• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 41/NQ-HĐND Cao Bằng 2025 phê chuẩn quyết toán thu chi ngân sách 2024

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 27/08/2025 07:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 41/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Bế Thanh Tịnh
Trích yếu: Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2024 tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 41/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 41/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 41/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82+83+84+85/Ngày 31/7/2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 41/NQ-HĐND
Cao Bằng, ngày 28 tháng 6 năm 2025
NGHỊ QUYẾT
Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn,
quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2024 tỉnh Cao Bằng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHOÁ XVII KỲ HỌP THỨ 33 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định s 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của
Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05
năm địa phương, kế hoạch đầu công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch
tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán phân bổ ngân
sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách phương hằng năm;
Xét Tờ trình số 1925/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc đề nghị phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên
địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2024 tỉnh Cao Bằng; Báo
cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo
luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí phê chuẩn quyết toán thu ngân sách Nhà nước trên địa
bàn, chi ngân sách địa phương năm 2024 tỉnh Cao Bằng, cụ thể như sau:
Đơn vị: Triệu đồng
1. Thu ngân sách địa phương:
20.225.115,4
- Thu ngân sách nhà nước theo phân cấp:
1.656.569,8
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên:
13.405.417,7
- Thu viện trợ:
2.334,1
- Thu kết dư:
19.182,8
- Thu chuyển nguồn:
5.138.110,8
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82+83+84+85/Ngày 31/7/2025
- Vay của ngân sách cấp tỉnh:
3.500,2
2. Chi ngân sách địa phương:
20.133.737,1
- Chi cân đối ngân sách:
9.681.836,9
- Chi các chương trình mục tiêu:
5.261.269,7
- Chi chuyển nguồn:
4.432.142,6
- Chi nộp ngân sách cấp trên:
184.099,0
- Chi hỗ trợ địa phương khác:
535.165,0
- Chi trả nợ gốc:
39.223,9
3. Kết dư ngân sách địa phương:
91.378,3
(Chi tiết theo biểu đính kèm)
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển
khai thực hiện Nghị quyết này báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân
dân tỉnh theo quy định.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban ca Hội đồng nhân
dân tỉnh, các Tổ đại biểu đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực
hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, Kỳ
họp thứ 33 (Chuyên đề) thông qua ngày 28 tháng 6 năm 2025 hiệu lực từ
ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH
Bế Thanh Tịnh
Biểu mẫu số 48/NĐ31
Đơn vị: Triệu đồng
Tuyệt đối
Tương
đối (%)
A B 1 2 3=2-1 4=2/1
A TỔNG NGUỒN THU NSĐP 13.508.547 20.225.115 6.716.568 150%
I Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp 1.205.006 1.656.570 451.564 137%
1 Thu NSĐP hưởng 100% 615.189 1.016.187 400.998 165%
2
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân
chia
589.817 640.383 50.566 109%
II Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 12.303.541 13.405.418 1.101.877 109%
1 Thu bổ sung cân đối ngân sách 8.341.499 8.341.499 - 100%
2 Thu bổ sung có mục tiêu 3.962.042 5.063.919 1.101.877 128%
III Thu từ quỹ dự trữ tài chính
IV Thu viện trợ 2.334 2.334
V Thu kết dư 19.183 19.183
VI
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển
sang
5.138.111 5.138.111
VII Thu vay ngân sách cấp tỉnh 3.500 3.500
B TỔNG CHI NSĐP 13.473.547 20.133.737 6.660.190 149%
I Tổng chi cân đối NSĐP 9.382.669 9.681.837
299.168 103%
1 Chi đầu tư phát triển 1.011.481 1.277.506 266.025 126%
2 Chi thường xuyên 8.176.935 8.230.025 53.090 101%
3
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền
địa phương vay
4.600 4.766 166 104%
4 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 1.300 1.300 100%
5 Dự phòng ngân sách 188.353 168.240 (20.113) 89%
6 Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
II Chi các chương trình mục tiêu 3.962.042 5.261.270 1.299.228 133%
1 Chi các chương trình mục tiêu quốc gia 2.492.374 2.571.172
2 Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ 1.469.668 2.690.098 1.220.430 183%
III Chi từ nguồn tăng thu 128.836 -
IV Chi chuyển nguồn sang năm sau 4.432.143 4.432.143
V Chi nộp ngân sách cấp trên 184.099 184.099
VI Chi hỗ trợ địa phương khác 535.165
VII Chi trả nợ gốc 39.224 39.224
C BỘI THU NSĐP 35.000 35.000 - 100%
D CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP 40.339 39.224 (1.115) 97%
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của HĐND tỉnh)
STT
Nội dung
Dự toán
Quyết toán
So sánh
Tuyệt đối
Tương
đối (%)
A B 1 2 3=2-1 4=2/1
STT
Nội dung
Dự toán
Quyết toán
So sánh
I Từ nguồn vay để trả nợ gốc 4.100 3.500 (600) 85%
II
Từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư
ngân sách cấp tỉnh
36.239 35.724 (515) 99%
E TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP 4.100 3.500 (600) 85%
I Vay để bù đắp bội chi -
II Vay để trả nợ gốc 4.100 3.500 (600) 85%
G
TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM
CỦA NSĐP
199.076 197.108 (1.968) 99%
Ghi chú: Tổng mức vay của NSĐP: 3.500.236.688 đồng. Số vay thực tế của dự án hỗ trợ kinh doanh
cho nông hộ năm 2024 3.557.636.840 đồng. Chênh lệch 57.400.152 đồng so với số liệu nợ quyết toán
tại hệ thống TABMIS do giảm nợ Chương trình mở rộng quy vệ sinh nước sạch nông thôn dựa
trên kết qu năm 2024 để tăng thu khác năm 2025 theo hướng dẫn của Bộ Tài chính Kho bạc Nhà
nước
TỈNH CAO BẰNG
Biểu số 50/NĐ31
Đơn vị: Triệu đồng
Tổng thu
NSNN
Thu
NSĐP
Tổng thu
NSNN
Thu NSĐP
Tổng
thu
NSNN
Thu
NSĐP
A B 1 2 3 4 5=3/1 6=4/2
TỔNG NGUỒN THU NSNN
(A+B+C+D+E+F+G)
1.918.000 1.205.006 7.896.557 6.819.698 412% 566%
A TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN 1.918.000 1.205.006 2.551.664 1.474.805 133% 122%
I Thu nội địa 1.318.000 1.205.006 1.549.890 1.399.104 118% 116%
1
Thu từ khu vực DNNN do trung
ương quản lý
143.000 143.000 104.959 104.959 73% 73%
- Thuế giá trị gia tăng 130.145 130.145 89.415 89.415 69% 69%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 5.055 5.055 5.831 5.831 115% 115%
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Thuế tài nguyên 7.800 7.800 9.713 9.713 125% 125%
- Thuế môn bài
- Thu khác
2
Thu từ khu vực DNNN do địa
phương quản lý
73.500 73.500 69.353 69.353 94% 94%
- Thuế giá trị gia tăng 36.000 36.000 36.201 36.201 101% 101%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 18.000 18.000 17.849 17.849 99% 99%
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Thuế tài nguyên 19.500 19.500 15.303 15.303 78% 78%
- Thuế môn bài
- Thu khác
3
Thu từ khu vực doanh nghiệp có
vốn đầu tư nước ngoài
450 450 1.236 1.236 275% 275%
- Thuế giá trị gia tăng 420 420 397 397 94% 94%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 839 839
- Thuế tiêu thụ đặc biệt 30 30
- Thuế tài nguyên
- Tiền thuê mặt đất, mặt nước
- Thu khác
4
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc
doanh
408.055 408.055 592.846 592.845 145% 145%
- Thuế giá trị gia tăng 233.288 233.288 265.698 265.698 114% 114%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 48.000 48.000 78.247 78.247 163% 163%
- Thuế tiêu thụ đặc biệt 1.379 1.379 2.136 2.135 155% 155%
- Thuế tài nguyên 125.388 125.388 246.765 246.765 197% 197%
- Thuế môn bài
- Thu khác
5 Thuế thu nhập cá nhân 69.500 69.500 91.705 91.705 132% 132%
6 Thuế bảo vệ môi trường 80.000 48.000 86.778 52.067 108% 108%
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản
xuất, kinh doanh trong nước
48.000 48.000 52.067 52.067 108% 108%
QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN
THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của HĐND tỉnh)
ST
T
Nội dung
Dự toán
Quyết toán
So sánh (%)
3
Tổng thu
NSNN
Thu
NSĐP
Tổng thu
NSNN
Thu NSĐP
Tổng
thu
NSNN
Thu
NSĐP
A B 1 2 3 4 5=3/1 6=4/2
ST
T
Nội dung
Dự toán
Quyết toán
So sánh (%)
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập
khẩu
32.000 34.711 108%
7 Lệ phí trước bạ 68.600 68.600 101.939 101.939 149% 149%
8 Thu phí, lệ phí 87.600 83.100 124.052 115.894 142% 139%
- Phí và lệ phí trung ương 4.500 8.159 181%
- Phí và lệ phí tỉnh
- Phí và lệ phí huyện
- Phí và lệ phí xã, phường
9 Thuế sử dụng đất nông nghiệp
10 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2.000 2.000 3.183 3.183 159% 159%
11 Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước 41.900 41.900 36.528 36.528 87% 87%
12 Thu tiền sử dụng đất 218.500 218.500 121.580 121.580 56% 56%
13
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở
thuộc sở hữu nhà nước
895 895 1.632 1.632 182% 182%
14 Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết 15.000 15.000 16.838 16.838 112% 112%
- Thuế giá trị gia tăng 6.070 6.070 6.911 6.911 114% 114%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 70 70 222 222 317% 317%
- Thu từ thu nhập sau thuế 85 85 368 368 433% 433%
- Thuế tiêu thụ đặc biệt 8.775 8.775 9.336 9.336 106% 106%
- Thuế môn bài
- Thu từ các quỹ của doanh nghiệp
XSKT theo quy định
- Thu khác 1 1
15
Thu tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản
44.800 18.306 56.539 27.138 126% 148%
16 Thu khác ngân sách 58.000 8.000 133.180 54.667 204% 512%
17
Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi
công sản khác
200 200 201 201 100% 100%
18 Thu hồi vốn, thu cổ tức 3.000 3.000 1.413 1.413 47% 47%
19
Lợi nhuận được chia của Nhà nước
và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi
trích lập các quỹ của doanh nghiệp
nhà nước
3.000 3.000 5.928 5.928 198% 198%
20
Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà
nước
II Thu từ dầu thô
III Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu 600.000 926.074
154%
1 Thuế xuất khẩu 309.000 338.704 110%
2 Thuế nhập khẩu 99.204 259.053 261%
3
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng
hóa nhập khẩu
945,00 2.850 302%
4
Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng
hóa nhập khẩu
11,00 6 52%
5
Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa
nhập khẩu
190.000 324.509 171%
139%
83.100
83.100
115.894
115.894
139%
4
Tổng thu
NSNN
Thu
NSĐP
Tổng thu
NSNN
Thu NSĐP
Tổng
thu
NSNN
Thu
NSĐP
A B 1 2 3 4 5=3/1 6=4/2
ST
T
Nội dung
Dự toán
Quyết toán
So sánh (%)
6
Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập
khẩu vào Việt Nam
58
7 Thu khác 840 896 107%
IV Thu viện trợ 2.334 2.334
V Các khoản huy động, đóng góp 62.795 62.795
VI Thu nợ gốc và lãi cho vay 10.571 10.571
B
THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI
CHÍNH
C THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC 19.183 19.183
D
THU CHUYỂN NGUỒN TỪ
NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG
5.138.111 5.138.111
E
THU TỪ NGÂN SÁCH CẤP
DƯỚI NỘP LÊN
184.099 184.099
F
VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC
3.500 3.500
5
Biểu mẫu số 51/NĐ31
Đơn vị: Triệu đồng
STT Nội dung Dự toán Quyết toán
So sánh
(%)
A B 1 2 3=2/1
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 13.473.547 20.133.737 149%
A CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 9.382.669 9.681.837 103%
I Chi đầu tư phát triển 1.011.481 1.277.506 126%
1 Chi đầu tư cho các dự án 946.623 905.016 96%
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 8.226 12.624 153%
- Chi khoa học và công nghệ 300 297
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất 165.746 201.939 122%
- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 13.500 10.194 76%
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp
sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ
chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo
quy định của pháp luật
36.958 364.665 987%
3 Chi đầu tư phát triển khác 27.900 7.825 28%
II Chi thường xuyên 8.176.935 8.230.025 101%
Trong đó:
1 Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 3.521.951 3.990.406 113%
2 Chi khoa học và công nghệ 22.934 25.033 109%
III
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương
vay
4.600 4.766 104%
IV Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 1.300 1.300 100%
V Dự phòng ngân sách 188.353 168.240 89%
VI Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
B CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU 3.962.042 5.261.270 286%
I Chi các chương trình mục tiêu quốc gia 2.492.374 2.571.172 103%
1 Chương trình xây dựng nông thôn mới 79.476 92.467 116%
2 Chương trình giảm nghèo bền vững 886.108 974.641 110%
3
Chương trình phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân
tộc thiểu số và miền núi
1.526.790 1.504.065 99%
II Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ 1.469.668 2.690.098 183%
1 Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước 42.074
2
Chi đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
khác từ nguồn vốn trong nước
2.473.906
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của HĐND tỉnh)
STT Nội dung Dự toán Quyết toán
So sánh
(%)
A B 1 2 3=2/1
3
Chi từ nguồn hỗ trợ vốn sự nghiệp thực hiện các chế dộ,
chính sách theo quy định và một số chương trình mục tiêu
174.118
C Chi từ nguồn tăng thu 128.836
D CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
4.432.143
E CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
184.099
F
CHI HỖ TRỢ CÁC ĐỊA PHƯƠNG KHÁC 535.165
G CHI TRẢ NỢ GỐC VAY
39.224
Biểu mẫu số 52/NĐ31
Đơn vị: Triệu đồng
Tuyệt đối
Tương
đối (%)
A B 1 2 3=2-1 4=2/1
TỔNG CHI NSĐP 10.523.631 13.806.984 3.283.352 131%
A
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH
CẤP DƯỚI
5.510.780 5.492.464 (18.317) 100%
B
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH
VỰC
5.012.851 5.526.668 513.817 110%
I Chi đầu tư phát triển 2.253.521 3.065.018 811.497 136%
1 Chi đầu tư cho các dự án 2.188.663 2.717.083 528.421 124%
Trong đó
- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 4.126 36.176 32.050 877%
- Chi khoa học và công nghệ 300 297 (3) 99%
- Chi quốc phòng 22.263
- Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội 33.099
- Chi y tế, dân số và gia đình 66.465
- Chi văn hóa thông tin 107.873
- Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 3.688
- Chi thể dục thể thao
- Chi bảo vệ môi trường 8.012
- Chi các hoạt động kinh tế 1.581.780
- Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước,
đảng, đoàn thể
857.429
- Chi bảo đảm xã hội
- Chi đầu tư khác -
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp
cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước
đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính
của địa phương theo quy định của pháp luật
36.958 347.935
3 Chi đầu tư phát triển khác 27.900 - (27.900) 0%
II Chi thường xuyên 2.684.130 2.386.284 (297.846) 89%
Trong đó
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của HĐND tỉnh)
STT
Nội dung
Dự toán
Quyết toán
So sánh
Tuyệt đối
Tương
đối (%)
A B 1 2 3=2-1 4=2/1
STT
Nội dung
Dự toán
Quyết toán
So sánh
- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 484.439
572.575
88.136 118%
- Chi khoa học và công nghệ 23.934
25.033
1.099 105%
- Chi quốc phòng
106.730
- Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
58.836
- Chi y tế, dân số và gia đình
659.242
- Chi văn hóa thông tin
52.822
- Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
22.209
- Chi thể dục thể thao
36.058
- Chi bảo vệ môi trường
9.717
- Chi các hoạt động kinh tế
221.930
- Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước,
đảng, đoàn thể
588.910
- Chi bảo đảm xã hội
27.711
- Chi thường xuyên khác
4.512
III
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
4.600 4.766 166
IV Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 1.300 1.300 100%
V Dự phòng ngân sách 69.300 69.300 100%
VI Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
C CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU 2.213.463 2.213.463
D CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN - -
F
CHI HỖ TRỢ CÁC ĐỊA PHƯƠNG KHÁC
535.165 535.165
G CHI TRẢ NỢ GỐC VAY 39.224 39.224
Ngân sách
cấp tỉnh
Ngân sách
huyện
Ngân sách
cấp tỉnh
Ngân sách
huyện
Ngân
sách địa
phương
Ngân
sách cấp
tỉnh
Ngân
sách
huyện
A B 1 2 3 2=3+4 3 4 5=2/1 8=3/2 9=4/3
TỔNG CHI NSĐP 13.473.547 5.012.851 8.460.696 20.133.737 8.314.520 11.819.217 149% 166% 140%
A CHI CÂN ĐỐI NSĐP 9.382.669 3.435.425 5.947.244 9.681.837 3.183.657 6.498.180 103% 93% 109%
I Chi đầu tư phát triển 1.011.481 810.098 201.383 1.277.506 1.022.544 254.962 126% 126% 127%
1 Chi đầu tư cho các dự án 946.623 745.239 201.383 905.016 674.609 230.408 96% 91% 114%
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 8.226 4.126 4.100 12.624
4.787 7.837
153% 116% 191%
- Chi khoa học và công nghệ 300 300 297 297 99% 99%
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng
đất
165.746 106.909 58.837 201.939 94.486 107.452 122% 88% 183%
- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 13.500 4.126 9.374 10.194 4.287 5.907 76% 104% 63%
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh
nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức
kinh tế, các tổ chức tài chính của địa
phương theo quy định của pháp luật
36.958 36.958 364.665 347.935 16.730 987% 941%
3 Chi đầu tư phát triển khác 27.900 27.900 7.825 7.825 28% 0%
II Chi thường xuyên 8.176.935 2.550.127 5.626.808 8.230.025 2.085.747 6.144.278 101% 82% 109%
Trong đó:
1 Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 3.521.951 484.439 3.037.512 3.990.406 572.575 3.417.831 113% 118% 113%
2 Chi khoa học và công nghệ 23.934 23.934 25.033 25.033 105% 105%
So sánh (%)
Biểu mẫu số 53/NĐ31
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Nội dung (1)
Dự toán
Bao gồm
Quyết toán
Bao gồm
Ngân sách
cấp tỉnh
Ngân sách
huyện
Ngân sách
cấp tỉnh
Ngân sách
huyện
Ngân
sách địa
phương
Ngân
sách cấp
tỉnh
Ngân
sách
huyện
A B 1 2 3 2=3+4 3 4 5=2/1 8=3/2 9=4/3
So sánh (%)
STT
Nội dung (1)
Dự toán
Bao gồm
Quyết toán
Bao gồm
III
Chi trả nợ lãi các khoản do chính
quyền địa phương vay
4.600 4.600 4.766 4.766
IV Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 1.300 1.300 1.300 1.300 100% 100%
V Dự phòng ngân sách 188.353 69.300 119.053 168.240 69.300 98.940 89% 100% 83%
VI Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
B
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC
TIÊU
3.962.042 1.528.178 2.433.864 5.261.270 2.343.012 2.918.258 133% 153% 120%
I Chi các chương trình mục tiêu quốc gia 2.492.374 175.039 2.317.335 2.571.172 172.965 2.398.207
1 Chương trình xây dựng nông thôn mới 79.476 8.446 71.030 92.467 6.884 85.583
2 Chương trình giảm nghèo bền vững 886.108 48.640 837.468 974.641 55.630 919.011
3
Chương trình phát triển kinh tế xã hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi
1.526.790 117.953 1.408.837 1.504.065 110.451 1.393.613
II
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm
vụ
1.469.668 1.353.139 116.529 2.690.098 2.170.047 520.051 183% 160% 446%
C Chi từ nguồn tăng thu 128.836 49.248 79.588 - -
D
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM
SAU
4.432.143 2.213.463 2.218.680
E CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN 184.099 - 184.099
F
CHI HỖ TRỢ CÁC ĐỊA PHƯƠNG
KHÁC
535.165 535.165
G CHI TRẢ NỢ GỐC VAY 39.224 39.224
Biểu mẫu số 54
Đơn vị: Triệu đồng
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường
xuyên
Tổng số
Chi
ĐTPT
Chi
thường
xuyên
Tổng số
Chi
ĐTPT
Chi
thường
xuyên
A B
1=2+3+4+5+
6
2 3 4 5 6 7 6 7 8
9=10+11+12
+13+14
10 11 12 13 14 15 16 17=9/1
18=10/
2
19=11/
3
20=12/
4
21=13/
5
22=14/
6
23=15/
7
24=16/
8
A
TỔNG CHI CÂN ĐỐI VÀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC
TIÊU
7.118.913 2.096.537 2.367.314 32.500 1.300 69.300 59.588 2.492.374 1.271.679 1.220.695 9.087.507 3.406.078 3.012.792 31.892 1.300 59.588 2.578.778 1.293.637 1.285.141
128% 162% 127% 98% 100% 103% 102% 105%
I CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC 4.530.261 1.960.008 2.367.314 27.900 175.039 41.036 134.003 5.546.049 3.015.554 2.329.165 28.366 175.884 49.464,467 126.419
122% 154% 98% 100% 121% 94%
1 Văn phòng tỉnh ủy 97.910 97.910 104.369 104.369
107% 107%
2 Ban dân vận Tỉnh Ủy 22 22 22
3
Trường CT Hoàng Đình Giong
9.656 9.656 8.814 8.814
91% 91%
4 Văn phòng Đoàn đại biểu QH và HĐND tỉnh 22.281 22.281 24.898 24.898
112% 112%
5
Văn phòng UBND tỉnh
37.579 37.579 37.064 37.064
99% 99%
6
Ban dân tộc
48.617 6.079 42.538 ######### 47.722 6.184 41.537 41.537
98% 102% 98% 98%
7
Sở Tài chính
44.864 16.964 27.900 47.202 18.836 28.366
105% 111%
8
Sở giao thông vận tải
120.606 500 120.106 159.032 ######### 140.847
132% 117%
9
Sở kế hoạch và đầu
11.795 11.601 194 194,000 18.198 5.779 12.406 13 13
154% 107% 7% 7%
10
Sở ngoại vụ
19.651 18.750 901 901,000 18.408 17.163 1.244 1.244
94% 92% 138% 138%
11
Sở nội vụ
40.657 40.579 78 78,000 36.235 36.150 85 85
89% 89% 109% 109%
12
Thanh tra tỉnh
6.291 6.291 7.914 7.914
126% 126%
13 Sở Thông tin và truyền thông 39.228 34.867 4.361 4.361,000 35.288 133,076 26.696 8.459 8.459
90% 77% 194% 194%
14
Sở Nông nghiệp và PTNT
148.685 43.996 102.895 1.794 1.794,000 135.030 12.549 108.171 14.310 14.310
91% 29% 105% 798% 798%
15
Sở Tư pháp
20.824 17.639 3.185 3.185,000 22.970 19.160 3.810 3.810
110% 109% 120% 120%
16
Sở công thương
19.081 14.820 4.261 4.261,000 19.360 16.007 3.352 3.352
101% 108% 79% 79%
17
Sở Khoa học và công nghệ
26.512 8.681 17.831 29.847 10.282 19.565
113% 118% 110%
18
Sở Xây dựng
10.179 35 9.678 466 466,000 12.806 647,961 11.928 230 230
126% 123% 49% 49%
19
Sở Giáo dục& Đào tạo
472.472 471.322 1.150 1.150,000 493.873 491.942 1.931 1.931
105% 104% 168% 168%
20
Sở Y tế
479.393 15.000 451.563 12.830 ######### 654.521 1.498,912 641.636 11.387 11.387
137% 10% 142% 89% 89%
21
Sở Lao động TB&XH
113.857 98.534 15.323 4.508 ######### 115.965 101.221 14.744 7.776 6.968
102% 103% 96% 172% 64%
22
Trường Trung cấp nghề
25.192 25.192 21.702 3.490,000 28.032 28.032 21.838 6.193
111% 111% 101% 177%
23 Sở văn hóa, thể thao và du lịch 122.284 100.427 21.857 9.920 ######### 126.322 110.689 15.633 7.915 7.717
103% 110% 72% 80% 65%
24
Sở Tài nguyên và môi trường
56.084 10.500 44.584 1.000 1.000,000 34.515 6.513,573 28.001
62% 62% 63%
25 Ban quản lý khu kinh tế tỉnh 67.987 32.113 35.874 94.200 ######### 41.470
139% 164% 116%
26 Mặt trận tổ quốc 12.085 11.387 698 698,000 12.800 12.534 266 266
106% 110% 38% 38%
27 Tỉnh đoàn thanh niên 10.845 8.173 2.672 2.672,000 11.106 8.559 2.548 2.548
102% 105% 95% 95%
28 Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh 27.626 7.106 20.520 ######### 14.647 7.465 7.182 7.182
53% 105% 35% 35%
29 Hội Nông dân 9.854 1.000 6.382 2.472 2.472,000 11.055 1.000 7.216 2.839 2.839
112% 100% 113% 115% 115%
30 Hội cựu chiến binh 3.452 3.452 4.069 4.069
118% 118%
31 Liên minh các HTX 7.763 1.705 2.883 3.175 348 2.827,000 8.426 1.704,738 3.117 3.604 2.472 1.132
109% 100% 108% 114% 710% 40%
32 Hội chữ thập đỏ 2.140 2.140 2.456 2.456
115% 115%
33 Hội Đông y 1.102 1.102 1.368 1.368
124% 124%
34 Hội Nhà báo 2.001 2.001 1.951 1.951
97% 97%
35 Hội Luật gia 492 492 521 521
106% 106%
36 Hội người 1.087 1.087 1.201 1.201
110% 110%
37 Hội khuyến học 505 505 540 540
107% 107%
38 Đài Phát thanh Truyền hình 32.942 9.500 23.442 25.897 3.688,356 22.209
79% 95%
Chi bổ
sung
quỹ dự
trữ tài
chính
Chi chương trình MTQG
Chi bổ
sung
quỹ
dự trữ
tài
chính
Vối đối
ứng từ
nguồn
tăng thu
NSĐP
Chi chương trình MTQG
Tổng số
Chi
ĐTPT
Chi
thường
xuyên
Vối đối
ứng từ
nguồn
tăng thu
NSĐP
Chi chương trình MTQG
Tổng số
Chi
ĐTPT
Chi
thường
xuyên
TỈNH CAO BẰNG
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 41 /NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
STT
Tên đơn vị
Dự toán
Quyết toán
So sánh (%)
Chi trả
nợ
do
chính
quyền
địa
phương
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường
xuyên
Chi trả
nợ do
chính
quyền
địa
phương
vay
Chi bổ
sung
quỹ dự
trữ tài
chính
Chi dự
phòng
ngân sách
Chi trả
nợ lãi
do
chính
quyền
địa
phương
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường
xuyên
Tổng số
Chi
ĐTPT
Chi
thường
xuyên
Tổng số
Chi
ĐTPT
Chi
thường
xuyên
A B
1=2+3+4+5+
6
2 3 4 5 6 7 6 7 8
9=10+11+12
+13+14
10 11 12 13 14 15 16 17=9/1
18=10/
2
19=11/
3
20=12/
4
21=13/
5
22=14/
6
23=15/
7
24=16/
8
Chi bổ
sung
quỹ dự
trữ tài
chính
Chi chương trình MTQG
Chi bổ
sung
quỹ
dự trữ
tài
chính
Vối đối
ứng từ
nguồn
tăng thu
NSĐP
Chi chương trình MTQG
Tổng số
Chi
ĐTPT
Chi
thường
xuyên
Vối đối
ứng từ
nguồn
tăng thu
NSĐP
Chi chương trình MTQG
Tổng số
Chi
ĐTPT
Chi
thường
xuyên
STT
Tên đơn vị
Dự toán
Quyết toán
So sánh (%)
Chi trả
nợ
do
chính
quyền
địa
phương
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường
xuyên
Chi trả
nợ do
chính
quyền
địa
phương
vay
Chi bổ
sung
quỹ dự
trữ tài
chính
Chi dự
phòng
ngân sách
Chi trả
nợ lãi
do
chính
quyền
địa
phương
39 Hội bảo vệ thiên nhiên và môi trường 381 381 417 417
109% 109%
40 Liên hiệp các hội KH&KT 2.182 2.182 2.361 2.361
108% 108%
41 Hội Làm vườn 585 585 663 663
113% 113%
42 Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ em MC 662 662 433 433
65% 65%
43 Hội nạn nhân chất độc màu da cam/Diôxin 681 681 634 634
93% 93%
44 Hội văn học nghệ thuật 2.619 2.619 2.851 2.851
109% 109%
45 Hội cựu thanh niên xung phong 528 528 570 570
108% 108%
46 Ban đại diện hội người cao tuổi 1.252 1.252 948 948
76% 76%
47 Quỹ phát triển đất 34.254 34.254 5.000 5.000
15% 15%
48 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 708 708 641 641
91% 91%
49
Quỹ phát triển KHCN
12.109 12.109 12.546 12.546
104% 104%
50 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng 167.084 162.526 4.558 4.558 1.146.296 1.136.833 9.463 9.463
686% 699% 208% 208%
51 Chi cục quản lý thị trường 300 300 164 164
55% 55%
52 Cục Thống 500 500 500 500
100% 100%
53 Ngân hàng chính sách xã hội 300.000 300.000 340.230 340.230
113% 0%
54 Công an tỉnh 81.089 41.500 38.750 839 839,000 90.792 ######### 56.854 839 839
112% 80% 147% 100% 100%
55 Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh 26.316 3.003 23.313 36.464 ######### 22.016
139% 481% 94%
56 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh 101.707 13.371 88.297 39 39,000 92.405 6.443,309 85.923 39 39
91% 48% 97% 100% 100%
57 Bảo hiểm xã hội tỉnh 610 610 671 671
110% 110%
58 Bưu điện tỉnh 620 620 628 628
101% 101%
59 Tòa án nhân dân tỉnh 500 500 500 500
100% 100%
60 Liên đoàn lao động tỉnh 165 165 174 174
106% 106%
61 Cục thi hành án dân sự tỉnh 600 600 600 600
100% 100%
62 Công ty CP Xuất nhập khẩu Cao Bằng 190 190 186 186
98% 98%
63 Công ty TNHH Kolia Cao Bằng 110 110 109 109
99% 99%
64 Công ty CP chăn nuôi Ánh Dương 361 361 181 181
50% 50%
65 Công ty TNHH một thành viên Thuỷ nông Cao Bằng 33.309 33.309 31.822 31.822
96% 96%
66 Văn phòng điều phối CT MTQG xây dựng Nông thôn mới 4.936 4.936 4.936,000 4.315 4.315 4.315
87% 87% 87%
67 Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông 1.541.840 1.541.840 1.316.364 1.316.364
85% 85%
68
Ban điều phối dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Cao
Bằng
40.484 40.484 47.940 #########
118% 118%
69 Công ty cổ phần Thủy điện - Luyện kim Cao Bằng 104,141
70 UBND Thành phố 379,845
71 Các đơn vị NSNN hỗ trợ 2.436
II
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN
ĐỊA PHƯƠNG VAY
4.600 4.600 3.526 3.526
77% 77%
IV CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH 1.300 1.300 1.300 1.300
100% 100%
V CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH 69.300 69.300
VI
CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP
DƯỚI
2.513.452 136.529 59.588 2.317.335 1.230.643 1.086.692 3.536.633 390.524 683.627 59.588 2.402.894 1.244.172 1.158.722
141% 286% 104% 101% 107%
Chi giáo dục
đào tạo dạy
ngh
Chi
khoa
học và
công
ngh
Tổng số
Chi giáo dục
đào tạo dạy
ngh
Chi
khoa
học và
công
ngh
Chi đầu
phát triển
Chi thường
xuyên
Chi giáo dục
đào tạo dạy
ngh
Chi khoa
học và công
ngh
Chi giáo dục
đào tạo dạy
ngh
Chi
khoa
học và
công
ngh
Chi đầu
phát triển
Chi thường
xuyên
A B
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
12
13 14 15 16 17 18 19 20 21
22=11/
1
23=12/2
24=15/
5
25=18/
8
8.504.658 379.214 5.745.861 3.037.512 2.379.584 1.263.304 1.116.280 9.391.983 725.238 35.664 6.243.218 3.370.001 2.423.528 1.304.956 1.118.572 2.218.680 110% 191% 109% 102%
1 Thành Phố
506.181 62.901 432.928 207.037 10.352 3.567 6.785 789.890 290.017 9.153 481.881 242.965 17.992 8.199 9.794 270.404 156% 461% 111% 174%
2 Hòa An
734.983 46.377,8 518.304 268.127 170.301 89.013 81.288 794.150 60.146 115 563.164 302.343 170.840 77.036 93.804 184.944 108% 130% 109% 100%
3 Quảng Hòa
972.935,7 66.998 681.764 346.865 224.173 100.092 124.081 1.026.733 87.901 - 715.536 379.639 223.295 107.541 115.754 189.034 106% 131% 105% 100%
4 Trùng Khánh
1.051.188 22.643 746.829 381.990 281.716 166.054 115.662 1.221.704 46.641 7.513 788.171 422.990 386.892 238.215 148.677 308.428 116% 206% 106% 137%
5 Thạch An
662.911 19.577 411.925 201.407 231.409 123.089 108.320 725.715 44.434 104 464.515 222.292 216.766 126.049 90.716 113.725 109% 227% 113% 94%
6 Nguyên Bình
824.061 18.476 495.770 261.793 309.815 154.818 154.997 833.758 44.565 1.876 537.317 283.151 251.876 128.971 122.905 262.958 101% 241% 108% 81%
7 Bảo Lạc
984.535 49.773 624.584 356.760 310.178 171.966 138.212 974.163 39.323 3.730 692.335 401.055 242.504 162.530 79.975 217.769 99% 79% 111% 78%
8 Bảo Lâm
992.514 8.690 674.520 390.759 309.304 162.192 147.112 1.157.738 63.648 300 736.127 441.547 357.963 186.219 171.744 160.555 117% 732% 109% 116%
9 Hà Quảng
1.214.600,9 68.624 806.249 462.931 339.728 176.329 163.399 1.278.205 32.078 12.362 888.595 504.287 357.531 160.003 197.529 355.579 105% 47% 110% 105%
10 Hạ Lang
560.749 15.154 352.988 159.843 192.607 116.183 76.424 589.928 16.485 510 375.575 169.731 197.868 110.193 87.675 155.284 105% 109% 106% 103%
Tổng số
Trong đó
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Trong đó
TỔNG SỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của HĐND tỉnh)
Chi CTMTQG
Tổng
số
Chi đầu
tư phát
triển
Chi
thường
xuyên
Chi
CTMT
QG
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Chi thường xuyên
Biểu 58/NĐ31
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2024
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Tên Đơn Vị
Dự Toán
Quyết Toán
Chi chuyển
nguồn sang
năm sau
So Sánh
Tổng S
Chi thường xuyên
Chi CTMTQG
Tổng số
-
Vốn ngoài
nước
Vốn trong
nước
Vốn ngoài
nước
Vốn trong
nước
Vốn
ngoài
nước
Vốn
trong
nước
A B 1
2 3 = 4+5 4 5 6 7 8
9
10 11=12+13 12 13 14 15 16
17=9/1
18=10/2
19=11/
3
20=1
2/4
21=13/5 22=14/6 23=15/7
24=16/
8
8.024.232 5.510.780,381 2.513.452 2.513.452 136.528,5 - 2.376.923 9.029.097 5.492.464 3.536.633 - 3.536.633 390.524 683.627 2.462.482 113%
100% 141% 141% 286%
104%
1 Thành Phố 258.869 238.516,716 20.352 20.352 10.000 10.352 526.902 242.379 284.523 284.523 220.356 53.985 10.182 204%
102% 1398% 1398% 2204% 98%
2 Hòa An 713.867 519.040,190 194.827 194.827 25.000 169.827 774.967 515.577 259.390 259.390 29.285 59.718 170.387 109%
99% 133% 133% 117% 100%
3 Quảng Hòa 944.566 675.338,127 269.228 269.227,5 45.528,5 223.699 1.006.612 674.804 331.809 331.809 44.033 64.077 223.699 107%
100% 123% 123% 97% 100%
4 Trùng Khánh 1.018.790 737.317,813 281.472 281.472 - 281.472 1.133.192 736.870 396.322 396.322 4.089 72.938 319.295 111%
100% 141% 141% 113%
5 Thạch An 648.194 412.028,940 236.165 236.165 5.000 231.165 691.383 413.992 277.391 277.391 1.200 47.543 228.648 107%
100% 117% 117% 24% 99%
6 Nguyên Bình 808.747 499.175,848 309.571 309.571 - 309.571 881.099 499.176 381.923 381.923 13.361 58.991 309.571 109%
100% 123% 123% 100%
7 Bảo Lạc 956.681 646.748,051 309.933 309.933 - 309.933 1.024.873 633.605 391.269 391.269 2.136 82.200 306.933 107%
98% 126% 126% 99%
8 Bảo Lâm 930.392 621.333,238 309.059 309.059 - 309.059 1.067.442 618.812 448.630 448.630 19.269 109.471 319.891 115%
100% 145% 145% 104%
9 Hà Quảng 1.198.853 808.369,907 390.483 390.483 51.000 339.483 1.333.408 804.442 528.966 528.966 53.907 96.024 379.034 111%
100% 135% 135% 106% 112%
10 Hạ Lang 545.274 352.911,551 192.362 192.362 - 192.362 589.218 352.808 236.410 236.410 2.887 38.681 194.842 108%
100% 123% 123% 101%
Tổng
số
Gồm
Vốn
đầu tư
để thực
hiện các
CTMT,
nhiệm
vụ
Vốn sự
nghiệp
thực
hiện các
chế độ,
chính
sách
Tổng số
Bổ sung
cân đối
ngân
sách
Vốn thực
hiện các
CTMT quốc
gia
TỔNG SỐ
Bổ sung có mục tiêu
Tổng số
Bổ sung có mục tiêu
Tổng số
Bổ sung cân
đối ngân sách
Bổ sung có mục tiêu
Gồm
Vốn đầu tư để
thực hiện các
CTMT, nhiệm
vụ
Vốn sự nghiệp
thực hiện các
chế độ, chính
sách
Vốn thực
hiện các
CTMT quốc
gia
Tổng số
Biểu 59/NĐ31
QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2024
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Đơn Vị
Dự Toán
Quyết Toán
So Sánh
Tổng số
Bổ sug cân đối
ngân sách
Vốn
thực
hiện
các
CTM
T
quốc
gia
(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của HĐND tỉnh)
Gồm
Vốn đầu tư
để thực hiện
các CTMT,
nhiệm vụ
Vốn sự
nghiệp thực
hiện các chế
độ, chính
sách
Vốn trong
nước
Vốn ngoài
nước
Vốn trong nước
Vốn trong
nước
Vốn ngoài
nước
Vốn trong
nước
Vốn trong
nước
Vốn ngoài
nước
Vốn trong
nước
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13=14+17 14=15+16 15 16 17 18=19+22 19=20+21 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
31 32 33 34 35 36 37 38 39
TỔNG SỐ
2.554.623 1.304.340 1.250.283 915.696 440.677 475.019 79.937 56.291 23.646 1.558.990 807.372 751.618 2.599.411 1.354.421 1.244.991
977.574 491.489 491.489 486.085 95.375 68.107 68.107 - 27.268 1.526.462 794.824 794.824 - 731.638 102% 104% 100% 107% 112% 102% 119% 121% 115% 98% 98% 97%
I Ngân sách cấp tỉnh
175.039 41.036 134.003 48.640 26.210 22.430 8.446 8.446 117.953 14.826 103.127 175.884 49.464 126.419
55.630 29.614 29.614 - 26.015 6.884 - 6.884 113.370 19.850 19.850 - 93.520 100% 121% 94% 114% 113% 116% 82% 82%
96% 134% 91%
1
Văn phòng điều phối
CTMTQG xây dựng nông
thôn mới tỉnh
4.936 4.936 4.936 4.936 4.315 4.315
4.315 4.315 87% 87% 87% 87%
2
Sở Nông nghiệp và PTNT
1.794 1.794 1.050 1.050 550 550 194 194 14.310 14.310
1.899 1.899 534 534 11.876 11.876 798% 798% 181% 181% 97% 97%
6122% 6122%
3
Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt
Nam tỉnh
698 698 130 130 180 180 388 388 266 266
47 47 219 219 38% 38% 36% 36% 122% 122%
0% 0%
4
Hội LH Phụ nữ
20.520 20.520 500 500 400 400 19.620 19.620 7.182 7.182
500 500 400 400 6.282 6.282 35% 35% 100% 100% 100% 100%
32% 32%
5
Sở Tư pháp
3.185 3.185 100 100 3.085 3.085 3.810 3.810
166 166 3.644 3.644 120% 120% 166% 166%
118% 118%
6
Sở LĐ-TBXH
15.323 4.508 10.815 11.465 4.508 6.957 3.858 3.858 14.744 7.776 6.968
12.380 7.776 7.776 4.604 2.364 2.364 96% 172% 64% 108% 172% 66%
61% 61%
7
Trường TC nghề
25.192 21.702 3.490 25.192 21.702,00 3.490 28.032 21.838 6.193
28.032 21.838 21.838 6.193 111% 101% 177% 111% 177%
8
Sở Thông tin và Truyền
thông
4.361 4.361 4.283 4.283 78 78 8.459 8.459
8.459 8.459 194% 194% 198% 198%
0% 0%
9
Sở Xây dựng
466 466 350 350 116 116 230 230
23 23 207 207 49% 49% 7% 7%
178% 178%
10
Sở Y tế
12.830 12.830 3.470 3.470 9.360 9.360 11.387 11.387
2.266 2.266 9.120 9.120,3 89% 89% 65% 65%
97% 97%
11
Tỉnh đoàn Thanh niên
2.672 2.672 1.200 1.200 1.472 1.472 2.548 2.548
1.062 1.062 1.486 1.486 95% 95% 88% 88%
101% 101%
12
Hội nông dân tỉnh
2.472 2.472 1.000 1.000 1.472 1.472 2.839 2.839
302 302 2.536 2.536,2 115% 115% 30% 30%
172% 172%
13
Sở Nội Vụ
78 78 78 78 85 85
- 85 85 109% 109%
109% 109%
14
Ban Dân tộc
42.538 42.538 42.538 42.538 41.537 41.537
- 41.537 41.537 98% 98%
98% 98%
15
Sở Giáo dục và Đào tạo
1.150 1.150 1.150 1.150 1.931 1.931
659 659 1.272 1.272 168% 168%
111% 111%
16
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
39 39 39 39 39 39
39 39 100% 100%
100% 100%
17
Sở Văn hóa-Thể thao và Du
lịch
21.857 9.920 11.937 300 300 21.557 9.920 11.637 15.633 7.915 7.717
300 300 15.333 7.915 7.915 7.417 72% 80% 65% 100%
71% 80% 64%
18
Sở Kế hoạch và Đầu tư
194 194 194 194 13 13
13 13 7% 7%
7% 7%
19
Sở Công Thương
4.261 4.261 4.261 4.261 3.352 3.352
3.352 3.352 79% 79%
79% 79%
20
Công an tỉnh
839 839 800 800 39 39 839 839
800 800 39 39 100% 100% 100%
100% 100%
21
Liên minh Hợp tác xã tỉnh
3.175 348 2.827 180 180 2.995 348 2.647 3.604 2.472 1.132
149 149 3.455 2.472 2.472 982 114% 710% 40% 83%
115% 710% 37%
22 Sở Ngoại v
901 901 901 901 1.244 - 1.244
1.244 1.244 138% 138%
138% 138%
23
Ban Quản lý đầu tư và xây
dựng tỉnh
4.558 4.558 4.558 4.558 9.463 9.463
9.463 9.463 9.463 208% 208%
208% 208%
24
Sở Tài nguyên và Môi trường
1.000 1.000 1.000 1.000
0% 0%
25
Ban dân vận Tỉnh Ủy
22 22
22 22
II Ngân sách huyện
2.379.584 1.263.304 1.116.280 867.056 414.467 452.589 71.491 56.291 15.200 1.441.037 792.546 648.491 2.423.528 1.304.956 1.118.572
921.945 461.875 461.875 460.070 88.492 68.107 68.107 20.384 1.413.092 774.974 774.974 638.118 102% 103% 100% 106% 111% 102% 124% 121% 134%
98% 98% 98%
1 Thành phố
10.352 3.567 6.785 3.634 3.634 2.730 1.640 1.090 3.988 1.927 2.061 17.992 8.199 9.794
2.726 2.726 3.648 2.269 2.269 1.379 11.619 5.930 5.930 5.689 174% 230% 144%
75% 75% 134% 138% 127% 291% 308% 276%
2 Hoà An
170.301 89.013 81.288 13.542 13.542 15.250 12.880 2.370 141.509 76.133 65.376 170.840 77.036 93.804
19.324 19.324 11.764 7.615 7.615 4.149 139.752 69.421 69.421 70.331 100% 87% 115%
143% 143% 77% 59% 175% 99% 91% 108%
3 Quảng Hoà
224.173 100.092 124.081 21.291 21.291 16.960 13.910 3.050 185.922 86.182 99.740 223.295 107.541 115.754
22.490 22.490 20.428 16.200 16.200 4.228 180.377 91.342 91.342 89.036 100% 107% 93%
106% 106% 120% 116% 139% 97% 106% 89%
4 Trùng Khánh
281.716 166.054 115.662 143.148 79.870 63.278 5.090 3.780 1.310 133.478 82.404 51.074 386.892 238.215 148.677
216.769 134.407 134.407 82.362 8.543 6.097 6.097 2.446 161.580 97.711 97.711 63.869 137% 143% 129%
151% 168% 130% 168% 161% 187% 121% 119% 125%
5 Thạch An
231.409 123.089 108.320 96.749 48.403 48.346 1.790 1.100 690 132.870 73.586 59.284 216.766 126.049 90.716
91.913 54.000 54.000 37.913 2.546 2.023 2.023 523 122.307 70.027 70.027 52.280 94% 102% 84%
95% 112% 78% 142% 184% 76% 92% 95% 88%
6 Nguyên Bình
309.815 154.818 154.997 112.661 43.715 68.946 12.830 11.770 1.060 184.324 99.333 84.991 251.876 128.971 122.905
85.844 26.085 26.085 59.759 15.276 14.393 14.393 882 150.756 88.493 88.493 62.263 81% 83% 79%
76% 60% 87% 119% 122% 83% 82% 89% 73%
7 Bảo Lạc
310.178 171.966 138.212 104.712 58.403 46.309 1.700 550 1.150 203.766 113.013 90.753 242.504 162.530 79.975
100.995 61.669 61.669 39.326 3.306 2.828 2.828 478 138.203 98.032 98.032 40.171 78% 95% 58%
96% 106% 85% 194% 514% 42% 68% 87% 44%
8 Bảo Lâm
309.304 162.192 147.112 126.163 54.896 71.267 8.950 8.250 700 174.191 99.046 75.145 357.963 186.219 171.744
142.546 66.219 66.219 76.327 10.544 9.838 9.838 706 204.873 110.162 110.162 94.711 116% 115% 117%
113% 121% 107% 118% 119% 101% 118% 111% 126%
9 Hà Quảng
339.728 176.329 163.399 160.195 80.777 79.418 3.590 1.860 1.730 175.943 93.692 82.251 357531 160.003 197.529
160.134 78.471 78.471 81.664 5.762 2.344 2.344 3.418 191.636 79.188 79.188 112.447 105% 91% 121%
100% 97% 103% 160% 126% 198% 109% 85% 137%
10 Hạ Lang
192.607 116.183 76.424 84.961 48.403 36.558 2.600 550 2.050 105.046 67.230 37.816 197.868 110.193 87.675
79.204 41.024 41.024 38.180 6.675 4.500 4.500 2.175 111.989 64.669 64.669 47.320 103% 95% 115%
93% 85% 104% 257% 818% 106% 107% 96% 125%
Biểu số 61 - NĐ 31
QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2024
Đơn vị: Triệu đồng
(Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của HĐND tỉnh)
ST
T
Nội dung
Dự toán
Quyết toán
So sánh (%)
Tổng số
Trong đó
Chương trình mục tiêu quốc gia
giảm nghèo bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia xây
dựng nông thôn mới
Chương trình mục tiêu quốc gia
phát triển kinh tế xã hội vùng đồng
bào dân tộc thiểu số
Chi
thường
xuyên
Chi đầu
tư phát
triển
Chi
thường
xuyên
Tổng số
Trong đó
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế xã hội vùng
đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Tổng số
Kinh phí sự
nghiệp
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Kinh phí
sự nghiệp
MTQG phát triển kinh tế
xã hội vùng đồng bào dân
tộc thiểu số và miền núi
Đầu tư phát
triển
Kinh phí
sự nghiệp
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Kinh phí
sự nghiệp
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Kinh phí
sự nghiệp
Tổng số
Trong đó
Tổng số
Giảm nghèo bền
vững
Tổng số
MTQG xây dựng nông
thôn mới
Tổng số
Kinh phí
sự nghiệp
Đầu tư
phát triển
Kinh phí
sự nghiệp
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường
xuyên
Tổng số
Chia ra
Tổng số
Chia ra
Tổng số
Chia ra
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Kinh phí
sự nghiệp
Chi đầu tư
phát triển
Chi
thường
xuyên
Chi
đầu tư
phát triển
Chi đầu tư
phát triển

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 41/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng phê chuẩn quyết toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2024 tỉnh Cao Bằng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1778/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký; lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên

image

Quyết định 110/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 66/2024/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành các quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật và hướng dẫn áp dụng thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước lĩnh vực văn hoá (hoạt động văn hoá cơ sở) trên địa bàn Thành phố Hà Nội

image

Quyết định 170/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định 041/2025/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×