• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 73/NQ-HĐND Cao Bằng 2025 dự toán thu chi ngân sách Nhà nước và phân bổ ngân sách địa phương 2026

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 23/01/2026 22:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 73/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Bế Thanh Tịnh
Trích yếu: Về quyết định dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 73/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 73/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 73/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 73/NQ-HĐND
Cao Bằng, ngày 11 tháng 12 năm 2025
NGHỊ QUYẾT
V quyết định d toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân
sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ 38
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
n cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đi, bổ sung
bởi Lut số 56/2024/QH15;
n cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
n cứ Nghị định s163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Ngân sách Nhà nước;
n cứ Nghđịnh số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính
ph ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa
phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính
- ngân sách nhà nước 03 năm địa pơng, dtoán phân bổ ngân sách địa
phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách phương hằng m;
n cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 ngày 14 tháng 11 năm 2025 của
Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;
n cứ Nghị quyết s 23/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm
vụ chi, tỷ lệ phn trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách c cấp chính
quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Cao Bằng từ năm 2026;
n cứ Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tnh Cao Bằng ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí định
mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 trên địa
n tỉnh Cao Bằng;
n cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ
ớng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách Nhà nước năm 2026;
Xét Tờ trình số 3815/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về dự tho Nghị quyết quyết định dự toán thu ngân sách Nhà nước
trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách địa
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
phương năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 687/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 m
2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của
c đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân
sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2026 tnh Cao
Bằng như sau:
I. Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2026
1. Dự toán thu ngân sách nhà nước
a. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 3.530.000 triệu đồng.
- Thu nội địa: 1.710.000 triệu đồng.
- Thu từ hoạt động xuất nhập khu: 1.820.000 triệu đồng.
b. Thu ngân sách địa phương: 17.239.162 triệu đồng.
- Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp: 1.539.240 triệu đồng.
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 15.490.385 triệu đồng.
- Thu chuyển nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 209.537 triệu đồng.
2. Dự toán chi ngân sách địa phương
Tổng chi ngân sách địa phương: 17.220.562 triệu đồng.
- Chi cân đối ngân sách địa phương: 11.412.085 triệu đồng.
- Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu: 5.782.527 triệu đồng.
- Chi từ nguồnng thu: 25.950 triu đồng.
3. Dự toán thu từ c khoản cho vay của nhà ớc (phần các chủ dự
án phải trả): 10.279 triệu đồng.
II. Dự toán thu, chi ngân sách nhà c năm 2026 bảo đảm các nội
dung sau
- Phân cấp các nguồn thu giữa các cấp ngân ch được xây dựng trên sở
Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp nguồn thu,
nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cp
chính quyền địa phương trên đa bàn tỉnh Cao Bằng từ năm 2026;
- Nguồn thu từ hoạt động xổ số kiến thiết được tính trong dự thu cân đối,
sử dụng cho chi đầu tư phát triển ưu tiên để đầu tư cho lĩnh vực y tế.
- Nguồn thu tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật vđất đai đưc
quản lý sử dụng cho chi đầu tư phát triển thuộc đối tượng đầu tư của ngân sách địa
phương.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
- Dự toán chi năm 2026 giao theo mức ơng cơ sở 2.340.000 đồng/tháng,
được xây dựng tn cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy
định nguyên tắc, tiêu chí định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân
sách địa phương năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Trong đó: dự toán giao
cho các đơn vị hành chính, sự nghiệp các xã, phường đã nh giảm trừ làm
nguồn thực hiện cải cách tiền ơng: tiết kiệm 10% chi thường xuyên năm 2026
(trừ các khoản tiền lương, phụ cấp theo lương, khoản tính cht lương và các
khoản chi cho con người theo chế độ), một phần nguồn thu các quan hành
chính, đơn vị sự nghiệp thu thực hiện theo chế đ quy định. Chi đảm bảo chế
độ, chính sách cho các đối tượng theo quy định hiện hành, ngoài ra căn cứ khả
ng ngân sách b trí kinh phí hỗ trợ thực hiện các chương trình, kế hoạch, đề án,
dự án đã được cấp có thẩm quyền cho chủ trương, phê duyệt và các nhiệm vpt
triển kinh tế - xã hội địa phương.
- Chi tờng xuyên đối vớic quan nhà ớc thực hiện cơ chế tự chủ, tự
chịu trách nhiệm vsdụng biên chế và kinh phí quản hành chính theo Nghị định
số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 Nghị định số 117/2013/-CP ngày
07/10/2013 của Chính ph; đối với c đơn vsnghiệp công lập được giao thc
hiện cơ chế tự chủ theo quy định tại Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021
Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của Chính phủ.
- Đối với chi đầu tư phát triển, chương trình mục tiêu, phân bổ căn cứ o
các quy định của Luật đầu tư công và các nguyên tắc, tiêu chí định mức phân bổ
vốn đầu phát triển nguồn ngân sách Nhà nước; quyết định của Thủ tướng Chính
ph và các văn bản, quy định của Trung ương và địa phương.
(Có biu số: 15, 16, 17, 18, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 39, 41, 42, 46 kèm theo)
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao y ban nhân dân tỉnh tổ chức triển
khai thực hiện Nghị quyết báo o kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân
tỉnh theo quy định.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân
n tỉnh, các Tổ đại biểu đại biu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực
hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, Kỳ họp
thứ 38 (K họp thường lệ cuối m 2025) thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025
có hiệu lực từ ngày 01 tng 01 m 2026./.
CH TCH
Bế Thanh Tnh
TỈNHCAOBẰNG
Biểumẫusố15
CÂNĐỐINGÂNSÁCHĐỊAPHƯƠNGNĂM2026
(KèmtheoNghịquyếtsố73/NQ-HĐNDngày11tháng12năm2025củaHộiđồngnhândântỉnh)
Đơnvị:Triệuđồng
STT
Dựtoánnăm
2025
Ướcthựchiện
năm2025
Dựtoánnăm
2026
Sosánh
Tuyệtđối
Tương
đối(%)
A
1
2
3
4
5
A
14.995.460
15.519.224
17.239.162
1.719.938
111%
I
1.265.948
1.707.901
1.539.240
(168.661)
90%
653.456
935.626
612.100
(323.526)
65%
612.492
772.275
927.140
154.865
120%
II
13.729.512
13.811.323
15.490.385
1.679.062
112%
1
9.802.882
9.802.882
9.707.858
(95.024)
99%
2
3.926.630
4.008.441
5.782.527
1.774.086
144%
III
209.537
B
15.005.824
21.713.863
17.220.562
2.214.738
115%
I
10.967.706
12.172.695
11.412.085
444.379
104%
1
1.028.940
1.028.940
1.083.300
54.360
105%
2
9.713.008
10.918.000
10.094.771
381.763
104%
3
4.700
4.697
4.100
4
1.300
1.300
1.300
100%
5
219.758
219.758
228.614
8.856
104%
II
3.926.630
9.541.168
5.782.527
1.855.897
147%
1
954.644
2.318.426
(954.644)
0%
2
2.971.986
7.222.742
5.782.527
2.810.541
195%
III
111.488
25.950
(85.538)
23%
C
20.200
20.200
18.600
D
23.019
23.019
35.096
12.077
152%
I
2.600
2.266
6.800
4.200
262%
II
20.419
20.753
28.296
7.877
139%
E
2.600
2.266
6.800
4.200
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
I
II
2.600
2.266
6.800
4.200
262%
G
12.212
12.105
10.279
(1.933)
84%
H
7.859
7.825
(7.859)
I
II
7.859
7.825
(7.859)
I
23.258
23.258
Tuyệtđối
Tương
đối(%)
A
1
2
3
4
5
A
14.995.460
15.519.224
17.239.162
1.719.938
111%
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
TỈNHCAOBẰNG
Biểumẫusố16
DỰTOÁNTHUNGÂNSÁCHNHÀNƯỚCTHEOLĨNHVỰCNĂM2026
(KèmtheoNghịquyếtsố73/NQ-HĐNDngày11tháng12năm2025củaHộiđồngnhândântỉnh)
Đơnvị:Triệuđồng
STT
Nộidung
Ướcthựchiệnnăm2025
Dựtoánnăm2026
Sosánh(%)
Tổngthu
NSNN
ThuNSĐP
Tổngthu
NSNN
ThuNSĐP
Tổng
thu
NSNN
Thu
NSĐP
A
B
1
2
3
4
5=3/1
6=4/2
TỔNGTHUNSNN
3.982.945
1.707.901
3.530.000
1.539.240
89
90
I
Thunộiđịa
1.873.910
1.707.901
1.710.000
1.539.240
91
90
1
ThutừkhuvựcDNNNdotrungươngquảnlý
91.000
91.000
95.000
95.000
104
104
-Thuếthunhậpdoanhnghiệp
9.894
9.894
9.000
9.000
91
91
-Thuếtàinguyên
8.072
8.072
9.000
9.000
111
111
-Thuếgiátrịgiatăng
73.034
73.034
77.000
77.000
105
105
-Thuếtiêuthụđặcbiệt
-Thuếmônbài
-Thukhác
2
ThutừkhuvựcDNNNdođịaphươngquản
72.634
72.634
75.000
75.000
103
103
-Thuếthunhậpdoanhnghiệp
18.266
18.266
17.000
17.000
93
93
-Thuếtàinguyên
18.712
18.712
20.000
20.000
107
107
-Thuếgiátrịgiatăng
35.656
35.656
38.000
38.000
107
107
-Thuếtiêuthụđặcbiệt
-Thuếmônbài
-Thukhác
3
Thutừkhuvựcdoanhnghiệpcóvốnđầutư
nướcngoài
30.093
30.093
1.100
1.100
4
4
-Thuếthunhậpdoanhnghiệp
1.641
1.641
600
600
37
37
-Thuếtàinguyên
-Thuếvềkhíthiênnhiên
-Thuếgiátrịgiatăng
28.452
28.452
500
500
2
2
-Thuếtiêuthụđặcbiệt
-Thuếmônbài
-Thutiềnchothuêmặtđất,mặtnước
-Thukhác
4
Thutừkhuvựckinhtếngoàiquốcdoanh
779.341
779.341
686.000
686.000
88
88
-Thuếthunhậpdoanhnghiệp
122.729
122.729
123.000
123.000
100
100
-Thuếtàinguyên
325.461
325.461
254.960
254.960
78
78
-Thuếgiátrịgiatăng
328.666
328.666
305.790
305.790
93
93
-Thuếtiêuthụđặcbiệt
2.485
2.485
2.250
2.250
91
91
-Thuếmônbài
-Thukhác
5
Thuếthunhậpcánhân
98.460
98.460
75.000
75.000
76
76
6
Thuếbảovệmôitrường
88.320
52.992
91.000
54.600
103
103
ThuếBVMTthutừhànghóasảnxuất,kinh
doanhtrongnước
52.992
52.992
54.600
54.600
103
103
ThuếBVMTthutừhànghóanhậpkhẩu
35.328
36.400
103
7
Lệphítrướcbạ
121.131
121.131
121.000
121.000
100
100
8
Thuphí,lệphí
129.791
123.791
125.000
117.000
96
95
-Phívàlệphítrungương
6.000
8.000
133
-Phívàlệphíđịaphương
123.791
123.791
117.000
117.000
95
95
9
Thuếsửdụngđấtnôngnghiệp
10
Thuếsửdụngđấtphinôngnghiệp
2.145
2.145
2.200
2.200
103
103
11
Tiềnchothuêđất,thuêmặtnước
43.518
43.518
37.000
31.450
85
72
12
Thutiềnsửdụngđất
207.339
207.339
227.000
192.950
109
93
3
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
13
Tiềnchothuêvàtiềnbánnhàởthuộcsở
hữunhànước
895
895
500
500
56
56
14
Thutừhoạtđộngxổsốkiếnthiết
22.200
22.200
21.000
21.000
95
95
-Thuếgiátrịgiatăng
8.938
8.938
9.090
9.090
102
102
-Thuếthunhậpdoanhnghiệp
273
273
200
200
73
73
-Thutừthunhậpsauthuế
971
971
510
510
53
53
-Thuếtiêuthụđặcbiệt
12.018
12.018
11.200
11.200
93
93
-Thuếmônbài
15
Thutiềncấpquyềnkhaitháckhoángsản
57.700
35.370
28.000
16.240
49
46
16
Thukhácngânsách
127.351
25.000
120.000
45.000
94
180
17
Thutừquỹđấtcôngích,hoalợicôngsản
khác
200
200
200
200
100
100
18
Thuhồivốn,thucổtức
1.792
1.792
3.000
3.000
167
167
19
LợinhuậnđượcchiacủaNhànướcvàlợi
nhuậnsauthuếcònlạisaukhitríchlậpcác
quỹcủadoanhnghiệpnhànước
2.000
2.000
20
ChênhlệchthuchiNgânhàngNhànước
II
Thutừhoạtđộngxuất,nhậpkhẩu
2.109.035
1.820.000
86
1
ThuếGTGTthutừhànghóanhậpkhẩu
694.625
640.640
92
2
Thuếxuấtkhẩu
404.807
244.588
60
3
Thuếnhậpkhẩu
1.005.606
931.233
93
4
ThuếTTĐBthutừhànghóanhậpkhẩu
2.014
1.719
85
5
Thukhác
1.983
1.820
92
STT
Nộidung
Ướcthựchiệnnăm2025
Dựtoánnăm2026
Sosánh(%)
Tổngthu
NSNN
ThuNSĐP
Tổngthu
NSNN
ThuNSĐP
Tổng
thu
NSNN
Thu
NSĐP
A
B
1
2
3
4
5=3/1
6=4/2
4
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
TỈNHCAOBẰNG
Biểumẫusố17
DỰTOÁNCHINGÂNSÁCHĐỊAPHƯƠNGTHEOCƠCẤUCHINĂM2026
(KèmtheoNghịquyếtsố73/NQ-HĐNDngày11tháng12năm2025củaHộiđồngnhândântỉnh)
Đơnvị:Triệuđồng
STT
Nộidung
Dựtoán2025
Dựtoánnăm
2026
Sosánh
Tuyệtđối
Tươngđối
(%)
A
B
1
2
3=2-1
4=2/1
TỔNGCHINSĐP(A+B+C+D)
15.005.824
17.220.562
2.214.738
115%
A
CHICÂNĐỐINSĐP
10.967.706
11.412.085
444.379
104%
I
Chiđầutưpháttriển
1.028.940
1.083.300
54.360
105%
1
Chiđầutưchocácdựán
1.015.941
1.024.861
8.920
101%
Trongđó:Chiatheolĩnhvực
Chigiáodục-đàotạovàdạynghề
500
(500)
0%
Chikhoahọc,côngnghệ,đổimớisángtạovàchuyển
đổisố
14.700
30.000
15.300
204%
Trongđó:Chiatheonguồnvốn
Chiđầutưtừnguồnthutiềnsửdụngđất
172.000
170.000
(2.000)
99%
Chiđầutưtừnguồnthuxổsốkiếnthiết
15.000
18.000
3.000
120%
2
Chiđầutưvàhỗtrợvốnchocácdoanhnghiệpcungcấp
sảnphẩm,dịchvụcôngíchdoNhànướcđặthàng,cáctổ
chứckinhtế,cáctổchứctàichínhcủađịaphươngtheo
quyđịnhcủaphápluật
1.000
(1.000)
3
Chiđầutưpháttriểnkhác
11.999
58.439
46.440
487%
II
Chithườngxuyên
9.713.008
10.094.771
381.763
104%
Trongđó:
1
Chigiáodục-đàotạovàdạynghề
4.352.795
4.691.096
338.301
108%
2
Chikhoahọc,côngnghệ,đổimớisángtạovàchuyển
đổisố
25.660
99.195
73.535
387%
III
Chitrảnợlãicáckhoảndochínhquyềnđịaphương
vay
4.700
4.100
(600)
87%
IV
Chibổsungquỹdựtrữtàichính
1.300
1.300
100%
V
Dựphòngngânsách
219.758
228.614
8.856
104%
B
CHICÁCCHƯƠNGTRÌNHMỤCTIÊU
3.926.630
5.782.527
1.855.897
147%
I
Chicácchươngtrìnhmụctiêuquốcgia
954.644
(954.644)
II
Chicácchươngtrìnhmụctiêu,nhiệmvụ
2.971.986
5.782.527
2.810.541
195%
C
CHITỪNGUỒNTĂNGTHU
111.488
25.950
(85.538)
23%
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
TỈNHCAOBẰNG
Biểumẫu
số18
BỘICHIVÀPHƯƠNGÁNVAY-TRẢNỢNGÂNSÁCHĐỊAPHƯƠNGNĂM2026
(KèmtheoNghịquyếtsố73/NQ-HĐNDngày11tháng12năm2025củaHộiđồngnhândântỉnh)
Đơnvị:Triệuđồng
STT
Nộidung
Ướcthựchiện
năm2025
Dựtoán
năm2026
Sosánh
A
B
1
2
3=2-1
A
HẠNMỨCDƯNỢVAYTỐIĐACỦANSĐPTHEOQUY
ĐỊNH
230.892
302.658
71.766
B
BỘICHINSĐP/BỘITHUNSĐP
20.200
18.600
-1.600
C
KẾHOẠCHVAY,TRẢNỢGỐC
I
Tổngdưnợđầunăm
198.150
177.397
-20.753
Tỷlệmứcdưnợđầukỳsovớimứcdưnợvaytốiđacủangânsách
địaphương(%)
86%
59%
1
Tráiphiếuchínhquyềnđịaphương
2
VaylạitừnguồnChínhphủvayngoàinước
198.150
177.397
-20.753
3
Vaytrongnướckhác
II
Trảnợgốcvaytrongnăm
23.019,26
35.096
12.077
1
Theonguồnvốnvay
23.019
35.096
12.077
-
Tráiphiếuchínhquyềnđịaphương
-
VaylạitừnguồnChínhphủvayngoàinước
23.019
35.096
12.077
-
Vốnkhác
2
Theonguồntrảnợ
23.019
35.096
12.077
-
Từnguồnvayđểtrảnợgốc
2.266
6.800
4.534
-
BộithuNSĐP
20.200
18.600
-1.600
-
Tăngthu,tiếtkiệmchi
553
9.696
9.143
-
Kếtdưngânsáchcấptỉnh
III
Tổngmứcvaytrongnăm
2.266
6.800
4.534
1
Theomụcđíchvay
2.266
6.800
4.534
-
Vayđểbùđắpbộichi
-
Vayđểtrảnợgốc
2.266
6.800
4.534
2
Theonguồnvay
2.266
6.800
4.534
-
Tráiphiếuchínhquyềnđịaphương
-
VaylạitừnguồnChínhphủvayngoàinước
2.266
6.800
4.534
-
Vốntrongnướckhác
IV
Tổngdưnợcuốinăm
177.397
149.101
-28.296
Tỷlệmứcdưnợcuốikỳsovớimứcdưnợvaytốiđacủangânsách
địaphương(%)
77%
49%
1
Tráiphiếuchínhquyềnđịaphương
2
VaylạitừnguồnChínhphủvayngoàinước
177.397
149.101
-28.296
3
Vốnkhác
D
TRẢNỢLÃI,PHÍ
4.697
4.722
25
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
TỈNHCAOBẰNG
Biểumẫusố30
CÂNĐỐINGUỒNTHU,CHIDỰTOÁNNGÂNSÁCHCẤPTỈNHVÀNGÂNSÁCHXÃNĂM2026
(KèmtheoNghịquyếtsố73/NQ-HĐNDngày11tháng12năm2025củaHộiđồngnhândântỉnh)
Đơnvị:Triệuđồng
STT
Nộidung
Dựtoánnăm2025
Ướcthựchiện
năm2025
Dựtoánnăm2026
Sosánh
Tuyệtđối
Tươngđối
(%)
A
B
1
2
3
4=3-2
5=3/2
A
NGÂNSÁCHCẤPTỈNH
I
Nguồnthungânsách
14.984.793,000
17.877.214,000
16.602.131,500
(1.275.082)
93%
1
Thungânsáchđượchưởngtheophâncấp
1.224.717,000
1.640.517,000
902.209,500
(738.308)
55%
2
Thubổsungtừngânsáchcấptrên
13.729.512,000
13.811.323,000
15.490.385,000
1.679.062
112%
-Thubổsungcânđốingânsách
9.802.882,000
9.802.882,000
9.707.858,000
(95.024)
99%
-Thubổsungcómụctiêu
3.926.630,000
4.008.441,000
5.782.527,000
1.774.086
144%
3
Thuchuyểnnguồnthựchiệncảicáchtiềnlương
30.564,000
30.564,000
209.537,000
4
Thutừquỹdựtrữtàichính
5
Thukếtdư
66.259,000
6
Thuchuyểnnguồntừnămtrướcchuyểnsang
2.328.551,000
II
Chingânsách
14.964.593,000
17.857.014,000
16.583.531,500
(1.273.482)
93%
1
Chithuộcnhiệmvụcủangânsáchcấptỉnh
6.520.494,000
7.359.095,000
10.132.618,500
2.773.523
138%
2
Chibổsungchongânsáchcấpdưới
8.444.099,000
10.497.919,000
6.450.913,000
(4.047.006)
61%
-Chibổsungcânđốingânsách
6.874.173,000
6.874.173,000
5.933.525,000
(940.648)
86%
-Chibổsungcómụctiêu
1.569.926,000
3.623.745,000
517.388,000
(3.106.357)
14%
3
Chichuyểnnguồnnămsau
III
BộithuNSĐP
20.200,000
20.200,000
18.600,000
(1.600)
92%
B
NGÂNSÁCHXÃ
I
Nguồnthungânsách
8.485.330,000
12.694.014,000
7.051.623,000
(5.642.391)
56%
1
Thungânsáchđượchưởngtheophâncấp(1)
41.231,000
67.384,000
600.710,000
533.326
891%
2
Thubổsungtừngânsáchcấptrên
8.444.099,000
10.497.919,000
6.450.913,000
(4.047.006)
61%
-Thubổsungcânđốingânsách
6.874.173,000
6.874.173,000
5.933.525,000
(940.648)
86%
-Thubổsungcómụctiêu
1.569.926,000
3.623.745,000
517.388,000
(3.106.357)
14%
3
Thukếtdư
25.119,000
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
4
Thuchuyểnnguồntừnămtrướcchuyểnsang
2.103.592,000
II
Chingânsách
8.485.330,000
12.694.014,000
7.051.623,000
(5.642.391)
56%
1
Chithuộcnhiệmvụcủangânsáchcấpxã
8.485.330,000
12.694.014,000
7.051.623,000
(5.642.391)
56%
(1)Thungânsáchđượchưởngtheophâncấpchưabaogồmsốthuxãhưởngtừnguồnthutiềnsửdụngđất36.320,5triệuđồng
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
TỈNHCAOBẰNG
Biểumẫusố32
DỰTOÁNTHUNGÂNSÁCHNHÀNƯỚCTRÊNĐỊABÀNTỪNGXÃTHEOLĨNHVỰCNĂM2026
(KèmtheoNghịquyếtsố73/NQ-HĐNDngày11tháng12năm2025củaHộiđồngnhândântỉnh)
Đơnvị:Triệuđồng
STT
Tênđơnvị
Tổngthu
NSNNtrên
địabàn
I-Thunội
địa
Baogồm
II-
Thu
từdầu
thô
III-Thutừ
hoạtđộng
xuấtnhập
khẩu
Baogồm
1.Thutừkhu
vựcdoanh
nghiệpnhà
nướcdoTrung
ươngquảnlý
2.Thutừkhu
vựcdoanh
nghiệpnhà
nướcdoĐịa
phươngquản
3.Thutừ
khuvực
doanh
nghiệpcó
vốnđầutư
nướcngoài
4.Thutừ
khuvựckinh
tếngoàiquốc
doanh
5.Thuếthu
nhậpcá
nhân
6.Lệphí
trướcbạ
7.Thu
phí,lệphí
8.Thutiền
sửdụng
đất
9.Thuếsử
dụngđất
phinông
nghiệp
10.Thu
tiềncho
thuê,bán
nhàởthuộc
sởhữunhà
nước
11.Thukhác
ngânsáchvà
thutừquỹđất
côngích,hoa
lợicôngsản
khác
1.Thuếgiá
trịgiatăng
thutừhàng
hóanhập
khẩu
2.Thuế
xuấtkhẩu
3.Thuế
nhậpkhẩu
4.Thuế
tiêuthụ
đặcbiệt
thutừ
hànghóa
nhập
khẩu
6.Thu
khác
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
TỔNGSỐ
2.628.698
808.698
6.430
11.648
100
393.844
50.217
121.000
29.459
181.400
2.200
500
11.900
1.820.000
640.640
244.588
931.233
1.719
1.820
1
ThụcPhán
278.151
278.151
900
8.839
-
117.300
28.140
34.369
7.683
77.400
1.070
-
2.450
2
NùngTríCao
68.158
68.158
-
95
-
29.727
4.520
11.920
900
19.500
406
-
1.090
3
TânGiang
70.770
70.770
-
806
-
28.870
3.645
6.464
9.880
20.000
330
-
775
4
HoàAn
33.711
33.711
930
352
-
9.929
1.270
8.900
254
11.586
50
-
440
5
BạchĐằng
4.039
4.039
-
68
-
2.115
35
850
90
800
1
-
80
6
NguyễnHuệ
1.739
1.739
-
-
-
380
35
810
90
350
4
-
70
7
NamTuấn
2.887
2.887
-
-
-
189
30
2.008
90
500
-
-
70
8
PhụcHoà
21.653
21.653
397
12
100
15.552
897
3.020
680
700
70
-
225
9
BếVănĐàn
1.658
1.658
-
10
-
600
140
745
50
50
3
-
60
10
ĐộcLập
9.883
9.883
-
8
-
8.550
65
910
280
50
-
-
20
11
QuảngUyên
17.020
17.020
302
12
-
6.770
1.216
4.150
195
4.000
30
-
345
12
HạnhPhúc
8.350
8.350
-
10
-
6.190
150
1.070
850
50
20
-
10
13
TrùngKhánh
27.147
27.147
300
12
-
12.180
1.250
5.700
880
6.450
20
15
340
14
TràLĩnh
8.594
8.594
200
12
-
2.100
872
3.970
100
700
50
475
115
15
ĐìnhPhong
3.015
3.015
-
8
-
357
180
1.420
70
260
10
-
710
16
ĐàmThuỷ
5.909
5.909
1
10
-
4.498
260
670
170
200
5
-
95
17
ĐoàiDương
3.243
3.243
-
10
-
1.185
160
1.530
40
200
8
-
110
18
QuangHán
1.553
1.553
-
10
-
35
75
1.340
20
50
3
-
20
19
QuangTrung
1.358
1.358
-
8
-
170
210
555
130
200
5
-
80
20
ĐôngKhê
12.118
12.118
220
-
-
9.054
650
1.096
300
314
29
-
455
21
MinhKhai
371
371
-
-
-
50
57
192
12
-
-
-
60
22
CanhTân
549
549
-
-
-
30
38
391
-
-
-
-
90
23
ĐứcLong
157
157
-
-
-
5
60
72
10
-
-
-
10
24
ThạchAn
15.286
15.286
-
60
-
13.694
40
112
1.150
200
-
-
30
25
KimĐồng
544
544
-
-
-
20
100
384
20
-
-
-
20
26
NguyênBình
15.198
15.198
400
435
-
8.137
820
3.418
1.444
500
4
-
40
27
TĩnhTúc
1.334
1.334
-
20
-
720
130
224
150
-
-
-
90
28
MinhTâm
6.376
6.376
-
4
-
4.898
346
1.073
40
-
-
-
15
29
TamKim
902
902
-
-
-
300
552
20
-
-
-
30
9
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
30
PhanThanh
160
160
-
-
-
30
100
10
-
-
-
20
31
ThànhCông
311
311
-
8
-
118
150
10
-
-
-
25
32
CaThành
309
309
-
-
-
184
100
10
-
-
-
15
33
BảoLạc
30.972
30.972
990
321
-
22.955
1.373
3.856
748
620
19
10
80
34
HưngĐạo
500
500
-
3
-
91
66
250
50
-
-
-
40
35
SơnLộ
335
335
-
4
-
153
17
110
50
-
1
-
-
36
CốcPàng
726
726
-
-
-
457
26
150
45
3
-
-
45
37
CôBa
1.424
1.424
-
-
-
619
35
350
410
-
-
-
10
38
KhánhXuân
310
310
-
-
-
44
27
129
45
65
-
-
-
39
XuânTrường
322
322
-
12
-
88
52
120
50
-
-
-
-
40
HuyGiáp
926
926
-
2
-
429
85
350
60
-
-
-
-
41
BảoLâm
20.708
20.708
540
159
-
15.722
815
1.900
730
412
10
-
420
42
QuảngLâm
540
540
-
-
-
110
52
338
40
-
-
-
-
43
NamQuang
360
360
-
-
-
50
20
250
40
-
-
-
-
44
LýBôn
48.010
48.010
-
-
-
46.128
178
1.317
377
-
-
-
10
45
YênThổ
602
602
-
-
-
186
50
300
46
-
-
-
20
46
TrườngHà
14.006
14.006
856
300
-
7.015
600
3.900
330
900
15
-
90
47
ThôngNông
8.573
8.573
194
-
-
4.565
290
2.700
100
400
4
-
320
48
HàQuảng
2.659
2.659
-
-
-
584
140
1.333
100
400
2
-
100
49
LũngNặm
350
350
-
-
-
100
-
230
10
-
-
-
10
50
TổngCọt
300
300
-
-
-
60
-
220
10
-
-
-
10
51
CầnYên
472
472
-
-
-
50
-
402
10
-
-
-
10
52
ThanhLong
415
415
-
-
-
200
-
130
10
-
-
-
75
53
HạLang
43.596
43.596
200
12
-
4.980
730
2.060
130
34.500
14
-
970
54
LýQuốc
1.989
1.989
-
8
-
410
120
755
50
20
6
-
620
55
VinhQuý
4.571
4.571
-
10
-
3.233
75
780
50
10
8
-
405
56
QuangLong
3.579
3.579
-
8
-
1.678
75
805
340
10
3
-
660
STT
Tênđơnvị
Tổngthu
NSNNtrên
địabàn
I-Thunội
địa
Baogồm
II-
Thu
từdầu
thô
III-Thutừ
hoạtđộng
xuấtnhập
khẩu
Baogồm
1.Thutừkhu
vựcdoanh
nghiệpnhà
nướcdoTrung
ươngquảnlý
2.Thutừkhu
vựcdoanh
nghiệpnhà
nướcdoĐịa
phươngquản
3.Thutừ
khuvực
doanh
nghiệpcó
vốnđầutư
nướcngoài
4.Thutừ
khuvựckinh
tếngoàiquốc
doanh
5.Thuếthu
nhậpcá
nhân
6.Lệphí
trướcbạ
7.Thu
phí,lệphí
8.Thutiền
sửdụng
đất
9.Thuếsử
dụngđất
phinông
nghiệp
10.Thu
tiềncho
thuê,bán
nhàởthuộc
sởhữunhà
nước
11.Thukhác
ngânsáchvà
thutừquỹđất
côngích,hoa
lợicôngsản
khác
1.Thuếgiá
trịgiatăng
thutừhàng
hóanhập
khẩu
2.Thuế
xuấtkhẩu
3.Thuế
nhậpkhẩu
4.Thuế
tiêuthụ
đặcbiệt
thutừ
hànghóa
nhập
khẩu
6.Thu
khác
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
10
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
TỈNHCAOBẰNG
Biểumẫusố33
DỰTOÁNCHINGÂNSÁCHĐỊAPHƯƠNG,CHINGÂNSÁCHCẤPTỈNHVÀCHINGÂNSÁCHXÃTHEO
CƠCẤUCHINĂM2026
(KèmtheoNghịquyếtsố73/NQ-HĐNDngày11tháng12năm2025củaHộiđồngnhândântỉnh)
Đơnvị:Triệuđồng
STT
Nộidung
Ngânsáchđịa
phương
Baogồm
Ngânsáchcấp
tỉnh
Ngânsáchxã
A
B
1=2+3
2
3
TỔNGCHINSĐP(A+B+C+D)
17.220.562
10.168.939
7.051.623
A
CHICÂNĐỐINSĐP
11.412.085
4.877.850
6.534.235
I
Chiđầutưpháttriển
1.083.300
1.083.200
100
1
Chiđầutưchocácdựán
1.024.861
1.024.761
100
Trongđó:Chiatheolĩnhvực
Chigiáodục-đàotạovàdạynghề
Chikhoahọc,côngnghệ,đổimớisángtạovà
chuyểnđổisố
30.000
30.000
Trongđó:Chiatheonguồnvốn
Chiđầutưtừnguồnthutiềnsửdụngđất
170.000
170.000
Chiđầutưtừnguồnthuxổsốkiếnthiết
18.000
18.000
2
Chiđầutưvàhỗtrợvốnchocácdoanhnghiệpcung
cấpsảnphẩm,dịchvụcôngíchdoNhànướcđặt
hàng,cáctổchứckinhtế,cáctổchứctàichínhcủa
địaphươngtheoquyđịnhcủaphápluật
3
Chiđầutưpháttriểnkhác
58.439
58.439
II
Chithườngxuyên
10.094.771
3.691.343
6.403.428
Trongđó:
1
Chigiáodục-đàotạovàdạynghề
4.691.096
753.045
3.938.051
2
Chikhoahọc,côngnghệ,đổimớisángtạovà
chuyểnđổisố
99.195
99.195
III
Chitrảnợlãicáckhoảndochínhquyềnđịa
phươngvay
4.100
4.100
IV
Chibổsungquỹdựtrữtàichính
1.300
1.300
V
Dựphòngngânsách
228.614
97.907
130.707
B
CHICÁCCHƯƠNGTRÌNHMỤCTIÊU,
NHIỆMVỤ
5.782.527
5.265.139
517.388
C
CHITỪNGUỒNTĂNGTHU
25.950
25.950
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
TỈNHCAOBẰNG
Biểumẫusố34
DỰTOÁNCHINGÂNSÁCHCẤPTỈNHTHEOLĨNHVỰCNĂM2026
(KèmtheoNghịquyếtsố73/NQ-HĐNDngày11tháng12năm2025củaHộiđồngnhândântỉnh)
Đơnvị:Triệuđồng
STT
Nộidung
Dựtoán
A
B
1
TỔNGCHINSĐP(A+B)
16.102.464
A
CHIBỔSUNGCÂNĐỐICHONGÂNSÁCHCẤPDƯỚI
5.933.525
B
CHINGÂNSÁCHCẤPTỈNHTHEOLĨNHVỰC
10.142.989
I
Chiđầutưpháttriển
6.348.339
1
Chiđầutưchocácdựán
6.289.900
Chigiáodục-đàotạovàdạynghề
Chikhoahọc,côngnghệ,đổimớisángtạovàchuyểnđổisố
30.000
2
Chiđầutưvàhỗtrợvốnchocácdoanhnghiệpcungcấpsảnphẩm,dịchvụcôngích
doNhànướcđặthàng,cáctổchứckinhtế
-
3
Chiđầutưpháttriểnkhác
58.439
II
Chithườngxuyên
3.691.343
Chigiáodục-đàotạovàdạynghề
753.045
Chikhoahọc,côngnghệ,đổimớisángtạovàchuyểnđổisố
99.195
III
Chitrảnợlãicáckhoảndochínhquyềnđịaphươngvay
4.100
IV
Chibổsungquỹdựtrữtàichính
1.300
V
Dựphòngngânsách
97.907
C
CHITỪNGUỒNTĂNGTHU
25.950
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
TỈNHCAOBẰNG
Biểumẫusố35
DỰTOÁNCHINGÂNSÁCHCẤPTỈNHCHOTỪNGCƠQUAN,TỔCHỨCTHEOLĨNHVỰCNĂM2026
(KèmtheoNghịquyếtsố73/NQ-HĐNDngày11tháng12năm2025củaHộiđồngnhândântỉnh)
Đơnvị:Nghìnđồng
STT
Tênđơnvị
Tổngsố
Chiđầutưphát
triển(Khôngkể
chươngtrình
MTQG)
Chithường
xuyên(Khôngkể
chươngtrình
MTQG)
Chitrảnợdo
chínhquyền
địaphương
vay
Chibổsung
quỹdựtrữ
tàichính
Chidựphòng
ngânsách
Chitạo
nguồn,
điềuchỉnh
tiềnlương
ChichươngtrìnhMTQG
Tổng
số
Chiđầu
tưphát
triển
Chi
thường
xuyên
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
A
TỔNGCHICÂNĐỐIVÀCÁCCHƯƠNGTRÌNHMỤCTIÊU
9.842.529.000
5.626.187.000
4.077.317.000
39.818.000
1.300.000
97.907.000
I
CÁCCƠQUAN,TỔCHỨC
9.221.212.000
5.530.036.000
3.656.080.000
35.096.000
1
TỉnhủyCaoBằng
96.522.000
96.522.000
2
VănphòngĐoànđạibiểuQuốchộivàHộiđồngnhândântỉnh
27.897.000
27.897.000
3
VănphòngUBNDtỉnh
47.911.000
47.911.000
4
SởDântộcvàTôngiáo
7.790.000
7.790.000
5
SởTàichính
73.481.000
10.343.000
28.042.000
35.096.000
6
SởNgoạivụ
23.244.000
23.244.000
7
SởNộivụ
256.405.000
256.405.000
8
Thanhtranhànước
25.370.000
25.370.000
9
SởNôngnghiệpvàMôitrường
167.968.000
100.000
167.868.000
10
SởTưpháp
22.109.000
22.109.000
11
SởCôngthương
36.068.000
36.068.000
12
SởKhoahọcvàCôngnghệ
68.473.000
68.473.000
13
SởXâydựng
4.717.342.000
4.406.197.000
311.145.000
14
SởGiáodục&Đàotạo
745.760.000
745.760.000
15
SởYtế
721.277.000
721.277.000
16
TrườngChínhtrịHoàngĐìnhGiong
14.185.000
14.185.000
17
SởVănhóa,ThểthaovàDulịch
110.418.000
110.418.000
18
BanQuảnlýKhukinhtếtỉnh
79.613.000
40.100.000
39.513.000
19
ỦybanMặttrậnTổQuốcViệtNamtỉnhCaoBằng
65.583.000
2.000.000
63.583.000
20
BáoCaoBằng
39.548.000
39.548.000
21
QuỹPháttriểnđất
30.000.000
30.000.000
22
QuỹpháttriểnKhoahọcvàCôngnghệ
11.754.000
11.754.000
23
Trungtâmpháttriểnquỹđất
2.792.000
2.792.000
24
Côngantỉnh
54.935.000
1.000.000
53.935.000
25
Bộchỉhuyquânsự
106.518.000
106.518.000
26
Bộchỉhuybộđộibiênphòng
22.774.000
22.774.000
27
Thihànhán
600.000
600.000
28
Tòaán
500.000
500.000
29
ThốngkêtỉnhCaoBằng
500.000
500.000
30
BảohiểmxãhộitỉnhCaoBằng
551.961.000
551.961.000
31
BanquảnlýdựánđầutưvàxâydựngtỉnhCaoBằng
149.700.000
147.700.000
2.000.000
32
Banquảnlýdựánđầutưxâydựngcáccôngtrìnhgiaothôngtỉnh
892.596.000
892.596.000
33
CôngtyTNHHKoliaCaoBằng
94.000
94.000
34
CôngtycổphầnxuấtnhậpkhẩuCaoBằng
122.000
122.000
35
CôngtycổphầnchănnuôiÁnhDương
191.000
191.000
36
HợptácxãXuânNguyên
64.000
64.000
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
37
CôngtyTNHHMTVThuỷnôngCaoBằng
48.490.000
48.490.000
38
Bưuđiệntỉnh
657.000
657.000
II
CHITRẢNỢLÃICÁCKHOẢNDOCHÍNHQUYỀNĐỊAPHƯƠNG
VAY
4.722.000
4.722.000
III
CHIBỔSUNGQUỸDỰTRỮTÀICHÍNH
1.300.000
1.300.000
IV
CHIDỰPHÒNGNGÂNSÁCH
97.907.000
97.907.000
V
CHIBỔSUNGCÓMỤCTIÊUCHONGÂNSÁCHCẤPDƯỚI
517.388.000
96.151.000
421.237.000
STT
Tênđơnvị
Tổngsố
Chiđầutưphát
triển(Khôngkể
chươngtrình
MTQG)
Chithường
xuyên(Khôngkể
chươngtrình
MTQG)
Chitrảnợdo
chínhquyền
địaphương
vay
Chibổsung
quỹdựtrữ
tàichính
Chidựphòng
ngânsách
Chitạo
nguồn,
điềuchỉnh
tiềnlương
ChichươngtrìnhMTQG
Tổng
số
Chiđầu
tưphát
triển
Chi
thường
xuyên
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
TỈNHCAOBẰNG
Biểumẫusố36
DỰTOÁNCHIĐẦUTƯPHÁTTRIỂNCỦANGÂNSÁCHCẤPTỈNHCHOTỪNGCƠQUAN,TỔCHỨCTHEOLĨNHVỰCNĂM2026
(KèmtheoNghịquyếtsố73/NQ-HĐNDngày11tháng12năm2025củaHộiđồngnhândântỉnh)
Đơnvị:Nghìnđồng
STT
Tênđơnvị
Tổngsố
Chigiáo
dục-đào
tạovà
dạynghề
Chi
khoahọc
vàcông
nghệ
Chi
quốc
phòng
Chianninh
vàtrậttựan
toànxãhội
Chiytế,dân
sốvàgiađình
Chivăn
hóa
thôngtin
Chiphát
thanh,
truyền
hình,
thôngtấn
Chithể
dụcthể
thao
Chibảovệ
môitrường
Chicáchoạt
độngkinhtế
Trongđó
Chihoạt
độngcủacơ
quanquản
lýnhànước,
đảng,đoàn
thể
Chibảo
đảmxã
hội
Chiđầutư
khác
Chigiaothông
Chinông
nghiệp,lâm
nghiệp,
thủylợi,
thủysản
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
TỔNGSỐ
5.565.132.000
1.000.000
17.100.000
200.000
100.000
5.488.793.000
892.596.000
500.000
57.439.000
1
SởTàichính
45.439.000
20.000.000
25.439.000
2
SởNôngnghiệpvàMôitrường
100.000
100.000
3
SởXâydựng
4.406.197.000
4.406.197.000
4
Côngantỉnh
1.000.000
1.000.000
5
Banquảnlýdựánđầutưvàxâydựng
tỉnhCaoBằng
147.700.000
17.100.000
200.000
129.900.000
500.000
6
Banquảnlýdựánđầutưxâydựngcác
côngtrìnhgiaothôngtỉnh
892.596.000
892.596.000
892.596.000
7
BanQuảnlýKhukinhtếtỉnh
40.100.000
40.100.000
8
ỦybanMặttrậnTổQuốcViệtNamtỉnh
CaoBằng
2.000.000
2.000.000
9
QuỹPháttriểnđất
30.000.000
30.000.000
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
TỈNHCAOBẰNG
Biểumẫusố37
DỰTOÁNCHITHƯỜNGXUYÊNCỦANGÂNSÁCHCẤPTỈNHCHOTỪNGCƠQUAN,TỔCHỨCTHEOLĨNHVỰCNĂM2026
(KèmtheoNghịquyếtsố73/NQ-HĐNDngày11tháng12năm2025củaHộiđồngnhândântỉnh)
Đơnvị:Nghìnđồng
STT
Tênđơnvị
Tổngcộng
Dựtoán2026
Cộng
Chithườngxuyên
Bổsung
cómục
tiêu,
Tổngcộngcác
khoảngiảm
trừ
Sốthựccấpcho
đơnvị
Chigiáodục
đàotạovàdạy
nghề
Chisựnghiệp
ytế,dânsố,gia
đình
Chisự
nghiệpkhoa
học
Chiquốc
phòng
Chianninh
trậttựantoàn
xãhội
Trợgiátrợ
cước
Sựnghiệp
vănhóathể
thaovàdu
lịch
Sựnghiệp
phát
thanh
truyền
hình
Sựnghiệpđảm
bảoxãhội
Sựnghiệpkinh
tế
Sựnghiệp
môitrường
Chithường
xuyênkhác
Chiquảnlý
hànhchínhNN,
Đảng,đoànthể
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
1
TỉnhủyCaoBằng
97.165.000
97.165.000
97.165.000
643.000
96.522.000
2
VănphòngĐoànđạibiểuQuốchộivàHộiđồng
nhândântỉnh
28.041.000
28.041.000
28.041.000
144.000
27.897.000
3
VănphòngUBNDtỉnh
48.239.000
48.239.000
3.817.000
1.240.000
5.889.000
37.293.000
328.000
47.911.000
4
SởDântộcvàTôngiáo
7.892.000
7.892.000
84.000
7.808.000
102.000
7.790.000
5
SởTàichính
28.339.000
28.339.000
1.112.000
2.000.000
25.227.000
297.000
28.042.000
6
SởNgoạivụ
23.405.000
23.405.000
185.000
23.220.000
161.000
23.244.000
7
SởNộivụ
257.139.000
257.139.000
3.905.000
11.013.000
5.360.000
3.267.000
4.291.000
229.303.000
734.000
256.405.000
8
Thanhtranhànước
25.684.000
25.684.000
25.684.000
314.000
25.370.000
9
SởNôngnghiệpvàMôitrường
174.350.000
174.350.000
704.000
3.000.000
60.587.000
5.470.000
104.589.000
6.482.000
167.868.000
10
SởTưpháp
23.037.000
23.037.000
9.873.000
13.164.000
928.000
22.109.000
11
SởCôngthương
36.477.000
36.477.000
750.000
6.544.000
29.183.000
409.000
36.068.000
12
SởKhoahọcvàCôngnghệ
68.946.000
68.946.000
425.000
50.366.000
4.909.000
13.246.000
473.000
68.473.000
13
SởXâydựng
311.695.000
311.695.000
291.963.000
19.732.000
550.000
311.145.000
14
SởGiáodục&Đàotạo
775.147.000
775.147.000
759.199.000
3.211.000
12.737.000
29.387.000
745.760.000
15
SởYtế
836.757.000
836.757.000
496.000
737.275.000
15.142.000
63.866.000
19.978.000
115.480.000
721.277.000
16
TrườngChínhtrịHoàngĐìnhGiong
14.477.000
14.477.000
14.477.000
292.000
14.185.000
17
SởVănhóa,ThểthaovàDulịch
112.874.000
112.874.000
1.210.000
150.000
4.200.000
84.655.000
9.033.000
13.626.000
2.456.000
110.418.000
18
BanQuảnlýKhukinhtếtỉnh
39.677.000
39.677.000
6.547.000
6.000.000
27.130.000
164.000
39.513.000
19
ỦybanMặttrậnTổQuốcViệtNamtỉnhCao
Bằng
64.780.000
64.780.000
441.000
823.000
63.516.000
1.197.000
63.583.000
20
BáoCaoBằng
44.227.000
44.227.000
4.059.000
40.168.000
4.679.000
39.548.000
21
QuỹPháttriểnđất
878.000
878.000
878.000
878.000
22
QuỹpháttriểnKhoahọcvàCôngnghệ
12.188.000
12.188.000
12.188.000
434.000
11.754.000
23
Trungtâmpháttriểnquỹđất
2.857.000
2.857.000
2.857.000
65.000
2.792.000
24
Côngantỉnh
53.935.000
53.935.000
53.935.000
53.935.000
25
Bộchỉhuyquânsự
106.518.000
106.518.000
106.518.000
106.518.000
26
Bộchỉhuybộđộibiênphòng
22.774.000
22.774.000
22.774.000
22.774.000
27
Thihànhán
600.000
600.000
600.000
600.000
28
Tòaán
500.000
500.000
500.000
500.000
29
ThốngkêtỉnhCaoBằng
500.000
500.000
500.000
500.000
30
BảohiểmxãhộitỉnhCaoBằng
551.961.000
551.961.000
551.961.000
551.961.000
31
Banquảnlýdựánđầutưvàxâydựng
2.000.000
2.000.000
2.000.000
-
2.000.000
32
CôngtyTNHHKoliaCaoBằng
94.000
94.000
94.000
94.000
33
CôngtycổphầnxuấtnhậpkhẩuCaoBằng
122.000
122.000
122.000
122.000
34
CôngtycổphầnchănnuôiÁnhDương
191.000
191.000
191.000
191.000
35
HợptácxãXuânNguyên
64.000
64.000
64.000
64.000
36
CôngtyTNHHMTVThuỷnôngCaoBằng
48.490.000
48.490.000
48.490.000
48.490.000
37
Bưuđiệntỉnh
657.000
657.000
657.000
657.000
TỔNGCỘNG
3.822.677.000
3.822.677.000
782.547.000
748.438.000
99.725.000
129.292.000
53.935.000
4.882.000
84.655.000
67.133.000
443.681.000
12.710.000
564.869.000
830.810.000
166.597.000
3.656.080.000
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
TỈNHCAOBẰNG
Biểumẫusố39
DỰTOÁNTHU,CHINGÂNSÁCHĐỊAPHƯƠNGVÀSỐBỔSUNGCÂNĐỐITỪNGÂNSÁCHCẤPTRÊNCHO
NGÂNSÁCHCẤPDƯỚINĂM2026
(KèmtheoNghịquyếtsố73/NQ-HĐNDngày11tháng12năm2025củaHộiđồngnhândântỉnh)
Đơnvị:Triệuđồng
STT
Tênđơnvị
Tổngthu
NSNNtrên
địabàn
ThuNSĐP
đượchưởng
theophâncấp
(1)
Chiara
Sốbổsung
cânđốitừ
ngânsách
cấptrên
Tổngchicân
đốiNSĐP
Thu
NSĐP
hưởng
100%
Thuphânchia
Tổngsố
Trongđó:
PhầnNSĐP
đượchưởng
A
B
1
2=3+5
3
4
5
6
7=2+6
TỔNGSỐ
808.698
600.710
808.698
600.710
5.933.525
6.534.235
1
PhườngThụcPhán
278.151
188.002
278.151
188.002
122.494
310.496
2
PhườngNùngChíCao
68.158
48.323
68.158
48.323
89.545
137.868
3
PhườngTânGiang
70.770
48.429
70.770
48.429
116.118
164.547
4
XãHòaAn
33.711
20.652
33.711
20.652
151.676
172.328
5
XãBạchĐằng
4.039
3.110
4.039
3.110
71.178
74.288
6
XãNguyễnHuệ
1.739
1.378
1.739
1.378
117.562
118.940
7
XãNamTuấn
2.887
2.297
2.887
2.297
123.173
125.470
8
XãPhụcHòa
21.653
20.089
21.653
20.089
129.148
149.237
9
XãBếVănĐàn
1.658
1.587
1.658
1.587
111.654
113.241
10
XãĐộcLập
9.883
9.825
9.883
9.825
96.235
106.060
11
XãQuảngUyên
17.020
12.391
17.020
12.391
171.053
183.444
12
XãHạnhPhúc
8.350
8.270
8.350
8.270
128.012
136.282
13
XãTrùngKhánh
27.147
19.955
27.147
19.955
163.622
183.577
14
XãTràLĩnh
8.594
7.582
8.594
7.582
124.832
132.414
15
XãĐìnhPhong
3.015
2.716
3.015
2.716
128.548
131.264
16
XãĐàmThuỷ
5.909
5.638
5.909
5.638
114.881
120.519
17
XãĐoàiDương
3.243
2.993
3.243
2.993
118.048
121.041
18
XãQuangHán
1.553
1.492
1.553
1.492
98.682
100.174
19
XãQuangTrung
1.358
1.145
1.358
1.145
82.734
83.879
20
XãĐôngKhê
12.118
11.399
12.118
11.399
119.788
131.187
21
XãMinhKhai
371
321
371
321
58.499
58.820
22
XãCanhTân
549
549
549
549
63.129
63.678
17
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
23
XãĐứcLong
157
156
157
156
77.234
77.390
24
XãThạchAn
15.286
15.001
15.286
15.001
76.829
91.830
25
XãKimĐồng
544
534
544
534
74.119
74.653
26
XãNguyênBình
15.198
13.623
15.198
13.623
94.039
107.662
27
XãTĩnhTúc
1.334
1.243
1.334
1.243
76.154
77.397
28
XãMinhTâm
6.376
6.362
6.376
6.362
91.586
97.948
29
XãTamKim
902
882
902
882
85.834
86.716
30
XãPhanThanh
160
160
160
160
84.809
84.969
31
XãThànhCông
311
298
311
298
76.720
77.018
32
XãCaThành
309
303
309
303
70.990
71.293
33
XãBảoLạc
30.972
28.671
30.972
28.671
111.409
140.080
34
XãHưngĐạo
500
487
500
487
111.692
112.179
35
XãSơnLộ
335
331
335
331
74.762
75.093
36
XãCốcPàng
726
717
726
717
105.133
105.850
37
XãCôBa
1.424
1.414
1.424
1.414
100.844
102.258
38
XãKhánhXuân
310
245
310
245
93.697
93.942
39
XãXuânTrường
322
310
322
310
75.590
75.900
40
XãHuyGiáp
926
924
926
924
79.659
80.583
41
XãBảoLâm
20.708
19.177
20.708
19.177
158.699
177.876
42
XãQuảngLâm
540
540
540
540
134.003
134.543
43
XãNamQuang
360
360
360
360
108.795
109.155
44
XãLýBôn
48.010
48.000
48.010
48.000
76.258
124.258
45
XãYênThổ
602
597
602
597
129.876
130.473
46
XãTrườngHà
14.006
11.870
14.006
11.870
147.900
159.770
47
XãThôngNông
8.573
7.689
8.573
7.689
123.780
131.469
48
XãHàQuảng
2.659
2.259
2.659
2.259
131.585
133.844
49
XãLũngNặm
350
350
350
350
122.199
122.549
STT
Tênđơnvị
Tổngthu
NSNNtrên
địabàn
ThuNSĐP
đượchưởng
theophâncấp
(1)
Chiara
Sốbổsung
cânđốitừ
ngânsách
cấptrên
Tổngchicân
đốiNSĐP
Thu
NSĐP
hưởng
100%
Thuphânchia
Tổngsố
Trongđó:
PhầnNSĐP
đượchưởng
A
B
1
2=3+5
3
4
5
6
7=2+6
18
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
50
XãTổngCọt
300
300
300
300
110.965
111.265
51
XãCầnYên
472
472
472
472
134.768
135.240
52
XãThanhLong
415
390
415
390
114.952
115.342
53
XãHạLang
43.596
8.864
43.596
8.864
121.671
130.535
54
XãLýQuốc
1.989
1.941
1.989
1.941
76.338
78.279
55
XãVinhQuý
4.571
4.546
4.571
4.546
92.726
97.272
56
XãQuangLong
3.579
3.551
3.579
3.551
87.299
90.850
Ghichú:
(1):ThuNSĐPđượchưởngtheophâncấpchưabaogồmsốthuxãhưởngtừnguồnthutiềnsửdụngđấtlà36.320,5triệu
đồng
STT
Tênđơnvị
Tổngthu
NSNNtrên
địabàn
ThuNSĐP
đượchưởng
theophâncấp
(1)
Chiara
Sốbổsung
cânđốitừ
ngânsách
cấptrên
Tổngchicân
đốiNSĐP
Thu
NSĐP
hưởng
100%
Thuphânchia
Tổngsố
Trongđó:
PhầnNSĐP
đượchưởng
A
B
1
2=3+5
3
4
5
6
7=2+6
19
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
TỈNHCAOBẰNG
Biểumẫusố41
DỰTOÁNCHINGÂNSÁCHĐỊAPHƯƠNGTỪNGXÃNĂM2026
(KèmtheoNghịquyếtsố73/NQ-HĐNDngày11tháng12năm2025củaHộiđồngnhândântỉnh)
Đơnvị:Triệuđồng
STT
Tênđơnvị
Tổngchingân
sáchđịaphương
Tổngchicânđốingânsáchđịaphương
Chichươngtrìnhmụctiêu
Tổngsố
Chiđầutưpháttriển
Chithườngxuyên
Dựphòng
ngânsách
Tổngsố
Bổsungvốnđầu
tưđểthựchiện
cácchươngtrình
mụctiêu,nhiệm
vụ(nguồnvốn
trungương)
Bổsungvốnsự
nghiệpthựchiện
cácchếđộ,chính
sách
Tổngsố
Trongđó
Chiđầutư
từnguồn
vốntrong
nước
Chiđầutư
từnguồn
thuXSKT
Chiđầu
tưtừ
nguồn
thutiền
sửdụng
đất
Tổngsố
Trongđó
Chi
giáo
dục,
đàotạo
vàdạy
nghề
Chikhoa
họcvàCN
Chigiáodục,
đàotạovàdạy
nghề
Chikhoa
họcvà
CN
A
B
1=2+14
2=3+9+13
3=6+7+8
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13=14+15+16
14
15
TỔNGSỐ
7.051.623
6.534.235
100
100
-
-
6.403.428
3.938.051
130.707
517.388
96.151
421.237
1
PhườngThụcPhán
313.904
310.496
100
100
304.186
171.138
6.210
3.408
3.408
2
PhườngNùngChíCao
140.293
137.868
135.110
67.806
2.758
2.425
2.425
3
PhườngTânGiang
165.545
164.547
161.256
83.995
3.291
998
998
4
XãHòaAn
273.789
172.328
168.881
111.168
3.447
101.461
96.151
5.310
5
XãBạchĐằng
78.122
74.288
72.802
38.921
1.486
3.834
3.834
6
XãNguyễnHuệ
126.910
118.940
116.561
68.134
2.379
7.970
7.970
7
XãNamTuấn
130.023
125.470
122.960
72.686
2.510
4.553
4.553
8
XãPhụcHòa
151.112
149.237
146.252
82.523
2.985
1.875
1.875
9
XãBếVănĐàn
117.959
113.241
110.976
64.715
2.265
4.718
4.718
10
XãĐộcLập
109.455
106.060
103.938
54.506
2.122
3.395
3.395
11
XãQuảngUyên
190.045
183.444
179.775
123.010
3.669
6.601
6.601
12
XãHạnhPhúc
139.748
136.282
133.556
77.152
2.726
3.466
3.466
13
XãTrùngKhánh
190.848
183.577
179.905
109.892
3.672
7.271
7.271
14
XãTràLĩnh
136.959
132.414
129.765
80.615
2.649
4.545
4.545
15
XãĐìnhPhong
134.289
131.264
128.638
67.390
2.626
3.025
3.025
16
XãĐàmThuỷ
124.323
120.519
118.108
61.859
2.411
3.804
3.804
20
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
17
XãĐoàiDương
126.819
121.041
118.620
68.837
2.421
5.778
5.778
18
XãQuangHán
106.109
100.174
98.170
62.578
2.004
5.935
5.935
19
XãQuangTrung
88.154
83.879
82.201
45.594
1.678
4.275
4.275
20
XãĐôngKhê
136.105
131.187
128.563
81.014
2.624
4.918
4.918
21
XãMinhKhai
63.551
58.820
57.643
30.643
1.177
4.731
4.731
22
XãCanhTân
67.235
63.678
62.404
32.567
1.274
3.557
3.557
23
XãĐứcLong
79.949
77.390
75.842
39.211
1.548
2.559
2.559
24
XãThạchAn
94.423
91.830
89.993
41.451
1.837
2.593
2.593
25
XãKimĐồng
80.540
74.653
73.159
41.413
1.494
5.887
5.887
26
XãNguyênBình
117.297
107.662
105.508
72.463
2.154
9.635
9.635
27
XãTĩnhTúc
81.656
77.397
75.849
40.489
1.548
4.259
4.259
28
XãMinhTâm
108.201
97.948
95.989
62.983
1.959
10.253
10.253
29
XãTamKim
91.514
86.716
84.981
48.182
1.735
4.798
4.798
30
XãPhanThanh
92.661
84.969
83.269
51.937
1.700
7.692
7.692
31
XãThànhCông
84.298
77.018
75.477
46.713
1.541
7.280
7.280
32
XãCaThành
77.642
71.293
69.867
44.245
1.426
6.349
6.349
33
XãBảoLạc
148.870
140.080
137.278
96.398
2.802
8.790
8.790
34
XãHưngĐạo
123.341
112.179
109.935
72.935
2.244
11.162
11.162
35
XãSơnLộ
84.584
75.093
73.591
47.760
1.502
9.491
9.491
36
XãCốcPàng
118.767
105.850
103.733
72.003
2.117
12.917
12.917
37
XãCôBa
114.696
102.258
100.212
70.209
2.046
12.438
12.438
38
XãKhánhXuân
105.170
93.942
92.063
59.650
1.879
11.228
11.228
Tổngsố
Chiđầutưpháttriển
Chithườngxuyên
Dựphòng
ngânsách
Tổngsố
Bổsungvốnđầu
tưđểthựchiện
cácchươngtrình
mụctiêu,nhiệm
vụ(nguồnvốn
trungương)
Bổsungvốnsự
nghiệpthựchiện
cácchếđộ,chính
sách
Tổngsố
Trongđó
Chiđầutư
từnguồn
vốntrong
nước
Chiđầutư
từnguồn
thuXSKT
Chiđầu
tưtừ
nguồn
thutiền
sửdụng
đất
Tổngsố
Trongđó
Chi
giáo
dục,
đàotạo
vàdạy
nghề
Chikhoa
họcvàCN
Chigiáodục,
đàotạovàdạy
nghề
Chikhoa
họcvà
CN
A
B
1=2+14
2=3+9+13
3=6+7+8
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13=14+15+16
14
15
TỔNGSỐ
7.051.623
6.534.235
100
100
-
-
6.403.428
3.938.051
130.707
517.388
96.151
421.237
21
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
39
XãXuânTrường
84.001
75.900
74.382
46.926
1.518
8.101
8.101
40
XãHuyGiáp
89.937
80.583
78.971
52.073
1.612
9.354
9.354
41
XãBảoLâm
200.401
177.876
174.318
134.869
3.558
22.525
22.525
42
XãQuảngLâm
157.455
134.543
131.852
105.467
2.691
22.912
22.912
43
XãNamQuang
124.505
109.155
106.971
75.185
2.184
15.350
15.350
44
XãLýBôn
137.143
124.258
121.772
78.955
2.486
12.885
12.885
45
XãYênThổ
147.966
130.473
127.863
83.927
2.610
17.493
17.493
46
XãTrườngHà
167.132
159.770
156.574
105.598
3.196
7.362
7.362
47
XãThôngNông
142.457
131.469
128.839
89.338
2.630
10.988
10.988
48
XãHàQuảng
143.647
133.844
131.167
85.742
2.677
9.803
9.803
49
XãLũngNặm
133.010
122.549
120.098
73.020
2.451
10.461
10.461
50
XãTổngCọt
120.144
111.265
109.039
69.799
2.226
8.879
8.879
51
XãCầnYên
149.393
135.240
132.535
96.700
2.705
14.153
14.153
52
XãThanhLong
126.756
115.342
113.035
75.699
2.307
11.414
11.414
53
XãHạLang
135.151
130.535
127.924
75.258
2.611
4.616
4.616
54
XãLýQuốc
81.104
78.279
76.713
31.554
1.566
2.825
2.825
55
XãVinhQuý
102.833
97.272
95.326
51.735
1.946
5.561
5.561
56
XãQuangLong
93.682
90.850
89.033
41.421
1.817
2.832
2.832
Tổngsố
Chiđầutưpháttriển
Chithườngxuyên
Dựphòng
ngânsách
Tổngsố
Bổsungvốnđầu
tưđểthựchiện
cácchươngtrình
mụctiêu,nhiệm
vụ(nguồnvốn
trungương)
Bổsungvốnsự
nghiệpthựchiện
cácchếđộ,chính
sách
Tổngsố
Trongđó
Chiđầutư
từnguồn
vốntrong
nước
Chiđầutư
từnguồn
thuXSKT
Chiđầu
tưtừ
nguồn
thutiền
sửdụng
đất
Tổngsố
Trongđó
Chi
giáo
dục,
đàotạo
vàdạy
nghề
Chikhoa
họcvàCN
Chigiáodục,
đàotạovàdạy
nghề
Chikhoa
họcvà
CN
A
B
1=2+14
2=3+9+13
3=6+7+8
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13=14+15+16
14
15
TỔNGSỐ
7.051.623
6.534.235
100
100
-
-
6.403.428
3.938.051
130.707
517.388
96.151
421.237
22
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
TỈNHCAOBẰNG
Biểumẫusố42
DỰTOÁNBỔSUNGCÓMỤCTIÊUTỪNGÂNSÁCHCẤPTỈNHCHO
NGÂNSÁCHTỪNGXÃNĂM2026
(KèmtheoNghịquyếtsố73/NQ-HĐNDngày11tháng12năm2025củaHộiđồngnhândântỉnh)
Đơnvị:Triệuđồng
STT
Tênđơnvị
Tổngsố
Bổsungvốnđầutưđể
thựchiệncácchương
trìnhmụctiêu,nhiệm
vụ(nguồnvốntrung
ương)
Bổsungvốnsựnghiệp
thựchiệncácchếđộ,
chínhsách
A
B
1=2+3
2
3
TỔNGSỐ
517.388
96.151
421.237
1
PhườngThụcPhán
3.408
3.408
2
PhườngNùngChíCao
2.425
2.425
3
PhườngTânGiang
998
998
4
XãHòaAn
101.461
96.151
5.310
5
XãBạchĐằng
3.834
3.834
6
XãNguyễnHuệ
7.970
7.970
7
XãNamTuấn
4.553
4.553
8
XãPhụcHòa
1.875
1.875
9
XãBếVănĐàn
4.718
4.718
10
XãĐộcLập
3.395
3.395
11
XãQuảngUyên
6.601
6.601
12
XãHạnhPhúc
3.466
3.466
13
XãTrùngKhánh
7.271
7.271
14
XãTràLĩnh
4.545
4.545
15
XãĐìnhPhong
3.025
3.025
16
XãĐàmThuỷ
3.804
3.804
17
XãĐoàiDương
5.778
5.778
18
XãQuangHán
5.935
5.935
19
XãQuangTrung
4.275
4.275
20
XãĐôngKhê
4.918
4.918
21
XãMinhKhai
4.731
4.731
22
XãCanhTân
3.557
3.557
23
XãĐứcLong
2.559
2.559
24
XãThạchAn
2.593
2.593
25
XãKimĐồng
5.887
5.887
26
XãNguyênBình
9.635
9.635
27
XãTĩnhTúc
4.259
4.259
28
XãMinhTâm
10.253
10.253
29
XãTamKim
4.798
4.798
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
30
XãPhanThanh
7.692
7.692
31
XãThànhCông
7.280
7.280
32
XãCaThành
6.349
6.349
33
XãBảoLạc
8.790
8.790
34
XãHưngĐạo
11.162
11.162
35
XãSơnLộ
9.491
9.491
36
XãCốcPàng
12.917
12.917
37
XãCôBa
12.438
12.438
38
XãKhánhXuân
11.228
11.228
39
XãXuânTrường
8.101
8.101
40
XãHuyGiáp
9.354
9.354
41
XãBảoLâm
22.525
22.525
42
XãQuảngLâm
22.912
22.912
43
XãNamQuang
15.350
15.350
44
XãLýBôn
12.885
12.885
45
XãYênThổ
17.493
17.493
46
XãTrườngHà
7.362
7.362
47
XãThôngNông
10.988
10.988
48
XãHàQuảng
9.803
9.803
49
XãLũngNặm
10.461
10.461
50
XãTổngCọt
8.879
8.879
51
XãCầnYên
14.153
14.153
52
XãThanhLong
11.414
11.414
53
XãHạLang
4.616
4.616
54
XãLýQuốc
2.825
2.825
55
XãVinhQuý
5.561
5.561
56
XãQuangLong
2.832
2.832
A
B
1=2+3
2
3
TỔNGSỐ
517.388
96.151
421.237
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
TỈNHCAOBẰNG
Biểusố46
DANHMỤCCÁCCHƯƠNGTRÌNH,DỰÁNSỬDỤNGVỐNNGÂNSÁCHNHÀNƯỚCNĂM2026
(KèmtheoNghịquyếtsố73/NQ-HĐNDngày11tháng12năm2025củaHộiđồngnhândântỉnh)
Đơnvịtính:Triệuđồng
STT
Danhmụcdựán
Chủđầutư
Địađiểmxây
dựng
Nănglựcthiếtkế
Thờigian
khởicông-
hoànthành
Quyếtđịnhđầutư
Giátrịkhốilượngthựchiệntừkhởicôngđến31/12/2025
Lũykếvốnđãbốtríđến31/12/2025
Kếhoạchvốnnăm2026
Sốquyếtđịnh;ngày,
tháng,nămbanhành
Tổngsố
Chiatheonguồnvốn
Tổngsố
Chiatheonguồnvốn
Tổngsố
Chiatheonguồnvốn
Tổngsố
Chiatheonguồnvốn
Ngoài
nước
Ngânsách
trungương
Ngânsáchđịa
phương
Ngoài
nước
Ngânsách
trungương
Ngânsáchđịa
phương
Ngoài
nước
Ngânsách
trungương
Ngânsáchđịa
phương
Ngoài
nước
Ngânsách
trungương
Ngânsáchđịa
phương
A
B
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
TỔNGCỘNG
61.369.251
-
28.371.745
32.997.506
15.079.653
-
13.143.792
1.935.861
15.079.653
-
13.143.792
1.935.861
5.715.548
-
4.632.248
1.083.300
A
VỐNNGÂNSÁCHĐỊA
PHƯƠNG
16.572.280
-
15.890.451
681.829
15.845.158
-
13.575.249
2.219.910
15.845.158
-
13.575.249
2.219.910
1.083.300
-
-
1.083.300
I
Chixâydựngcơbảnvốntập
trungtrongnước
2.240.661
-
1.920.479
320.182
8.491.807
-
6.422.144
2.019.663
8.491.807
-
6.422.144
2.019.663
895.300
-
-
895.300
I.1
Tiếtkiệm5%
x
-
-
-
-
-
-
44.765
44.765
I.2
Tỉnhbốtrí
2.240.661
-
1.920.479
320.182
8.491.807
-
6.422.144
2.019.663
8.491.807
-
6.422.144
2.019.663
850.535
-
-
850.535
a
Thể dục, thể thao
510.000
-
510.000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
200
-
-
200
(1)
Cácdựánchuẩnbịđầutư
1
DựánđầutưxâydựngKhu
liênhợpthểthaotỉnhCao
Bằng
BanXâydựng
tỉnh
510.000
510.000
-
-
-
-
200
200
b
Cáchoạtđộngkinhtế
1.600.479
-
1.410.479
190.000
8.491.807
-
6.422.144
2.019.663
8.491.807
-
6.422.144
2.019.663
821.396
-
-
821.396
b.1
Giao thông
940.479
-
940.479
-
8.441.807
-
6.422.144
2.019.663
8.441.807
-
6.422.144
2.019.663
761.196
-
-
761.196
(1)
Cácdựánchuyểntiếphoàn
thànhsaunăm2026
1
Đầutưxâydựngtuyếncaotốc
ĐồngĐăng(tỉnhLạngSơn)-
TràLĩnh(tỉnhCaoBằng)theo
hìnhthứcđốitáccôngtư
BanGiaothông
TỉnhCaoBằng,
tỉnhLạngSơn
Giaothông,đường
caotốc,dài
93,35km,mặtbê
tôngnhựa
2020-2026
QĐ1212/QĐ-TTgngày
10/8/2020;QĐ20/QĐ-
TTgngày16/01/2023;
QĐ1436/QĐ-TTgngày
20/11/2023;NQ36/NQ-
HĐNDngày19/6/2025
8.441.807
6.422.144
2.019.663
8.441.807
6.422.144
2.019.663
760.696
760.696
(2)
Cácdựánchuẩnbịđầutư
1
Đườnggiaothôngthịtrấn
NướcHai(HòaAn)-NàBao
(NguyênBình)-Giaiđoạn2
BanGiaothông
120.479
120.479
-
-
-
-
100
100
2
Cảitạo,nângcấpđườngtránh
thácBảnGiốcđếncửakhẩu
LýVạn
BanGiaothông
520.000
520.000
-
-
-
-
200
200
3
Cảitạo,nângcấpQuốclộ4A
đoạnnốicửakhẩuTràLĩnh-
cửakhẩuSócGiang
BanGiaothông
300.000
300.000
-
-
-
-
200
200
b.2
Khu công nghiệp và khu
kinh tế
440.000
-
350.000
90.000
50.000
-
-
50.000
-
-
40.100
-
-
40.100
(1)
Cácdựándựkiếnhoànthành
năm2026
1
Đầutưxâydựngcôngtrình
Trungtâmđiềuhành,cổngvà
giảiphóngmặtbằngKhucông
nghiệpChuTrinh
BanQLKhu
kinhtế
TỉnhCaoBằng
2023-2026
07/NQ-HĐNDngày
25/5/2022;5169/QĐ-
SXDngày25/11/2025
90.000
90.000
50.000
50.000
50.000
50.000
40.000
40.000
(2)
Cácdựánchuẩnbịđầutư
1
Xâydựngcáccôngtrìnhhạ
tầngkỹthuậtkhuvựccửakhẩu
quốctếTràLĩnh
BanQLKhu
kinhtế
350.000
350.000
-
-
-
-
100
100
b.3
Thương mại
120.000
-
120.000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
100
-
-
100
(1)
Cácdựánchuẩnbịđầutư
1
Đầutư,nângcấpchợxanh
tỉnhCaoBằngứngphóvới
biếnđổikhíhậu
UBNDphường
ThụcPhán
120.000
120.000
-
-
-
-
100
100
b.4
Quy hoạch
100.000
-
-
100.000
-
-
-
-
-
-
-
-
20.000
-
-
20.000
1
ĐiềuchỉnhQuyhoạchtỉnh
CaoBằngthờikỳ2021-2030,
tầmnhìnđếnnăm2050
SởTàichính
2026-2029
100.000
-
100.000
-
-
-
-
20.000
20.000
c
Hoạtđộngcủacáccơquan
quảnlýnhànước,đơnvịsự
nghiệpcônglập,tổchức
chínhtrịvàcáctổchứcchính
trịxãhội
-
-
-
-
-
-
500
500
(1)
Cácdựánchuẩnbịđầutư
25/27
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
1
Đầutưcơsởhạtầngkỹthuật,
cơsởvậtchấtcho56xã
phường
BanXâydựng
tỉnh
-
-
-
-
-
-
500
500
d
Cấpvốnđiềulệchocácngân
hàngchínhsách,quỹtài
chínhnhànướcngoàingân
sách;cấpbùlãisuấttíndụng
ưuđãi,phíquảnlý;hỗtrợ
pháttriểndoanhnghiệpđầu
tưvàonôngnghiệp,nông
thôn;hỗtrợdoanhnghiệp
nhỏvàvừatheoquyđịnhcủa
LuậtHỗtrợdoanhnghiệp
nhỏvàvừa;hỗtrợhợptácxã
theoquyđịnhcủaLuậtHợp
tácxã
16.000
-
-
16.000
-
-
-
-
-
-
-
-
3.000
-
-
3.000
1
QuỹHỗtrợNôngdântỉnhCao
Bằng
Uỷbanmặttrận
tổquốc
5.000
-
5.000
-
-
-
-
1.000
1.000
2
CấpvốnđiềulệchoQuỹhỗtrợ
pháttriểnhợptácxãtỉnhCao
Bằng
LiênminhHTX
10.000
-
10.000
-
-
-
-
1.000
1.000
3
CấpvốnđiềulệQuỹphòng
chốngtộiphạm
Côngantỉnh
1.000
-
1.000
-
-
-
-
1.000
1.000
e
Cácnhiệmvụ,chươngtrình,
dựánkháctheoquyđịnh
củaphápluật
114.182
-
-
114.182
-
-
-
-
-
-
-
-
25.439
-
-
25.439
1
TrảnợgốccácdựánODA
SởTàichính
114.182
-
114.182
-
-
-
-
25.439
25.439
II
Đầu từ nguồn thu sử
dụngđất
14.331.619
-
13.969.972
361.647
7.353.351
-
7.153.105
200.247
7.353.351
-
7.153.105
200.247
170.000
-
-
170.000
II.1
Tiếtkiệm5%
x
-
-
-
-
-
-
8.500
8.500
II.2
Thựchiệncácdựánđầutư
14.331.619
-
13.969.972
361.647
7.353.351
-
7.153.105
200.247
7.353.351
-
7.153.105
200.247
161.500
-
-
161.500
a
Bảovệmôitrường
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
100
-
-
100
(1)
Cácdựánchuẩnbịđầutư
-
-
-
1
Chỉnhlývàhoànthiệncơsở
dữliệuđấtđaitrênđịabàntỉnh
CaoBằng
SởNôngnghiệp
vàMôitrường
-
-
-
-
-
-
100
100
b
Cáchoạtđộngkinhtế
14.331.619
-
13.969.972
361.647
7.353.351
-
7.153.105
200.247
7.353.351
-
7.153.105
200.247
131.400
-
-
131.400
b.1
Giao thông
14.331.619
-
13.969.972
361.647
7.353.351
-
7.153.105
200.247
7.353.351
-
7.153.105
200.247
131.400
-
-
131.400
(1)
Cácdựánchuyểntiếphoàn
thànhsaunăm2026
1
Đầutưxâydựngtuyếncaotốc
ĐồngĐăng(tỉnhLạngSơn)-
TràLĩnh(tỉnhCaoBằng)theo
hìnhthứcđốitáccôngtư
BanGiaothông
TỉnhCaoBằng,
tỉnhLạngSơn
Giaothông,đường
caotốc,dài215
km,mặtbêtông
nhựa
2023-2028
QĐ1212/QĐ-TTgngày
10/8/2020;QĐ20/QĐ-
TTgngày16/01/2023;
QĐ1436/QĐ-TTgngày
20/11/2023;NQ36/NQ-
HĐNDngày19/6/2025;
1199/QĐ-UBNDngày
15/9/2023;324/QĐ-
UBNDngày14/3/2025;
451/QĐ-UBND,
15/4/2025;1304/QĐ-
UBND,05/8/2025;
1092/QĐ-UBNDngày
30/6/2025
14.331.619
13.969.972
361.647
7.353.351
7.153.105
200.247
7.353.351
7.153.105
200.247
131.400
131.400
c
Cấpvốnđiềulệchocácngân
hàngchínhsách,quỹtài
chínhnhànướcngoàingân
sách;cấpbùlãisuấttíndụng
ưuđãi,phíquảnlý;hỗtrợ
pháttriểndoanhnghiệpđầu
tưvàonôngnghiệp,nông
thôn;hỗtrợdoanhnghiệp
nhỏvàvừatheoquyđịnhcủa
LuậtHỗtrợdoanhnghiệp
nhỏvàvừa;hỗtrợhợptácxã
theoquyđịnhcủaLuậtHợp
tácxã
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
30.000
-
-
30.000
1
CấpvốnđiềulệchoQuỹphát
triểnđất
Quỹpháttriển
đất
30.000
30.000
STT
Danhmụcdựán
Chủđầutư
Địađiểmxây
dựng
Nănglựcthiếtkế
Thờigian
khởicông-
hoànthành
Quyếtđịnhđầutư
Giátrịkhốilượngthựchiệntừkhởicôngđến31/12/2025
Lũykếvốnđãbốtríđến31/12/2025
Kếhoạchvốnnăm2026
Sốquyếtđịnh;ngày,
tháng,nămbanhành
Tổngsố
Chiatheonguồnvốn
Tổngsố
Chiatheonguồnvốn
Tổngsố
Chiatheonguồnvốn
Tổngsố
Chiatheonguồnvốn
Ngoài
nước
Ngânsách
trungương
Ngânsáchđịa
phương
Ngoài
nước
Ngânsách
trungương
Ngânsáchđịa
phương
Ngoài
nước
Ngânsách
trungương
Ngânsáchđịa
phương
Ngoài
nước
Ngânsách
trungương
Ngânsáchđịa
phương
A
B
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
26/27
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
III
Đầutừnguồnthu xổsố
kiếnthiết
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
18.000
-
-
18.000
III.1
Tiếtkiệm5%
x
-
-
-
-
-
-
900
900
III.2
Thựchiệncácdựánđầutư
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
17.100
-
-
17.100
a
Y tế
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
17.100
-
-
17.100
(1)
Cácdựánchuẩnbịđầutư
1
XâydựngmớiBệnhviệnđa
khoatỉnhCaoBằng
BanXâydựng
tỉnh
-
-
-
-
-
-
17.000
17.000
2
Bệnh viện y học cổ truyền
tỉnhCaoBằng(giaiđoạn2)
BanXâydựng
tỉnh
-
-
-
-
-
-
100
100
B
VỐNNGÂNSÁCHTRUNG
ƯƠNG(VỐNTRONG
NƯỚC)
30.440.498
1.749.745
28.690.753
322.951
2.159
320.792
322.951
2.159
320.792
4.632.248
-
4.632.248
-
*
Phânbổchitiết
30.440.498
1.749.745
28.690.753
322.951
2.159
320.792
322.951
2.159
320.792
4.632.248
4.632.248
I
Cáchoạtđộngkinhtế
30.440.498
1.749.745
28.690.753
322.951
2.159
320.792
322.951
2.159
320.792
4.632.248
4.632.248
I.1
Giao thông
30.090.498
-
1.749.645
28.340.853
102.851
-
2.059
100.792
102.851
-
2.059
100.792
4.502.348
-
4.502.348
-
(1)
Cácdựándựkiếnhoànthành
năm2026
1
ĐườngtránhthịtrấnnướcHai,
huyệnHòaAn,tỉnhCaoBằng
UBNDxãHoà
An
XãHòaAn
2023-2026
1234/QĐ-UBND,
15/7/2021;21/NQ-
HĐND,25/5/2022;
1667/QĐ-UBND,
15/11/2022
196.943
-
196.943
100.792
-
100.792
100.792
-
100.792
96.151
96.151
(2)
Cácdựánkhởicôngmớinăm
2026
1
Đầutưxâydựngtuyếnđường
bộcaotốcBắcKạn-Cao
Bằng
SởXâydựng
TỉnhCaoBằng,
tỉnhBắcKạn
2026-2030
29.893.555
1.749.645
28.143.910
2.059
2.059
2.059
2.059
4.406.197
4.406.197
I.2
Du lịch
350.000
-
100
349.900
220.100
-
100
220.000
220.100
-
100
220.000
129.900
-
129.900
-
(1)
Cácdựándựkiếnhoànthành
năm2026
1
Xây dựng các công trìnhhạ
tầng kỹthuật, cảnhquan khu
dulịchthácBảnGiốc,xãĐàm
Thủy, huyện Trùng Khánh,
tỉnhCaoBằng
BanXâydựng
tỉnh
XãĐàmThủy
2024-2027
350.000
100
349.900
220.100
100
220.000
220.100
100
220.000
129.900
129.900
STT
Danhmụcdựán
Chủđầutư
Địađiểmxây
dựng
Nănglựcthiếtkế
Thờigian
khởicông-
hoànthành
Quyếtđịnhđầutư
Giátrịkhốilượngthựchiệntừkhởicôngđến31/12/2025
Lũykếvốnđãbốtríđến31/12/2025
Kếhoạchvốnnăm2026
Sốquyếtđịnh;ngày,
tháng,nămbanhành
Tổngsố
Chiatheonguồnvốn
Tổngsố
Chiatheonguồnvốn
Tổngsố
Chiatheonguồnvốn
Tổngsố
Chiatheonguồnvốn
Ngoài
nước
Ngânsách
trungương
Ngânsáchđịa
phương
Ngoài
nước
Ngânsách
trungương
Ngânsáchđịa
phương
Ngoài
nước
Ngânsách
trungương
Ngânsáchđịa
phương
Ngoài
nước
Ngânsách
trungương
Ngânsáchđịa
phương
A
B
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
27/27
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 73/NQ-HĐND Cao Bằng 2025 dự toán thu chi ngân sách Nhà nước và phân bổ ngân sách địa phương 2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×