- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1844/QĐ-BTP 2024 công khai điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách nhà nước
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tư pháp |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1844/QĐ-BTP | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phan Anh Tuấn |
| Trích yếu: | Về việc công bố công khai điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách Nhà nước năm 2024 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
03/10/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Tư pháp-Hộ tịch | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1844/QĐ-BTP
Quyết định 1844/QĐ-BTP: Công bố điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách Nhà nước năm 2024
Quyết định 1844/QĐ-BTP được Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành vào ngày 03 tháng 10 năm 2024, có hiệu lực ngay trong ngày ký, nhằm công bố công khai số liệu điều chỉnh và bổ sung dự toán ngân sách nhà nước cho năm 2024. Văn bản này nhằm đảm bảo sự minh bạch trong quản lý tài chính của Bộ Tư pháp và thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Nội dung chính của Quyết định bao gồm:
Công khai số liệu ngân sách: Quyết định công bố chi tiết số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2024 cho nhiều đơn vị thuộc Bộ Tư pháp, bao gồm các khoản chi cho hoạt động thường xuyên và không thường xuyên. Qua đó, giúp các đơn vị liên quan nắm bắt thông tin một cách đầy đủ và kịp thời.
Điều chỉnh các khoản ngân sách: Các đơn vị trong Bộ Tư pháp như Văn phòng Bộ, Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm, Thanh tra Bộ, và các cục khác sẽ có sự điều chỉnh cụ thể về ngân sách. Ví dụ, Văn phòng Bộ được giao ngân sách điều chỉnh tổng cộng khoảng -1,996 tỷ đồng, trong khi Cục Kiểm tra văn bản QPPL nhận được 800 triệu đồng cho các hoạt động không thực hiện tự chủ.
Kinh phí hoạt động: Quyết định cũng chỉ rõ kinh phí cho các hoạt động như thẩm định văn bản, công tác giáo dục pháp lý và đào tạo cán bộ. Điều này sẽ có tác động tới vận hành và sự phát triển hoạt động của các cơ quan trong Bộ Tư pháp.
Thực hiện theo quy định pháp luật: Quyết định được ban hành dựa trên các căn cứ pháp lý liên quan, bao gồm Nghị định của Chính phủ quy định về chi tiết Luật Ngân sách, thông tư hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách và các quyết định trước đó của Bộ Tư pháp về việc điều chỉnh ngân sách.
Kết luận: Quyết định 1844/QĐ-BTP không chỉ đưa ra một bức tranh rõ ràng về ngân sách Nhà nước năm 2024 cho Bộ Tư pháp mà còn là một bước đi quan trọng trong việc thực hiện công khai, minh bạch trong quản lý tài chính, góp phần vào việc nâng cao hiệu quả hoạt động của các cơ quan Nhà nước.
Xem chi tiết Quyết định 1844/QĐ-BTP có hiệu lực kể từ ngày 03/10/2024
Tải Quyết định 1844/QĐ-BTP
| BỘ TƯ PHÁP Số: 1844/QĐ-BTP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 03 tháng 10 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2024
__________
BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
Căn cứ Nghị định số 98/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số 1843/QĐ-BTP ngày 03 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc giao điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2024;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2024 của Bộ Tư pháp (theo phụ lục đính kèm Quyết định này).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TL. BỘ TRƯỞNG
|
| BỘ TƯ PHÁP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục
CÔNG KHAI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 1844/QĐ-BTP ngày 03/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
Đơn vị tính: Đồng
| TT | Chỉ tiêu | Dự toán được giao (1) | Dự toán đã phân bổ (chi tiết từng loại khoản, đơn vị) (2) |
| I | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC (LOẠI 340 - KHOẢN 341) | 0 | 0 |
|
| Kinh phí thực hiện tự chủ/ hoạt động thường xuyên (nguồn 13) | -376.459.610 | -376.459.610 |
|
| Kinh phí không thực hiện tự chủ/ hoạt động không thường xuyên (nguồn 12) | 376.459.610 | 376.459.610 |
|
| Kinh phí không thực hiện tự chủ/ hoạt động không thường xuyên (nguồn 14) | 0 | 0 |
| a | Khối cơ quan Bộ | -1.800.000.000 | -1.800.000.000 |
|
| Kinh phí thực hiện tự chủ/ hoạt động thường xuyên (nguồn 13) | -376.459.610 | -376.459.610 |
|
| Kinh phí không thực hiện tự chủ/ hoạt động không thường xuyên (nguồn 12) | -1.423.540.390 | -1.423.540.390 |
|
| Kinh phí không thực hiện tự chủ/ hoạt động không thường xuyên (nguồn 14) | 0 | 0 |
| 1 | Văn phòng Bộ | -1.996.790.390 | -1.996.790.390 |
|
| Kinh phí thực hiện tự chủ (nguồn 13) | -216.000.000 | -216.000.000 |
|
| Kinh phí không thực hiện tự chủ (nguồn 12) | -1.780.790.390 | -1.780.790.390 |
| 2 | Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm | 90.000.000 | 90.000.000 |
|
| Kinh phí thực hiện tự chủ/ hoạt động thường xuyên (nguồn 13) | 90.000.000 | 90.000.000 |
|
| Kinh phí không thực hiện tự chủ/ hoạt động không thường xuyên (nguồn 12) | 0 | 0 |
| 2.1 | Cơ quan Cục | 90.000.000 | 90.000.000 |
|
| Kinh phí thực hiện tự chủ (nguồn 13) | 90.000.000 | 90.000.000 |
|
| Kinh phí không thực hiện tự chủ (nguồn 12) | 0 | 0 |
| 3 | Thanh tra Bộ | 45.000.000 | 45.000.000 |
|
| Kinh phí thực hiện tự chủ (nguồn 13) | 45.000.000 | 45.000.000 |
|
| Kinh phí không thực hiện tự chủ (nguồn 12) | 0 | 0 |
| 4 | Cục Bổ trợ Tư pháp | 128.000.000 | 128.000.000 |
|
| Kinh phí thực hiện tự chủ (nguồn 13) | 81.000.000 | 81.000.000 |
|
| Kinh phí không thực hiện tự chủ (nguồn 12) | 47.000.000 | 47.000.000 |
| 5 | Viện Chiến lược và Khoa học pháp lý | 100.000.000 | 100.000.000 |
|
| Kinh phí hoạt động thường xuyên (nguồn 12) | 0 | 0 |
|
| Kinh phí hoạt động không thường xuyên (nguồn 13) | 100.000.000 | 100.000.000 |
| 6 | Cục Kiểm tra văn bản QPPL | 800.000.000 | 800.000.000 |
|
| Kinh phí thực hiện tự chủ (nguồn 13) | 0 | 0 |
|
| Kinh phí không thực hiện tự chủ (nguồn 12) | 800.000.000 | 800.000.000 |
| 7 | Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia | -869.750.000 | -869.750.000 |
|
| Kinh phí thực hiện tự chủ/ hoạt động thường xuyên (nguồn 13) | -280.000.000 | -280.000.000 |
|
| Kinh phí không thực hiện tự chủ/ hoạt động không thường xuyên (nguồn 12) | -589.750.000 | -589.750.000 |
| 8 | Cục Quản lý xử lý hành chính và theo dõi thi hành pháp luật | -96.459.610 | -96.459.610 |
|
| Kinh phí thực hiện tự chủ/ hoạt động thường xuyên (nguồn 13) | -96.459.610 | -96.459.610 |
|
| Kinh phí không thực hiện tự chủ/ hoạt động không thường xuyên (nguồn 12) | 0 | 0 |
|
| Kinh phí không thực hiện tự chủ/ hoạt động không thường xuyên (nguồn 14) | 0 | 0 |
| 8.1 | Văn phòng Cục | 13.000.000 | 13.000.000 |
|
| Kinh phí thực hiện tự chủ (nguồn 13) |
|
|
|
| Kinh phí không thực hiện tự chủ (nguồn 12) |
|
|
|
| Kinh phí không thực hiện tự chủ (nguồn 14) | 13.000.000 | 13.000.000 |
| 8.2 | Trung tâm Thông tin pháp luật về xử lý vi phạm hành chính và theo dõi thi hành pháp luật | -109.459.610 | -109.459.610 |
|
| Kinh phí thực hiện hoạt động thường xuyên (nguồn 13) | -96.459.610 | -96.459.610 |
|
| Kinh phí thực hiện hoạt động không thường xuyên (nguồn 12) | 0 | 0 |
|
| Kinh phí thực hiện hoạt động không thường xuyên (nguồn 14) | -13.000.000 | -13.000.000 |
| b | Tổng cục Thi hành án dân sự | 1.800.000.000 | 1.800.000.000 |
|
| Kinh phí thực hiện tự chủ/ hoạt động thường xuyên (nguồn 13) | 0 | 0 |
|
| Kinh phí không thực hiện tự chủ/ hoạt động không thường xuyên (nguồn 12) | 1.800.000.000 | 1.800.000.000 |
| 1 | Cục THADS TP. Hồ Chí Minh | 211.000.000 | 211.000.000 |
|
| Kinh phí thực hiện tự chủ (nguồn 13) |
|
|
|
| Kinh phí không thực hiện tự chủ (nguồn 12) | 211.000.000 | 211.000.000 |
| 2 | Cục THADS tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu | 206.000.000 | 206.000.000 |
|
| Kinh phí thực hiện tự chủ (nguồn 13) |
|
|
|
| Kinh phí không thực hiện tự chủ (nguồn 12) | 206.000.000 | 206.000.000 |
| 3 | Cục THADS tỉnh Bình Thuận | 196.000.000 | 196.000.000 |
|
| Kinh phí thực hiện tự chủ (nguồn 13) |
|
|
|
| Kinh phí không thực hiện tự chủ (nguồn 12) | 196.000.000 | 196.000.000 |
| 4 | Cục THADS tỉnh Đồng Nai | 387.000.000 | 387.000.000 |
|
| Kinh phí thực hiện tự chủ (nguồn 13) |
|
|
|
| Kinh phí không thực hiện tự chủ (nguồn 12) | 387.000.000 | 387.000.000 |
| 5 | Cục THADS tỉnh Quảng Ninh | 800.000.000 | 800.000.000 |
|
| Kinh phí thực hiện tự chủ (nguồn 13) |
|
|
|
| Kinh phí không thực hiện tự chủ (nguồn 12) | 800.000.000 | 800.000.000 |
| B | CHI VIỆN TRỢ (LOẠI 400- KHOẢN 402, MỤC 7400, MÃ TIỂU MỤC 7402) | 292.000.000 | 292.000.000 |
| 1 | Trường Đại học Luật Hà Nội (MQHNS: 1054480) | 292.000.000 | 292.000.000 |
|
| Kinh phí thực hiện hoạt động thường xuyên (nguồn 13) | 0 | 0 |
|
| Kinh phí thực hiện hoạt động không thường xuyên (nguồn 12) | 292.000.000 | 292.000.000 |
Ghi chú:
(1) Quyết định số 695/QĐ-TTg ngày 18/7/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kinh phí năm 2024 cho đào tạo cán bộ, học sinh Campuchia sử dụng vốn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Việt Nam dành cho Chính phủ Campuchia; Quyết định số 3039/QĐ-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2024; Quyết định số 566/QĐ-BTP ngày 03 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Về việc giao điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước năm 2024; Quyết định số 862/QĐ-BTP ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Về việc giao điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước năm 2024.
(2) Quyết định số 1843/QĐ-BTP ngày 03/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc giao điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2024.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!