Quyết định 13/QĐ-TANDTC 2023 công bố công khai dự toán năm 2023, quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2021

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 13/QĐ-TANDTC

Quyết định 13/QĐ-TANDTC của Tòa án nhân dân tối cao về việc công bố công khai dự toán năm 2023, quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2021 của Tòa án nhân dân tối cao
Cơ quan ban hành: Tòa án nhân dân tối caoSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:13/QĐ-TANDTCNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Nguyễn Văn Du
Ngày ban hành:01/02/2023Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT VĂN BẢN

TANDTC công bố công khai dự toán năm 2023, quyết toán NSNN năm 2021

Ngày 01/02/2023, Tòa án nhân dân tối cao đã ban hành Quyết định 13/QĐ-TANDTC về việc công bố công khai dự toán năm 2023, quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2021 của Tòa án nhân dân tối cao.

Theo đó, dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2023 của Tòa án nhân dân tối cao là: 4.058.360.000.000 đồng; trong đó: chi sự nghiệp giáo dục – đào tạo và dạy nghề là: 36.530.000.000 đồng; chi sự nghiệp khoa học và công nghệ là 3.300.000.000 đồng; chi hoạt động là 3.992.490.000.000 đồng; kinh phí bồi thường thiệt hại theo quy định tại Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước là 10.000.000.000 đồng; chi sự nghiệp văn hóa thông tin là 2.500.000.000 đồng; chi bảo đảm xã hội là 400.000.000 đồng; chi chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững là 3.000.000.000 đồng; chi vốn nước ngoài là 10.140.000.000 đồng.

Ngoài ra, trong năm 2021, tổng số thu toàn ngành là 40.371,41 triệu đồng; chi từ nguồn thu được để lại là 33.358,71 triệu đồng; số thu nộp NSNN là 47,75 triệu đồng. Tổng số chi ngân sách toàn ngành là 3.543.160,90 triệu đồng, trong đó: chi quản lý hành chính là 3.510.177,72 triệu đồng; nghiên cứu khoa học là 2.300 triệu đồng; chi sự nghiệp giáo dục đào tạo, dạy nghề là 29.184,24 triệu đồng; chi tài chính và các khoản khác là 1.498,94 triệu đồng.

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Xem chi tiết Quyết định 13/QĐ-TANDTC tại đây

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO
__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

Số: 13/QĐ-TANDTC

Hà Nội, ngày 01 tháng 02 năm 2023

 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NĂM 2023, QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021 CỦA TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

_____________

CHÁNH ÁN TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

 

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 2595/QĐ-BTC ngày 07/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2023;

Căn cứ Quyết định số 658/QĐ-TANDTC ngày 28/12/2022 của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2023;

Căn cứ Thông báo số 893/TB-BTC ngày 23/12/2022 của Bộ Tài chính về thẩm định quyết toán ngân sách năm 2021;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch-Tài chính,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán năm 2023, quyết toán ngân sách năm 2021 (theo các biểu đính kèm Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Điều 3. Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Chánh Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Chánh án TANDTC (để b/cáo)
;
- PCA Nguyn Văn Du (để ch đo);
- Các đ/c PCA TANDTC (đ
biết);
- Cổng thông tin điện tử TANDTC;
- Đơn vị sử dụng ngân sách;
- Lưu VP, Cục KHTC
.

KT. CHÁNH ÁN
PHÓ CHÁNH ÁN




Nguyễn Văn Du

 

Tòa án nhân dân Tối Cao

Chương: 003

DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐƯỢC PHÂN BỔ NĂM 2023

 Đơn vị tính: 1.000 đồng

TT

Nội dung

Loại - Khoản

Tổng số

 

Dự toán chi ngân sách nhà nước

 

4.058.360.000

1

Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

070-085

36.530.000

 

Trong đó:

 

 

 

Chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức

 

23.000.000

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

100-102

3.300.000

3

Chi hoạt động

340-341

3.992.490.000

4

Kinh phí bồi thường thiệt hại theo quy định tại Luật trách nhiệm bồi thường của Nhà nước

340-368

10.000.000

5

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

160-171

2.500.000

6

Chi bảo đảm xã hội

370-398

400.000

7

Chi chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

370-398

3.000.000

8

Chi vốn nước ngoài

400-402

10.140.000

 

 

 

 

 

 

 

DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ NĂM 2023

 Đơn vị tính: 1000 đồng

STT

Đơn vị

Tng cộng

 

Chia ra

Loại 340 khon 341

Loại 340-368

Loại 160- 171

Loại 370-398

Loại 100-102

Loại 070-085

Loại 070 khoản 081

Loại 400-402 (vốn nước ngoài

Cộng Loại 340 khon 341

Trong đó

Kinh phí không thực hiện tự chủ

Kinh phí không thực hiện tự chủ

Kinh phí không thực hiện tự ch

Kinh phí không thực hiện tự ch

Kinh phí không thực hiện tự chủ

Tng cộng

Kinh phí không thực hiện tự chủ

Kinh phí không thực hiện tự ch

Kinh phí thực hiện tự ch

Kinh phí không thực hiện tự ch

Chi bo đảm xã hội

Chi chương trình mục tiêu quc gia giảm nghèo bền vng

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

13

14

I

TỔNG DỰ TOÁN ĐƯỢC GIAO

4.058.360.000

3.992.490.000

 

 

10.000.000

2.500.000

400.000

3.000.000

3.300.000

23.000.000

13.530.000

13.530.000

10.140.000

II

TỔNG DỰ TOÁN PHÂN BỔ

4.058.360.000

3.992.490.000

2.836.833.456

1.155.656.544

10.000.000

2.500.000

400.000

3.000.000

3.300.000

23.000.000

13.530.000

13.530.000

10.140.000

1

Văn phòng TANDTC tại HN

1.035.065.822

1.006.551.722

272.366.765

734.184.957

10.000.000

 

400.000

 

3.300.000

4.674.100

0

 

10.140.000

2

Tòa án cấp cao tại Hà Nội

32.534.838

32.334.838

28.513.088

3.821.750

 

 

 

 

 

200.000

0

 

 

3

Tòa án cấp cao tại Đà Nẵng

17.765.805

17.665.805

15.435.930

2.229.875

 

 

 

 

 

100.000

0

 

 

4

Học Viện Tòa án

20.030.000

0

0

0

 

 

 

 

 

6.500.000

13.530.000

13.530.000

 

5

Báo Công lý

8.284.530

2.784.530

0

2.784.530

 

2.500.000

 

3.000.000

 

 

0

 

 

6

Vụ công tác phía nam

4.031.217

4.001.217

4.001.217

0

 

 

 

 

 

30.000

0

 

 

7

Tp chí Tòa án

1.500.000

1.500.000

1.500.000

0

 

 

 

 

 

 

0

 

 

8

Tòa án cấp cao tại tp HCM

37.155.460

36.955.460

32.001.460

4.954.000

 

 

 

 

 

200.000

0

 

 

9

Cộng khối TAND

2.901.992.328

2.890.696.428

2.483.014.996

407.681.432

 

 

 

 

 

11.295.900

0

0

 

10

TAND Sơn La

36.563.318

36.422.018

32.571.585

3.850.433

 

 

 

 

 

141.300

0

0

 

11

TAND tỉnh Điện Biên

30.713.483

30.600.983

27.729.019

2.871.964

 

 

 

 

 

112.500

0

0

 

12

TAND tỉnh Lai Châu

21.029.031

20.942.631

19.470.822

1.471.809

 

 

 

 

 

86.400

0

0

 

13

TAND tỉnh Lào Cai

30.511.888

30.389.488

28.402.364

1.987.124

 

 

 

 

 

122.400

0

0

 

14

TAND tỉnh Bắc Kạn

21.785.997

21.700.497

20.404.013

1.296.484

 

 

 

 

 

85.500

0

0

 

15

TAND tỉnh Cao Bằng

30.366.625

30.242.425

28.246.502

1.995.923

 

 

 

 

 

124.200

0

0

 

16

TAND tỉnh Hà Giang

29.138.083

29.030.083

26.721.720

2.308.363

 

 

 

 

 

108.000

0

0

 

17

TAND tỉnh Vĩnh Phúc

34.522.192

34.388.092

29.487.587

4.900.505

 

 

 

 

 

134.100

0

0

 

18

TAND tỉnh Phú Thọ

41.710.810

41.542.510

37.245.142

4.297.368

 

 

 

 

 

168.300

0

0

 

19

TAND tỉnh Yên Bái

30.332.377

30.216.277

27.042.353

3.173.924

 

 

 

 

 

116.100

0

0

 

20

TAND tỉnh Quảng Ninh

56.669.074

56.469.274

46.028.612

10.440.662

 

 

 

 

 

199.800

0

0

 

21

TAND TP Hải Phòng

60.877.275

60.663.975

47.376.243

13.287.732

 

 

 

 

 

213.300

0

0

 

22

TAND tỉnh Hải Dương

39.308.718

39.151.218

34.323.043

4.828.175

 

 

 

 

 

157.500

0

0

 

23

TAND tỉnh Hưng Yên

30.781.431

30.664.431

27.043.633

3.620.798

 

 

 

 

 

117.000

0

0

 

24

TAND tỉnh Thái Bình

33.433.977

33.299.877

29.161.246

4.138.631

 

 

 

 

 

134.100

0

0

 

25

TAND tỉnh Hà Nam

22.032.821

21.949.121

19.985.148

1.963.973

 

 

 

 

 

83.700

0

0

 

26

TAND tỉnh Hòa Bình

31.791.485

31.665.485

28.744.165

2.921.320

 

 

 

 

 

126.000

0

0

 

27

TAND tnh Bắc Ninh

32.554.950

32.436.150

27.665.891

4.770.259

 

 

 

 

 

118.800

0

0

 

28

TAND tỉnh Bắc Giang

42.694.625

42.523.625

37.081.086

5.442.539

 

 

 

 

 

171.000

0

0

 

29

TAND tỉnh Lạng Sơn

31.251.727

31.126.627

27.697.332

3.429.295

 

 

 

 

 

125.100

0

0

 

30

TAND tỉnh Tuyên Quang

26.256.484

26.150.284

23.440.446

2.709.838

 

 

 

 

 

106.200

0

0

 

31

TAND tỉnh Thái Nguyên

35.887.921

35.743.021

30.908.469

4.834.552

 

 

 

 

 

144.900

0

0

 

32

TAND tnh Nam Định

35.036.512

34.902.412

30.892.892

4.009.520

 

 

 

 

 

134.100

0

0

 

33

TAND tỉnh Ninh Bình

27.533.179

27.427.879

25.249.273

2.178.606

 

 

 

 

 

105.300

0

0

 

34.

TAND tỉnh Thanh Hoá

74.482.609

74.212.609

62.600.936

11.611.673

 

 

 

 

 

270.000

0

0

 

35

TAND TP Hà Nội

177.199.369

176.520.769

148.775.903

27.744.866

 

 

 

 

 

678.600

0

0

 

36

TAND tỉnh Nghệ An

66.462.681

66.218.781

53.879.341

12.339.440

 

 

 

 

 

243.900

0

0

 

37

TAND tỉnh Hà Tĩnh

29.205.168

29.090.868

25.919.594

3.171.274

 

 

 

 

 

114.300

0

0

 

38

TAND tỉnh Quảng Bình

26.893.447

26.788.147

23.336.735

3.451.412

 

 

 

 

 

105.300

0

0

 

39

TAND tỉnh Quảng Trị

26384.815

26.282.215

24.041.963

2.240.252

 

 

 

 

 

102.600

0

0

 

40

TAND tỉnh Lâm Đồng

46.663.762

46.481.962

40.056.743

6.425.219

 

 

 

 

 

181.800

0

0

 

41

TAND tỉnh Đắc Lắc

63.112.528

62.857.828

55.090.321

7.767.507

 

 

 

 

 

254.700

0

0

 

42

TAND tỉnh Gia Lai

48.661.144

48.477.544

44.326.826

4.150.718

 

 

 

 

 

183.600

0

0

 

43

TAND tỉnh Kon Tum

27.833.268

27.726.168

25.576.760

2.149.408

 

 

 

 

 

107.100

0

0

 

44

TAND tỉnh Đắc Nông

28.971.909

28.863.909

25.756.706

3.107.203

 

 

 

 

 

108.000

0

0

 

45

TAND tỉnh Thừa Thiên Huế

27.464.200

27.350.800

24.773.223

2.577.577

 

 

 

 

 

113.400

0

0

 

46

TAND TP Đà Nng

40.393.047

40.225.647

35.266.253

4.959.394

 

 

 

 

 

167.400

0

0

 

47

TAND tỉnh Quảng Nam

45.624.102

45.443.202

39.890.038

5.553.164

 

 

 

 

 

180.900

0

0

 

48

TAND tỉnh Quảng Ngãi

37.209.127

37.060.627

33.346.859

3.713.768

 

 

 

 

 

148.500

0

0

 

49

TAND tỉnh Phú Yên

29.696.485

29.571.385

26.297.705

3.273.680

 

 

 

 

 

125.100

0

0

 

50

TAND tỉnh Bình Định

41.593.903

41.423.803

36.584.796

4.839.007

 

 

 

 

 

170.100

0

0

 

51

TAND tỉnh Khánh Hòa

41.709.156

41.547.156

35.619.881

5.927.275

 

 

 

 

 

162.000

0

0

 

52

TAND TP Hồ Chí Minh

249.811.290

248.767.290

219.686.917

29.080.373

 

 

 

 

 

1.044.000

0

0

 

53

TAND tỉnh Đồng Nai

76.516.781

76.207.181

62.706.808

13.500.373

 

 

 

 

 

309.600

0

0

 

54

TAND tỉnh Tây Ninh

58.860.335

58.642.535

46.180.682

12.461.853

 

 

 

 

 

217.800

0

0

 

55

TAND tỉnh Bình Phước

40.636.676

40.479.176

33.645.419

6.833.757

 

 

 

 

 

157.500

0

0

 

56

TAND tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

41.233.030

41.065.630

35.535.077

5.530.553

 

 

 

 

 

167.400

0

0

 

57

TAND tỉnh Bình Dương

64.447.426

64.208.926

49.816.842

14.392.084

 

 

 

 

 

238.500

0

0

 

58

TAND tỉnh Ninh Thuận

22.927.311

22.835.511

20.252.573

2.582.938

 

 

 

 

 

91.800

0

0

 

59

TAND tỉnh Bình Thuận

42.083.803

41.920.003

36.376.408

5.543.595

 

 

 

 

 

163.800

0

0

 

60

TAND tỉnh Long An

60.373.809

60.152.409

47.209.883

12.942.526

 

 

 

 

 

221.400

0

0

 

61

TAND tỉnh Tiền Giang

61.473.605

61.240.505

49.277.463

11.963.042

 

 

 

 

 

233.100

0

0

 

62

TAND tỉnh Bến Tre

43.429.304

43.256.504

36.012.548

7.243.956

 

 

 

 

 

172.800

0

0

 

63

TAND TP Cần Thơ

43.561.123

43.388.323

37.046.624

6.341.699

 

 

 

 

 

172.800

0

0

 

64

TAND tỉnh Vĩnh Long

45.115.298

44.938.898

38.762.095

6.176.803

 

 

 

 

 

176.400

0

0

 

65

TAND tỉnh Trà Vinh

38.417.038

38.271.238

31.333.986

6.937.252

 

 

 

 

 

145.800

0

0

 

66

TAND tỉnh Đồng Tháp

62.512.424

62.273.924

50.436.018

11.837.906

 

 

 

 

 

238.500

0

0

 

67

TAND tỉnh An Giang

61.002.129

60.769.929

49.031.015

11.738.914

 

 

 

 

 

232.200

0

0

 

68

TAND tỉnh Kiên Giang

58.694.438

58.463.138

51.241.374

7.221.764

 

 

 

 

 

231.300

0

0

 

69

TAND tỉnh Hậu Giang

26.360.046

26.257.446

22.207.968

4.049.478

 

 

 

 

 

102.600

0

0

 

70

TAND tnh Bạc Liêu

28.533.740

28.421.240

24.252.724

4.168.516

 

 

 

 

 

112.500

0

0

 

71

TAND tnh Sóc Trăng

40.360.219

40.209.919

33.182.509

7.027.410

 

 

 

 

 

150.300

0

0

 

72

TAND tỉnh Cà Mau

43.297.800

43.134.900

34.760.894

8.374.006

 

 

 

 

 

162.900

0

0

 

 

Biểu số 5

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC năm 2021

(Kèm theo Quyết định số 13/QĐ-TANDTC ngày 01/02/2023 của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao)

 ĐVT: triệu đồng

Số TT

Nội dung

Cộng toàn ngành

Văn phòng TANDTC

Tòa án cấp cao tại Hà Nội

Tòa án cấp cao tại Đà Nng

Tòa án cấp cao tại HCM

S liệu báo cáo quyết toán

S liệu quyết toán được duyệt

S liệu báo cáo quyết toán

S liệu quyết toán được duyệt

S liệu báo cáo quyết toán

S liệu quyết toán được duyệt

S liệu báo cáo quyết toán

S liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

S liệu quyết toán được duyệt

I

Quyết toán thu

40.037,41

40.037,41

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Tổng số thu

40.037,41

40.037,41

 

 

 

 

 

 

 

 

1

S thu phí, lệ phí

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thu sự nghiệp khác

40.037,41

40.037,41

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu được để lại

33.358,71

33,358,71

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi từ nguồn thu phí được để lại

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

33.358,71

33.358,71

 

 

 

 

 

 

 

 

C

Số thu nộp NSNN

47,75

47,75

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số phí, lệ phí nộp NSNN

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

47,75

47,75

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

3.543.160,90

3.543.160,90

543.206,55

543.206,55

34.446,20

34.446,20

19.053,61

19.053,61

34.966,74

34.966,74

1

Chi quản lý hành chính

3.510.177,72

3.510.177,72

539.850,50

539.850,50

34.255,90

34.255,90

18.984,41

18.984,41

34.811,67

34.811,67

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

2.565.960,99

2.565.960,99

101.017,73

101.017,73

30.064,68

30.064,68

16.987,93

16.987,93

31.336,90

31.336,90

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự ch

944.216,73

944.216,73

438.832,77

438.832,77

4.191,22

4.191,22

1.996,48

1.996,48

3.474,77

3.474,77

2

Nghiên cứu khoa học

2.300,00

2.300,00

2.300,00

2.300,00

 

 

 

 

 

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa hc công nghệ

2.300,00

2.300,00

2.300,00

2.300,00

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

2.300,00

2.300,00

2.300,00

2.300,00

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dc, đào tạo, dạy nghề

29.184,24

29.184,24

1.056,05

1.056,05

190,30

190,30

69,20

69,20

155,07

155,07

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

29.184,24

29.184,24

1.056,05

1.056,05

190,30

190,30

69,20

69,20

155,07

155,07

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0,00

0,00

 

0,00

 

0,00

 

0,00

 

 

5

Tài chính và khác

1.498,94

1.498,94

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

5.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ (Kinh phí chi sự nghiệp văn hóa thông tin)

1.498,94

1.498,94

 

0,00

 

 

 

 

 

 

 

S TT

Nội dung

Học viện Tòa án

Vụ công tác phía nam

Báo Công lý

Tạp chí TAND

Cộng TAND địa phương

Sơn La

S liệu báo cáo quyết toán

S liệu quyết toán được duyệt

S liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

S liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

S liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

S liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

I

Quyết toán thu

17.418,67

17.418,67

0,00

0,00

16.583,89

16.583,89

6.034,85

6.034,85

 

 

 

 

A

Tổng số thu

17.418,67

17.418,67

 

 

16.583,89

16.583,89

6.034,85

6.034,85

 

 

 

 

1

S thu phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thu sự nghiệp khác

17.418,67

17.418,67

 

 

16.583,89

16.583,89

6.034,85

6.034,85

 

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu được để lại

10.607,74

10.607,74

 

 

17.654,06

17.654,06

5.096,91

5.096,91

 

 

 

 

1

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

10.607,74

10.607,74

 

 

17.654,06

17.654,06

5.096,91

5.096,91

 

 

 

 

C

Số thu nộp NSNN

47,75

47,75

 

 

0,00

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

1

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hoạt động SX, cung ng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

47,75

47,75

 

 

0,00

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

16.141,70

16.141,70

3.919,91

3.919,91

2.998,74

2.998,74

1.848,22

1.848,22

2.886.579,23

2.886.579,23

34.918,32

34.918,32

1

Chi quản lý hành chính

22,83

22,83

3.891,54

3.891,54

1.499,80

1.499,80

1.848,22

1.848,22

2.875.012,86

2.875.012,86

34.787,52

34.787,52

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

0,00

0,00

3.390,02

3.390,02

0,00

0,00

1.500,00

1.500,00

2.381.663,74

2.381.663,74

30.596,35

30.596,35

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

22,83

22,83

501,52

501,52

1.499,80

1.499,80

348,22

348,22

493.349,12

493.349,12

4.191,17

4.191,17

2

Nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

0,00

 

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

0,00

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

0,00

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

0,00

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

0,00

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

0,00

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

0,00

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

16.118,87

16.118,87

28,38

28,38

0,00

0,00

0,00

0,00

11.566,37

11.566,37

130,79

130,79

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

16.118,87

16.118,87

28,38

28,38

0,00

0,00

0,00

0,00

11.566,37

11.566,37

130,79

130,79

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

0,00

 

 

4

Chi bo đảm xã hội

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

0,00

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

0,00

 

 

 

 

 

 

0,00

0,00

 

 

5

Tài chính và khác

0,00

0,00

0,00

0,00

1.498,94

1.498,94

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

5.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ (Kinh phí chi sự nghiệp văn hóa thông tin)

 

 

 

 

1.498,94

1.498,94

 

 

 

 

 

 

 

Số TT

Nội dung

Điện Biên

Lai châu

Lào Cai

Bắc Cạn

Cao Bằng

Hà Giang

Vĩnh Phúc

S liệu báo cáo quyết toán

S liệu quyết toán được duyệt

S liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

S liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

S liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

S liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

S liệu báo cáo quyết toán

S liệu quyết toán được duyệt

I

Quyết toán thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Tổng số thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

S thu phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thu sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu được để lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

Số thu nộp NSNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hoạt động SX, cung ng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

31.487,46

31.487,46

21.548,72

21.548,72

31.931,43

31.931,43

26.793,20

26.793,20

29.972,11

29.972,11

34.616,39

34.616,39

32.928,43

32.928,43

1

Chi quản lý hành chính

31.234,62

31.234,62

21.466,44

21.466,44

31.805,22

31.805,22

26.697,39

26.697,39

29.853,27

29.853,27

34.483,84

34.483,84

32.788,41

32.788,41

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

27.734,29

27.734,29

18.882,83

18.882,83

27.878,97

27.878,97

21.363,66

21.363,66

26.574,48

26.574,48

25.459,07

25.459,07

27.477,39

27.477,39

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

3.500,32

3.500,32

2.583,61

2.583,61

3.926,25

3.926,25

5.333,73

5.333,73

3.278,79

3.278,79

9.024,77

9.024,77

5.311,02

5.311,02

2

Nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

252,84

252,84

82,28

82,28

126,21

126,21

95,81

95,81

118,84

118,84

132,55

132,55

140,03

140,03

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

252,84

252,84

82,28

82,28

126,21

126,21

95,81

95,81

118,84

118,84

132,55

132,55

140,03

140,03

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Chi bo đảm xã hội

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Tài chính và khác

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

5.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ (Kinh phí chi sự nghiệp văn hóa thông tin)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

S TT

Nội dung

Phú Thọ

Yên Bái

Qung Ninh

Hải Phòng

Hi Dương

Hưng Yên

Thái Bình

S liệu báo cáo quyết toán

S liệu quyết toán được duyệt

S liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

S liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

S liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

S liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

S liệu báo cáo quyết toán

S liệu quyết toán được duyệt

I

Quyết toán thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Tổng số thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

S thu phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thu sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu được để lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

Số thu nộp NSNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hoạt động SX, cung ng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

44.229,48

44.229,48

32.260,18

32.260,18

56.491,91

56.491,91

58.829,90

58.829,90

39.665,12

39.665,12

34.431,13

34.431,13

33.520,79

33.520,79

1

Chi quản lý hành chính

43.933,05

43.933,05

32.146,58

32.246,58

56.145,71

56.145,71

58.749,00

58.749,00

39.518,98

39.518,98

34.310,45

34.320,45

33.389,05

33.389,05

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

36.161,39

36.161,39

26.131,37

26.131,37

43.795,70

43.795,70

44.389,85

44.389,85

31.867,11

31.867,11

27.400,71

27.400,71

26.067,85

26.067,85

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

7.771,66

7.771,66

6.015,20

6.015,20

12.350,01

12.350,01

14.359,15

14.359,15

7.651,87

7.651,87

6.909,74

6.909,74

7.321,20

7.321,20

2

Nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

296,43

296,43

113,60

113,60

346,20

346,20

80,90

80,90

146,14

146,14

120,68

120,68

131,74

131,74

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

296,43

296,43

113,60

113,60

346,20

346,20

80,90

80,90

146,14

146,14

120,68

120,68

131,74

131,74

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Chi bo đảm xã hội

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Tài chính và khác

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

5.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ (Kinh phí chi sự nghiệp văn hóa thông tin)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

S TT

Nội dung

Hà Nam

Hòa Bình

Bắc Ninh

Bắc Giang

Lạng Sơn

Tuyên Quang

Thái Nguyên

S liệu báo cáo quyết toán

S liệu quyết toán được duyệt

S liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

S liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

S liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

S liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

S liệu báo cáo quyết toán

S liệu quyết toán được duyệt

I

Quyết toán thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Tổng số thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

S thu phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thu sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu được để lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

Số thu nộp NSNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hoạt động SX, cung ng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

22.979,88

22.979,88

32.078,92

32.078,92

29.421,85

29.421,85

40.462,13

40.462,13

33.006,84

33.006,84

28.187,73

28.187,73

40.836,26

40.836,26

1

Chi quản lý hành chính

22.889,60

22.889,60

31.953,95

31.953,95

29.298,40

29.298,40

40.292,62

40.292,62

32.858,55

32.858,55

28.098,51

28.098,51

40.578,79

40.578,79

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

19.911,18

19.911,18

26.859,55

26.859,55

25.441,16

25.441,16

35.076,84

35.076,84

27.499,42

27.499,42

22.620,32

22.620,32

33.408,76

33.408,76

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2.978,42

2.978,42

5.094,40

5.094,40

3.857,24

3.857,24

5.215,78

5.215,78

5.359,13

5.359,13

5.478,20

5.478,20

7.170,02

7.170,02

2

Nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

90,28

90,28

124,97

124,97

123,45

123,45

169,51

169,51

148,29

148,29

89,22

89,22

257,48

257,48

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

90,28

90,28

124,97

124,97

123,45

123,45

169,51

169,51

148,29

148,29

89,22

89,22

257,48

257,48

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Chi bo đảm xã hội

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Tài chính và khác

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00