• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 55/NQ-HĐND Cao Bằng 2025 điều chỉnh đơn vị thực hiện nguồn vốn kéo dài

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 03/10/2025 22:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 55/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Bế Thanh Tịnh
Trích yếu: Điều chỉnh đơn vị thực hiện nguồn vốn kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm 2025 thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Cao Bằng sau sắp xếp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 55/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 55/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 55/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 55/NQ-HĐND
Cao Bằng, ngày 08 tháng 8 năm 2025
NGHỊ QUYẾT
Điều chỉnh đơn vị thực hiện nguồn vốn kéo dài thời gian
thực hiện và giải ngân sang năm 2025 thực hiện các Chương trình
mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Cao Bằng sau sắp xếp
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ 35 (CHUYÊN ĐỀ)
n cứ Luật Tổ chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Luật Ngân sách nhà c ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật sa đổi,
bổ sung một số điu của Luật Chng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc
lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sn công, Luật Quản
thuế, Luật thuế thu nhập cá nhân, Luật dự trữ quc gia, Luật xử lý vi phạm hành
chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
n cứ Luật Đầu công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, b
sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công
, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Lut Thuế xuất khẩu, Thuế nhập
khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số
90/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
n cứ Nghị quyết số 29/2021/QH15 ngày 08 tháng 7 năm 2021 của Quốc
hội về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025;
n cứ Nghị quyết số 517/NQ-UBTVQH15 ngày 22 tháng 5 năm 2022 của
Ủy ban thường vụ Quc hội về việc phân bổ ngân sách trung ương giai đoạn 2021
- 2025 và năm 2022 cho các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương thực hiện 03
chương trình mục tiêu quốc gia;
n cứ Nghị quyết số 111/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024 của
Quốc hội về một s chế, chính sách đặc thù thực hiện các Chương trình mc
tiêu quốc gia;
n cứ Nghị quyết số 174/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 m 2024 của
Quốc hội về Kỳ họp thứ 8, quốc hội khoá XV;
n cứ Nghị quyết 1657/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của
Ủy ban Tờng vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp của
tỉnh Cao Bằng năm 2025;
n cứ Nghđịnh s27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính
ph quy định chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc
gia; Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương
trình mục tiêu quốc gia;
n cứ Quyết định số 653/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Th
ớng Chính ph về việc giao dự toán ngân sách trung ương năm 2022 thực hiện
03 cơng trình mục tiêu quốc gia;
n cứ Quyết định số 1506/QĐ-TTg ngày 02 tháng 12 năm 2022 của Thủ
ớng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách trung ương năm 2023;
n cứ Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 25 ngày 5 tháng 2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định nguyên tc, tiêu chí, định mức phân
bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực
hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào
n tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến
năm 2025 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Ngh quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày
27 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 5 của
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ
lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc
gia phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai
đoạn 2021-2030, giai đoạn 1: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Cao
Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 5 năm
2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
n cứ Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 5 năm 2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân
bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực
hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025
trên địa bàn tỉnh Cao Bng; Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND ngày 27 tháng 4
năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Quy định các
nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối
ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm
nghèo bn vững trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 5 m 2022 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng;
n cứ Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 5 năm 2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia
y dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2021 - 2025;
n cứ Nghquyết số 56/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội
đồng nhân n tỉnh vviệc điều chỉnh nguồn vốn thực hiện các Chương tnh mục
tiêu quốc gia năm 2022, 2023 kéo dài thi gian thực hiện năm 2024;
Xét Tờ trình số 2379/TTr-UBND ny 31 tháng 7 năm 2025 của y ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng về điều chỉnh nguồn vốn kéo dài thời gian thực hiện
gii ngân sang năm 2025 thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa
n tỉnh Cao Bằng sau sắp xếp; Báo cáo thẩm tra số 429/BC-HĐND ngày 07
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
tháng 8 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tnh; ý kiến
thảo luận của đại biu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh đơn vị thực hiện nguồn vốn kéo dài thời gian thực hiện
giải ngân sang năm 2025 thực hin các Chương trình mục tiêu quốc gia trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng sau sắp xếp, như sau:
1. Điều chỉnh vốn ngân sách Trung ương thực hiện các Chương trình
mục tu quốc gia:
1.1. Điều chnh vn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm ngo bền
vững
Tổng số vốn kéo dài sang năm 2025: 327.916,255 triệu đồng. Trong đó:
Vốn đầu Ngân sách trung ương 192.409,300 triệu đồng (Dự toán vốn được
phép kéo dài 125.032,695 triệu đồng, Vn tạm ứng theo chế độ kéo dài
67.376,605 triệu đồng); Vốn sự nghiệp Ngân ch trung ương: 130.331,955 triệu
đồng). Đối ứng ngân sách địa phương (Vốn sự nghiệp) là 5.175 triệu đồng.
1.1.1. Vốn đầu tư phát triển
Điều chỉnh giảm vốn Ngân sách trung ương giao cho các chủ đầu tư/Đơn
vị hành chính cũ để tăng vốn cho các chủ đầu tư/Đơn vị hành chính mới theo mô
nh chính quyền địa pơng 02 cấp, trong đó: Điều chỉnh vn chuyển nguồn kéo
dài thời gian thực hiện giải ngân sang năm 2025 là 125.032,695 triệu đồng (Dự
án 1: 108.915,744 triệu đồng; Dự án 4: 16.116,951 triệu đồng); Điều chỉnh vn
chuyển nguồn tạmng sang năm 2025 là 67.376,605 triệu đồng.
1.1.2. Vốn sự nghiệp
Điều chỉnh vốn giao cho các quan/địa phương để chuyển vốn cho c
đơn vị/địa phương mới theo mô hình chính quyền địa phương 02 cấp, với tổng
vốn điều chỉnh 135.506,955 triệu đồng, trong đó: Ngân sách trung ương:
130.331,955 triệu đồng. Ngân sách địa phương là 5.175 triệu đồng.
(Chi tiết tại Biểu 01,02,03 kèm theo)
1.2. Điều chnh vn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn
mới:
Tổng số vốn điều chỉnh 41.948,306 triệu đồng (Vốn đầu tư: ngân sách
trung ương 27.904,819 triu đồng, đối ứng ngân sách địa phương 1.787,778 triu
đồng, vốn chuyển nguồn tạm ứng sang năm 2025 là 5.555,962 triệu đồng; Vốn sự
nghiệp ngân sách trung ương: 6.699,747 triệu đồng), trong đó:
1.2.1. Vốn đầu tư
a. Điều chỉnh vốn NSTW chuyển nguồn kéo dài thời gian thực hiện và gii
ngân sang năm 2025 là 27.904,819 triệu đồng, trong đó:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
- Điều chỉnh giảm vốn giao cho cácquan/địa phương cũ để tăng vốn cho
các đơn vị mới theo hình chính quyền địa phương 02 cấp 27.444,828
triệu đồng.
- Điều chỉnh giảm vốn đã np trả ngân sách nhà ớc của huyện Nguyên
Bình (cũ) về cho Sở Nông nghiệp và Môi trưng theo dõi là 459,991 triệu đng.
b. Vốn ngân sách địa phương (ngân sách tỉnh) chuyển nguồn kéo dài thi
gian thực hin và giải ngân sang năm 2025 là 1.787,778 triệu đồng, trong đó:
- Điều chỉnh giảm vốn giao cho cácquan/địa phương cũ để tăng vốn cho
các đơn vmới theo hình chính quyền đa phương 02 cấp 1.612,017 triệu
đồng.
- Điều chỉnh giảm vốn đã nộp trả ngân sách nhà nước của huyện Hòa An
về cho Sở Nông nghiệp và Môi trường theo dõi là 175,761 triệu đồng.
c. Vốn chuyển nguồn tạm ứng sang năm 2025 là 5.555,961 triệu đồng.
1.2.2. Vốn sự nghiệp
- Điều chỉnh giảm số vốn hết nhiệm vụ chi của các đơn vị huyện, thành phố
(cũ) là 1.515,959 triệu đồng, tăng cho Sở Nông nghiệp và Môi trường (Theo dõi,
thực hiện, nộp trả).
- Điều chỉnh giảm 2.530,159 triệu đồng ca c đơn vị huyện, thành phố
(cũ) để giao cho các xã mới theo mô hình chính quyền địa phương 02 cấp.
(Chi tiết tại Phụ lục 4,5,6 kèm theo)
1.3. Điều chỉnh vốn thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển
kinh tế - xã hộing đồng bào dân tc thiểu số miền núi:
Tổng số vốn điều chỉnh là 837.930,318 triệu đồng (Vốn đầu : ngân sách
trung ương 184.800,207 triệu đồng, vốn chuyển nguồn tạm ứng sang năm 2025
84.178,660 triệu đồng; Vốn sự nghiệp ngân sách trung ương: 568.951,451 triệu
đồng), trong đó:
1.3.1. Vốn đầu tư phát triển:
Điều chnh giảm vốn Ngân sách trung ương giao cho các quan/địa
phương để tăng vốn cho các đơn vị mới theo hình chính quyền địa
phương 02 cấp, trong đó: Điều chỉnh vốn chuyển nguồn o dài thời gian thực
hiện giải ngân sang năm 2025 184.800,207 triệu đồng; Điều chỉnh vốn
chuyển nguồn tạmng sang năm 2025 là 84.178,660 triệu đồng.
1.3.2. Vốn sự nghiệp:
Điều chỉnh vốn Ngân sách trung ương giao cho các quan/địa phương cũ
để chuyển vốn cho các đơn v/địa phương mới theo hình chính quyền địa
phương 02 cấp, với tổng vốn điều chỉnh là 568.951,451 triệu đồng.
(Chi tiết như Phụ lục 07, 08, 09 kèm theo)
2. Điều chỉnh phân bổ chi tiết dự án đầu cho các s, ban, ngành của tỉnh.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
(Chi tiết như Phụ biểu 01 kèm theo)
3. Các nội dung khác không điều chỉnh thực hiện theo Nghị quyết số
29/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022; Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 02
tháng 11 năm 2022; Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022;
Nghị quyết số 80/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022; Ngh quyết số 14/NQ-
HĐND ngày 27 tháng 4 năm 2023; Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 25 tháng
9 năm 2022; Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển
khai thực hiện Nghị quyết báo cáo kết quvới Hội đồng nhân dân tỉnh theo
quy định.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân n tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân
n tỉnh, các Tđại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực
hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, Kỳ họp
thứ 35 (Chuyên đề) thông qua ngày 08 tháng 8 năm 2025 hiệu lực từ ngày
thông qua./.
CH TỊCH
Bế Thanh Tịnh
Đơn vị được phân
bổ vốn (theo NQ
của HĐND tỉnh)
Kế hoạch vốn phân
bổ
Sở Lao động,
Thương binh và xã
hội
Sở Lao động, Thương
binh và xã hội
UBND huyện Hạ
Lang
9.894.050.694
Ban QLDA huyện Hạ
Lang
UBND huyện Hà
Quảng
65.904.166.414
Ban QLDA huyện Hà
Quảng
UBND huyện Bảo
Lâm
3.598.163.700
Ban QLDA huyện Bảo
Lâm
UBND huyện Bảo
Lạc
4.364.947.360
Ban QLDA huyện Bảo
Lạc
PHỤ LỤC 1
ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2025
CỦA CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG
Đơn vị tính: đồng
STT
Đơn vị được phân bổ vốn (theo NQ của
HĐND tỉnh) /Kế hoạch vốn bố trí
Chủ đầu tư/Đơn vị cũ
(trước sắp xếp, sáp nhập)
Chủ đầu tư/Đơn vị
hành chính mới
(sau sắp xếp, sáp nhập)
Kế hoạch vốn Ngân
sách trung ương
được phép kéo dài
thời gian thực hiện
và giải ngân sang
năm 2025
Dự án 1
Dự án 4
(Kèm Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
1
Đơn vị được phân
bổ vốn (theo NQ
của HĐND tỉnh)
Kế hoạch vốn phân
bổ
STT
Đơn vị được phân bổ vốn (theo NQ của
HĐND tỉnh) /Kế hoạch vốn bố trí
Chủ đầu tư/Đơn vị cũ
(trước sắp xếp, sáp nhập)
Chủ đầu tư/Đơn vị
hành chính mới
(sau sắp xếp, sáp nhập)
Kế hoạch vốn Ngân
sách trung ương
được phép kéo dài
thời gian thực hiện
và giải ngân sang
năm 2025
Dự án 1
Dự án 4
UBND huyện
Nguyên Bình
Ban QLDA huyện
Nguyên Bình
UBND huyện Trùng
Khánh
5.566.377.000
Ban QLDA huyện Trùng
Khánh
UBND huyện
Thạch An
407.283.365
Ban QLDA huyện Thạch
An
UBND huyện
Nguyên Bình
19.178.196.718
Ban QLDA huyện
Nguyên Bình
2
Đơn vị tính: đồng
1 2 3 4
TỔNG CỘNG 67.376.604.928
I Các sở, ban ngành Các sở, ban ngành 12.459.633.356
1
Trường TC nghề Cao đẳng Cao Bằng 12.459.633.356
II Cấp huyện Cấp xã 54.916.971.572
1
UBND xã Bảo Lâm 1.922.755.314
2
UBND xã Nam Quang 4.130.750.572
3
UBND xã Yên Thổ 1.221.428.000
4
UBND xã Huy Giáp 975.135.000
5
UBND xã Hưng Đạo 958.106.000
6
UBND xã Hạ Lang 3.870.858.400
7
UBND xã Lý Quốc 2.101.346.500
8
UBND xã Vinh Quý 2.737.254.200
9
UBND xã Quang Long 1.897.794.800
10
UBND xã Trường Hà 256.800.927
11
UBND xã Hà Quảng 189.360.000
12
UBND xã Lũng Nặm 81.489.000
13
UBND xã Tổng Cọt 1.937.311.459
14
UBND xã Cần Yên 187.883.073
15
UBND xã Thanh Long 6.752.509.400
16
Ban QLDA ĐTXD huyện Thạch An UBND xã Kim Đồng 174.662.045
17
UBND xã Phan Thanh 7.946.426.000
18
UBND xã Thành Công 5.102.388.000
19
UBND xã Ca Thành 5.011.794.882
20
UBND xã Trùng Khánh 843.356.000
21
UBND xã Trà Lĩnh 1.000.000.000
22
UBND xã Đình Phong 2.078.577.000
23
UBND xã Đàm Thuỷ 941.247.000
24
UBND xã Đoài Dương 1.173.895.000
25
Ban QLDA ĐTXD huyện Nguyên
Bình
UBND xã Bạch Đằng 1.423.843.000
Ban QLDA ĐTXD huyện Bảo Lạc
Ban QLDA ĐTXD huyện Hạ Lang
Ban QLDA ĐTXD huyện Hà Quảng
Ban QLDA ĐTXD huyện Nguyên
Bình
Ban QLDA ĐTXD huyện Trùng
Khánh
Ban QLDA ĐTXD huyện Bảo Lâm
PHỤ LỤC 2
(Kèm Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
ĐIỀU CHỈNH NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TẠM ỨNG CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM 2025 CỦA
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG
STT
Đơn vị chủ đầu tư/đơn vị
(trước sắp xếp, sáp nhập)
Đơn vị nhận chuyển giao
(quản lý, theo dõi thu hồi tạm ứng)
Vốn chuyển nguồn tạm
ứng sang năm 2025
(Ngân sách trung
ương)
Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 2 Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 2 Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 2 Tiểu dự án 3 Tổng cộng
Trung ương
Đối ứng
NSĐP
Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 2 Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 2
TỔNG CỘNG 135.506.955.182 130.331.955.182 5.175.000.000 18.294.177.720 144.876.000 20.549.730.505 6.582.044.101 9.688.353.584 19.768.042.013 3.691.980.102 4.180.861.189 29.168.000.000 23.993.000.000 5.175.000.000 14.812.785.742 2.128.863.702 4.044.380.603 2.452.859.921
I
Cấp tỉnh
30.309.259.342 29.265.259.342 1.044.000.000 0 0 80.000 0 2.145.705.036 19.768.041.293 1.440.011.000 170.043.700 1.044.000.000 0 1.044.000.000 3.736.998.781 26.018.964 812.619.629 1.165.740.939
1
Sở Nông nghiệp và Môi trường
3.028.351.041 1.984.351.041 1.044.000.000 80.000 539.719.604 209.099.587 50.000.000 1.044.000.000 1.044.000.000 26.018.964 589.137.771 570.295.115
2 Trường Cao đẳng Cao Bằng 895.296.968 895.296.968 0 895.296.968 0
3
Sở Khoa học và Công ngh 4.320.880.141 4.320.880.141 0 0 3.736.998.781 200.000.000 383.881.360
4
Sở Xây dựng
45.349.099 45.349.099 0 0 45.349.099
5
Sở Y tế 1.479.680.815 1.479.680.815 0 1.418.439.092 0 23.481.858 37.759.865
6
Sở Nội vụ
1.560.054.700 1.560.054.700 0 1.440.011.000 120.043.700 0
7
Sở Giáo dục và Đào tạo 17.544.360.758 17.544.360.758 0 187.546.340 17.356.814.418 0
8
Tỉnh đoàn thanh niên (sau này là MTTQ
tỉnh)
263.380.320 263.380.320 0 263.380.320 0
9
Hội Liên hiệp phụ nữ (sau này là MTTQ
tỉnh)
0 0 0 0
10
Sở Văn hóa thể thao và Du lịch 0 0 0 0
11
Hội nông dân tỉnh 1.043.450.000 1.043.450.000 1.043.450.000
12
Mặt trận Tổ quốc tỉnh 128.455.500 128.455.500 0 0 128.455.500
II Cấp xã, phường
105.197.695.840 101.066.695.840 4.131.000.000 18.294.177.720 144.876.000 20.549.650.505 6.582.044.101 7.542.648.548 720 2.251.969.102 4.010.817.489 28.124.000.000 23.993.000.000 4.131.000.000 11.075.786.961 2.102.844.738 3.231.760.974 1.287.118.982
1
Phường Thục Phán
696.122.832 696.122.832 0
173.846.866 94.270.800 60.000.000 0 0 143.841.759 0 0 0 17.332.000 67.000.000 133.063.063 6.768.344
2
Phường Nùng Trí Cao
485.033.553 485.033.553 0
134.942.120 98.906.520 0 0 0 117.184.913 0 0 0 0 39.000.000 90.000.000 5.000.000
3
Phường Tân Giang
964.011.772 964.011.772 0
566.370.000 3.040.000 7.200.000 0 0 208.287.772 0 0 0 0 54.000.000 120.014.000 5.100.000
4
Xã Hòa An 129.970.300 129.970.300 0 12.937.000 44.100.000 65.933.300
0
7.000.000
5
Xã Bạch Đằng 134.898.503 134.898.503 0 18.644.980 6.354.750 51.936.553 6.000.000 18.800.000
0
20.443.941 4.013.422 8.704.857
6
Xã Nam Tuấn 188.360.370 188.360.370 0 12.052.790 98.220.000 52.000.000
0
17.172.258 1.878.771 7.036.551
7
Xã Nguyễn Huệ 306.220.032 306.220.032 0 68.586.154 10.882.502 170.000.000 32.000.000
0
17.751.376 7.000.000
8
Xã Phục Hòa 928.202.007 928.202.007 0 0 9.264.741 2.457.246 250.000.000
0
420.000.000 82.180.000 94.992.360 69.307.660
9
Xã Bế Văn Đàn 244.650.411 244.650.411 0 0 42.022.670 3.627.741
0
78.000.000 75.000.000 46.000.000
10
Xã Độc Lập 647.203.150 647.203.150 0 0 8.258.310 8.944.840 120.000.000
0
315.000.000 78.000.000 75.000.000 42.000.000
11
Xã Quảng Uyên 2.135.600.177 2.135.600.177 0 0 15.408.808 676.603.280 293.518.905
0
924.053.063 78.000.000 94.000.000 54.016.121
12
Xã Hạnh Phúc 456.584.345 456.584.345 0 0 67.025.000 53.484.408
0
137.074.937 78.000.000 75.000.000 46.000.000
13
Xã Trùng Khánh 2.256.482.095 2.214.482.095 42.000.000
834.069.000 71.908.000 97.464.563 578.754.032 26.000.000 143.000.000 162.000.000 120.000.000 42.000.000 170.000.000 93.264.500 39.000.000 41.022.000
14
Xã Trà Lĩnh 1.055.995.850 1.051.995.850 4.000.000
313.570.000 22.829.850 184.596.000 27.000.000 143.000.000 24.000.000 20.000.000 4.000.000 170.000.000 93.000.000 39.000.000 39.000.000
15
Xã Đình Phong 2.253.326.090 2.237.326.090 16.000.000
685.167.000 301.030.560 184.596.000 27.000.000 143.473.000 566.000.000 550.000.000 16.000.000 170.000.000 93.000.000 39.000.000 44.059.530
16
Xã Đàm Thu 1.486.073.112 1.486.073.112 0
379.672.000 406.726.760 184.596.000 26.833.102 143.000.000 0 170.000.000 93.000.000
41.245.250
41.000.000
17
Xã Đoài Dương 2.861.868.987 2.851.868.987 10.000.000
1.240.000.000 203.844.803
639.932.100
257.079.496 28.000.000 143.000.000 10.000.000 10.000.000 171.012.588 93.000.000 39.000.000 37.000.000
18
Xã Quang Hán 2.150.354.200 2.146.354.200 4.000.000
600.000.000 813.758.200 184.596.000 26.000.000 143.000.000 44.000.000 40.000.000 4.000.000 170.000.000 93.000.000 39.000.000 37.000.000
19
Xã Quang Trung 3.231.862.470 3.215.862.470 16.000.000
744.144.000 72.968.000 916.154.470
624.000.000
184.596.000 26.000.000 143.000.000 176.000.000 160.000.000 16.000.000 170.000.000 93.000.000 39.000.000 43.000.000
20
Xã Đông K 4.068.651.656 3.806.651.656 262.000.000
0 24.049.800 196.811.960 689.787.340 0 61.150.000 65.937.556 2.822.000.000 2.560.000.000 262.000.000 208.000.000 0 915.000 0
21
Xã Minh Khai 3.077.924.981 2.867.924.981 210.000.000
0 0 600.000.000 0 0 0 0 2.330.000.000 2.120.000.000 210.000.000 139.000.000 0 0 8.924.981
22
Xã Canh Tân 4.562.020.000 4.134.020.000 428.000.000
0 0 20.000 0 0 0 0 4.408.000.000 3.980.000.000 428.000.000 139.000.000 0 0 15.000.000
23
Xã Đức Long 1.752.989.930 1.632.989.930 120.000.000
1.443.000 0 0 149.000.000 0 64.126.000 82.609.681 1.240.000.000 1.120.000.000 120.000.000 208.081.067 0 7.730.182 0
24
Xã Thạch An 1.907.221.500 1.859.221.500 48.000.000
0 29.424.000 679.000.000 436.000.000 0 21.000.000 30.000.000 568.000.000 520.000.000 48.000.000 139.000.000 0 4.797.500 0
25
Xã Kim Đồng 2.985.120.472 2.785.120.472 200.000.000
0 92.020.472 400.100.000 0 0 4.000.000 2.340.000.000 2.140.000.000 200.000.000 139.000.000 0 0 10.000.000
26
Xã Nguyên Bình 1.626.645.055 1.402.645.055 224.000.000
5.962.692 500.035.292 0 84.130.727 0 18.000.000 23.400.000 884.000.000 660.000.000 224.000.000 90.000.000 3.051.480 8.965.000 9.099.864
27
Xã Tĩnh Túc 4.862.534.100 3.608.534.100 1.254.000.000
107.284.100 498.674.000 500.000.000 76.800.000 0 34.750.000 23.400.000 3.534.000.000 2.280.000.000 1.254.000.000 80.000.000 2.000.000 5.626.000
28
Xã Minh Tâm 3.532.149.784 3.362.149.784 170.000.000
66.861.000 2.355.256.000 0 105.000.000 6.934.000 22.698.784 880.000.000 710.000.000 170.000.000 35.000.000 52.000.000 8.400.000
29
Xã Tam Kim 3.693.009.850 3.300.009.850 393.000.000
26.676.000 1.559.350.600 753.195.390 76.800.000 0 23.900.000 23.400.000 1.138.000.000 745.000.000 393.000.000 80.000.000 3.187.860 8.500.000
30
Xã Phan Thanh 3.586.821.946 3.276.821.946 310.000.000
1.256.867.600 561.569.080 5.031.930 58.400.000 0 80.062.000 38.851.000 1.510.000.000 1.200.000.000 310.000.000 65.000.000 2.046.236 8.994.100
31
Xã Thành Công 567.028.960 549.028.960 18.000.000
286.263.000 15.532.500 1.754.360 63.400.000 0 26.550.000 15.600.000 58.000.000 40.000.000 18.000.000 65.500.000 22.429.100 12.000.000
32
Xã Ca Thành
5.131.362.940 4.857.362.940 274.000.000
0 2.831.252.940 0 56.800.000 0 70.418.000 15.600.000 2.074.000.000 1.800.000.000 274.000.000 60.000.000 12.800.000 10.492.000
33
Xã Bảo Lạc 6.813.644.851 6.813.644.851 0 990.380.855 976.203.200 999.380.000 229.670.000 0 40.000.000 34.000.000
0
0 3.278.032.338 87.588.000 160.668.680 17.721.778
34
Xã Xuân Trường 772.744.000 772.744.000 0 571.000 455.673.000 0 0 0 40.000.000 34.500.000
0
0 40.000.000 58.000.000 115.000.000 29.000.000
35
Xã Huy Giáp 704.581.517 704.581.517 0 0 308.462.000 0 0 0 67.446.000 57.253.517
0
0 40.000.000 58.000.000 150.000.000 23.420.000
36
Xã Hưng Đạo 894.166.962 894.166.962 0 11.823.000 415.957.000 0 0 0 58.350.000 33.192.000
0
0 66.482.962 77.000.000 200.000.000 31.362.000
37
Xã Cốc Pàng 1.554.005.532 1.554.005.532 0 285.000.000 653.055.000 0 217.084.532 0 82.000.000 69.365.000
0
0 20.000.000 60.500.000 135.000.000 32.001.000
38
Xã Khánh Xuân 1.515.626.000 1.515.626.000 0 0 985.420.000 0 213.672.000 0 40.000.000 24.000.000
0
0 40.000.000 58.000.000 135.000.000 19.534.000
39
Xã Sơn L 1.885.345.000 1.885.345.000 0 0 1.334.400.000 0 0 0 259.860.000 24.000.000
0
0 40.000.000 58.000.000 150.000.000 19.085.000
40
Xã Cô Ba 1.347.482.200 1.347.482.200 0 0 975.689.000 5.793.200 0 0 40.000.000 24.000.000
0
0 45.000.000 58.000.000 180.000.000 19.000.000
Phụ lục 03
Vốn sự nghiệp
Tổng cộng vốn sự
nghiệp
Vốn NSTW
Đối ứng vốn
NSĐP
Dự án 1
Dự án 2
Dự án 3
Dự án 4
Dự án 5
Dự án 6
Dự án 7
TT
CƠ QUAN, ĐIẠ PHƯƠNG
PHÂN BỔ VỐN ĐƯỢC PHÉP KÉO DÀI THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN NĂM 2025 VỐN SỰ NGHIỆP CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG SAU SẮP XẾP
(Kèm Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị tính: Đồng
Vốn chuyển nguồn 2022, 2023,2024 sang 2025
4
Vốn sự nghiệp
Tổng cộng vốn sự
nghiệp
Vốn NSTW
Đối ứng vốn
NSĐP
Dự án 1
Dự án 2
Dự án 3
Dự án 4
Dự án 5
Dự án 6
Dự án 7
TT
CƠ QUAN, ĐIẠ PHƯƠNG
Vốn chuyển nguồn 2022, 2023,2024 sang 2025
41
Xã Bảo Lâm 1.543.798.700 1.543.798.700 0 326.320.000 216.846.000 50.350.000 96.727.700 0 193.890.000 100.537.000
0
0 321.197.000 69.450.000 90.481.000 78.000.000
42
Xã Quảng Lâm 622.613.160 622.613.160 0 326.320.000 0 0 0 0 84.000.000 58.024.160
0
0 0 43.000.000 61.269.000 50.000.000
43
Xã Nam Quang 339.576.000 339.576.000 0 0 20.876.000 3.820.000 0 0 84.000.000 85.880.000
0
0 0 43.000.000 52.000.000 50.000.000
44
Xã Lý Bôn 361.977.676 361.977.676 0 0 0 0 0 0 84.000.000 118.000.000
0
0 0 43.000.000 66.000.000 50.977.676
45
Xã Yên Thổ 950.860.000 950.860.000 0 0 488.360.000 0 0 0 126.000.000 87.000.000
0
0 0 64.500.000 110.000.000 75.000.000
46
Xã Trường Hà 8.052.805.149 8.052.805.149 0
4.979.777.000 532.299.267 132.165.208 2.112.400.560 0 0 96.856.440 0 0 0 32.404.807 109.751.467 56.000.000 1.150.400
47
Xã Thông Nông 141.246.400 141.246.400 0
0 0 0 0 0 0 84.000.000 0 0 0 0 0 56.000.000 1.246.400
48
Xã Hà Quảng 167.528.661 167.528.661 0
0 37.435.000 0 0 0 0 74.000.000 0 0 0 0 0 55.228.661 865.000
49
Xã Lũng Nặm 1.579.318.777 1.579.318.777 0
1.035.993.777 1.560.000 0 0 0 0 54.000.000 432.000.000 432.000.000 0 0 0 55.000.000 765.000
50
Xã Tổng Cọt 531.250.600 531.250.600 0
0 2.000.000 0 0 0 0 54.000.000 420.000.000 420.000.000 0 0 0 55.000.000 250.600
51
Xã Cần Yên 399.524.896 399.524.896 0
0 70.800.000 0 0 0 0 84.000.000 176.000.000 176.000.000 0 0 0 55.000.000 13.724.896
52
Xã Thanh Long 195.340.706 195.340.706 0
0 40.860.768 0 0 720 0 84.000.000 0 0 0 0 0 55.000.000 15.479.218
53
Xã Hạ Lang 4.669.176.015 4.669.176.015 0
1.236.715.000
543.658.770 275.700.875 53.797.200 104.469.240 25.130.080
80.000.000
80.000.000 2.310.833.503 4.680.520 15.819.821
18.371.006
54
Xã Lý Quốc 2.233.070.847 2.189.070.847 44.000.000
732.092.940
133.252.466 39.475.885 53.797.200 104.469.200 18.847.502
1.004.000.000
960.000.000 44.000.000 117.388.833 9.375.821
20.371.000
55
Xã Vinh Quý 2.446.640.108 2.372.640.108 74.000.000 942.425.561 56.730.747 34.464.667 71.729.600 139.292.320 18.847.560
1.034.000.000
960.000.000 74.000.000 117.388.832 13.389.821
18.371.000
56
Xã Quang Long 1.509.070.653 1.499.070.653 10.000.000
878.779.195
33.799.430 44.040.375 53.797.200 104.469.240 18.847.560
210.000.000
200.000.000 10.000.000 117.388.832 29.577.821
18.371.000
5
Tổng cộng 27.904.819.176 1.787.778.000 Tổng cộng 27.904.819.176 1.787.778.000
UBND huyện Hoà An (đã nộp trả
NSNN)
175.761.000
UBND huyện Nguyên Bình (đã nộp trả
NSNN)
459.991.233
UBND xã Hưng Đạo - -
UBND xã Hoàng Tung 21.560.000
3 UBND xã Vĩnh Quang 10.327.000
UBND phường Nùng Trí Cao 10.327.000
UBND xã Chu Trinh 53.819.320
UBND xã Lê Chung 1.298.500
Ban QLDA huyện Hoà An 13.104.449.000 794.983.000
UBND xã Hồng Việt 19.988.060
UBND xã Đại Tiến -
Phòng Kinh tế - Hạ tầng và Đô thị
huyện Hòa An
1.329.156.000 379.759.000
UBND xã Bạch Đằng 14.007.222
UBND xã Bình Dương 2.257.000
UBND xã Thịnh Vượng -
ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ ĐƯỢC PHÉP KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2025
CỦA CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
1
Sở Nông nghiệp và Môi trường (theo dõi)
459.991.233
PHỤ LỤC 4
(Kèm Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị tính: đồng
STT
Kế hoạch vốn được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm
2025
Kế hoạch vốn được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm 2025
sau điều chỉnh
Chủ đầu tư/Đơn vị hành chính cũ
Ngân sách trung
ương
Ngân sách địa
phương
(nguồn tỉnh bố trí)
Chủ đầu tư/Đơn vị hành chính mới
Ngân sách trung
ương
Ngân sách địa
phương
(nguồn tỉnh bố trí)
5
6
794.983.000
379.759.000
175.761.000
2
4
UBND phường Thục Phán
21.560.000
UBND xã Bạch Đằng
1.345.420.222
55.117.820
UBND phường Tân Giang
UBND xã Hoà An
13.124.437.060
6
STT
Kế hoạch vốn được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm
2025
Kế hoạch vốn được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm 2025
sau điều chỉnh
Chủ đầu tư/Đơn vị hành chính cũ
Ngân sách trung
ương
Ngân sách địa
phương
(nguồn tỉnh bố trí)
Chủ đầu tư/Đơn vị hành chính mới
Ngân sách trung
ương
Ngân sách địa
phương
(nguồn tỉnh bố trí)
UBND xã Nguyễn Hu 61.985.000
UBND xã Quang Trung 38.046.800
UBND xã Ngũ Lão 41.028.375
UBND xã Nam Tuấn 30.619.556
UBND xã Đức Long 20.744.170
UBND xã Dân Chủ 644
Ban QLDA huyện Quảng Hoà 190.205.600 208.128.000
UBND xã Đại Sơn 4.194.000
UBND xã Mỹ Hưng 309.107.000
UBND xã Bế Văn Đàn 3.900.000
UBND xã Cách Linh -
UBND xã Hồng Quang 7.999.000
Ban QLDA huyện Quảng Hoà 448.277.400
UBND xã Quảng Hưng -
UBND xã Độc Lập 114.150.000
UBND xã Cai Bộ -
Ban QLDA huyện Quảng Hoà 4.769.508.000 12.051.000
UBND xã Phúc Sen
UBND xã Chí Thảo
UBND xã Phi Hải -
Ban QLDA huyện Quảng Hoà 200
UBND xã Ngọc Động -
UBND xã Hạnh Phúc 41.187.000
UBND xã Tự Do -
12
UBND xã Quảng Uyên
4.769.508.000
12.051.000
13
UBND xã Độc Lập
562.427.400
141.060.175
UBND xã Phục Hoà
503.506.600
UBND xã Bế Văn Đàn
11.899.000
UBND xã Nam Tuấn
51.364.370
7
8
9
10
11
208.128.000
UBND xã Nguyễn Hu
UBND xã Hạnh Phúc
41.187.200
7
STT
Kế hoạch vốn được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm
2025
Kế hoạch vốn được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm 2025
sau điều chỉnh
Chủ đầu tư/Đơn vị hành chính cũ
Ngân sách trung
ương
Ngân sách địa
phương
(nguồn tỉnh bố trí)
Chủ đầu tư/Đơn vị hành chính mới
Ngân sách trung
ương
Ngân sách địa
phương
(nguồn tỉnh bố trí)
UBND xã Khâm Thành 42.453.000
UBND xã Lăng Hiếu 75.609.000
UBND xã Đức Hồng 39.919.000
UBND xã Cao Chương 54.063.000
UBND xã Quốc Toản -
UBND xã Ngọc Côn 340.000.000 15.956.000
UBND xã Đình Phong 140.446.000
UBND xã Ngọc Khê 72.886.461
UBND xã Phong Nặm 70.192.000
UBND xã Phong Châu 111.683.000
UBND xã Chí Viễn 47.777.091
UBND xã Đàm Thủy 31.069.000
UBND xã Trung Phúc 147.496.000
UBND xã Đoài Dương 159.250.695
UBND xã Cao Thăng 63.901.000
UBND xã Quang Hán 40.223.000
UBND xã Quang Vinh 80.436.000
UBND xã Quang Trung 90.768.000
UBND xã Tri Phương 101.701.000
UBND xã Xuân Nội 142.540.000
UBND xã Trọng Con 5.110.115
UBND xã Đức Xuân 1.547.600
UBND xã Minh Khai 446.900
UBND xã Quang Trọng 6.480.685
21
22
16
17
18
19
20
14
15
UBND xã Đàm Thuỷ
190.529.091
UBND xã Đoài Dương
370.647.695
UBND xã Quang Hán
UBND xã Quang Trung
335.009.000
15.956.000
54.063.000
UBND xã Đình Phong
623.524.461
UBND xã Đông Khê
120.659.000
UBND xã Trùng Khánh
157.981.000
UBND xã Trà Lĩnh
6.657.715
UBND xã Minh Khai
6.927.585
8
STT
Kế hoạch vốn được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm
2025
Kế hoạch vốn được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm 2025
sau điều chỉnh
Chủ đầu tư/Đơn vị hành chính cũ
Ngân sách trung
ương
Ngân sách địa
phương
(nguồn tỉnh bố trí)
Chủ đầu tư/Đơn vị hành chính mới
Ngân sách trung
ương
Ngân sách địa
phương
(nguồn tỉnh bố trí)
UBND xã Đức Thông 1.979.616
UBND xã Canh Tân 5.769.115
UBND xã Đức Long 786.148
UBND xã Lê Lợi 24.295.000
UBND xã Thụy Hùng 10.214
UBND xã Lê Lai 11.061.572
UBND xã Vân Trình 9.325.000
UBND xã Tiên Thành -
UBND xã Kim Đồng 694.515
UBND xã Thái Cường 1.415.000
UBND xã Hồng Nam 1.324.388
UBND xã Vũ Minh 530.023.000
UBND xã Thể Dục 368.554.000
UBND xã Trương Lương 1.257.082
UBND xã Minh Tâm 6.850.000
UBND xã Tam Kim
UBND xã Hoa Thám 661.386.000
UBND xã Hưng Đạo
UBND xã Quang Thành -
UBND xã Thành Công 24.484.930
UBND xã Ca Thành
UBND xã Yên Lạc -
UBND xã Bảo Toàn 48.470.000
UBND xã Hồng Trị 46.496.000
30
31
32
UBND xã Ca Thành
94.966.000
26
27
28
29
23
24
25
UBND xã Kim Đồng
3.433.903
UBND xã Nguyên Bình
898.577.000
UBND xã Canh Tân
8.107.082
UBND xã Tam Kim
661.386.000
UBND xã Thành Công
24.484.930
UBND xã Minh Tâm
7.748.731
UBND xã Đức Long
25.091.362
UBND xã Thạch An
20.386.572
UBND xã Bảo Lạc
9
STT
Kế hoạch vốn được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm
2025
Kế hoạch vốn được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm 2025
sau điều chỉnh
Chủ đầu tư/Đơn vị hành chính cũ
Ngân sách trung
ương
Ngân sách địa
phương
(nguồn tỉnh bố trí)
Chủ đầu tư/Đơn vị hành chính mới
Ngân sách trung
ương
Ngân sách địa
phương
(nguồn tỉnh bố trí)
UBND xã Hưng Đạo 87.168.000
UBND xã Hưng Thịnh 79.075.000
UBND xã Kim Cúc 104.579.000
UBND xã Sơn Lộ 97.544.000
UBND xã Sơn Lập 62.816.000
UBND xã Cốc Pàng 360.906.000
UBND xã Đức Hạnh 34.059.565
UBND xã Cô Ba 84.605.000
UBND xã Thượng Hà 38.572.000
UBND xã Khánh Xuân 38.572.000
UBND xã Phan Thanh (Bảo Lạc) 56.040.000
UBND xã Xuân Trường 66.675.000
UBND xã Hồng An 163.224.000
UBND xã Huy Giáp 149.990.000 200.000.000
UBND xã Đình Phùng 50.448.000
UBND xã Thạch Lâm -
UBND xã Quảng Lâm 128.847.603
UBND xã Nam Quang 35.864.836
UBND xã Nam Cao -
UBND xã Lý Bôn 23.432.693
UBND xã Vĩnh Quang -
UBND xã Thái Học -
UBND xã Thái Sơn -
UBND xã Yên Thổ 115.294.000
40
41
42
43
35
36
37
38
39
200.438.000
200.000.000
UBND xã Quảng Lâm
128.847.603
UBND xã Nam Quang
35.864.836
UBND xã Lý Bôn
23.432.693
UBND xã Yên Thổ
115.294.000
33
34
UBND xã Hưng Đạo
270.822.000
160.360.000
UBND xã Cốc Pàng
394.965.565
UBND xã Cô Ba
123.177.000
UBND xã Khánh Xuân
94.612.000
UBND xã Xuân Trường
229.899.000
UBND xã Sơn Lộ
UBND xã Huy Giáp
10
STT
Kế hoạch vốn được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm
2025
Kế hoạch vốn được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm 2025
sau điều chỉnh
Chủ đầu tư/Đơn vị hành chính cũ
Ngân sách trung
ương
Ngân sách địa
phương
(nguồn tỉnh bố trí)
Chủ đầu tư/Đơn vị hành chính mới
Ngân sách trung
ương
Ngân sách địa
phương
(nguồn tỉnh bố trí)
UBND xã c 223.086.500
UBND xã Trường 51.020.000
UBND xã Quý Quân 27.515.000
UBND xã Đa Thông 12.699.160
UBND xã Lương Can 18.335.035 1.140.000
UBND xã Ngọc Đào 40.677.569
UBND xã Mã Ba 14.618.000
UBND xã Hồng Sỹ 3.634.352
UBND xã Lũng Nặm 5.390.666
UBND xã Thượng Thôn 6.705.000
UBND xã Cải Viên 7.650.000
UBND xã Tổng Cọt 37.286.000
UBND xã Nội Thôn 78.226.000
UBND xã Lương Thông 3.466.000
UBND xã Cần Yên 5.867.000
UBND xã Cần Nông 46.592.000
UBND xã Thanh Long 7.896.000
UBND xã Yên Sơn 520.000
UBND xã Ngọc Động 24.200.000
UBND xã Thị Hoa 83.519.000
UBND xã Thống Nhất 57.878.988
UBND xã Lý Quốc 51.380.824
UBND xã Minh Long 63.465.158
UBND xã Đồng Loan 176.099.758
51
52
45
46
48
47
49
50
44
301.621.500
32.616.000
UBND xã Hạ Lang
141.397.988
UBND xã Lý Quốc
290.945.740
UBND xã Thanh Long
31.034.195
1.140.000
58.929.921
UBND xã Lũng Nặm
12.095.666
UBND xã Tổng Cọt
123.162.000
UBND xã Cần Yên
55.925.000
UBND xã Hà Quảng
UBND xã Trường
UBND xã Thông Nông
11
STT
Kế hoạch vốn được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm
2025
Kế hoạch vốn được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm 2025
sau điều chỉnh
Chủ đầu tư/Đơn vị hành chính cũ
Ngân sách trung
ương
Ngân sách địa
phương
(nguồn tỉnh bố trí)
Chủ đầu tư/Đơn vị hành chính mới
Ngân sách trung
ương
Ngân sách địa
phương
(nguồn tỉnh bố trí)
UBND xã Vinh Quý 46.470.758
UBND xã Kim Loan 7.712.758
UBND xã An Lạc 21.552.000
UBND xã Cô Ngân 33.066.758
UBND xã Quang Long 101.944.988
UBND xã Đức Quang 80.257.000
UBND xã Thắng Lợi 80.388.000
53
54
UBND xã Vinh Quý
108.802.274
UBND xã Quang Long
262.589.988
12
Đơn vị tính: đồng
TỔNG CỘNG 5.555.961.910
I Thành phố Cao Bằng 70.315.910
1 UBND xã Vĩnh Quang
UBND phường Nùng
Trí Cao
70.315.910
II Huyện Hòa An 1.246.330.000
1
Ban quản lý dự án đầu tư và xây
dựng huyện Hoà An
UBND xã Hòa An 1.214.504.000
2 UBND xã Nguyễn Huệ 27.094.000
3 UBND xã Quang Trung 4.732.000
III Huyện Quảng Hoà 53.407.000
1
Ban quản lý dự án đầu tư và xây
dựng huyện Quảng Hoà
UBND xã Hạnh Phúc 53.407.000
VI Huyện Nguyên Bình 282.253.000
1 UBND xã Thể Dục
UBND xã Nguyên
282.253.000
VIII Huyện Bảo Lâm 3.903.656.000
1 UBND xã Quảng Lâm UBND xã Quảng Lâm 2.394.098.000
2 UBND xã Lý Bôn UBND xã Lý Bôn 679.558.000
3 UBND xã Yên Thổ UBND xã Yên Thổ 830.000.000
UBND xã Nguyễn Huệ
PHỤ LỤC 5
ĐIỀU CHỈNH NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TẠM ỨNG CHUYỂN NGUỒN SANG
NĂM 2025 CỦA CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
(Kèm Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Cao Bằng)
STT
Đơn vị chủ đầu tư cũ
(trước sắp xếp, sáp nhập)
Đơn vị nhận chuyển
giao
(quản lý, theo dõi thu
hồi tạm ứng)
Vốn chuyển nguồn tạm
ứng sang năm 2025
(Ngân sách trung ương)
Đơn vị: đồng
Đơn vị Tổng
Vốn hết
nhiệm vụ chi
của năm 2021
Nâng cao
năng lực
truyền thông
xây dựng
nông thôn
mới
Duy tu bảo
dưỡng, vận
hành các công
trình sau đầu tư
trên địa bàn xã
Thực hiện
Chương trình
phát triển du
lịch nông thôn
trong xây dựng
nông thôn mới
Thực hiện
Chương trình
chuyn đổi số
trong xây
dựng nông
thôn mới,
hướng tới
nông thôn
mới thông
minh
Phát triển tiểu thủ
công nghiệp,
ngành nghề và
dịch vụ nông thôn,
bảo tổn và phát
huy các làng nghề
truyền thống
nông thôn
Hỗ trợ các dự
án, mô hình
phương án, kế
hoạch liên kết
chuỗi giá trị
sản xuất nông
nghiệp
Chi nâng cao
hiệu quả hoạt
động của các
hình thức tổ
chức sản xuất
Triển khai
Chương trình
mỗi xã một
sản phẩm
(OCOP)
Nâng cao chất
lượng và hiệu
quả công tác
kiểm tra, giám
sát, đánh giá kết
quả thực hiện
Chương trình;
xây dựng hệ
thống giám sát,
đánh giá; nhân
rộng mô hình
giám sát an ninh
hiện đại và giám
sát cộng đồng
Xây dựng và phát triển
hiệu quả các vùng
nguyên liệu tập trung, cơ
giới hóa đồng bộ, nâng
cao năng lực chế biến và
bảo quản nông sản theo
mô hình liên kết sản xuất
theo chuỗi giá trị gắn với
tiêu chuẩn, chất lượng
mã vùng nguyên liệu;
ứng dụng công nghệ cao
trong sản xuất nông
nghiệp hiện đại, chuyển
đổi cơ cấu sản xuất, góp
phần thúc đẩy chuyển đổi
số trong nông nghiệp
Nâng cao hiệu
quả hoạt động
của hệ thống
thiết chế văn
hóa, thể thao
sở
Nâng cao chất
lượng, phát huy
vai trò của
MTTQVN và
các tổ chức
chính trị - xã
hội trong xây
dựng nông thôn
mới
Tăng cường
đảm bảo an
ninh và trật t
xã hội nông
thôn
Đẩy mạnh, đa
dạng hình thức
thông tin,
truyền thông;
triển khai
phong trào "C
nước thi đua
xây dựng nông
thôn mới"
Phổ biến, giáo
dục pháp luật
hòa giải ở cơ
sở, giải quyết
hòa giải, mâu
thuẫn ở khu
vực nông thôn
Chi đào tạo
nâng cao
năng lực đội
ngũ cán bộ
làm công tác
xây dựng
nông thôn
mới các cấp
nâng cao
nhận thức và
chuyn đổi
tư duy của
người dân và
cộng động.
Hỗ trợ tăng
cường quản lý
an toàn thực
phẩm tại các
cơ sở, hộ sản
xuất, kinh
doanh thực
phẩm; đảm
bảo vệ sinh
môi trường
tại các cơ sở
chăn nuôi,
nuôi trồng
thủy sản, cải
thiện vệ sinh
hộ gia đình
Triển khai hiệu quả
Chương trình "tăng
cường bảo vệ môi
trường an toàn toàn
thực phẩm và cấp
nước sạch nông
thôn trong xây dựng
NTM giai đoạn
2021-2025
Tổng 6.699.746.783 13.890.000 6.643.672 31.583.580 790.431.308 ############ 462.940.646 288.397.000 280.666.892 774.726.590 882.322.875 880.575.126 448.502.930 58.586.928 240.125.739 63.928.518 35.137.860 91.401.829 11.455.494 1.194.829.200
I Các sở, ban, ngành 4.169.587.547 13.890.000 231.000 20.000.000 116.810.000 46.399.000 462.940.646 262.400.000 280.666.892 394.047.435 489.178.467 872.475.126 21.081.930 3.175.560 13.769.000 3.962.908 34.332.560 91.401.829 11.455.494 1.031.369.700
1
Văn phòng điều phối
CTMTQG xây dựng nông
thôn mới tỉnh
1.327.106.476 131.289.138 365.579.647 735.831.434 3.004.428 91.401.829
2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
2.752.636.991 13.890.000 231.000 20.000.000 116.810.000 46.399.000 462.940.646 262.400.000 225.045.572 262.758.297 123.598.820 136.643.692 21.081.930 3.175.560 13.769.000 958.480 109.800 11.455.494 1.031.369.700
3
Sở Tư pháp 34.222.760 34.222.760
4
Liên minh Hợp tác xã tỉnh 55.621.320 55.621.320
II
Các xã, phường 2.530.159.236 - 6.412.672 11.583.580 673.621.308 97.201.596 - 25.997.000 - 380.679.155 393.144.408 8.100.000 427.421.000 55.411.368 226.356.739 59.965.610 805.300 - - 163.459.500
1
Phường Thục Phán 157.012.172 9.011.000 100.000.000 14.851.848 33.149.324
2
Phường Nùng Trí Cao 42.160.000 16.610.000 25.550.000
3
Phường Tân Giang 7.020.200 7.020.200
4
Xã Phục Hòa 38.943.860 2.572.580 14.663.160 15.390.510 6.317.610
5
Xã Bế Văn Đàn 124.858.900 19.941.800 35.133.600 14.000.000 55.783.500
6
Xã Độc Lập 86.793.500 70.384.000 14.000.000 2.409.500
7
Xã Quảng Uyên 51.970.000 20.276.000 17.694.000 14.000.000
8
Xã Hạnh Phúc 69.000.000 14.000.000 55.000.000
9
Xã Đình Phong 43.100.000 43.100.000
10
Xã Đàm Thuỷ 41.060.243 18.756.528 22.303.715
11
Xã Đoài Dương 20.000.000 20.000.000
12
Xã Đông Khê 2.605.500 2.605.500
13
Xã Đức Long 200.000.000 200.000.000
14
Xã Thạch An 10.684.672 6.412.672 4.272.000
15
Xã Nguyên Bình 287.631.494 105.508 160.000 146.137.698 136.288 141.092.000
16
Xã Tam Kim 422.080 422.080
17
Xã Thành Công 339.154.055 339.154.055
18
Xã Bảo Lạc 89.357.575 83.190.000 5.362.275 805.300
19
Xã Hưng Đạo 40.215.275 5.362.275 34.853.000
20
Xã Sơn Lộ 5.362.275 5.362.275
21
Xã Cốc Pàng 15.362.275 15.362.275
22
Xã Cô Ba 5.362.275 5.362.275
23
Xã Khánh Xuân 5.362.275 5.362.275
24
Xã Xuân Trường 5.362.275 5.362.275
25
Xã Huy Giáp 5.362.275 5.362.275
26
Xã Bảo Lâm 34.027.000 22.114.000 11.913.000
27
Xã Quảng Lâm 17.608.000 6.551.000 11.057.000
28
Xã Nam Quang 27.057.000 27.057.000
29
Xã Lý Bôn 38.772.500 6.389.500 19.557.000 11.913.000 913.000
Phụ lục 06
TT
PHÂN BỔ VỐN ĐƯỢC PHÉP KÉO DÀI THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN NĂM 2025 VỐN SỰ NGHIỆP CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI SAU SẮP XẾP
(Kèm Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Kế hoạch vốn 2022, 2023, 2024 kéo dài thực hiện và giải ngân năm 2025 sau điều chỉnh
Ghi chú
14
Đơn vị Tổng
Vốn hết
nhiệm vụ chi
của năm 2021
Nâng cao
năng lực
truyền thông
xây dựng
nông thôn
mới
Duy tu bảo
dưỡng, vận
hành các công
trình sau đầu tư
trên địa bàn xã
Thực hiện
Chương trình
phát triển du
lịch nông thôn
trong xây dựng
nông thôn mới
Thực hiện
Chương trình
chuyn đổi số
trong xây
dựng nông
thôn mới,
hướng tới
nông thôn
mới thông
minh
Phát triển tiểu thủ
công nghiệp,
ngành nghề và
dịch vụ nông thôn,
bảo tổn và phát
huy các làng nghề
truyền thống
nông thôn
Hỗ trợ các dự
án, mô hình
phương án, kế
hoạch liên kết
chuỗi giá trị
sản xuất nông
nghiệp
Chi nâng cao
hiệu quả hoạt
động của các
hình thức tổ
chức sản xuất
Triển khai
Chương trình
mỗi xã một
sản phẩm
(OCOP)
Nâng cao chất
lượng và hiệu
quả công tác
kiểm tra, giám
sát, đánh giá kết
quả thực hiện
Chương trình;
xây dựng hệ
thống giám sát,
đánh giá; nhân
rộng mô hình
giám sát an ninh
hiện đại và giám
sát cộng đồng
Xây dựng và phát triển
hiệu quả các vùng
nguyên liệu tập trung, cơ
giới hóa đồng bộ, nâng
cao năng lực chế biến và
bảo quản nông sản theo
mô hình liên kết sản xuất
theo chuỗi giá trị gắn với
tiêu chuẩn, chất lượng
mã vùng nguyên liệu;
ứng dụng công nghệ cao
trong sản xuất nông
nghiệp hiện đại, chuyển
đổi cơ cấu sản xuất, góp
phần thúc đẩy chuyển đổi
số trong nông nghiệp
Nâng cao hiệu
quả hoạt động
của hệ thống
thiết chế văn
hóa, thể thao
sở
Nâng cao chất
lượng, phát huy
vai trò của
MTTQVN và
các tổ chức
chính trị - xã
hội trong xây
dựng nông thôn
mới
Tăng cường
đảm bảo an
ninh và trật t
xã hội nông
thôn
Đẩy mạnh, đa
dạng hình thức
thông tin,
truyền thông;
triển khai
phong trào "C
nước thi đua
xây dựng nông
thôn mới"
Phổ biến, giáo
dục pháp luật
hòa giải ở cơ
sở, giải quyết
hòa giải, mâu
thuẫn ở khu
vực nông thôn
Chi đào tạo
nâng cao
năng lực đội
ngũ cán bộ
làm công tác
xây dựng
nông thôn
mới các cấp
nâng cao
nhận thức và
chuyn đổi
tư duy của
người dân và
cộng động.
Hỗ trợ tăng
cường quản lý
an toàn thực
phẩm tại các
cơ sở, hộ sản
xuất, kinh
doanh thực
phẩm; đảm
bảo vệ sinh
môi trường
tại các cơ sở
chăn nuôi,
nuôi trồng
thủy sản, cải
thiện vệ sinh
hộ gia đình
Triển khai hiệu quả
Chương trình "tăng
cường bảo vệ môi
trường an toàn toàn
thực phẩm và cấp
nước sạch nông
thôn trong xây dựng
NTM giai đoạn
2021-2025
TT
Kế hoạch vốn 2022, 2023, 2024 kéo dài thực hiện và giải ngân năm 2025 sau điều chỉnh
Ghi chú
30
Xã Yên Thổ 34.000.000 34.000.000
31
Xã Trường Hà 421.321.000 421.321.000
32
Xã Thanh Long 10.000.000 10.000.000
33
Xã Hạ Lang 74.311.560 50.000.000 9.278.560 8.933.000 6.100.000
34
Xã Lý Quốc 50.002.000 50.000.000 2.000
35
Xã Vinh Quý 78.897.000 50.000.000 1.752.000 8.100.000 19.045.000
36
Xã Quang Long 50.000.000 50.000.000
15
Đơn vị tính: đồng
Dự án 1 Dự án 2 Dự án 3 Dự án 4 Dự án 5 Dự án 6
Dự án 7
Dự án 8
Dự án 9 Dự án 10
Tổng cộng toàn tỉnh 184.800.206.982 5.709.870.881 12.236.609.668 9.004.000.000 122.936.323.884 8.135.784.400 19.055.383.149 - - 983.355.000 6.738.880.000
A Sở, ban, ngành tỉnh 22.209.309.328 879.826.528 - 9.004.000.000 877.500.500 - 11.045.102.300 - - - 402.880.000
1
Sở Văn Hóa, Thể thao
và Du lịch
10.703.363.300
- - - - - 10.703.363.300 - - - -
2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
9.004.000.000
- - 9.004.000.000 - - - - - - -
3 Sở Giáo dục và Đào tạo
-
- - - - - - - - - -
4 Sở Dân tộc và Tôn Giáo
2.501.946.028
879.826.528 - - 877.500.500 - 341.739.000 - - - 402.880.000
B Cấp huyện - 162.590.897.654 4.830.044.353 12.236.609.668 - 122.058.823.384 8.135.784.400 8.010.280.849 - - 983.355.000 6.336.000.000
Xã Quảng Lâm
Xã Thạch Lâm
Xã Thái Sơn
Xã Thái Học
Xã Yên Thổ
Xã Nam Quang
Xã Nam Cao
Xã Vĩnh Phong
Xã Mông Ân
Thị trấn Pác Miầu
Xã Vĩnh Quang
Xã Lý Bôn
6
Xã Đức Hạnh + xã Cốc
Pàng (Bảo Lạc)
Xã Cốc Pàng 813.441.052
66.107.000 - 242.251.052 - 34.464.000 - - 470.619.000 -
Xã Sơn Lộ
Xã Sơn Lập
Xã Hưng Đạo (Bảo Lạc)
Xã Hưng Thịnh
Xã Kim Cúc
Thị trấn Bảo Lạc
Xã Bảo Toàn
Xã Hồng Trị
Xã Huy Giáp
Xã Đình Phùng
Xã Phan Thanh (Bảo Lạc)
Xã Khánh Xuân
Xã Xuân Trường
Xã Hồng An
Xã Thượng Hà
Xã Cô Ba
Thị trấn Nguyên Bình
Xã Thể Dục
Xã Vũ Minh
Thị trấn Tĩnh Túc
Xã Triệu Nguyên
Xã Vũ Nông
Xã Hưng Đạo
Xã Tam Kim
Xã Hoa Thám
Xã Phan Thanh
Xã Mai Long
Xã Ca Thành
14
15
16
17
18
8
9
10
11
12
13
1
2
3
4
5
7
808.499.000
482.618.000
325.881.000
2.794.000.000
3.024.029.100
230.029.100
707.328.000
174.121.000
533.207.000
159.890.000
159.890.000
273.755.000
271.410.000
2.345.000
100.000.000
220.008.000
1.803.208.000
955.216.000
4.208.000
631.000.000
2.161.208.000
73.000.000
285.000.000
38.800.000
280.000.000
548.000.000
9.850.000
1.515.800.000
1.197.000.000
1.397.850.000
840.000.000
11.190.000
500.000.000
182.000.000
743.000.000
110.728.000
11.960.000
822.618.000
17.428.000
112.000.000
4.814.615.000
11.425.000
2.924.502.000
1.013.000.000
4.443.000.821
3.654.000.000
789.000.821
692.988.850
419.142.000
273.846.850
914.000.000
PHỤ LỤC 7
ĐIỀU CHỈNH NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ ĐƯỢC PHÉP KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2025
CỦA CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI
774.421.000
51.446.000
436.130.000
286.845.000
Điều chỉnh thực hiện chính quyền cấp xã mới
Vốn đầu tư
Cộng vốn đầu
phân bổ NSTW
Đơn vị hành chính
mới
CƠ QUAN, ĐIẠ
PHƯƠNG
T
T
(Kèm Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Xã Quảng Lâm
Ghi chú
2.212.612.500
1.133.828.500
164.784.000
6.732.760.850
6.732.760.850
746.213.235
544.000
745.614.235
55.000
Xã Yên Thổ
Xã Nam Quang
Xã Bảo Lâm
Xã Lý Bôn
Xã Sơn Lộ
Xã Hưng Đạo
Xã Bảo Lạc
Xã Huy Giáp
Xã Khánh Xuân
Xã Xuân Trường
Xã Cô Ba
Xã Nguyên Bình
Xã Tĩnh Túc
Xã Tam Kim
Xã Phan Thanh
Xã Ca Thành
16
Dự án 1 Dự án 2 Dự án 3 Dự án 4 Dự án 5 Dự án 6
Dự án 7
Dự án 8
Dự án 9 Dự án 10
Điều chỉnh thực hiện chính quyền cấp xã mới
Vốn đầu tư
Cộng vốn đầu
phân bổ NSTW
Đơn vị hành chính
mới
CƠ QUAN, ĐIẠ
PHƯƠNG
T
T
Ghi chú
Xã Yên Lạc
Xã Thành Công
Xã Quang Thành
Xã Trương Lương (Hòa
An)
Xã Minh Tâm (Nguyên
Bình)
Xã Đức Long
Xã Dân Chủ
Xã Nam Tuấn
Thị trấn Nước Hai
Xã Hồng Việt
Xã Đại Tiến
Xã Bạch Đằng (Hoà An)
Xã Bình Dương (Hoà An)
Xã Thịnh Vượng
(Nguyên Bình)
Xã Nguyễn Huệ
Xã Quang Trung
Xã Ngũ Lão
Xã Yên Sơn
Xã Ngọc Động
Xã Thanh Long
Xã Cần Nông
Xã Cần Yên
Xã Lương Thông
TT Thông Nông
Xã Lương Can
Xã Đa Thông
TT. Xuân Hòa
Xã Quý Quân
Xã Trường Hà
Xã Sóc Hà
Xã Thượng Thôn
Xã Lũng Nặm
Xã Ngọc Đào
Xã Mã Ba
Xã Hồng Sỹ
Xã Tổng Cọt
Xã Nội Thôn
Xã Cải Viên
Thị Trấn Trùng Khánh
Xã Lăng Hiếu
Xã Khâm Thành
Xã Đức Hồng
Xã Đoài Dương
Xã Cao Thăng
Xã Trung Phúc
Xã Đàm Thủy
Xã Chí Viễn
Xã Phong Châu
Xã Phong Nặm
Xã Ngọc Khê
Xã Ngọc Côn
Xã Đình Phong
Xã Quang Hán
3.318.969.500
2.118.737.500
1.062.232.000
138.000.000
34
35
36
28
29
30
31
32
33
21
22
24
25
26
27
18
19
23
20
48.282.600
1.783.213.600
1.636.518.000
98.413.000
23.926.000
1.818.000
6.261.394.545
614.345.000
5.623.123.545
5.587.139.682
5.585.321.682
22.402.000
13.390.000
1.905.000.000
12.986.123.000
12.963.721.000
5.475.246.000
96.666.000
3.460.190.000
1.777.716.000
10.368.000
631.083.000
1.136.265.000
3.891.094.618
3.891.094.618
2.854.862.285
2.854.862.285
10.423.347.899
10.411.826.899
11.521.000
6.231.599.000
5.978.599.000
8.742.225.191
7.820.362.191
253.000.000
921.863.000
5.236.682.896
4.232.540.000
1.004.142.896
8.166.314.668
4.376.232.668
2.671.028.000
505.834.000
613.220.000
Xã Bạch Đằng
163.000.000
681.484.000
542.900.000
795.077.000
632.077.000
138.584.000
438.002.000
Xã Nam Tuấn
1.862.099.797
311.763.000
1.112.334.797
730.534.000
40.000.000
690.534.000
808.499.000
482.618.000
325.881.000
Xã Ca Thành
Xã Thành Công
Xã Hòa An
Xã Minh Tâm
Xã Nguyễn Huệ
Xã Thanh Long
Xã Cần Yên
Xã Thông Nông
Xã Trường Hà
Xã Lũng Nặm
Xã Hà Quảng
Xã Tổng Cọt
Xã Trùng Khánh
Xã Đoài Dương
Xã Đàm Thủy
Xã Đình Phong
Xã Quang Hán
17
Dự án 1 Dự án 2 Dự án 3 Dự án 4 Dự án 5 Dự án 6
Dự án 7
Dự án 8
Dự án 9 Dự án 10
Điều chỉnh thực hiện chính quyền cấp xã mới
Vốn đầu tư
Cộng vốn đầu
phân bổ NSTW
Đơn vị hành chính
mới
CƠ QUAN, ĐIẠ
PHƯƠNG
T
T
Ghi chú
Xã Quang Vinh
Xã Quang Trung
Xã Xuân Nội
Xã Tri Phương
Thị Trấn Trà Lĩnh
Xã Cao Chương
Xã Quốc Toản ( Quảng
Hòa)
Xã Minh Long
Xã Lý Quốc
Xã Đồng Loan
TT Thanh Nhật
Xã Thống Nhất
Xã Thị Hoa
Xã Thắng Lợi
Xã Đức Quang
Xã Quang Long
Xã Kim Loan
Xã Cô Ngân
Xã Vinh quý
Xã An Lạc
Thị trấn Hòa Thuận
Thị trấn Tà Lùng
Xã Mỹ Hưng
Xã Đại Sơn
Xã Bế Văn Đàn
Xã Cách Linh
Xã Hồng Quang
Xã Quảng Hưng
Xã Độc Lập
Xã Cai Bộ
Thị trấn Quảng Uyên
Xã Phi Hải
Xã Phúc Sen
Xã Chí Thảo
Xã Ngọc Động
Xã Hạnh Phúc
Xã Tự Do
Xã Minh Khai
Xã Quang Trọng
Xã Canh Tân
Xã Đức Thông
Thị trấn Đông Khê
Xã Đức Xuân
Xã Trọng Con
Xã Đức Long
Xã Thụy Hùng
Xã Lê Lợi
Xã Kim Đồng
Xã Thái Cường
Xã Hồng Nam (Hòa An)
Xã Lê Lai
Xã Vân Trình
Xã Tiên Thành (Quảng
Hòa)
Phường Sông Hiến
46
47
48
49
50
51
40
41
42
43
44
45
36
37
38
39
53
54
Xã Đức Long
52
524.880.372
524.880.372
4.990.545.772
4.990.545.772
4.021.000
4.035.000
1.314.218.485
1.310.197.485
2.128.577.000
2.124.542.000
4.081.000
87.521.000
79.045.160
74.964.160
408.489.114
9.858.000
311.110.114
228.688.400
554.760.000
955.200.000
1.289.738.300
90.000.000
971.049.900
1.865.489.257
65.908.500
289.620.757
991.788.000
2.181.827.100
36.356.000
1.153.683.100
2.640.884.639
15.776.000
2.625.108.639
242.873.353
40.800.000
30.888.000
1.729.478.473
40.000.000
650.792.000
755.013.120
5.026.019.100
744.077.000
4.251.054.100
2.268.000.000
1.505.359.500
41.358.000
1.464.001.500
3.781.483.595
1.513.483.595
40.671.000
1.416.000.000
4.524.095.497
866.630.400
2.200.794.097
4.977.901.489
66.395.741
4.911.505.748
48.282.600
3.578.702.000
76.278.000
3.502.424.000
1.783.213.600
1.636.518.000
98.413.000
Xã Quang Hán
Xã Quang Trung
Xã Trà Lĩnh
Xã Lý Quốc
Xã Hạ Lang
Xã Quang Long
Xã Kim Đồng
Xã Thạch An
Phường Thục Phán
Xã Vinh quý
Xã Phục Hòa
Xã Bế Văn Đàn
Xã Độc Lập
Xã Quảng Uyên
Xã Hạnh Phúc
Minh Khai
Canh Tân
Xã Đông Khê
18
Dự án 1 Dự án 2 Dự án 3 Dự án 4 Dự án 5 Dự án 6
Dự án 7
Dự án 8
Dự án 9 Dự án 10
Điều chỉnh thực hiện chính quyền cấp xã mới
Vốn đầu tư
Cộng vốn đầu
phân bổ NSTW
Đơn vị hành chính
mới
CƠ QUAN, ĐIẠ
PHƯƠNG
T
T
Ghi chú
Phường Đề Thám
Phường Hợp Giang
Xã Hưng Đạo
Hoàng Tung (Hòa An)
Phường Sông Bằng
Phường Ngọc Xuân
Xã Vĩnh Quang
Phường Tân Giang
Phường Hòa Chung
Phường Duyệt Trung
Xã Chu Trinh
Lê Chung ( Hòa An)
54
55
56
40.025.000
9.952.000
Phường Tân Giang
114.899.712
74.874.712
67.893.000
57.941.000
Phường Thục Phán
Phường Nùng Trí
Cao
19
Dự án 1 Dự án 2
Dự án
3
Dự án 4 Dự án 5
Dự án
6
Dự án
7
Dự án
8
Dự án 9
84.178.660.413 1.685.912.000 2.617.549.800 - 71.586.878.283 6.143.426.330 - - - 2.144.894.000
Xã Quảng Lâm
Xã Thạch Lâm
Xã Thái Sơn
Xã Thái Học
Xã Yên Thổ
Xã Nam Quang
Xã Nam Cao
Xã Vĩnh Phong
Xã Mông Ân
Thị trấn Pác Miầu
Xã Vĩnh Quang
Xã Lý Bôn
Xã Đức Hạnh
Xã Cốc Pàng (Bảo Lạc)
Xã Sơn Lộ
Xã Sơn Lập
Xã Hưng Đạo
Xã Hưng Thịnh
Xã Kim Cúc
Thị trấn Bảo Lạc
Xã Bảo Toàn
Xã Hồng Trị
Xã Huy Giáp
Xã Đình Phùng
Xã Phan Thanh (Bảo Lạc)
Xã Khánh Xuân
Xã Xuân Trường
Xã Hồng An
Xã Thượng Hà
Xã Cô Ba
Thị trấn Nguyên Bình
Xã Thể Dục
Xã Vũ Minh
Thị trấn Tĩnh Túc
1.912.497.000
601.167.000
500.000.000
1.043.727.000
1.273.258.000
773.258.000
Đơn vị tính: đồng
15
Xã Tĩnh Túc
600.000.000
600.000.000
1.052.504.000
14
Xã Nguyên Bình
1.052.504.000
13
Xã Cô Ba
1.519.011.000
12
Xã Xuân Trường
1.540.044.000
21.033.000
2.782.054.000
1.738.327.000
11
Xã Khánh Xuân
1.178.882.000
1.178.882.000
10
Xã Huy Giáp
915.276.000
915.276.000
9
Xã Bảo Lạc
8
Xã Hưng Đạo
1.958.224.000
1.143.227.000
814.997.000
7
Xã Sơn Lộ
762.960.000
762.960.000
1.000.000.000
5
Xã Lý Bôn
3.237.517.800
2.237.517.800
6
Xã Cốc Pàng
2.513.664.000
4
Xã Bảo Lâm
2.798.741.000
2.798.741.000
2.854.682.000
3
Xã Nam Quang
2.854.682.000
2
Yên Thổ
20.000.000
20.000.000
1
Xã Quảng Lâm
PHỤ LỤC 8
140.239.000
140.239.000
ĐIỀU CHỈNH NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TẠM ỨNG CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM 2025 CỦA CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI
(Kèm Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
T
T
CƠ QUAN, ĐIẠ
PHƯƠNG
Đơn vị cấp xã Mới
Điều chỉnh thực hiện chính quyền cấp xã mới
Cộng vốn đầu
phân bổ NSTW
Vốn đầu tư
20
Dự án 1 Dự án 2
Dự án
3
Dự án 4 Dự án 5
Dự án
6
Dự án
7
Dự án
8
Dự án 9
T
T
CƠ QUAN, ĐIẠ
PHƯƠNG
Đơn vị cấp xã Mới
Điều chỉnh thực hiện chính quyền cấp xã mới
Cộng vốn đầu
phân bổ NSTW
Vốn đầu tư
Xã Triệu Nguyên
Xã Vũ Nông
Xã Hưng Đạo
Xã Tam Kim
Xã Hoa Thám
Xã Phan Thanh (Nguyên
Bình)
Xã Mai Long
Xã Ca Thành
Xã Yên Lạc
Xã Thành Công
Xã Quang Thành
Xã Trương Lương (Hòa
An)
Xã Minh Tâm (Nguyên
Bình)
Xã Đức Long
Xã Dân Chủ
Xã Nam Tuấn
Thị trấn Nước Hai
Xã Hồng Việt
Xã Đại Tiến
Xã Bạch Đằng
Xã Bình Dương
Xã Thịnh Vượng (Nguyên
Bình)
Xã Nguyễn Huệ
Xã Quang Trung
Xã Ngũ Lão
Xã Yên Sơn
Xã Ngọc Động
Xã Thanh Long
Xã Cần Nông
Xã Cần Yên
Xã Lương Thông
TT Thông Nông
Xã Lương Can
Xã Đa Thông
TT. Xuân Hòa
Xã Quý Quân
Xã Trường Hà
Xã Sóc Hà
20
Xã Minh Tâm
1.220.715.500
1.193.915.500
26.800.000
733.185.000
733.185.000
2.551.070.300
1.252.433.300
1.298.637.000
288.535.000
38.500.000
30.660.000
219.375.000
179.221.000
127.921.000
51.300.000
3.204.244.000
631.975.000
210.288.000
29
Xã Trường Hà
28
Xã Thông Nông
27
Xã Cần Yên
1.461.656.700
1.461.656.700
2.174.347.800
21.298.000
2.153.049.800
26
Xã Thanh Long
24
Xã Nguyễn Huệ
23
Xã Bạch Đằng
774.792.000
724.166.000
50.626.000
22
Xã Hòa An
21
Xã Nam Tuấn
19
Xã Thành Công
1.742.973.000
239.655.000
844.308.000
659.010.000
236.615.000
236.615.000
18
Xã Ca Thành
842.263.000
17
Xã Phan Thanh
1.601.982.900
1.274.575.900
327.407.000
16
Xã Tam Kim
3.204.244.000
15
Xã Tĩnh Túc
600.000.000
600.000.000
21
Dự án 1 Dự án 2
Dự án
3
Dự án 4 Dự án 5
Dự án
6
Dự án
7
Dự án
8
Dự án 9
T
T
CƠ QUAN, ĐIẠ
PHƯƠNG
Đơn vị cấp xã Mới
Điều chỉnh thực hiện chính quyền cấp xã mới
Cộng vốn đầu
phân bổ NSTW
Vốn đầu tư
Xã Thượng Thôn
Xã Lũng Nặm
Xã Ngọc Đào
Xã Mã Ba
Xã Hồng Sỹ
Xã Tổng Cọt
Xã Nội Thôn
Xã Cải Viên
Thị Trấn Trùng Khánh
Xã Lăng Hiếu
Xã Khâm Thành
Xã Đức Hồng
Xã Đoài Dương
Xã Cao Thăng
Xã Trung Phúc
Xã Đàm Thủy
Xã Chí Viễn
Xã Phong Châu
Xã Phong Nặm
Xã Ngọc Khê
Xã Ngọc Côn
Xã Đình Phong
Xã Quang Hán
Xã Quang Vinh
Xã Quang Trung
Xã Xuân Nội
Xã Tri Phương
Thị Trấn Trà Lĩnh
Xã Cao Chương
Xã Quốc Toản ( Quảng
Hòa)
Xã Minh Long
Xã Lý Quốc
Xã Đồng Loan
TT Thanh Nhật
Xã Thống Nhất
Xã Thị Hoa
Xã Thắng Lợi
Xã Đức Quang
Xã Quang Long
Xã Kim Loan
Xã Cô Ngân
2.647.989.100
324.263.000
2.323.726.100
4.368.402.300
150.000.000
4.218.402.300
211.250.000
795.073.000
795.073.000
3.572.284.000
296.590.000
3.275.694.000
1.429.918.000
5.899.116.000
301.063.000
5.598.053.000
1.755.509.500
37.315.000
209.133.000
1.459.754.500
49.307.000
1.875.049.610
46.552.000
1.759.545.280
68.952.330
43
Xã Vinh quý
42
Xã Quang Long
1.872.856.500
200.000.000
1.672.856.500
41
Xã Hạ Lang
40
Xã Lý Quốc
39
Xã Trà Lĩnh
38
Xã Quang Trung
1.299.072.000
1.299.072.000
5.627.950.000
5.627.950.000
37
Xã Quang Hán
36
Xã Đình Phong
35
Xã Đàm Thủy
34
Xã Đoài Dương
2.667.091.000
2.667.091.000
211.250.000
33
Xã Trùng Khánh
32
Xã Tổng Cọt
31
Xã Hà Quảng
30
Xã Lũng Nặm
2.961.653.754
2.961.653.754
1.429.918.000
22
Dự án 1 Dự án 2
Dự án
3
Dự án 4 Dự án 5
Dự án
6
Dự án
7
Dự án
8
Dự án 9
T
T
CƠ QUAN, ĐIẠ
PHƯƠNG
Đơn vị cấp xã Mới
Điều chỉnh thực hiện chính quyền cấp xã mới
Cộng vốn đầu
phân bổ NSTW
Vốn đầu tư
Xã Vinh quý
Xã An Lạc
Thị trấn Hòa Thuận
Thị trấn Tà Lùng
Xã Mỹ Hưng
Xã Đại Sơn
Xã Bế Văn Đàn
Xã Cách Linh
Xã Hồng Quang
Xã Quảng Hưng
Xã Độc Lập
Xã Cai Bộ
Thị trấn Quảng Uyên
Xã Phi Hải
Xã Phúc Sen
Xã Chí Thảo
Xã Ngọc Động
Xã Hạnh Phúc
Xã Tự Do
Xã Minh Khai
Xã Quang Trọng
Xã Canh Tân
Xã Đức Thông
TT Đông K
Xã Đức Xuân
Xã Trọng Con
Xã Đức Long
Xã Thụy Hùng
Xã Lê Lợi
Xã Kim Đồng
Xã Thái Cường
Xã Hồng Nam (Hòa An)
Xã Lê Lai
Xã Vân Trình
Xã Tiên Thành (Quảng Hòa)
Phường Sông Hiến
Phường Đề Thám
Phường Hợp Giang
Xã Hưng Đạo
Xã Hoàng Tung (Hòa An)
Phường Sông Bằng
Phường Ngọc Xuân
500.000.000
500.000.000
60.540.000
60.540.000
1.203.427.000
1.203.427.000
26.448.000
1.779.927.000
1.117.716.000
662.211.000
193.991.000
193.991.000
2.647.989.100
324.263.000
2.323.726.100
53
Xã Thạch An
53
Xã Kim Đồng
52
918.356.000
918.356.000
55
Phường Nùng Trí
Cao
54
Phường Thục Phán
Xã Đức Long
51
Xã Đông Khê
50
Xã Canh Tân
49
Xã Minh Khai
971.051.649
30.676.000
940.375.649
48
Xã Hạnh Phúc
47
Xã Quảng Uyên
46
Xã Độc Lập
45
Xã Bế Văn Đàn
803.209.000
424.777.000
378.432.000
26.448.000
44
Xã Phục Hòa
43
Xã Vinh quý
23
Dự án 1 Dự án 2
Dự án
3
Dự án 4 Dự án 5
Dự án
6
Dự án
7
Dự án
8
Dự án 9
T
T
CƠ QUAN, ĐIẠ
PHƯƠNG
Đơn vị cấp xã Mới
Điều chỉnh thực hiện chính quyền cấp xã mới
Cộng vốn đầu
phân bổ NSTW
Vốn đầu tư
Xã Vĩnh Quang
Phường Tân Giang
Phường Hòa Chung
Phường Duyệt Trung
Xã Chu Trinh
Xã Lê Chung (Hòa An)
98.849.000
98.849.000
56
Phường Tân Giang
55
Phường Nùng Trí
Cao
24
-
Dự án 1 Dự án 2 Dự án 3 Dự án 4 Dự án 5 Dự án 6 Dự án 7 Dự án 8 Dự án 9 Dự án 10
Tổng cộng toàn tỉnh 568.951.450.869 32.905.028.013 214.000.000 208.673.975.790 79.937.484.718 112.669.235.550 31.187.400.437 8.096.509.570 48.090.729.081 27.161.725.118 20.015.362.592
A Sở, ban, ngành tỉnh 105.554.964.911 - - 32.430.462.211 - 27.749.323.567 6.524.613.782 4.881.636.870 28.001.652.087 225.546.008 5.741.730.386
1 Ban Dân tộc (nay là Sở Dân tộc và Tôn giáo) 28.178.625.138 - - - - 25.691.803.036 - 800.000.000 - 6.304.608 1.680.517.494
2
Sở Nông nghiệp và PTNT (nay là Sở Nông nghiệp và Môi
trường)
30.016.858.100 - - 29.475.000.000 - - - - - - 541.858.100
3 Sở Giáo dục và Đào tạo 2.297.934.599 - - - - 2.039.289.599 - - - - 258.645.000
4 Sở Lao động, Thương binh và XH (nay là Sở Nội vụ) 988.681.169 - - - - 18.230.932 - - 884.280.087 - 86.170.150
5 Sở Văn hóa-Thể thao và Du lịch 6.671.467.782 - - - - - 6.524.613.782 - - - 146.854.000
6 Sở Y tế 4.356.676.683 - - - - - - 4.081.636.870 - 219.241.400 55.798.413
7 Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh 27.141.982.000 - - - - - - - 27.117.372.000 - 24.610.000
8 Sở Kế hoch và Đầu tư (nay là Sở Tài chính) 36.420.945 - - - - - - - - - 36.420.945
9 Sở Công Thương 1.427.750.369 - - 1.356.633.287 - - - - - - 71.117.082
10 Sở Tư pháp 235.949.160 - - - - - - - - - 235.949.160
11
Sở Thông tin và Truyền thông (nay là Sở Khoa học và Công
nghệ)
456.000.000 - - - - - - - - - 456.000.000
12 Liên minh Hợp tác xã tỉnh 3.325.857.000 - - 1.431.980.000 - - - - - - 1.893.877.000
13 Hi Nông dân tỉnh 144.923.500 - - 144.923.500 - - - - - - -
14 Sở Ngoại vụ 31.775.365 - - - - - - - - - 31.775.365
15 Sở Xây dựng 101.621.900 - - - - - - - - - 101.621.900
16 Tỉnh Đoàn Thanh niên 142.441.201 - - 21.925.424 - - - - - - 120.515.777
B Cấp huyện - 463.396.485.958 32.905.028.013 214.000.000 176.243.513.579 79.937.484.718 84.919.911.983 24.662.786.655 3.214.872.700 20.089.076.994 26.936.179.110 14.273.632.206
Xã Quảng Lâm
Xã Thạch Lâm
Xã Thái Sơn
Xã Thái Học
Xã Yên Thổ
Xã Nam Quang
Xã Nam Cao
Xã Vĩnh Phong
Xã Mông Ân
Thị trấn Pác Miầu
Xã Vĩnh Quang
Xã Lý Bôn
6
Xã Cốc Pàng ( Đức Hạnh + Cốc Pàng bảo lạc)
Xã Cốc Pàng
9.274.179.400 798.450.000 - 2.647.661.000 1.703.893.000 1.597.000.000 - 51.873.000 303.313.000 1.896.596.400 275.393.000
Xã Sơn Lộ
Xã Sơn Lập
Xã Hưng Đạo
Xã Hưng Thịnh
Xã Kim Cúc
Thị trấn Bảo Lạc
Xã Bảo Toàn
Xã Hồng Trị
Xã Huy Giáp
Xã Đình Phùng
Xã Phan Thanh
Xã Khánh Xuân
Xã Xuân Trường
Xã Hồng An
Xã Thượng Hà
Xã Cô Ba
Thị trấn Nguyên Bình
Xã Thể Dục
Xã Vũ Minh
Thị trấn Tĩnh Túc
Xã Triệu Nguyên
6.005.750.426
77.120.000
939.298.924
380.195.330
15
Xã Tĩnh Túc
10.634.213.126
471.712.000
827.017.557
5.631.104.440
3.200.309.129
3.184.473.162
1.318.437.430
225.580
56.000.000
50.000.000
240.070.000
-
75.000.000
50.000.000
139.000.000
14
Xã Nguyên Bình
12
Xã Xuân Trường
5.480.952.000
3.362.269.000
37.833.000
303.313.000
7.919.000.000
13
Xã Cô Ba
14.692.225.000
348.450.000
4.371.982.000
43.564.000
1.399.690.000
11
Xã Khánh Xuân
9.364.444.000
348.450.000
-
221.300.000
2.216.988.000
37.833.000
7.264.955.000
-
1.100.000.000
-
65.913.000
92.705.000
303.313.000
13.420.000
1.204.593.000
10
Xã Huy Giáp
7.155.384.000
348.450.000
3.709.080.000
305.000.000
303.313.000
13.420.000
9
Xã Bảo Lạc
27.606.839.000
2.263.000.000
4.739.701.000
416.000.000
16.969.220.000
1.604.887.000
2.200.197.000
51.873.000
303.313.000
2.171.000.000
8
Xã Hưng Đạo
11.278.282.800
348.450.000
40.000.000
5.895.056.800
268.393.000
14.000.000
893.000.000
82.000.000
114.000.000
268.393.000
6.971.416.000
400
767.218.000
1.000.000.000
51.873.000
303.313.000
13.420.000
5
Xã Lý Bôn
2.422.243.200
522.024.800
30.000.000
7
Xã Sơn Lộ
8.956.865.000
348.450.000
4
Xã Bảo Lâm
7.907.726.196
3.294.895.200
47.775.500
950.000
2.099.263.200
1.530.000.000
1.487.000.000
82.000.000
114.000.000
14.000.000
165.929.800
178.694.076
20.102.000
570.116.420
3
Xã Nam Quang
2.084.183.000
111.000.000
209.327.000
66.856.000
251.858.814
2.999.740.000
82.000.000
114.000.000
-
14.000.000
2
Yên Th
5.407.441.294
19.002.480
21.000.000
1.793.000.000
151.840.000
171.000.000
1
Xã Quảng Lâm
4.151.515.454
249.000.000
30.000.000
1.667.114.204
501.401.250
1.494.000.000
-
PHỤ LỤC 9
ĐIỀU CHỈNH NGUỒN SỰ NGHIỆP KÉO DÀI NĂM 2022,2023,2024 SANG THỰC HIỆN NĂM 2025 CỦA CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI
(Kèm Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị tính: đồng
TT
CƠ QUAN, ĐIẠ PHƯƠNG
Đơn vị xã mới
Điều chỉnh thực hiện chính quyền cấp xã mới
Ghi chú
Cộng vốn sự
nghiệp phân bổ
NSTW
Vốn sự nghiệp
303.313.000
13.420.000
268.393.000
268.393.000
467.644.000
1.000.000.000
65.913.000
303.313.000
13.420.000
268.393.000
30
Dự án 1 Dự án 2 Dự án 3 Dự án 4 Dự án 5 Dự án 6 Dự án 7 Dự án 8 Dự án 9 Dự án 10
TT
CƠ QUAN, ĐIẠ PHƯƠNG
Đơn vị xã mới
Điều chỉnh thực hiện chính quyền cấp xã mới
Ghi chú
Cộng vốn sự
nghiệp phân bổ
NSTW
Vốn sự nghiệp
Vũ Nông
Xã Hưng Đạo
Tam Kim
Xã Hoa Thám
Xã Phan Thanh
Xã Mai Long
Xã Ca Thành
Xã Yên Lạc
Xã Thành Công
Xã Quang Thành
20
Xã Minh Tâm ( do nhập 02 ĐVHC: Trương Lương (Hòa An),
Minh Tâm (Nguyên Bình)
Xã Minh Tâm
7.847.765.194 63.131.000 - 2.550.343.874 4.311.600.000 400.000.000 330.092.000 19.580.000 35.000.000 18.320 138.000.000
Xã Đức Long
Xã Dân Chủ
Xã Nam Tun
Thị trấn Nước Hai
Xã Hồng Việt
Xã Đại Tiến
Xã Bạch Đằng
Xã Bình Dương
Xã Thịnh Vượng ( Nguyên Bình)
Xã Nguyễn Huệ
Xã Quang Trung
Xã Ngũ Lão
Xã Yên Sơn
Xã Ngọc Động
Xã Thanh Long
Xã Cần Nông
Xã Cần Yên
Xã Lương Thông
TT Thông Nông
Xã Lương Can
Xã Đa Thông
TT. Xuân Hòa
Xã Quý Quân
Xã Trường
Xã Sóc Hà
Xã Thượng Thôn
Xã Lũng Nặm
Xã Ngọc Đào
Xã Mã Ba
Xã Hồng Sỹ
Xã Tổng Cọt
Xã Nội Thôn
Xã Cải Viên
Thị Trấn Trùng Khánh
Xã Lăng Hiếu
Xã Khâm Thành
Xã Đức Hồng
Xã Đoài Dương
Xã Cao Thăng
Xã Trung Phúc
Xã Đàm Thủy
Xã Chí Viễn
Xã Phong Châu
Xã Phong Nặm
Xã Ngọc Khê
Xã Ngọc Côn
Xã Đình Phong
Xã Quang Hán
Xã Quang Vinh
126.000.000
650.000.000
320.448.000
34
Xã Quang Hán
12.005.707.940
520.231.000
-
8.391.078.900
319.952.000
1.369.000.000
233.009.040
279.679.000
124.000.000
545.000.000
223.758.000
34
Xã Đình Phong
6.379.517.931
136.249.000
3.287.761.931
1.020.000.000
559.380.000
279.679.000
83.000.000
752.000.000
41.600.000
323.952.000
33
Xã Đàm Thủy
6.132.979.091
700.247.000
3.489.197.648
317.807.443
635.758.000
290.000
279.679.000
125.000.000
585.000.000
-
32
Xã Đoài Dương
9.805.545.090
587.089.250
-
5.275.967.840
1.841.377.000
620.880.000
279.679.000
31
Xã Trùng Khánh
12.502.547.200
136.722.000
-
2.882.287.000
319.952.000
492.013.200
237.620.000
7.614.495.000
126.000.000
693.458.000
30
Xã Tổng Cọt
3.336.739.172
2.623.000
2.086.232.500
1.247.883.672
29
Xã Hà Quảng
2.654.767.000
1.949.907.000
700.000.000
4.860.000
105.601.140
30
Xã Lũng Nặm
3.261.339.301
3.234.853.301
26.486.000
3.353.061.990
1.884.708.850
5.467.638.957
82.340.000
1.701.681.854
-
28
Xã Trường Hà
20.063.141.223
2.501.410.014
-
4.966.698.418
27
Xã Thông Nông
1.668.679.726
6.875.000
2.547.667.828
824.961.050
26
Xã Cần Yên
3.386.978.878
14.350.000
-
240.000
177.571.329
25
Xã Thanh Long
2.940.258.597
3.700.000
-
1.695.558.597
1.241.000.000
24
Xã Nguyễn Huệ
10.380.660.372
5.517.000
60.000.000
1.347.413.843
7.484.792.000
1.300.942.600
1.343.320.980
4.515.197.000
415.000.000
2.022.628
117.079.055
-
5.020.628
430.650.000
23
Xã Bạch Đằng
6.541.693.980
159.176.000
-
-
109.000.000
22
Xã Hòa An
13.191.736.980
-
-
3.312.320.396
1.848.692.693
7.475.951.580
1.172.328.000
2.712.369.209
15.000.000
106.000.000
-
21
Xã Nam Tuấn
5.447.783.429
4.284.000
-
49.686
-
216.080
71.475.964
1.472.060.490
127.342.619
19
Xã Thành Công
12.985.231.991
258.840.000
-
3.108.550.761
4.900.000.000
4.200.000.000
2.900.000.000
3.921.672.503
80.000.000
120.403.489
18
Xã Ca Thành
12.150.055.129
1.022.310.900
-
3.978.325.618
272.841.230
-
139.000.000
253.520
-
113.730.384
-
17
Xã Phan Thanh
12.851.409.612
1.079.836.000
-
3.263.573.060
3.738.000.000
4.440.000.000
4.651.000.000
3.400.000.000
16
Xã Tam Kim
14.466.979.937
218.512.000
5.944.484.033
-
1.000.552
90.000.000
100.000.000
139.000.000
15
Xã Tĩnh Túc
10.634.213.126
471.712.000
827.017.557
5.631.104.440
3.200.309.129
240.070.000
-
75.000.000
50.000.000
139.000.000
139.000.000
-
183.600
4.000.000
-
128.881.500
1.532.923.226
31
Dự án 1 Dự án 2 Dự án 3 Dự án 4 Dự án 5 Dự án 6 Dự án 7 Dự án 8 Dự án 9 Dự án 10
TT
CƠ QUAN, ĐIẠ PHƯƠNG
Đơn vị xã mới
Điều chỉnh thực hiện chính quyền cấp xã mới
Ghi chú
Cộng vốn sự
nghiệp phân bổ
NSTW
Vốn sự nghiệp
Xã Quang Trung
Xã Xuân Nội
Xã Tri Phương
Thị Trấn Trà Lĩnh
Xã Cao Chương
Quốc Toản ( Quảng Hòa)
Minh Long
Lý Quốc
Đồng Loan
TT Thanh Nhật
Thống Nhất
Thị Hoa
Thắng Lợi
Xã Đức Quang
Quang Long
Kim Loan
Cô Ngân
Vinh quý
An Lạc
Thị trấn Hòa Thuận
Thị trấn Tà Lùng
Xã Mỹ Hưng
Xã Đại Sơn
Xã Bế Văn Đàn
Xã Cách Linh
Xã Hồng Quang
Xã Quảng Hưng
Xã Độc Lập
Xã Cai Bộ
Thị trấn Quảng Uyên
Xã Phi Hải
Xã Phúc Sen
Xã Chí Thảo
Xã Ngọc Động
Xã Hạnh Phúc
Xã Tự Do
Minh Khai
Quang Trọng
Canh Tân
Đức Thông
TTĐông Khê
Đức Xuân
Trọng Con
Đức Long
Thụy Hùng
Lê Lợi
Kim Đồng
Thái Cường
Hồng Nam ( Hòa An
Xã Lê Lai
Vân Trình
Tiên Thành ( Quảng Hòa
Phường Sông Hiến
Phường Đề Thám
Phường Hợp Giang
Xã Hưng Đạo
Hoàng Tung ( Hòa An
Phường Sông Bằng
Phường Ngọc Xuân
41.000.000
180.000.000
1.551.393.000
1.691.114.000
31.000.000
-
82.000.000
9.100.000
54
Phường Nùng Trí
Cao
1.772.393.000
53
Phường Thục Phán
2.087.266.820
274.052.820
2.612.783.329
25.115.554
2.738.731.320
-
61.000.000
-
880.000
-
52
Xã Thạch An
5.851.630.203
475.000.000
-
51
Xã Kim Đồng
7.205.420.743
1.840.337.873
-
4.217.860.870
885.342.000
200.000.000
4.212.749.765
9.836.000
354.585.660
183.380.000
1.970.742.680
1.575.085.330
2.437.569.861
50
Xã Đức Long
5.402.585.765
1.180.000.000
-
49
Xã Đông Khê
16.941.599.982
1.734.000.000
-
6.519.931.770
5.419.000
2.160.885.681
8.772.744.420
48
Xã Canh Tân
10.182.744.420
1.410.000.000
-
47
Xã Minh Khai
13.223.314.220
1.904.000.000
24.000.000
11.293.452.240
1.861.980
2.865.503.830
544.310.000
561.826.631
557.368.240
-
1.037.600.000
1.600.047.000
1.738.315.020
46
Xã Hạnh Phúc
10.260.642.693
24.000.000
-
3.566.917.232
355.000.000
-
-
2.343.085.000
45
Xã Quảng Uyên
14.930.841.337
417.938.000
-
2.822.498.652
339.798.226
6.417.276.199
2.917.722.397
538.411.675
3.565.000.000
305.000.000
44
Xã Độc Lập
5.951.914.072
48.180.000
-
1.600.000.000
285.000.000
562.600.000
42
Xã Phục Hòa
3.020.451.846
21.000.000
30.000.000
1.642.000.000
337.141.000
43
Xã Bế Văn Đàn
7.755.040.510
21.000.000
-
2.238.304.971
571.015.539
-
206.760.802
265.505.000
-
39.713.544
-
478.331.500
-
-
1.054.720.000
41
Xã Vinh quý
9.787.275.294
1.738.716.000
-
5.296.090.734
1.926.371.400
-
64.000.000
393.172.300
64.000.000
110.250.000
333.000.000
16.173.100
190.671.000
110.250.000
333.000.000
28.736.160
290.111.000
40
Xã Quang Long
7.941.916.121
1.575.359.000
-
3.346.465.421
1.912.825.300
1.730.027.060
1.258.471.000
110.250.000
329.869.000
178.446.168
190.761.200
39
Xã Hạ Lang
8.356.560.955
1.946.668.000
-
208.825.197
337.863.000
2.121.457.700
309.998.998
110.250.000
333.000.000
38
Xã Lý Quốc
7.564.780.517
1.197.570.976
-
3.497.620.466
1.984.705.489
-
75.557.218
125.000.000
680.000.000
41.600.000
320.838.507
37
Xã Trà Lĩnh
3.972.168.028
98.248.000
-
963.444.379
322.058.656
1.056.103.663
525.000.000
279.679.000
126.000.000
560.000.010
41.634.320
36
Xã Quang Trung
6.259.665.528
125.455.000
-
3.479.498.021
1.172.645.000
34.950.000
279.679.000
32
Dự án 1 Dự án 2 Dự án 3 Dự án 4 Dự án 5 Dự án 6 Dự án 7 Dự án 8 Dự án 9 Dự án 10
TT
CƠ QUAN, ĐIẠ PHƯƠNG
Đơn vị xã mới
Điều chỉnh thực hiện chính quyền cấp xã mới
Ghi chú
Cộng vốn sự
nghiệp phân bổ
NSTW
Vốn sự nghiệp
Xã Vĩnh Quang
Phường Tân Giang
Phường Hòa Chung
Phường Duyệt Trung
Xã Chu Trinh
Lê Chung ( Hòa An)
1.214.000.000
61.000.000
-
105.000.000
9.235.010
41.000.000
Phường Tân Giang
2.504.512.235
197.000.000
-
388.788.225
89.489.000
440.000.000
180.000.000
1.551.393.000
54
Phường Nùng Trí
Cao
1.772.393.000
33
Đơn vị tính: đồng
NS
tỉnh
NS
huyện
NS
tỉnh
NS
huyện
NS
tỉnh
NS
huyện
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
A
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
PHÁT TRIỂN KINH TẾ HỘI VÙNG
ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ MIỀN
NÚI
235.440.000.000 72.019.000.000 33.681.000.000 210.000.000 210.000.000 9.214.000.000 210.000.000 9.214.000.000 9.214.000.000
I
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch 6.000.000.000 6.000.000.000 6.000.000.000 210.000.000 210.000.000 210.000.000 210.000.000 210.000.000 210.000.000
*
(17) - Hỗ trtu bổ, tôn tạo, chống xuống cấp di
tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia giá
trị tiêu biểu của các dân tộc thiểu số
6.000.000.000 6.000.000.000 6.000.000.000 210.000.000 210.000.000 210.000.000 210.000.000 210.000.000 210.000.000
1
Dự án: Đường lên đỉnh núi Báo đông, Đức
Long, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Xã Đức Long,
huyện Thạch An
Theo QĐ
phê duyệt
2023-2025
6.000.000.000 6.000.000.000 6.000.000.000 210.000.000 210.000.000 210.000.000 0 0
2
Dự án: Tu bổ, tôn tạo di tích núi Báo Đông
(thuộc di tích quốc gia đặc biệt Địa điểm Chiến
thắng Biên giới năm 1950)
Xã Đức Long,
huyện Thạch An
Theo QĐ
phê duyệt
2023-2025
6.000.000.000 6.000.000.000 6.000.000.000 210.000.000 210.000.000 210.000.000
II
Sở Nông nghiệp và Môi trường
229.440.000.000 66.019.000.000 27.681.000.000 9.004.000.000 9.004.000.000 9.004.000.000
1
Dự án Đầu tư, hỗ trợ phát triển vùng trồng dược
liệu quý tại huyện Nguyện Bình, tỉnh Cao Bằng
Huyện Nguyên
Bình (cũ)
Theo QĐ
phê duyệt
2024-2025
QĐ số 1346/QĐ-
UBND ngày
21/10/2024
229.440.000.000 66.019.000.000 27.681.000.000 9.004.000.000 9.004.000.000 9.004.000.000
PHỤ BIỂU 01
ĐIỀU CHỈNH GIAO CHI TIẾT DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VỐN KÉO DÀI THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2025
(Kèm Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
STT
Danh mục dự án
Địa điểm đầu tư
Quy mô
đầu tư
Thời gian
KC-HT
Tổng mức đầu
Dự kiến vốn
Trung hạn 2021-
2025
Vốn kéo dài năm 2024 sang năm 2025
Điều chỉnh
Sau điều chỉnh
Quyết định đầu
tư (Số quyết
định; ngày,
tháng, năm ban
hành)
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó
NSNN
Đối ứng NSĐP
Huy
động
khác
nhân
dân
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
NSTW
Đối ứng NSĐP
Huy
động
khác
nhân
dân
NSTW
Đối ứng NSĐP
Huy
động
khác
nhân
dân
Tăng
Giảm
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Đơn vị tính: đồng
20
Nhận vốn từ dự án 3 huyện
Nguyên Bình
PHỤ BIỂU 01
ĐIỀU CHỈNH GIAO CHI TIẾT DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VỐN KÉO DÀI THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2025
(Kèm Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Ghi chú
Thay đổi tên theo ng văn
số 3268/BVHTTDL-DSVH
ngày 07/7/2025 của Bộ
Văn hóa, Thể Thao và Du
lịch

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 55/NQ-HĐND Cao Bằng 2025 điều chỉnh đơn vị thực hiện nguồn vốn kéo dài

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 66/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí, chi phí từ nguồn chi thường xuyên ngân sách Nhà nước để thực hiện các nhiệm vụ: mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và hoạt động quy hoạch của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×