• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2175/QĐ-UBND Sơn La 2025 Điều lệ tổ chức, hoạt động và cơ chế tài chính Quỹ Bảo vệ môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 28/08/2025 17:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2175/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đình Việt
Trích yếu: Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động, cơ chế tài chính của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2175/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2175/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2175/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic ban hành Điều l t chc và hoạt động, cơ chế tài chính
ca Qu Bo v môi trưng tnh Sơn La
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
Căn cứ Lut T chc Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Lut Bo v môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Lut Kế toán ngày 20 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Lut Doanh nghip ngày 17 tháng 6 năm 2020; Lut Sửa đổi, b
sung mt s điu ca Lut Doanh nghip ngày 17 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Lut quản đầu vốn nhà nước ti doanh nghip ngày 14
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 174/2016/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2016 quy
định chi tiết mt s điu ca Lut kế toán;
Căn cứ Ngh định s 47/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 04 năm 2021 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Doanh nghip;
Căn cứ Ngh định s 159/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca
Chính ph v qun ngưi gi chc danh, chc v người đại din phn vn
Nhà nước ti doanh nghip;
Căn cứ Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường; Ngh định
s 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính ph v sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022
ca Chính ph v quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường;
Căn c Thông s 57/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 8 năm 2024 ca B
trưởng B Tài chính hưng dn qun lý và s dng tin ký qu ci to, phc hi
môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sn hoạt đng chôn lp cht
thi ti Qu Bo v môi trường;
Căn c Quyết đnh s 75/2006/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2006
ca UBND tnh Sơn La về vic thành lp ban hành Điều l v t chc, hot
động ca Qu Bo v môi trường tỉnh Sơn La;
Xét đ ngh ca Hội đồng qun Qu Bo v môi trường tnh Giám
đốc S Ni v ti T trình s 620/TTr-SNV ngày 25 tháng 8 năm 2025.
28
08
2175
2
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều ltổ chức hoạt động
động, cơ chế tài chính của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội
vụ, Tài chính, Nông nghiệp Môi trường; Giám đốc QuBảo vmôi trường
tỉnh; Thủ trưởng các quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Thường trc Tnh u; (b/c)
- Thường trực HĐND tỉnh; (b/c)
- Qu Bo v môi trường Vit Nam; (b/c)
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Như Điều 2;
- Văn phòng UBND tỉnh (LĐ, phòng KT);
- Trung tâm thông tin tnh;
- Lưu: VT, NC, Hng.
CH TCH
Nguyễn Đình Vit
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG, CƠ CHẾ TÀI CHÍNH
CỦA QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2025
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu l này được áp dng cho Qu Bo v môi trường tỉnh Sơn La (sau
đây gọi tt là Qu) đưc thành lp theo Quyết định s 75/2006/QĐ-UBND ngày
25 tháng 12 năm 2006 ca y ban nhân dân tnh.
Điu 1. Gii thích t ng
1. Vốn điều l mc vốn quy định được ngân sách nhà c cp ghi
trong Điều l này.
2. Vốn điu l thc s vốn điều l đã được y ban nhân dân tnh
thc cp cho Qu được phn ánh trên s sách kế toán ca Qu để hoạt động
theo quy định tại Điều l này.
3. Vn ch s hucác ngun vn thc có và thuc s hu ca Qu.
4. Hoạt động bo v môi trưng hoạt động phòng nga, hn chế tác
động xấu đến môi trưng; ng phó s c môi trường; khc phc ô nhim, suy
thoái môi tng, ci thin chất lượng môi trường; s dng hp tài nguyên
thiên nhiên, đa dng sinh hc và ng phó vi biến đổi khí hu.
5. H tr tài chính vic Qu cp h tr mt khon chi phoc cp tín
dng vi lãi suất ưu đãi cho các đối tượng được hưởng h tr quy đnh tại Điều
này dưới các hình thc tài trợ, cho vay ưu đãi và hỗ tr lãi sut.
6. Tài tr là vic Qu cp tài tr không hoàn li mt phn hoc toàn b chi
phí cho các d án thuộc đối tượng tài tr ca Qu theo quy định của Điều ly.
7. Đồng tài trvic Qucác t chc khác tài tr không hoàn li mt
phn hoc toàn b chi phí đ thc hin d án thuộc đối tượng được tài tr ca
Qu theo quy định của Điều l này.
8. H tr lãi sut vic Qu dùng ngun vn ca mình cp h tr không
hoàn li mt phn lãi sut vay vn cho các d án thuộc đối tượng được h tri
sut vay ca Qu theo quy định của Điều l này.
9. Khoanh nhình thc hoãn tr các khoản dư n còn li của đối tượng
đi vay, đến mt thời điểm nào đó trong tương lai s tiếp tc tr n như tha
thuận cũ trong hợp đồng tín dng.
2175
28
2
10. Gia hn n vic hoãn li các khon n phi trả, đồng thi áp dng
thi gian tr n mới (kéo dài hơn) đối vi các khon n đưc hoãn.
11. Bán n vic chuyn nhưng khon nợ, theo đón bán nợ chuyn giao
quyn ch n ca khon n cho bên mua n và nhn thanh tn t bên mua n.
12. Xóa n là vic Qu không thc hin thu n gc và mt phn hoc toàn
b lãi của đối tượng vay khi áp dng mi biện pháp để tận thu và đã x n
theo quy định.
13. Bên qu t chc, nhân hoạt đng khai thác khoáng sn,
hoạt đng chôn lp cht thải theo quy định ca Lut Bo v môi trườngcác
văn bản hướng dn có liên quan.
14. n nhn ký qu là Qu Bo v môi trường tnh.
15. Tin ký qukhon tin bên ký qu gi vào bên nhn ký qu để đảm
bo trách nhim thc hin các hng mc công trình ci to, phc hồi môi trường
x rủi ro, nguy ô nhiễm môi trường phát sinh t hoạt động khai thác
khoáng sn và hoạt động chôn lp cht thải theo quy định ca pháp lut.
Điu 2. Tên gi, tr s ca Qu
1. Tên gọi: Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La.
2. Tên giao dịch quốc tế: Sonla Environment Protection Fund.
3. Tr s: Qu có tr s giao dch đặt ti png Ching Cơi, tnh Sơn La.
Điều 3. Địa v pháp lý, cách pháp nhân, người đại din pháp lut
ca Qu
1. Qu là t chức tài chính Nhà nước do y ban nhân dân tnh quyết định
thành lp. Qu trc thuc y ban nhân dân tnh, chu s qun lý v tài chính ca
S Tài chính.
2. Qu cách pháp nhân, vốn điều l, bảng cân đối kế toán
riêng, có con du riêng, có tr s và được m tài khon ti Kho bạc Nhà nước và
các Ngân hàng thương mại hoạt động hp pháp ti Việt Nam theo quy đnh ca
pháp lut.
3. Người đại diện theo quy định pháp lut ca Qu là Giám đốc Qu.
Điu 4. Mc tiêu, nguyên tc hoạt động
1. Mc tiêu: Qu đưc thành lp nhm mục đích tiếp nhn, qun s
dng các ngun vn t ngân sách nhà nước, các ngun tài trợ, đóng góp y thác
ca các t chức, nhân trong ngoài c nhm h tr tài chính cho hot
động bo v môi trường, ng phó vi biến đổi khí hu trên phm vi tnh Sơn La;
thc hin các nhim v khác theo yêu cu ca y ban nhân dân tỉnh và quy định
ca pháp lut.
2. Nguyên tc hoạt đng
a) Qu đơn v hạch toán độc lp, hoạt động không mục đích lợi
nhuận, nhưng phải bo toàn vốn điều l t đắp chi phí qun lý. Qu thc
3
hiện nghĩa vụ np thuế các khon nộp ngân sách Nhà nước đối vi các hot
động trong lĩnh vc bo v môi trường và ng phó vi biến đổi khí hu theo quy
định ca pháp lut v thuế và pháp lut v ngân sách nhà nước.
b) Qu hoạt động công khai, minh bạch bình đng; chu s kim tra,
thanh tra, kim toán v các hot động tài chính của các quan qun nhà
c vi chính và Kiểm toán nhà nước.
Điu 5. Vn hoạt động ca Qu
Thc hiện theo quy đnh tại Điều 159 Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph.
1. Vn ch s hu bao gm:
a. Vốn điều l ca Qu là 30 t đồng, vốn điều l đưc b sung hằng năm,
đưc hình thành t các ngun sau: Vốn điều l đã được ngân sách nhà nước cp,
b sung t qu đầu phát triển; ngân sách nhà c cp t nguồn đầu công
theo quy định ca pháp lut.
Việc thay đổi vốn điều l ca qu bo v môi trường cp tnh do Ch tch
y ban nhân dân cp tnh quyết định.
b. Qu đầu tư phát triển.
c. Vn khác thuc s hu ca Qu theo quy định ca pháp lut.
2. Vn khác gm: Các khon tài tr, h trợ, đóng góp tự nguyn, y thác
đầu của t chc, nhân trong và ngoài ớc dành cho lĩnh vc bo v môi
trường ng phó vi biến đổi khu; vn hoạt động ca Qũy đã được
quan thm quyn cấp trước ngày 10/01/2022; các ngun vn khác theo quy
định ca pháp lut.
Điu 6. T chức Đảng, đoàn thể
Hoạt động theo cấu, t chc Đảng, Công đoàn, Đoàn thanh niên theo
quy định.
Chương II
CHỨC NĂNG, NHIỆM V VÀ QUYN HN CA QU
Điu 7. Chức năng
1. Qu có chức năng cho vay với lãi suất ưu đãi.
2. Tài trợ, đồng tài tr, h tr lãi suất cho các chương trình, d án, các
hoạt động, nhim v bo v môi trường ng phó vi biến đổi khí hu không
nm trong kế hoch ngân sách ca tnh.
3. Tiếp nhn qun ngun qu ci to, phc hồi môi trường đi
vi các hoạt động khai thác khoáng sn chôn lp cht thi trên địa bàn tnh.
4. Tiếp nhn các ngun tài trợ, đóng góp của các t chc, cá nhân trong và
ngoài nước cho hoạt động ca Qu.
4
Điu 8. Nhim v
1. Tiếp nhn các ngun vn t ngân sách nnước, tài tr, vin tr, huy
động t các t chc, nhân trong ngoài nước, các ngun vn khác theo quy
định ca pháp luật để h tr tài chính cho t chc, nhân các d án v bo
v môi trường theo quy định ca pháp luật và Điều l ca Qu.
2. Tiếp nhn qun lý ngun vn y thác t các t chc, cá nhân trong
ngoàiớc để h tr cho hot động bo v môi trưng theo hợp đồng y tc.
3. Tiếp nhn và qun lý các ngun vn ca các t chc, cá nhân thc hin
qu ci to, phc hồi môi trường t hoạt động khai thác khoáng sn chôn
lp cht thi theo quy định ca pháp lut.
4. Đôn đốc bên qu thc hin qu ci to, phc hồi môi trường
đúng thời hạn theo quy định ca pháp lut; kiến ngh các cơ quan có thm quyn
x vi phạm trong trường hp bên ký qu không np hoc chm np tin
qu theo quy định ca pháp lut.
5. Thc hiện đúng hạn, đầy đủ các nghĩa vụ tr n, thanh toán ca Qu
đối vi t chức, nhân đã qu, cho Qu vay vốn theo đúng quy định ca
pháp lut.
6. Nhn chi phí bồi thường thit hi v môi trường do t chc, nhân
np v Qu để t chc chi tr theo quy định ca pháp lut v bo v môi trường.
7. Qun lý vn và tài sn ca Qu theo quy định ca pháp lut.
8. Thc hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính theo quy định ca pháp lut.
9. Thc hiện các chương trình, đề án, d án nhim v khác do UBND
tnh giao nhưng phải phù hp với Điu l này.
Điu 9. Quyn hn
1. Được pháp lut bo h với cách một pháp nhân trước mi hành vi
trái pháp lut gây tn hại đến tài sn, quyn li và uy tín ca Qu.
2. T chức quan điều hành hoạt động phù hp vi các mc tiêu, nhim
v và các quy định của Điều l này.
3. Kiểm tra định k đột xut các t chc, nhân s dng vn h tr
tài chính ca Qu để trin khai các hoạt động bo v môi trường.
4. Trong quá trình thc hin nhim v, Qu đưc ly ý kiến của các
quan chuyên môn v tài chính, môi trường quan chuyên môn khác liên
quan khi thy cn thiết. Trong trường hp d án phc tp, Qu đưc thuê các t
chức, chuyên gia tư vấn để xem xét, thẩm định mt phn hoc toàn b các d án
mà Qu h tr tài chính; định giá tài sn bảo đảm tin vay.
5. Được la chn các d án có hiu qu, an toàn thuộc đối tượng quy định
tại Điều l này để h tr tài chính.
6. Được yêu cu khách hàng cung cp tài liệu liên quan đến vic xin h
tr tài chính; trc tiếp thẩm định phương án tài chính, hiu qu đầu của các
5
d án; định giá tài sn bảo đm tiền vay; phân tích, đánh giá giám sát quá
trình trin khai thc hin d án.
7. quyn t chi h tr tài chính nếu xét thy trái pháp luật, Điều l t
chc và hoạt đng, cơ chế tài chính ca Qu.
8. Được đình chỉ hoc báo cáo cp thm quyn quyết định đình ch vic
h tr tài chính; thu hi các khoản cho vay trước thi hn nếu đầy đủ chng
c chứng minh đối tượng s dng vốn không đúng mục đích, vi phạm hợp đồng
hoc vi phm pháp lut.
9. Khi đến hn tr n, nếu ch đầu không tr đưc n thì Qu đưc
quyn x lý tài sn bảo đảm tiền vay để thu hi n theo quy định ca pháp lut.
10. S dng vn nhàn ri ca Qu để gi tại các Ngân hàng thương mại
nhm mục đích bo toàn và phát trin vn cho Qu nhưng phải bảo đảm an toàn.
11. T chiu cu ca t chc, cá nn v cung cp thông tin các ngun
lc khác ca Qu nếu yêu cầu đó trái với quy định ca pháp lut và Điều l này.
12. Tiếp cn vi các t chc, nhân trong nước ngoài nước đ vn
động, thu hút và tiếp nhn tài tr, nhn y thác hoc thc hiện huy động vn cho
các hoạt động bo v môi trường theo kế hoch hoạt động được giao ca Qu
trên nguyên tc t nguyện, bình đẳng, hp tác cùng lợi theo đúng pháp lut
Vit Nam.
13. Quản người lao động, thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế
độ đãi ngộ, đào to, bồi dưỡng, khen thưởng, k luật... đối với người lao động
thuc phm vi qun lý ca Qu theo quy định ca pháp lut.
Chương III
CƠ CẤU T CHC VÀ MÔ HÌNH HOẠT ĐỘNG
Điu 10. Cơ cấu t chc và mô hình hoạt động ca Qu
1. Cơ cấu t chc ca Qu gm:
a. Hội đồng qun lý Qu.
b. Ban Kim soát.
c. Cơ quan Điều hành nghip v Qu.
2. hình hoạt động: Qu t chc hoạt động theo hình Công ty
TNHH MTV do nhà nước nm gi 100% vốn điều l.
Mc 1
HỘI ĐỒNG QUN LÝ QU
Điu 11. Hội đồng qun lý Qu
1. Hội đồng qun Qu là đại din ch s hữu nhà nước trc tiếp ca
Qu; nhân danh Qu để quyết định, thc hin nhim v quyn hn ca Qu
6
tr nhng vấn đề thuc thm quyn ca ch s hu, UBND tnh; chu trách
nhiệm trước ch s hu, UBND tnh trong vic thc hin nhim v, quyn hn
của mình theo quy định ca pháp luật và Điều l này.
2. Hội đồng qun Qu 3 thành viên hoạt động theo chế độ kiêm
nhim, gm:
a) Ch tch Hội đồng qun qu Phó Ch tch UBND tnh, ph trách
lĩnh vực môi trường;
b) Phó Ch tch Hội đồng qun qu Giám đc S Nông nghip
Môi trường;
c) Ủy viên là lãnh đạo s Tài chính.
3. Thành viên ca Hi đồng qun lý không phi v hoc chng, cha đẻ,
cha nuôi, m đẻ, m nuôi, con đẻ, con nuôi, anh ch em rut, anh r, em r, ch
dâu, em dâu ca các thành viên Ban kiểm soát, Phó giám đốc, Kế toán trưởng và
các trường hợp khác theo quy định ca pháp lut v phòng, chống tham nhũng.
4. Nhim k ca các thành viên Hội đồng qun Qu năm (05) năm;
thành viên Hội đồng qun lý Qu có th đưc b nhim lại. Trường hp vào thi
đim kết thúc nhim k mà thành viên Hội đồng qun lý Qu mới chưa được b
nhim tthành viên Hội đồng qun Qu ca nhim k hin ti vn tiếp tc
thc hin quyền nghĩa vụ cho đến khi thành viên Hội đồng qun mới được
b nhim.
Điu 12. Nhim v, quyn hn ca Hội đồng qun lý Qu
1. Hoạch định chiến lược phát trin ca Qu, quyết định phương hướng
và kế hoch hoạt động, kế hoch huy động, phát trin vn ca Qu.
2. Ban hành các quy chế t chc hoạt động, chế tài chính ca Qu:
Quy chế qun lý tài chính, quy chế h tr tài chính, quy chế quản lý lao động và
tiền lương và các quy định khác ca Qu.
3. Trình y ban nhân dân tnh phê duyt qu tiền lương, thù lao, tin
thưởng đối với người qun lý ca Qu.
4. Ban hành Quyết định thông báo mc lãi suất cho vay ưu đãi trong tng
thi kỳ; quy định c th v tiêu chí ưu tiên xét chọn, đánh giá dự án xin tài tr,
vay vn, h tr lãi sut vay t ngun vn ca Qu.
5. Xem xét, phê duyệt các đề xut h tr tài chính theo thm quyn quy
định tại Điều l Qu; quyết định vic gia hn n theo đúng thẩm quyn; x
các khon l trong quá trình hoạt động theo đề xut của Giám đốc Qu.
6. Phê duyt kế hoch hoạt đng ca Ban Kim soát Qu.
7. B nhim, b nhim li, min nhim, bãi nhiệm Giám đốc Qu.
8. Quyết đnh s ng, cơ cu, t chc phòng chuyên môn, nghip v ca Qu.
9. Thông qua báo cáo tài chính hàng năm do Giám đốc Qu trình.
7
10. Giám sát, kim tra hoạt động của quan điều hành nghip v Qu,
Ban Kim soát Qu trong vic thc hiện quy định của Nhà nước, Điều l t chc
và hoạt động, cơ chế tài chính ca Qu và các quyết định ca Hội đồng.
11. Thc hiện báo cáo định kỳ, đột xut vi Ch tch UBND tnh v tình
hình thc hin kế hoch tài chính và kết qu hoạt động ca Qu.
12. Xem xét, gii quyết các khiếu ni, t cáo liên quan đến hoạt động
ca Qu theo thm quyn.
13. Thc hin mt s nhim v, quyn hn trách nhim khác theo ch
đạo ca y ban nhân dân tỉnh và quy định hin hành ca pháp lut.
Điu 13. Trách nhim ca Hội đồng qun lý Qu
Hội đồng qun Qu trách nhim thc hiện các quy định ti Điều 10
Thông số 57/2024/TT-BTC ngày 01/8/2024 ca B Tài chính v ng dn
qunvà s dng tin ký qu ci to, phc hồi môi trường trong hoạt động khai
thác khoáng sn hoạt động chôn lp cht thi ti Qu Bo v môi trường.
Điu 14. B nhim, b nhim li, min nhim, bãi nhim thành viên
Hội đồng qun lý Qu
1. Vic b nhim, b nhim li, min nhim, bãi nhim, thay thế khen
thưng, k lut thành viên Hội đồng qun Qu do Ch tch y ban nhân dân
tnh quyết định theo quy định ca pháp lut.
2. Thành viên Hi đồng qun Qu b min nhim, bãi nhim trong
những trường hp sau:
a) Vi phm pháp luật đến mc b truy t, b tòa án kết án bng bn án;
không còn đảm nhim chc v lãnh đạo.
c) Vi phm nghiêm trọng các quy đnh ca y ban nhân dân cp tnh,
quyết đnh ca Hội đồng qun Qu, các quy chế ca Quỹ, quy đnh của Điều
l này và quy định ca pháp luật liên quan đến mc b k lut.
d) Xin t chức được cp thm quyn chp thun bằng văn bản theo
quy định ca pháp lut.
đ) Có quyết định điều chuyn hoc b trí công vic khác.
e) Ngh hưu.
g) Các trường hp min nhim, bãi nhim khác theo yêu cu qun ca
y ban nhân dân tnh.
3. Thành viên Hội đồng qun Qu đưc thay thế trong những trường
hợp sau đây:
a) Xin t chức được cp thm quyn chp thun bằng văn bản theo
đúng trình tự pháp lut.
b) Khi có quyết định điều chuyn, ngh hưu hoặc b trí công vic khác.
8
4. Trong thi hn 30 ngày k t ngày xy ra một trong các trường hp
đưc nêu ti khoản 3 Điều này, Hội đồng qun Qu phi xem xét, trình Ch
tch UBND tnh thay thế thành viên Hội đng qun lý.
Điu 15. Nhim v quyn hn ca thành viên Hi đng qun lý Qu
1. Ch tch Hội đồng qun lý Qu có nhim v và quyn hạn sau đây:
a) Ch đo, điu hành, t chc thc hin c nhim v, quyn hn ca Hi
đng qun lý Qu quy định ti Điều 12 của Điu l này. Chu trách nhiệm tc Ch
tch UBND tỉnh, trưc pháp lut v kết qu hot động ca Qu theo thm quyn.
b) Triu tp, ch trì các phiên hp ca Hội đồng, ch đạo ni dung, duyt
chương trình làm vic, các báo cáo quyết định cuối cùng đối vi các vn
đề được đưa ra thảo lun các cuc hp Hội đồng.
c) Thay mt Hi đồng qun Qu ban hành các Ngh quyết, Quyết
định ca Hội đồng, các văn bản liên quan đến hoạt động ca Qu thuc thm
quyn ca Hội đồng. T chc theo dõi, giám sát vic thc hin các kết lun,
Ngh quyết, Quyết định ca Hội đồng qun lý Qu.
d) quyn hy b các quyết định ca Giám đốc Qu trái vi Ngh
quyết, Quyết định ca Hội đồng và các quy định ca pháp lut có liên quan.
đ) Trường hp cn thiết, Ch tch Hội đồng y quyn bằng văn bản cho
thành viên Hội đồng thc hin mt s nhim v, quyn hn thuc thm quyn.
Người được y quyn chu trách nhiệm trước Ch tch Hội đồng v nhim v
đưc y quyn.
e) B nhim, b nhim li, min nhim, bãi nhim thành viên Ban kim
soát, Phó Giám đc Qu và Kế toán trưởng.
2. Phó Ch tch Hội đng qun lý Qu có nhim v và quyn hạn sau đây
a) Thc hin nhim v thường trc Hội đồng qun lý Qu.
b) Ph trách các nhim v theo s phân công trong Hội đồng qun lý Qu.
c) Được Ch tch Hội đồng qun Qu y quyền điều hành trong thi
gian vng mt.
3. Thành viên ca Hi đồng qun lý Qu có nhim v, quyn hạn sau đây
a) Tham d đầy đủ các phiên hp các hoạt động ca Hội đồng, tham
gia tho lun, kiến ngh biu quyết nhng vấn đ thuc phm vi trách nhim
ca Hội đồng.
b) Được cung cp nhng thông tin cn thiết v các vấn đề có liên quan ti
các phiên hp và các hoạt động ca Hội đồng qun lý Qu.
c) Bo mt thông tin, tài liu ca Qu theo quy định v bo mt ca nhà c.
4. Thành viên Hội đồng qun lý Qu có nghĩa vụ
a) Tuân th pháp luật, Điều l t chc hoạt động, chế tài chính ca
Qu, Quyết định ca y ban nhân dân tnh trong vic thc hin quyn và nhim
v đưc giao.
9
b) Thc hin các quyn nhim v đưc giao mt cách trung thc, cn
trng nhm bảo đảm li ích hp pháp ca Quy ban nhân dân tnh.
c) Trung thành vi li ích ca Qu; không s dng thông tin hoạt động
ca Qu hoc li dng chc v và tài sn ca Qu để tư lợi hoc phc v li ích
của người khác.
Điu 16. Chế độ làm vic ca Hội đồng qun lý Qu
1. Hội đồng qun Qu làm vic theo chế độ tp th. Hội đồng qun
quyết đnh các vấn đề theo nguyên tc đa số bng biu quyết, mi thành viên
Hội đồng qun mt phiếu biu quyết vi quyn biu quyết ngang nhau.
Ngh quyết, quyết định ca Hi đồng qun hiu lc khi trên 50% trong
tng s thành viên Hội đồng qun lý biu quyết hoc ly ý kiến bằng văn bản
ý kiến tán thành. Trường hp s phiếu bng nhau thì quyết định cui cùng thuc
v phía ý kiến ca Ch tch Hội đồng qun lý hoặc người ch trì cuc hp
Hội đồng qun (trong trường hp biu quyết ti cuc hp). Thành viên ca
Hội đồng có quyn bảo lưu ý kiến ca mình.
2. Hi đồng qun Qu hp thưng k (06) tháng mt ln để xem t
quyết đnh nhng vấn đề thuc thm quyn trách nhim ca Hội đồng qun .
Khi cn thiết, Ch tch Hi đồng qun Qu có th triu tp hp bt thường để
gii quyết c vn đề cp ch ca Qu, hoặc theo đề ngh ca Giám đốc Qu,
Tng Ban Kim soát sau khi đưc Ch tch Hội đồng qun Qu chp thun.
3. Cuc hp do Ch tch Hội đồng qun Qu hoc Phó Ch tch Hi
đồng qun Qu ch trì khi được Ch tch Hội đồng qun Qu y quyn.
Các cuc hp ca Hội đồng ch hiu lc khi ít nht 2/3 (hai phn ba) s
thành viên ca Hội đồng tham d. Thành viên không trc tiếp d hp quyn
biu quyết thông qua b phiếu bằng văn bn. Trường hp không t chc hp,
vic ly ý kiến thành viên Hi đồng quản lý được thc hin bằng văn bản.
4. Thông báo lch hp tài liu hp phải được Qu chun b gửi đến
các thành viên Hội đồng ti thiu ba (03) ngày làm việc trước ngày hp. Trong
trường hp cp bách không t chc hp, vic ly ý kiến các thành viên Hội đồng
qun lý Qu phi thc hin bằng văn bản.
5. Ni dung các vấn đ tho lun, các ý kiến phát biu, kết lun và kết qu
biu quyết ca các cuc hp Hội đồng qun lý Qu phải được ghi chép đầy đủ
trong biên bn cuc họp được các thành viên tham d cuc hp cùng xác
nhận. Thư cuộc hp Hội đồng qun Qu là Phó Giám đc Qu. Thư ký
trách nhim chun b ni dung, tài liu, t chc các hi ngh ca Hi đồng qun
lý Qu và ghi biên bn các cuc hp Hội đồng.
6. Căn cứ các kết lun ca Ch tch Hội đồng qun Qu trong biên bn
hp ca Hội đồng qun lý Quỹ. Giám đốc Qu có trách nhim t chc thc hin.
7. Các thành viên Hi đồng trách nhim bo v mt v thông tin
theo quy chế bo mt, k c khi đã thôi đảm nhim chc v.
10
8. Thành viên Hội đồng qun Qu được hưởng ph cp các quyn
lợi khác theo quy đnh hin hành. Chi phí hoạt động ca Hội đồng qun Qu
đưc tính vào chi phí hoạt động ca Qu.
Mc 2. BAN KIM SOÁT QU
Điu 17. Ban Kim soát Qu
1. Ban kim soát giúp y ban nhân dân cp tnh Hội đồng qun
kim soát hoạt động ca Qu.
2. Ban Kim soát Qu không quá ba (03) thành viên do Ch tch Hi
đồng qun Qu b nhim, min nhim, gm một Trưởng ban mt (01)
hoc hai (02) thành viên làm vic theo chế độ kiêm nhim. Tùy theo quy mô,
tính chất điều kin thc tế hoạt động ca Qu, Hội đng qun Qu s
quyết định s ng thành viên. Thành viên Ban Kim soát Qu phi nhng
ngưi am hiu v các lĩnh vc quản lý môi trường, tài chính, kế toán, ngân hàng
và pháp lut.
3. Thành phn Ban Kim soát gồm đại din S Tài chính làm Trưởng ban,
các thành viên là đại din S Nông nghip và Môi trường.
4. Nhim k ca các thành viên Ban kiểm soát năm (05) năm; thành
viên ban kim soát có th đưc b nhim li. Trường hp vào thời điểm kết thúc
nhim k Ban Kim soát mới chưa được b nhim thì Ban Kim soát ca
nhim k hin ti vn tiếp tc thc hin quyền nghĩa v cho đến khi Ban
Kim soát mới được b nhim và nhn nhim v.
Điu 18. Nhim v, quyn hn ca Ban Kim soát Qu
1. Nhim v ca Ban Kim soát
a) Kim tra, giám sát hoạt động quan điu hành nghip v ca Qu
trong vic chp hành các chính sách, chế độ hin hành của Nhà nước; chp hành
Điu l t chc hoạt động, chế tài chính ca Qu, các Quy chế hoạt động
nghip v ca Qu; các Ngh quyết, Quyết định ca Hội đồng qun Qu
nhm bảo đảm hiu qu hoạt động và an toàn tài sn ca Qu.
b) Thẩm định báo cáo tài chính hàng năm đã đưc kiểm toán độc lp ca
Qu; thm tra vic trích lp các qu, tình hình s dng tiền lương trình Hội đồng
qun lý Qu thông qua.
c) Đề xut, kiến ngh vi Hội đồng qun Quỹ, Giám đc Qu nhng
vấn đề cn b sung, sửa đổi v t chc, hoạt động ca Qu cho phù hp vi các
quy định Nhà nước hin hành.
d) Tham mưu Hội đồng qun Qu gii quyết các khiếu ni, t cáo ca
t chức, nhân liên quan đến hoạt động ca Qu thuc chức năng, nhiệm v
giám sát ca Ban Kim soát.
11
đ) Lập kế hoch, trin khai thc hin công tác kiểm tra, giám sát định k
hoặc đột xuất o cáo trưc Hội đồng qun lý Qu. Trưng ban Ban Kim soát
quyền đề ngh Ch tch Hi đồng qun Qu triu tp phiên hp bất thường
để báoo nhng vấn đ khn cp có phương hại đến hoạt động ca Qu.
e) Thc hin các nhim v khác thuc nghip v giám sát, kim tra do
Hội đồng qun lý Qu giao.
2. Quyn hn ca Ban Kim soát
a) Được yêu cu Qu cung cp thông tin, tiếp cn tài liu, h liên
quan đến hoạt động ca Qu đ phc v cho vic giám sát, kim tra ca Ban
Kim soát; trc tiếp làm vic vi các phòng nghip v ca Qu khi thc hin
chức năng kiểm tra, kim soát.
b) Tham gia công tác x ri ro ca Qu với cách giám sát theo yêu
cu ca Hội đồng qun lý Qu.
c) Tham d các cuc hp giao ban, họp sơ kết, tng kết ca Qu, khi tham
gia hp, Ban Kim soát quyn phát biu ý kiến nhng kiến ngh nhưng
không được tham gia biu quyết.
d) Thành viên Ban Kiểm soát được hưởng ph cp các quyn li khác
theo quy đnh hin hành. Chi phí hoạt đng ca Ban Kiểm soát được tính vào
chi phí hoạt động ca Qu.
3. Ban Kiểm soát có các nghĩa vụ sau
a) Hoạt động ca Ban Kim soát phải đảm bo tính trung thc, cn trng,
khách quan, thc hiện đúng pháp luật Nhà nước, Ngh quyết, Quyết định ca
Hội đng qun Qu trong vic thc hin quyn nhim v đưc giao nhm
đảm bo li ích hp pháp ca Qu.
b) Trong quá trình giám sát, kim tra, các thành viên ca Ban Kim soát
không gây gián đoạn hoạt động bình thường ca Qu, không can thip vào
nhng công vic ngoài phm vi ni dung kiểm tra, giám sát được giao.
c) Trong quá trình kim tra, giám sát hoạt động ca Qu, nếu phát hin sai
phm làm thit hại đến vn tài sản Nhà c thì Ban Kim soát lp tc
biện pháp ngăn chn kp thời. Trường hợp đã thực hin các biện pháp ngăn chn
nhưng không hiệu qu thì Trưởng Ban Kim soát trách nhim báo cáo Ch
tch Hội đồng qun lý Qu để có bin pháp x .
d) Thành viên Ban Kim soát phi chu trách nhiệm trước Hội đồng qun lý
Qu nếu c ý b qua hoc bao che nhng nh vi vi phm pháp lut, Ngh quyết,
Quyết đnh ca Hội đồng qun Qu, Điu l Quy chế hoạt động ca Qu.
đ) Ban Kiểm soát không được tiết l kết qu kim tra, giám sát hoc
không được cung cp h tài liệu ca Qu cho các cơ quan bên ngoài khi chưa
đưc Hội đồng qun Qu đồng ý; không li dng thông tin, chc v, tài sn
ca Qu để tư lợi hoc phc v li ích cho t chc hoc cá nhân khác.
12
e) Ban Kim soát làm vic theo chế độ tp th, nhân ph trách. Thành
viên Ban Kim soát được ch động kim tra theo nhim v đã được Trưởng ban
phân công chu trách nhim v nhim v được giao trước Trưởng Ban Kim
soát và Hội đồng qun lý Qu.
g) Trong quá trình thc hin nhim v, Ban Kim soát chu s lãnh đạo
trc tiếp ca Hội đồng qun lý Qu.
h) Trường hợp đối tượng kiểm tra chưa nht trí vi ni dung kết lun ca
Ban Kim soát thì phi ghi nhn ý kiến của đối tượng được kim tra trong biên
bản Trưởng Ban Kim soát phi báo cáo Hi đồng qun Qu xem xét,
quyết đnh.
i) Các ni dung kiến ngh ca Ban Kiểm soát trước khi trình Hội đồng
qun Qu hoặc thông báo cho Giám đc Qu phải được bàn bc thng nht
trong ni b Ban Kim soát. Trong trường hợp chưa thống nht, tng thành viên
Ban Kim soát quyn bảo lưu ý kiến của mình Trưởng Ban Kim soát
trách nhim báo cáo nhng ý kiến bảo lưu của các thành viên Ban Kim soát
cho Hội đồng qun lý Qu.
k) Thc hiện các nghĩa vụ khác do Hi đồng qun lý Qu quy định.
Điu 19. B nhim, b nhim li, min nhim, bãi nhim thành viên
Ban Kim soát
1. Thành viên Ban Kim soát do Ch tch Hội đồng qun Qu b
nhiệm trên cơ sở đề xut ca Cơ quan chủ qun và Cơ quan điu hành nghip v
Qu, vic b nhim li, min nhim, bãi nhim do Ch tch Hội đồng qun
Qu ký quyết định sau khi có ý kiến ca các thành viên Hội đng qun lý.
2. Tiêu chuẩn, điều kin ca thành viên Ban Kim soát:
a) Là công chc công c ti S Tài chính, S Nông nghip Môi trường.
b) Không thuộc đối tượng b cm qun doanh nghiệp theo quy đnh ti
Lut Doanh nghip hin hành.
c) Không đồng thi gi chc v quản lý, điều hành, nhân viên ca Qu;
không là v hoc chồng, cha đ, cha nuôi, m đẻ, m nuôi, con đẻ, con nuôi, anh
ch em rut, anh r, em r, ch dâu, em dâu ca các thành viên Hội đồng qun lý,
Giám đốc, Phó giám đc, Kế toán trưởng Qu, kim soát viên khác ca Qu và
các trường hợp khác theo quy định ca pháp lut v phòng, chống tham nhũng.
d) Có trình đ đại hc tr lên có kinh nghim t 03 năm tr lên v mt
trong các lĩnh vc kế toán, kiểm toán, tài chính, ngân hàng, môi tng, lut,
qun tr kinh doanh.
đ) Đáp ứng đủ các tiêu chun điều kin khác theo yêu cu qun ca
y ban nhân dân cp tnh và phù hp với quy định ca pháp lut.
3. Tiêu chuẩn, điều kin của Trưởng Ban Kim soát:
a) Đáp ứng được tiêu chuẩn điều kin ca thành viên Ban Kim soát
quy định ti Khoản 2 Điều này.
13
b) trình đ đi hc tr lên trong các ngành tài chính, kế toán, kim
toán, ngân hàng; đng thi phi có ti thiu năm (05) năm kinh nghiệm v qun
lý hoặc điều hành một trong các lĩnh vực này.
c) Đáp ứng đủ các tiêu chuẩn điều kin khác theo yêu cu qun ca
y ban nhân dân tnh và phù hp với quy định ca pháp lut.
4. Thành viên Ban kim soát b min nhim, bãi nhim trong nhng
trường hp sau:
a) Không còn đáp ứng được đầy đ tiêu chuẩn, điều kin thành viên Ban
kim soát hoc tiêu chuẩn, điều kin của Trưởng Ban kiểm soát trong trường
hp min nhim, bãi nhiệm Trưởng Ban kim soát.
b) Vi phm pháp lut đến mc b truy t, b tòa án kết án bng bn án.
c) Li dng quyn hạn để gây cn tr cho hoạt động ca Qu, không thc
hiện đúng chức năng nhiệm v đưc giao, vi phm nghiêm trng các quy chế
ca Quỹ, quy định của Điều l này và quy định ca pháp lut liên quan đến mc
b k lut.
d) Xin t chc đưc cp thm quyn chp thun bằng văn bản theo
quy định ca pháp lut.
đ) Khi có quyết định điều chuyn hoc b trí công vic khác.
e) Ngh hưu.
g) Các trường hp min nhim, bãi nhim khác theo yêu cu qun ca
cp có thm quyn.
5. Thành viên Ban kiểm soát được thay thế trong những trường hp sau:
a) Xin t chức được cp thm quyn chp thun bằng văn bản theo
đúng trình tự pháp lut.
b) Khi có quyết định điều chuyn, ngh hưu hoặc b trí công vic khác.
6. Trong thi hn 15 ngày k t ngày xy ra một trong các trưng hợp đưc
u ti khon 5 Điu y, quan ch quản đề xut thành vn thay thế vi Hi
đồng qun Qu (qua quan điều hành nghip v Qu) để đưc thay thế.
Mục 3. CƠ QUAN ĐIỀU HÀNH NGHIP V QU
Điu 20. Cơ cu t chức Cơ quan điều hành nghip v Qu
1. quan điu hành nghip v Qu gm: Giám đc do Giám đốc S
Nông nghiệp Môi trường kiêm nhim; 01 Phó Giám đốc, Kế toán trưởng
các phòng chuyên môn, nghip v.
2. quan điu hành nghip v Qu nhim v t chức điều hành hot
động ca Qu theo quy định tại Điều l này, các quyết định ca y ban nhân
dân cp tnh, Ch tch y ban nhân dân cp tnh, các ngh quyết, quyết định ca
Hội đồng qun lý Qu.
14
Điu 21. Giám đốc Qu
1. Giám đc Qu trc tiếp điều hành hoạt động ca Qu theo chiến lược,
mc tiêu, kế hoch ca Qu, đảm bo tuân th quy định ca pháp luật, Điều l t
chc và hoạt động, cơ chế tài chính ca Qu, các Quy chế hoạt động ca Qu
các quyết định ca Hội đồng qun Qu; chu trách nhiệm trước Hội đồng
qun Qu và trước pháp lut v vic thc hin các quyn nhim v ca
Qu Bo v môi trường được quy định tại Điều l này.
2. Nhim k ca Giám đc Qu m (05) năm có thể đưc b nhim li.
3. Giám đốc Qu do Hội đồng qun l Qu b nhim, b nhim li, min
nhim, bãi nhim.
4. Giám đốc Qu b min nhiệm trong các trường hp sau:
a) Khi có quyết định điều chuyn hoc b trí công vic khác.
b) Ngh hưu.
c) Các trường hp min nhim khác theo yêu cu qun ca Hội đồng
qun lý Quy ban nhân dân cp tnh.
5. Nhim v và quyn hn của Giám đốc Qu
a) T chức, điều hành qun các hoạt động ca Qu theo quy đnh
của điều l Qu, trin khai thc hin các Ngh quyết, Quyết định các phê
duyt h tr tài chính ca Hội đồng qun Qu theo đúng pháp luật. Quyết
định các vấn đề thuc thm quyền điu hành của Giám đốc Quỹ, ký các văn bản
thuc phạm vi điều hành.
b) Đại din cho Qu trong các quan h vi t chức, nhân liên quan đến
hoạt động ca Quỹ; đi din pháp nhân ca Qu trước pháp lut trong vic t
tng, tranh chp nhng vấn đề thuc phạm vi điều hành ca Qu.
c) Xây dựng, đ xut trình Hội đồng qun Qu đối vi các nhim
v, quyn hn thuc thm quyn phê duyt ca Hội đồng qun lý Qu.
d) Xây dựng ban hành các quy trình ng dn nghip v, quy chế chi
tiêu ni b, đề án v trí vic làm, các quy định cn thiết khác trong hoạt động
quản điều hành trên s của Điều l t chc hot động ca Qu, các Quy
chế hoạt động do Hội đồng qun Qu ban hành các quy định pháp lut
hiện hành; ban hành quy đnh chức năng, nhim v ca các phòng chuyên môn,
nghip v.
đ) Quản s dng tài sn, vn các ngun lc khác ca Qu theo
đúng quy định của Điều l này và các quy định ca pháp lut.
e) Đề ngh Ch tch Hội đồng qun Qu b nhim, b nhim li, min
nhim, bãi nhiệm đi vi chức danh Phó Giám đốc, Kế toán trưởng sau khi
văn bản nht trí ch trương của UBND tnh.
g) Quyết định vic tuyn dng, b trí, qun ngưi lao động m vic ti
phòng chuyên môn Cơ quan điều hành nghip v Qu, thc hin chế độ tin lương,
15
chính ch, chế độ đãi ngộ, đào tạo, bi ỡng, khen thưng, k lut, sa thi...
Quyết định b nhim, b nhim li, min nhim cp Trưng, p c phòng
chuyên môn, nghip v sau khi có ý kiến tán thành ca Hội đồng qun lý Qu.
h) Ch đạo phòng chuyên môn nghip v Qu xây dng Quy chế phi hp
gia Qu Bo v môi trường S Nông nghiệp Môi trưng trong qun
vic ký qu, hoàn tr tin ký qu ci to, phc hồi môi trường đối vi hoạt động
khai thác khoáng sản trên địa bàn tnh, trình UBND tnh ban hành.
i) Đối vi các d án vay vn trên 5% vn ch s hu ca Qu thuc thm
quyn quyết đnh cho vay ca Hội đồng qun Qu, Qu xem xét, thẩm định
trình Hội đồng qun xem xét, phê duyt. Sau khi Hội đồng qun phê
duyệt cho vay, Giám đốc Qu phát hành thông báo đến khách hàng và chu trách
nhim trin khai các th tục cho vay đến khâu gii ngân, thu hi n.
k) Thc hin mt s nhim v, quyn hn khác ca Qu do Hội đồng
qun lý Qu giao.
6. Trách nhim của Giám đốc Qu
Thc hiện các quy định tại Điều 9 Thông số 57/2024/TT-BTC ngày
01/8/2024 ca B Tài chính v ng dn qun và s dng tin qu ci
to, phc hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sn hoạt động
chôn lp cht thi ti Qu Bo v môi tng.
Điu 22. Phó Giám đốc
1. Phó Giám đc do Ch tch Hội đồng qun Qu b nhim, b nhim
li, min nhim hoc bãi nhiệm trên cơ s đề ngh của Giám đốc Qu sau khi có
văn bản nht trí ch trương của UBND tnh.
2. Nhim k của Phó Giám đc Qu năm (05) năm thể đưc b
nhim li.
3. Phó Giám đc nhim v tham mưu giúp Giám đốc trong vic qun
lý, điều hành mt hoc mt s lĩnh vực hoạt động ca Qu, thc hin nhim v
và quyn hạn do Giám đốc phân công phù hp với Điều l t chc và hot động,
cơ chế tài chính ca Qu; chu trách nhiệm trước Giám đốc Qu, Hội đng qun
lý Qu và trước pháp lut v phn việc được Giám đốc phân công.
4. Được Giám đốc Qu y quyn tham d các phiên hp ca Hội đồng
qun Qu, tham gia ý kiến v các ni dung mà Hội đồng qun Qu tho
luận, nhưng không được biu quyết.
5. Tiêu chuẩn, điều kin của Phó Giám đc
a) Đã công tác hoàn thành tt nhim v tr lên mt trong các chc
vụ: trưởng phòng, phó trưởng phòng, đơn vị thuc các S, ban, ngành tnh.
Trường hp không gi chc v thì phi có thi gian kinh nghim công tác trong
lĩnh vực liên quan t đủ 07 năm tr lên (không k thi gian tp s, th vic).
Không thuộc đối tượng b cm qun doanh nghiệp theo quy đnh ti Lut
Doanh nghip hin hành;
16
b) V chính tr tư tưởng
- Trung thành vi li ích ca Đảng, ca quc gia, dân tc nhân dân;
kiên định ch nghĩa Mác - Lênin, tưởng H Chí Minh, mục tiêu, ng v
độc lp dân tc, ch nghĩa xã hội và đường lối đổi mi của Đảng.
- lập trường, quan điểm, bản lĩnh chính trị vng vàng, kiên quyết đấu
tranh bo v Cương lĩnh, đường li của Đảng, Hiến pháp và pháp lut.
- tinh thần yêu nước, đặt li ích của Đảng, ca quc gia, dân tc, nhân
dân, tp th lên trên li ích cá nhân.
- Chp hành s phân công của quan, tổ chc; tuân th k lut phát
ngôn theo đúng nguyên tắc, quy định của Đảng và pháp lut.
c) V đạo đức, li sng, ý thc t chc k lut
- phm chất đạo đức trong sáng, mu mc; li sng trung thc, khiêm
tn, chân thành, gin d; tinh thn cn, kiệm, liêm chính, chí công tư;
không tham nhũng, v lợi; không đ người thân, người quen li dng chc v,
quyn hn của mình để trc li.
- tinh thần đoàn kết, gương mẫu; kh năng sử dng, trng dng
người có tài năng, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đng nghiệp; quan tâm chăm lo
đời sng vt cht, tinh thn cho công chc, viên chức, người lao động.
- Tích cực đấu tranh ngăn chặn các biu hin suy thoái v ng chính
trị, đạo đức, li sng, biu hiện “tự din biến”, “tự chuyn a” trong ni b;
đấu tranh phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cc, li sống hội, phái,
li ích nhóm; tuân th thc hin nghiêm nguyên tc t chc, k lut, nguyên
tc tp trung dân ch, t phê bình và phê bình.
- Thc hiện các quy đnh, ni quy, quy chế của quan, tổ chức, đơn vị
nơi công tác; báo cáo đầy đủ, trung thc vi cp trên; cung cp thông tin chính
xác, kp thi, khách quan khi có yêu cu; thc hin vic khai và công khai tài
sn, thu nhập theo quy định.
d) V trình độ:
- Tt nghiệp đi hc tr lên các chuyên ngành v môi trường, khoáng sn,
tài chính.
- bng tt nghip trung cp lý lun chính tr trn.
- k năng sử dng công ngh thông tin bn, s dụng được ngoi
ng trình đ phù hp theo yêu cu công tác hoc s dụng được tiếng dân tc
thiu s.
đ) V năng lực và uy tín
- năng lực trin khai thc hin ch trương, đường li, chính sách ca
Đảng và t chc thc hiện quy định ca pháp lut.
- Có kh năng quy tụ và phát huy sc mnh tng hp ca tp th, cá nhân;
năng động, sáng tạo, dám nghĩ, dámm, dám chịu trách nhim vì li ích chung.
17
- Am hiu sâu sc v quản nhà nước v môi trường, tài chính, hiu biết
pháp lut và các quy định đặc thù áp dng tại địa phương.
- kh năng tham mưu trin khai thc hin hiu qu văn bản quy
phm pháp lut của trung ương; tham mưu xây dựng văn bn quy phm pháp
lut liên quan; ch đạo xây dng kế hoch công tác nhim k hằng năm
ca Qu; ch đạo hoc trc tiếp gii quyết nhng vấn đề khó, phc tp thuc
chức năng, nhiệm v ca Qu; ch đạo gii quyết các kiến ngh, khiếu ni, t cáo
ca t chc công dân thuc thm quyền; tham mưu lãnh đo thc hin công
tác phi hp trong thc hin chc năng, nhiệm v Qu.
- Có năng lực lãnh đạo, ch đạo t chc trin khai thc hin công tác
chuyên môn.
e) V sc khỏe, đ tui, kinh nghip công tác:
- Có đủ sc khỏe để hoàn thành nhim v đưc giao.
- Đủ tuổi để b nhim ít nht mt (01) nhim k (tính đến tui ngh hưu
còn đủ 60 tháng theo quy định).
g) Không phi v hoc chồng, cha đẻ, cha nuôi, m đ, m nuôi, con
đẻ, con nuôi, anh ch em rut, anh r, em r, ch dâu, em dâu ca các thành viên
Hội đồng quản lý, Giám đốc, Kế toán trưởng Qu c trường hp khác theo
quy định ca pháp lut v phòng, chống tham nhũng.
6. Phó Giám đốc b min nhim, bãi nhim trong những trường hp sau:
a) Không còn đáp ứng được đầy đủ tiêu chuẩn, điều kiện Phó Giám đốc.
b) Vi phm pháp luật đến mc b truy t, b tòa án kết án bng bn án.
c) Xin t chức và được cp thm quyn chp thun bằng văn bản ca
Ch tch Hội đồng qun lý Qu.
d) Khi có quyết định điều chuyn hoc b trí công vic khác.
đ) Ngh hưu.
e) Các trường hp min nhim, bãi nhim khác theo yêu cu qun ca
cp có thm quyn.
Điu 23. Kế toán trưởng
1. Kế toán trưởng do Ch tch Hội đồng qun Qu b nhim, b nhim
li, min nhim sau khi ý kiến tán thành ca Hội đồng qun Qu. Quy
trình, th tc b nhim, b nhim li, min nhim thc hiện theo quy đnh hin
hành. Trường hợp đơn vị chưa bổ nhiệm được ngay kế toán trưởng thì Giám đốc
Qu ban hành Quyết định giao nhim v ph trách kế toán sau khi có ý kiến tán
thành ca Hội đồng qun lý hoc thuê dch v làm kế toán trưởng theo quy định.
Người được giao nhim v ph trách kế toán nhim v, yêu cu, trách nhim
theo quy định ca Lut Kế toán. Thi gian b tngười ph trách kế toán tối đa
là 12 tháng, sau thi gian này Qu phi b trí người làm kế toán trưởng.
18
2. Kế toán trưng, người ph trách kế toán t chc thc hin công tác kế
toán, tài chính ca Quỹ, giúp Giám đc Qu giám sát tài chính ti Qu theo
pháp lut v tài chính, kế toán; chu trách nhiệm trước Giám đốc Qu, Hội đồng
qun Qu và trước pháp lut v thc hin nhim v, quyn hạn được phân
công hoc y quyn; thc hin các chức năng nhiệm v khác được quy định
theo Lut Kế toán và các quy định hin hành ca pháp lut có liên quan.
3. Kế toán trưởng, người ph trách kế toán phải đáp ng các yêu cu v
tiêu chuẩn điu kiện theo quy định ca Lut Kế toán pháp lut hin hành
có liên quan.
4. Tiêu chuẩn, điều kin Kế toán trưởng
a) Kế toán trưng phải đáp ng các tiêu chuẩn, điu kiện theo quy định ti
Điu 21 Ngh định s 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 ca Chính ph.
b) Th tc b nhim, b nhim li Kế toán trưởng được thc hin theo
Thông số 04/2018/TT-BNV ngày 27/3/2018 ca B Ni v v ng dn v
thm quyn, th tc b nhim, b nhim li, min nhim, thay thế ph cp
trách nhim công vic ca kế toán tng, ph trách kế toán của đơn v kế toán
trong lĩnh vực kế toán nhà nước.
Điu 24. Phòng chuyên môn, nghip v
1. Tùy theo s phát trin ca Qu trong từng giai đoạn, Giám đc Qu đề
xut Hội đồng qun Qu quyết định s ng phòng chuyên môn, nghip v
(nhưng không quá 02 phòng chuyên môn, nghip v) và s ng ngưi lao
động chuyên môn c th ca Qu để thc hin các chức năng, nhim v quy
định tại Chương II Điều l này.
2. cấu, t chc các phòng do Hội đồng qun Qu quy đnh. Lãnh
đạo các phòng ban do Giám đc Qu b nhim, b nhim li, min nhim, khen
thưng và k lut.
3. Lãnh đạo các phòng và người lao đng làm nhim v chuyên môn chu
trách nhiệm trước Giám đốc và trước pháp lut v nhim v đưc giao.
Mc 4
LAO ĐỘNG, TUYN DỤNG LAO ĐỘNG VÀ TIỀN LƯƠNG
Điu 25. Lao động và tuyn dụng lao động
1. Vic tuyn dng, s dng, chm dt hợp đồng lao động đưc thc hin
theo B Luật Lao động hợp đồng lao động đã giữa Giám đốc Qu vi
người lao động.
2. Giám đc Qu quyn hợp đồng hoc chm dt hợp đồng lao động
theo yêu cu hoạt đng ca Qu trên sở phù hp với quy định ca B Lut
Lao động.
19
3. Căn cứ vào nh nh thc tế, Qu hp đồng nhng ngưi ng lực,
trình đ và kh năng hoàn tnh công vic theo yêu cu ca Qu. Tiêu chun tuyn
dng cho tng loi công vic đưc Qu c th a khi nhu cu tuyn dng.
Điu 26. Quyn li và trách nhim của người lao động
1. Người lao động ti Qu được hưởng các quyn lợi theo quy đnh ti
Điu l này và theo quy định ca pháp lut v lao động.
2. Người lao động được thc hin chính sách bo him xã hi, bo him y
tế, bo him tht nghiệp theo quy định ca B Luật Lao động.
3. Nời lao động trong thi gian làm vic ti Qu đưc tham gia công tác,
hc tp, tham quan kho t trong nước nước ngi khi cn thiết theo s
phân công của Giám đc Qu p hp vi c quy đnh ca pháp lut.
4. Người lao động phi chấp hành đầy đủ nhng tha thun trong hp
đồng lao động đã với người s dụng lao động Điều l, nội quy, quy đnh
ca Qu và pháp lut hin hành.
Điu 27. Tiền lương
1. Tiền lương, thù lao, tiền thưởng của người quản người lao động
làm vic ti Qu đưc thc hin theo quy định như đối vi Công ty trách nhim
hu hn một thành viên do Nhà nước nm gi 100% vốn điều l.
2. Vic xây dựng thang lương, bảng lương và đơn giá tiền lương được
thc hiện trên sở thc hin theo các quy định hin hành ca B Lut Lao
động và các văn bản hướng dn v tiền lương.
Chương IV
CƠ CHẾ TÀI CHÍNH
Điu 28. Qun lý, s dng, công khai, kim toán, kim tra, thanh tra
vic qun lý và s dng tin ký qu
Thc hiện theo quy đnh tại Điều 4, 5, 6, 7, 8, 9 Thông tư số 57/2024/TT-
BTC ngày 01/8/2024 ca B Tài chính v ng dn qun và s dng tin ký
qu ci to, phc hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sn hot
động chôn lp cht thi ti Qu Bo v môi trường.
Điu 29. Chế độ tài chính, kế toán, kim toán
1. Qu t chức tài chính nhà nước hạch toán độc lp. Qu t bảo đm
chi thường xuyên như đơn v nhóm 2 theo quy định ti Ngh định s
60/2021/NĐ-CP. Chi phí hoạt đng quản và điu hành b máy được ly t
các ngun thu ca Qu.
2. Hàng năm, Qu trách nhim lp xây dng kế hoch v vn s
dng vn, kế hoch thu - chi tài chính (kèm theo thuyết minh chi tiết) theo
ng dn ca B Tài chính báo cáo UBND tnh, Hội đồng qun Qu S
Tài chính.
20
3. Thc hin chế độ kế toán theo quy đnh ca pháp lut v kế toán áp
dng cho qu tài chính nhà nước, đảm bo phản ánh đầy đủ, kp thi, trung thc,
chính xác, khách quan các hoạt động kinh tế, tài chính.
4. Kết qu hoạt động tài chính ca Qu là chênh lch thu, chi tài chính
thc hiện trong năm, được xác định gia tng thu nhp tr đi tổng chi phí phát
sinh trong năm.
5. Năm tài chính của Qu năm dương lịch, bắt đầu t ngày 01 tháng 01
và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hằng năm.
6. Qu thuê kiểm toán độc lập theo quy đnh ca pháp lut v kim toán
độc lp, kết qu kim toán phải được báo cáo kp thi vi UBND tnh, Hội đồng
qun lý Qu và Ban Kim soát.
Điu 30. Báo cáo tài chính và phê duyt báo cáo tài chính
1. Kết thúc năm hoạt động, Qu phi lp Báo cáo tài chính kim toán
trình Hội đồng qun lý Qu thông qua, trình S Tài chính phê duyt.
2. Hằng năm, Quỹ có trách nhim báo cáo tài chính đã được duyt cho y
ban nhân dân tnh.
Chương V
X LÝ TRANH CHP, T CHC LI, GII TH
Điu 31. X lý tranh chp
Mi tranh chp gia Qu vi pháp nhân th nhân quan h trc tiếp
hoc gián tiếp đến hoạt động ca Qu đưc x lý theo pháp lut hin hành.
Điu 32. T chc li, gii th Qu
1. Vic t chc li hoc gii th Qu do y ban nhân dân tnh quyết định
theo đề ngh ca Hội đồng Qun lý Qu và S Ni v.
2. Vic sp xếp li, sáp nhp các phòng chuyên môn, nghip v ca Qu
do Hội đồng qun lý Qu quyết định theo đề ngh của Giám đốc Qu.
Chương VI
CH ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO VÀ BO MT THÔNG TIN
Điu 33. Chế độ thông tin, báo cáo
1. Qu được trao đổi thông tin v hoạt động ca Qu trong và ngoài nước
theo quy định ca pháp lut v thông tin và bo mt.
2. Qu chu trách nhim báo cáo tình hình hoạt động ca Qu theo định
k quý, năm hoặc đột xut cho y ban nhân dân tnh.
Điu 34. Bo mt thông tin
1. Qun lý và người lao động Qu nhng người có ln quan không được
tiết l mt các thông tin v hoạt động ca Qu theo quy đnh ca pháp lut.
21
2. Qu quyn t chi yêu cu ca t chc, cá nhân v cung cp thông tin
liên quan đến khách ng, tr trưng hp u cu của quan Nhà nước
thm quyền theo quy đnh ca pháp lut hoc đưc s chp thun ca khách hàng.
Chương VII
ĐIU KHON THI HÀNH
Điu 35. T chc thc hin
1. Hội đồng qun lý Qu, Ban Kim soát Cơ quan điu hành nghip v
Qu và các cá nhân, t chc liên quan thc hiện theo đúng Điều l này.
2. Những quy định ca pháp luật liên quan đến hoạt động ca Qu
chưa được quy định tại Điều l này hoặc trong trường hp hp nhng quy
định mi ca pháp lut khác vi những điều khoản trong Điều l này tnhng
quy định ca pháp luật đó đương nhiên được áp dụng để điu chnh hoạt động
ca Quỹ, Giám đốc Qu báo cáo Hội đồng qun Qu trình y ban nhân dân
tnh sửa đổi, b sung Điều l cho phù hp vi pháp lut hin hành.
3. Trong quá trình thc hin, nếu ng mc hoặc chưa phù hp vi quy
định ca pháp lut, Giám đốc Qu trách nhim tng hp, báo cáo Hội đồng
qun Qu trình UBND tnh xem xét, quyết định sửa đổi, b sung Điều l./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2175/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động, cơ chế tài chính của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2175/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×