
Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 2 Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 2 Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 2 Tiểu dự án 3 Tổng cộng
Trung ương
Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 2 Tiểu dự án 1 Tiểu dự án 2
TỔNG CỘNG 135.506.955.182 130.331.955.182 5.175.000.000 18.294.177.720 144.876.000 20.549.730.505 6.582.044.101 9.688.353.584 19.768.042.013 3.691.980.102 4.180.861.189 29.168.000.000 23.993.000.000 5.175.000.000 14.812.785.742 2.128.863.702 4.044.380.603 2.452.859.921
Cấp tỉnh
30.309.259.342 29.265.259.342 1.044.000.000 0 0 80.000 0 2.145.705.036 19.768.041.293 1.440.011.000 170.043.700 1.044.000.000 0 1.044.000.000 3.736.998.781 26.018.964 812.619.629 1.165.740.939
Sở Nông nghiệp và Môi trường
3.028.351.041 1.984.351.041 1.044.000.000 80.000 539.719.604 209.099.587 50.000.000 1.044.000.000 1.044.000.000 26.018.964 589.137.771 570.295.115
2 Trường Cao đẳng Cao Bằng 895.296.968 895.296.968 0 895.296.968 0
Sở Khoa học và Công nghệ 4.320.880.141 4.320.880.141 0 0 3.736.998.781 200.000.000 383.881.360
Sở Xây dựng
45.349.099 45.349.099 0 0 45.349.099
Sở Y tế 1.479.680.815 1.479.680.815 0 1.418.439.092 0 23.481.858 37.759.865
Sở Nội vụ
1.560.054.700 1.560.054.700 0 1.440.011.000 120.043.700 0
Sở Giáo dục và Đào tạo 17.544.360.758 17.544.360.758 0 187.546.340 17.356.814.418 0
Tỉnh đoàn thanh niên (sau này là MTTQ
tỉnh)
263.380.320 263.380.320 0 263.380.320 0
9
Hội Liên hiệp phụ nữ (sau này là MTTQ
tỉnh)
Sở Văn hóa thể thao và Du lịch 0 0 0 0
Hội nông dân tỉnh 1.043.450.000 1.043.450.000 1.043.450.000
Mặt trận Tổ quốc tỉnh 128.455.500 128.455.500 0 0 128.455.500
II Cấp xã, phường
105.197.695.840 101.066.695.840 4.131.000.000 18.294.177.720 144.876.000 20.549.650.505 6.582.044.101 7.542.648.548 720 2.251.969.102 4.010.817.489 28.124.000.000 23.993.000.000 4.131.000.000 11.075.786.961 2.102.844.738 3.231.760.974 1.287.118.982
Phường Thục Phán
696.122.832 696.122.832 0
173.846.866 94.270.800 60.000.000 0 0 143.841.759 0 0 0 17.332.000 67.000.000 133.063.063 6.768.344
Phường Nùng Trí Cao
485.033.553 485.033.553 0
134.942.120 98.906.520 0 0 0 117.184.913 0 0 0 0 39.000.000 90.000.000 5.000.000
Phường Tân Giang
964.011.772 964.011.772 0
566.370.000 3.040.000 7.200.000 0 0 208.287.772 0 0 0 0 54.000.000 120.014.000 5.100.000
Xã Hòa An 129.970.300 129.970.300 0 12.937.000 44.100.000 65.933.300
0
7.000.000
Xã Bạch Đằng 134.898.503 134.898.503 0 18.644.980 6.354.750 51.936.553 6.000.000 18.800.000
0
20.443.941 4.013.422 8.704.857
Xã Nam Tuấn 188.360.370 188.360.370 0 12.052.790 98.220.000 52.000.000
0
17.172.258 1.878.771 7.036.551
Xã Nguyễn Huệ 306.220.032 306.220.032 0 68.586.154 10.882.502 170.000.000 32.000.000
0
17.751.376 7.000.000
Xã Phục Hòa 928.202.007 928.202.007 0 0 9.264.741 2.457.246 250.000.000
0
420.000.000 82.180.000 94.992.360 69.307.660
Xã Bế Văn Đàn 244.650.411 244.650.411 0 0 42.022.670 3.627.741
0
78.000.000 75.000.000 46.000.000
Xã Độc Lập 647.203.150 647.203.150 0 0 8.258.310 8.944.840 120.000.000
0
315.000.000 78.000.000 75.000.000 42.000.000
Xã Quảng Uyên 2.135.600.177 2.135.600.177 0 0 15.408.808 676.603.280 293.518.905
0
924.053.063 78.000.000 94.000.000 54.016.121
Xã Hạnh Phúc 456.584.345 456.584.345 0 0 67.025.000 53.484.408
0
137.074.937 78.000.000 75.000.000 46.000.000
Xã Trùng Khánh 2.256.482.095 2.214.482.095 42.000.000
834.069.000 71.908.000 97.464.563 578.754.032 26.000.000 143.000.000 162.000.000 120.000.000 42.000.000 170.000.000 93.264.500 39.000.000 41.022.000
Xã Trà Lĩnh 1.055.995.850 1.051.995.850 4.000.000
313.570.000 22.829.850 184.596.000 27.000.000 143.000.000 24.000.000 20.000.000 4.000.000 170.000.000 93.000.000 39.000.000 39.000.000
Xã Đình Phong 2.253.326.090 2.237.326.090 16.000.000
685.167.000 301.030.560 184.596.000 27.000.000 143.473.000 566.000.000 550.000.000 16.000.000 170.000.000 93.000.000 39.000.000 44.059.530
Xã Đàm Thuỷ 1.486.073.112 1.486.073.112 0
379.672.000 406.726.760 184.596.000 26.833.102 143.000.000 0 170.000.000 93.000.000
41.245.250
41.000.000
Xã Đoài Dương 2.861.868.987 2.851.868.987 10.000.000
1.240.000.000 203.844.803
639.932.100
257.079.496 28.000.000 143.000.000 10.000.000 10.000.000 171.012.588 93.000.000 39.000.000 37.000.000
Xã Quang Hán 2.150.354.200 2.146.354.200 4.000.000
600.000.000 813.758.200 184.596.000 26.000.000 143.000.000 44.000.000 40.000.000 4.000.000 170.000.000 93.000.000 39.000.000 37.000.000
Xã Quang Trung 3.231.862.470 3.215.862.470 16.000.000
744.144.000 72.968.000 916.154.470
624.000.000
184.596.000 26.000.000 143.000.000 176.000.000 160.000.000 16.000.000 170.000.000 93.000.000 39.000.000 43.000.000
Xã Đông Khê 4.068.651.656 3.806.651.656 262.000.000
0 24.049.800 196.811.960 689.787.340 0 61.150.000 65.937.556 2.822.000.000 2.560.000.000 262.000.000 208.000.000 0 915.000 0
Xã Minh Khai 3.077.924.981 2.867.924.981 210.000.000
0 0 600.000.000 0 0 0 0 2.330.000.000 2.120.000.000 210.000.000 139.000.000 0 0 8.924.981
Xã Canh Tân 4.562.020.000 4.134.020.000 428.000.000
0 0 20.000 0 0 0 0 4.408.000.000 3.980.000.000 428.000.000 139.000.000 0 0 15.000.000
Xã Đức Long 1.752.989.930 1.632.989.930 120.000.000
1.443.000 0 0 149.000.000 0 64.126.000 82.609.681 1.240.000.000 1.120.000.000 120.000.000 208.081.067 0 7.730.182 0
Xã Thạch An 1.907.221.500 1.859.221.500 48.000.000
0 29.424.000 679.000.000 436.000.000 0 21.000.000 30.000.000 568.000.000 520.000.000 48.000.000 139.000.000 0 4.797.500 0
Xã Kim Đồng 2.985.120.472 2.785.120.472 200.000.000
0 92.020.472 400.100.000 0 0 4.000.000 2.340.000.000 2.140.000.000 200.000.000 139.000.000 0 0 10.000.000
Xã Nguyên Bình 1.626.645.055 1.402.645.055 224.000.000
5.962.692 500.035.292 0 84.130.727 0 18.000.000 23.400.000 884.000.000 660.000.000 224.000.000 90.000.000 3.051.480 8.965.000 9.099.864
Xã Tĩnh Túc 4.862.534.100 3.608.534.100 1.254.000.000
107.284.100 498.674.000 500.000.000 76.800.000 0 34.750.000 23.400.000 3.534.000.000 2.280.000.000 1.254.000.000 80.000.000 2.000.000 5.626.000
Xã Minh Tâm 3.532.149.784 3.362.149.784 170.000.000
66.861.000 2.355.256.000 0 105.000.000 6.934.000 22.698.784 880.000.000 710.000.000 170.000.000 35.000.000 52.000.000 8.400.000
Xã Tam Kim 3.693.009.850 3.300.009.850 393.000.000
26.676.000 1.559.350.600 753.195.390 76.800.000 0 23.900.000 23.400.000 1.138.000.000 745.000.000 393.000.000 80.000.000 3.187.860 8.500.000
Xã Phan Thanh 3.586.821.946 3.276.821.946 310.000.000
1.256.867.600 561.569.080 5.031.930 58.400.000 0 80.062.000 38.851.000 1.510.000.000 1.200.000.000 310.000.000 65.000.000 2.046.236 8.994.100
Xã Thành Công 567.028.960 549.028.960 18.000.000
286.263.000 15.532.500 1.754.360 63.400.000 0 26.550.000 15.600.000 58.000.000 40.000.000 18.000.000 65.500.000 22.429.100 12.000.000
Xã Ca Thành
5.131.362.940 4.857.362.940 274.000.000
0 2.831.252.940 0 56.800.000 0 70.418.000 15.600.000 2.074.000.000 1.800.000.000 274.000.000 60.000.000 12.800.000 10.492.000
Xã Bảo Lạc 6.813.644.851 6.813.644.851 0 990.380.855 976.203.200 999.380.000 229.670.000 0 40.000.000 34.000.000
0
0 3.278.032.338 87.588.000 160.668.680 17.721.778
Xã Xuân Trường 772.744.000 772.744.000 0 571.000 455.673.000 0 0 0 40.000.000 34.500.000
0
0 40.000.000 58.000.000 115.000.000 29.000.000
Xã Huy Giáp 704.581.517 704.581.517 0 0 308.462.000 0 0 0 67.446.000 57.253.517
0
0 40.000.000 58.000.000 150.000.000 23.420.000
Xã Hưng Đạo 894.166.962 894.166.962 0 11.823.000 415.957.000 0 0 0 58.350.000 33.192.000
0
0 66.482.962 77.000.000 200.000.000 31.362.000
Xã Cốc Pàng 1.554.005.532 1.554.005.532 0 285.000.000 653.055.000 0 217.084.532 0 82.000.000 69.365.000
0
0 20.000.000 60.500.000 135.000.000 32.001.000
Xã Khánh Xuân 1.515.626.000 1.515.626.000 0 0 985.420.000 0 213.672.000 0 40.000.000 24.000.000
0
0 40.000.000 58.000.000 135.000.000 19.534.000
Xã Sơn Lộ 1.885.345.000 1.885.345.000 0 0 1.334.400.000 0 0 0 259.860.000 24.000.000
0
0 40.000.000 58.000.000 150.000.000 19.085.000
Xã Cô Ba 1.347.482.200 1.347.482.200 0 0 975.689.000 5.793.200 0 0 40.000.000 24.000.000
0
0 45.000.000 58.000.000 180.000.000 19.000.000
PHÂN BỔ VỐN ĐƯỢC PHÉP KÉO DÀI THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN NĂM 2025 VỐN SỰ NGHIỆP CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG SAU SẮP XẾP
(Kèm Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Vốn chuyển nguồn 2022, 2023,2024 sang 2025