• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 23/NQ-HĐND Tuyên Quang 2026 phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách Nhà nước

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 22/05/2026 16:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 23/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Hầu Minh Lợi
Trích yếu: Phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Tuyên Quang năm 2026 (nguồn ngân sách trung ương chưa phân bổ năm 2025 chuyển nguồn sang năm 2026)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Chính sách

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 23/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 23/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 23/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /NQ-HĐND
Tuyên Quang, ngày 22 tháng 4 năm 2026
NGHỊ QUYẾT
Phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước thc hin
Chương trình mc tiêu quc gia phát trin kinh tế - xã hi vùng đng bào dân tc
thiểu số và min núi tnh Tuyên Quang năm 2026 (ngun ngân sách trung ương
chưa phân bổ năm 2025 chuyển nguồn sang năm 2026)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHOÁ XX, KỲ HỌP THỨ HAI
(K HỌP CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng
ng thôn mi, giảm nghèo bền vững phát trin kinh tế - hội ng đồng bào
dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035;
Căn cứ Ngh quyết s 111/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024 ca
Quc hi v mt s cơ chế, chính sách đặc t thc hinc chương trình mc tiêu
quc gia;
Căn cứ Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu
quốc gia;
Căn c Thông tư s 55/2023/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2023 ca B trưởng
B i chính quy đnh quản lý, sdụng và quyết toán kinh phí sự nghip từ nguồn
ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn
2021-2025; được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 75/2024/TT-BTC ngày 31
tháng 10 năm 2025;
Căn c Quyết đnh s 778/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 m 2025 ca Th tướng
Chính phủ v việc bổ sung d toán chi tng xun nn sách nhà nưc năm 2025
của c bộ, cơ quan trung ương và các địa phương thực hiện Cơng tnh
mục tiêu quc gia phát trin kinh tế - hội ng đồng o n tộc thiểu số
miền núi giai đoạn 2021-2025;
Căn c Quyết đnh s 2837/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca Th ng
Chính phủ về việc bổ sung dự toán chi thường xun ngânch nhà nước năm 2025
cho các bộ, quan trung ương và đa phương thc hin Chương trình mục tiêu
23
2
quốc gia phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi
giai đoạn 2021-2030 (giai đoạn I từ năm 2021 đến năm 2025);
Căn cứ Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2025 của
Hi đồng nhân n tỉnh Tun Quang quy đnh vnguyên tắc, tiêu chí, định mức
phân bổ vốn ngân sách nhà nước mức hỗ trợ ngân sách địa phương thc hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia phát trin kinh tế - xã hội vùng đng bào n tộc
thiu số và min i tn địa bàn tnh Tuyên Quang giai đon 2021-2030, giai đon I:
Từ năm 2021 đến năm 2025;
Căn c Nghị quyết số 15/NQ-ND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Hi đồng
nhân dân tỉnh Tuyên Quang dtoán thu ngânch nhà nước, chi ngân sách địa
phương, phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh và số bổ sung ngân sách cấp tỉnh
cho các xã, phường năm 2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Xét Tờ trình số 56/TTr-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Uỷ ban nhân
dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết của Hi đồng nhân dân tỉnh phân bổ dự
toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu
quốc gia phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi
tnh Tuyên Quang năm 2026 (ngun ngân sách trung ương chưa phân b năm 2025
chuyển nguồn sang năm 2026); Báo cáo thẩm tra số 59/BC-HĐND ngày 21
tháng 4 năm 2026 của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của
đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ d toán chi thưng xuyên ngân ch nhà nưc thc hin
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi tỉnh Tuyên Quang năm 2026 (ngun nn sách trung ương
chưa phân bổ năm 2025 chuyển nguồn sangm 2026), như sau:
Tng số dự toán phân bổ cho các thc hiện các dán là 48.070 triu đồng,
cthể:
D án 1: Gii quyết tình trng thiếu đt , nhà , đt sản xut, c sinh hot,
phân bổ cho 04 xã: 1.151 triệu đồng.
Dự án 3: Phát triển sản xuất ng, m nghiệp bền vững, phát huy tiềm ng,
thế mạnh của các vùng miền để sản xuất ng hóa theo chuỗi giá trị, phân bổ cho
06 : 6.301 triệu đồng.
D án 4: Đu tư cơ s h tng thiết yếu, phc vụ sản xut, đời sống trong ng
đồng o dân tộc thiu s và miền núi và các đơn vsự nghiệp công lp ca nh vực
dân tộc, phân bổ cho 20 : 36.384 triệu đồng.
Dự án 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực,
phân bổ cho 03 xã: 443 triệu đồng.
Dự án 6: Bảo tồn, phát huy gtrị văn hóa truyền thống tốt đẹp của các
dân tộc thiểu số gắn với pt triển du lịch, phân bổ cho 05 xã: 2.691 triệu đồng.
3
Dán 7: Cm c sức khỏe Nhân n, ng cao thể trng, tầm vóc ngưi
dân tc thiu s; phòng chng suy dinh dưng tr em, phân b cho 02 xã: 230 triu đng.
Dự án 9: Đầu tư phát triển nm dân tộc thiu s rt ít người và nhóm
n tộc còn nhiều khó khăn, phân bổ cho 01 xã: 200 triệu đồng.
Dự án 10: Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân
tộc thiểu số miền núi. Kiểm tra, giám t đánh giá việc tổ chức thực hiện
Chương trình, phân bổ cho 04 : 670 triệu đồng.
(Chi tiết theo các biểu đính m)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng
quy định của pháp luật.
2. Giao Thưng trc Hi đng nhân dân tnh, các Ban ca Hi đng nhân dân tỉnh;
c Tổ đại biểu và đại biu Hi đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thc hiện
nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi nh
Ngh quyết hiệu lực từ khi được Hội đồng nhân dân tnh Tuyên Quang
Khóa XX, K họp th hai (k hp chuyên đề) thông qua ngày 22 tháng 4 m 2026./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- y ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh, Tổ đại biểu HĐND tỉnh,
đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh,
UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và phát thanh, truyền hình Tuyên Quang;
- Cổng Thông tin điện t tỉnh;
- Trang thông tin điện t Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, (H.Loan).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hầu Minh Lợi
4
DỰ TOÁN KINH PHÍ SỰ NGHIỆP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH T- XÃ HỘI
VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI NĂM 2026 (TỪ NGUỒN NSTW CHƯA PHÂN BỔ NĂM 2025 CHUYỂN SANG
NĂM 2026) THEO CÁC DỰ ÁN CỦA CHƯƠNG TRÌNH
(Kèm theo Nghị quyết s /NQ-HĐND ngày 22/4/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
STT
Đơn vị thực hiện
Kinh phí
phân bổ
Chi tiết theo dự án
Dự án 1:
Giải quyết
tình trạng
thiếu đất
ở, nhà ở,
đất sản
xuất, nước
sinh hoạt
Dự án 3: Phát
triển sản xuất
ng, lâm nghiệp
bền vững, phát
huy tiềm năng,
thế mạnh của
c vùng miền để
sản xuất hàng
hóa theo chuỗi
giá trị
Dự án 4: Đầu
tư cơ sở hạ
tầng thiết yếu,
phục vụ sản
xuất, đời sống
trong vùng
đồng bào dân
tộc thiểu số và
miền núi và các
đơn vị sự
nghiệp công lập
của lĩnh vực
dân tộc
Dự án 5: Phát
triển giáo dục
đào tạo nâng
cao chất lượng
nguồn nhân lực
Dự án 6:
Bảo tồn,
phát huy
giá trị văn
hóa truyền
thống tốt
đẹp của
các dân tộc
thiểu số
gắn với
phát triển
du lịch
Dự án 7:
Chăm sóc
sức khỏe
Nhân dân,
nâng cao thể
trạng, tầm
vóc người
dân tộc
thiểu số;
phòng
chống suy
dinh dưỡng
trẻ em
Dự án 9:
Đầu tư
phát triển
nhóm dân
tc thiểu s
rt ít ngưi
và nhóm
dân tộc
còn nhiều
khó khăn
Dự án 10:
Truyền thông,
tuyên truyền,
vận động trong
vùng đồng bào
dân tộc thiểu số
và miền núi.
Kiểm tra, giám
sát đánh giá
việc tổ chức
thực hiện
Chương trình
A
B
1 = 2 + 3
+…+ 9 + 10
2
3
4
5
6
7
9
10
Tổng cộng
48.070
1.151
6.301
36.384
443
2.691
230
200
670
1
Xã Lâm Bình
2.706
2.630
76
2
Xã Minh Quang
2.786
2.786
3
Xã Côn Lôn
1.511
1.511
4
Xã Yên Hoa
2.110
450
1.660
5
Xã Thượng Nông
1.969
1.969
6
Xã Tân Mỹ
1.400
1.400
23
5
7
Xã Yên Lập
1.804
1.804
8
Xã Tân An
1.580
1.580
9
Xã Kiên Đài
2.392
2.392
10
Xã Tri Phú
1.954
1.954
11
Bạch Xa
2.016
2.016
12
Xã Hùng Lợi
7.162
800
2.282
2.060
50
1.470
100
400
13
Xã Tân Long
2.200
2.200
14
Xã Phú Lương
219
219
15
Xã Trường Sinh
2.268
734
1.441
43
50
16
Xã Đông Thọ
1.720
1.720
17
Xã Trung Hà
2.580
54
908
839
317
162
200
100
18
Xã Đường Thượng
1.434
168
800
216
130
120
19
Xã Tùng Vài
1.498
1.498
20
Xã Đường Hồng
1.908
1.908
21
Xã Linh Hồ
2.056
129
1.127
800
22
Xã Nấm Dẩn
2.797
2.797

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 23/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Tuyên Quang năm 2026 (nguồn ngân sách trung ương chưa phân bổ năm 2025 chuyển nguồn sang năm 2026)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×