty TNHH dầu thực
vật khu vực miền bắc Việt
Nam
KKT Nghi Sơn, X. Hải Hà, TX.
Nghi Sơn
2801960710 122.750 1.153.039.227 100.000 325 22.750
207
Công ty TNHH xuất nhập
khẩu thủy sản fxpt
Số nhà 146A, đƣờng Trần Hƣng
Đạo, P. Quảng Tiến, TP Sầm Sơn
2802878762 19.510 30.000.000 6.000 193 13.510
208 Công ty TNHH Entercons
Số nhà 69 Phố Đặng Văn Hỷ, P.
An Hƣng, TPTH
2803035980 3.720 2.000.000 500 46 3.220
209
Công ty TNHH giày Bang
Lợi
L3, Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ
Công nghiệp Thiệu Dƣơng, P.
Thiệu Dƣơng, TPTH
2802996251 9.810 6.000.000 1.200 123 8.610
210
Công ty TNHH SX và
TM Bá Thƣớc
Thôn Trúc, X. Điền Trung, H. Bá
Thƣớc
2802945345 9.100 38.000.000 7.600 24 1.500
211
Công ty TNHH dệt kim
Jasan Thanh Hóa
Thôn Vực Phác, X. Định Liên, H.
Yên Định
2802623362 189.938 770.000.000 100.000 1439 89.938
212
Công ty TNHH Trident
Hydro Jetting
KCN số 1 - KKT Nghi Sơn, P. Mai
Lâm, TX. Nghi Sơn
2802546823 6.350 53.000.000 5.300 15 1.050
Giảm 50%
mức đóng góp
theo giá trị tài
sản
23
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
213
Công ty TNHH Kuwait
Việt Nam Petrochemicals
KCN số 2 - KKT Nghi Sơn, X. Hải
Yến, TX. Nghi Sơn
2802515984 47.590 343.000.000 34.300 12 840
Giảm 50%
mức đóng góp
theo giá trị tài
sản năm 2024
+ Số tiền đóng
góp sau khi
giảm 50%
mức đóng góp
theo giá trị tài
sản năm 2023
214
Công ty TNHH Peci Việt
Nam
Thôn Nam Yến, X. Hải Yến, TX.
Nghi Sơn
0311960323 41.750 295.000.000 29.500 175 12.250
Giảm 50%
mức đóng góp
theo giá trị tài
sản
215
Công ty TNHH tƣ vấn và
đầu tƣ bất động sản Lam
Linh
Tầng 1 Toà nhà Công ty TNHH
MTV Cao su Thanh Hoá, 135 Lý
Nam Đế, P. Đông Hƣơng, TPTH
2803082980 5.960 839.000 500 78 5.460
216 Công ty CP lắp máy THA
Số 16 Lƣơng Đắ
c Bằng, P. Ba
Đình, TX. Bỉm Sơn
2803072527 4.210 651.000 500 53 3.710
217
Công ty TNHH xây lắp và
cung ứng nhân lực Bình
Yên
Thôn Nam Sơn, X. Nghi Sơn, TX.
Nghi Sơn
2803033246 4.707 11.284.193 2.257 35 2.450
218
Công ty TNHH DVTM
bất động sản Thiên Thảo
Số nhà 078 khu dân
cƣ Đông Thọ,
P. Đông Thọ, TPTH
2803009980 2.840 10.000.000 2.000 12 840
24
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
219
Công ty TNHH đất quảng
- Bỉm Sơn
Lô PG3 - 27
Khu Vincom, P. Điện
Biên, TPTH
2802666260 39.322 191.360.948 38.272 15 1.050
220
Công ty CP liên doanh
Hoàng Sơn
Thôn Tân Lập, X. Trƣờng Lâm,
TX. Nghi Sơn
2803067326 5.780 17.000.000 3.400 34 2.380
221
Công ty TNHH May
Đông Hải H&N
Đƣờng Hoàng Minh Giám, khu
phố Điền Lƣ, P. Đông Sơn, TX.
Bỉm Sơn
2803051485 11.700 2.000.000 500 160 11.200
222
Công ty CP thiết bị & tự
động An Phát
Lô C5 -
Khu tổ hợp dịch vụ nhà ở,
chung cƣ, P. Đông Hƣơng, TP.TH
2801006141 15.640 60.000.000 12.000 52 3.640
223
Công ty TNHH Seil M -
Tech Vina
Lô CN-06, Nam Khu A KCN Bỉm
Sơn, P. Bắc Sơn, TX. Bỉm Sơn
2802805161 24.150 140.000.000 345 24.150
Miễn đóng
góp theo giá
trị tài sản
224
Công ty CP tập đoàn
Vinastone
Khu núi Đụn, X. Hà Long, H. Hà
Trung
2800753006 94.275 367.000.000 73.400 334 20.875
225
Công ty CP sản xuất
thƣơng mại Tân Nhật
Thanks
Thôn Bái Sim, X. Thanh Kỳ, H.
Nhƣ Thanh
2801861660 5.700 32.000.000 3.200 40 2.500
Giảm 50%
mức đóng góp
theo giá trị tài
sản
226
Công ty TNHH chế
biến
đá tự nhiên Nam Thái Sơn
08 Kiều Đại 1, P. Đông Vệ, TPTH 2801969470 12.600 14.000.000 2.800 140 9.800
227
Công ty TNHH sản xuất
và thƣơng mại Nam Linh
Thôn 9 Cống Trúc, X. Quảng Bình,
H. Quảng Xƣơng
2801736317 33.190 27.000.000 5.400 397 27.790
25
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
228
Công ty TNHH Honey
Son House Việt Nam
Lô CN-06/03 Nam Khu A, KCN
Bỉm, P. Bắc Sơn, TX. Bỉm Sơn
2803053362 2.240 24.000.000 32 2.240
Miễn đóng
góp theo giá
trị tài sản
229
Công ty CP tập đoàn Tiên
Sơn Thanh Hóa
Số 09 KCN Bắc Sơn Bỉm Sơn, P.
Bắc Sơn, TX. Bỉm Sơn
2800222245 160.060 1.030.314.857 100.000 858 60.060
230
Công ty CP xuất nhập
khẩu rau quả Thanh Hóa
Đƣờng Trung Hy 1, TT. Bút Sơn,
H. Hoằng Hóa
2800672607 35.125 -
-
562 35.125
Giảm 50%
mức đóng góp
theo giá trị tài
sản
231 Công ty TNHH Quế Sơn
Khu phố 10, P. Ba Đình, TX. Bỉm
Sơn
2800847007 40.769 194.745.546 38.949 26 1.820
232
Công ty
CP sản xuất xuất
nhập khẩu Hoàng Long
KCN làng nghề, TT. Nga Sơn, H.
Nga Sơn
2800854678 6.674 24.930.998 4.986 27 1.688
233
Công ty TNHH may Kim
Anh
Lô 3-
1 KCN Tây Bắc ga, P. Đông
Thọ, TPTH
2801005476 77.392 286.158.956 57.232 288 20.160
234 Công ty CP Xuân Sơn
Thôn 1, X. Thành Tâm, H. Thạch
Thành
0304834896 11.960 14.801.839 2.960 144 9.000
235
Công ty TNHH giầy Sun
Jade Việt Nam
Lô B, KCN Lễ Môn, P. Quảng
Hƣng, TPTH
2801149968 931.682 18.459.459 3.692 13257 927.990
236
Công ty CP đầu tƣ và xây
dựng Đất Việt Mới
Thôn 4, X. Quảng Lƣu, H. Quảng
Xƣơng
2802002301 35.357 69.336.801 13.867 307 21.490
237
Công ty TNHH khí công
nghiệp Thanh Hóa Nghi
Sơn
Tổ dân phố Bắc Hải, P. Hải
Thƣợng, TX. Nghi Sơn
2802609784 101.050 1.897.319.800 100.000 15 1.050
26
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
238
Công ty TNHH bệnh viện
mắt Thanh Tâm
Lô 14 - 15 - 16, LK5 KĐT mới
Đông Sơn, Đƣờng Cao Sơn, P. An
Hƣng, TPTH
2802665926 10.684 35.219.275 7.044 52 3.640
239
Công ty TNHH SX và
TM Vạn Xuân
Thôn Đồng Luồng, X. Xuân Phú,
H. Thọ Xuân
2802895736 3.119 10.281.745 2.056 17 1.063
240
Công ty CP tập đoàn
Epfood
Lô 234 MBQH 1811, P. Đông Vệ,
TPTH
2802905303 2.660 -
-
38 2.660
241
Công ty TNHH Huasheng
Việt Nam
Thôn 9, X. Hoa Lộc, H. Hậu Lộc 2803038501 73.563 -
-
1177 73.563
242
Công ty TNHH Taiheiyo
International Việt Nam
Khách sạn Nghi Sơn Khu B, thôn
Bắc Hải, X. Hải Thƣợng, TX. Nghi
Sơn
2802651232 9.550 46.698.900 9.340 3 210
243
Công ty TNHH MTV
Chính Minh Mạc Thuận
Thôn Ch
âu Tử, X. Triệu Lộc, H.
Hậu Lộc
2802764229 2.075 9.751.000 1.950 2 125
244
Liên danh nhà thầu Hdc
-
Kumho Hàn Quốc
Tiểu
khu 3 -
TT. Nga Sơn, H. Nga
Sơn
2802929512 2.125 1.288.000 500 26 1.625
245
Công ty TNHH Dayou
Ap Vina
Lô đất CN
-05, Nam Khu A, KCN
Bỉm Sơn, TX. Bỉm Sơn
2802930885 1.114 3.821.600 764 5 350
246
Công ty CP hải sản
Duyên Hải
Thôn Tiền Phong, X. Hải Bình,
TX. Nghi Sơn
2802424656 12.579 97.792.000 9.779 40 2.800
Giảm 50%
mức đóng góp
theo giá trị tài
sản
247
Công ty CP thực phẩm
Viet Avis
Thôn Phúc Tiên , X.
Hoằng Quỳ,
H. Hoằng Hóa
2802472152 47.629 213.146.000 42.629 80 5.000
27
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
248 Công ty CP ECP
SN 28/04 Đƣờng Định Hòa, P.
Đông Cƣơng, TPTH
2802848197 2.975 11.024.000 2.205 11 770
249
Công ty CP xây dựng
Vacic
Lô DVĐN
-
4, KCN Tây Bắc Ga, P.
Đông Thọ, TPTH
2801435623 51.305 160.274.000 32.055 275 19.250
250
Công ty TNHH xd Hoàng
Đãi
Phố Thành Bắc, P. Quảng Thành,
TPTH
2800146273 13.870 38.549.000 7.710 88 6.160
251
Công ty TNHH Top.
Apparel
Thôn Thịnh Hùng, P. Quảng
Thịnh, TPTH
2802549101 23.067 20.487.000 4.097 271 18.970
252
Công ty CP thƣơng mại
Grand Thanh Hóa
Lô A3, KC
N Tây Bắc Ga, P. Đông
Thọ, TPTH
2803012119 3.506 12.981.000 2.596 13 910
253
Công ty CP cơ điện và xd
Nam Thanh
Thôn Vă
n Bắc, X. Đông Văn, H.
Đông Sơn
2803024442 4.488 15.088.000 3.018 21 1.470
254
Công
ty CP giống cây
trồng Thanh Hóa
Phố Tân Thọ, P. Đông Tân, TPTH 2800783755 24.297 106.084.000 21.217 44 3.080
255 Công ty TNHH Đức Anh
Số 171
-
173 đƣờng Trần Phú, P.
Ba Đình, TPTH
2800766414 9.347 40.437.000 8.087 18 1.260
256
Công ty TNHH thƣơng
mại Khâm Huế
Số 79 Nguyễn Huệ, P. Ngọc Trạo,
TX. Bỉm Sơn
2800508935 109.572 480.309.000 96.062 193 13.510
257 Công ty CP Sông Mã
Số 469 Lê Hoàn, P. Ngọc Trạo,
TPTH
2800153048 109.380 2.258.760.000 100.000 134 9.380
258
Công ty CP thiên nông
Thanh Hóa
Lô D5-
1 KCN Tây Bắc
Ga, P.
Đông Thọ, TPTH
2800175789 26.148 118.138.000 23.628 36 2.520
28
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
259
Tổng Công ty xd nông
nghiệp và phát triển nông
thôn Thanh Hóa - Công
ty CP
Số 303 đƣờng Bà Triệu, P. Hàm
Rồng, TPTH
2800110252 110.710 584.779.000 100.000 153 10.710
260
Công ty CP tập đoàn
Miền Núi
Số 100 Triệu Quốc Đạt, P. Điện
Biên, TPTH
2800119738 118.480 626.707.000 100.000 264 18.480
261
Công ty TNHH Thành
Long
Số nhà 849 Nguyễn Trãi, P. Phú
Sơn, TPTH
2800709991 9.093 33.215.000 6.643 35 2.450
262
Công ty TNHH thƣơng
mại và vận tải biển Quang
Anh
65 Cao Thắng, P. Lam Sơn, TPTH 2800743512 12.697 49.834.000 9.967 39 2.730
263
Công ty CP vận tải và xây
dựng Ngọc Tuân
Số 10 Trần Quốc Toản, P. Điện
Biên, TPTH
2800834294 8.581 34.155.000 6.831 25 1.750
264
Công ty TNHH MTV Tân
Thành 8
Lô C3, KCN Lễ Môn, P. Quảng
Hƣng, TPTH
2801158088 88.534 351.321.000 70.264 261 18.270
265
Công ty TNHH MTV Tân
Thành 9
Lô LK9-
E45 KĐT mới Đông Sơn,
P. An Hƣng, TPTH
2801158899 54.271 240.203.000 48.041 89 6.230
266
Công ty CP đầu tƣ
khoáng sản Đại Dƣơng
Thửa đất số 160, Tờ bản đồ số 08,
Thôn Nam Sơn, X. Nghi Sơn
2801606011 166.220 4.962.725.000 100.000 946 66.220
267
Công ty CP Á Mỹ
-
Thọ
Xuân
Lô 05 CN3, KCN Lam Sơn
- Sao
Vàng, TT. Sao Vàng
2802421334 22.819 95.655.000 19.131 59 3.688
268
Công ty CP Anh Phát
Petro
Số 306B đƣờng Bà Triệu, P. Đông
Thọ, TPTH
2802493498 107.280 6.565.286.000 100.000 104 7.280
269
Công ty TNHH thƣơng
mại sơn Thanh Phong
Số nhà 401 Đƣờng Lê Hoàn, P. Ba
Đình, TPTH
2800136229 42.262 161.260.000 32.252 143 10.010
29
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
270
Công ty TNHH sản xuất
& thƣơng mại Khánh
Thành
Phố Quang, P. An Hƣng, TPTH 2800656330 25.622 72.811.000 14.562 158 11.060
271
Công ty CP tập đoàn xây
dựng Miền Trung
Số 89 đƣờng Võ Nguyên Giáp, P.
Quảng Thành, TPTH
2800177761 104.550 5.751.345.000 100.000 65 4.550
272
Tổng Công ty đầu tƣ xây
dựng Hoàng Long - Công
ty CP
Số nhà 07, phố Cao Sơn, P. An
Hƣng, TPTH
2800177056 105.880 729.071.000 100.000 84 5.880
273
Công ty TNHH Hoàng
Tuấn
KCN và đô thị Hoàng Long, P.
Long Anh, TPTH
2800715307 139.847 488.185.000 97.637 603 42.210
274
Doanh nghiệp tƣ nhân
Trần Hoàn
KCN Vức, thôn Đồng Sâm, X.
Đông Vinh, TPTH
2800582689 19.265 59.923.000 11.985 104 7.280
275
Công ty CP xây dựng và
phát triển hạ tầng số 18
Lô S1 Khu 2,
KĐT Bình Minh, P.
Đông Hƣơng,
2800756053 39.714 182.822.000 36.564 45 3.150
276
Công ty CP xây dựng và
thƣơng mại Miền Bắc
Khu phố Tiến Thọ, P. Quảng
Thịnh, TPTH
2801419999 16.662 71.059.000 14.212 35 2.450
277
Công ty TNHH MTV
xăng dầu dầu khí Thanh
Hóa
Số 180 đƣờng Tống Duy Tân, P.
Lam Sơn, TPTH
2801583156 100.971 396.004.000 79.201 311 21.770
278
Công ty CP PNL Phong
Nguyên
Số 337 Trần Phú, P. Ba Đình,
TPTH
2802393038 13.430 59.099.000 11.820 23 1.610
279
Công ty TNHH thiết bị
pccc Thanh Hóa
Số 16 Tôn
Thất Thuyết, P. Đông
Hƣơng, TPTH
2802461778 26.849 90.495.000 18.099 125 8.750
280
Công ty CP bất động sản
Bắc Bộ
Số 10, đƣờng Âu Cơ, P. Đông Vệ,
TPTH
2802811937 45.349 170.395.000 34.079 161 11.270
30
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
281
Công ty CP lợn giống
Dân Quyền
X. Dân Quyền, H. Triệu Sơn 2800105862 4.563 17.504.000 3.501 17 1.063
282
Công ty CP đầu tƣ và xây
dựng Quang Vinh
Số 685 đƣờng Bà Triệu, P. Trƣờng
Thi, TPTH
2800720226 11.193 46.866.000 9.373 26 1.820
283
Công t
y CP chế biến thuỷ
sản Thanh Hóa
Số 149 Lê Lai, P. Đông Sơn, TPTH 2800787728 3.873 13.765.000 2.753 16 1.120
284
Công ty TNHH sản xuất
và thƣơng mại Trọng Tín
104 Hàn Thuyên, P. Ba Đình,
TPTH
2800763269 18.930 87.999.000 17.600 19 1.330
285
Công ty CP ô tô Tuấn
Nam Trang
SHB khu chung cƣ Tecco, P. Đông
Hƣơng, TPTH
2800791160 16.767 70.187.000 14.037 39 2.730
286 Công ty CP Tramexco
Số 113 Trƣờng Thi, P. Trƣờng Thi,
TPTH
2800767898 36.785 159.423.000 31.885 70 4.900
287
Công ty CP vận tải và
kinh doanh tổng hợp
Xuân Hà
Số nhà 98, đƣờng Trƣờng Thi, P.
Trƣờng Thi, TPTH
2800834939 17.269 78.293.000 15.659 23 1.610
288
Công ty TNHH xây dựng
và thƣơng mại Anh Hòa
SN 10 Trần Xuân Soạn, P. Đông
Thọ, TPTH
2800841076 6.218 13.940.000 2.788 49 3.430
289
Công ty CP xây dựng
và
dịch vụ thƣơng mại Tân
Tiến
Lô D6 - 2, KCN Tây Bắc Ga, P.
Đông Thọ, TPTH
2800856040 7.384 25.370.000 5.074 33 2.310
290 Công ty TNHH Duy Tiến
Phố Thành Yên, P. Quảng Thành,
TPTH
2800901871 14.742 56.911.000 11.382 48 3.360
291 Công ty CP chợ Lam Sơn
Số 02 Đinh Liệt, P. Lam Sơn,
TPTH
2800960443 2.169 6.996.000 1.399 11 770
31
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
292
Công ty CP kinh doanh và
xây dựng Trƣờng Phúc
Lô A -
KCN Lễ Môn, P. Quảng
Hƣng, TPTH
2800962539 47.448 194.891.000 38.978 121 8.470
293
Công ty TNHH thƣơng
mại Ánh Dƣơng
SN 30 đƣờng Phó Đức Chính, P.
Ba Đình, TPTH
2800963155 1.441 4.404.000 881 8 560
294
Công ty CP tƣ vấn và đầu
tƣ xây dựng Tây Đô
SN 152 Nguyễn Trãi, P. Ba Đình,
TPTH
2800991427 2.203 4.017.000 803 20 1.400
295
Công ty TNHH MTV Tân
Thành 6
Số 85 Phố Cao Sơn, P. An Hƣng,
TPTH
2801158666 68.177 298.535.000 59.707 121 8.470
296
Công ty CP tƣ vấn xây
dựng và tổng hợp thƣơng
mại Trƣờng Sơn
LK20, Đƣờng Tây Nam 1, P.
Quảng Thắng, TPTH
2801156179 110.150 1.024.326.000 100.000 145 10.150
297
Công ty CP Phú Thành
HT
SN 339 Khu Cổ Đam, P. Lam Sơn,
TPTH
2801591083 55.448 268.841.000 53.768 24 1.680
298
Công ty CP xuất nhập
khẩu Gralimex
Phố 4, P. Quảng Hƣng, TPTH 2802441771 16.817 76.733.000 15.347 21 1.470
299
Công ty TNHH Thành
Long Việt Nam
Thôn Hòa Lâm, X. Trƣờng Lâm,
TX. Nghi Sơn
2802521233 21.286 96.631.000 19.326 28 1.960
300
Công ty CP - Tổng Công
ty than Long Thanh
Đƣờng Nguyễn Huệ, KĐT Nam
Bỉm Sơn, P. Phú Sơn, TX. Bỉm
Sơn
2803069210 10.819 38.693.000 7.739 44 3.080
301
Công ty TNHH MTV
Thành Công
Số 5, KCN Bắc Bỉm Sơn, P. Bắc
Sơn, TX. Bỉm Sơn
2800463339 33.986 151.729.000 30.346 52 3.640
302
Công ty CP vật tƣ nông
nghiệp Thanh Hóa
45 Bến Ngự, P. Trƣờng Thi, TPTH 2800104202 4.447 18.735.000 3.747 10 700
32
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
303
Công ty CP môi trƣờng và
công trình đô thị Thanh
Hóa
467, Lê Hoàn, P. Ngọc Trạo,
TPTH
2800152894 133.827 172.483.000 34.497 1419 99.330
304
Công ty CP nƣớc mắm
Thanh Hƣơng
Số 198 Lê Lai, P. Đông Sơn, TPTH 2800123572 41.978 189.939.000 37.988 57 3.990
305
Công ty TNHH Việt
Phƣơng
Số 129 Trần Phú, P. Lam Sơn,
TPTH
2800150819 32.003 146.016.000 29.203 40 2.800
306
Công ty TNHH MTV
Sông Chu
24 Phạm Bành, P. Ngọc Trạo,
TPTH
2800111224 194.850 2.391.854.000 100.000 1355 94.850
307
Công
ty TNHH xây dựng
Mai Quân
Tiểu khu 4, TT. Hà Trung, H. Hà
Trung.
2800224933 12.497 56.546.000 11.309 19 1.188
308
Công ty CP thƣơng mại
Trƣờng Xuân
442 Đƣờng Bà Triệu, P. Đông Thọ,
TPTH
2800786266 50.041 228.156.000 45.631 63 4.410
309
Công ty TNHH Hùng
Dũng
178 Nguyễn Trãi, P. Ba Đình,
TPTH
2800724950 20.686 57.228.000 11.446 132 9.240
310
Công ty TNHH
xây dựng
- thƣơng mại Thanh Hóa
10 tiểu khu 3, TT Hà Trung, TPTH 2800810769 24.344 110.780.000 22.156 35 2.188
311
Tổng Công ty đầu tƣ xây
dựng và thƣơng mại Anh
Phát - Công ty CP
Số 306 đƣờng Bà Triệu, P. Đông
Thọ, TPTH
2800846807 130.800 9.646.876.000 100.000 440 30.800
312
Công ty CP xây dựng
nông nghiệp và phát triển
nông thôn 1 Thanh Hóa
264 Khu B, Đ.Bà Triệu, P Đông
Thọ, TPTH
2800941472 30.362 130.461.000 26.092 61 4.270
313
Tổng Công ty CP Miền
Trung
Đƣờng Lý Nam Đế, P. Đông
Hƣơng, TPTH
2800976203 133.250 620.202.000 100.000 475 33.250
33
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
314
Công ty CP khoáng sản
fecon Hải Đăng
Thôn Tam Sơn, X. Tân Trƣờng,
TX. Nghi Sơn
2801128982 36.200 149.151.000 29.830 91 6.370
315 Công ty TNHH Tâm Đức
Nhà ông Lê Hùng Sơn, Cốc Hạ I,
P. Đông Hƣơng, TPTH
2801135531 4.070 513.000 500 51 3.570
316
Công ty TNHH dịch vụ
khách sạn Anh Phát
Thôn Hữ
u Nam, X. Mai Lâm, TX.
Nghi Sơn
2802561959 42.202 70.312.000 14.062 402 28.140
317
Công ty TNHH vận tải
-
xây dựng Đại Dƣơng
Thôn Đông Hải, X.
Hoằng Thanh,
H. Hoằng Hóa
2802727178 3.137 11.620.000 2.324 13 813
318
Công ty TNHH MTV
thủy lợi Bắc Sông Mã
Thanh Hóa
Thôn Tự Nhiên, X. Hoằng Trung,
H. Hoằng Hóa
2800129172 35.750 640.477.969 572 35.750
Miễn đóng
góp theo giá
trị tài sản
319
Công ty TNHH xây dựng
Tiến Thịnh
Số nhà 51 Nguyễn Văn Hồ, P. An
Hƣng, TPTH
2800670568 3.409 12.145.136 2.429 14 980
320
Công ty CP Tổng Công ty
thƣơng mại và xây dựng
Đông Bắc
Số 25/38 Phú Thọ 3, P. Phú Sơn,
TPTH
2800633904 137.590 884.993.284 100.000 537 37.590
321
Công ty TNHH
Dũng
Thắng
Khu phố Thọ Khang, P Quảng
Thọ, TPTH
2800856146 4.282 9.862.056 1.972 33 2.310
322
Công ty CP sản xuất vật
liệu xây dựng Tự Lực
Thôn Văn Khê, X. Đông Vinh,
TPTH
2800960429 9.081 24.756.544 4.951 59 4.130
323
Công ty CP chợ Vƣờn
Hoa
Số 109 Đại lộ Lê Lợi, P Lam Sơn,
THTH
2801044161 14.208 60.191.876 12.038 31 2.170
324
Công ty CP xây dựng
Sông Mã số 3
Số 24 đƣờng Đinh Liệt 2, P. Lam
Sơn, TPTH
2801076766 2.479 6.447.371 1.289 17 1.190
34
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
325
Công ty TNHH vật liệu
xây dựng Đông Vinh
Thôn Văn Khê, X. Đông Vinh,
TPTH
2801162278 7.165 21.472.837 4.295 41 2.870
326
Công ty TNHH Long
Thịnh
Tiểu khu 2, TT. Hà Trung, H.Hà
Trung
2801247154 10.368 34.028.300 6.806 57 3.563
327
Công ty CP đầu tƣ xây
dựng TVN
Đại lộ CSEDP, P. Quảng Thành,
TPTH
2801178888 9.953 40.316.824 8.063 27 1.890
328
Công ty TNHH công nghệ
Trần Đức
Số 395A Nguyễn Trãi, P. Phú Sơn,
TPTH
2801513712 4.516 16.280.146 3.256 18 1.260
329
Công ty CP sản xuất và
thƣơng mại dịch vụ Phú
Nông
Nhà ông Nguyễn Văn Phƣơng,
thôn Tân Chính, X. Đông Nam, H.
Đông Sơn
2801988314 52.333 243.465.611 48.693 52 3.640
330
Công ty TNHH thƣơng
mại may mặc xuất khẩu
Sunshine
Thôn 4, X. Quảng Giao, H Quảng
Xƣơng
2802273608 14.348 31.839.168 6.368 114 7.980
331
Công ty TNHH thƣơng
mại Huệ Chiến
Phố Hòa Bình, Đại lộ Lê Lợi, P.
Đông Hƣơng, TPTH
2802299099 3.205 12.177.286 2.435 11 770
332
Công ty TNHH Đức
Trọng Nghi Sơn
Nhà ông Vũ Xuân Quân, Thôn Hà
Bắc, X. Hải Hà, TX. Nghi Sơn
2802810901 58.815 288.477.288 57.695 16 1.120
333
Công ty TNHH MTV
Xuân Lộc TH 89
Tầng 6, toà nhà 136 Triệu Quốc
Đạt, P. Điện Biên, TPTH
2802935971 4.231 17.303.541 3.461 11 770
334
Công ty CP chế biến đá
cẩm thạch và thạch anh
H&H
Thôn Thái Sơn, X. Tân Phúc, H.
Nông Cống
2802951412 4.169 17.719.853 3.544 10 625
335
Công ty TNHH đầu tƣ
xây dựng Minh Anh TNC
Số nhà 152QL45, thôn Giản Hiền
X. Vạn Thắng, H. Nông Cống
2803018777 2.842 7.958.729 1.592 20 1.250
35
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
336
Công ty CP dƣợc phẩm
Việt Tín Pharma
Lô số B10 MBQH 4884/QĐ
-
UBND, P. Đông Vệ, TPTH
2803032771 4.319 13.197.364 2.639 24 1.680
337 Công ty TNHH Đức Lộc
Số nhà 1515, đƣờng An Dƣơng
Vƣơng, phố Thành Công, P. Quảng
Thành, TPTH
2800501760 7.430 32.249.000 6.450 14 980
338
Công ty TNHH xây dựng
Kim Toàn
Số
444 Bà Triệu, P. Đông Thọ,
TPTH
2800144847 14.672 46.061.000 9.212 78 5.460
339
Công ty TNHH thƣơng
mại Thảo Hà
Số 704 Quang Trung 2, P. Đông
Vệ, TPTJ
2800138184 9.323 40.317.000 8.063 18 1.260
340
Công ty TNHH Phúc
Hƣơng
SN 21,
phố Bắc Sơn, P. An Hƣng,
TPTH
2800754070 9.819 37.897.000 7.579 32 2.240
341
Công ty TNHH dịch vụ
thƣơng mại Thanh Định
Số 37 Đinh Công Tráng, P. Ba
Đình, TPTH
2800789203 5.721 23.704.000 4.741 14 980
342
Công ty TNHH dịch vụ
thƣơng mại vận tải Phúc
Lộc
Số 370 Nguyễn Trãi, P. Phú Sơn,
TPTH
2800716276 5.021 21.257.000 4.251 11 770
343
Công ty TNHH Tân Nam
Thành
Số 125 đƣờng Lý Nam Đế, P.
Đông Hƣơng, TPTH
2800797042 10.072 31.810.000 6.362 53 3.710
344
Công ty
TNHH xây dựng
giao thông thuỷ lợi Tân
Hạnh
SN 54, Khối 6, TT. Rừng Thông,
H. Đông Sơn
2800688893 23.459 88.243.000 17.649 83 5.810
345 Công ty TNHH Tƣ Thành
Lô số 5, KCN Đình Hƣơng
- Tây
Bắc Ga, P. Đông Thọ, TPTH
2800794884 19.908 36.188.000 7.238 181 12.670
346
Công ty CP đầu tƣ và xây
dựng Nam Phƣơng
SN 06, Đƣờng 1, làng Mỹ Đà, X.
Hoằng Đức, H. Hoằng Hóa
2800803793 1.270 1.999.000 500 11 770
36
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
347
Công ty CP dịch vụ
thƣơng mại Hồng Thắng
Số 231 đƣờng Bà Triệu, P. Hàm
Rồng, TPTH
2800824659 30.712 144.811.000 28.962 25 1.750
348
Công ty CP xây dựng
giao thông Toàn Thắng
SN 164 phố Đinh Công Tráng, P.
Ba Đình, TPTH
2800947516 11.809 46.093.000 9.219 37 2.590
349
Công ty TNHH thƣơng
mại Phƣơng Mai
Lô số 02 KCN Tây Bắc Ga, P.
Đông Thọ, TPTH
2801076438 20.588 91.741.000 18.348 32 2.240
350
Công ty TNHH đầu tƣ
trang trại Bãi Kê
Tầng 5, LK1
-
19, Phố
Đào Duy Từ,
P. Ba Đình, TPTH
2802492060 48.119 211.897.000 42.379 82 5.740
351
Công ty TNHH Hà Thanh
Plaza
Số 02 đƣờng Đồng Lễ, P. Đông
Hải, TPTH
2802789992 19.401 45.903.000 9.181 146 10.220
352
Công ty TNHH đầu tƣ
xây dựng MEC Việt Nam
Số nhà 16/65 đƣờng Lê Hoàn, P.
Điện Biên, TPTH
2802933558 5.851 20.154.000 4.031 26 1.820
353
Công ty TNHH giáo dục
Hải Âu
SN 155 Bào Ngoại, P. Đông
Hƣơng, TPTH
2802953441 14.152 50.809.000 10.162 57 3.990
354
Công ty TNHH Ánh
Hồng Ngọc
Số Nhà 130
Khu Phố 6, P. Ba
Đình, TX. Bỉm Sơn
2802954734 20.311 98.054.000 19.611 10 700
355 Công ty CP ht Lộc Phát Thôn 6, X. Liên Lộc, H. Hậu Lộc 2803008320 7.920 34.598.000 6.920 16 1.000
356 Công ty TNHH Đại Nam
251 Trƣờng Thi, P Điện Biên,
TPTH
2800142631 8.182 32.157.942 6.432 25 1.750
357
CN
nhà máy gạch cẩm
thủy-Công ty TNHH gốm
Thành Vinh
Thôn Làng Sống, X. Cẩm Ngọc, H.
Cẩm Thủy
2700119999-
001
15.402 69.508.515 13.902 24 1.500
358 Công ty TNHH tự lập
SN 92, Cao Thắng, P. Lam
Sơn,
TPTH
2800158744 6.435 16.427.312 3.285 45 3.150
37
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
359
Công ty TNHH
-
đt
-
xd cấp
thoát nƣớc Thắng Thịnh
Phát
117 Mật Sơn, P. Đông Vệ, TPTH 2801586439 8.320 36.701.026 7.340 14 980
360
Công ty TNHH MTV xd
Phƣơng Sáu
Thôn 14, xóm Cao Sơn, X. Quảng
Đức, H. Quảng Xƣơng
2802528990 12.954 54.621.053 10.924 29 2.030
361
Công ty TNHH đá Cúc
Khang
119 Đội Cung, P. Đông Thọ, TPTH 2800674548 5.321 17.505.674 3.501 26 1.820
362
Công ty TNHH MTV Tân
Thành 2
Số 89, phố Cao
Sơn, P. An Hƣng,
TPTH
2801158698 27.766 101.031.130 20.206 108 7.560
363
Công ty TNHH tƣ vấn
đầu tƣ quy hoạch xây
dựng Thanh Hóa
747 Bà Triệu, P. Trƣờng Thi,
TPTH
2800955073 2.810 2.022.809 500 33 2.310
364
Công ty CP dịch vụ thủy
nội địa Hoằng Lý
Tổ dân phố Liên Trung, P. Hải
Thƣợng, TX. Nghi Sơn
2802748403 7.630 32.897.980 6.580 15 1.050
365
Công ty CP Tân Thành
6.8
Số 156 Phố Cao Sơn, P. An Hƣng,
TPTH
2802789255 17.444 72.867.642 14.574 41 2.870
366
Công ty CP đầu tƣ và
chăn nuôi Sơn Long Nhƣ
Xuân
Thôn Đồng Trình, X. Xuân Hòa,
H. Nhƣ Xuân
2802687077 500 82.027.470 8 500
Miễn đóng
góp theo giá
trị tài sản
367
Chi nhánh Công ty CP
thƣơng mại trƣờng xuân -
at trung tâm tổ chức sự
kiện kings place
Thửa đất số 220, bản đồ địa chính
số 42 (Đối diện UBND P. Phú Sơn)
P. Phú Sơn, TPTH
2801954393-
001
5.936 4.132.009 826 73 5.110
38
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
368
Công ty TNHH
thƣơng
mại dịch vụ và đầu tƣ
Quảng Thắng
SN 11/01 Trần Quốc Toản, P. Điện
Biên, TPTH
2802844315 14.922 18.612.190 3.722 160 11.200
369 Công ty TNHH Ngôi Sao
17 Đại Lộ Lê Lợi , P. Lam Sơn,
TPTH
2800151523 39.418 158.942.244 31.788 109 7.630
370
Công ty CP đầu tƣ xây
dựng TS
HH22-67, Dự án số 1 KĐT trung
tâm thành phố Thanh Hóa, P. Đông
Hải, TPTH
2803017759 6.363 15.013.716 3.003 48 3.360
371
Công ty TNHH khí công
nghiệp Việt Nam Thanh
Hóa
Khu TM2, Khu CN Đình Hƣơng -
Tây Bắc Ga (Giai đoạn 2), P. Đông
Cƣơng, TPTH
2802534183 5.739 22.042.666 4.409 19 1.330
372
Công ty CP xây dựng và
bất động sản Tĩnh Gia
Số 5 đƣờng Lƣơng Chí, tiểu
khu 6,
P. Hải Hòa, TX. Nghi Sơn
2802568023 16.396 23.879.200 4.776 166 11.620
373
Công ty CP tv xd và kd
bất động sản
Lô 27, khu liên kế, Bà Triệu,
TPTH
2801076283 4.390 18.102.017 3.620 11 770
374
Công ty
CP sản xuất và
thƣơng mại Cát Lợi
BT 36 MB 1876, P. Đông Hƣơng,
TPTH
2801957323 14.868 69.087.660 13.818 15 1.050
375
Công ty TNHH Sao Mai -
Thanh Hóa
20, Phan chu Chinh, P. Điện Biên,
TPTH
2801158881 34.942 142.510.031 28.502 92 6.440
376
Công ty TNHH Thanh
Thanh Tùng
Phố Quang, P. An Hƣng, TPTH 2800589532 25.449 86.647.234 17.329 116 8.120
377
Công ty CP tƣ vấn kiểm
định và xd Thịnh Phát
(thuôc tđ xd miền trung)
Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới
36.03D, Đại lộ Võ Nguyên Giáp,
P. Quảng Thành, TPTH
2801023549 101.120 587.083.108 100.000 16 1.120
39
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
378
Công ty TNHH Đức
Thành
Lô C7-
2 KCN Đình Hƣơng
- Tây
Bắc Ga, P. Đông Thọ, TPTH
2800593553 33.314 156.068.819 31.214 30 2.100
379
Công ty
TNHH thƣơng
mại Thiện Tuấn Long
Thôn Vĩnh
Nghi, TT. Thọ Xuân,
H. Thọ Xuân
2802855003 5.661 24.868.611 4.974 11 688
380
Công ty CP xuất nhập
khẩu Nam Long
Lô 89, KCN Đình Hƣơng, Tây Bắc
Ga, P. Đông Cƣơng, TPTH
2801665017 5.816 21.729.559 4.346 21 1.470
381
Công ty TNHH thƣơng
mại xây dựng và phòng
cháy chữa cháy thủ đô
Số 147 Trần Bình Trọng, P. Quảng
Hƣng, TPTH
2801668547 8.516 34.182.036 6.836 24 1.680
382
Công ty TNHH hk
vietnam Garment Factory
Thôn
Phú Lý, X. Đại Lộc, H. Hậu
Lộc
2801970469 20.861 39.207.374 7.841 186 13.020
383
Công ty CP tmvt Tân
Hoàng Minh
SN 124, Khu 6, P. Ba Đình, TX.
Bỉm Sơn
2802181812 44.710 216.197.720 43.240 21 1.470
384
Công ty CP
khai thác Việt
Nhật Đức
Số 01, 03 đƣờng Nguyễn Du, P.
Điện Biên, TPTH
2802293322 101.470 1.240.227.178 100.000 21 1.470
385
Công ty CP đầu tƣ và xd
thƣơng mại Đức Phúc
Thôn Ninh Phạm, X. Quảng Ninh,
H. Quảng Xƣơng
2802946652 3.591 10.605.621 2.121 21 1.470
386 Công ty TNHH Dân Nam
Số nhà 161, phố Tây Sơn, P. An
Hƣng, TPTH
2800796810 5.555 23.225.226 4.645 13 910
387
Công ty TNHH xây dựng
và dịch vụ thƣơng mại
Viết Hoa.
Số nhà 384 đƣờng Bà Triệu, P.
Đông Thọ, TPTH
2800824514 12.570 49.898.409 9.980 37 2.590
388
Công ty CP tập đoàn
Đông Âu
Số 91 Dƣơng Đình Nghệ, P. Tân
Sơn, TPTH
2801548560 57.485 280.426.476 56.085 20 1.400
40
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
389
Công ty TNHH Hồng
Toán
SN 29 Khu 7, P.
Ba Đình, TX Bỉm
Sơn
2802057780 5.370 20.548.824 4.110 18 1.260
390
Doanh nghiệp tƣ nhân du
lịch Hiếu Ngân
Số 10 Lê Văn Tám, P. Bắc Sơn, TP
Sầm Sơn
2802508338 4.996 18.331.155 3.666 19 1.330
391 Công ty TNHH F5
Lô 392 -
MBQH 6804, P. Phú Sơn,
TPTH
2802537730 5.450 3.098.198 620 69 4.830
392
Công ty CP đầu tƣ và xây
dựng t-cons
Nhà ông Lê Văn Diên, xóm 3, thôn
Thắng Hải, P. Tĩnh Hải, TX. Nghi
Sơn
2802541977 6.024 17.169.278 3.434 37 2.590
393
Công ty TNHH dịch vụ
xây dựng vận tải Thảo
Nguyên
Tiểu khu Yên Hạnh 1, TT. Nga
Sơn, H. Nga Sơn
2803041744 3.827 15.073.150 3.015 13 813
394
Công ty CP thần nông
Thanh Hóa
Lô C4-
KCN Lễ Môn, P. Quảng
Hƣng, TPTH
2800588955 19.503 78.613.000 15.723 54 3.780
395
Công ty TNHH xây dựng
công trình Việt Bằng
Thôn Yên Bái, X. Tế Lợi, H. Nông
Cống
2800351089 3.191 12.831.000 2.566 10 625
396
Công ty TNHH xây dựng
và thƣơng mại Minh
Hƣng
Số 15 phố Ngô Sỹ Liên, P. Tân
Sơn, TPTH
2800674636 14.015 37.874.000 7.575 92 6.440
397
Công ty CP đầu tƣ và xây
dựng Bình Minh
Nhà N2, chợ đầu mối Đông
Hƣơng, P. Đông Hƣơng, TPTH
2800148778 98.634 379.770.000 75.954 324 22.680
398
Công ty CP vận tải xây
dựng thƣơng mại Hải Hà
Lô 8,CCN làng nghề Hà Phong mở
rộng, X. Hà Đông, H. Hà Trung
2801075402 7.091 23.579.000 4.716 38 2.375
399
Công ty CP xây lắp điện
Hùng Dũng
Số 10 Nguyễn Khắc Viện, P.
Trƣờng Thi, TPTH
2801263999 1.499 3.295.000 659 12 840
41
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
400
Công ty CP đầu tƣ trung
tâm thƣơng mại Bờ Hồ
Số 240 Lê Hoàn, P. Ba Đình,
TPTH
2801577709 102.310 598.875.000 100.000 33 2.310
401
Công ty TNHH xây dựng
giao thông thủy lợi và sản
xuất vật liệu xây dựng
Đức Huy
Thôn Thọ Lộc, X. Đồng Lợi, H.
Triệu Sơn
2801668226 10.837 40.436.000 8.087 44 2.750
402
Công ty TNHH đầu tƣ
xây dựng Khuê Tú
SN 02, ngõ Nam, đƣờng Lý Nhân
Tông, P. Đông Thọ, TPTH
2802522332 5.602 21.359.000 4.272 19 1.330
403
Công ty TNHH MTV An
Ninh
Thôn Ninh Sơn, X. Trƣờng Lâm,
TX. Nghi Sơn
2802759846 2.483 9.615.000 1.923 8 560
404
Công ty CP đầu tƣ và phát
triển địa ốc core land
HH9-60, HH9-61 Dự án số 1 khu
trung tâm Thành phố Thanh Hóa,
P. Đông Hải, TPTH
2802781827 6.037 20.035.000 4.007 29 2.030
405
Công ty TNHH xnk
thƣơng mại Tân Hoàng
Phát
Lô số C, LK 02-01, KĐT Đông
Hải, P. Đông Hải, TPTH
2802878593 4.722 19.758.000 3.952 11 770
406
Công ty CP cây xanh
Phúc Lộc Thanh Hoá
Thôn Yên Trung, X. Hợp Lý, H.
Triệu Sơn
2803024996 4.174 17.121.000 3.424 12 750
407
Công ty TNHH xd - vt
Hƣng Vƣợng Phát
Thôn Giang Tây, X. Quảng Lƣu,
H. Quảng Xƣơng
2803033292 3.306 13.732.000 2.746 8 560
408 Công ty CPgt 828 61 Hạc Thành, P. Ba Đình, TPTH 2800726429 7.857 35.783.000 7.157 10 700
409
Công ty XD & TM Quý
Quyền
Lô A15, Khu A2, KĐT và CN
Hoằng Long, X. Hoằng Long, TPTH
2800622469 30.847 144.435.000 28.887 28 1.960
410
Doanh nghiệp tƣ nhân
Long Thành
Phố Nam Hƣng, P. An Hƣng,
TPTH
2800656355 6.747 16.933.000 3.387 48 3.360
42
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
411
Doanh nghiệp tƣ nhân
Thịnh Phát
21 Lê Hữu Lập, P. Lam Sơn,
TPTH
2800403097 8.467 30.787.000 6.157 33 2.310
412
Công ty CP tvđt xây
dựng Thống Nhất
21
Đội Cung, P. Trƣờng Thi,
TPTH
2801219340 5.876 19.582.000 3.916 28 1.960
413
Công ty CP vật tƣ tổng
hợp TH
753 Bà Triệu, P. Trƣờng Thi,
TPTH
2800113535 18.384 88.771.000 17.754 9 630
414
Công ty CP giống cây
trồng Miền Bắc
90 Nguyễn Trãi, P. Phú Sơn, TPTH
2500264766-
001
2.884 8.821.000 1.764 16 1.120
415
Công ty CP tv&xd Hoàng
Vũ
SN 40 No1 Đông Bắc Ga, P. Đông
Thọ, TPTH
2800945854 6.995 24.126.000 4.825 31 2.170
416
Công ty CP đtxd An Phú
Hƣng
Lô 3 E2
KĐT Bắc cầu Hạc, P.
Đông Thọ, TPTH
2802815642 4.995 16.576.000 3.315 24 1.680
417
Công ty TNHH năng
lƣợng xanh Thanh Hóa
02B Cao Sơn, P. An Hƣng, TPTH 2802874824 3.755 14.925.000 2.985 11 770
418
Công ty CP thƣơng mại
Hồng Hà
SN 286 đƣờng Nguyễn Trãi, P. Tân
sơn, TPTH
2800138762 12.455 52.824.000 10.565 27 1.890
419
Công ty TNHH Mai Linh
Thanh Hóa
298 Trần Hƣng Đạo, P. Nam Ngạn,
TPTH
2800588828 59.448 245.091.000 49.018 149 10.430
420
Công ty TNHH Nam
Trung
SN 115 đƣờng Lý
Thái Tông, khu
Đông Bắc Ga, P. Đông Thọ, TPTH
2800830557 8.467 26.933.000 5.387 44 3.080
421
Doanh nghiệp tƣ nhân Cử
Nga
Xóm Quang, P. Đông Hƣng, TPTH 2800530031 33.268 145.340.000 29.068 60 4.200
422
Công ty CP xây dựng và
thƣơng mại Kiên Cƣờng
Thôn Đình Cƣờng, X. Quảng Tâm,
TPTH
2801135429 16.129 75.044.000 15.009 16 1.120
43
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
423
Công ty TNHH xd
-
tm
Hạnh Duy
203 ng huệ, P. Phú Sơn, TX. Bỉm
Sơn
2800831208 8.176 25.480.000 5.096 44 3.080
424
Công ty TNHH Bình
Minh
03 Nguyễn Văn
Cừ, P. Ngọc Trạo,
TX. Bỉm Sơn
2800720258 21.328 94.038.000 18.808 36 2.520
425 Công ty CP Dạ Lan
Số 01 Phan Chu Trinh, P. Điện
Biên, TPTH
2800569977 34.592 143.561.000 28.712 84 5.880
426
Công ty CP điện máy
xăng dầu Trần Phú
Số 157, Trần Phú, P. Ba Đình,
TPTH
2802420820 10.969 45.046.000 9.009 28 1.960
427
Công ty CP lƣơng thực
Thanh Hóa
Số 211 đƣờng Nguyễn Trãi, P. Tân
Sơn, TPTH
2801130678 11.127 48.287.000 9.657 21 1.470
428
Công ty CP nƣớc và môi
trƣờng Anh Phát
Lô 09 KCN Đình Hƣơng
-
Tây Bắc
Ga, P. Đông Thọ, TPTH
2800754465 58.720 255.802.000 51.160 108 7.560
429
Công ty CP tƣ vấn và
thƣơng mại đối tác chính
Khu phố Xuân
Lai, TT. Bến Sung,
H. Nhƣ Thanh
2803024717 10.790 50.198.000 10.040 12 750
430 Công ty CP Trung Á
P213
-
Tòa nhà Công ty2
-
Hợp
Lực Tower, P. Lam Sơn, TPTH
2800800168 5.010 21.201.000 4.240 11 770
431
Công ty CP xây dựng
-
thủy lợi Thanh Hóa
Số 209 Đƣờng Trần Hƣng Đạo, P.
Nam Ngạn, TPTH
2800995823 2.916 11.779.000 2.356 8 560
432
Công ty TNHH công nghệ
Việt Phƣơng
Lô D1, KCN Lễ Môn, P. Quảng
Hƣng, TPTH
2801172283 14.400 62.548.000 12.510 27 1.890
433
Công ty TNHH đầu tƣ
xây dựng và phát triển hạ
tầng Hợp Lực
Số nhà 29 đƣờng Đoàn Thị Điểm,
P. Trƣờng Sơn, TP Sầm Sơn
2800470953 37.438 171.788.000 34.358 44 3.080
44
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
434 Công ty TNHH Phú Sơn
SN 310 Phố Bà Triệu, P. Đông
Thọ, TPTH
2800790470 20.177 93.535.000 18.707 21 1.470
435
Công ty TNHH xây dựng
& thƣơng mại Phƣơng
Đông
Số 202 đƣờng Lê Lợi, P. Trƣờng
Sơn, TP Sầm Sơn
2800518813 11.523 52.365.000 10.473 15 1.050
436
Chi nhánh Thanh Hóa
-
Công ty TNHH liên
doanh nguyên liệu giấy
Nghệ An PP
KCN số 1, KKT Nghi Sơn, P. Mai
Lâm, TX Nghi Sơn
2900594286-
001
29.076 112.482.000 22.496 94 6.580
437
Văn phòng công chứng
Lê Thị Kim Thanh
Số 14 đại lộ Lê Lợi, phố Hòa Bình,
P. Đông Hƣơng, TPTH
2802833666 1.060 1.396.000 500 8 560
438
Công ty TNHH Hồng
Hƣng
06 Đƣờng Hòa Bình, Tiểu khu 6,
TT. Hà Trung, H. Hà Trung
2800225334 22.193 106.590.000 21.318 14 875
439
Công ty TNHH tm xd
Mạnh Thắng
Lô 38 Nơ 4 KĐT
Đông Bắc Ga, P.
Đông Thọ, TPTH
2800898636 8.062 35.411.000 7.082 14 980
440
Công ty CP lắp máy xây
dựng Bình Minh
Lô 27, MBQH 1825
, P. Đông
Hƣơng, TPTH, Thanh Hóa
0104760206 9.627 29.236.000 5.847 54 3.780
441
Công ty TNHH Minh
Phúc Hƣng PT
Số nhà 266, đƣờng Tố Hữu, TT.
Tân Phong, H. Quảng Xƣơng
2802890939 20.740 100.200.000 20.040 10 700
442
Công ty thƣơng mại
Quang Cƣờng
lôB1-
2 khu CN Tây Bắc Ga, P.
Đông Thọ, TPTH
2800664758 24.531 72.254.401 14.451 144 10.080
443
Công ty TNHH Thanh
Nghệ
Khu CN Đông Lĩnh, P. Đông Lĩnh,
TPTH
2800587038 13.641 29.704.603 5.941 110 7.700
444 Công ty xd Thiên An
01 phố Nhà Thờ, P Trƣờng
Thi,
TPTH
2800572994 36.685 47.275.085 9.455 389 27.230
45
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
445
Công ty TNHH Tân
Thành 1
Số 136 Phố Cao Sơn, P. An Hƣng,
TPTH
2801156789 119.110 611.129.592 100.000 273 19.110
446 Công ty CP Tân Thành
Số 01 phố Tây Sơn, P. An Hƣng,
TPTH
2800176140 24.128 92.287.679 18.458 81 5.670
447
Công ty xd và tm Lam
Sơn
60
Tống Duy Tân, P. Lam Sơn,
TPTH
2800144484 108.190 723.122.093 100.000 117 8.190
448
Công ty TNHH DMC
Kovi
Thôn Phú Hậu 1, X. Xuân Vinh, H.
Thọ Xuân, tỉnh TH
2802543396 16.507 20.349.084 4.070 199 12.438
449
Công ty CP tập đoàn Hải
Ngọc Đƣờng
Thôn Trảy, xã Cẩm Thạch, huyện
Cẩm Thủy, tỉnh TH
2802609858 6.646 24.794.807 4.959 27 1.688
450
TT Đăng Kiểm xe cơ Giới
36.03d - Tổng Công ty
ĐTXD TM Miền Trung
Đƣờng voi - Sầm Sơn, p Quảng
Thành, TPTH
2800177761-
003
16.533 70.067.000 14.013 36 2.520
451
Công ty TNHH Tuyết
Long
74 Đinh Công Tráng, Ba Đình
TPTH
2800633460 9.754 43.169.050 8.634 16 1.120
452
Công ty TNHH Phƣơng
Linh
SN 31 Đinh Công Tráng, P. Ba
Đình, TPTH
2801072828 91.391 285.803.062 57.161 489 34.230
453
Công ty TNHH đầu tƣ
Nghi Sơn Việt Nam
Thôn Bắc Hải, xã Hải Thƣợng, Thị
xã Nghi Sơn
2802446106 93.486 453.077.804 90.616 41 2.870
454
Công ty TNHH SUNNY
APPAREL
Tiểu khu 3, TT Hà Trung, huyện
Hà Trung
0107893123 34.720 24.224.927 4.845 478 29.875
455
Công ty TNHH TM&
ĐT
xây dựng Sơn Nam
Thôn Bắc Hải, xã Hải Thƣợng, Thị
xã Nghi Sơn
2802548901 10.038 31.639.193 6.328 53 3.710
46
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
456
Công ty CP đo đạc bản đồ
và tƣ vấn đất đai tài
nguyên môi trƣờng Hƣng
Thịnh
Đƣờng Tiên Phƣớc, Tiểu khu Ba
Đình, Thị trấn Nga Sơn, Huyện
Nga Sơn
2802927265 12.807 59.970.247 11.994 13 813
457
Công ty TNHH xây dựng
giao thông thủy lợi Thanh
Tùng
Đƣờng Lê Thế Long, Cụm công
nghiệp Đông Tiến, Thị trấn Rừng
Thông, huyện Đông Sơn
2800550285 18.789 70.493.548 14.099 67 4.690
458
Công ty CP thƣơng mại
Tân Thành Phát
Tầng 3 Chợ Tây Thành, số 288
đƣờng Nguyễn Trãi, P. Tân Sơn,
TPTH
2800586669 16.671 59.206.751 11.841 69 4.830
459
Công ty TNHH Thanh
Trung
Số nhà 191
- 193 Lê Hoàn, P. Lam
Sơn, TPTH
2800525257 5.885 25.925.718 5.185 10 700
460
Công ty CP thƣơng mại
Trƣờng Xuân - AT
Số nhà 90, đƣờng Lê Văn An, khu
đô thị mới Đông Bắc Ga, P. Đông
Thọ, TPTH
2801954393 21.528 102.037.524 20.408 16 1.120
461
Công ty CP VNWATER
Hoằng Hóa
Tầng 1 Tòa nhà Việt Thanh VnC,
P. Đông Hƣơng, TPTH
2802748530 19.829 90.044.134 18.009 26 1.820
462
Công
ty CP ô tô Phong
Sơn
631 Lê Lai, P. Quảng Hƣng, TPTH 2802926776 8.051 31.504.138 6.301 25 1.750
463
Công ty TNHH dịch vụ
thƣơng mại Quang Trung
208 Quang Trung, P. Ngọc Trạo,
TPTH
2800136331 23.642 100.010.835 20.002 52 3.640
464
Công ty TNHH kỹ thuật
công nghệ TECHCO
Số 116 đƣờng Triệu Quốc Đạt, P.
Điện Biên, TPTH
2800150304 20.706 100.380.929 20.076 9 630
465
Công ty TNHH dịch vụ ô
tô Quang Trung
Số 92 Đại lộ Lê Lợi, P. Đông
Hƣơng, TPTH
2802150758 25.940 95.051.277 19.010 99 6.930
47
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
466
Công
ty TNHH tƣ vấn
đầu tƣ xây dựng và
thƣơng mại Tùng Linh
Thôn Cựu Tự, Xã Đông Hòa,
Huyện Đông Sơn
2802867954 6.544 21.169.051 4.234 33 2.310
467
Công ty TNHH MIJU
VINA
Đội 5, Xã Nga Thủy,
Huyện Nga
Sơn
2802582243 52.337 27.935.487 5.587 748 46.750
468
Công ty TNHH xây dựng
giao thông thủy lợi Tân
Sơn
Khu làng nghề, Thị trấn Yên Lâm,
Huyện Yên Định
2800177296 21.327 102.884.739 20.577 12 750
469
Công ty CP công nghiệp
thuỷ sản Nam Thanh
Khu phố Trung Thịnh, P. Quảng
Tiến, TP Sầm Sơn
2800122748 35.096 154.478.515 30.896 60 4.200
470
Công ty TNHH thƣơng
mại Lan Sơn
Lô 47-
48 KCN Đình Hƣơng, Tây
Bắc Ga, P. Đông Cƣơng, TPTH
2801054466 35.652 155.861.196 31.172 64 4.480
471 Công ty TNHH Tám Tiến
SN 128, Phố Cao Sơn, P. An Hƣng,
TPTH
2801902821 23.806 81.930.140 16.386 106 7.420
472
Công ty TNHH MTV Bò
sữa Thống nhất Thanh
Hóa
Khu phố Sao Đỏ, Thị trấn Thống
Nhất, Huyện Yên Định
2801971744 126.438 1.276.267.059 100.000 423 26.438
473
Công ty TNHH đầu tƣ
xây dựng và dịch vụ
thƣơng mại Hoàng Quân
Thôn Đoàn Kết, Xã Đông Thịnh,
Huyện Đông Sơn
2802763352 2.159 7.992.826 1.599 8 560
474
Công ty TNHH đầu tƣ và
du lịch THC
Khu phố Hồng Thắng, đƣờng Hồ
Xuân Hƣơng, P. Quảng Cƣ, TP
Sầm Sơn
2802926247 4.924 20.768.947 4.154 11 770
48
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
475
Công ty TNHH 2 thành
viên TCG
Số nhà 06, đƣờng số 1 thôn Đại
Trƣờng, Xã Hoằng Trƣờng, Huyện
Hoằng Hóa
2803087548 2.483 9.600.647 1.920 9 563
476
XN tài nguyên Môi
Trƣờng 7
Số 135 đƣờng Thành Thái, P. Đông
Thọ, TPTH
0104394831-
008
7.482 13.608.000 2.722 68 4.760
477
Công ty
CP Nông Sản
Phú Gia
Lô D, Khu công nghiệp Lễ Môn, P.
Quảng Hƣng, TPTH
2801902701 105.675 458.373.000 91.675 200 14.000
478
Công ty CP B
ột Cá Thanh
Hóa
Số nhà 210 Đội Cung, P. Trƣờng
Thi, TPTH
2801902691 37.218 174.891.000 34.978 32 2.240
479 Công ty CP Điên máy 259 175 Trần Phú, P. Ba Đình, TPTH 2801864774 15.030 66.400.000 13.280 25 1.750
480
Công ty CP XD Sông Mã
số 2
314 Lê Hoàn P.Ba Đình -TPTH 2801046352 31.846 93.080.000 18.616 189 13.230
481
Công ty CP xây dựng
Nông Nghiệp Thanh Hóa
31 - Ngõ
Phú Cƣờng
-
Phan Bội
Châu 1- Tân Sơn - TPTH
2801745015 12.982 46.360.000 9.272 53 3.710
482
Công ty TNHH thƣơng
mại Long Anh
34 Cao Thắng- Lam Sơn- TPTH 2800491470 63.120 225.999.000 45.200 256 17.920
483
Công ty TNHH Liên
Trƣờng
Nhà ông Nguyễn Viết Trƣờng, Phố
2, P. Quảng Hƣng, TP TH
2801044154 4.634 18.269.000 3.654 14 980
484
Công ty TNHH đầu tƣ
xây dựng và thƣơng mại
Bắc Nam
02 Lê Văn An, khu đô thị Đông
Bắc Ga, p đông thọ, TP TH
2801576310 111.830 719.744.000 100.000 169 11.830
485
Công ty CP Sông Việt
Thanh Hóa
Số 210 đƣờng Đội Cung, p trƣờng
thi, TP TH
2801815287 92.428 327.740.000 65.548 384 26.880
49
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
486
Công ty TNHH nông
nghiệp công nghệ cao và
dịch vụ
Thôn Nam Thạch, xã Yên Trung,
huyện Yên Định
2802628843 9.645 20.102.000 4.020 90 5.625
487
Công ty CP ĐIỆN LỰC
THANH HÓA
SN 338 Bà Triệu, P ĐÔNG THỌ,
TP TH
2800724830 22.464 106.370.000 21.274 17 1.190
488
Công ty TNHH THỊNH
AN
Lô 308 đƣờng Dƣơng Đình Nghệ,
p đông thọ ,TP TH
2800767954 43.862 198.662.000 39.732 59 4.130
489
Công ty TNHH SẢN
XUẤT VÀ THƢƠNG
MẠI HÀ HOA
Lô 45-46, Khu CN Đình Hƣơng -
Tây Bắc Ga, p đông cƣơng, TPTH
2801844337 22.357 99.883.000 19.977 34 2.380
490
Công ty TNHH TIÊN
SINH
Phố Tân
Trọng, P. Quảng Thành,
TPTH
2800719809 26.391 100.455.000 20.091 90 6.300
491 Công ty TNHH TIẾN ĐỘ
Cụm công nghiệp làng nghề, p an
hƣng, TPTH
2800721043 8.862 18.412.000 3.682 74 5.180
492
Công ty TNHH TM và
DV XD Đoàn Gia
Nhà Ông Đoàn Văn Châu, thôn
Thƣợng Đình 3, xã Quảng Định,
huyện Quảng Xƣơng
2802534698 9.915 37.327.000 7.465 35 2.450
493
Công ty TNHH
DDTXDTM Đồng Đại
Lộc
Thôn Phƣợng Lĩnh, Xã Đồng Lộc,
huyện Hậu Lộc
2802555835 3.500 1.614.000 500 48 3.000
494 Công ty TNHH Thiệu Đô
Xóm 3 chè xã Thiệu Đô
-
Thiệu
Hóa
2801424445 122.558 200.291.000 40.058 1320 82.500
495
Công ty CP XNK Nông
Sản Đồng Xanh
Khu A, KCN Lễ Môn, P. Quảng
Hƣng, TPTH
2802296845 6.100 1.000.000 500 80 5.600
50
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
496
Công ty TNHH Xây dựng
Thành Long
SN 515 Bà Triệu, P. Đông Thọ,
TPTH
2801011021 1.840 5.000.000 1.000 12 840
497
Công ty CP TV XD
Thƣơng Mại 68
134 Lê Hoàn, P. Lam Sơn, TPTH 2801420137 15.100 30.000.000 6.000 130 9.100
498 Công ty Long Hƣờng 537 Bà Triệu, P. Đông Thọ, TPTH 2800672452 21.071 85.404.000 17.081 57 3.990
499
Công ty TNHH Trƣờng
Đạt
xã Đông Hƣng - Đông Sơn 2801170769 6.452 18.259.000 3.652 40 2.800
500 Công ty CP SULUCO 01 Thôn 1, P. Long Anh, TPTH 0104778080 9.172 28.708.000 5.742 49 3.430
501
Công ty CP tƣ vấn XD
thủy lợi TH
163 Lê Lai, Đông Sơn, TPTH 2800748609 3.824 6.871.000 1.374 35 2.450
502
Công ty CP ĐT PT hạ
tầng xanh Bình Minh
SN 112 Nguyễn Trung Trực, Tân
Sơn, TPTH
2801056181 1.410 1.825.000 500 13 910
503 Công ty Quang Hƣng
490 Quang Trung, P. Đông Vệ,
TPTH
2800726669 2.304 8.718.000 1.744 8 560
504
Công ty TNHH Minh
Hoàng
Xóm Bắc, xã Đông Hƣng, TPTH 2800763195 11.480 15.050.000 3.010 121 8.470
505
Công ty TNHH Bách gia
an
110 Lê Hữu Lập
-
P Lam Sơn
-
TPTH
2801166466 3.939 14.795.000 2.959 14 980
506
Công ty CP Việt Thanh
VNC
Số 92 Đại lộ Lê Lợi, P. Đông
Hƣơng, TPTH
2800648756 85.115 399.327.000 79.865 75 5.250
507 Công ty Thanh Lịch
191-
Đình Hƣơng
-
Đông Cƣơng,
TPTH
2800670536 11.860 50.551.000 10.110 25 1.750
508
Công ty CP dịch vụ bảo
vệ Nghi Sơn
Tổ dân phố Hải
Lâm, Thị xã Nghi
Sơn
2802280997 46.666 79.678.000 15.936 439 30.730
51
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
509
Công ty TNHH tm phú
qúy
675A-
đƣờng Bà Triệu
-
P.Trƣờng
Thi - Tp.TH
2800788104 2.907 11.036.000 2.207 10 700
510
Công ty CP đầu tƣ và XD
Hạ Tầng Xanh
H13, Khu 1, Phố Bình Minh, Đông
Hƣơng, TP.TH
2802176435 10.352 18.860.000 3.772 94 6.580
511
Công ty CP Hợp tác LĐ
Quốc tế Vinaco
số 51 LK10 khu đô thị mới P An
Hoạc, TPTH
2802378706 3.921 7.005.000 1.401 36 2.520
512 Công ty TNHH 888
Thôn Hợp
Phƣơng
-
xã Quảng Hợp
- huyện Quảng Xƣơng - TPTH
2801815008 103.030 108.799.000 21.760 1161 81.270
513
Công ty TNHH Hoàng
Đức Tiến
Số 239, Nguyễn Tĩnh, P. Đông
Hƣơng, TPTH
2802310987 22.087 102.034.000 20.407 24 1.680
514
Công ty CP xây dựng
công trình và thƣơng mại
Thanh Hóa
Lô D4 KCN Tây Bắc Ga, P. Đông
Thọ, TPTH
2800547677 14.211 63.004.000 12.601 23 1.610
515
Công ty TNHH Vĩnh
Quang
Lô CC3-
6, KCN Tây Bắc Ga, P.
Đông Thọ, TPTH
2800721491 9.517 22.035.000 4.407 73 5.110
516
Công ty TNHH
đầu tƣ
phát triển Bình Minh
Số 23 Đội cung
-
P. Đông Thọ
-
TPTH
2800789098 10.575 47.627.000 9.525 15 1.050
517
Công ty TNHH Huy
Hoàng
Số 226 Quang Trung, P Ngọc trạo
TPTH
2800657630 25.574 104.068.000 20.814 68 4.760
518
Công ty TNHH
FLAMINGO HẢI TIẾN
Tầng 5, tòa nhà Viettel, Đại lộ Lê
Lợi, P. Đông Hƣơng, TPTH
0101541887 104.970 3.014.308.000 100.000 71 4.970
519
Công ty CP Xuân Tiến
Hƣng
Số 68 Dƣơng Đình Nghệ, P. Đông
Thọ, TPTH
2800960436 58.296 288.331.000 57.666 9 630
52
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
520
Công ty CP tập đoàn
Việt
Hƣng
Số 09B Hoàng Xuân Viện, P. Đông
Thọ, TPTH
2801292189 111.200 707.834.000 100.000 160 11.200
521
Công ty CP xây dựng và
thƣơng mại Thiên Phú Sơn
430 Nguyễn Trãi, P. Phú Sơn,
TPTH
2801281638 9.688 42.488.000 8.498 17 1.190
522
Công ty CP tƣ vấn đầu tƣ
& xây dựng hạ tầng Huy
Hoàng
Lô 273 Đông Bắc Ga II, P. Đông
Thọ, TPTH
2801401776 6.536 21.831.000 4.366 31 2.170
523 Công ty TNHH l & b vina
Thôn Đoài, Km14 Km 217, Thôn
Đoài, xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh
Lộc
2802515293 19.409 16.418.000 3.284 258 16.125
524
Công ty CP xây dựng
-
phát triển nhà 379
Phố Bào Ngoại, P. Đông Hƣơng,
Tp,TH
2802830111 65.126 319.331.000 63.866 18 1.260
525
Công ty CP Ô TÔ MG
THANH HÓA
Số
445 Lê Lai, P. Quảng Hƣng,
TPTH
2802919680 34.449 146.347.000 29.269 74 5.180
526
Công ty TNHHTOYOTA
THANH HÓA
SN 253 Trần Phú, P. Ba Đình,
TPTH
2801472262 19.611 48.356.000 9.671 142 9.940
527
Công ty CP bao bì Minh
Anh Thọ Xuân
Thôn Liên Phô, xã Xuân Hồng,
huyện Thọ Xuân, tỉnh TH
2802961322 10.936 39.057.000 7.811 50 3.125
528
Công ty CP Thành An
Thanh Hóa (Huynd dai
Thanh Hóa)
MBQH 2792, đƣờng Hùng Vƣơng,
P. Đông Hải, TPTH
2802470839 46.697 188.337.000 37.667 129 9.030
529
Công ty
CP đầu tƣ xây
dựng VN 1
P 211 Nhà 13 D2, Chung cƣ Đông
Phát-P. Đông Vệ-TPTH
2802584674 16.625 79.972.992 15.995 9 630
530
Công ty TNHH Chân
Chính
Số 330 Bà Triệu
-
P. Đông Thọ
-
TPTH
2800911326 4.988 21.439.624 4.288 10 700
53
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
531
Công ty TNHH đá ốp lát
Hoan Liên
Số nhà 168, phố Cao Sơn
-P. An
Hƣng-TPTH
2800719799 13.290 52.098.738 10.420 41 2.870
532
Công ty TNHH đầu tƣ
phát triển Lam Kinh
Lô số 17, Khu TM 1, KCN Đình
Hƣơng - Tây Bắc Ga-P. Đông
Cƣơng-TPTH
2801741613 21.678 100.338.099 20.068 23 1.610
533
Công ty CP thƣơng mại
xuất khẩu Bảo Duy
SN 71A, phố Tây Sơn
-P. An
Hƣng-TPTH
2801071334 10.965 42.924.084 8.585 34 2.380
534
Công ty CP Thanh Hoa
-
Sông Đà
25 Đại Lộ Lê Lợi
-
P. Lam Sơn
-
TPTH
2800772376 18.506 75.727.964 15.146 48 3.360
535
Công ty CP vật liệu xây
dựng Bắc Thanh Hóa
Thôn Tân Liên-Xã Thành Tâm-
Huyện Thạch Thành
2802649868 3.051 9.004.664 1.801 20 1.250
536 Công ty TNHH Hải Hiền
SN 245 đƣờng Đình Hƣơng
-Xã
Đông Cƣơng-TPTH
2801544742 2.107 7.385.343 1.477 9 630
537
Công ty TNHH sản xuất
thƣơng mại Long Phú
Số nhà 137 Quang Trung
-
P. Ngọc
Trạo-TPTH
2801033346 67.127 307.282.972 61.457 81 5.670
538
Công ty TNHH ĐT XD
VÀ TM TH GIA BẢO
THÀNH ĐẠT
Số 80 Đinh Công Tráng-P. Ba
Đình-TPTH
2802891280 15.837 74.635.243 14.927 13 910
539
Công ty TNHH dịch vụ
bảo vệ Lam Sơn
Lô NP11, Khu Thƣơng mại dịch vụ
và dân cƣ B-TM1, Khu Đô thị-P.
Đông Hƣơng-TPTH
2801072867 60.801 59.357.211 11.871 699 48.930
540
Tổng Công ty đầu tƣ Hà
Thanh - Công ty CP
Cụm công nghiệp Vĩnh Minh
-Xã
Minh Tân-Huyện Vĩnh Lộc
2800830733 169.750 811.656.814 100.000 1116 69.750
541
Công ty CP thiết bị điện
Hà Dƣơng
Số 155 Lê Hồng Phong
-P. Ba
Đình-TPTH
2801430417 18.189 87.443.989 17.489 10 700
54
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
542
Công ty TNHH quang
dũng
Lô 9, KCN Đình Hƣơng
-
Tây Bắc
Ga-P. Đông Thọ-TPTH
2800975979 17.117 54.433.781 10.887 89 6.230
543
Công ty CP sản xuất
-
thƣơng mại và đầu tƣ Việt
Thanh
Số 355 đƣờng Bà Triệu-P. Đông
Thọ-TPTH
2800486946 25.621 14.354.336 2.871 325 22.750
544
Công ty TNHH Đại
Thắng
Số 26 Cao Thắng
-
P. Điện Biên
-
TPTH
2800143561 7.073 24.866.729 4.973 30 2.100
545
Công ty CP chế biến Súc
Sản xuất khẩu Thanh Hóa
Phố Nghĩa Sơn 2
-P. Tào Xuyên-
TPTH
2800101628 8.805 36.326.153 7.265 22 1.540
546
Công ty TNHH Thanh
Tùng
Số 70 Triệu Quốc Đạt
-
P. Điện
Biên-TPTH
2800581822 4.211 13.354.119 2.671 22 1.540
547
Công ty TNHH
thƣơng
mại và xây lắp điện Minh
Hƣng
Cụm công nghiệp làng nghề Đông
Lĩnh-Xã Đông Lĩnh-TPTH
2800696502 22.977 104.732.741 20.947 29 2.030
548
Công ty TNHH sản xuất
và thƣơng mại Huyền
Quý
Phố Quang-P. An Hƣng-TPTH 2800104650 9.386 35.031.396 7.006 34 2.380
549
Công ty TNHH vật liệu
vật tƣ Bến Thắm
KCN và dịch vụ thƣơng mại Hoằng
Kim, Xã Hoằng Kim, Huyện
Hoằng Hóa
2800490205 17.629 73.771.000 14.754 46 2.875
550
Công ty TNHH MTV
thuỷ lợi Nam Sông Mã
Thanh Hóa
Thôn Lý Nhân,Xã Yên Phong,
Huyện Yên Định
2800110566 116.394 465.406.000 93.081 373 23.313
551
Công ty TNHH thƣơng
mại Hoàng Thái Thanh
Hóa
Số 134 Lê Hoàn,P. Lam Sơn,
TPTH, Thanh Hóa
2800151001 30.330 103.698.000 20.740 137 9.590
55
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
552
Công ty TNHH xây dựng
và thƣơng mại Thiệu Vũ
Số 22 phố Ngô Đức khu đô thị mới
Đông Sơn,P. An Hƣng,TPTH
2800753373 3.620 6.201.000 1.240 34 2.380
553 Công ty TNHH Đức Tuấn
Số nhà 99
Đội Cung,P. Đôn
g
Thọ,TPTH,Thanh Hóa
2800834840 4.635 10.225.000 2.045 37 2.590
554
Công ty CP đầu tƣ và sản
xuất Sơn Hà
KCN Làng Nghề,Thị trấn
Nga Sơn,
Huyện Nga Sơn,Thanh Hóa
2700715670 2.785 11.423.000 2.285 8 500
555
NH TMCP Kỹ Thƣơng
Việt Nam - Chi nhánh
Thanh Hóa
Gian hàng số L1 - 03B và L2 - 11B
và L3_V1 tại TTTM Vincom, P.
Điện Biên, TPTH
0100230800-
041
556
NH hợp tác xã Việt Nam
-
Chi nhánh Thanh Hóa
25 Phan Chu Trinh-
P Điện Biên
-
TPTH
0100112620-
021
10.850 155 10.850
557
NH TMCP Ngoại Thƣơng
VN - CN Nghi Sơn
Thôn Nam Yến, xã Hải Yến, Thị
xã Nghi Sơn, tỉnh TH
0100112437-
169
2.660 38 2.660
558
NH TMCP Ngoại Thƣơng
- Chi nhánh Thanh Hóa
Số 05, đƣờng Phan Chu Trinh,
TPTH, Thanh Hoá
0100112437-
078
12.810 183 12.810
559
NH TMCP Ngoại
Thƣơng
- CN Nghi Sơn Thanh
Hóa
P. Hải Yến, thị xã Nghi Sơn, Thanh
Hóa
0100112437-
169
6.720 96 6.720
560
NH TMCP Công thƣơng
Việt Nam - Chi nhánh
Thanh Hóa
Số 17 Phan Chu Trinh, P. Điện
Biên, TPTH
0100111948-
017
11.760 168 11.760
561
NH TMCP Công thƣơng
Việt Nam - Chi nhánh
Sầm Sơn
Số 02 Đƣờng Đoàn Thị Điểm, P.
Trƣờng Sơn, TP Sầm Sơn
0100111948-
125
10.220 146 10.220
56
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
562
NH TMCP Hàng Hải
Việt
Nam - Chi nhánh Thanh
Hóa
Lô 02 - 03 Khu nhà liền kề Phan
Chu Trinh, P. Điện Biên, TPTH
0200124891-
030
563
Công ty TNHH MTV bảo
hiểm NH TMCP công
thƣơng VN-CN Thanh
Hóa
Tầng 3-SN 255- P.Trƣờng Thi-
TPTH
0101335193-
006
2.170 31 2.170
564
NH thƣơng mại CP bƣu
điện liên việt - Chi nhánh
Thanh Hóa
Số 1A Nguyễn Hiệu, Đại lộ Lê
Lợi, P. Đông Hƣơng, TPHT
6300048638-
019
8.750 125 8.750
565
NH TM CP ĐT và PT
Việt Nam - CN Lam Sơn
Lô số 10
-
11 Đƣờng Phạn Chu
Trinh, p Điện Biên, TPTH
0100150619-
167
5.530 79 5.530
566
Công ty CP thiết bị giáo
dục Hồng Đức
Lô C -
KCN Lễ Môn
-
P. Quảng
Hƣng, TPTH
2800799716 33.016 106.981.000 21.396 166 11.620
567
Công ty CP Giống gia súc
Thanh Ninh
Khu 8, P. Bắc Sơn, TX Bỉm Sơn 2801135891 2.794 13.972.000 2.794
568
Tổng Công ty CP Hợp
Lực
595 Nguyễn Chí Thanh, P. Đông
Thọ, TPTH
2801178302 136.820 1.003.762.000 100.000 526 36.820
569
Công ty Bảo Minh Thanh
Hóa
753
-
Bà Triệu, P. Trƣờng Thi,
TPTH
0300446973
-
018
1.400 20 1.400
570
Công ty CP tập đoàn
giống cây trồng Việt Nam
- Chi nhánh Thanh Hóa
Thôn Lý Yên, Thị trấn Quán Lào,
huyện Yên Định
0101449271-
002
2.875 46 2.875
57
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
571
Chi nhánh tƣ vấn xây
dựng và thƣơng mại -
Công ty TNHH MTV
thủy lợi Bắc Sông Mã
Thanh Hóa
Thôn Phúc Tiên, xã Hoằng Quỳ
2800129172-
009
875 14 875
572
Trung tâm Điều dƣỡng và
Phục hồi chức năng
Phƣơng Thanh
73 Nguyễn Du, Sầm Sơn, TP Sầm
Sơn
2802402518 3.080 44 3.080
573
Chi nhánh Công ty CP
SữaViệt Nam - Nhà máy
sữa Lam Sơn
KCN Lễ Môn, P. Quảng Hƣng,
TPTH
0300588569-
024
12.250 175 12.250
574
Công ty CP
đầu tƣ và du
lịch Đại Dƣơng Xanh
Phố Trung Sơn, Thị Trấn Bút Sơn,
Huyện Hoằng Hóa, tỉnh TH
2802508514 3.607 17.408.000 3.482 2 125
575
Công ty TNHH Đức
Cƣờng 36
Thôn Hòa Lâm, xã Trƣờng
Lâm,
TX Nghi Sơn
2802874528 10.430 51.101.000 10.220 3 210
576
Công ty TNHH Chí Hiếu
Phúc Lộc
Thôn Trƣờng An, Xã Trƣờng Lâm,
TX Nghi Sơn
2802874510 11.325 55.575.000 11.115 3 210
577
Công ty CP đầu tƣ nông
nghiệp TP Việt Nam
Thôn Poọng, Xã Giao Thiện, huyện
Lang Chánh
2802922972 125 2 125
578
Công ty CP đầu
tƣ và phát
triển công nghệ Phú
Thành
Thôn Bái Ân 2, xã Định Thành,
Yên Định
2802923038 500 10.000 500
579
Công ty TNHH dịch vụ
và thƣơng mại Phúc Hải
Thôn 1, Xã Quảng Bình, Huyện
Quảng Xƣơng
2802931134 3.793 16.867.000 3.373 6 420
58
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
580
Công ty CP thƣơng mại
Thủy Nguyên - Chi nhánh
Thanh Hóa
Tân Thịnh, Xã Thành Tâm, Huyện
Thạch Thành
0200119700-
011
581
Công ty CP PCA
Đại
Dƣơng Xanh
Phố Trung Sơn, tỉnh lộ 510, Thị
Trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa
2803008112
582
Công ty CP đầu tƣ và xây
dựng HUD4
Số 662 Bà Triệu, P. Điện Biên,
TPTH
2800576533 111.900 725.562.038 100.000 170 11.900
583
xí nghiệp lam kinh
-
Chi
nhánh Tổng Công ty kinh
tế kỹ thuật công nghiệp
quốc phòng
Số 156 Đình Hƣơng, P. Đông
Cƣơng, TPTH
2800474098 23.329 86.194.858 17.239 87 6.090
584
Công ty CP quản lý
đƣờng thủy nội địa và xây
dựng giao thông Thanh
Hóa
Số 320 Trần Hƣng Đạo, P. Nam
Ngạn, TPTH
2800463787 21.380 38.297.939 7.660 196 13.720
585
Công ty CP Bao bì Lam
Sơn
Tiểu khu 3, Thị trấn Hà Trung,
Huyện Hà Trung
2800523718 9.739 30.258.833 6.052 59 3.688
586
Công ty CP vận tải
-
xây
dựng và sản xuất gạch
ngói Mai Chữ
Xã Đông Nam, Xã Đông Nam,
Huyện Đông Sơn
2800518820 8.609 32.195.872 6.439 31 2.170
587
Công ty CP Giấy Bao bì
Thanh Hóa
Số 268 đƣờng Bà Triệu, P. Đông
Thọ, TPTH
2800523235 14.457 54.783.930 10.957 50 3.500
588
Công ty CP VICEM Bao
bì Bỉm Sơn
Khu phố 9, P. Lam Sơn, Thị xã
Bỉm Sơn
2800508928 52.599 187.044.482 37.409 217 15.190
59
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
589
Công ty CP điện cơ và
xây lắp công trình Thanh
Hóa
KCN Lễ Môn, P. Quảng Hƣng,
TPTH
2800517672 8.447 10.385.083 2.077 91 6.370
590
Công ty CP bê tông và
xây dựng Thanh Hóa
Số 359 đƣờng Bà Triệu, P. Đông
Thọ, TPTH
2800516580 28.316 125.478.887 25.096 46 3.220
591
Công ty CP Mía đƣờng
Lam Sơn
Thị trấn Lam Sơn
-
Thọ xuân, Thị
trấn Lam Sơn, Huyện Thọ Xuân
2800463346 150.750 798.972.354 100.000 812 50.750
592
Công ty TNHH dƣợc an
khang
SN 312 Lê Hoàn, P. Ba Đình,
TPTH
2800139893 14.194 51.019.144 10.204 57 3.990
593
Công ty TNHH hai thành
viên Lam Sơn
Thôn Trụ Sở, Xã Lam Sơn, Huyện
Ngọc Lặc
2800104629 23.186 104.681.628 20.936 36 2.250
594
Công ty TNHH nông
nghiệp CNC Hồ Gƣơm -
Sông Âm
Liên Cơ 3, Xã Nguyệt ấn, Huyện
Ngọc Lặc
2800104770 23.413 110.191.998 22.038 22 1.375
595 Công ty CP Sông Đà 25
Số 100 đƣờng Trƣờng Thi, P.
Trƣờng Thi, TPTH
2800221072 5.999 25.097.298 5.019 14 980
596 Công ty CP LILAMA 5
Số 179 đƣờng Trần Phú, P. Ba
Đình, Thị xã Bỉm Sơn
2800233448 83.654 306.972.047 61.394 318 22.260
597
Công ty CP Giấy Lam
Sơn Thanh Hóa
Xã Vạn Thắng
-
Nông Cống, Xã
Vạn Thắng, Huyện Nông Cống
2800228769 28.495 107.162.194 21.432 113 7.063
598
Công ty CP SECPENTIN
và Phân bón Thanh Hóa
Thôn Yên Thái, Xã Hoàng Giang,
Huyện Nông Cống
2800237812 12.334 38.855.319 7.771 73 4.563
599
Tổ
ng Công ty CP Hàm
Rồng Thanh Hóa
Đƣờng đồi C4, P. Hàm Rồng,
TPTH
2800228455 2.647 7.283.021 1.457 17 1.190
60
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
600 Công ty CP LICOGI 15
Số 44 Trần Phú, P. Ba Đình, Thị xã
Bỉm Sơn
2800232356 12.967 58.884.650 11.777 17 1.190
601
Công ty CP tƣ vấn và đầu
tƣ xây dựng Thanh Hóa
Số 44 Minh Khai, P. Ba Đình,
TPTH
2800220128 4.849 19.343.829 3.869 14 980
602
Công ty
CP dƣợc
-
vật tƣ
y tế Thanh Hóa
Số 232 Trần Phú, P. Lam Sơn,
TPTH
2800231948 145.730 421.698.947 84.340 877 61.390
603
Công ty TNHH MT
V
công nghiệp tàu thủy
Thanh Hóa
Số nhà 359, đƣờng Bà Triệu, P.
Đông Thọ, TPTH
2800228046 12.821 46.605.504 9.321 50 3.500
604
Công ty CP cấp nƣớc
Thanh Hóa
Số 99 đƣờng Mật Sơn, P. Đông Vệ,
TPTH
2800219549 218.650 692.283.409 100.000 1695 118.650
605
Công ty CP Cảng Thanh
Hóa
Số 03, đƣờng Bạch Đằng, P. Quảng
Hƣng, TPTH
2800196475 19.454 76.970.906 15.394 58 4.060
606
Công ty CP xi măng Bỉm
Sơn
Khu phố 7, P. Ba Đình, Thị xã Bỉm
Sơn
2800232620 188.340 3.489.251.030 100.000 1262 88.340
607
Công ty CP in báo Thanh
Hóa
Số 268 đƣờng Bà Triệu, P. Đông
Thọ, TPTH
2800223601 7.956 26.127.592 5.226 39 2.730
608
Công ty CP công nghiệp
tàu thuỷ Hoàng Linh
Số 6/2 đƣờng Chƣơng Dƣơng, phố
3, P. Quảng Hƣng, TPTH
2800192600 4.284 15.122.424 3.024 18 1.260
609
Công ty CP phát hành
sách Thanh Hóa
Số 06 Đại lộ Lê Lợi, P. Điện Biên,
TPTH
2800240188 6.848 19.537.747 3.908 42 2.940
610
Công ty TNHH MTV cơ
khí Chính Xác 11
Số 284 đƣờng Bà Triệu, P. Đông
Thọ, TPTH
2800243742 163.700 6.764.000.000 100.000 910 63.700
61
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
611
Công ty CP công nghiệp
tàu thủy Hoàng Long
Đƣờng đồi C4, P. Hàm Rồng,
TPTH
2800218288 3.694 12.870.107 2.574 16 1.120
612
Công ty CP 19-5 Thanh
Hóa
280 đƣờng Bà Triệu, P. Đông Thọ,
TPTH
2800218577 35.489 104.995.724 20.999 207 14.490
613
Công ty CP vận tải ô tô
Thanh Hoá
Số 278 đƣờng Bà Triệu, P. Đông
Thọ, TPTH
2800196066 8.564 12.372.198 2.474 87 6.090
614 Công ty CP Vĩnh Hòa Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Lộc 2800222083 3.901 12.942.879 2.589 21 1.313
615 Công ty CP giấy Mục Sơn
Thị Trấn Lam Sơn, Thị trấn
Lam
Sơn, Huyện Thọ Xuân
2800225944 89.118 405.277.990 81.056 129 8.063
616
Công ty CP quản lý
đƣờng bộ II Thanh Hoá
Phố Nguyễn Du, Thị trấn Ngọc
Lặc, Huyện Ngọc Lặc
2800218023 22.915 79.263.310 15.853 113 7.063
617
Công ty CP sách và thiết
bị trƣờng học Thanh Hóa
Số 51 Đại Lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn,
TPTH
2800230817 13.669 55.393.954 11.079 37 2.590
618
Công ty CP đầu tƣ và xây
dựng giao thông 2
Số 09, ngõ 54 Tống Duy Tân, P.
Lam Sơn, TPTH
2800218168 24.334 82.121.090 16.424 113 7.910
619
Công ty TNHH MTV
Thuốc lá Thanh Hóa
Thị trấn Hà Trung, Huyện Hà
Trung
2800238397 139.250 545.477.214 100.000 628 39.250
620
Tổng Công ty xây dựng
Thanh Hóa - Công ty CP
Số 05 Phan Chu Trinh, P.
Điện
Biên, TPTH
2800221474 212.910 2.922.486.222 100.000 1613 112.910
621
Công ty CP đƣờng sắt
Thanh Hóa
Số 46 Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn,
TPTH
2800190392 69.501 124.553.990 24.911 637 44.590
622
Công ty TNH
H MTV xổ
số kiến thiết Thanh Hóa
Số 20 Đại Lộ Lê Lợi, P. Điện Biên,
TPTH
2800225493 7.840 20.298.574 4.060 54 3.780
62
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
623
Công ty CP xây lắp Điện
lực Thanh Hóa
Số 232 đƣờng Trƣờng Thi, P.
Trƣờng Thi, TPTH
2800225648 82.620 374.598.968 74.920 110 7.700
Miễn đóng
góp theo giá
trị tài sản năm
2023
624
Công ty TNHH in và
thƣơng mại Cƣờng Hiếu
Lô C14-
1 KCN Tây Bắc Ga, P.
Đông Thọ, TPTH
2800547941 2.890 7.799.598 1.560 19 1.330
625
Công ty CP quản lý
và
xây dựng đƣờng bộ I
Thanh Hóa
Lô B7-4 KCN Đình Hƣơng - Tây
Bắc Ga, P. Đông Thọ, TPTH
2800218030 16.635 19.475.056 3.895 182 12.740
626
Công ty CP quản lý kinh
doanh Điện Thanh Hóa
Số 45 Phan Bội Châu, P. Ba Đình,
TPTH
2800774447 72.353 258.164.911 51.633 296 20.720
627
Công ty CP quản lý và
xây dựng đƣờng bộ 472
Thôn Thịnh Hùng, P. Quảng
Thịnh, TPTH
2800190120 26.007 20.132.910 4.027 314 21.980
628
Công ty CP Bao Bì Thanh
Hóa
Số 04 Dốc Ga, P. Phú Sơn, TPTH 2800775458 31.978 104.590.997 20.918 158 11.060
629
Công ty TNHH Lam Sơn
- Sao Vàng
Khu 1, Thị trấn Sao Vàng, Huyện
Thọ Xuân
2800786957 17.167 65.834.053 13.167 64 4.000
630
Công ty C
P tƣ vấn xây
dựng Điện Thanh Hóa
Số 232 Trƣờng Thi, P. Trƣờng Thi,
TPTH
2800713405 1.970 6.348.910 1.270 10 700
631
Công ty CP phân bón
Lam Sơn
Thôn Đá Dựng, Xã Xuân Phú,
Huyện Thọ Xuân
2800783723 32.615 131.198.920 26.240 102 6.375
632
Công ty TNHH thƣơng
mại và dịch vụ Hải Quế
Thắng
SN 364 Trần Phú, P. Ba Đình,
TPTH
2800724076 14.295 67.623.616 13.525 11 770
63
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
633
Công ty CP quản
lý và
khai thác bến xe Thanh
Hóa
340 Nguyễn Trãi, P. Tân Sơn,
TPTH
2800730577 40.869 174.245.822 34.849 86 6.020
634
Công ty CP vận tải Lam
Sơn
Khu 6, Thị trấn Lam Sơn, Huyện
Thọ Xuân
2800783681 17.293 44.900.833 8.980 133 8.313
635
Công ty CP xây dựng
công trình giao thông 2
Thanh Hóa
Phố Lê Đình Chinh, Thị trấn Ngọc
Lặc, Huyện Ngọc Lặc
2800811547 4.492 14.648.936 2.930 25 1.563
636
Tổng Công ty CP tƣ vấn
xây dựng giao thông
Thanh Hóa
Số 11, Đƣờng Hạc Thành, P. Điện
Biên, TPTH
2800750238 5.082 14.909.558 2.982 30 2.100
637
Công ty CP giấy và Bao
Bì Bỉm Sơn
Đƣờng Lê Thánh Tông, Xã Quang
Trung, Thị xã Bỉm Sơn
2800750326 1.830 36.290 500 19 1.330
638
Công ty CP bê tông
thƣơng phẩm Thanh Hoá
Lô LK9-
E45 Khu Đô thị mới Đông
Sơn, P. An Hƣng, TPTH
2800753091 6.845 29.674.190 5.935 13 910
639
Công ty CP in và vật tƣ
Ba Đình Thanh Hóa
96 Lê Hoàn, P. Điện Biên, TPTH 2800748334 25.385 99.276.830 19.855 79 5.530
640
Công ty CP gạch
TUYNEL Trƣờng Lâm
Thanh Hoá
Thôn Hòa Lâm, Xã Trƣờng Lâm,
Thị xã Nghi Sơn
2800753366 14.179 43.947.090 8.789 77 5.390
641
Công ty CP đầu tƣ kinh
doanh thống nhất
SN 02 Hạc Thành, P. Tân Sơn,
TPTH
2800773235 3.888 11.741.437 2.348 22 1.540
642
Công ty CP Mía đƣờng
Thanh Hóa
Trung tâm 2, Thị trấn Vân Du,
Huyện Thạch Thành
2800773267 10.185 45.299.598 9.060 18 1.125
64
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
643
Tổng Công ty đầu tƣ xây
dựng cầu đƣờng - Công
ty CP
311 Bà Triệu, P. Hàm Rồng, TPTH 2800768933 13.143 60.114.731 12.023 16 1.120
644
Công ty CP thiết bị vật tƣ
y tế Thanh Hoá
109 Nguyễn Trãi, P. Ba Đình,
TPTH
2800588271 90.953 407.164.753 81.433 136 9.520
645
Công ty TNHH vật liệu
xây dựng Khánh Đình
Số nhà 157 Khu phố Nam Sơn, Thị
trấn Rừng Thông, Huyện Đông
Sơn
2800792580 16.422 74.759.137 14.952 21 1.470
646
Công ty TNHH đầu tƣ
xây dựng Trung Phần
Số 25 Đinh Chƣơng Dƣơng, P. Ba
Đình, TPTH
2800593183 34.247 18.636.968 3.727 436 30.520
647
Công ty xăng dầu Thanh
Hóa - Công ty TNHH
Số 305 đƣờng Bà Triệu, P. Hàm
Rồng, TPTH
2800114779 63.750 166.850.000 33.370 434 30.380
648
Tổng Công ty đầu tƣ phát
triển đô thị - Công ty CP
Số 25 Phan Chu Trinh, P. Điện
Biên, TPTH
2800220625 124.640 1.801.173.963 100.000 352 24.640
649
Công ty TNHH MTV cao
su Thanh Hóa
Đƣờng Lý Nam Đế, P. Đông
Hƣơng, TPTH
2800108704 208.740 402.849.969 80.570 1831 128.170
650 Công ty TNHH Hoa Mai
Thôn Quỳ Ch
ữ, Xã Hoằng Quỳ,
Huyện Hoằng Hóa
2800660023 33.597 164.859.995 32.972 10 625
651
C
ông ty CP bia hà nội
-
Thanh Hóa
Số 152 Quang trung, P. Ngọc Trạo,
TPTH
2800791192 75.242 236.207.641 47.242 400 28.000
652
Cô
ng ty CP xây dựng số 3
Thanh Hóa
01A/63 Đại Lộ Lê Lợi, P. Đông
Hƣơng, TPTH
2800803803 21.314 76.819.445 15.364 85 5.950
653
Tổng Công ty công trình
giao thông I Thanh Hóa -
Công ty CP
Núi Một, P. Đông Lĩnh, TPTH 2800803835 44.112 199.562.231 39.912 60 4.200
65
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
654
Công ty CP xây dựng
giao thông I
Số 42/39 phố 5 đƣờng Bạch Đằng,
P. Quảng Hƣng, TPTH
2800806699 9.400 35.097.524 7.020 34 2.380
655
Công ty CP đầu tƣ thƣơng
mại Lam Sơn
Số nhà 253 Trần Phú, P. Ba Đình,
TPTH
2800803176 21.741 97.156.550 19.431 33 2.310
656
Công ty
TNHH xây dựng
thành lộc
Phòng 206 khu D1 nhà 18, khu đô
thị Đông Phát, P. Đông Vệ, TPTH
2800815397 10.910 24.451.138 4.890 86 6.020
657
Công ty TNHH Mạnh
Trang
Phố Trần Hƣng, P. An Hƣng,
TPTH
2800832586 14.138 58.792.321 11.758 34 2.380
658
Công ty TNHH Đức
Trang
Km3+500 Quốc lộ 47, P. Quảng
Châu, TP Sầm Sơn
2800833773 16.182 61.310.313 12.262 56 3.920
659
Công ty CP Nƣớc Mắm
Thiên Hƣơng Thanh Hoá
KCN và đô thị Hoàng Long, P. Tào
Xuyên, TPTH
2800843355 2.155 4.825.277 965 17 1.190
660
Công ty TNHH CƠ
-
NHIỆT - ĐIỆN THÀNH
NAM
Khu A - KCN Lễ Môn, P. Quảng
Hƣng, TPTH
2800918226 22.287 100.584.982 20.117 31 2.170
661
Công ty CP xây dựng
giao thông thủy lợi Tuấn
Hùng
Lô 166 Bào Ngoại, P. Đông
Hƣơng, TPTH
2800877996 32.548 108.492.399 21.698 155 10.850
662
Công ty CP đầu tƣ thƣơng
mại Thanh Hoa
Số 27 & 29 Lê Lợi, P. Lam Sơn,
TPTH
2800866680 56.284 267.418.128 53.484 40 2.800
663
Công ty CP xây lắp dầu
khí Thanh Hóa
Tầng 10 Tòa nhà Dầu Khí, số 38A
Đại lộ Lê Lợi, P. Điện Biên, TPTH
2800947548 107.630 599.765.197 100.000 109 7.630
664
Công ty CP đầu tƣ hạ tầng
KCN Thanh Hóa
Lô B, KCN Lễ Môn, P. Quảng
Hƣng, TPTH
2800962521 105.227 487.282.730 97.457 111 7.770
66
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
665
Công ty CP đầu tƣ và
phát triển điện Bắc Miền
Trung
Xã Lƣơng Sơn, Xã Lƣơng Sơn,
Huyện Thƣờng Xuân
2800999955 49.321 236.916.837 47.383 31 1.938
666
Công ty TNHH MTV
thƣơng mại HABECO
Miền Trung
Số 152 Quang Trung, P. Ngọc
Trạo, TPTH
2801023570 34.723 119.715.118 23.943 154 10.780
667
Công ty CP CROMIT Cổ
Định Thanh Hóa - TKV
Tổ dân phố 6, Thị trấn Nƣa, Huyện
Triệu Sơn
2801007917 104.188 540.484.143 100.000 67 4.188
668 Công ty CP Sun việt
Lô 12, Khu CN Đình Hƣơng - Tây
Bắc Ga giai đoạn 2, P. Đông
Cƣơng, TPTH
2801037485 26.565 90.127.230 18.025 122 8.540
669
Công ty TNHH tài chính
kế toán và kiểm toán VN
Số 30 Lê Văn An, khu đô thị Đông
Bắc Ga, P. Đông Thọ, TPTH
2801053663 1.879 5.197.457 1.039 12 840
670
Công ty TNHH MTV đầu
tƣ công nghệ Viettel
Nam Đại lộ Lê Lợi, P. Đông
Hƣơng, TPTH
2801045888 112.699 177.442.701 35.489 1103 77.210
671
Công ty CP đầu tƣ và xây
dựng điện Hồi Xuân
VNECO
Số 54 đƣờng Lê Văn An, P. Đông
Thọ, TPTH
2801064792 101.400 5.224.502.803 100.000 20 1.400
672 Công ty TNHH Đăng Hải
SN 02 đƣờng Nam Cao, P. Tân
Sơn, TPTH
2801056664 3.670 14.501.924 2.900 11 770
673 Công ty CP Trƣờng Phát.
Số 09 Lê Văn An, khu đô thị Đông
Bắc Ga, P. Đông Thọ, TPTH
2801072899 10.593 28.463.639 5.693 70 4.900
674
Công ty CP ĐÔLÔMÍT
VIỆT NAM
Số 78 Mật Sơn, P. Đông Vệ, TPTH 2801073363 2.510 7.300.000 1.460 15 1.050
67
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
675
Công ty TNHH MTV đầu
tƣ và phát triển hạ tầng
Nghi Sơn
Khu liên hợp gang thép Nghi Sơn -
Khu kinh tế Nghi Sơn, P. Hải
Thƣợng, Thị xã Nghi Sơn
2801067899 100.980 628.363.310 100.000 14 980
676
Công ty TNHH tƣ vấn
đầu tƣ & xây dựng
thƣơng mại Bình Minh
group
Tầng 2, tòa nhà hợp khối, khu Đô
thị Bình Minh, P. Đông Hƣơng,
TPTH
2801070348 5.255 17.177.029 3.435 26 1.820
677
Công ty CP thủy điện
Hoàng Anh Thanh Hóa
Thôn Điền Giang, Xã Điền Lƣ,
Huyện Bá Thƣớc
2801079478 58.250 3.760.748.375 50.000 132 8.250
Giảm 50%
mức đóng góp
theo giá trị tài
sản
678
Công ty CP tập đoàn VAS
Nghi Sơn
Khu liên hợp Gang thép Nghi Sơn -
KKT Nghi Sơn, P. Hải Thƣợng,
Thị xã Nghi Sơn
2801115888 77.280 16.933.547.142 1104 77.280
Miễn đóng
góp theo giá
trị tài sản
679
Công ty CP nông sản,
thực phẩm Việt Hƣng
Số 22 Cao Sơn, P. An Hƣng, TPTH 2801116666 32.831 157.155.945 31.431 20 1.400
680 Công ty CP Phú Nam Sơn
Thôn Tân Phúc, Xã Tân Trƣờng,
Thị xã Nghi Sơn
2801139536 24.137 109.484.671 21.897 32 2.240
681
Công ty CP tập đoàn
EURODOOR
278 Trƣờng Thi, P. Trƣờng Thi,
TPTH
2801131174 10.686 43.631.702 8.726 28 1.960
682
Công ty CP may xuất
khẩu Trƣờng Thắng
Số 208, đƣờng Lam Sơn, Thị trấn
Nông Cống, Huyện Nông Cống
2801158024 107.152 379.821.450 75.964 499 31.188
683
Công ty TNHH đầu tƣ và
xây dựng Bắc Miền Trung
Số 180B Phan Bội Châu, P. Tân
Sơn, TPTH
2801153266 11.239 33.793.040 6.759 64 4.480
68
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
684
Công ty CP đầu tƣ y tế
bệnh viện Tâm An
257 Nguyễn Trãi, P. Tân Sơn,
TPTH
2801170448 37.404 133.471.181 26.694 153 10.710
685
Công ty CP đầu tƣ xây
dựng thƣơng Mại Long
Thành Đạt
Lô 2, KCN Tây Bắc Ga, P. Đông
Thọ, TPTH
2801192240 9.935 33.574.349 6.715 46 3.220
686
Công ty TNHH MTV
Thiên Y
Số 69 Minh Khai, P. Lam Sơn,
TPTH
2801271326 3.995 14.025.403 2.805 17 1.190
687
Công ty TNHH vận tải
Trƣờng Phát
Số nhà 18,
Khu phố 2, Thị trấn Tân
Phong, Huyện Quảng Xƣơng
2801276677 40.249 189.692.883 37.939 33 2.310
688
Công ty CP dƣợc TH
PHARMA
Lô 04, KCN Tây Bắc Ga, P. Đông
Thọ, TPTH
2801275521 26.892 99.807.860 19.962 99 6.930
689
Công ty CP thiết bị nhiệt
Đông Á
Lô C9 -
KCN Tây Bắc Ga, P. Đông
Thọ, TPTH
2801346885 22.259 89.594.192 17.919 62 4.340
690
Công ty CP môi trƣờng
Nghi Sơn
Khu Kinh tế Nghi Sơn, Xã Trƣờng
Lâm, Thị xã Nghi Sơn
2801403389 102.917 409.233.274 81.847 301 21.070
691
Công ty TNHH Thiên
Thành Lộc
SN 12, Tổ 2 Bắc Sơn, P. An Hƣng,
TPTH
2801388123 1.480 2.151.275 500 14 980
692
Công ty CP ống sợi thủy
tinh Nghi Sơn
KCN I -
Khu Kinh tế Nghi Sơn, P.
Mai Lâm, Thị xã Nghi Sơn
2801402811 23.793 108.812.854 21.763 29 2.030
693
Công ty CP đầu tƣ và xây
dựng Duy Hải
Phố 7, P. Quảng Hƣng, TPTH 2801407986 15.847 62.083.967 12.417 49 3.430
694
Công ty TNHH thƣơng
mại và dịch vụ Mạnh
Đình
Số nhà 06, Liền kề 16, Khu ĐTM
Đông Sơn, P. An Hƣng, TPTH
2801427679 5.315 20.277.380 4.055 18 1.260
69
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
695
Công ty CP Xây Dựng
Cầu Đƣờng 5
Phố Tân Trọng, P. Quảng Thành,
TPTH
2801445678 10.265 35.223.852 7.045 46 3.220
696
Công ty CP dịch vụ kỹ
thuật PTSC THANH
HÓA
Thôn Nam Sơn, Xã Nghi Sơn, Thị
xã Nghi Sơn
2801448559 106.840 1.104.589.584 50.000 812 56.840
Giảm 50%
mức đóng góp
theo giá trị tài
sản
697
Công ty CP xây dựng cầu
Thanh Hóa
Phố Tân Cộng, P.
Đông Tân,
TPTH
2801445660 34.171 128.856.190 25.771 120 8.400
698
Công ty TNHH thƣơng
mại xuân lộc
Lô 9, KCN Tây Bắc Ga, P. Đông
Thọ, TPTH
2801548169 17.033 53.663.948 10.733 90 6.300
699
Công ty CP đầu tƣ phát
triển thủy điện Trí Năng
Nhà máy TĐ Trí Nang, Bản En, Xã
Trí Nang, Huyện Lang Chánh
2801576159 20.128 96.265.612 19.253 14 875
700
Công ty CP Nam Hoàng
Nguyên
Lô 132 MBQH số 122, P. Đông
Vệ, TPTH
2801637429 10.214 21.319.645 4.264 85 5.950
701
Công ty TNHH MTV tự
động hóa máy giầy Toàn
Thịnh Việt Nam
Lô 86A đất trong khu F, KCN
Đình Hƣơng, Tây Bắc, P. Đông
Cƣơng, TPTH
2801654840 37.673 151.265.242 30.253 106 7.420
702
Công ty TNHH may Vạn
Hà
Quốc lộ
45, tiểu khu 2, Thị trấn
Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hoá
2801661710 180.500 431.750.900 86.350 1345 94.150
703 Công ty CP may BHAD
Thôn Hiền Tây, Xã Quảng Lƣu,
Huyện Quảng Xƣơng
2801697354 65.345 49.173.216 9.835 793 55.510
704
Công ty CP bánh kẹo
Tràng An.3 - Việt Nam
Khu A, KCN Bỉm Sơn, P. Bắc Sơn,
Thị xã Bỉm Sơn
2801670955 41.287 118.234.767 23.647 252 17.640
70
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
705
Công ty CP xây dựng Tây
Thanh
Số nhà 49, phố Lê Đình Chinh, Thị
trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc
2801697185 4.218 6.091.470 1.218 48 3.000
706
Công ty TNHH sản xuất,
thƣơng mại và dịch vụ
Bông Sen
KM 313+200, Quốc lộ 1A, Xã
Hoằng Quý, Huyện Hoằng Hóa
2801809759 23.855 98.651.779 19.730 66 4.125
707
Công ty TNHH tƣ vấn và
đầu tƣ xây dựng Khánh
Linh
Số 91-93-95 Đại Lộ Lê Lợi, P.
Lam Sơn, TPTH
2801822573 33.262 153.008.081 30.602 38 2.660
708
Công ty TNHH
AEONMED VIỆT NAM
Khu E, KCN Lễ Môn,
P. Quảng
Hƣng, TPTH
2801840237 20.020 84.000.000 16.800 46 3.220
709
Công ty CP sản xuất
thƣơng mại Tân Nhật
Thanks
Thôn Bái Sim, Xã Thanh Kỳ,
Huyện Nhƣ Thanh
2801861660 27.341 120.765.276 24.153 51 3.188
710
Công ty CP tƣ vấn đầu tƣ
Thành An
Số 25 Nguyễn Nhữ Soạn, P. Phú
Sơn, TPTH
2801882484 6.548 28.889.584 5.778 11 770
711
Công ty CP đầu tƣ & xây
dựng Tấn Nguyên
Số nhà 66 Đội Cung, P. Đông Thọ,
TPTH
2801905124 6.665 12.325.662 2.465 60 4.200
712
Công ty CP CƠ ĐIỆN
Nghi Sơn
Đƣờng 513, Thôn Nam Yến, Xã
Hải Yến, Thị xã Nghi Sơn
2801905318 10.912 28.657.627 5.732 74 5.180
713
Công ty TNHH vận tải
Hoàng Long - Thanh Hóa
Khu C16 KCN và đô thị Hoàng
Long, P. Tào Xuyên, TPTH
2801915041 62.847 271.534.538 54.307 122 8.540
714
Công ty TNHH thƣơng
mại Duy Dũng
BT06, mặt bằng C4, C5, P. Đông
Vệ, TPTH
0312187811 2.697 9.982.850 1.997 10 700
715
Công ty CP Xây Dựng Đô
Thị 6
Số 25 Phan Chu Trinh, P. Điện
Biên, TPTH
2801949844 1.690 1.012.565 500 17 1.190
71
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
716
Công ty CP Xây Dựng Đô
Thị 5
Số 25 Phan Chu Trinh, P. Điện
Biên, TPTH
2801949900 6.923 27.964.823 5.593 19 1.330
717
Công ty CP thủy điện Bái
Thƣợng
Tầng 2 - Khu nhà QLĐH các công
trình Thủy điện, Thị trấn Thƣờng
Xuân, Huyện Thƣờng Xuân
2801952893 25.397 119.487.234 23.897 24 1.500
718
Công ty CP đầu tƣ và
kinh doanh Thuận Phát
Tổ dân phố
Liên Trung, P. Hải
Thƣợng, Thị xã Nghi Sơn
2801956513 5.225 19.827.292 3.965 18 1.260
719
Công ty TNHH cơ khí
chế tạo và bê tông
FECON Nghi Sơn
Thôn Nam Sơn, Xã Nghi Sơn, Thị
xã Nghi Sơn
2801965892 34.839 130.094.756 26.019 126 8.820
720
Công ty CP đầu tƣ phát
triển VICENZA
Lô A, KCN Lễ Môn, P. Quảng
Hƣng, TPTH
2802005990 117.990 1.491.318.898 100.000 257 17.990
721
Công ty TNHH đá tự
nhiên Nam Giang
SN 08/171 đƣờng Lê Thánh Tông,
P. Đông Vệ, TPTH
2802145638 17.222 22.760.201 4.552 181 12.670
722
Công ty CP giấy bao bì In
Báo
Số nhà 661, đƣờng Quang Trung,
P. Quảng Thịnh, TPTH
2802148276 6.025 19.973.378 3.995 29 2.030
723
Công ty CP thức ăn chăn
nuôi TH Việt Nam
Số 02 Đình Hƣơng,
P. Đông Thọ,
TPTH
2802150902 2.484 5.772.401 1.154 19 1.330
724
Công ty TNHH đầu tƣ
xây dựng hoàng anh Nghi
Sơn
Thôn Tân Vinh, P. Hải Bình, Thị
xã Nghi Sơn
2802193159 3.988 12.941.797 2.588 20 1.400
725
Công ty TNHH vận tải &
tm xăng dầu Thiên Phúc
SN 09 Triệu Quốc Đạt, P. Điện
Biên, TPTH
2802198911 110.010 1.029.920.335 100.000 143 10.010
72
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
726
Công ty CP thủy điện
Xuân Minh
Tầng 2, khu nhà QLĐH các công
trình thủy điện t, Thị trấn Thƣờng
Xuân, Huyện Thƣờng Xuân
2802200078 82.906 404.219.410 80.844 33 2.063
727
Công ty CP thƣơng mại
và cơ giới công nghiệp
Nghi Sơn
Khu Liên hợp Gang Thép Nghi
Sơn, P. Hải Thƣợng, Thị xã Nghi
Sơn
2802218364 58.925 146.223.506 29.245 424 29.680
728
Công ty TNHH DV&TM
Hải Thái
Lô 54 Quang Trung, P. Đông
Hƣơng, TPTH
2802253351 11.219 46.643.068 9.329 27 1.890
729
Công ty TNHH xuất nhập
khẩu ôtô Miền Trung
Km 325, đƣờng tránh thành phố, P.
Quảng Thành, TPTH
2802256987 11.530 49.949.621 9.990 22 1.540
730
Công ty TNHH An Hiểu
Minh
SN 279, đƣờng Nguyễn Tĩnh, P.
Đông Hƣơng, TPTH
2802273397 3.650 2.357.411 500 45 3.150
731
Công ty TNHH TM
Thuận Lợi
Số nhà 679 Quang Trung, P.
Quảng Thịnh, TPTH
2802273774 102.310 509.354.252 100.000 33 2.310
732
Công ty CP ĐT & PT
Hoàng Sơn
Đội 5, thôn Thanh Liêm, Xã Hoàng
Sơn, Huyện Nông Cống
2802274030 21.762 15.995.175 3.199 297 18.563
733
Công ty CP xây dựng cầu
đƣờng 8
SN 311 đƣờng Bà Triệu, P. Hàm
Rồng, TPTH
2802298955 6.901 14.203.896 2.841 58 4.060
734
Công ty TNHH TM và
DV Minh Long 68
Thôn Hòa Lâm, Xã Trƣờng Lâm,
Thị xã Nghi Sơn
2802305592 20.708 84.987.727 16.998 53 3.710
735
Công ty TNHH lâm sản
Nghi Sơn
Lô B, KCN số 2, Khu kinh tế Nghi
Sơn, Xã Hải Yến, Thị xã Nghi Sơn
0107274589 26.360 126.551.502 25.310 15 1.050
736
Công ty TNHH Gia Huy
group
Thôn Xuân Phú
, Xã Hoằng Xuân,
Huyện Hoằng Hóa
2802368881 7.537 27.686.073 5.537 32 2.000
73
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
737
Công ty TNHH máy giầy
Đông Thành Việt Nam
Lô 86A đất trong khu F, KCN
Đình Hƣơng, Tây Bắc, P. Đông
Cƣơng, TPTH
2802397882 11.815 27.574.070 5.515 90 6.300
738
Công ty CP đầu tƣ khai
khoáng & quản lý tài sản
FLC
Thôn Châu Tử, Xã Triệu Lộc,
Huyện Hậu Lộc
2802404931 51.678 238.701.083 47.740 63 3.938
739
Công ty CP đầu tƣ xây
dựng và thƣơng mại Minh
Việt Phát
Số 01 Lô BT 7-1 Khu đô thị Đông
Sơn, P. An Hƣng, TPTH
2802405660 30.634 129.721.660 25.944 67 4.690
740
Công ty CP xây dựng cầu
đƣờng 6
Số 311, Bà Triệu, P. Hàm Rồng,
TPTH
2802420210 4.643 6.766.242 1.353 47 3.290
741
Công ty CP xây dựng cầu
đƣờng 3
Số 311, đƣờng Bà Triệu, P. Hàm
Rồng, TPTH
2802421750 9.950 14.401.843 2.880 101 7.070
742
Công ty CP đầu tƣ Xuân
Phƣớc
Số nhà 76 Lô 2 Cao Sơn, P. An
Hƣng, TPTH
2802424744 50.549 182.747.144 36.549 200 14.000
743
Công ty CP chế biến và
xuất khẩu nông sản việt
Thôn Quan Nội 3, P. Long Anh,
TPTH
2802427576 12.567 29.933.983 5.987 94 6.580
744
Công ty TNHH đầu tƣ
xây dựng và sản xuất vật
liệu Hoàng Thái
Nhà bà Nguyễn Thị Hòa, thôn 5,
Xã Tế Nông, Huyện Nông Cống
2802433499 2.799 3.684.667 737 33 2.063
745
Công ty TNHH sản xuất
kinh doanh bao bì Hàn
Việt
Lô 16-17 Cụm công nghiệp Hà
Phong mở rộng, Xã Hà Đông,
Huyện Hà Trung
2802433989 13.117 38.399.202 7.680 87 5.438
746
Công ty TNHH GIA
MINH GROUP
Lô H39, Khu I, Phố Bình Minh, P.
Đông Hƣơng, TPTH
2802434206 8.319 35.996.390 7.199 16 1.120
74
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
747
Công ty CP đầu tƣ tài
chính Nghi Sơn
Tổ dân phố Liên Trung, P. Hải
Thƣợng, Thị xã Nghi Sơn
2802446441 21.970 97.250.090 19.450 36 2.520
748
Công ty TNHH thƣơng
mại & XNK LAM SƠN
Khu 6, Thị trấn Lam Sơn, Huyện
Thọ Xuân
2802449548 36.706 46.340.557 9.268 439 27.438
749
Công ty TNHH xây dựng
Thảo Thủy
Số 04/21, đƣờng Lê Hoàn, Thị trấn
Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân
2802450430 5.361 20.866.218 4.173 19 1.188
750
Công ty CP đầu tƣ phát
triển bất động sản nhà
Việt Nam
Số 01 Đƣờng Đông Hƣơng 1, P.
Đông Hƣơng, TPTH
2802451152 110.570 543.625.195 100.000 151 10.570
751
Công ty TNHH cảng quốc
tế Nghi Sơn
Thôn Hà Tân, Xã Hải Hà, Thị xã
Nghi Sơn
2802454629 47.294 112.569.566 22.514 354 24.780
752
Công ty CP bao bì xi
măng Long Sơn
Xóm Trƣờng Sơn, P. Đông Sơn,
Thị xã Bỉm Sơn
2700841097 34.656 122.181.370 24.436 146 10.220
753
Công ty TNHH MTV
X20 Thanh Hóa
Lô 04, KCN Tây Bắc Ga, P. Đông
Thọ, TPTH
2802471180 24.819 16.995.593 3.399 306 21.420
754 Công ty CP Nghi Sơn 36
Lô CN1.2 KCN
Vức, Xã Đông
Quang, Huyện Đông Sơn
2802476069 45.232 166.307.606 33.262 171 11.970
755 Công ty TNHH may JOY
Thôn Ngọc Diêm 1, Xã Quảng
Chính, Huyện Quảng Xƣơng
2802481132 69.464 45.268.625 9.054 863 60.410
756
Công ty CP Xuân Mai
Thanh Hóa
Tầng 1, tòa Công ty 1, tổ hợp
chung cƣ cao tầng Xuân Mai
Tower, P. Đông Hải, TPTH
2802482746 17.702 84.308.778 16.862 12 840
757
Công ty TNHH thiết kế tƣ
vấn xd Sanh Châu
SN 152A, phố Bà Triệu, Thị trấn
Triệu Sơn, Huyện Triệu Sơn
2802484013 4.492 19.334.964 3.867 10 625
75
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
758
Công ty TNHH vật liệu
xây dựng Hùng Huy
Khu A, KCN Lễ Môn, P. Quảng
Hƣng, TPTH
2802488177 6.385 25.973.835 5.195 17 1.190
759
Công ty CP Ngọc Sơn
Thanh Hóa
Km 21, Bản Din, Xã Trung Hạ,
Huyện Quan Sơn
2802498256 18.103 45.512.991 9.103 144 9.000
760
Công ty CP xây dựng và
thƣơng mại VNG
Thôn Hà Bắc, Xã Hải Hà, Thị xã
Nghi Sơn
2802502382 6.496 28.982.192 5.796 10 700
761
Công ty CP xây dựng
MBM GROUP
Số nhà 50 Từ Đạo Hạnh, P. Đông
Thọ, TPTH
2802507197 36.588 152.840.936 30.568 86 6.020
762
Công ty TNHH miza nghi
sơn
KCN số 05 thuộc Khu kinh tế Nghi
Sơn, Xã Trƣờng Lâm, Thị xã Nghi
Sơn
2802520818 119.880 3.068.115.686 100.000 284 19.880
763
Công ty CP dầu
khí petro
thanh hóa sài gòn
KCN Đông Tiến, Thị trấn Rừng
Thông, Huyện Đông Sơn
2802520832 19.080 88.750.825 17.750 19 1.330
764
Công ty CP đầu tƣ minh
phúc group
Nhà máy nƣớc Thị Trấn Thọ Xuân,
Khu 7, Thị trấn Thọ Xuân, Huyện
Thọ Xuân
2802522011 7.123 26.551.904 5.310 29 1.813
765
Công ty CP hiền đức hải
hòa
Số 446 đƣờng Bà Triệu, P. Đông
Thọ, TPTH
2802527179 21.989 103.643.102 20.729 18 1.260
766
Công ty TNHH MTV
thép Nghi Sơn
SN 127 Phú Thọ 4, P. Phú Sơn,
TPTH
2802529458 4.622 19.258.369 3.852 11 770
767 Công ty CP Y30
Số 01/16 đƣờng Nguyễn Thị Thập,
P. Đông Thọ, TPTH
2802529666 3.166 9.881.553 1.976 17 1.190
768
Công ty CP đầu tƣ bất
động sản Cƣờng Thịnh
Căn TM
-08 tòa nhà Ruby Tower,
P. Lam Sơn, TPTH
2802531619 60.952 301.260.744 60.252 10 700
76
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
769
Công ty CP đầu tƣ
VINSUN
Lô 46 đƣờng số 8 phố Đạo Sơn,
Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng
Hóa
2802532718 5.335 12.299.708 2.460 46 2.875
770
Công ty TNHH Mai Anh
88
Thôn Tân Lập, Xã Trƣờng Lâm,
Thị xã Nghi Sơn
2802532771 46.480 198.451.776 39.690 97 6.790
771
Công ty CP Bệnh viện
mắt Lam Kinh
Số nhà 757 đƣờng Nguyễn Trãi, P.
Phú Sơn, TPTH
2802535109 12.119 42.396.038 8.479 52 3.640
772
Công ty TNHH ĐT
-XD
AN THÁI
Lô B3, khu 3, phố Bình Minh, P.
Đông Hƣơng, TPTH
2802535035 17.159 26.996.987 5.399 168 11.760
773
Công ty TNHH dịch vụ
tổng hợp Hoàng Minh
Số 37/33 Dốc Ga, P. Phú
Sơn,
TPTH
2802535490 21.372 103.357.715 20.672 10 700
774
Công ty CP XD
-
GT
-
TL
WIN
41 Phan Bội Châu, P. Ba Đình,
TPTH
2802537850 4.620 19.600.400 3.920 10 700
775
Công ty TNHH khai thác
và chế biến khoáng sản
liên doanh Việt Nhật
25 Phan Chu Trinh, P. Điện Biên,
TPTH
2802543727 101.260 638.770.497 100.000 18 1.260
776 Công ty CP nội thất AP
Số 306 Bà Triệu, P. Đông Thọ,
TPTH
2802561966 21.385 101.323.395 20.265 16 1.120
777
Công ty TNHH công
nghiệp Long Sơn
Xóm Trƣờng Sơn, P. Đông Sơn,
Thị xã Bỉm Sơn
2802562783 25.970 3.210.812.643 371 25.970
Miễn đóng
góp theo giá
trị tài sản
778
Công ty TNHH MTV
thép VAS Nghi Sơn
Khu liên hợp gang thép Nghi Sơn -
KKT Nghi Sơn, P. Hải Thƣợng,
Thị xã Nghi Sơn
2802566890 147.823 148.315.807 29.663 1688 118.160
77
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
779
Công ty CP giáo dục và
đào tạo Thanh Hóa
Số 175 Trần Phú, P. Ba Đình,
TPTH
2802580038 117.733 145.216.579 29.043 1267 88.690
780
Công ty TNHH TM và
DV Quốc Đạt
Cụm làng nghề, Xã Hà Bình,
Huyện Hà Trung
2802582148 7.215 15.450.199 3.090 66 4.125
781
Công ty
CP đại lý thuế
VISION
Tầng 6, tòa nhà VCCI, 91 Nguyễn
Chí Thanh, P. Đông Thọ, TPTH
2802615386 1.480 1.515.755 500 14 980
782
Công ty TNHH MTV an
Anh Phát Stone
MBQH 934, P. Đông Hải, TPTH 2802618940 5.077 20.133.147 4.027 15 1.050
783
Công ty TNHH đầu tƣ
xây dựng và dịch vụ
thƣơng mại Đông Dƣơng
Số nhà 11 đƣờng Trần Quang Diệu
- khu phố Hoan Kính, P. Trung
Sơn, TP Sầm Sơn
2802619870 3.345 10.773.239 2.155 17 1.190
784
Công ty CP du lịch danh
thắng Kim Sơn
Thôn 4, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh
Lộc
2802620548 5.888 24.126.083 4.825 17 1.063
785
Công ty TNHH BAC
VINA
Thôn 5, Xã Quảng Nhân, Huyện
Quảng Xƣơng
2802621943 8.837 10.935.919 2.187 95 6.650
786
Công ty TNHH đầu tƣ và
phát triển Lam Linh
tầng 1, Tòa nhà Công ty TNHH
MTV Cao Su Thanh Hóa, P. Đông
Hƣơng, TPTH
2802622270 4.280 2.409.750 500 54 3.780
787
Công ty TNHH xây dựng
và thƣơng mại An Anh
Km3 Đƣờng 217, Xã Hà Đông,
Huyện Hà Trung
2802628868 1.313 2.065.890 500 13 813
788
Công ty TNHH xây dựng
Vũ Dũng Phát
KCN và Đô thị Hoàng Long, P.
Long Anh, TPTH
2802633226 1.920 5.050.760 1.010 13 910
789
Công ty CP dịch vụ nƣớc
sạch Triệu Sơn
Thôn Cồn Hồng, Thị trấn Nƣa,
Huyện Triệu Sơn
2802748361 29.769 139.783.057 27.957 29 1.813
78
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
790
Công ty TNHH sản xuất
và thƣơng mại Đại Quang
Minh
Số 51 Phố Đặng Văn Hỷ, P. An
Hƣng, TPTH
2802749132 25.562 91.411.077 18.282 104 7.280
791
Công ty TNHH HÀ
THANH PLAZA
Số 02 đƣờng Đồng Lễ, P. Đông
Hải, TPTH
2802789992 21.282 55.661.330 11.132 145 10.150
792
Công ty CP ĐTXD giao
thông thủy lợi và thƣơng
mại Thái Dƣơng
Số 89B, Đƣờng Thọ Hạc, P. Đông
Thọ, TPTH
2802802851 11.163 51.266.983 10.253 13 910
793 Công ty TNHH Đạt Đông
Lô 5, KCN Đình Hƣơng
-
Tây Bắc
Ga, P. Đông Thọ, TPTH
2802804626 5.765 16.572.615 3.315 35 2.450
794
Công ty CP may
VICTORY
Khu phố Xuân Điền, Thị trấn Bến
Sung, Huyện Nhƣ Thanh
2802805355 5.247 19.983.327 3.997 20 1.250
795
Công ty CP đầu tƣ và phát
triển giáo dục
FANSIPAN
Số 02/150 đƣờng Lê Thánh Tông,
P. Đông Vệ, TPTH
2802808405 30.049 121.545.754 24.309 82 5.740
796
Công ty TNHH ĐT và
TMDV Tiến Phát
Thôn Nổ Giáp 2, P. Nguyên Bình,
Thị xã Nghi Sơn
2802810186 6.729 24.894.610 4.979 25 1.750
797
Công ty TNHH BT Triệu
Sơn
Lô 7 KCN Tây Bắc Ga, giai đoạn
2, P. Đông Cƣơng, TPTH
2802830376 61.577 241.384.045 48.277 190 13.300
798
Công ty TNHH tƣ vấn
-
TK - xây dựng Ánh
Dƣơng
Khu 3, Thị trấn Quán Lào, Huyện
Yên Định
2802836071 3.269 12.595.617 2.519 12 750
799
Công ty TNHH xây dựng
và phát triển Đức Hợp
Phố Hƣng Thông, P. Quảng Thọ,
TP Sầm Sơn
2802838086 18.633 31.567.195 6.313 176 12.320
79
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
800
Công ty TNHH dịch vụ
công nghiệp LIMECH
Thôn Lâm Quảng, Xã Tân Trƣờng,
Thị xã Nghi Sơn
2802847725 2.645 9.377.090 1.875 11 770
801
Công ty TNHHHS
FASHION
CORPORATION
(VIETNAM) LTD
Lô 11 - 17, KCN Đông Vinh, Xã
Đông Vinh, TPTH
2802847926 30.501 19.855.807 3.971 379 26.530
802
Công ty TNHH TMDV
xây dựng Đức Hằng
SN 819 đƣờng phố Cống, Thị trấn
Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc
2802848292 2.467 8.274.596 1.655 13 813
803
Công ty TNHH công nghệ
SUNTECH ONE
41/38 Mật Sơn 3,
P. Đông Vệ,
TPTH
2802850100 4.434 15.519.972 3.104 19 1.330
804
Công ty TNHH Lâm
Thanh Hƣng
Thôn Minh Lai, Xã Minh Sơn,
Huyện Ngọc Lặc
2802850654 51.345 237.039.444 47.408 63 3.938
805
Công ty TNHH đầu tƣ sản
xuất và thƣơng mại Biển
Đông
Thôn Tuần Lƣơng, Xã Hoằng Sơn,
Huyện Hoằng Hóa
2802881571 6.466 26.081.514 5.216 20 1.250
806
Công ty CP tập đoàn
Xuân Phúc
Số 475 Khu phố Vĩnh Long 1, Thị
trấn Bến Sung, Huyện Nhƣ Thanh
2802899882 23.328 104.767.250 20.953 38 2.375
807
Công ty CP cơ điện và
năng lƣợng Lam Sơn
54 Lê Hoàn, P. Trƣờng Sơn, TP
Sầm Sơn
2802924190 6.063 12.813.839 2.563 50 3.500
808
Công ty CP kiến trúc đầu
tƣ và thƣơng mại TRUTH
HOUSE
Khu phố Trung Chính, P. Quảng
Cƣ, TP Sầm Sơn
2802924930 3.698 13.588.252 2.718 14 980
809
Công ty TNHH xây dựng
thƣơng mại dịch vụ
HHMAX
Quản xá, Xã Thiệu Hợp, Huyện
Thiệu Hóa
2802926374 4.488 9.937.947 1.988 40 2.500
80
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
810
Công ty TNHH TM &
XD ĐỖ HIỀN DC
Số nhà 191 phố Trung Sơn, P. An
Hƣng, TPTH
2802929600 4.938 19.090.320 3.818 16 1.120
811
Công ty CP APG ECO
THANH HÓA
Lô 1a, Khoảnh 1+4, Tiểu khu 290,
Thôn Bái Tôm, Xã Điền Quang,
Huyện Bá Thƣớc
2802929978 23.513 109.441.542 21.888 26 1.625
812
Công ty CP
OLDENDORFF
CARRIERS VIỆT NAM
Khách sạn Nghi Sơn, khu phố Bắc
Hải, P. Hải Thƣợng, Thị xã Nghi
Sơn
2802930684 21.310 96.400.493 19.280 29 2.030
813
Công ty CP BT HẢI
HÒA - BÌNH MINH
Tổ dân phố Tiền Phong, P. Hải
Hòa, Thị xã Nghi Sơn
2802934174 102.800 539.644.664 100.000 40 2.800
814
Công ty CP kết cấu và vật
liệu xây dựng KTTD
Lô P9 Khu 2 KĐT Bình Minh, P.
Đông Hƣơng, TPTH
2802934248 7.324 31.719.653 6.344 14 980
815
Công ty CP giáo dục
HAVINA THANH HÓA
Tầng 4 số 253 Trần Phú, P. Ba
Đình, TPTH
2802935266 1.690 2.188.502 500 17 1.190
816
Công ty TNHH DV VÀ
BĐS AN PHÁT
Thôn Gia Lộc, P. Quảng Thịnh,
TPTH
2802935756 3.481 10.407.465 2.081 20 1.400
817
Công ty CP hỗ trợ giáo
dục và phát triển cộng
đồng Hoa Mai
Khu phố 2, P. Bắc Sơn, Thị xã Bỉm
Sơn
2802940611 13.953 50.167.288 10.033 56 3.920
818
Công ty CP tƣ vấn XD và
TM Quyền Vinh
Tiểu khu 2, Thị
trấn Thiệu Hóa,
Huyện Thiệu Hóa
2802940650 4.037 17.058.763 3.412 10 625
819
Công ty CP tƣ vấn
và đầu
tƣ xây dựng AE VIỆT
NAM
D27 MBQH 18, P. An Hƣng,
TPTH
2802941291 2.809 10.195.781 2.039 11 770
81
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
820
Công ty CP tƣ vấn ĐTXD
BẢO AN
SN 406 QL 45, Tiểu khu 2, Thị
trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hóa
2802945070 3.948 13.489.462 2.698 20 1.250
821
Công ty CP sản xuất và
thƣơng mại Ba Lan 1
Đƣờng Trần Phú, P. Lam Sơn, Thị
xã Bỉm Sơn
2802947889 18.996 70.831.981 14.166 69 4.830
822
Công ty CP đầu tƣ và phát
triển giáo dục SYDNEY
Đông Sơn
Khu phố Nam Sơn, Thị trấn Rừng
Thông, Huyện Đông Sơn
2802952825 2.943 10.865.515 2.173 11 770
823 Công ty CP KIVI
Số 171 Nguyễn Văn Trỗi, P. Ngọc
Trạo, TPTH
2802954188 15.211 26.705.883 5.341 141 9.870
824
Công ty TNHH TMDV
vận tải Anh Dƣơng
Thôn Hòa Lâm, Xã Trƣờng Lâm,
Thị xã Nghi Sơn
2802959066 6.734 21.419.717 4.284 35 2.450
825
Công ty TNHH MTV
HẢI PHÁT thanh hóa
SN 31, đƣờng Ngô
Chân Lƣu, tiểu
khu 3, P. Hải Hòa, Thị xã Nghi
Sơn
2802959524 26.004 126.521.321 25.304 10 700
826
Công ty TNHH Ngọc Sơn
Sao Vàng
Khu Phố 1, Thị trấn Sao Vàng,
Huyện Thọ Xuân
2802963400 11.697 50.361.131 10.072 26 1.625
827 Công ty CP LAK 18
Số HH22-57, đƣờng Hoa Hồng 22,
khu đô thị Vinhomes Star City, P.
Đông Hải, TPTH
2802963880 4.206 17.528.672 3.506 10 700
828
Công ty TNHH vận tải
biển Thịnh An
Thôn Hà Tân, Xã Hải Hà, Thị xã
Nghi Sơn
2802964820 20.128 84.538.325 16.908 46 3.220
829
Công ty TNHH vận tải tre
việt - Thanh Hóa
Lô 06, Khu B1 MBQH số 4671, P.
Tào Xuyên, TPTH
2802964838 2.571 9.005.735 1.801 11 770
830
Công ty TNHH
vận tải và
thƣơng mại dịch vụ T&T
08/25 Phạm Bành, P. Ngọc Trạo,
TPTH
2802967684 4.533 16.714.846 3.343 17 1.190
82
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
831 Công ty CP MV-HOME
Số nhà 429, Đƣờng Trần Phú, P.
Lam Sơn, Thị xã Bỉm Sơn
2802975886 5.485 20.077.322 4.015 21 1.470
832
Công ty TNHH ĐTTM
-
XD trƣờng sơn
Lô 07 MB 2056 Quang Trung, P.
Đông Hƣơng, TPTH
2802993349 6.664 13.718.238 2.744 56 3.920
833
Công ty TNHH ĐTXD và
TMDV Thanh Quân
Số nhà 06/58 Nguyễn Thái Học, P.
Trƣờng Thi, TPTH
2802994039 2.765 9.973.730 1.995 11 770
834
Công ty CP MTS Quảng
Yên
Thôn Phú Ninh, Xã Quảng Yên,
Huyện Quảng Xƣơng
2803011884 16.263 48.413.026 9.683 94 6.580
835
Công ty CP phát triển
công nghệ bê tông VN
Thôn Tân Lập, Xã Trƣờng Lâm,
Thị xã Nghi Sơn
2803014645 8.047 33.585.104 6.717 19 1.330
836
Công ty TNHH xây dựng
& DVTM TRUNG
THÀNH PHÁT
Đại lộ nam sông Mã, P. Quảng Cƣ,
TP Sầm Sơn
2803015208 5.630 16.599.097 3.320 33 2.310
837
Công ty TNHHVINA
CARBON VIỆT NAM
Tiểu khu 9, Thị trấn Thiệ
u Hóa,
Huyện Thiệu Hóa
2803015511 41.244 201.220.970 40.244 16 1.000
838
Công ty TNHH tƣ vấn
xây dựng và địa ốc Minh
Sang
Số nhà 1263 Đƣờng An Dƣơng
Vƣơng, P. Quảng Đông, TPTH
2803018142 3.152 9.808.637 1.962 17 1.190
839
Công ty TNHH ĐTXD và
DVTM Đông Phƣơng
Khu phố Kim Sơn, Thị trấn Bến
Sung, Huyện Nhƣ Thanh
2803018625 5.997 25.921.827 5.184 13 813
840
Công ty CP dịch vụ
thƣơng mại và xây dựng
Hợp Thành 36
Thôn Trung Thành, Xã Hợp
Thành, Huyện Triệu Sơn
2803019932 4.756 17.840.779 3.568 19 1.188
841
Công ty CP đầu tƣ vận tải
Anh Minh
Lô BT49, MBQH 2122, P. Đông
Hải, TPTH
2803021579 4.692 13.308.557 2.662 29 2.030
83
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
842
Công ty CP kính cƣờng
lực Bắc Miền Trung
Lô C9, KCN Tây Bắc Ga, P.
Đông
Thọ, TPTH
2803021949 8.614 33.621.654 6.724 27 1.890
843
Công ty TNHH sản xuất
TH Thanh Hóa
KM3+550, tuyến tỉnh lộ 515B,
thôn 4, Xã Đông Hoàng, Huyện
Đông Sơn
2803023054 56.436 33.329.320 6.666 711 49.770
844
Công ty CP group euro
INVESTMENT
Số nhà 164 Đinh Công Tráng, P.
Ba Đình, TPTH
2803043903 6.510 25.197.680 5.040 21 1.470
845
Công ty CP đầu tƣ và xây
dựng HTBCONS
Thôn Tiền Thịnh, Xã Quảng Đức,
Huyện Quảng Xƣơng
2803050890 5.828 13.740.214 2.748 44 3.080
846
Công ty CP đầu tƣ Sông
Việt 5
18 Lê Hồng Sơn, P. Trƣờng Thi,
TPTH
2803052295 14.020 25.300.986 5.060 128 8.960
847
Công ty TNHH thƣơng
mại xuất nhập khẩu
WOOD EXP
Số nhà 96, thôn Minh Sơn, Xã
Minh Nghĩa, Huyện Nông Cống
2803053700 1.754 4.080.241 816 15 938
848
Công ty TNHH BOT ven
biển Thanh Hóa
Số 91, đƣờng Võ Nguyên Giáp, P.
Quảng Thành, TPTH
2803053757 45.629 223.595.478 44.719 13 910
849
Công ty TNHH tƣ vấn và
đầu tƣ bất động sản
STDC
Căn nhà HH 16-11 Khu đô thị
Vinhome Star, P. Đông Hải, TPTH
2803064967 5.917 25.385.080 5.077 12 840
850
Công ty CP Nam Phát
Thanh Hóa
Thôn Lộc Nam, Xã Lộc Thịnh,
Huyện Ngọc Lặc
2800228568 977 4.257.875 852 2 125
851
Công ty CP mía đƣờng
Nông Cống
Thôn Vạn Thành, Xã Thăng Long,
Huyện Nông Cống
2800492925 4.442 20.024.247 4.005 7 438
84
Hình thức nộp tiền: Chuyển khoản trực tiếp về tài khoản của Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hóa
Đơn vị tính: 1
.
000 đồng
TT Tên doanh nghiệp Địa chỉ Mã số thuế
Kế hoạch thu năm 2024
Ghi chú
Tổng số tiền
đóng góp
Thu theo giá trị tài sản hiện có
Người lao động
trong các DN
Tổng giá trị tài
sản hiện có
(Theo báo cáo kê
khai thuế năm
2023)
Mức đóng
góp 0,02%
trên tổng giá
trị tài sản
Số
lượng
lao
động
(người)
Đóng góp của
người lao động
(1/2 mức lương tối
thiểu vùng chia cho
số ngày làm việc
trong tháng)
(1) (2) (3) (4) (5)=(7)+(9) (6) (7) (8) (9) (10)
852
Nhà máy ô tô Veam-Tổng
Công ty máy động lực và
máy nông nghiệp việt nam
Khu 6, P. Bắc Sơn, Thị xã Bỉm
Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
0100103866-
005
121.000 1.487.465.322 100.000 300 21.000
853
Công ty TNHH hạt giống
HANA
Thôn 5, Xã
Quảng Bình, Huyện
Quảng Xƣơng
0106693636 7.751 35.955.651 7.191 8 560
854
Công ty TNHH MTV
BNB Thanh Hóa
Thôn Hòa Phú, Xã Hòa Lộc,
Huyện Hậu Lộc
2802449636 58.152 288.259.760 57.652 8 500
855
Công ty TNHH sản xuất
và xuất nhập khẩu Thanh
Sơn Trúc Nghiệp
Cụm công nghiệp Bản Chăm, Xã
Phú Nghiêm, Huyện Quan Hóa
2802470927 2.790 13.951.044 2.790
856
Công ty TNHH MTV
Kim Chung
Nhà ông Nguyễn Văn Chung, thôn
Chí Cƣờng, Xã Hà Sơn, Huyện Hà
Trung
2802479285 1.409 5.480.918 1.096 5 313
857
Công ty TNHH
MTV đầu
tƣ Hùng Sơn
Thôn 3, Xã Quảng Hùng, TP Sầm
Sơn
2802526898 100.560 1.091.497.235 100.000 8 560
858
Công ty TNHH xây dựng
và thƣơng mại dịch vụ
Quốc Hƣng
Tổ dân phố Liên Hải, P. Hải Châu,
Thị xã Nghi Sơn
2802533856 2.249 10.193.010 2.039 3 210
859
Công ty TNHH năng
lƣợng Đông Sơn
Lô C36, Khu phố Cao Sơn, Thị trấn
Rừng Thông, Huyện Đông Sơn
2802855204 640 1.059.152 500 2 140
860
Công ty CP gang thép
DST Nghi Sơn
KCN số 4, Xã Tân Trƣờng, Thị xã
Nghi Sơn
2803034560 11.255 55.575.809 11.115 2 140
861
Văn phòng công chứng
Bùi Văn Trƣờng
Khu 3, Thị trấn Lam Sơn, Huyện
Thọ Xuân
2803039079 1.188 288.022 500 11 688

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2211/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Kế hoạch thu, nộp Quỹ phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2024

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2211/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×